Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (693.88 KB, 135 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
S¸ng Thø hai ngµy 11 tháng 10 năm 2010
<i>Tiết 1</i>: chµo cê
____________________________________
<i> </i>
<i>TiÕt 2</i>: to¸n
LuyÖn tËp chung ( 32)
I - MỤC TIÊU
- BiÕt mối quan hệ giữa 1 và <sub>10</sub>1 ; <sub>10</sub>1 và <sub>100</sub>1 ; <sub>100</sub>1 và <sub>1000</sub>1 .
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số.
- Rèn kĩ năng giải bài toán liên quan đến TBC.
- YC HS hồn thành BT1, 2, 3. Khuyến khích HS K,G hoàn thành cả 4 BT
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bảng nhãm
II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A - KIỂM TRA BÀI CŨ:(3’)
- Nêu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai PS.( 2 HS)
B - BÀI MỚI:(34’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
<i>2. HD HS luyÖn tËp. (31</i>')
Bài 1:
- Cho HS làm bài miệng.
- YC 1 sè <i>HS K,G</i> gi¶i thÝch cách nhẩm ra
KQ
Bi 2
- <i>HD HSY</i> tên gọi TP, cách tìm x trong mỗi
biểu thức
- Cho HS lm bi.
- Cha bi.
<i>C.C cách tìm SH, TS, SBT, SBC; cộng, trừ,</i>
<i>nhân, chia PS</i>
Bài 3
- <i>HD HSY </i>
- Tổ chức chữa bài cho HS.
<i>- C.C cách tìm TBC của nhiều số</i>
Bài 4 ( Khun khÝch HS K,G hoµn thµnh)
HD tìm hiểu bài với hình thức HS hỏi
-HS trả lời.
- Cho HS tự làm bài.
- 1 HS chữa bài.
- GV NX, HD HS liên hệ thực tế.
HS nối tiếp trả lời, gi¶i thÝch
- HS làm việc cá nhân.
- Chữa bài. Nêu cách tìm các thành
phần chưa biết.
- Đổi vở kiểm tra chéo.
- HS đọc bài.
- Thảo luận nhúm bàn để tỡm hiểu bài
và tàm hớng giải, cỏch tỡmTBC.
- Tự làm bài vào vở.
- Chữa bài. Nêu cách làm
- HS thực hiện y/c.
-¸<i>H K,G</i> làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài.
thế.
<i>3. Củng cố - Dặn dò. (2</i>')
- Cho HS nhc li cách tìm số TBC, tìm SH, TS, SBT, SBC.
- NX giờ học.D.D HS: Về nhà chuẩn bị bài sau.
________________________________________
<i>Tiết 3:</i> tập đọc
Những ngời bạn tốt
I - MC TIấU
- c tri chảy, lưu loỏt toàn bài, đọc đỳng cỏc tờn nước ngồi. Bớc đầu đọc diễn
cảm bài văn
- HiĨu y/n câu chuyện : Khen ngợi sự thụng minh, tình cảm gắn bó của cá heo với
con ngời. (Tr li c các câu hỏi 1,2,3 trong SGK)..
- GD HS ý thc bo v cỏc loi vt, bảo vệ môi trêng thiªn nhiªn
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ cho bài tập đọc, HS sưu tầm tranh ảnh v cỏ heo.
- Bng ph chép sẵn đoạn 2
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
A -KIỂM TRA BÀI CŨ (4')
- Kể lại câu chuyện <i>Tác phẩm của Si-le và tên phát xít,</i> trả lời câu hỏi 3 <i>( HS G)</i>
B - BÀI MỚI (36')
1. <i>Giới thiệu bài </i>(1')
2. <i>Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bà</i>i (33')
<i>a) Luyện đọc</i> (10')
- GV HD HS đọc đúng: <i>A-ri-ôn, Xi-xin,</i>
<i>Hi-lạp</i>
- Gọi 1 HS giỏi đọc bài một lượt.
GV nhận xét sơ bộ HS đọc trước lớp.
- Cho cả lớp quan sát tranh minh hoạ
bài văn.
- HD HS chia đoạn
- Cho HS c ni tip tng on vn.
Sau mỗi HS đoc, GV giúp cả lớp thống
kê từ bạn đọc sai, GV ghi bảng từ sai
tiêu biểu và sửa cho HS: VD: A-ri-ôn,
<i>Xi-xin, Hi-lạp và 1 số tiếng có PÂĐ l, n.</i>
- HS luyện phát âm
- C lp c thầm theo bạn.
- Quan sát tranh.
- 4 đoạn
- HS đọc nối tiếp 2 lượt
- GV giúp HS hiểu nghĩa cỏc t mi
trong phần chú giải.
- Cho HS c ni tiếp theo đoạn lần 3.
- HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
- HS nêu nghĩa các từ mới.
- HS đọc đoạn lần 3.
- HS đọc nhóm đơi
- 1 HS
- HS chú ý giọng đọc của GV
<i>b) Tìm hiểu bài </i>(12')
- Cho HS đọc lướt tồn bài.
- Thảo luận nhóm đơi trả lời các câu
hỏi SGK.
- Hết thời gian thảo luận, GV tổ chức
+ Câu 1( SGK) - Vì thủy thủ trên tàu nổi lịng tham,
cướp hết tặng vật của ơng và địi giết
ơng.
+ Câu 2( SGK) - Khi A-ri-ôn hát giã biệt cuộc đời, đàn
cá heo đã bơi đến vây quanh tàu, say
sưa thưởng thức tiếng hát của ông...
+ Câu 3( SGK) - Cá heo đáng yêu, đáng quý vì biết
thưởng thức tiêng hát của nghệ sĩ và
biết cứu giúp nghệ sĩ. Cá heo là người
bạn tốt.
+ Câu 4( SGK) - HS trả lời.
- HD HS nêu ND bài
- GV cht ni dung bi.
- HS nªu
<i>c) Đọc diễn cảm.</i> (11')
- Cho HS đọc nối tiếp 4 đoạn của bài.
- GV chọn đọc diễn cảm đoạn 2. Nhấn
giọng: <i>đã nhầm, đàn cá heo, say sưa</i>
<i>thưởng thức, đã cứu, nhanh hơn, ...</i>
- Cho HS phát hiện cách đọc diễn cảm
- GV treo bảng phụ hướng dẫn lại cách
đọc diễn cảm đoạn 2.
- Cho HS đọc diễn cảm theo cặp.
- Thi đọc diễn cảm đoạn văn trước lớp.
GV cùng HS nhận xét bình chọn HS
đọc hay nhất.
- HS đọc nối tiếp từng đoạn bài.
- HS chú ý để phát hiện cách đọc của
GV.
- Nêu cách đọc diễn cảm. ( <i>HS K,G)</i>
- Một số HS tập đọc diễn cảm đoạn văn
trên bảng phụ.( <i>HS TB,Y</i>)
- Đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
<i>3. Củng cố - Dặn dò </i>(3')
- Em cũn biết thờm những cõu chuyện thỳ vị nào về cỏ heo. Giới thiệu 1 số tranh
ảnh về cá heo mà HS đã chuẩn bị.
- Cho HS nhắc lại nội dung chính của bài.
- Nhắc nhở HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe.Chuẩn bị bài <i>Tiếng</i>
<i>đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà. </i>
______________________________
<i>TiÕt 4:</i> kü thuËt
Thªu ch÷ v <i>( TiÕt 1)</i>
I. MỤC TIÊU:
- Biết cách thêu ch÷ V
- Thờu được mũi thờu chữ V.
- Các mũi thêu tơng đối đều nhau
Với HS khéo tay: Thêu đợc ít nhất 8 chữ V. Các mũi thêu đều nhau. Đờng thêu ít bị
dúm. Biết ứng dụng thêu chữ V để thêu trang trí sản phẩm đơn giản.
- Yêu thích, tự hào với sản phẩm làm được, có kỹ năng tự phục vụ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Mẫu thêu ch÷ V.
- Một số sản phẩm may mặc có thêu trang trí bng mi thờu chữ V
GV+HS: Bộ dụng cụ cắt khâu thªu
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (3’)
- Đánh giá bài thực hành giờ trước của một số HS
B. BÀI MỚI (30’)
1. Giới thiệu bài. (1’)
2. Tìm hiểu bài (27’)
Hoạt động 1 ( 5-7’) Quan sát, nhận xét
- GV giới thiệu mẫu thêu và giới thiệu một số sản
phẩm được thêu trang trí bằng mũi thêu ch÷ V
- HS quan sát mẫu các sản
phẩm có thêu ch÷ V kết hợp
quan sát SGK để trả lời câu
hỏi
- Nhận xét về đặc điểm của đường thêu ch÷ V ở mặt
phải và mặt trái đường thêu?
- HS nêu
- Mũi thêu ch÷ V có tác dụng gì? - Dùng để trang trí các sản
phẩm may mặc, gối, váy, áo.
Hoạt động 2( 13-15’) Hướng dẫn thao tác kĩ thuật
+ GV yêu cầu HS đọc mục II (SGK) - HS đọc thầm
- Nêu các bước thêu ch÷ V. + Vạch đường thêu ch÷ V
+ Thêu ch÷ V theo đường
vạch dấu
+ Yêu cầu HS đọc mục 1 kết hợp quan sát hình 2
(SGK)
- HS đọc thầm và trả lời
- Yêu cầu một HS lên thực hiện thao tác vạch dấu
đường thêu ch÷ V
- HD HS nhận xét.
- Một em lên thực hiện cả
lớp theo dõi
- Cho HS thực hành vạch dấu đường thêu ch÷ V. - HS lấy dụng cụ thực hành.
3. Củng cố - dặn dò (2’)
- Nhắc lại các bước thêu ch÷ V.
- NX giờ học.
- HD HS chuẩn bị bài sau.
________________________________________________________________
ChiÒu
Dạy chuyên
( Thể dục, tiếng anh, âm nhạc)
Sáng Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010
<i>Tiết 1</i>: to¸n
Kh¸i niƯm sè thËp ph©n
I- MỤC TIÊU
- BiÕt đọc, viết số thập phân dạng đơn giản.
- YC HS hoàn thành BT 1,2. Khuyến khích HS K,G hồn thành cả 3 BT
- GD HS ý thức ứng dụng những điều học đợc vào thực tế.
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bảng phụ kỴ s½n BT1, BT3
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A- KIỂM TRA BÀI CŨ:(5’)
- Làm lại BT 2 trang 32
- Nêu cách tìm các thành phÇn: SH, TS, SBT, SBC cha biÕt trong BT.
B- BÀI MỚI:(35’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
2. Gi ng b i m i. (32')ả à ớ
* HĐ 1: Giới thiệu k.n về số thập phân ( 15’)
a. Hướng dẫn HS tự nêu nhận xét từng hàng
trong bảng ở phần a) để nhận ra:
- Có 0m 1dm tức là có 1 dm; GV ghi:
1dm = <sub>10</sub>1 m.
- Giới thiệu 1 dm hay <sub>10</sub>1 m còn được viết
thành 0,1m.
- GV giúp HS tự nêu các PSTP <sub>10</sub>1 <i>;</i> 1
100 <i>;</i>
1
1000
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
- 0,1; 0,01; 0,001 là các STP.
- GV giới thiệu cách đọc các số TP trên.
b) HD làm tương tự với bảng b trang 34 để HS
nhận ra các số 0,5 ; 0,07; 0,009 cũng là STP.
- HS làm việc theo y/c của GV
để nắm bắt được khái niệm STP.
- HS nối tiếp đọc các STP.
- HS lấy VD về STP.
- HS thực hiện y/c.
- Đọc lại các STP.
* HĐ 2: Thực hành ( 17’)
Bài 1:
cho HS làm miệng. GV chỉ - HS đọc PSTP,
STP.
C.C đọc STP
- HS trả lời miệng.
Bài 2
- Cho HS đọc y/c.
- HD HS lµm theo mÉu
- GV chấm, chữa bài cho HS, chốt KQ đúng
- HS làm bài vào vở. 2 HS lµm
BN, treo BN, chữa bài.
- Đổi vở KT chéo. B¸o c¸o KQ
Bài 3: K. khÝch HS K,G hoµn thµnh BT3
- GV ®a BP, HD HS hiĨu YC bµi
- Tổ chức cho HS làm bài
- GV treo bảng phụ cho 2 HS chữa bài.
- §èi chiÕu KQ...
- HS có thể điền KQ bằng chì
vào ngay SGK, lần lợt đọc to các
PSTP, STP vừa viết
<i>3. Củng cố - Dặn dò. (2</i>')
- Cho HS lấy 1 số VD về STP, đọc những STP đó.
- NX giờ học. HD chuẩn bị bài sau.
________________________________________
<i>TiÕt 2:</i> chÝnh t¶
Dòng kinh quê hơng.
<i>Luyện tập đánh dấu thanh</i>
I - MỤC TIấU :
-Viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xi.
-Tìm đợc vần thích hợp để điền vào cả 3 chỗ trống trong đoạn thơ (BT2); thực hiện
đợc 2 trong 3 ý( a,b,c) của BT3.
- Học sinh khá, giỏi làm đợc đầy đủ BT3.
- Cảnh thiên nhiên ở làng quê VN thật đẹp, thật thanh bình -> cần có ý thức bảo vệ
mơi trờng thiên nhiên xung quanh ta.
- Giáo dục ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi BT2.
- BN để HS làm BT3.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
- HS viết những tiếng chứa nguyên âm đôi trong bài tập 2 giờ trước.: <i>lưa thưa,</i>
<i>mưa, tưởng, tươi.</i>
- Giải thích quy tắc đánh dấu thanh trên các tiếng đó<i>.( HS K,G)</i>
B - BÀI MỚI :( 32 ' <sub>)</sub>
1- <i>Giới thiệu bài</i>:(1')
- GV nêu nội dung, yêu cầu tiết học.
2- <i>Néi dung: (29-30'</i> )
<i>a-Tìm hiểu bài chính tả</i>( 2-3’)
- GV đọc bài viết lần 1, giải nghĩa từ khó cuối bài.
- Dịng kinh quê hương gợi lên những điều quen
thuộc như thế nào?
- HS đọc thầm bài.
- 2 HS trả lời.
<i>b- Hướng dẫn viết từ khó( 4-5’)</i>
- Tìm trong bài những từ dễ viết sai? (có phụ âm
đầu <i>gi, l; </i>có ngun âm đơi...)
- HD phân biệt một số cặp từ: <i>lên / nên, dễ / rễ .</i>
- Đọc cho HS viết một số từ khó: <i> mái xuồng, giã</i>
- HS nêu.
<i>bµng, ngưng lại, lảnh lót...</i> - 2 HS viết trên bảng.
Cả lớp viết nháp
<i>c- Viết chính tả ( 15-16’)</i>
- GV đọc lại bài một lượt, nhắc nhở tư thế ngồi viết
cách cầm bút, cách trình bày bài viết.
- Đọc cho HS viết.
- Đọc cho HS soát lỗi.
- HS viết vở.
- HS đổi vở soát lỗi.
<i>d- Chấm chữa bài ( 5’)</i>
GV chấm một số bài , chữa lỗi phổ biến. - HS tự đối chiếu bài
với SGK, tự sửa lỗi.
3- HD<i> làm bài tập chính tả</i>
+<i> Bài tập 2:</i> GV treo bảng phụ chép sẵn bài tập.
+ <i> Bài tập 3:</i> HS lµm vµo VBT
<i>-</i> Tổ chc cho HS cha bi.( HS TB,Y chỉ yêu
<i>cầu hoµn thµnh 2 trong 3 ý )</i>
- Nêu cách đánh dấu thanh trong tiếng có ngun
âm đơi ?
- HS làm việc cá nhân.
- Một HS lên bảng chữa.
- 2-3 HS đọc lại khổ thơ.
- HS lµm VBT, 1 HS lµm BN
- Treo bảng nhóm chữa bài.
- Đọc lại các thành ngữ trên.
- HS nªu
4- <i>NX- dặn dị</i> (2')
- Dịng kinh - đó là 1 cảnh thiên nhiên ở làng q VN, thật đẹp, thật thanh bình ->
cần có ý thức bảo vệ môi trờng thiên nhiên xung quanh ta.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về tập viết tiếng khó. Chuẩn bị bài sau.
<i> ___________________________________</i>
<i>TiÕt 3:</i> lun tõ vµ c©u
Tõ nhiỊu nghÜa ( 66)
I - MỤC TIÊU:
- Nắm đợc kiến thức sơ giản vè từ nhiều nghĩa ( ND ghi nhớ)
-Nhận biết đợc từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có
dùng từ nhiều nghĩa ( BT1, Mục III) ; Tìm đợc VD về sự chuyển nghiã của 3 trong
số 5 từ chỉ bộ phận cơ thể ngời và động vật ( BT2)
- Học sinh khá, giỏi làm đợc toàn bộ BT2 ,( Mục III)
- GD HS cú ý thức giữ gỡn sự trong sỏng của Tiếng Việt.
- Bảng phụ chép sẵn BT1 (Luyện tập).
- Bảng nhóm.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A - KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)
- HS làm miệng lại BT2, tiết trước.
B - DẠY BÀI MỚI (36'):
1. Giới thiệu bài (1’): Từ nhiều nghĩa.
2. Hình th nh khái ni m (15’):à ệ
<i>a. Nhận xét :</i>
<i>Bài tập 1:</i>
- Cho HS đọc y/c rồi làm bài vào vở
BT.
- Cho HS trình bày. GV nhận xét, chốt
kết quả đúng:
- GV nhấn mạnh: Các nghĩa mà các em
vừa xác định cho các từ <i>răng, mũi, tai</i> là
<i>nghĩa gốc </i>(nghĩa ban đầu) của mỗi từ.
- Nhắc lại nghĩa gốc của mỗi từ vừa xác
định.
<i>Bài tập 2:</i>
GV lưu ý HS: Không cần giải nghĩa một
cách phức tạp. Các câu thơ đã nói về sự
khác nhau giữa những từ in đậm trong
khổ thơ với các từ ở BT:
+ Răng của chiếc cào không dùng để
nhai như răng người và động vật.
+ Mũi của chiếc thuyền không dùng để
ngửi được.
+ Tai của cái ấm không dùng để nghe
được.
- GV chốt kết quả đúng và giới thiệu
khái niệm <i>nghĩa chuyển.</i>
- HS đọc BT2.
- Nêu những từ được in đậm trong SGK.
- HS thảo luận nhóm bàn hoàn thành
BT.
- Đại diện nhóm trình bày ý kiến.
- Nhắc lại khái niệm <i>nghĩa chuyển.</i>
<i>Bài tập 3:</i>
- GV gợi ý cho HS
- GV giải thích thêm nghĩa giống nhau
của từ <i>răng, mũi ,tai</i> ở BT2, BT3
- Đọc yêu cầu BT3.
- Trao đổi theo nhóm bàn hoàn thành
BT.
- Nêu ý kiến
GV: Nghĩa của những từ đồng âm khác
hẳn nhau (VD: treo <i>cờ</i> - chơi <i>cờ</i> tướng).
Nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng
có mối liên hệ vừa khác vừa giống
nhau. Nhờ biết tạo ra những từ nhiều
nghĩa từ một nghĩa gốc, tiếng Việt trở
nên hết sức phong phú.
<i>b. Phần ghi nhớ</i>:( 3-4')
- HD HS rút ra ghi nhớ. - HS đọc và nói lại nội dung ghi nhớ
trong SGK.
3. Phần luyện tập (14-16’):
<i>Bài tập 1</i>:
- GV treo bảng phụ ghi BT1.
- Lưu ý HS có thể gạch một gạch dưới
từ mang nghĩa gốc, hai gạch dưới từ
mang nghĩa chuyển.
- GV chữa bài, nhận xét.
<i>Bài tập 2:</i>
<b>-</b> Gv chia nhóm cho HS thảo luận.
<b>-</b> Tổ chức cho các nhóm thi.
- GV cùng HS NX, đánh giá.
- HS đọc BT1.
- HS làm việc độc lập vào VBT.
- 1 HS lµm BP, treo BP- chữa bài.
- HS khác nhận xét.
- HS đọc BT2.
- Làm việc theo 4 nhóm ghi bài làm
vào bảng nhóm.
- Cả lớp NX, đánh giá.
4. Củng cố - dặn dò (2’)
- HS nhắc lại nội dung ghi nhớ của bài học.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà viết thêm vào vở VD về nghĩa chuyển của các từ <i>lưỡi, miệng, cổ,</i>
<i>tay, lưng</i> ở BT2, phần luỵện tập.
_____________________________________________
<i>TiÕt 4:</i> Kü thuËt ( 5C)
Thêu chữ v <i>(Tiết 1)</i>
( <i>ĐÃ soạn ë s¸ng thø 2)</i>
chiỊu
<i>TiÕt </i>1 toán ( pđ)
Giải toán có lời văn
I - MC TIấU
- Cng c cho HS cho HS vỊ c¸c dạng toán: tìm 2 sè khi biÕt tỉng...hiƯu ;
...tỉng ..tØ; TBC..
- Rốn k nng tóm tắt và gii toỏn.
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bảng phụ chÐp s½n BT3,4
II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A - KIỂM TRA BÀI C:(3)
- Nờu cách tìm số TBC<i>.( 2 HS TB). Tìm TBC cđa 34; 16 vµ10</i>
B - BÀI MỚI:(32’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
2. Gi ng b i m i. (29')ả à ớ
Bài 1:
B¹n An cao 1m 35 cm; b¹n Hà cao 1m 38 cm;
bạn Đức cao 1m 44 cm. B¹n Hång cao b»ng
TBC cđa 3 b¹n. Hái b¹n Hång cao bao nhiêu
cm?
<i>C.C về tìm số TBC</i>
- HS t lm bi.
- 1 HS lµm BN- chữa bài.
- NX. Nêu cách làm.
- Nhắc li cách tìm số TBC.
Bi 2:
Tng di của 2 đoạn dây là 16 hm 38m. đoạn
dây thứ nhất dài hơn đoạn thứ 2 là 2 dam. Tính
độ dài của mỗi đoạn dây?
- <i>HD HS Y lµm bµi</i>
- Chữa bài, chốt KQ đúng
<i>C.C cách viết số đo có 2 tên đơn vị đo thành số</i>
<i>đo có 1 tên đơn vị đo, toán ...tổng...hiệu...</i>
- HS đọc đề, xác định dạng tốn,
tìm hớng giải
- HS làm việc cá nhân.
- Chữa bài. Nêu cách làm
- Đổi vở kiểm tra chéo.
Bài 3 ( GV ®a BP)
Tỉng sè ti cđa 2 ông cháu là 78. Tính tuổi của
mỗi ngời biết ông bao nhiêu năm thì cháu bấy
nhiêu tháng.
- HD HS tìm tỉ số giữa tuổi ơng và tuổi cháu
- HD HS vẽ sơ đồ tóm tắt để tìm hớng giải
- Tổ chức chữa bài cho HS.
- Chốt lại cách làm.
<i>C.C to¸n ...tỉng.... tØ...</i>
- HS đọc bài.
- Thảo luận nhóm bàn tìm hiểu
bài
<i>3. Củng cố - Dn dũ. (2</i>')
- Cho HS nhc li cách giải to¸n ...tỉng...hiƯu..; ...tỉng...tØ.., TBC..
- NX giờ học. D.D: Về nhà xem lại các bài đã làm trên lớp, chuẩn bị bài sau.
______________________________
<i>TiÕt 2:</i> tiÕng viƯt ( p®)
Luyện viết đoạn văn tả cảnh
<i> bài:</i> <i>Sau bao ngày nắng gắt, cây cối khô héo xác xơ. Vạn vật đều thấy lả đi vì</i>
<i>nóng nực. </i>
<i> Thế rồi cơn mưa cũng đến. Cây cối hả hê, vạn vật như được thêm sức sống mới. </i>
<i> a- Lập dàn ý cho đề bài trên.</i>
<i> b- Chọn viết một đoạn văn tả cơn mưa tốt lành đó theo dàn ý đã lập.</i>
I . MỤC TIÊU:
- Củng cố cách lập dàn bài, viết đoạn văn tả cảnh.
- HS lập được dàn bài theo đề cho sẵn và viết đoạn văn tả cảnh theo yêu cầu.
- GD HS thêm yêu thiên nhiên.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp chép sẵn đề bài.
- Bảng phụ chép sẵn một số ý để gợi ý HS lập dàn bài
- HS chuẩn bị dàn bài sơ lược.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1). KIỂM TRA BÀI CŨ (5’):
- KT sự chuẩn b ca HS.
- Mt bi văn t cnh gm my phần? Mỗi phần cần nêu gì?
2). DẠY BÀI MỚI (33’):
<i>a. Giới thiệu bài (1’):</i> Ôn văn tả cảnh.
<i>b. HD HS tỡm hiểu đề (5’):</i>
- GV mở bảng lớp ( đã ghi sẵn đề)
- Yêu cầu của đề?
- GV gạch chân dưới những từ ngữ quan trọng
của đề.
<i>- Nhấn mạnh 2 yêu cầu của đề</i>
+ Tả cơn mưa đến sau những ngày hạn hán kéo
dài và niềm vui của vạn vật.
+ Tả cơn mưa dưới con mắt quan sát của một
con vật sống trong ao làng (cá, ếch, bọ gậy...).
Vì đây là một cơn mưa được khao khát mong
đợi nên ngoài việc tả cơn mưa, bài làm cần
phải thể hiện được tâm trạng vui mừng của vạn
vật khi cơn mưa đến.
-Vài HS đọc đề.
- HS nêu.
c<i>. HS lập dàn bài (12’):</i>
- HD HS tìm ý lập dàn bài
- Cho HS nhắc lại dàn bài sơ lược của một bài
văn tả cảnh.
- GV treo bảng phụ ghi sẵn gợi ý của dàn bài.
Các ý phần TB:
- 2 HS nêu
- Cảnh hạn hán và niềm mong chờ mưa đến
của vạn vật.
- Cảnh cơn mưa xuất hiện:
+ Dấu hiệu báo trước của cơn mưa
+ Cơn mưa đến.
+ Sự tác động của cơn mưa đến vạn vật. (mặt
đất, cây cối, chim chóc, ...)
+ Niềm vui của vạn vật khi cơn mưa đến (họ
hàng nhà cá nhảy múa tưng bừng, Bọ gậy lăng
xăng từ nhà này sang nhà khác,...)
GV bao quát chung.
- Yêu cầu HS trình bày dàn bài.
- HDHS nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
- Hồn chỉnh dàn bài.
- HS trình bày
HS khác NX, sửa chữa, bổ sung.
<i>d. Viết một đoạn văn theo dàn ý đã lập (17’):</i>
- Gợi ý HS: Nên chọn viết một đoạn trong
phần thân bài.
- GV bao quát chung.
- Yêu cầu vài HS trình bày đoạn văn vừa viết
- HD HS nhận xét, đánh giá:
+ Bạn chọn đoạn văn miêu tả phần nào của
cảnh?
+ Câu văn có đúng ngữ pháp khơng?
+ Diễn đạt?
+ Những từ ngữ hay, hình ảnh đẹp bạn dùng
để miêu tả?
- Cho HS bình chọn bạn có đoạn văn hay nhất
GV nhận xét, đánh giá, sửa chữa
- HS chọn viết hoàn chỉnh 1 đoạn
văn theo dàn ý đã lập
- HS trình bày.
HS khác nhận xét, sửa chữa.
<i>3. Củng cố - Dặn dị (2’):</i>
- Tóm tắt ND tiết học: 1 sè lu ý khi làm bài văn tả cảnh
- Nhn xột, ỏnh giá tiết học.
Dặn dị HS : Hồn chỉnh bài, chuẩn bị bài sau.
___________________________________
<i>Tiết 3:</i> hoạt động ngoài giờ lên lớp
<b> </b>T×m hiĨu về thăng long- hà nội.
<i><b> Trò chơi: Rồng rắn lên mây</b></i>
I. MC TIấU
- Cung cấp cho HS thêm 1 số thông tin về Thăng Long - Hµ Néi
- HS có thêm hiểu biết về thủ đơ HN- nghìn năm văn hiến và anh hùng. HS thi đua
thể hiện sự hiểu biết của mình về Thng Long - H Ni
- Chơi trò chơi dân gian <i>Rồng rắn lên mây</i>
- HS t ho v Thủ đơ u q, có ý thức duy trì, bảo tồn những trò chơi dân
gian...
II. Chuẩn bị: Tài liệu về Thăng Long - Hà Nội, thông tin về đại lễ Nghìn năm
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1. Giới thiệu bài (1')
? Hà Nội - thủ đơ của nớc ta hiện nay trớc đây
cịn có những tên gọi nào khác?
? Sự kiện lớn nào của nớc ta đợc tổ chức tại Hà
Nội trong tháng 10 này?
? Em biết gì về Thăng Long xa- Hà Nội nay và
về đại lễ nghìn năm TL- HN?
GV nhận xét và đa thêm 1 số thông tin về
Thăng Long- Hà Nội và về 10 ngày đại lễ vừa
diễn ra tại HN.
HN đợc mệnh danh là TP vì hịa bình, 1 có bề
dày lịch sử, TP nghìn năm văn hiến...-> Mỗi
chúng ta cần làm gì để thể hiện lịng u q
và tự hào về thủ đơ nghìn năm văn hiến?
GV động viên, khuyến khích.
3. Chơi trị chơi <i>Rồng rắn lên mây( 15-17')</i>
- YC HS nhắc lại cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho HS chơi ( chia làm 2 đội)
Nhận xét, Tuyên dơng
=> Cần giữ gìn, thờng xuyên chơi những trò
- HS nêu Nhận xét
- Đại lễ nghìn năm Thăng
Long-Hà Nội
- HS nêu theo sù hiÓu biết của
mình.
- HS nêu ý kiến của mình.
- Vài HS nhắc lại
- Cùng chơi.
4. NX - Dn dũ (2')
- Nhận xét, đánh giá tiết học.
- Dặn dò HS: chuẩn bị chu đáo cho tiết mục văn nghệ chào mừng 15.10. Tích cực
chơi những trị chơi dân gian...
__________________________________________________________________
S¸ng: Thø t ngµy 13 tháng 10 năm 2010
Đ.C Trang soạn và dạy
___________________________________________________________________
Chiều <i>( Dạy vào chiều thứ sáu)</i>
<i>Tiết 1: </i>kü thuËt ( 5A)
đính khuy bốn lỗ <i>(Tiếp)</i>
<i>( Đã soạn ở sáng thứ hai)</i>
__________________________________
<i>TiÕt 2:</i> to¸n (t)
Lun tËp tỉng hỵp
I - MỤC TIÊU
- Củng cố cho HS cho HS cách viết PS dưới dạng PSTP, đổi đơn vị đo độ dài, khối
lượng.
- Rèn kĩ năng viết PS dưới dạng PSTP, đổi đơn vị đo độ dài, khối lượng, giải toán.
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bảng phụ chÐp s½n BT3,4
II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A - KIỂM TRA BÀI CŨ:(3’)
- Nêu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai PS<i>.( 2 HS TB,y)</i>
B - BÀI MỚI:(32’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
2. Gi ng b i m i. (29')ả à ớ
Bài 1: Viết thành PSTP.
4
5 =
23
50 = <sub>- HS tự làm bài.</sub>
9
5 =
12
25 =
3
2 =
18
24 =
<i>C.C vÒ PSTP</i>
- NX. Nêu cách làm.
- Nhắc lại khái niệm về PSTP.
Bài 2: Viết các số đo (Theo mẫu)
Mẫu: 2 m 3 dm = 2m + <sub>10</sub>3 m = 2 3<sub>2</sub> m
3 tấn 4 tạ = ... tấn.
12 m 35 cm = ... m
<i>C.C cách viết số đo có 2 tên đơn vị đo thành số</i>
<i>đo có 1 tên đơn vị đo</i>
- HS làm việc cá nhân.
- Chữa bài. Nêu cách làm
- Đổi vở kiểm tra chéo.
Bài 3 ( GV ®a BP)- HS G
Một mỏy cày trong hai đợt cày xong diện tớch
cỏnh đồng. Đợt đầu cày được 1/2 diện tớch. Đợt
sau cày tiếp 1/3 diện tớch cánh đồng và 6 ha thỡ
hết cỏnh đồng. Tớnh DT cỏnh đồng.
- HD HS vẽ sơ đồ tóm tắt để tìm hớng giải
<i>( HS có thể lí luận để thấy đợc 1/3 DT và 6 ha</i>
<i>chính là 1/2 DT cánh đồng)</i>
- Tổ chức chữa bài cho HS.
- Chốt lại cách làm.
<i>C.C céng, trõ PS</i>
Bài 4: <i>( HS K,G)</i> – GV ®a BP
Một cánh đồng hcn có chiều dài 640 m và chiều
- Cho HS đọc bài.
- HD tìm hiểu bài với hình thức HS hỏi - HS trả
lời.
- Cho HS tự làm bài.
- 1 HS chữa bài.
- GV chấm vở. NX. Liên hệ thực tế.
<i>C.C tÝnh DT hcn, to¸n tØ lƯ</i>
- HS đọc bài.
- Thảo luận nhóm bàn tìm hiểu
bài
- Tự làm bài vào vở.
- Chữa bài. Nêu cách làm.
- HS thực hiện y/c.
- Lớp làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài.
<i>3. Củng cố - Dặn dò. (2</i>')
- Cho HS nhc li cách tính DT hcn, giải toán tØ lÖ...
- NX giờ học. D.D: Về nhà chuẩn bị bài sau.
____________________________
<i>TiÕt 3:</i> tiÕng viÖt
Luyện chữ - bài 7.
I. MC TIÊU.
- HS luyện viết bài 7 trong quyển luyện viết tập 1
- Giáo dục HS ý thức giữ vở sạch, rèn chữ đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- Vë lun viÕt Qun 1( qun 2)
III. HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
B. BÀI MỚI (33-34’)
<i>1. Giới thiệu bài (1’): </i>Giới thiệu mục đích, nội dung tiết học.
<i>2. HD luyện viÕt. ( 32-33’</i>)
* <i>Tổ chức cho HS luyện viết Bài 7</i>
- GV đọc nội dung bài luyện viết 7.
- Nội dung bài vit?
- Nhận xét gì về kiểu chữ trong bài viết?
- HS theo dõi .
- Bài ca dao về LĐSX .
- Q1- Kiểu chữ nét thẳng ( nét đứng)
- GVHD HS viÕt 1 sè nÐt, ch÷, tiÕng khã,
HS hay viÕt sai kü thuËt.
- HD HS viết 1 số chữ hoa:
- Tỉ chøc cho HS lun viÕt Bµi 7
- Lu ý HS điểm bắt đầu và điểm kết thúc
của mỗi chữ và khoảng cách giữa các chữ
để tránh viết chữ rộng hơn hoặc hẹp ngang
hơn so với mẫu.
- Giúp đỡ những HS viết xấu.
- ChÊm bµi viÕt cđa 1 số HS. Nhận xét, sửa
1 số lỗi cơ bản.
- HS quan s¸t
- 1 HS viết đẹp lên viết lại theo mẫu.
- 1 số HS viết xấu lên luyện viết
( GV uốn nắn)
- HS lun viÕt vµo vë theo mÉu
- HS luyện viết lại 1 số chữ viết sai
kỹ thuật vào vë lun TV.
C. Củng cố - dặn dị (2’)
- NX giờ học. Lu ý HS luyện viết theo đúng mẫu.
- Về nhà cú thể luyện thờm.
___________________________________________________________________
<i>S¸ng</i> Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
I - MC TIÊU
- HS biết tên các hàng của số thập
- Đọc, viết STP, chuyển STP thành hỗn số có chứa PSTP.
- YC HS hoµn thµnh BT1, 2( a,b). KhuyÕn khÝch HS K,G hoàn thành cả 3 BT.
II - DNG DY - HC.
<b>-</b> Bng ph chép sẵn BT2. và phần KL ( SGK- 38)
<b>-</b> Bảng kẻ sẵn như như SGK ( 37)
II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A - KIỂM TRA BÀI CŨ:(5’)
- Làm lại BT 2a,b tiết trước <i>( HS TB,Y)</i>
- Nêu cấu tạo số thập phân. Lấy VD về STP chỉ rõ phần nguyên, phần thập phân
của mỗi số? <i>( HS K,G)</i>
B - BÀI MỚI:(33’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
2. Gi ng b i m i. (30')ả à ớ
* HĐ 1: <i>Giới thiệu các hàng, giá trị của các</i>
<i>chữ số ở các hàng và cách đọc, viết STP ( </i>
<i>17-18’)</i>
- GV đưa bảng phụ ghi bảng a) trang 37 cho HS
quan sát.
- Y/c đọc STP ghi trong bảng: 375,406
- GV nêu các hàng trong phần nguyên, phần
thập phân của STP trên.
- Quan hệ giữa 2 hàng đơn vị liền kề nhau?
- HD HS nêu phần nguyên, phần TP, giá trị các
hàng trong STP 0,1985
- Lấy VD STP bất kì, nêu giá trị của mỗi chữ số
trong STP đó.
- GV đọc, viết lại STP trên, cho HS nêu cách
đọc, cách viết STP.
- GV ®a BP ghi s½n ND nh SGK - 38
- Gấp (kém) nhau 10 lần.
- HS nêu.
- HS nối tiếp lấy VD.
- HS nờu như SGK tr.38.
- 1 số HS đọc lại.
* HĐ 2: LuyÖn tËp ( 12-13’)
+ Bài 1
- Tổ chức cho HS làm bài.
- GV hỏi, YC HS nêu miệng đáp án.
+ Bài 2.
- GV treo bảng phụ ghi BT, cho 1 HS làm trên
bảng, cả lớp làm vở.( PhÇn a, b)
- Chữa bài.
- YC 1 số HS đọc các số TP vừa viết
<i>Khuyến khích HS K,G hồn thành cà bài 2</i>
<i>- Củng cố cách đọc, viết STP</i>
+ KhuyÕn khÝch hS K,G hoµn thµnh B i 3<i>à</i>
<b>-</b> Tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài.
<i>C.C c¸ch viÕt STP thành hỗn số.</i>
- HS lm vic theo nhúm bn,
- Nhận xét đánh giá.
- Nêu cách đọc,viết STP.
- HS làm bài cá nhân.
- Chữa bài.
<i>3. Củng cố - Dặn dò. (2</i>')
- Cho HS nhắc lại cách đọc, viết STP. Lấy 1 VD STP, nêu tên các hàng trong STP
đó.
- NX giờ học.
- D.D: Về nhà chuẩn bị bài sau.
_____________________________
<i>Tiết 2</i>: tập làm văn
Lun tËp t¶ c¶nh ( 70)
I - MỤC TIÊU.
- Xác định đợc phần MB, TB, KB của bài văn (BT1); hiểu mối liên hệ về ND giữa
các câu và biết cách viết câu mở đoạn ( BT2,3)
- Qua bài Vịnh Hạ Long giúp HS cảm nhận đợc vẻ đẹp của môi trờng thiên nhiên ->
HS có ý thức giữ gìn, bảo vệ MT.
- HS có ý thức tham khảo, học tập cách viết văn tả cảnh để viết những bài văn tả
cảnh hay, sinh động....
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.
- Bảng phụ ghi lời giải của bài tập 1 (ý b, c)
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A - KIỂM TRA BÀI CŨ. (3')
B - BÀI MỚI. (37')
1. Giới thiệu bài. (1')
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
2. Hướng dẫn HS luyện tập. (34')
Bài tập 1.
- GV yêu cầu 1 HS đọc BT1.
- Cho HS thảo luận các câu hỏi của BT1 trang 71.
- Tổ chức cho HS trả lời câu hỏi.
- GV chốt ý mỗi đoạn văn:
Lưu ý câu c: Các câu văn in đậm có vai trị mở đầu
mỗi đoạn, nêu ý bao trùm toàn đoạn. Xét trong toàn
bài, những câu văn đó cịn có tác dụng chuyển
đoạn, nối kết các đoạn với nhau.
<b>-</b> GV đưa bảng phụ ghi cõu trả lời của ý b, c.
- Cả lớp theo dõi.
- HS thảo luận nhóm bàn.
- Một số HS đại diện nhóm
trình bày.
- HS khác NX.
- HS đọc lại các câu trả lời.
Bài tập 2.
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu BT2.
- Cho HS nhắc lại yêu cầu trọng tâm của BT2.
- GV lưu ý HS: Để chọn đúng câu mở đoạn, cần
xem những câu cho sẵn có nêu được ý bao trùm cả
đoạn khơng.
- Cho HS làm bài.
- Gọi một số HS trình bày.
<i>+ </i>Đoạn 1:<i> Điền câu (b) vì câu này nêu được cả 2 ý</i>
- Câu mở đoạn có tác dụng gì? <i>( HS K,G)</i>
- Cả lớp theo dõi.
- Vài HS nêu y/c.
- HS thảo luận nhóm bàn.
- Một số HS đại diện nhóm
nêu ý kiến.
- HS đọc lại mỗi đoạn văn
sau khi đã điền câu mở đầu
cho mỗi đoạn. Nêu ý chính
của mỗi đoạn.
- Tác dụng của câu mở đoạn
lµ mở đầu mỗi đoạn, nêu ý
bao trùm mỗi đoạn.
Bài tập 3.
- Cho HS đọc yêu cầu bài.
- Cho cả lớp làm bài vào vở.
GV lưu ý: Viết xong phải kiểm tra xem câu văn có
nêu được ý bao trùm của đoạn, có hợp với câu tiếp
- GV đọc ví dụ về câu mở đoạn.
<i>+ Đoạn 1: Đến với Tây Nguyên, ta sẽ hiểu thế nào</i>
<i>là núi cao và rừng rậm. Cũng như nhiều vùng núi</i>
<i>trên đất nước ta, Tây Nguyên có những dãy núi cao</i>
<i>hùng vĩ, những rừng cây đại ngàn...</i>
- HS làm bài.
- Một số HS nêu câu mở
đoạn của mình, HS khác
nhận xét.
- Câu mở đầu có tác dụng gì?
- Hướng dẫn HS chuẩn bị bài: Viết một đoạn văn miêu tả cảnh sông nước.
_____________________________________
<i>Tiết 3</i>: địa lý ( 5A)
Ôn tập
I - MỤC TIấU:
- HS xác định và mô tả được vị trí địa lí nước ta trên bản đồ.
- Biết hệ thống hoỏ cỏc kiến thức đó học về địa lớ tự nhiờn Việt Nam ở mức độ đơn
giản: đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên nh địa hình, khí hậu, sơng ngịi, đất,
rừng.
- Nêu tên và chỉ đuợc vị trí một số dãy núi, đồng bằng, sông lớn của nước ta trên
bản đồ.
- GD HS ý thức ham tỡm hiểu TN, trau dồi vốn hiểu biết về đất nớc, con ngời VN
- Có ý thức bảo vệ thiên nhiên bằng những việc làm cụ thể nh: Tích cực trồng cây
xanh, bảo vệ nguồn nớc, đất, khai thác rừng và các khống sản hợp lí, có kế hoạch,
sử dụng tiết kiệm...
II - ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
- Bản đồ tự nhiờn Việt Nam, khí hậu và sơng ngịi VN, đất và rừng VN, khu vực
Đơng Nam á.
- BP kẻ sẵn bảng BT2( SGK)
III - HOT NG DY- HỌC:
A.KIỂM TRA BÀI CŨ: (3')
- Nêu đặc điểm của rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn ? <i>( HS K,G)</i>
- Nêu tác dụng của rừng với đời sống của nhân dân ta <i>?( HS TB,Y)</i>
B. BÀI MỚI: (32')
<i> 1. Giới thiệu bài</i>:(1')
<i>2. Giảng bài</i>. (29')
<i>*HĐ1</i>: Chỉ trờn bản đồ địa lớ Việt Nam, bản
đồ Khí hậu và sơng ngịi ( 10’)
- Cho HS thảo luận BT 1.
- GV treo <i>bản đồ địa lý tự nhiờn Việt Nam,</i>
- Gọi HS thực hiện yêu cầu BT1 SGK.
<i>( HS Y chỉ cần chỉ đợc, HS K,G chỉ và mô tả)</i>
- HS đọc y/c BT1 trang 82.
- Thảo luận nhóm bàn, sử dụng
lược đồ trang 66; 69; 75 SGK.
- Một số HS lên bảng chỉ và mô tả
vị trí, giới hạn, các dãy núi, con
sơng của nước ta trên bản đồ.
- Cả lớp NX.
<i>*HĐ2</i>: Tổ chức trò chơi “đối đáp nhanh”(9’)
- GV chọn một số HS chia thành 2 nhóm.
- GV hướng dẫn cách chơi (như SGV), cho
chơi thử.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi.
- HS ở mỗi nhóm điểm số từ 0 đến
hết nhóm.
- HS chơi trò chơi.
- Cả lớp theo dõi, cổ vũ.
<i>*HĐ 3</i>: Hoàn thành BT 2 trang 82.( 10’)
GV treo bản đồ <i>Đất và rừng VN, Khu vực</i>
<i>Đông Nam á.</i>
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các
- Làm việc theo nhóm:
nhóm.
- GV ®a bảng phụ.
Cho 1 nhóm HS làm trên bảng phụ.
- Treo bảng nhóm chữa bài.
- Nhắc lại các đặc điểm chính của các yếu tố
tự nhiên nước ta.
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả.
- Vài HS đọc lại bảng .
<i>- HS TB,Y chỉ YC nhắc lại 2-3 yếu</i>
<i>tố TN; HS K,G nhắc lại các yếu tố</i>
<i>TN tiêu biểu.</i>
<i>3. NX- dn dũ</i>: (2')
- <i>> Mỗi chúng ta cần có ý thức bảo vệ thiên nhiên bằng những việc làm cụ thể nh:</i>
<i>Tích cực trồng cây xanh, bảo vệ nguồn nớc, đất, khai thác rừng và các khống sản</i>
<i>hợp lí, có kế hoạch, sử dụng tiết kiệm...</i>
- GV nhận xét giờ học. Dặn HS chuẩn bị bài 8.
_______________________________
<i> TiÕt 4:</i> lun tõ vµ c©u
Lun tËp vỊ tõ nhiÒu nghÜa
I - MỤC TIÊU :
- Nhận biết đợc nghiã chung và các nghĩa khác nhau của từ chạy(BT1,2) ; hiểu
nghĩa gốc của từ ăn và hiểu đợc mối liên hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong
các câu ở BT3.
- Đặt đợc câu để phân biệt nghĩa của từ nhiều nghĩa là động từ ( BT 4)
HS khỏ, giỏi biết đặt câu để phân biệt cả 2 từ ở BT4
- HS có ý thức rÌn thãi quen dïng TN chÝnh x¸c
II - ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
- Bảng phụ viết BT1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
A - KIỂM TRA BÀI CŨ (4’):
- HS nhắc lại k/n từ nhiều nghĩa và làm lại BT2 phần Luyện tập tiết LTVC trước
( 2HS)
B- BÀI MỚI (35’) :
<i>1 . Giới thiệu bài (1’)</i>: Luyện tập về từ nhiều nghĩa
+ <i>Bài tập 1:</i>
- GV treo bảng phụ
- Chữa bài. Cho HS nêu nghĩa từng từ.
- Từ <i>chạy</i> trong từng câu có nghĩa gì ?
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng:
1 – a ; 2 – c ; 3 – a ; 4 - b
<i>C.C nghÜa gèc vµ nghÜa chun cđa tõ</i>
<i>"ch¹y"</i>
- HS đọc bài tập 1. Nêu y/c BT.
- HS làm bài.
1 HS lên bảng làm bài trên bảng phụ.
- HS Nhận xét bài trên bảng. Nêu nghĩa
từng từ.
+ <i>Bài tập 2 :</i>
- Tổ chức cho HS làm bài tập.
- GV bao quát chung
- Chữa bài.
Lời giải: Dũng b.
<i>C.C sự khác nhau giữa TNN và TĐÂ</i>
- HS đọc BT2
- Thảo luận nhóm bàn. Tự làm bài vào
vở.
- Một số HS nêu kết quả
+ <i>Bài tập 3</i>:
- Cho HS làm bài. Nêu miệng kq.
Lời giải: <i>từ ăn trong câu c được dùng</i>
<i>với nghĩa gốc là ăn cơm.</i>
- HS đọc BT 3
- Thảo luận về nghĩa của từ “ăn” ở
từng câu
+ <i>Bài tập 4: </i>
- GV lưu ý HS: chỉ đặt câu với các nghĩa
đã cho của từ <i>đi</i> hc <i>đứng</i>. Khơng đặt
câu với các nghĩa khác.
<i>HS K,G đặt câu với 2 nghĩa của cả 2 từ</i>
- GV chấm bài làm của một số HS
- GV nhận xét chung.
- HS làm bài. Nêu kết quả
- Nêu nghĩa chuyển
- Một số HS đọc 2 câu của mình
<i>3 . NX - dặn dò (2’ )</i>
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn HS ghi nhớ những kiến thức đã học về từ nhiều nghĩa.
- Chuẩn bị bi sau.
_________________________________________________________________
Chiều
Dạy chuyên
(mÜ thuËt, tiÕng anh, ThĨ dơc )
S¸ng Thứ sáu ngày 15 tháng 10 năm 2010
Toán
<i> </i>LuyÖn tËp
I - MỤC TIÊU
- HS biết cách chuyển một phân số thập phân thành hỗn số råi thành số thập phân.
- YC HS hoµn thµnh BT1, BT2( 3 PS thø 2,3,4), BT3. KhuyÕn khÝch HS K,G hoàn
thành cả 4 BT.
II - DNG DY - HỌC
- Bảng phụ.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A - KIỂM TRA BÀI CŨ:(5’)
- Làm lại BT 2a,b tiết trước<i>.( HS TB,Y)</i>
- Lấy VD về STP. Nêu tên các hàng trong số đó<i>.( HS K,G)</i>
B - BÀI MỚI:(33’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
<i>2. Giảng bài mới. (30- 31</i>')
+ Bài 1: Chuyển các PSTP thành hỗn số
- GV HD HS làm mẫu 1phần
- Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
<i>Củng cố cách chuyển PSTP thành hỗn số, Số</i>
<i>thập phân.</i>
- HS làm bài.
- Chữa bài. Nêu cách chuyển từ
PSTP sang hỗn số, sang STP.
+ Bài 2.
- HD HS xác định 2 yêu cầu của BT2
- Cho HS làm bài 2.( phần 2,3,4; khuyến khích
HS K,G hoàn thành cả bài)
- Chữa bài.
? Đọc các số thập phân đó?
<i>C.C chuyển các PSTP thành STP, đọc STP</i> - Đọc STP
+ Bài 3
- Hướng dẫn HS làm theo mẫu.
-Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
- GV chÊm bµi lµm cđa 1 sè HS
<i>C.C Đổi đơn vị đo độ dài</i>
<i>KhuyÕn khÝch HS K,G hoµn thµnh B i 4à</i>
- Cho HS thảo luận nhóm bàn và làm bài
- ChÊm bµi lµm cđa 1 sè HS
- Treo bảng nhóm chữa bài.
<i>C.C PSTP, STP, PS b»ng nhau</i>
- HS làm bài cá nhân.
- Nêu cách đổi đơn vị đo.
- HS thảo luận nhóm bàn cách
làm.
- Tự làm bài vào vở. 1 HS làm
bài trên bảng nhóm.
- Nhận xét.
<i>3 .NX - Dặn dò. (1</i>')
- NX giờ học.
- D.D: Về nhà xem lại các bài đã làm trên lớp, chuẩn bị bài sau.
_______________________________
Tiết 2: tập làm văn
Lun tËp t¶ c¶nh ( 74)
I - MỤC TIÊU.
- Biết chuyển một phần dàn ý ( Thân bài) thành đoạn văn miêu tả cảnh sông nớc rõ
một số đặc điểm nổi bật, rõ trình tự miêu tả.
- Rốn cho HS kĩ năng viết đoạn văn; kĩ năng dựng từ, đặt cõu.
- Bồi dưỡng ở HS tình yêu TN, đất nớc....
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.
- HS: Dàn ý một bài văn tả cảnh sông nước.
- GV: Một số bài văn, đoạn văn hay.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
A - KIỂM TRA BÀI CŨ. (3')
- Đọc câu mở đoạn ở BT3 tiết trước.( 2 HS)
- Nêu vai trò của câu mở đoạn trong mỗi đoạn văn và trong bài văn. <i>( HS K,G) </i>
B - DẠY BÀI MỚI. (37')
1. Giới thiệu bài. (1')
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
2. Hướng dẫn HS luyện tập. (34')
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS về dàn ý bài văn
tả cảnh sông nước.
- Cho HS đọc đề bài.
- Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài:
+ Đề bài yêu cầu gì ?
+ Đối tượng miêu tả ?
- Cho HS đọc phần gợi ý các việc cần làm (tr 74).
- Cho một số HS nói phần mình chọn để chuyển
thành đoạn văn hoàn chỉnh.
- 2 HS đọc. HS cả lớp theo
dõi.
- HS nêu yêu cầu của đề bài.
- HS đọc.
+ Phần thân bài có thể gồm nhiều đoạn, mỗi đoạn
+ Trong mỗi đoạn thường có một câu văn nêu ý
bao trùm tồn đoạn.
+ Các câu trong đoạn phải cùng làm nổi bật đặc
điểm của cảnh và thể hiện được cảm xúc của người
viết.
.
- HS theo dõi.
- Cho HS viết bài.
- Tổ chức cho HS trình bày đoạn văn của mình
trước lớp.
- GV hướng dẫn HS nhận xét:
- HS viết đoạn văn vào vở.
- Nối tiếp nhau đọc đoạn văn
của mình
+ Đoạn văn miêu tả có đúng yêu cầu của đề
không ?
+ Bạn đã chọn tả theo trình tự nào ?
+ Trong quá trình miêu tả đã thể hiện được tình
cảm, cảm xúc chưa ?
+ Đoạn văn có câu mở đầu, câu kết đoạn chưa ?
+ Bạn diễn đạt thế nào ?
- GV nhận xét chung, chấm một vài đoạn văn.
- Cả lớp nhận xét.
- Cho cả lớp bình chọn người viết đoạn văn tả cảnh
sơng nước hay nhất, có nhiều ý mới và sáng tạo.
- Bình chọn.
3. Củng cố, dặn dò. (2')
- GV nhấn mạnh 1 số lu ý khi làm bài văn tả cảnh
- GV nhn xột gi hc.
- Dn HS: Những HS viết đoạn văn chưa đạt về nhà viết lại. Chuẩn bị bài sau:
Quan sát và ghi lại những điều quan sát được về một cảnh đẹp ở địa phương.
___________________________________
<i>Tiết 3</i> địa lí
«n tËp
<i>( ĐÃ soạn ở sáng thứ 5)</i>
<i> ____________________________________</i>
<i>TiÕt 4</i>: gi¸o dơc tËp thĨ
Sinh hoạt lớp tuần 7
A. Nhận xét tuần 7 (10)
* Lần lợt từng tổ trởng lên nhận xét tình hình của tổ mình trong tuần qua Nhận
xét, bỉ sung…
* C¸c c¸n sù nhËn xÐt vỊ lÜnh vùc mình phụ trách.
* Lớp trởng nhận xét chung.
B. Phơng hớng tuần 8 (7-8)
- Lớp trởng thay mặt ban cán sự nêu phơng hớng tuần tới của lớp.
- Các cán sự, tổ trởng, cá nhân nhận xét, bổ sung
- Lớp trởng tỉng kÕt.
C. GVCN ph¸t biĨu (12-13’)
1. <i> NhËn xÐt chung tình hình của lớp trong tuần 7</i>
...
...
...
...
2. <i>Phơng hớng tuần 8</i>
...
...
...
...
...
- Thc hin tt k hoch đã đề ra trong tiết học.
- Thùc hiƯn tèt c¸c nỊ nÕp, néi quy cđa trêng, cđa líp.- Chó ý rèn kỹ năng giao tiếp,
kỹ năng làm bài, giữ gìn và bảo vệ sức khỏe dặc biệt vào thời gian giao mùa....
Chiều
<i> Đ.C Trang soạn và dạy</i>
_________________________________________________________________
Nhận xét của Tổ trởng chuyên môn
...
...
...
...
...
...
S¸ng Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010
____________________________________
<i> </i>
Sè thËp ph©n b»ng nhau
I. MỤC TIÊU
- Biết: Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoc b ch s 0 tận cùng
bên phải phn thập phân thì giá trị của số thập phân khơng thay đổi.
- YC HS hoàn thành bài 1, bài 2. Khuyến khích HS K,G hồn thành cả 3 bài tập.
- Rèn kĩ năng viết số thập phân bằng nhau.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bảng phụ.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
- YC HS đọc, viết STP<i>.( 2 HS TB,Y)</i>
B. BÀI MỚI (34')
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
<i>2. Giảng bài mới. (31</i>')
<i>* HĐ 1: Phát hiện đặc điểm của STP khi viết</i>
<i>thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân</i>
<i>hoặc bỏ chữ số 0 (nếu có) ở tận cùng bên phải</i>
- GV HD HS chuyển đổi các VD trong SGK
tr.40 để nhận ra rằng:
0,9 = 0,90 0,90 = 0,900
0,90 = 0,9 0,900 = 0,90
- Em có NX gì về khi viết thêm (hoặc xóa đi )
chữ số 0 ở bên phải phần thập phân của STP?
- G V ghi b¶ng 2 NX nh SGK
- HS nêu cách chuyển đổi.
- HS nêu như KL SGK trang
40.
- 1 số HS đọc
* HĐ2: Thực hành ( 20-21’)
+ Bài 1
-Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
GV HD HS trình bày: VD: a, 7,800 = 7,8.
<i>C.C Khi bỏ bớt các chữ sè 0 ë tËn cïng bên</i>
<i>phải...</i>
- HS lm bi.
- Cha bi.
- c li kt quả bài tập.
+ Bài 2.
- Cho HS làm bài 2.
- HD tương tự như bài 1. Lu ý: đều có 3 chữ số
ở phần TP
- Chữa bài, chốt KQ đúng. Cho HS KT chéo.
<i>C.C Nếu viết thêm chữ số 0 vào tận cùng bên</i>
<i>phải..</i>
+ B i 3: à <i>KhuyÕn khÝch HS K,G hoµn thµnh </i>
Tổ chức cho HS thảo luận và làm bài
<b>-</b> Chữa bài.
<b>-</b> Cho HS giải thích cách làm.
- HS làm bài cá nhân.
- Hai HS lµm bảng phơ
- Đổi vở kiểm tra chéo.
- HS thảo luận nhóm bàn - Tự
làm bài vào vở.
- 1 HS nªu miƯng KQ.
- Nhận xét đánh giá.
<i>3. Củng cố - Dặn dò. (2</i>')
- Cho HS nhắc lại kết luận về STP bằng nhau.
- NX giờ học.
________________________________________
<i>Tiết 3:</i> tập đọc
K× diƯu rõng xanh
I. MỤC TIÊU:
- HS đọc trơi chảy, lưu lốt tồn bài. Đọc diễn cảm bài văn với giọng tả nhẹ
nhàng, cảm xúc ngưỡng mộ trước vẻ đẹp của rừng.
- HD HS tỡm hiểu bài văn để cảm nhận được vẻ đẹp kỡ thỳ của rừng ; thấy được
tỡnh cảm yờu mến, ngưỡng mộ của t.g đối với vẻ đẹp của rừng. Từ đú cỏc em biết
yờu vẻ đẹp của thiờn nhiờn, thờm yờu quý và cú ý thức bảo vệ mụi trường( TL đợc
các câu hỏi 1,2,4)
- GD HS ý thức bảo vệ rừng, bảo về môi trường thiên nhiên
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ chÐp s½n ®o¹n 2.
- Tranh ảnh minh họa bài ( SGK)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)
- Đọc thuộc lịng bài <i>Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sơng Đà</i>.( HS K,G)
- Đọc thuộc lịng 1 khỉ th¬ trong bài <i>Tiếng đàn ba-la-lai-ca .( HS TB,Y)</i>
B. BÀI MỚI (35')
1. <i>Giới thiệu bài </i>(1')
2. <i>Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bà</i>i
<i>a) Luyện đọc</i> (10')
- Gọi 1 HS giỏi đọc bài một lượt.
GV nhận xét sơ bộ HS đọc trước lớp.
- Cho cả lớp quan sỏt tranh minh ho bi vn
- HD HS chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp bài theo 3 đoạn:
+ Đ1: ... dưới chân.
+ Đ2: ... nhìn theo.
+ Đ3: Còn lại.
Sau mỗi HS đoc, GV giúp cả lớp thống kê từ
bạn đọc sai, GV ghi bảng từ sai tiêu biểu và
sửa cho HS. VD: lóp xóp, loanh quanh, nÊm
<i>d¹i, chun nhanh,</i> ...
- Cả lớp đọc thầm theo bn.
- Quan sỏt tranh.
- 3 đoạn
- HS c ni tiếp 2 lượt- luyện
đọc đúng, phát âm chuẩn..
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ mới trong bài :
lâu đài, tân kỳ, lúp xúp...
- Cho HS đọc nối tiếp theo đoạn lần 3.
- HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
- HS nêu nghĩa các từ mới.
- HS đọc đoạn lần 3.
- HS đọc nhóm đơi
- 1 HS
- HS chú ý giọng đọc của GV
<i>b) Tìm hiểu bài </i>(12')
- Cho HS đọc lướt tồn bài.
- Thảo luận nhóm đơi trả lời các câu hỏi SGK.
- Hết thời gian thảo luận, GV tổ chức cho HS
nêu câu trả lời.
C1( SGK): To bằng cái ấm tích, lâu đài kiến
trúc tân kì, đền đài, miếu mạo, cung điện...
C2( SGK): chuyền nhanh, vút qua, ..-> vẻ sống
C3( SGK): Màu sắc bao trùm lên rừng khộp là
1 màu vàng: lá úa vàng, con mang vàng, chân
vàng, lá vàng, nắng vàng...
<i>-> Rng cú v p rt kỡ thỳ ; tác giả rất yêu</i>
<i>mến, ngưỡng mộ đối với vẻ đẹp của rừng. </i>
<i>=> các em cần biết yêu vẻ đẹp của thiên</i>
<i>nhiên, u q và có ý thức bảo vệ mơi trường</i>
- HD HS nêu nội dung bài
- HS K,G trả lời
- Nêu ND bài
- GV cht ni dung bi. - Vi HS đọc to nội dung.
<i>c) Đọc diễn cảm.</i> (11')
- Cho HS đọc nối tiếp các đoạn văn.
- GV chọn đọc diễn cảm đoạn 2
- Cho HS phát hiện cách đọc diễn cảm của GV.
- GV treo bảng phụ hướng dẫn lại cách đọc
diễn cảm đoạn văn 2.
- Cho HS đọc diễn cảm theo cặp.
- Thi đọc diễn cảm khổ thơ trước lớp.
GV cùng HS nhận xét bình chọn HS đọc hay
nhất.
- HS đọc nối tiếp.
- HS chú ý để phát hiện cách
đọc của GV. Nêu cách đọc diễn
cảm. <i>( Hs K,G)</i>
- Một số HS tập đọc diễn cảm
đoạn văn trên bảng phụ
<i>( TB,Y).</i>
- Đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
<i>3. Củng cố - Dặn dò </i>(3')
- Cho HS nhắc lại nội dung chính của bài.
- Nhắc nhở HS về nhà đọc để cảm nhận được vẻ đẹp của bc tranh thiờn nhiờn. Học
tập cách tả cảnh của TG. Chuẩn bị bài sau
<i>TiÕt 4:</i> kü thuËt
Thêu chữ v <i>( Tiết 2)</i>
I. MC TIấU:
- Biết cách thêu ch÷ V
- Thờu được mũi thờu chữ V.
- Các mũi thêu tơng đối đều nhau
- Thêu đợc ít nhất 5 chữ V, đờng thêu có thể bị dúm.
Với HS khéo tay: Thêu đợc ít nhất 8 chữ V. Các mũi thêu đều nhau. Đờng thêu ít bị
dúm. Biết ứng dụng thêu chữ V để thêu trang trí sản phẩm đơn giản.
- Yêu thích, tự hào với sản phẩm làm được, có kỹ năng tự phục vụ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Mẫu thờu chữ V.
HS: Sản phẩm của tiết tríc
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (3’)
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- KT sù chn bÞ cđa HS
? Cỏc bớc để thêu chữ V? ( Vạch đờng dấu, đánh dấu các điểm lên xuống kim và
thêu)
<b>2. Bµi míi</b> (28’)
<b>a. Giới thiệu bài (1')</b>
Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
<b> b. HD HS thực hành (22')</b>
- Cho HS lấy dụng cụ , phần việc đang làm
giờ trước.
- HD HS quy trình thêu chữ V (Như SGK)
- Cho HS quan sát mũi thêu trong thực tế,
NX?
- HD chuẩn bị, chia dụng cụ.
- GV quan sát, uốn nắn cho những HS còn
lúng túng.
- HS nhắc lại cách thêu chữ V.
- Thực tế mũi thêu thường nhỏ thì
đường thêu mới đẹp.
- HS lấy ra dụng cụ theo yêu cầu của
tiết học.
- HS thực hành thêu chữ V, HS làm
theo nhóm để giúp đỡ nhau.
<b> c. Đánh giá sản phẩm( 5’)</b>
- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm.
- GV đưa tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm.
- Trưng bày theo nhóm.
- HS đánh giá sản phẩm của bạn
được trưng bày.
<b>3. Củng cố - Dặn dò (2')</b>
- NX, đánh giá một số sản phẩm của HS.
<b>- Chuẩn bị dụng cụ cho tiết sau.</b>
________________________________________________________________
ChiÒu
Dạy chuyên
( ThĨ dơc, tiÕng anh, ©m nhạc)
Sáng Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010
<i>Tiết 1</i>: to¸n
So sánh hai số thập phân
I. MC TIấU
- Giúp HS biết cách so sánh hai số thập phân và biết sắp xếp các số thập phân theo
thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
- YC HS hoàn thành BT1, BT2. Khuyến khích HS hồn thành cả 3 BT.
GV: - Bng ph ghi sẵn cách so sánh 2 sè TP.( SGK – 42)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A- KIỂM TRA BÀI CŨ:(3’)
- Viết 3 STP khác nhau nhng bằng nhau, đọc 3 số đó.
B- BÀI MỚI (33-34’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
2. Gi ng b i m i. (31-32')ả à ớ
<i>a. Hướng dẫn HS so sánh hai số TP có phần</i>
<i>nguyên khác nhau.( 4-5’</i>)
- GV đưa VD: So sánh 8,1m và 7,9m
- Cho HS nêu cách so sánh.
- GV tập hợp ý kiến HS rồi hướng dẫn như SGK.
- KL<i>: Trong 2 số TP có phần nguyên khác nhau,</i>
<i>STP nào có phần ngun lớn hơn thì số đó lớn</i>
<i>hơn</i>
- HS thảo luận nhóm bàn tìm
cách làm.
- HS nêu cách so sánh hai
b. So sánh hai STP có phần nguyên bằng nhau.
( 5-7’)
- GV đưa VD: so sánh 35,7m và 35,698 m.
- GV hướng dẫn như SGK.
- Cho HS rút ra KL cách so sánh.
KL: Trong 2 STP....hàng phần mời lớn hơn thì số
<i>đó lớn hơn</i>
- HS làm việc cả lớp theo HD
của GV.
- HS nêu cách so sánh hai số
TP có phần nguyên bằng
nhau.
c. Rút ra quy tắc ( 2-3’)
- HD HS rót ra quy t¾c.
- Treo bảng phụ – YC HS đọc quy tắc.
- HS nêu quy tắc so sánh hai
số thập phân.
- Lấy VD hai STP bất kì rồi
d. Thực hành ( 15-17’)
+ Bài 1 <i>( HS TB,Y)</i>
- Tổ chức cho HS làm bài ri cha bi.
<i>C.C cách so sánh 2 STP có phần nguyên khác</i>
<i> ( giống) nhau</i>
- HS lm bi.
- Cha bi.
- Đọc lại kết quả bài tập. Nêu
cách so sánh.
+ Bài 2<i>.</i>
- Hd HS làm bài: để viết đợc theo TT cần làm gì?
- Cho HS làm bài 2
- Lu ý HS cách trình bày theo các bớc
- Nờu cỏc bước làm bài tập.
<i>C.C so s¸nh STP, xÕp thø tù...</i>
- Đọc, xác định yêu cầu.
- HS nêu.
- HS làm bài cá nhân.
- Hai HS lµm bng nhóm,
trình bày bảng nhóm chữa
bài.
- i vở kiểm tra chéo.
+ BT3<i>: KhuyÕn khÝch HS hoµn thành theo kh</i>
<i>nng ( HD tơng tự BT2) </i>
- Cho HS làm bài
- Chữa bài.
- Cho HS giải thích cách làm.
- HS tự làm bài vào vở.
( t¬ng tù BT2)
- 2 HS lên bảng.
- Nhận xét đánh giá.
C. Củng cố - Dặn dò. (1-2')
- Cho HS nhắc lại quy tắc so sánh 2 STP.
- NX giờ học.
________________________________________
<i>TiÕt 2:</i> chÝnh t¶
Kì diệu rừng xanh.
<i>Luyện tập đánh dấu thanh</i>
- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xi.
- Tìm đợc các tiếng chứa , ya trong đoạn văn ( BT2); tìm đợc tiếng có vần un
thích hợp để điền vào chỗ trống ( BT3)
- GD HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
GV: - Bảng phụ ghi bài tập 2; 3.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:( 3- 4’)
HS viết: <i>Sớm thăm tối viếng. Trọng nghĩa khinh tài. Liệu cơm gắp mắm.( c¶ líp)</i>
- Tìm các tiếng có chứa ngun âm đơi. Nêu cách đánh dấu thanh trong trong tiếng
có chứa ngun âm đơi trong những câu thành ngữ, tục ngữ trên<i>.( HS K,G)</i>
B. BÀI MỚI:( 32-33’)
1. <i>Giới thiệu bài</i>:(1’)
- Nêu nội dung, yêu cầu tiết học.
2. <i>Hướng dẫn viết chính tả :(</i>21-22’)
<i>a-Tìm hiểu bài chính tả (2-3’)</i>
- GV đọc bài viết một lần.
- Những muông thú trong rừng được miêu tả như
thế nào?
- HS đọc thầm.
- HS trả lời.
<i>b- Hướng dẫn viết từ khã, nhËn xét các hiện tợng </i>
<i>chính tả.(4)</i>
- Tỡm nhng ting, t có phụ âm đầu : r, ch; có nguyên
âm đơi.
- Đọc cho HS viết những tiếng, từ khó: <i>ẩm lạnh, mải</i>
<i>miết, rọi xuống, gọn ghẽ, chùm lông đuôi, len lách.</i>
- HS nêu.
- HS viết nháp , 2HS
lên bảng.
- Đọc lại những từ vừa viết
<i>c. Vit chớnh t</i>( 15-16)
- GV đọc lại bài một lượt
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết cách cầm bút
- Đọc cho HS viết .
- Đọc cho HS soát lỗi .
HS viết vở .
- Đổi vở soát lỗi.
- GV chấm một số bài, chữa lỗi phổ biến.
<i>4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:( </i>5’)
- Tổ chức cho HS làm bài tập :
Bài tập 2: - <i>HS TB,Y</i>- ( GV treo b¶ng phơ)
- Gv cho HS làm bài.
- Treo bảng nhóm chữa bài.
- Nhận xét cách đánh dấu thanh trong
các tiếng đó.
- HS tự đối chiếu bài
với SGK tự sửa lỗi.
<b>-</b> HS làm VBT. 1 HS làm
trên bảng nhóm.
- Chữa bài.
Bài tập 3: ( GV treo BP)
- Cho HS trao đổi trong bàn thực hiện BT3.
<i>- HD HSY</i>
Bài tập 4:
- Cho HS làm bài rồi chữa bài.
- GV giíi thiƯu cho HS biết thêm về 3 loài chim trong
hình
- Hoạt động nhóm bàn,
quan sát tranh, tìm tiếng
thích hợp.
- HS nêu đáp án. HS khác
NX.
- Đọc lại 2 câu thơ đó.
- HS TL miƯng
C. NX-<i> dặn dò</i> (1-2’)
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về tập viết tiếng khó, hồn thành bài tập
- Chuẩn bị bài sau: chính tả nhớ - viết: <i>Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà.</i>
<i> ___________________________________</i>
<i>TiÕt 3:</i> luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
I. MỤC TIÊU :
- Hiểu nghĩa từ thiên nhiên ( BT1); nắm đợc 1 số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tợng thiên
- HS K,G hiểu ý nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ ở BT2; có vốn từ phong phú và
biết đặt câu với từ tìm đợc ở ý d của BT3
- Bồi dưỡng ở HS tình cảm u q, gắn bó với mơi trường sống, ý thức bảo vệ
môi trường thiên nhiên.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
HS: - Từ điển HS.
GV: - Bảng phụ ghi sẵn nội dung BT2.
- Bảng nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ ( 4’ )
- HS làm lại BT4 của tiết LTVC trước. ( 2 HS)
- NX, đánh giá.
B. BÀI MỚI (32-33’ )
1. Giới thiệu bài ( 1’):
- Nêu tên 2 bài TĐ học trong tuần. Hai bài đó thuộc chủ đề nào?
Bài mới: MRVT: Thiên nhiên.
2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập (31-32’)
- Cho HS đọ ước l t các BT.
<i>Bài tập 1 </i>
<i>-</i> Cho HS đọc bài, làm bài theo nhóm bàn.
- Chữa bài.
- Chốt kết quả đúng: ý b: <i>Thiên nhiên là</i>
<i>tất cả những gì khơng do con ngi to</i>
<i>ra.</i>
<i>? Tại sao em không chọn ý a, ý c? ( HS</i>
- HS tra tõ ®iĨn, thực hiện y/c.
<i>K,G)</i>
- Cho vài HS nhắc lại nghĩa của từ <i>thiên</i>
<i>nhiên.</i>
<i>- HS K,G</i>
<i> Bài tập 2: </i>
- GV treo bảng phụ ghi BT.
- Cho HS làm bài rồi chữa bài:
- GV ghi bảng các từ chỉ sự vật hiện
tượng trong thiên nhiên.
<i>a) thác, ghềnh</i>
<i>b) gió, bão</i>
<i>d) khoai, mạ, đất.</i>
- GV: Cây cối đều là những sự vật vốn có
trong thiên nhiên, dù con người trång ra
nhưng nó vốn khơng là sự vật nhân tạo.
- Những từ chỉ sự vật hiện tượng trong
thiên nhiên thuộc từ loại gì?
- Cho HS giải nghĩa lần lượt các thành
ngữ, tục ngữ <i>( HS K,G)</i>
- HS đọc bài tập 2
- HS làm bài vào vở bài tập
- 2 HS lên bảng gạch chân dưới các
TN chỉ sự vật hiện tượng.
- HS thi đọc thuộc lòng các thành
ngữ, tục ngữ.
- DT.
- <i>HS K,G gi¶i nghÜa.</i>
<i>Bài tập 3 : </i>
- GV chia lớp làm 4 nhóm. Yêu cầu mỗi
nhóm làm 1 phần của BT.
- Cho các nhóm làm việc.
HS TB,Y hoµn thµnh 3 ý đầu, HS K,G
hoàn thành c¶ 4 ý
- Treo bảng nhóm chữa bài.
<i>a) rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, ...</i>
<i>b) dài (xa):- dằng dặc, lê thê, ...</i>
<i> - tít tắp, tít, tít mù khơi, mn</i>
<i>trùng, thăm thẳm, ...</i>
<i>c) cao: chót vót, chất ngất, vịi vọi, vời</i>
<i>vợi, ...</i>
<i>d) sâu: hun hút, thăm thẳm, hoăm hoắm, </i>
- GV lưu ý HS: Có những từ tả được
nhiều chiều như: (xa) vời vợi , (cao) vời
vợi ,....
- Cho HS đọc lại các từ vừa thống kê.
- Những từ ngữ miêu tả không gian thuộc
từ loại gì?
- HS nêu yêu cầu của BT 3.
- Các nhóm ghi nhanh kết quả vào
bảng nhóm
- Trình bày kq .
- TT
- Gọi vài HS trong nhóm nối tiếp
nhau đặt câu với 1 từ vừa tìm được .
<i>Bài tập 4: </i>
- Cách thực hiện tương tự BT3.
- GV chốt ý đúng và ghi bảng:
a) Tả tiếng sóng:ì ầm, rì rào, ào ào, ồm
oạp, thì thầm...
c) Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào
dâng, ào ạt, điên cuồng, ...
- Cho HS đọc lại các từ trên.
- Những từ ngữ miêu tả sóng nước phần
lớn thuộc từ loại nào? <i>( HS K,G)</i>
- Tìm các từ láy, từ ghép trong bảng từ
em vừa thống kê được ở BT4<i>.( HSG)</i>
- Cho vài HS đặt câu với 1 trong các từ tả
sóng nước. HS – GV NX.
- §T
- <i>HS K,G</i>
C. Củng cố - dặn dò (2') :
- Bài học hôm nay?
- Qua bài học em được củng cố và biết thêm điều gì?
- GV đưa bảng phụ ghi từ ngữ tìm được trong 4 bài tập cho 1-2 HS đọc lại.
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn HS cã thÓ viết thêm vào vở những TN tìm được ở BT3, 4 ; thực hành nói,
viết những TN đó, vËn dơng vµo lµm văn tả cảnh
_____________________________________________
<i>Tiết 4:</i> Kü thuËt ( 5C)
Thêu chữ v <i>(Tiết 2)</i>
( <i>ĐÃ soạn ở s¸ng thø 2)</i>
chiỊu
§.C MiÕn, đ.c Tuyến soạn và dạy
___________________________________________________________
Sáng: Thứ t ngày 20 tháng 10 năm 2010
___________________________________________________________________
Chiều
<i>Tiết 1: </i>kü thuËt ( 5A)
Thêu chữ v <i>(TiÕt 2)</i>
<i>( ĐÃ soạn ở sáng thứ hai)</i>
__________________________________
<i>TiÕt 2:</i> to¸n (t)
Luyện tập đọc, viết, so sánh số thập phân
I. Mục tiêu:
- Củng cố về kỹ năng đọc, viết, so sánh STP.
- Rèn kỹ năng đọc, viết, so sánh STP.
II. ChuÈn bÞ: VBTT tËp 1. BN
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
<i>1. KT bi c ( 3-5 ): </i>
Nêu cách so sánh 2 STP? So s¸nh: 13,405 víi 13,455
<i>2.</i> HD HS lun tËp ( 33-34’)
YC HS më BTT 5 – tËp 1- trang 49,
hoàn thành lần lợt từng bài
<i>* Bài 1:</i>
GV kèm HSY.
YC 1 số HS giải thích cách làm.
<i>* Bài 2:</i>
- HS làm VBT, nªu miƯng KQ, giải
thích cách làm
<i>C.C so sánh STP</i>
- HS tù lµm bµi vµo VBT, 1 HS lµm BN.
Treo BN, chữa bài
<i>* Bài 3:</i> - HD HSY.
- Tổ chức cho HS làm VBT, chữa bài.
1 HSK,G giải thích cách làm.
- Đọc to KQ bài làm
<i>C.C so sánh STP, đọc STP</i>
<i>* Bµi 4, BT5</i>: HS K,G tự hoàn thành,
nêu KQ, giải thích.
<i>C.C so sánh STP, viết STP</i>
- HS làm bài cà nhân vào VBT, chữa bài.
- HS K,G hoàn thành theo khả năng
<i>3. Củng cố </i><i> dặn dò ( 1-2 ):</i>
<b>-</b> HS nhắc lại cách só sánh STP.
<b>-</b> Dặn dò: ôn bài, chuẩn bị bài sau.
____________________________
<i>TiÕt 3:</i> tiÕng viÖt
Lun ch÷ - bµi 8.
I. MỤC TIÊU.
- Rèn kỹ năng viết kiểu chữ thẳng đúng kỹ thuật, đều, đẹp, đạt tốc độ quy định.
- HS luyện viết bài 8 trong quyển luyện viết tập 1
- Giáo dục HS ý thức giữ vở sạch, rèn chữ đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- Vë luyÖn viÕt QuyÓn 1( quyÓn 2)
III. HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
B. BÀI MỚI (33-34’)
<i>1. Giới thiệu bài (1’): </i>Giới thiệu mục đích, nội dung tiết học.
<i>2. HD luyện viÕt.</i> ( 32-33’)
- GV đọc nội dung bài luyện viết 8.
- Nội dung bài viết?
- Nhận xét gì về kiểu chữ trong bài viết?
- HS theo dõi .
- Tả cây rơm và sự gắn bó của tuổi
thơ tác giả với cây rơm .
- Q1- Kiểu chữ nét thẳng ( nét đứng)
Q2 - kiểu chữ nét nghiêng
- GVHD HS viÕt 1 sè nÐt, ch÷, tiÕng khã,
HS hay viÕt sai kü thuËt.
- HD HS viÕt 1 sè ch÷ hoa: C, T
- Tỉ chøc cho HS lun viÕt Bµi 8
- Lu ý HS điểm bắt đầu và điểm kết thúc
của mỗi chữ và khoảng cách giữa các chữ
để tránh viết chữ rộng hơn hoặc hẹp ngang
hơn so với mẫu.
- Giúp đỡ những HS viết xấu.
- ChÊm bµi viÕt cđa 1 sè HS. NhËn xÐt, sưa
1 số lỗi cơ bản.
- HS quan sát
- 1 HS viết đẹp lên viết lại theo mẫu.
- 1 số HS viết xấu lên luyện viết
( GV uốn nắn)
- HS luyÖn viÕt vào vở theo mẫu
- HS luyện viết lại 1 số chữ viết sai
kỹ thuật vào vở luyện TV.
C. Cng c - dặn dò (2’)
- NX giờ học. Lu ý HS luyện viết theo đúng mẫu.
- Về nhà cú thể luyện thm.
___________________________________________________________________
<i>Sáng</i> Thứ năm ngày 21 tháng 10 năm 2010
To¸n
I. MỤC TIÊU
- Biết đọc, viết, sắp thứ tự các STP.
- Tính bằng cách thuận tiện nhất.
- YC HS hồn thành BT1, 2, 3 và bài 4a. Khuyến khích hS K,G hoàn thành cả 4 BT
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HC
GV: - Bng ph chép sẵn bài 2.
II. CC HOT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(4-5’)
- Làm lại BT 3 tiết trước
- Nêu quy tắc so sánh STP. Lấy VD.
B. BÀI MỚI: (32-33’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
2. Gi ng b i m i. (31-32')ả à ớ
a.Củng cố kiến thức về đọc, viết, so sánh STP
( 5-7’)
- Nêu cách đọc, viết STP.
- Nêu cách so sánh 2 STP. - HS nêu.
b. LuyÖn tËp ( 26-27’)
+ Bài <i>1 ( HS TB,Y)</i>
-Tổ chức cho HS làm miÖng.
<i>C.C cách đọc STP</i> - HS <sub>- Nờu cỏch đọc STP.</sub>lần lợt đọc.
+ Bài 2.
- Treo b¶ng phơ.
- Cho HS làm bài 2 rồi chữa bài. GV HD HSY
- C.C c¸ch viÕt STP
+ Bài 3
- YC HS nhắc lại các bớc làm dạng bài sắp xếp
các số theo thứ tự.
- Cho HS làm bài
- ChÊm bµi lµm cđa 1 sè HS.
Củng cố các bớc làm bài toán về xếp thứ tự các
<i>số.</i>
- HS lm bi cỏ nhõn.
- HS làm BN, treo BN chữa bài.
- i v kim tra chộo.
- Đọc lại các số vừa viết.
- Nêu cách viết STP.
- HS tự làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng.
- Nhn xột ỏnh giỏ.
- Chữa bài
+ Bi 4
- HD HS c¸ch tÝnh b»ng c¸ch thn tiƯn nhÊt
- Cho HS tự làm bài.( <i>HS TB,Y</i> lµm Pa, khuyÕn
khÝch <i> HS K,G hoàn thành cả bài)</i>
- Chấm bài làm của 1 số HS
- <i>C.C cách làm dạnh bài tính nhanh.</i>
- HS lm bài vào vở.
- Chữa bài.
- Nêu cách tính thuận tiện nhất.
C. NX - Dặn dò. (2')
- NX giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Lun tËp t¶ c¶nh (81)
I. MỤC TIÊU.
- HS lập đợc dàn ý cho bài văn miờu tả một cảnh đẹp ở địa phương đủ 3 phần: MB,
TB, KB
- Dựa vào dàn ý ( thân bài), viết đợc 1 đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phơng
- GD HS thêm yêu thiên nhiên, đất nớc, có ý thức bảo vệ thiên nhiên
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.
HS:- Tranh ảnh minh hoạ cảnh đẹp ở các miền đất nước.
GV: - 1 bảng nhóm. Bảng phụ ghi phần gợi ý trang 81 SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
A. KIỂM TRA BÀI CŨ. (3')
- 1 HS đọc đoạn văn tả cảnh sông nước.( tiÕt tríc)
- GV nhận xét cho điểm.
B. DẠY BÀI MỚI. (32-33')
1. Giới thiệu bài. (1')
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
2. Hướng dẫn HS luyện tập. (31-32')
<i>Bài tập 1.</i>
- GV cho 1 HS đọc yêu cầu BT1.
- Đề bài yêu cầu gì?
- Đối tượng miêu tả là gì?
- Nhắc lại dàn bài chung của bài văn miêu tả?
- GV cho HS lập dàn bài.
