Tải bản đầy đủ (.docx) (48 trang)

Dai so 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (574.53 KB, 48 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Võ Bá Tiến</b>



<b>Ngày soạn:19/8/2012</b>



<b>CHƯƠNG I:</b>

<b> CĂN BẬC HAI . CĂN BẬC BA</b>


<b>Tiết 1: </b>

<b>§1. </b>

<b> CĂN BẬC HAI</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>



- Kiến thức : Nắm được định nghĩa căn bậc hai số học của một số khơng


âm, định lí về so sánh các căn bậc hai.



- Kỹ năng : Tính căn bậc hai của các số chính phương khơng q lớn,


hoặc căn bậc hai của một phân số có tử và mẫu là những số chính phương.


- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.



<b>II.Chuẩn bị:</b>



- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.


- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay .


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>



<b>1. Ởn định lớp:</b>

(1 phút)


<b>- </b>

Kiểm tra sĩ số:



<b>2.</b>

<b>Kiểm tra bài cũ:</b>

(5 phút) Dặn dò nội quy bộ môn: dụng cụ học tập


<b>IV. Tiến trình bài dạy:</b>



TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA


TRỊ



NỘI DUNG GHI BẢNG
10’ <b>Hoạt đợng1:</b>


<b>Đặt vấn đề:</b> Chúng ta đã học các
phép toán cộng trừ nhân chia luỹ thừa
trong đó có phép tính bình phương
của một số , hôm nay ta sẽ học thêm
một phép toán mới đó làphép tốn
ngược của phép bình phương.


Tìm các số có bình phương bằng 9.
Ta nói 3 là căn dương của 9 và –3 là
căn âm của 9.(GV ghi ký hiệu lên
bảng).


Tương tự các số 5 và –5 đều có bình
phương là 25 ta nói 5 là căn dương
của 25 và –5 là căn âm của 25.


HS giải tìm đuợc các
số 3 và –3.


<b>1.Căn bậc hai số học</b>


Ở lớp 7 ta biết : Căn bậc hai của
số không âm a là số thực x sao
cho x2<sub> = a.</sub>


* Số dương a có đúng hai căn


bậc hai là hai số đối nhau kí hiệu
số dương là <i>a</i>và số âm là - <i>a</i>
* Số 0 có đúng một căn bậc hai
là 0, ta viết


0 0 <sub>.</sub>


<b>Bài tập 1: </b>Tìm các căn bậc hai
của các số sau


9,
4


9<sub>, 0,25?</sub>
15’ <b>Hoạt động 2:</b>


<b>Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai</b>
<b>của mợt số dương a.</b>


GV nhận xét và sửa chữa.


Vì số 0 là số duy nhất có bình
phương bằng 0 nên ta nói số 0 có
đúng một căn bậc hai là 0, ta gọi căn
bậc hai dương của số dương a là căn


HS nêu định nghĩa.


HS giải BT của VD1
*<b> Chú ý</b>: Định nghĩa


trên có thể viết bằng
ký hiệu như sau :


<b>Định nghĩa : Với số dương a,</b>
<b>số</b> <i>a</i><b> được goi là căn bậc hai</b>
<b>số học của a. Số 0 được goi là</b>
<b>căn bậc hai số học của 0.</b>


<b>Ví dụ 1 :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Võ Bá Tiến</b>



bậc hai số học của nó. Hãy nêu định
nghĩa căn bậc hai số học của một
dương và số 0.


Để khẳng định số thực x là căn bậc
hai số học của số không âm a ta làm
thế nào?


Hãy nêu Định nghĩa trên bằng cách
dùng ký hiệu.


GV nhận xét và sửa chữa


Dựa vào đâu để tìm căn bậc hai số
học của các số đã cho?


Hướng dẫn các thao tác bấm máy
tính bỏ túi.



<i>a</i>  <i>x</i> <sub> x </sub><sub></sub><sub>0 và</sub>


x2<sub> =a</sub>


-Dựa vào định nghĩa.
HS giải BT2


Căn bậc hai số học của 5 là 5


<b>Bài tập 2: Tìm căn</b> bậc hai số
học của mỗi số sau đây


a) 49 ; 81 ; 25; 0,16 ?


<b>Giải:</b> 49 7 <sub>vì 7>0 và7</sub>2<sub> = 49.</sub>
Phép tốn tìm căn bậc hai của
một số không âm được gọi là
phép khai phương.


Giải các bài tập 1 ; 2 SGK trang
6,7.


10’ <b>Hoạt động 3</b>: <b>So sánh các căn bậc</b>
<b>hai số học</b>


Cho 0 < a < b hãy so sánh <i>a</i> và <i>b</i>
.


Phát biểu nhận xét trên dưới dạng


định lý.


GV cho học sinh làm các ?4 và ?5
GV hướng dẫn tương tự bài tập trong
ví dụ trên.


Gv nhận xét và sửa chữa.


HS: Hai số dương số
lớn hơn thì có bình
phương lớn hơn và
ngược lại .


HS phát biểu Định lý.
Nhắc lại Định lý 3
lần.


HS thực hiện VD3.
HS giải bài tập.


Hãy viết các số 1 và 2
dưới dạng căn bậc hai
sau đó áp dụng trực
tiếp Định lý đã học
để giải.


<b>2. So sánh các căn bậc hai</b>


Định lí: Với hai số a, b khơng
âm, ta có



a < b  <i>a</i>  <i>b</i>


Ví dụ : So sánh 1 và 2
Giải :


Vì 1 < 2 nên 1< 2 hay 1<


2


Bài tâp: Tìm số x không âm biết
a) <i>x</i>2<sub> b) </sub> <i>x</i> 1<sub>.</sub>


Giải:


2 = 4,nên <i>x</i>2 <i>x</i>4


Vì 1= 1nên


1 1 1


<i>x</i>   <i>x</i>  <i>x</i>


Vậy 0 <i>x</i> 1


<b>V. Củng cố</b> (4 phút): Nhẵc lại Định nghĩa căn bậc hai số học của một số không
âm, nhắc lại Định lý về so sánh các căn bậc hai .


<b>VI. Hướng dẫn</b> : Các bài tập 4 SGK, dùng tính chất của bất đẳng thức số để
chứng minh Định lí về so sánh các căn bậc hai.



<b>VII. Rút kinh nghiệm:</b>


………



………

..



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Võ Bá Tiến</b>



………


.



<b>Ngày soạn:19/8/2012</b>



<b>Tiết 2: </b>

<b>CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC</b>


2


<i>A</i> <i>A</i>
<b>I. Mục tiêu: </b><i> </i>


- Học sinh biết cách tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của <i>A</i>
- Có kỹ năng thực hiện khi biểu thức A không phức tạp.


- Biết cách chứng minh định lý và vận dụng hằng đẳng thức


2
<i>A</i> <i>A</i>


để rút
gọn biểu thức.



- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>



- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.


- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay .


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>



<b>1. Ởn định lớp:</b>

(1 phút)


<b>- </b>

Kiểm tra sĩ số:



<b>2.</b>

<b>Kiểm tra bài cũ:</b>

(5 phút)


-HS1:


? Định nghĩa căn bậc hai số học của a. Viết dưới dạng ký hiệu.
? Các khẳng định sau đúng hay sai


a) Căn bậc hai của 64 là 8 và –8


 

2


) 64 8; ) 3 3


<i>b</i>  <i>c</i> 


-HS2: ? Phát biểu định lý so sánh các căn bậc hai số học.
? Làm bài tập 4 Trang 7 SGK.


-GV nhận xét cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới: Mở rộng căn bậc hai của
một số khơng âm, ta có căn thức bậc hai.



<b>IV. Tiến trình bài dạy:</b>


<i><b>T</b></i>


<i><b>G</b></i>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


15’ <i><b>Hoạt động 1: Căn thức bậc</b></i>
<i><b>hai</b></i>


? Hs đọc và trả lời ? 1
? Vì sao AB = 25 <i>x</i>2


-GV giới thiệu 25 <i>x</i>2 <sub> là một</sub>


căn thức bậc hai của 25 – x2<sub>, </sub>
còn 25 – x2<sub> là biểu thức lấy </sub>
căn, hay biểu thức dưới dấu


-Một HS đọc to ? 1


-Hs trả lời : Trong tam giác
vuông ABC.


AB2<sub>+BC</sub>2<sub> = AC</sub>2<sub> (đlý Pi-ta-go)</sub>
AB2<sub>+x</sub>2<sub> = 5</sub>2<sub> => AB</sub>2<sub> =25 -x</sub>2
=>AB = 25 <i>x</i>2 <sub>(vì AB>0).</sub>


-HS đọc ví dụ 1 SGK.




<i><b>-1. Căn thức bậc hai:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Võ Bá Tiến</b>



căn.


? Vậy <i>A</i>xác định (có nghĩa
khi) khi A lấy giá trị như thế
nào.


? Một HS đọc ví dụ 1 SGK.
? Nếu x = - 1 thì sao


? HS làm ? 2


? HS làm Bài 6 Trang 10 –
SGK.


(GV đưa nội dung lên bảng
phụ).


-Một HS lên bảng.
5 2 <i>x</i><sub> xác định khi</sub>


5 2 <i>x</i> 0 5 2 <i>x</i> <i>x</i>2,5
-HS trả lời miệng


Thì khơng có nghĩa


)


3


<i>a</i>
<i>a</i>


có nghĩa 


0 0


3


<i>a</i>


<i>a</i>


  


) 5


<i>b</i>  <i>a</i><sub> có nghĩa </sub>
 5<i>a</i> 0 <i>a</i>0


15’ <i><b>Hoạt động 2: Hằng đẳng</b></i>
<i><b>thức </b></i>


2
<i>A</i> <i>A</i>



? HS làm ? 3


(Đề bài đưa lên bảng phụ)
? Nhận xét bài làm của bạn.


? a và a có quan hệ gì
-GV đưa ra định lý.
? Để


2
<i>a</i> <i>a</i>


ta CM những
điều kiện gì?


? Hãy CM từng điều kiện.
? Yêu cầu HS đọc ví dụ 2 + ví
dụ 3 và bài giải SGK.


? HS là bài 7 Tr 10 SGK.
(Đề bài đưalên bảng phụ).


-GV giới thiệu ví dụ 4.


? Yêu cầu HS làm bài 8(c,d)
SGK


Hai HS lên bảng điền.


a -2 -1 0 2 3



a2 <b><sub>4</sub></b> <b><sub>1</sub></b> <b><sub>0</sub></b> <b><sub>4</sub></b> <b><sub>9</sub></b>


2


<i>a</i> <b>2</b> <b>1</b> <b>0</b> <b>2</b> <b>3</b>


-Nếu a<0 thì a = - a
-Nếu a<sub> 0 thì</sub> a <sub> = a</sub>


-Để


2


<i>a</i> <i>a</i> <sub> ta cần CM:</sub>


2 <sub>2</sub>


0


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


 











-HS làm bài tập 7:








2


2


2


2


) 0,1 0,1 0,1
) 0,3 0,3 0,3


) 1, 3 1,3 1,3


) 0, 4 0, 4 0, 4 0, 4
0, 4.0, 4 0,16


<i>a</i>
<i>b</i>


<i>c</i>
<i>d</i>


 


   


    


  


 


-HS nghe và ghi bài.
-Hai HS lên bảng làm bài


<b>2. Hằng đẳng thức</b>
2
<i>A</i> <i>A</i>
<b>a) Định lý:</b>


Với mọi số a, ta có


2
<i>a</i> <i>a</i>
<b>CM</b>


-Theo định nghĩa giátrị tuyệt đối
của một số a thì : a <sub> 0</sub>



Ta thấy :


Nếu a <sub>0 thì</sub> a <sub>= a, nên </sub>a 2 <sub>= a</sub>2
Nếu a<0 thìa = -a, nên a 2<sub> =</sub>
(-a)2 <sub>= a</sub>2


Do đó a 2<sub> = a</sub>2 <sub> với mọi a</sub>
Hay


2


<i>a</i> <i>a</i> <sub> với mọi a</sub>
<b>b) Chú ý:(SGK)</b>


<b>c) Ví dụ:</b>


6 <sub>( )</sub>3 2 3 3


<i>a</i>  <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


(vì a<0)
Vậy a6 <i>a</i>3<sub> với a<0</sub>


5’ <i><b>Hoạt động 3: Củng cố</b></i>


? <i>A</i> có nghĩa khi nào.


? <i>A</i> bằng gì. Khi A> 0, A<0.
-GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm bài 9(a,c) SGK.



-HS trả lời như SGK.
-Bài 9:


2


1,2
2


1,2


) 7 7 7
) 4 6 2 6 3


<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>c</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


    


    


<b>Bài 9:</b>


2


1,2
2


1,2



) 7 7 7
) 4 6 2 6 3


<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>c</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


    


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Võ Bá Tiến</b>


<i><b>V.</b></i>


<i><b> Hướng dẫn về nhà</b><b> ( </b></i> 4 phút)


- Học bài theo vở ghi + SGK; Bài tập về nhà 8(a,b),11, 12, 13 Tr 10 SGK.


<b>VI.Rút kinh nghiệm:</b>



………



………

..



………


………



<b>Ngày soạn:20/08/2010</b>



<b>Tiết 3:</b>

<b> </b>

<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Học sinh được rèn kỹ năng tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của
<i>A</i>


- Vận dụng hằng đẳng thức <i>A</i>2 <i>A</i> để rút gọn biểu thức.


- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số,
phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình.


- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>



- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.


- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay .


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>



<b>1. Ởn định lớp:</b>

(1 phút)


<b>- </b>

Kiểm tra sĩ số:



<b>2.</b>

<b>Kiểm tra bài cũ:</b>

(5 phút)


-HS1:


? <i>A</i> có nghĩa khi nào, chữa bài tập 12 (a,b) Tr 11 SGK.
-HS2:


? ? <i>A</i> bằng gì. Khi A> 0, A<0. chữa bài tập 8 (a,b) Tr 11 SGK.
-GV nhận xét cho điểm.


<b>IV Tiến trình bài dạy:</b>



<b>TG</b> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


<b>35’</b> <i><b>Hoạt động : Luyện tập </b></i>


Bài 13 Trang 11 SGK. Rút
gọn các biểu thức sau:


2


)2 5


<i>a</i> <i>a</i>  <i>a</i><sub> với a <0.</sub>


2


) 25 3


<i>b</i> <i>a</i>  <i>a</i><sub> với a </sub><sub></sub><sub> 0.</sub>


-Hai HS lên bảng.


2


)2 5


<i>a</i> <i>a</i>  <i>a</i><sub> với a <0.</sub>


2<i>a</i> 5<i>a</i> 2<i>a</i> 5<i>a</i>


    <sub>(vì</sub>



a<0)
= -7a.


2


) 25 3


<i>b</i> <i>a</i>  <i>a</i><sub> với a </sub><sub></sub><sub> 0.</sub>


5

2 3
5 3
5 3


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>




 


 


Bài 13 Trang 11 SGK. Rút
gọn các biểu thức sau:


2



)2 5


<i>a</i> <i>a</i>  <i>a</i><sub> với a <0.</sub>


2 <i>a</i> 5<i>a</i> 2<i>a</i> 5<i>a</i>


   


(vì a<0)
= -7a.


2


) 25 3


<i>b</i> <i>a</i>  <i>a</i><sub> với a </sub><sub></sub><sub> 0.</sub>


5<i>a</i>

2 3<i>a</i>5<i>a</i> 3<i>a</i>5<i>a</i>3<i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Võ Bá Tiến</b>



<b>Bài 14 Trang 11 SGK. </b>
<b>Phân tích thành nhân tử.</b>


a) x2<sub> – 3 </sub>
? 3 = ( ...)2


? Có dạng hằng đảng thức
nào. Hãy phân tích thành
nhân tử.



d) <i>x</i>2 2 5 5


? Yêu cầu HS hoạt động
nhóm bài 15 SGK.


-Giải các phương trình sau.
a) x2<sub> - 5 = 0.</sub>


b) <i>x</i>2 2 11 11 0


= 8a(vì a <sub> 0).</sub>


-HS trả lời miệng.
3 = ( 3)2


a) x2<sub> – 3 = x</sub>2<sub> – </sub>( 3)2
=(<i>x</i> 3)(<i>x</i> 3)


d)<i>x</i>2 2 5 5


=<i>x</i>2 2<i>x</i> 5 ( 5) 2
=(<i>x</i> 5)2


-HS hoạt động nhóm.


a) x2<sub> - 5 = 0.</sub>


( 5)( 5) 0
5 0



5 0
5


5


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


   


  


 


 



 
 






b) <i>x</i>2 2 11 11 0



2


( 11) 0
11 0


11


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


 


  


 


-HS tự ghi.


