Tải bản đầy đủ (.docx) (18 trang)

lop 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.76 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>BÁO GIẢNG TUẦN 24</b>


<b>THỨ </b>



<b>NGÀY</b>



<b>MÔN </b>


<b>HỌC</b>



<b> TÊN BAØI DẠY</b>


<b>Thứhai</b>



<b>23/2 /2009</b>



<b>Chào cờ</b>


<b>Hát</b>



<b>Học vần</b>


<b>Học vần</b>


<b>Đạo đức</b>



<b>Chào cờ</b>



<b>Oâân 2 bài hát tập tầm vông,bầu trời </b>


<b>xanh</b>



<b>Bài 100:uân-ên</b>



<b>Đi bộ đúng quy định (tiết2)</b>


<b>Thứ ba</b>



<b>24/2/09</b>




<b>Thể dục</b>


<b>Học vần</b>


<b>Học vần</b>


<b>Tốn</b>



<b> Bài thể dục-ĐHĐN</b>


<b>Bài 101:uât-uyêt</b>


<b>Luyện tập</b>



<b>Thư ùtư</b>


<b>25/2/09</b>



<b>Mĩ thuật</b>


<b>Học vần </b>


<b>Học vần</b>


<b>Toán</b>



<b> Vẽ cây đơn giản</b>


<b>Bài 102:uynh-uych</b>


<b>Luyện tập chung</b>


<b>Thứ năm</b>



<b>26/2/09</b>



<b>Học vần</b>


<b>Học vần</b>


<b>Tốn</b>


<b>TNXH</b>




<b>Bài :n tập</b>



<b>Luyện tập chung</b>


<b>Cây hoa</b>



<b>Thứ sáu</b>


<b>27/2/09</b>



<b>Tập viết</b>


<b>Tập viết</b>


<b>Tốn</b>


<b>Thủ cơng</b>


<b>SHTT</b>



<b>Tuần 21</b>


<b>Tuần 22</b>



<b> Trừ các số trịn chục</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm 2009</b>


<b>Mơn:Học vần</b>



<b>Bài 100: uân- uyên</b>


<b>I.Mục đích, yêu cầu:</b>


- Hiểu được cấu tạo vần n- un, đọc và viết được tiếng, từ và câu
ứng dụng: Chim én bận đi đâu, hôm nay về mở hội, lượn bay như dẫn lối,
rủ mùa xuân cùng về.


- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em thích đọc truyện



<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


<b>-</b>Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói


III. Các hoạt động dạy và học:


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


2 phút
5 phút
30phút


<b>1..n định lớp:</b>


<b>2 .Kiểm tra bài cũ: (</b>tiết 1)
-Gọi hs đọc ,viết bài 99.
- Nhận xét –ghi điểm


<b>3.Bài mới:</b>


a/ Vần uân


-Giới thiệu tranh


-GV rút tư ømùa xuân (giải thích nghĩa
của từ)


-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng xuân
âm gì đã học?



-Rút vần mới vần uân


-Vần uân có mấy âm ghép lại?Aâm
nào đứng trước,âm nào đứng sau ?
(GV hướng dẫn phát âm)


-Gọi hs đọc.


-Vần uân muốn được tiếng xuân ta
phải thêm âm gì?


-Đánh vần đọc trơn ntn ?


-Có tiếng xuân muốn được từ mùa
xuân ta phải thêm tiếng gì?


-Củng cố: Vừa học vần gì? Trong
tiếng gì? Từ gì?


b/Vần uyên (tương tự vần uyên)
-So sánh vần uân và uyên


-Cho HS đọc lại bảng lớp
c/ Từ ứng dụng: Ghi bảng
-Gải thích từ


-Hát


-Đọc: uơ, uya, thuở xưa,


phéc-mơ- tuya


-Viết: h tay, đêm khuya, giấy
pơ luya


-Quan sát


-Tiếng mùạ,âm x
-Cài bảng uân
-Phân tích


- Đánh vần
u-â-nờ-uân-xờ-uân-xuân/xuân.


-Đọc


-Thêm âm x, cài bảng xuân.
-hờ-uynh-huynh / huynh,đọc cá
nhân, nhóm,lớp


-Thêm tiếng mùa,cài bảng xuân
-Đọc cá nhân – nhóm-lớp


-So sánh


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

-Cho hs tìm vần mới


- Luyện đọc –sửa phát âm


-Hướng dẫn viết bảng con –nhận xét


sữa sai


-Lắng nghe


-Tìm gạch chân tiếng có vần
uân,uyên.


-Cá nhân- nhóm- lớp.
-Viết bảng con


30
phút


5 phút


<b>Luyện tập: (tiết 2)</b>


- Luyện đọc: Đọc bài tiết 1.


-Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
- Tìm tiếng có vần mới


-Gọi hs đọc câu


- Luyện viết: Hướng dãn cách viết
(chú ý nét nối)


- Luyện nói:
-Giới thiệu tranh



-Em đã xem những cuốn truyện gì?
-Trong số truyện đã xem em thích
truyện nào nhất?


-Cho hs nói về truyện mà em thích?
*Hướng dẫn hs làm BT


<b>VI. Củng cố, dặn dò: </b>


-Cho hs luyện đọc bài trong sgk


- Trị chơi thi đua tìm từ giữa các tổ
,chuẩn bị bài sau 101.