Lưu ý HS:
+ Dựa trên kết quả quan sát đã có, lập dàn ý
chi tiết cho bài văn với đủ 3 phần: MB TB
-KB.
+ Nếu muốn xây dựng dàn ý tả từng phần của
cảnh, có thể tham khảo bài <i>Quang cảnh làng</i>
<i>mạc ngày mùa </i>(SGK trang10); nếu muốn xây
dựng dàn ý tả sự biến đổi của cảnh theo thời
gian, tham khảo bài <i>Hồng hơn trên sông</i>
<i>Hương</i> (SGK trang 11)
- Cả lớp theo dõi.
- Nhắc lại yêu cầu chính.
- Một cảnh đẹp ở địa phương em.
- 2 HS nêu.
- HS làm dàn bài vào vở. 2 HS
K,G lËp DB vµo BP
- Treo BP, đọc to dàn ý đã lập
của mình. Lớp nhận xét, bổ sung,
hoàn chỉnh.
<i>Bài tập 2</i>.
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu BT2.
- Nhắc lại yêu cầu bài.
- Khi viết đoạn văn cần chú ý gì?
- Để có đoạn văn hay cần chú ý thêm điều gì?
GV lưu ý: Để đoạn văn có hình ảnh cần áp
dụng các biện pháp so sánh, nhân hố cho hình
ảnh thêm sinh động.
- Cả lớp theo dõi.
- Dựa vào dàn bài của BT1 để
viết thành đoạn văn tả cảnh đẹp ở
địa phương.
- Đoạn văn phải có câu mở đầu,
các câu trong đoạn cùng làm nổi
bật ý đó.
- Đoạn văn phải có hình ảnh. Cần
thể hiện cảm xúc của người viết.
- Gọi HS đọc bài viết trước lớp. GV hướng
dẫn HS nhận xét theo những điều cần chú ý ở
trên.
- GV chấm một số bài, nhận xét chung, đánh
giá cao những đoạn văn tả chân thực, có ý
riờng, khụng sỏo rng.
- <i>( HS K,G):</i> Đoạn văn của em có những kiểu
cõu k no trong 3 kiểu câu kể đã học? VD?
- Một số HS nối tiếp nhau đọc
đoạn văn. Cả lớp nhận xét.
- HS dựa vào đoạn văn của mình
C. Cng c, dn dũ. (2')
- Nhắc lại 1 số lu ý khi viết đoạn văn tả cảnh
- GV nhn xột giờ học.
- Nhắc những HS viết đoạn văn chưa đạt yêu cầu về nhà viết lại. Chuẩn bị bài sau.
_____________________________________
<i>Tiết 3</i>: địa lý ( 5A)
Dân số nớc ta
I. MỤC TIấU:
- Biết sơ lợc về dân số, sự gia tăng dân số của VN:
+ VN thuộc hàng các nớc đông dân trên TG.
+ DS nớc ta tăng nhanh.
- Biết tác động của dân số đơng và tămng nhanh: gây nhiều khó nhăn với việc đảm
bảo các nhu cầu về ăn, mặc, ở, học hành, chăm sóc y tế của ngời dân.
- Sử dụng bảng số liệu, biểu đồ để nhận biết 1 số đặc điểm về dân số và sự gia tăng
dân số.
- HS K,G nêu đợc 1 số VD cụ thể về hậu quả của sự gia tăng dân số ở địa phơng
- GD HS thấy được mối quan hệ giữa việc số dõn đụng, gia tăng dõn số với việc
khai thỏc mụi trường ( Sức ộp của dõn số đối với mụi trường) ->sự cần thiết của
việc sinh ớt con trong một gia đỡnh.; ý thức tuyờn truyền việc giảm sự gia tăng DS.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV:- Bảng số liệu về dõn số cỏc nước Đụng Nam Á năm 2004 ( BP).
HS: - Tìm hiểu về tình hình tăng dân số của địa phơng.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (3').
- Nờu đặc điểm tiêu biểu về địa hình ( khí hậu, rừng, khống sản ) của VN?
B. BÀI MỚI.(32- 33')
<i>1. Giới thiệu bài</i>: (1').
<i> </i> <i> 2.Giảng bài</i>. (31-32')
<i>a.</i> Dân s ( 7- 8’)ố
<i> </i>- GV treo BP- Cho HS làm việc cá nhân:
+ Năm 2004 nước ta có số dân là bao
nhiêu?
+ Số dân đứng hàng thứ mấy trong khu
vực Đông Nam Á?
- HS quan sát bảng số liệu dân số
các nước khu vực ĐNA năm 2004
và trả lời 2 câu hỏi mục 1<i>.( HS</i>
<i>TB,Y)</i>
- Một số HS nhận xét .
- KL: <i>Nước ta có DT vào loại trung bình</i>
3 câu hỏi mục 2.
- HS nối tiếp HS nêu kết quả.
- Lớp nhận xét.
<i>b.</i> Sự gia tăng dân số (10-12’)
- Cho HS làm việc theo nhóm bàn.
+ Nêu số dân từng năm của nước ta?
<i>( TB,Y)</i>
+ Em có nhận xét gì về sự tăng dân số của
nước ta?
- Cho từng nhóm trình bày.
- GV liên hệ dân số của địa phương.
- KL: <i>Dân số nước ta tăng rất nhanh.</i>
- HS dựa vào tranh ảnh, vốn hiểu
biết thảo luận câu hỏi.
- Đại diện một số nhóm trả lời. Các
nhóm khác bổ sung.
<i>c.</i> Hậu quả của tăng dân số ( 10-12’)
- Cho HS thảo luận nhóm bàn.
+ Dân số tăng nhanh dẫn tới những hậu
quả gì? Nêu ví dụ? <i>( HS K,G)</i>
- GV nhận xột, nờu tỡnh hỡnh tăng dõn số ở
nước ta, địa phơng ta?
- Đảng và nhà nước đã có kế hoạch gì để
giảm sự gia tăng DS?
<i>( HS K,G)</i>
- KL: Số dân đông, gia tăng dân số sẽ có
ảnh hưởng khơng tốt đến môi trường và
gây nhiều khó khăn cho việc nâng cao đời
sống -> cần sinh ít con trong một gia đình ;
và có ý thức tun truyền việc giảm sự gia
tăng DS...
- HS thực hiện y/c.
- Liªn hƯ
- Liªn hƯ.
C.Củng cố - dặn dị: (2').
- HS đọc phần tóm tăt SGK. . GV nhận xét giờ học , dặn HS chuẩn bị bài 9.
_______________________________
<i> TiÕt 4:</i> luyện từ và câu
Lun tËp vỊ tõ nhiỊu nghÜa ( 82)
I. MỤC TIÊU:
- Phân biệt được từ nhiều nghĩa với từ đồng âm trong số các từ nêu ở BT1.
- Hiu c nghĩa gốc, nghĩa chuyển cđa tõ nhiỊu nghÜa ( BT2); §ặt được câu
phân biệt các nghĩa của một từ nhiều nghĩa ( BT3).
- HS K,G biết đặt câu phân biệt các nghĩa của mỗi tính từ nêu ở BT3
- HS có ý thức so sánh giữa những KT đợc học để phân biệt và ghi nhớ
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng nhóm, VBT
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A. KIỂM TRA BÀI CŨ ( 4’ ):
1. Giới thiệu bài ( 1’) : Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập (32’) :
<i>Bài tập 1:</i>
- Nhắc lại khái niệm từ đồng âm, từ
nhiều nghĩa.
- GV theo dõi HD thêm cho HS
- Chữa bài.
Lời giải: các từ nhiều nghĩa ở các
<i>a) chín (1) – chín (3) </i>
<i>b) đường (2) - đường (3)</i>
<i>c) vạt (1) - vạt (3)</i>
HS đọc BT1.
- HS nêu ghi nhớ về từ đồng âm và từ nhiều
nghĩa.
- Thảo luận nhóm bàn hồn thành bài tập1.
- Một số HS nêu ý kiến.
- Nhận xét.
<i>Bài tập 2: </i>
<b>-</b> HD HS làm bài.
<b>-</b> Chữa bài.
<b>-</b> Chốt kết quả đúng:
<i>a. xuân 1: mùa đầu tiên trong 4</i>
<i>mùa.</i>
<i> xuân 2: tươi đẹp</i>
<i>b) xuân: tuổi.</i>
- HS c BT2.
<b>-</b> Thảo luận; lm bi vào VBT
<b>-</b> Vi HS nêu ý kiến.
<i>Bài tập 3:</i>
- HD HS làm bài (GV làm mẫu 1
phần.
<i>HS TB,Y chỉ đặt câu với 1 TT ở</i>
<i>BT3. HS K,G đặt câu với cả 3 TT ở</i>
<i>BT3</i>
- Chấm bài làm của 1 số HS.
- GV nhận xét chung.
- HS làm bài vào VBT.
- Chữa bài
- Vài HS lần lượt đọc câu của mình.
- Nhận xét
3. Củng cố - dặn dò (3’) :
- Nhắc lại khái niệm từ đồng âm, từ nhiều nghĩa.
- GV nhận xột tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
_________________________________________________________________
ChiÒu
Dạy chuyên
(mÜ tht, tiÕng anh, ThĨ dơc )
S¸ng Thø s¸u ngày 22 tháng 10 năm 2010
To¸n
<i> </i>Viết các số đo độ đài dới dạng số thập phân
I. MỤC TIÊU
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phõn ( trờng hợp đơn giản).
- YC HS ho n th nh BT1, BT2, Bt3. à à
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- B¶ng nhãm
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(5’)
- Làm lại BT 3 tiết trước<i>.( HS K,G)</i>
- Nêu bảng đơn vị đo độ dài <i>?( HS TB,Y)</i>
B. BÀI MỚI: (32-33’)
1. Gi i thi u b i. (1')ớ ệ à
<i> 2. Giảng bài mới. (30-31')</i>
* HĐ 1: Hướng dẫn HS lm VD1, VD2 SGK (
7-8)
- GV đa yêu cầu và HD HS thực hiện nh SGK
- Hs thc hiện y/c của GV.
* HĐ 2: Thực hành( 23-14’)
+ Bài 1<i>( HS TB,y)</i>
-Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
- C.C cách viết số đo độ dài dới dạng STP
- HS làm bài.
- Chữa bài.
- Đọc lại kết quả bài tập.
- Nêu cách viết số đo độ dài
dưới dạng STP.
+ Bài 2.
- Lu ý HS đơn vị đo cần viết ở mỗi phần. Phần a
t-ơng tự BT1. Phần b cách làm tt-ơng tự nhng ĐV đo
cần đổi ra là dm
Mỗi hàng ĐV đo độ dài ứng với 2 chữ số
- Cho HS làm bài 2 rồi chữa bài.
- C.C cách viết số đo độ dài dới dạng STP
+ Bài 3
- HD HS cách làm tơng tự BT1 song lu ý: km và m
là 2 đơn vị đo không liền kề
- Cho HS làm bài
- Chữa bài.
- GV chấm một số bài. NX.
- HS làm bài cá nhân.
- Hai HS lµm BN, treo BN
chữa bài.
- i v kim tra chộo.
- Đọc lại các số vừa viết.
- Nêu cách làm.
- HS tự làm bài vào vở.
- 3 HS lên bảng.
- Nhận xét đánh giá.
- Nêu cách làm.
<i>3. Củng cố - Dặn dò. (2</i>')
- Cho HS nhắc lại mqh giữa các đơn vị đo độ dài trong bảng...
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
_______________________________
TiÕt 2: tập làm văn
Luyện tập tả cảnh: dựng đoạn mở bµi, kÕt bµi
I. MỤC TIÊU.
- Nhận biết và nêu đợc cách viết 2 kiểu MB: Mb TT, MB GT ( BT1).
- Phân biệt đợc 2 cách kết bài: KB MR, KB KMR ( BT2); Viết đợc đoạn Mb kiểu
gián tiếp, đoạn kết bài kiểu MR cho bài văn tả cảnh thiên nhiên ở địa phơng em
( BT3)
- Rèn kĩ năng viết các kiểu mở bài, kết bài cho bài văn tả cảnh.
- HS có ý thức giữ gìn, bảo vệ môi trờng; nêu đợc những việc làm cụ thể để bảo vệ
cảnh thiên nhiên ở địa phơng...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
A. KIỂM TRA BÀI CŨ. (3-4')
- 1HS đọc đoạn văn miờu tả cảnh thiờn nhiờn ở đ. phương đó viết lại tiết trước
- Nhận xét, đánh giá
B. BÀI MỚI. (36-37')
1. Giới thiệu bài. (1')
- Để có 1 bài văn hay, hấp dẫn ngời đọc thì phần MB, KB rất quan trọng...
-> Luyện tập tả cảnh ( dựng đoạn MB, KB)
2. Hướng dẫn HS luyện tập. (33-34')
Bài tập 1.
- Cho 1 HS đọc BT1.
- Nêu cách mở bài trực tiếp.
- Nêu cách mở bài gián tiếp.
- Cả lớp theo dõi.
- Kể ngay vào việc (bài văn kể
chuyện) hoặc giới thiệu ngay đối
tượng được tả (bài văn miêu tả).
- Nói chuyện khác để dẫn vào
chuyện (hoặc vào đối tượng) định
kể (hoặc tả)
- Cho HS đọc thầm 2 on vn v nờu ý kiến.
? Vì sao đoạn MB( a) là MB trực tiếp? Đoạn
MB( b) là MB gi¸n tiÕp?
- GV chốt: (<i>a) là kiểu mở bài trực tiếp, (b) là</i>
<i>kiểu mở bài gián tiếp.</i>
? Em thÊy kiÓu MB nào hay hơn?
- HS c 2 on vn.
- Mt số HS nêu ý kiến.
- MB gi¸n tiÕp.
Bài tập 2.
- GV gọi 1 HS đọc yờu cầu BT2.
- GV HD HS hiểu rõ yêu cầu đề
- Thế nào là kiểu kết bài không mở rộng?
- Thế nào là kiểu kết bài mở rộng?
- HD HS lµm bµi
- Cho HS đọc thầm 2 đoạn văn, th¶o luËn
nhãm bµn, nêu nhận xét 2 cách kết bài. GV
chốt:
+ Giống nhau: Đều nói về tình cảm u q,
gắn bó thân thiết của bạn HS đối với con
đường.
+ Khác nhau:
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu bài.
- Cho biết kết cục, không bình
luận gì thêm.
- Sau khi cho biết kết cục, có lời
bình luận thêm.
- HS đọc đoạn văn.
- Thảo luận nhóm bàn, tìm sự
giống và khác nhau giữa 2 kết bài
( MR và không MR)
- Đại diện 1 sè nhãm nêu ý kiến.
- Cả lớp nhận xét, bỉ sung, hoµn
chØnh...
<i>Kết bài khơng mở rộng</i>: khẳng định con
đường rất thân thiết với bạn HS.
<i>Kết bài mở rộng</i>: Vừa nói về tình cảm u
q con đường, vừa ca ngợi cơng ơn của các
cô bác công nhân vệ sinh đã giữ sạch con
đường, đồng thời thể hiện ý thức giữ cho con
đường ln sạch đẹp.
? Em thÊy KB nµo hÊp dÉn h¬n?
Bài tập 3.
- Cho HS nêu yêu cầu bài.
- GV lưu ý:
<i>+ Mở bài gián tiếp</i>: có thể nói về cảnh đẹp
nói chung, sau đó giới thiệu về cảnh đẹp cụ
<i>+ Kết bài mở rộng</i>: có thể kể những việc làm
của mình nhằm giữ gìn, tô đẹp thêm cho
cảnh vật quê hương.
- HS đọc yêu cầu.
- Cho HS viết mở bài, kết bài theo yờu cầu.
- Gọi một số HS đọc mở bài, kết bài. GV
nhận xt, ỏnh giỏ.
? Em thích hình ảnh, chi tiết nào nhÊt trong
MB ( Kb) cđa b¹n...?
- HS viết đoạn mở bi, kt bi, 1
số HS làm vào bảng nhóm
- Mt số HS đọc trước lớp. NX.
- Treo b¶ng nhãm, nhËn xÐt...
3. Củng cố, dặn dò. (2')
- Cho HS nhắc lại ghi nhớ về hai kiểu mở bài, hai kiểu kết bài.
- Nhắc HS nào làm BT3 chưa đạt yêu cầu về nhà viết lại. Chuẩn bị bài sau.
___________________________________
<i>Tiết 3</i> địa lí
D©n sè níc ta
<i>( ĐÃ soạn ở sáng thø 5)</i>
<i> ____________________________________</i>
<i>TiÕt 4</i>: gi¸o dơc tËp thĨ
Sinh hoạt lớp tuần 8
A. Nhận xét tuần 8 (10)
* Lần lợt từng tổ trởng lên nhận xét tình hình của tổ mình trong tuần qua Nhận
xét, bổ sung
* Các cán sự nhận xét về lĩnh vực mình phụ trách.
* Lớp trởng nhận xét chung.
B. Phơng hớng tuần 9 (7-8)
- Lớp trởng thay mặt ban cán sự nêu phơng hớng tuần tới của lớp.
- Các cán sự, tổ trởng, cá nhân nhận xét, bỉ sung…
- Líp trëng tỉng kÕt.
C. GVCN ph¸t biĨu (12-13’)
1. <i> NhËn xÐt chung t×nh h×nh cđa líp trong tuần 8</i>
...
...
...
...
...
- Thực hiện tốt kế hoạch đã đề ra trong tiết học.
- Thùc hiÖn tèt c¸c nỊ nÕp, néi quy cđa trêng, cđa líp.
- Chú ý rèn kỹ năng giao tiếp, kỹ năng làm bài, giữ gìn và bảo vệ sức khỏe dặc biệt
vào thêi gian giao mïa....
___________________________________________________________________
ChiỊu
<i> §.C Trang soạn và dạy</i>
_________________________________________________________________
Nhận xét của Tổ trởng chuyên môn
...
...
...
...
TU
Ầ N 9
S¸ng Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010
<i>Tiết 1</i>: chµo cê
____________________________________
<i> </i>
<i>TiÕt 2</i>: to¸n
Lun tËp ( 45)
I. MỤC TIÊU
- BiÕt viết số đo độ dài dưới dạng STP.
- YC HS hoµn thµnh BT1, BT2, BT3, BT4a,c. Khuyến khích HS K,G hoàn thành cả
4 BT.
- Rốn kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng STP.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
GV: - Bảng nhóm
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3’)
- Nờu cỏc đơn vị đo độ dài trong bảng từ lớn đến bộ và mối quan hệ của 2 đơn vị
liền kề.
B. BÀI MỚI:(34-35’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
<i>2. Giảng bài mới. (32-33</i>')
a. Chuyển đổi các đơn vị đo độ dài từ số đo
có hai tên đơn vị sang số đo có một tên đơn
vị<i>.( 14-16’)</i>
+ Bài 1
- Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
<i>C.C cách đổi số đo độ dài có 2 đơn vị đo</i>
<i>thành số đo độ dài có 1 đơn vị đo.</i>
- HS làm bài.
- Chữa bài.
- Đọc lại kết quả bài tập.
- Nêu cách đổi <i>( HS K,G)</i>
+ Bài 3
- Chữa bài.
- Cho HS giải thích cách làm.
<i>C.C cách đổi số đo độ dài có 2 đơn vị đo</i>
<i>thành số đo độ dài có 1 đơn vị đo và đổi số</i>
<i>đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn hơn.</i>
b.Chuyển số đo độ dài từ đơn vị bé sang
đơn vị lớn <i>( 8-9’)</i>
+ Bài 2.
- Cho HS làm bài 2.
- Treo Bn, nhận xét, chữa bài, chốt KQ đúng
- HD chấm chộo bài.
- 2 HS lên bảng.
- Nhận xét đánh giá.
- HS làm bài cá nhân. 2 HS làm
bảng nhóm.
- Trình bày bảng nhóm, chữa bài.
- i v kiểm tra chéo.
- Nêu cách làm bài tập.
- Khuyến khích <i>HS K,G</i> áp dụng “ Mỗi hàng
đơn vị đo độ dài ứng với 1 chữ số” để đếm
số chữ số...
<i>C.C cách đổi số đo độ dài từ đơn vị bé ra</i>
<i>đơn vị lớn hơn.</i>
- HS K,G nªu
c. Chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ số đo có 1
đơn vị đo sang số đo có 2 đơn vị đo ( 7-8’)
- Cho HS làm bài ( chỉ yêu cầu HS hoàn
<i>thành phần a và phần c; Khuyến khích HS</i>
<i>K,G hoàn thành cả bài)</i>
- GV chm bài.
- Chữa bài.
- Cho HS giải thích cách làm.
<i>C.C cách đổi đơn vị đo độ dài có số đo cú 1</i>
<i>đơn vị đo sang số đo cú 2 đơn vị đo</i>
- HS tự làm bài vào vở.
- 2 HS lên bảng.
- Nhận xét đánh giá.
C. Củng cố - Dặn dò. (1-2')
- Cho HS nhắc lại mqh giữa các đơn vị đo độ dài trong bảng.
- NX giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
________________________________________
<i>Tiết 3:</i> tập đọc
Cái gì quý nhất
I.MC TIấU
- c tri chảy, lưu loỏt toàn bài. Đọc diễn cảm bài văn; biết phân biệt đợc lời ngời
dẫn chuyện và lời nhân vật
-Hiểu vấn đề tranh luận và ý đợc khẳng định qua tranh luận: Ngời lao động là đáng
quý nhất. (Trả lời được c.hỏi 1,2,3 trong SGK).
- GD HS ý thức yờu lao động , tụn trọng cỏc sản phẩm từ lao động.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Tranh minh hoạ cho bài tập đọc.
- Bảng phụ chép sẵn đoạn cần luyện đọc ( <i>Hùng nói ...vàng bạc)</i>
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
- Đọc thuộc những câu thơ em thích trong bài <i>Trước cổng trời</i>, V× sao em thích
những câu thơ ấy?.
B. BI MI (32-33')
1. <i>Giới thiệu bài </i>(1')
2. <i>Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bà</i>i (33')
<i>a) Luyện đọc(10-11')</i>
- Gọi 1 HS giỏi đọc bài một lượt.
- Cho cả lớp quan sỏt tranh minh ho bi
- YC HS chia đoạn.
- Cho HS đọc nối tiếp từng phÇn. ( 3 phần)
+ <i>Một hôm ... sống được.</i>
<i>+ Quý và Nam ... phân giải.</i>
<i>+ Phần còn lại.</i>
Sau mỗi HS đoc, GV giỳp cả lớp thống kờ
từ bạn đọc sai, GV ghi bảng từ sai tiờu biểu
và sửa cho HS VD: <i>tranh luận, lúa gạo, sức</i>
<i>khoẻ, lao động… HD HS </i>đọc câu dài.
- Cả lớp đọc thầm theo bạn.
- Quan sát tranh.
- HS chia đoạn ( 3 phần)
- HS c ni tip 2 lt.
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ mới trong
bài: tranh luận, phân giải...
- HS luyn c theo cp
- Kiểm tra KQ luyện đọc trong nhóm của
HS.
- GV đọc diễn cảm tồn bài.
- HS nêu nghĩa các từ mới.
- Thực hiện y/c
- HS chú ý giọng đọc của GV
<i>b) Tìm hiểu bài </i>(10-11')
- Cho HS đọc lướt tồn bài.
- Thảo luận nhóm đơi trả lời các câu hỏi
SGK.
- GV giúp đỡ những nhóm cịn lúng túng.
HD HS nêu ý chính
- Hết thời gian thảo luận, GV tổ chức cho
HS nêu câu trả lời.
-> <i>Thầy giáo đã giảng giải để 3 bạn hiểu ra.</i>
<i>Đầu tiên thầy khẳng định lí lẽ và dẫn chứng</i>
<i>3 bạn đa ra đều đúng ...nhng cha phải là</i>
<i>quý nhất. Vì khơng có ngời lao động thì</i>
<i>khơng có.... Nên ngời lao động là q nhất</i>
- HS đọc.
- HS thảo luận
- Trình bày ý kiến
- Nªu ND chÝnh cđa bµi.
- GV chốt nội dung bài. - HS nêu ND bài.
<i>c) Đọc diễn cảm.</i> (11')
- Cho 5 HS đọc theo cách phân vai.
- GV treo b¶ng phơ, đọc diễn cảm đoạn :
<i>Hùng nói </i>: <i> Quý nhất là lúa gạo ... vàng bạc</i>
- Cho HS phát hiện cách đọc diễn cảm của
GV.
- GV treo bảng phụ hướng dẫn lại cách đọc
diễn cảm đoạn văn.
- HS đọc .
- HS chú ý để phát hiện cách đọc
của GV. Nêu cách đọc diễn cảm<i>.</i>
<i>( HS K,G)</i>
- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn theo
cách phân vai.
GV cùng HS nhận xét bình chọn HS đọc
hay nhất.
®ọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
C. Củng cố - Dặn dò(3')
- Cho HS nhắc lại nội dung chính của bài.
- Nhắc nhở HS ghi nhớ cách nêu lí lẽ để chuẩn bị cho tiết TLV.
- Chuẩn bị bài <i>Đất Cà Mau.</i>
______________________________
<i>TiÕt 4:</i> kü thuËt
Cắt khâu thêu túi xách tay đơn giản <i>( Tiết 1)</i>
I. Mục tiêu: HS cần phải:
- Biết cách khâu, thêu, trang trí túi xách tay đơn giản.
- Cắt, khâu, thêu, trang trí 1 túi xách tay đơn giản ( có thể cịn vụng, mũi chỉ cha
đều...)
- Rèn đôi tay khéo léo và khả năng sáng tạo, HS tự hào về sản phẩm mình làm đợc
II. Đồ dùng dạy học:
- GV + Mẫu túi xách tay bằng vải có hình thêu trang trí ở mặt túi
+ Một số mu thờu n gin
+ Một mảnh vải trắng ( màu ) cã kÝch thíc: 50 cm x 70 cm
+ Khung thêu, kim, chỉ thêu, chỉ khâu các màu
- HS: Chuẩn bÞ nh SGK( 23)
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A. KiĨm tra bµi cị( 2-3'): KiĨm tra sù chn bị của HS
B. Bài giảng ( 31-32')
1. Gii thiu, nờu mục đích bài học ( 1 phút )
2. Dạy bài mới ( 28 phút )
a. Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét mẫu( 10 phút )
- GV ®a ra mÉu túi xách tay có thêu trang trí - HS quan sát kết hợp quan sát
hình 1 (SGK)
? Nhn xột hình dạng, đặc điểm của túi xách tay ? - HS nờu
? Nêu tác dụng của túi xách tay ? - HS nªu
GV nhận xét, nêu tóm tắt c im ca tỳi xỏch
tay.
? Ngoài túi xách có hình dạng nh mẫu em còn thấy
những chiếc túi xách tay có hình dáng nh thế nào? - HS nêu theo sự hiểu biết của bản thân.
b. Hot ng 2: Hớng dẫn thao tác kĩ thuật. (18’)
- Yêu cầu HS đọc nội dung trong SGK và quan sát
các hình v.
Hỏi: Nêu các bớc cắt, khâu, trang trí túi xách tay?
- Hs đọc thầm SGK kết hợp
quan sát hình v.
Đo, cắt vải. Thêu trang trí trên
vải. Khâu miệng túi. Khâu
thân túi. Khâu quai túi. Đính
quai vào miệng túi
- GVnêu cách thực hiện từng bớc - HS quan sát
- GV vừa nêuvừa giải thích và minh họa việc thực
hành cắt, khâu, thêu túi xách tay. - HS theo dõi - quan sát
+ Thêu trang trí trớc khi khâu túi - 1 số HS nêu lại.
+ Đính quai túi ở mặt trái cđa tói. hµnh tríc líp theo sù HD cđa
GV
*Kiểm tra sự chuẩn bị của HS, nêu các yêu cầu: - HS lấy dụng cụ, thực hành
để kiểm tra
3. Củng cố, dặn dò (1-2 phút)
- NhËn xÐt tuyªn dơng những HS quan sát, tập
thực hành tốt.
- Dặn học sinh chuẩn bị giờ sau Cắt, khâu, thêu túi
xách tay đơn giản <i>( Tiết2)</i>
_______________________________________________________________
ChiÒu
Dạy chuyên
( Thể dục, tiếng anh, âm nhạc)
Sáng Thø ba ngµy 26 tháng 10 năm 2010
<i>Tiết 1</i>: to¸n
Viết các số đo khối lợng dới dạng số thập phân
I. MC TIấU
- Biết viết các số đo khối lợng dới dạng STP.
- YC HS hon thnh BT 1, Bt2a, BT3. Khuyến khích HS K,g hồn thành cả 3 BT.
- HS có ý thức vận dụng những kiến thức đã học vào thực tế, hiểu cách nói 1 vài số
đo trong thực tế: rỡi, nửa cân ( ký), lạng...
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
GV: - Bảng nhãm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3’)
- Nờu bảng đơn vị đo khối lợng? Mỗi hàng đơn vị đo KL ứng với mấy chữ số?
B. BÀI MỚI:(32-33’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
a. Nêu VD về viết các số đo khối lượng dưới dạng STP.( 5-7’)
- HD HS thực hiện VD tr. 45 SGK. - HS thực hiện tơng tự với
số đo độ dài..
b. LuyÖn tËp ( 24-25)
+ Bài <i>1 ( HS TB,Y)</i>
- Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
<i>C.C viÕt sè ®o KL díi d¹ng STP</i>
- HS làm bài. 1 HS lµm BN
- Chữa bài.
- Đọc lại kết quả bài tập.
Nêu cách đổi.
+ Bài 2.
- Cho HS làm bài 2( HS chØ hoàn thànhphần a;
<i>Khuyến khích HS K,G hoàn thành cả 2 phần)</i>
<i>Lu ý</i>: cỏc s o phần a đều viết dới đơn vị đo là
kg, phần b là tạ.
- Tổ chức cho HS chữa bài, chốt KQ đúng.
Nờu cỏc bước làm bài tập.
<i>C.C viÕt c¸c sè ®o KL díi d¹ng STP</i>
- HS làm bài cá nhân.
+ Bài 3
- Cho HS đọc bài
Khuyến khích <i>HS K.G</i> làm theo 2 cách.
- GV chm bài.
- Chữa bài.
- Cho HS giải thích cách làm.
<i>C.C nh©n sè ®o KL</i>
- HS đọc bài
- HS tự làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng.
- Nhận xét đánh giá.
C. Củng cố - Dặn dò. (2')
- Khi viết số đo KL mỗi hàng đơn vị ứng với mấy chữ số?
- NX giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
<i>TiÕt 2:</i> chÝnh t¶
<i><b>Nhớ - viết</b></i>: Tiếng đàn ba- la- lai- ca trên sông đà.
<i>Phân biệt âm đầu l/n</i>
I - MỤC TIÊU :
- Nhớ và viết đúng chính tả bài thơ: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sơng Đà. Trình bày
đúng các khổ thơ, dịng thơ theo thể thơ tự do.
- Làm được BT 2a, BT3a. Khuyến khích HS K,G hoàn thành cả 2 BT.
- Giáo dục ý thức viết đúng chính tả, giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV: - BP kẻ sẵn để làm Bt2a
- Bảng nhóm.
III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
- HS viết 3 tõ chøa tiếng có vần <i>uyên, uyêt. ( 2 HS )</i>
B. BÀI MỚI (32-33')
1. Giới thiệu bài (1')
2. Hướng dẫn HS viết chính tả (26 -27')
a) Tìm hi u b i chính t : (2-3')ể à ả
- Gọi vài HS đọc thuộc lòng bài thơ.
- Bài thơ gồm mấy khổ thơ?
- Em thích khổ thơ nào nhất? Vì sao?
- HS đọc. Cả lớp đọc thầm bài .
- 2 HS trả lời.
<i>b) Hướng dẫn viết từ khó: (4-5')</i>
- Cho HS đọc thầm lại bài chính tả, tìm
những từ em dễ viết sai.
- Cho HS nêu những từ dễ viết sai trong bài.
- GV đọc cho HS viết những tiếng, từ khó:
<i>sơng Đà, ba-la-lai-ca, lấp lống, tháp khoan.</i>
- Nêu cách trình bày bài.
- HS đọc thầm.
- Nêu từ khó viết.
- 2 HS viết trên bảng, cả lớp viết
vở nháp.
- HS nªu
<i>c) Viết chính tả: (15')</i>
- 1 HS đọc lại bài một lượt.
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết.
- Cho HS nhớ lại và viết bài.
- GV chấm một số bài.
- Chữa lỗi phổ biến.
- HS tiếp tục sửa lỗi.
3. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả (5-6')
+ Bài tập 2a:
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập.
- GV treo BP
- Tỉ chøc cho HS lµm bµi råi chữa bài.
- HD HS cha bi trờn BP
Khuyn khích HS K,G hồn thành nhanh
phần b vào VBT
- 1 HS đọc.
- HS làm bài vào VBT. 1 HS lµm
BP
- Treo BP, Chữa bài.
+ Bài tập 3:
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập.
- Tổ chức cho HS thi theo 2 đội (lên bảng
- Nhận xét, kết luận và bổ sung.
- Cho Hs đọc lại những từ vừa tìm được
- HS đọc thầm yêu cầu.
- Chọn 5 bạn cho đội mình
- Thi tiếp sức.
C. Củng cố, dặn dị (2')
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS viết lại những TN đã luyện tập để khơng viết sai chính tả, chuẩn bị bài
sau.
<i> ___________________________________</i>
<i>TiÕt 3:</i> luyÖn tõ và câu
Mở rộng vốn tõ: thiªn nhiªn ( 87)
I - MỤC TIÊU :
- Tìm được một số từ ngữ thể hiện sự so sánh và nhân hóa trong mẩu chuyện <i>Bầu</i>
<i>trời mùa thu ( BT1,2)</i>
- Viết được đoạn văn tả một cảnh đẹp quê hương, biết dùng từ ngữ, hình ảnh so
sánh, nhân hố khi miêu tả..
- HS có thêm hiểu biết về môi trường thiên nhiên VN và nước ngồi => HS thêm
u TN, gắn bó với mơi trường TN, có ý thức trong việc bảo vệ MT thiên nhiên
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Bảng nhóm, tõ ®iĨn TV
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A. KIỂM TRA BÀI CŨ ( 3-4’ ):
- HS làm lại BT 3a, 3b tiết trước ( 3 HS)
B. DẠY BÀI MỚI (32-33’):
<i>1. Giới thiệu bài (1’)</i>: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
<i> 2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập (31-32</i>’):
+ <i>Bài tập 1:</i>
- Cho HS đọc bài. <i>( HS TB,Y)</i>
GV sửa lỗi phát âm cho HS
- Một số HS tiếp nối nhau đọc một lượt
bài <i>Bầu trời mùa thu</i>. Cả lớp theo dõi.
+<i> Bài tập 2:</i>
- GV chia lớp thành nhóm.
<i>Lu ý HS: Có thể tra từ điển để hiểu</i>
<i>nghĩa của những từ khó họăc những từ</i>
<i>cha hiểu rõ nghĩa.</i>
- HD chữa bài.
- GV nhận xét, đánh giá kết quả của
từng nhóm.
- Chốt ý đúng:
<i>+ </i>So sánh<i>: Xanh như mặt nước... ao.</i>
+ Nhân hóa<i>: được rửa mặt / dịu dàng /</i>
<i>buồn bã / trầm ngâm nhớ .../ cúi</i>
<i>xuống lắng nghe </i>
<i>+</i>Từ ngữ khác<i>: rất nóng và ... ngọn</i>
<i>lửa / xanh biếc / cao hơn</i>
- HS làm việc theo nhóm, 3 nhóm ghi kết
vào bảng nhóm.
- 1 vài nhóm đọc to KQ của nhóm mình.
- Các nhóm treo bảng nhóm để chữa bài.
Lớp NX, chữa bài.
.
+<i> Bài tập 3:</i>
- GV hướng dẫn HS để hiểu yêu cầu
của bài tập.
- Cho HS làm bài. GV bao quát,
hướng dẫn chung.
- Tổ chức cho vài HS đọc đoạn văn.
- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn
đoạn văn hay nhất.
=> Khi viết văn miêu tả nên dùng 1 số
từ ngữ, hình ảnh so sánh, nhân ....để
bài văn thêm sinh động.
- HS đọc yêu cầu BT3
- HS làm vào VBT.
- HS đọc đoạn văn.
C. Củng cố – dặn dò (2’) :
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn những HS viết đoạn văn chưa đạt về nhà viết lại. Chuẩn bị bài sau.
_____________________________________________
<i>TiÕt 4:</i> Kü thuËt ( 5C)
Cắt, khâu, thêu túi xách tay đơn giản <i>(Tiết 1)</i>
( <i>Đã soạn ở sáng thứ 2)</i>
chiÒu
<i>TiÕt </i>1 +2 tiÕng viÖt ( bd)
Më réng vèn tõ: Thiªn nhiªn.
I - MỤC TIÊU :
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Thiên nhiên. Củng cố kiến thức về từ loại, loại từ
thông qua 1 số bài tập
- Rèn kĩ năng chọn lọc từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi viết đoạn văn tả một cảnh đẹp
thiên nhiên. Phân biệt từ loại, loại từ.
- GD HS thờm yờu, cú ý thức BV và tô đẹp thêm cho thiờn nhiờn, quờ hương đất
nước.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA BÀI CŨ( 4’ ):
- Tìm 5 từ ngữ thuộc ch <i>Thiờn nhiờn.</i>Đặt câu với 1 trong 5 từ Êy <i>( HS K,G)</i>
B. DẠY BÀI MỚI (32-33’):
<i>1. Giới thiệu bài (1’)</i>: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
<i> 2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập (31-32</i>’):
+ <i>Bài tập 1:</i> Tìm từ mơ phỏng tiếng nước chảy, tiếng gió
thổi,
- Cho HS đọc y/c bài, làm bài rồi chữa bài.
- Nhận xét, chốt những TN đúng, bổ sung.
<i>C.C TN thuộc chủ đề TN</i>
- HS làm việc nhóm
bàn.
- 2 nhóm thi tiếp
sức chữa bài.
+<i> Bài tập 2:</i> Tìmtừ gợi tả:
a) Dáng dấp của một sự vật
M: <i>chót vót,...</i>
b) tả màu sắc:
M: <i>sặc sỡ...</i>
<i>-</i> Cho HS đọc bài.
- GV chia lớp thành 6 nhóm. 3 nhóm HS làm bi vào bảng
nhóm.
- HD cha bi.
- GV nhn xét, đánh giá kết quả của từng nhóm.
- HS đọc yêu cầu
BT2.
- HS làm việc theo
nhóm, 3 nhãm ghi
kết vào giấy khổ to.
- Các nhóm treo
- Nhãm kh¸c nhËn
xÐt, bỉ sung...
+<i> Bài tập 3:Viết </i>một đoạn văn tả cảnh đẹp của quê em
hoặc nơi em ở.
- GV hướng dẫn HS để hiểu đúng yêu cầu của bài tập.
- GV bao quát, hướng dẫn chung.
- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn đoạn văn hay nhất.
<i>Bài 4:</i> GV đưa bảng phụ
Xác định từ ghép, kết hợp từ( 2 từ đơn) trong các VD sau:
- Mùa xuân, những cánh én lại bay về.
- Cánh én dài hơn cánh chim sẻ.
- Hằng đứng bên cánh gà đợi đến tiết mục của lớp mình.
- Hằng khơng thích ăn cánh gà.
- Hoa hồng là bà chúa của các loài hoa.
- Màu sắc của hoa cũng thật phong phú: hoa hồng, hoa tím,
hoa vàng...
<i>C.C cách phân biệt từ đơn, từ phức ( dựa vào sự kết hợp</i>
<i>chặt chẽ hay lỏng lẻo giữa các tiếng)</i>
<i>Bài 5</i>: Vạch ranh giới từ rồi xác định từ loại, loại từ trong
mỗi câu sau.
- HS đọc yêu cầu
BT3
- HS làm vào VBT.
- 2-4 HS đọc đoạn
văn.
- Làm bài vào vở.
- Lần lượt chữa từng
câu, giải thích.
a. Lan / là / học sinh / ngoan ngoãn./
Từ loại: DT - ĐT - DT - TT
Loại từ: TĐ - TĐ - TG - TL
b. Ông ngoại/ giúp /Lan /sắp xếp/ sách vở /gọn gàng,/ ngăn
nắp.
TL: DT-ĐT- DT- ĐT- DT- TT- TT.
LT: TG- TĐ- TĐ- TG- TG- TL- TG.
<i>Củng cố cách phân biệt Từ loại, loại từ.</i>
phần, từng câu.
C. Củng cố – dặn dị (2’) :
- GV tóm tắt ND bài, khỏi niệm từ đơn, từ phức, DT, ĐT, TT, liên hệ -> những
việc làm cụ thể để Bv TN
- Dặn những HS viết đoạn văn chưa đạt về nhà viết lại. Chuẩn bị bài sau.
<i>Tiết 3:</i> hoạt động ngoài giờ lên lớp
T×m hiĨu vỊ 20-11
<i> Trò chơi: Chơi ô ăn quan</i>
I. MC TIấU
- Cung cấp cho HS thêm 1 số thông tin về Thăng Long - Hµ Néi
- HS có thêm hiểu biết về ngày nhà giáo Việt Nam 20-11. HS thi đua thể hiện sự
hiểu biết của mình về ngày nhà giáo Việt Nam, những hoạt động mà ngành giáo
dục thờng làm k nim ngy 20-11
- Chơi trò chơi dân gian <i>Rồng rắn lên mây</i>
- HS t ho v truyn thống tôn s trọng đạo từ bao đời nay của dân tộc, kính trọng,
biết ơ các thầy cơ giáo- những ngời đã dạy bảo, dìu dắt ta nê ngời, những ngi c
ton xó hi gi bng" thy"
II. Chuẩn bị: Tài liƯu vỊ 20-11...
HS chuẩn bị theo nhóm 1 số hịn sỏi để chơi ô ăn quan
1. Giới thiệu bài (1')
2. T×m hiĨu vỊ 20-11( 15- 17'’)
? 20-11 hằng năm là ngày gì?
? Trong ngy ny cỏc trng học thờng tổ chức
các hoạt động gì?
? Các em có những hành động, việc làm gì để
tỏ lịng biết ơn và kính trọng các thầy cơ?
GV nhận xét và đa thêm 1 số thông tin về
ngày 20-11 và 1 số hoạt động thờng có trong
những ngày này....
? Bản thân em và các bạn đã có những gì
chuẩn bị cho ngày 20-11?
...-> Mỗi chúng ta cần bày tỏ lòng biết ơn,
kính trọng các thầy cô bằng nhiều cách nh:
Quyết tâm học thật tốt, ngoan ngỗn, tặng các
thầy cơ giáo những bơng hoa tơi thắm nhất....
GV động viên, khuyến khích.
