Tải bản đầy đủ (.docx) (43 trang)

GA 4 CKTKN 2012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (299.46 KB, 43 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>



<b>Tập đọc</b>



<b>TRUNG THU ĐỘC LẬP</b>
<i><b>Thép mới </b></i>
<b>I </b>


<b> . Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> ) </b>


<i>- Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn phù hợp với nội dung</i> .


- <i>Hiểu ND : Tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ ; mơ ước của anh về</i>


<i><b>tương lai đẹp đẻ của các em và đất nước ( trả lời được các CH trong SGK ) </b></i>
<i>- Yêu mến cuộc sống, luôn ước mơ vươn tới tương lai, yêu quý các anh bộ đội.</i>


<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài :</b>


- Xác định giá trị


- Đảm nhận trách nhiệm ( xác định nhiệm vụ của bản thân )


<b>III</b>. <b>Các phương tiện và kĩ thuật dạy học tích cực sử dụng trong bài :</b>


- Trải nghiệm - Thảo luận nhóm - Đóng vai


<b>IV. Đồ dùng dạy học :</b>


Tranh minh hoạ bài đọc. Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn hướng dẫn HS luyện đọc



<b>V.Các hoạt động dạy - học </b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1.Ổn định :</b>


<b>2.Kiểm tra bài cũ :</b> Chị em tôi


<b>-</b> Yêu cầu 2 – 3 HS nối tiếp nhau đọc


bài và trả lời các câu hỏi trong SGK


<b>-</b> GV nhận xét ghi điểm


<b>3.Bài mới: </b>
<b>a.Giới thiệu bài </b>
<b>b. Luyện đọc</b>


- Gọi HS khá đọc bài
-Yêu cầu HS chia đoạn.


Lượt 1: <i><b>GV kết hợp sửa lỗi phát âm</b></i>


<i><b>sai, ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc</b></i>
<i><b>giọng đọc không phù hợp</b></i>


Lượt 2: <i><b>GV yêu cầu HS đọc thầm</b></i>
<i><b>phần chú thích các từ mới ở cuối bài</b></i>
<i><b>đọc. GV giải nghĩa từ </b></i><b>Vằng vặc</b> :
<i>sáng trong, không một chút gợn</i>



- GV đọc diễn cảm cả bài


<b>c. Tìm hiểu bài</b>


 GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1


<b>-</b> Anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và


các em nhỏ vào thời điểm nào<i>?</i>


<b>-</b> Hát


<b>-</b> HS nối tiếp nhau đọc bài


<b>-</b> HS trả lời câu hỏi


<b>-</b> HS nhận xét


<b>-</b> HS quan sát tranh minh hoạ bài đọc


- 1 HS khá đọc bài


<b>-</b> HS nêu:Bài này chia ra 3 đoạn.


+ Đoạn 1<i><b>: Đêm nay . . . của các em</b></i>


<i><b>+ </b></i>Đoạn 2<i><b>: Anh nhìn trăng . . . vui tươi </b></i>


<i><b>+ </b></i>Đoạn 3<i><b>: Trăng đêm nay . . . các em</b></i>



- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự các
đoạn trong bài tập đọc


- HS đọc thầm phần chú giải
- 1 HS đọc lại toàn bài


<b>-</b> HS nghe


- HS đọc thầm đoạn 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

-Đối với thiếu nhi Tết trung thu có gì
vui ?


- Đứng gác trong đêm trung thu anh
chiến sĩ nghĩ tới điều gì ?


<b>-</b> Trăng trung thu độc lập có gì đẹp ?


<b> Đoạn 1 nói lên điều gì ?</b>


 GV u cầu HS đọc thầm đoạn 2


<b>-</b> Anh chiến sĩ tưởng tượng đất nước


trong những đêm trăng tương lai ra sao


<b>-</b> Cuộc sống hiện nay, có gì giống với


mong ước của anh chiến sĩ năm xưa?


 <b>Đoạn 2 nói lên điều gì</b> ?


 GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3


- Hình ảnh trăng mai cịn sáng hơn nói
lên điều gì ?


- Em mơ ước đất nước ta mai sau sẽ
phát triển như thế nào ?


 <i><b>Đoạn 3 nói lên điều gì ?</b></i>


<b> Nội dung bài nói lên điều</b> gì ?


<b>d. Đọc diễn cảm</b>


<b>-</b> GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng


đoạn trong bài


<b>-</b> GV HD đoạn văn cần đọc diễn cảm


<i>(Anh nhìn trăng và nghĩ tới . . . nông</i>
<i>trường to lớn, vui tươi) </i>


<b>-</b> GV sửa lỗi cho HS


<b>4.Củng cố – dặn dò :</b>


<b>-</b> Bài văn cho thấy tình cảm của anh



chiến sĩ với các em nhỏ như thế nào?


<b>-</b> GV nhận xét tiết học


<i>- Vào đêm trăng trung thu, trẻ em trên</i>
<i>khắp đất nước cùng rước đèn, phá cỗ. </i>
<i>- Anh chiến sĩ nghĩ đến các em nhỏ và</i>
<i>tương lai các em.</i>


<i>- Trăng ngàn và gió núi bao la; trăng soi</i>
<i>sáng vằng vặc ... làng mạc, núi rừng…..</i>
<i>- Cảnh đẹp trong đêm trung thu độc lập</i>
<i><b>đầu tiên và mơ ước của anh chiến sĩ về</b></i>
<i><b>tương lai</b></i>


- HS đọc thầm đoạn 2


<b>-</b> <i>Dưới ánh trăng, dòng thác nước đổ</i>


<i>xuống ... rải trên đồng lúa bát ngát</i>
<i>những nông trường to lớn, vui tươi.</i>


<i>+ Nhiều điều trong hiện thực đã vượt quá</i>
<i>cả mơ ước của anh. Ví dụ: Các giàn</i>
<i>khoan dầu khí, , những khu phố hiện</i>
<i>đại ...</i>


<i>- Mơ ước của anh chiến sĩ về tương lai</i>
<i><b>tươi đẹp của đất nước.</b></i>



- HS đọc thầm đoạn 3


- Tương lai của trẻ em và đất nước ta ngày
càng tươi đẹp hơn


- Nối tiếp nêu ý kiến


<i><b>Niềm tin vào những ngày tươi đẹp sẽ đến</b></i>
<i><b>với trẻ em và đất nước </b></i>


<b>* </b>Tình yêu thương các em nhỏ của anh


chiến sĩ, mơ ước của anh về tương lai các
em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên.


- <i>Mỗi HS đọc 1 trong bài , lắng nghe tìm</i>


<i>giọng đọc cho phù hợp </i>


<i>- Luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp</i>
<i>- HS đọc trước lớp</i>


<i><b>- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn,</b></i>
<i><b>bài) trước lớp </b></i>


- Thể hiện tình cảm thương yêu các em
nhỏ , mơ ước của anh về tương lai của các
em nhỏ trong đêm trung thu độc lập



- HS nghe và thực hiện


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> ) </b>


- Có kĩ năng thực hiện phép cộng , phép trừ và biết cách thử lại phép cộng , phép
<i>trừ</i>


<b> - </b><i><b>Biết tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng , phép trừ . </b></i>
<i><b> - HS làm được Bài 1;Bài 2;Bài 3 </b></i>


<i><b> - Làm bài nhanh , chính xác </b></i>


<b> - </b><i>Vận dụng vào giải các bài tốn có liên quan </i>


<b>II .Các hoạt động dạy - học </b>


<i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b> Phép trừ


<b>-</b> GV yêu cầu HS làm bài ở bảng


<b>a.</b> 479 892 – 214 589


<b>b.</b> 78 970 – 12 978


<b>-</b> GV nhận xét , ghi điểm



<b>2.Bài mới: </b>


<b>a.Giới thiệu</b>: Nêu yêu cầu bài học


<b>b.Nội dung :</b>
<b>Bài 1/40</b>:


- GV nêu phép cộng:


<b> 38 726 + 40 954,</b>


<b>- </b> HS đặt tính rồi thực hiện phép tính.


<b>-</b> GV nêu cách thử lại<i><b> : Muốn thử</b></i>
<i>lạiphép cộng ta lấy tổng trừ đi một số</i>
<i>hạng, nếu được kết quả là số hạng cịn</i>
<i>lại thì phép tính cộng đã đúng.</i>


<b>-</b> Yêu cầu HS thử lại phép tính cộng.


<b>-</b> HS nêu lại cách thử của từng phép


tính cộng .


<b>-</b> Nhận xét ghi điểm


<i><b>Bài2/40,41 :</b></i>


- GV viết lên bảng phép tính:


<b>6 839 – 482.</b>


- Yêu cầu HS đặt tính rồi thử lại


GV nêu cách thử lại : <i>Muốn thử lại</i>
<i>phép trừ ta có thể lấy hiệu cộng với số</i>
<i>trừ , nếu được kết quả là số bị trừ thì</i>
<i>phép tính làm đúng</i>


- Cho HS làm vào vở phần b


- HS thực hiện


- 2 em làm ở bảng . Lớp làm nháp
Đáp án : <b>a. 265 303 </b>


<b>b. 65 992</b>
<b>- </b>HS nhận xét


<b>- </b>HS nghe


<b>- </b>2 HS đọc phép cộng


- HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện
- HS thực hiện vào bảng con


- Lắng nghe và nhắc lại


35 462 69108 6 7345



+ + +


27 519 2 074 31 925


<b> 62 981 71 182 299 270</b>
<b>- </b>HS nhận xét


<b>-</b> HS đọc phép tính và làm bài


4 025 5 901 7 521
- 312 - 638 - 98


<b> 3713 5263 7 423</b>


- Lắng nghe và nhắc lại
- Nhận xét bài của bạn


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>-</b> Cho HS nêu lại cách thử của từng
phép tính trừ . Nhận xét ghi điểm


<b>Bài3/41</b><i><b>:</b></i><b> </b>- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nêu cách tìm x của mình


- GV nhận xét ghi diểm


<b>Bài4/41</b>: <i>Dành cho HS khá làm t hêm</i>
<i><b> - </b></i>Gọi HS đọc bài toán


- Yêu cầu HS giải
- Nhận xét ghi điểm



<b>3.Củng cố - Dặn dò: </b>


<b>-</b> Cho HS nêu cách thử lại của phép


cộng và phép trừ.


<b>-</b> Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa hai


chữ Làm bài 4 trang 41


- HS thử lại phép tính trừ
- HS nhận xét


- HS đọc yêu cầu bài
x + 262 = 4 848


<b> x = 4 848 – 262</b>
<b> x = 4 586</b>


x – 707 = 3 535


<b> x = 3 535 + 707</b>
<b> x = 4 242</b>


- Nhận xét bài của bạn


<i>Dành cho HS khá làm t hêm</i>


- HS nêu tóm tắt và hướng giải


Bài giải


<b>Núi Phan xipăng cao hơn núi Tây Côn </b>
<b>Lĩnh :</b>


<b>3 143 – 2 428 = 715 (m)</b>
<b>Đáp số : 715 m</b>
<b>- </b>HS nghe


- 2 HS nêu.


- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu


<b>Lịch sử</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>DO NGÔ QUYỀN LÃNH ĐẠO</b>


<b>( </b><i><b>Năm 938 )</b></i>
<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> ) </b>


<i>- Kể ngắn gọn trận Bạch Đằng năm 938:</i>


<i><b>+ Đôi nét về người lãnh đạo trận Bạch Đằng: Ngô Quyền quê ở xã Đường Lâm, </b></i>
<i><b>con rể của Dương Đình Nghệ.</b></i>


<i><b>+ Ngun Nhân trận Bạch Đằng: Kiều Cơng Tiễn giết Dương Đình Nghệ và cầu</b></i>
<i><b>cứu nhà nước Nam Hán, Ngô Quyền bắt giết Kiều Conng Tiễn và chuẩn bị </b></i>
<i><b>đánh quân Nam Hán.</b></i>


<i><b>+ Những nét chính về diễn biến của trận Bạch Đằng; Ngô Quyền chỉ huy quân </b></i>


<i><b>ta lợi dụng thủy triều lên xuống của siing Bạch Đằng, nhử giặc vào bãi cọc và </b></i>
<i><b>tiêu diệt địch.</b></i>


<i><b>+Ý nghĩa của trận Bạch Đằng: Chiến thắng Bạch Đằng kết thúc thời kỳ nước ta</b></i>
<i><b>bị phong kiến Phương Bắc đô hộ, mở ra thời kỳ độc lập lâu dài cho dân tộc.</b></i>


- <i>Ln có tinh thần bảo vệ nền độc lập dân tộc.</i>


<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>Hình minh họa .Phiếu học tập


<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>


<i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1.Kiểm tra bài cũ :</b> KN Hai Ba Trưng.
- Vì sao cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng
lại xảy ra?


- Ý nghĩa của cuộc KN Hai Bà Trưng?
- GV nhận xét, ghi điểm


<b>2.Bài mới: </b>
<b>a.Giới thiệu: </b>
<b>b. Nội dung :</b>


<b>Hoạt động1:</b> Cá nhân


Mục tiêu: <i>HS nắm được sơ lược về tiểu sử</i>


<i>của Ngô Quyền.</i>



- GV yêu cầu HS làm phiếu học tập:
- GV yêu cầu HS dựa vào kết quả làm
việc để giới thiệu vài nét về Ngô Quyền.


Kết luận : <i><b>Ngơ Quyền sinh ra ở Hà Nội</b></i>


<i><b>Ơng là con rể của Dương Đình Nghệ</b></i>
.


<b>Hoạt động 2</b>: Nhóm


<i> </i>Mục tiêu<i> : Nắm được nguyên nhân , diễn </i>
<i>biến và kết quả của trận đánh Bạch Đằng.</i>


- HS thực hiện


- <i>Oán giận trước ắch đô hộ của nhà</i>


<i>Hán 2 Bà Trưng đã phất cờ khởi nghĩa </i>
<i>- Sau hơn hai thế kỉ bị phong kiến</i>
<i>Phương Bắc đô hộ đay là lần đầu tiên</i>


<i>nhân dân ta giành được độc lập</i> .