-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp
-Quan sát


-tìm gạch chân .


-Đọc: Chim én bận đi đâu…cùng
về. Cá nhân ,nhóm ,lớp


-Viết vở tập viết
-Em thích đọc truyện
-Quan sát


-Trả lời
-Làm VBT
-Đọc sgk


-Thi đua 2 tổ


<b>Môn:</b>

<b> ĐẠO ĐỨC</b>


<b>Bài 11</b>

:

<b> </b>

<b>ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH </b>(tiết 2)


<b>I.Mục đích, yêu cầu:</b>


1/ Giúp HS hiểu được:


-Đi bộ đúng quy định là đi trên vỉa hè, theo tín hiệu giao thơng, theo vạch sơn quy
định, ở những đường giao thông khác thì đi sát lề đường phía bên tay phải


-Đi bộ đúng quy định là bảo đảm an toàn cho bản thân và người khác, không gây
vản trở việc đi lại của mọi người.


2/ Học sinh có thái độ:


-Tơn trọng quy định về đi bộ theo luật định và nhắc nhở mọi người cùng thực hiện
3/ Học sinh thực hiện việc đi bộ đúng quy định trong cuộc sống hàng ngày


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


-Saùch giaùo khoa


-Tranh vẽ, mơ hình đèn xanh- vàng - đỏ


III. Các hoạt động dạy và học:


G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


2phút


5phút <b>1/ Ổn định lớp:2/ Kiểm tra bài cũ: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

9phuùt


8phuùt


8phuùt


3phuùt


<b>-</b>Ở thành phố đi bộ phải đi ở phần
đường nào?,ở nông thôn phải đi ở
phần đường nào


<b>3/ Bài mới</b>: Giới thiêu bài


<b>Hoạt động 1</b>:<b> </b>Nhóm


<b>Mục tiêu</b>:Biết cách đi bộ để tránh
nguy hiểm cho mình và người khác.


<b>Cách tiến hành:</b>
<b>*Lấy nhận xét 4.2</b>


-Quan sát từng tranh ở bài tập 3 cho
biết:


Các bạn nào đi đúng quy định? Bạn


nào sai quy định? Vì sao?


Những bạn nào đi dưới lịng đường
có thể gặp nguy hiểm gì?


Nếu thấy bạn mình đi như thế, các
em sẽ nói gì với bạn?


-GV kết luận: Đi dưới lòng đường như
vậy là sai quy định,có thể gây nguy
hiểm cho bản thân và người khác.


<b>Họat động 2: </b>Làm bài tập 4


<b>Mục tiêu:</b>Biết nối tranh có hành động
đúng với mặt cười


<b>Cách tiến hành:</b>


Nối tranh vẽ người đi bộ đúng quy
định với khn mặt “tươi cười” và giải
thích vì sao


Đánh dấu + vào ô trống dưới tranh
tương ứng với việc em đã làm.


-Kết luận: Tranh 1, 2, 3, 4, 6: đúng
Tranh 5, 7, 8: sai


<b>Hoạt động 3:</b> Chơi trò chơi



-GV tổ chức cho HS tham trò chơi
-Nhận xét chung và cơng bố kết quả
của các nhóm thắng cuộc


-Hướng dẫn HS đọc câu thơ cuối bài


<b>IV. Củng cố, dặn dò:</b> -Nhận xét tiết
học.chuẩn bị bài sau.


-Trả lời


-Nhắc tựa bài
-Cặp đơi


<b>- 7 hs trung bình</b>


-Từng cặp HS quan sát và thảo
luận


-Trình bày kết quả, bổ sung ý
kiến cho từng tranh


-Lắng nghe
-cả lớp


-Từng HS làm bài tập


-Trình bày kết quả trước lớp, bổ
sung ý kiến, tranh luận với nhau


-Lắng nghe


-HS thực hiện trị chơi


-Đọc


-lắng nghe


<b>Thứ ba ngày 24 tháng 02 năm 2009 </b>


<b>Môn : Thể dục</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>I. Mục tiêu:</b> - Học động tác điều hoà


-Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức cơ bản đúng.
-Oân điểm số hàng dọc theo tổ


<b>II. Chuẩn bị:</b> Dọn vệ sinh nơi tập,còi .


<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<b>Môn:</b>

<b> </b>

<b>Học vần</b>



<b>Bài 101:</b>

<b> UÂT- UYÊT</b>
<b>I.Mục đích, yêu caàu:</b>


- Hiểu được cấu tạo vần uât- uyêt, đọc và viết được tiếng, từ và câu ứng
dụng: Những đêm nào trăng khuyết, trông giống con thuyền trôi,….
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>



<b>Noäi dung</b> <b>TG và KL</b>


<b>Vận động</b>


<b>Hình thức tổ chức</b>
<b>1/Phần mở đầu:</b>


-Nhận lớp phổ biến nội dung u cầu bài
tập.


-Cho hs giậm chân tại chỗ .


