Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (311.4 KB, 23 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b> </b></i><b> Thø hai, ngµy 1 tháng 11 năm 2010</b>
<b>Sáng</b><i><b>. Tiết 1. </b></i><b>Chào cờ</b>
<b>a. mục tiêu:</b>
- HS thấy đợc u, nhợc điểm của lớp, của bản thân trong tuần.
- Có hớng sửa chữa, phấn đấu trong tuần tới.
<b>B. chuẩn bị.</b>
GV: Loa đài
HS: Trang phơc gän gµng
<b>C. Néi dung:</b>
1. TËp chung, kiÓm tra sÜ sè.
2. Chào cờ, hô đáp khẩu hiệu, hát Quốc ca, Đội ca.
3. GV trực tuần nhận xét u, nhợc điểm của các lớp tuần qua.
4. Cờ đỏ nhận xét, đánh giá, xếp loại.
5. BGH (TPT) phổ biến nội dung hoạt động tuần tới.
6. Nghe kể chuyện về tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh
<i><b>Tit 2. </b></i><b>Tp c</b>
<b>Ôn TậP GIữA HọC Kì I - tiết 1</b>
<b>a. Mục tiªu:</b>
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu ( trả
lời đợc 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc)
- Hiểu đợc một số điều về nội dung , nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể thuộc
chủ điểm : Thơng ngời nh thể thơng thân .
- Tìm đúng những đoạn văn cần đợc thể hiện bằng giọng đọc đã nêu trong sgk , đọc
diễn cảm những đoạn văn đó đúng các yêu cầu về giọng đọc.
<b>b. chuÈn bÞ :</b>
<i> GV:- 12 phiếu, mỗi phiếu ghi tên một bài tập đọc</i>
- 5 phiếu , mỗi phiếu ghi tên một bài học thuộc lòng.
- Kẻ bảng bµi tËp 2.
HS: SGK, VBTTV4
<b>c. tiến trình bài dạy: </b>
<b>Hot ng ca GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>I. ổn định tổ chức.</b>
<b>II. Kiểm tra bài cũ.</b>
- Gọi hs đọc bài : Điều ớc của vua Mi - đát ,
nêu nội dung bài.
- Nhận xét, cho điểm .
<i>1. Giới thiệu và ghi đầu bài </i>
<i><b>2. Kim tra tp đọc và học thuộc lòng</b><b>(1/3 </b></i>
<i><b>lớp)</b></i>
- Gọi lần lợt từng HS lên bảng bốc thăm
chọn bài, chuẩn bị 1-2 phút , đọc bài trớc lớp
, kết hợp trả lời 1-2 câu hỏi nội dung.
<i><b>3. H</b><b> íng dÉn lµm bµi tËp </b></i>
<i><b>Bµi 1</b></i>
- Gọi HS đọc yêu cầu.
+ Những bài tập đọc nh thế nào là truyện
kể ?
+ Kể tên các bài tập đọc là truyện kể thuộc
chủ điểm “Thơng ngời nh thể thơng thân”.
- Yêu cầu HS hon thnh vo VBT.
- Gọi HS trình bày. GV nhËn xÐt, chãt kÕt
- HS hát và chuẩn bị sách vở.
- 2 hs đọc và trả lời câu hi .
- HS ghi đầu bài
- HS thực hiện yêu cầu.
+. . . l nhng bi k mt chui sự việc
có đầu có cuối liên quan đến một hay
một số nhân vật để nói lên một điều cú
ý ngha .
+ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (phần 1+2)
+ Ngời ăn xin .
quả đúng.
<i><b>Bµi 2</b></i>
- Gọi hs đọc u cầu
- Chia líp thµnh 6 nhãm , YC 2 nhãm th¶o
luËn 1 ý.
- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả
thảo luận.
- GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung, chốt lời
giải đúng.
+ Đoạn văn có giọng đọc tha thiết, trìu mến
là đoạn văn nào ?
+Đoạn có giọng đọc thảm thiết là đoạn nào?
+Tìm đoạn có giọng đọc mạnh mẽ ,dăn đe?
- Cho hs c theo nhúm .
- Gọi các nhóm trình bày
<b>IV. Cñng cè </b>
- GV củng cố nội dung các bài tập đọc
- Nhận xét giờ học.
<b>V. Dặn dò : Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị giờ</b>
sau ôn tập tiếp.
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm.
- HS thực hin yờu cu.
+ Đoạn cuối của bài : Ngời ăn xin.
Tôi chẳng biết làm cách nào. . . . của
«ng l·o”
+ Đoạn Nhà Trị kể nỗi khổ của mình
với Dế Mèn(phần 1) Từ “Năm trớc gặp
khi trời làm đói ...vặt cánh ăn thịt em.”
+ Đoạn Dế Mèn đe doạ bọn nhện, bênh
vực chị Nhà Trò: “Tơi thét ...có phá hết
vịng vây đi khơng ”(phần 2)
- Các nhóm đọc bài .Nhận xét nhóm
bạn đọc hay.
- Hs l¾ng nghe. Ghi nhí.
<i><b>TiÕt 3</b></i><b>. Toán</b>
<b>Luyện tập</b>
<b>a. Mục tiêu: </b>
- Cng c v góc nhọn, góc vng, góc bẹt, góc tù, đờng cao của một tam giác.
- Vẽ đợc hình vng, hình chữ nhật có độ dài cạnh cho trớc.
- Xác định trung điểm của một đoạn thẳng cho truớc.
- HS tích cực, tự giác trong học tập.
<b>b. chn bÞ :</b>
GV và HS: Thớc thẳng có chia vạch cm và êke
<b>c. tiến trình bài dạy: </b>
<b>Hot ng của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>I. ổn định tổ chức.</b>
<b>II. Kiểm tra bài cũ.</b>
- Gọi học sinh lên vẽ hình vng ABCD có
độ dài cạnh 7 dm và tính diện tích
- NhËn xÐt, cho ®iĨm.
<b>III. Bài mới </b>
<i><b>1. Giới thiệu bài. Ghi bảng.</b></i>
<i><b>2. H</b><b> ờng dẫn luyện tập.</b></i>
Bài1
- Giáo viên vẽ lên bảng hai hình a, b
- Yêu cầu học sinh ghi tên các góc vuông, góc
nhọn, góc tù, góc bẹt có trong mỗi hình.
- Hs hát và chuẩn bị sách vở.
- 1 học sinh lên bảng, học sinh cả lớp
làm vào vở bài tập.
- Ghi đầu bài
- Đọc y/c và làm bài các nhân
<b>Tên bài</b> <b>Tác giả</b> <b>Nội dung chính</b> <b>Nhân vật</b>
Dế Mèn bênh
vc k yu Tụ Hoi DM thấy chị NT bị bọn nhện ức hiếp đã ra tay bênh vực Dế Mèn, Nhà trò, bọn nhện
Ngời ăn xin Tuốc-ghê-nhép Sự thông cảm sâu sắc giữa cậu bộ qua ng v
ông lÃo ăn xin. Tôi(chú bé), ông lÃo ăn xin.
A
a.
B
C
A B
b.
D C
+ So s¸nh với góc vuông thì góc nhọn bé hơn
hay lớn hơn, gãc tï lín h¬n hay bÐ h¬n ?
+ Mét gãc bẹt bằng mấy góc vuông ?
Bài 2 - Yêu cầu quan sát hình vẽ và nêu tên
đ-ờng cao của tam gi¸c ABC.
+ Vì sao AB gọi là đờng cao của hình tam giác
ABC ?
+ Câu hỏi tơng tự với đờng cao CB
Giáo viên kết luận: (ý trên)
+ Vì sao AH khơng phải là đờng cao của hình
tam giác ABC ? A
B C
Bài 3- Yêu cầu vẽ hình vuông ABCD có cạnh
3 cm, gäi mét häc sinh nªu tõng bíc vÏ.
- NhËn xét, cho điểm.
Bài 4
- Học sinh tự vẽ hình chữ nhËt ABCD cã chiỊu
dµi AB = 6 cm, chiỊu réng AD= 4 cm
- Yêu cầu nêu rõ các bớc vÏ.
- Nêu cách xác định trung điểm M của cạnh
AD.
D
C
M N
a. Góc vng đỉnh A, cạnh AB,AD
Góc nhọn đỉnh B, cạnh AB,BC
Góc nhọn đỉnh C, cạnh CB,CA:
Góc nhọn đỉnh M, cạnh MA, MB
Góc tù đỉnh M, cạnh MB,MC
Góc bẹt đỉnh M, cạnh MA,MC
b. Góc vng đỉnh A, cạnh AB,AD:
Góc vng đỉnh B, cạnh BD,BC
Góc vng đỉnh D, cạnh AD,DC
Góc nhọn đỉnh B, cạnh AB,BD:
Góc nhọn đỉnh D, cạnh AD ,BD:
Góc nhọn đỉnh C, cạnh CB,CD:
Góc tù đỉnh B, cnh AB,BC
+ Góc nhọn bé hơn góc vuông, góc tù
lớn hơn góc vuông.
+ Một góc bẹt bằng hai lần góc vuông
- Đọc y/c
+ Vỡ AB l ng thng hạ từ đỉnh A
của tam giác và vng góc với cạnh
BC của tam giác.
+ Vì đờng thẳng AH hạ từ đỉnh A
nh-ng khơnh-ng vnh-ng góc với cạnh BC của
tam giác ABC.
- Häc sinh vÏ vµo vë bµi tËp, một học
sinh lên bảng vẽ và nêu các bớc vẽ
- 1 HS lên bảng vẽ theo kích thớc 3
dm, lớp vẽ vào vở.
- 1 học sinh lên bảng vẽ theo các kích
thớc 6 dm và 4 dm, học sinh cả lớp vẽ
vào vở.
- 1 học sinh nêu: Dùng thớc thẳng có
chia vạch cm. Đặt vạch số 0 của thớc
trùng với điểm A, thớc trùng với cạnh
AD, vì AD= 4 cm nên MA =2 cm.
Tìm vạch số 2 trên thớc và chấm một
điểm. Đó chính là trung điểm M của
cạnh AD.
- Các hình chữ nhật ABCD, ABMN,
MNCD.
- Các cạnh song song với AB là MN
và DC.
- Vài HS nêu.
A B
- Yêu cầu tự xác định trung điểm N của cạnh
BC, sau đó nối M vi N.
+ Nêu tên các cạnh song song với AB?
<b>IV. Cđng cè :</b>
+ So s¸nh gãc nhän, gópc tù, góc bẹt với góc
vuông.