3. Chơi trị chơi: Chơi ô ăn quan<i>( 15-17')</i>
- YC HS nhắc lại cách chơi, luật chơi.
- GV nhắc lại để HS nắm chắc hơn
- Tổ chức cho HS chơi ( chia làm 8 i)
Nhn xột, Tuyờn dng
=> Cần giữ gìn, thờng xuyên chơi những trò
chơi dân gian => Góp phần bảo tồn bản sắc
dân tộc
- Kỉ niệm ngày nhà giáo VN....
- Mít tinh, văn nghệ....
- Làm báo tờng, báo ảnh, chuẩn bị
các tiết mục văn nghệ, thi đua
dành nhiều hoa điểm 10 dâng tặng
các thầy cô....
- HS liên hệ, nêu....
- HS nêu ý kiến của mình.
- Vài HS nhắc lại
- Cùng chơi.
4. NX - Dn dũ (2')
- Dặn dò HS: Chuẩn bị 1 số tiết mục văn nghệ để biểu diễn vào 20-11. Tích cực chơi
những trị chơi dân gian...
S¸ng<b>: </b><i><b>Thứ t ngày 27 tháng 10 năm 2010</b></i>
Đ.C Trang soạn và dạy
___________________________________________________________________
Chiều
<i>Tiết 1: </i>kü thuËt ( 5A)
Cắt, khâu, thêu túi xách tay đơn giản <i>(Tiết1)</i>
<i>( Đã soạn ở sáng thứ hai)</i>
__________________________________
<i>TiÕt 2:</i> to¸n (t)
Lun tËp tỉng hỵp
I. MỤC TIÊU
- Giúp HS củng cố cách viết số đo khối lượng và diện tích dưới dạng số thập phân
theo các đơn vị đo khác nhau.
- Rèn cho HS các kĩ năng viÕt các sè ®o KL, DT...díi d¹ng STP.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
GV: - Bảng phụ chÐp s½n BT 3,4.
- B¶ng nhãm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3’)
- Viết các số đo sau đây dưới dạng số đo bằng mét.( <i>2 HS)</i>
3,457 km ; 18.002 km ; 87dam ; 13 cm
B. BÀI MỚI:(32-33’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
+ Bài 1<i>: </i>Viết các số đo sau đây dưới dạng số
đo bằng
<i>a) mét vuông.</i>
3,5 ha 85 dm2<sub> </sub>
0,45 dam2<sub> 7 m</sub>2<sub> 3 dm</sub>2
76,5 dm2<sub> 5m</sub>2<sub> 4 dm</sub>2
<i>b) héc ta</i>
17 hm2<sub> 43 dam</sub>2<sub> 5000m</sub>2
3,4 km2<sub> 0,03 km</sub>2
-Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
<i>Củng cố về viết số đo DT dưới dạng STP</i>
- HS làm bài vào vở. 2 HS làm
BN ( mỗi HS 1 phần)
- Treo BN; Chữa bài.
- Đọc lại kết quả bài tập.
- Nêu cách đổi.
+ Bài 2 <i>( HS TB,Y): </i>Viết các số đo sau đây
dưới dạng số đo bằng
<i>a) tấn</i>
4 tấn 2 tạ 7 tấn 765 kg
407 kg 23 yến
<i>b) ki lô gam</i>
3,452 tấn 7,4 yến
13 kg 4 dag 45 kg 4 g
- Cho HS làm bài 2
- Chữa bài, chốt KQ đúng. Hd HS chấm chéo.
- Nờu cỏc bước làm bài tập.
- HS làm bài cá nhân.
- Hai HS lên bảng.
- Đổi vở kiểm tra chéo.
Củng cố về viết số đo khối lng di dng
STP.
o.
+ Bi 3: (GV đa bảng phụ)
Mt sõn trường hcn có nửa chu vi bằng 0,45
km và chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tính DT
sân trường bằng mét vuông, bằng héc ta.
- Hd HS đổi ra mét để tính sau đó đổi ra héc
ta.
- Cho HS làm bài .
- GV chấm một số bài. Chữa bài.
- Cho HS nêu cách làm.
<i>C.C dạng toán tổng...tỉ, Dt hcn, đổi Đv đo...</i>
- Tãm t¾t
- Làm bài vào vở.
- Chữa bài.
- HS nêu cách làm.
+ Bài 4 <i>( HS K,G):</i> - GV đưa BP.
Hai đoạn dây dài tất cả 56,6 m. Nếu cắt bớt
một đoạn đi 2,2 m thì được hai đoạn dài bằng
nhau. Hỏi lúc đầu mỗi đoạn dây dài bao nhiờu
một?
<b>-</b> Hng dn HS lm bi.
+ Dạng toán....tổng - hiÖu
+ Đổi ra đơn vị nhỏ hơn để thực hiện cộng,
trừ, chia STN sau đó đổi lại ra mét.
- HS làm bài cá nhân.
- Một hS lên bảng cha bi v
gii thớch cỏch lm.
<i>Nhắc lại cách giải dạng to¸n</i>
<i>tỉng- hiƯu.</i>
C. Củng cố - Dặn dị. (1')
- NX giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
____________________________
<i>TiÕt 3:</i> tiÕng viƯt
Lun ch÷ - bµi 9.
I. MỤC TIÊU.
- Rèn kỹ năng viết kiểu chữ thẳng ( nghiêng) đúng kỹ thuật, đều, đẹp, đạt tốc độ
quy định.
- HS luyện viết bài 9 trong quyển luyện viết tập 1
- Giáo dục HS ý thức giữ vở sạch, rèn chữ đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- Vë lun viÕt Qun 1( qun 2)
III. HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
B. BÀI MỚI (33-34’)
<i>1. Giới thiệu bài (1’): </i>Giới thiệu mục đích, nội dung tiết học.
<i>2. HD luyện viÕt.</i> ( 32-33’)
- GV đọc nội dung bài luyện viết 9.
- Nội dung bi vit?
- Nhận xét gì về kiểu chữ trong bµi viÕt?
- HS theo dâi .
- Bµi ca dao .
- Q1- Kiểu chữ nét thẳng ( nét đứng)
Q2 - kiểu chữ nét nghiêng
- GVHD HS viÕt 1 sè nÐt, ch÷, tiÕng khã,
HS hay viÕt sai kü thuËt.
- HD HS viÕt 1 sè ch÷ hoa: C, S, K, M
- Tỉ chøc cho HS lun viÕt Bµi 9
- Lu ý HS điểm bắt đầu và điểm kết thúc
của mỗi chữ và khoảng cách giữa các chữ
để tránh viết chữ rộng hơn hoặc hẹp ngang
hơn so với mẫu.
- HS quan s¸t
- 1 HS viết đẹp lên viết lại theo mẫu.
- 1 số HS viết xấu lên luyện viết
( GV uốn nắn)
- Giúp đỡ những HS viết xấu.
- ChÊm bµi viÕt cđa 1 số HS. Nhận xét, sửa
1 số lỗi cơ bản. - HS luyện viết lại 1 số chữ viết saikỹ tht vµo vë lun TV.
C. Củng cố - dặn dị (1’)
- NX giờ học. Lu ý HS luyện viết theo đúng mẫu.
- Về nhà cú thể luyện thờm.
___________________________________________________________________
<i>S¸ng</i> Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010
To¸n
Lun tËp chung ( 47)
I. MỤC TIÊU
- BiÕt viết số đo độ dài, khối lượng và diện tích dưới dạng số thập phân theo các
đơn vị đo khác nhau.
- YC HS hoµn thµnh BT1, 2, 3. KhuyÕn khÝch hS K,G hoµn thành cả 4 BT
- Luyn gii toỏn cú liờn quan đến đơn vị đo độ dài, diện tích.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
GV:- Bảng nhãm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(4-5’)
- Nờu bảng đv đo độ dài, diện tớch, khối lượng, mqh giữa 2 đơn vị đo liền kề trong
B. BÀI MỚI:(32-33’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
<i>2. Giảng bài mới. (30-31</i>')
a. Củng cố viết số đo độ dài dưới dạng STP
( 7 8’)
+ Bài 1 ( HS TB,Y)
-Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
- Lu ý mỗi hàng đơn vị ứng với 1 csố
<i>C.C viết các số đo độ dài dới dạng STP trong 1</i>
<i>số trờng hợp.</i>
- HS làm bài.
- Chữa bài.
- Đọc lại kết quả bài tập. Nêu
cách đổi các số đo độ dài từ 2
đơn vị đo về số đo có 1 đơn vị
đo.
b. Củng cố viết số đo k.l dưới dạng STP( 7-8’)
+ Bài 2.
- Cho HS làm bài 2
- Khuyến khích HS K,G tìm KQ bằng 2 cách
( Đếm số để lùi dấu phẩy hoặc chuyển qua PS,
hỗn số.)
- Chữa bài, chốt KQ đúng.
- HD chấm chộo.
C.C cách làm bài tập<i>.( HS K,G)</i>
- HS làm bài cá nhân.
- 1 HS lµm BN, treo BN, chữa
bài.
- i v kim tra chộo
c. Cng c viết số đo d.t dưới dạng STP(
18-20’)
+ Bài 3
- Cho HS làm bài .
- ChÊm bµi lµm cña 1 sè HS
- Chữa bài.
- Cho HS giải thích cách làm.
<i>- C.C viết các số đo DT dới dạng STP. Lu ý</i>
- 2 HS lên bảng.
- Nhận xét đánh giá.
+ B i 4<i>à</i>
KhuyÕn khÝch HS K,G hoµn thµnh
<i> - Cho HS đọc bài. </i>
- GV chấm một số vở. NX.
- Bài toán liên quan đến dạng toán nào?
- Nêu các bước làm của dạng tốn <i>Tìm hai</i>
<i>số ... tổng và tỉ số ...</i>
- HS đọc bài.
- Làm bài vào vở.
- Chữa bài.
- HS nêu.
C. NX- Dặn dò. (1')
- NX giờ học. Về nhà chuẩn bị bài sau.
_____________________________
<i>TiÕt 2</i>: tập làm văn
Lun tËp thut tr×nh tranh ln (91)
I. MỤC TIÊU.
- Nêu đợc lý lẽ, dẫn chứng và bớc đầu biết diễn đạt gãy gọn, rõ ràng trong thuyết
trình, tranh luận một vấn đề đơn giản
- Giỏo dục HS thờm yờu mến, gắn bú với người xung quanh. Có kỹ năng trao đổi,
nói chuyện, giao tiếp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.
GV:- 4 bảng nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
A. KIỂM TRA BÀI CŨ. (3')
- Đọc đoạn mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn tả con đường.( 2HS)
- GV cùng HS đánh giá.
B. DẠY BÀI MỚI. (32-33')
1. Giới thiệu bài. (1')
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
2. Hướng dẫn HS luyện tập. (31-32')
Bài tập 1.
- Cho HS đọc y/c BT1.
- Cho HS đọc thầm bài <i>Cái gì quý nhất?</i>
- GV chia lớp làm 4 nhóm . Yêu cầu HS các
nhóm thảo luận các câu hỏi BT1và ghi kết quả
vào bảng nhóm.
- Tổ chức cho HS các nhóm treo bảng nhóm và
trình bày trước lớp.
- GV chốt ý và nói thêm: Cách nói của thầy thể
hiện thái độ tranh luận: Thầy tơn trọng người đối
thoại, lập luận có tình (Cơng nhận những thứ
Hùng, Quý, Nam nêu ra đều đáng q) có lí
(Nêu câu hỏi: Ai làm ra lúa gạo?,... rồi ôn tồn
giảng giải để thuyết phục HS)
- GV nhấn mạnh: <i>Khi thuyết trình, tranh luận về</i>
- Cả lớp theo dõi.
- HS đọc.
- Thảo luận nhóm.
<i>một vấn đề nào đó, ta phải có ý kiến riêng, biết</i>
<i>nêu lí lẽ để bảo vệ ý kiến đó một cách có lí, có</i>
<i>tình, thể hiện sự tôn trọng người đối thoại.</i>
Bài tập 2.
- GV gọi 1 HS đọc y/c BT2 và VD.
- Gv phân tích VD, giúp HS hiểu thêm thế nào là
<i>mở rộng thêm lí lẽ</i> và<i> dẫn chứng.</i>
- GV phân công mỗi nhóm đóng 1 nhân vật
(Hùng, Nam, Quý); chuẩn bị lí lẽ và dẫn chứng
cho cuộc tranh luận. (ghi nháp)
- Cho từng tốp 3 HS đại diện cho 3 nhóm thực
hiện cuộc trao đổi, tranh luận.
- GV cùng HS cả lớp nhận xét.
- Cả lớp đọc thầm bài.
- HS thảo luận
- Mỗi nhóm cử một đại diện
thực hiện cuộc trao đổi, tranh
luận.
- Bình chọn bạn có lời tranh
luận giàu sức thuyết phục.
Bài tập 3.
a)
- GV đưa bảng phụ, 2 HS đọc bài.
- Cho HS thảo luận nhóm đơi.
- Một số HS nêu ý kiến.
- GV chốt ý: Trình tự sắp xếp: câu 1 - câu 4 - 3
- GV cho HS nối tiếp nhau nêu ý kiến.
<i>GV: Khi thuyết trình, tranh luận, để tăng sức</i>
<i>thuyết phục và đảm bảo phép lịch sự, người nói</i>
<i>cần có thái độ ơn tồn, hồ nhã, tơn trọng người</i>
<i>đối thoại; tránh nóng nảy, vội vã, bảo thủ không</i>
<i>chịu nghe ý kiến của người khác</i>.
- HS đọc thầm.
- Thảo luận nhóm bàn.
- B¸o c¸o KQ
- Nêu ý kiến.
C. Củng cố, dặn dò. (2')
- HS nhắc lại các điều kiện khi thuyết trình, tranh luận.
- Hướng dẫn HS chuẩn bị bài sau.
_____________________________________
<i>Tiết 3</i>: địa lý ( 5A)
Các dân tộc. sự phân bố dân c
I - MC TIấU:
- Biết sơ lợc về sự phân bố dân c VN:
+ VN l nớc có nhiều dân tộc, trong đó ngời Kinh có số dân đông nhất.
+ Mật độ dân số cao, dân c tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển và tha thớt ở
vùng núi.
+ Kho¶ng 3/4 DS VN sèng ë n«ng th«n.
- Sử dụng bảng số liệu, biểu đồ, bản đồ, lợc đồ dân c ở mức độ đơn giản để nhận
biết 1 số đặc điểm của sự phân bố dân c.
<i>HS K,G</i>: Nêu hậu quả của sự phân bố dân c không đều giữa các vùng ĐB, ven biển
và vùng núi: nơi quá đông dân, thừa LĐ, nơi ít dân, thiếu LĐ
-> đất đai không bị bạc màu -> năng suất cây trồng cao-> thu hút mọi ngời đến các
vùng đồi núi....
- GD HS thấy được mối quan hệ giữa việc sự phân bố dân c không đồng đều với
sức ộp của dõn số đối với mụi trường ->sự cần thiết của việc di dân đến các vùng
rừng núi hiện nay vẫn " Đất rộng, ngời tha"
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam.
III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
- Dân số tăng nhanh gây lên những khó khăn gì trong việc nâng cao đời sống của
nhân dân? <i>( HS K,G)</i>
B. BÀI MỚI (32-33')
<i>1. Giới thiệu bài:</i> (1').
<i>2. Tìm hiểu bài (31-32')</i>
<i>a. </i>Các dân tộc VN.(10-11’)
- GV cho HS quan sát tranh ảnh, kênh chữ SGK, trả
lời câu hỏi:
+ Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
+ Dân tộc nào có số dân đơng nhất? Sống chủ yếu ở
đâu? Các DT ít người sống ở đâu?
+ Kể tên một số dân tộc ít người ở nước ta?
- Tổ chức cho cỏc nhúm trỡnh bày. GV treo bản đồ
cho HS chỉ cỏc vựng phõn bố dõn cư trên bản đồ dịa
lí TN
<b>-</b> HS làm việc nhóm
bàn.
- Đại diện một số nhóm
trình bày ý kiến.
- HS quan sát hình 1 trang
85.
- HS chỉ trªn B đồ vùng
<i>b.</i>Mật độ dân số ( 10-11’)
- Cho cả lớp đọc thầm SGK rồi trả lời câu hỏi:
+ Mật độ dân số là gì?
- GV HD HS cách tính mật độ DS.
- Nêu nhận xét về mật độ dân số nước ta so với các
nước trên thế giới và một số nước ở Châu Á.
+ KL: Nước ta có mật độ DS cao.
- HS đọc SGK.
- Thảo luận cả lớp.
- HS đọc bảng số liệu
trang 85, trả lời.
- Nhắc lại kết luận.
<i>c.</i> Phân bố dân cư ( 10-11’)
Làm việc theo cặp.
- Dân số nước ta tập trung đông đúc ở vùng nào?
thưa thớt ở vùng nào?
- GV KL: Dân cư nước ta phân bố không đều giữa
đồng bằng và miền núi; thành thị và nông thôn
- Nêu hậu quả của sự phân bố dân c không đều giữa
các vùng ĐB, ven biển và vùng núi?
- Em biết Đảng và Nhà nước đã có chính sách gì để
điều chỉnh sự phân bố dân cư giữa các vùng?
Vận động mọi ngời đi XD vùng KT mới, không chặt
- HS quan sát lược đồ
trang 86, tranh ảnh để
thảo luận câu hỏi mục 3.
- Một số HS trả lời, chỉ
biểu đồ.
- HS K,G tr¶ lêi
phá rừng bừa bãi để đất đai không bị bạc màu ->
năng suất cây trồng cao-> thu hút mọi ngời đến các
vùng đồi núi....
- Sự phân bố dân c không đồng đều gây sức ộp đối với mụi
trường ->sự cần thiết của việc di dân đến các vùng rừng núi
hiện nay vẫn " Đất rộng, ngời tha"
C.Củng cố - dặn dò: (2').
- GV gọi 1- 2 HS đọc phần ghi nhớ trang 86.- GV nhận xột giờ học. Dặn dò HS
- Dặn HS chuẩn bị bài 10.
_______________________________
<i> TiÕt 4:</i> luyện từ và câu
đại từ
I - MỤC TIấU:
- Hiểu Đại từ là từ dùng để xng hô hay để thay thế danh từ, động từ, tính từ
( Hoặc cụm DT,cụm ĐT, cụm TT ) trong câu để khỏi lặp ( ND ghi nhớ ).
- Nhận biết đợc một số đại từ thờng dùng trong thực tế ( BT1,2 ); bớc đầu biết dùng
đại từ để thay thế cho danh từ bị lặp lại nhiều lần (BT3).
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ ghi ND BT 2, 3 ( PhÇn LT)
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A. KIỂM TRA BÀI CŨ ( 3’)
HS đọc đoạn văn tả một cảnh đẹp ở quê em hoặc nơi em sinh sống – BT3,tiết trước.
B. DẠY BÀI MỚI (32’)
<i> 1. Giới thiệu bài (1’) : </i> Đại từ.
<i> 2. Hình thành khái niệm (12’)</i>
<i> a.</i> Ph n nh n xét:ầ ậ
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của
bài tập.
- Các từ <i>tớ, cậu </i>dùng làm gì trong đoạn
văn ?
- Từ <i>nó </i>để làm gì ?
- Kết luận: Các từ <i>cậu, tớ, nó</i> là đại từ
dùng để xưng hơ. <i>Đại từ</i> có nghĩa là <i>từ</i>
<i>thay thế</i>
- 1 HS đọc thành tiếng trc lp.
- Để xng hô
- xng hụ ng thi thay thế cho DT
<i>chích bơng</i>
Bài 2:
- Cách thực hiện như bài 1
- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận theo
cặp:
+ Qua 2 bài tập, em hiểu thế nào là
đại từ ?
+ Đại từ dùng để làm gì ?
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp.
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận
để hoàn thành bài tập. Một số HS phát
biểu: tõ vËy thay cho tõ thÝch, tõ thÕ thay
cho tõ quý
<i>b. Ghi nhớ </i>
- Cho HS đọc ghi nhớ SGK
- HS đọc thành tiếng. HS cả lớp đọc
thầm để thuộc bài ngay tại lớp.
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
+ Những từ in đậm ấy dùng để chỉ ai?
<i> </i>+ Những từ ngữ đó được viết hoa
nhằm biểu lộ điều gì?
- GV kết luận.
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe.
- HS đọc các từ in đậm.
- BH
- Biểu lộ thái độ tơn kính Bác.
Bài 2: GV treo BP
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của
bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên
bảng.
- GV hỏi:
+ Bài ca dao là lời đối đáp giữa ai với
ai?
+ Các từ <i>mày, ơng, tơi, nó</i> dùng để làm
gì?
- Nhận xét kết luận lời giải đúng.
<i>cị, vạc, nơng, diệc là các DT, chúng</i>
<i>vẫn chỉ các con vật đó chứ cha chuyển</i>
<i>nghĩa nh ông.</i>
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe.
- 1 HS làm bài trên BP, HS dưới lớp làm
bài vào vở bài tập.
- Treo BP, HS nhận xét.
- HS trả lời:
+ Các đại từ đó dùng để xưng hơ, <i>mày</i>
chỉ cái cị, <i>ơng </i>chỉ người đang nói, <i>tơi</i>
chỉ cái cị, <i>nó </i>chỉ cái diệc.
Bài 3: GV treo BP
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của
bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm bàn.
- Tổ chức cho HS nèi tiếp đọc đoạn văn
hoàn chỉnh.
- GV cùng HS nhận xét, sửa chữa (nếu
có).
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe.
- HĐ nhóm bàn.
- Đọc, nhận xét.
4. Củng cố - dặn dò (2’)
- Nhắc lại ghi nhớ về đại từ.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
_________________________________________________________________
ChiỊu
D¹y chuyªn
( <i>MÜ tht, TiÕng anh, thĨ dơc)</i>
___________________________________________________________________
S¸ng Thứ sáu ngày 29 tháng 10 năm 2010
Toán
<i> </i>LuyÖn tËp chung ( 48 )
I. MỤC TIÊU
- BiÕt viết số đo độ dài, khối lượng và diện tích dưới dạng số thập phân theo các
đơn vị đo diện tích khác nhau.
- Bng nhúm.
- BP kẻ sẵn BT2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(4-5’)
- HS làm lại bài 2 SGK trang 47.
- Bảng đơn vị đo khối lượng?
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
2. Gi ng b i m i. (32')ả à ớ
+ Bài 1 <i>( HS TB,y)</i>
-Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
<i>- C.C đổi ĐV đo độ dài, số o cú 2 tờn V</i>
<i>sang số đo có 1 tên §V</i>
+ Bài 2. GV ®a BP
- HD mÉu
- Cho HS làm bài 2
- Nhận xét, chốt KQ đúng, HD HS chấm
chéo.
<i>C.C cách đổi đơn vị đo khối lượng</i>
- HS làm bài.
- Chữa bài.
- Đọc lại kết quả bài tập. Nêu cách
đổi.
- HS làm bài cá nhân.
- 1 HS lµm BP.
- Treo BP, chữa bài, chốt KQ đúng
- Đổi vở kiểm tra chộo.
+ Bài 3
- Gọi HS đọc bài.
- Cho HS làm bài. 1 HS làm bảng nhóm.
- Chữa bài trên bảng nhóm.
- Cho HS giải thích cách làm.
<i>C.C viết các số đo độ dài có 2 tên đơn vị đo</i>
<i>thành số đo có 1 tên đơn vị đo.</i>
- HS đọc bài.
- HS tự làm bài vào vở.
- Nhận xét đánh giá.
- Nờu mối quan hệ giữa cỏc đơn vị
đo độ dài
+ Bài 4
- Cho HS làm bài .
- GV chấm một số bài. Chữa bài.
- Cho HS nờu cỏch lm.
C.C viết các số đo KL dới dạng STP
- Làm bài vào vở.
- Chữa bài.
- HS nêu cách làm.
+ BT5<i>: KhuyÕn khÝch HS K,G hoµn thµnh </i>
-Hướng dẫn HS quan sát để làm bài.
( 1,8 kg hoặc 1800g) - HS làm bài cá nhân.<sub>- HS </sub><sub>nªu miƯng KQ </sub><sub>và giải thích</sub>
cách làm.
<i>3. NX - Dặn dò. (2</i>')
- NX giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
_______________________________
TiÕt 2: tËp lµm văn
Luyện tập thuyết trình tranh luËn ( 93)
I. MỤC TIÊU.
- HS có khả năng thuyết trình, tranh luận trước mọi người.
- Qua BT1 HS thấy được sự cần thiết và ảnh hưởng của môi trường thiên nhiên đối
với cuộc sống con người => Giáo dục HS thêm yêu mến, gắn bó, tôn trọng mọi
người xung quanh trong khi trao đổi, tranh luận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.
- Bảng nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
A. KIỂM TRA BÀI CŨ. (3')
- Muốn thuyết trình, tranh luận một vấn đề cần có những điều kiện gì?
- Khi thuyết trình, tranh luận, để tăng sức thuyết phục và đảm bảo phép lịch sự cần
có thái độ như thế nào?
B. BÀI MỚI. (37')
1. Giới thiệu bài. (1') GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
2. Hướng dẫn HS luyện tập. (34')
Bài tập 1.
- GV yêu cầu 1 HS đọc BT1. Gv ghi yêu
cầu BT.
- GV gợi ý để HS xác định yêu cầu và định
hướng làm bài.
- Gv gạch chân <i>một nhân vật</i>; <i>mở rộng lí lẽ</i>
<i>và dẫn chứng</i>
<i>GV lưu ý:</i>
+ Khi tranh luận phải nhập vai nhân vật,
xưng<i> tơi</i>.
+ Các nhân vật có thể nêu tầm quan trọng
của mình và phản bác ý kiến nhân vật khác
nhưng tranh luận phải có tình, có lí và tôn
trọng nhau.
+ Cuối cùng nên đi đến thống nhất: Cây
xanh cần cả đất, nước, không khí và ánh
sáng.
- Cả lớp đọc thầm bài.
- Xác định lại yêu cầu trọng tâm.
- HS làm việc theo nhóm 4: mỗi HS
chọn 1 vai, Tho lun ý kin, lí lẽ
tranh luận trong nhãm (dựa vào ý
kiến của nhân vật, mở rộng, phát
triển lí lẽ và dẫn chứng để bênh
vực cho ý kiến ấy.)
GV cùng HS nhận xét, GV ghi những ý
kiến hay vào bảng
- HD Hs liªn hƯ: cần tích cực trồng và chăm
sóc cây xanh..., giúp BV m«i trêng vì mơi
trường thiên nhiên rất cần thiết và có ảnh
hưởng lớn đối với đời sống con người.
- HS đóng vai các nhân vật tranh
luận trước lớp.
- Bình chọn người tranh luận giỏi.
Bài tập 2.
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu BT2.
- GV nhấn mạnh yêu cầu BT và gạch chân <i>ý</i>
<i>kiến của em; sự cần thiết của cả trăng và</i>
<i>đèn</i>
- GV lưu ý:
+ Đây là bài rèn kĩ năng thuyết trình nên
khơng cần nhập vai để tranh luận mà chỉ cần
trình bày ý kiến của mình.
+ Để thuyết phục mọi người cần trả lời câu
hỏi: Nếu chỉ có trăng hoặc đèn thì chuyện gì
sẽ xảy ra? Trăng hoặc đèn đem lại lợi ích gì
cho cuộc sống?
+ Đốn trong bài ca dao là đốn dầu ( có thể
tính cả đèn điện)
- GV cho HS làm việc độc lập.
- Gọi một số HS thuyêt trình trước lớp. NX.
- HS làm việc cá nhân.
- Một số HS trình bày.
3. Củng c, dn dũ. (2')
- Nhắc lại 1 số điều kiện khi thuyÕt tr×nh, tranh luËn
- GV nhận xét giờ học.
- Hướng dẫn HS chuẩn bị bài sau: <i>Tả ngôi trường.</i>
___________________________________
<i>Tiết 3</i> địa lí
Các dân tộc. Sự phân bố dân c
<i>( ĐÃ soạn ë s¸ng thø 5)</i>
<i> ____________________________________</i>
<i>TiÕt 4</i>: gi¸o dơc tËp thĨ
Sinh ho¹t líp – tuÇn 9
A. Văn nghệ ca ngợi quê hơng đất nớc chào mừng 30.10 ( 5-7')
B. NhËn xÐt tuÇn 9 (8-9)
* Lần lợt từng tổ trởng lên nhận xét tình hình của tổ mình trong tuần qua Nhận
xét, bổ sung
* Các cán sự nhận xét về lĩnh vực mình phụ trách.
B. Phơng hớng tuần 10 (5-7)
- Lớp trởng thay mặt ban cán sự nêu phơng hớng tuần tới của lớp.
- Các cán sự, tổ trởng, cá nhân nhận xét, bổ sung
- Lớp trởng tổng kết.
C. GVCN phát biểu (12-13)
1. <i> Nhận xét chung tình hình của lớp trong tuần 9</i>
S¸ng Thø hai ngày 1 tháng 11 năm 2010
<i>TiÕt 1</i>: chµo cê
____________________________________
<i> </i>
<i>TiÕt 2</i>: to¸n
LuyÖn tËp chung ( 48)
I. MỤC TIÊU
- BiÕt chun PSTP thµnh STP.
- So sánh số đo độ dài viết dới 1 số dạng khác nhau.
- Giải bài toán liên quan đến “ Rút về đơn vị “ hoặc “ Tìm tỉ số”.
- YC HS hồn thành BT 1,2,3,4.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bảng nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3-4’)
- Làm lại BT 3 tiết trước<i>.( HS K,G)</i>
B. BÀI MỚI:(32-34’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
2. Gi ng b i m i. (29')ả à ớ
<b> + Bài 1</b>
-Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
- GV HD HSY
<i>Nhắc lại khái niệm PSTP. Cng c kin thc</i>
<i>v vit PSTP dưới dạng STP</i>
- HS làm bài. 1 HS lµm BN, treo
BN. Chữa bài.
- Đọc lại kết quả bài tập. Nêu
cách làm.
<b> + Bài 2.</b>
- Cho HS làm bài 2. YC HS đổi 2 số đo c và
d ra số đo có đơn vị đo là km, so sánh rồi
nêu KQ
<i>C.C cách đổi đơn vị đo độ dài.</i>
+ Bài 3
- Cho HS làm bài
- Chữa bài.
- Cho HS giải thích cách làm.
<i>Củng cố về viết số đo độ dài, diÖn tÝch di</i>
<i>dng STP</i>
- HS lm bi cỏ nhõn.
- Nêu KQ, giải thích cách làm
- HS t lm bi vo v.
- 2 HS lên bảng.
- Nhận xét đánh giá.
mỗi đơn vị đo độ dài ứng với 1
chữ số, mỗi đơn vị đo DT ứng với
2 chữ số
+ Bài 4
- Cho HS đọc bài tốn.
- HD tìm hiểu bài. Nhận dạng tốn.
- Khuyến khích HS K,G giải bằng 2 cách
- Chm mt số bài.
<i>C.C Giải toán về quan hệ tỉ lệ.</i>
<i>3. Củng cố - Dặn dị. (2</i>')
- Xác định dạng tốn.
- HS nờu cỏch làm.
- Làm bài vào vở.
- Chữa bài.
- Cho HS nhc li cách giải bài toán về QH tỉ lệ, chuyển các PS thành STP, ...
- NX gi hc.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
________________________________________
<i>TiÕt 3:</i> tiÕng viÖt
ôn tập giữa học kỳ I <i>( TiÕt 1)</i>
I . MỤC TIÊU:
- Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/ phút; biết đọc
diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung
- Lập đợc bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần
9 theo mẫu trong SGK.
* HS K,G đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết đợc 1 số biện pháp nghệ thuật
đ-ợc sử dụng trong bài.
- 11 phiếu ghi tªn các bài Tập đọc, 6 phiếu ghi tªn bài HTL.
- Bảng phụ kẻ sẵn BT2
III.CÁC HOẠT ĐƠNG DẠY HỌC:
<i>1. Giới thiệu bài (1’</i>)
<i>2. HD ơn tập (35-36</i>’)
a. Kiểm tra đọc và HTL ( 20-22')
- Cho HS bốc thăm chọn bài và kiểm tra.
(kh«ng cã thêi gian chuÈn bÞ).
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn bài vừa đọc.
- NX, Cho điểm
- Bốc bài
- Đọc bài trong SGK (hoặc HTL) theo
chỉ định trong phiếu.
b. Bài tập 2( 14-15')
- Treo bảng phụ, HD các nhóm làm việc.
- Chữa bài
- Nhận xét, bổ sung.
-1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Các nhóm bàn thảo luận rồi tự ghi kq
vào VBT .
- Đại diện các nhóm trình bày. Lớp theo
dõi bổ sung.
- 1 HS đọc lại bài làm
3. NX- dỈn dị (1')
<b>-</b> NX giờ. D.D HS: Chuẩn bị bài sau.
______________________________
<i>TiÕt 4:</i> kü thuËt
Cắt, khâu thêu túi xách tay đơn giản <i>( Tiết 2)</i>
I. Mục tiêu: HS cần phải:
- Biết cách khâu, thêu, trang trí túi xách tay đơn giản.
- Cắt, khâu, thêu, trang trí 1 túi xách tay đơn giản ( có thể cịn vụng, mũi chỉ cha
- HS hồn thành việc đo, cắt vải, đo trang trí trên vải ( đơn giản) và khâu miệng túi.
- Rèn đôi tay khéo léo và khả năng sáng tạo, HS tự hào v sn phm mỡnh lm c
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ dụng cụ cắt, khâu thêu
Mẫu túi xách tay đơn giản
- HS: Bộ dụng cụ cắt, khâu thêu
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A. KiĨm tra bµi cị( 2-3'): KiĨm tra sù chuẩn bị của HS
B. Bài giảng ( 31-32')
1. Giới thiệu bài ( 1 phút )
2. Dạy bài mới ( 30 phút )
*HS thực hành đo, cắt vải (5 phút)
- GV nhắc lại kích thớc của vải và cách cắt vải
để làm thân túi và quai túi
- GV YC HS hot ng theo nhúm 4
* HS thực hành thêu trang trí trên vải (
18-20')
- GV làm mẫu và HD lại các bớc thêu trang
- HS nghe
- Vuốt thẳng vải, đo, kẻ, cắt 1
HCN cã kÝch thíc 20 cmx 30cm
vµ 1 HCN thø 2 cã kÝch thíc
5cm x 40cm
- HS quan s¸t, cã thĨ lµm theo
HD HS chọn hình thêu đơn giản, dễ thêu, bố
trí mẫu cân đối, tự chn mi thờu.
- GV bao quát, HD từng nhóm
* Khâu miƯng tói ( 5-7')
- GV HD kết hợp làm mẫu: Vạch dấu, gấp
mép vải, khâu lợc, lật mặt vải, khâu đờng
gấp mép vải.
- HD HS hoàn thành khâu quai túi.
- HS quan sát, cã thĨ lµm theo.
- Lµm viƯc theo nhãm 4
3 . Củng cố, dặn dò (1 phút)
- Nhận xét tuyên dơng kết quả thực hành của học sinh.
- Dặn học sinh chuẩn bị giờ sau : cắt khâu theeo túi xách tay <i>( TiÕt 3)</i>
________________________________________________________________
ChiÒu
Dạy chuyên
( Thể dục, tiếng anh, âm nhạc)
Sáng Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010
<i>Tiết 1</i>: toán
<b> </b>Céng hai sè thËp ph©n
I- MỤC TIÊU
- HS biết cộng hai số thập phân.
- Biết giải bài tốn với phép cộng c¸c số thập phân.
- YC HS hoµn thµnh Bt1( a,b); BT2( a,b), BT3. Khuyến khích HS K,G hoàn thành
cả 3 BT.
- Rèn kĩ năng cộng hai số thập phân.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
GV: - Bảng nhóm.
- BP ghi sẵn cách cộng 2 STP
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A- KIỂM TRA BÀI CŨ:(3’)
- Lấy VD hai STN rồi thực hiện phép cộng hai số tự nhiên đó<i>.( HSY)</i>
B- BÀI MỚI:(34-35’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
<i>2. Giảng bài mới.</i> (31-32')
a. Hướng dẫn HS thực hiện phép cộng hai số thập
phân. ( 7-10’)
<i><b>VD1:</b></i>
- Cho HS đọc đề và giải toán.
- HD HS nêu phép tính giải 1,84 + 2,45
-GV hướng dẫn như SGK
Nêu <i><b>VD2</b></i>:15,9 + 8,75 =?
- Cho HS tự làm VD 2.
- Nêu cách cộng hai số thập phân? <i>( HS K,G)</i>
<b>-</b> HS làm việc theo y/c
của GV
<b>-</b> HS theo dâi
- So sánh phép cộng hai số thập phân với phép cộng
hai STN.
b. Quy tắc ( 2-4’)
- HD HS rút ta cách cộng 2 STP
- Treo BP, YC HS c quy tc
xét, hoàn chỉnh.
- HS nêu theo ý hiểu.
- HS đọc quy tắc cộng hai
số TP.
<b>c. </b>Thực hành ( 18-20’)
<i> Bài 1: </i> TÝnh
<b>-</b> GV cho HS làm ( Phần a,b)
<b>-</b> Khuyến khích <i>HS K,G</i> hoàn thành cả bài
<i>C.C cách cộng 2 STP</i>
<i>Bi 2 </i>Đặt tính råi tÝnh
- Cho HS đọc y/c.
- Tổ chức cho HS làm bài , chữa bài ( PhÇn a,b)
<i> ( HS K,G hoàn thành cả bài)</i>
- Cht KQ ỳng, cho biu điểm, HD chấm chéo.
- GV kiểm soát KQ..
<i>C.C cách đặt tính và thực hiện cộng 2 STP</i>
- HS làm bài.
- Chữa bài.
- Nêu cách cộng hai số
thập phân.
- HS làm bài vào vở.
- 2 HS làm bảng nhóm.
- Treo bảng nhóm chữa bài.
- Đổi vở KT chéo.
- Nhắc lại cách cộng hai
STP.
<i>Bài 3: </i>
- Tổ chức cho HS làm bài
- ChÊm bµi lµm cđa 1 sè HS.
- GV cho 1 HS chữa bài.
<i>C.C c¸ch céng 2 STP</i>
- HS làm bài vào vở.
- Chữa bài
C. Củng cố - Dặn dò. (2')
- Cho HS nhắc lại cách cộng hai STP.
- NX giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
______________________________
<i>TiÕt 2:</i> tiÕng viÖt
ôn tập giữa học kỳ I <i>( Tiết 2)</i>
I . MỤC TIÊU:
- Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/ phút; biết đọc
diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung
chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Nghe – viết đúng bài chính tả, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, không mắc
quá 5 lỗi. Qua bài chính tả => lên án những ngời phá hoại môi trờng thiên nhiên và
tài nguyên đất nớc => mỗi chúng ta cần có ý thức BV mơi trờng thiên nhiên.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - 11 phiếu ghi cỏc bài Tập đọc, 6 phiếu ghi bài HTL
HS: ôn lại các bài tập đọc đã học.
III. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
- Đọc thuộc lòng một đoạn bài mà em thích ( 2 HS)
B. BÀI MỚI (33-35')
1. Giới thiệu bài (1’)
- Tổ chức cho HS bốc thăm chọn bài
( bốc thăm rồi đọc ngay, khơng có TG
<i>chuẩn bị)</i>
- Kiểm tra.
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn bài vừa đọc.
- Cho điểm.
- Bốc bài
- Đọc bài trong SGK ( hoặc HTL ) theo
yêu cầu trong phiếu.
3. Nghe - viết chính tả ( 14-15')
- GV đọc bài viết 1 lần.
- Em hiểu nghĩa từ: <i>cầm trịch, canh</i>
<i>cánh, cơ man </i>là ntn ? <i>( hs k,g)</i>
- Nội dung đoạn văn là gì ?
- Tìm trong bài những từ khó viết, dễ
lẫn ? <i>( HS TB,Y)</i>
- Nêu cách trình bày?
- GV đọc cho HS viết.
- GV đọc lại bài 1 lần để HS soát lỗi
- Theo dõi Sgk.
- HS đọc thầm lại bài.
- HS trả lời theo ý hiểu của mình.
- HS nờu
- Tỡm, nêu (<i>nỗi niềm, cầm trịch, đỏ lừ</i> )
- Luyện viết từ , tiếng khó.
- HS viết bài.
- Sốt lỗi
C. NX – dỈn dị (2')
<b>-</b> NX kỹ năng đọc, viết chính t ca HS
<b>-</b> D.D: Luyện viết lại bài viết. Chuẩn bị bài sau.
<i> __________________________</i>
<i>TiÕt 3:</i> tiÕng viÖt
ôn tập giữa học kỳ I <i>( Tiết 3)</i>
I . MỤC TIÊU:
- Đọc trơi chảy, lu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/ phút; biết đọc
diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung
- Tìm và ghi lại đợc các chi tiết mà HS thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học.(
BT2).
- HS K,G nêu đợc cảm nhận về chi tiết thích thú nhất trong b văn ( BT2)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - 11 phiếu ghi cỏc bài Tập đọc, 6 phiếu ghi bài HTL
HS: ôn lại các bài tập đọc đã học.
III. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
- Đọc thuộc lòng một đoạn bài TĐ mà em thích
B. BÀI MỚI (33-35')
1. Giới thiệu bài (1’)
2. Kiểm tra tâp đọc và htl ( Khoảng 1/4 HS trong lớp) ( 15-16’)
- Tổ chức cho HS bốc thăm chọn bài
(được chuẩn bị 1-2 phút ).
- Kiểm tra.
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn bài vừa đọc.
- Cho điểm.
- Bốc bài
- Đọc bài trong SGK ( hoc HTL ) theo
yêu cầu trong phiếu.
Bi tập 2
miờu tả đã học từ tuần 1 đến tuần 9 ?
- GV ghi lờn bảng 4 bài văn…
- Hãy chọn 1 bài văn, ghi lại chi tiết
mình thích nhất trong bài, suy nghĩ tìm lí
do vì sao mình thích chi tiết đó?
- GV tổ chức Hs nêu câu trả lời ( với HS
K,G yêu cầu nêu đợc cảm nhận về chi
tiết thích thú nhất trong bài )
- Nhận xét, sửa chữa (nếu cần )
- HS nêu 4 bài Tập đọc
- HS làm việc độc lập.
- Tiếp nối nhau trình bày.
- Nx, bỉ sung, hoµn thiƯn...
C. Củng cố - dằn dị (2')
- Nhắc lại 1 số lu ý khi làm văn miêu tả.
<b>-</b> NX gi
<b>-</b> Chun b bi sau.
<i>Tiết 4:</i> Kü thuËt ( 5C)
Cắt, khâu thêu túi xách tay đơn giản <i>( Tiết 2)</i>
( <i>Đã soạn ở sáng thứ 2)</i>
chiÒu
<i>TiÕt </i>1 toán ( pđ)
<b> </b> Lun tËp tỉng hỵp
I. MỤC TIÊU
- Giúp HS củng cố cách viết số đo khối lượng và diện tích dưới dạng số thập phân
theo các đơn vị đo khác nhau.