-Chạy nhẹ nhàng theo hàng ngang
-Cho hs hát


<b>2/Phần cơ bản:</b>


*Lấy nhận xét 1.2, 3.2 , 4.1
-Học động tác điều hồ


-Làm mẫu-giải thích động tác


Nhịp 1: Bước chân trái sang ngang bằng
vai 2 tay đưa về trước lòng bàn tay úp
xoay 2 bàn tay.


Nhòp 2: Hai tay dang ngang lòng bàn tay
úp xoay 2 bàn tay.



Nhịp 3: Về nhịp 1.


Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị.
Nhịp 5,6,7,8 đổi chân.


-Cho hs tập thi đua giữa các nhóm
-Theo dõi sữa động tác sai


-Oân lại bài thể dục đã học


-Ơn tập hợp hàng dọc dóng hàng,điểmsố.
-Cho hs chơi trị chơi


<b>3/Phần kết thúc</b>:<b> </b>


-Đứng vỗ tay,hát
-Đi thường theo nhịp
-Hệ thống bài học


-Nhận xét,giao BT về nhà.


13 phút
Nhịp 1-2
40 - 50m
17 phút
5 lần
2 x 8 nhịp


1 lần



8phút
4 hàng dọc


x x
x x


x x x x x
-Bài bốn phương trời
- 4 hs khá


-Quan saùt


x x x x x x
x x x x x x
-Hs tập cả lớp,nhóm
Oân tập


x x
x x


-Chơi trò chơi”Nhảy đúng
nhảy nhanh”


-Vỗ tay, hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>-</b>Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói


III. Các hoạt động dạy và học:



<b>Tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


2 phút
5 phút
30phút


<b>1..n định lớp:</b>


<b>2 .Kiểm tra bài cũ: (</b>tiết 1)
-Gọi hs đọc ,viết bài 100
- Nhận xét –ghi điểm


<b>3.Bài mới:</b>


a/ Vần uât


-Giới thiệu tranh


-GV rút tư øsản xuất (giải thích nghĩa
của từ)


-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng xuất
âm gì? dấu gì đã học?


-Rút vần mới vần uât


-Vần uât có mấy âm ghép lại? Aâm
nào đứng trước,âm nào đứng sau ?
(GV hướng dẫn phát âm)



-Gọi hs đọc.


-Vần uât muốn được tiếng xuất ta phải
thêm âm gì?


-Đánh vần đọc trơn ntn ?


-Có tiếng xuất muốn được từ sản xuất
ta phải thêm tiếng gì?


-Củng cố: Vừa học vần gì? Trong
tiếng gì? Từ gì?


b/Vần uyêt (tương tự vần uyêt)
-So sánh vần uât và uyêt


-Cho HS đọc lại bảng lớp
c/ Từ ứng dụng: Ghi bảng
-Gải thích từ


-Cho hs tìm vần mới


- Luyện đọc –sửa phát âm


-Hướng dẫn viết bảng con –nhận xét
sữa sai


-Haùt


-Đọc: uân, uyên, khun nhủ,


khn vác, tuần lễ


-Viết: kể chuyện, huân chương,
chuyền banh


-Quan sát


-Tiếng sảnï,âm x,dấu sắc
-Cài bảng uât


-Phân tích


- Đánh vần u-y-nhờ-uynh/uynh
-Đọc


-Thêm âm h, cài bảng huynh.
-xờ-uât-xuât-sắc-xuất/xuất,đọc
cá nhân, nhóm,lớp


-Thêm tiếng sản, cài bảng
-Đọc cá nhân – nhóm-lớp
-So sánh


-Đọc 2 hs, cả lớp
-Lắng nghe


-Tìm gạch chân tiếng cóvần
uât,uyêt


-Cá nhân- nhóm- lớp.


-Viết bảng con


30


phút <b>Luyện tập: (tiết 2)</b> - Luyện đọc: Đọc bài tiết 1.


-Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
- Tìm tiếng có vần mới


-Gọi hs đọc câu


- Luyện viết: Hướng dãn cách viết


-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp
-Quan sát


-tìm gạch chân .


-Đọc:Những đêm…cùng di chơi.
Cá nhân ,nhóm ,lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

5 phút


(chú ý nét nối)
- Luyện nói:
-Giới thiệu tranh


-Em thấy cảnh gì trong tranh?
-Đất nước ta tên gì?



-Em biết nước ta có những cảnh đẹp
gì?


*Hướng dẫn hs làm BT


<b>VI. Củng cố, dặn dò: </b>


-Cho hs luyện đọc bài trong sgk


- Trị chơi thi đua tìm từ giữa các tổ
,chuẩn bị bài sau 102.


-Đất nước ta tuyệt đẹp
-Quan sát


-Trả lời
-Làm VBT
-Đọc sgk
-Thi đua 2 tổ


<b>Mơn</b>

:

<b>Tốn </b>



<b>Bài 90:</b>

<b>LUYỆN TẬP </b>



<b>I.Mục đích, yêu cầu:</b>


-Giúp HS củng cố về: đọc, viết, so sánh các số tròn chục
-Nhận ra cấu tạo của các số tròn chục từ 10- 90



<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


-Sách bài tập toán.


III. Các hoạt động dạy và học:


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


5phút


25phút


<b>1/Kiểm tra bài cũ: </b>


*Đếm các số trịn chục_ từ 10- 90 và từ
90- 10


-Viết các số tròn chục
-GV nhận xét –ghi điểm


<b>2/Bài mới</b>:<b> </b>


+Bài 1: Nhóm
-Bài yêu cầu gì?


