Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (299.46 KB, 43 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TRUNG THU ĐỘC LẬP</b>
<i><b>Thép mới </b></i>
<b>I </b>
<b> . Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> ) </b>
<i>- Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn phù hợp với nội dung</i> .
- <i>Hiểu ND : Tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ ; mơ ước của anh về</i>
<i><b>tương lai đẹp đẻ của các em và đất nước ( trả lời được các CH trong SGK ) </b></i>
<i>- Yêu mến cuộc sống, luôn ước mơ vươn tới tương lai, yêu quý các anh bộ đội.</i>
<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài :</b>
- Xác định giá trị
- Đảm nhận trách nhiệm ( xác định nhiệm vụ của bản thân )
<b>III</b>. <b>Các phương tiện và kĩ thuật dạy học tích cực sử dụng trong bài :</b>
- Trải nghiệm - Thảo luận nhóm - Đóng vai
<b>IV. Đồ dùng dạy học :</b>
Tranh minh hoạ bài đọc. Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn hướng dẫn HS luyện đọc
<b>V.Các hoạt động dạy - học </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Ổn định :</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ :</b> Chị em tôi
<b>-</b> Yêu cầu 2 – 3 HS nối tiếp nhau đọc
bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
<b>-</b> GV nhận xét ghi điểm
<b>3.Bài mới: </b>
<b>a.Giới thiệu bài </b>
<b>b. Luyện đọc</b>
- Gọi HS khá đọc bài
-Yêu cầu HS chia đoạn.
Lượt 1: <i><b>GV kết hợp sửa lỗi phát âm</b></i>
<i><b>sai, ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc</b></i>
<i><b>giọng đọc không phù hợp</b></i>
Lượt 2: <i><b>GV yêu cầu HS đọc thầm</b></i>
<i><b>phần chú thích các từ mới ở cuối bài</b></i>
<i><b>đọc. GV giải nghĩa từ </b></i><b>Vằng vặc</b> :
<i>sáng trong, không một chút gợn</i>
- GV đọc diễn cảm cả bài
<b>c. Tìm hiểu bài</b>
GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
<b>-</b> Anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và
các em nhỏ vào thời điểm nào<i>?</i>
<b>-</b> Hát
<b>-</b> HS nối tiếp nhau đọc bài
<b>-</b> HS trả lời câu hỏi
<b>-</b> HS nhận xét
<b>-</b> HS quan sát tranh minh hoạ bài đọc
- 1 HS khá đọc bài
<b>-</b> HS nêu:Bài này chia ra 3 đoạn.
+ Đoạn 1<i><b>: Đêm nay . . . của các em</b></i>
<i><b>+ </b></i>Đoạn 2<i><b>: Anh nhìn trăng . . . vui tươi </b></i>
<i><b>+ </b></i>Đoạn 3<i><b>: Trăng đêm nay . . . các em</b></i>
- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự các
đoạn trong bài tập đọc
- HS đọc thầm phần chú giải
- 1 HS đọc lại toàn bài
<b>-</b> HS nghe
- HS đọc thầm đoạn 1
-Đối với thiếu nhi Tết trung thu có gì
vui ?
- Đứng gác trong đêm trung thu anh
chiến sĩ nghĩ tới điều gì ?
<b>-</b> Trăng trung thu độc lập có gì đẹp ?
<b> Đoạn 1 nói lên điều gì ?</b>
GV u cầu HS đọc thầm đoạn 2
<b>-</b> Anh chiến sĩ tưởng tượng đất nước
trong những đêm trăng tương lai ra sao
<b>-</b> Cuộc sống hiện nay, có gì giống với
mong ước của anh chiến sĩ năm xưa?
GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
- Hình ảnh trăng mai cịn sáng hơn nói
lên điều gì ?
- Em mơ ước đất nước ta mai sau sẽ
phát triển như thế nào ?
<i><b>Đoạn 3 nói lên điều gì ?</b></i>
<b> Nội dung bài nói lên điều</b> gì ?
<b>d. Đọc diễn cảm</b>
<b>-</b> GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng
đoạn trong bài
<b>-</b> GV HD đoạn văn cần đọc diễn cảm
<i>(Anh nhìn trăng và nghĩ tới . . . nông</i>
<i>trường to lớn, vui tươi) </i>
<b>-</b> GV sửa lỗi cho HS
<b>4.Củng cố – dặn dò :</b>
<b>-</b> Bài văn cho thấy tình cảm của anh
chiến sĩ với các em nhỏ như thế nào?
<b>-</b> GV nhận xét tiết học
<i>- Vào đêm trăng trung thu, trẻ em trên</i>
<i>khắp đất nước cùng rước đèn, phá cỗ. </i>
<i>- Anh chiến sĩ nghĩ đến các em nhỏ và</i>
<i>tương lai các em.</i>
<i>- Trăng ngàn và gió núi bao la; trăng soi</i>
<i>sáng vằng vặc ... làng mạc, núi rừng…..</i>
<i>- Cảnh đẹp trong đêm trung thu độc lập</i>
<i><b>đầu tiên và mơ ước của anh chiến sĩ về</b></i>
<i><b>tương lai</b></i>
- HS đọc thầm đoạn 2
<b>-</b> <i>Dưới ánh trăng, dòng thác nước đổ</i>
<i>xuống ... rải trên đồng lúa bát ngát</i>
<i>những nông trường to lớn, vui tươi.</i>
<i>+ Nhiều điều trong hiện thực đã vượt quá</i>
<i>cả mơ ước của anh. Ví dụ: Các giàn</i>
<i>khoan dầu khí, , những khu phố hiện</i>
<i>đại ...</i>
<i>- Mơ ước của anh chiến sĩ về tương lai</i>
<i><b>tươi đẹp của đất nước.</b></i>
- HS đọc thầm đoạn 3
- Tương lai của trẻ em và đất nước ta ngày
càng tươi đẹp hơn
- Nối tiếp nêu ý kiến
<i><b>Niềm tin vào những ngày tươi đẹp sẽ đến</b></i>
<i><b>với trẻ em và đất nước </b></i>
<b>* </b>Tình yêu thương các em nhỏ của anh
chiến sĩ, mơ ước của anh về tương lai các
em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên.
- <i>Mỗi HS đọc 1 trong bài , lắng nghe tìm</i>
<i>giọng đọc cho phù hợp </i>
<i>- Luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp</i>
<i>- HS đọc trước lớp</i>
<i><b>- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn,</b></i>
<i><b>bài) trước lớp </b></i>
- Thể hiện tình cảm thương yêu các em
nhỏ , mơ ước của anh về tương lai của các
em nhỏ trong đêm trung thu độc lập
- HS nghe và thực hiện
<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> ) </b>
- Có kĩ năng thực hiện phép cộng , phép trừ và biết cách thử lại phép cộng , phép
<i>trừ</i>
<b> - </b><i><b>Biết tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng , phép trừ . </b></i>
<i><b> - HS làm được Bài 1;Bài 2;Bài 3 </b></i>
<i><b> - Làm bài nhanh , chính xác </b></i>
<b> - </b><i>Vận dụng vào giải các bài tốn có liên quan </i>
<b>II .Các hoạt động dạy - học </b>
<i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b> Phép trừ
<b>-</b> GV yêu cầu HS làm bài ở bảng
<b>a.</b> 479 892 – 214 589
<b>b.</b> 78 970 – 12 978
<b>-</b> GV nhận xét , ghi điểm
<b>2.Bài mới: </b>
<b>a.Giới thiệu</b>: Nêu yêu cầu bài học
<b>b.Nội dung :</b>
<b>Bài 1/40</b>:
- GV nêu phép cộng:
<b> 38 726 + 40 954,</b>
<b>- </b> HS đặt tính rồi thực hiện phép tính.
<b>-</b> GV nêu cách thử lại<i><b> : Muốn thử</b></i>
<i>lạiphép cộng ta lấy tổng trừ đi một số</i>
<i>hạng, nếu được kết quả là số hạng cịn</i>
<i>lại thì phép tính cộng đã đúng.</i>
<b>-</b> Yêu cầu HS thử lại phép tính cộng.
<b>-</b> HS nêu lại cách thử của từng phép
tính cộng .
<b>-</b> Nhận xét ghi điểm
<i><b>Bài2/40,41 :</b></i>
- GV viết lên bảng phép tính:
- Yêu cầu HS đặt tính rồi thử lại
GV nêu cách thử lại : <i>Muốn thử lại</i>
<i>phép trừ ta có thể lấy hiệu cộng với số</i>
<i>trừ , nếu được kết quả là số bị trừ thì</i>
<i>phép tính làm đúng</i>
- Cho HS làm vào vở phần b
- HS thực hiện
- 2 em làm ở bảng . Lớp làm nháp
Đáp án : <b>a. 265 303 </b>
<b>b. 65 992</b>
<b>- </b>HS nhận xét
<b>- </b>HS nghe
<b>- </b>2 HS đọc phép cộng
- HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện
- HS thực hiện vào bảng con
- Lắng nghe và nhắc lại
35 462 69108 6 7345
+ + +
27 519 2 074 31 925
<b> 62 981 71 182 299 270</b>
<b>- </b>HS nhận xét
<b>-</b> HS đọc phép tính và làm bài
4 025 5 901 7 521
- 312 - 638 - 98
<b> 3713 5263 7 423</b>
- Lắng nghe và nhắc lại
- Nhận xét bài của bạn
<b>-</b> Cho HS nêu lại cách thử của từng
phép tính trừ . Nhận xét ghi điểm
<b>Bài3/41</b><i><b>:</b></i><b> </b>- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nêu cách tìm x của mình
- GV nhận xét ghi diểm
<b>Bài4/41</b>: <i>Dành cho HS khá làm t hêm</i>
<i><b> - </b></i>Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS giải
- Nhận xét ghi điểm
<b>3.Củng cố - Dặn dò: </b>
<b>-</b> Cho HS nêu cách thử lại của phép
cộng và phép trừ.
<b>-</b> Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa hai
chữ Làm bài 4 trang 41
- HS thử lại phép tính trừ
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài
x + 262 = 4 848
<b> x = 4 848 – 262</b>
<b> x = 4 586</b>
x – 707 = 3 535
<b> x = 3 535 + 707</b>
<b> x = 4 242</b>
- Nhận xét bài của bạn
<i>Dành cho HS khá làm t hêm</i>
- HS nêu tóm tắt và hướng giải
<b>Núi Phan xipăng cao hơn núi Tây Côn </b>
<b>Lĩnh :</b>
<b>3 143 – 2 428 = 715 (m)</b>
<b>Đáp số : 715 m</b>
<b>- </b>HS nghe
- 2 HS nêu.
- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu
<b>DO NGÔ QUYỀN LÃNH ĐẠO</b>
<b>( </b><i><b>Năm 938 )</b></i>
<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> ) </b>
<i>- Kể ngắn gọn trận Bạch Đằng năm 938:</i>
<i><b>+ Đôi nét về người lãnh đạo trận Bạch Đằng: Ngô Quyền quê ở xã Đường Lâm, </b></i>
<i><b>con rể của Dương Đình Nghệ.</b></i>
<i><b>+ Ngun Nhân trận Bạch Đằng: Kiều Cơng Tiễn giết Dương Đình Nghệ và cầu</b></i>
<i><b>cứu nhà nước Nam Hán, Ngô Quyền bắt giết Kiều Conng Tiễn và chuẩn bị </b></i>
<i><b>đánh quân Nam Hán.</b></i>
<i><b>+ Những nét chính về diễn biến của trận Bạch Đằng; Ngô Quyền chỉ huy quân </b></i>
<i><b>+Ý nghĩa của trận Bạch Đằng: Chiến thắng Bạch Đằng kết thúc thời kỳ nước ta</b></i>
<i><b>bị phong kiến Phương Bắc đô hộ, mở ra thời kỳ độc lập lâu dài cho dân tộc.</b></i>
- <i>Ln có tinh thần bảo vệ nền độc lập dân tộc.</i>
<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>Hình minh họa .Phiếu học tập
<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>
<i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ :</b> KN Hai Ba Trưng.
- Vì sao cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng
lại xảy ra?
- Ý nghĩa của cuộc KN Hai Bà Trưng?
- GV nhận xét, ghi điểm
<b>2.Bài mới: </b>
<b>a.Giới thiệu: </b>
<b>b. Nội dung :</b>
<b>Hoạt động1:</b> Cá nhân
Mục tiêu: <i>HS nắm được sơ lược về tiểu sử</i>
<i>của Ngô Quyền.</i>
- GV yêu cầu HS làm phiếu học tập:
- GV yêu cầu HS dựa vào kết quả làm
việc để giới thiệu vài nét về Ngô Quyền.
Kết luận : <i><b>Ngơ Quyền sinh ra ở Hà Nội</b></i>
<i><b>Ơng là con rể của Dương Đình Nghệ</b></i>
.
<b>Hoạt động 2</b>: Nhóm
<i> </i>Mục tiêu<i> : Nắm được nguyên nhân , diễn </i>
<i>biến và kết quả của trận đánh Bạch Đằng.</i>
- HS thực hiện
- <i>Oán giận trước ắch đô hộ của nhà</i>
<i>Hán 2 Bà Trưng đã phất cờ khởi nghĩa </i>
<i>- Sau hơn hai thế kỉ bị phong kiến</i>
<i>Phương Bắc đô hộ đay là lần đầu tiên</i>
<i>nhân dân ta giành được độc lập</i> .
- HS nghe
- HS nghe
<b> </b>Phiếu bài tập
- HS làm phiếu học tập
<i>Ngơ Quyền q ở Đường Lâm ơng là</i>
<i>người có tài, yêu nước, ông là người</i>
<i>đã đứng lên tập hợp quân dân ta đánh</i>
<i>đuổi quân Nam Hán giành thắng lợi</i>
<i>vào năm 931.</i>
- GV yêu cầu HS đọc SGK, cùng thảo luận
những vấn đề sau:
+ Vì sao có trận Bạch Đằng ?