- HS nghe
- HS nghe


<b> </b>Phiếu bài tập
- HS làm phiếu học tập



<i>Ngơ Quyền q ở Đường Lâm ơng là</i>
<i>người có tài, yêu nước, ông là người</i>
<i>đã đứng lên tập hợp quân dân ta đánh</i>
<i>đuổi quân Nam Hán giành thắng lợi</i>
<i>vào năm 931.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- GV yêu cầu HS đọc SGK, cùng thảo luận
những vấn đề sau:


+ Vì sao có trận Bạch Đằng ?


+ Trận Bạch Đằng diễn ra ở đâu ? khi
nào ? Ngô Quyền dùng kế gì để đánh
giặc ?


+ Trận đánh diễn ra như thế nào?
+ Kết quả trận đánh ra sao?


 Kết luận : <i><b>Bằng cách đánh thông minh ,</b></i>


<i><b>sáng tạo , quân ta đã diệt quá nửa quân</b></i>
<i><b>địch . Hoằng Tháo tử trận , quân Nam</b></i>
<i><b>Hán hoàn toàn thất bại </b></i>


<b>Hoạt động 3</b>: Cả lớp


Mục tiêu: <i>HS nắm được ý nghĩa to lớn của</i>


<i>trận chiến Bạch Đằng.</i>



- Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Ngơ
Quyền đã làm gì?


- Điều đó có ý nghĩa như thế nào?


Kết uận:<i><b>Mùa xuân năm 939, Ngô Quyền</b></i>


<i><b>xưng vương, đóng đơ ở Cổ Loa. Đất</b></i>
<i><b>nước ta được độc lập sau hơn một nghìn</b></i>
<i><b>năm bị phong kiến phương Bắc đơ hộ.</b></i>


<b>3.Củng cố - Dặn dị: </b>


- Việc Ngơ Quyền lên ngơi có ý nghĩa gì
với nước ta lúc bấy giờ?


- Nhận xét bài học


- Chuẩn bị bài: Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12
sứ quân


- HS đọc đoạn: “Sang đánh nước ta…
thất bại”để cùng thảo luận nhóm


<i><b>- Kiều Cơng Tiễn giết chết Dương Đình</b></i>
<i>Nghệ . và sang cầu cứu nhà Hán đem</i>
<i>quân sang xâm chiếm nước ta. Ngô</i>
<i>Quyền chuẩn bị đánh quân Nam Hán</i>



- <i>Diễn ra ở sông Bạch Đằng thuộc tỉnh</i>


<i>Quảng Ninh vào cuối năm 938 . Dùng</i>
<i>kế chôn cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi</i>
<i>hiểm yếu ở sông Bạch Đằng .</i>


- HS thuật lại diễn biến của trận đánh
- Quân Nam Hán chết đến quá nửa
Hoằng Tháo tử trận


- Cuộc xâm lược của quân Nam Hán
hoàn toàn thất bại


- HS nghe kết luận


<b> </b>Đàm thoại


- <i><b>Mùa xuân 939, Ngơ Quyền xưng</b></i>
<i><b>vương, đóng đơ ở Cổ Loa.</b></i>


<i><b>- Đất nước được độc lập sau hơn một</b></i>
<i><b>nghìn năm Bắc thuộc.</b></i>


- HS nghe kết luận


<i>- Mùa xuân năm 939, Ngơ Quyền xưng </i>
<i>vương, đóng đơ ở Cổ Loa. Đất nước ta </i>
<i>được độc lập sau hơn một nghìn năm </i>
<i>bị phong kiến phương Bắc đô hộ</i>
- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu





<b>Toán</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> ) </b>


- <i>Nhận biết được biểu thức đơn giản chứa hai số .</i>


<i><b> - Biết tính giá trị một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ .</b></i>
<i><b> - HS làm được Bài 1;Bài 2 ( a,b );Bài 3 ( hai cột )</b></i>


<i><b> - Vận dụng vào giải các bài toán liên quan </b></i>


<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>Bảng phụ kẻ như SGK, nhưng chưa đề số


<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1.Ổn định :</b>


<b>2.Kiểm tra bài cũ : </b>Luyện tập
- Điền vào ô trống


- Thu phiếu chấm
- GV nhận xét ghi điểm


<b>3.Bài mới: </b>



<b>a.Giới thiệu:</b> Nêu yêu cầu bài học


<b>b. Nội dung :</b>


+ Biểu thức chứa hai chữ
- GV nêu bài toán


- Muốn biết số cá của hai anh em là bao
nhiêu ta làm gì ?


- Treo bảng số


- Nếu anh câu được <b>3</b> con cá, em câu


được <b>2</b> con cá, <b>2</b> anh em câu được ? con


<b>-</b> . . ...


<b>-</b> Nếu anh câu được <b>a</b> con cá, em câu


được b con cá, thì số cá hai anh em câu
được là bao nhiêu ?


 <i><b>a + b là biểu thứa có chứa hai chữ a</b></i>


<i><b>và b</b></i>


<b>-</b> Yêu cầu HS nêu thêm vài ví dụ về biểu



thức có chứa hai chữ


+ Giá trị của biểu thứa có chứa hai chữ


<b>-</b> GV nêu từng giá trị của a và b


<b>- </b>Tính: nếu <b>a = 3 và b = 2 thì a + b = ?</b>


- <b>5 </b>được gọi là gì của biểu thức <b>a + b?</b>


- Tương tự, cho HS làm việc với các


trường hợp <b>a = 4, b = 0; a = 0, b = 1….</b>


- Mỗi lần thay chữ a và b bằng số ta tính


- Hát


- 3 em làm b ng . L p làm phi u bài t pả ớ ế ậ


A 928 672 720


a + 245 <i>1 173</i> <i>917</i> <i>965</i>


a – 425 <i>683</i> <i>247</i> <i>295</i>


a x 7 <i>6 496</i> <i>4 704</i> <i>5 040</i>


a : 4 <i>232</i> <i>168</i> <i>180</i>



- HS nghe


- HS đọc bài toán, xác định cách giải
<i>- Ta lấy số cá của anh đem + với số cá</i>
<i>của em </i>


<i>-</i> HS nhìn bảng số


<i><b>- Nếu anh câu được 3 con cá, em câu</b></i>
<i><b>được 2 con cá, có tất cả 3 + 2 con cá.</b></i>
<i><b>- . . ...</b></i>


<i><b>- Nếu anh câu được a con cá, em câu</b></i>
<i><b>được b con cá, thì hai anh em câu được</b></i>
<i><b>a + b con cá.</b></i>


<b>- </b>Vài HS nhắc lại
- HS nêu thêm ví dụ.
- HS nhận xét


- HS theo dõi


<i><b>Nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = 3 + 2 = 5</b></i>
- 5 gọi là giá trị của biểu thức a + b
- HS thực hiện trên giấy nháp


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

được gì?


<b>c. Luyện tập :</b>



<b>Bài 1/42</b><i><b> </b></i>Bài tập u cầu gì ?
- Đó là biểu thức gì ?


- Yêu cầu HS lên bảng làm bài


- GV sửa bài và nhận xét.


<b>Bài 2/42</b><i><b>:</b></i><b> </b> Gọi HS đọc yêu cầu


- Khi sửa bài nên yêu cầu HS nêu cách
tính giá trị biểu thức


<i>Bài c dành cho HS khá giỏi làm thêm</i>
- GV nhận xét ghi điểm


<b>Bài 3/ 42</b>: Gọi HS đọc dề bài


<b>-</b> GV treo bảng số như SGK,


<b>-</b> Yêu cầu HS nêu giá trị trong bảng


<b>Lưu ý</b> : Khi thay giá trị a và b cần chú ý
thay giá trị a , b ở cùng một cột


- GV chấm điểm


<b>4.Củng cố – dặn dị :</b>


<b>-</b> Khi thay chữ bằng số ta tính được gì?



- Nhận xét tiết học . Chuẩn bị bài: Tính
chất giao hoán của phép cộng


<i><b>được một giá trị của biểu thức a + b</b></i>
- Tính giá trị biểu thức


- <b>Biểu thức c + d</b>


- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở:


<b>a. </b><i><b>Nếu c = 10 và d = 25 thì giá trị của</b></i>
<i><b>biểu thức c + d = 10 + 25 = 35.</b></i>


<i><b>b. Nếu c = 15cm và d = 45cm thì giá trị</b></i>
<i><b>của biểu thức c + d = 15 + 45 = 60cm .</b></i>
- Nhận xét bài của bạn


- HS đọc yêu cầu


- 3 em làm ở bảng . Lớp làm vở


<b>a</b><i><b>. Nếu a = 32 , b = 20 thì giá trị của</b></i>
<i><b>biểu thức a – b = 32 – 20 = 12</b></i>


<i><b>b. Nếu a = 45 , b = 36 thì giá trị của</b></i>
<i><b>biểu thức a – b = 45 – 36 = 9</b></i>


<i>Bài c dành cho HS khá giỏi làm thêm</i>


<b>c. Nếu a = 18m, b = 10m thì giá trị của</b>


<b>biểu thức a – b = 18 – 10 = 8 m</b>


- Nhận xét bài của bạn
- HS đọc bài


<i><b>- Dòng đầu nêu giá trị của a, dòng thứ 2</b></i>
<i>nêu giá trị của b dòng thứ 3 nêu giá trị</i>
<i>của biểu thức a x b dòng thứ tư là giá trị</i>
<i>của biểu thức a : b</i>


- 1 HS lên bảng làm , lớp làm vào vở.


<b>a</b> <b>12</b> <b>28</b> <b>60</b> <b>70</b>


<b>b</b> <i><b>3</b></i> <i><b>4</b></i> <i><b>6</b></i> <i><b>10</b></i>


<b>axb</b> <i><b>36</b></i> <i><b>112 360 700</b></i>


<b>a :b</b> <i><b>4</b></i> <i><b>7</b></i> <i><b>10</b></i> <i><b>7</b></i>


- HS nối tiếp trả lời


- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu


<b>Chính tả ( Nhớ – viết )</b>


<b>GÀ TRỐNG VÀ CÁO</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>- Nhớ - viết đúng bài CT , trình bày đúng các dịng thơ lục bát .</b></i>



<i>- Viết đúng: sống chung , chó săn, gian dối, chắc loan tin này. . .</i>


- <i><b>Làm đúng BT(2) a / b hoặc (3) a / b hoặc BT do GV soạn </b></i>


<i>- Giáo dục thái độ cẩn thận và yêu cái đẹp trong giao tiếp bằng chữ viết</i>


<b>II.Đồ dùng dạy học : </b>Phiếu viết sẵn nội dung BT2b


<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1.Kiểm tra bài cũ : </b>


- 2 HS lên bảng viết 3 từ láy có chứa
âm s, cả lớp làm bài vào nháp


- GV nhận xét ghi điểm
<b>2.</b> <b>Bài mới: </b>


<b>a.Giới thiệu bài </b>


<b>b.Hướng dẫn HS nhớ - viết chính tả </b>


+ <b>Trao đổi nội dung :</b>


<b>-</b> Yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng đoạn


thơ cần viết



<b>-</b> Đoạn thơ muốn nói với chúng ta
điều gì ?


+ <b>Hướng dẫn viết từ khó</b> :


- u cầu HS tìm các từ khó đọc trong
bài để luyện viết


- GV yêu cầu HS nêu cách trình bày
bài thơ luc bát


+ <b>HS nhớ viết chính tả</b> :


<b>-</b> Yêu cầu HS viết bài vào vở


<b>-</b> Yêu cầu HS tự soát lỗi


+ <b>Chấm chữa bài</b> :


<b>-</b> GV chấm bài 6 bài của HS


<b>-</b> GV nhận xét chung


<b>-</b> Sửa lỗi sai phổ biến


- HS thực hiện


- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết nháp
- HS nhận xét



- HS nghe


<b>-</b> 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ, các HS


khác nhẩm theo


<i><b>-</b></i> <i>Hãy cảnh giác đừng vội tin vào những</i>


<i>lời nói ngọt ngào .</i>


<b>-</b> HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai


vào bảng con


<b>-</b> HS nêu cách trình bày bài thơ


<i>+ Ghi tên bài vào giữa dòng</i>


<i>+ Dòng 6 chữ viết lùi vào 3 ơ li. Dịng 8</i>
<i>chữ viết lùi vào 1 ô li.</i>


<i>+ Chữ đầu các dòng thơ phải viết hoa.</i>
<i>+ Viết hoa tên riêng của hai nhân vật</i>
<i>trong bài thơ là Gà Trống và Cáo </i>


<i>+ Lời nói trực tiếp của Gà Trống và Cáo</i>
<i>phải viết sau dấu hai chấm, mở ngoặc kép</i>


<b>-</b> HS nhớ viết lại đoạn văn thơ



<b>-</b> Từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau


- HS theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>c. Hướng dẫn HS làm bài tập </b>


<i><b>Bài tập 2b: </b></i>Gọi HS đọc yêu cầu bài tập


<b>-</b> GV dán 4 tờ phiếu đã viết nội dung


lên bảng, HS lên bảng làm thi tiếp sức
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,
<i><b>Bài tập 3a:</b></i>


<b>-</b> HS đọc yêu cầu của bài tập 3a


<b>-</b> Yêu cầu đại diện nhóm trình bày


Tổ chức cho HS chơi trị Tìm từ nhanh.
+ Tìm từ nhanh


+ Nêu ý nghĩa nội dung đoạn
- Gọi HS đọc


- Nhận xét chốt


<b>3.Củng cố - Dặn dò: </b>


<b>-</b> GV gọi các HS cịn viết sai lên bảng



viết laị các từ đó.


<i><b>-</b></i> GV nhận xét tiết học và Chuẩn bị bài


<b>-</b> HS đọc yêu cầu của bài tập


<b>-</b> Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm bài


- HS nghe


<i><b>-</b></i> <i>4 nhóm HS lên bảng thi làm vào phiếu</i>


<b>-</b> Đại diện nhóm đọc lại đoạn văn đã hồn


chỉnh, sau đó nói về nội dung đoạn văn


+ <i><b>bay lượn – vườn tược – quê hương –</b></i>


<i><b>đại dương – tương lai – thường xuyên –</b></i>
<i><b>cường tráng </b></i>


+ <i>Nói về mơ ước trở thành phi công của</i>


<i>bạn Trung </i>


+ 1 em đọc nghĩa + 1 em đọc từ


<b> a. Ý chí b. trí tuệ </b>


- HS lên viết từ sai



- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu


<b>Luyện từ và câu</b>



<b>CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM</b>


<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i> )


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- <i><b>HS khá , giỏi làm được đầy đủ BT3 ( mục III</b></i> )


- <i>Vận dụng tốt kiến thức đã học </i>


<b>II . Đồ dùng dạy học </b>Phiếu khổ to ghi sẵn bảng sơ đồ họ, tên riêng, tên đệm của HS


<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1.KTBC : </b>MRVT: Trung thực - tự trọng


<b>-</b> Yêu cầu HS làm lại BT2


<b>-</b> GV nhận xét ghi điểm


<b>2.Bài mới: </b>
<b>a.Giới thiệu bài </b>
<b>b.Nhận xét</b>


<b>-</b> Nhận xét cách viết tên người, tên địa lí


đã cho. Cụ thể: mỗi tên riêng đã cho gồm
mấy tiếng? Chữ cái đầu của mỗi tiếng ấy
được viết thế nào?