<b>Bài 15 Tr 11 SGK. Giải các </b>
<b>phương trình sau:</b>


a) x2<sub> - 5 = 0.</sub>


( 5)( 5) 0
5 0


5 0
5



5


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


   


  


 


 



 
 






Vậy phương trình có hai
nghiệm là: <i>x</i>1,2  5


b) <i>x</i>2 2 11 11 0


2



( 11) 0
11 0


11


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


 


  


 


Phương trình có nghiệm là


11


<i>x</i>


<i><b>V. Hướng dẫn về nhà </b></i>( 4 phút)
+Ôn tập lại kiến thức bài 1 và bài 2.
+Làm lại tất cả những bài tập đã sửa.


+BTVN: 16 Tr 12 SGK. 14, 15,16, 17 Trang 5 và 6 SBT.
+Chuẩn bị bài mới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Võ Bá Tiến</b>




………



………

..



………


………


………


.



********************


<b>Ngày soạn: 15/08/2010</b>



<b>Tiết 4:</b>

<b>§3. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN</b>



<b> VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương.


- Có kỹ năng dùng các quy tắc, khai phương một tích, nhân các căn thức
bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức.


- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>



- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.



<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ởn định lớp:</b>(1 phút)Kiểm tra sĩ số:


<b>2.Kiểm tra bài cũ:(</b>5 phút)


<b>IV.</b> Ti n trình bài d y:ế ạ


TG <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


10’ <i><b>Hoạt động 1: Định lí </b></i>


-GV cho HS làm ? 1 SGK
-Tính và so sánh:


16.25
16. 25


-GV Đây là một trường hợp
cụ thể. Tổng quát ta phải
chứng minh định lý sau đây.
-GV đưa ra định lý và hướng
dẫn cách chứng minh.


? Nhận xét gì về <i>a b</i>. và <i>a</i>.


<i>b</i>


-GV mở rộng định lý cho tích


nhiều số khơng âm.


-HS:


16.25 400 20
16. 25 4.5 20


 


 


Vậy 16.25 16. 25


-HS đọc định lý SGK.


-HS đọc chú ý SGK.


<b>1. Định lý:</b>


Với hai số a và b khơng âm


<b>Ta có:</b> <i>a b</i>.  <i>a b</i>.
<b>CM</b>


Vì a, b<sub> 0 nên </sub> <i>a</i><sub>.</sub> <i>b</i>


xác định và khơng âm.
Tacó:


2 2 2



( <i>a b</i>. ) ( <i>a</i>) .( <i>b</i>) <i>a b</i>.
Vì <i>a</i>. <i>b</i> là căn bậc hai số học
của a.b tức là <i>a b</i>.  <i>a b</i>.


<b>*Chú ý: </b>


. . . .


<i>a b c</i>  <i>a b c</i><sub>(a, b,c </sub><sub></sub><sub> 0)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Võ Bá Tiến</b>



? Một HS đọc lại quy tắc
SGK.


-GV hướng dẫn HS làm vd 1.
-Hãy tính:


a) 49.1, 44.5


? Hãy khai phương từng thừa
số rồi nhân các kết quả lại với
nhau.


? Goi một HS lên bảng làm
câu b.


b) 810.40



-GV gợi ý HS làm


-GV yêu cầu HS làm ? 2
bằng cách chia nhóm.


-GV tiếp tục giới thiệu quy tắc
nhân các căn thức bậc hai.


-GV hướng dẫn làm ví dụ 2.
) 5. 20


<i>a</i>


) 1,3. 52. 10


<i>b</i>


-GV: Khi nhân các số dưới
dấu căn ta cần biến đổi biểu
thức về dạng tích các bình
phương rồi thực hiện phép
tính.


-GV: Cho HS hoạt động
nhóm ?3


(Đưa đề bài lên bảng phụ)
-GV nhận xét các nhóm làm
bài.



-GV yêu cầu HS tự đọc ví dụ
3 và bài giải SGK.


-GV hướng dẫn câu b.
-GV cho HS làm ? 4


sau đó gọi 2 HS lên bảng
trình bày.


-GV các em vẫn có thể làm
cách khác.


SGK.


a) 49.1, 44.5
49. 1, 44. 25
7.1, 2.5 42




 


-HS lên bảng làm.


810.40 81.400 81. 400
9.20 180


 


 



Kết quả hoạt động nhóm.
) 0,16.0, 64.225


0,16. 0,64. 225
0, 4.0,8.15 4,8


) 250.360 25.36.100
25. 36. 100 5.6.10 300


<i>a</i>
<i>b</i>

 

  


-HS đọc và nghiên cứu quy
tắc


) 5. 20 5.20 100 10


<i>a</i>   


2


) 1,3. 52. 10 1,3.52.10
13.52 13.13.4 ( 13.2)
26



<i>b</i> 


  




-HS hoạt động nhóm.


) 3. 75 3.75 225 15


<i>a</i>   


) 20. 72. 4,9 20.72.4,9
2.2.36.49 4. 36. 49
2.6.7 84.


<i>b</i> 


 


 


-Đại diện một nhóm trình
bày


-HS nghiên cứu chú ý SGK.
-HS đọc bài giải SGK.


2 4 2 4 2



) 9 9. . 3. .


<i>b</i> <i>a b</i>  <i>a</i> <i>b</i>  <i>a b</i>
-Hai HS lên bảng trình bày.


2 2


4 2 2 2 2


2 2 2


2


) 3 . 12 3 .12
36 (6 ) 6 6
) 2 .32 64


(8 ) 8 8


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>b</i> <i>a</i> <i>ab</i> <i>a b</i>


<i>ab</i> <i>ab</i> <i>ab</i>


   





  


(vì a, b <sub> 0 )</sub>


<b>a) Quy tắc khai phương mợt</b>
<b>tích. (SGK)</b>


<b>Ví dụ:</b>


a) 49.1, 44.5
49. 1, 44. 25
7.1, 2.5 42




 


-HS lên bảng làm.


810.40 81.400 81. 400
9.20 180


 


 


) 0,16.0, 64.225
0,16. 0,64. 225


0, 4.0,8.15 4,8


) 250.360 25.36.100


25. 36. 100 5.6.10 300


<i>a</i>
<i>b</i>

 

  


<b>b) Quy tắc nhân các căn thức</b>
<b>bậc hai. (SGK)</b>


<b>*Ví dụ:</b>


) 5. 20 5.20 100 10


<i>a</i>   


2


) 1,3. 52. 10 1,3.52.10
13.52 13.13.4 ( 13.2)
26


<i>b</i> 



  



?3



) 3. 75 3.75 225 15


<i>a</i>   


) 20. 72. 4,9 20.72.4,9
2.2.36.49 4. 36. 49
2.6.7 84.


<i>b</i> 


 


 


*Chú ý: (SGK Tr 14)


?4



2 2


4 2 2 2 2


2 2 2


2



) 3 . 12 3 .12
36 (6 ) 6 6
) 2 .32 64


(8 ) 8 8


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>b</i> <i>a</i> <i>ab</i> <i>a b</i>


<i>ab</i> <i>ab</i> <i>ab</i>


   




</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Võ Bá Tiến</b>



5’ <i><b>Hoạt động 3: Củng cố</b></i>


? Phát biểu và viết định lý liên
hệ giữa phép nhân và khai
phương.


? Tổng quát hoá như thế nào.
? Quy tắc khai phương một


tích, quy tắc nhân các căn thức
bậc hai.


-HS trả lời như SGK.


4 2


2 2


1


) . ( )
1


. [ ( )]


<i>d</i> <i>a a b</i>


<i>a b</i>


<i>a a b</i>
<i>a b</i>





 





= a2<sub> (vì a > b)</sub>


<b>3. Luyện tập:</b>


4 2


2 2


1


) . ( )
1


. [ ( )]


<i>d</i> <i>a a b</i>


<i>a b</i>


<i>a a b</i>
<i>a b</i>





 




= a2<sub> (vì a >b)</sub>


<i><b>V.</b></i>


<i><b> Hướng dẫn về nhà </b></i>(4 phút)


+Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh.


<b>V. Rút kinh nghiệm:</b>

<b>Ngày soạn: 25/08/2010</b>



<b>Tiết 5: LUYỆN TẬP</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>



- Củng cố cho HS kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và
nhân các căn thức bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức.


- Rèn luyện tư duy, tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài tập
chứng minh, rút gọn, tìm x, so so sánh hai biểu thức.


- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>



- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ổn định lớp:</b>(1 phút)Kiểm tra sĩ số:


<b>2.Kiểm tra bài cũ:(</b>5 phút)
-HS1:



? Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
? Chữa bài 20(d) Tr 15 SGK.


-HS2: Phát biểu quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai.
? Chữa bài 21 Tr 15 SGK.


(Đưa đề bài lên bảng phụ)
-GV nhận xét và cho điểm.


<b>IV. Tiến trình bài dạy:</b>


TG <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


10’


<i><b>Hoạt động 1: Luyện tập </b></i>


<b>Dạng 1: Tính giá trị của biểu </b>


<b>thức </b>



-HS làm dưới sự hướng dẫn của
GV


? Hãy tính giá trị của biểu thức.


-Dạng hằng đẳng thức a2<sub> – b</sub>2<sub>.</sub>


2 2



2


) 17 8 (17 8)(17 8)
9.25 15 15


<i>b</i>    


  


2 2 2 2


2 2


) 4(1 6 9 ) [2(1 3 ) ]
2 (1 3 ) 2(1 3 )


<i>b</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


   


   


Thay x= 2<sub> vào biểu thức ta</sub>


<b>Bài 22 (b) Trang 15 SGK</b>


2 2



2


) 17 8 (17 8)(17 8)
9.25 15 15


<i>b</i>    


  


Bài 24(a): (Đưa ra bảng
phụ)


2 2


) 4(1 6 9 )


<i>b</i>  <i>x</i> <i>x</i> <sub> tại x =</sub>


2


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Võ Bá Tiến</b>



10’


10’


<b>Dạng 2: Chứng minh.</b>


Bài 23(b) Tr 15 SGK.



Chứng minh 2006 2005<sub> và</sub>


2006 2005<sub> là hai số nghịch</sub>
đảo của nhau.


? Thế nào là hai số nghịch đảo của
nhau.


? Ta phải CM cái gì


<b>Dạng 3: Tìm x</b>


Bài 25 (a,d) Trang 16 SGK.


2


) 16 8


) 4(1 ) 6 0


<i>a</i> <i>x</i>


<i>d</i> <i>x</i>




  


-Hãy vận dụng định nghĩa về căn
bậc hai để giải.



-GV yêu cầu họat động nhóm.


-GV kiểm tra bài làm của các
nhóm, sửa chữa, uốn nắn sai sót
của HS (nếu có)


? Tìm x thỏa mãn: <i>x</i>102


? Nhắc lại định nghĩa CBHSH.


được


2
2


2[1 3( 2)]


2[1 3 2)] 21, 029


 


  


-HS: … khi tích của chúng bằng
1.


-HS: Xét tích.


2 2



( 2006 2005).( 2006 2005)
( 2006) ( 2005)


2006 2005 1


 


 


  


Vậy hai số đã cho là nghịch đảo
của nhau.


-Kết qủa:


-Đại diện nhóm trình bày.


2


2 2


) 16 8
16 64


4


) 4(1 ) 6 0
2 . (1 ) 6


2 1 3


1 3
1 3
2
4
<i>a</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>d</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>

 
 
  
  
  
 

  <sub></sub> <sub></sub>



  <sub></sub>



-HS : Vô nghiệm.


<b></b>


-Giải-2 -Giải-2 2 2


2 2


) 4(1 6 9 ) [2(1 3 ) ]
2 (1 3 ) 2(1 3 )


<i>b</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


   


   


Thay x= 2<sub> vào biểu</sub>


thức ta được


2
2


2[1 3( 2)]


2[1 3 2)] 21, 029



 


  


Bài 23(b) Tr 15 SGK.
Chứng minh
2006 2005 <sub>và</sub>
2006 2005<sub> là hai số</sub>
nghịch đảo của nhau.


<b></b>


-Giải-Xét tích.


2 2


( 2006 2005).( 2006 2005)


( 2006) ( 2005)


2006 2005 1


 


 


  


Vậy hai số đã cho là


nghịch đảo của nhau.


<b>Bài 25 (a,d) Trang 16</b>
<b>SGK.</b>


2


) 16 8


) 4(1 ) 6 0


<i>a</i> <i>x</i>
<i>d</i> <i>x</i>

  
<i><b>Giải</b></i>
2


) 16 8 16 64
4


) 4(1 ) 6 0


1 3
2 1 3


1 3
2


4



<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>d</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
  
 
  
 

  <sub>  </sub>
 



  <sub></sub>


5’ <i><b>Hoạt động 2: Củng cố</b></i>


? Phát biểu và viết định lý liên hệ
giữa phép nhân và khai phương.
? Tổng quát hoá như thế nào.


? Quy tắc khai phương một tích,


quy tắc nhân các căn thức bậc hai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Võ Bá Tiến</b>



4 2


2 2


1


) . ( )
1


. [ ( )]


<i>d</i> <i>a a b</i>


<i>a b</i>


<i>a a b</i>
<i>a b</i>





 




= a2<sub> (vì a>b)</sub>



4 2


2 2


1


) . ( )
1


. [ ( )]


<i>d</i> <i>a a b</i>


<i>a b</i>


<i>a a b</i>
<i>a b</i>





 




= a2<sub> (vì a > b)</sub>
<i><b>V.</b></i>


<i><b> Hướng dẫn về nhà </b></i>(4 phút)



+ Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh.
+ Làm các bài tập còn lại trong SGK. Chuẩn bị bài mới.


<b>VI. Rút kinh nghiệm:</b>


………



………

..



………


………


………


.



<b>Ngày soạn: 25/08/2010</b>



<b>Tiết 6: §4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA </b>

<b> VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG </b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương.


- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia
các căn thức bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức.


- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>




- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ổn định lớp:</b>(1 phút)Kiểm tra sĩ số:


<b>2.Kiểm tra bài cũ:(</b>5 phút)
-HS1: Chữa bài 25(b,c) Tr 16 SGK.
Tìm x biết


) 4 5
) 9( 1) 21


<i>b</i> <i>x</i>
<i>c</i> <i>x</i>




 


-HS2: Chữa bài 27 Tr 16.
So sánh: a) 4 và2 3
b) 5<sub>và -2</sub>


<b>IV. Tiến trình bài dạy:</b>


<b>TG</b> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


30’ <i><b>Hoạt động 1: Định lí </b></i>



-GV: Từ định lí trên ta có
hai quy tắc:


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Võ Bá Tiến</b>



-GV giới thiệu quy tắc khai
phương một thương.


-GV hướng dẫn HS làm ví
dụ.


-GV tổ chức HS họat động
nhóm ? 2 Tr 17 SGK để
củng cố quy tắc trên


-GV giới thiệu quy tắc chia
các căn thức bậc hai.


-GV yêu cầu HS tự đọc bài
giải ví dụ 2 Tr 17 SGK.
-GV yêu cầu 2 HS lên bảng
làm ?3 Tr 18 SGK để củng
cố quy tắc trên.


-GV nêu chú ý.


-GV yêu cầu HS làm ? 4
-Goi hai HS lên bảng.



-Một vài HS nhắc lại.


25 25 5
)


121 121 11
9 25 3 5 9
) : :


16 36 4 6 10


<i>a</i>
<i>b</i>


 


 


-Kết quả họat động nhóm.
225 225 15
)


256 256 16
196 14


) 0,0196 0,14
10000 100


<i>a</i>
<i>b</i>



 


  


-HS nghiên cứu ví dụ 2.
999 999


1: ) 9 3
111


111


52 52 4 2
2 : )


117 9 3
117


<i>HS a</i>
<i>HS</i> <i>b</i>


   


   


-HS dưới lớp làm.


2



2 4 2 4


2 2 2


2
)


50 25 5
2 2


)


162 81 9
162


<i>a b</i>
<i>a b</i> <i>a b</i>


<i>a</i>


<i>b a</i>


<i>ab</i> <i>ab</i> <i>ab</i>


<i>b</i>


 


  



<i>a</i> <i>a</i>


<i>b</i>  <i>b</i>
<b></b>


-CM-Vì a 0 <sub> và </sub>b>0<sub>ta có</sub>
<i>a</i>


<i>b</i> <sub> xác định </sub>


và khơng âm.