+ Nêu cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật
<b> V. Dặn dò: về nhà làm vào VBT, chuẩn bị giờ</b>
sau
<i><b>Tiết 4. </b></i><b>Khoa học</b>
<b>Ôn tập: Con ngời và sức khoẻ (Tiết 2)</b>
<b>a. Mơc tiªu:</b>
- Củng cố kiến thức đã học về con ngời và sức khoẻ:
+ Sự trao đổi chất của cơ thể ngờ với mơi trờng.
+ C¸c chÊt dinh dỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng.
+ Cách phòng tránh một số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dỡng và các bệnh
lây qua đờng tiêu hoá.
- Biết áp dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày.
- Có ý thức trong ăn uống và phòng tránh bệnh tật.
<b>b. chuÈn bÞ :</b>
GV : Tranh minh hoạ trong SGK, các phiếu ghi nội dung câu hỏi thảo luận.
HS : Sách vở môn học
<b>c. tiến trình bài dạy: Tiết 2</b>
<b>Hot động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>I. ổn định tổ chức.</b>
<b>II. Kiểm tra bài cũ.</b>
+ Trong quá trình trao đổi chất con ngời
lấy gì ở ngồi mơi trờng và thải ra mơi
tr-ờng những gì?
+ KĨ tªn mét sè bƯnh do thiÕu chÊt dinh
d-ìng?
<b>III. Bµi míi. </b>
1. <i><b>Giíi thiƯu bài. Ghi bảng</b></i>.
2. <i><b>H</b><b> ớng dẫn ôn tập</b></i>
a) Tự đánh giá
- GV yêu cầu HS dựa vào chế độ ăn uống
và kiến thức của mình để tự đánh giá.
+ Đã ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và
th-ờng xuyên trao đổi món cha?
+ Đã ăn phối hợp các chất đạm, chất bộo
v ng thc vt cha?
+ ĐÃ ăn các thức ăn có chứa các loại
vi-ta-min và chất khoáng cha?
<b> b) Trò chơi Ô chữ kì diệu</b>
- GV tổ chức cho HS chơi theo gợi ý trong
SGK.
<b> c)Thùc hµnh :</b>
“ Ghi lại và trình bày 10 lời khuyên về
dinh dỡng hợp lí của bộ y tế.
- Yêu cầu HS ghi lại 10 lời khuyên dinh
d-ỡng hợp lí
- Gv yờu cầu các HS đọc lại
- GV nhận xét chung.
- Hs hát và chuẩn bị sách vở.
- 2 HS lờn bảng trả lời câu hỏi, lớp theo
dõi, nhận xét, đánh giá.
- Ghi bµi vµo vë.
- HS tự đánh giá theo các tiêu chuẩn:
- HS trình bày kết quả.
- Lớp nhận xét, đánh giá.
- HS ch¬i theo nhãm.
- HS ghi lại 10 lời khuyên nh SGK
- 2,3 HS đọc lại.
<b>IV. Cđng cè:</b>
+ Vì sao cần ăn đa dạng hố món ăn?
+ Vì sao cần ăn phối hợp đạm động vt v
m thc vt?
<b>V. Dặn dò: - Nhận xét giê häc</b>
- Dặn HS học thuộc 10 lời khuyên về dinh
dỡng hợp lí. Ơn tập để chuẩn bị kiểm tra.
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
- 2,3 HS nhắc lại nội dung
- L¾ng nghe. Ghi nhí.
<i><b>TiÕt 4. </b></i><b>ThĨ dơc.</b>
<b>động tác vơn thở, tay, chân, lng - bụng và toàn thân</b>
<b> của bài thể dục phát triển chung.</b>
<b>trò chơI con cóc là cậu ông trời</b>
<b>a. Mơc tiªu:</b>
- Ơn 4 động tác vơn thở ,tay, chân và lng- bụng của bài thể dục tay khơng, học động
tồn thân..u cầu thục động tác thực hiện tơng đối đúng nhanh nhẹn khẩn trơng
- Trị chơi: Con cóc là cậu ơng Trời. u cầu chơi đúng luật,tập chung chú ý, quan sát,
phản xạ nhanh, hứng thú trong khi chơi
<b>b. chuÈn bÞ :</b>
- GV: Sách giáo khoa , đồng hồ thể thao, còi .
- HS: Dọn VS sân tập, trang phục gon gàng theo quy định .
<b>c. tiến trình bài dạy: </b>
<b>Nội dung</b> <b>Định lợng</b> <b>Phơng pháp tổ chức</b>
<b>Mở đầu</b> 5 phút
1. Nhận lớp *
2. Phổ biến nhiệm vụ yêu cầu
bài học 2phút ****************
3. Khi ng: 3 phút đội hình nhận lớp
- Học sinh chạy nhẹ nhàng từ
hàng dọc thành vòng tròn , thực
hiện các động tác xoay khớp cổ
tay , cổ chân , hông , vai , gối ,
… đội hình khởi động
cả lớp khi ng di s iu
khin ca cỏn s
<b>Cơ bản</b> 18-20 phót
1 . Bµi thĨ dơc
- Ơn động tác vơn thở, tay,
chân và lng – bụng của bài thể
dục phát triển chung.
- Học động tác tồn thân
10-12 phót - Hs «n tËp theo tỉ
- GV nhËn xÐt sưa sai cho h\s
Cho các tổ thi đua biểu diễn
*
********
********
********
- GV làm mẫu, phân tích mẫu,
hớng dẫn HS tập từng nhịp.
- HS ôn tập theo tổ.
- GV quan sát uốn nắn.
2. Trò chơi vân động
- Chơi trò chơi : Con Cóc là
cậu Ông Trời
5-6 phút - GV nêu tên trò chơi hớng
dẫn cách chơi
- HS thực hiện
<b> kết thúc</b>
- Tp chung lớp thả lỏng.
- Nhận xét đánh giá buổi tập
5-7 phót *
YC HS về nhà ơn 5 đt đãhọc
<b>Thø ba, ngµy 2 tháng 11 năm 2010</b>
<b>Sáng. </b><i><b>Tiết 1. </b></i><b>Toán.</b>
<b> Luyện tập chung</b>
<b>a. Mục tiêu:</b>
<b> - Thực hiện đợc cộng, trừ các số có đến 6 chữ số.</b>
- Nhận biết đợc hai đờng thẳng vng góc.
- Giải đợc bài tốn Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đến hình chữ
nhật.
- HS tích cực và tự giác làm đúng các bài tập: 1a, â, 3b, 4.
* HSK – G: Hoàn thành tất cả các bài tại lớp.
<b> b. chuÈn bÞ :</b>
GV và HS: Thớc thẳng có chia vạch cm và êke .
<b>c. tiến trình bài dạy: </b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>I. ổn định tổ chức.</b>
<b>II. Kiểm tra bài cũ.</b>
- Gäi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3,
- Nhận xét, cho điểm.
<b>III. Bài mới </b>
1. <b> </b><i><b>Giới thiệu bài. Ghi bảng.</b></i>
2. <b> </b><i><b>H</b></i><b> </b><i><b>ớng dẫn lun tËp</b></i>
Bµi 1a
- YC HS đọc bài và làm bài cá nhân.
- Gv chữa bài và củng cố cách đặt tính ,
thứ tự thực hiện phép tính
<b>(HSK-G: Lµm cả phần b) </b>
Bài 2a * Tính bằng cách thuận tiện.
- YC HS làm bài cá nhân.
- GV nhËn xÐt, sưa sai, cđng cè hai tÝnh
chÊt cđa phÐp cộng (giao hoán, kết hợp)
<b>(HSK-G: Làm cả phần b)</b>
Bài 3b
- GV vÏ h×nh nêu YC: b) Cạnh DH
<b>vuông góc với những cạnh nào?</b>
- GV nhn xét, chốt kết quả đúng.
Bài 4
- Gọi học sinh đọc đề bài
- YC HS th¶o luËn theo nhãm bµn lµm
bµi.
- Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày,
- GV nhận xét, sửa sai.
<b>IV. Củng cố </b>
- Gv củng cố bài.
- Nx ỏnh giỏ tit hc
<b>V. Dặn dò: Về nhà làm vào VBT, chuẩn</b>
bị giờ sau.
- HS hát và chuản bị sách vở.
-2 học sinh lên bảng.
- Nhận xét.
- 2 học sinh lên bảng, lớp làm bảng con
a, 386259 726485
260837 452936
647096 273549
b, 528946 435260
73529 92753
602475 342507
- 1 HS lên bảng, lớp làm vµo vë, nhËn xÐt,
sưa sai
a. 6257 + 989 + 743 b. 5798 + 322 + 4678
= (6257 + 743) + 989 = 5798 + (322+ 4678)
= 7000 + 989 = 5798 + 5000
= 7989 = 10798
- HS thảo luận theo cặp đôi, nêu miệng kết
quả.
ĐA: Cạnh DH vng góc với AD, BC, IH.
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm.
- HS thực hiện YC.
<i><b>Bài giải:</b></i>
Chiều rộng hình chữ nhật là:
(16 - 4) : 2 = 6 (cm)
ChiÒu dài hình chữ nhật là:
6+4 = 10 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 6 = 60 (cm2<sub>) </sub>
Đáp số: 60 (cm2<sub>) </sub>
- HS l¾ng nghe. Ghi nhí.
<i><b>TiÕt 2. </b></i><b>Chính tả</b>
<b>Ôn TậP GIữA HäC K× I - tiÕt 2</b>
+
-+
a. Mơc tiªu:
- HS nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài “Lời hứa ”. (Tốc độ viết khoảng 75
chữ / 15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài. Nắm đợc tác dụng của dấu ngoặc kép
trong bài chính tả.
- Hệ thống các quy tắc viết hoa tên riêng (Việt Nam và nớc ngoài).
- Làm đúng bài tập, có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
<b>b. chuÈn bÞ :</b>
GV : Kẻ bảng bài tập 3.
HS: SGK, VBTTV4
<b>c. tiến trình bài d¹y: </b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>I. ổn định tổ chức</b>
<b>II. Kiểm tra bài cũ.</b>
- Kể tên các bài tập đọc là truyện kể thuộc
chủ điểm “Thơng ngòi nh thể thơng thân” và
nêu tên tác giả.
<b>III. Bài mới</b>
1. <i><b>Giới thiệu và ghi đầu bài</b></i>
2. <i><b>H</b><b> ớng dẫn ôn tập</b></i>
Bài 1,2
- Gi hs đọc bài chính tả “Lời hứa” và trả lời
câu hỏi.