<b>-</b> Tên người : <b>Nguyễn Huệ , Hoàng</b>
<b>Văn Thụ , Nguyễn Thị Minh Khai</b>
<b>-</b> Tên địa lí : <b>Trường Sơn , Sóc Trăng ,</b>
<b>Vàm Cỏ Tây </b>


<b>-</b> Tên riêng gồm có mấy tiếng ? Mỗi
tiếng được viết như thế nào ?


<b>c. Ghi nhớ </b>


- Yêu cầu HS đọc thầm phần ghi nhớ


<b>d.Luyện tập '</b>


<i><b>Bài tập 1:</b></i>


<i><b>- </b></i>Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập


<b>-</b> GV mời 3 HS viết bài trên bảng lớp


<b>-</b> GV lưu ý các từ thôn, xã, huyện, tỉnh


là danh từ chung nên không viết hoa.


<b>-</b> GV nhận xét ghi điểm



<i><b>Bài tập 2</b></i>: Tương tự BT1


<b>-</b> GV gọi 3 HS viết bài trên bảng lớp


<b>-</b> GV nhận xét


<i><b>Bài tập 3:</b></i>


<b>-</b> GV phát phiếu cho HS làm bài theo


nhóm đơi


<b>-</b> 2 HS làm bài miệng


- HS nhận xét


<b>-</b> Quan sát cặp đôi và nhận xét


<i><b>- </b></i>Tên người<i><b> , </b></i>địa lí<i> : Được viết hoa</i>
<i>những chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo</i>
<i>thành tên đó </i>


<i>- Gồm một , hai , ba tiếng trở lên . Mỗi</i>
<i>tiếng được viết hoa chữ cái của tiếng </i>


<b>-</b> HS đọc thầm phần ghi nhớ


<i><b>-</b></i> <i>3 – 4 HS lần lượt đọc to phần ghi nhớ</i>


<i>trong SGK</i>



<b>-</b> HS đọc yêu cầu của bài tập


<b>-</b> 3 HS viết bài trên bảng lớp


<i><b>Hoàng Quỳnh Như cụm 3 ,xã Phụng</b></i>
<i><b>Thượng , huyện Phúc Thọ , TP Hà Nội </b></i>


<b>-</b> Cả lớp nhận xét


<b>-</b> HS đọc yêu cầu của bài tập


<b>-</b> 3 HS viết bài trên bảng lớp


<b>-</b> Nêu rõ tại sao phải viết hoa


<b>-</b> Cả lớp nhận xét


- HS đọc yêu cầu của bài tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>-</b> HS khá , giỏi làm được đầy đủ BT3


<b>-</b> Đại diện trình bày


<b>-</b> GV nhận xét


<b>3.Củng cố - Dặn dò: </b>


<b>-</b> Gọi HS nhắc lại ghi nhớ.



<b>-</b> GV nhận xét tiết học


<b>-</b> Chuẩn bị bài sau


<i>danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử ở</i>
<i>tỉnh hoặc thành phố của mình, sau đó</i>
<i>tìm các địa danh đó trên bản đồ </i>


<b>-</b> Đại diện các nhóm dán bài bảng lớp,


VD: a. Thôn Đông xã Phụng Thượng
huyện Phúc Thọ


VD : b. núi Ba Vì , sơng Hồng,<b> . . .</b>


- Cả lớp nhận xét.
- Vài HS đọc
- HS nghe


- HS thực hiện theo yêu cầu


<b>Đạo đức</b>



<b>TIẾT KIỆM TIỀN CỦA</b>


<b> </b><i><b>Nhận xét 2 – chứng cứ 1 ,3</b></i>


<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> )</b>


<i> - Nêu được ví dụ về tiết kiệm tiền của.;</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b> Tích hợp GDBVMT: Sử dụng tiết kiêm quần áo, sách vở, đồ dùng, điện nướctrong </b></i>
<i>cuộc sống hàng ngày là bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.</i>


<i> - HS khá giỏi nhắc nhở bạn bè, anh chị em thực hiện</i>


<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài :</b>


<b>-</b> Kĩ năng bình luận , phê phán việc lãng phí tiền của


<b>-</b> Kĩ năng lập kế hoạch sử dụng tiền của bản thân


<b>III</b>. <b>Các phương pháp và kĩ thuật dạy học tich cực sử dụng trong bài</b> :
- Tự nhủ. - Thảo luận nhóm.


- Đóng vai. - Dự án.


<b>IV. Đồ dùng dạy học :</b>


Đồ dùng để chơi đóng vai. Các tấm bìa màu xanh, đỏ, trắng


<b>V.Các hoạt động dạy - học </b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1.Kiểm tra bài cũ </b>: Biết bày tỏ ý kiến


<b>-</b> Yêu cầu HS nhắc lại ghi nhớ


<b>-</b> GV nhận xét đánh giá HS



<b>- Kiểm tra lạ i</b><i><b> : </b></i>


<b>2.Bài mới: </b>
<b>a. Nội dung:</b>


<b>Hoạt động1</b>: Nhóm


<b>Mục tiêu:</b> <i>HS thấy được tác hại của việc không</i>
<i>tiết kiệm tiền của.</i>


<b>- Đọc các thông tin</b><i><b> :</b></i><b> </b>


<i>+ Ở Việt Nam hiện nay, nhiều cơ quan có biển</i>
<i>thơng báo : ra khỏi phòng, nhớ tắt điện</i>


<i> + Ngườ Đức có thói quen bao giờ cũng ăn hết,</i>
<i>khơng để thừa thức ăn</i>


<i>+ Người Nhật có thói quen chi tiêu rất tiết kiệm</i>


<i>trong sinh hoạt hàng ngà</i>y


+ Theo em có phải do nghèo mới phải tiêt kiêm
không ?


 Kết luận: <i><b>Tiết kiệm là một thói quen tốt, là</b></i>


<i><b>biểu hiện của con người văn minh, </b></i>
- Ghi nhớ : SGK – trang 12





- Hãy nêu vài biểu hiện tiết kiệm của cơng ?
<i><b> Tích hợp GDBVMT</b></i>: <i>Sử dụng tiết kiệm quần </i>
<i>áo, sách vở, đồ dùng, điện nước, . . . trong cuộc </i>


- HS thực hiện yêu cầu


<b>-</b> HS nêu


<b>-</b> HS nhận xét


<b> </b>Thảo luận


<b>- </b>HS đọc các thông tin trang 11
- Các HS khác theo dõi


- Tồn lớp đọc thầm
- Các nhóm 4 thảo luận


- Đại diện từng nhóm trình bày.


- Cả lớp trao đổi, thảo luận và
phát biểu ý kiến


- HS nghe GV kết luận
- Hs đọc ghi nhớ


<b>- </b>Cần tiết kiệm điện , lương


thực , tiền của , nước


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i>sống hàng ngày là bảo vệ môi trường và tài </i>
<i>nguyên thiên nhiên</i>


<b>Hoạt động 2:</b> Cả lớp


<b>Mục tiêu:</b> <i>HS biết bày tỏ ý kiến của mình</i> <i>tước</i>
<i>các hành vi đúng hoặc sai. (bài tập 1)</i>


<b>-</b> GV yêu cầu HS thống nhất lại cách bày tỏ thái


độ thơng qua các tấm bìa màu


<b>-</b> GV nêu từng ý kiến trong BT 1


<b>-</b> GV đề nghị HS giải thích về lí do lựa chọn


 Kết luận:


<b>Ý kiến đúng là c và d còn ý kiến a và b là sai</b>
<b>Hoạt động 3:</b> Nhóm


<b>Mục tiêu</b> <i><b>: Kể được các việc nên làm , không</b></i>
<i>nên làm để tiết kiệm tiền của .</i>


<b>-</b> GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm


 Kết luận: <i><b>( thơng qua bảng thảo luận của các</b></i>



<i><b>nhóm ) những việc nên làm và không nên làm</b></i>
<i><b>để tiết kiệm tiền của.</b></i>


<b>-</b> GV yêu cầu HS đọc ghi nhớ.


<b>3.Củng cố – dặn dò :</b>


<b>-</b> Tiền bạc do đâu mà có? Chúng ta phải sử
dụng như thế nào ?


<b>-</b> Yêu cầu HS tự liên hệ bản thân. <i>Thực hiện tiết</i>


<i>kiệm tiền của và tiết kiệm của công </i>


- HS nêu: <i><b>tiết kiệm quần áo,</b></i>
<i><b>sách vở, đồ dùng, điện nước</b></i>


<b>-</b> HS bày tỏ thái độ đánh giá
theo các phiếu màu


<b>-</b> HS giải thích


<b>-</b> Cả lớp trao đổi, thảo luận


<b>-</b> HS nghe kết luận


<b> Thảo luận</b>


<b>-</b> Các nhóm thảo luận, liệt kê
các việc nên làm và không nên


làm để tiết kiệm tiền


<b>-</b> <i><b>Chứng cứ 1</b></i> :
Việc làm tiết
kiệm


Việc làm
chưa tiết kiệm
<i><b>-Tiêu tiền 1</b></i>


<i><b>cách hợp lí</b></i>
<i><b>-Khơng mua</b></i>
<i><b>sắm lung</b></i>
<i><b>tung.</b></i>


<i><b>. . . .</b></i>


<i><b>- Mua quà</b></i>
<i><b>vặt.</b></i>


<i><b>-Thích nhiếu</b></i>
<i><b>đồ chơi</b></i>


<i><b> mới…</b></i>
<i><b>. . . </b></i>


<b>-</b> Đại diện nhóm trình bày. Lớp


nhận xét, bổ sung



<b>-</b> HS tự liên hệ bản thân


<b>Tốn</b>



<b>TÍNH CHẤT GIAO HỐN CỦA PHÉP CỘNG</b>


<b>I. Mục tiêu </b><i><b>( Theo chuẩn KTKN )</b></i>


- <i>Biết tính chất giao hốn của phép cộng </i>


<i><b> - Bước đầu biết sử dụng tính chất giao hốn của phép cộng trong thực hành tính </b></i>
<i><b> - Hs làm được Bài1; Bài 2 </b></i>


- <i>Sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng để thử phép cộng.</i>


<i> - Vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống</i> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1.KTBC :</b> Biểu thức có chứa hai chữ.


<b>-</b> GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà


<b>-</b> GV nhận xét


<b>2.Bài mới: </b>


<b>a.Giới thiệu:</b> Nêu yêu cầu bài học



b. <b>Nhận biết tính chất giao hoán của phép</b>
<b>cộng.</b>


<b>-</b> Treo bảng số


<b>-</b> Hãy so sánh giá trị của biểu thức <b>a + b</b>


với giá trị của biểu <b>b + a</b> khi <b>a = 20 , b =30</b>


<b>-</b> Tương tự yêu cầu HS so sánh các trường


hợp còn lại


<b>-</b> Vậy giá trị của <b>a + b và b + a</b> luôn như


thế nào với nhau


<b>GV ghi bảng: a + b = b + a</b>


- Em có nhận xét gì về các số hạng trong hai
tổng <b>a + b và b + a</b>


- Khi đổi chỗ các số hạng trong tổng <b>a +</b> <b>b</b>


thì được sổ nào ?


- Khi thay đổi các số hạng trong một tổng
thì giá trị của tổng kia có thay đổi khơng



 Kết luận : <i><b>Khi đổi chỗ các số hạng trong</b></i>


<i><b>một tổng thì tổng khơng thay đổi.</b></i>


 <i><b>Đây chính là tính chất giao hốn của</b></i>


<i><b>phép cộng.</b></i>


<b>c. Luyện tập :</b>


<i><b>Bài1/43 :</b></i> Gọi HS đọc yêu cầu


- Nối tiếp nhau nêu kết quả và giải thích


- GV nhận xét.


<i><b>Bài2/43</b></i>:Gọi HS nêu yêu cầu


<b>-</b> Hướng dẫn HS tìm hiểu đề.


- Hs thực hiên yêu cầu
- HS sửa bài


- HS nhận xét
- HS nghe


<b>-</b> HS quan sát


- Giá trị của <b>a + b và b + a</b> đều bằng



<b>50</b>


- HS so sánh các trường hợp nhận xét


<b>- a + b luôn bằng b + a</b>


<b>-</b> Vài HS nhắc lại


<i><b>- Mỗi tổng đều có hai số hạng a và b</b></i>
<i><b>nhưng vị trí các số hạng khác nhau</b></i>
- Tổng <b>b + a = a+ b</b>


- Tổng không thay đổi
- HS nghe GV kết luận


- Vài HS nhắc lại tính chất giao hốn
của phép cộng


- HS đọc yêu cầu


- Nêu kết quả tính và giải thích


- Mỗi em 1 kết quả của phép tính và
giải thích .


a<b>. 847 </b>b<b>. 9 385 </b>c<b>. 4 344</b>


- HS nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>-</b> Yêu cầu HS phát biểu



<b>-</b> GV nhận xét ghi điểm


<i><b>Bài3/43</b></i>: <i>Dành cho HS khá giỏi làm thêm</i>
- Gọi HS đọc yêu cầu


- Yêu cầu HS tự làm rồi thu vở chấm.