Ta có


 


 



2
2


2


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>b</i>


<i>b</i> <i><sub>b</sub></i>



 


 


 


 


 


Vậy


<i>a</i>


<i>b</i> <sub> là CBHSH của a/b hay</sub>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>b</i>  <i>b</i>
<b>2. Áp dụng:</b>


<b>a) Quy tắc khai phương một</b>
<b>thương: (SGK)</b>


Với số a khơng âm và số b dương
ta có


<i>a</i> <i>a</i>


<i>b</i>  <i>b</i>



<b>* Ví dụ 1: Hãy tính.</b>


25 25 5
)


121 121 11
9 25 3 5 9
) : :


16 36 4 6 10


<i>a</i>
<i>b</i>


 


 


<b>b) Quy tắc chia hai căn thức bậc </b>
<b>hai</b> : (SGK)


Với số a không âm và số b
dương ta có


<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i>
<i>b</i> 
<b>* Ví dụ 2: (SGK)</b>
<b>c) Chú ý</b>:



Với biểu thức A không âm
và biểu thức B dương ta có


<i>A</i> <i>A</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Võ Bá Tiến</b>



2


2 4 2 4


2 2 2


2
)


50 25 5
2 2


)


162 81 9
162


<i>a b</i>
<i>a b</i> <i>a b</i>


<i>a</i>



<i>b a</i>


<i>ab</i> <i>ab</i> <i>ab</i>


<i>b</i>


 


  


<i><b>Hoạt động 2: Củng cố </b></i>(5 phút)


<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Đ</b> <b>S</b> <b>Sai. Sửa</b>


<b>1</b> Với số a không âm và số b dương ta có


<i>a</i> <i>a</i>


<i>b</i>  <i>b</i>


<b>2</b> 5


3 5


6
2
2 3 


<b>3</b>



<b>2y2</b>
4


2
2


4


<i>x</i>


<i>x y</i>


<i>y</i>  <b><sub> (y<0)</sub></b>


<b>4</b> 1


5 3 : 15 5
5



<i><b>V.</b></i>


<i><b> : Hướng dẫn về nhà</b><b> </b></i>(4 phút)
-Bài tập 36,37,40 Trang 8, 9 SBT;


<b>VI. Rút kinh nghiệm:</b>


<b>Ngày soạn:05/09/2010</b>



<b>Tiết 7: LUYỆN TẬP</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS nắm được củng cố kiến thức về liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương.


- Có kỹ năng dùng thành thạo vận dụng các quy tắc khai phương một
thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức
và giải phương trình.


- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>



- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ổn định lớp:</b>(1 phút)Kiểm tra sĩ số:


<b>2.Kiểm tra bài cũ:(</b>5 phút)


? Phát biểu định lý khai phương một thương. Tổng quát. Và chữa bài
30(c,d)Tr19 SGK


-HS2: Chữa bài 28(a) và 29(c)
-GV nhận xét, cho điểm
-Bài 31 Tr 19 SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Võ Bá Tiến</b>




-GV hướng dẫn HS cách chứng minh câu b


<b>IV. Tiến trình bài dạy:</b>


<b>TG</b> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


<i><b>35’</b></i> <i><b> </b></i><b>Dạng 1Luyện</b><i><b> </b></i>: Tính.<b>tập </b><i><b> </b></i>
Bài 32 Tr 19 SGK .
a)Tính


9 4
1 .5 .0,01


16 9
? Hãy nêu cách làm.


d)
2 2
2 2
149 76
457 384



? Hãy vận dụng hằng đẳng
thức đó để tính.


<b>Dạng 2</b>: Giải phương trình.
Bài 33(b,c) Tr 19 SGK



) 3 3 12 27


<i>b</i> <i>x</i>  


-GV nhận xét : 12 = 4.3
27= 9.3
? Hãy áp dụng quy tắc khai
phương một tích để biến đổi
phương trình.


2


) 3 12 0


<i>b</i> <i>x</i>  


? Với phương trình này giải
như thế nào, hãy giải pt đó
Bài 35(a) Tr 19 SGK


2


) 3 9


<i>b</i> <i>x</i> 


? <i>b</i>) <i>A</i>2 


? Số nào có trị tuyệt đối
bàng 9



? Có mấy trường hợp.


<b>Dạng 3</b>: Rút gọn biểu thức
Bài 34 Tr 19 SGK


-GV tổ chức cho HS họat
động nhóm (làm trên bảng
nhóm)


-Một HS nêu cách làm.


25 49 1 25 49 1


. . . .


16 9 100 16 9 100


5 7 1 7


. .


4 3 10 24


 


 


=



2 2


2 2


149 76 15
...
457 384 29




 


-HS giải bài tập.


) 3 3 4.3 9.3
3 2 3 3 3 3
3 4 3 4


<i>b</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
  
   
   


Vậy x = 4 là nghiệm của pt


2
2


2


) 3 12 0
12 : 3
2
2
<i>c</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
 
 
 
 


-HS lên bảng giải


2


) 3 9
3 9


3 9 12
3 9 6


<i>b</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 


  
  
 
<sub></sub> <sub></sub>
  
 


Vậy pt có 2 nghiệm. x1 =12;
x2 = - 6


-Họat động nhóm.


-Kết quả họat động nhóm


2 4


2


2 2 3


2 4
2 3
3
)
<i>a b</i>
<i>ab</i>


<i>a ab</i> <i>ab</i>


<i>a b</i>


<i>ab</i>





<b>Bài 32 Tr 19 SGK .</b>


a)


25 49 1 25 49 1


. . . .


16 9 100 16 9 100
5 7 1<sub>. .</sub> 7


4 3 10 24


 


 


d)


2 2


2 2


149 76 15
...


457 384 29




 


<b>Bài 33(b,c) Tr 19 SGK</b>


Giải phương trình:
) 3 3 4.3 9.3


3 2 3 3 3 3
3 4 3 4


<i>b</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
  
   
   


Vậy x = 4 là nghiệm của pt


2
2
2


) 3 12 0
12 : 3


2
2
<i>c</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
 
 
 
 


Vậy x1 =2; x2 = - 2 là nghiệm
của pt.


<b>Bài 35(a) Tr 20 SGK</b>


2


) 3 9
3 9


3 9 12
3 9 6


<i>b</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 
  


  
 
<sub></sub> <sub></sub>
  
 


Vậy pt có 2 nghiệm. x1 =12;
x2 = - 6


Bài 34 Tr 19 SGK


2 4


2


2 2 3


2 4
2 3
3
)
<i>a b</i>
<i>ab</i>


<i>a ab</i> <i>ab</i>


<i>a b</i>
<i>ab</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Võ Bá Tiến</b>




Một nửa làm câu a
Một nửa làm câu b


2
2 4


3
)


<i>a ab</i>


<i>a b</i> <sub> với a<0; b</sub><sub>0</sub>


2
2


9 12 4


) <i>a</i> <i>a</i> ( 1,5; 0)


<i>b</i> <i>vìa</i> <i>b</i>


<i>b</i>


 


 


(do a< 0 nên



2 2


<i>ab</i> <i>ab</i>


)
ĐS:  3


2
2


2 2


2 2


(3 2 )


9 12 4 (3 2 )


) .


3 2


( 1,5 3 2 0, 0)


<i>a</i>
<i>b</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>



<i>b</i>


<i>b</i> <i>b</i>


<i>a</i>
<i>b</i>


<i>vì</i> <i>a</i> <i>b</i>




  





 




    


(do a< 0 nên


2 2


<i>ab</i> <i>ab</i>


)
ĐS:  3



2
2


2 2


2 2


(3 2 )


9 12

4

(3 2 )



)

.



3 2



(

1,5

3 2

0,

0)



<i>a</i>
<i>b</i>


<i>a</i>

<i>a</i>

<i>a</i>



<i>b</i>



<i>b</i>

<i>b</i>



<i>a</i>


<i>b</i>




<i>vì</i>

<i>a</i>

<i>b</i>

















 



<i><b>V</b></i>


<i><b> . Hướng dẫn về nhà</b><b> (</b></i>4 phút)
Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.
-BTVN : Bài 33=>37 Tr 19 +20 SGK
-GV hướng dẫn bài 43 SBT


+Chuẩn bị bài mới


<b>VI. Rút kinh nghiệm:</b>


………



………

..




………


………


………


.



<b>Ngày soạn: 02/09/2010</b>



<b>Tiết 8</b>:

<b>§5. BẢNG CĂN BẬC HAI</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS được hiểu cấu tạo của bảng căn bậc hai


- Có kỹ tra để tìm căn bậc hai của một số không âm.


- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>



- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ởn định lớp:</b>(1 phút)Kiểm tra sĩ số:


<b>2.Kiểm tra bài cũ:(</b>5 phút)


-HS1: Chữa bài tập 35(b) Tr 20 SGK
(Tìm x )



-Gv nhận xét cho điểm.


<b>IV. Tiến trình bài dạy:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Võ Bá Tiến</b>



<b>5’</b> <i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu bảng</b></i>
<i><b>căn bậc hai </b></i>


-GV giới thiệu bảng số với 4 chữ
số thập phân và cấu tạo của bảng.
-GV nhấn mạnh: Ta quy ước gọi
tên các hàng (cột) theo số được
ghi ở cột đầu tiên.


-HS lắng nghe <b>1. Giới thiệu bảng CBH</b>
<b>(SGK)</b>


15’ <i><b>Hoạt động 2: Cách dùng bảng </b></i>


-GV hướng dẫn HS cách tìm.
? Tìm hàng 1,6;? Tìm cột 8
?Tìm giao của hàng 1,6 và cột 8
là số nào.?


-GV cho HS làm tiếp ví dụ 2
? Tìm giao của hàng 39 và cột 1.
-GV ta có?



? Tại giao của hàng 39 và cột 8
hiệu chính là số mấy?


-GV dùng số 6 này để hiệu
chính chữ số cuối ở số 6,253
như sau:


6,253+0,006 = 6,259.
Vậy 39,18 6, 259


?1 Hãy tính:


9,11
39,82


-GV yêu cầu HS đọc SGK ví dụ
3


-GV Để tìm 1680 người ta đã
phân tích: 1680 = 16,8.100.
-Chỉ cần tra bảng là xong còn
100 = 102


? Cơ sở nào làm như vậy.


-GV cho HS họat động nhóm <b>?2</b>


Tr 19 SGK


-GV cho HS đọc ví dụ 4.



-GV hướng dẫn HS cách phân
tích số 0,00168.


-Gọi một HS lên bảng làm tiếp.


-HS làm dưới sự hướng
dẫn của GV.


-Là : 1,296
-HS tự làm
-HS: là số 6,235


-HS: là số 6
-HS ghi


-HS tra bảng để tính.


-HS tự đọc nhờ quy tắc
khai phương một tích
-HS họat động nhóm


<b>2. Cách dùng bảng:</b>


a)Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ
hơn 100.


Ví du 1:Tìm 1,681,96


<i><b>N</b></i> … 8 …



:


1,6 1,29


6
:


:


Mẫu 1
Ví dụ 2 : Tìm 39,18 6, 259


<b>N</b> <b>…</b> <b>1</b> <b>…</b> <b>8</b> <b>…</b>


:
:


<b>39</b>


:
:


<b>6,253</b> <b>6</b>




<b>b)Tìm CBH của số lớn hơn 100.</b>


Ví dụ 3: Tìm 1680


Ta biết : 1680 = 16,8.100
Do đó:


1680  16,8. 100 10. 16,8 40,99 
<b>c)Tìm CBH của số không âm và</b>
<b>nhỏ hơn 1</b>


Ví dụ : Tìm 0, 00168


Ta biết 0,00168 = 16,8:10000
Do đó


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Võ Bá Tiến</b>



-GV yêu cầu HS làm ? 3


<b>15’</b> <i><b>Hoạt động 3: Củng cố </b></i>


-GV đưa nội dung bài tập sau lên
bảng phụ.


N i m i ý c t A đ đ c k tố ỗ ở ố ể ượ ế
qu c t B (dùng b ng s )ả ở ộ ả ố


<b>Cột a</b>


<b>Đáp</b>


<b> số</b>



<b>Cột B</b>



1. 5, 4 a.5,568


2. 31 b.98,45


3. 115 c.0,8426


4.
9691


d.0,03464


5.
0, 71


e.2,324


6. 5, 4 g.10,72


-HS:
1-e
2-a
3-g
4-b
5c
6-d


<b>3. Luyện tập</b>


Nối mỗi ý ở cốt A để được kết quả ở


cột B (dùng bảng số)


HS tự ghi


<i><b>V. Hướng dẫn về nhà </b></i>(4 phút )


Học bài theo vở ghi và SGK. Làm các bài tập trong SGK.
-GV hướng dẫn cách chứng minh 1 số là số vô tỉ;


+Chuẩn bị bài mới


<b>VI. Rút kinh nghiệm:</b>


………



………

..



………


………



<b>Ngày soạn:09/09/2010</b>



<b>Tiết 9:</b>

<b>§6. BIẾN ĐỞI ĐƠN GIẢN </b>



<b> BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số
vào trong dấu căn



- HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn


- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu
thức.


- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>



- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Võ Bá Tiến</b>



<b>1. Ổn định lớp:</b>(1 phút)Kiểm tra sĩ số:


<b>2.Kiểm tra bài cũ:(</b>5 phút)


<b>IV</b>. Ti n trình bài d y:ế ạ


<b>TG</b> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


<b>20’</b> <i><b>Hoạt động 1: Đưa thừa số ra</b></i>
<i><b>ngoài dấu căn </b></i>


-GV cho HS làm ?1 Tr 24 SGK
? Với <i>a</i>0;<i>b</i>0<sub> hãy chứng minh</sub>


2


<i>a b a b</i>



? Đẳng thức trên được chứng minh
dựa trên cơ sở nào.


-GV phép biến đổi này được gọi là
phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
? Cho biết thừa số nào được đưa ra
ngồi dấu căn


2


) 3 .2


<i>a</i>


? Hãy làm ví dụ 1


-HS: Đôi khi ta phải biến đổi biểu
thức dưới dấu căn về dạng thích hợp
rồi mới tính được


-GV nêu tác dụng của việc đưa thừa
số ra ngoài dấu căn


) 20


<i>b</i> 


-GV yêu cầu HS đọc ví dụ .
? Rút gọn biểu thức



3 5 20 5


-GV yêu cầu HS họat động nhóm
làm ?2 Tr 25 SGK.


-GV nêu trường hợp tổng quát
-GV hướng dẫn HS làm ví dụ 3
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.


2


) 4


<i>a</i> <i>x y</i><sub> với </sub><i>x</i>0;<i>y</i>0


-HS : làm?1


2 2


. . .


<i>a b</i>  <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i>
(Vì <i>a</i>0;<i>b</i>0 )


-Dựa trên định lý khai
phương một tích và
định lý


2



<i>a</i> <i>a</i>
-Thừa số a


-HS làm ví dụ 1.


2


) 3 .2 3 2


<i>a</i> 


2


) 20 4.5 2 .5 2 5


<i>b</i>   


-HS đọc lời giải ví dụ 2
SGK.


HS họat động nhóm
-Kết quả:


) 2 8 50
2 4.2 25.2
2 2 2 5 2
(1 2 5) 2 8 2


<i>a</i>  



  


  


   


)4 3 27 45 5
4 3 9.3 9.5 5
4 3 3 3 3 5 5
(4 3) 3 (1 3) 5
7 3 2 5


<i>b</i>   


   


   


   


 


2


) 4


<i>a</i> <i>x y</i> <sub>với</sub>


0; 0



<i>x</i> <i>y</i>


2<i>x y</i> 2<i>x y</i>


 


<b>1. Đưa thừa số ra ngòai dấu căn:</b>


2 2


. . .


<i>a b</i>  <i>a</i> <i>b</i><i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i>
(Vì <i>a</i>0;<i>b</i>0 )


Ví dụ 1


2


) 3 .2 3 2


<i>a</i> 


2


) 20 4.5
2 .5
2 5



<i>b</i> 





)3 5 20 5
3 5 2 5 5
6 5


<i>c</i>  


  




Ví dụ 2:


) 2 8 50
2 4.2 25.2
2 2 2 5 2
(1 2 5) 2 8 2


<i>a</i>  


  


  


   



)4 3 27 45 5
4 3 9.3 9.5 5
4 3 3 3 3 5 5
(4 3) 3 (1 3) 5
7 3 2 5


<i>b</i>   


   


   


   


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Võ Bá Tiến</b>



2


) 18


<i>b</i> <i>xy</i> <sub> với </sub><i>x</i>0;<i>y</i>0
-Gọi hai HS lên bảng làm
-GV cho HS làm ?3 Tr 25 SGK.
-Gọi đồng thời hai HS lên bảng.


2


) 18


<i>b</i> <i>xy</i> <sub>với</sub>



0; 0


<i>x</i> <i>y</i>


2


(3 ) .2<i>y</i> <i>x</i> 3<i>y</i> 2<i>x</i> 3<i>y</i> 2<i>x</i>


  


(với <i>x</i>0;<i>y</i>0).
-Hai HS lên bảng trình
bày.


*Trường hợp tổng qt (SGK)


<b>Ví dụ 3:</b>Đưa thừa số ra ngồi dấu
căn.