-Chia nhóm,hướng dẫn cách làm
-Nhận xét


<b>+Bài 2:</b> Cá nhân
-Bài yêu cầu gì?



-Hướng dẫn hs phân tích,nhận xét


<b>+Bài </b> 3<b> </b>:Vở BT


a/ Khoanh vào số bé nhất
b/ Khoanh vào số lớn nhất
-Nhận <b>xét ,sửa sai</b>


*Chơi tiếp sức
-Viết


Noái (theo mẫu


-Thảo luận ,nối (trang 128)
-các nhóm trình bày


-Viết theo mẫu


-40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
- 70……7 ….. 0……..


-Bảng lớp(2),cả lớp làm VBT
-70 , 40 , , 50 , 30
- 10 , 80 , 60 , , 70


<b>2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

5phút



<b>+Bài 4: </b>


-Bài yêu cầu gì?


-Hướng dẫn cách làm,nhận xét
-Thu vở chấm ,nhận xét


<b>VI. Củng cố-dặn dò:</b>


+Nhận xét tiết học,chuẩn bị bài sau.


-Viết số theo thứ tự: Từ bé đến
lớn ,từ lớn đến bé


a.


20 50 70 80 90
b.


90 80 70 50 20
-Laéng nghe


<b> Thứ tư ngày 25 tháng 02 năm 2009</b>


<b>Mơn:Học vần</b>



<b>Bài 102: UYNH- UYCH</b>
<b>I.Mục đích, yêu cầu:</b>


- Hiểu được cấu tạo vần uynh- uych, đọc và viết được tiếng, từ và câu ứng
dụng: Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao động trồng cây. Cây giống được


các bác phụ huynh đưa từ vườn ươm về.


- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


<b>-</b>Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói


III. Các hoạt động dạy và học:


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


2 phút
5 phút
30phút


<b>1..n định lớp:</b>


<b>2 .Kiểm tra bài cũ: (</b>tiết 1)
-Gọi hs đọc ,viết bài 101.
- Nhận xét –ghi điểm


<b>3.Bài mới:</b>


a/ Vần uynh
-Giới thiệu tranh


-GV rút tư øphụ huynh (giải thích
nghĩa củatừ)



-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng
huynh âm gì đã học?


-Rút vần mới vần uynh


-Vần uynh có mấy âm ghép lại? Aâm
nào đứng trước,âm nào đứng sau ?
(GV hướng dẫn phát âm)


-Gọi hs đọc.


-Vần uynh muốn được tiếng huynh ta
phải thêm âm gì?


-Đánh vần đọc trơn ntn ?


-Hát


-Đọc: uơ, uya, thuở xưa,
phéc-mơ- tuya


-Viết: h tay, đêm khuya, giấy
pơ luya


-Quan sát


-Tiếng phụ,âm h
-Cài bảng uynh
-Phân tích



- Đánh vần u-y-nhờ-uynh/uynh
-Đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

-Có tiếng huynh muốn được từ phụ
huynh ta phải thêm tiếng gì?


-Củng cố: Vừa học vần gì? Trong
tiếng gì? Từ gì?


b/Vần uych(tương tự vần uynh)
-So sánh vần uynh và uych
-Cho HS đọc lại bảng lớp
c/ Từ ứng dụng: Ghi bảng
-Gải thích từ


-Cho hs tìm vần mới


- Luyện đọc –sửa phát âm


-Hướng dẫn viết bảng con –nhận xét
sữa sai


nhân, nhóm,lớp


-Thêm tiếng phụ , cài bảng
-Đọc cá nhân – nhóm-lớp
-So sánh


-Đọc 2 hs, cả lớp
-Lắng nghe



-Tìm gạch chân tiếng cóvần
uynh,uych


-Cá nhân- nhóm- lớp.
-Viết bảng con


30
phút


5 phút


<b>Luyện tập: (tiết 2)</b>


- Luyện đọc: Đọc bài tiết 1.


-Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
- Tìm tiếng có vần mới


-Gọi hs đọc câu


- Luyện viết: Hướng dãn cách viết
(chú ý nét nối)


- Luyện nói:
-Giới thiệu tranh


-Nhà em có những loại đèn nào?


-Đèn nào dùng điện để thắp sáng?


Đèn nào dùng dầu?


-Khi muốn cho đèn sáng hoắc khơng
sáng em phải làm gì?


*Hướng dẫn hs làm BT


<b>VI. Củng cố, dặn dò: </b>


-Cho hs luyện đọc bài trong sgk


- Trò chơi thi đua tìm từ giữa các tổ
,chuẩn bị bài sau 103.


-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp
-Quan sát


-tìm gạch chân .