- GV nhận xét ghi điểm


<b>3.Củng cố - Dặn dò: </b>


<b>-</b> Nêu đặc điểm của tính chất giao hốn


<b>-</b> Nhận xét tiết học


<b>-</b> Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa ba chữ


b. m + n = n + <b>m</b>


65 + 297 = <b>297</b> + 65
84 + 0 = <b>0 </b>+ 84


<b>177</b> + 89 = 89 + 177


a + 0 = <b>0 </b>+ a = <b>a</b>


- HS nghe


<i>Dành cho HS khá giỏi làm thêm</i>



- <i>HS nêu cách làm bài của mình</i>


<i><b> Điền dấu > , < , =</b></i>


<b>-</b> 2 em làm ở bảng . Lớp làm vở


a. 2 975 + 4 017<b> = </b>4 017 + 2 975
2 975 + 4 017 <b>< </b> 4 017 + 3 000
2 975 + 4 017 <b>> </b> 4 017 + 2 900
b. 8 264 + 927 < 927 + 8 300


8 264 + 927 <b> ></b> 900 + 8 264
927 + 8 264 = 8 264 + 927
- HS nêu cách mình điền dấu
- Khi đổi chỗ các số hạng trong 1
tổng thì kết quả khơng thay đổi.
- Nghe và thực hiện theo u cầu


<b>Khoa học</b>



<b>PHỊNG BỆNH BÉO PHÌ</b>


<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> )</b>


- Nêu cách phịng bệnh béo phì:


<i> + Ăn uống hợp lí, điều độ, ăn chậm, nhai kĩ.</i>


<i><b> + Năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập TDTT.</b></i>


<i><b> + Nhận biết dấu hiệu và tác hại của bệnh béo phì</b></i>


<i><b> - Có ý thức phịng bệnh béo phì. có thái độ đúng đối với người béo phì</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Kĩ năng giao tiếp hiệu quả ( nói được với người khác về nguyên nhân và cách
phòng bệnh , ứng xử đúng với bạn hoặc người khác bị béo phì )


- Kĩ năng thay đổi thói quen ăn uống để phịng tránh bệnh béo phì
- Kĩ năng thực hiện chế độ ăn uống , hoạt động phù hợp với lứa tuổi


<b>III. Các phương pháp và kĩ thuật dạy học tích cực sử dụng trong bài</b> :
- Vẽ tranh - Làm việc theo cặp - Đóng vai


<b>IV .Đồ dùng dạy học: </b>Hình trang 28,29 SGK . Phiếu học tập


<b>V .Các hoạt động dạy - học </b>


<i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1.Ổn định :</b>


<b>2.KTBC:</b> Phòng 1 số bệnh do thiếu chất dd
- Kể tên 1số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng ?
- Nêu các biện pháp phòng bệnh suy dinh
dưỡng mà em biết ?


- GV nhận xét, ghi điểm


<b>3.Bài mới:</b>



<b>Hoạt động 1</b>: Cặp đôi


Mục tiêu: <i>Nhận dạng dấu hiệu béo phì ở trẻ</i>


<i>em.Nêu được tác hại của bệnh </i>


- GV chia nhóm và phát phiếu học tập
- Yêu cầu đại diện trả lời


- <b>Dấu hiệu</b> : <i>Có những lớp mỡ trên đùi, cánh</i>
<i>tay trên, vú và cằm .Có cân nặng hơn mức</i>
<i>trung bình so với người cùng tuổi .Bị hụt hơi</i>
<i>khi gắng sức</i>


- <b>Tác hại :</b> <i>Mất sự thoải mái trong cuộc</i>
<i>sống .Giảm hiệu suất lao động và sự lanh lợi</i>
<i>trong sinh hoạt .Bị bệnh tim mạch, huyết áp</i>
<i>cao bệnh tiểu đường, sỏi mật…</i>


<b>Hoạt động 2:</b> Nhóm


<b>Mục tiêu:</b> <i>HS nêu được ngun nhân và cách</i>
<i>phịng bệnh béo phì </i>


- GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận
- Nguyên nhân gây nên béo phì là gì?
- Làm thế nào để phịng tránh béo phì?


- Cần làm gì khi em bé hoặc bản thân em bị béo



- Hát


<i>- Suy dinh dưỡng , còi xương ,</i>
<i>bệnh bướu cổ </i>


<i>- Cần ăn đủ lượng , đủ chất . theo</i>
<i>dõi cân nặng thường xuyên ...</i>
- HS nghe


<b> </b>Phiếu bài tập
- HS làm việc theo nhóm 2


- Đại diện các nhóm trình bày kết
quả làm việc của nhóm


<b>Câu 1: b</b>
<b> Câu 2.2: d</b>
<b> Câu 2.2: e</b>


- HS nghe và bổ sung và nhận xét


Thảo luận
- Đại diện trình bày


- <i>Ăn quá nhiều chất dinh dưỡng .</i>


<i>Lười vận động nên mỡ tích tụ dưới</i>
<i>da . Rối loạn nội tiết</i>


<i><b>- Ăn uống hợp lí .ăn chậm nhai</b></i>


<i><b>kĩ . Thường xuyên vận động tập</b></i>
<i><b>thể dục </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

phì hay có nguy cơ bị béo phì?


 Kết luận: <i><b>Hầu hết các nguyên nhân gây béo</b></i>


<i><b>phì ở trẻ em là do những thói quen khơng tốt</b></i>
<i><b>về mặt ăn uống, chủ yếu là do bố mẹ cho ăn</b></i>
<i><b>quá nhiều, ít vận động. Cần:Giảm ăn vặt,</b></i>
<i><b>giảm lượng cơm, tăng thức ăn ít năng lượng</b></i>
<i><b>(các loại rau quả). Ăn đủ đạm, vi-ta-min, chất</b></i>
<i><b>khoáng Đi khám bác sĩ càng sớm càng tốt để</b></i>
<i><b>nhận được lời khuyên về chế độ dinh dưỡng</b></i>
<i><b>hợp lí. phải năng vận động, luyện tập TDTT</b></i>


<b>Hoạt động 3</b>: Nhóm


<b>Mục tiêu</b><i>:</i><b> </b> <i>HS nêu được nguyên nhân và cách</i>
<i>phòng bệnh do ăn thừa chất dinh dưỡng</i>


- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm


<b>Tình huống 1: </b><i>em của bạn Lan có nhiều dấu</i>
<i>hiệu béo phì. Sau khi học xong bài này, nếu là</i>
<i>Lan,bạn sẽ về nhà nói gì với mẹ và bạn có thể</i>
<i>làm gì để giúp em mình?</i>


<b>Tình huống 2: </b> <i>Nga cân nặng hơn những</i>
<i>người bạn cùng tuổi và cùng chiều cao nhiều.</i>


<i>Nga đang muốn thay đổi thói quen ăn vặt, ăn</i>
<i>và uống đồ ngọt của mình. Nếu là Nga, bạn sẽ</i>
<i>làm gì, nếu hằng ngày trong giờ ra chơi, các</i>
<i>bạn mời Nga ăn bánh ngọt và uống nước ngọt?</i>
- GV nhận xét tun dương nhóm trình diễn tốt


<b>4.Củng cố – Dặn dò:</b>


<b>-</b> Nêu nguyên nhân bệnh béo phì?


<b>-</b> Bệnh béo phì có tác hại gì ? GV nhận xét


tiết học. Chuẩn bị bài sau


<i>hợp lí . Đi khám bác sĩ ngay .</i>
<i>Năng vận động thương xuyên tập</i>
<i>TDTT</i>


- Nhận xét bổ sung


- HS nghe GV kết luận


<b> Đóng vai</b>


- 4 nhóm thảo luận 2 tình huống
- Các nhóm thảo luận đưa ra tình
huống


- Các vai hội ý lời thoại và diễn
xuất, các bạn trong nhóm đóng


góp ý kiến


- HS lên đóng vai


- Theo dõi và lựa chọn cách ứng
xử đúng




<b>Liên hệ</b> : <i><b>cần có chế độï ăn phù</b></i>
<i><b>hợp . Năng vân động tham gia</b></i>
<i><b>vào các hoạt động TDT</b></i>


- Nối tiếp nêu


- HS trả lời và thực hiện yêu cầu


Kể chuyện


<b>LỜI ƯỚC DƯỚI TRĂNG</b>


<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> )</b>


<i>- Nghe - kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh họa ( SGK ) kể nối</i>


<i><b>tiếp được toàn bộ câu chuyện lời ước dưới trăng ( do GV kể ) </b></i>


<i> - Hiểu được ý nghĩa câu chuyện : Những điều ước cao đẹp mang lại niềm vui ,</i>
<i><b>niềm hạnh phúc cho mọi người </b></i>



<i><b> Tích hợp GD: GV khai thác vẻ đẹp của ánh trăng để thấy được giá trị của môi</b></i>


<i>trường thiên nhiên với cuộc sống con người đem đến niềm hy vọng tốt đẹp</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>Tranh minh hoạ


<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b> Kể chuyện đã nghe – đã đọc


<b>-</b> Yêu cầu HS kể lại một câu chuyện về lòng tự


trọng mà em đã được nghe, được đọc


<b>-</b> GV nhận xét ghi điểm


<b>2.Bài mới: </b>


<b>a. Giới thiệu bài </b>
<b>b. HS nghe kể chuyện </b>


- Yêu cầu HS quan sát tranh đọc lời dưới tranh
và thử đốn câu chuyện kể về ai .


- Nơi dung câu chuyện là gì ?


+ <b>GV kể lần 1</b> :GV kết hợp giải nghĩa từ
+ <b>GV kể lần2</b>: GV chỉ vào tranh minh hoạ



<i><b>Tích hợp GD:</b></i> <i>GV kết hợp khai thác vẻ đẹp của</i>


<i>ánh trăng để thấy được giá trị của môi trường</i>
<i>thiên nhiên với cuộc sống con người đem đến</i>
<i>niềm hy vọng tốt đẹp</i>


<b>c.Hướng dẫn HS kể chuyện </b>


<b>-</b> GV mời HS đọc yêu cầu của từng bài tập


+ <b>HS kể chyện theo nhóm</b>


+ <b>HS thi kể chuyện trước lớp</b>


+ <b>Trao đổi ý nghĩa câu chuyện</b>


<b>-</b> Yêu cầu HS trao đổi cùng bạn về nội dung, ý


nghĩa câu chuyện


- GV nhận xét, chốt lại


<b>-</b> GV cùng cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay


- HS thực hiện


<b>-</b> HS kể


<b>-</b> HS nhận xét



- HS nghe


- HS quan sát tranh đọc lời
<i><b> Câu chuyện kể về một cô gái</b></i>
<i><b>mù . Cùng các bạn ước một</b></i>
<i><b>diều ước gì đó rất thiêng liêng</b></i>
<i><b>và cao đẹp </b></i>


- HS nghe.


- Lắng nghe và quan sát


HS đọc từng yêu cầu của bài tập
- HS kể từng đoạn câu chuyện
theo nhóm (4 HS) ,1 em 1 tranh


<b>-</b> Mỗi HS kể lại toàn bộ câu
chuyện


<b>-</b> Vài tốp HS thi kể chuyện từng


đoạn theo tranh trước lớp


<b>-</b> Vài HS thi kể lại toàn bộ câu


chuyện


<b>-</b> <i><b>Những điều ước cao đẹp</b></i>
<i><b>mang lại niềm vui, niềm hạnh</b></i>


<i><b>phúc cho người nói điều ước,</b></i>
<i><b>cho tất cả mọi người</b></i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

nhất, hiểu câu chuyện nhất


<b>3.Củng cố - Dặn dị: </b>


<b>-</b> Hãy tìm kết cuộc vui cho câu chuyện


 <b>Liên hệ</b> : <i>Trong cuộc sống cần có lịng nhân ái</i>
<i>bao la biết thơng cảm , sẻ chia những khổ đau</i>
<i>của người khác</i>


<b>-</b> GV nhận xét tiết học .Yêu cầu HS về nhà tập


kể lại câu chuyện cho người thân


hay nhất, hiểu câu chuyện nhất
- Nối tiếp nêu


- HS liên hệ bản thân và phát
biểu ý kiến


- HS nghe và thực hiện yêu cầu


<b>Địa lí</b>



<b>MỘT SỐ DÂN TỘC Ở TÂY NGUYÊN</b>



<b>I. Mục tiêu (</b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> )</b>


- Biết Tây Nguyên có nhiều dân tộc cùng sinh sống ( Gia – rai, Ê – đê, Ba – na,
<i><b>Kinh ) nhưng lại là nơi thưa dân nhất nước ta.</b></i>


- <i>Sử dụng được tranh ảnh để mô tả trang phục của một số dân tộc Tây Nguyên: Trang</i>


<i>phục truyền thống: nam thường đóng khố, nữ thường quấn váy</i>
<i><b>- HS khá giỏi: quan sát tranh và mô tả nhà rông</b></i>


- <i>Dựa vào lược đồ (bản đồ) , tranh, ảnh để tìm kiến thức.</i>


<i> - Có ý thức tơn trọng truyền thống văn hoá</i> .


<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>Tranh minh hoạ SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b> Tây Nguyên


<b>-</b> Tây Nguyên có đặc điểm gì ?


<b>-</b> Khí hậu ở Tây Ngun có mấy mùa? Đó


là những mùa nào?


<b>-</b> GV nhận xét ghi điểm.


<b>2.Bài mới: </b>



<b>a.Giới thiệu:</b> Nêu yêu cầu bài học


<b>b. Nội dung:</b>


<b>Hoạt động1</b>: Cá nhân


<b>Mục tiêu</b>:<b> </b> <i>Biết tên 1 số dân tộc sống ở .</i>
<i>Trình bày 1 số đặc điểm tiểu về dân cư ở</i>
<i>TN</i>


<b>-</b> Kể tên một số dân tộc sống ở Tây
Nguyên?


<b>-</b> Trong các dân tộc kể trên, những dân tộc


nào sống lâu đời ở Tây Nguyên?


<b>-</b> Những dân tộc nào từ nơi khác mới đến


sống ở Tây Nguyên?


<b>-</b> Mỗi dân tộc ở Tây Ngun có những đặc


điểm gì riêng biệt?


<b>-</b> Để Tây Nguyên giàu đẹp , Nhà nước cùng


các dân tộc ở đây đã và đang làm gì


 Kết luận: <i><b>TN có nhiều dân tộc cùng</b></i>


<i><b>chung sống nhưng đây là nơi thưa dân</b></i>
<i><b>nhất nước ta . Các dân tộc ở TN đã và</b></i>
<i><b>đang chung sức xây dựng TN giàu đẹp</b></i>


<b>Hoạt động 2 </b> Cặp đôi


<b> Mục tiêu</b>: <i>Biết một số đặc điểm tiêu biểu</i>
<i>về buôn làng . Mô tả được nhà rông </i>


- Yêu cầu từng cặp thảo luận theo câu hỏi
- Mỗi bn ở Tây Ngun thường có ngơi
nhà gì đặc biệt ?