- Rèn cho HS các kĩ năng trên.
- GD HS ý thức tự giác, tích cực trong học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
GV:- Bảng nhóm.
- Bảng phụ chép sẵn BT 3,4.
III. CC HOT NG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3’)
- Viết các số đo sau đây dưới dạng số đo bằng mét.
3,457 km ; 18.002 km ; 87dam ; 13 cm
B. BÀI MỚI:(32-33’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
<i><b>2. Giảng bài mới. (31-32') </b></i>
+ Bài 1 <i>( HS TB</i>)Viết các số đo sau đây dưới
dạng số đo bằng
<i>a) mét vuông.</i>
0,027187 km2<sub> 105,03 ha </sub>
175 dam2<sub> 4 m</sub>2<sub> 3 dm</sub>2
402 dm2<sub> 7 m</sub>2<sub> 4 dm</sub>2
<i>b) héc ta</i>
17 hm2<sub> 43 dam</sub>2<sub> 5020m</sub>2
3,022 km2<sub> 0,0009 km</sub>2
-Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
- HS làm bài.Lu ý mỗi hàng đơn
vị đo DT ứng với 2 chữ số.
- Chữa bài.
<i>Củng cố về viết số đo DT dưới dạng STP.</i>
<b> + Bài 2. Viết các số đo sau đây dưới dạng số đo</b>
bằng
<i>a) tấn</i>
123 tấn 2 tạ 9 tấn 765 kg
4234 kg 287 yến
<i>b) ki lô gam</i>
32,342 tấn 7,4 yến
14 kg 5 dag 477 kg 4 g
Lu ý: ë phÇn a viết tất cả dới dạng số đo bằng
tấn, phần b lµ kg
- Cho HS làm bài 2. 2 HS làm bảng nhóm, trình
bày bảng nhóm, chữa bài, chốt KQ đúng.
- Nêu các bước làm bài tập.
<i>Củng cố về viết số đo khối lượng dưới dạng</i>
<i>STP.</i>
- HS làm bài cá nhân.
- Hai HS lên bảng.
- Đổi vở kiểm tra chéo.
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn
vị đo.
+ Bài 3 : GV đa bảng phụ
Mt sõn trng hcn cú chu vi bằng 2712 m và
- Cho HS làm bài .
- GV chấm một số bài. Chữa bài.
- Cho HS nêu cách làm.
<i>C.C cách tính chu vị, DT HCN, toán"</i>
<i>Tổng...tỉ", đổi đơn vị đo DT.</i>
- Thảo luận cách làm, củng cố
cách giải bài toán “ Tìm 2 số khi
bết tổng và tỉ số của 2 số đó”...
- Làm bài vào vở.
- Chữa bài.
- HS nêu cỏch lm.
+ Bi 4 : GV đa bảng phụ
Mt rp xiếc ni 12 con hổ. Mỗi ngày trung
bình một con hổ ăn hết 12 kg thịt. Hỏi cần bao
nhiêu tấn thịt để nuôi đàn hổ trong 30 ngày ?
- Hướng dn HS lm bi.( Có thể tìm số thịt mà
<i>12 con hổ ăn hết trong 1 ngày rồi tìm số thịt 12</i>
<i>con hổ ăn hết trong 30 ngày. Hoặc có thể tìm số</i>
<i>thịt 1 con hổ ăn hết trong 30 ngày rồi tìm số thịt</i>
<i>12 con hổ ăn hết trong 30 ngµy.)</i>
- Yêu cầu HS K,G làm bằng 2 cách
- Giúp đỡ những HS yếu.
- Chấm, chữa bài, chốt KQ đúng.
- HS làm bài cá nhân.
- 2 hS lên bảng chữa bài và giải
thích cách làm.
C. Củng cố - Dặn dò. (2')
- Cho HS nhắc lại nội dung chính của bài.
- NX giờ học. D.D: Về nhà chuẩn bị bài sau.
____________________________________
<i>TiÕt 2:</i> tiÕng viÖt ( p®)
Lun viÕt văn tả cảnh
bi: <i>Mt hơm nào đó em đến trường sớm hơn thường lệ. Em có dịp đứng</i>
<i>ngắm ngơi nhà thứ hai thân u của mình. Hãy:</i>
<i>a- Lập dàn ý cho đề bài trên.</i>
I. MỤC TIÊU
- Củng cố cho HS về cấu tạo bài văn tả cảnh.
- Rèn cho HS kĩ năng lập dàn bài, viết đoạn văn tả cảnh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- HS: chuẩn bị dàn bài.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (3’):
- Nêu cấu tạo một bài văn tả cảnh.
B. BÀI MỚI (32-33’)
<i>1. Giới thiệu bài (1</i>’): Luyện tập tả cảnh
<i>2. HD HS tìm hiểu đề (</i>6’)
- Đề bài y/c em điều gì? <i>( HS Y)</i>
- Đối tượng miêu tả của bài là gì? <i>( HS TB)</i>
Lưu ý HS : <i>Đối tượng miêu tả ở đây là ngơi</i>
<i>trường thân u của mình; thời gian quan sát</i>
<i>để tả ngôi trường là trước buổi học. Bài làm</i>
<i>cần thể hiện rõ cảm xúc gắn bó, u q ngơi</i>
<i>trường của mình.</i>
- Vài HS đọc đề.
- HS nêu y/c chính: Lập dàn bài;
viết một đoạn văn tả ngơi trường.
3. HS lập dàn bài (12-14’):
- Dàn bài một bài văn tả cảnh gồm những gì?
- Em chọn tả theo cách nào?
- Cần chú ý tả những khu nào của ngôi
trường<i>?</i>
<i>( HS xung phong )</i>
- Cho HS hoàn chỉnh dàn bài.
- Tổ chức cho HS trình bày dàn bài.
- HD HS nhận xét, bổ sung.
+ Bố cục có đủ y/c chưa?
+ Nội dung dàn bài có thể hiên được y/c của
đề khụng?
- HS tr li.
- HS lần lợt nêu
- Hon chnh dàn bài.
- Một số HS nối tiếp trình bày.
HS khác NX, sửa chữa, bổ sung.
4. Viết một đoạn văn theo dàn ý đã lập
(12-15’)
Gợi ý : Nên chọn viết đoạn văn trong phần
thân bài. Chú ý trong khi tả cần lồng cảm xúc.
- GV bao quát chung.
- Gọi một số HS trình bày đoạn văn vừa viết.
- HD HS nhận xét, đánh giá.
+ Đoạn văn miêu tả có đúng đối tượng
khơng?
+ Cách diễn đạt như thế nào?
+ Lời văn có gì nổi bật, đặc sắc?...
- GV nhận xét, sửa cho HS.
- HS chọn viết một đoạn văn hoàn
chỉnh theo dàn ý đã lập.
- HS nối tiếp trình bày đoạn văn
của mình.
- HS khác nhận xét, sửa chữa.
C. NX - Dặn dò. (3’):
- Nhận xét, đánh giá tiết học.
___________________________________
<i>Tiết 3:</i> hoạt động ngoài giờ lên lớp
<b> </b>Tập văn nghệ chào mừng 20-11.
<i><b> Trò chơi dân gian: Ch¬i chun</b></i>
- Các nhóm trình bày tiết mục VN của nhóm đã chuẩn bị. Cả lớp cùng chọn ra
2-tiết mục đặc sắc nhất, xây dựng , hồn chỉnh dới sự chỉ đạo, HD của GV
- Ch¬i trò chơi dân gian <i>Chơi chuyền</i>
- HS t ho về truyền thống tơn s trọng đạo của VN, có ý thức tích cực cùng cả lớp
chuẩn bị cho ngày 20-11
II. Chuẩn bị: Mỗi nhóm 1 tiết mục văn nghệ.
Mỗi nhóm 4 HS chuẩn bị 1-2 quả chuyền và 1 bộ que chuyền.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1. Giới thiệu bài (1')
2. Tập văn nghệ chào mừng 20-11( 15- 17'’)
? Lần lợt từng nhóm lên trình bày tiết mục văn
nghệ nhóm mình đã chuẩn bị
GV nhận xét và HD HS chọn ra 2-3 tiết mục
hay nhất, phù hợp nhất để biểu diễn vào 20-11
Chốt 2-3 tiết mục đặc sắc nhất, HS trình bày
lại, GV cùng cả lớp bổ sung, hồn chỉnh...
GV động viên, khuyến khích.
3. Chơi trò chơi <i>Chơi chuyền( 15-17')</i>
- YC HS nhắc lại cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho HS chơi ( chia lm 8 i)
=> Cần giữ gìn, thờng xuyên chơi những trò
chơi dân gian => Góp phần bảo tồn bản sắc
dân tộc
- các nhóm kh¸c theo dâi, nhËn
xÐt
- NhËn xÐt, ®a ra ý kiến và giải
thích.
- nhng nhúm c chn : tp, trỡnh
by
- Vài HS nhắc lại
- Cùng chơi.
4. NX - Dn dũ (2')
- Nhn xột, đánh giá tiết học.
- Dặn dò HS: chuẩn bị chu đáo cho tiết mục văn nghệ chào mừng 20-11. Tích cực
chơi những trị chơi dân gian.... Chuẩn bị tiết sau.
___________________________________________________________________
S¸ng: Thø t ngµy 3 tháng 11 năm 2010
Đ.C Trang soạn và dạy
___________________________________________________________________
Chiều
<i>TiÕt 1: </i>kü thuËt ( 5A)
Cắt, khâu thêu túi xách tay đơn giản <i>( Tiết 2)</i>
<i>( Đã soạn ở sáng thứ hai)</i>
__________________________________
<i>TiÕt 2:</i> to¸n (t)
céng sè thËp ph©n
I. MỤC TIÊU
- Giúp HS củng cố cách céng 2 sè thËp ph©n
- Rèn cho HS kĩ năng céng 2 số thập phân trong các trờng hợp.
II. DÙNG DẠY - HỌC
GV:- Bảng nhóm.
- Bảng phụ chép sẵn BT 2.
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3-4’)
TÝnh: 32,1 + 2,46 0,673 + 162,05
B. BÀI MỚI:(32-33’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
<i><b>2. HD HS luyÖn tËp. (31-32') </b></i>
<b> + Bài 1 </b><i>( HS TB,Y</i>)
Thực hiện phép cộng rồi dùng tính chất giao
hoán để thử lại:
a. 8,46 + 5,03 c. 0,034 +
0,007
b. 12,64 + 89,01 10,01 +
45,708
-Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
<i>Củng cố về viết số đo DT dưới dạng STP</i>.
- HS làm bài.Lu ý đặt tính cho
chính xác, dùng tc giao hoán để
thử lại.
- Chữa bài.
- Đọc lại kết quả bài tập.
<b> + Bài 2</b><i>. ( HS K,G)- </i>GV ®a BP
Một cái sân hcn có chiều rộng 13,26 m; chiều
dài hơn chiều rộng 5,08 m. Tính chu vi cái sân
đó
( Gợi ý cho HS tự tìm cách tính chu vi khi cha
- Cho HS làm bài 2. 2 HS làm bảng nhóm, trình
bày bảng nhóm, chữa bài, chốt KQ đúng.
- Y.c HS giải thích cách làm.
<i>C.C cỏch i n v o dài, diện tích.</i>
- HS tự đặt câu hỏi để tìm hiểu
bài.
- HS làm bài cá nhân.
- 2 HS trình bày bảng nhóm,
chữa bài..
+ Bi 3 :
T×m x biÕt:
x – 35,02 = 18,006
x – 0,206 = 10,24
- Cho HS làm bài .
- GV chấm một số bài. Chữa bài.
- Cho HS nêu cách làm.
<i>C.C cách tìm số bị trừ cha biết, cộng STP</i>
- Lm bi vo v.
- Nhắc lại cách tìm SBT cha biÕt.
C. NX - Dặn dò. (2')
- NX giờ học.
- V nh ôn bài, chun b bi sau. Hoàn thành các bài nếu cha hoàn thành ở lớp
____________________________
<i>TiÕt 3:</i> tiÕng viÖt
LuyÖn chữ - bài 10.
I. MC TIấU.
- Rốn k năng viết kiểu chữ thẳng <i>( nghiêng)</i> đúng kỹ thuật, đều, đẹp, đạt tốc độ
quy định.
- HS luyện viết bài 10 trong quyển luyện viết tập 1 ( 2)
- Giáo dục HS ý thức giữ vở sạch, rèn chữ đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
<i>1. Giới thiệu bài (1’): </i>Giới thiệu mục đích, nội dung tiết học.
<i>2. HD luyện viÕt.</i> ( 32-33’)
* <i>Tổ chức cho HS luyện viết Bài 10</i>
- GV đọc nội dung bài luyện viết 10.
- Nội dung bài viết?
- NhËn xÐt g× vỊ kiểu chữ trong bài viết?
- HS theo dõi .
- T¶ hoa khÕ. .
- Q1- Kiểu chữ nét thẳng ( nét đứng)
Q2 - kiểu chữ nét nghiêng
- GVHD HS viÕt 1 sè nÐt, ch÷, tiÕng khã,
HS hay viÕt sai kü thuËt.
- HD HS viÕt 1 sè ch÷ hoa: M, V, T, N, C
- Tỉ chøc cho HS lun viÕt Bµi 10
- Lu ý HS điểm bắt đầu và điểm kết thúc
của mỗi chữ và khoảng cách giữa các chữ
để tránh viết chữ rộng hơn hoặc hẹp ngang
hơn so với mẫu.
- Giúp đỡ những HS viết xấu.
- ChÊm bµi viết của 1 số HS. Nhận xét, sửa
1 số lỗi cơ bản.
- HS quan sát
- 1 HS vit p lên viết lại theo mẫu.
- 1 số HS viết xấu lên luyện viết
- HS lun viÕt vµo vë theo mẫu
- HS luyện viết lại 1 số chữ viết sai
kü tht vµo vë lun TV.
C. Củng cố - dặn dò (2’)
- NX giờ học. Lu ý HS luyện viết theo đúng mẫu.
- Về nhà cú thể luyện thờm.
___________________________________________________________________
<i>S¸ng</i> Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010
Kiểm tra định kỳ giữa học k I
Môn Tiếng Việt
<i>( Dạy bù vào sáng thứ 4. 3. 11 vµ chiỊu thø 6. 5. 11)</i>
_________________________________________________________________
ChiỊu
<i>Tiết 1:</i> Kiểm tra định kỳ giữa học k I
Môn Toán
<i> ( D¹y bï tiÕt MÜ thuËt vµo chiỊu thø 6. 5. 11)</i>
(tiÕng anh, ThĨ dơc )
S¸ng Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2010
Toán
<i> </i>Tỉng nhiỊu sè thËp ph©n ( 51)
<b> </b>
I- MỤC TIÊU
BiÕt:- TÝnh tỉng cđa nhiỊu sè thËp ph©n.
- Tính chất kết hợp của phép cộng các số TP.
- Vận dụng để tính tổng bằng cách thuận tiện nhất
- YC HS hoµn thµnh BT1( a,b), Bt2, Bt3( a,c). Khuyến khích HS K,G hoàn thành cả
3 bài.
II- DNG DY - HC
- Bng ph chép sẵn VD và bài toán; Bp kẻ sẵn BT2
III- CC HOT NG DY- HỌC
- Nêu quy tắc cộng 2 STP. TÝnh 4,08+ 12,3
B- BÀI MỚI:(34-35’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
<i>2. Giảng bài mới. (31-3</i>2')
* HĐ 1: Giới thiệu cách tính tổng nhiều STP.
( 7-8’)
- GV ®a BP, HD HS thực hiện VD và bài toán
tr. 51 SGK.( nh SGK)
Cho HS rút ra KL về cách tính tổng nhiều
STP.
- HS làm việc theo y/c của GV
- Thực hiện như tính tng hai
STP.
- Cách làm tơng tự nh tÝnh tæng 2
STP.
* HĐ 2: Thực hành ( 23-24’)
Bài 1:
- GV cho HS làm rồi chữa bài.( phần a,b).
Khuyến <i>khích HS K,G</i> hoàn thành cả bài
- C.C céng 2 STP
Bài 2
- Cho HS đọc y/c.
- GV treo bảng phụ ghi BT, cho 1 HS làm
bài.
? So sánh giá trị hai biểu thức.
- Liên hệ tới t/c STN, PS, em có NX gì?
- GV: Phép cộng các STP cũng có t/c kết
hợp.
- Cho HS phát biểu t/c kết hợp của p/c STP.
Bài 3:
- Tổ chức cho HS làm bài
- GV treo bảng phụ cho 2 HS chữa bài.
<i>C.c c¸ch tÝnh thuËn tiƯn nhÊt b»ng c¸ch vËn</i>
<i>dơng tÝnh chÊt giao ho¸n, kÕt hỵp cđa phÐp</i>
<i>céng STP.</i>
- HS làm bài vào vở.
- 2 HS chữa bài.
- Đổi vở KT chéo.
- HS nhắc lại các cộng STP.
- HS làm bài vào vở. 1 HS lµm
BP. Chữa bài.
- ( a+b) + c = a+ ( b + c)
- HS giỏi nêu NX. (...->T/c kết
hợp)
- HS nêu. HS khác nhẩm thuộc
t/c.
- HS làm phần a, c . KhuyÕn
khÝch HS K, giỏi làm cả 4 phần.
- Chữa bài. Nêu cách tính.
<i>3. Củng cố - Dặn dò. (2</i>')
- Cho HS nhắc lại cách cộng nhiều STP.
- NX giờ học.
<i>- Về nhà chuẩn bị bài sau.</i>
_______________________________
TiÕt 2: tiÕng viÖt
ôn tập giữa học kỳ I <i>( TiÕt 8)</i>
I. MỤC TIÊU.
-Viết đợc bài văn tả cảnh hồn chỉnh có đủ 3 phần , thể hiện rõ sự quan sát và chọn
lọc chi tiết miêu tả.
- Diễn đạt thành câu; bớc đầu biết dùng từ ngữ, hình ảnh gợi tả trong bài văn
- Giỏo dục HS thờm yờu trờng lớp, ý thức bảo về trờng lớp, tự giác khi làm bài.
- Bảng lớp viết đề bài vµ BP viÕt cấu tạo của bài văn tả cảnh.
1. Mở bài:
2. Thân bài:
- Tả từng bộ phận của ng«i trêng hoặc sự thay đổi của cảnh theo thời gian.
3. Kết bài:
- Nờu lờn nhận xột hoặc cảm nghĩ của mình về ngơi trờng đã gắn bó với mình trong
nhiều năm qua.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
A. KIỂM TRA BÀI CŨ. (3’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS (HS trong bàn kiểm tra chéo nhau.)
B. DẠY BÀI MỚI. (37’)
1. Giới thiệu bài. (1’)
- GV nêu m c ích, yêu c u c a ti t ki m tra.ụ đ ầ ủ ế ể
2. Ra đề. (1’)
- GV mở đề bài đã ghi trên bảng.
<i>Đề bài</i>:
Hãy tả ngơi trờng thân u đã gắn bó với em trong
nhiều năm qua.
- Nếu HS nào cha CB dàn bài ở nhà thì GV giúp đỡ
HS đó lập nhanh dàn ý ra nháp và hoàn chỉnh bài văn
3. HS làm bài. (32-33’)
4. Thu bài. (2’)
- HS đọc thầm đề bài, xác
định yêu cầu trọng tâm.
- Độc lập làm bài.
5. NhËn xÐt- dặn dò. (2’)
- GV nhận xét giờ hc.
- D.D HS chuẩn bị cho bài KTĐK
___________________________________
<i>Tiết 3</i> địa lí
N«ng nghiƯp
I- MỤC TIÊU:
- Nêu đợc đặc điểm nổi bật về tình hình phát triển và phân bố n. nghiệp ở nớc ta:
+ Trồng trọt là ngành chính của nông nghiệp.
+ Lúa gạo đợc trồng nhiều ở các đồng bằng, cây công nghiệp đợc trồng nhiều ở
miền núi và cao nguyên.
+ Lợn, gia cầm đợc nuôi nhiều ở đồng bằng; trâu, bị, dê đợc ni nhiều ở miền núi
và cao nguyên.
- Biết nớc ta trồng nhiều loại cây, trong đó lúa gạo đợc trồng nhiều nhất.
- Nhận xét trên bản đồ vùng phân bố của 1 số loại cây trồng, vật ni chính ở nớc ta
( lúa gạo, cà phê, cao su, chè, trâu, bò, lợn..)
-Sử dụng lợc đồ để bớc đầu nhận xét về cơ cấu và phân bố của nông nghiệp: Lúa
gạo ở đồng bằng; cây công nghiệp ở vùng núi, cao nguyên; trâu bò ở vùng núi, gia
cầm ở đồng bằng.
* HS K,G:+ Giải thích vì sao số lợng gia súc, gia cầm ngày càng tăng: do đảm bảo
nguồn thức ăn.
+ Giải thích vì sao cây trồng nớc ta chủ yếu là cây xứ nóng: Vì khí hậu nóng ẩm.
- HS thấy đợc nơng nghiệp nớc ta ngày càng phát triển do ứng dụng nhiều công
nghệ tiên tiến song bên cạnh những u điểm đó thì do nhiều nơi sử dụng tràn lan các
loại phân bón, thuốc kích thích, thuốc BV thực vật và việc xả chất thải chăn nuôi
trực tiếp ra môi trờng...nên môi trờng đã bị ảnh hởng nghiêm trọng...=> cần có
biện pháp phù hợp để hạn chế những tác động xấu đến MT.
- GD HS ý thức ham học hỏi, tìm hiểu về nền kinh tế nông nghiệp VN ở mức độ
đơn giản.
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bản đồ n«ng nghiƯp Việt Nam.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3')
- Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Dân tộc nào có số dân đơng nhất, phân bố chủ yếu
ở đâu? Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở đâu?
- Nêu đặc điểm sự phân bố dân cư ở nước ta .
B. BÀI MỚI.(32-33')
<i> 1. Giới thiệu bài:</i> (1').
<i> 2. Giảng bài:(31-32')</i>
<i>1.</i> Ngành trồng trọt ( 17-20’)
- Cho HS đọc thầm SGK
- Y/c HS thảo luận theo nhóm bàn, quan sát
lược đồ N2<sub>, trả lời các câu hỏi:</sub>
+ Ngành trồng trọt có vai trị như trong sản
xuất nơng nghiệp ở nước ta?
+ So s¸nh sù ph¸t triĨn cđa ngành trồng trọt so
với ngành chăn nuôi?
- KL 1: <i>Trồng trọt là ngành sản xuất chính</i>
<i>trong nơng nghiệp. Ở nước ta, trồng trọt phát</i>
<i>triển mạnh hơn chăn nuôi</i>.
- Thảo luận nhóm bàn.
- HS nêu ý kiến.
- §ãng gãp 3/4 giá trị...
- TT phát triển mạnh hơn chăn
nuôi.
- Cho HS trả lời tiếp các câu hỏi SGK. - HS quan sát hình 1, thảo luận
- <i>KL 2: Nước ta trồng nhiều loại cây, trong đó</i>
<i>cây lúa gạo là nhiều nhất, các cây công nghiệp</i>
<i>và cây ăn quả được trồng ngày càng nhiều</i>.
- Vì sao cây trồng nước ta chủ yếu là cây xứ
nóng? <i>( Hs K,G)</i>
- Nêu vùng phân bố cây lúa gạo, cây công
nghiệp lâu năm?
- Kể các loại cây trồng ở địa phương mình.
các câu hỏi mục 1 SGK.
- HS trình bày kết quả.
- Do đặc đểm khí hậu...
- HS quan sát tranh ảnh, chỉ trên
bản đồ vùng phân bố một số
loại cây .
- HS trả lời.
<i>2.</i> Ngành chăn nuôi ( 12-15’)
- Cho HS đọc thầm SGK. Trả lời các câu hỏi ở
mục 2.
- Vì sao số lượng gia súc, gia cầm ngày càng
tăng? <i>( HS K,G)</i>
- Cần l ý gì trong chăn ni để ngành chn nuụi
ngy cng phỏt trin bn vng?
- Những bệnh mà gia súc, gia cầm thời gian gần
đây hay mắc?
<i>Ngnh TT, chăn nuôi ở nớc ta ngày càng phát</i>
<i>triển...cần lu ý gì để hạn chế đến mức thấp nhất</i>
<i>sự ơ nhiễm môi trờng</i>
- Hs đọc thầm SGK, trả lời các
câu hỏi.
- Do nguồn thức ăn chăn nuôi
ngày càng dồi dào, nhu cu tiờu
dựng tng,...
- HS nêu.
- HS liên hệ.
- Hạn chế sử dụng và sử dụng
hợp lí phân hoá học, thuốc trừ
sâu, diệt cỏ. Không xả trùc tiÕp
chÊt th¶i trong chăn nuôi ra
sông ngòi...
<i> C. Củng cố - dặn dị:</i> (2')
- HS đọc phần tóm tắt nội dung bài học.
- GV nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài 11
<i>TiÕt 4</i>: gi¸o dơc tËp thĨ
Sinh hoạt lớp tuần 10
A. Văn nghệ: ( 6-7')
Hát múa, kể chuyện về thầy cô, trờng lớp
B. Nhận xét tuần 10 (6-7)
* Lần lợt từng tổ trởng lên nhận xét tình hình của tổ mình trong tuần qua – NhËn
xÐt, bỉ sung…
* C¸c c¸n sù nhËn xÐt vỊ lĩnh vực mình phụ trách.
* Lớp trởng nhận xét chung.
C. Phơng hớng tuần 11 (6-7)
- Lớp trởng thay mặt ban cán sự nêu phơng hớng tuần tới của lớp.
- Các cán sự, tổ trởng, cá nhân nhận xét, bổ sung
- Líp trëng tỉng kÕt.
C. GVCN ph¸t biĨu (12-13’)
1. <i> NhËn xét chung tình hình của lớp trong tuần 10</i>
...
...
...
...
...
...
2. <i>Phơng hớng tuần 11</i>
...
...
...
...
- Thc hin tt k hoch ó đề ra trong tiết học.
- Thùc hiƯn tèt c¸c nỊ nÕp, néi quy cđa trêng, cđa líp.
- Chó ý rÌn kỹ năng giao tiếp, kỹ năng làm bài, giữ gìn và bảo vệ sức khỏe dặc biệt
vào thời gian giao mùa....
___________________________________________________________________
Chiều
<i> Đ.C Trang soạn và d¹y</i>
<i>TiÕt 1+ 2:</i>
<i> ( Dạy bù tiết Địa lí sáng thứ 5- 5A và tiÕt MÜ tht chiỊu thø 5 - 5B)</i>
_________________________________________________________________
NhËn xÐt cđa Tổ trởng chuyên môn
...
...
...
...
...
...
<i><b> </b></i>
TU
Ầ N 11
S¸ng Thø hai ngµy 8 tháng 11 năm 2010
<i>Tiết 1</i>: chµo cê
____________________________________
<i> </i>
<i>TiÕt 2</i>: to¸n
I. MỤC TIÊU
- BiÕt tÝnh tỉng cđa nhiỊu sè thËp ph©n, tÝnh b»ng c¸ch thn tiƯn nhÊt.
- So s¸nh c¸c sè thËp phân, giải bài toán với các số thập phân. YC cả lớp hoàn thành
bài 1, 2( a,b), bài 3 ( cét 1) vµ bµi 4. KhuyÕn khÝch hS K,G hoàn thành cả 4 BT.
II. DNG DY - HỌC
GV: - Bảng nhãm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BI C:(4)- 2 HS, lớp làm nháp
- Tớnh: 45,36 + 23,5 + 2,8
8,02 + 4,56 + 2,3
B. BÀI MỚI:(32-33’)
1. Giới thiệu bài (1')
2. HD luy n tâp. (31-32’)ệ
+ Bài <i>1 ( HS TB,Y)</i>
<b>-</b> Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
<i>- Củng cố tổng nhiều STP</i>
- HS làm bài. 2 Hs lµm BN
- Chữa bài: 1 sè HS Đọc lại kết quả
bài tập. Treo BN, chữa bài
- Nờu cỏch cng nhiu STP.
+ Bi <i>2 </i>
- Hd HS c¸ch tÝnh thn tiƯn nhÊt.( Pa,b)
<i>( HS K,G yêu cầu hoàn thành cả 4 phần.)</i>
- Cho HS lm bi, 2 HS làm bảng nhóm.
- Chữa bài.
- Cho HS giải thích cách làm.
<i>- C.C t/c kết hợp của phÐp céng.</i>
- HS tự làm bài vào vở. (HS TB,Y
hoàn thành tốt phần a, b)
- 2 HS trình bày bng nhóm, chữa
bài.
- Nhn xột ỏnh giá.
- ¸p dơng tÝnh chÊt giao ho¸n, kÕt
hỵp cđa phÐp céng STP
+ Bài 3.
- Cho HS làm bi 3( cột 1) Yc HS K,G
hoàn thành cả bµi
- Nờu cỏch tìm KQ và cách làm bài tập.
- Chữa bài, chốt KQ đúng. HD HS chấm
chéo
<i>C.C céng STP. So s¸nh STP</i>
- HS làm bài cá nhân.
+ Bài 4:
- Cho HS giỏi HD bạn tìm hiểu bài.
- Cho HS làm bài
- GV chấm bài.
- Chữa bài.
- Cho HS giải thích cách làm.
C.C céng nhiỊu STP
- HS tự làm bài vào vở.
- 2 HS lên bảng.
- Nhận xét đánh giá.
C. Củng cố - Dặn dò. (2')
- Cho HS nhc lại cách cộng 2, nhiều STP
- NX gi hc.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
________________________________________
<i>Tiết 3:</i> tập đọc
I . MỤC TIÊU:
- Đọc trôi chảy, lu lốt tồn bài. Đọc diễn cảm đợc bài văn với giọng hồn nhiên
( bé Thu); giọng hiền từ ( ngời ơng).
- Hiểu nội dung: Tình cảm u quý thiên nhiên của 2 ông cháu. ( Trả lời đợc các
câu hỏi trong SGK)
- Gi¸o dơc HS cã ý thøc BV m«i trêng, làm đẹp mơi trường sống trong gia đình và
xung quanh.
II. ĐỒ DÙNG:
GV: - Bảng phụ ghi đoạn 3 để HS luyện đọc.
- Tranh minh hoạ cho bài tập đọc.( SGK)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (4')
- Đ.T L những câu thơ em thích trong bài <i>Trước cổng trời</i>, v× sao em thÝch? - 2HS
B. BÀI MỚI (32-33')
1. <i>Giới thiệu bài </i>(1')
2. <i>Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bà</i>i (31-32')
<i>a) Luyện đọc</i> (10-11')
- Gọi 1 HS giỏi đọc bài một lượt.
GV nhận xét sơ bộ HS đọc trước lớp.
- Cho cả lớp quan sát tranh minh hoạ bài văn.
- Cho HS đọc nối tiếp 3 đoạn văn.
Sau mỗi HS đoc, GV giỳp cả lớp thống kờ từ
bạn đọc sai, GV ghi bảng từ sai tiờu biểu và sửa
cho HS. Lu ý HS giọng bé thu hồn nhiên, giọng
ngời ông hiền từ; nhấn giọng ở những từ ngữ
gợi tả: <i>khoái, rủ rỉ, ngọ nguậy, bé xíu, đổ hồng</i>
<i>nhọn hoắt...</i>
- Cả lớp đọc thầm theo bạn.
- Quan sát tranh.
- HS đọc nối tiếp 3 lượt .
- GV giỳp HS hiu ngha cỏc t mi <i><b>săm soi,</b></i>
<i><b>cầu viÖn</b></i> .
- HS luyện đọc theo cặp
- Kiểm tra kết quả luyện đọc nhóm của HS
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
- HS nêu nghĩa các từ mới.
- HS đọc.
- 1 HS đọc to
- HS chú ý giọng đọc của GV
<i>b) Tìm hiểu bài </i>(10-11')
- Cho HS c lt ton bi, từng đoạn.
- Tho lun nhúm đôi trả lời các câu hỏi SGK.
- GV HD HS TL các câu hỏi và tìm nội dung
chính của bài.
- Hết thời gian thảo luận, GV tổ chức cho HS
nêu cõu tr li.
- Cõu 4 dnh cho HS gii.
+ Đoạn 1: Giới thiệu ban công nhà bé Thu.
+ Đoạn 2: Các loài cây trên ban công nhà bé
Thu.
+ Đoạn 3:Ban công nhà bÐ Thu - 1 khu vên
nhá.
- HS đọc.
- HS thảo luận
- Trình bày ý kiến
<i>c) Đọc diễn cảm.</i> (10-11')
- Cho 3HS đọc theo đoạn.
- G.V treo b¶ngphơ, đọc diễn cảm đoạn 3
- Cho HS phát hiện cách đọc diễn cảm của GV.
- Cho HS luyện đọc theo cặp.
- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
GV cùng HS nhận xét bình chọn HS đọc hay
nhất.
- HS đọc nối tiếp từng đoạn bài.
- HS chú ý để phát hiện cách
đọc của GV. Nêu cách đọc diễn
cảm <i>( HS K,G)</i>
- Một số HS tập đọc diễn cảm
đoạn văn trên bảng phụ<i>.( HS</i>
<i>TB,Y)</i>
- Đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
C. Củng cố - Dặn dò (2')
- Cho HS nhắc lại nội dung chớnh của bài. Tìm trong bài 3 tính từ chỉ đặc điểm của
các cây trên ban cơng nhà bé Thu?
- DD HS: Chuẩn bị bài sau<i>.</i>
______________________________
<i>TiÕt 4:</i> kü thuËt
Cắt khâu thêu túi xách tay đơn giản <i>( Tiết 3)</i>
I. Mục tiêu: HS cần phải:
- Biết cách khâu, thêu, trang trí túi xách tay đơn giản.
- Cắt, khâu, thêu, trang trí 1 túi xách tay đơn giản ( có thể cịn vụng, mũi chỉ cha
đều...)
- Rèn đơi tay khéo léo và khả năng sáng tạo, HS tự hào về sản phẩm mình làm đợc
II. Đồ dùng dạy học:
- GV + MÉu tói xách tay bằng vải có hình thêu trang trí ở mặt túi
- HS: Sản phẩm của tiết trớc; kim, chỉ, thíc, kÐo...( theo nhãm)
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A. KiĨm tra bµi cị( 1-2'): KiĨm tra sù chn bị của HS
B. Bài giảng ( 31-32')
1. Gii thiu, nờu mục đích bài học ( 1 phút )
2. Dạy bài mới ( 28 phút )
* Kh©u quai tói ( 7-10')
- YC HS nhắc lại các bớc khâu, trang trí túi xỏch
tay n gin.
- GV nhắc lại cách khâu quai túi.
- GV làm mẫu và nhắc lại cách khâu quai túi.
- GV YC HS hoạt động theo nhóm 4
GV bao quát, HD những nhóm còn lúng túng
* Đính quai túi vµo miƯng tói. ( 8-10')
- Cho Hs quan sát mẫu túi đã hoàn chỉnh
=> Cần làm già để hoàn thiện túi xách tay?
- GV làm mẫu và HD HS đính quai túi vào miệng
túi.
- GV YC HS hoạt động theo nhóm 4
GV bao qt, HD những nhóm cịn lúng túng
Nhắc nhở HS đảm bảo an toàn, giữ vệ sinh chung.
- HS nhắc lại.
- HS nghe và nhắc lại: Vuốt thẳng
vải, đo, kẻ, cắt 1 HCN có kích
th-ớc 5cm x 40cm
- HS quan sát, có thể làm theo
- Hoạt động nhóm 4, hồn thành
việc khâu quai túi.
- Đính quai túi vào miệng túi
- HS quan sát, có thể làm theo.
- Hoạt động nhóm 4, hồn thành
việc khâu quai tỳi
* Đánh giá sản phẩm (8-10 phút)
- - Yêu cầu HS trng bày sản phẩm
- - Yêu cầu HS quan sát và nhận xét
- - Gọi HS lên giới thiệu sản phẩm cđa nhãm
m×nh tríc líp
- GV nhận xét đánh giá sản phẩm của học
sinh theo hai mc:
HS thực hành trng bày lên bảng
lớp ( theo nhóm 4)
HS nhóm khác nhận xét
3. Củng cố, dặn dò (1 phút)
- Nhận xét tuyên dơng kết quả thực hành của học sinh, nhắc các nhóm cha làm
xong về hoàn thành nốt sản phẩm
- Dặn học sinh chuẩn bị giê sau häc bµi
_______________________________________________________________
ChiỊu
Dạy chuyên
( Thể dục, tiếng anh, âm nhạc)
Sáng Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010
<i>Tiết 1</i>: to¸n
Trõ hai sè thËp ph©n
I- MỤC TIÊU
- HS biết thực hiện phép trừ hai số thập phõn; vận dụng giải bài toán có nội dung
thực tế.
- Yc Hs hoµn thµnh Bt1(a,b); Bt2(a,b); Bt3. KhuyÕn khÝch hS K,G hoàn thành cả 3
BT.
II. DNG DY - HC
GV: - Bảng nhãm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A- KIỂM TRA BÀI CŨ:(3-4’)
Thực hiện:
5,40 + 23, 189
12345 -543
- Nhận xét, đánh giá, củng cố cộng 2 STP, trừ STN.
B- BÀI MỚI:(33-34’)
<i>1. Giới thiệu bài (1'): Trùc tiÕp</i>
2. Gi ng b i m i. (31-32')ả à ớ
a. Hướng dẫn HS thực hiện phép trừ hai số
thập phân. ( 7-10’)
+ VD1:
- HD HS nêu phép tính giải.
- GV hướng dẫn như SGK
+ VD2:15,9 + 8,75 =?
- Cho HS tự làm t¬ng tù VD 1.
- Nêu cách trừ hai số thập phân?
- So sánh phép trừ hai số thập phân với phép
trừ hai STN<i>.( HS K,G)</i>
b.Quy tắc( 3-4’)
- HS đọc đề
- HS làm việc theo y/c của GV
<i>- Hs K,G nªu</i>
- HS đọc quy tắc trừ hai số TP.
c. Thực hành ( 20 - 21’)
Bài 1<i>: ( HS TB,Y)</i>
<b>-</b> GV cho HS làm ( Pa,b) – KhuyÕn khÝch HS
K,H hoµn thµnh cả bài
<b>-</b> C.<i>C trừ 2 STP</i> <sub>- Nờu cỏch trừ 2 STP. </sub>
Bài 2
- Cho HS đọc y/c. Yêu cầu HS hoàn thành Pa,b
- Tổ chức cho HS làm bài, chữa bài, chốt KQ
đúng.( Khuyến khích HS K,G hồn thành cả
bài)
- GV chấm, chữa bài cho HS
<i>C.C lại cách trừ hai STP.</i>
- HS làm bi vo v. 2 HS làm
bảng nhóm.
- 2 HS trình bày b¶ng nhãm,
chữa bài.
- Đổi vở KT chéo
Bài 3:
- Cho HS c bi.
- HS nêu câu hái cïng tìm hiểu bài. Khun
khÝch HS t×m các cách giải và cách trình bày
- Chữa bài, chÊm 1 sè bµi lµm cđa HS
- HS hái- HS tr¶ lời, tìm hiểu
bài.
- HS lm bi vào vở.
- Chữa bài.
C. Củng cố - Dặn dò. (2')
- Cho HS nhắc lại cách trừ hai STP.
- NX giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau
<i>TiÕt 2:</i> chÝnh t¶
<i><b>Nghe - vit</b></i>: luật bảo vệ môi trờng.
<i>Phân biệt âm đầu l/n</i>
I. MC TIấU:
- Viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức văn bản luật.
- Qua việc tìm hiểu nội dung bài => Hs hiểu thêm về luật Bảo vệ môi trờng qua đó
nâng cao nhận thức và trách nhiệm của HS về BVMT
- Làm đợc BT2 a, BT3 a.
GV: Bảng nhóm để làm BT2a.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (3-4’) :
- 2 nhóm thi tiếp sức tìm cỏc t lỏy cú õm u l ( lên bảng viÕt)
B. BÀI MỚI: (32-33’)
1. Giới thiệu bài (1')
2. Hướng dẫn HS viết chính tả (31-32')
a) Tìm hi u b i chính t : (3-4')ể à ả
- GV hoặc HS giỏi đọc <i>Điều 3, khoản 3 </i>
<i>-Luật Bảo vệ mơi trường</i>
- Nội dung Điều 3, khoản 3 nói gì?
- Đ3, khoản 3 giải thích thế nào là hoạt động
bảo vệ môi trường?
=> HS cần có ý thức và trách nhiệm về
BVMT qua 1 số hành động cuu thể nh:
Khơng vứt rác bừa bãi, tích cực trồng, chăm
sóc và bảo vệ cây xanh...
- Theo dõi Sgk
- Đọc thầm lại bài chính tả.
- Nêu ý kiến.
- Cho HS đọc thầm lại bài chính tả, tìm
những từ em dễ viết sai.
- Cho HS nêu những từ dễ viết sai trong bài.
- GV đọc cho HS viết những tiếng, từ khó:
<i>Luật Bảo vệ mơi trường, suy thối, ...</i>
- Nêu cách trình bày bài.
- HS đọc thầm.
- Nêu từ khó viết.
- 2 HS viết trên bảng, cả lớp viết
vở nháp.
<i>c) Viết chính tả: (13-15')</i>
- GV đọc lại bài một lượt.
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết.
- Đọc cho HS viết .
- Đọc cho HS soát lỗi .
- HS viết bài.
- Đổi vở soát lỗi.
<i>d) Chấm, chữa bài (4-5')</i>
- GV chấm một số bài.
- HS tự đối chiếu bài với SGK, tự
sửa lỗi.
3. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả (5-6')
+ Bài tập 2a:
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập.
- Treo bảng nhóm chữa bài.
- 1 HS đọc.
- HS làm bài vào VBT. 2 HS làm
trên bảng nhóm, mỗi em 1 phần ý
(tõ chøa tiÕng có âm đầu l; n) .
+ Bi tp 3:
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập a
- Tổ chức cho HS thi làm bài nhanh theo 2
nhóm, 1 nhãm lµm giám khảo...
- HS c thm yờu cu.
- Thi lm tỡm từ.
C. NX- dặn dò (1')
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS : Chú ý phân biệt những tiếng có âm ®Çu l/n, chuẩn bị bài sau.
<i> ___________________________________</i>
<i>TiÕt 3:</i> luyện từ và câu
đại từ xng hô
I. MỤC TIấU:
- Nắm đợc khái niệm đại từ xng hô ( ND ghi nhớ).
- Nhận biết đợc đại từ xng hô trong đoạn văn ( Bt1 mục III); chọn đợc đại từ xng hơ
thích hợp để điền vào ô trống ( BT2).