<i><b>Giải :</b></i>


2


) 4


<i>a</i> <i>x y</i><sub> với </sub><i>x</i>0;<i>y</i>0
2<i>x y</i> 2<i>x y</i>


 



2


) 18


<i>b</i> <i>xy</i> <sub> với</sub><i>x</i>0;<i>y</i>0


2


(3 ) .2<i>y</i> <i>x</i> 3<i>y</i> 2<i>x</i> 3<i>y</i> 2<i>x</i>


  


(với
0; 0


<i>x</i> <i>y</i> <sub>).</sub>
<b>15’</b> <i><b>Hoạt động 2: Đưa thừa số vào</b></i>


<i><b>trong dấu căn </b></i>


-GV yêu cầu HS tự nghiên cứu lời
giải trong SGK Tr 26 SGK.


-GV nhấn mạnh: … Ta chỉ đưa các
thừa số dương vào trong dấu căn sau
khi đã nâng lên luỹ thừa bậc hai.
-GV cho HS hoạt động nhóm ?4 để
củng cố phép biến đổi đưa thừa số
vào trong dấu căn.



-Đại diện nhóm lên trình bày.
-GV hướng dẫn HS làm ví dụ 5.
? Để so sánh hai số trên ta làm như
thế nào


? Có thể làm cách khác được khơng.
-Gọi hai HS lên bảng giải


-HS nghe GV trình bày


-HS tự nghiên cứu ví
dụ 4 SGK


-Kết quả: …….


-HS: Đưa số 3 vào
trrong dấu căn


-HS: Đưa thừa số 4 ra
ngoài dấu căn.


<b>2. Đưa thừa số vào trong dấu</b>
<b>căn:</b>


<b>* Với</b><i>A</i>0,<i>B</i>0<b> ta có </b>


2


<i>A B</i> <i>A B</i>


<b>* Với </b><i>A</i>0,<i>B</i>0<b> ta có </b>


2


<i>A B</i> <i>A B</i>


Ví dụ 5:


<i>C</i><sub>1</sub>: 3 7 3 .72  63


Vì 63 28 3 7  28


<i>C</i><sub>2</sub>: 28 2 .7 2 72 


Vì 3 7 2 7 3 7 28
<i><b>V. Hướng dẫn về nhà </b></i>(4 phút)


-Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 45, 47 SGK và 59 – 65 SBT.
+Chuẩn bị bài mới


<b>VI. Rút kinh nghiệm:</b>

<b>Ngày soạn: 09/09/2010</b>



<b>Tiết 10:</b>

<b> LUYỆN TẬP</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu
căn


- Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi


trên


- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành.

- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Võ Bá Tiến</b>



- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ởn định lớp:</b>(1 phút)Kiểm tra sĩ số:


<b>2.Kiểm tra bài cũ:(</b>5 phút)
-HS1:


? Phát biểu công thức tổng quát đưa một thừa số ra ngoài dấu căn.
? Làm bài 43 (a,b,c,d,e) Tr 27 SGK.


-HS2:


? Phát biểu công thức tổng quát đưa một thừa số vào trong dấu căn
? Áp dụng làm bài tập 44 Tr 27 SGK.


-GV lưu ý HS điều kiện của biến
-GV nhận xét, đánh giá, cho điểm


<b>IV. Tiến trình bài dạy</b>



<b>TG</b> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


<b>35’</b> <i><b> Luyện tập </b></i>


Bài 45(b,d) Tr 27 SGK. So sánh.
)7


<i>b</i> <sub> và </sub>3 5
1


) 6
2


<i>d</i>




1
)6


2


<i>d</i>


? Nêu cách so sánh hai số trên
? Hai HS lên bảng làm.


-GV nhận xét đánh giá và cho
điểm.<i><b> </b></i>



Bài 46 Tr27 SGK. Rút gọn các
biểu thức sau với x<sub> 0.</sub>


)2 3 4 3 27 3 3


<i>a</i> <i>x</i>  <i>x</i>   <i>x</i>


? Có các căn thức nào đồng dạng
với nhau


-Kết quả phải ngắn gọn và tối ưu
)3 2 5 8 7 18 28


<i>b</i> <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>


? Có căn thức nào đồng dạng
khơng.


? Hãy biến đổi để có các căn thức
đồng dạng với nhau.


Bài 47 Tr 27 SGK.
2


2 2


2 3( )


) ( , 0, )



2


<i>x y</i>


<i>a</i> <i>x y</i> <i>x y</i>


<i>x y</i>




 




-HS trình bày lên bảng


-Hai HS lên bảng.
-Kết quả:


2


)2 3 4 3 27 3 3
(2 3 4 3 3 3 ) 27


5 3 3 .3


5 3. 3 3( 0)
3(3 5 )


<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  


   


 


  


 


)3 2 5 8 7 18 28


3 2. 10 2. 21 2. 28
14 2. 14.2


14( 2. 2)


<i>b</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i>
<i>x</i>


  


   


 


 


-HS hoạt động nhóm
-Kết quả:


<b>Bài 46 Tr27 SGK. Rút gọn</b>
<b>các biểu thức sau với x</b><b><sub> 0.</sub></b>


2


)2 3 4 3 27 3 3
(2 3 4 3 3 3 ) 27


5 3 3 .3


5 3. 3 3( 0)
3(3 5 )


<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  


   


 


  


 


)3 2 5 8 7 18 28


3 2. 10 2. 21 2. 28
14 2. 14.2


14( 2. 2)


<i>b</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>



  


   


 


 


Bài 47 Tr 27 SGK.
2


2 2


2 3( )


) ( 0,5)


2


<i>x y</i>


<i>a A</i> <i>a</i>


<i>x</i> <i>y</i>




 





</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>-Giải-Võ Bá Tiến</b>



Bài 65 Tr 13 SBT. Tìm x biết
) 25 35


) 4 162


<i>a</i> <i>x</i>


<i>b</i> <i>x</i>





-GV hướng dẫn HS làm
? Câu a có dạng gì?
? Có cần ĐK gì khơng
? Biến đổi đưa về dạng ax=b
? Làm sao tìm được x đây.
? Câu b có dạng gì


?-Biến đổi đưa về dạng ax<(=)b


2


2 2


2 2



2 3( )


) ( , 0, )


2


2 <sub>. ( ,</sub>3 <sub>0,</sub> <sub>)</sub>
2


2 <sub>(</sub> <sub>).</sub> 3


( )( ) 2


2 <sub>.</sub> 3
2


<i>x y</i>


<i>a A</i> <i>x y</i> <i>x y</i>


<i>x y</i>


<i>x y</i> <i>x y</i> <i>x y</i>
<i>x y</i>


<i>x y</i>
<i>x y x y</i>
<i>x y</i>





  




   




 


 




-HS: … khai phương một tích
-ĐK: x<sub> 0</sub>


-Biến đổi đưa về dạng ax=b


2


2 2


2 2


2 3( )


) ( , 0, )



2


2 <sub>. ( ,</sub>3 <sub>0,</sub> <sub>)</sub>
2


2 <sub>(</sub> <sub>).</sub> 3


( )( ) 2


2 <sub>.</sub> 3
2


<i>x y</i>


<i>a A</i> <i>x y</i> <i>x y</i>


<i>x y</i>


<i>x y</i> <i>x y</i> <i>x y</i>
<i>x y</i>


<i>x y</i>
<i>x y x y</i>
<i>x y</i>




  





   




 


 





Bài 65 Tr 13 SBT.
Tìm x biết


) 25 35


5 35( 0)


7( 0)


49( )


) 4 162( 0)


2 162 81


0 6561



<i>a</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>chon</i>


<i>b</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


 


 




 


  


  


<i><b>V.</b></i>


<i><b> Hướng dẫn về nhà </b></i> (4 phút)



+Học bài theo vở ghi và SGK. Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
+Chuẩn bị bài mới


<b>VI. Rút kinh nghiệm:</b>


………



………

..



………


………


………


.



<b>Ngày soạn:15/09/2010</b>



<b>Tiết 11: </b>

<b>§7. BIẾN ĐỞI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC </b>


<b> CHỨA CĂN BẬC HAI(tiếp theo)</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi nói trên.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu
thức.


- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Võ Bá Tiến</b>



- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ởn định lớp:</b>(1 phút)Kiểm tra sĩ số:


<b>2.Kiểm tra bài cũ:(</b>5 phút)
-HS1: Chữa bài tập 45(a,c) SGK.
-HS2: Chữa bài tập 47(b) SGK.
-GV nhận xét, uốn nắn, cho điểm


<b>IV. Tiến trình bài dạy:</b>


<b>TG</b> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


10’ <i><b>Hoạt động 1: Khử mẫu của </b></i>
<i><b>biểu thức lấy căn </b></i>


-GV giới thiệu phép khử mẫu
bằng ví du1 SGK.


? biểu thức lấy căn là bao nhiêu.
Mẫu là bao nhiêu?.


-GV hướng dẫn cách làm


? Làm thế nào để khử mẫu 7b
của biểu thức lấy căn.



? Một HS lên trình bày.


? Qua ví dụ trên em hãy nêu cách
khữ mẫu của biểu thức lấy căn
-GV đưa công thức tổng quát.
-GV yêu cầu HS làm ? 1
-Lưu ý HS khi làm câu b
3 3.5 15
)


125 125.5 25


<i>b</i>  


-HS biểu thức lấy căn là Ġ vời
mẫu là 3.


2 2.3 6 1


) 6


3 3.3 3 3


<i>a</i>   


2


5 5 .7 35 1



) 35


7 7 .7 <sub>(7 )</sub> 7


<i>a</i> <i>a b</i> <i>ab</i>


<i>b</i> <i>ab</i>


<i>b</i>  <i>b b</i>  <i><sub>b</sub></i>  <i>b</i>


-HS: … ta phải biến đổi mẫu
trở thành bình phương của một
số hoạc một biểu thức rồi khai
phương mẫu và đưa ra ngoài
dấu căn.


3 3.5 15
)


125 125.5 25


<i>b</i>  


<b>1. Khử mẫu của biểu thức lấy</b>
<b>căn: (SGK)</b>


Ví dụ1:


2 2.3 6 1



) 6


3 3.3 3 3


<i>a</i>   


2


5 5 .7 35 1


) 35


7 7 .7 <sub>(7 )</sub> 7


<i>a</i> <i>a b</i> <i>ab</i>


<i>b</i> <i>ab</i>


<i>b</i>  <i>b b</i>  <i><sub>b</sub></i>  <i>b</i>
Tổng quát:


Với A.B<sub> 0, B</sub><sub>0 ta có</sub>


2


.


<i>A</i> <i>A B</i> <i>AB</i>


<i>B</i>  <i>B</i>  <i>B</i>



-HS tự ghi.


15’ <i><b>Hoạt động 2: Trục căn thức ở</b></i>
<i><b>mẫu </b></i>


-GV việc biến đổi làm mất căn
thức ở mẫu gọi là trục căn thức
ở mẫu.


-GV hướng dẫn HS làm ví dụ 2.
-GV yêu cầu HS đọc bài giải.
-GV giới thiệu biểu thức liên
hợp


? Câu c ta nhân cả tử và mẫu
với biểu thức liên hợp nào
-GV đưa kết luận tổng quát
SGK.


? Hãy cho biết biểu thức liên
hợp của 5 3


-GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm ?2. Trục căn thức ở mẫu


-HS đọc ví dụ 2 SGK.
-HS: là biểu thức 5 3


-HS đọc công thức tổng quát.


-HS trả lời miệng


-Bài làm của các nhóm


<b>2. Trục căn thức ở mẫu:</b>


a) Với A, B mà B>0 ta có


<i>A</i> <i>A B</i>
<i>B</i>
<i>B</i> 


b) Với A, B, C mà A<sub> 0 và </sub>


A<sub>B</sub>2<sub> ta có:</sub>


2


( )


<i>C</i> <i>C A B</i>


<i>A B</i>
<i>A B</i>  




c) Với A, B, C mà A<sub> 0 ,</sub>


B<sub> 0 và A</sub><sub> B ta có:</sub>



( )


<i>C</i> <i>C A B</i>


<i>A B</i>
<i>A</i> <i>B</i>  




</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Võ Bá Tiến</b>



-GV kiểm tra đánh giá kết quả
hoạt động của HS.


2


5 5 8 5.2 2 5 2
)


3.8 24 12
3 8


5 5(5 2 3)
)


5 2 3 (5 2 3)(5 2 3)
25 10 3 25 10 3


13


25 2 3


4 4( 7 5)
)


7 5 ( 7 5)( 7 5)
4( 7 <sub>5) 2( 7 5)</sub>


2


<i>a</i>
<i>b</i>


<i>c</i>


  





  


 


 








  




 


2


5 5 8 5.2 2 5 2
)


3.8 24 12
3 8


5 5(5 2 3)
)


5 2 3 (5 2 3)(5 2 3)
25 10 3 25 10 3


13
25 2 3


4 4( 7 5)
)


7 5 ( 7 5)( 7 5)
4( 7 <sub>5) 2( 7 5)</sub>



2


<i>a</i>
<i>b</i>


<i>c</i>


  





  


 


 







  




 


10' <i><b>Hoạt động 3: Củng cố </b></i>



-GV đưa bài tập lên bảng phụ.
Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
-GV cho HS hoạt động nhóm


2


1
)


600
3
)


50
1 3
)


27
)


<i>a</i>
<i>b</i>
<i>c</i>


<i>a</i>
<i>d ab</i>


<i>b</i>





-Kết quả:




2


2


2


1 1.6 1


) 6


600 100.6 60
3 3.2 1


) 6


50 25.2 10
1 3 <sub>( 3 1)</sub>


) 3


27 9


)



<i>a</i>
<i>b</i>
<i>c</i>


<i>a</i> <i>ab</i> <i>ab</i>


<i>d ab</i> <i>ab</i> <i>ab</i>


<i>b</i> <i>b</i> <i>b</i>


 


 


 <sub></sub>




 


<b>3. Luyện tập:</b>
<b>Bài</b>


<b> 1 :Trục căn thức ở mẫu</b>
<b>thức.</b>




2



2


2


1 1.6 1


) 6


600 100.6 60
3 3.2 1


) 6


50 25.2 10
1 3 <sub>( 3 1)</sub>


) 3


27 9


)


<i>a</i>
<i>b</i>
<i>c</i>


<i>a</i> <i>ab</i> <i>ab</i>


<i>d ab</i> <i>ab</i> <i>ab</i>



<i>b</i> <i>b</i> <i>b</i>


 


 


 <sub></sub>




 


<i><b>V. Hướng dẫn về nhà </b></i>(4 phút)


Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
-Làm các bài tập còn lại của bài : 48 ->52 Tr 29, 30 SGK.


-Làm bài tập sách bài tập. 68, 69,70 Tr 14.
+Chuẩn bị bài mới.


<b>VI. Rút kinh nghiệm:</b>

<b>Ngày soạn:15/09/2010</b>



<b>Tiết 12: </b>

<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu
căn , khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.


- Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi


trên


- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành

- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Võ Bá Tiến</b>



- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ổn định lớp:</b>(1 phút)Kiểm tra sĩ số:


<b>2.Kiểm tra bài cũ:(</b>5 phút)


-HS1: Chữa bài tập 68(b,d) Tr 13 SBT (đề bài đưa lên màn hình)
Khử mẫu của biểu thức lấy căn.


2


2
2


) ( 0)
5


) ( 0)
7



<i>x</i>


<i>b</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>d x</i> <i>x</i>




 


-HS2: Chữa bài tập 69(a,c) Tr 13 SBT (đề bài đưa lên màn hình)
Trục căn thức ở mẫu và rút gọn (nếu được)


5 3
)


2
2 10 5
)


4 10


<i>a</i>
<i>c</i>








<b>IV. Tiến trình bài dạy:</b>


<b>TG</b> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


10’


10’


<i><b> Luyện tập </b></i>


<b>Dạng 1: Rút gọn các biểu thức </b>


Bài 53 (a,d) Tr 30 SGK
2


) 18( 2 3)


<i>a</i> 


? Sử dụng những kiến thức nào
để rút gọn biểu thức


? Gọi một HS lên bảng trình bày.
) <i>a</i> <i>ab</i>


<i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>






? Với bài này em làm như thế
nào


? Hãy cho biết biểu thức liên
hợp của mẫu


-GV yêu cầu cả lớp cùng làm
và gọi một HS lên bảng trình
bày.