<b>-</b> Nhà rơng được dùng để làm gì?


- HS quan sát tranh và mô tả nhà rông


<b>-</b> Sự to , đẹp của nhà rông biểu hiện điều gì


 Kết luận :<i><b>Ở Tây Nguyên các dân tộc</b></i>


- HS thực hiện


<i>- Gồm các cao nguyên xếp tầng cao</i>
<i>thấp khác nhau</i>


<i>- Có hai mùa rõ rệt : mùa mưa và</i>
<i>mùa khô</i>


- HS nhận xét


- HS nghe


Đàm thoại


<b>-</b> HS kể


- <i><b>Gia – rai , Ê – đê , Ba- na , Xơ –</b></i>
<i><b>đăng , Kinh , Tày , Nùng </b></i>


- <i><b>Gia – rai , Ê – đê , Ba – na , Xơ –</b></i>
<i><b>đăng</b></i>


- <i><b>Kinh , Tày , Nùng , Mơng</b></i>


- <i>Mỗi dân tộc ở Tây Ngun có tiếng</i>


<i>nói , tập quán sinh hoạt riêng</i>


<b>- </b>Nhà nước cùng các dân tộc ở đây đã


và đang chung sức xây dựng TN
- HS nghe GV kết luận


Thảo luận


- Thực hiện theo yêu cầu


- <i>Mỗi buôn ở Tây Nguyên thường có</i>


<i>một nhà rơng</i>



<i>- Nhà rơng được dùng để tổ chức</i>
<i>những sinh hoạt tập thể như hôi họp ,</i>
<i>tiếp khách của cả buôn</i>


- 2 HS mô tả Cả lớp theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i><b>thường sống tập trung thành bn . Mỗi</b></i>
<i><b>bn thường có một nhà rơng . Nhà rông</b></i>
<i><b>là ngôi nhà chung lớn nhất của buôn làng </b></i>


<b>Hoạt động 3</b>: nhóm


<b>Mục tiêu </b><i>Trình bày được một số đặc diểm</i>


<i>tiêu biểu về trang phục, lễ hội</i><b> .</b>


- GV chia nhóm yêu cầu HS thảo luận


- Người dân Tây Nguyên nam , nữ thường
mặc như thế nào ?


- Lễ hội ở Tây Nguyên thường được tổ chức
khi nào?


- Kể lễ hội đặc sắc ở Tây Nguyên?
- Người dân ở TN làm gì trong lễ hội ?


<b>-</b> Đồng bào ở Tây Nguyên có những loại



nhạc cụ độc đáo nào?


 Kết luận : <i><b>Ở TN nam thường đóng khố ,</b></i>


<i><b>nữ thường quấn váy.Vào mùa xuân</b></i>
<i><b>,người dân thường tổ chức lễ hội . Trong</b></i>
<i><b>lễ hội có những hoạt động như : nhảy</b></i>
<i><b>múa , đánh cồng chiêng , uống rượu cần</b></i>


<b>3.Củng cố – dặn dò :</b>


<b>-</b> GV yêu cầu HS tóm tắt lại những đặc
điểm tiêu biểu của người dân ở TN


- GV nhận xét tiết học


- HS nghe GV kết luận


- HS thảo luận.Đại diện trìn bày


- <b>Nam thường đóng khố</b> ; <i><b>nữ</b></i>
<i><b>thường quấn váy </b></i>


- Thường tổ chức vào mùa xuân hoặc
sau mỗi vụ thu hoạch


- <i>Lễ hội cồng chiêng , hội đua voi , </i>


<i>hội đâm trâu , lễ ăn cơm mới , . . .</i>
<i>- Họ thường nhảy múa , uống rượu ...</i>



- Các nhạc cụ độc đáo : <i>Đàn tơ - rưng</i>


<i>, đàn krông – pút , cồng ,chiêng, </i>
- HS nghe GV kết luận


<b>Liên hệ</b> : <i>ở Tây Nguyên có những </i>
<i>nét truyền thống văn hố riêng , </i>
<i>chúng ta cần tơn trọng truyền thống </i>
<i>văn hoá của TN</i>


- Dựa vào phần trên bảng HS nhắc
lại.theo yêu cầu


- HS nghe


<b> </b>


<b>Kĩ thuật</b>



<b>KHÂU GHÉP HAI MÉP VẢI</b>
<b>BẰNG MŨI KHÂU THƯỜNG </b><i><b>( Tiết 2 )</b></i>


<i><b> </b><b>Nhận xét 1 – chứng cứ 1 , 3</b></i>


<b>I .Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> ) </b>


<i>- Biết cách cầm vải, cầm kim, lên kim, xuống kim khi khâu.</i>


<i><b> - Biết cách khâu và khâu được các mũi khâu thường. Các mũi khâu có thể chưa</b></i>


<i><b>cách đều nhau. Đường khâu có thể bị dúm.</b></i>


<i> - Với HS khéo tay khâu được các mũi khâu thường. Các mũi tương đối đều nhau.</i>
<i>Đường khâu ít bị dúm.</i>


<i> - Rèn tính kiên , sự khéo léo của đơi tay . Có ý thức thực hiện an tồn lao động</i>


<b>II.Đồ dùng dạy học: </b>Vật liệu và dụng cụ cần thiết


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>


GV hệ thống lại các kiến thực trọng tâm của tiếtt rước.


<b>2.Bài mới:</b>


<b>a.Giới thiệu bài: </b>
<b>b.Nội dung:</b>


<b>Hoạt động 3: </b>Cặp đôi


<i><b> </b></i><b>Mục tiêu :</b><i><b> </b><b> HS thao tác kĩ thuật khâu ghép hai mép </b></i>
<i>vải bằng mũi khâu thường </i>


- Gọi HS nhắc lại về kĩ thuật khâu ghép hai mép vải
bằng mũi khâu thường


- Sử dụng tranh quy trình để nhắc lại kĩ thuật theo các
bước đã học



<i><b>+ Bước 1 : Vạch dấu đường khâu. </b></i>
<i><b>+ Bước 2: Khâu lược </b></i>


<i><b>+ Bước 3 : khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu </b></i>
<i><b>thường.</b></i>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nêu thời gian , yêu
cầu thực hành.


- GV quan sát , uốn nắn những thao tác chưa đúng
hoặc chỉ dẫn thêm cho những HS còn lúng túng.


<b>Hoạt động 4</b>: Cá nhân


<i><b> </b></i><b>Mục tiêu</b><i><b> : Đánh giá kết qủa học tập </b></i>


- GV chỉ định 1/3 số sản phẩm của học để trưng bày
- Nhắc HS ghi tên vào sản phẩm của mình


- GV nêu các tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm:


<i><b>+ Khâu ghép hai mép vải theo cạnh dài của mảnh </b></i>
<i><b>vải. Đường khâu cách đều mép vải.</b></i>


<i><b>+ Đường khâu ở mặt trái của hai mảnh vải tương </b></i>
<i><b>đối thẳng.</b></i>


<i><b>+ Các mũi khâu tương đối bằng nhau và cách đều </b></i>
<i><b>nhau.</b></i>



<i><b>+ Hoàn thành đúng thời gian quy định.</b></i>


- Cử 1 – 2 em lên nhận xét sản phẩm của bạn theo tiêu


- Lắng nghe


Luyện tập - Thực hành
- HS nhắc lại


- Thực hiện yêu cầu.


<i><b> Chứng cứ 1:</b></i>


- <b>Đặt đồ dùng lên bàn </b>


<b>- </b>HS thực hành


Trưng bày sản phẩm
<i><b> Chứng cứ 3</b></i>:<i><b> </b></i>


HS thực hành theo yêu cầu
- Ghi tên vào sản phẩm
HS tự đánh giá sản phẩm
theo các tiêu chuẩn trên.


- Lắng nghe các tiêu chuẩn
đánh giá nhận xét sản
phẩm



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

chí ở bảng phụ


- GV nhận xét , đánh giá kết qủa học tập của một số
HS theo 2 mức hoàn thành và chưa hoàn thành


<b>Kiểm tra lại</b> : <i><b>. . . . . . . . . </b></i>
- Nhắc nhở HS thu dọn vệ sinh nơi thực hành


<b>3.Củng cố - Dặn dò:</b>


- Nhận xét giờ học. Tuyên dương HS học tốt. Nhắc nhở
các em còn chưa chú ý.


- Dặn học sinh đọc bài mới và chuẩn bị vật liệu , dụng
cụ theo SGK để học bài “Khâu đột thưa”


phẩm của bạn theo tiêu chí
- HS nghe


- HS thực hiện yêu cầu
- HS nghe


- HS thực hiện theo yêu
cầu của GV


<b>Tập đọc</b>



<b>Ở VƯƠNG QUỐC TƯƠNG LAI</b>


<i><b> </b><b>Mát – téc – lích</b></i>


<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> ) </b>


<i><b> </b>- Đọc rành mạch một đoạn kịch ; Biết đọc lời nhân vật với giọng hồn nhiên </i>


<i> - Hiểu ND : Ước mơ của các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ , hạnh phúc </i>
<i><b>có những phát minh độc đáo của trẻ em ( Trả lời được các CH 1, 2 , 3 4, trong SGK</b></i>
<i> - Yêu mến cuộc sống. </i>


<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>


Tranh minh hoạ bài đọc.Bảng phụ viết sẵn , đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc


<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>1.Ổn định:</b>


<b>2.Kiểm tra bài cũ:</b> Trung thu độc lập
- GV yêu cầu 2 – 3 HS nối tiếp nhau đọc
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3, 4 SGK
- GV nhận xét ghi điểm


<b>3.</b> <b>Bài mới: </b>
<b>a.Giới thiệu bài </b>


 GV yêu cầu HS đọc 4 dòng mở đầu ,


Nội dung vở kịch là gì ?


<b>b. Luyện đọc và tìm hiểu màn 1 </b>



<b>“</b>Trong cơng xưởng xanh<b>”</b>


- GV đọc mẫu màn kịch


- GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc


Lượt 1<b>: </b><i><b>GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai,</b></i>


<i><b>ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng đọc</b></i>
<i><b>không phù hợp</b></i>


Lượt 2<b>: </b><i><b>GV yêu cầu HS đọc thầm phần</b></i>


<i><b>chú thích các từ mới ở cuối bài đọc</b></i>


+ <b>Sáng chế</b> : <i>Tự mình phát minh ra cái</i>
<i>mới mà mọi người chưa biết đến bao giờ </i>
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ màn kịch


<b>- </b>Yêu cầu HS quan sát tranh giới thiệu


từng nhân vật có trong màn<b> 1 </b>


- Câu chuyện này diễn ra ở đâu ?


- Tin-tin và Mi-tin đến đâu gặp những ai?


- Vì sao nơi đó có tên là Vương quốc
Tương Lai?



- Các bạn nhỏ trong cơng xưởng xanh sáng
chế ra những gì ?


<b>-</b> Các phát minh ấy thể hiện những ước


mơ gì của con người?
<b> Màn 1 nói lên điều gì ?</b>


- GV HD HS chú ý đọc lời nhân vật .


- Hát


- HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS trả lời câu hỏi


- HS nghe và nhận xét
- HS nghe


- HS đọc 4 dòng mở đầu


<i>Hai bạn nhỏ Tin-tin và Mi-tin được</i>
<i>một bà tiên giúp đỡ đã vượt qua nhiều</i>
<i>thử thách, để tìm một Con Chim Xanh</i>
<i>về chữa bệnh cho một bạn hàng xóm. </i>


<b>-</b> HS nghe


<b>-</b> Bài chia thành 3 đoạn


<i>+ Lời thoại của Tin-tin với em bé thứ</i>


<i>nhất</i>


<i>+ Lời thoại của Mi-tin và Tin-tin với</i>
<i>em bé thứ nhất và em bé thứ hai</i>


<i>+ Lời của các em bé thứ ba, thứ tư, thứ</i>
<i>năm</i>


- HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc lại cả màn kịch
- Quan sát tranh và giới thiệu
- Trong công xưởng xanh


- Đến Vương quốc Tương Lai,trò
chuyện với những bạn nhỏ sắp ra đời
<i>- Vì những người này hiện nay vẫn</i>
<i>chưa ra đời, chưa được sinh ra trong</i>
<i>thế giới hiện tại </i>


- Các bạn sáng chế ra:


<i><b>Vật làm cho con người hạnh phúc</b></i>


<i><b>Ba mươi vị thuốc trường sinh.</b></i>


<i><b>Một loại ánh sáng kì lạ.</b></i>


<i><b>Một cái máy biết bay trên không</b></i>


<i><b> như một con chim.</b></i>



<i><b>Một cái máy biết dị tìm những</b></i>


<i><b> kho báu cịn giấu kín trên mặt trăng.</b></i>
<i>- Mơ ước được sống hạnh phúc, sống</i>
<i>lâu, sống trong môi trường tràn đầy</i>
<i>ánh sáng, chinh phục mặt trăng</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- Cho HS phân vai đọc theo vở kịch.
- GV nhận xét chọn nhóm đọc hay


<b>c. Luyện đọc và tìm hiểu màn 2 </b>


<b>“</b>Trong khu vườn kì diệu”
- GV đọc mẫu màn kịch


- GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc


Lượt 1: <i><b>GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai,</b></i>


<i><b>ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng đọc</b></i>
<i><b>không phù hợp</b></i>


Lượt 2<b>: </b><i><b>GV yêu cầu HS đọc thầm phần</b></i>


<i><b>chú thích các từ mới ở cuối bài đọc</b></i>
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ màn kịch
- Yêu cầu HS quan sát tranh giới thiệu
từng nhân vật có trong màn 2



 Màn 2 cho em biết điều gì ?