+ Trận Bạch Đằng diễn ra ở đâu ? khi
nào ? Ngô Quyền dùng kế gì để đánh
giặc ?
+ Trận đánh diễn ra như thế nào?
+ Kết quả trận đánh ra sao?
Kết luận : <i><b>Bằng cách đánh thông minh ,</b></i>
<i><b>sáng tạo , quân ta đã diệt quá nửa quân</b></i>
<i><b>địch . Hoằng Tháo tử trận , quân Nam</b></i>
<i><b>Hán hoàn toàn thất bại </b></i>
<b>Hoạt động 3</b>: Cả lớp
Mục tiêu: <i>HS nắm được ý nghĩa to lớn của</i>
<i>trận chiến Bạch Đằng.</i>
- Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Ngơ
Quyền đã làm gì?
- Điều đó có ý nghĩa như thế nào?
Kết uận:<i><b>Mùa xuân năm 939, Ngô Quyền</b></i>
<i><b>xưng vương, đóng đơ ở Cổ Loa. Đất</b></i>
<i><b>nước ta được độc lập sau hơn một nghìn</b></i>
<i><b>năm bị phong kiến phương Bắc đơ hộ.</b></i>
<b>3.Củng cố - Dặn dị: </b>
- Việc Ngơ Quyền lên ngơi có ý nghĩa gì
với nước ta lúc bấy giờ?
- Nhận xét bài học
- Chuẩn bị bài: Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12
sứ quân
- HS đọc đoạn: “Sang đánh nước ta…
thất bại”để cùng thảo luận nhóm
<i><b>- Kiều Cơng Tiễn giết chết Dương Đình</b></i>
<i>Nghệ . và sang cầu cứu nhà Hán đem</i>
<i>quân sang xâm chiếm nước ta. Ngô</i>
<i>Quyền chuẩn bị đánh quân Nam Hán</i>
- <i>Diễn ra ở sông Bạch Đằng thuộc tỉnh</i>
<i>Quảng Ninh vào cuối năm 938 . Dùng</i>
<i>kế chôn cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi</i>
<i>hiểm yếu ở sông Bạch Đằng .</i>
- HS thuật lại diễn biến của trận đánh
- Quân Nam Hán chết đến quá nửa
Hoằng Tháo tử trận
- Cuộc xâm lược của quân Nam Hán
hoàn toàn thất bại
- HS nghe kết luận
<b> </b>Đàm thoại
- <i><b>Mùa xuân 939, Ngơ Quyền xưng</b></i>
<i><b>vương, đóng đơ ở Cổ Loa.</b></i>
<i><b>- Đất nước được độc lập sau hơn một</b></i>
<i><b>nghìn năm Bắc thuộc.</b></i>
- HS nghe kết luận
<i>- Mùa xuân năm 939, Ngơ Quyền xưng </i>
<i>vương, đóng đơ ở Cổ Loa. Đất nước ta </i>
<i>được độc lập sau hơn một nghìn năm </i>
<i>bị phong kiến phương Bắc đô hộ</i>
- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu
<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> ) </b>
- <i>Nhận biết được biểu thức đơn giản chứa hai số .</i>
<i><b> - Biết tính giá trị một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ .</b></i>
<i><b> - HS làm được Bài 1;Bài 2 ( a,b );Bài 3 ( hai cột )</b></i>
<i><b> - Vận dụng vào giải các bài toán liên quan </b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>Bảng phụ kẻ như SGK, nhưng chưa đề số
<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Ổn định :</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ : </b>Luyện tập
- Điền vào ô trống
- Thu phiếu chấm
- GV nhận xét ghi điểm
<b>3.Bài mới: </b>
<b>a.Giới thiệu:</b> Nêu yêu cầu bài học
<b>b. Nội dung :</b>
+ Biểu thức chứa hai chữ
- GV nêu bài toán
- Muốn biết số cá của hai anh em là bao
nhiêu ta làm gì ?
- Treo bảng số
- Nếu anh câu được <b>3</b> con cá, em câu
được <b>2</b> con cá, <b>2</b> anh em câu được ? con
cá
<b>-</b> . . ...
<b>-</b> Nếu anh câu được <b>a</b> con cá, em câu
được b con cá, thì số cá hai anh em câu
được là bao nhiêu ?
<i><b>a + b là biểu thứa có chứa hai chữ a</b></i>
<i><b>và b</b></i>
<b>-</b> Yêu cầu HS nêu thêm vài ví dụ về biểu
thức có chứa hai chữ
+ Giá trị của biểu thứa có chứa hai chữ
<b>-</b> GV nêu từng giá trị của a và b
<b>- </b>Tính: nếu <b>a = 3 và b = 2 thì a + b = ?</b>
- <b>5 </b>được gọi là gì của biểu thức <b>a + b?</b>
- Tương tự, cho HS làm việc với các
trường hợp <b>a = 4, b = 0; a = 0, b = 1….</b>
- Mỗi lần thay chữ a và b bằng số ta tính
- Hát
- 3 em làm b ng . L p làm phi u bài t pả ớ ế ậ
A 928 672 720
a + 245 <i>1 173</i> <i>917</i> <i>965</i>
a – 425 <i>683</i> <i>247</i> <i>295</i>
a x 7 <i>6 496</i> <i>4 704</i> <i>5 040</i>
a : 4 <i>232</i> <i>168</i> <i>180</i>
- HS nghe
- HS đọc bài toán, xác định cách giải
<i>- Ta lấy số cá của anh đem + với số cá</i>
<i>của em </i>
<i>-</i> HS nhìn bảng số
<i><b>- Nếu anh câu được 3 con cá, em câu</b></i>
<i><b>được 2 con cá, có tất cả 3 + 2 con cá.</b></i>
<i><b>- . . ...</b></i>
<i><b>- Nếu anh câu được a con cá, em câu</b></i>
<i><b>được b con cá, thì hai anh em câu được</b></i>
<i><b>a + b con cá.</b></i>
<b>- </b>Vài HS nhắc lại
- HS nêu thêm ví dụ.
- HS nhận xét
- HS theo dõi
<i><b>Nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = 3 + 2 = 5</b></i>
- 5 gọi là giá trị của biểu thức a + b
- HS thực hiện trên giấy nháp
được gì?
<b>c. Luyện tập :</b>
<b>Bài 1/42</b><i><b> </b></i>Bài tập u cầu gì ?
- Đó là biểu thức gì ?
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài
- GV sửa bài và nhận xét.
<b>Bài 2/42</b><i><b>:</b></i><b> </b> Gọi HS đọc yêu cầu
- Khi sửa bài nên yêu cầu HS nêu cách
tính giá trị biểu thức
<i>Bài c dành cho HS khá giỏi làm thêm</i>
- GV nhận xét ghi điểm
<b>Bài 3/ 42</b>: Gọi HS đọc dề bài
<b>-</b> GV treo bảng số như SGK,
<b>-</b> Yêu cầu HS nêu giá trị trong bảng
<b>Lưu ý</b> : Khi thay giá trị a và b cần chú ý
thay giá trị a , b ở cùng một cột
- GV chấm điểm
<b>4.Củng cố – dặn dị :</b>
<b>-</b> Khi thay chữ bằng số ta tính được gì?
- Nhận xét tiết học . Chuẩn bị bài: Tính
chất giao hoán của phép cộng
<i><b>được một giá trị của biểu thức a + b</b></i>
- Tính giá trị biểu thức
- <b>Biểu thức c + d</b>
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở:
<b>a. </b><i><b>Nếu c = 10 và d = 25 thì giá trị của</b></i>
<i><b>biểu thức c + d = 10 + 25 = 35.</b></i>
<i><b>b. Nếu c = 15cm và d = 45cm thì giá trị</b></i>
<i><b>của biểu thức c + d = 15 + 45 = 60cm .</b></i>
- Nhận xét bài của bạn
- HS đọc yêu cầu
- 3 em làm ở bảng . Lớp làm vở
<b>a</b><i><b>. Nếu a = 32 , b = 20 thì giá trị của</b></i>
<i><b>biểu thức a – b = 32 – 20 = 12</b></i>
<i><b>b. Nếu a = 45 , b = 36 thì giá trị của</b></i>
<i><b>biểu thức a – b = 45 – 36 = 9</b></i>
<i>Bài c dành cho HS khá giỏi làm thêm</i>
<b>c. Nếu a = 18m, b = 10m thì giá trị của</b>
- Nhận xét bài của bạn
- HS đọc bài
<i><b>- Dòng đầu nêu giá trị của a, dòng thứ 2</b></i>
<i>nêu giá trị của b dòng thứ 3 nêu giá trị</i>
<i>của biểu thức a x b dòng thứ tư là giá trị</i>
<i>của biểu thức a : b</i>
- 1 HS lên bảng làm , lớp làm vào vở.
<b>a</b> <b>12</b> <b>28</b> <b>60</b> <b>70</b>
<b>b</b> <i><b>3</b></i> <i><b>4</b></i> <i><b>6</b></i> <i><b>10</b></i>
<b>axb</b> <i><b>36</b></i> <i><b>112 360 700</b></i>
<b>a :b</b> <i><b>4</b></i> <i><b>7</b></i> <i><b>10</b></i> <i><b>7</b></i>
- HS nối tiếp trả lời
- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu
<i><b>- Nhớ - viết đúng bài CT , trình bày đúng các dịng thơ lục bát .</b></i>
<i>- Viết đúng: sống chung , chó săn, gian dối, chắc loan tin này. . .</i>
- <i><b>Làm đúng BT(2) a / b hoặc (3) a / b hoặc BT do GV soạn </b></i>
<i>- Giáo dục thái độ cẩn thận và yêu cái đẹp trong giao tiếp bằng chữ viết</i>
<b>II.Đồ dùng dạy học : </b>Phiếu viết sẵn nội dung BT2b
<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ : </b>
- 2 HS lên bảng viết 3 từ láy có chứa
âm s, cả lớp làm bài vào nháp
- GV nhận xét ghi điểm
<b>2.</b> <b>Bài mới: </b>
<b>a.Giới thiệu bài </b>
<b>b.Hướng dẫn HS nhớ - viết chính tả </b>
+ <b>Trao đổi nội dung :</b>
<b>-</b> Yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng đoạn
thơ cần viết
<b>-</b> Đoạn thơ muốn nói với chúng ta
điều gì ?
+ <b>Hướng dẫn viết từ khó</b> :
- u cầu HS tìm các từ khó đọc trong
bài để luyện viết
- GV yêu cầu HS nêu cách trình bày
bài thơ luc bát
+ <b>HS nhớ viết chính tả</b> :
<b>-</b> Yêu cầu HS viết bài vào vở
<b>-</b> Yêu cầu HS tự soát lỗi
+ <b>Chấm chữa bài</b> :
<b>-</b> GV chấm bài 6 bài của HS
<b>-</b> GV nhận xét chung
<b>-</b> Sửa lỗi sai phổ biến
- HS thực hiện
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết nháp
- HS nhận xét
- HS nghe
<b>-</b> 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ, các HS
khác nhẩm theo
<i><b>-</b></i> <i>Hãy cảnh giác đừng vội tin vào những</i>
<i>lời nói ngọt ngào .</i>
<b>-</b> HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai
vào bảng con
<b>-</b> HS nêu cách trình bày bài thơ
<i>+ Ghi tên bài vào giữa dòng</i>
<i>+ Dòng 6 chữ viết lùi vào 3 ơ li. Dịng 8</i>
<i>chữ viết lùi vào 1 ô li.</i>
<i>+ Chữ đầu các dòng thơ phải viết hoa.</i>
<i>+ Viết hoa tên riêng của hai nhân vật</i>
<i>trong bài thơ là Gà Trống và Cáo </i>
<i>+ Lời nói trực tiếp của Gà Trống và Cáo</i>
<i>phải viết sau dấu hai chấm, mở ngoặc kép</i>
<b>-</b> HS nhớ viết lại đoạn văn thơ
<b>-</b> Từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- HS theo dõi
<b>c. Hướng dẫn HS làm bài tập </b>
<i><b>Bài tập 2b: </b></i>Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
<b>-</b> GV dán 4 tờ phiếu đã viết nội dung
lên bảng, HS lên bảng làm thi tiếp sức
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,
<i><b>Bài tập 3a:</b></i>
<b>-</b> HS đọc yêu cầu của bài tập 3a
<b>-</b> Yêu cầu đại diện nhóm trình bày
Tổ chức cho HS chơi trị Tìm từ nhanh.
+ Tìm từ nhanh
+ Nêu ý nghĩa nội dung đoạn
- Gọi HS đọc
- Nhận xét chốt
<b>3.Củng cố - Dặn dò: </b>
<b>-</b> GV gọi các HS cịn viết sai lên bảng
viết laị các từ đó.