? Có cách nào nhanh hơn
không


-GV nhấn mạnh : Khi trục căn


<i>thức ở mẫu cần chú ý dùng</i>
<i>phương pháp rút gọn (nếu có</i>
<i>thể) thì cách giải sẽ gọn hơn</i>


<b>Dạng 2: Phân tích thành nhân</b>
<b>tử:</b>


-HS: Nhân lượng liên hợp
của mẫu


-HS: <i>a</i> <i>b</i>



-HS2 làm:


( )( )


)


( )( )


)
( )


<i>a</i> <i>ab</i> <i>a</i> <i>ab</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a a a b a b b a</i>
<i>a b</i>


<i>a a b</i> <i><sub>a</sub></i>
<i>a b</i>


  




  



  







 




( )


)<i>a</i> <i>ab</i> <i>a a</i> <i>b</i>


<i>b</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


 


 


 


-HS hoạt động nhóm
-Bài làm:


) <i>a</i> <i>ab</i>



<i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>





Cách 1


( )( )


( )( )


)
( )


<i>a</i> <i>ab</i> <i>a</i> <i>ab</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a a a b a b b a</i>
<i>a b</i>


<i>a a b</i> <i><sub>a</sub></i>
<i>a b</i>


  





  


  







 




Cách 2:


( )


)<i>a</i> <i>ab</i> <i>a a</i> <i>b</i>


<i>b</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


 


 


 


<b>Dạng 2: Phân tích thành</b>


<b>nhân tử:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Võ Bá Tiến</b>



10’


5’


Bài 55 Tr 30 SGK


3 3 2 2


) 1


)


<i>a ab b a</i> <i>a</i>


<i>b x</i> <i>y</i> <i>x y</i> <i>xy</i>


  


  


-GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm


-Khoảng 3 phút mời đại diện
một nhóm lên trình bày.



-GV kiểm tra thêm vài nhóm
khác


<b>Dạng 3: So sánh</b>


Bài 56(a) Tr 30 SGK
)3 5;2 6; 29;4 2


<i>a</i>


? Làm sao sắp xếp được .
? Một HS lên bảng làm.


<b>Dạng 4: Tìm x biết:</b>


Bài 57 Tr 30 SGK (Đưa đề lên
màn hình)


25<i>x</i> 16<i>x</i> 9 <i>khii<sub>x</sub></i><sub> bằng</sub>


(A)1; (B)3; (C)9; (D)81
? Hãy chọn câu trả lời đúng
? Giải thích


3 3 2 2


) 1


( 1) ( 1)
( 1)( 1)


)


( ) ( )


( )( )


<i>a ab b a</i> <i>a</i>


<i>b a a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>b a</i>


<i>b x</i> <i>y</i> <i>x y</i> <i>xy</i>


<i>x x y y x y y x</i>


<i>x x</i> <i>y</i> <i>y x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y x y</i>


  


   


  


  


   



   


  


-HS: Đưa thừa số vào trong
dấu căn:


-Kết quả:


)2 6 29 4 2 3 5


<i>a</i>   


-HS chọn câu (D) vì


25 16 9


5 4 9


9
81


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 



  


 


 


3 3 2 2


) 1


( 1) ( 1)
( 1)( 1)
)


( ) ( )


( )( )


<i>a ab b a</i> <i>a</i>


<i>b a a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>b a</i>


<i>b x</i> <i>y</i> <i>x y</i> <i>xy</i>


<i>x x y y x y y x</i>


<i>x x</i> <i>y</i> <i>y x</i> <i>y</i>



<i>x</i> <i>y x y</i>


  


   


  


  


   


   


  


<b>Dạng 3: So sánh</b>


Bài 56(a) Tr 30 SGK
)3 5;2 6; 29;4 2


<i>a</i>


<b></b>
-Giải-)2 6 29 4 2 3 5


<i>a</i>   


<b>Dạng 4: Tìm x biết:</b>



Bài 57 Tr 30 SGK (Đưa đề lên
màn hình)


25<i>x</i>  16<i>x</i> 9<i>khii<sub>x</sub></i><sub> bằng </sub>


25 16 9


5 4 9


9
81


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 


  


 


 


<i><b>V.</b></i>



<i><b> Hướng dẫn về nhà </b></i>(4 phút)


+Xem lại các bài tập đã chữa trong bai học này
+Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT
.+Chuẩn bị bài mới.


<b>VI. Rút kinh nghiệm:</b>


………



………

..



………


………



<b>Ngày soạn:22/09/2010</b>



<b>Tiết 13: </b> <b> </b>

<b>§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN </b>


<b>BẬC HAI</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai


- HS sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các
bài toán liên quan


- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>Võ Bá Tiến</b>



<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ởn định lớp:</b>(1 phút)Kiểm tra sĩ số:


<b>2.Kiểm tra bài cũ:(</b>5 phút)


-HS1: Điền vào chỗ (…) để hồn thành các cơng thức sau:


2


2


1) ...


2) . ...( ...; ...)
3) ...( ...; ...)
4) . ....( ...)


5) ( . ...; ...)
....


<i>A</i>


<i>A B</i> <i>A</i> <i>B</i>


<i>A</i>


<i>A</i> <i>B</i>



<i>B</i>


<i>A B</i> <i>B</i>


<i>A</i> <i>AB</i>


<i>A B</i> <i>B</i>
<i>B</i>









? Chữa bài tập 70(c) Tr 14 SBT
-GV nhận xét, đánh giá, cho điểm


<b>IV. Tiến trình bài dạy:</b>


<b>TG</b> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


35’ <i><b> Các ví dụ </b></i>


GV: Trên cơ sở các phép biến
đổi căn thức bậc hai, ta phối
hợp để rút gọn các biểu thức
chứa căn thức bậc hai.



-Ví dụ 1: Rút gọn
4


5 6 5 ( 0)
4


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>


   


? Tại sao a>0


? Ta thực hiện phép biến đổi
nào hãy thực hiện


<i><b> </b></i>


-GV cho HS làm ? 1
? Rút gọn :


3 5<i>a</i> 20<i>a</i>4 45<i>a</i> <i>a a</i>( 0)
-GV yêu cầu một HS lên bảng.
-GV yêu cầu HS làm bài 58(a,b)
SGK trang 59 SGK



(Đưa đề bài lên bảng phụ)


-HS:Các căn bâc hai có nghĩa
-HS: Ta cần đưa và khử mẫu
của biểu thức lấy căn


-Kết quả:


4


5 6 5 ( 0)


4


5 3 2 5


6 5


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>


   



   


 


-HS làm bài và một HS lên
bảng.


3 5 20 4 45 ( 0)
3 5 4 5 12 5


13 5 (13 5 1)


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


   


   


   


-HS họat động nhóm


2


1.5 1



) 5 4.5 5
5 2


5 2


5 5 5 3 5
5 2


<i>a</i>   


  


<b>1/ Ví dụ:</b>


<i>-Ví dụ 1:Rút gọn</i>


4


5 6 5 ( 0)
4


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>


   




-Giải-Ta có :


4


5 6 5 ( 0)


4


5 3 2 5


6 5


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>


   


   


 


<b>Làm ?1</b>



3 5 20 4 45 ( 0)


3 5 4 5 12 5


13 5 (13 5 1)


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


   


   


   


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Võ Bá Tiến</b>



-GV cho HS đọc ví dụ 2 và bài
giải.


? Khi biến đổi vế trái ta áp dụng
hằng đẳng thức nào.


-GV yêu cầu HS làm ? 2.
Chứng minh đẳng thức.


2



( ) ( , 0)


<i>a a b b</i>


<i>ab</i> <i>a</i> <i>b a b</i>
<i>a</i> <i>b</i>




   




? Để chứng minh đẳng thức ta
làm như thế nào


? Có nhận xét gì về vế trái
? Hãy nêu trường hợp tổng quát
? Hãy chứng minh đẳng thức


-GV cho HS đọc ví dụ 3 và bài
giải.


? Hãy nêu thứ tự thực hiên các
phép tính


-Yêu cầu HS làm ? 3


2 2 2



1


) 4,5 12,5
2


2 9.2 25.2
2 2 2
1 3 5 9


2 2 2 2
2 2 2 2


<i>b</i>  


  


  


-HS đọc ví dụ 2 và bài giải
-HS: Áp dụng hằng đẳng thức
(A – B)(A+B) = A2<sub> - B</sub>2


Và (A+B)2<sub> = A</sub>2<sub> +2AB + B</sub>2


-HS: Biến đổi vế trái thành vế
phải.


-Dạng hằng đẳng thức



3 3


( ) ( )
( )( )


<i>a a b b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b a</i> <i>ab b</i>


  


   


-Kết quả:


2


( )( )
2
( )


<i>a</i> <i>b a</i> <i>ab b</i>


<i>VT</i> <i>ab</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>ab b</i> <i>ab a</i> <i>ab b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>VP</i>


  



 




      


  


-HS làm dưới sự hướng dẫn
của GV


-HS trình bày bài giải.


2


1 1


)5 20 5
5 2


1.5 1


5 4.5 5
5 2


5 2


5 5 5 3 5
5 2



<i>a</i>  


  


  


2 2 2


1


) 4,5 12,5
2


2 9.2 25.2
2 2 2
1 3 5 9


2 2 2 2
2 2 2 2


<i>b</i>  


  


  


<i>-Ví dụ 2 (SGK)</i>


<b>Làm ? 2:</b>



Chứng minh đẳng thức.


2


( ) ( , 0)


<i>a a b b</i>


<i>ab</i> <i>a</i> <i>b a b</i>
<i>a</i> <i>b</i>




   




<b></b>


-Giải-2


( )( )


2
( )


<i>a a b b</i>


<i>VT</i> <i>ab</i>



<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b a</i> <i>ab b</i>
<i>ab</i>
<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>ab b</i> <i>ab</i>
<i>a</i> <i>ab b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>VP</i>


 




  


 




   


  


  


Vậy đẳng thức được chứng


minh


<i>-Ví dụ 3 (SGK)</i>


<i><b>V</b></i>


<i><b> Hướng dẫn về nhà </b></i>(5 phút)


+BTVN: 58, 61, 62, 66 Trang 33, 34 SGK. Bài 80, 81 Trang 15 SBT;


<b>VI. Rút kinh nghiệm :</b>


<b>Ngày soạn:26/09/2010</b>



<b>Tiết 14: </b>

<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>Võ Bá Tiến</b>



- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>



- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ởn định lớp:</b>(1 phút)Kiểm tra sĩ số:



<b>2.Kiểm tra bài cũ:(</b>5 phút)
HS Chữa bài tập 58(c,d) Trang 32 SGK.


<b>IV. Tiến trình bài dạy:</b>


<b>TG</b> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


35’ <i><b> Luyện tập </b></i>


-GV tiếp tục cho HS rút gọn
bài 62 Trang 32 SGK.


-GV: lưu ý HS cần tách ở biểu
thức lấy căn các thừa số là số
chính phương đề đưa ra ngoài
dấu căn, thực hiện các phép
biến đổi biểu thức chứa căn.<i><b> </b></i>


-GV yêu một HS làm bài 64 Tr
33 SGK.


Chứng minh đẳng thức sau:


2


1 1


) 1



1
1


( 0, 1)


<i>a a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>
<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


 <sub></sub>   <sub></sub> 


 


   


 <sub></sub>   <sub></sub> 


   


 


? Vế trái có dạng hằng đẳng
thức nào.


? Hãy biến đổi vế trái thành vế


phải.


-HS làm dưới sự hướng dẫn của
giáo viên.


-HS nghe và làm.


1 33 1


) 48 2 75 5 1


2 11 3


1 33 4.3


16.3 2 25.3 5


2 11 3.3


10


2 3 10 3 3 3


3
17


3
3


<i>a</i>   



   


   





-Một HS lên bảng
-HS dưới lớp làm.


-Kết quả:


<b>Bài 62 (a) Trang 32 SGK.</b>


-Giải-


1 33 1


) 48 2 75 5 1


2 11 3


1 33 4.3


16.3 2 25.3 5


2 11 3.3


10



2 3 10 3 3 3


3
17


3
3


<i>a</i>   


   


   





<b>Bài 64 Tr 33 SGK.</b>


Chứng minh đẳng thức sau:


2


1 1


) 1


1
1


( 0, 1)



<i>a a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>
<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


 <sub></sub>   <sub></sub> 


 


   


 <sub></sub>   <sub></sub> 


   


 


<b>-Giải- </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>Võ Bá Tiến</b>



-GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm bài tập sau:


1 1 1 2


:


1 2 1


<i>a</i> <i>a</i>


<i>Q</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


 <sub></sub> <sub></sub> 


 


<sub></sub>  <sub> </sub>  <sub></sub>


  


 <sub> </sub> <sub></sub>


a)Rút gọn Q với a> 0, aĠ1 và
a<sub>4</sub>


b)Tìm a để Q = - 1
c) Tìm a để Q> 0
? Hãy tìm MTC.


? A : B = …… (B …….)
-GV kiểm tra các nhóm hoạt
động



? Với Q = - 1 có nghĩa là gì
? Hãy tìm a (lưu ý ĐK)


? Với Q > 0 ta có điều gì
? Hãy tìm Q trong trường hợp
đó.


-GV nhận xét bài làm của
từng nhóm và uốn nắn những
sai sót.


2


2
2


2


(1 )(1 )


.
(1 )


1


(1 )(1 )


1
(1 ).


(1 )
(1 )
1
(1 )


( 0, 1)


<i>a</i> <i>a a</i>


<i>VT</i> <i>a</i>


<i>a</i>
<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a a</i> <i>a</i>


<i>a</i>
<i>a</i>
<i>VP</i>
<i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
    
<sub></sub>  <sub></sub>
 <sub></sub> 
 
 <sub></sub> 
 
 <sub></sub> <sub></sub> 


 
   


  

 


Vậy đẳng thức đã được chứng
minh.


-HS hoạt động nhóm.
a) Rút gọn Q.


) 1
2


1( 1, 0, 4)
3
1 1
( )
2 4
<i>b Q</i>
<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>TMDK</i>





    
   
) 0
2


0( 1, 0, 4)
3


3 2 0( 3 0)


2 4( )


<i>c Q</i>
<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>


<i>a</i> <i>Vì</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>TMDK</i>




    
   
   
2


2
2
2


(1 )(1 )


.
(1 )


1


(1 )(1 )


1
(1 ).
(1 )
(1 )
1
(1 )


( 0, 1)


<i>a</i> <i>a a</i>


<i>VT</i> <i>a</i>


<i>a</i>
<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>



<i>a a</i> <i>a</i>


<i>a</i>
<i>a</i>
<i>VP</i>
<i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
    
<sub></sub>  <sub></sub>

 
 <sub></sub> 
 
 <sub></sub> <sub></sub> 
 
   


  

 


Vậy đẳng thức đã được chứng
minh.


<b>Bài toán: (Giáo viên ra đề)</b>


1 1 1 2
:



1 2 1


<i>a</i> <i>a</i>


<i>Q</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


   


 


<sub></sub>  <sub> </sub>  <sub></sub>


  


 <sub> </sub> <sub></sub>


a)Rút gọn Q với a> 0, aĠ1 và a


<sub>4</sub>


b)Tìm a để Q = - 1
c) Tìm a để Q> 0


<b>-Giải- </b>


a) Rút gọn Q.
) 1



2


1( 1, 0, 4)
3
1 1
( )
2 4
<i>b Q</i>
<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>TMDK</i>





    


   


<i><b>V.Hướng dẫn về nhà </b></i>( 4 phút)


+Xem lại các bài tập đã sửa. BTVN: 64 Tr 33; 80 -> 85 Tr 15 + 16 (SBT)
+Chuẩn bị bài mới (Mang máy tính bỏ túi và bảng số).


<b>VI. Rút kinh nghiệm:</b>



………



………

..

………



<b>Ngày soạn: 29/09/2010</b>


<b>Tiết 15:</b>

<b>§9. CĂN BẬC BA</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc
ba của số khác.


- Biết được một số tính chất của căn bậc ba.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>Võ Bá Tiến</b>



- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>



- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ởn định lớp:</b>(1 phút)Kiểm tra sĩ số:


<b>2.Kiểm tra bài cũ:(</b>5 phút)



? Nêu ĐN căn bậc hai số học của một số a khơng âm.
? Với a>0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai.


-GV nhận xét và cho điểm


<b>IV. Tiến trình bài dạy:</b>


<b>TG</b> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


<b>15’</b> <i><b>Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc </b></i>
<i><b>ba </b></i>


? Một HS đọc bài tốn SGK và
tóm tắt đề bài.


Thùng hình lập phương
V = 64(dm3<sub>)</sub>


? Tính độ dài cạnh của thùng.
? Cơng thức tính thể tích hình lập
phương


?Nếu gọi x (dm) ĐK :x>0 là cạnh
của hình lập phương thì V = …
? Theo đề bài ta có cái gì
? Hãy giải phương trình đó.


-GV: Từ 43<sub>= 64 người ta gọi 4 là</sub>
căn bậc ba của 64.



? Vậy căn bậc ba của một số a là
một số x như thế nào.


? Hãy tìm CBB của: 8; 0; -1;
-125.


? Với a>0, a = , a < 0, mỗi số a có
bao nhiêu căn bậc ba, là các số
như thế nào.


-GV giới thiệu ký hiệu căn bậc ba
và phép khai căn bậc ba.