 Nội dung cả hai đoạn trích này là gì ?
- GV đính bảng phụ hướng dẫn đọc bài
- Cho HS phân vai đọc theo vở kịch.
- GV nhận xét chọn nhóm đọc hay


<b>4. Củng cố - Dặn dị: </b>


- Vở kịch nói lên điều gì ?
- GV nhận xét tiết học


<b>- </b>Khuyến khích HS luyện đọc vở kịch


phân vai, Về nhà luyện đọc


- 8 em đọc phân vai
- HS nhận xét


- HS nghe


- Bài chia thành 3 đoạn


<i><b>+ Lời thoại Tin –tin với em bé cầm táo</b></i>
<i>+ Lời thoại Mi- tin với em bé cầm táo</i>
<i>+ Lời thoại Tin – tin với em bé có dưa</i>
- HS luyện đọc theo cặp


- 1 HS đọc lại cả màn kịch
- Quan sát tranh và giới thiệu



<i>Những trái cây kì lạ ở Vương quốc TL.</i>
<i><b>* Những mong muốn tốt đẹp của các</b></i>
<i><b>bạn nhỏ ở Vương quốc Tươgn Lai</b></i>
- 6 em phân vai đọc


- HS nhậ xét bạn đọc


- Thể hiện ước mơ của các bạn nhỏ về
một cuộc sông đầy đủ hạnh phúc


<b>- </b>HS nghe và thực hiện theo yêu cầu




<b>Tốn</b>



<b>BIỂU THỨC CĨ CHỨA BA CHỮ</b>


<b>I. Mục tiêu (</b><i><b>Theo chuẩn KTKN )</b></i>


- Nhận biết được biểu thức đơn giản chứa ba chữ .


<i><b> - Biết tính giá trị một số biểu thức đơn giản chứa ba chữ </b></i>
<i><b> - HS làm được Bài 1;Bài 2 .</b></i>


<i><b> - Vận dụng tốt vào giải các bài toán liên quan</b></i>


<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>Bảng phụ



<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1.KTBC :</b> TC giao hoán của phép cộng


<b>-</b> Yêu cầu HS sửa bài về nhà


<b>-</b> GV nhận xét ghi diểm


- HS sửa bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>2.Bài mới: </b>
<b>b. Nội dung :</b>


+ <b>Biểu thức chứa ba chữ</b>


<i><b>- GV nêu bài toán </b></i>


<b>-</b> Muốn biết số cá của ba bạn câu được là


bao nhiêu ta làm thế nào ?


- <i><b>Nếu An câu 2 con cá , Bình câu 3 con</b></i>


<i><b>cá , Cầm Câu được 4 con cá , thì cả ba</b></i>
<i><b>câu đươc bao nhiêu con cá ?</b></i>


- Ghi vào bảng - Tương tự các cột còn lại



<b>-</b> Nếu số cá của An là <b>a </b>, số cá của Bình


là <b>b</b>, số cá của Cầm là <b>c</b> thì số cá của ba
người là gì?


<b>a + b + c là biểu thứa có chứa ba chữ a,</b>
<b>b và c</b>


<b>-</b> Yêu cầu HS nêu thêm vài ví dụ về biểu


thức có chứa ba chữ


+ <b>Giá trị của biểu thứa có chứa ba chữ</b>


- <b>Nếu a = 2, b = 3, c = 4 thì a + b + c = ?</b>


<i><b>9 được gọi là gì của biểu thức a + b + c</b></i>
- Cho HS làm việc các trường hợp còn lại


<b>-</b> Khi biết giá trị cụ thể <b>a + b + c</b> muốn
tính giá trị biểu thức <b>a + b + c</b> làm thế nào
- Mỗi lần thay chữ a, b, c bằng số ta tính ?


<b>c. Luyện tập :</b>


<i><b>Bài 1/44</b></i> : Gọi HS đọc yêu cầu


<b>-</b> GV nhận xét ghi điểm


<i><b>Bài 2/44</b></i>: Gọi HS đọc yêu cầu



- Cho HS thực hiện vào vở (theo mẫu)
- Mọi số nhân với 0 đều bằng mấy ?


- <b>Mỗi lần thay các chữ a , b , c bằng chữ</b>
<b>ta tính được gì ?</b>


- Nhận xét ghi điểm


<i><b>Bài 3/ 44 :</b></i> <i>Dành cho HS khá làm thêm</i>


<i><b>- </b></i>Gọi HS nêu yêu cầu


<b>-</b> GV nhận xét bài của HS , ghi điểm


+ <b>Nếu a = 9 , b = 5 , c = 2</b>
<b> + Nếu a = 15 , b = 0 , c= 37 </b>


- HS đọc bài toán, xác định cách giải
- Thực hiện phép tính cộng số cá của 3
bạn lại với nhau


<i><b>-</b></i> <i>Nếu An câu được 2 con, Bình câu</i>


<i>được 3 con, Cầm câu được 4 con thì số</i>
<i>cá của ba người là: 2 + 3 + 4</i>


- HS trả lời ...



<b>-</b> <i>Nếu số cá của An là a, số cá của</i>


<i>Bình là b, số cá của Cầm là c thì số cá</i>
<i>của tất cả ba người là a + b + c</i>


<i><b>- HS theo dõi và nhắc lại</b></i>
- HS nêu thêm ví dụ.


- Nếu a = 2, b = 3, c = 4 thì a + b + c = 2


+ 3 + 4 = 9 thì 9 là giá trị của biểu thức a +
b + c


<b>-</b> HS thực hiện trên giấy nháp


<b>-</b> Ta thay các chữ a , b , c bằng chữ


rồi thực hiện tính


<i><b>Ta tính được một giá trị của biểu thức</b></i>
<i><b>a + b + c</b></i>


- Tính giá trị của <b>a + b + c</b>


- 2 em làm ở bảng . Lớp làm vở
- HS đọc yêu cầu


<b>a. Nếu a = 5 , b = 7 , c = 10 thì a+b +c</b>
<b>= 5 +7 +10 = 22</b>



<b>b. Nếu a = 12 , b = 15 , c = 9 thì a+b</b>
<b>+c = 12 +15 +9 = 36</b>


- Nhận xét bài của bạn
<i>Dành cho HS khá làm thêm</i>
- HS nêu yêu cầu


- <b>Tính giá trị của a x b x c</b>


- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở


<b> + thì a x b x c = 9 x 5 x 2 = 90</b>
<b> + thì a x b x c = 15 x 0 x 37 = 0 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<i><b>Bài 4/44</b></i>: <i>Dành cho HS khá giỏi làm thêm</i>
- HS đọc yêu cầu a


- Muốn tính chu vi hình tam giác ta làm gì




- Yêu cầu HS giải bài b vào vở


<b>3.Củng cố – dặn dò :</b>


<b>-</b> Khi thay chữ bằng số ta tính được gì?


<b>-</b> Chuẩn bị bài: Tính chất kết hợp của
phép cộng Làm bài 2, 4 SGK



- Cho biết m = 10 , n = 5 , p = 2 . tính
giá trị của biểu thức


<b>a. </b>m +n +p = 10 + 5 + 2 = 15 + 2 = 17


m+ (n + p) = 10 + (5 + 2) = 10 + 7 = 17
b. m – n – p = 10 –5 –2 = 5 – 2 = 3
m – ( n + p ) = 10 – ( 5 + 2 ) = 10 – 7 =
c. m + n x p = 10 + 5 x 2 = 10 + 10 =
(m + n) x p = (10 + 5) x 2 = 15 x 2 = 30


<i>Dành cho HS khá giỏi làm thêm </i>


- HS đọc


- Lấy độ dài ba cạnh cộng lại với nhau


<b> P = a + b + c</b>


- 3 em giải ở bảng . Lớp làm vào vở


<b>-</b> Chu vi của hình tam giác :


<b>a.</b> <b>P = 5 + 4 + 3 = 12 ( cm )</b>
<b>b.</b> <b>P = 10 + 10 + 5 = 25 ( cm )</b>
<b>c.</b> <b>P = 6 + 6 + 6 = 18 ( dm )</b>


- Nhận xét bài của bạn
- HS trả lời



- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu



<b>Khoa học</b>



<b>PHỊNG MỘT SỐ BỆNH</b>
<b>LÂY QUA ĐƯỜNG TIÊU HĨA</b>
<b>I. Mục tiêu (</b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> )</b>


<i> - Kể tên một số bệnh lây qua đường tiêu hoá: tiêu chảy, tả, lị,...</i>


<i><b> - Nêu nguyên nhân gây ra 1 số bệnh lây qua đường tiêu hố: uống nước lã, ăn</b></i>
<i><b>uống khơng vệ sinh, dùng thức ăn ôi thiu.</b></i>


<i><b> - Nêu cách phòng tránh một số bệnh lây qua đường tiêu hoá: Giữ vệ sinh ăn</b></i>
<i><b>uống;Giữ vệ sinh cá nhân; Giữ vệ sinh mơi trường.</b></i>


<i><b> - Có ý thức giữ gìn vệ sinh phịng bệnh và vận động mọi người thực hiện</b></i>


<b>II .Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài :</b>


- Kĩ năng tự nhận thức về sự nguy hiểm của bệnh lây qua đường tiêu hóa ( Nhận thức
về trách nhiệm giữ vệ sinh phòng bệnh của bạn thân )


- Kĩ năng giao tiếp : Trao đổi ý kiến với các thành viên của nhóm với gđ và cộng
đồng về các biện pháp phòng chống


<b>III. Các phương pháp và kĩ thuật dạy học tích cực sử dụng trong bài</b> :
- Động não - Làm việc theo cặp - Thảo luận nhóm



</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>V.Các hoạt động dạy - học </b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1.Kiểm tra bài cũ :</b> Phịng bệnh béo phì
- Tác hại của bệnh béo phì?


- Làm thế nào để phịng tránh bệnh béo phì?
- GV nhận xét ghi điểm


<b>2.Bài mới:</b>
<b>a. Nội dung :</b>


<b>Hoạt động 1:</b> Cặp đôi


<b>Mục tiêu</b><i><b>: Kể được tên một số bệnh lây qua</b></i>
<i>đường tiêu hoá và nhận thức được mối nguy</i>
<i>hiểm của các bệnh này</i>


- HS hỏi về cảm giác khi bị đau bụng tiêu
chảy , tả lị , . . và tác hại của một số bệnh đó ?
- Gọi 3 cặp thảo luận trước lớp


- GV giảng về triệu chứng của một số bệnh:
+ Tiêu chảy: đi ngoài phân lỏng, nhiều nước
từ 3 hay nhiều lần trong 1 ngày. Cơ thể bị mất
nhiều nước và muối


+ Tả: gây ra tiêu chảy nặng, nôn mửa, mất


nước và truỵ tim mạch. Nếu không phát hiện
và ngăn chặn kịp thời, bệnh tả có thể lây lan
nhanh chóng trong gia đình và cộng động
thành dịch rất nguy hiểm


+ Lị: triệu chứng chính là đau bụng quặn chủ
yếu ở vùng bụng dưới, mót rặn nhiều, đi
ngoài nhiều lần, phân lẫn máu và chất nhầy
- Các bệnh lây qua đường tiêu hoá nguy hiểm
như thế nào?


<b>-</b> Khi mắc các bệnh này cần làm gì ?


<b>Hoạt động 2:Nhóm</b>


<b>Mụctiêu</b>: <i>nêu được nguyên nhân và cách đề</i>
<i>phịng một số bệnh lây qua đường tiêu hóa</i>
u cầu HS quan sát hình trang 30,31 SGK
Nhóm 1 – 4 : Các bạn trong hình đang làm gì
- Nhóm 2 – 5 : Nguyên nhân nào gây ra các
bệnh lây qua đường tiêu hoá?


- HS thực hiện yêu cầu


- Dễ mắc bệnh tim mạch , tiểu
đường , huyết áo cao .


- Ăn uống hợp lí , ăn chậm nhai kĩ .
Năng vận động cơ thể , TL TDTT
Thảo luận



- Khi đau bụng...em bị có cảm giác
: lo lắng, đau bụng, khó chịu, mệt…


<b>-</b> HS thực hiện yêu cầu


- Lắng nghe


- HS trao đỏi về bệnh Tiêu chảy ,
Tả , Lị


 <b>Kết luận</b>:<i>Các bệnh như tiêu chảy, </i>
<i>tả, lị,… đều có thể gây ra chết </i>
<i>người nếu không được chữa kịp thời</i>
<i>và đúng cách. Chúng đều bị lây qua</i>
<i>đường ăn uống. Mầm bệnh chứa </i>
<i>nhiều trong phân,.... rất dễ phát tán </i>
<i>lây lan gây ra dịch bệnh . Vì vậy, </i>
<i>khi mắc bệnh cần chữa trị kịp thời </i>
- Làm cho cơ thể mệt mỏi , có thể
chết người lây lan sang cộng đồng .
- Đi khám bác sĩ và điều trị ngay .
Đặc biệt nếu bệnh lây lan báo ngay
cho cơ quan y tế


Thảo luận


- Thảo luận và đại diện trình bày


<b>- </b>HS trả lời theo tranh ở SGK



- <i>Do ăn uống không hợp vệ sinh ,</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- Nhóm 3 – 6 : Các bạn nhỏ trong hình đã làm
gì để phịng bệnh lây qua đường tiêu hoá ?
- Gọi HS đọc mục bạn cần biết


- Tại sao chúng ta phải diệt ruồi ?


 <b>Kết luận</b> : <i>NN gây bệnh do ăn uống kém vệ</i>
<i>sinh VS cá nhân và môi trường kém .cần giữ</i>
<i>VS ăn uống cá nhân và môi trường</i>


<b>Hoạt động 3:</b> Nhóm


<b>Mục tiêu</b>: <i>có ý thức giữ gìn vệ sinh phịng</i>
<i>bệnh và vận động mọi người cùng thực hiện</i>
- GV chia nhóm ,giao nhiệm vụ cho các nhóm
- GV đi tới các nhóm kiểm tra và giúp đỡ,
đảm bảo mọi HS đều tham gia


<b>-</b> GV đánh giá, nhận xét, tuyên dương các


sáng kiến tuyên truyền cổ động mọi người


<b>3.Củng cố – Dặn dò:</b>


<b>-</b> Cho HS thi kể về các bệnh có thể lây qua


đường tiêu hố và càch phòng chống.