+ Em bé đợc giao nhiệm vụ gì trong trị chơi
đánh trận giả?
+ Vì sao trời đã tối , em thể về?
+ Các dấu ngoặc kép trong bài dùng để làm
gì?
+ Có thể đa những bộ phận đặt trong ngoặc
- Cho hs viÕt tõ khã
- Đọc cho hs viết bài và soát lỗi.
- Thu , chÊm 5-7 bµi.
Bµi 3
- Gọi hs đọc yêu cầu bài 3
- YC HS nhắc lại cách viết hoa danh từ
riêng, tên a lớ Vit Nam , nc ngoi .
- Yêu cầu hs nêu quy tắc viết hoa, lấy ví dụ .
<b>IV. Cđng cè </b>
- NhËn xÐt giê häc.
<b>V. Dặn dị: Dặn hs tiếp tục ơn bài chuẩn bị</b>
kiểm tra định kì .
- HS hát và chuẩn bị
-2,3 HS lên bảng trả lời câu hỏi.
- Ghi đầu bài
- 2 hs c bi viết, lớp đọc thầm.
+ . . . vì đã hứa k bỏ vị trí gác khi cha
có ngời đến thay.
+ . . . b¸o hiệu bộ phận sau nó là lời nói
của bạn em bÐ hay cđa em bÐ.
+ . . .khơng. Vì đây k phải lời đối thoại
trực tiếp mà chỉ là lời dn trc tip khi
em bộ k li.
-Viết bảng + nháp
- Nghe viết đúng , đổi vở soát lỗi .
-2 hs đọc yêu cầu
- Nhắc lại cách viết hoa tên ngời , tên
địa lí Việt Nam , nớc ngoi .
- HS nêu ví dụ làm VBT .
- HS l¾ng nghe, ghi nhí
<b>TiÕt 3. Âm nhạc</b>
<b>Học hát bài : khăn quàng th¾m m·i vai em</b>
<i><b>TiÕt 4</b></i>. Luyện từ và câu
<b>Ôn tập - Tiết 3</b>
<b>a. Mơc tiªu:</b>
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng.(1/3 lớp)
- Hệ thống hoá một số điều cần ghi nhớ về nội dung , nhân vật , giọng đọc , của bài
tập đọc và truyện kể thuộc chủ điểm măng mọc thẳng .
- HS tích cực, tự giác học tập.
<b>b. chuẩn bị :</b>
<b>c. tiÕn trình bài dạy: </b>
<b>Hot ng ca GV</b> <b>Hot ng của HS</b>
<b>I. ổn định tổ chức.</b>
<b>II. Kiểm tra bài cũ.</b>
- Gọi hs nêu nội dung bài học tiết trớc
Nhận xÐt
<b>III. Bµi míi </b>
<i>1. Giíi thiƯu vµ ghi đầu bài </i>
<i><b>2. Kim tra tp c v hc thuc lòng</b><b>(1/3 </b></i>
<i><b>lớp)</b></i>
- Gọi lần lợt từng HS lên bảng bốc thăm
chọn bài, chuẩn bị 1-2 phút , đọc bài trớc lớp
, kết hợp trả lời 1-2 câu hỏi nội dung.
<i><b>3. H</b><b> íng dÉn lµm bµi tËp </b></i>
Bài 2 - Gọi hS đọc yêu cầu.
+Hãy nêu các bài tập đọc đã học trong chủ
điểm <i>Măng mọc thẳng</i>
- YC HS lµm bµi theo nhãm bµn.
- Gọi đại diện từng nhóm báo cáo.
- GV nhận xét, bổ sung. Chốt két quả
đúng
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
- GV cùng cả lớp nhận xét, bình chọn
ngời đọc hay nhất
<b>IV. củng cố:</b>
+ Những truyện em vừa đọc có chung một
lời nhắn nhủ gì?
<b>V. DỈn dò:</b>
- Thực hành sống trung thực
- Về nhà tiếp tục ôn tập, chuẩn bị giờ sau
- HS hát và chuẩn bị sách vở.
- Nêu bài học trứơc ôn tập
- Ghi đầu bài
- HS thực hiện yêu cầu.
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm.
+. . . <i>Một ngi chớnh trc </i>
<i>Những hạt thóc giống </i>
<i>Nỗi dằn vặt của An - đrây ca </i>
<i>Chị em tôi </i>
- Làm bài tập theo nhóm bàn.
- Đại diện cácnhóm báo cáo kết quả
HS thi c din cm.
+. . . sống trung thực, tự trọng, ngay
thẳng nh măng luôn mọc thẳng.
- Lắng nghe. Ghi nhớ.
<b>Chiều.Tiết 1. TiÕng Anh</b>
<b>TiÕt 2. MÜ thuËt</b>
<b>vẽ theo mẫu. đồ vật có dạng hỡnh tr</b>
<b>Tit 3. K chuyn</b>
<b>Ôn tiÕt 4</b>
<b>a. Mơc tiªu:</b>
<b>Tên bài</b> <b>Nội dung chính</b> <b>Nhân vật</b> <b>Giọng đọc</b>
<i><b>Mét ngêi </b></i>
<i><b>chính trực </b></i> Ca ngợi lịng ngay thẳng , chính trực của TơHiến Thành Tơ Hiến Thành Đỗ Thái Hậu Thong thả , rõ ràng nhấn giọng từ ngữ thể hiện tính
c-ơng định , khng khỏi .
<i><b>Những hạt </b></i>
<i><b>thúc ging</b></i> Nh dng cm trung thực cậu bé Chôm đã đợc nhà vua tin tng v truyn ngụi bỏu
cho.
Cậu bé Chôm
Nhà vua Khoan thai , chËm r·i cđa cËubÐ Ch«m , lêi nói ôn tồn dõng
dạc của nhà vua .
<i>Nỗi dằn vặt </i>
<i>của </i>
<i>An-đrây-ca </i>
Thể hiện tình yêu thơng ý thức trách nhiệm
với ngời thân , lòng trung thực , nghiêm
khắc với bản thân
An-đrây-ca
M An-rõy-ca - Ging trm , buồn , xúc động
<i>Chị em tôi</i> Một cơ bé hay nói dối ba để đi chơi đã đợc
em gái làm cho tỉnh ngộ. Cô chị, cô em, ngờicha. Nhẹ nhàng, hóm hỉnh thể hiện đúng tính cách và cảm
xúc của từng nhân vật
- Hệ thống hoá và hiểu sâu thêm các từ ngữ , các thành ngữ , tục ngữ đã học trong 3
chủ điểm : Thơng ngời nh thể thơng thân , Măng mọc thẳng , Trên đôi cánh ớc mơ
- Nắm chắc tác dụng của dấu ngoặc kép và dấu hai chấm .
- Làm đúng các bài tập.
- Cã ý thøc tÝch cùc, tù giác trong học tập.
<b>b. chuẩn bị :</b>
GV: Kẻ bảng bài tập 1,2 vµ bµi tËp 3.
HS: SGK, VBT.
<b>c. tiến trình bài dạy: </b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>I. ổn định tổ chức.</b>
<b>II. Kiểm tra bài cũ.</b>
- YC HS nêu nội dung các bài tập đọc ôn
tiết trớc.
- GV nhận xét, cho điểm.
<b>III. Bài mới. </b>
1. <b> </b><i><b>Giới thiệu bài. Ghi bảng.</b></i>
2. <i><b> ớng dẫn ôn tập</b><b>H</b></i>
Bài1:
- Gi hs đọc yêu cầu
- YC HS lµm bµi tập vào vở.
- Gọi 3 HS lên bảng làm bµi,
- GV cùng cả lớp nhận xét , chốt kết quả
đúng.
Bµi 2
- Gọi hs đọc yêu cầu
- YC HS thảo luận theo nhóm làm vào
VBT.
- GV nhËn xÐt , sưa sai.
Bµi 3
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Cho hs làm bài vào vở, sau ú nờu ming
kt qu.
- Nhận xét , chữa bài
<b>IV. Củng cố </b>
<b>- Nêu lại nội dung bài học </b>
<b>V. Dặn dò: </b>
- Nhận xét giờ học , nhắc HS chuẩn bị bài
sau
- HS hát và chuẩn bị s¸ch vë.
- 2 hs lên bảng, lớp theo dõi, nhận xét,
đánh giá.
- Ghi đầu bài
- 2 hs đọc yêu cầu
- HS thực hiện yêu cầu.
- 2 hs đọc yêu cầu
- HS làm bài theo nhóm.
- Đại diện từng nhóm báo cáo. Lớp nhận
xét, chữa bµi.
- 2 hsđọc yờu cu
- HS nối tiếp nhau nêu tác dụng của dấu
hai chấm và dấu ngoặc kép (phần ghi nhớ
ở các bài học )
VD: Bố gọi tôi là ca sĩ của bố .
- 1,2 HS nêu.
<i><b>Chủ điểm:Thơng ngời nh thể thơng </b></i>
<i><b>thân</b></i>
<i><b>Chủ điểm Măng mọc </b></i>
<i><b>thẳng </b></i>
<i><b>Ch im Trờn đôi cánh</b></i>
<i><b>ớc mơ</b></i>
<b>Tõ cïng</b>
<b>nghĩa</b> thơng ngời , nhân hậu , nhân ái , nhân đức , nhân từ , nhân nghĩa , hiền hậu ,
hiền từ
trung thùc , trung
nghĩa , , trung thành ,
thẳng thắn ...
c mơ , ớc muốn , ớc ao,
-ớc mong, mong -ớc, -ớc
vọng, mơ tởng ...
<b>Từ trái nghĩa</b> độc ác , hung ác, nanh ác , tàn ác ,
.hành hạ, đánh đập.. dối trá , gian dối , gian lận , gian manh , gian
ngoan ,gian giảo ...
Kh«ng có
<i><b>Chủ điểm Tthơng ngời nh thể </b></i>
<i><b>th-ơng thân</b></i>
<i><b>Ch im Măng mọc thẳng</b></i> <i><b>Chủ điểm Trên đôi cánh ớc mơ</b></i>
ở hiền gặp lành
Máu chảy ruột mềm
Môi hở răng lạnh
Nhờng cơm sẻ áo
Một cây. . . núi cao
Lá lành đùm lá rách
Trâu buộc ghét trâu ăn
Dữ nh cọp
Hiền nh bụt. Lành nh đất.