<i><b>-</b></i> GV nhận xét tiết học và Chuẩn bị bài
<b>-</b> HS đọc yêu cầu của bài tập
<b>-</b> Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm bài
- HS nghe
<i><b>-</b></i> <i>4 nhóm HS lên bảng thi làm vào phiếu</i>
<b>-</b> Đại diện nhóm đọc lại đoạn văn đã hồn
chỉnh, sau đó nói về nội dung đoạn văn
+ <i><b>bay lượn – vườn tược – quê hương –</b></i>
<i><b>đại dương – tương lai – thường xuyên –</b></i>
<i><b>cường tráng </b></i>
+ <i>Nói về mơ ước trở thành phi công của</i>
<i>bạn Trung </i>
+ 1 em đọc nghĩa + 1 em đọc từ
<b> a. Ý chí b. trí tuệ </b>
- HS lên viết từ sai
- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu
<b>CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM</b>
<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i> )
- <i><b>HS khá , giỏi làm được đầy đủ BT3 ( mục III</b></i> )
- <i>Vận dụng tốt kiến thức đã học </i>
<b>II . Đồ dùng dạy học </b>Phiếu khổ to ghi sẵn bảng sơ đồ họ, tên riêng, tên đệm của HS
<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.KTBC : </b>MRVT: Trung thực - tự trọng
<b>-</b> Yêu cầu HS làm lại BT2
<b>-</b> GV nhận xét ghi điểm
<b>2.Bài mới: </b>
<b>a.Giới thiệu bài </b>
<b>b.Nhận xét</b>
<b>-</b> Nhận xét cách viết tên người, tên địa lí
<b>-</b> Tên người : <b>Nguyễn Huệ , Hoàng</b>
<b>Văn Thụ , Nguyễn Thị Minh Khai</b>
<b>-</b> Tên địa lí : <b>Trường Sơn , Sóc Trăng ,</b>
<b>Vàm Cỏ Tây </b>
<b>-</b> Tên riêng gồm có mấy tiếng ? Mỗi
tiếng được viết như thế nào ?
<b>c. Ghi nhớ </b>
- Yêu cầu HS đọc thầm phần ghi nhớ
<b>d.Luyện tập '</b>
<i><b>Bài tập 1:</b></i>
<i><b>- </b></i>Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
<b>-</b> GV mời 3 HS viết bài trên bảng lớp
<b>-</b> GV lưu ý các từ thôn, xã, huyện, tỉnh
là danh từ chung nên không viết hoa.
<b>-</b> GV nhận xét ghi điểm
<i><b>Bài tập 2</b></i>: Tương tự BT1
<b>-</b> GV gọi 3 HS viết bài trên bảng lớp
<b>-</b> GV nhận xét
<i><b>Bài tập 3:</b></i>
<b>-</b> GV phát phiếu cho HS làm bài theo
nhóm đơi
<b>-</b> 2 HS làm bài miệng
- HS nhận xét
<b>-</b> Quan sát cặp đôi và nhận xét
<i><b>- </b></i>Tên người<i><b> , </b></i>địa lí<i> : Được viết hoa</i>
<i>những chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo</i>
<i>thành tên đó </i>
<i>- Gồm một , hai , ba tiếng trở lên . Mỗi</i>
<i>tiếng được viết hoa chữ cái của tiếng </i>
<b>-</b> HS đọc thầm phần ghi nhớ
<i><b>-</b></i> <i>3 – 4 HS lần lượt đọc to phần ghi nhớ</i>
<i>trong SGK</i>
<b>-</b> HS đọc yêu cầu của bài tập
<b>-</b> 3 HS viết bài trên bảng lớp
<i><b>Hoàng Quỳnh Như cụm 3 ,xã Phụng</b></i>
<i><b>Thượng , huyện Phúc Thọ , TP Hà Nội </b></i>
<b>-</b> Cả lớp nhận xét
<b>-</b> HS đọc yêu cầu của bài tập
<b>-</b> 3 HS viết bài trên bảng lớp
<b>-</b> Nêu rõ tại sao phải viết hoa
<b>-</b> Cả lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài tập
<b>-</b> HS khá , giỏi làm được đầy đủ BT3
<b>-</b> Đại diện trình bày
<b>-</b> GV nhận xét
<b>3.Củng cố - Dặn dò: </b>
<b>-</b> Gọi HS nhắc lại ghi nhớ.
<b>-</b> GV nhận xét tiết học
<b>-</b> Chuẩn bị bài sau
<i>danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử ở</i>
<i>tỉnh hoặc thành phố của mình, sau đó</i>
<i>tìm các địa danh đó trên bản đồ </i>
<b>-</b> Đại diện các nhóm dán bài bảng lớp,
VD: a. Thôn Đông xã Phụng Thượng
huyện Phúc Thọ
VD : b. núi Ba Vì , sơng Hồng,<b> . . .</b>
- Cả lớp nhận xét.
- Vài HS đọc
- HS nghe
- HS thực hiện theo yêu cầu
<b>TIẾT KIỆM TIỀN CỦA</b>
<b> </b><i><b>Nhận xét 2 – chứng cứ 1 ,3</b></i>
<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> )</b>
<i> - Nêu được ví dụ về tiết kiệm tiền của.;</i>
<i><b> Tích hợp GDBVMT: Sử dụng tiết kiêm quần áo, sách vở, đồ dùng, điện nướctrong </b></i>
<i>cuộc sống hàng ngày là bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.</i>
<i> - HS khá giỏi nhắc nhở bạn bè, anh chị em thực hiện</i>
<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài :</b>
<b>-</b> Kĩ năng bình luận , phê phán việc lãng phí tiền của
<b>-</b> Kĩ năng lập kế hoạch sử dụng tiền của bản thân
<b>III</b>. <b>Các phương pháp và kĩ thuật dạy học tich cực sử dụng trong bài</b> :
- Tự nhủ. - Thảo luận nhóm.
- Đóng vai. - Dự án.
<b>IV. Đồ dùng dạy học :</b>
Đồ dùng để chơi đóng vai. Các tấm bìa màu xanh, đỏ, trắng
<b>V.Các hoạt động dạy - học </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ </b>: Biết bày tỏ ý kiến
<b>-</b> Yêu cầu HS nhắc lại ghi nhớ
<b>-</b> GV nhận xét đánh giá HS
<b>- Kiểm tra lạ i</b><i><b> : </b></i>
<b>2.Bài mới: </b>
<b>a. Nội dung:</b>
<b>Hoạt động1</b>: Nhóm
<b>Mục tiêu:</b> <i>HS thấy được tác hại của việc không</i>
<i>tiết kiệm tiền của.</i>
<b>- Đọc các thông tin</b><i><b> :</b></i><b> </b>
<i>+ Ở Việt Nam hiện nay, nhiều cơ quan có biển</i>
<i>thơng báo : ra khỏi phòng, nhớ tắt điện</i>
<i> + Ngườ Đức có thói quen bao giờ cũng ăn hết,</i>
<i>khơng để thừa thức ăn</i>
<i>+ Người Nhật có thói quen chi tiêu rất tiết kiệm</i>
<i>trong sinh hoạt hàng ngà</i>y
+ Theo em có phải do nghèo mới phải tiêt kiêm
không ?
Kết luận: <i><b>Tiết kiệm là một thói quen tốt, là</b></i>
<i><b>biểu hiện của con người văn minh, </b></i>
- Ghi nhớ : SGK – trang 12
- Hãy nêu vài biểu hiện tiết kiệm của cơng ?
<i><b> Tích hợp GDBVMT</b></i>: <i>Sử dụng tiết kiệm quần </i>
<i>áo, sách vở, đồ dùng, điện nước, . . . trong cuộc </i>
- HS thực hiện yêu cầu
<b>-</b> HS nêu
<b>-</b> HS nhận xét
<b> </b>Thảo luận
<b>- </b>HS đọc các thông tin trang 11
- Các HS khác theo dõi
- Tồn lớp đọc thầm
- Các nhóm 4 thảo luận
- Đại diện từng nhóm trình bày.
- Cả lớp trao đổi, thảo luận và
phát biểu ý kiến
- HS nghe GV kết luận
- Hs đọc ghi nhớ
<b>- </b>Cần tiết kiệm điện , lương
<i>sống hàng ngày là bảo vệ môi trường và tài </i>
<i>nguyên thiên nhiên</i>
<b>Hoạt động 2:</b> Cả lớp
<b>Mục tiêu:</b> <i>HS biết bày tỏ ý kiến của mình</i> <i>tước</i>
<i>các hành vi đúng hoặc sai. (bài tập 1)</i>
<b>-</b> GV yêu cầu HS thống nhất lại cách bày tỏ thái
độ thơng qua các tấm bìa màu
<b>-</b> GV nêu từng ý kiến trong BT 1
<b>-</b> GV đề nghị HS giải thích về lí do lựa chọn
Kết luận:
<b>Ý kiến đúng là c và d còn ý kiến a và b là sai</b>
<b>Hoạt động 3:</b> Nhóm
<b>Mục tiêu</b> <i><b>: Kể được các việc nên làm , không</b></i>
<i>nên làm để tiết kiệm tiền của .</i>
<b>-</b> GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm
Kết luận: <i><b>( thơng qua bảng thảo luận của các</b></i>
<i><b>nhóm ) những việc nên làm và không nên làm</b></i>
<i><b>để tiết kiệm tiền của.</b></i>
<b>-</b> GV yêu cầu HS đọc ghi nhớ.
<b>3.Củng cố – dặn dò :</b>
<b>-</b> Tiền bạc do đâu mà có? Chúng ta phải sử
dụng như thế nào ?
<b>-</b> Yêu cầu HS tự liên hệ bản thân. <i>Thực hiện tiết</i>
<i>kiệm tiền của và tiết kiệm của công </i>
- HS nêu: <i><b>tiết kiệm quần áo,</b></i>
<i><b>sách vở, đồ dùng, điện nước</b></i>
<b>-</b> HS bày tỏ thái độ đánh giá
theo các phiếu màu
<b>-</b> HS giải thích
<b>-</b> Cả lớp trao đổi, thảo luận
<b>-</b> HS nghe kết luận
<b> Thảo luận</b>
<b>-</b> Các nhóm thảo luận, liệt kê
các việc nên làm và không nên
<b>-</b> <i><b>Chứng cứ 1</b></i> :
Việc làm tiết
kiệm
Việc làm
chưa tiết kiệm
<i><b>-Tiêu tiền 1</b></i>
<i><b>cách hợp lí</b></i>
<i><b>-Khơng mua</b></i>
<i><b>sắm lung</b></i>
<i><b>tung.</b></i>
<i><b>. . . .</b></i>
<i><b>- Mua quà</b></i>
<i><b>vặt.</b></i>
<i><b>-Thích nhiếu</b></i>
<i><b>đồ chơi</b></i>
<i><b> mới…</b></i>
<i><b>. . . </b></i>
<b>-</b> Đại diện nhóm trình bày. Lớp
nhận xét, bổ sung
<b>-</b> HS tự liên hệ bản thân
<b>TÍNH CHẤT GIAO HỐN CỦA PHÉP CỘNG</b>
<b>I. Mục tiêu </b><i><b>( Theo chuẩn KTKN )</b></i>
- <i>Biết tính chất giao hốn của phép cộng </i>
<i><b> - Bước đầu biết sử dụng tính chất giao hốn của phép cộng trong thực hành tính </b></i>
<i><b> - Hs làm được Bài1; Bài 2 </b></i>
- <i>Sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng để thử phép cộng.</i>
<i> - Vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống</i> .
<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.KTBC :</b> Biểu thức có chứa hai chữ.
<b>-</b> GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
<b>-</b> GV nhận xét
<b>2.Bài mới: </b>
<b>a.Giới thiệu:</b> Nêu yêu cầu bài học
b. <b>Nhận biết tính chất giao hoán của phép</b>
<b>cộng.</b>
<b>-</b> Treo bảng số
<b>-</b> Hãy so sánh giá trị của biểu thức <b>a + b</b>
với giá trị của biểu <b>b + a</b> khi <b>a = 20 , b =30</b>
<b>-</b> Tương tự yêu cầu HS so sánh các trường
hợp còn lại
<b>-</b> Vậy giá trị của <b>a + b và b + a</b> luôn như
thế nào với nhau
<b>GV ghi bảng: a + b = b + a</b>
- Em có nhận xét gì về các số hạng trong hai
tổng <b>a + b và b + a</b>
- Khi đổi chỗ các số hạng trong tổng <b>a +</b> <b>b</b>
thì được sổ nào ?
- Khi thay đổi các số hạng trong một tổng
thì giá trị của tổng kia có thay đổi khơng
Kết luận : <i><b>Khi đổi chỗ các số hạng trong</b></i>
<i><b>một tổng thì tổng khơng thay đổi.</b></i>
<i><b>Đây chính là tính chất giao hốn của</b></i>
<i><b>phép cộng.</b></i>
<b>c. Luyện tập :</b>
<i><b>Bài1/43 :</b></i> Gọi HS đọc yêu cầu
- Nối tiếp nhau nêu kết quả và giải thích
- GV nhận xét.
<i><b>Bài2/43</b></i>:Gọi HS nêu yêu cầu
<b>-</b> Hướng dẫn HS tìm hiểu đề.
- Hs thực hiên yêu cầu
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS nghe
<b>-</b> HS quan sát
- Giá trị của <b>a + b và b + a</b> đều bằng
<b>50</b>
- HS so sánh các trường hợp nhận xét
<b>- a + b luôn bằng b + a</b>
<b>-</b> Vài HS nhắc lại
<i><b>- Mỗi tổng đều có hai số hạng a và b</b></i>
<i><b>nhưng vị trí các số hạng khác nhau</b></i>
- Tổng <b>b + a = a+ b</b>
- Tổng không thay đổi
- HS nghe GV kết luận
- Vài HS nhắc lại tính chất giao hốn
của phép cộng
- HS đọc yêu cầu
- Nêu kết quả tính và giải thích
- Mỗi em 1 kết quả của phép tính và
giải thích .
a<b>. 847 </b>b<b>. 9 385 </b>c<b>. 4 344</b>
- HS nghe
<b>-</b> Yêu cầu HS phát biểu
<b>-</b> GV nhận xét ghi điểm
<i><b>Bài3/43</b></i>: <i>Dành cho HS khá giỏi làm thêm</i>
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm rồi thu vở chấm.