- HS K,G nhận xét đợc thái độ, tình cảm của nhận vật khi dùng mỗi đại từ xng hơ.
- Hs có ý thức sử dụng dúngđại từ xng hô trong mỗi trờng hợp cho hợp lí, thể hiện
thái độ tình cảm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
GV: - Bảng phụ viết bài tập 1, 2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)
- Nêu ghi nhớ về đại từ. Lấy VD.
B. BÀI MỚI: (33-35’)
<i>1. Giới thiệu bàI: (1’)</i>
2. Tìm hi u ví d : (10-12')ể ụ
<i>Bài 1:</i>
tập.
+ Đoạn văn có những nhân vật nào?
+ Các nhân vật làm gì?
+ Những từ nào được in đậm trong đoạn
văn trên?
+ Những từ đó dùng để làm gì?
+ Những từ nào chỉ người nghe?
+ Từ nào chỉ người hay vật được nhắc
tới:
- GV kết luận về đại từ xưng hô
- Hỏi: Thế nào là đại từ xưng hô?
- HS nối tiếp nêu ý kiến trả lời.
+ Cả lớp theo dõi, nhận xét.
- Một số HS nêu.
<i>Bài 2:</i>
- GV yêu cầu HS đọc lại lời của nhân vật.
- Cách xưng hô của mỗi nhân vật trong
đoạn văn trên thể hiện thái độ của người
nói như thế nào?
- GV kết luận.
<i> Bài 3</i>
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Cho HS thảo luận theo cặp, rồi nêu ý
kiến.
- GV ghi nhanh lên bảng.
- GV kết luận.
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp
nghe.
- HS trả lời. HS khác bổ sung.
- Thảo luận theo cặp.
- Một số HS phát biểu.
<i>3 Ghi nhớ (2-3'): </i> - Vài HS đọc .
<i>4. Luyện tập (17-19')</i>
<i>Bài 1</i>:GV treo b¶ng phơ.
<i>- </i>Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài
tập.
- Gợi ý cách làm bài cho HS:
+ Đọc kỹ đoạn văn.
+ Gạch chân dưới các đại từ xưng hô.
? Nhận xét thái độ, tình cảm của nhân vật
khi dùng mỗi đại từ xng hô trong T1? –
Hs K,G
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
- 1 HS đọc .
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo
luận, làm bài theo định hướng của
GV.
- Nối tiếp nhau phát biểu.
<i>Bài 2: </i>
- GV treo BP chÐp s½n BT2
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài và hỏi:
+ Đoạn văn có những nhân vật nào?
+ Nội dung đoạn văn là gì?
- Cho HS làm bài.
- Nhận xét kết luận lời giải đúng.
Gọi HS đọc đoạn văn đã điền đầy đủ
- 2 HS đọc
- 1 HS làm trên bảng phụ, HS dưới
lớp làm bài vào vở.
- Nhận xét bài bạn, nếu sai thì sửa lại
cho đúng.
C. Củng cố , dặn dò (2’)
- Gọi 1 HS nhắc lại phần Ghi nhớ
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà học thuộc phần Ghi nhớ, biết lựa chọn, sử dụng đại từ xưng hơ
chính xác phù hợp với hồn cảnh và đối tượng giao tiếp.
_____________________________________________
<i>TiÕt 4:</i> Kü thuËt ( 5C)
Cắt, khâu, thêu túi xách tay đơn giản <i>(Tiết3)</i>
( <i>Đã soạn ở sáng thứ 2)</i>
chiÒu
___________________________________________________________________
Sáng<b>: </b><i><b>Thứ t ngày 10 tháng 11 năm 2010</b></i>
___________________________________________________________________
Chiều
<i>Tiết 1: </i>kü thuËt ( 5A)
Cắt, khâu, thêu túi xách tay đơn giản <i>(Tiết1)</i>
<i>( Đã soạn ở sáng thứ hai)</i>
__________________________________
<i>TiÕt 2:</i> toán (t)
Giải toán có lời văn
. MC TIấU
- Cng c v toỏn tỉ lệ, giải bài toán liên quan đến đổi đơn vị đo khối l ợng, độ dài,
tìm 1 số biết giá trị PS của số đó
- Rèn kỹ năng giải toán tỉ lệ, đổi đơn vị đo KL, độ dài
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bảng nhãm; VBTT T1
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3-5’)
- Nêu bảng đơn vị đo KL, độ dài?
B. BÀI MỚI: (32-33’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
2. Gi ng b i m i. (31-32')ả à ớ
+ Bài <i>1( Bµi 4 – VBTT – trang 28 )</i>
- Hd HS tìm hiểu đề, xác định dạng tốn,
tìm hớng giải.
-YC HS hoµn thµnh trong VBT, 1 HS làm
trên BP.
<i>C.C 2 dạng bài toán tỉ lệ và 2 cách giải</i>
<i>dạng toán tỉ lệ.</i>
- Toỏn t lệ. Vận dụng PP rút về đơn vị
- HS làm VBT, BN.
- 1 số HS lần lợt đọc to bài giải.
- Treo BN, chữa bài.
+ Bài 2. ( Bµi 4- VBTT – trang 30)
- Cho HS làm bài rồi chữa bài. GV HD
HSY.
- Chốt bài làm đúng, HD HS chấm chéo.
- C.C cách đổi đơn vị đo KL
- HS làm bài cá nhân.
+ Bài 3( Bài 3 – VBTT – trang 41)
- Hd HS tìm hiểu đề, xác định dng
toỏn, tỡm hng gii.
- YC HS nhắc lại cách làm dạng bài này.
- Cho HS lm bi
- Chữa bài.
- ChÊm bµi lµm cđa 1 sè HS.
<i>Củng cố cách làm bài tốn về tìm 1 số</i>
<i>biết giá trị PS của số đó</i>
- Tìm 1 số biết giá trị PS của số đó.
- HS nêu
- HS tự làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng.
- Nhận xét đánh giỏ.
- Chữa bài
+ Bi 4 BTT trang 43
- HD HS tìm hiểu đề, xác định dạng
tốn, tìm hớng giải.
- Cho HS tự làm bài.( <i>HS TB,Y</i> lµm Pa,
khuyÕn khÝch <i> HS K,G hoµn thành cả</i>
- Chấm bài làm của 1 số HS
- <i>C.C cách giải bài toán tỉ lệ.</i>
- HS lm bi vo v.
- Cha bi.
<i>- Nêu cách giải dạng bài toán tỉ lệ </i>
C. NX- Dặn dò ( 1):
- Nhận xét tiết học, dặn HS ôn bài, chuẩn bị bµi sau
____________________________
<i>TiÕt 3:</i> tiÕng viÖt
LuyÖn chữ - bài 11.
MÇm non
I. MỤC TIÊU.
- Rèn kỹ năng viết kiểu chữ thẳng ( nghiêng) đúng kỹ thuật, đều, đẹp, đạt tốc độ
quy định.
- HS luyện viết bài 11 trong quyển luyện viết tập 1
- Giáo dục HS ý thức giữ vở sạch, rèn chữ đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- Vë luyÖn viÕt QuyÓn 1( quyÓn 2)
<i>1. Giới thiệu bài (1’): </i>Giới thiệu mục đích, nội dung tiết học.
<i>2. HD luyện viÕt.</i> ( 32-33’)
- GV đọc nội dung bài luyện viết 11.
- Nội dung bài vit?
- Nhận xét gì về kiểu chữ trong bài viết?
- HS theo dõi .
- cảnh thiên nhiên mùa xuân dới con
mắt của mầm cây mới nhú .
- Q1- Kiểu chữ nét thẳng ( nét đứng)
Q2 - kiểu chữ nét nghiêng
- GVHD HS viÕt 1 sè nÐt, ch÷, tiÕng khã,
HS hay viÕt sai kü thuËt.
- HD HS viÕt 1 sè ch÷ hoa: M, T, C, R
- Tỉ chøc cho HS lun viÕt Bµi 11
- Lu ý HS điểm bắt đầu và điểm kết thúc
của mỗi chữ và khoảng cách giữa các chữ
để tránh viết chữ rộng hơn hoặc hẹp ngang
- Giúp đỡ những HS viết xấu.
- ChÊm bµi viÕt của 1 số HS. Nhận xét, sửa
1 số lỗi cơ bản.
- HS quan sát
- 1 HS vit p lờn viết lại theo mẫu.
- 1 số HS viết xấu lên luyện viết
( GV uốn nắn)
- HS lun viÕt vµo vë theo mẫu
- HS luyện viết lại 1 số chữ viết sai
kỹ tht vµo vë lun TV.
- NX giờ học. Lu ý HS luyện viết theo đúng mẫu.
- Về nhà cú thể luyện thờm.
___________________________________________________________________
<i>S¸ng</i> Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2010
To¸n
Lun tËp chung (55)
I. MC TIấU
Biết:
- Cộng, trừ STP.
- Tính giá trị của biểu thức, tìm thành phần cha biết của phép tính.
- Vn dụng tính chất của phép cộng, trừ để tính bằng cách thuận tiện nhất.
- YC HS hoàn thành BT1,2,3. Khuyến khích HS K,G hồn thành cả 5 BT.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Bảng nhãm
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3-4’)
- Tính: 453,36 - 235,5
4,756 - 2,93
? Nêu cách trừ 2 STP ( 2-3HS)
B. BÀI MỚI:(33-35’)
1. Giới thiệu bài (1')
2. HD luyện tâp. (32-33')
+ Bài 1 <i>( HS TB,Y)</i>
- Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
- GV lưu ý thứ tự thực hiện các phép tính
trong một biểu thức.
<i>- Củng cố cộng, trừ STP</i>.
- HS làm bài.
- Chữa bài.
- Đọc lại kết quả bài tập.
Nêu quy tắc cộng, trừ 2 STP.
+ Bài 2
- Cho HS làm bài. Lu ý HS vÕ ph¶i lµ 1
biĨu thøc.
- Chữa bài.
- Cho HS giải thích cách tìm số hạng, SBT
chưa biết.
<i> Củng cố tìm thành phần chưa biết của</i>
<i>phép cộng, trừ STP</i>
- HS tự làm bài vào vở.
- 2 HS làm bng nhóm, trình bày
bảng nhóm, chữa bài.
- Nhận xét đánh giá.
+ Bài 3: <i>( HS K,G)</i> Tính bằng cách thuận
tiện.
- Cho HS làm bài
- Chữa bài.
- Cho HS giải thích cách làm.
- Phát biểu t/c giao hoán, kết hợp của p/c, t/c
một số trừ đi một tổng.
<i>Củng cố t/c g.h, k.h của phép cộng và một</i>
<i>số trừ đi một tổng của phép trừ</i>
- HS tự làm bài vào vở.
- 2 HS lên bảng.
- Nhận xét đánh giá.
- Đổi vở KT chéo
<i>+ KhuyÕn khÝch hS K,G hoµn thµnh B i 4.à</i>
- Cho HS làm bài 4
- Nhận xét, chốt KQ đúng.
- Chấm bài làm của 1 số HS.
- Đọc đề, tìm hiểu đề và cách giải.
- HS làm bài cỏ nhõn.
- Nêu c¸c bíc làm bài
<i>C.C trừ số thập phân.</i>
- Tìm số km đi trong giờ thứ 2
-> Tìm số km đi trong giờ thứ 3
- Nhắc lại cách trừ STP
+ Bi 5: ( Khuyến khÝch HS gi<i>ỏi hoµn thµnh)</i>
- Cho HS đọc bài.
- HD HS tóm tắt.
- YC 1 số Hs đọc lời giải, nêu cách làm
- HS đọc bài.
- Tóm tắt rồi tự giải bài tốn.
- Chữa bài. .
C. NX- Dặn dị. (1')
- NX giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau
_____________________________
<i>TiÕt 2</i>: tập làm văn
Trả bài văn tả cảnh
I. MC TIấU
- Bit rút kinh nghiệm bài văn ( bố cục, trình tự miêu tả, cách diễn đạt, dùng từ);
nhận biết và sửa đợc lỗi trong bài.
- Viết lại đợc 1 đoạn văn cho đúng và hay hơn.
- Giáo dục HS ý thức nhận và sửa sai.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
GV: - Bảng lớp ghi các đề bài của tiết «n gi÷a HK I -Tả cảnh (Kiểm tra viết). Bảng
phụ ghi lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý cn cha trờn lp.
- Thống kê tỉ lệ các ®iÓm K,G, TB,Y
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
<i>1. Giới thiệu bài.</i>(1-2')
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
- GV ghi đề bài
<i>2. Nhận xét chung và hướng dẫn HS chữa một số lỗi điển hình.(18-20')</i>
- Cho HS đọc lại đề bài ghi trên bảng.
? Nêu yêu cầu trọng tâm của đề bài?
<i>- </i>GV nhận xột chung về kết quả bài viết của cả
lớp:...
...
...
...
...
Tổng số bài đạt điểm Giỏi:
Kh¸: TB: Y:
GV đưa bảng phụ ghi lỗi điển hình cho HS lên
bảng chữa:
+ Lỗi chính tả:
+ Lỗi dùng từ:
+ Lỗi đặt câu:
+ Lỗi về ý:
- HS đọc
- HS nêu yờu cu.
- HS phát hiện lỗi, chữa.
- HS lên bảng chữa lỗi.
+ Một HS chữa lỗi chính tả,
dùng từ.
+ Một HS chữa lỗi về ý và đặt
câu.
- Cho cả lớp trao đổi về bài chữa trên bảng. GV
chữa lại cho đúng bằng phấn màu (nếu sai).
<i>3. Trả bài. (3-4')</i>
<i>4. Hướng dẫn HS chữa bài. (8-10')</i>
- Cho HS tự sửa lỗi trong bài.
- GV đọc một số đoạn văn hay, bài văn hay.
<b>-</b> Yêu cầu HS viết lại một đoạn văn cha hay
trong bài để cho hay hơn
<b>-</b> GV HD 1 số HS yếu viết lại đoạn văn.
- HS t sa li.
- i bi cho bn soát lại
việc sửa lỗi.
- HS nghe, trao đổi với bạn để
tìm ra cái hay của đoạn văn,
bài văn.
- Mỗi HS chọn một đoạn văn
chưa đạt trong bài của mình để
viết lại cho hay hơn.
- 1 số HS đọc đoạn văn đã viết
lại.
C. NX - dặn dò. (2)
- GV nhận xét giờ học. Biểu dương những HS có bài viết đạt điểm cao.
- HS viết hồn chỉnh đoạn văn cho đúng và hay hơn (nếu chưa hoàn thành ở lớp).
- Hướng dẫn HS chuẩn bị bài sau.
_____________________________________
<i>Tiết 3</i>: địa lý ( 5A)
Lâm nghiệp và thủy sản
- Nờu đợc 1 số đặc điểm nổi bật về tình hình phát triển và phân bố lâm nghiệp và
thuỷ sản ở nớc ta:
+ Lâm nghiệp gồm các hoạt động trồng rừng và bảo vệ rừng, khai thác gỗ và lâm
sản; phân bố chủ yếu ở miền núi và trung du.
+ Ngành thuỷ sản gồm các hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản, phân bố ở
vùng ven biển và những nơi có nhiều sơng hồ ở các đồng bằng.
- Sử dụng sơ đồ, bảng số liệu, biểu đồ, lợc đồ để bớc đầu nhận xét về cơ cấu và phân
bố của lâm nghiệp và thuỷ sản.
- HS K,G: Biết nớc ta có những điều kiện thuận lợi để phát triển ngành thuỷ sản:
Vùng biển rộng có nhiều hải sản, mạng lới sơng ngịi dày đặc, ngời dân có nhiều
kinh nghiệm, nhu cầu về thuỷ sản ngày càng tăng.
- Rèn kĩ năng sử dụng sơ đồ, biểu đồ để tìm hiểu nội dung bài.
- Biết các biện pháp bảo vệ rừng, bảo vệ môi trờng để ngành lâm nghiệp và thủy sản
phát triển ngày càng vững chắc và không gây những ảnh hởng xấu đến môi trờng.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Tranh ảnh SGK
HS: - Sưu tầm tranh ảnh về trồng và bảo vệ rừng, khai thác và nuôi trồng thuỷ sản .
III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3').
- Để ngành chăn nuôi phát triển bền vững và ổn định cần lu ý gì?
B. BÀI MỚI.(33-34')
<i> 1.Giới thiệu bài:</i> (1').
<i> 2.Dạy bài mới:(32-33')</i>
<i>a.</i> Lâm nghi p( 15-17’)ệ
+ GV cho HS quan sát hình 1 và trả lời câu hỏi:
- Kể tên các hoạt động chính của ngành lâm
nghiệp?
- Nhận xét về sự thay đổi diện tích rừng ở nước ta.
<i>Kết luận:</i> <i>Lâm nghiệp gồm các hoạt động trồng và</i>
<i>bảo vệ rừng, khai thác gỗ và các lâm sản khác.</i>
- Vì sao có giai đoạn diện tích rừng giảm, có giai
đoạn diện tích rừng tăng?
- Hoạt động trồng rừng, khai thác rừng có ở những
đâu?
GV KL:
<i>+Từ 1980 đến 1995, diện tích rừng bị giảm</i>
<i>do khai thác bừa bãi, đốt rừng làm nương rẫy.</i>
<i> + Từ 1995 đến 2004, diện tích rừng tăng</i>
<i>do Nhà nước và nhân dân tích cực trồng và bảo vệ</i>
<i>rừng.</i>
- đọc bảng số liệu, thảo luận
nhóm bàn - trả lời câu hỏi.
- HS nêu ý kiến.
- HS thảo luận nhóm đơi.
- Đại diện nhóm nêu ý kiến.
Cả lớp NX.
<i>b. </i>Ngành thuỷ sản (14-16’)
+ Cho HS thảo luận nhóm đơi.
- Kể tên một số loài thuỷ sản mà em biết?
- Nước ta có những điều kiện thn lỵi nào để phát
triển ngành thuỷ sản? – <i>HS K,G</i>
- So sánh lượng thuỷ sản năm 1990 và năm 2003.
- Kể tên các loại thuỷ sản đang được nuôi nhiều ở
nước ta?
GV KL:
<i>+ Ngành thủy sản gồm đánh bắt và nuôi trồng</i>
<i>thủy sản </i>
<i>+ Ngành thủy sản phát triển mạnh ở vùng ven</i>
<i>biển và nơi có nhiều sông hồ.</i>
- HS quan sát hình 4 thực
- Đại diện nhóm nêu ý kiến.
Cả lớp NX.
(...<i>nớc ta có những điều kiện</i>
<i>thuận lợi để phát triển ngành</i>
<i>thuỷ sản: Vùng biển rộng có</i>
<i>nhiều hải sản, mạng lới sơng</i>
<i>ngịi dày đặc, ngời dân có nhiều</i>
<i>kinh nghiệm, nhu cầu về thuỷ sản</i>
<i>ngày càng tăng)</i>
C.Củng cố - dặn dò: (2').
- HS đọc nội dung bài học (tr 90).
- Liên hệ: Hiện nay ngành lâm nghiệp và ngành thủy sản ở nớc ta ngày càng phát
triển -> Cần có những biện pháp bảo vệ rừng, bảo vệ môi trờng để ngành lâm
nghiệp và thủy sản phát triển ngày càng vững chắc và không gây những ảnh hởng
xấu đến môi trờng. Để làm đợc điều đó chúng ta cần thực hiện tốt những điều gì?
( HS lần lợt trả lời)
- GV NX giờ học.
- D.D HS chuẩn bị bài 12.
Quan hÖ tõ
I. MỤC TIÊU:
- Bước đầu hiểu được khỏi niệm <i>quan hệ từ</i> ( Nd ghi nhớ); Nhận biết được quan
hệ từ trong các câu văn ( BT1, mục III); xác định đợc cặp QHT và tác dụng của nó
trong câu ( BT2); biết đặt câu với QHT ( Bt3)
Hs K,G đặt câu đợc với các QHT ở BT3
- HS có ý thức dùng TN chính xác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng lớp viết sẵn các câu văn ở phần nhận xét.
- Bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (4’):
- Đại từ xưng hô là những từ ntn? Lấy VD.
B. DẠY BÀI MỚI (35-36’ ):
1. Giới thiệu bài (1’) : Quan hệ từ.
2. Hình thành khái niệm(15-16’):
a. Ph n nh n xét:ầ ậ
+ Bài tập 1:
- GV më b¶ng líp- cho HS đọc bài tập.
- Từng từ in đậm dùng để làm gì trong mỗi
câu văn?
- GV chốt ý đúng ( Làm từ nối trong câu văn)
và giới thiệu về quan hệ từ.
- HS đọc các câu văn
- Vài HS nêu ý kiến
+ Bài tập 2:
- Thực hiện tương tự BT1.
- GV: nhiều khi, từ ngữ trong câu được nối
với nhau bằng một cặp từ chỉ quan hệ.
- Cặp từ <i>nếu ... thì </i>biểu thị quan hệ gì?
- Cặp từ<i> tuy... nhưng </i>biểu thị quan hệ gì?
- HS thảo luận nhóm bàn tìm cặp
từ chỉ quan hệ.
- 1 HS chữa bài.
- Nguyên nhân, ĐK, giả thiết - kết
quả.
- tương phản.
<i>b. Phần ghi nhớ:</i>
- HD HS rút ra ghi nhớ. - HS đọc nội dung ghi nhớ trong
SGK.
3. Phần Luyện tập (17-18’):
+ <i>Bài tập 1:</i>
- Cho HS làm bài rồi chữa bài.
- Cho HS nêu tác dụng của các từ chỉ quan h.
<i>C.C lại khái niệm QHT</i>
+<i> Bi tp 2:</i>
- Cỏch thc hiện tương tự bài 1.
- Nêu tác dụng của các cặp từ chỉ quan hệ
- Liªn hƯ ý thøc BVMT cho HS
- HS thực hiện y/c: Gạch chân dới
các QHT trong mỗi câu trong
VBT. Thảo luận để nêu tác dụng
của nó.
- HS làm bài.
<i>C.C t¸c dơng cđa các cặp QHT.</i>
+<i> Bi tp 3:</i>
- Cho HS tho lun nhóm, sau đó từng cá nhân
ghi câu mình đặt vào vở.
HS TB,Y chỉ yêu cầu đặt đợc với ít nhất 1
QHT ở BT3. Hs K,G đặt câu với các QHT
trong BT3.
- Chữa bài.
- Y/c HS giỏi làm (miệng): đặt câu:
+ 1 câu với 1 cặp từ chỉ nguyên nhân - kết
quả.
+ 1 câu với cặp từ chỉ quan hệ giả thiết - kết
quả.
-> BVMT
- HS làm bài cá nhân. 1-2 HS làm
bài trên bảng nhóm.
- Treo bảng nhóm chữa bài.
- NX.
- HS giỏi làm ( miệng.)
4. Củng cố , dặn dò (1-2’)
- Đọc lại ghi nhớ.
- NX giờ.
- HD chuẩn bị bài sau.
_________________________________________________________________
ChiÒu
Dạy chuyên
( <i>MÜ tht, TiÕng anh, thĨ dơc)</i>
___________________________________________________________________
S¸ng Thø s¸u ngày 12 tháng 11 năm 2010
To¸n
<i> </i>Nhân một số thập phân với một số tự nhiên
I. MỤC TIÊU
- BiÕt nh©n 1 STP víi 1 STN.
- BiÕt giải bài toán có phép nhân 1 STP với 1 STN
- YC HS hoµn thµnh Bt1, Bt3. KhuyÕn khÝch HS K,G hoàn thành cả 3 bài
II. DNG DY - HỌC
<b>-</b> Bảng nhóm.
<b>-</b> BP ghi quy t¾c
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A- KIỂM TRA BÀI CŨ:(3-4’)
Thực hiện:
345,65 - 23,01
123,45 - 0,543
? Nhắc lại cách trừ STP
B- BI MI:(33-34)
<i>1. Gii thiu bài. (1')</i>
<i>2. Giảng bài mới. (31-32')</i>
* HĐ 1: Hướng dẫn HS thực hiện phép nhân 1 số
thập phân víi 1 STN ( 12-13’)
+ Cho HS đọc bài toán VD 1.
- HD HS nêu phép tính giải: 1,2 x3 = ? (m)
- GV hướng dẫn như SGK
+ Nêu VD2: 0,46 x 12 =?
- Cho HS tự làm VD 2.
- Nêu cách nhân hai số thập phân?
- So sánh phép nhân hai số thập phân với phép nhân
hai STN.
* HĐ 2: Quy tắc( 3-4’)
- GV ®a BP ghi quy tắc
- 1 số HS nêu theo ý hiĨu
- 1 sè HS K,G nªu
- HS đọc quy tắc nhân STP
* HĐ 3: Thực hành ( 15-17’)
Bài 1:
- GV cho HS làm bài
- HD HS chữa bi.
<i>C.C nhân STP với STN</i>
Bài 2
Khuyến khích HS K,G hoàn thµnh B i 2à
- Cho HS đọc y/c.
- Cho HS làm bài bằng chì vào SGK rồi lần lợt đọc
to KQ từng phần.
<i>C.C lại cách nhân hai STP.</i>
Bài 3:
- Tổ chức cho HS làm bài
- GV cho 1 HS chữa bài.
- Chấm bài của một số HS, NX.
<i>C.C nh©n STP víi STN</i>
- HS làm bài. 2 HS lm bi
trờn bng nhúm.
- Lần lợt 1 số HS nêu KQ.
- Treo BN-Chữa b i.à
- Nêu quy tắc nhân STP
với STN.
- HS làm bài vào vở.
- HS chữa bài.
- Đổi vở KT chéo.
- HS làm bài vào vở.
- Chữa bài.
<i>3. Củng cố - Dặn dò. (2</i>')
- Cho HS nhắc lại cách nhân STP với STN
- NX giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
_______________________________
TiÕt 2: tập làm văn
Luyện tập làm đơn
I. MỤC TIấU.
- Viết đợc lá đơn ( kiến nghị) đúng thể thức, ngắn gọn, rõ ràng, nêu đợc lí do kiến
nghị, thể hiện đầy đủ nội dung cần thiết.
- Tạo cho HS thể hiện mối quan hệ với cộng đồng, ý thøc BVMT
-GD KN sống: + Ra quyết định( làm đơn kiến nghị ngăn chặn hành vi phá hoại môi
+ Đảm nhận trách nhiệm với cộng đồng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.
- Bảng phụ .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
1. Giới thiệu bài. (1')
- Luyện tập viết đơn kiến nghị bảo vệ môi trường.
2. Hướng d n HS luy n t p. (35-37')ẫ ệ ậ
- Hướng dẫn tìm hiểu đề:
+ Đề 1 yêu cầu viết đơn làm gì?
+ Nơi nhận đơn?
+ Người đứng tên viết đơn?
+ Lí do viết đơn?
+ Đề 2 yêu cầu viết đơn làm gì?
+ Nơi nhận đơn?
+ Người đứng tên viết đơn?
+ Lí do viết đơn?
- Đơn đề nghị...
- Công ti cây xanh hoặc UBND địa
phương.
- Bác tổ trưởng dân phố.
- Cành cây trên hè phố dễ gây nguy
hiểm.
- Đơn đề nghị...
- UBND hoặc công an địa phương.
- Bác tổ trưởng dân phố hoặc
trưởng thơn.
- Có nhiều người dùng thuốc nổ
đánh bắt cá...
- Cần trình bày đơn như thế nào là đúng
quy định?
- GV treo bảng phụ ghi mẫu đơn cho 1 HS
đọc lại.
- Nội dung đơn cần nêu những gì?
- GV lưu ý: Lí do viết đơn (tình hình thực
tế, những tác động xấu đã xảy ra và có thể
xảy ra) sao cho gọn, rõ, có sức thuyết phục
để các cấp thấy rõ tác động nguy hiểm của
tình hình đã nêu, tìm ngay biện pháp khắc
- HS nhắc lại quy định trình bày
đơn.
- 1 HS đọc mẫu đơn. Cả lớp đọc
thầm.
- HS nêu như phần chú ý trang 112.
- Cần thể hiện ý thức BVMT của bản thân
trong lá đơn.
- Cho vài HS nói đề bài các em đã chọn.
<i>b) HS làm bài.</i>
- Gọi HS đọc đơn trước lớp. (Đọc lần lượt
đơn theo đề 1 rồi mới chuyển sang đơn của
đề 2)
- GV hướng dẫn HS cả lớp nhận xét về nội
dung và cách trình bày đơn.
- Đọc cho HS nghe đơn mẫu ghi trong SGV
để HS tham khảo.
- HS nêu.
- Làm bài vào vở. 1 HS K,G làm
trên bảng phụ.
- Một số HS nối tiếp nhau đọc lá
đơn.
- Treo BP- Chữa bài trên bảng phụ.
- Bình chọn bạn viết đơn rõ ràng, có
sức thuyết phục nhất.
3. Củng cố, dặn dò. (2')
- Nờu lại cách trỡnh by n.
- Nhc HS nào viết đơn chưa đạt yêu cầu về nhà sửa chữa, hoàn chỉnh.
- Hướng dẫn HS chuẩn bị bài sau: Quan sát một người thân trong gia đình chuẩn bị
bài văn tả một người thân.
___________________________________
<i>Tiết 3</i> địa lí
<i> ____________________________________</i>
<i>TiÕt 4</i>: gi¸o dơc tËp thĨ
Sinh ho¹t líp tuần 11
A. Văn nghệ: Hát về mái trờng ( 5-7')
B. Nhận xét tuần 11 (8-9)
* Lần lợt từng tổ trởng lên nhận xét tình hình của tổ mình trong tuần qua Nhận
xét, bổ sung
* Các cán sự nhận xét về lĩnh vực mình phụ trách.
* Lớp trởng nhận xét chung.
B. Phơng hớng tuần 12 (5-7)
- Lớp trởng thay mặt ban cán sự nêu phơng hớng tuần tới của lớp.
- Các cán sự, tổ trởng, cá nhân nhận xÐt, bỉ sung…
- Líp trëng tỉng kÕt.
C. GVCN ph¸t biĨu (12-13’)
1. <i> NhËn xÐt chung t×nh h×nh cđa líp trong tuần 11</i>
...
...
...
...
...
...
2. <i>Phơng hớng tuần 12</i>
...
...
...
...
...
- Thc hin tt kế hoạch đã đề ra trong tiết học.
- Thùc hiÖn tèt c¸c nỊ nÕp, néi quy cđa trêng, cđa líp.
- Chú ý rèn kỹ năng giao tiếp, kỹ năng làm bài, giữ gìn và bảo vệ sức khỏe dặc biệt
vào thêi gian giao mïa....
___________________________________________________________________
ChiỊu
<i> §.C Trang soạn và dạy</i>
_________________________________________________________________
Nhận xét của Tổ trởng chuyên môn
...
...
TU
Ầ N 12
S¸ng Thø hai ngµy 15 tháng 10 năm 2010
<i>Tiết 1</i>: chµo cê
____________________________________
<i> </i>
<i>TiÕt 2</i>: to¸n
Nh©n mét sè thËp ph©n víi 10, 100, 1000...
I- MỤC TIÊU
- Biết nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000...
- Chuyển đổi đơn vị đo của số đo độ dài dới dạng số thập phân.
- YC HS hoµn thµnh Bt1, Bt2. KhuyÕn khÝch HS K,G hoàn thành cả 3 BT.
II. DNG DY - HC
GV: - Bảng nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A- KIỂM TRA BÀI CŨ:(4’)
Thực hiện: 345,65 x 23 123,45 x 43
B- BÀI MỚI:(32-33’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
2. Gi ng b i m i. (31-32')ả à ớ
a. Hình thành quy tắc nhân nhẩm với một số
thập phân với 10, 100, 1000<i>...( 7-10’)</i>
+ VD1: GV nêu VD: 27,867 10 = ?
- YC HS thùc hiƯn tÝnh KQ
- Có nhận xét gì về thừa số thứ nhất và tích .
+ VD2: 53,286 100 = ?
HD thực hiện tương tự VD 1.
- GV lấy VD về nhân nhẩm với 1000.
- HD HS rút ra cách nhân nhẩm 1 STP với
10, 100, ...
- TÝnh KQ ra nh¸p.
- HS thảo luận nhúm bàn -> Nếu ta
chuyển dấu phẩy của TS thứ nhất
sang phải 1 chữ số thì ta đợc tích.
- HS nªu theo ý hiÓu.
b. Quy tắc <i>( 2-3’)</i> - HS đọc quy tắc
c. Thực hành <i>( 20- 21’)</i>
Bài 1<i>: ( HS TB,Y)</i>
GV cho HS lm bi, gọi lần lợt HS nêu KQ
nhÈm.
- HS làm bài miệng.
- Nêu cách làm
Bài 2
- GV treo bảng nhúm cho HS chữa bài.
- Chốt KQ đúng. HD HS chấm chéo
<i>C.C bảng đơn vị đo độ dài</i>
- Nêu quan hệ giữa các n v o di lin
k nhau?
- Lần lợt 1 số HS nêu KQ ở từng
phần.
- Cha bi.
- i vở KT chéo.
- Nờu cỏch đổi: Gấp lờn 10 ( 100)
lần.( Hoặc có thể đổi theo cách
từng làm song nên áp dụng cách
gấp lên 10 ( 100) lần)
<i>KhuyÕn khÝch HS K,G hoµn thµnh B i 3: à</i>
- GV HD HS tìm hiểu bài.
- Tổ chức cho HS làm bài
- GV cho 1 HS chữa bài.
- Chấm bài của một số HS, NX.
- HS làm bài vào vở.
- Chữa bài.
C. Củng cố - Dặn dò. (2')
- Cho HS nhắc lại cách nhân nhẩm một STP với 10, 100, 1000...VËn dơng vµo thùc
- NX giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau
________________________________________
<i>Tiết 3:</i> tập đọc
Mïa th¶o qu¶
I. MỤC TIÊU
- Biết đọc diễn cảm bài văn , nhấn mạnh những từ ngữ tả hình ảnh, màu sắc, mùi vị
của rừng thảo quả.
- Hiểu ND : Vẻ đẹp và sự sinh sôi của rừng thảo quả. (Trả lời được c.hỏi trong
SGK).
- HS K, giỏi nêu đợc tác dụng của cách dùng từ, đặt câu để miêu tả sự vật sinh
động.
- Giáo dục HS lòng yêu thiờn nhiờn, ý thức bảo vệ thiên nhiên.
II. DNG DẠY HỌC.
GV: - Bảng nhóm ghi câu: Gió thơm. Hoa cỏ thơm. Đất trời thơm.
- Bảng phụ chép sẵn đoạn 2.
III. CC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (3-4')
- Đọc TL bài <i>Tiếng vọng.</i> Trả lời câu hỏi 1 SGK.( HS K)
- c TL 1 đoạn trong bi <i>Ting vọng( HS TB,Y)</i>
B. BÀI MỚI (32-33')
1. Giới thiệu bài (1')
2. Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài (31-32')
<i>a) Luyện đọc</i> (10-12')
- Gọi 1 HS giỏi đọc bài một lượt.
GV nhận xét sơ bộ HS đọc trước lớp.
- Cho cả lớp quan sát tranh minh hoạ bài văn.
- HD HS chia đoạn
- Cho HS c ni tip tng phần của bài văn:
+ P1: ... <i>nếp khăn.</i>
+ P2: ...<i> khơng gian.</i>
+ P3: cịn lại
Sau mỗi HS đoc, GV giỳp cả lớp thống kờ từ
bạn đọc sai, GV ghi bảng từ sai tiờu biểu và
sửa cho HS. HD HS đọc từ khó, VD: Đản
Khao, lớt thớt, ngọt lựng...
- HS đọc nối tiếp 3lượt .
- GV giúp HS hiểu ngha cỏc t mi trong
bi: Thảo quả, Đản Khao, Chin San, tÇng rõng
thÊp
- HS luyện đọc theo cặp
- Kiểm tra KQ luyện đọc trong nhóm của HS.
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
- HS nêu nghĩa các từ mới.
- HS đọc theo vòng
- 1 HS
- HS chú ý giọng đọc của GV
<i>b) Tìm hiểu bài </i>(10')
- Cho HS đọc lướt toàn bài.
- Thảo luận nhóm đơi trả lời các câu hỏi
SGK.
- GV giúp đỡ những nhóm lúng túng, HD HS
tìm nội dung chính của bài.
- Hết thời gian thảo luận, GV tổ chức cho HS
nêu câu trả li và nội dung bài.
Đoạn 1: Hơng thảo quả
Đoạn 2: Quả thảo quả
Đoạn 3: Sự sinh sôi và phát triển cđa th¶o qu¶
+ Câu 1 ý 2 dành cho HSK, gii.
- HD HS nêu ND bài
- HS c.
- Tho lun nhóm bàn
- Trình bày ý kiến, nhËn xét, bổ
sung, hoàn chỉnh.
- HS nêu ND bài.
- GV chốt nội dung bài. - Vài HS đọc lại.
<i>c) Đọc diễn cảm </i>(11')
- Cho HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài.
- GV treo b¶ng phơ, đọc diễn cảm đoạn 2 :
<i>“Gió tây ... nếp khăn”</i>
- Cho HS phát hiện cách đọc diễn cảm của
GV.
- GV treo Bảng phô hướng dẫn lại cách đọc
diễn cảm đoạn 2.
- Cho HS đọc diễn cảm theo cặp.
- Thi đọc diễn cảm đoạn văn trước lớp.
GV cùng HS nhận xét bình chọn HS đọc hay
nhất.
- HS đọc nối tiếp từng đoạn bài.
- Nêu cách đọc diễn cảm<i>.( K,G</i>)
- Một số HS tập đọc diễn cảm
đoạn văn trên Bảng phô<i>( TB,Y).</i>
- Đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm (<i>HS K,G)</i>
C. Củng cố - dặn dò (2’)
- Nhắc lại ND chính của bài.
- <i>( HS K,G). </i>Treo bảng nhóm, cho HS đọc 3 câu văn. Em có nhận xét già về cách
viết 3 câu văn đó. Có thể viết thành 1 câu văn đợc khơng? Viết nh thế nào?
- Theo em TG viết 3 câu văn ngắn đó nhằm mục đích gì? Nếu viết thành 1 câu có 3
vế thì theo em cách viết nào hay hơn, có tác dụng hơn trong trờng hợp này?
-> Thiên nhiên rất đẹp...-> cần có ý thức bảo vệ thiên nhiên
______________________________
<i>TiÕt 4:</i> kü thuËt
Một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình
I. MỤC TIấU:
- Biết đặc điểm, cách sử dụng, bảo quản một số dụng cụ nấu n v n ung trong
gia ỡnh.
- Đi tham quan, tìm hiểu các dụng cụ nấu ăn trong bếp tập thể cđa trêng.
- Có ý thức bảo quản, giữ gìn vệ sinh, an tồn trong q trình sử dụng dụng cụ đun
nấu, ăn uống.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ¶nh một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (3’)
- GV NX, đánh giá sản phẩm tói x¸ch tay cña HS.
B. BÀI MỚI (28-30’)
1. Gi i thi u b i. (1’)ớ ệ à
2. Tìm hiểu bài (25-27’)
<i> HĐ1. Xác định các dụng cụ đun nấu,</i>
- Kể tên 1 số dụng cụ nấu ăn và ăn uống
trong gia đình em?
- HS nêu tên để GV ghi lên bảng theo
từng nhóm dụng cụ.
<b>-</b> NhËn xÐt, bỉ sung...
<i>HĐ2. Tìm hiểu đặc điểm, cách sử dụng,</i>
<i>bảo quản một số dụng cụ nấu </i>
<i>ăn(19-20’)</i>
- GV chia lớp làm 4 nhóm thảo luận về
ND này.
- Gọi đại diện các nhóm trình bày.
- Dùng tranh minh họa để kết luận từng
nội dung.
- HS thảo luận nhóm về đặc điểm, cách
sử dụng, bảo quản dụng cụ đun nấu, ăn
uống trong gia đình (Dựa vào SGK,
vốn sống thực tế.)
<i>3. Củng cố - Dặn dò (2-3’)</i>
- Kể tên một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình. Cách bảo quản các d/c
đó?
- Chuẩn bị cho tiết sau: Chuẩn bị nấu ăn.
______________________________________________________________
ChiÒu
Dạy chuyên
( Thể dục, tiếng anh, âm nhạc)
Sáng <i>Thø ba ngµy 16 tháng 11 năm 2010</i>
<i>Tiết 1</i>: to¸n
Lun tËp (58)
I. MỤC TIÊU
- BiÕt nh©n nhÈm 1 sè thËp ph©n víi 10, 100, 1000….
- Nh©n 1 sè TP với 1 số tròn chục, tròn trăm.
- Giải bài toán cã 3 bíc tÝnh.
- YC HS hoµn thµnh BT 1(a), bµi 2( a,b) vµ Bt3. KhuyÕn khÝch HS K,G hoµn thành
cả 4 BT
GV: - Bng nhúm
III. CC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3-4’)
HS1:- Tính: 45,36 x 23
HS2:- Mn nh©n nhÈm 1 STP víi 10, 100, 1000…ta lµm nh thÕ nµo?
B. BÀI MỚI:(32-33’)
1. Giới thiệu bài (1')
2. HD luyện tâp. (31-32')
+ Bài 1( YC HS hoàn thành phần a; HS K,G
<i>hoàn thành cả 2 phần)</i>
a.-T chức cho HS tÝnh nhÈm rồi nêu
miệng KQ.. <i>( HS TB,Y)</i>
b.- GV nêu câu hỏi. Yc HS K,G trả lời và
giải thích KQ.
<i>- Củng cố nhân nhẩm STP với 10, 100,</i>
<i>1000...,</i>
- HS làm bài.
- HS hái- HS nªu nhanh KQ tÝnh
nhÈm.
- Nªu KQ
- Nêu quy tắc nhân nhẩm STP
với 10; 100; 1000,....
+ Bài 2
- Cho HS làm bài
( hoµn thµnh Pa,b; khuyÕn khích <i>HS K,G</i>
hoàn thành cả bài)
- Cha bài trên bảng nhóm.
- Cho HS giải thích cách làm.
<i>Củng cố nhân STP với STN tròn chục, tròn</i>
<i>trăm. GV chốt cách thực hiƯn nhân STP với</i>
<i>STN trịn chục.</i>
- HS tự làm bài vào vở. 2 HS làm
bảng nhóm.
- 1 vµi HS lần lựơt nêu KQ
- Cha bi.
- Nhn xột ỏnh giá.
+ Bài 3.
- Cho HS làm bài 3
- Chữa bài.
- NX, chốt KQ đúng..
- HS đọc đề, xác định YC đề và
tìm hớng giải, các bớc giải.
- HS làm bi cỏ nhõn.
- HS lờn bng chữa bài.
- i vở kiểm tra chéo.
<i>+ KhuyÕn khÝch HS K,G hoµn thµnh B i 4: </i>
- HD HS làm theo cách thử chän.