* Trung thực:
Thẳng nh ruột ngựa
Thuốc đắng dã tật
Cây ngay không sợ chết đứng.
* Tự trọng:
GiÊy rách phải giữ lấy lề
Cu đợc ớc thấy
ớc sao đợc vậy ...
Ước của trái mùa
- HS lắng nghe, ghi nhớ
<b>Thứ t ngày 3 tháng 11 năm 2010</b>
<b>Sỏng. </b><i><b>Tit 1. </b></i><b>Tp c</b>
<b>Ôn tập tiết 5</b>
<b>a. Mục tiêu:</b>
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng (1/3 lớp)
- Nhận biết đợc các thể loại văn xuôi, kịch, thơ; bớc đầu nắm đợc nhân vật và tính cách
trong bài tập đọc là truyện kể đã học.
* KSK –G : đọc diễn cảm đợc đoạn văn (kịch, thơ) đã học ; biết nhận xét về nhân vật
trong văn bản tự sự đã học.
- HS có ý thức tích cực, tự giác làm bài.
<b>b. chuẩn bÞ :</b>
GV: Kẻ bảng bài 2,3.
HS: SGK, VBT.
<b>c. tiến trình bài dạy: </b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>I. ổn định tổ chức.</b>
<b>II. Kiểm tra bài cũ.</b>
- KT bµi lµm ë nhµ cđa HS.
<b>III. Bµi míi.</b>
1. <i><b>Giíi thiƯu bài. Ghi bảng</b></i>.
<i><b> 2. Kim tra tp c v hc thuộc lòng</b><b>(1/3 lớp)</b></i>
- Gọi lần lợt từng HS lên bảng bốc thăm chọn
bài, chuẩn bị 1-2 phút , đọc bài trớc lớp , kết
hợp trả lời 1-2 câu hỏi nội dung.
3. <i><b>H</b><b> íng dÉn lµm bµi tËp</b></i>
Bµi 2(14’)
- Gọi hs đọc yêu cầu bài 2
- YC HS thảo luận và làm bài tập theo cặp đôi
vào VBT sau đó nối tiếp nhau lên bảng điền
vào các cột tơng ứng.
Bµi 3
- Gọi hs đọc yêu cầu
?/ Kể tên các bài tập đọc là truyện kể trong
chủ đề ?
- YC HS làm bài theo nhóm đơi vào phiếu
học tập và báo cáo kt qu .
- Nhận xét , chữa bài
- HS hát và chuẩn bị sách vở.
- 1 hs nêu lại nội dung bài học .
- Ghi đầu bài
- HS thực hiện yêu cầu.
- 1 hs c yờu cu bi tập
- HS thảo luận và làm bài.
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm.
+. . . Đôi giày ba ta màu xanh ; Tha
chuyện với mẹ ; Điều ớc chủa vua Mi
- đát
- Làm bài theo nhóm đơi báo cáo .
Tên bài Nội dung Thể loại Giọng đọc
Trung thu
độc lập Mơ ớc của anh chiến sĩ trong đêm trung thu độc lập đầu tiên về tơng lai của đất nc v ca
Văn xuôi Nhẹ nhàng thể hiện niềm tự hào tin
t-ởng
ở Vơng
quốc Tơng
Lai
M c của các em nhỏ về một cuộc sống đầy
đủ, hạnh phúc, ở đó TE là những nhà phát minh
góp scc phc v cuc sng
Kịch Hồn nhiên. Lời Mi-tin, Tin-tin háo
hức, ngạc nhiên, thán phục. Lời các
em bé : tự tin, tự hào.
Nếu chúng
mình có
phép lạ
M ớc của các bạn nhỏ muốn có phép lạ để làm
cho thế giới trở nên tốt đẹp hơn. Thơ Hồn nhiên, vui tơi
Đôi giày ba
ta màu xanh Để vận động caauj bé lang thang đi học, chị phụ trách đã làm cậu xúc động, vui sớng vì đc
thơng đôi giày ba ta màu xanh mà cậu mơ ớc.
Văn xuôi Chậm rãi, nhẹ nhàng(đoạn 1) ; vui,
với mẹ Cơng mơ ớc trở thành thợ rèn để kiếm sống giúp gđ nên đã thuyết phục mẹ đồng tình với
em k xem đó là nghề hèn kém.
Văn xuôi Giọng Cơng : lễ phép, nài nỉ thiết tha.
Giọng mẹ : lúc ngạc nhiên, khi cảm
động, nhẹ nhàng.
§iỊu íc cđa
vua Mi - đát Vua Mi-đát muốn mọi vật mình chạm vào đều biến thành vàng cuối cùng đã hiẻu : những ớc
muốn tham lam không mang lại hạnh phúc cho
con ngời.
Văn xuôi Khoan thai. Đổi giọng linh hoạt phù
hợp với tâm trng thay i ca nh
vua.
Nhân vật Tên bài Tính cách
-Tôi(CPT)
-Lái Đôi giày ba ta màu xanh - Nhân hậu , quan tâm-Hồn nhiên, tình cảm
- Cơng
-M Cng Tha chuyện với mẹ -Hiếu thảo , thơng mẹ- Dịudàng, thơng con
-Vua Mi -đát
-Thần Đi-ô-ni-dốt Điều ớc của vua Mi -đát -Tham lam nhng biết hốihận .-Thông minh dạy cho vau Mi-đát
một bài học
<b>IV. Củng cố: </b>
- Nêu lại nội dung , thể loại , và tính cách của
nhân vật
- Nhận xét giờ học.
<b>V. Dặn dò: Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài </b>
sau
- Vài hs nêu.
- HS l¾ng nghe, ghi nhí
<i><b>TiÕt 2. To¸n</b></i>
<b>Kiểm tra định kì</b><i><b> (Giữa kì I)</b></i>
<b>a. Mơc tiªu:</b>
<b>- Kiểm tra kĩ năng đọc, viết, so sánh số tự nhiên, hàng và lớp.</b>
- Đặt tính và thực hiện phép cộng , phép trừ các số có đến 6 chữ số khơng nhớ hoặc có
nhớ khơng quá 3 lợt và không liên tiếp.
- Chuyển đổi số đo thời gian ; số đo khối lợng đã học.
- Nhận biết góc vng, góc nhọn, góc tù, hai đờng thẳng song song, vng góc; tính chu
vi hình chữ nhật, hình vng.
- Giải tốn Tìm số trung bình cộng, Tìm hai số biết tổng và hiệucủa hai số đó.
- HS tự giác, tích cực làm bài.
<b>b. chn bÞ :</b>
GV: Đề kiểm tra, đáp án, thang điểm.
HS: Bút, thớc, giấy nháp.
<b>c. tiến trình bài dạy: </b>
<b>Hot ng ca GV</b> <b>Hot động của HS</b>
1. GV nªu YC néi dung giê häc
2. Ph¸t giÊy kiĨm tra cho HS. YC HS
đọc kĩ và làm bài.
- GV quan sát nhắc nhở.
3. Thu bài, nhận xét giờ học
đề bài
- HS l¾ng nghe.
- HS thực hiện YC
Đáp án thang điểm
<b>Phần I. Trắc nghiệm. ( 3 ®iĨm)</b>
<i><b>Khoanh vào chữ cái trớc đáp án đúng</b></i>
<b>Câu 1. Số gồm 4 chục nghìn, 3 trăm, 2 </b>
chục và 7 đơn vị đợc viết là:
A. 400 327 B.4 327
C. 40 327 D. 403 327
<b>C©u 2. 451 397 > 45 397</b>
Số điền vào ô trống là:
A. 9 B. 0 C. 1 D. 8
<b>C©u 3. 1</b>
4
A. 25 B. 50 C. 40 D. 30
<b>C©u 4. 2 t¹ 45 kg . . . . 2045 kg</b>
A. < B. > C. = D. Không có dấu nào
<b>Câu 5. Trung bình cộng của 3, 8, 7 là:</b>
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
<b>Câu 6. Một hình vng có chu vi là 8 cm </b>
thì diện tích hình vng đó là:
A. 32cm2<sub> B. 16 cm</sub>2<sub> C. 4 cm D. 4 cm</sub>2
<b>Phần II. Tự luận (7 điểm)</b>
<b>Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính </b>
<b>Phn I. Trc nghim. </b>
Mi câu đúng đợc 0,5 điểm
Câu 1. C
C©u 2. B
C©u 3. A
Câu 4. A
Câu 5. B
Câu 6. D
<b>Phần II. Tự luận </b>
<b>C©u 1. </b>
102 378 907 192
80 812 85 564
183 190 821 628
50715 34 045 5
6 4 0 6809
304290 045
0
<b>C©u 2. </b>
Anh:
Em:
Em cã sè kẹo là:
Thế kỉ = . . . năm
+
-x
102 378 + 80 812 907 192 - 85 564
50 715 x 6 34 045 : 5
<b>Câu 2.( 1,5 điểm). Hai anh em có 46 cái </b>
kẹo, em có nhiều hơn anh 6 cái. Hỏi em có
bao nhiêu cái kẹo?
<b>Câu 3. (1,5 ®iĨm) A B</b>
D C
a) Nêu tên các cặp cạnh song song có
trong hình trên.
b)Nêu tên các cặp cạnh vuông góc có
trong hình trên.
c) Nêu tên các góc nhọn, góc tù có trong
hình trên
<b>Câu 4.(2 điểm) Tìm x. </b>
a) x-20 942=3 457 b)89 432+x=103 765
<b>Câu 5. (1 điểm)Tính bằng cách thuận tiÖn.</b>
a) 3254+1698+146+1312
b) 1+2+3+4+5+6+7+8+9+10
(46 – 6) : 2 = 20 (cái kẹo)
Đáp số: 20 cái kẹo
<b>Câu 3. </b>
a) Cạnh AB song song với cạnh DC
b) Cạnh AB vuông góc với AD; cạnh AD
vuông góc víi c¹nh DC.
c) Góc nhọn đỉnh C cạnh CB, CD.
Góc tù đỉnh B cạnh BA, BC
<b>Câu 4. a) x – 20 942 = 3 457</b>
x = 3 457 + 20 942
x = 24399
b) 89 432 + x = 103 765
x = 103 765 – 89 432
x = 14 333
<b>C©u 5. a) (3254 + 146) + (1688 + 1312)</b>
= 3400 + 3000
= 6400
b) (1+10) +(2+9)+(3+8)+(4+7)+(5+6)
= 11+11+11+11+11
= 11x5
=55
<i><b>TiÕt 3. </b></i><b>TËp làm văn</b>
<b>Ôn tập - tiết 6</b>
<b>a. Mục tiêu:</b>
<i> - Xác định đợc các tiếng trong đoạn văn theo mơ hình cấu tạo tiếng đã học .</i>
- Tìm đợc trong đoạn văn các từ đơn, từ ghép , từ láy , danh từ , động từ.