- GV nhận xét ghi điểm
<b>3.Củng cố - Dặn dò: </b>
<b>-</b> Nêu đặc điểm của tính chất giao hốn
<b>-</b> Nhận xét tiết học
<b>-</b> Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa ba chữ
b. m + n = n + <b>m</b>
65 + 297 = <b>297</b> + 65
84 + 0 = <b>0 </b>+ 84
<b>177</b> + 89 = 89 + 177
a + 0 = <b>0 </b>+ a = <b>a</b>
- HS nghe
<i>Dành cho HS khá giỏi làm thêm</i>
- <i>HS nêu cách làm bài của mình</i>
<i><b> Điền dấu > , < , =</b></i>
<b>-</b> 2 em làm ở bảng . Lớp làm vở
a. 2 975 + 4 017<b> = </b>4 017 + 2 975
2 975 + 4 017 <b>< </b> 4 017 + 3 000
2 975 + 4 017 <b>> </b> 4 017 + 2 900
b. 8 264 + 927 < 927 + 8 300
8 264 + 927 <b> ></b> 900 + 8 264
927 + 8 264 = 8 264 + 927
- HS nêu cách mình điền dấu
- Khi đổi chỗ các số hạng trong 1
tổng thì kết quả khơng thay đổi.
- Nghe và thực hiện theo u cầu
<b>PHỊNG BỆNH BÉO PHÌ</b>
<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> )</b>
- Nêu cách phịng bệnh béo phì:
<i> + Ăn uống hợp lí, điều độ, ăn chậm, nhai kĩ.</i>
<i><b> + Năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập TDTT.</b></i>
<i><b> - Có ý thức phịng bệnh béo phì. có thái độ đúng đối với người béo phì</b></i>
- Kĩ năng giao tiếp hiệu quả ( nói được với người khác về nguyên nhân và cách
phòng bệnh , ứng xử đúng với bạn hoặc người khác bị béo phì )
- Kĩ năng thay đổi thói quen ăn uống để phịng tránh bệnh béo phì
- Kĩ năng thực hiện chế độ ăn uống , hoạt động phù hợp với lứa tuổi
<b>III. Các phương pháp và kĩ thuật dạy học tích cực sử dụng trong bài</b> :
- Vẽ tranh - Làm việc theo cặp - Đóng vai
<b>IV .Đồ dùng dạy học: </b>Hình trang 28,29 SGK . Phiếu học tập
<b>V .Các hoạt động dạy - học </b>
<i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Ổn định :</b>
<b>2.KTBC:</b> Phòng 1 số bệnh do thiếu chất dd
- Kể tên 1số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng ?
- Nêu các biện pháp phòng bệnh suy dinh
dưỡng mà em biết ?
- GV nhận xét, ghi điểm
<b>3.Bài mới:</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Cặp đôi
Mục tiêu: <i>Nhận dạng dấu hiệu béo phì ở trẻ</i>
<i>em.Nêu được tác hại của bệnh </i>
- GV chia nhóm và phát phiếu học tập
- Yêu cầu đại diện trả lời
- <b>Dấu hiệu</b> : <i>Có những lớp mỡ trên đùi, cánh</i>
<i>tay trên, vú và cằm .Có cân nặng hơn mức</i>
<i>trung bình so với người cùng tuổi .Bị hụt hơi</i>
<i>khi gắng sức</i>
- <b>Tác hại :</b> <i>Mất sự thoải mái trong cuộc</i>
<i>sống .Giảm hiệu suất lao động và sự lanh lợi</i>
<i>trong sinh hoạt .Bị bệnh tim mạch, huyết áp</i>
<i>cao bệnh tiểu đường, sỏi mật…</i>
<b>Hoạt động 2:</b> Nhóm
<b>Mục tiêu:</b> <i>HS nêu được ngun nhân và cách</i>
<i>phịng bệnh béo phì </i>
- GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận
- Nguyên nhân gây nên béo phì là gì?
- Làm thế nào để phịng tránh béo phì?
- Cần làm gì khi em bé hoặc bản thân em bị béo
- Hát
<i>- Suy dinh dưỡng , còi xương ,</i>
<i>bệnh bướu cổ </i>
<i>- Cần ăn đủ lượng , đủ chất . theo</i>
<i>dõi cân nặng thường xuyên ...</i>
- HS nghe
<b> </b>Phiếu bài tập
- HS làm việc theo nhóm 2
- Đại diện các nhóm trình bày kết
quả làm việc của nhóm
<b>Câu 1: b</b>
<b> Câu 2.2: d</b>
<b> Câu 2.2: e</b>
- HS nghe và bổ sung và nhận xét
Thảo luận
- Đại diện trình bày
- <i>Ăn quá nhiều chất dinh dưỡng .</i>
<i>Lười vận động nên mỡ tích tụ dưới</i>
<i>da . Rối loạn nội tiết</i>
<i><b>- Ăn uống hợp lí .ăn chậm nhai</b></i>
phì hay có nguy cơ bị béo phì?
Kết luận: <i><b>Hầu hết các nguyên nhân gây béo</b></i>
<i><b>phì ở trẻ em là do những thói quen khơng tốt</b></i>
<i><b>về mặt ăn uống, chủ yếu là do bố mẹ cho ăn</b></i>
<i><b>quá nhiều, ít vận động. Cần:Giảm ăn vặt,</b></i>
<i><b>giảm lượng cơm, tăng thức ăn ít năng lượng</b></i>
<i><b>(các loại rau quả). Ăn đủ đạm, vi-ta-min, chất</b></i>
<i><b>khoáng Đi khám bác sĩ càng sớm càng tốt để</b></i>
<i><b>nhận được lời khuyên về chế độ dinh dưỡng</b></i>
<i><b>hợp lí. phải năng vận động, luyện tập TDTT</b></i>
<b>Hoạt động 3</b>: Nhóm
<b>Mục tiêu</b><i>:</i><b> </b> <i>HS nêu được nguyên nhân và cách</i>
<i>phòng bệnh do ăn thừa chất dinh dưỡng</i>
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm
<b>Tình huống 1: </b><i>em của bạn Lan có nhiều dấu</i>
<i>hiệu béo phì. Sau khi học xong bài này, nếu là</i>
<i>Lan,bạn sẽ về nhà nói gì với mẹ và bạn có thể</i>
<i>làm gì để giúp em mình?</i>
<b>Tình huống 2: </b> <i>Nga cân nặng hơn những</i>
<i>người bạn cùng tuổi và cùng chiều cao nhiều.</i>
<b>4.Củng cố – Dặn dò:</b>
<b>-</b> Nêu nguyên nhân bệnh béo phì?
<b>-</b> Bệnh béo phì có tác hại gì ? GV nhận xét
tiết học. Chuẩn bị bài sau
<i>hợp lí . Đi khám bác sĩ ngay .</i>
<i>Năng vận động thương xuyên tập</i>
<i>TDTT</i>
- Nhận xét bổ sung
- HS nghe GV kết luận
<b> Đóng vai</b>
- 4 nhóm thảo luận 2 tình huống
- Các nhóm thảo luận đưa ra tình
huống
- Các vai hội ý lời thoại và diễn
xuất, các bạn trong nhóm đóng
- HS lên đóng vai
- Theo dõi và lựa chọn cách ứng
xử đúng
<b>Liên hệ</b> : <i><b>cần có chế độï ăn phù</b></i>
<i><b>hợp . Năng vân động tham gia</b></i>
<i><b>vào các hoạt động TDT</b></i>
- Nối tiếp nêu
- HS trả lời và thực hiện yêu cầu
Kể chuyện
<b>LỜI ƯỚC DƯỚI TRĂNG</b>
<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> )</b>
<i>- Nghe - kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh họa ( SGK ) kể nối</i>
<i><b>tiếp được toàn bộ câu chuyện lời ước dưới trăng ( do GV kể ) </b></i>
<i> - Hiểu được ý nghĩa câu chuyện : Những điều ước cao đẹp mang lại niềm vui ,</i>
<i><b>niềm hạnh phúc cho mọi người </b></i>
<i><b> Tích hợp GD: GV khai thác vẻ đẹp của ánh trăng để thấy được giá trị của môi</b></i>
<i>trường thiên nhiên với cuộc sống con người đem đến niềm hy vọng tốt đẹp</i>
<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>Tranh minh hoạ
<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b> Kể chuyện đã nghe – đã đọc
<b>-</b> Yêu cầu HS kể lại một câu chuyện về lòng tự
trọng mà em đã được nghe, được đọc
<b>-</b> GV nhận xét ghi điểm
<b>2.Bài mới: </b>
<b>a. Giới thiệu bài </b>
<b>b. HS nghe kể chuyện </b>
- Yêu cầu HS quan sát tranh đọc lời dưới tranh
và thử đốn câu chuyện kể về ai .
- Nơi dung câu chuyện là gì ?
+ <b>GV kể lần 1</b> :GV kết hợp giải nghĩa từ
+ <b>GV kể lần2</b>: GV chỉ vào tranh minh hoạ
<i><b>Tích hợp GD:</b></i> <i>GV kết hợp khai thác vẻ đẹp của</i>
<i>ánh trăng để thấy được giá trị của môi trường</i>
<i>thiên nhiên với cuộc sống con người đem đến</i>
<i>niềm hy vọng tốt đẹp</i>
<b>c.Hướng dẫn HS kể chuyện </b>
<b>-</b> GV mời HS đọc yêu cầu của từng bài tập
+ <b>HS kể chyện theo nhóm</b>
+ <b>HS thi kể chuyện trước lớp</b>
+ <b>Trao đổi ý nghĩa câu chuyện</b>
<b>-</b> Yêu cầu HS trao đổi cùng bạn về nội dung, ý
nghĩa câu chuyện
- GV nhận xét, chốt lại
<b>-</b> GV cùng cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay
- HS thực hiện
<b>-</b> HS kể
<b>-</b> HS nhận xét
- HS nghe
- HS quan sát tranh đọc lời
<i><b> Câu chuyện kể về một cô gái</b></i>
<i><b>mù . Cùng các bạn ước một</b></i>
<i><b>diều ước gì đó rất thiêng liêng</b></i>
<i><b>và cao đẹp </b></i>
- HS nghe.
- Lắng nghe và quan sát
HS đọc từng yêu cầu của bài tập
- HS kể từng đoạn câu chuyện
theo nhóm (4 HS) ,1 em 1 tranh
<b>-</b> Mỗi HS kể lại toàn bộ câu
chuyện
<b>-</b> Vài tốp HS thi kể chuyện từng
đoạn theo tranh trước lớp
<b>-</b> Vài HS thi kể lại toàn bộ câu
chuyện
<b>-</b> <i><b>Những điều ước cao đẹp</b></i>
<i><b>mang lại niềm vui, niềm hạnh</b></i>
nhất, hiểu câu chuyện nhất
<b>3.Củng cố - Dặn dị: </b>
<b>-</b> Hãy tìm kết cuộc vui cho câu chuyện
<b>Liên hệ</b> : <i>Trong cuộc sống cần có lịng nhân ái</i>
<i>bao la biết thơng cảm , sẻ chia những khổ đau</i>
<i>của người khác</i>
<b>-</b> GV nhận xét tiết học .Yêu cầu HS về nhà tập
kể lại câu chuyện cho người thân
hay nhất, hiểu câu chuyện nhất
- Nối tiếp nêu
- HS liên hệ bản thân và phát
biểu ý kiến
- HS nghe và thực hiện yêu cầu
<b>MỘT SỐ DÂN TỘC Ở TÂY NGUYÊN</b>
<b>I. Mục tiêu (</b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> )</b>
- Biết Tây Nguyên có nhiều dân tộc cùng sinh sống ( Gia – rai, Ê – đê, Ba – na,
<i><b>Kinh ) nhưng lại là nơi thưa dân nhất nước ta.</b></i>
- <i>Sử dụng được tranh ảnh để mô tả trang phục của một số dân tộc Tây Nguyên: Trang</i>
<i>phục truyền thống: nam thường đóng khố, nữ thường quấn váy</i>
<i><b>- HS khá giỏi: quan sát tranh và mô tả nhà rông</b></i>
- <i>Dựa vào lược đồ (bản đồ) , tranh, ảnh để tìm kiến thức.</i>
<i> - Có ý thức tơn trọng truyền thống văn hoá</i> .
<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>Tranh minh hoạ SGK
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b> Tây Nguyên
<b>-</b> Tây Nguyên có đặc điểm gì ?
<b>-</b> Khí hậu ở Tây Ngun có mấy mùa? Đó
là những mùa nào?
<b>-</b> GV nhận xét ghi điểm.
<b>2.Bài mới: </b>
<b>a.Giới thiệu:</b> Nêu yêu cầu bài học
<b>b. Nội dung:</b>
<b>Hoạt động1</b>: Cá nhân
<b>Mục tiêu</b>:<b> </b> <i>Biết tên 1 số dân tộc sống ở .</i>
<i>Trình bày 1 số đặc điểm tiểu về dân cư ở</i>
<i>TN</i>
<b>-</b> Kể tên một số dân tộc sống ở Tây
Nguyên?
<b>-</b> Trong các dân tộc kể trên, những dân tộc
nào sống lâu đời ở Tây Nguyên?
<b>-</b> Những dân tộc nào từ nơi khác mới đến
sống ở Tây Nguyên?
<b>-</b> Mỗi dân tộc ở Tây Ngun có những đặc
điểm gì riêng biệt?
<b>-</b> Để Tây Nguyên giàu đẹp , Nhà nước cùng
các dân tộc ở đây đã và đang làm gì
Kết luận: <i><b>TN có nhiều dân tộc cùng</b></i>
<b>Hoạt động 2 </b> Cặp đôi
<b> Mục tiêu</b>: <i>Biết một số đặc điểm tiêu biểu</i>
<i>về buôn làng . Mô tả được nhà rông </i>
- Yêu cầu từng cặp thảo luận theo câu hỏi
- Mỗi bn ở Tây Ngun thường có ngơi
nhà gì đặc biệt ?