- Cho HS K,G làm bài
- Chữa bài.
- Cho HS giải thích cách làm.
- HS thảo luận. Sau đó cá nhân tự
làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng.
- Nhận xét đánh giá.
C. Củng cố - Dặn dò. (2')
- Cho HS nhc li cách nhân nhẩm 1 STP với 10, 100, 1000; với số tròn chục, tròn
trăm
- NX gi học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau
_____________________________
<i>TiÕt 2:</i> chÝnh t¶
<i>Nghe - viết</i>: mïa th¶o qu¶.
<i>Phân biệt âm đầu s/x </i>
I. MỤC TIÊU:
- Làm đợc BT(2)a, BT3 a.
- Giáo dục ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp, đúng chính tả.
II. ĐỒ DÙNG:
GV: - Bng nhúm
BP viết sẵn BT2a, bài 3a.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A. KIỂM TRA BÀI CŨ : (3’).
- 2 HS lên bảng, lớp viết nháp 3 từ láy có âm đầu n ( n·o nỊ, nao nao, nao nóng,
non nít...)
B. BÀI MỚI (32-33')
1. Giới thiệu bài ( 1’)
2. Hướng dẫn HS viết chính tả (26-28')
a) Tìm hi u b i chính t : (4')ể à ả
- GV đọc bài 1 lượt
- Tỡm chi tiết cho thấy thảo quả đã chín?
- HS theo dâi SGK.
- ... rực lên những chùm thảo quả
đỏ chon chót. Rừng ngập hơng
thơm...
<i>b) Hướng dẫn viết từ khó: (4-5')</i>
- Cho HS đọc thầm lại bài chính tả, tìm
những từ em dễ viết sai.
- Cho HS nêu những từ dễ viết sai trong bài.
- GV đọc cho HS viết những tiếng, từ khó:
<i>chín nục, ngây ngất, lấn chiếm, ...</i>
- Nêu cách trình bày bài.
- HS đọc thầm.
- Nêu từ khó viết.
- 2 HS viết trên bảng, cả lớp viết
vở nháp.
<i>c) Viết chính tả: (14- 15')</i>
- GV đọc lại bài một lượt.
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết.
- Đọc cho HS soát lỗi .
- HS viết bài.
- Đổi vở soát lỗi.
<i>d) Chấm, chữa bài ( 4-5')</i>
- GV chấm một số bài.
- Chữa lỗi phổ biến.
- HS tự đối chiếu bài với SGK, tự
sửa lỗi.
3. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả (5-6')
+ Bài tập 2a:
- GV ®a BP
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập.
- Treo bảng nhúm chữa bài, chốt KQ đúng
- 1 HS đọc.
- HS làm bài vào VBT. 2 HS làm
trên bảng nhóm.
- 1 số HS lần lợt đọc to những từ
tìm đợc – NX.
- NX
+ Bài tập 3a:
- GV treo BP -Cho HS đọc u cầu bài tập.
- YC HS lµm ( miƯng)
- HS c thm yờu cu.
- Nêu những điểm giống nhau,
những tiếng cã nghÜa nÕu thay s
b»ng x.
4· NX -dặn dò (2')
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà ghi nhớ những từ ngữ đã luyện để không viết sai.
- Chuẩn bị bài sau.
<i> ___________________________________</i>
<i>TiÕt 3:</i> luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: bảo vệ môi trờng
I.MC TIấU:
- Hiu đợc một số từ ngữ về MT theo y/c của BT1.
- Biết ghép tiếng “bảo” ( gốc Hán) với những tiếng thích hợp để tạo thành từ phức
(BT2). Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo y/c BT3.
- HS K, giỏi nêu đợc nghĩa của những từ ghép ở BT2
- Giáo dục HS yêu quý và có ý thức BV mơi trờng, có hành vi đúng đắn với môi
tr-ờng xung quanh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
GV: - Bảng nhóm , từ điển học sinh.
HS: - Tranh nh v khu dân c, khu SX và khu bảo tồn thiên nhiên tranh ảnh về
ti bo v môi trường.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
<i>A. KIỂM TRA BÀI CŨ (3-4')</i>
- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu với 1 cặp quan hệ từ.
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ.
- GV,HS Nhận xột đánh giá từng HS.
B. BÀI MỚI (32-33’<i>)</i>
<i> 1. Giới thiệu bài (1')</i>
2. Hướng d n l m b i t p (31-32')ẫ à à ậ
* Bài 1:
a) Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài
- Tổ chức HS làm việc theo nhóm.
- Gọi HS phát biểu, GV ghi nhanh lên
bảng.
- GV dùng tranh ảnh để HS phân biệt <i>khu</i>
<i>dân cư, khu SX và khu bảo tồn thiên nhiên</i>.
- Chốt ý đúng:
+ Khu dân cư: Khu vực dành cho nhân dân
ăn ở sinh hoạt.
+ Khu sản xuất: Khu vực làm việc của nhà
máy, xí nghiệp...
+ Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vực trong
đó các lồi cây, con vật và cảnh quan thiên
nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
b) Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV giúp đỡ những HS còn lúng túng.
- Gọi HS nhận xột bài làm trờn bảng.
- Nhận xột, kết luận lời giải đỳng.
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp
nghe.
- HS sö dơng tõ ®iĨn, thảo luận
- 3 HS nối tiếp nhau phát biểu.
- HS làm vở bài tập.
- 1 số HS lần lợt nêu đáp án- NX,
chốt KQ đúng.
+ Sinh vật: Tên gọi chung của các
vật sống...
<i>-> Môi trờng ở quanh ta, rất gần gũi với</i>
<i>mỗi chúng ta, MT là nơi để chúng ta tồn tại</i>
<i>-> Mỗi chúng ta cần có ý thức BVMT</i>
(kể cả con người) với mơi trường
xung quanh.
+ Hình thái: Hình thức biểu hiện ra
bên ngồi của sự vật, có thể quan sát
được.
* Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung của bài.
- Tổ chức HS làm việc theo nhóm 4
- Treo bảng nhóm chữa bài.
- Nhận xét kết luận lời giải đúng:
- GV yêu cầu 1 vài <i>HS K,G</i> nêu nghĩa của
mỗi từ ghép đợc ở BT2, đặt cõu với 1,2 từ
phức để hiểu rừ nghĩa của từ.
- 1 HS đọc
- HS làm việc nhóm , Ghi lời giải
vào bảng nhóm.
- Các nhóm báo cáo kết quả, nhóm
khác theo dõi bổ sung.
- <i>HS K,G</i>nªu nghÜa.
- HS tiếp nối đặt câu. NhËn xÐt.
* Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung của bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV gợi ý: tìm từ đồng nghĩa với từ <i>bảo vệ</i>
sao cho nghĩa của câu không thay đổi.
- GV chÊm bµi lµm cđa 1 sè HS.
- Gọi HS phát biểu.
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng:
<i>giữ gìn (gìn giữ)</i>
-> Các em bảo vệ MT bằng những việc làm
nào?
- 1 HS c .
- Làm bài cá nhân vào vở BT.
- 1 số HS ( K,G) nờu cõu đã thay t.
- HS lần lợt nêu ( với MT học tập,
MT sinh sèng...)
C. Củng cố, dặn dị (2’)
- Tìm 1 số từ láy thuộc chủ đề môi trờng?
- Dăn HS về nhà ghi nhớ các từ vừa tìm được. Chuẩn bị bài sau.
_____________________________________________
<i>Tiết 4:</i> Kü thuËt ( 5C)
Một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình
( <i>Đã soạn ở sáng thứ 2)</i>
chiÒu
<i>Tiết </i>1 +2 tiếng việt ( bd)
ôn: từ đơn, từ phức
I - MỤC TIấU :
- Củng cố khái niệmtừ đơn, từ phức, cách phân biệt từ đơn, từ phức.
- Rèn kỹ năng xác định từ đơn, từ phức qua việc làm 1 số BT.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: BP chép sẵn BT 3, Bt5.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A. KIỂM TRA BÀI CŨ( 4’ ):
<i>1. Giới thiệu bài (1’)</i>: Ôn: Từ đơn, từ phức
<i>2. Một số lu ý khi phân định ranh giới từ ( xác định TĐ, TP)- ( 7-10')</i>
Dựa vào tính hoàn chỉnh về cấu tạo và về nghĩa của từ, ta có thể xác định đợc 1 tổ
hợp nào là 1 từ( từ phức) hay 2 từ đơn bằng cách xem xét tổ hợp ấy về 2 mặt: kết
cấu và nghĩa:
<b>* Cách 1: Dùng thao tác chêm xen: nếu quan hệ giữa các tiếng trong tổ hợp mà</b>
lỏng lẻo, dễ tách rời, có thể chêm xen 1 tiếng khác từ bên ngoài vào mà nghĩa của
tổ hợp về cơ bản vẫn khơng thay đổi thì tổ hợp ấy là 2 từ đơn
VD: tung cánh -> tung đôi cánh
Lớt nhanh -> lớt rất nhanh
( 2 tổ hợp trên đã chêm xen tiếng đôi, rất nhng nghĩa các từ này về cơ bản khơng
thay đổi, do đó tung cánh và lớt nhanh là kết hợp 2 từ đơn).
Ngợc lại, nếu m.q.h giữa ác tiếng trong tổ hợp mà chặt chẽ, khó có thể tách rời và
đã tạo thành 1 khối vững chắc, mang tính cố định ( khơng thể chêm xen) thì tổ hợp
ấy là 1 từ phức.
VD: chuån chuån níc -> chuån chuån sèng ë níc.
MỈt hå -> mỈt cđa hå
( khi ta chêm xen tiếng sống và tiếng của vào, cấu trúc và nghĩa của 2 tổ hợp trên đã
bị phá vỡ, do đó chuồn chuồn nớc và mặt hồ là 1 từ phức).
<b>* Cách 2: Xét xem trong kết hợp có yếu tố nào đã chuyển nghĩa hay mờ nghĩa gốc.</b>
không.
VD: bánh dày( tên 1 loại bánh); áo dài( tên 1 loại áo) đều là các kết hợp của 1 TG vì
các yếu tố dày, dài đã mờ nghĩa, chỉ còn là tên gọi của 1 loại bánh, loại áo, chúng
kết hợp chặt với các tiếng đứng trớc nó để tạo thành 1 từ.
<b>* Cách 3: Xét xem tổ hợp ấy có nằm trong thế đối lập khơng, nếu có thì đấy là kết</b>
hợp của 2 TĐ.
VD: cã xòe ra chứ không xòe vào.
Có rủ xuống chứ không có rủ lên
=> xòe ra, rủ xuống là 1 Từ phức.
Ngợc lại với chạy đi là chạy lại
Ngợc với bò vào là bò ra
-> chạy đi, bò ra là kết hợp của 2 TĐ
<i>3. Hng dẫn học sinh làm bài tập (53-57</i>’):
+ <i>Bài tập 1:</i> V¸ch ranh giíi tõ trong c¸c c©u
sau.
- Nụ /hoa /màu/ ngọc bích./
- Đồng lúa/ rộng /mênh mông./
Tổ quốc/ ta/ vô cùng/ tơi đẹp./
<i>C.C TĐ. Từ phc</i>
- HS lm vic cá nhân.
- Chữa bài, ...
+<i> Bi tp 2:</i> Tỡm các từ phức trong các kết hợp
c in đậm dới đây:
Vên nhµ em cã rÊt nhiỊu loµi hoa: hoa hång,
hoa cóc, hoa nhài....Màu sắc của hoa cũng thật
phong phú: hoa hồng, hoa vàng, hoa trắng...
a
- Cho HS cha bi.
- GV nhận xét, đánh giá kết quả.
- HS đọc yêu cầu BT2.
- HS lm vic cá nhân.
- Nêu miƯng KQ, gi¶i thÝch,
nhËn xÐt, bæ sung...
+<i> Bài tập 3:</i>
Dïng gạch chéo tách từng từ trong đoạn văn
sau.
Bốn/ cái/ cánh/ mỏng/ nh/ giấy bóng,/ cái /đầu/
tròn/ và /2/ con/ mắt/ long lanh/ nh/ thủy
tinh/...Bốn/ cánh/ chú /khẽ /rung rung/ nh/ còn/
đang/ phân vân./
- Cho HS cha bi.
- GV nhận xét, đánh giá kết quả.
<i>Bài 4:</i> Dïng g¹ch chéo tách từng từ trong đoạn
văn sau.
GV a bng ph
Trời/ nắng/ chang chang/. Hoa/ ngô/ xơ xác/
nh /cỏ may. Lá/ ngô /quắt lại/, rủ xuống./
Những/ bắp ngô/ đã/ mập/ và /chắc/ chỉ /chờ
/tay ngời /n/ b/ mang /v./
( Lu ý: kết hợp lá ngô, hoa ngô, bắp ngô có cấu
trúc gần giống nhau nhng bắp ngô có cấu trúc
chặt chẽ hơn nên ta xếp vµo nhãm tõ phøc)
<i>C.C cách phân biệt từ đơn, từ phức ( dựa vào</i>
<i>sự kết hợp chặt chẽ hay lỏng lẻo giữa các tiếng)</i>
<i>Bài 5</i>: ( GV treo BP): §iỊn các tiếng thích hợp
vo ch trng cú:
T.G.T.H T.G.P.L Từ láy
nhỏ:.... nhỏ:.... nhỏ:...
lạnh:.... lạnh:.... lạnh:...
vui:.... vui:.... vui:...
xanh:.... xanh:.... xanh:...
- Nêu miệng KQ, giải thÝch,
nhËn xÐt, bæ sung...
- HS đọc yêu cầu BT4
- Làm bài vào vở.
<b>-</b> Nªu miƯng KQ, gi¶i thÝch,
nhËn xÐt, bỉ sung...
- HS đọc yêu cầu BT5.
<b>-</b> HS làm việc c¸ nhân. 1 HS
làm BP.
- Nêu miệng KQ, gi¶i thÝch,
nhËn xÐt, bæ sung...
- Treo BP, NX, chốt KQ đúng
- GV tóm tắt ND bài, khỏi nim t n, từ phức
- D.D: ôn lại nhng kiến thức đã học về TĐ, TP. Chuẩn bị bài sau.
_____________________________________
<i>Tiết 3:</i> hoạt động ngoài giờ lên lớp
Kể chuyện về thầy, cô giáo cũ
I. MC TIấU
- HS có thêm hiểu biết về ngày nhà gi¸o ViƯt nam 20.11
- HS kĨ 1 sè mÈu chuyện hay những kỷ niệm về thầy, cô giáo cũ
- Giáo dục HS lòng biết ơn và kính yêu thầy cô.
II. Chuẩn bị: Tài liệu về 20-11...
III. HOT NG DẠY - HỌC
1. Giới thiệu bài (1')
2. T×m hiĨu vỊ 20-11( 15- 17')
? 20-11 hằng năm là ngày gì?
? Trong ngày này các trờng học thờng tổ chức
các hoạt động gì? Nhằm mục đích gì?
? Hãy kể một mẩu chuyện ( hoặc những kỉ
niệm hay chỉ là nói) về thầy cụ giỏo ó tng
?...-> Mỗi chúng ta cần bày tỏ lòng biết ơn,
kính trọng các thầy cô bằng nhiỊu c¸ch nh:
- Kỉ niệm ngày nhà giáo VN....
- Mít tinh, văn nghệ....Cùng ơn lại
truyền thống tôn s trọng đạo của
dân tộc, tôn vinh những ngời thầy,
thể hiện lòng biết ơn, kính trọng
của học trị đối với thầy cơ.
Quyết tâm học thật tốt, ngoan ngỗn, tặng các
thầy cơ giáo những bơng hoa tơi thắm nhất....
Cần giữ gìn truyền thống tôn s trọng đạo tốt
đẹp của dân tộc...
4. NX - Dặn dò (2')
- Nhận xét, đánh giá tiết học.
- Dặn dò HS: Chuẩn bị 1 số tiết mục văn nghệ để biểu diễn vào 19-11.
___________________________________________________________________
S¸ng: <i>Thø t ngµy 17 tháng 11 năm 2010</i>
Đ.C Trang soạn và dạy
___________________________________________________________________
Chiều
<i>TiÕt 1: </i>kü thuËt ( 5A)
Một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình
<i>( Đã soạn ở sáng thứ hai)</i>
__________________________________
<i>TiÕt 2 </i> toán <i>( Dạy bù s¸ng thø s¸u, 19.11)</i>
LuyÖn tËp ( 60)
I. MỤC TIÊU
- BiÕt nh©n nhÈm 1 STP víi 0,1; 0,01; 0,001...
- Rèn luyện cho HS các kĩ năng nhân nhẩm, giải bài toán với các số thập phân.
- YC Hs hoàn thành BT1. Khuyến khích HS K,G hoàn thành cả 3 BT
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
GV:- Bảng nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3’)
- Nêu quy tắc nhân nhẩm 1 STP với 10, 100, 1000 ... Lấy VD – 2HS
B. BÀI MỚI:(32-33’)
1. Giới thiệu bài (1')
2. HD luyện tâp. (31-32')
a. Hình thành cách nhân nhẩm STP với 0,1 ;
+ Bài 1
a. -Tổ chức cho HS lm 2 phép toán ở phần a
ri cha bài.
- NX thừa số thứ nhất với tích.
- Nêu cách nhân nhẩm STP với 0,1 ; 0,01...( GV
ghi nhanh lªn cảng cách nhẩm)
b. Cho HS nhẩm rồi nêu nhanh KQ
? Giải thích cách nhẩm
- HS lm bi.
- Cha bi.
- HS nêu ( SGK)
- HS lần lợt nêu.
<b>-</b> Nhẩm, nêu KQ.
<b>-</b> Giải thích cách nhÈm
nhanh.
+ Bài 2( Khuyến khích HS K,G hồn thành)
- Cho HS làm bài ( dựa vào mqh giữa các đơn vị
đo DT -> nhân nhẩm...)
- Cho HS giải thích cách làm.
- Nêu mqh giữa các đơn vị đo DT liền kề nhau
trong b¶ng.
<i>Củng cố đổi đơn vị đo DT</i>
- Nhận xét đánh giá.
+ Bài 3.( KhuyÕn khÝch HSG hoµn thµnh)
- Em hiểu tỉ lệ 1 : 1 000 000 trên bản đồ là ntn?
- Cho HS làm bài 3
- GV chấm bài
- Chữa bài, chốt KQ đúng.
- HS làm bài cá nhân.
- HS nêu miệng các bớc làm và
KQ - NX
<i>C. Cng cố - Dặn dị. (2</i>')
- Cho HS nhắc lại c¸ch nh©n nhÈm 1 STP víi 0,1; 0,01; 0,001...
- NX giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
______________________________
<i>TiÕt 3</i>: tập làm văn <i>( Dạy bï s¸ng thø s¸u, 19.11)</i>
Cấu tạo của bài văn tả ngời
I. MC TIấU
- Nm đợc cấu tạo 3 phần ( MB,TB,KB ) của bài văn tả ngời ( ND ghi nhớ)
-Lập đợc dàn ý chi tiết cho bài văn tả một ngời thân trong gia đình.
- GD HS biết quan tâm đến mọi người.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
HS : - VBT TV
GV: - Bảng phụ cho HS làm BT phần LT .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (3-4')
- Dàn bài chung của một bài văn miêu tả?
B. BÀI MỚI (32-33')
<i>1. Giới thiệu bài (1')</i>
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
2. Tìm hiểu bài (31-32')
<i>a. Phần nhận xét.</i>
- GV hướng dẫn quan sát tranh minh họa
bài Hạng A Cháng.
- Tổ chức cho HS trình bày một số ý kiến
mà HS đã trao đổi
- Nêu cấu tạo bài văn tả người.
- 1 HS đọc bài.
- 1 HS đọc các câu hỏi gợi ý tìm
hiểu cấu tạo của bài văn
- Trao đổi nhóm bàn.
+ Xác định phần mở bài.
+ Ngoại hình của A Cháng.
+ A Cháng là người ntn?
+ Phần kết bài.
- Thảo luận cả lớp.
<i> b.Phần Ghi nhớ</i> - HS đọc ghi nhớ SGK.
<i> c.Phần luyện tập</i>
- GV nêu yêu cầu của bài luyện tập: lập dàn
ý chi tiết cho bài văn tả người trong gia
đình.
- Nhắc nhở HS:
+ Cần bám sát vào cấu tạo của bài văn.
+ Chú ý chọn lọc chi tiết nổi bật về hình
dáng, hoạt động để làm nổi rõ về tính cách.
- Phát bảng phụ cho 1 HS làm dàn bài<i>.( HS</i>
<i>K,G)</i>
- Treo bảng phụ chữa bài.
- GV và cả lớp nhận xét, đánh giá.
- 1 sè HS Phát biểu ý kiến trước
lớp.
- HS làm ở bảng phụ trình bày kết
quả trước lớp.
<i>C. Củng cố, dặn dò (2')</i>
- Nhắc lại ghi nhớ về cấu tạo bài văn tả người.
- NX tiết học
___________________________________________________________________
<i>S¸ng</i> <i>Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010</i>
<i>Tiết 1:</i> To¸n
<i> </i>Lun tËp ( 61 )
I. MỤC TIÊU
- Củng cố về nhân một số thập phân với một số thập phân. Bước đầu sử dụng tính
chất kết hợp của phép nhân các số thập phân trong thực hành tính.
- Rèn luyện cho HS các kĩ năng nhân STP, giải bài toán với các số thập phân.
- YC HS hoµn thµnh BT 1, 2. Khuyến khích HS K,G hoàn thành cả 3 BT.
- GD HS tính tích cực, tự giác trong học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bảng nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3’)
- Nêu quy tắc nhân STP với STP. Nh©n nhÈm 1 STP víi 0,1; 0,01; 0,001....
B. BÀI MỚI:(33-35’)
1. Giới thiệu bài (1')
2. HD luyện tâp. (32-33')
*HĐ1:Hình thành t/c kết hợp của phép nhân STP
+ Bài 1
a)
-Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
- So sánh kết quả 2 biểu thức.
- HD rút ra t/c kết hợp của phép nhân STP.
Tỉng qu¸t: ( a x b) x c = a x ( b x c)
- HS lm bi. Cha bi.
- Giá trị 2 biÓu thøc b»ng nhau
- Phát biểu t/c kết hợp của
phép nhân STP.
b) - Cho HS áp dụng t/c kết hợp cđa phÐp nh©n
STP để tính nhanh - HS làm bài cỏ nhõn.<sub>- Chữa bài. 1 </sub><sub>số HS giải thích</sub>
cách làm.
* HĐ 2: Tính giá trị biểu thức.
+ Bài 2
- Cho HS làm bài
- Chữa bi.
<b>-</b> 2 biểu thức có gì giống và khác nhau?
<i>C.C thø tù thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh trong biĨu</i>
<i>thøc, nh©n STP</i>
- HS tự làm bài vào vở. 2 HS
làm trên bảng nhóm.
- Treo BN, nhận xét, chữa bài.
- Giống ë c¸c sè, thø tù c¸c
sè, dÊu phÐp tÝnh. Kh¸c ở dấu
ngoặc => KQ khác nhau
- Nờu quy tc nhõn STP với
STP.
<i>KhuyÕn khÝch HS K,G hoµn thµnh Bài 3</i>.
- Cho HS làm bài 3
- GV chấm bi
<i>C.C nhân STP</i>
- HS lm bi theo khả năng
- 1 HS lên bảng - Chữa bài.
<i>3. Củng cố - Dặn dò. (2</i>')
- Cho HS nhắc lại tÝnh chÊt kÕt hợp của phép nhân STP.
- NX gi hc.
- V nh chuẩn bị bài sau
_____________________________________
<i>TiÕt 2:</i> tập làm văn
Lun tËp t¶ ngêi
<i> ( Quan sát và chọn lọc chi tiết)</i>
I. MỤC TIÊU
- Nhận biết được những nét nổi bật, đặc sắc về ngoại hình và hoạt động của nhân
vật qua hai bài văn mẫu. Hiểu được khi quan sát để miêu tả cần lựa chọn chi tiết
tiêu biểu, nổi bật, gây ân tượng.
- Biết vận dụng kiến thức đã học ghi lại kết quả quan sát ngoại hình một người
thường gặp.
- Yêu quý, quan tâm đến mọi người.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
- HS nhắc lại cấu tạo của bài văn tả người.
B. BÀI MỚI (32')
1. Giới thiệu bài (1')
2. HD tìm hi u b i (29')ể à
<i>Bài tập1</i>
- GV ghi các chi tiết nổi bật lên bảng khi HS
trình bày.
- Lưu ý HS qua miêu tả hình dáng bộc lộ cảm
xúc của người viết.
- GV mở Bảng nhóm ghi đáp án
- Cho HS đọc lại bảng tóm tắt.
GV: <i>Tác giả đã ngắm rất kĩ bà, đã chọn lọc</i>
<i>những chi tiết tiêu biểu về ngoại hình của bà</i>
<i>để miêu tả. Vì thế bài văn ngắn gọn, sống</i>
<i>động, đồng thời bộc lộ tình yêu của đứa cháu</i>
- HS đọc bài <i>Bà tơi</i>.
- Thảo luận nhóm bàn, gạch chân
chi tiết tả ngọai hình vào VBT
- HS trình bày kết quả. Cả lp nhn
xột, b sung.
<i>Bi tp 2</i>
<i>- </i>Tiến hành tơng tự BT1
- HD HS thực hiện BT2.
- Treo BP, HD HS nhËn xÐt
- HS tóm tắt chi tiết tả hoạt động
của bác thơ rèn vào VBT. 1 HS làm
trªn bảng phụ.
- GV NX, bỉ sung, hoµn chØnh... - HS bỉ sung vµo VBT.
3. Củng cố, dặn dị (2')
- NX tiết học, biểu dương HS học tốt.
- Nh¾c lại 1 số lu ý khi làm bài văn tả ngêi
- Xem trước bài sau: Luyện tập tả người ( tả ngoại hỡnh.)
_________________________________
<i>Tiết 3</i>: địa lý ( 5A)
C«ng nghiƯp
- Biết nước ta có nhiều ngành cơng nghiệp và thủ cơng nghip.
+ Khai thác khoáng sản, luyện kim, cơ khí,...
+ Làm gốm, chạm khắc gỗ, làm hàng cói...
- Nờu tờn 1 số sản phẩm của các ngành công nghiệp và thủ công nghiệp.
- Sử dụng bảng thông tin để bớc đầu nhận xét về cơ cấu của công nghiệp
- HS K,G:
+ Nêu đợc đặc điểm của nghề thủ công truyền thống của nớc ta: nhiều nghề, nhiều
thợ khéo tay, nguồn nguyên liệu sẵn có.
+ Nghề thủ cơng ở địa phơng (khắc dấu).
+ Xác định trên bản đồ những địa phơng có các mặt hàng thủ công nổi tiếng.
- HS thấy đợc: Các ngành CN ngày càng phát triển nên các chất thải CN cũng ngày
càng nhiều, gây ảnh hởng xấu đến mơi trờng -> Cần có những biện pháp thích hợp
để xử lí các chất thải đó. Bên cạnh đó mỗi ngời dân cũng cần có ý thức và những
việc làm thiết thực để góp phần giữ gìn, bảo vệ môi trờng
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Bản đồ Hành chớnh Việt Nam.
- Lợc đồ công nghiệp VN
HS: - Tranh ảnh về một số sản phẩm của ngành công nghiệp
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (3')
- Nêu những hoạt động chính của ngành Lâm nghiệp?
- Nước ta có những điều kiện thuận lợi nào để phát triển ngành thuỷ sản?
B. BÀI MỚI. (30-32')
<i> 1.Giới thiệu bài:</i> (1')
<i> 2.Dạy bài mới: (29-31')</i>
<i>a.</i> Các ngành công nghiệp( 15-17’)
+ Cho HS thảo luận các vấn đề sau:
- Kể tên các ngành công nghiệp của nước
ta?
- Kể tên sản phẩm của một số ngành công
nghiệp? (Cho HS giới thiệu sản phẩm CN
đã chuẩn bị)
- Ngành cơng nghiệp có vai trị như thế
nào đối với đời sống và sản xuất?
- Kể tên một số sản phẩm công nghiệp
xuất khẩu mà em biết?
+ Tổ chức cho HS nêu ý kiến.
- Các nhóm báo cáo kết quả. Mỗi
- HS quan sát hình 1.
<i>b.</i> Ngành thủ công( 13-14’)
+ Cho HS thảo luận những vấn đề sau:
- Kể tên một số nghề thủ công nổi tiếng ở
nước ta mà em biết? (Cho HS kể tên 1 số
sn phm th cụng mà em biết)
- Nghề thủ cơng ở nước ta có vai trị và
đặc điểm gì? <i>( HS K,G)</i>
+ GV treo lợc đồ CN, bản đồ Hành chớnh
VN, cho HS chỉ những nơi cú sản phẩm
thủ cụng nổi tiếng.
- Liªn hƯ: Địa phương em có những nghề
thủ cơng nào?
+ GV kết luận.
- GD BVMT: : <i>Các ngành CN ngày càng phát</i>
<i>triển nên các chất thải CN cũng ngày càng nhiều,</i>
<i>gây ảnh hởng xấu đến mơi trờng -> Cần có những</i>
<i>biện pháp thích hợp để xử lí các chất thải đó. Bên</i>
<i>cạnh đó mỗi ngời dân cũng cần có ý thức và</i>
<i>những việc làm thiết thực để góp phần giữ gìn,</i>
<i>bảo vệ mơi trờng</i>
HS quan sát hình 2.
- Một số HS trả lời<i>.( TB,Y)</i>
- NhiÒu nghỊ, nhiỊu thỵ khéo tay,
nguyên liệu sẵn..
- HS ch trn lc đồ, bản đồ<i>.( K,G)</i>
- HS liên hệ
- HS liªn hƯ 1 số việc HS có thể làm
góp phần BVMT.
<i> C. Củng cố - dặn dò:</i> (2').
- Túm tắt nội dung bài học – HS đọc mục tóm tắt SGK
- Nhận xột giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài 13.
_______________________________
<i> TiÕt 4:</i> lun tõ vµ c©u
Lun tËp vỊ quan hƯ tõ
I. MỤC TIÊU:
- Tìmđợc quan hệ từ và biết chúng biểu thị quan hệ gì trong câu ( Bt1, BT2).
- Tìm đợc quan hệ từ thích hợp theo u cầu của BT3; biết đặt câu với QHT đã cho (
Bt4).
- HS K,G đặt đợc 3 câu với 3 QHT nêu ở BT4.
- HS thấy đợc thiên nhiên rất đẹp ( ngữ liệu ở BT3) -> Có ý thức BV MT
- HS cú ý thức sử dụng quan hệ từ đỳng mục đớch trong khi đặt cõu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bài tập 1 viết sẵn trên bảng lớp.
- Bảng phụ
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
<i>A. KIỂM TRA BÀI CŨ (3')</i>
- Gọi1 HS lên bảng đặt câu với quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ.
<i>B. BÀI MỚI (32’)</i>
<i>1. Giới thiệu bài (1')</i>
<i>2. Hướng dẫn làm bài tập (29')</i>
<i>Bài 1 </i>
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của
bài .
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng.
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng:
Qht: của, bằng, như, như
<i>C.C t¸c dơng cđa QHT</i>
- 1 HS đọc .
- 1 HS làm trên bảng lớp. HS dưới lớp
làm vở bài tập.
- 3 HS Tiếp nối nhau phát biểu. Lớp bổ
sung ý kiến.
<i>Bài 2 </i>
- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung của bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS phát biểu ý kiến.
- Nhận xét kết luận lời giải đúng:
+ <i>nhưng, mà</i> biểu thị quan hệ <i>tương</i>
<i>phản</i>
+ <i>nếu ... thì</i> biểu thị quan hệ <i>điều kiện ,</i>
<i>giả thiết - kết quả.</i>
<i>C.C ý nghÜa biĨu thÞ cđa 1 sè QHT </i>
<i>th-êng dïng.</i>
- 1 HS đọc .
- Làm bài miệng.
- 3 HS tiếp nối nhau phát biểu.
<i> Bài 3 </i>
- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung của bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS phát biểu ý kiến.
- Nhận xét kết luận lời giải đúng.
+ Câu a: <i>và</i>
+Câu b: <i>và, ở, của.</i>
+ Câu c: <i>thì, thì</i>
+ Câu d: <i>và, nhưng</i>
<i>Câu a, b, d cho ta thấy thiên nhiên</i>
<i>quanh ta rất đẹp, rất đáng yêu ->Mỗi</i>
<i>chúng ta cần có ý thức BV thiên nhiên,</i>
<i>BVMT.</i>
- 1 HS đọc .
- 1 HS làm trên bảng lớp. HS dưới lớp
làm vở bài tập.
- Nhận xét – chữa bài.
<i>Bài 4 </i>
- Gọi HS đọc yờu cầu nội dung của bài.
- YC HS đặt câu với 1 trong 3 từ đã cho.
HS K,G đặt câu với cả 3 từ trong bài
- Chấm bài làm của 1 số HS
- Tổ chức cho HS nêu câu mình t.
- Nhn xột, sa sai ( nu cn)
<i>C.C yêu cầu khi viết câu.</i>
- 1 HS c
- Làm bài vµo vë
- Lần lợt đọc to câu mình đặt. NX...
3. Củng cố, dặn dò (2’)
- Nhận xét tiết học.
<i>TiÕt 5</i>: gi¸o dơc tËp thĨ
Sinh ho¹t líp – tuÇn 12
B. NhËn xÐt tuÇn 12 (8-9’)
* LÇn lợt từng tổ trởng lên nhận xét tình hình của tổ mình trong tuần qua Nhận
xét, bổ sung
* Các cán sự nhận xét về lĩnh vực mình phụ trách.
* Lớp trởng nhận xét chung.
B. Phơng hớng tuần 13 (5-7)
- Lớp trởng thay mặt ban cán sự nêu phơng hớng tuần tới của lớp.
- Các cán sự, tổ trởng, cá nh©n nhËn xÐt, bỉ sung…
- Líp trëng tỉng kÕt.
C. sơ kết thi đua đợt 1 <i>( Từ 5.9 đến 20.11)</i>
1. Ưu điểm:
...
...
...
...
2. Tån t¹i:
...
...
...
3. Biện pháp khắc phục những tồn tại qua đợt thi đua lần I
...
...
4. <i>Phát động thi đua đợt 2 ( từ 22.11 đến 31.12)</i>
...
...
...
...
Dạy chuyên
( <i>MÜ thuËt, TiÕng anh, thÓ dơc)</i>
___________________________________________________________________
S¸ng <i>Thø sáu ngày 19 tháng 11 năm 2010</i>
<i>___________________________________________________________________</i>
<i>Nhận xét, đánh giá của T.T chun mơn</i>
<i>...</i>
ChiỊu
<i> Đ.C Trang soạn và dạy</i>
_________________________________________________________________
Nhận xét của Tổ trởng chuyên môn
________________________________________
<b>TiÕt 2: tiÕng viÖt</b>
LUYỆN TẬP vỊ quan hƯ tõ
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố khái niệm về quan hệ từ.
- Có kỹ năng xác định quan hệ từ, sử dụng quan hệ từ một cách thích hợp.
- HS có ý thức nói, viết đúng ngữ pháp và ngắn gọn, rõ nghĩa.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Bảng phơ chÐp s½n BT 1,2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (3-4’):
- Thế nào là quan hệ từ? Lấy ví dụ.
B. BÀI MỚI (32-33’):
1. Giới thiệu bài (1’): Ôn luyện về quan hệ từ.
2. Hướng d n HS ôn luy n (31-32')ẫ ệ
<b>* </b>Bài 1: (BT1 – TV nâng cao – trang 68)
- GV cho HS làm bài.
- Đọc lại các quan hệ từ và nêu tác dụng của các quan
hệ từ đó.
- HS đọc y/c BT1.
- Chép bài và làm bài vào vở
- Hai HS lên bảng chữa bài.
- Nhận xét, bổ sung.
* Bài 2 (BT2-TV nâng cao – Tr. 68)
GV chấm bài làm của một số HS.
<i>Cñng cè t. dơng cđa 1 sè quan hƯ tõ thêng gỈp.</i>
- HS thực hiện y/c
- Nối tiếp nêu miệng kết quả.
- HS NX
* Bài 3: ( BT3 – TV nâng cao – Tr. 68)
- Cho HS làm bài. Với HS TB,Y chỉ yêu cầu đặt câu
với 3 từ tuỳ chọn.
- GV chấm bài làm của một số HS.
Nhận xét.
- HS làm bài cá nhân, 2 HS làm
bảng nhóm
- Tr×nh bày bảng nhóm. Cha
bi. NX.
C. Cng c- dn dũ (2’):
- Nêu một số quan hệ từ, tác dụng của quan hệ từ trong câu?
- Nhận xét, đánh giá tiết học.
- Dặn dị HS: Ơn bài, chuẩn bị bài sau.
______________________________
<b>TiÕt 3:</b> <b>rèn luyện kỹ năng</b>
<b> Nh©n sè thËp ph©n</b>
I. MỤC TIÊU
- Củng cố kiến thức về nhân một số thập phân với một số thập phân.
- Rèn luyện cho HS các kĩ năng nhân một STP với một STP, giải tốn có liên quan.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
GV: - Bảng phơ chÐp s½n BT3, BT4..
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3-4’)
- Tính: 46,6 x 12,3
<i>1. Giới thiệu bài (1')</i>
2. HD luy n tâp. (29-30')ệ
+ Bài 1: Tính:
23,45 x 47,8 74,12 x 9,3
567,87 x 2,43 80,32 x 1,84
<i>C.C nhân STP với STP</i>
- HS làm bài. 2 HS làm trên
bảng nhóm.
- 1 số HS lần lợt đọc KQ
- Chữa bài.
- Đọc lại kết quả bài tập. Nêu
quy tắc nhân STP với STP.
+ Bài 2 : Tính giá trị biểu thức.
a) 15,36 x 4,5 + 1,98 x 2,5
(15,36 + 1,98) x 7
b) 35,72 x 6,3 + 35,72 x 3,7
0,345 x 7,3 + 0,345 x 2,7
- Cho HS làm bài
- Chữa bài.
- Cho HS giải thích cách làm.
<i>C.C t/c nhân một số với một tổng.</i>
- HS tự làm bài vào vở. HS Giỏi
4 HS lên bảng.
- Nhận xét đánh giá.
+ <i>Bài 3</i>: Một ô tô chở lương thực về kho. Ngày
đầu ô tô chở 5 chuyến, mỗi chuyến chở 3,6 tấn.
Ngày thứ hai chở 6 chuyến, mỗi chuyến chở 2,5
tấn. Hỏi trung bình mỗi chuyến ơ tô chở được
bao nhiêu tấn lương thực?
- Cho HS làm bài
- GV chấm bài.
- Chữa bài.
- Cho HS giải thích cách làm.
<i>C.C cách tính TBC của nhiều số.</i>
- HS đọc bài, tóm tắt, nêu các
b-ớc giải
- HS tự làm bài vào vở.
- 2 HS lên bảng.
- Nhận xét đánh giá.
+ <i>Bài 4:</i> Một mảnh vườn HCN có chiều rộng
7,25 m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Hãy
a) Chu vi của mảnh vườn.
b) Diện tích mảnh vườn đó.
- Em hiểu gấp rưỡi là thế nào?
<i>C.C cách tính chu vi, diện tích HCN.</i>
<i>- </i>HS đọc đề, tóm tắt, tìm hớng
giải.
<i>- HSG</i> trả lời
- HS tự làm bài. Chữa bài.
C. NX - Dặn dò. (1')
- NX giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau
<i><b> </b></i>____________________________________________________________
<b>TiÕt 3: to¸n</b>
<b>Lun tËp vỊ nh©n sè thËp ph©n</b>
I. MỤC TIÊU
- Củng cố kiến thức về nhân một số thập phân với một số thập phân.
- Rèn luyện cho HS các kĩ năng nhân một STP với một STP, giải tốn có liên quan
(VBTT- 74)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3-4’)
- Tính: 6,12 x 2,37
3,02 x 5,08
- Nêu cách nh©n STP víi STP
B. BÀI MỚI:(30-31’)
<i>1. Giới thiệu bài (1')</i>
2. HD luy n tâp. (29-30')ệ
+ Bài 1: ( VBTT-74)
a. Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp
-T chức cho HS làm bài rồi chữa bài<i>.( HS</i>
<i>TB,Y)</i>
- HS làm bài. 2 HS làm trên
bảng nhóm.
- Chữa bài.
- Đọc lại kết quả bài tập.
- HD HS tù rót ra tính chất kết hợp của phép
nhân các STP.
b. Yêu cầu HS <i><b>tính bằng cách thuận tiện nhất</b></i>.
- Củng cố tính chất giao hoán, kết hợp của phép
nhân STP.
+ Bi 2 : Tính .
- Cho HS làm bài
- Chữa bài.
- KhuyÕn khÝch HS K,G làm phần a b»ng 2
c¸ch..
<i>C.C thø tù thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh trong biĨu</i>
<i>thøc.</i>
- HS đọc thuộc T.C
- HS tự làm bài vào vở. HS
<i>K,G</i> làm cả 4 phép tính. HS
<i>TB,Y</i> làm theo khả năng.
- 2 HS lên bảng.
- Nhận xét đánh giá.
- Lµm bµi vµo vë.
- Chữa bài. Nhận xét, chốt KQ
đúng.
+ <i>Bài 3</i>: - Cho HS làm bài
- GV chấm bài.
- Chữa bài.
- HS tự làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng.
- Nhận xét đánh giá.
C. NX - Dặn dò. (1')
- NX giờ học.
- D.D: Về nhà chuẩn bị bài sau<b> </b>
___________________________________________________________________
<b>S¸ng</b>
_________________________________________
<b> ____________________________________________</b>
<b>TiÕt 2: to¸n</b>
<b> LuyÖn tËp:</b> <b>Sè thËp ph©n</b>
I - MỤC TIÊU
- Củng cố cách đọc, viết, so sánh STP. Viết các số đo độ dài dưới dạng STP.
- Rèn luyện cho HS các kĩ năng trên.
- GD HS tính tích cực, tự giác trong học tập.
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
GV: - Bảng phụ chÐp s½n BT1. BP
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A - KIỂM TRA BÀI CŨ<b>:</b>(3’)
- Lấy VD về STP nêu tên các hàng trong số đó.( 2 HS)
B - BÀI MỚI:(32-33’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
<i><b>2. HD luyện tập. (31-32'</b></i>)
a. Củng cố kiến thức.( 5-7’)
- Nêu cấu tạo của STP. Lấy VD.
- Nêu cách đọc, viết STP.
- Lấy VD STP bất kì, nêu giá trị các chữ số trong
STP đó.
- Nêu tính chất của STP bằng nhau.
- Nêu bảng đơn vị đo độ dài.