* HSK – G: Phân biệt dợc sự khácnhau về cấu tạo của từ đơn và từ phức, từ ghép và từ
láy.
<i> </i>- HS tích cực, tự giác làm đúng các bài tập
<b>b. chuÈn bÞ : GV : Kẻ bảng mô hình cấu tạo tiếng</b>
HS : VBT, SGK
<b>c. tiến trình bài dạy: </b>
<b>Hot động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>I. ổn định tổ chức.</b>
<b>II. Kiểm tra bài cũ.</b>
+ Thế nào là từ đơn(từ ghép, từ láy)?Lấy
VD.
+ Thế nào là danh từ(động từ)? Ly VD
<b>III. Bi mi.</b>
1. <i><b>Giới thiệu và ghi đầu bài</b></i>
2. <i><b>H</b><b> íng dÉn lµm bµi tËp</b></i>
Bµi 1+2
- Gọi hs c yờu cu
- GV kẻ bảng, YC HS làm bài cá nhân
- Nhận xét , chữa bài
Bài 3
- Gi hs c yờu cu
- Hs hát và chuẩn bị sách vở.
- HS nối tiếp nhau nêu phần ghi nhí
- Ghi đầu bài
- 2 hs đọc yêu cầu
- 1 hs lên bảng , lớp làm vở
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
a) ch cú vn v thanh: ao
b)cú đủ âm đầu vần và
thanh. di
tầm
cánh
chú
là
luỹ
tre
xanh
rì
rào
trong
d
t
c
ch
l
l
tr
x
r
r
tr
ao
ơi
âm
- 1 hs c yờu cu
+ Thế nào là từ đơn , từ ghép , từ láy , lấy
ví dụ minh hoạ ?
- Cđng cè l¹i néi dung bµi 3
Bµi 4
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Cho hs thảo luận nhóm đơi làm bài vào
phiu hc tp , bỏo cỏo
Nhận xét chữa bài
<b>IV.Củng cố </b>
- Nêu lại nội dung toàn bài
- Nhận xét giờ học
V. Dặn dò: Về nhà xem lại bài, chuẩn bị
giờ sau kiểm tra.
- T đơn: là từ gồm 1 tiếng
VD:dới, cánh, chú...
- Từ ghép: là từ đợc tạo thành bằng hai
tiếng có nghĩa trở lên.
VD:b©y giê , khoai níc...
- Từ láy: Từ tạo ra bằng cách phối hợp
những tiếng có âm , vần giống nhau.
VD:rì rào , rung rinh, thung thăng...
- 2 hs đọc u cầu
Thảo luận nhóm đơi làm bài ,
báo cáo – Nhận xét
*Danh từ : là những từ chỉ sự vật (ngời ,
vật , hiện tợng , khái niệm , đơn vị )
- cánh, chú ,chuồn chuồn , tre , gió , bờ ,
ao , khóm , khoai nớc , ...
*Động từ là những từ chỉ trạng thái , hoạt
động của sự vật .
- rì rào , rung rinh , hiện ra , gặm , ...
- HS lắng nghe, ghi nhớ
<i><b>Tit 4. </b></i><b>Đạo đức</b>
<b>TiÕt kiÖm thêi giê (tiÕt2)</b>
<b>a. Mơc tiªu:</b>
- Hiểu đợc thời giờ là cái quý nhất, cái phải tiết kiệm và biết đợc cách tiết kiệm thời
giờ.
- Thùc hiƯn lµm viƯc khoa häc, giê nµo viƯc nÊy, làm việc nhanh chóng, dứt điểm,
không vừa làm vừa chơi.
- Phê phán, nhắc nhở các bạn cùng tiết kiệm thời giờ.
- Tôn trọng và quý thời gian. Có ý thức và làm việc khoa học, hợp lý.
<b>b. chuẩn bị :</b>
- Giáo viên: Bảng phụ ghi các tình huống bài tập 1.
- Học sinh:Thẻ, sách vở môn học.
<b>c. tiến trình bài d¹y: TiÕt 2</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>I. ổn định tổ chức.</b>
<b>II. Kim tra bi c.</b>
+ Vì sao phải tiết kiệm thời giờ ?
- GV nhận xét cho điểm.
<b>III. Bài mới.</b>
<b>1.</b> <i><b>Giới thiệu bài. Ghi bảng</b></i>.
<i><b>2. H</b><b> ớng dẫn luyện tËp.</b></i>
<b>a) ThÕ nµo lµ tiÕt kiƯm thêi giê?</b>
- GV lần lợt đọc các tình huống y/c HS giơ
thẻ bày tỏ ý kin.
- GV nhận xét, kết luận.
+ Các việc làm a,c,d là tiết kiệm thời giờ.
+ Các việc làm b,e, g không tiết kiệm thời
gìơ.
- GV giải thích thêm một số trờng hợp.
- Nhận xét nhóm làm việc tốt.
- Hỏi thêm:
+Tại sao phải tiết kiệm thời giờ? Tiết kiệm
- HS hát và chuẩn bị sách vở.
- 2 HS lờn bảng trả lời câu hỏi, lớp nhận
xét, đánh giá.
- Ghi bµi vµo vë.
- HS bày tỏ thái độ và giải thích lí do.
- Lớp nhận xét đánh giá.
a. Ngåi trong lớp Hạnh luôn chú ý nghe
giảng, có điều gì cha rõ, em tranh thủ hỏi
thầy cô, bạn bè.
b.Sỏng no thc dậy, Nam cũng nằm cố
trên giờng, giục mãi mới chịu đánh răng
rửa mặt.
thời giờ có tác dụng gì? khơng tiết kiệm
thời gi dn n hu qu gỡ?
<b>b) Liên hệ bản thân.</b>
- T/c cho hs làm việc cá nhân viết thời gian
biểu của mình ra giấy sau đó trình bày trớc
lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
+ Em có thực hiện đúng không?
+ Em đã tiết kiệm thời giờ cha?
<b>c). Xử lý thế nào?</b>
- GV cho hs lµm viƯc theo nhóm.
- Đa ra 2 tình huống cho hs thảo luận. Y/c
các nhóm sắm vai thể hiện cách giải quyết.
- GV nxét cách sử lý tình huống của từng
nhóm.
Hỏi: Em häc tËp ai trong hai trêng hợp
trên? Tại sao?
Tỡnh hung 1: Mt hụm Hoa đang ngồi vẽ
tranh để làm báo tờng thì Mai rủ Hoa đi
chơi. Thấy Hoa từ chối, Mai bảo: “Cậu lo
xa quá, cuối tuần mới phải nộp cơ mà”.
Tình huống 2: Đến giờ làm bài, Nam rủ
Minh học nhóm, Minh bảo Nam cịn phải
xem xong ti vi và đọc xong báo đã.
<b>d) KĨ chun :</b><i><b>TiÕt kiƯm thêi giê</b></i><b>.</b>
- Gv kĨ l¹i cho hs câu chuyện Một học
sinh nghèo vợt khó
+ Thảo có phải là ngời biết tiết kiệm thời
giờ hay không? Tại sao?
- GV cht li: Tit kim thi gi là một
đức tính tốt. Các em phải biết tiết kiệm
thời giờ để học tập tốt hơn.
<b>IV. Cñng cố </b>
+ Vì sao phải tiết kiệm thời giờ?
- GV nhận xét tiết học
<b>V. Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bài</b>
sau.
luụn thc hin ỳng.
d. Khi đi chăn trâu, Thành thờng vừa
ngồi trên lng trâu vừa tranh thủ học bài.
e. Hiền có thói quen vừa ăn cơm, vừa đọc
truyện hoặc xem ti vi.
g. Chiều nào Quang cũng chơi đá bóng.
Tối về lại xem ti vi, đến khuya mới bỏ
sách vảo ra học bài.
- HS thực hiện yêu cầu.
- HS thảo luận, nêu cách ứng xử của
mình. Lớp nhận xét, đánh giá.
+ Hoa làm thế là đúng vì phải biết sắp
xếp công việc hợp lý. Không để công
việc đến gần mới làm. Đó cũng là tiết
kiệm thời giờ.
+ Minh làm thế là cha đúng, làm công
việc cha hợp lý. Nam sẽ khuyên Minh đi
học bài vì lúc đó là giờ học bài. Có thể
xem ti vi và đọc báo vào lúc khác.
- HS lắng nghe và trả lời câu hỏi.
+ Tho là ngời biết tiết kiệm thời giờ.
Bạn tranh thủ học bài và sắp xếp công
việc giúp đỡ bố mẹ rất nhiều.
L¾ng nghe
- Ghi nhí.
- 2,3 HS đọc lại ghi nhớ.
<b>Chiều. Tiết 3. Kĩ thuật</b>
<b>Khâu viền đờng gấp mép vải bằng mũi khâu đột tha</b>
a. Mục tiêu:
- HS biết cách gấp mép vải và khâu viền đờng gấp mép vải bằng mũi khâu đột tha
- Khâu đợc đờng gấp mép vải bằng mũi khau đột tha. Các mũi khâu tơng đối đều nhau,
đờng khâu có thể bị dúm.
* HS khéo tay: các mũi khâu tơng đối đều nhau, đờng khâu ít bị dúm.
<b>b. chuẩn bị :</b>
GV : Vải trắng, len hoặc vải sợi khác mầu, kim khâu len, kéo cắt vải, bút chì, thớc.
HS: vải, kim, chỉ và thớc, bút chì.
<b>c. tiến trình bài dạy: </b>
<b>Tiết 1</b>
<b>Hot động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>I. ổn định tổ chức.</b> - HS hát và chuẩn bị sách vở, đồ dùng.
<b>II. KiĨm tra bµi cị:</b>
+ Nêu quy trình khâu đột tha.
<b>III. Bài mới.</b>
1. <i><b>Giới thiệu bài. Ghi bảng</b></i>.
2. <i><b>H</b><b> ớng dẫn thao tác, kĩ thuật</b></i>.
- GV làm mẫu trên mảnh vải trắng .
- YC HS quan sát, nêu quy trình khâu.
+ Nêu các bớc khâu viền mép vải bằng mi
khõu t?
+ Nêu ứng dụng?
3. <i><b>HS thực hành khâu</b></i>.