<b>-</b> Nhà rơng được dùng để làm gì?
- HS quan sát tranh và mô tả nhà rông
<b>-</b> Sự to , đẹp của nhà rông biểu hiện điều gì
Kết luận :<i><b>Ở Tây Nguyên các dân tộc</b></i>
- HS thực hiện
<i>- Gồm các cao nguyên xếp tầng cao</i>
<i>thấp khác nhau</i>
<i>- Có hai mùa rõ rệt : mùa mưa và</i>
<i>mùa khô</i>
- HS nhận xét
Đàm thoại
<b>-</b> HS kể
- <i><b>Gia – rai , Ê – đê , Ba- na , Xơ –</b></i>
<i><b>đăng , Kinh , Tày , Nùng </b></i>
- <i><b>Gia – rai , Ê – đê , Ba – na , Xơ –</b></i>
<i><b>đăng</b></i>
- <i><b>Kinh , Tày , Nùng , Mơng</b></i>
- <i>Mỗi dân tộc ở Tây Ngun có tiếng</i>
<i>nói , tập quán sinh hoạt riêng</i>
<b>- </b>Nhà nước cùng các dân tộc ở đây đã
và đang chung sức xây dựng TN
- HS nghe GV kết luận
Thảo luận
- Thực hiện theo yêu cầu
- <i>Mỗi buôn ở Tây Nguyên thường có</i>
<i>một nhà rơng</i>
<i>- Nhà rơng được dùng để tổ chức</i>
<i>những sinh hoạt tập thể như hôi họp ,</i>
<i>tiếp khách của cả buôn</i>
- 2 HS mô tả Cả lớp theo dõi
<i><b>thường sống tập trung thành bn . Mỗi</b></i>
<i><b>bn thường có một nhà rơng . Nhà rông</b></i>
<i><b>là ngôi nhà chung lớn nhất của buôn làng </b></i>
<b>Hoạt động 3</b>: nhóm
<b>Mục tiêu </b><i>Trình bày được một số đặc diểm</i>
<i>tiêu biểu về trang phục, lễ hội</i><b> .</b>
- GV chia nhóm yêu cầu HS thảo luận
- Người dân Tây Nguyên nam , nữ thường
mặc như thế nào ?
- Lễ hội ở Tây Nguyên thường được tổ chức
khi nào?
- Kể lễ hội đặc sắc ở Tây Nguyên?
- Người dân ở TN làm gì trong lễ hội ?
<b>-</b> Đồng bào ở Tây Nguyên có những loại
nhạc cụ độc đáo nào?
Kết luận : <i><b>Ở TN nam thường đóng khố ,</b></i>
<i><b>nữ thường quấn váy.Vào mùa xuân</b></i>
<i><b>,người dân thường tổ chức lễ hội . Trong</b></i>
<i><b>lễ hội có những hoạt động như : nhảy</b></i>
<i><b>múa , đánh cồng chiêng , uống rượu cần</b></i>
<b>3.Củng cố – dặn dò :</b>
<b>-</b> GV yêu cầu HS tóm tắt lại những đặc
điểm tiêu biểu của người dân ở TN
- GV nhận xét tiết học
- HS nghe GV kết luận
- HS thảo luận.Đại diện trìn bày
- <b>Nam thường đóng khố</b> ; <i><b>nữ</b></i>
<i><b>thường quấn váy </b></i>
- Thường tổ chức vào mùa xuân hoặc
sau mỗi vụ thu hoạch
- <i>Lễ hội cồng chiêng , hội đua voi , </i>
<i>hội đâm trâu , lễ ăn cơm mới , . . .</i>
<i>- Họ thường nhảy múa , uống rượu ...</i>
- Các nhạc cụ độc đáo : <i>Đàn tơ - rưng</i>
<i>, đàn krông – pút , cồng ,chiêng, </i>
- HS nghe GV kết luận
<b>Liên hệ</b> : <i>ở Tây Nguyên có những </i>
<i>nét truyền thống văn hố riêng , </i>
<i>chúng ta cần tơn trọng truyền thống </i>
<i>văn hoá của TN</i>
- Dựa vào phần trên bảng HS nhắc
lại.theo yêu cầu
- HS nghe
<b> </b>
<b>KHÂU GHÉP HAI MÉP VẢI</b>
<b>BẰNG MŨI KHÂU THƯỜNG </b><i><b>( Tiết 2 )</b></i>
<i><b> </b><b>Nhận xét 1 – chứng cứ 1 , 3</b></i>
<b>I .Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> ) </b>
<i>- Biết cách cầm vải, cầm kim, lên kim, xuống kim khi khâu.</i>
<i><b> - Biết cách khâu và khâu được các mũi khâu thường. Các mũi khâu có thể chưa</b></i>
<i> - Với HS khéo tay khâu được các mũi khâu thường. Các mũi tương đối đều nhau.</i>
<i>Đường khâu ít bị dúm.</i>
<i> - Rèn tính kiên , sự khéo léo của đơi tay . Có ý thức thực hiện an tồn lao động</i>
<b>II.Đồ dùng dạy học: </b>Vật liệu và dụng cụ cần thiết
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
GV hệ thống lại các kiến thực trọng tâm của tiếtt rước.
<b>2.Bài mới:</b>
<b>a.Giới thiệu bài: </b>
<b>b.Nội dung:</b>
<b>Hoạt động 3: </b>Cặp đôi
<i><b> </b></i><b>Mục tiêu :</b><i><b> </b><b> HS thao tác kĩ thuật khâu ghép hai mép </b></i>
<i>vải bằng mũi khâu thường </i>
- Gọi HS nhắc lại về kĩ thuật khâu ghép hai mép vải
bằng mũi khâu thường
- Sử dụng tranh quy trình để nhắc lại kĩ thuật theo các
bước đã học
<i><b>+ Bước 1 : Vạch dấu đường khâu. </b></i>
<i><b>+ Bước 2: Khâu lược </b></i>
<i><b>+ Bước 3 : khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu </b></i>
<i><b>thường.</b></i>
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nêu thời gian , yêu
cầu thực hành.
- GV quan sát , uốn nắn những thao tác chưa đúng
hoặc chỉ dẫn thêm cho những HS còn lúng túng.
<b>Hoạt động 4</b>: Cá nhân
<i><b> </b></i><b>Mục tiêu</b><i><b> : Đánh giá kết qủa học tập </b></i>
- GV chỉ định 1/3 số sản phẩm của học để trưng bày
- Nhắc HS ghi tên vào sản phẩm của mình
- GV nêu các tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm:
<i><b>+ Khâu ghép hai mép vải theo cạnh dài của mảnh </b></i>
<i><b>vải. Đường khâu cách đều mép vải.</b></i>
<i><b>+ Đường khâu ở mặt trái của hai mảnh vải tương </b></i>
<i><b>đối thẳng.</b></i>
<i><b>+ Các mũi khâu tương đối bằng nhau và cách đều </b></i>
<i><b>nhau.</b></i>
<i><b>+ Hoàn thành đúng thời gian quy định.</b></i>
- Cử 1 – 2 em lên nhận xét sản phẩm của bạn theo tiêu
- Lắng nghe
Luyện tập - Thực hành
- HS nhắc lại
- Thực hiện yêu cầu.
<i><b> Chứng cứ 1:</b></i>
- <b>Đặt đồ dùng lên bàn </b>
<b>- </b>HS thực hành
Trưng bày sản phẩm
<i><b> Chứng cứ 3</b></i>:<i><b> </b></i>
HS thực hành theo yêu cầu
- Ghi tên vào sản phẩm
HS tự đánh giá sản phẩm
theo các tiêu chuẩn trên.
- Lắng nghe các tiêu chuẩn
đánh giá nhận xét sản
phẩm
chí ở bảng phụ
- GV nhận xét , đánh giá kết qủa học tập của một số
HS theo 2 mức hoàn thành và chưa hoàn thành
<b>Kiểm tra lại</b> : <i><b>. . . . . . . . . </b></i>
- Nhắc nhở HS thu dọn vệ sinh nơi thực hành
<b>3.Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học. Tuyên dương HS học tốt. Nhắc nhở
các em còn chưa chú ý.
- Dặn học sinh đọc bài mới và chuẩn bị vật liệu , dụng
cụ theo SGK để học bài “Khâu đột thưa”
phẩm của bạn theo tiêu chí
- HS nghe
- HS thực hiện yêu cầu
- HS nghe
- HS thực hiện theo yêu
cầu của GV
<b>Ở VƯƠNG QUỐC TƯƠNG LAI</b>
<i><b> </b><b>Mát – téc – lích</b></i>
<i><b> </b>- Đọc rành mạch một đoạn kịch ; Biết đọc lời nhân vật với giọng hồn nhiên </i>
<i> - Hiểu ND : Ước mơ của các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ , hạnh phúc </i>
<i><b>có những phát minh độc đáo của trẻ em ( Trả lời được các CH 1, 2 , 3 4, trong SGK</b></i>
<i> - Yêu mến cuộc sống. </i>
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
Tranh minh hoạ bài đọc.Bảng phụ viết sẵn , đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>
<b>1.Ổn định:</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ:</b> Trung thu độc lập
- GV yêu cầu 2 – 3 HS nối tiếp nhau đọc
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3, 4 SGK
- GV nhận xét ghi điểm
<b>3.</b> <b>Bài mới: </b>
<b>a.Giới thiệu bài </b>
GV yêu cầu HS đọc 4 dòng mở đầu ,
Nội dung vở kịch là gì ?
<b>b. Luyện đọc và tìm hiểu màn 1 </b>
<b>“</b>Trong cơng xưởng xanh<b>”</b>
- GV đọc mẫu màn kịch
- GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc
Lượt 1<b>: </b><i><b>GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai,</b></i>
<i><b>ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng đọc</b></i>
<i><b>không phù hợp</b></i>
Lượt 2<b>: </b><i><b>GV yêu cầu HS đọc thầm phần</b></i>
<i><b>chú thích các từ mới ở cuối bài đọc</b></i>
+ <b>Sáng chế</b> : <i>Tự mình phát minh ra cái</i>
<i>mới mà mọi người chưa biết đến bao giờ </i>
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ màn kịch
<b>- </b>Yêu cầu HS quan sát tranh giới thiệu
từng nhân vật có trong màn<b> 1 </b>
- Câu chuyện này diễn ra ở đâu ?
- Tin-tin và Mi-tin đến đâu gặp những ai?
- Vì sao nơi đó có tên là Vương quốc
Tương Lai?
- Các bạn nhỏ trong cơng xưởng xanh sáng
chế ra những gì ?
<b>-</b> Các phát minh ấy thể hiện những ước
mơ gì của con người?
<b> Màn 1 nói lên điều gì ?</b>
- GV HD HS chú ý đọc lời nhân vật .
- Hát
- HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS trả lời câu hỏi
- HS nghe và nhận xét
- HS nghe
- HS đọc 4 dòng mở đầu
<i>Hai bạn nhỏ Tin-tin và Mi-tin được</i>
<i>một bà tiên giúp đỡ đã vượt qua nhiều</i>
<i>thử thách, để tìm một Con Chim Xanh</i>
<i>về chữa bệnh cho một bạn hàng xóm. </i>
<b>-</b> HS nghe
<b>-</b> Bài chia thành 3 đoạn
<i>+ Lời thoại của Tin-tin với em bé thứ</i>
<i>+ Lời thoại của Mi-tin và Tin-tin với</i>
<i>em bé thứ nhất và em bé thứ hai</i>
<i>+ Lời của các em bé thứ ba, thứ tư, thứ</i>
<i>năm</i>
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc lại cả màn kịch
- Quan sát tranh và giới thiệu
- Trong công xưởng xanh
- Đến Vương quốc Tương Lai,trò
chuyện với những bạn nhỏ sắp ra đời
<i>- Vì những người này hiện nay vẫn</i>
<i>chưa ra đời, chưa được sinh ra trong</i>
<i>thế giới hiện tại </i>
- Các bạn sáng chế ra:
<i><b>Vật làm cho con người hạnh phúc</b></i>
<i><b>Ba mươi vị thuốc trường sinh.</b></i>
<i><b>Một loại ánh sáng kì lạ.</b></i>
<i><b>Một cái máy biết bay trên không</b></i>
<i><b> như một con chim.</b></i>
<i><b>Một cái máy biết dị tìm những</b></i>
<i><b> kho báu cịn giấu kín trên mặt trăng.</b></i>
<i>- Mơ ước được sống hạnh phúc, sống</i>
<i>lâu, sống trong môi trường tràn đầy</i>
<i>ánh sáng, chinh phục mặt trăng</i>
- Cho HS phân vai đọc theo vở kịch.
- GV nhận xét chọn nhóm đọc hay
<b>c. Luyện đọc và tìm hiểu màn 2 </b>
<b>“</b>Trong khu vườn kì diệu”
- GV đọc mẫu màn kịch
- GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc
Lượt 1: <i><b>GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai,</b></i>
<i><b>ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng đọc</b></i>
<i><b>không phù hợp</b></i>
Lượt 2<b>: </b><i><b>GV yêu cầu HS đọc thầm phần</b></i>
<i><b>chú thích các từ mới ở cuối bài đọc</b></i>
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ màn kịch
- Yêu cầu HS quan sát tranh giới thiệu
từng nhân vật có trong màn 2
Màn 2 cho em biết điều gì ?
Nội dung cả hai đoạn trích này là gì ?
- GV đính bảng phụ hướng dẫn đọc bài
- Cho HS phân vai đọc theo vở kịch.
- GV nhận xét chọn nhóm đọc hay
<b>4. Củng cố - Dặn dị: </b>
- Vở kịch nói lên điều gì ?