-Đọc: Thứ năm vừa qua…về. Cá
nhân ,nhóm ,lớp


-Viết vở tập viết
-đèn dầu,đèn điện….
-Quan sát


-Trả lời
-Làm VBT
-Đọc sgk
-Thi đua 2 tổ



<b>Mơn</b>

:

<b>Tốn </b>



<b> Bài 91: CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC</b>
<b>I.Mục đích, yêu cầu:</b>


-HS biết cộng các số tròn chục theo 2 cách: Tính nhẩm và tính viết


-Bước đầu biết nhẩm nhanh kết quả các phép cộng các số tròn chục trong
phạm vi 100


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


-Sách bài tập toán, bộ đồ dùng toán.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


5phút


12phút


25phút


1/Kiểm tra bài cũ:


* Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến
lớn và ngược lại: 70, 40, 20, 90


-Nhận xét ,ghi điểm



2/Bài mới: Giới thiệu bằng lời


<b>*Giới thiệu phép cộng 30 + 20:</b>


-Cho HS laáy 30 que tính: gồm mấy
chục? Mấy đơn vị?


-GV gài lên bảng cài- ghi vào cột chục
và đơn vị


-Lấy thêm 20 que tính: gồm mấy chục?
Mấy đơn vị?


-GV gài lên bảng cài- ghi vào cột chục
và đơn vị


-Để biết cả 2 lần lấy được bao nhiêu
que tính ta làm tính cộng: 30 + 20 ta
được bao nhiêu que tính? 50 que tính
gồm mấy chục? Mấy đơn vị? GV gài
vào bảng cài- ghi vào cột chục và cột
đơn vị


+Hướng dẫn cách cộng, viết:


- cột, viết dấu cộng và dấu gạch
ngang, tính Để biết cả 2 lần lấy được
bao nhiêu que tính ta làm tính cộng: 30
+ 20, ghi 30 ở trên, 20 ở dưới sao cho
thẳng từ cột đơn vị: 0 cộng 0 bằng 0


viết 0, 3 cộng 2 bằng 5 viết 5. vậy 30 +
20 = 50


-Cho HS nêu lại cách cộng


<b>*Cho HS thực hiện viết vào bảng</b>
<b>con</b>


<b>*Làm tính tương tự:</b> 20 + 60, 30 + 40


<b>3/ Thực hành:</b>
<b>Bài 1</b>: bảng con
-Bài yêu cầu gì?


-Lưu ý: viết thẳng cột ,nhận xét sửa sai


<b>Bài 2</b>:<b> </b> Nhóm(nối tiếp)
-Bài yêu cầu gì?


-Chia nhóm ,hướng dẫn cách làm


-Làm bảng con
-viết


-Nhắc tựa bài


-30 gồm 3 chục và 0 đơn vị


-20 gồm 2 chục và 0 đơn vị



-Được tất cả 50 que, gồm 5 chục và
0 đơn vị


-5 HS


-Nhắc lại cách viết, cách cộng rồi
làm vào bảng con


-Làm bảng con, 2 HS lên bảng
làm, đọc kết quả.


-Tính dọc


- HS làm bảng - đọc kết quả
40 50 30
30 40 30
70 90 60
- 2nhóm


-Tính nhẩm


-Thi đua nhóm nào nhanh sẽ thắng
cuộc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

3phút


-Nhận xét ,sửa sai


<b>Bài 3</b>: Vở BT



-Hướng dẫn cách làm,nhận xét
-Thu vở chấm,nhận xét


<b>IV. Củng cố, dặn dò: </b>


-Nhận xét tiết học


-Xem bài mới: Luyện tập


20 +20 = 40 40 + 30 = 70


-HS đọc đề- làm vở- 1 HS sửa trên
bảng


Bài giải


Cả hai thùng đựng được là:
20 + 30 = 50(gói bánh)
Đáp số: 50 cái bánh
-lắng nghe


<b>Thứ năm ngày 26 tháng 2 năm 2009</b>


<b>Môn :Học vần</b>



<b>Bài 103:</b>

<b>ÔN TẬP</b>



<b>I.</b>


<b> Mục đích, yêu cầu:</b>



-Đọc và viết được các vần đã học trong tuần. Đọc được từ và câu ứng dụng.
Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Truyện kể mãi không hết


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


-Sách Tiếng Việt, bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa cho từ và câu ứng
dụng, tranh luyện nói


III. Các hoạt động dạy và học:


Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Ổn định lớp: (tiết 1)


2/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi hs đọc viết bài
-Nhận xét ,ghi điểm
3/ Bài mới:


a/ Giới thiệu bài: Ôn vần đã học.
b/ Bài mới:


*Tranh: Tranh vẽ gì?


Cho HS phân tích vần và đọc.
*Bảng ơn vần:


- GV chỉ


-Cho dùng bảng cài để ghép các âm
thành vần



-Luyện đọc


+Hát giữa tiết: Hát theo bảng vừa ôn.
*Từ: Trò chơi ghép từ:


-Ghép: ủy ban, hòa thuận, luyện tập.
-Phân tích, luyện đọc.


-GV giải thích nghĩa của từ.


-Hát


-Đọc: uynh, uych, huỳnh huỵch,
lnh qnh


-Viết bảng con : khuỳnh tay, phụ
huynh, uỳnh ch


-Nhắc tựa bài


-HS trả lời: cây vạn tuế, mùa
xuân


-Phân tích (1), đọc (3)


-HS đọc: cá nhân- nhóm, lớp.
-HS cài, đọc lên


-Cá nhân- nhóm, lớp.