HS thực hành trên vải.
- GV quan sát uốn nắn học sinh
<b>IV. Củng cố.</b>
+ Nêu các bớc khâu viền mép vải bằng mũi
khâu t?
<b>V. Dặn dò: - Về nhà thực hành tiếp, chuẩn bị </b>
giờ sau thực hành.
- 1 HS lờn bng, lp theo dừi, nhn xột,
ỏnh giỏ.
- HS ghi đầu bài vào vở.
- HS quan sát và nêu nhận xét
- HS quan sát hình 2,3 SGK
+Vạch dấu mặt trái của vải
+Sau mỗi lần rút kim kéo chỉ cần vuốt
các mũi khâu theo chiều từ phải sang
trái
+ khõu gu quần, gấu áo. . .
- HS thực hiện thao tác khâu.
- HS đọc phần ghi nhớ cuối bài
<i><b>TiÕt 4. </b></i><b>Lịch sử</b>
<b>Cuộc Kháng Chiến Chống Quân Tống xâm lợc Lần Thứ Nhất</b>
( Năm 981)
<b>a. Mục tiêu:</b>
- HS hiểu: Lê Hồn lên ngơi vua là phù hợp với yêu cầu của đất nớc và phù hợp với
lòng dân.
- Kể lại đợc diễn biến của cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc
- Hiểu ý nghĩa thắng lợi của cuộc kháng chiến.
b. chuẩn bị : GV: Lợc đồ H2 SGK
HS: SGK
<b>c. tiến trình bài dạy: </b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>I. ổn định tổ chức.</b>
<b>II. Kiểm tra bài cũ.: </b>
+ H·y nêu tình hình nớc ta sau khi Ngô
Quyền mất?
+ Đinh Bộ Lĩnh là ai? Ông có công gì?
- GV nhận xét, ghi điểm.
<b>III. Bài mới.</b>
1. <i><b>Giới thiệu bài. Ghi bảng</b></i>.
2. <i><b>H</b><b> íng dÉn t×m hiĨu néi dung.</b></i>
(1) Sự ra đời của nhà lê.
- YC hS đọc SGK đoạn từ đầu đến <i><b>tiền </b></i>
<i><b>Lê </b></i>và trả lời câu hỏi.
+ Lê Hoàn lên ngôi vua trong hoàn cảnh
nào?
+ Vì sao Thái hậu họ Dơng mời Lê Hoàn
lên làm vua?
+Việc Lê Hồn đợc tơn lên làm vua có
đ-ợc nhõn dõn ng h khụng?
- Hs hát và chuẩn bị s¸ch vë.
- 2 HS lên bảng TLCH, lớp theo dõi, nhận
xét, đánh giá.
- H đọc từ đầu sử cũ gọi là nhà tiền lê.
+ Năm 979 Đinh Tiên Hoàngvà con trai trởng là Đinh Liễn
bị ám hại. Con thứ là Đinh Tồn mới 6 tuổi, lên ngơi. Lợi
dụng thời cơ đó nhà Tống đem quân xâm lợc nớc ta. Thế
+. . . Để nhà Lê thay nhà Đinh lãnh đạo
cuộc kháng chiến.
- GV nhận xét. Chốt lại- ghi bảng
- Chuyển ý:
(2) DiƠn biÕn cc kh¸ng chiÕn
<b>chèng qu©n tèng.</b>
- YC HS đọc SGK, thảo luận và trả lời
câu hỏi.
+ Quân Tống xâm lợc nớc ta vào năm
nào? Chúng tiến vào nớc ta theo các đờng
nào?
+ Hai trận đánh lớn diễn ra ở đâu và
diễn ra NTN?
+ Quân tống có thực hiện đợc ý đồ xâm
lc ca chỳng khụng?
- YC HS dựa vào hình 2 trình bày lại
- GV nhận xÐt.
- ChuyÓn ý:
(3) ý nghÜa thắng lợi.
- YC HS c SGK tr li cõu hi:
+ Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống
quân Tống đã đem lại kết quả gì cho nd?
- GV chốt- ghi bảng.
IV. Cđng cè
*TiĨu kÕt bµi häc
V. Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị
bµi sau
- HS đọc từ đầu năm 981 lệnh bãi binh.
- Các nhóm thảo luận.
+ Quân tống xâm lợc nớc ta vào đầu năm
981 chúng theo 2 đờng thuỷ và bộ ào ào
xâm lợc nớc ta .Quân thuỷ tiến theo cửa
sông Bạch Đằng. Quân bộ tiến vào theo
đ-ờng Lạng Sơn. Vua Lê trực tiếp chỉ huy
binh thuyền chống giặc ở Bạch Đằng. Trên
bộ quân ta chặn đánh quân tống quyết liệt
- Đại diện nhóm lên bảng thuật lại diễn
biến cuộc kháng chiến chống quân tèng
cña nd ta.
- HS đọc từ cuộc kháng chiến hết
+ Đã giữ vững đợc nền độc lập của nớc
nhà nhân dân tự hào tin tởng vào sức mạnh
và tiền đồ của dân tộc.
- HS đọc bài học
- HS l¾ng nghe, ghi nhí
<b>Thứ năm, ngày 4 tháng 11 năm 2010</b>
<b>Nhân với số có một chữ số</b>
<b>a. Mơc tiªu:</b>
- BiÕt thùc hiện phép nhân một số có 6 chữ số với số có một chữ số (không nhớ và có
nhớ) tích không quá 6 chữ số.
- ỏp dụng phép nhân một số có 6 chữ số với số có một chữ số để giải các bài tốn có
liên quan.
- HS tích cực và tự giác làm đúng các bài tập: 1, 3a.
* HSK – G: Hoàn thành bài 4 tại lớp.
- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì khi làm bài.
<b>b. chuẩn bị : GV: Kẻ bảng bài 2</b>
HS: SGK, bảng con, vở toán.
c. tiến trình bài dạy:
<b>Hot ng ca giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>I. ổn định tổ chc.</b>
<b>II. Kim tra bi c.</b>
-Yêu cầu HS thực hiện phép tính nhân số có
4,5 chữ số với số cã 1 ch÷ sè
- Nhận xét đánh giá .
<b>III. Bài mi </b>
<b>1. </b><i><b>Giới thiệu bài. Ghi đầu bài </b></i>
<b>2. </b><i><b>H</b><b> íng dÉn thùc hiƯn nh©n sè cã 6 chữ số</b></i>
<i><b>với số có 1 chữ số. </b></i>
- HS hát và chuẩn bị sách vở.
- 2 hs lên bảng thực hiện, lớp làm
bảng con. Nhận xét, söa sai.
-HS ghi
a. PhÐp nh©n 241324 x 2=?
- Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính: (Đặt tính
và thực hiện nhân theo thứ tự từ phải sang trái)
- Gọi 1 HS lên bảng, lớp làm bảng con.
- GV củng cố cách làm
b. Phép nhân 136204 x 4=?
- Yêu cầu học sinh đặt tính và thực hiện phép
tính. Học sinh chú ý đây là phép nhân có nhớ
cần thêm số nhớ vào kết quả của ln nhõn ln
sau.
- Yêu cầu nêu lại từng bớc thực hiện.
- Yêu cầu nx so sánh 2 phép tính
3. <i><b>Luyện tập </b></i>
Bài 1 * Đặt tính rồi tính.
- YC HS làm bài cá nhân.
- GV nhận xét, sửa sai.
Bài 3a. *Tính.
- YC HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức và làm bài cá nhân.
- GV nhận xét sửa sai.
<b>Nếu còn thời gian h ớng dẫn HSlàm bài 2,4</b>
Bài 2 * Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.
- YC HS tính và nêu miệng kết quả.
- GV nhn xột, cht kt quả đúng.
- Gv cđng cè vỊ biĨu thøc cã chøa một chữ
Bài 4.
- Gi HS c YC.
- YC HS lµm bµi theo nhãm bµn.
- Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày, GV
nhận xét, chốt kết quả đúng.
<b>IV. Cđng cè</b>
- GV cđng cè bµi , nhËn xÐt giờ học
<b>V. Dặn dò: </b>
- Về nhà làm bài tập, chuÈn bÞ giê sau
- Học sinh đọc 241324 x 2=
- Vi hs nờu
- 1HS lên bảng làm, lớp làm b¶ng con
2
482648
Vậy: 241324 x 2 = 482648
- Học sinh đọc: 136204 x 4 =?
- Học sinh thực hiện
trªn bảng lớp,
cả lớp làm bài vào
bảng con.
- 4 họcsinh lên bảng, lớp làm bảng
con , nhận xét, sửa sai.
- 2 HS nèi tiÕp nhau nªu.
- 2 HS lªn bảng, lớp làm vào vở, nhận
xét, sửa sai.
a, 321475 + 423507 x 2
= 321475 + 847014
= 1168489
843275 - 123568 x 5
= 843275 - 617840
= 225435
- HS thùc hiÖn YC
m 2 3 4 5
201634
x m 403268 604902 806536 1008170
- HS thùc hiÖn YC
Bài giải:
<i>Số quyển truyện của 8 xà vùng thÊp lµ: </i>
<i> 850 x 8 = 6800 (quyÓn)</i>
<i>Số quyển truyện 9 xã vùng cao đợc cấp là: </i>
<i> 980 x 9 =8820 (quyển)</i>
<i>Số quyển truyện cả huyện đợc cấp là: </i>
<i> 6800 + 8820 = 15620 (quyển)</i>
<i> Đáp số: 15620 (quyển)</i>
- HS l¾ng nghe, ghi nhí
<b> </b>
<b>Tiết 2. Luyn t v cõu</b>
<b>Kim tra c</b>
<i><b>(Đề bài tiết sau)</b></i>
<b>Tiết 3. TiÕng Anh</b>
<i><b>TiÕt 4. </b></i><b>Khoa häc</b>
<b>Níc cã nh÷ng tÝnh chất gì?</b>
<b>a. Mục tiêu:</b>
- Giúp cho HS quan sát và tự phát hiện màu, mùi, vị của nớc. Làm thí nghiệm chứng
minh đợc các tính chất của nớc.
- Nêu đợc ví dụ về ứng dụng một số tính chất của nớc trong đời sống: làm mái nhà
dốc cho nớc ma chảy xuống, làm áo ma để mặc không bị t, . ..
- Có khả năng làm thí nghiệm và khám phá những chi thức về tính chÊt cđa níc.
- HS tù gi¸c , tÝch cùc trong häc tËp.