- GV nhận xét tiết học
<b>- </b>Khuyến khích HS luyện đọc vở kịch
phân vai, Về nhà luyện đọc
- 8 em đọc phân vai
- HS nhận xét
- HS nghe
- Bài chia thành 3 đoạn
<i><b>+ Lời thoại Tin –tin với em bé cầm táo</b></i>
<i>+ Lời thoại Mi- tin với em bé cầm táo</i>
<i>+ Lời thoại Tin – tin với em bé có dưa</i>
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc lại cả màn kịch
- Quan sát tranh và giới thiệu
<i>Những trái cây kì lạ ở Vương quốc TL.</i>
<i><b>* Những mong muốn tốt đẹp của các</b></i>
<i><b>bạn nhỏ ở Vương quốc Tươgn Lai</b></i>
- 6 em phân vai đọc
- HS nhậ xét bạn đọc
- Thể hiện ước mơ của các bạn nhỏ về
một cuộc sông đầy đủ hạnh phúc
<b>- </b>HS nghe và thực hiện theo yêu cầu
<b>BIỂU THỨC CĨ CHỨA BA CHỮ</b>
<b>I. Mục tiêu (</b><i><b>Theo chuẩn KTKN )</b></i>
- Nhận biết được biểu thức đơn giản chứa ba chữ .
<i><b> - Biết tính giá trị một số biểu thức đơn giản chứa ba chữ </b></i>
<i><b> - HS làm được Bài 1;Bài 2 .</b></i>
<i><b> - Vận dụng tốt vào giải các bài toán liên quan</b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>Bảng phụ
<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.KTBC :</b> TC giao hoán của phép cộng
<b>-</b> Yêu cầu HS sửa bài về nhà
<b>-</b> GV nhận xét ghi diểm
- HS sửa bài
<b>2.Bài mới: </b>
<b>b. Nội dung :</b>
+ <b>Biểu thức chứa ba chữ</b>
<i><b>- GV nêu bài toán </b></i>
<b>-</b> Muốn biết số cá của ba bạn câu được là
bao nhiêu ta làm thế nào ?
- <i><b>Nếu An câu 2 con cá , Bình câu 3 con</b></i>
<i><b>cá , Cầm Câu được 4 con cá , thì cả ba</b></i>
<i><b>câu đươc bao nhiêu con cá ?</b></i>
- Ghi vào bảng - Tương tự các cột còn lại
<b>-</b> Nếu số cá của An là <b>a </b>, số cá của Bình
là <b>b</b>, số cá của Cầm là <b>c</b> thì số cá của ba
người là gì?
<b>a + b + c là biểu thứa có chứa ba chữ a,</b>
<b>b và c</b>
<b>-</b> Yêu cầu HS nêu thêm vài ví dụ về biểu
thức có chứa ba chữ
+ <b>Giá trị của biểu thứa có chứa ba chữ</b>
- <b>Nếu a = 2, b = 3, c = 4 thì a + b + c = ?</b>
<i><b>9 được gọi là gì của biểu thức a + b + c</b></i>
- Cho HS làm việc các trường hợp còn lại
<b>-</b> Khi biết giá trị cụ thể <b>a + b + c</b> muốn
tính giá trị biểu thức <b>a + b + c</b> làm thế nào
- Mỗi lần thay chữ a, b, c bằng số ta tính ?
<b>c. Luyện tập :</b>
<i><b>Bài 1/44</b></i> : Gọi HS đọc yêu cầu
<b>-</b> GV nhận xét ghi điểm
<i><b>Bài 2/44</b></i>: Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS thực hiện vào vở (theo mẫu)
- Mọi số nhân với 0 đều bằng mấy ?
- <b>Mỗi lần thay các chữ a , b , c bằng chữ</b>
<b>ta tính được gì ?</b>
- Nhận xét ghi điểm
<i><b>Bài 3/ 44 :</b></i> <i>Dành cho HS khá làm thêm</i>
<i><b>- </b></i>Gọi HS nêu yêu cầu
<b>-</b> GV nhận xét bài của HS , ghi điểm
+ <b>Nếu a = 9 , b = 5 , c = 2</b>
<b> + Nếu a = 15 , b = 0 , c= 37 </b>
- HS đọc bài toán, xác định cách giải
- Thực hiện phép tính cộng số cá của 3
bạn lại với nhau
<i><b>-</b></i> <i>Nếu An câu được 2 con, Bình câu</i>
<i>được 3 con, Cầm câu được 4 con thì số</i>
<i>cá của ba người là: 2 + 3 + 4</i>
- HS trả lời ...
<b>-</b> <i>Nếu số cá của An là a, số cá của</i>
<i>Bình là b, số cá của Cầm là c thì số cá</i>
<i>của tất cả ba người là a + b + c</i>
<i><b>- HS theo dõi và nhắc lại</b></i>
- HS nêu thêm ví dụ.
- Nếu a = 2, b = 3, c = 4 thì a + b + c = 2
+ 3 + 4 = 9 thì 9 là giá trị của biểu thức a +
b + c
<b>-</b> HS thực hiện trên giấy nháp
<b>-</b> Ta thay các chữ a , b , c bằng chữ
rồi thực hiện tính
<i><b>Ta tính được một giá trị của biểu thức</b></i>
<i><b>a + b + c</b></i>
- Tính giá trị của <b>a + b + c</b>
- 2 em làm ở bảng . Lớp làm vở
- HS đọc yêu cầu
<b>a. Nếu a = 5 , b = 7 , c = 10 thì a+b +c</b>
<b>= 5 +7 +10 = 22</b>
<b>b. Nếu a = 12 , b = 15 , c = 9 thì a+b</b>
<b>+c = 12 +15 +9 = 36</b>
- Nhận xét bài của bạn
<i>Dành cho HS khá làm thêm</i>
- HS nêu yêu cầu
- <b>Tính giá trị của a x b x c</b>
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
<b> + thì a x b x c = 9 x 5 x 2 = 90</b>
<b> + thì a x b x c = 15 x 0 x 37 = 0 </b>
<i><b>Bài 4/44</b></i>: <i>Dành cho HS khá giỏi làm thêm</i>
- HS đọc yêu cầu a
- Muốn tính chu vi hình tam giác ta làm gì
- Yêu cầu HS giải bài b vào vở
<b>3.Củng cố – dặn dò :</b>
<b>-</b> Khi thay chữ bằng số ta tính được gì?
<b>-</b> Chuẩn bị bài: Tính chất kết hợp của
phép cộng Làm bài 2, 4 SGK
- Cho biết m = 10 , n = 5 , p = 2 . tính
giá trị của biểu thức
<b>a. </b>m +n +p = 10 + 5 + 2 = 15 + 2 = 17
m+ (n + p) = 10 + (5 + 2) = 10 + 7 = 17
b. m – n – p = 10 –5 –2 = 5 – 2 = 3
m – ( n + p ) = 10 – ( 5 + 2 ) = 10 – 7 =
c. m + n x p = 10 + 5 x 2 = 10 + 10 =
(m + n) x p = (10 + 5) x 2 = 15 x 2 = 30
<i>Dành cho HS khá giỏi làm thêm </i>
- HS đọc
- Lấy độ dài ba cạnh cộng lại với nhau
<b> P = a + b + c</b>
- 3 em giải ở bảng . Lớp làm vào vở
<b>-</b> Chu vi của hình tam giác :
<b>a.</b> <b>P = 5 + 4 + 3 = 12 ( cm )</b>
<b>b.</b> <b>P = 10 + 10 + 5 = 25 ( cm )</b>
<b>c.</b> <b>P = 6 + 6 + 6 = 18 ( dm )</b>
- Nhận xét bài của bạn
- HS trả lời
- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu
<b>PHỊNG MỘT SỐ BỆNH</b>
<b>LÂY QUA ĐƯỜNG TIÊU HĨA</b>
<b>I. Mục tiêu (</b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> )</b>
<i> - Kể tên một số bệnh lây qua đường tiêu hoá: tiêu chảy, tả, lị,...</i>
<i><b> - Nêu nguyên nhân gây ra 1 số bệnh lây qua đường tiêu hố: uống nước lã, ăn</b></i>
<i><b>uống khơng vệ sinh, dùng thức ăn ôi thiu.</b></i>
<i><b> - Nêu cách phòng tránh một số bệnh lây qua đường tiêu hoá: Giữ vệ sinh ăn</b></i>
<i><b>uống;Giữ vệ sinh cá nhân; Giữ vệ sinh mơi trường.</b></i>
<i><b> - Có ý thức giữ gìn vệ sinh phịng bệnh và vận động mọi người thực hiện</b></i>
<b>II .Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài :</b>
- Kĩ năng tự nhận thức về sự nguy hiểm của bệnh lây qua đường tiêu hóa ( Nhận thức
về trách nhiệm giữ vệ sinh phòng bệnh của bạn thân )
- Kĩ năng giao tiếp : Trao đổi ý kiến với các thành viên của nhóm với gđ và cộng
đồng về các biện pháp phòng chống
<b>III. Các phương pháp và kĩ thuật dạy học tích cực sử dụng trong bài</b> :
- Động não - Làm việc theo cặp - Thảo luận nhóm
<b>V.Các hoạt động dạy - học </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ :</b> Phịng bệnh béo phì
- Tác hại của bệnh béo phì?
- Làm thế nào để phịng tránh bệnh béo phì?
- GV nhận xét ghi điểm
<b>2.Bài mới:</b>
<b>a. Nội dung :</b>
<b>Hoạt động 1:</b> Cặp đôi
<b>Mục tiêu</b><i><b>: Kể được tên một số bệnh lây qua</b></i>
<i>đường tiêu hoá và nhận thức được mối nguy</i>
<i>hiểm của các bệnh này</i>
- HS hỏi về cảm giác khi bị đau bụng tiêu
chảy , tả lị , . . và tác hại của một số bệnh đó ?
- Gọi 3 cặp thảo luận trước lớp
- GV giảng về triệu chứng của một số bệnh:
+ Tiêu chảy: đi ngoài phân lỏng, nhiều nước
từ 3 hay nhiều lần trong 1 ngày. Cơ thể bị mất
nhiều nước và muối
+ Tả: gây ra tiêu chảy nặng, nôn mửa, mất
+ Lị: triệu chứng chính là đau bụng quặn chủ
yếu ở vùng bụng dưới, mót rặn nhiều, đi
ngoài nhiều lần, phân lẫn máu và chất nhầy
- Các bệnh lây qua đường tiêu hoá nguy hiểm
như thế nào?
<b>-</b> Khi mắc các bệnh này cần làm gì ?
<b>Hoạt động 2:Nhóm</b>
<b>Mụctiêu</b>: <i>nêu được nguyên nhân và cách đề</i>
<i>phịng một số bệnh lây qua đường tiêu hóa</i>
u cầu HS quan sát hình trang 30,31 SGK
Nhóm 1 – 4 : Các bạn trong hình đang làm gì
- Nhóm 2 – 5 : Nguyên nhân nào gây ra các
bệnh lây qua đường tiêu hoá?
- HS thực hiện yêu cầu
- Dễ mắc bệnh tim mạch , tiểu
đường , huyết áo cao .
- Ăn uống hợp lí , ăn chậm nhai kĩ .
Năng vận động cơ thể , TL TDTT
Thảo luận
- Khi đau bụng...em bị có cảm giác
: lo lắng, đau bụng, khó chịu, mệt…
<b>-</b> HS thực hiện yêu cầu
- Lắng nghe
- HS trao đỏi về bệnh Tiêu chảy ,
Tả , Lị
<b>Kết luận</b>:<i>Các bệnh như tiêu chảy, </i>
<i>tả, lị,… đều có thể gây ra chết </i>
<i>người nếu không được chữa kịp thời</i>
<i>và đúng cách. Chúng đều bị lây qua</i>
<i>đường ăn uống. Mầm bệnh chứa </i>
<i>nhiều trong phân,.... rất dễ phát tán </i>
<i>lây lan gây ra dịch bệnh . Vì vậy, </i>
<i>khi mắc bệnh cần chữa trị kịp thời </i>
- Làm cho cơ thể mệt mỏi , có thể
chết người lây lan sang cộng đồng .
- Đi khám bác sĩ và điều trị ngay .
Đặc biệt nếu bệnh lây lan báo ngay
cho cơ quan y tế
Thảo luận
- Thảo luận và đại diện trình bày
<b>- </b>HS trả lời theo tranh ở SGK
- <i>Do ăn uống không hợp vệ sinh ,</i>
- Nhóm 3 – 6 : Các bạn nhỏ trong hình đã làm
gì để phịng bệnh lây qua đường tiêu hoá ?
- Gọi HS đọc mục bạn cần biết
- Tại sao chúng ta phải diệt ruồi ?
<b>Kết luận</b> : <i>NN gây bệnh do ăn uống kém vệ</i>
<i>sinh VS cá nhân và môi trường kém .cần giữ</i>
<i>VS ăn uống cá nhân và môi trường</i>
<b>Hoạt động 3:</b> Nhóm
<b>Mục tiêu</b>: <i>có ý thức giữ gìn vệ sinh phịng</i>
<i>bệnh và vận động mọi người cùng thực hiện</i>
- GV chia nhóm ,giao nhiệm vụ cho các nhóm
- GV đi tới các nhóm kiểm tra và giúp đỡ,
đảm bảo mọi HS đều tham gia
<b>-</b> GV đánh giá, nhận xét, tuyên dương các
sáng kiến tuyên truyền cổ động mọi người
<b>3.Củng cố – Dặn dò:</b>
<b>-</b> Cho HS thi kể về các bệnh có thể lây qua
đường tiêu hố và càch phòng chống.