-GV yêu cầu HS làm ? 1


-Một HS đọc và tóm tắt


-V= a3
-V = x3


-HS: x3<sub> = 64</sub>


=> x = 4 (vì 43<sub> = 64)</sub>
-HS: Nghe và trả lời


-HS: … là một số x sao cho
x3<sub> = a</sub>


-Căn bậc ba của 8 là:2 (23<sub> =</sub>
8)



-Căn bậc ba của -1 là:-1
((-1)3 = -1)


-Căn bậc ba của -125 là:-5
((-5)3<sub> = -125)</sub>


-HS nghe.


-HS làm ? 1 bằng miệng.


<b>1/ Khái niệm căn bậc</b>
<b>ba</b>


<b>a)</b>


<b> Định nghĩa : </b>


<b>Căn bậc ba của một số</b>
<b>a là một số x sao cho</b>
<b>x3<sub>= a</sub></b>


<i>Ví dụ 1:</i>


2 là căn bậc ba của 8 vì
23<sub> = 8</sub>


-5 là căn bậc ba của -125



(-5)3<sub> = -125)</sub>


-Mỗi số a đều có duy
nhất một căn bậc ba


<b>b) Chú ý:</b>


3


3 3


3


( <i>a</i>)  <i>a</i> <i>a</i>
<b>c) Nhận xét: (SGK)</b>


10’ <i><b>Hoạt động 2: Tính chất </b></i>


-GV: Nhắc lại về các tính chất


của căn bậc 2 -HS trả lời miệng:


<b>2/ Tính chất:</b>


3 3


)


<i>a a b</i>  <i>a</i>  <i>b</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>Võ Bá Tiến</b>



? a<b <=> ... ...
? <i>a b</i>. = ...<b>.</b> ...


-GV giới thiệu các tính chất của
căn bậc ba:


3 3


)


<i>a a b</i>  <i>a</i> <i>b</i>


Ví dụ 2: So sánh 2 và 3 7


<i><b>-GV: Lưu ý HS tính chất này </b></i>
<i><b>đúng với mọi a, b</b></i>


b) <i>a a b</i>)3 . 3<i>a b a b R</i>.3 ( ,  )


? Công thức này cho ta những quy
tắc nao


Ví dụ:


? Rút gọn 38<i>a</i>3  5<i>a</i>


c)



3
3


3


<i>a</i> <i>a</i>


<i>b</i>  <i>b</i>


-GV yêu cầu HS làm ? 2


-HS:2 = 38 vì 8>7 nên 38>


3<sub>7</sub>


.
Vậy 2>3 7


-HS:


3 3


3<sub>16</sub> <sub></sub>3<sub>8.2</sub><sub></sub>3<sub>8. 2 2 2</sub><sub></sub>
3<sub>8</sub><i><sub>a</sub></i>3 <sub>5</sub><i><sub>a</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>a</sub></i> <sub>5</sub><i><sub>a</sub></i> <sub>3</sub><i><sub>a</sub></i>


   


-GV yêu cầu HS làm ? 2


3 3 3



) . . ( , )


<i>a a b</i>  <i>a b a b R</i>


với (b khác 0)


<i>Ví dụ 2: : So sánh 2 và</i>
3<sub>7</sub>


<b></b>


-Giải-2 = 38 vì 8>7 nên38>


3<sub>7</sub>


.
Vậy 2>37


Ví dụ 3: Rút gọn


3 3


8<i>a</i>  5<i>a</i>


3 3


8<i>a</i>  5<i>a</i>2<i>a</i> 5<i>a</i>3<i>a</i>


10’ <i><b>Hoạt động 3: Củng cố </b></i>



Bài tập 68 Tr 36 SGK. Tính


3 3 3


3


3
3
3


) 27 8 125
135


) 54. 4
5


<i>a</i>
<i>b</i>


 




Bài 69 Tr 36 SGK So sánh.
a) 5 vàĠ37


b)37 và37


HS làm bài tập và 2 HS lên


bảng.


-ĐS: a) 0 b) – 3


-HS trình bày miệng


<i><b>V. Hướng dẫn về nhà </b></i>(4 phút)


+GV hướng dẫn HS tìm căn bậc ba bằng cách trabảng. (Lưu ý xem bài
đọc thêm )


+Tiết sau ôn tập chương I(Đề nghị HS soạn phần lý thuyết)
+BTVN: 70 – 72 Tr 40 SGK; 96 – 98 Tr 18 SBT.


<b>VI. Rút kinh nghiệm:</b>


………



………

..



………


………



<b>Ngày soạn:30/09/2010</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>Võ Bá Tiến</b>



- HS được nắm các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ
thống.



- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính tốn, biến đổi biểu thức số, phân
tích đa thức thành nhân tử, giải phương trrình.


- Ơn kiến thức 3 câu đầu và các cơng thức biến đổi căn thức.

- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>



- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ởn định lớp:</b>(1 phút)Kiểm tra sĩ số:


<b>2.Kiểm tra bài cũ:(</b>1<b> </b>0 phút)
-HS1:


? Nêu ĐK để x là căn bậc hai số học của số a khơng âm. Cho ví dụ
? Bài tập:


a)Nếu căn bậc hai số học của một số là 64 thì số đó là:
A. 16 B.8 C. khơng có số nào


b) <i>a</i>16<sub>thì a bằng:</sub>


A.16 B.-16 C.Khơng có số nào
-HS2:


? Chứng minh biểu thức: Sgk trang 9. Chữa bài tập 71(b) Tr 40 SGK



2 2


0, 2 ( 10) .3 2 ( 2   5)


-GV nhận xét, cho điểm


<b>IV. Tiến trình bài dạy:</b>


<b>TG</b> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


30’ <i><b>Hoạt động: Luyện tập </b></i>


-GV đưa các công thức biến đổi
căn thức lên bảng phụ, u cầu
HS giải thích mỗi cơng thức đó
thể hiện định lí nào của căn bậc
hai.


-GV sửa sai và kịp thời uốn nắn.
? Một HS lên bảng giải bài tập
70(d) Tr 40 SGK .


? Nên áp dụng quy tắc nào.


Bài tập 71(a,c) Tr 40 SGK. Rút
gọn biểu thức sau:


)( 8 3 2 10) 2 5


<i>a</i>   



? Thực hiện phép tính theo thứ tự
nào.


-HS trả lời miệng


-HS lên bảng làm


2 2


) 21, 6. 810. 11 5
216.81.(11 5)(11 5)
216.81.6.16 26.9.4 1296


<i>d</i> 


  


  


-Hai HS lên bảng cùng một
lúc


-HS: Phân phối -> Đưa thừa
số ra ngoài dấu căn -> Rút
gọn


<b>1. Các công thức biến đổi căn</b>
<b>thức bậc hai:</b>(SGK Tr 39 )



<b>2. Bài tập:</b>


Bài tập 70(d) Tr 40 SGK .
-Giải-


2 2


) 21, 6. 810. 11 5
216.81.(11 5)(11 5)
216.81.6.16 26.9.4 1296


<i>d</i> 


  


  


<b>Bài tập 71(a,c) </b>Tr 40 SGK. Rút
gọn biểu thức sau:


)( 8 3 2 10) 2 5


<i>a</i>   


1 1 3 4 1
)( 2 200) :


2 2 2 5 8


<i>c</i>  



</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>-Giải-Võ Bá Tiến</b>



1 1 3 4 1
)( 2 200) :


2 2 2 5 8


<i>c</i>  


? Biểu thức này nên thực hiện
theo thứ tự nào


-GV yêu cầu HS làm bài tập
74(a,b) Tr 40 SGK. Tìm x biết:


2


) (2 1) 3


<i>a</i> <i>x</i> 


5 1


) 15 15 2 15


3 3


<i>b</i> <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i>



-GV hướng dẫn chung cách làm
vàyêu cầu hai em HS lên bảng


<i><b> </b></i>


)( 8 3 2 10) 2 5
16 3 4 20 5
4 6 2 5 5 5 2


<i>a</i>   


   


      <sub></sub>


-HS: Nên khử mẫu -> Đưa
thừa số ra ngoài dấu căn ->
Thu gọn-> Biến chia thành
nhân


1 1 3 4 1
)( 2 200) :


2 2 2 5 8
1 3 1
( 2 2 8 2) :


4 2 8
2 2 12 2 64 2 54 2



<i>c</i>  


  


   


-Kết quả:


2


) (2 1) 3
2 1 3


2 1 3 2
2 1 3 1


<i>a</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


  


  



 


<sub></sub> <sub></sub>


  


 


5 1


) 15 15 2 15


3 3


5 1


15 15 15 2


3 3


1


15 2 15 6
3


15 36 2, 4( )


<i>b</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>TMDK</i>


  


   


   


   


)( 8 3 2 10) 2 5
16 3 4 20 5
4 6 2 5 5 5 2


<i>a</i>   


   


     


1 1 3 4 1
)( 2 200) :


2 2 2 5 8
1 3 1
( 2 2 8 2) :



4 2 8
2 2 12 2 64 2 54 2


<i>c</i>  


  


   


<b>Bài tập 74(a,b) Tr 40 SGK.</b>
<b>Tìm x biết:</b>


<b></b>


-Giải-2


) (2 1) 3
2 1 3


2 1 3 2
2 1 3 1


<i>a</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>



 


  


  


 


<sub></sub> <sub></sub>


  


 


5 1


) 15 15 2 15


3 3


5 1


15 15 15 2


3 3


1


15 2 15 6
3



15 36 2, 4( )


<i>b</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>TMDK</i>


  


   


   


   


<i><b>V. Hướng dẫn về nhà </b></i>(4 phút)


+BTVN: 73, 75 Tr 40, 41 SGK, 100 -> 107 Tr 19 + 20 SBT; Chuẩn bị bài mới


<b>VI. Rút kinh nghiệm : </b>


………



………

..



………



………


………


.



</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>Võ Bá Tiến</b>



<b>Ngày soạn:03/10/2010</b>



<b>Tiết 17: </b>

<b>ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 2)</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một
cách có hệ thống.


- Biết tổng hợp các kỹ năng, luyện kỹ năng rút gọn biểu thức , biến đổi
biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trrình.


- Ơn kiến thức câu 4 và câu 5 các công thức biến đổi căn thức

- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>



- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ổn định lớp:</b>(1 phút)Kiểm tra sĩ số:


<b>2.Kiểm tra bài cũ:(</b>5 phút)
-HS1:? Trả lời câu 4.



-GV hỏi thêm: Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng:


2


2


2 3 4 2 3
... ( 3 ...) ... ... 1


  


     


-HS2: Trả lời câu 5.


-GV hỏi thêm: Giá trị của biểu thức Ġ bằng :


A)4 B)-2 3 C)0


Hãy chọn kết quả đúng.


<b>IV. Tiến trình bài dạy:</b>


<b>TG</b> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


35’ <i><b>Hoạt động: Luyện tập</b></i>


Bài tập 73(a,b) Tr 40 SGK.
Rút gọn rồi tính giá trị của


biểu thức.


2


) 9 9 12 4


<i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i> <i>a</i> <sub>tại</sub>


a= - 9


-HS dưới lớp làm dưới sự
hướng dẫn của giáo viên


2


3


)1 4 4
2


<i>m</i>


<i>b</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>


  


 <sub>taïi m</sub>



= 1,5


-GV lưu ý HS nên phá trị
tuyệt đối trước khi tính giá trị




2
2


) 9 9 12 4


9( ) 3 2 3 3 2


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


   


      


Thay a = - 9 vào biểu thức rút
gọn ta được :


3  ( 9) 3 2( 9) 3.3 15    6


2


3



) 1 ( 2)
2


<i>m</i>


<i>b</i> <i>m</i>


<i>m</i>


  


 <sub> (m</sub>2<sub>)</sub>


3


) 1 2
2


<i>m</i>


<i>b</i> <i>m</i>


<i>m</i>


  




*Nếu m>2 => m-2>0=>=



2 2


<i>m</i>  <i>m</i>


Biểu thức bằng 1 + 3m


<b>Bài tập 73(a,b) Tr 40 SGK</b>
<b>Giải </b>




2
2


) 9 9 12 4


9( ) 3 2 3 3 2


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


   


      


Thay a = - 9 vào biểu thức rút
gọn ta được :



3  ( 9) 3 2( 9) 3.3 15    6
3


) 1 2
2


<i>m</i>


<i>b</i> <i>m</i>


<i>m</i>


  




*Nếu m>2 => m-2>0=>Ľ
Biểu thức bằng 1 + 3m


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>Võ Bá Tiến</b>



của biểu thức


? m=1,5 < 2 vậy ta lấy
trường hợp nào


<b>Bài tập 75</b>(c,d) Tr 41 SGK.
Chứng minh các đẳng thức
sau



1
)<i>a b b a</i> :


<i>c</i> <i>a b</i>


<i>ab</i> <i>a</i> <i>b</i>




 


(Với a, b >0 và a<sub>b )</sub>


) 1 . 1 1


1 1


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>d</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
 <sub></sub>   <sub></sub> 
   
   
 <sub></sub>   <sub></sub> 
   


(Với a<sub> ; a</sub><sub>1)</sub>



-GV cho HS hoạt động nhóm
-GV quan sát HS hoạt động.
-Đại diện nhóm trình bày.


<b>Bài tập 76 </b>Tr 41 SGK
Cho biểu thức:


2 2 2 2


2 2


1 :


( 0)


<i>a</i> <i>a</i>


<i>Q</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>b</i>


<i>a b</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>b</i>


 


  <sub></sub>  <sub></sub>



   


 


 


a) Rút gọn Q


b) Xác định giá trị của Q khi
a = 3b


? Nêu thứ tự thực hiện phép
tính trong Q


? Hãy quy đồng mẫu


? Phép chia biến thành phép
gi


-GV trong quá trình làm lưu
ý rút gọn nếu có thể


*Nếu m<2 => m-2<0=>=


2 ( 2)


<i>m</i>  <i>m</i>


Biểu thức bằng 1 - 3m



Với m= 1, 5 < 2 giá trị biểu thức
bằng : 1 – 3.1,5 = - 3,5


-Kết quả hoạt động nhóm
c)Biến đổi vế trái


( )


.( )
( )( )


<i>ab b</i> <i>a</i>


<i>VT</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>ab</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b VP</i>


 


     


Vậy đẳng thức đã được chứng
minh.


 



( 1) ( 1)


1 . 1


1 1


1 1 1


<i>a a</i> <i>a a</i>


<i>VT</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a VP</i>


     


 <sub></sub> <sub> </sub>  <sub></sub>


 


   


     


-Đại diện hai nhóm lên trình bày
-HS lớp nhận xét chữa bài


-HS: Làm dưới sự hướng dẫn
của GV



2 2 2 2


2 2


2 2 2 2 2 2


2 2 2 2 2


2 2 2 2


2


2 2 2 2 2 2


1 :


.
( )


<i>a</i> <i>a</i>


<i>Q</i>


<i>a b</i> <i>a b</i>


<i>b</i> <i>a</i> <i>a b</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a b</i> <i>a b</i> <i>a b</i>


<i>a</i> <i>a b</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a b</i>



<i>b</i> <i><sub>a b</sub></i> <i><sub>a b</sub></i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i>


<i>a b</i> <i>b a b</i> <i>a b</i>
<i>a b</i>
<i>a b</i>
 
 <sub></sub>  <sub></sub>
   
 <sub></sub> <sub></sub> 
   
 
   <sub></sub>  <sub></sub>
   
 
 

  
  




b) Thay a = 3b vào Q ta được:
3 2 2


4 2
3



<i>b b</i> <i>b</i>


<i>Q</i>
<i>b</i>
<i>b b</i>

  


2 ( 2)


<i>m</i>  <i>m</i>


Biểu thức bằng 1 - 3m


Với m= 1, 5 < 2 giá trị biểu
thức bằng : 1 – 3.1,5 = - 3,5


<b>Bài tập 75(c,d) Tr 41 SGK.</b>
<b>Chứng minh các đẳng thức</b>
<b>sau</b>


c)Biến đổi vế trái
( )


.( )
( )( )


<i>ab b</i> <i>a</i>



<i>VT</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>ab</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b VP</i>


 


     


Vậy đẳng thức đã được chứng
minh.


 



( 1) ( 1)


1 . 1


1 1


1 1 1


<i>a a</i> <i>a a</i>


<i>VT</i>


<i>a</i> <i>a</i>



<i>a</i> <i>a</i> <i>a VP</i>


 <sub></sub>   <sub></sub> 


 <sub></sub> <sub> </sub>  <sub></sub>


 


   


     


Vậy đẳng thức đã được chứng
minh.


<b>Bài tập 76 Tr 41 SGK </b>


2 2 2 2


2 2


1 :


( 0)


<i>a</i> <i>a</i>


<i>Q</i>



<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>b</i>


 


  <sub></sub>  <sub></sub>


   


 
 


a) Rút gọn Q


b) Xác định giá trị của Q khi
a = 3b


<b>Giải</b>


b) Thay a = 3b vào Q ta được:


3 2 2


4 2



3


<i>b b</i> <i>b</i>


<i>Q</i>
<i>b</i>
<i>b b</i>

  

<i><b>V.</b></i>


<i><b> Hướng dẫn về nhà </b></i>(4 phút)
+Tiết sau kiểm tra một tiết


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>Võ Bá Tiến</b>



+Chuẩn bị bài kiểm tra.