<b>-</b> GV nhận xét tiết học


Chuẩn bị bài: Bạn cảm thấy thế nào khi bệnh


<i>- Không ăn thức ăn bị ruồi bâu ;</i>
<i>rửa tay trước khi ăn và sau khi đi</i>
<i>đại tiện ; thu rác đúng nơi quy định</i>
- Nhận xét bổ sung + 2 HS đọc
- <i>Vì ruồi là con vật trung gian</i>
<i>truyền bệnh , chúng thường đậu ở</i>
<i>chỗ bẩn rồi lại đậu vào thức ăn</i>
- HS nghe GV kết luận


- Vẽ tranh cổ động


- HS nhận xêt tranh của bạn
- HS nghe GV nhận xét


- HS thi kể tên bệnh và cách phòng
chống bệnh


- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu


<b>Tập làm văn</b>



<b>LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN KỂ CHUYỆN</b>


<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> ) </b>



<b> - </b><i><b>Dựa vào hiểu biết đoạn văn đã học , bước đầu biết hoàn chỉnh một đoạn văn của</b></i>
<i><b>câu chuyện vào nghề gồm nhiều đoạn ( đã có sẵn cốt chuyện )</b></i>


- <i>Dựa trên những hiểu biết về đoạn văn, HS tiếp tục luyện tập xây dựng hoàn chỉnh</i>


<i>các đoạn văn của một câu chuyện gồm nhiều đoạn (đã cho sẵn cốt truyện) </i>
<i><b>+ Kể lại bằng lời của mình</b></i>


<i><b>+ Vận dụng vào lối hành văn</b></i>


<b>II. Đồ dùng dạy học : </b> Phiếu học tập .Tranh 3 lưỡi rìu


<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1.KTBC:</b> LTXD đoạn văn kể chuyện
- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh
hoạ truyện Ba lưỡi rìu của tiết học
trước, phát triển ý nêu dưới mỗi tranh
thành một đoạn văn hoàn chỉnh.
- GV nhận xét ghi điểm


- HS thực hiện yêu cầu


- Nhìn tranh và phát triển ý nêu dưới mỗi
bức tranh


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>2.Bài mới: </b>



<b>a.Giới thiệu bài </b>Nêu yêu cầu bài học


<b>b.Hướng dẫn luyện tập </b>


<i><b>Bài 1/72</b></i>: Gọi HS đọc cốt truyện
<b>Vào nghề </b>


- GV giới thiệu tranh minh hoạ truyện
- GV yêu cầu HS nêu các sự việc
chính trong cốt truyện trên


<b>-</b> GV: <i>trong cốt truyện trên, mỗi lần</i>


<i>xuống dòng đánh dấu một sự việc. </i>


<i><b>Bài 2/73</b></i>: GV nêu yêu cầu của bài
- Gọi HS đọc nối tiếp 4 đoạn văn viết
chưa hoàn chỉnh


<b>-</b> GV phát riêng phiếu cho 4 HS


<b>-</b> GV nhắc HS : chọn viết đoạn nào,


em phải xem kĩ cốt truyện của đoạn
đó (ở BT1) để hồn chỉnh đoạn đúng
với cốt truyện cho sẵn.


<b>-</b> GV nhận xét


<b>-</b> Gọi HS khác đọc kết quả làm bài



<b>-</b> GV kết luận những HS hoàn chỉnh


đoạn văn hay nhất.


<b>3.Củng cố - Dặn dò: </b>


- Gọi 4 HS kể lại 4 đoạn câu chuyện.
- GV nhận xét tiết học .Chuẩn bị:
Luyện tập phát triển câu chuyện


- HS nghe


- Đọc thầm theo bạn


<b>-</b> Quan sát tranh minh hoạ


<b>-</b> Cặp đôi thảo luận và nêu ý kiến:


- <i><b>Va – li – a mơ ước trở thành diễn viên</b></i>
<i><b>xiếc biểu diễn tiết mục phi ngựa đánh đàn.</b></i>
<i><b>- Va – li – a xin học nghề ở rạp xiếc và</b></i>
<i><b>được giao việc quét dọn chuồng ngựa.</b></i>
<i><b>- Va – li – a đã giữ chuồng ngựa sạch sẽ</b></i>
<i><b>và làm quen với chú ngựa suốt thời gian</b></i>
<i><b>học</b></i>


<i><b>.</b></i>


<i><b>- Sau này, Va – li – a trở thành một diễn</b></i>


<i><b>viên giỏi như em hằng mơ ước.</b></i>


<b>- </b>HS đọc yêu cầu


- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn chưa hoàn


chỉnh của truyện <b>Vào nghề </b>


<b>-</b> 4 HS nhận phiếu – mỗi em 1 phiếu, ứng


với 1 đoạn.văn


<i><b>- Những HS làm bài trên phiếu dán bài</b></i>
<i><b>làm trên bảng lớp, tiếp nối nhau trình bày</b></i>
<i><b>kết quả theo thứ tự từ đoạn 1 đến đoạn 4 –</b></i>
<i><b>trình bày hồn chỉnh cả đoạn.</b></i>


- Cả lớp nhận xét


- Các HS khác đọc kết quả bài làm
- HS nghe


- 4 HS kể
- HS nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>Tốn</b>



<b>TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP CỘNG</b>


<b>I. Mục tiêu (</b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> ) </b>



<i>- Biết tính chất kết hợp của phép cộng .</i>


<i> - Bước đầu sử dụng được tính chất giao hốn và tính1 chất kết hợp của phép </i>
<i><b>cộng trong thực hành tính .</b></i>


<i><b> - HS làm được Bài 1 : a) dòng 2,3 ;b) dòng 1,3 ;Bài 2 </b></i>
<i> - Vận dụng tốt kiến thức đã học </i>


<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>Bảng phụ


<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1. Ổn định :</b>


<b>2.Kiểm tra bài cũ :</b>


Muốn tính chu vi hình tam giác ta làm gì ?


<b>-</b> GV nhận xét ghi điểm


- Hát


-Lấy độ dài ba cạnh cộng lại với nhau
<b>P = a + b + c</b>


<b> a. P = 5 + 4 + 3 = 12 ( cm )</b>
<b>b.</b> <b>P = 10 + 10 + 5 = 25 ( cm )</b>


<b>c.</b> <b>P = 6 + 6 + 6 = 18 ( dm )</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>3.Bài mới: </b>


<b>a.Giới thiệu: </b>Nêu yêu cầu bài học


<b>b. Nội dung :</b>


- GV đưa bảng phụ có kẻ như SGK
- Yêu cầu HS tính


<b>- </b>Hãy so sánh giá trị biểu thức<b> ( a + b ) = c</b>
<b>và a + ( b + c ) khi a = 5 , b = 4 , c = 6 </b>
<b>-</b> Khi ta thay chữ bằng số thì giá trị của hai
biểu thức nhữ thế nào ?


<b>- </b>GV ghi bảng<b>: (a + b) + c = a + (b + c)</b>
<b>- Vậy ( a + b ) </b>gọi là 1 tổng 2 số hạng<b> , </b>Biểu
thức<b> a( a + b ) + c </b>có dạng một tổng hai số
hạng với số hạng thứ 3 <b>( c )</b> = > <i><b>Đây chính</b></i>
<i><b>là tính chất kết hợp của phép cộng.</b></i>


- GV nêu ví dụ: Khi tính tổng <b>185 + 99 + 1</b>


thì làm thế nào để tính nhanh?


- ( <i><b>GV nêu ý nghĩa của tính chất kết hợp</b></i>


<i><b>của phép cộng: dùng để tính nhanh )</b></i>



<b>c.Luyện tập :</b>


<i><b>Bài 1/45 :</b></i> Gọi HS nêu yêu cầu


<b>a</b>, dòng 1 dành cho HS khá giỏi làm thêm


Hướng dẫn : <i>Ấp dụng tính chất giao hốn ,</i>


<i>kết hợp của phép cộng , khi cộng nhiều số</i>
<i>hạng nên chọn các số hạng cộng với nhau</i>
<i>có kết quả là các số tròn (chục , trăm ,</i>
<i>nghìn ,…)để việc tính được thuận tiện hơn.</i>


<b>b</b>. <i>Dòng 2 dành cho HS khá giỏi làm thêm</i>


- Yêu cầu HS làm


- Yêu cầu HS kiểm tra kết quả
- GV nhận xét ghi điểm


<i><b>Bài2/45</b></i>:Gọi HS đọc bài toán
Ngày đầu : 75 500 000 đồng


Ngày hai : 86 950 000 đồng ? Đồng
Ngày ba : 14 500 000 đồng


- HS nghe
- Đọc bảng số
- HS tính



<b>( 5 + 4 ) + 6 = 15 </b>
<b> 5 + ( 4 + 6 ) = 15</b>


- Hai giá trị bằng 15


<i><b>- Giá trị của (a + b) + c luôn bằng</b></i>
<i><b>giá trị của a + (b + c)</b></i>


- Vài HS nhắc lại


<i><b>- Khi cộng một tổng hai số với số</b></i>
<i><b>thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất</b></i>
<i><b>với tổng của số thứ hai và số thứ ba.</b></i>


<b>-</b> HS thực hiện và ghi nhớ ý nghĩa


của tính chất kết hợp của phép cộng
để thực hiện tính nhanh.


- HS mở VBT


- Tính bằng cách thuận tiện nhất
- 3 em làm ở bảng


<b>a. 4 367 + 199 + 501 = </b>
<b> 4 367 + ( 199 + 501 ) =</b>
<b> 4 367 + 700 = 5 067</b>
<b> 4 400 + 2 148 + 252 =</b>
<b> 4 400 + ( 2 148 + 252 ) </b>
<b> 4 400 + 2 400 = 6 800</b>



<i>HS khá giỏi làm thêm</i>


<b> b</b>. <b>1 255 + 436 + 145 =</b>
<b> (1 255 + 145) + 436 =</b>


<b> 1 400 + 436 = 1 836</b>
<b> 467 + 999 + 9 533 =</b>
<b> ( 467 + 9 533 ) + 999 = </b>
<b> 10 000 + 999 = 10 999</b>


- Nhận xét bài của bạn
- HS đọc bài toán


- Một em lên bảng tóm tắt
- HS giải


Bài giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

 <b>Liên hệ</b> : <i>Tiết kiệm tiền hàng ngày để khi</i>
<i>cần , hoặc giúp đỡ người khác</i>


- Nhận xét ghi điểm


<i><b>Bài 3/ 45 : </b> Dành cho HS khá giỏi làm thêm</i>


<b>- </b>Goi HS đọc yêu cầu


- Yêu cầu HS làm bài và nêu tính chất thích
hợp khi điền vào chỗ chấm



- GV nhận xét


<b>4.Củng cố – dặn dị :</b>


<b>-</b> GV cho phép tính, HS dùng tính chất kết


hợp và tính chất giao hốn để tính nhanh.
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài: Luyện tập


<i><b>nhận :</b></i>


<i><b>75 500 000 + (86 950 000 + 14 500</b></i>
<i><b>000 ) = 176 950 000 (đồng )</b></i>


<i> Đáp số: 176 950 000 đồng </i>
- Nhận xét bài của bạn


<i>Dành cho HS khá giỏi làm thêm</i>
- Viết số hoặc chữ thích hợp ....
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng


<b> a. a + 0 = 0 + a = a</b>
<b> b. 5 + a = a + 5 </b>


<b>c. (a + 28) + 2 = a + (28 + 2) = a + 30</b>


- Nhận xét bài của bạn
- HS làm bảng con
- HS nghe và thực hiện



<b>Luyện từ và câu</b>


<b>LUYỆN TẬP VIẾT</b>


<b>TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM</b> <i><b>( Tiếp )</b></i>
I. <b>Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN</b></i><b> ) </b>


<i> <b>- Vận dụng được những hiểu biết về quy tắc viết hoa tên người , tên địa lí Việt </b></i>
<i><b>Nam để viết đúng các tên riêng Việt Nam trong BT1 ; viết đúng một vài tên riêng </b></i>
<i><b>theo yêu cầu BT 2 </b></i>


<i><b> - Viết đúng một số tên riêng Việt Nam.</b></i>
<i> - u thích tìm hiểu Tiếng Việt.</i>


<b>II.Đồ dùng dạy học : </b>Bản đồ địa lí Việt Nam . bảng phụ


<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1.Bài cũ:</b> Cách viết tên người, địa lí VN
- YC HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ
- Viết tên em và tên địa chỉ của gia đình;
viết tên một danh lam thắng cảnh hoặc di
tích lịch sử ở thành phố của em.


- GV nhận xét ghi điểm


<b>2.Bài mới: </b>



<b>a. Giới thiệu bài </b>


- HS thực hiện yê cầu


- HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
- 2 HS lên làm trên bảng lớp
- HS nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>b. Hướng dẫn luyện tập </b>


<i><b>Bài 1/74,75</b></i>:


<b>-</b> GV nêu yêu cầu : bài ca dao sau có một


số tên riêng viết không đúng quy tắc
chính tả. Các em đọc bài, viết lại cho
đúng các tên riêng đó.


- GV nhận xét


- GV cho HS quan sát tranh , bài ca dao
cho em biết điều gì ?


<b>GV:</b> <i>Hàng Hài là tên cũ của một đoạn</i>


<i>phố từ ngã tư Hàng Trống đến ngã tư</i>
<i>Phủ Doãn. Đoạn phố này bây giờ thuộc</i>
<i>phố Hàng Bông. </i>


- GV đọc lại bài ca dao



<i><b>Bài 2/75</b></i> :GV gọi HS đọc yêu cầu


- GV treo bản đồ địa lí Việt Nam lên
bảng lớp. GV giải thích: trong trò chơi
du lịch này, các em phải thực hiện :


<b>+ </b>Tìm nhanh trên bản đồ tên các tỉnh,


thành phố của nước ta – Viết lại các tên
đó cho đúng chính tả.


+ Tìm nhanh trên bản đồ tên các danh
lam, thắng cảnh của nước ta – Viết lại
các tên đó cho đúng chính tả.