<b>-</b> GV nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài: Bạn cảm thấy thế nào khi bệnh
<i>- Không ăn thức ăn bị ruồi bâu ;</i>
<i>rửa tay trước khi ăn và sau khi đi</i>
<i>đại tiện ; thu rác đúng nơi quy định</i>
- Nhận xét bổ sung + 2 HS đọc
- <i>Vì ruồi là con vật trung gian</i>
<i>truyền bệnh , chúng thường đậu ở</i>
<i>chỗ bẩn rồi lại đậu vào thức ăn</i>
- HS nghe GV kết luận
- Vẽ tranh cổ động
- HS nhận xêt tranh của bạn
- HS nghe GV nhận xét
- HS thi kể tên bệnh và cách phòng
chống bệnh
- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu
<b>LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN KỂ CHUYỆN</b>
<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> ) </b>
<b> - </b><i><b>Dựa vào hiểu biết đoạn văn đã học , bước đầu biết hoàn chỉnh một đoạn văn của</b></i>
<i><b>câu chuyện vào nghề gồm nhiều đoạn ( đã có sẵn cốt chuyện )</b></i>
- <i>Dựa trên những hiểu biết về đoạn văn, HS tiếp tục luyện tập xây dựng hoàn chỉnh</i>
<i>các đoạn văn của một câu chuyện gồm nhiều đoạn (đã cho sẵn cốt truyện) </i>
<i><b>+ Kể lại bằng lời của mình</b></i>
<i><b>+ Vận dụng vào lối hành văn</b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy học : </b> Phiếu học tập .Tranh 3 lưỡi rìu
<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.KTBC:</b> LTXD đoạn văn kể chuyện
- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh
hoạ truyện Ba lưỡi rìu của tiết học
trước, phát triển ý nêu dưới mỗi tranh
thành một đoạn văn hoàn chỉnh.
- GV nhận xét ghi điểm
- HS thực hiện yêu cầu
- Nhìn tranh và phát triển ý nêu dưới mỗi
bức tranh
<b>2.Bài mới: </b>
<b>a.Giới thiệu bài </b>Nêu yêu cầu bài học
<b>b.Hướng dẫn luyện tập </b>
<i><b>Bài 1/72</b></i>: Gọi HS đọc cốt truyện
<b>Vào nghề </b>
- GV giới thiệu tranh minh hoạ truyện
- GV yêu cầu HS nêu các sự việc
chính trong cốt truyện trên
<b>-</b> GV: <i>trong cốt truyện trên, mỗi lần</i>
<i>xuống dòng đánh dấu một sự việc. </i>
<i><b>Bài 2/73</b></i>: GV nêu yêu cầu của bài
- Gọi HS đọc nối tiếp 4 đoạn văn viết
chưa hoàn chỉnh
<b>-</b> GV phát riêng phiếu cho 4 HS
<b>-</b> GV nhắc HS : chọn viết đoạn nào,
em phải xem kĩ cốt truyện của đoạn
đó (ở BT1) để hồn chỉnh đoạn đúng
với cốt truyện cho sẵn.
<b>-</b> GV nhận xét
<b>-</b> Gọi HS khác đọc kết quả làm bài
<b>-</b> GV kết luận những HS hoàn chỉnh
đoạn văn hay nhất.
<b>3.Củng cố - Dặn dò: </b>
- Gọi 4 HS kể lại 4 đoạn câu chuyện.
- GV nhận xét tiết học .Chuẩn bị:
Luyện tập phát triển câu chuyện
- HS nghe
- Đọc thầm theo bạn
<b>-</b> Quan sát tranh minh hoạ
<b>-</b> Cặp đôi thảo luận và nêu ý kiến:
- <i><b>Va – li – a mơ ước trở thành diễn viên</b></i>
<i><b>xiếc biểu diễn tiết mục phi ngựa đánh đàn.</b></i>
<i><b>- Va – li – a xin học nghề ở rạp xiếc và</b></i>
<i><b>được giao việc quét dọn chuồng ngựa.</b></i>
<i><b>- Va – li – a đã giữ chuồng ngựa sạch sẽ</b></i>
<i><b>và làm quen với chú ngựa suốt thời gian</b></i>
<i><b>học</b></i>
<i><b>.</b></i>
<i><b>- Sau này, Va – li – a trở thành một diễn</b></i>
<b>- </b>HS đọc yêu cầu
- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn chưa hoàn
chỉnh của truyện <b>Vào nghề </b>
<b>-</b> 4 HS nhận phiếu – mỗi em 1 phiếu, ứng
với 1 đoạn.văn
<i><b>- Những HS làm bài trên phiếu dán bài</b></i>
<i><b>làm trên bảng lớp, tiếp nối nhau trình bày</b></i>
<i><b>kết quả theo thứ tự từ đoạn 1 đến đoạn 4 –</b></i>
<i><b>trình bày hồn chỉnh cả đoạn.</b></i>
- Cả lớp nhận xét
- Các HS khác đọc kết quả bài làm
- HS nghe
- 4 HS kể
- HS nhận xét
<b>TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP CỘNG</b>
<b>I. Mục tiêu (</b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> ) </b>
<i>- Biết tính chất kết hợp của phép cộng .</i>
<i> - Bước đầu sử dụng được tính chất giao hốn và tính1 chất kết hợp của phép </i>
<i><b>cộng trong thực hành tính .</b></i>
<i><b> - HS làm được Bài 1 : a) dòng 2,3 ;b) dòng 1,3 ;Bài 2 </b></i>
<i> - Vận dụng tốt kiến thức đã học </i>
<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>Bảng phụ
<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1. Ổn định :</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ :</b>
Muốn tính chu vi hình tam giác ta làm gì ?
<b>-</b> GV nhận xét ghi điểm
- Hát
-Lấy độ dài ba cạnh cộng lại với nhau
<b>P = a + b + c</b>
<b> a. P = 5 + 4 + 3 = 12 ( cm )</b>
<b>b.</b> <b>P = 10 + 10 + 5 = 25 ( cm )</b>
<b>3.Bài mới: </b>
<b>a.Giới thiệu: </b>Nêu yêu cầu bài học
<b>b. Nội dung :</b>
- GV đưa bảng phụ có kẻ như SGK
- Yêu cầu HS tính
<b>- </b>Hãy so sánh giá trị biểu thức<b> ( a + b ) = c</b>
<b>và a + ( b + c ) khi a = 5 , b = 4 , c = 6 </b>
<b>-</b> Khi ta thay chữ bằng số thì giá trị của hai
biểu thức nhữ thế nào ?
<b>- </b>GV ghi bảng<b>: (a + b) + c = a + (b + c)</b>
<b>- Vậy ( a + b ) </b>gọi là 1 tổng 2 số hạng<b> , </b>Biểu
thức<b> a( a + b ) + c </b>có dạng một tổng hai số
hạng với số hạng thứ 3 <b>( c )</b> = > <i><b>Đây chính</b></i>
<i><b>là tính chất kết hợp của phép cộng.</b></i>
- GV nêu ví dụ: Khi tính tổng <b>185 + 99 + 1</b>
thì làm thế nào để tính nhanh?
- ( <i><b>GV nêu ý nghĩa của tính chất kết hợp</b></i>
<i><b>của phép cộng: dùng để tính nhanh )</b></i>
<b>c.Luyện tập :</b>
<i><b>Bài 1/45 :</b></i> Gọi HS nêu yêu cầu
<b>a</b>, dòng 1 dành cho HS khá giỏi làm thêm
Hướng dẫn : <i>Ấp dụng tính chất giao hốn ,</i>
<i>kết hợp của phép cộng , khi cộng nhiều số</i>
<i>hạng nên chọn các số hạng cộng với nhau</i>
<i>có kết quả là các số tròn (chục , trăm ,</i>
<i>nghìn ,…)để việc tính được thuận tiện hơn.</i>
<b>b</b>. <i>Dòng 2 dành cho HS khá giỏi làm thêm</i>
- Yêu cầu HS làm
- Yêu cầu HS kiểm tra kết quả
- GV nhận xét ghi điểm
<i><b>Bài2/45</b></i>:Gọi HS đọc bài toán
Ngày đầu : 75 500 000 đồng
Ngày hai : 86 950 000 đồng ? Đồng
Ngày ba : 14 500 000 đồng
- HS nghe
- Đọc bảng số
- HS tính
<b>( 5 + 4 ) + 6 = 15 </b>
<b> 5 + ( 4 + 6 ) = 15</b>
- Hai giá trị bằng 15
<i><b>- Giá trị của (a + b) + c luôn bằng</b></i>
<i><b>giá trị của a + (b + c)</b></i>
- Vài HS nhắc lại
<i><b>- Khi cộng một tổng hai số với số</b></i>
<i><b>thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất</b></i>
<i><b>với tổng của số thứ hai và số thứ ba.</b></i>
<b>-</b> HS thực hiện và ghi nhớ ý nghĩa
của tính chất kết hợp của phép cộng
để thực hiện tính nhanh.
- HS mở VBT
- Tính bằng cách thuận tiện nhất
- 3 em làm ở bảng
<b>a. 4 367 + 199 + 501 = </b>
<b> 4 367 + ( 199 + 501 ) =</b>
<b> 4 367 + 700 = 5 067</b>
<b> 4 400 + 2 148 + 252 =</b>
<b> 4 400 + ( 2 148 + 252 ) </b>
<b> 4 400 + 2 400 = 6 800</b>
<i>HS khá giỏi làm thêm</i>
<b> b</b>. <b>1 255 + 436 + 145 =</b>
<b> (1 255 + 145) + 436 =</b>
<b> 1 400 + 436 = 1 836</b>
<b> 467 + 999 + 9 533 =</b>
<b> ( 467 + 9 533 ) + 999 = </b>
<b> 10 000 + 999 = 10 999</b>
- Nhận xét bài của bạn
- HS đọc bài toán
- Một em lên bảng tóm tắt
- HS giải
Bài giải
<b>Liên hệ</b> : <i>Tiết kiệm tiền hàng ngày để khi</i>
<i>cần , hoặc giúp đỡ người khác</i>
- Nhận xét ghi điểm
<i><b>Bài 3/ 45 : </b> Dành cho HS khá giỏi làm thêm</i>
<b>- </b>Goi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài và nêu tính chất thích
hợp khi điền vào chỗ chấm
- GV nhận xét
<b>4.Củng cố – dặn dị :</b>
<b>-</b> GV cho phép tính, HS dùng tính chất kết
hợp và tính chất giao hốn để tính nhanh.
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài: Luyện tập
<i><b>nhận :</b></i>
<i><b>75 500 000 + (86 950 000 + 14 500</b></i>
<i><b>000 ) = 176 950 000 (đồng )</b></i>
<i> Đáp số: 176 950 000 đồng </i>
- Nhận xét bài của bạn
<i>Dành cho HS khá giỏi làm thêm</i>
- Viết số hoặc chữ thích hợp ....
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
<b> a. a + 0 = 0 + a = a</b>
<b> b. 5 + a = a + 5 </b>
<b>c. (a + 28) + 2 = a + (28 + 2) = a + 30</b>
- Nhận xét bài của bạn
- HS làm bảng con
- HS nghe và thực hiện
<b>TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM</b> <i><b>( Tiếp )</b></i>
I. <b>Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> ) </b>
<i> <b>- Vận dụng được những hiểu biết về quy tắc viết hoa tên người , tên địa lí Việt </b></i>
<i><b>Nam để viết đúng các tên riêng Việt Nam trong BT1 ; viết đúng một vài tên riêng </b></i>
<i><b>theo yêu cầu BT 2 </b></i>
<i><b> - Viết đúng một số tên riêng Việt Nam.</b></i>
<i> - u thích tìm hiểu Tiếng Việt.</i>
<b>II.Đồ dùng dạy học : </b>Bản đồ địa lí Việt Nam . bảng phụ
<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Bài cũ:</b> Cách viết tên người, địa lí VN
- YC HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ
- Viết tên em và tên địa chỉ của gia đình;
viết tên một danh lam thắng cảnh hoặc di
tích lịch sử ở thành phố của em.
- GV nhận xét ghi điểm
<b>2.Bài mới: </b>
<b>a. Giới thiệu bài </b>
- HS thực hiện yê cầu
- HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
- 2 HS lên làm trên bảng lớp
- HS nhận xét
<b>b. Hướng dẫn luyện tập </b>
<i><b>Bài 1/74,75</b></i>:
<b>-</b> GV nêu yêu cầu : bài ca dao sau có một
số tên riêng viết không đúng quy tắc
chính tả. Các em đọc bài, viết lại cho
đúng các tên riêng đó.
- GV nhận xét
- GV cho HS quan sát tranh , bài ca dao
cho em biết điều gì ?
<b>GV:</b> <i>Hàng Hài là tên cũ của một đoạn</i>
<i>phố từ ngã tư Hàng Trống đến ngã tư</i>
<i>Phủ Doãn. Đoạn phố này bây giờ thuộc</i>
<i>phố Hàng Bông. </i>
- GV đọc lại bài ca dao
<i><b>Bài 2/75</b></i> :GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV treo bản đồ địa lí Việt Nam lên
bảng lớp. GV giải thích: trong trò chơi
du lịch này, các em phải thực hiện :
<b>+ </b>Tìm nhanh trên bản đồ tên các tỉnh,
thành phố của nước ta – Viết lại các tên
đó cho đúng chính tả.
+ Tìm nhanh trên bản đồ tên các danh
lam, thắng cảnh của nước ta – Viết lại
các tên đó cho đúng chính tả.