<b>VI. Rút kinh nghiệm</b> :


<b>Ngày soạn:04/10/2010</b>



<b>Tiết 18 :</b>

<b>KIỂM TRA CHƯƠNG I </b>



<b>ĐỀ BÀI</b>


<b>A.Phần trắc nghiệm</b>

: ( 3điểm )



Học sinh chọn đáp án mà cho là đúng và ghi vào giấy làm bài.


<b>Câu 1</b>

: Biểu thức

6 ( 2) 4

<sub> có giá trị là:</sub>




A. -24

B. 12

C. -12 D. 24


<b>Câu 2</b>

: Nếu x thoả mãn điều kiện

<i>x</i> 5 3

<sub> thì x nhận giá trị là:</sub>



A. 16 `

B. 4 C. 9 D. 25


<b>Câu 3</b>

: Rút gọn biểu thức

(2 2 5) 2 40

<sub> được kết quả là:</sub>



A.

4 10

<sub> </sub>

<sub> B. </sub>

4 5

<sub> C. </sub>

4 5

<sub> D. </sub>

4 10

<b>Câu 4</b>

: Biểu thức

2


<i>x</i>


có nghĩa khi:



A. x

0

<sub> B. x</sub>

0

<sub> C. x</sub>

2

D. x

2


<b>Câu 5</b>

: Giá trị của x để biểu thức

2<i>x</i> 3

<sub> có nghĩa là:</sub>



<i>A</i>.<i>x ≤</i>3


2 <i>B</i>.<i>x ≥</i>


3


2

.

<i>C</i>.<i>x</i><
3


2



<i>D</i>.<i>x ≤</i>3



2


<b>Câu 6</b>

:

<i>x</i> 3 4

<sub> thì x nhận giá trị là:</sub>



A. x = 19

B. x = 13 C. x = -7 D. x = -13


<b>B</b>

.

<b>Phần tự luận:</b>



<b>Câu1</b>

: ( 2 điểm ) Chứng minh đẳng thức:



2


2 2( 3 2) (1 2 2)    2 6 9

<sub> </sub>



<b>Câu 2</b>

: ( 4điểm ) Cho biểu thức:

<i>A</i>=

(

<i>x</i>


<i>x −</i>3+

<i>x</i>


<i>x</i>+3

)

.


9<i>− x</i>


9<i>x</i>

với x > 0 và x

9



a.Rút gọn A.



b.Tìm x để A > -6



</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>Võ Bá Tiến</b>




<b>Biểu điểm:</b>



<b>1.Phần trắc nghiệm</b>

: Mỗi câu đánh đúng cho 0,5 đ



Câu 1: D, Câu 2:A , Câu 3: B , Câu 4:B

Câu5:A


Câu6:A



<b>2. Phần bài tập:</b>



Câu 1: - Khai triển đúng, cho 1 điểm. (Mỗi phần được 0,25)



- Rút gọn cho kết quả đúng , cho 1 điểm (Mỗi phần được 0,5)


Câu 2: - a) Rút gọn đúng cho 3 điểm (Mỗi phần được 0,5)



-b) Làm đúng hết cho 1 điểm.



</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>Võ Bá Tiến</b>



<b>Ngày soạn:07/10/2010</b>



<b>CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT</b>


<b>Tiết 19:</b> §1. <b>NHẮC LẠI VÀ BỞ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ </b>
<b>HÀM SỐ</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS được ôn lại và phải nắm vững các khái niệm về hàm số, biến số,
cách cho một hàm số, đồ thị hàm số, giá trị của hàm số, tính chất biến thiên của


hàm số.


- Biết cách tính nhanh các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biểu
diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng tọa độ, vẽ thành thạo ĐTHS y = ax.


- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>



- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ởn định lớp:</b>(1 phút)Kiểm tra sĩ số:


<b>2.Kiểm tra bài cũ:(</b>5 phút)


<b>IV. Tiến trình bài dạy:</b>


<b>TG</b> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


20’ <i><b>Hoạt động 1: Khái niệm về hàm </b></i>
<i><b>số </b></i>


? Khi nào đại lượng y được gọi là
hàm số của đại lượng thay đổi x


? Hàm số có thể được cho bằng
mấy cách. Hãy liệt kê



-GV yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ
1(a,b) Tr 124 SGK.


? Hãy giải thích vì sao y là hàm
số của x


? Hãy giải thích vì sao cơng thức
y = 2x là một hàm số.


? Tương tự các công thức khác?


<b>? </b>B ng này có xác đ nh y là hàm s c aả ị ố ủ
x khơng, vì sao


<i><b>x</b></i> <i><b>3</b></i> <i><b>4</b></i> <i><b>3</b></i> <i><b>5</b></i> <i><b>8</b></i>


-HS: Nếu đại lượng y phụ
thuộc vào đại lượng thay
đổi x sao cho với mỗi giá
trị của x ta luôn xác định
được một giá trị tương ứng
của y thì y được gọi là hàm
số của x và x được gọi là
biến số.


-HS: … bằng bảng và công
thức


-HS: Đại lượng y phụ thuộc
vào đại lượng thay đổi x sao


cho với mỗi giá trị của x ta
luôn xác định được một giá
trị tương ứng của y


<b>1/ Khái niệm hàm số</b>


-Nếu đại lượng y phụ thuộc vào
đại lượng thay đổi x sao cho với
mỗi giá trị của x ta luôn xác định
được một giá trị tương ứng của y
thì y được gọi là hàm số của x và
x được gọi là biến số.


- Hàm số có thể được cho bằng
bảng hoạc cơng thức.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

y = 2x
f(x)=2
Series 1
Series 2


1 2 3 4


1
2
3
4
5
6



<b>x</b>
<b>f(x)</b>


<b>Võ Bá Tiến</b>



<i><b>y</b></i> <i><b>6</b></i> <i><b>8</b></i> <i><b>4</b></i> <i><b>8</b></i> <i><b>16</b></i>


-GV: Biểu thức 2x xác định với
mọi giá trị của x, nên hàm số y=
2x, biến số x có thể lấy các giá trị
tùy ý


-GV: Hướng dẫn HS xét các công
thức còn lại.


<b>? Bảng này có xác định y là</b> hàm
s c a x khơng, vì saoố ủ


<i><b>x</b></i> <i><b>3</b></i> <i><b>4</b></i> <i><b>3</b></i> <i><b>5</b></i> <i><b>8</b></i>


<i><b>y</b></i> <i><b>6</b></i> <i><b>8</b></i> <i><b>4</b></i> <i><b>8</b></i> <i><b>16</b></i>


-GV: Biểu thức 2x xác định với
mọi giá trị của x, nên hàm số
y= 2x, biến số x có thể lấy các giá
trị tùy ý


-GV: Hướng dẫn HS xét các công
thức còn lại.



-GV: Giới thiệu cách viết y = f(x)
=2x


? Em hiểu như thế nào về f(0),
f(1)…, f(a)


-GV: Yêu cầu HS làm ? 1
? Thế nào là hàm hằng, ví dụ?


-HS trả lời như trên


-HS: Khơng, vì ứng với
một giá trị x = 3 ta có hai
giá trị tương ứng của y là 6
và 4


-HS: Là giá trị của hàm số
tại x = 0; 1; 2; … a


-HS: Khơng, vì ứng với một
giá trị x = 3 ta có hai giá trị
tương ứng của y là 6 và 4
-HS: Là giá trị của hàm số
tại x = 0; 1; 2; … a


-HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a +
5


f(1) = 5,5



-Khi x thay đổi mà y luôn
nhận một giá trị khơng đổi
thì hàm số y đgl hàm hằng.
Ví dụ y = 2


HS làm ? 1


-HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a + 5
f(1) = 5,5


-Khi x thay đổi mà y ln nhận
một giá trị khơng đổi thì hàm số y
đgl hàm hằng. Ví dụ y = 2


10’ <i><b>Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số </b></i>


-GV: Yêu cầu HS làm ? 2
(kẻ sẵn 2 hệ trục tọa độ)
-Gọi 2 HS đồng thời lên bảng
mỗi HS làm câu a, b


-Yêu cầu HS dưới lớp làm vào vở
-GV cùng HS kiểm tra bài của hai
HS trên bảng.


? Thế nào là đồ thị hàm số
y = f(x)


? Đồ thị hàm số ở bài ?2 là gì
? Đồ thị hàm số y = 2x là gì



b) <b>2/ Đồ thị hàm số :</b>


f(x)=6
f(x)=4
f(x)=2
f(x)=1
f(x)=0.666
f(x)=0.5
Series 1
Series 2
Series 3
Series 4
Series 5
Series 6
Series 7


1 2 3 4 5


-1
1
2
3
4
5
6


<b>x</b>
<b>f(x)</b>



5’ <i><b>Hoạt động 3: Hàm số đồng biến </b></i>
<i><b>- Nghịch biến </b></i>


-GV yêu cầu HS làm ? 3


? Biểu thức 2x + 1 xác định với
những giá trị nào của x


? Khi x tăng dần các giá trị tương
ứng của y như thế nào? Kết luận?


-HS điền vào bảng


-HS: Biểu thức 2x + 1 xác
định với mọi giá trị của x
… cũng tăng


<b>3/ Hàm số đồng biến, hàm số</b>
<b>nghịch biến:</b>


<b>(SGK)</b>
<b>A</b>


<b>O</b>


y=2x


<b>O</b>
<b>A</b>



<b>B</b>
<b>C</b>


<b>D</b>
<b>E</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

f(x)=sqrt(3)*x
f(x)=1
Series 1
Series 2
Series 3
Series 4


1 2 3 4 5
-1


1
2
3
4
5
6


<b>x</b>
<b>f(x)</b>


<b>Võ Bá Tiến</b>



-GV đưa khái niệm hàm số
nghịch biến



-HS: x tăng -> y giảm ->
nghịch biến


<i><b>V.</b></i>


<i><b> Hướng dẫn về nhà </b></i>(4 phút)


+Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 1 ->3 Tr 45 SGK; 1 – 3 SBT Tr 56
+Chuẩn bị bài mới


<b>VI. Rút kinh nghiệm</b>:<b> </b>


<b>Ngày soạn: 07/10/2010</b>



<b>Tiết 20: </b>

<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Tiếp tục rèn kỹ năng tính giá trị hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị
hàm số, kỹ năng đọc đồ thị hàm số


- Củng cố các khái niệm hàm số, biến số, ĐTHS, hàm
số đồng biến, hàm số nghịch biến trên R.

- Tư duy thái độ :Tính thận


trọng, sáng tạo trong học tập.



- Tư duy thái độ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩn bị:</b>



- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.



<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ởn định lớp:</b>(1 phút)Kiểm tra sĩ số:


<b>2.Kiểm tra bài cũ:(</b>1<b> </b>0 phút)


-HS1: Khái niệm hàm số và ví dụ hàm số bằng công thức
-Chữa bài tập 1 Tr 44 SGK


HS1 nêu nh SGK.ư


Giátrị x


Hàm số <b>-2</b> <b>-1</b> <b>0</b> <b>1/2</b> <b>1</b>


y = f(x) =2x/3 <sub>1</sub>1
3


- 2


3


- <b>0</b> 1


3


2
3
y = f(x)



=2x/3+3


2
1


3


1
2


3


<b>3</b> <sub>3</sub>1


3


2
3


3
<b>I v . Tiến trình bài dạy:</b>


<b>TG</b> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>
<b>29’</b> <i><b>Hoạt động 2: Luyện </b></i>


<i><b>tập </b></i>


? Bài tập 4 Tr 45
SGK



</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<b>Võ Bá Tiến</b>



bước


-Nếu HS khơng biết
trình bày cách các
bước thì GV hướng
dẫn


-Bài tập 5 Tr 45 SGK
-GV đưa đề bài lên
bảng phụ


-Gọi một HS lên bảng
-GV yêu cầu HS dưới
lớp làm


-GV nhận xét đồ thị
HS vẽ


-GV vẽ đường thẳng
song song với trục Ox
theo yêu cầu đề bài.


? Xác định tọa độ
điểm A, B


?Hãy viết công thức
tính chu vi P của tam


giác ABO.


? Trên hệ tục Oxy thì
AB = …


? Hãy tính OA, OB
dựa vào số liệu ở đề
bài và đồ thị.


? Hãy tính diện tích
S của tam giác OAB.
? Còn cách nào khác
không


-GV hướng dẫn cách
hai nếu cần thiết.


<i><b>Cách 2</b></i>


4 4
1 1


4.4 4.2
2 2
8 4 4( )


<i>SOAB SO B SO A</i>


<i>cm</i>



 


 


 


-Vẽ hình vng cạnh 1 đơn vị;
đỉnh O, đường chéo OB có độ
dài bằngĠ. Trên tia Ox đặt
điểm C sao cho OC = OB= 2
-Một Hs đọc đề


-HS nhận xét


-HS trả lời miệng.
A(2;4) ;B(4;4)


2 2


2 2


2


AB=2(cm)


OB= 4 4 4 2


OA= 4 2 2 5


2 2 4 2 2 5



12,13( )


<i>p OAB</i> <i>AB</i> <i>OB</i> <i>OA</i>


<i>p AOB</i>
<i>cm</i>


   


 


 


    




<i><b>Tính SAOB?</b></i>


2


1


2.4 4( )
2


<i>SAOB</i>  <i>cm</i>
<i><b>Cách 2</b></i>



4 4
1 1


4.4 4.2
2 2
8 4 4( )


<i>SOAB SO B SO A</i>


<i>cm</i>


 


 


 


Bài tập 5 Tr 45 SGK


Với x=1=>y=2=>C(1;2)
Với x=1=>y=1=>D(1;1)
Tương tự ta có


A(2;4) ;B(4;4)


-Gọi P là chu vi của tam giác
OAB. S là diện tích tam giác
OAB ta có :


2 2



2 2


2


AB=2(cm)


OB= 4 4 4 2


OA= 4 2 2 5


2 2 4 2 2 5


12,13( )


<i>p OAB</i> <i>AB</i> <i>OB</i> <i>OA</i>


<i>p AOB</i>
<i>cm</i>


   


 


 


    





<i><b>Tính SAOB?</b></i>


2


1


2.4 4( )
2


<i>SAOB</i>  <i>cm</i>


<i><b>V.</b></i>


<i><b> Hướng dẫn về nhà </b></i>( 5 phút)
+ Ôn lại kiến thức đã học .


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b>Võ Bá Tiến</b>



+ Chuẩn bị bài mới “Hàm số bậc nhất”.


<b>VI. Rút kinh nghiệm</b>:


………



………

..



………


………


………


.




<b>Ngày soạn: 14/10/2010</b>



<b>Tiết 21</b>

:

<b> </b>

<b>§2. HÀM SỐ BẬC NHẤT</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Nắm được khái niệm hàm số bậc nhất y = ax+b (a khác 0), TXĐ, đồng
biến khi a>0, nghịch biến khi a<0.


- HS cần hiểu và chứng minh hàm số y = -3x+1 nghịch bến trên R. hàm số y
= 3x+1 đồng biến trên R => trường hợp tổng quát.


- Thấy được nguồn gốc của toán học xuất phát từ thực tiễn.
- Tư duy thái đợ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.


<b>II.Chuẩ n bi ̣ : </b>


- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ổn định lớp:</b>(1 phút) Kiểm tra sĩ số:


<b>2.Kiểm tra bài cũ:(</b>5 phút)


? Hàm số là gì, cho ví dụ về hàm số cho bởi công thức
? Khái niệm hàm số đồng biến


? Khái niệm hàm số nghịch biến



<b>IV</b>. Ti n trình bài d y:ế ạ


<b>TG</b> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


20’ <i><b>Hoạt động 1: Khái niệm về hàm số</b></i>
<i><b>bậc nhất </b></i>


-GV: Đặt vấn đề để xét bài toán
-GV: Đưa bài toán lên màn hình


<b>8km BX</b>


<b>HN</b> <b>HUE</b>


<b>? 1</b>


? Sau 1 giờ, ơ tô đi được …
? Sau t giờ, ô tô đi được …


? Sau t giờ, ôtô cách trung tâm HN
là : s = …


-GV yêu cầu HS làm ? 2


-HS đọc to đề bài lên màn
hình


-HS: Trả lời



-Sau 1 giờ, ô tô đi được 50
(km)


-Sau t giờ, ô tô đi được
50t (km)


-Sau t giờ, ôtô cách trung
tâm HN là : s = 50t + 8
(km)


<b>1/Khái niệm hàm số bậc</b>
<b>nhất </b>


a) Bài toán : SGK


b)<b>Khái niệm</b> : Hàm số bậc
nhất là hàm số được cho bởi
công thức: y = ax + b


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<b>Võ Bá Tiến</b>



? Hãy điền vào bảng


T 1 2 3 4


S=50t+


8 58 108 158 208


? Giải thích tại sao đại lượng s là hàm


số của t


? Nếu thay s=y; t=x ta có cơng thức
nào.