<b>b. chuÈn bÞ :</b>
- GV : Các hình minh hoạ trong SGK, 2 cốc nớc thủ tinh gièng nhau, níc läc,
s÷a, chai, cèc, lä thủ tinh...
+ Tấm kính, khay đựng nớc, một miếng vải, 1 ít đờng, muối, cát...
- HS : Sách vở mụn hc, cc. Khay, vi, ng, mui,
<b>c. tiến trình bài d¹y: </b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>I. ổn định tổ chức.</b>
<b>II.Kiểm tra bài cũ : </b>
- GV gọi 2 HS đọc lại 10 lời khuyên dinh
dỡng hợp lớ.
- GV nhận xét, ghi điểm cho HS
<b>III. Bài mới : </b>
<i>1. Giới thiệu bài . Ghi bảng.</i>
<i>2. Tìm hiểu bài:</i>
(a) Màu, mùi, vị của níc.
- GV tiến hành cho HS quan sát 2 chiếc
cốc thuỷ tinh vừa đổ nớc vào, thảo luận và
trả lời câu hỏi:
+ Cốc nào đựng nớc, cốc nào đựng sữa?
+ Làm thế nào em biết đợc điều đó?
-Yêu cầu HS nếm và trả lời:
+ Em cã nhËn xÐt g× về màu, mùi và vị của
nớc?
- GV nhn xột cõu trả lời của HS và giảng
thêm sau đó rút ra kt lun.
- GV kết luận , ghi bảng: <i>Nớc là mét chÊt</i>
(b) Hình dạng của nớc.
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm , làm
thí nghiệm.
+ Nớc có hình gì?
+ Nớc chảy nh thế nào?
- Yêu cầu các nhãm nhËn xÐt, bỉ sung.
+ Qua thÝ nghiƯm em rót ra tÝnh chÊt g× cđa
níc?
- GV nhËn xÐt ý kiÕn của các nhóm và kết
luận chung- ghi bảng
(c) Níc thÊm qua mét sè vật và hoà
<b>tan một số chất.</b>
- GV phát phiếu cho từng nhóm, yêu cầu
các nhóm thảo luËn tr¶ lêi theo các câu
hỏi :
+ Khi vô y làm đổ mực, nớc ra bàn em
thấy thế nào ? Em thờng làm thề nào ?
- Hs h¸t và chuẩn bị sach vở .
- 2 HS thực hiện theo yêu cầu.
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS qua sát, trao đổi thảo luận và trả li
cõu hi.
- HS tự nêu theo quan sát.
- Làm theo yêu cầu
<b>+ Nớc không có màu, không có mùi và</b>
<b>không có vị gì cả.</b>
- Các HS khác nhận xét
- HS nhắc lại.
- HS hot ng theo nhúm.
- Nớc có hình dạng của chai, lọ, cốc
vật chứa nớc.
- Nớc chảy từ trên cao xuống, chảy tràn
ra mọi phía.
- Các nhóm nhận xÐt, bỉ sung.
+ Nớc khơng có hình dạng nhất định,
<b>nó có thể chảy ra mọi phía,chảy t</b>
<b>trờn cao xung di..</b>
- HS nhắc lại.
- HS lµm viƯc theo nhãm.
- Các nhóm cử đại diện của nhóm mình
lên trình bày
+ Tại sao ngời ta lại dùng vải để lọc nớc
mà không lo nớc thấm hết vào vải ?
+ Làm thế nào để biết một số chất có hồ
tan trong nớc hay khơng ?
- Tỉ chøc cho HS lµm thÝ nghiƯm 3,4
+ Sau khi lµm thÝ nghiƯm em có nhận xét
gì ?
+ Qua 2 thí nghiệm trên em nhËn xÐt g× vỊ
tÝnh chÊt cđa níc ?
- GV nhận xét, tun dơng các nhóm trình
bày đúng và lu lốt.
<b>IV. Cđng cè: GV tỉng kÕt toµn bµi vµ rút</b>
ra bài học.
- Nhận xét giờ học
<b>V. Dặn dò: Nhắc HS chuẩn bị bài học sau</b>
lỗ nhỏ giữa các khe vải, còn các chất bẩn
khác giữ lại trên mặt vải.
+ Ta cho cht ú v cốc, lấy thìa khuấy
đều lên sẽ biết đợc chất đó có hồ tan
hay khơng
- HS lµm thÝ nghiƯm theo nhãm.
+ Em thấy đờng và muối tan trong nớc
cịn cát khơng tan đợc trong nớc.
<b>+ Nớc có thể thấm qua một số vật v</b>
<b>ho tan c mt s cht.</b>
- HS nhắc lại bài học ( Phần bạn cần
biết)
- Lắng nghe, ghi nhớ
<i> </i><b>Thứ sáu, ngày 5 tháng 11 năm 2010</b>
<i>Tiết 1. </i><b>Toán</b>
<b>Tính chất giao hoán của phép nhân</b>
<b>a. Mục tiêu:</b>
- Nhận biết đợc tính chất giao hoán của phép nhân.
b. chuÈn bÞ :
<b> GV: - Bảng phụ kẻ sẵn một số nội dung b) so sánh giá trị hai biểu thức.</b>
HS: SGK, bảng con
<b>c. tiến trình bài dạy: </b>
<b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của HS </b>
<b>I. ổn định tổ chức.</b>
<b>II. Kiểm tra bài cũ.</b>
- KT cách đạt tính và thứ tự thực hiện phép
tính nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ số.
- Nhận xét cho điểm.
<b>III. Bµi mới </b>
1<i><b>. Giới thiệu bài. Ghi bảng.</b></i>
2. <b> </b><i><b>Giới thiệu tính chất giao hoán của phép</b></i>
<i><b>nhân </b></i>
a) Giới thiệu phép nhân có 2 thừa số giống
<b>nhau</b>
- Giáo viên viết bảng: 5 x 7 và 7 x 5
- Yêu cầu HS tính và so sánh giá trị của hai
biểu thøc nµy.
- Làm tơng tự đối với phép nhân khác
KL : <i><b>Hai phép nhân có thừa số giống nhau</b></i>
<i><b>thì bằng nhau</b></i>.
b. Giới thiệu tính chất giao hoán của phép
<b>nhân: </b>
- Treo bảng số.YC HS tính giá trị của biểu
thức a x b và b x a để điền vào bng
- Hs hát và chuẫn bị sách vở.
- 2 häc sinh lên bảng, lớp làm bảng
con.
- HS ghi bài vào vở.
- Quan s¸t , so s¸nh
5 x 7 =35 ; 7 x 5 =35
VËy: 5 x 7 =7 x 5.
?/ Em có nhận xét gì về giá trị của hai biĨu
?/Vậy khi đổi chỗ các thừa số trong một tích
thì tích đó nh thế nào ?
- Ghi tính chất và công thức.
3. <i><b>Luyện tập</b><b> </b></i>
Bi 1 - Gọi hs đọc y/c
- YC HS làm bài cá nhân.
- GV nhËn xÐt, sưa sai, cđng cè tính chất giao
hoán của phép nhân.
Bài 2a,b *Tính
- YC HS làm bài cá nhân
- GV nhận xét, sửa sai, củng cố t/c giao hoán.
<b>Nếu còn thời gian cho HS lµm bµi 3,4</b>
Bµi 3 * T×m hai biĨu thøc có giá trị b»ng
nhau.
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi:
Ai nhanh – Ai đúng.
- HS nêu kết quảvà giải thích cách làm
- GV nhận xét, chót kết quả đúng.
Bµi 4
- YC HS làm bài cá nhân, nêu miệng kết quả.
- GV nhận xét, củng cố nhân với 1 và0.
<b>IV.Củng cố </b>
- Yêu cầu học sinh nhắc lại công thức và quy
tắc của tính chất giao hoán.
- Tổng kết giờ học.
<b>V. Dặn dò: - Về nhà học bài, làm vào VBT.</b>
a b axb bxa
4 8 4x8=32 8x4=32
6 7
5 4
+ Gi¸ trị của biểu thức a x b luôn bằng
giá trị cđa biĨu thøc b x a.
+ Thì tích đó không thay đổi.
- Nhắc lại kết luận.
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm.
- 4HS nối tiếp nhau lên bảng, lớp làm
vào vở, nhận xét, sửa sai.
a) 4x6=6x… b) 3x5=5x…
207x7=…x207 2138x9=x2138
- 2 HS lên bảng, lớp lµm vµo vë, nhËn
xÐt, sưa sai.
a) 1357 x 5 =6785 7x853=5971
b) 40263x7=281831 5x1326=6630
- HS thùc hiƯn YC
§A :
a=d: 4 x 2145 = (2100 + 45) x 4
c=g: 3964 x 6 = (4 +2) x (3000+ 964)
e=b: 10287 x 5 = (3 +2) x 10287
<b>- HS giải thích cách làm</b>
<b>Cách 1: Tính giá trị của biĨu thøc th× 4 x 2145 và</b>
(2100+45) x 4 cùng có giá trị là 8580.
<b>Cách 2: Cùng có chung thừa sè lµ 4 vµ thõa sè kia</b>
2145 = (2100 +45).
VËy theo tÝnh chÊt giao ho¸n cđa phép nhân thì hai
biểu thức bằng nhau.
- Gii thích theo cách 2 (đã nêu trên).
- HS thực hiện YC;
a x ..1.. = ..1.. x a = a
<b>Kiểm tra giữa học kì I</b>
<b>A. kiểm tra đọc</b>
<b>I. Đọc hiểu: Đọc thầm bài văn sau rồi thực hiện các yêu cầu bên dưới.</b>
Ông chủ cửa hàng vừa treo tấm biển “Tại đây bán chó con” lên thì cậu bé xuất
hiện và hỏi:
- Ông định bán bao nhiêu tiền một chú chó con ạ? Ơng cho phép cháu ngắm chúng
nhé!
Người chủ tiệm mỉm cười, huýt sáo ra hiệu. Năm chú chó con lon ton chạy ra. Có
một con chậm chạp theo sau. Ngay lập tức, cậu bé chỉ vào chú chó nhỏ khập khiễng:
- Con chó nhỏ ấy làm sao thế ạ ?
- Bác sĩ thú y bảo nó có tật về xương nên phải chịu què quặt suốt đời.
Cậu bé tỏ vẻ thích thú nói:
- Đây là con chó cháu muốn mua.