-Làm việc theo nhóm, lên bảng
dán từ vừa ghép.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

nhân-nhóm, lớp.


<b>Luyện tập: (tiết 2)</b>


1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1.
-Câu ứng dụng:


+Gạch dưới tiếng có vần GV yêu
cầu


2/ Luyện viết: ủy ban, hòa thuận,
luyện tập (chú ý khoảng cách)


3/ Kể chuyện: Truyện kể mãi không
hết


-Treo tranh, cho HS tự kể


-GV kể lại tồn bộ, giáo dục tư tưởng,
đóng kịch.


<b>IV. Củng cố, dặn dò:</b>


-Trị chơi hái quả, về nhà tập kể
lại cho ba mẹ nghe câu chuyện vừa
được nghe.



-Về nhà nhớ ôn bài


-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp
-HS gạch và đọc


-Viết bảng con


-HS thảo luận rồi lên kể (1
tranh), lớp nhận xét.


-HS lên đóng kịch.


-Chơi trò chơi
-lắng nghe


<b>Mơn</b>

:

<b>Tốn </b>



<b> Bài 92: LUYỆN TẬP </b>
<b>I.Mục đích, yêu cầu:</b>


-Rèn luyện kó năng làm tính cộng (đặt tình và tính) và cộng nhẩm các số tròn
chục trong phạm vi 100


-Củng cố về tính chất giao hốn của phép cộng
-Rèn kĩ năng giải toán.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


-Sách bài tập toán.



III. Các hoạt động dạy và học:


Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
5phút


25phút


<b>1/Kiểm tra bài cũ</b>:
-Gọi hs làm BT2
-Nhận xét –ghi điểm


<b>2/Bài mới:</b> Giới thiệu bằng lời


<b>+Bài 1</b>:Bảng con
-Bài yêu cầu gì?


-Gọi hs nêu cách đặt tính
-Nhận xét sửa sai


-Làm bảng con,bảng lớp(2)
50 + 10 = 60 20 + 60 = 80
-Nhắc tựa bài


- Đặt tính rồi tính
-Nêu


-Làm bảng con


40 30 50


20 30 40
60 60 90


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

5phút


<b>+Bài 2:</b> Nhóm(nối tiếp)
-Bài yêu cầu gì?


-Chia nhóm hướng dẫn cách làm
-Nhận xét –ghi điểm


<b>+Bài 3</b>: Vở BT


-Gọi hs đọc đề tốn,tóm tắt
-Hướng dẫn cách làm,nhận xét
-Thu vở chấm,nhận xét


<b>+Bài 4</b>: Cá nhân
-Bài yêu cầu gì?


-Gọi hs làm , nhận xét
+Nhận xét tiết học.


<b>IV. Củng cố, dặn dò: </b>


+Nhận xét tiết học


-Xem bài mới: Trừ các số trịn chục


-2 nhóm


-Tính nhaåm
a. b.


30 +20 =50 30cm +10cm =40cm
-Giải tốn có lời văn


-Nêu


-Làm miệng- làm vở- 1 HS sửa bài
trên bảng


-Nối (theo mẫu)


-Tính nhẩm ,nối (trang 130)
-Lắng nghe


<b>Mơn:</b>

<b> TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b>


<b>Bài 24</b>

:

<b> </b>

<b>CÂY GỖ</b>



<b>I.Mục đích:</b>


Sau bài học, HS có thể:


-Nêu tên được một số cây gỗ và nơi sống của chúng


-Biết quan sát, phân biệt nói tên được các bộ phận chính của cây gỗ
-Biết ích lợi của cây gỗ


-Có ý thức bảo vệ cây cối, khơng bẻ cành, ngắt lá



<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- Sách giáo khoa, các tranh cây gỗ đã được sưu tầm


III. Các hoạt động dạy và học:


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


2phút
5phút
25phút


<b>1/ Ổn định lớp:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ: </b>


-Cây hoa gồm những bộ phận nào?
-Hoa được trồng để làm gì?


<b>3/ Bài mới:</b>


a/ Giới thiệu bài
b/ Dạy bài mới:


<b>Họat động 1</b>: <b>Quan sát cây gỗ</b>


-<b>Mục đích</b>: HS biết các bộ phận của cây
gỗ. Phân biệt được các bộ phận chính của
cây gỗ



-<b>Cách tiến hành:</b>


B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện nhiệm


-Hát
-Trả lời


-Nhắc tựa bài
-Cả lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

4phuùt


vụ: Cho HS quan sát cây gỗ ở sân trường,
chú ý phân biệt cây gỗ và cây hoa


+Tên của cây gỗ là gì?
+Các bộ phận của cây?
+Cây có đặc điểm gì?


B2: Kiểm tra kết quả hoạt động


<b> </b>* <b> Keát luận: </b>Cây gỗ giống các cây rau, cây
hoa cũng có rễ, thân, lá, cành, hoa. Nhưng
cây gỗ có thân to, cành lá xum xuê làm
bóng mát,lấy gỗ….


<b>Hoạt động 2:Nhóm</b>


<b>-Mục đích:</b> Biết ích lợi của việc trồng cây
gỗ



<b>-Cách tiến hành</b>:


<b>*Lấy chứng cứ nhận xét 3.1, 3.2</b>


B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt
động


+Cây gỗ được trồng ở đâu?