? Nếu thay 50=a; 8 =b ta có cơng
thức nào => hàm số bậc nhất


? Vậy hàm số bậc nhất là gì?


<b>? Các hàm số sau đây có phải là</b>


hàm số bậc nhất hay không. Vi sao.
Nếu là hàm số bậc nhất hãy cho biết
hệ số a, b


2


1 1


) 1 5 ; ) 4; )
2


) 2 3; 2; ) 0 7


<i>a y</i> <i>x b y</i> <i>c y</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>d y</i> <i>x</i> <i>y mx</i> <i>f y</i> <i>x</i>



    


     


-GV lưu ý HS hệ số b = 0


-HS điền kết quả vào bảng
-Vì đại lượng s phụ thuộc
vào t


-HS trả lời miệng


a) Đúng (a=-5; b =1)
b) Khơng


c) Đúng (a = ½; b = 0)
d) Không :


e) Không : Vì chưa có
điều kện


f) Khơng : Vì a = 0.
10’ <i><b>Hoạt động 2: Tính chất </b></i>


-GV: Xét hàm số y = f(x) =-3x+1
? Tìm TXĐ của hàm số


? Chứng minh hàm số nghịch biến
trên R



-GV gợi ý HS nếu cần thiết


-Lấy x1,x2 thuộc R sao cho x1<x2
? Cần chứng minh điều gì


? f(x1) > hay < f(x2)
? Hãy tính f(x1); f(x2)


-GV: Yêu cầu HS hoạt động ?3
-GV: Trường hợp tổng quát hàm số
bậc nhất y=ax+b đồng biến khi nào,
nghịch biến khi nào


-Một và HS nhắc lại


-GV: Chốt lại vấn đề và lưu ý đến hệ
số a> => …..; a<0=> ……


TXĐ: R


1 2 1 2


1 1


2 2


1 2 1 2


1 2



1 2


Lay x , x R sao cho x <x =>
f(x )=-3x +1


f(x )=-3x +1


Ta co x <x =>-3x >-3x
=>-3x +1>-3x +1
=>f(x )>f(x )


=> ham so y=-3x+1 nghich bien




-HS hoạt động nhóm
TXĐ: R


1 2 1 2


1 1


2 2


1 2 1 2


1 2


1 2



Lay x , x R sao cho x <x =>
f(x )=3x +1


f(x )=3x +1


Ta co x <x =>3x <3x
=>3x +1<3x +1
=>f(x )<f(x )


=> ham so y=-3x+1 nghich bien


-Một HS đọc to cho lớp
nghe


<b>2/ Tính chất</b>


a) Xét hàm số y = f(x) =-3x+1
TXĐ: D= R


1 2 1 2


1 1


2 2


1 2 1 2


1 2



1 2


Lay x , x R sao cho x <x =>
f(x )=-3x +1


f(x )=-3x +1


Ta co x <x =>-3x >-3x
=>-3x +1>-3x +1
=>f(x )>f(x )


=> ham so y=-3x+1 nghich bien




b) Xét hàm số y = f(x) =3x+1
TXĐ: R


1 2 1 2


1 1
2 2


1 2 1 2


1 2


1 2



Lay x , x R sao cho x <x =>
f(x )=3x +1


f(x )=3x +1


Ta co x <x =>3x <3x
=>3x +1<3x +1
=>f(x )<f(x )


=> ham so y=-3x+1 nghich bien


<b>*Tổng quát: SGK</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<b>Võ Bá Tiến</b>



GV: cho học snh quan sát lại các hàm
số bậc nhất đã xét


-trong các hàm số bậc nhất trên hàm
số nào đồng biến? Hàm số nào
nghịch biến? Vì sao?


1
) 1 5 ; )


2


) 2 3; ) 4 10



<i>a y</i> <i>x c y</i> <i>x</i>


<i>b y</i> <i>x</i> <i>d y</i> <i>x</i>


  


   


HS: Hàm số đồng biến :
b, c


Hàm số nghịch biến : a, d


<i><b>V.Hướng dẫn về nhà </b></i>(4 phút)
+ BTVN: 9,10,11,12,13 sgk


<b>VI.Rút kinh nghiệm:</b>

<b>Ngày soạn: 20/10/2010</b>



<b>Tiết 22:</b>

<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất.
- Tiếp tục rèn kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, kỹ năng áp dụng tính
chất để xét xem hàm số đồng biến, nghịch biến trên R, biểu diễn điểm trên mặt
phẳng tọa độ.


- Tư duy thái đợ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.



<b>II.Chuẩ n bi ̣ : </b>


- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ởn định lớp:(</b>

1 phút) Kiểm tra sĩ số:


<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>

:(5 phút)
HS1:


? Định nghĩa hàm số bậc nhất.Chữa bài 6(c,d,e)
-HS2:


? Tính chất hàm số bậc nhất.Chữa bài 9 trang 48 SGK


<b>IV</b>. Ti n trình bài d y:ế ạ


<b>TG</b> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


35’ <i><b>Hoạt động: Luyện tập </b></i>


Bài 12 Tr 48 SGK. Cho hàm
số y = ax +3. Tìm a khi biết
x =1; y=2,5


? Em làm bài này như thế nào
? Thay x = 1; y = 2,5 vào đâu
? Một HS lên bảng giải.



Bài 8 Tr 57 SBT
Gọi vài HS đọc đề:


+Đề cho những đại lượng
nào?


-HS:


Thay x = 1; y = 2,5 vào hàm số
y = ax+3 ta được :


2,5 = a.1+3
<=> a = 2,5 – 3
<=> a = - 0,5
Vậy a = -0,5


-HS: Trả lời miệng
a) Hàm số đồng biến vì


<b>Bài 12 Tr 48 SGK. Cho hàm</b>
<b>số y</b> = ax +3. Tìm a khi biết x
=1; y=2,5


<b>-Giải- </b>


Thay x = 1; y = 2,5 vào hàm số
y = ax+3 ta được :


2,5 = a.1+3 <=> a = 2,5 – 3


<=> a = - 0,5


Vậy a = -0,5


<b>Bài 8 Tr 57 SBT</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>Võ Bá Tiến</b>



+ Cần tìm đại lượng nào?
- Gọi một học sinh lên làm
bài tập:


Bài 13 Tr 48 SGK : Với
những giá trị nào của m thì
mỗi hàm số sau là hàm số bậc
nhất


) 5 ( 1)( 1)
1


) 3,5( 2)
1


<i>a y</i> <i>m x</i> <i>d</i>


<i>m</i>


<i>b y</i> <i>x</i> <i>d</i>


<i>m</i>



  




 




-GV gọi 2 HS lên bảng trình
bày


-GV nhận xét bài làm của
nhóm


Bài 11 Tr 48 SGK : Hãy biểu
diễn các điểm sau đây trên
mặt phẳûng tọa độ


A(-3;0); B(-1;1); C(0;3);
D(1;1); E(3;0); F(1;-1);
G(0;-3); H(-1;-1)


-GV gọi 2 em HS lên bảng,
mỗi em biểu diễn 4 câu


-HS dưới lớp làm vào vở


a= 3 - 2>0
b) x = 0 => y = 1


x =1 => y = 4 - 2
x = 2 = > y = 3 2 - 1
x = 3 + 2 => y = 8
c) (3 - 2)x + 1 = 0


1 3 2
7
3 2


<i>x</i> 


  




-HS lên bảng tính


-HS hoạt động nhóm.
-Kết quả :


a) (d1) là hàm số bậc nhất <=>


5 0 5 0


5


<i>a</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>



     
 


b) (d2) là hàm số bậc nhất <=>
1 0


1 0 1


1 0
1


<i>m</i>


<i>m</i> <i><sub>m</sub></i>


<i>m</i>
<i>m</i>


 



 <sub></sub>  


 


 <sub></sub>


a= 3 - 2>0
b) x = 0 => y = 1


x =1 => y = 4 - 2
x = 2 = > y = 3 2 - 1
x = 3 + 2 => y = 8


<b>Bài 13 Tr 48 SGK : </b>Với
những giá trị nào của m thì
mỗi hàm số sau là hàm số bậc
nhất


) 5 ( 1)( 1)
1


) 3,5( 2)
1


<i>a y</i> <i>m x</i> <i>d</i>


<i>m</i>


<i>b y</i> <i>x</i> <i>d</i>


<i>m</i>


  




 





-Giải-


a) (d1) là hàm số bậc nhất <=>


5 0 5 0


5


<i>a</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>


     
 


b) (d2) là hàm số bậc nhất <=>
1 0


1 0 1


1 0
1


<i>m</i>


<i>m</i> <i><sub>m</sub></i>


<i>m</i>
<i>m</i>



 



 <sub></sub>  


 


 <sub></sub>


<b>Bài 11 Tr 48 SGK : </b>Hãy biểu
diễn các điểm sau đây trên mặt
phẳûng tọa độ


A(-3;0); B(-1;1); C(0;3);
D(1;1); E(3;0); F(1;-1);
G(0;-3); H(-1;-1)



-GV treo bảng. Hãy ghép một


ô ở cột bên trái với một ô ở
cột bên phải để được kết quả
đúng.


<b>A. Mọi điểm trên mặt </b>
<b>phẳng</b> toạ độ có tung độ bằng


<b>1. Đều tḥc trục hoành Ox, </b>


<b>có</b> phương trình y = 0


<b>Đáp án ghép</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<b>Võ Bá Tiến</b>



0


<b>B. Mọi điểm trên mặt phẳng</b>


toạ độ có hồnh độ bằng 0 <b>. Đều tḥc tia phân giác của</b>góc phần tư thứ nhất hoặc 3 có
phương trình là y = x


B – 4


<b>C. Bất kỳ điểm nào nằm </b>
<b>trên</b> mặt phẳng tọa độ có
hồnh độ và tung độ bằng
nhau


<b>3. Đều tḥc tia phân giác </b>
<b>của</b> góc phần tư thứ II hoặc IV
có phương trình là y =- x


C – 2


<b>D. Bất kỳ điểm nào nằm </b>
<b>trên</b> mặt phẳng tọa độ có
hồnh độ và tung độ đối nhau



<b>4. Đều tḥc trục tung Oy, có</b>


phương trình y = 0


D – 3


<i><b>V.</b></i>


<i><b> Hướng dẫn về nhà </b></i>( 4 phút)


+BTVN: 14 Tr 48 SGK ; 11; 12; 13 Tr 58 SBT


<b>VI. Rút kinh nghiệm:</b>

<b>Ngày soạn:</b>



<b>Tiết 23</b>:

<b>§3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (a</b>

<b> 0)</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS hiểu được ĐTHS y = ax+b (a<sub> 0) là một đường thẳng luôn luôn cắt </sub>


trục tung tại điểm có có tung độ là b, song song với đường thẳng y =ax nếu b<sub> 0 </sub>


hoặc trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.


- Yêu cầu HS vẽ ĐTHS y = ax + b (a<sub>0 ) bằng cách xác định hai điểm</sub>


phân biệt thuộc đồ thị hàm số.


- Tư duy thái đợ :Tính thận trọng, sáng tạo trong học tập.



<b>II.Chuẩ n bi ̣ : </b>


- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính cầm tay.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính cầm tay.


<b>III. Hoạt đợng trên lớp:</b>


<b>1. Ổn định lớp:(</b>

1 phút) Kiểm tra sĩ số:


<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>

:(5 phút)
? Thế nào là ĐTHS y = f(x)
? ĐTHS y = ax (a<sub> 0) là gì</sub>


? Hãy nêu cách vẽ


-HS dưới lớp nhận xét, bổ sung, GV cho điểm


<b>I V . Tiến trình bài dạy:</b>


<b>TG</b> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


<b>20'</b> <i><b>Hoạt động 1: Đồ thị hàm số </b></i>
<i><b>y = ax + b</b></i>


<i><b>(a</b></i><i><b><sub> 0)</sub></b></i>


-GV đưa lên bảng phụ ? 1
-GV vẽ sẵn trên bảng phụ
một hệ trục tọa độ và gọi 1
HS lên bảng biểu diễn.


-GV yêu cầu HS dưới lớp
làm vào vở


-HS làm ? 1


-Một HS lên bảng biểu diễn


<b>1)Đồ thị hàm số y= ax+b </b>
<b>( a≠0 )</b>


<b>a) Tổng quát: Đồ thị Hàm</b>
<b>số y = ax</b><i> + b (a</i><i><sub>0) là một</sub></i>


<i>đường thẳng:</i>


<i>-Cắt trục tung tại điểm có</i>
<i>tung độ bằng b;</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<b>Võ Bá Tiến</b>



? Nhận xét gì về vị trí các
điểm A; B; C.


? Nhận xét gì về vị trí các
điểm A’; B’; C’.


? tứ giác AA’BB’CC’ là
hình gì


-GV rút ra nhận xét : Nếu A;


B; C cùng nằm trên một
đường thẳng (d) thì A’; B’ ;
C’ cùng nằm trên một
đường thẳng (d’) song song
(d)


-GV: Yêu cầu HS là ? 2
-HS cả lớp dùng viết chì điền
vào kết quả.


-1 1 2 3


-1
1
2
3
4
5
6
7
8
9


<b>x</b>
<b>f(x)</b>


-HS lắng nghe và tự ghi vào vở


<i>b = 0.</i>



15’ <i><b>Hoạt động </b><b> 2 : Cách vẽ đồ thị</b></i>
<i><b>hàm số </b></i>


<i><b> y = ax + b </b></i>


-GV nêu cách vẽ:


? Khi b = 0 thì hàm số y =
ax+ b trở thành y = ax có vẽ
được khơng


? khi b<sub> 0 và a</sub><sub>0 thì sao</sub>


Ta cho x = 0 => y = b=>
A(0;b)


Cho y=0=>x =


<i>b</i>
<i>a</i>




=> B(


<i>b</i>
<i>a</i>





;0)


Trong thực hành ta thường
xác định 2 điểm đặc biệt là
giao điểm của đồ thị với hai
trục tọa độ.


-GV yêu cầu HS đọc các
bước vẽ ĐTHS y = ax+b (a


<sub> 0) Tr 51 SGK .</sub>


-GV hướng dẫn HS làm ? 3
? Vẽ đồ thị hàm số a) y = 2x
– 3


b) y = -2x +3


? cho x = 0 = y = … =>
A(……; ……)


? cho y = 0 => x = …
=>B(……; ……)


? Hãy biểu diễn hai điểm A;


-HS trả lời miệng.


-HS nghe và tự ghi



-HS:Cho x=0=>y =3 => A(0;-3)
Cho y = 0=>x = 3/2= > B(3/2;0)


-1 1 2 3 4


-5
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4


<b>x</b>
<b>f(x)</b>


b) Vẽ ĐTHS y = -2x + 3 (d1)
Cho x=0=>y =3 => A(0;3)
Cho y = 0=>x = 3/2= > B(3/2;0)


<b>2/ Cách vẽ đồ thị hàm số </b>
<b> y = ax + b (a </b><b><sub> 0)</sub></b>


<i>Bước 1:</i>


Ta cho x = 0 => y =
b=>A(0;b)



Cho y=0=>x =


<i>b</i>
<i>a</i>




=>B(


<i>b</i>
<i>a</i>




;0)


Bước 2: Vẽ đường thẳng đi
qua hai điểm A; B ta được
đồ thị hàm số y = ax+b.


<b>Làm ? 3</b>


a) Vẽ ĐTHS y = 2x - 3 (d)
Cho x=0=>y =3 => A(0;-3)
Cho y = 0=>x = 3/2= >
B(3/2;0)


-1 1 2 3 4


-5


-4
-3
-2
-1
1
2
3
4


<b>x</b>
<b>f(x)</b>


b) Vẽ ĐTHS y = -2x + 3
(d1)


Cho x=0=>y =3 => A(0;3)
Cho y = 0=>x = 3/2= >
B(3/2;0)


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

<b>Võ Bá Tiến</b>



B trên mặt phẳng tọa độ
-Hai HS lên bảng vẽ
-GV chốt lại như trong
SGK?


-1 1 2 3 4


-3
-2


-1
1
2
3
4
5


<b>x</b>
<b>f(x)</b>


-1 1 2 3 4


-3
-2
-1
1
2
3
4
5


<b>x</b>
<b>f(x)</b>


<i><b>V. Hướng dẫn về nhà </b></i>(5 phút)


Học bài theo vở ghi và SGK. +BTVN: bài 15; 16 Tr 51 SGK và số 14 Tr 58
SBT


+Nắm vững kết luận về ĐTHS y = ax + b (a<sub> 0). </sub>



+Chuẩn bị bài mới


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×