- Không, ta nghĩ cháu khơng thích nó đâu ! Cịn nếu cháu thật sự thích nó thì ta sẽ
Cậu bé hơi bối rối nhưng cậu ngước mắt nhìn ơng chủ cửa hàng rồi chìa tay đáp :
- Cháu khơng muốn được ơng tặng. Nó cũng đáng giá như những con chó khác và
cháu sẽ trả đủ tiền cho ơng. Đây là số tiền cháu có và mỗi tháng cháu sẽ trả thêm một ít
cho đến khi nào đủ.
- Nếu cháu mua con chó này, nó sẽ khơng thể chạy nhảy, vui đùa với cháu như
những con chó khác. – Người chủ tỏ vẻ phản đối.
Cậu bé lặng lẽ với tay kéo ống quần lên, để lộ chiếc chân trái bị teo cơ đang được
nâng giữ bằng một khung kim loại. Cậu nhìn lên người chủ, dịu dàng đáp :
- Cháu cũng không thể chạy nhảy, vui đùa và con chó này cần một người thơng cảm
với nó, ơng ạ !
<i>Theo<b>Truyện nước ngồi</b></i>
<b>1. Trắc nghiệm (2 điểm): </b><i><b>Đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng.</b></i>
<b>Câu 1</b>: Trong năm con chó nhỏ, cậu bé chú ý đến con chó nào nhất ?
a. <sub></sub> Con có bộ lông đẹp. b. <sub></sub> Con đi đầu tiên.
c. <sub></sub> Con đi giữa có đi dài. d. <sub></sub> Con đi sau cùng.
<b>Câu 2</b>: Cậu bé quyết định mua con chó nhỏ vì :
a. <sub></sub> Thích chú chó xinh xắn b. <sub></sub> Muốn có bạn để vui đùa.
c. <sub></sub> Thương con chó tật nguyền. d. <sub></sub> Cần chó để phịng kẻ trộm.
<b>Câu 3</b>: Ơng chủ tiệm muốn tặng con chó cho cậu bé vì:
a. <sub></sub> Cho rằng con chó khơng đáng giá. b. <sub></sub> Thấy cậu bé không đủ tiền.
c. <sub></sub> Mến cậu bé dễ thương. d. <sub></sub> Cửa hàng có quá nhiều chó <b>Câu </b>
<b>4</b>: Các dấu hai chấm trong bài văn trên có tác dụng gì ?
a. <sub></sub> Để giải thích. b. <sub></sub> Để dẫn lời nhân vật.
c. <sub></sub> Để kết thúc một câu kể. d. <sub></sub> Cả 3 ý trên đều đúng.
<b>2. Tự luận (3 điểm):</b>
<b>Câu 5.</b> Viết lại các từ láy có trong các câu văn sau :
« <i>Năm chú chó con lon ton chạy ra. Có một con chậm chạp theo sau. »<b> </b></i>
<b>Câu 6</b>: Viết lại danh từ trong số các từ sau:
<b> </b><i>huýt sáo,tấm biển, </i> <i>xuất hiện<b> , </b>cậu bé, lặng lẽ, bối rối<b> </b></i>
<b>Câu 7</b>: Viết lại các từ ghép có nghĩa tổng hợp trong câu sau:
<i>“Nếu cháu mua con chó này, nó sẽ khơng thể chạy nhảy, vui đùa với cháu như những </i>
<i>con chó khác.</i>”
<b>II. Đọc thành tiếng</b> (5 điểm)
Đọc thành tiếng đoạn “Ông chủ cửa hàng. . . làm sao thế ạ?” trong thời gian 1 phút.
B.kiĨm tra viÕt
<b>1.</b> <b>Chính tả (nghe - viết) Bài </b><i><b>Chiều trên quê hương</b></i><b> (trang 102-SGK)</b>
<b>2.</b> <b>Tập làm văn . </b>
<b>TiÕt 3. Địa lí</b>
<b>Thành phố Đà Lạt</b>
<b>a. Mục tiêu:</b>
<b> - HS biết và chỉ đợc vị trí của thành phố Đà Lạt trên bản đồ VN.</b>
- Trình bày đợc những đặc điểm tiêu biểu của thành phố Đà Lạt .
- * HS K – G: Giải thích đợc vì sao Đà Lạt trồng đợc nhiều hoa, rau, quả sứ lạnh.
- Xác lập đợc mối quan hệ địa lý giữa địa hình với khí hậu, giữa thiên nhiên với hoạt
động sản xuất của con ngời.
<b>b. chuẩn bị : GV : - Bản đồ địa lý tự nhiên VN.</b>
HS: Su tầm tranh ảnh về thành phố Đà Lạt
<b>c. tiến trình bài dạy: </b>
<b>Hot ng ca GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
<b>I. ổn định tổ chức. </b>
<b>II. Kiểm tra bài cũ. </b>
+ ở Tây Nguyên, cây công nghiệp nào đợc
trồng nhiều?
+ Con vật nào đợc nuôi nhiều ở TN
- GV nhận xét, ghi điểm.
<b>III. Bµi míi: </b>
1. <i><b>Giới thiệu bài. Ghi bảng.</b></i>
2<i><b>. H</b><b> ớng dẫn tìm hiểu nội dung</b></i>.
(1)Thành phố nổi tiếng về rừng thông
<b>và thác nớc.</b>
- YC HS đọc SGK, quan sát tranh và trả lời
câu hi:
?/ Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?
?/ Lt ở độ cao khoảng bao nhiêu mét?
?/ Với độ cao đó, Đà Lạt có khí hậu nh thế
nào?
?/ Mơ tả một cảnh đẹp ở Đà Lạt
(2)Đà Lạt-Thành phố du lịch nghỉ mát.
- YC HS đọc SGK, thảo luận theo cặp đôi
trả lời câu hỏi :
?/ Tại sao Đà Lạt đợc chọn làm nơi du lch
ngh mỏt?
?/ Đà Lạt có những công trình nào phục vụ
cho công việc nghỉ mát, du lịch ?
?/Quan sát hình 3 hÃy kể tên các khách sạn
ở Đà L¹t?
(3) Hoa quả và rau xanh ở Đà Lạt.
- YC HS quan sát hình 4., đọc SGK TLCH:
?/ Tại sao Đà Lạt đợc gọi là thành ph ca
hoa (qu) v rau xanh?
?/ Kể tên các loại hoa quả và rau xanh ở Đà
Lạt? quan sát h×nh 4
?/ Hãy kể tên những loại hoa quả và rau
xanh ở Đà Lạt mà địa phơng em cũng có?
?/ Tại sao ở Đà Lạt lại trồng đợc nhiều hoa
qu rau x lnh?
?/ Rau và hoa quả ở Đà Lạt có giá trị nh thế
nào?
<b>IV. Củng cố:</b>
- Gv tóm tắt nội dung. Gọi Hs nêu lại nội
dung bài.
<b>V. Dặn dò: Về nhà học bài, Chuẩn bị bài </b>
- Hs hát và chuẩn bị sách vở.
- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi, Lớp đánh
giá, nhận xét.
- Hs ghi bµi vµo vë.
- HS thùc hiƯn yêu cầu.
+ Lt nm trờn cao nguyờn Lõm Viờn.
+ Đà Lạt ở độ cao 1500m so với mặt biển.
+ Khí hậu Đà Lạt mát mẻ quanh năm
+ Đà Lạt có nhiều cảnh đẹp nh hồ Xuân
Hơng,Thác Cam Li….
- HS thực hiện yêu cầu:
+ Đà Lạt có nhiều công trình nổi tiếng
phục vụ cho du khách nh: khách sạn, sân
gôn, biệt thự kiểu kiến trúc khác nhau.
+. . . Lam sơn,Đồi cù, Công đoàn.
- HS nối tiếp nhau kể.
+ Đà Lạt là nơi cung cấp rau xanh và hoa
quả cho cả nớc nhất là miền Trung vµ
Nam bé.
+ . . . hoa hång, hoa lay ơn, cúc, . . rau
+ Địa phơng em cũng có bắp cải , cà
chua, hoa hồng..
+ . . . vì Đà Lạt có khí hậu lạnh và mát mẻ
quanh năm
+ . . . cung cấp cho nhiều nơi, nhiều thành
phố lớn.
- Vài HS đọc ghi nhớ.
sau.
- HS l¾ng nghe, ghi nhí
<b>TiÕt 4.</b><i> </i><b>ThĨ dơc</b><i>.</i>
<b>Ơn 5 động tác bài thể dục phát triển chung đã học.</b>
<b>Trò chơi: Nhảy ơ tiếp sức</b>
<b>a. Mơc tiªu:</b>
- Ôn 5 động tác vơn thở ,tay, chân , lng- bụng và tồn thân của bài thể dục tay
khơng.u cầu thục động tác thực hiện tơng đối đúng nhanh nhẹn khẩn trơng
- Trị chơi: Nhảy ơ tiếp sức. Yêu cầu chơi đúng luật,tập chung chú ý, quan sát, phản xạ
nhanh, hứng thú trong khi chơi
<b>b. chuÈn bÞ :</b>
- GV: Sách giáo khoa , đồng hồ thể thao, còi .
- HS: Dọn VS sân tập, trang phục gọn gàng theo quy định .
<b>c. tiến trình bài dy: </b>
<b>Nội dung</b> <b>Định lợng</b> <b>Phơng pháp tổ chức</b>
<b>Mở đầu</b> 5 phút
1. Nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ
yêu cầu bµi häc 2phót *********
********
2. Khởi động: 3 phút Đội hình nhận lớp
- Học sinh chạy nhẹ nhàng từ
hàng dọc thành vòng tròn , thực
hiện các động tác xoay khớp cổ
tay , cỗ chẪn , hẬng , vai , gội , Cả lợp khỡi Ẽờng dợi sỳ Ẽiềuười hỨnh khi ng
khin ca cèn s
<b>Cơ bản</b> 18-20 phút
1 . Bài thĨ dơc
<b>- Ơn 5 động tác vơn thở, tay, </b>
10-12 phót - HS «n tËp theo tỉ.- GV nhËn xÐt sưa sai cho h\s
Cho các tổ thi đua biểu diễn
*
********
********
********
2.Trũ chi võn ng
- Chơi trò chơi: <i><b>Nhảy ô tiếp </b></i>
<i><b>sức</b></i>
6-8 phút - GV nêu tên trò chơi hớng
dẫn cách chơi
- HS thực hành chơi.
<b> kết thúc</b>
- Tp chung lớp thả lỏng.
- Nhận xét đánh giá buổi tập
- Hớng dẫn học sinh tập luyện
ở nhà
5-7 phót *