<b>-</b> GV nhận xét


<b>3.Củng cố - Dặn dò: </b>


- GV nhận xét tiết học


- Yêu cầu HS ghi nhớ kiến thức đã học
Chuẩn bị bài: <i>Cách viết tên người, tên </i>
<i>địa lí nước ngoài.</i>


- HS đọc yêu cầu bài tập, đọc <i>giải nghĩa</i>


<i>từ Long Thành.</i>



- Thảo luận gạch chân dưới những tên
riêng viết sai và sửa lại


- HS quan sát tranh 36 phố cổ Hà Nội
<i><b> Hàng Bồ, Hàng Bạc, Hàng Gai, Hàng</b></i>
<i><b>Thiếc, Hàng Hài, Mã Vĩ, Hàng Giầy,</b></i>
<i><b>Hàng Cót, Hàng Mây, Hàng Đàn, Phúc</b></i>
<i><b>Kiến, Hàng Mây,Hàng Mã, Hàng</b></i>
<i><b>Mắm, Hàng Ngang, Hàng Đồng, Hàng</b></i>
<i><b>Nón Hàng Hịm, Hàng Đậu, Hàng</b></i>
<i><b>Bông, Hàng Bè, Hàng Bát, Hàng Tre,</b></i>


<i><b>Hàng Giấy, Hàng The, Hàng Gà</b></i>.


- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS nghe GV giải thích
- Các nhóm thi làm bài nhanh


- Đại diện nhóm dán kết quả bài làm trên
bảng lớp, trình bày


<i><b>-</b></i> <i>Cả lớp nhận xét, kết luận nhóm</i>


<i>những nhà du lịch giỏi nhất – tìm được</i>
<i>đúng, nhiều, nhanh tên các địa danh. </i>
- HS nghe


- HS nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>Tập làm văn</b>




<b>LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN CÂU CHUYỆN</b>
<b>I. Mục tiêu ( </b><i><b>Theo chuẩn KTKN )</b></i>


<i>- Bước đầu làm quen với thao tác phát triển câu chuyện dựa theo trí tưởng </i>


<i><b>tượng ; biết sắp xếp các sự việc theo trình tự thời gian .</b></i>
<i><b> - Nhận xét đánh giá bài của bạn </b></i>


<b>II</b>. <b>Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài</b> :
- Tư duy sáng tạo ; phân tích phán đoán


- Thể hiện sự tự tin ; Có tinh thần hợp tác


<b>III</b>. <b>Các phương pháp và kĩ thuật dạy học tích cực sử dụng trong bài :</b>


- Làm việc nhóm – chia sẻ thơng tin
- Trình bày 1 phút - Đóng vai


<b>IV. Đồ dùng dạy học : </b>Bảng phụ viết sẵn gợi ý và đề bài


<b>V.Các hoạt động dạy - học </b>


<i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1.Kiểm tra bài cũ :</b>


GV kiểm tra 2 HS: mỗi em đọc 1 đoạn văn
đã viết hoàn chỉnh của truyện Vào nghề
- GV nhận xét ghi điểm



<b>2.Bài mới: </b>


<b>a. Giới thiệu bài </b>


<b>b. Hướng dẫn HS làm bài tập </b>


- 2 HS thực hiện yêu cầu
- HS nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

+ <b>Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu đề bài </b>


- GV treo đề bài.


<b>-</b> GV đặt câu hỏi và gạch chân dưới những


từ quan trọng của đề:
- Đề bài yêu cầu làm gì?


- Theo em kể theo trình tự thời gian là kể
như thế nào?


- Câu chuyện đó xảy ra vào lúc nào?
- Nội dung của câu chuyện ấy là gì ?


<b>- GV </b>: <i>Đề bài yêu cầu các em kể lại câu</i>


<i>chuyện em đã gặp bà tiên trong giấc mơ</i>
<i>theo đúng trình tự thời gian, nghĩa là sự</i>
<i>việc nào xảy ra trước thì kể trước, sự việc</i>


<i>nào xảy ra sau thì kể sau</i>


+ <b>Nói – viết thành văn bản</b>


- GV treo bảng phụ


- Cho HS làm bài cá nhân
- Cho HS kể theo nhóm
- Cho HS kể trước lớp


- GV sửa lỗi câu , dùng từ cho HS


- Nhận xét ghi điểm


<b>3.Củng cố - Dặn dò: </b>


<b>-</b> GV nhận xét tiết học ; khen ngợi những


HS phát triển câu chuyện giỏi.


<b>-</b> Yêu cầu HS về nhà sửa lại câu chuyện đã


viết, kể lại cho người thân. Và Chuẩn bị bài:
Luyện tập phát triển câu chuyện


- 2 HS đọc to đề bài
- HS theo dõi
- Vài HS trả lời


<i><b>- Trình tự thời gian .Sự việc nào</b></i>


<i><b>xảy ra trước kể trước, sự việc nào</b></i>
<i><b>xảy ra sau kể sau. </b></i>


- Trong giấc mơ


- Bà tiên cho em 3 điều ước
- HS nghe GV giảng


<i><b>-</b></i> <i>HS nêu lại các từ ngữ làm nổi bật</i>


<i>đề bài Như; giấc mơ , thời</i>
<i>gian ...</i>


- HS đọc to 3 yêu cầu
- HS viết vắn tắt vào nháp


<i><b>- Cặp đơi kể và nhận xét , góp ý bổ</b></i>
<i><b>sung cho bạn </b></i>


- HS kể trước lớp


<b>- HS viết bài văn hồn chỉnh vào vở</b>
<b>( </b>khơng cần nhất thiết phải cả lớp
xong )


- 2 HS đọc bài làm
- HS nhận xét


- HS nghe GV nhận xét



</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>Thể dục</b>

<i><b> : </b></i>

<b>Bài 13</b>



<b>TẬP HỢP HÀNG NGANG, DÓNG HÀNG, ĐIỂM SỐ, QUAY SAU,</b>
<b>ĐI ĐỀU VÒNG PHẢI,VÒNG TRÁI ĐỔI CHÂN KHI ĐI ĐỀU SAI NHỊP</b>


<b>TRÒ CHƠI “ KẾT BẠN ”</b>


I. <b>Mục tiêu</b> :<b> </b>


- <i>Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay</i>


<i><b>sau, đi đều vịng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp. Yêu cầu tập hợp hàng</b></i>
<i>và dàn hàng nhanh, động tác quay sau đúng hướng, đúng yếu lĩnh động tác, đi đều</i>
<i>vòng bên phải, vòng bên trái đều đẹp, biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp. </i>


<i> - Trò chơi: “Kết bạn” Yêu cầu HS tập trung chú ý, phản xạ nhanh, quan sát nhanh,</i>
<i>chơi đúng luật, thành thạo, hào hứng, nhiệt tình trong khi chơi chơi đúng luật hào</i>
<i>hứng trong khi chơi.</i>


<b>II. Đặc điểm – phương tiện </b>:


<i><b> - </b></i>Địa điểm : Trên sân trường .Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
<i><b> - </b></i>Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi.


<b>III. Nội dung và phương pháp lên lớp: </b>


<i><b> Hoạt động của Thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1 . Phần mở đầu:</b>



- Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh
GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu
-yêu cầu giờ học, chấn chỉnh đội ngu ,
trang phục tập luyện.


- Khởi động: Đứng tại chỗ hát và vỗ
tay.tập thể


- Trò chơi: “Trò chơi hiệu lệnh”.


- Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo.


<sub></sub>


<sub></sub>


<sub></sub>


<sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>2. Phần cơ bản:</b>


<i><b> a) Đội hình đội ngũ: </b></i>


- <i>Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,</i>


<i>điểm số, quay sau, đi đều vòng phải,</i>
<i>vòng trái, đứng lại, đổi chân khi đi đều</i>
<i>sai nhịp</i>



* GV điều khiển lớp tập


* Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều
khiển, có thể lần lượt từng em lên điều
khiển tổ tập 1 lần,


- GV quan sát sửa chữa sai sót cho HS
các tổ


* GV điều khiển tập lại cho cả lớp để
củng cố .


<i><b> b) Trò chơi : “Kết bạn ”</b></i>


- GV tập hợp HS theo đội hình chơi.
- Nêu tên trị chơi.


- GV giải thích cách chơi và phổ biến
luật chơi.


- Cho một tổ HS lên thử .
- Tổ chức cho HS thi đua chơi


- GV quan sát, nhận xét, xử lí các tình
huống xảy ra và tổng kết trị chơi.


<b>3. Phần kết thúc:</b>


- Cả lớp vừa hát vừa vỗ tay theo nhịp.
- HS làm động tác thả lỏng.



- GV cùng học sinh hệ thống bài học .
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học
và giao bài tập về nhà.


<b>GV hơ giải tán.</b>


- Đội hình trị chơi.


- HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang.




<sub></sub><b>GV</b>


<b>-</b> Học sinh 4 tổ chia thành 4 nhóm ở vị


trí khác nhau để luyện tập.


<sub></sub>GV




- HS chuyển thành đội hình vịng trịn.


- Đội hình hồi tĩnh và kết thúc.






<sub></sub><b>GV</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b> Thể dục</b>

<b> : Bài 14</b>


<b>ĐI THƯỜNG THEO NHỊP CHUYỂN HƯỚNG PHẢI TRÁI VỊNG </b>
<b>TRỊ CHƠI “NÉM BĨNG TRÚNG ĐÍCH ”</b>


<b>I. Mục tiêu :</b>


- <i>Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi</i>


<i><b>đi đều sai nhịp. Yêu cầu quay sau đúng hướng, không lệch hàng, đi đều đến chỗ vịng</b></i>
<i>và chuyển hướngkhơng xơ lệch hàng, biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp </i>


- <i>Trị chơi: “Ném trúng đích” u cầu tập trung chú ý, bình tĩnh, khéo léo, ném</i>


<i>chính xác vào đích. </i>


<b>II. Đặc điểm – phương tiện :</b>


<i><b>- </b></i>Địa điểm : Trên sân trường .Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
<i><b>- </b></i>Phương tiện : Chuẩn bị 1 cịi, 4-6 quả bóng và vật làm đích, kẻ sân chơi.


<b>III. Nội dung và phương pháp lên lớp: </b>


<i><b> Hoạt động của Thầy</b></i> <i><b> Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Phần mở đầu:</b>



- Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh.


GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu
-yêu cầu giờ học, chấn chỉnh đội ngũ,
trang phục tập luyện.


- Khởi động: Đứng tại chỗ xoay các khớp
cổ chân, cổ tay, đầu gối, hông, vai. Chạy
nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên ở sân
trường 100 - 200m rồi đi thường theo
vịng trịn hít thở sâu.




- Trị chơi : “Tìm người chỉ huy”.


- Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo.


<sub></sub>


<sub></sub>


<sub></sub>


<sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<b>2. Phần cơ bản:</b>


<i><b> a) Đội hình đội ngũ </b></i>



- <i>Ơn quay sau, đi đều vòng phải, vòng</i>
<i>trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp.</i>


* GV điều khiển lớp tập.


* Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều
khiển, GV quan sát sửa chữa sai sót cho
HS các tổ .


* Tập hợp cả lớp đứng theo tổ, cho các tổ
thi đua trình diễn.


- GV quan sát, nhận xét, đánh giá, sửa
chữa sai sót, biểu dương các tổ thi đua tập
tốt.


* GV điều khiển tập lại cho cả lớp để
củng cố .


<i><b> b) Trò chơi : “Ném trúng đích”</b></i>
- GV tập hợp HS theo đội hình chơi.
- Nêu tên trị chơi.


- GV giải thích cách chơi và phổ biến luật
chơi.


- GV tồ cho một tổ chơi thử .
- Tổ chức cho HS thi đua chơi.



- GV quan sát, nhận xét, biểu dương thi
đua giữa các tổ .


<b>3. Phần kết thúc </b>


- HS làm động tác thả lỏng.


- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay theo nhịp.
- GV cùng học sinh hệ thống bài học.


- <i>GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học</i>


<i>và giao bài tập về nhà: Ôn các động tác</i>
<i>đội hình đội ngũ tập hơm nay để lần sau</i>
<i>kiểm tra. </i>


<b>GV hơ giải tán</b>.


- HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang.






<b>GV</b>


- Học sinh 4 tổ chia thành 4 nhóm ở vị
trí khác nhau để luyện tập.


<sub></sub>GV








<sub></sub><b>GV</b>




HS chuyển thành đội hình hàng ngang.






<b>GV</b>


- Đội hình hồi tĩnh và kết thúc.










</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

- <b>HS hô “khỏe”.</b>





<b>TIẾT SINH HOẠT CUỐI TUẦN 7</b>



<b>Tập các bài hát quy định</b>



<b>I. Mục tiêu giáo dục:</b>


<i>- Giúp hs hiểu sự cần thiết phải thuộc và nhớ các bài hát quy định .</i>
<i>- Biết cách học và luyện tập các bài hát .</i>


<b>II. Nội dung và hình thức hoạt động :</b>


<i>1. Nội dung </i>: - Những bài hát do nhà trường quy định


<i>2. Hình thức</i>: - Học hát


<b>III. Chuẩn bị hoạt động: </b>


<i>1. Phương tiện </i>: - Các bài hát theo quy định .


<i>2. Tổ chức</i> : - GV lên danh sách các bài hát , chuẩn bị băng .


<b>IV. Tiến hành hoạt động: </b>


<b>Điều. khiển Nội dung</b>


<b>Lớp trưởng</b>


<b>GVCN +</b>
<b>Lớp phó</b>
<b>văn nghệ</b>



<b>1. Sinh hoạt lớp</b><i><b> :</b></i><b> </b>


<i>* Sơ kết tuần :</i>


- Lớp đã có sự tiến bộ rõ nét , phấn đấu vươn lên đạt tuần học tốt .
Nhiều bạn được điểm cao. nề nếp xếp hàng tốt, TDGG, múa hát tập
thể, sinh hoạt15 phút đầu giờ đã ngày càng tiến bộ .


- Tuy nhiên , bên cạnh đó vẫn cịn tình trạng HS đến lớp qn vở ,
qn SGK , khơng có vở nháp ....


- Chiều thứ 5, làm cơng trình măng non, cả lớp tham gia đầy đủ , hăng
hái , hồn thành tốt cơng việc.


<i><b>* Cơng việc tuần tới :</b></i>


- Tiếp tục phấn đấu thi đua dành nhiều điểm tốt
- Chăm sóc bồn hoa của lớp .


- Hồn thành qun góp ủng hộ đồng bào bão lụt và nạn nhân chất
độc da cam.


- Tập trung rèn học tốt nghi thức đội viên
<i><b>2. Sinh hoạt chủ đề: </b></i>


- Hát tập thể bài hát “ Lớp chúng ta kết đoàn” .


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

- Bài 3: Cánh chim tuổi thơ ( Nhạc và lời: Phan Long)
- Hát tập thể lần lượt từng bài.



<b>V. Kết thúc hoạt động:</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×