+Kể tên một số cây mà con biết?
+Đồ dùng nào được làm bằng gỗ?
+Cây gỗ có lợi ích gì?


B2: Kiểm tra kết quả hoạt động


* Kết luận: Cây gỗ được trồng để lấy gỗ,
làm bóng mát, năgn lũ. Cây gỗ có rất nhiều
ích lợi.


<b>IV. Củng cố, dặn dò:</b>
-Nhận xét tiết học


-Nhắc nhở HS có ý thức bảo vệ cây trồng.


-HS lên trình bày kết quả
mình vừa quan sát


-Lớp bổ sung, nhận xét
-Lắng nghe



-Cặp đôi


<b>4 hs giỏi</b>


-Quan sát


-HS làm việc theo nhóm,trả
lời câu hỏi, lớp bổ sung và
nhận xét


-Lắng nghe


-lắng nghe


<b>Thứ sáu ngày 27 tháng 2 năm 2009</b>


<b>Mơn:</b>

<b>TẬP VIẾT</b>



<b> Tuần 21</b>

:

<b>Tàu thuỷ,giấy pơ – luya ,tuần lễ,chim khuyên ,nghệ</b>


<b>thuật…</b>



<b>Tuần 22: n tập</b>



<b> I.Mục đích, yêu cầu:</b>


-Viết đúng và đẹp chữ: : Tàu thuỷ,giấy pơ–luya,tuần lễ,chim khuyên,nghệ thuật,tuyệt
đẹp.


-Viết đúng, viết đẹp, đúng độ cao, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết
-Cách đúng khoảng cách giữa các chữ.



<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>-Bảng phụ có viết sẵn bài viết.
-Bài viết mẫu đẹp của học sinh


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


2øphút
5phút


30phút


32phút


3phút


<b>1/ Ổn định lớp: (tiết 1)</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ: </b>


-Gọi 2 HS lên bảng viết theo yêu
cầu của giáo viên.


Nhận xét –ghi điểm


<b>3/ Bài mới: </b>Giới thiệu Bằng lời
-Giáo viên treo bảng bài mẫu<i>:</i>


VD: tàu thuỷ
+Cho HS đọc
-Giải nghĩa từ
-Phân tích từ.



+Độ cao của con chữ?


+Khoảng cách giữa các chữ như thế
nào?


<i>-</i>Giáo viên viết mẫu :

<b>tàu thuỷ</b>


-Cho học sinh viết bảng con –nhận
xét


-Tương tự: giấy pơ –luya,tuần
lễ,chim khuyên…


+ Học sinh viết vở tập viết


-Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi
viết?


-Cho học sinh viết vào vở từng hàng
một


-Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp
đỡ.


<b>Tiết 2: n tập</b>


-Cho HS đọc nhắc lại các bài viết
đãhọc


-Ghi bảng gọi hs đọc



-Đọc cho hs viết một số chữ
-Nhận xét - sửa sai


+Cho hs viết vở tập viết


-Giáo viên đọc một số chữ cho hs
viết vào vơ ûrèn viết


+Giáo viên chấm bài:


-Sửa chữa, khen ngợi, động viên


<b>IV. Củng cố, dặn dò: </b>


-Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau.


-Hát


-HS viết bảng lớp,bảng con.
-Bập bênh,xinh đẹp,giúp đỡ.
-Học sinh nhắc lại tựa bài
-Quan sát


-2 học sinh.
-lắng nghe


- từ tàu thuỷ gồm 2 chữ,khi viết ta
viết chữ tàu trước,chữ thuỷ sau .
-Trả lời



-Cách 1 chữ o.
-Quan sát


-Vieát baûng con


-Thẳng lưng, khơng tì ngực, khơng
cúi sát, vở hơi nghiêng


-Vieát.


-nhắc lại
-Đọc


-viết bảng con: bé ,mỏ,cử tạ,chữ số,
thanh kiếm,con ốc,…


-Viết
-Nộp vở
-Quan sát
-Lắng ngh<b>e</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b> Bài 93: TRỪ CÁC SỐ TRỊN CHỤC</b>


<b>I.Mục đích, u cầu:</b>


-HS biết trừ các số trịn chục theo 2 cách: Tính nhẩm và tính viết


-Bước đầu biết nhẩm nhanh kết quả các phép trừ các số tròn chục trong phạm vi 100


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>



-Sách bài tập toán, bộ đồ dùng toán.


III. Các hoạt động dạy và học:


Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
5phút


12phút


15phút


<b>1/Kiểm tra bài cũ: </b>


-Gọi hs làm BT 1
-Nhận xét –ghi điểm


<b>2/Bài mới: </b>Giới thiêu bằng lời


<b>*Giới thiệu phép trừ 50 - 20:</b>


-Cho HS lấy 50 que tính: gồm mấy chục?
Mấy đơn vị?


-Bớt 20 que tính: gồm mấy chục? Mấy
đơn vị?


-Để biết cịn lại bao nhiêu que tính ta
làm tính trừ: 50 - 20, nhìn vào que ta
được bao nhiêu? 30 que tính gồm mấy


chục? Mấy đơn vị?