<b>-</b> GV nhận xét
<b>3.Củng cố - Dặn dò: </b>
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS ghi nhớ kiến thức đã học
Chuẩn bị bài: <i>Cách viết tên người, tên </i>
<i>địa lí nước ngoài.</i>
- HS đọc yêu cầu bài tập, đọc <i>giải nghĩa</i>
<i>từ Long Thành.</i>
- Thảo luận gạch chân dưới những tên
riêng viết sai và sửa lại
- HS quan sát tranh 36 phố cổ Hà Nội
<i><b> Hàng Bồ, Hàng Bạc, Hàng Gai, Hàng</b></i>
<i><b>Thiếc, Hàng Hài, Mã Vĩ, Hàng Giầy,</b></i>
<i><b>Hàng Cót, Hàng Mây, Hàng Đàn, Phúc</b></i>
<i><b>Kiến, Hàng Mây,Hàng Mã, Hàng</b></i>
<i><b>Mắm, Hàng Ngang, Hàng Đồng, Hàng</b></i>
<i><b>Nón Hàng Hịm, Hàng Đậu, Hàng</b></i>
<i><b>Bông, Hàng Bè, Hàng Bát, Hàng Tre,</b></i>
<i><b>Hàng Giấy, Hàng The, Hàng Gà</b></i>.
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS nghe GV giải thích
- Các nhóm thi làm bài nhanh
- Đại diện nhóm dán kết quả bài làm trên
bảng lớp, trình bày
<i><b>-</b></i> <i>Cả lớp nhận xét, kết luận nhóm</i>
<i>những nhà du lịch giỏi nhất – tìm được</i>
<i>đúng, nhiều, nhanh tên các địa danh. </i>
- HS nghe
- HS nghe
<b>LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN CÂU CHUYỆN</b>
<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN )</b></i>
<i>- Bước đầu làm quen với thao tác phát triển câu chuyện dựa theo trí tưởng </i>
<i><b>tượng ; biết sắp xếp các sự việc theo trình tự thời gian .</b></i>
<i><b> - Nhận xét đánh giá bài của bạn </b></i>
<b>II</b>. <b>Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài</b> :
- Tư duy sáng tạo ; phân tích phán đoán
- Thể hiện sự tự tin ; Có tinh thần hợp tác
<b>III</b>. <b>Các phương pháp và kĩ thuật dạy học tích cực sử dụng trong bài :</b>
- Làm việc nhóm – chia sẻ thơng tin
- Trình bày 1 phút - Đóng vai
<b>IV. Đồ dùng dạy học : </b>Bảng phụ viết sẵn gợi ý và đề bài
<b>V.Các hoạt động dạy - học </b>
<i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ :</b>
GV kiểm tra 2 HS: mỗi em đọc 1 đoạn văn
đã viết hoàn chỉnh của truyện Vào nghề
- GV nhận xét ghi điểm
<b>2.Bài mới: </b>
<b>a. Giới thiệu bài </b>
<b>b. Hướng dẫn HS làm bài tập </b>
- 2 HS thực hiện yêu cầu
- HS nhận xét
+ <b>Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu đề bài </b>
- GV treo đề bài.
<b>-</b> GV đặt câu hỏi và gạch chân dưới những
từ quan trọng của đề:
- Đề bài yêu cầu làm gì?
- Theo em kể theo trình tự thời gian là kể
như thế nào?
- Câu chuyện đó xảy ra vào lúc nào?
- Nội dung của câu chuyện ấy là gì ?
<b>- GV </b>: <i>Đề bài yêu cầu các em kể lại câu</i>
<i>chuyện em đã gặp bà tiên trong giấc mơ</i>
<i>theo đúng trình tự thời gian, nghĩa là sự</i>
<i>việc nào xảy ra trước thì kể trước, sự việc</i>
+ <b>Nói – viết thành văn bản</b>
- GV treo bảng phụ
- Cho HS làm bài cá nhân
- Cho HS kể theo nhóm
- Cho HS kể trước lớp
- GV sửa lỗi câu , dùng từ cho HS
- Nhận xét ghi điểm
<b>3.Củng cố - Dặn dò: </b>
<b>-</b> GV nhận xét tiết học ; khen ngợi những
HS phát triển câu chuyện giỏi.
<b>-</b> Yêu cầu HS về nhà sửa lại câu chuyện đã
viết, kể lại cho người thân. Và Chuẩn bị bài:
Luyện tập phát triển câu chuyện
- 2 HS đọc to đề bài
- HS theo dõi
- Vài HS trả lời
<i><b>- Trình tự thời gian .Sự việc nào</b></i>
- Trong giấc mơ
- Bà tiên cho em 3 điều ước
- HS nghe GV giảng
<i><b>-</b></i> <i>HS nêu lại các từ ngữ làm nổi bật</i>
<i>đề bài Như; giấc mơ , thời</i>
<i>gian ...</i>
- HS đọc to 3 yêu cầu
- HS viết vắn tắt vào nháp
<i><b>- Cặp đơi kể và nhận xét , góp ý bổ</b></i>
<i><b>sung cho bạn </b></i>
- HS kể trước lớp
<b>- HS viết bài văn hồn chỉnh vào vở</b>
<b>( </b>khơng cần nhất thiết phải cả lớp
xong )
- 2 HS đọc bài làm
- HS nhận xét
- HS nghe GV nhận xét
<b>TẬP HỢP HÀNG NGANG, DÓNG HÀNG, ĐIỂM SỐ, QUAY SAU,</b>
<b>ĐI ĐỀU VÒNG PHẢI,VÒNG TRÁI ĐỔI CHÂN KHI ĐI ĐỀU SAI NHỊP</b>
<b>TRÒ CHƠI “ KẾT BẠN ”</b>
I. <b>Mục tiêu</b> :<b> </b>
- <i>Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay</i>
<i><b>sau, đi đều vịng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp. Yêu cầu tập hợp hàng</b></i>
<i>và dàn hàng nhanh, động tác quay sau đúng hướng, đúng yếu lĩnh động tác, đi đều</i>
<i>vòng bên phải, vòng bên trái đều đẹp, biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp. </i>
<i> - Trò chơi: “Kết bạn” Yêu cầu HS tập trung chú ý, phản xạ nhanh, quan sát nhanh,</i>
<i>chơi đúng luật, thành thạo, hào hứng, nhiệt tình trong khi chơi chơi đúng luật hào</i>
<i>hứng trong khi chơi.</i>
<b>II. Đặc điểm – phương tiện </b>:
<i><b> - </b></i>Địa điểm : Trên sân trường .Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
<i><b> - </b></i>Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi.
<b>III. Nội dung và phương pháp lên lớp: </b>
<i><b> Hoạt động của Thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<b>1 . Phần mở đầu:</b>
- Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh
GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu
-yêu cầu giờ học, chấn chỉnh đội ngu ,
trang phục tập luyện.
- Khởi động: Đứng tại chỗ hát và vỗ
tay.tập thể
- Trò chơi: “Trò chơi hiệu lệnh”.
- Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo.
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<b>2. Phần cơ bản:</b>
<i><b> a) Đội hình đội ngũ: </b></i>
- <i>Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,</i>
<i>điểm số, quay sau, đi đều vòng phải,</i>
<i>vòng trái, đứng lại, đổi chân khi đi đều</i>
<i>sai nhịp</i>
* GV điều khiển lớp tập
* Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều
khiển, có thể lần lượt từng em lên điều
khiển tổ tập 1 lần,
- GV quan sát sửa chữa sai sót cho HS
các tổ
* GV điều khiển tập lại cho cả lớp để
củng cố .
<i><b> b) Trò chơi : “Kết bạn ”</b></i>
- GV tập hợp HS theo đội hình chơi.
- Nêu tên trị chơi.
- GV giải thích cách chơi và phổ biến
luật chơi.
- Cho một tổ HS lên thử .
- Tổ chức cho HS thi đua chơi
- GV quan sát, nhận xét, xử lí các tình
huống xảy ra và tổng kết trị chơi.
<b>3. Phần kết thúc:</b>
- Cả lớp vừa hát vừa vỗ tay theo nhịp.
- HS làm động tác thả lỏng.
- GV cùng học sinh hệ thống bài học .
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học
và giao bài tập về nhà.
<b>GV hơ giải tán.</b>
- Đội hình trị chơi.
- HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang.
<sub></sub><b>GV</b>
<b>-</b> Học sinh 4 tổ chia thành 4 nhóm ở vị
trí khác nhau để luyện tập.
<sub></sub>GV
- HS chuyển thành đội hình vịng trịn.
- Đội hình hồi tĩnh và kết thúc.
<b>ĐI THƯỜNG THEO NHỊP CHUYỂN HƯỚNG PHẢI TRÁI VỊNG </b>
<b>TRỊ CHƠI “NÉM BĨNG TRÚNG ĐÍCH ”</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
- <i>Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi</i>
<i><b>đi đều sai nhịp. Yêu cầu quay sau đúng hướng, không lệch hàng, đi đều đến chỗ vịng</b></i>
<i>và chuyển hướngkhơng xơ lệch hàng, biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp </i>
- <i>Trị chơi: “Ném trúng đích” u cầu tập trung chú ý, bình tĩnh, khéo léo, ném</i>
<i>chính xác vào đích. </i>
<b>II. Đặc điểm – phương tiện :</b>
<i><b>- </b></i>Địa điểm : Trên sân trường .Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
<i><b>- </b></i>Phương tiện : Chuẩn bị 1 cịi, 4-6 quả bóng và vật làm đích, kẻ sân chơi.
<b>III. Nội dung và phương pháp lên lớp: </b>
<i><b> Hoạt động của Thầy</b></i> <i><b> Hoạt động của trò</b></i>
<b>1. Phần mở đầu:</b>
- Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh.
GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu
-yêu cầu giờ học, chấn chỉnh đội ngũ,
trang phục tập luyện.
- Khởi động: Đứng tại chỗ xoay các khớp
cổ chân, cổ tay, đầu gối, hông, vai. Chạy
nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên ở sân
trường 100 - 200m rồi đi thường theo
vịng trịn hít thở sâu.
- Trị chơi : “Tìm người chỉ huy”.
- Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo.
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<b>2. Phần cơ bản:</b>
<i><b> a) Đội hình đội ngũ </b></i>
- <i>Ơn quay sau, đi đều vòng phải, vòng</i>
<i>trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp.</i>
* GV điều khiển lớp tập.
* Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều
khiển, GV quan sát sửa chữa sai sót cho
HS các tổ .
* Tập hợp cả lớp đứng theo tổ, cho các tổ
thi đua trình diễn.
- GV quan sát, nhận xét, đánh giá, sửa
chữa sai sót, biểu dương các tổ thi đua tập
tốt.
* GV điều khiển tập lại cho cả lớp để
củng cố .
<i><b> b) Trò chơi : “Ném trúng đích”</b></i>
- GV tập hợp HS theo đội hình chơi.
- Nêu tên trị chơi.
- GV giải thích cách chơi và phổ biến luật
chơi.
- GV tồ cho một tổ chơi thử .
- Tổ chức cho HS thi đua chơi.
- GV quan sát, nhận xét, biểu dương thi
đua giữa các tổ .
<b>3. Phần kết thúc </b>
- HS làm động tác thả lỏng.
- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay theo nhịp.
- GV cùng học sinh hệ thống bài học.
- <i>GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học</i>
<i>và giao bài tập về nhà: Ôn các động tác</i>
<i>đội hình đội ngũ tập hơm nay để lần sau</i>
<i>kiểm tra. </i>
<b>GV hơ giải tán</b>.
- HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang.
<b>GV</b>
- Học sinh 4 tổ chia thành 4 nhóm ở vị
trí khác nhau để luyện tập.
<sub></sub>GV
<sub></sub><b>GV</b>
HS chuyển thành đội hình hàng ngang.
<b>GV</b>
- Đội hình hồi tĩnh và kết thúc.
- <b>HS hô “khỏe”.</b>
<b>I. Mục tiêu giáo dục:</b>
<i>- Giúp hs hiểu sự cần thiết phải thuộc và nhớ các bài hát quy định .</i>
<i>- Biết cách học và luyện tập các bài hát .</i>
<b>II. Nội dung và hình thức hoạt động :</b>
<i>1. Nội dung </i>: - Những bài hát do nhà trường quy định
<i>2. Hình thức</i>: - Học hát
<b>III. Chuẩn bị hoạt động: </b>
<i>1. Phương tiện </i>: - Các bài hát theo quy định .
<i>2. Tổ chức</i> : - GV lên danh sách các bài hát , chuẩn bị băng .
<b>IV. Tiến hành hoạt động: </b>
<b>Điều. khiển Nội dung</b>
<b>Lớp trưởng</b>
<b>GVCN +</b>
<b>Lớp phó</b>
<b>văn nghệ</b>
<b>1. Sinh hoạt lớp</b><i><b> :</b></i><b> </b>
<i>* Sơ kết tuần :</i>
- Lớp đã có sự tiến bộ rõ nét , phấn đấu vươn lên đạt tuần học tốt .
Nhiều bạn được điểm cao. nề nếp xếp hàng tốt, TDGG, múa hát tập
thể, sinh hoạt15 phút đầu giờ đã ngày càng tiến bộ .
- Tuy nhiên , bên cạnh đó vẫn cịn tình trạng HS đến lớp qn vở ,
qn SGK , khơng có vở nháp ....
- Chiều thứ 5, làm cơng trình măng non, cả lớp tham gia đầy đủ , hăng
hái , hồn thành tốt cơng việc.
<i><b>* Cơng việc tuần tới :</b></i>
- Tiếp tục phấn đấu thi đua dành nhiều điểm tốt
- Chăm sóc bồn hoa của lớp .
- Hồn thành qun góp ủng hộ đồng bào bão lụt và nạn nhân chất
độc da cam.
- Tập trung rèn học tốt nghi thức đội viên
<i><b>2. Sinh hoạt chủ đề: </b></i>
- Hát tập thể bài hát “ Lớp chúng ta kết đoàn” .
- Bài 3: Cánh chim tuổi thơ ( Nhạc và lời: Phan Long)
- Hát tập thể lần lượt từng bài.
<b>V. Kết thúc hoạt động:</b>