- HS thực hiện y/c.
b. Luyện tập ( 24-25’)
+ Bài 1 : GV ®a BP
a) Đọc các số sau:
486,43 ; 438,585 ; 546,325 ; 0,004.
b) Viết các STP gồm có:
- Bảy mươi năm đơn vị, chín phần mười, tám phần
trăm, bảy phần nghìn.
- Khơng đơn vị, sáu phần trăm, ba phần nghìn.
- Tám trăm linh sáu đơn vị, hai mươi chín phần
nghìn.
-Tổ chức cho HS làm bài ri cha bi.
<i>C.C c, vit STP</i>
- HS lần lợt làm miÖng.
<i>( HS TB,Y)</i>
- HS làm bài cá nhân.
- 1HS làm trên BP. Chữa
bài
- i v kim tra chộo.
- Nêu cách đọc, viết STP
+ Bài 2. Nêu giá trị của chữ số 5 trong các số sau:
23,56 ; 565,607 ; 178,25 ; 3454,796
- GV cho HS làm bài. HD HS cách trình bày.
- Chấm bài làm của 1 số HS.
<i>C.C hµng cđa STP</i>
- HS thảo luận nhóm bàn
cách làm.
- Tự làm bài vào vở.
- 1 HS lµm BP, treo BP,
chữa bài
- Nhn xột ỏnh giỏ.
+ Bi3: <i>( HS K,G)</i>
a) Tìm STN x, biết:
0,75 < x < 3,25
x < 2
- HS tự làm bài.
b) Tìm 3 STP thích hợp điền vào chỗ chấm.
0,2 < ... < 0,32
- Tổ chức cho HS làm bài.
- Treo bảng nhóm chữa bài.
<i>C.C S.S STP</i>
+ Bài 4: <i>( HS K,G)</i>
a) Viết các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
0,5km ; 0,320km ; 432m ; 385<sub>1000</sub> km
b) Biết x < 19,905km.
- Tìm độ dài x thích hợp biết x là STN lớn nhất có
đơn vị đo là ki-lô-mét.
- HS tự làm bài vào vở.
- 2 HS chữa bi.
- Nờu cỏch lm.
<i>C. NX- dặn dò</i>
- NX gi hc.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
________________________________________
<b> </b>
TU
Ầ N 7
chiÒu
TiÕt 1: kü thuËt ( 5B)
I. MỤC TIÊU
- HS biết cách nấu cơm.
- Vận dụng được kiến thức đã học để nấu cơm giúp gia đình.
- GD HS ý thức giúp đỡ gia đình
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh ảnh minh họa ( Hình nồi cơm đã nấu chín bằng nồi cơm điện…)
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (3’)
- Nêu những công việc chuẩn bị nấu ăn.( 2 HS)
B. BÀI MỚI (30’)
1. Giới thiệu bài (1’)
Nêu mục đích, u cầu tiết học
2. HD tìm hi u b i (27’)ể à
* Hoạt động 1. Tìm hiểu các cách nấu cơm ở
- GV đặt câu hỏi định hướng cho HS nêu các
cách nấu cơm ở gia đình:
+ Cách nấu để cơm chín đều, dẻo?
+ Cách nấu bằng nồi cơm điện và bằng bếp củi
có ưu điểm, nhược điểm gì?
- GV tóm tắt lại nội dung chính của hoạt động
1(SGV trang 38)
- Cho HS quan sát tranh ảnh minh hoạ.
- HS nêu cách nấu cơm ở GĐ
mình, nhà ông, bà nội,
ngoại
- HS nối tiếp trả lời. HS khác
NX.
* Hoạt động 2. Tìm hiểu cách nấu cơm bằng
bếp đun ( 12’)
- Nêu cách thực hiện hoạt động 2: Thảo luận
nhóm về cách nấu cơm bằng bếp đun.
- Nhận xét và đưa thêm lưu ý như SGV trang
39.
- Gọi vài HS nªu các thao tác chuẩn bị nấu cơm
GV có thể mơ tả thêm ( đặc biệt với những HS
GĐ cha bao giờ nấu cơm bằng bếp đun – theo
sự nhận thấy của HS).
- HS thảo luận theo nhóm
bàn, dựa vào nội dung mục 1
kết hợp quan sát hình 1, 2, 3
SGK và kiến thức sẵn có.
- Đại diện từng nhóm trình
bày kết quả.
- HS nhắc lại cách nấu cơm
bằng bếp đun.
3. Củng cố - Dặn dò (2
- HS nờu li u, nhợc điểm của mỗi cách nÊu c¬m
- Nhắc HS về nhà giúp gia đình nấu cơm.
Chuẩn bị dụng cụ cho tiết sau.
Lun tËp: Sè thËp ph©n
I- MỤC TIÊU
- Củng cố khái niệm số thập phân.
- Rèn luyện cho HS các kĩ năng viết STP từ PSTP, hỗn số và ngược lại.
- Bảng phụ chÐp s½n BT2, BN
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A- KIỂM TRA BÀI CŨ:(3’)
- Lấy VD về STP nêu cấu tạo của STP đó.( HS1)
Viết STP đó dưới dạng PSTP hoặc hỗn số.( HS2)
B- BÀI MỚI:(32’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
2. HD luy n t p. (29')ệ ậ
+ Bài 1 : Đọc các số sau <i>( HS TB,Y)</i>
432,223 ; 1024, 567 ; 1002,325 ;
0,009.
- GV viết lần lợt từng số, YC HS đọc
- Nêu phần TP, phần nguyên của từng số?
<i>C.C cấu tạo STP, đọc STP</i>
- HS đọc
- HS nªu miƯng.
+ Bài 2. GV ®a BP
a) Viết thành số thập phân:
519
100 ; 23
4
1000 ; 32
7
100 ;
17
1000
b) Viết thành hỗn số
3,75 ; 37,5 ; 37,05
- GV cho HS lm bi.
<i>- C.C cách viết HS thành STP và ngợc lại</i>
- T lm bi vo v.
- 2 HS làm BP, treo BP, chữa bài.
- Nêu cách làm <i>( HS G)</i>
- Nhận xét đánh giá.
+ Bài3 Cho các STP: 24,35 ; 20,06 ; 2,506.
Hãy chuyển dấu phẩy của mỗi số sang trái 1 chữ
- Tổ chức cho HS làm bài.
- Treo bảng nhúm chữa bài.
<i>C.C đọc STP</i>
- HS tự làm bài.
1 HS làm trên bảng nhúm
- Đọc những STP vừa lập
+ Bi 4: <i>( HS K,G)</i>
Chuyển các PSTP sau về hỗn số rồi thành số
thập phân.
175
10 ;
506
100 ;
6507
1000 ;
456
100
<i>C.C cách chuyển PS thành HS, thành STP</i>
- HS tự làm bài vào vở.
- HS chữa bài.
- Nêu cách làm<i>.( HS G)</i>
<i>3. Củng cố - Dặn dò. (2</i>')
<b>TiÕt 1: kü thuËt ( 5B)</b>
NÊu c¬m (<i>Tiết 2)</i>
I. MỤC TIÊU
- HS biết cách nấu cơm.
- Vận dụng được kiến thức đã học để nấu cơm giúp gia đình.
- GD HS ý thức giúp đỡ gia đình
II. DNG DY HC
- 1 số tranh ảnh minh hoạ
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ (3’)
- Nêu cách nấu cơm bằng bếp đun.
B. BÀI MỚI (24-25’)
1. Giới thiệu bài (1’)
Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2. HD tìm hi u b i (23-24’)ể à
a.Tìm hiểu các cách nấu cơm bằng nồi cơm điện
<b>- HD đọc mục 2 và quan sát hình 4</b>
- Yêu cầu trả lời câu hỏi mục 2 SGK:
+ So sánh những nguyên liệu và dụng cụ cần chuẩn
bị để nấu cơm bằng nồi cơm điện và bằng bếp đun.
+ Nêu cách nấu cơm bằng nồi cơm điện và so sánh
với nấu bằng bếp đun.
? ở GĐ em thờng cho nớc vào nồi cơm điện để nấu
bằng cách nào?
- HD về nhà giúp gia đình nấu cơm bằng nồi cơm
điện.
- HS thảo luận nhóm bàn
trả lời câu hỏi.
- Đại diện nhóm nêu ý
kiến. Nhóm khác NX.
- HS theo dõi.
- HS liªn hƯ
b. Đánh giá kết quả học tập ( 5-7’)
- Sử dụng câu hỏi cuối bài để đánh giá kết quả học
tập của HS.
- HS báo cáo kết quả tự
C.Củng cố - Dặn dũ (2)
- GV nhắc lại 1 số yêu cầu, lu ý khi nấu cơm
- Nhn xột ý thc học tập của HS.
- DD: Chuẩn bị cho tiết sau.
TiÕt 2: to¸n
<b> </b>Lun tËp vỊ SỐ THẬP PHÂN
I- MỤC TIÊU
- Củng cố cách đọc, viết, hàng của STP, STP b»ng nhau.
- Rốn luyện cho HS cỏc kĩ năng đọc, viết, xác định hàng của STP, tạo STP = nhau.
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A- KIỂM TRA BÀI CŨ:(3’)
- Lấy VD về STP nêu tên các hàng trong số đó.( 2HS)
B- BÀI MỚI:(32-33’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
2. HD luy n t p. (31-32')ệ ậ
a. Củng cố kiến thức về STP.( 5-7’)
- Nêu cấu tạo của STP. Lấy VD<i>.( HS TB,Y)</i>
- Nêu cách đọc, viết STP.
- Lấy VD STP bất kì, nêu giá trị các chữ số trong STP
đó.
- Nêu tính chất của STP bằng nhau <i>( HS K,G)</i>
- HS thực hiện y/c.
b. Luyện tập ( 25-27’)
+ Bài 1 ( GV treo b¶ng phơ) - <i>HS TB,Y</i>
a) Đọc các số sau:
476,223 ; 198,567 ; 1076,325 ; 0,006.
b) Viết các STP gồm có:
- Mười lăm đơn vị, bảy phần mười, tám phần trăm,
bảy phần nghìn.
- Khơng đơn vị, chín phần trăm, năm phần nghìn.
- Tám nghìn khơng trăm linh sáu đơn vị, hai mươi bảy
phần nghìn.
-Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
- Phần a: HS trả lời miệng.
- Phần b: HS làm bài cá
- Hai HS lên bảng.
- Đổi vở kiểm tra chéo.
- Nêu cách đọc, viết STP
+ Bài 2. Nêu giá trị của chữ số 5 trong các số sau:
13,56 ; 245,607 ; 106,265 ; 1254,786
- GV cho HS làm bi.
- HD HS cách kẻ bảng, trình bày khoa học.
- HD HS Nêu lại vị trí của c. số 5 trong mỗi số<i>.( HS</i>
<i>TB,Y)</i>
- HS thảo luận nhóm bàn
cách làm.
- Tự làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng
- Nhận xét đánh giá.
+ Bài3 ( GV treo b¶ng phơ)
Cho các STP: 24,3 ; 20,06 ; 2,506. Hãy viết
thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân để được
các số TP mới đều có 4 chữ số phần TP
- Tổ chức cho HS làm bài.
- Treo bảng nhóm chữa bài.
- Cđng cè vỊ Sè thËp ph©n b»ng nhau.
- HS tự làm bi.
1 HS lm trờn bng nhúm.
- Trình bày bảng nhóm, chữa
bài.
- Nờu tớnh cht của STP
bằng nhau.
+ Bài 4: Tính bằng cách thuận tiên nhất. <i>( HS K,G)</i>
63<i>x</i>18
9 =¿ ;
56<i>x</i>24
12 =¿ ;
56<i>x</i>24
28 =¿
;
- HS tự làm bài vào vở.
- 2 HS chữa bài.
- Nêu cách làm.
<i>C. Củng cố - Dn dũ. (2</i>')
- Cho HS nhc li cách tạo STP = nhau.
- NX giờ học.D.D: Chuẩn bị bài sau
________________________________________
<b>TiÕt 2: tiÕng viÖt</b>
- Củng cố khái niệm <i>từ nhiÒu nghÜa.</i>
- Rốn kĩ năng xác định nghĩa của từ nhiều nghĩa; Phân biệt nghĩa gốc và nghĩa
chuyển của 1 từ; đặt cõu với từ nhiều nghĩa.
- HS cã ý thøc dïng TN chÝnh x¸c, thĨ hiƯn sù trong s¸ng, phong phó cđa TV.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Bảng phụ ghi BT1+ 2.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A - KIỂM TRA BÀI CŨ. (4-5’)
- Thế nào là từ nhiÒu nghÜa? Lấy VD? ( 2 HS)
B - BÀI MỚI (32-33’)
<i>1. Giới thiệu bài(1’): Luyện tập:Từ nhiÒu nghÜa</i>
2. Hướng d m HS luy n t p (31-32’)ẫ ệ ậ
- GV treo bảng ghi BT cho HS làm bài.
<i>Bài tập 1</i>: Trong các câu nào dới đây, các từ <i><b>đi,</b></i>
a. <i><b>Đi:</b></i> - Nó chạy còn tôi <i>đi..</i>
- Anh <i>đi</i> ơ tơ cịn tôi <i>đi</i> xe đạp.
- Cụ ốm nặng, đã <i>đi</i> hôm qua rồi.
- Thằng bé đã đến tuổi <i>đi</i> học.
- Ca nô <i>đi</i> nhanh hơn thuyền.
- Anh <i>đi</i> con mã, tôi <i>đi</i> con tốt.
- Ghế thấp quá, không <i>đi</i> đợc với bàn.
b<i><b>. Chạy:</b></i> - Cầu thủ <i>chạy</i> đón quả bóng..
- Đánh kẻ <i>chạy</i> đi không ai đánh kẻ <i>chạy</i>
lại.
- Tàu <i>chạy</i> trên đờng ray.
- §ång hå ë lớp tôi <i>chạy</i> chậm.
- Ma ào xuống, không kịp <i>chạy</i> các thứ phơi
ở sân.
- Nhà ấy <i>chạy</i> ăn tõng b÷a.
- Con đờng mới mở <i>chạy</i> qua làng tôi.
<i>HS TB,Y chỉ cần xác định 4/7 từ; HS K,G hoàn thành</i>
<i>cả bài.</i>
- HS đọc y/c BT.
- Tho lun nhúm bn thc
hin y/c.
- Trình bày ý kiÕn.
- Tự ghi bài vào vở.
- Chữa bài.
- Chữa bài.
<i>Bài tập 2</i>
A. Với mỗi nghĩa dới đây của từ <i>mũi,</i> hãy đặt 1 câu.
a. Bộ phận trên mặt ngời và động vật, dùng để thở và
ngửi,
b. Bé phËn có đầu nhọn, nhô ra phía trớc của 1 số
vật.
c. Đơn vị lực lợng vũ trang có nhiệm vụ tấn công
theo 1 hớng nhất định.
B. Từ <i>mũi </i>trong câu nào ở phần A đợc dùng theo
nghĩa gốc? Từ nào đợc dùng theo nghĩa chuyển?
<i>C.C về nghĩa gốc, nghĩa chuyển</i>
- HS đọc bài tập. Nêu yêu
cầu.
- HS làm bài vào vở, 3 HS
làm BN. Treo BN, chữa bài
- Vài HS đọc to bài làm của
mình.
- Nhận xét. Chữa bài
<i>Bài tập 3:</i>
- T×m từ có thể thay thế từ <i>Ăn</i> trong các câu sau:
a. Cả nhà ăn tối cha?
b. Loi ụtụ ny n xăng lắm.
c. Ông ấy ăn lơng rất cao.
d. Da cậu ăn nắng quá.
e. Rễ tre ăn ra tới ruộng.
g. Mảnh đất này ăn về xã bên.
- HS làm bài vào vở.
1 HS làm bảng nhóm<i>.( HS</i>
<i>K,G)</i>
- Tr×nh bày bảng nhóm,
chữa bài.
- GV chấm bài làm của một số HS.
<i>C.C, më réng vỊ nghÜa cđa tõ</i>
mình đã thay thế từ.
<b> C. Củng cố- Dặn dò (2’): </b>
- Nhắc lại kh¸i niƯm nghÜa gèc, nghÜa chun.
- Nhận xét, đánh giá tiết học.
- Dặn dị HS ơn bài, chuẩn bị bài sau.
______________________________
<b>S¸ng</b> Thø năm ngày 29 tháng 10 năm 2009
<b>TiÕt 3: to¸n</b>
<b> Lun tËp tỉng hỵp</b>
I. MỤC TIÊU
- Củng cố đọc, viết, sắp thứ tự các STP, viết PS dới dạng STP.
- Tính bằng cách thuận tiện nhất.
- Rèn kỹ năng đọc, viết, xếp thứ tự các số TP, tính bằng cách thuận tiện
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
GV: - Bp chÐp s½n BT1; Bảng nhãm; VBTT T1
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3-5’)
- Nêu quy tắc so sánh STP. Lấy VD.
B. BÀI MỚI: (32-33’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
2. Gi ng b i m i. (31-32')ả à ớ
+ Bài <i>1 – VBTT – trang50 ( HS TB,Y)</i>
- YC HS hoµn thµnh trong VBT, 1 HS
làm trên BP.
<i>C.C cách đọc, viết STP</i>
- HS lµm VBT, BP, treo BP, chữa
bài.
- Đọc STP vừa viết
+ Bi 2. - VBTT – trang 50
- Cho HS làm bài rồi chữa bài. GV HD
HSY
- C.C c¸ch viÕtPS -> STP
+ Bài 3 – VBTT – trang 50
- YC HS nh¾c lại các bớc làm dạng bài
này.
- Cho HS lm bài
- ChÊm bµi lµm cđa 1 sè HS.
<i>Củng cố các bớc làm bài toán về xếp</i>
<i>thứ tự các số.</i>
- HS lm bi cỏ nhõn.
- HS làm BN, treo BN chữa bài.
- i v kim tra chộo.
- c lại các số vừa viết.
- Nêu cách viết STP.
- HS tự làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng.
- Nhận xột ỏnh giỏ.
- Chữa bài
+ Bi 4 BTT trang 50
- HD HS c¸ch tÝnh thn tiƯn nhÊt
- Cho HS tự làm bài.( <i>HS TB,Y</i> lµm Pa,
khuyÕn khÝch <i> HS K,G hoàn thành cả</i>
- HS lm bài vào vở.
- Chữa bài.
<i>bµi)</i>
- ChÊm bµi làm của 1 số HS
- <i>C.C cách làm dạng bài tÝnh nhanh.</i>
C. NX - Dặn dò. (2')
- NX giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
<b> Luéc rau</b>
I. MỤC TIÊU
<b>- </b>HS biết cách thực hiện các công việc chuẩn bị và các bước luộc rau.
- BiÕt liªn hƯ víi viƯc lc rau ë G§
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giúp gia đình nấu ăn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- H×nh trong SGK.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ. (3’)
- Nêu cách nấu cơm bằng nồi cơm điện? B»ng bÕp ®un? ( 2 HS)
<b>B. BÀI MỚI (28-30’)</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài (1’)</b></i>
<b>Nêu mục đích, yêu cầu tiết học</b>
<i>2. Tìm hiểu bài (27-29’)</i>
a. Tìm hiểu cách thực hiện cơng việc chuẩn bị luộc rau
(10’
<b>- </b>GV đặt câu hỏi yêu cầu HS nêu các công việc được
thực hiện khi luộc rau.
- HD quan sát hình 1 để nêu các nguyên liệu , dụng cụ
cần thiết.
- GV tóm tắt lại nội dung chính của hoạt động 1(SGV
trang 41)
<b>- </b>HS trả lời câu hỏi của GV.
- Nêu lại cách sơ chế rau.
- HS thực hiện sơ chế rau
trước lớp.
b. Tìm hiểu cách luộc rau ( 10-12’)
? ë G§ em thêng luéc rau nh thÕ nµo?
+ HD đọc nội dung mục 2 và quan sát hình 3 để nêu
cách luộc rau.
+ Hướng dẫn cách luộc rau và các điểm cần chú ý.
- Vµi HS TL
- HS thực hiện y/c.
<i>C. Củng cố- dặn dò (2’<b>)</b></i>
- Nhắc lại các khâu trong quá trình luộc rau.
- Yêu cầu của rau luộc?
- NX giờ. D.D: chuẩn bị bài sau.
____________________________________________________________________
<b>chiÒu </b>
<b>TiÕt 1: kü thuËt ( 5B)</b>
<b> Bày dọn bữa ăn trong gia đình</b>
I. MỤC TIÊU:
- Biết cách bày, dọn bữa ăn trong gia đình.
- Biết liên hệ với việc bày dọn bữa ăn trong gia đình.
- GD HS có ý thức giúp đỡ gia đình những cơng viêc vừa sức.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Nêu cách luộc rau.
B. BÀI MỚI (27-30')
1. Giới thiệu bài. (1')
2. Tìm hiểu bài (26-29)'
a. Cách bày món ăn và dụng cụ ăn uống trước
bữa ăn ( 10-13’)
<b>- </b> HD quan sát hình 1, đọc nội dung mục 1a
SGK
-Yêu cầu HS nêu mục đích của việc bày món
ăn và dụng cụ ăn uống trước bữa ăn.
- Nêu cách sắp xếp các món ăn, dụng cụ ăn
uống ở gia đình.
- Tóm tắt nội dung ca hot ng ny: sắp xếp
dụng cụ-> lau khô-> sắp xếp các món ăn
trờn mõm sao cho p mt
- HS quan sát H1, đọc SGK
<b>- </b>HS trả lời câu hỏi của GV.
b. Cách thu dọn sau bữa ăn ( 10-13’)
- HS nhớ lại và nêu mục đích, cách thu dọn sau
bữa ăn. So sánh với cách được nêu trong SGK .
- Nhận xét và tóm tắt ý HS trỡnh by.
KL: Đổ các thức ăn thừaxếp thức ăn còn
dùng nữa vào chạn hoặc tủ lạnhxếp các dụng
cụlau bàn hoặc cuộn chiếu
- HD v nhà giúp gia đình trình bày, thu dọn
bữa ăn.
- <i>Lu ý không đổ bừa bãi thức ăn thừa ra vờn</i>
<i>hoặc ngồi đờng…</i>
- HS thảo luận nhóm bàn
- Nêu ý kiến.
- Vài HS nêu lại cách dọn sau bữa ăn.
C. Củng cố - Dặn dò (2')
<b>- </b>HS nêu lại ND cần ghi nhớ của bài
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau:
<b> Rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uèng</b>
I. MỤC TIÊU:
- Nêu đợc tỏc dụng của việc rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đỡnh.
- Biết cách rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình.
- Biết liên hệ với việc rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đỡnh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Một số dụng cụ rửa bát: Nước rửa bát, nùi rửa...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3’)
- Nêu những công việc dọn bữa ăn trong gia đình?
B. BÀI MỚI:(28-30’)
1. Giới thiệu bài (1')
2. HD tìm hiểu bài (27-29')
<i>a.</i> Tìm hiểu mục đích, tác dụng của việc rửa
sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống ( 7-10’)
- Yêu cầu nêu tên những dụng cụ nÊu ăn và ăn
uống thường dùng trong gia đình.
- Nêu tác dụngcủa việc làm sạch dụng cụ nấu ăn.
<i>KL: Tóm tắt nội dung</i> ( SGV trang 48.)
- Hs lần lợt nêu
<i>b.</i> Tỡm hiu cỏch rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống.
- Cách rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong GĐ?
- Mụ t cỏch ra dụng cụ nấu ăn và ăn uống sau
bữa ăn ở gia đình em?.
- Lưu ý HS thø tù rưa c¸c dơng cơ.
- HD về nhà giúp gia đình rửa bát.
- HS đọc SGK, trả lời câu hỏi
- HS nhớ lại và nờu cỏch làm
sạch dụng cụ ăn uống sau bữa
ăn. So sỏnh với cỏch được nờu
trongSGK.
- Thực hành vài động tác
trước lớp với dụng cụ mang
đi.
? Theo em vì sao phải rửa bát ngay sau khi ăn
xong? - HS lần lợt TL
C. Cng cố - Dặn dũ (2’) HS đọc mục ghi nhớ
- Túm tắt ND bài –
- Chuẩn bị cho tiết sau: Cắt, khâu, thêu hoặc nấu ăn tự chọn.
<b> LuyÖn tËp ( 54)</b>
I. MỤC TIấU
Biết:
- Trừ hai số thập phân.
- Tìm 1 thành phần cha biÕt cđa phÐp céng, phÐp trõ c¸c sè thËp phân.
- Cách trừ 1 số cho 1 tổng
II. DÙNG DẠY - HỌC
GV: - Bảng nhãm.
- Bp chÐp s½n BT4
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3’) – 2HS
- Tính: 45,36 - 23,5
4,56 - 2,3
B. BÀI MỚI:(32-33’)
<i>1. Giới thiệu bài (1')</i>
<i>2. HD luyện tâp. (31-32</i>')
+ Bài <i>1 ( HS TB,Y)</i>
-Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
<i>- Củng cố trừ STP</i>.
- HS làm bài.
- Chữa bài.
- Đọc lại kết quả bài tập. Nêu quy
tắc trừ 2 STP.
+ Bài 2
- Cho HS lm bi, 2 HS làm bảng nhóm
( Pa,c). Khuyến <i>khích HS K,G</i> hoàn thành cả
bài
- Trình bày bảng nhóm, Cha bi.
- Cho HS gii thích cách tìm SH, SBT, ST
chưa biết.
<i>Củng cố tìm thành phần chưa biết của phép </i>
<i>cộng, trừ STP</i>
- HS t lm bi vo v.
- 2 HS trình bày bảng nhóm, chữa
bài.
- Nhn xột ỏnh giỏ.
- Nhắc lại cách tìm SH, SBT, ST
Khuyến khích <i>HS K,G</i> hoàn thµnh B i 3à .
- Cho HS làm bài 3.
- Chữa bài, chốt KQ đúng.
- Nêu cách làm bài tập.
- Đọc để, xác định u cầu và tìm
híng gi¶i.
- HS lm bi cỏ nhõn.
- 1 số HS lần lợt nêu lời giải.
- Nhận xét...
- Cho HS làm bài ( phÇn a) – KhuyÕn khÝch
<i>HS K,G</i> hoàn thành cả bài
- Cha bi.
- NX, rỳt ra KL: a - ( b + c ) = a - b - c.
- GV chấm bài
- Qua NX trên, em có liên hệ tới kiến thức
nào của ptrừ STN, PS? <i>( Hs K,g)</i>
- Cho HS phát biểu t/c bằng lời.
- c.c T/c một số trừ đi một tổng.
- HS tự làm bài vào vở.
- 2 HS lên bảng làm trên BP
- Nhn xột ỏnh giỏ.
- HS Gii: t/c một số trừ đi một
tổng.
C. Củng cố - Dặn dò. (2')
- Cho HS nhắc lại t/c 1 sè trõ ®i 1 tæng
- NX giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau
<b>TiÕt 3: to¸n</b>
<b> Lun tËp nh©n sè thËp phân với số tự nhiên</b>
I. MC TIấU
- Củng cố nhân STP víi STN, tÝnh chu vi HCN
- Rèn kỹ năng nhân STP với STN, tính tốn có liên quan đến nhân STP
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
GV: - Bp chÐp s½n BT2; Bảng nhãm; VBTT T1
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3-5’)
- Nêu quy tắc nh©n STP víi STN.
B. BÀI MỚI: (32-33’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
<i>2. HD HS luyÖn tËp</i>. (31-32')
+ Bài <i>1 – VBTT – trang 69</i>
- YC HS hoµn thµnh trong VBT, 2 HS
làm trên BN.
<i>C.C cách nhân STP với STN</i>
- HS lµm VBT, BN.
- Vài HS lần lợt đọc to KQ
- Treo BP, chữa bài.
+ Bài 2. - VBTT – trang 69
- GV treo BP
- Cho HS làm bài rồi chữa bài. GV HD
HSY.
- Chốt KQ đúng, HD HS chấm chéo.
- Kiểm soát KQ
- C.C cách nhân STP với STN
- ChÊm bµi lµm cđa 1 sè HS.
Cđng cè c¸ch tÝnh chu vi HCN.
- HS lm bi cỏ nhõn.
- HS lên bảng chữa bài.
- i v kim tra chộo.
- Nờu cỏch nhân STP víi STN.
- HS tự làm bài vào vở.
- 1 HS lờn bng.
- Nhn xột ỏnh giỏ.
- Chữa bài.
- Nhắc lại c¸ch tÝnh chu vi HCN
C. Cđng cè - Dặn dị. (2')
- NX giờ học.
- Về nhà «n bµi, chuẩn bị bài sau.
KiĨm tra 40 phót
I. MỤC TIÊU
- Kiểm tra kiến thức ban đầu về STP, các phép tính với PS, viết các số đo đại lợng
d-ới dạng STP, DT HCN, HV.
- Rèn kỹ năng trình bày bài làm.
- Giáo dơc tÝnh trung trùc trong khi lµm bµi kiĨm tra.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Giấy kiểm tra đã in sẵn đề
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1. Giới thiệu bài (1')
2. Tổ chức cho HS làm bài KT (37')
- GV nêu mục đích, yêu cầu khi làm bài kiểm tra.
- Phát đề kiểm tra.
- Tổ chức cho HS làm bài . GV bao qu¸t chung
<i><b>- </b></i>Thu bµi lµm cđa HS
<i><b>Đỏp ỏn:</b></i>
<b>Phần 1: ( Mỗi phần đúng 0,5 điểm)</b>
1. D 2. B 3. B
4. D 5. A 6. D
<b>Phần 2: (7 điểm</b>)
Bµi 1. ( 1 ®iĨm)
a. 48/35 b.44/20 hoặc 11/5
Ngy thứ 2 bán đợc số gạo là: 460 x 1/2 = 230 ( kg)
Ngày thứ 3 bán đợc số gạo là:
1025 - 460 - 230 = 335 ( kg)
Đáp số: 335 kg
<b>Bài 3</b>. ( 2,5 điểm)
Diện tích căn phòng là: 12 x 6 = 72( m <sub>❑</sub>2 <sub>)</sub>
72 m <sub>❑</sub>2 <sub> = 720.000 cm</sub>
❑2
DiƯn tÝch 1 viªn gạch là: 30 x 30 = 900 ( cm <sub></sub>2 <sub>)</sub>
Căn phòng lát hết số viên gạch là:
720000 : 9000 = 80 ( viªn)
Đáp số: 80 viên gạch
<b>Bài 4:( 0,5 ®iÓm) KQ: 45 </b>
- HS đọc lướt các bài.
- HS tù làm bài cá nhân
- Thu bµi
3. NhËn xÐt - Dặn dò (1')
- Nhận xét, đánh giá nề nếp, ý thức làm bài kiểm tra.
- Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
Lun tËp ( 50)
I. MỤC TIÊU
- BiÕt céng 2 sè thập phân. Tính chất giao hoán của phép cộng các sô thập phân.
- Giải bài toán có nội dung hình học.
Gv: - Bng nhóm.
- Kẻ sẵn b¶ng BT1 ( nh SGK)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3-5’)
- Làm lại BT2a,b tiết trước.( 2 HS)
- Nêu c¸ch cộng STP?
B. BÀI MỚI:(32-33’)
<i>1. Giới thiệu bài. (1')</i>
2. Gi ng b i m i. (31-32')ả à ớ
+ Bài 1 <i>( HS TB,Y)</i>
- GV treo BP, HD HS xác định rõ yêu cầu
bài.
-Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
- NX kết quả của <i>a+b</i> và <i>b+a.( HS K,G)</i>
<i>Tính chất giao hốn của phép cộng STP</i>.
Cho HS phát biểu t/c giao hoán của phép cộng
hai số thập phân.
- HS làm bài vµo vë, 1 Hs lµm BP
- Treo BP, Chữa bài.
- Đọc lại kết quả bài tập. Nờu
cỏch lm.
- a+b = b+a
- Vài HS phát biÓu nh SGK
+ Bài 2.
- HD HS xác định rõ YC BT2 (dùng tính chất
<i>giao hốn để thử lại)</i>
- Cho HS làm bài 2 ( a.c) – KhuyÕn khÝch HS
<i>K,G hoàn thành cả 3 phần. </i>Trình bày bảng
nhóm, chữa bài, HD HS chấm chéo.
? Nờu cỏc bước làm bài tập.
? Nêu cách thử lại.
<i>--> C.C t/c g.h của phép cộng các STP</i>.
- Hd HS TB,Y xác định rõ YC bài, hớng giải
- Cho HS làm bài
- HS làm bài cá nhân.2 HS làm
bảng nhóm
- Treo bng nhóm, nhận xét,
chữa bài, chốt KQ đúng.
- Đổi vở kiểm tra chéo.
- Đọc đề
- HS tự làm bài vào vở.
- Chữa bài.
<i>- C.C cách tính chu vi HCN.</i>
- HS lờn bng chữa bài...
- Nhn xột đánh giá.
+ Bài <i>4 (KhuyÕn khÝch HS K,G hoµn thµnh</i>
<i>BT4)</i>
- Cho HS hỏi HS để tỡm hiểu bài, nờu cỏch
làm.
- <i>C.C cách tìm TBC của nhiều số.</i>
- HS nêu cách làm.
- Làm bi vo v.
- Cha bi.
- HS nhắc lại
<i>C. Cng c - Dặn dị. (2</i>')
- Cho HS nhắc lại c¸ch céng 2 sè TP, t.c giao ho¸n cđa phÐp céng c¸c sè TP.
- NX giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
<i>TiÕt 2</i>: tiÕng viƯt
-Tìm đợc từ đồng nghĩa, trái nghiã để thay thế theo y/c BT1,2 ( chọn 3 trong 5 mục
a,b,c,d,e)
- Đặt đợc câu để phân biệt đợc từ đồng âm, từ trái nghĩa ( BT3,4 )
- HS khỏ, giỏi thực hiện đợc toàn bộ BT2
II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- BP chÐp s½n ND BT 2,4
III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<i>1.Giới thiệu bài (1’)</i>
<i>2.HD HS LuyÖn tËp</i>( 34-35’)
Bài tập 1
- HD HS nắm vững yêu cầu bài tập.
- Vì sao cần thay từ in đậm đó bằng từ
đồng nghĩa khác?
- Cho HS làm bài.
<b>-</b> HD chữa bài trờn bảng nhúm.
<i>C.C từ đồng nghĩa</i>
Bài tập 2
<b>- GV đưa bảng phụ ghi BT. 1 HS làm</b>
BP
HS chän 3 trong 5 môc ë B2. KhuyÕn
khÝch <i>HS K, G</i> hoàn thành cả bài
- Yờu cu 1 HS c bài sau khi đã điền.
<i>C.C tõ tr¸i nghÜa</i>
Bài 3
- Cho HS làm việc độc lập
- HS đọc y/c BT1.
- Vì các từ đó được dùng chưa chính
xác.
- Làm bài cá nhân. 2 HS giỏi làm trên
bảng nhóm.
- Chữa bài.
- HS lµm VBT ( chän 3 trong 5 mơc, có
thể hoàn thành cả bài)
- c cỏc cõu sau khi đã hoàn thành
- Thi đọc thuộc cỏc cõu tục ngữ sau khi
đó điền từ trỏi nghĩa.
- HS làm bài vào vở.
- GV nhắc HS:
+ Mỗi em có thể đặt 2 câu, mỗi câu
chứa 1 từ đồng âm hoặc 1 c©u chøa 2 từ
đồng âm
+ Chú ý từ dùng đúng với nghĩa đã cho
- HD chữa bài.
- 2 HS lµm BN
- HS khác nối tiếp nhau đọc bài của
mình.
( Với <i>HS TB,Y</i> chỉ yc đặt mỗi câu có 1
từ)
Bài tập 4
- Treo BP, HD HS xác định yêu cầu bài.
- Cho HS làm việc độc lập.
<b>- Lưu ý: Đặt câu đúng với nghĩa đã cho</b>
của từ <i>đánh </i>
- ChÊm bµi cđa 1 sè HS.
- HS làm bài.
- Viết vào vở 3 câu, mỗi câu mang một
nghĩa của từ <i>đánh.</i>
- Nối tiếp nhau đọc câu văn mình đặt.
- HS khác NX.
<b> 4 - </b><i>Củng cố, dặn dò</i>: (2’)
- Nhắc lại khái niệm từ đồng âm, từ nhiều nghĩa, cách phân biệt.
- Nhận xột tiết học.
- Dặn dị: Ơn lại các bài tập đọc, học thuộc lòng, chuẩn bị tit sau:
ôn tập giữa häc kú I <i>( TiÕt 7)</i>
I. MỤC TIÊU .
II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A .KIỂM TRA BÀI CŨ :(3-4’)
- Chữa BT 3 ( tiÕt 6)
B.BÀI MỚI :(34-35’).
1. Giới thiệu bài :(1’).
2. Hướng dẫn luyện tập . (33’).
+ Cho HS đọc thầm bài <i>Mầm non</i>
+ HD HS làm bài tập phần B trang 99 - SGK.
- Nêu yêu cầu bài .
- Cho HS lần lượt chọn đáp án đúng cho từng
câu hỏi.
Đáp án:
1 - d ; 2 - a ; 3 - a ; 4 - b ; 5 - c ; 6 - c
7 - a ; 8 - b ; 9 - c ; 10 - a ;
- GV NX, u cầu 1 số HS K,G giải thích vì
sao chọn đáp án đó
- Hỏi thêm khái niệm về nghĩa của từ, DT, ĐT,
TT, từ láy, từ đồng nghĩa, tõ nhiÒu nghÜa.
- Cả lớp đọc thầm bài trong 3- 4'.
- Thảo luận nhóm bàn.
- HS nối tiếp nêu ý kiến..
- HS trả lời.
3. Củng cố - dặn dò : (2’)
- Nhắc lại khái niệm từ đồng âm, nhiều nghĩa, đồng nghĩa... .
- Chuẩn bị bài TLV của tiết 8. Chuẩn bị cho ngày mai KTĐK
Lun tËp vỊ nh©n sè thËp ph©n
I. MỤC TIÊU
- Củng cố kiến thức về nhân một số thập phân với một số tự nhiên, với 10, 100,
1000...
- Rèn luyện cho HS các kĩ năng nhân một STP với một STN, với 10, 100, 1000,
giải toán có liên quan.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
GV: - Bảng nhóm.
- Bảng phụ chép sẵn BT 3,4
III. CC HOT NG DY- HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(3-4’)
- Tính: 46,6 x 13
23,02 x 56
B. BÀI MỚI:(32-33’)
<i>1. Giới thiệu bài (1')</i>
2. HD luy n tâp. (31-32')ệ
+ Bài 1: Tính:
23,45 x 47 74,32 x 98
567,87 x 23 80,432 x 13
- Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài.
- HS TB,Y chỉ yêu cầu hoàn thành 2/4 phép
tính. HS K,G hoàn thành cả bài
<i>- Cng c nhõn STP với STN.</i> <sub>-Nêu quy tắc nhân STP với STN.</sub>
+ Bài 2: a. NhÈm
3,45 x 10
2,17 x 100
5,38 x 1000
0,14 x 10
1,006 x 100
0,93 x 1000
b. TÝnh nhanh
2,5 x 0,8 x 4 x 12,5
5,6 x 4 + 5,6 x 3 + 5,6 x 2+ 5,6
- Cho HS làm bài
- Chữa bài.
- Cho HS giải thích cách làm.
- Nêu quy tắc nhân một số thập phân với
10, 100, ..
<i>- Củng cố nhân STP với 10, 100, 1000.</i>
- HS tự nhÈm Pa råi l mà bài vào
vở.
- HS TB,Y làm 2/3 dòng ở mỗi
phần . HS K,G làm cả 2 phần.
- 2 HS lờn bng làm Pb
- Nhn xét đánh giá.
+ Bài 3: GV ®a BP
Xe ơ tô tải chở 52 bao ngô, mỗi bao nặng
51,8 kg và 68 bao gạo, mỗi bao nặng 50,6
kg. Hỏi xe ô tô tải đó chở tất cả bao nhiêu
tấn gạo và ngô?
- Cho HS làm bài
- Cho HS giải thích cách làm.
<i>C.C nh©n STP</i>
- HS tự làm bài vào vở.
- HS lên bng chữa bài.
- Nhn xột ỏnh giỏ.
+ Bi 4: ( GV ®a BP) Một mảnh vườn HCN
có chiều rộng 8,25 m, chiều dài gấp 4 lần
chiều rộng. Hãy tính:
a) Chu vi của mảnh vườn.
b) Diện tích mảnh vườn đó.
- HS t lm bi.Với HS TB,Y chỉ
cần hoàn thành BT 1,2,3.
- Chữa bài.
- Nêu cách tính chu vi, diện tích
HCN.
C. <i>. </i>Củng cố - Dặn dị. (2')
- Cho HS nhc li quy tắc nhân 1 STP víi STN, víi 10; 100; 1000....
- NX giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau
____________________________
<i>TiÕt 3:</i> tiÕng viÖt
Luyện chữ - bài 12.
- Rèn kỹ năng viết kiểu chữ thẳng ( nghiêng) đúng kỹ thuật, đều, đẹp, đạt tốc độ
quy định.
- HS luyện viết bài 12 trong quyển luyện viết tập 1
- Giáo dục HS ý thức giữ vở sạch, rèn chữ đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
B. BÀI MỚI (33-34’)
<i>1. Giới thiệu bài (1’): </i>Giới thiệu mục đích, nội dung tiết học.
<i>2. HD luyện viÕt.</i> ( 32-33’)
- GV đọc nội dung bài luyện viết 12.
- Nội dung bi vit?
- Nhận xét gì về kiểu chữ trong bµi viÕt?
- HS theo dâi .
- đoạn văn tả cảnh 1 đêm hè - đêm
tháng sáu. .
- Q1- Kiểu chữ nét thẳng ( nét đứng)
Q2 - kiểu chữ nét nghiêng
- GVHD HS viÕt 1 sè nÐt, ch÷, tiÕng khã,
HS hay viÕt sai kü thuËt.
- HD HS viết 1 số chữ hoa: Đ
- Tổ chøc cho HS lun viÕt Bµi 12
- Lu ý HS điểm bắt đầu và điểm kết thúc
của mỗi chữ và khoảng cách giữa các chữ
để tránh viết chữ rộng hơn hoặc hẹp ngang
hơn so với mẫu.
- Giúp đỡ những HS viết xấu.
- ChÊm bµi viÕt cđa 1 sè HS. Nhận xét, sửa
1 số lỗi cơ bản.
- HS quan s¸t
- 1 HS viết đẹp lên viết lại theo mẫu.
- 1 số HS viết xấu lên luyện viết
( GV uốn nắn)
- HS lun viÕt vµo vë theo mÉu
- HS lun viết lại 1 số chữ viết sai
kỹ thuật vào vở lun TV.
C. Củng cố - dặn dị (1’)
- NX giờ học. Lu ý HS luyện viết theo đúng mẫu.
- Về nhà có thể luyện
thêm.