+Hướng dẫn cách trừ viết:


-Để biết cịn lại bao nhiêu que tính ta
làm tính trừ: 50 - 20, ghi 50 ở trên, 20 ở
dưới sao cho thẳng cột, viết dấu trừ và
dấu gạch ngang, tính từ cột đơn vị: 0 trừ
0 bằng 0 viết 0, 5 cộng 2 bằng 3 viết 3.
vậy 50 - 20 = 30


-Cho HS nêu lại cách trừ


<b>*Cho HS thực hiện vào bảng con</b>
<b>3/ Thực hành:</b>


<b>Bài 1:</b> Bảng con
-Bài yêu cầu gì?


-Hướng dẩn cách làm,nhận xét sửa sai


<b>Bài 2</b>: Cá nhân
-Bài yêu cầu gì?


-Hướng dẫn trừ nhẩm 2 số tròn chục
-nhận xét - sửa sai


<b>Bài 3</b>:<b> </b> Vở BT(trang 131)


-Gọi hs đọc đề tốn ,nêu tóm tắt ,giải



-Làm bảng con


30 30 50
60 10 20
90 40 70
-Nhắc tựa bài


-50 gồm 5chục và 0 đơn vị
-20 gồm 2 chục và 0 đơn vị


-Còn lại 30 que, gồm 3chục và 0
đơn vị


-5 HS


-Nhắc lại cách viết, cách cộng rồi
làm vào bảng con


-Làm bảng con, 2 HS lên bảng
làm, đọc kết quả.


-Tính dọc


40 80 70
20 50 30
20 30 40
- HS làm bảng - đọc kết quả
-Tính nhẩm



40 -30 = 10 80 - 40 = 40
-Tự kiểm tra nhau- lớp nhận xét
-Giải tốn có lời văn


-HS đọc đề- làm miệng- làm vở- 1


+ + +


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

-4phut toán<b>IV. Củng cố, dặn dò: </b>


<b>-</b>Nhận xét tiết học . Làm Bt 4 ở nhà
-Xem bài mới: Luyện tập<b>.</b>


HS sửa trên bảng- lớp nhận xét
-lắng nghe


<b>Môn: Thủ công</b>


<b>Bài: </b>

<b>Xé dán hình chữ nhật</b>

<b>( Tiết 1)</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


-Hs kẻ đựơc hình chữ nhật


-Cắt dán được hình chữ nhật theo 2 cách


<b>II.Chuẩn bị:</b> Hình chữ nhật mẫu,giấy,kéo,hồ dán,…


<b>III.Hoạt động trên lớp:</b>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>



1phút
3phút
26phút


5phút


<b>1.n định lớp:</b>


<b>2.Bài cũ:</b> Kiểm tra sự chuẩn bị của hs


<b>3.Bài mới:</b> Giới thiệu bằng lời
* Hướng dẫn quan sát mẫu:
-Hình chữ nhật có mấy cạnh?
-Độ dài các cạnh ntn?


-Theo hình chữ nhật có 2 cạnh dài bằng
nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau


* Làm mẫu hướng dẫn cách vẽ:
-Cắt rời hình chữ nhật


-Hướng dẫn dán hình


* Hướng dẫn cách kẻ hình chữ nhật đơn giản
hơn


-Tận dụng 2 cạnh của tờ giấy làm 2 cạnh
hình chũ nhật chỉ cần kẻ, cắt 2 cạnh cịn lại
theo hình chữ nhật



<b>IV.Cũng cố – dặn dò:</b>


-Nhắc lại bài học
-Nhận xét tiết học


-Về chuẩn bị 1 tờ giấy màu, vở thủ
cơng,hồ...


-Nhắc tựa bài
-Quan sát
-Có 4 cạnh


-2 cạnh dài và 2 cạnh ngắn
-Quan sát


-Làm vào giấy nháp
-Quan sát


-Làm nháp theo gv


-Nhắc lại bài học
-Lắng nghe


<b>Sinh hoạt lớp</b>



<b>I.Mục tiêu</b> : -Nhận xét đánh giá tình hình chung trong tuần.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>II.Chuẩn bị</b>: Nội dung sinh hoạt



<b>III.Hoạt động trên lớp:</b>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


15ïphút


<b>1) n định lớp:</b>
<b>2) Nội dung:</b>


-Cho lớp trưởng báo cáo tình hình
chung của lớp.


-Theo dõi nắm bắt nhận xét chung.
-Biểu dương những hs chăm ngoan.


-Nhắc nhở các hs chưa có cố gắng
trong các hoạt động trong tuần.


<b>3) Phương hướng tuần tới:</b>


-Học và làm bài đầy đủ


-Giữ vệ sinh cá nhân trường lớp sạch
sẽ.


-Đi học đúng giờ.
-Mua sách vở HK II


-Haùt



-Lớp trưởng báo cáo


-Nề nếp:các bạn đi học đầy đủ
và đúng giờ.bạn huyền nghĩ học
vô lýdo


-Học tập:Đa số các bạn họcvà
làm bài đầy đủriêng bạn
Hương,Huyền không học
bài,viết bài ở nha.ø


-vệ sinh cá nhân,trường ,lớp
sạch sẽ


-Hứa sữa chữa
-Hứa thực hiện tốt.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×