Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

lets go lop 3 1A 1B ca nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.11 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TUẦN 14


<b>UNIT 3: LET’S LEARN SOME MORE</b>


(tiết 3)


Ngày soạn: 10/11/2009
Ngày dậy: /11/2009
<b>I.</b> <b>Objectives</b>


- Ôn các từ chỉ đồ vật, dụng cụ học tập
<b> - Học hát</b>


- Học các từ chỉ số đếm. câu hỏi số lượng
<b>II.</b> <b>Teaching aids </b>


Pictures, tape, CD…
<b>III.</b> Procedure


<i>Teacher’s activities</i> <i>Students’ activities</i>


1. Warm up
Chào hỏi.


2. Presentation


<b>* Ôn lại các số đếm, mẫu câu hỏi số lượng tiết</b>
trước


Giơ các đồ vật đã học, yêu cầu H nói lại các
từ chỉ đồ vật và đếm số lượng các đồ vật.



Giơ các đồ vật dụng cụ học tập hỏi về số lượng
của các đồ vật đó.


Gọi H trả lời về số lượng


Cho lớp thực hành nhóm đôi. Hỏi và trả lời về
số lượng các đồ vật.


Gọi nhóm thực hành. Nhận xét.
3. Open your books


- Giới thiệu hội thoại.


- Cho H nhìn tranh nhắc tên các đồ vật trong
tranh.


- Cho H nhìn tranh đếm số lượng các đồ vật
trong tranh.


- Đọc mẫu hội thoại. Cho H đọc đồng thanh.
Gọi H đọc cá nhân.


- Nhắc lại mẫu câu hỏi số lượng.
How many + Ns?


Number + N.


Yêu cầu H thực hành hỏi trả lời mẫu câu theo
nhóm.



Gọi nhóm thực hành, lớp nghe nhận xét.
4. Workbook


Hướng dẫn học sinh làm bài tập.


Yêu cầu H thực hành đặt câu theo mẫu.


Chào hỏi


Ôn lại các từ mới và mẫu câu
đã học.


Trả lời
<b>One book.</b>
<b>Ten bags.</b>


Thực hành nhóm đơi.
Thực hành


Nhắc tên đồ vật
Đếm số lượng
Nghe nhắc lại


Đọc đồng thanh, đọc cá nhân
Nghe và nhắc lại


Thực hành nhóm
Nghe nhận xét bạn


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>UNIT 3: LET’S LEARN SOME MORE</b>



(tiết 4)


Ngày soạn: 11/11/2009
Ngày dậy: /11/2009
<b>I.</b> <b>Objectives</b>


- Ôn các từ chỉ đồ vật, dụng cụ học tập
<b> - Học hát</b>


- Học các từ chỉ số đếm. câu hỏi số lượng
<b>II.</b> <b>Teaching aids </b>


Pictures, tape, CD…
<b>III.</b> <b>Procedure </b>


<i>Teacher’s activities</i> <i>Students’ activities</i>


1. Warm up
Chào hỏi.


2. Presentation


* Ôn lại các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng
Anh.


Đọc bảng chữ cái. Cho H nhắc lại.
3. Open your books


- Giới thiệu các chữ cái và từ.



<b>D d desk</b>


<b>E e egg</b>



<b>F f fish</b>



Yêu cầu H nhìn sách nghe băng và chỉ vào
tranh trong sách


- Mở lại băng y/c H nghe và nhắc lại theo
băng.


- Cho H thực hành đọc. Gọi 1 số H thực hành.
Gọi H nhận xét.


4. Extension


u cầu H tìm các từ khác có chứa các chữ cái
vừa học


Gọi H viết từ
5. Workbook


Hướng dẫn học sinh làm bài tập sách giáo
khoa.


Chào hỏi


Ôn lại các chữ cái
Nghe nhắc lại



Nghe, ghi bài


Nghe và nhìn tranh
Nghe và nhắc lại
Thực hành


Nghe nhận xét bạn.


Tìm từ


Nhận xét bổ xung
Làm bài tập trong sách


<b>Unit 3: Let</b>

<b>’</b>

<b>s move</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Ngày soạn: 14/11/2009
Ngày dạy: /11/2009
<b>I.</b> <b>Objectives </b>


Dạy h/s biết cách nói về một số hành động.
<b>II.</b> <b>Teaching aids</b>


Phiếu tranh, quả bóng, băng, đài, …

<b>III. Procedures </b>



<i>Hoạt động của giáo viên</i> <i>Hoạt động của học sinh</i>


<b>1. Warm up</b>
Chào hỏi



<b>2. Presentation</b>


a. <i>Giới thiệu bài học mới</i>:
- Giải thích tiêu đề: Let’s Move
- Từ vựng:


- circle: - come:
- make: - here:
- line: - go:
- door:


- Lần lượt đọc từng từ, cụm từ và cho h/s
đọc theo


- Gọi 1 số h/s đứng lên đọc


* Dùng phương pháp Rub out and
Remember để giúp h/s nhớ từ vựng


b. <i>Hướng dẫn cách sử dụng câu mệnh</i>
<i>lệnh</i>:


- Make a circle!
- Make two lines!
- Go to he door!
- Come here!




Vừa đọc to từng câu vừa dùng hành động


diễn tả


<b>3. Extension</b>


<b>- Đọc lần lượt từng câu mệnh lệnh và y/c 1</b>
số h/s làm theo


- Đọc lại và y/c cả lớp làm theo


- Cho cả lớp đồng thanh đọc và làm theo
từng câu mệnh lệnh


<b>4. Homework</b>


<b>- Y/c H chuẩn bị bài mới.</b>


Nghe


Nghe và đọc theo gv
1 số h/s đứng lên đọc
Nhìn bảng, nhớ lại và đọc


Nghe và nhìn hành động của gv


Nghe, nhắc lại, ghi bài
Làm hành động


1 số h/s đứng lên nghe và làm
theo gv



Cả lớp nghe và làm theo gv


Cả lớp cùng đọc và làm theo câu
mệnh lệnh


<b>Unit 2: Let</b>

<b>’</b>

<b>s move</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Ngày soạn: 22/11/2009
Ngày dạy: /11/2009
<b>I.</b> <b>Objectives </b>


Dạy h/s biết cách nói về một số hành động.
<b>II.</b> <b>Teaching aids</b>


Phiếu tranh, quả bóng, băng, đài, …

<b>III. Procedures </b>



<i>Hoạt động của giáo viên</i> <i>Hoạt động của học sinh</i>


<b>1. Warm up</b>


Ôn 4 mệnh lệnh tiết trước
<b>2. Presentation</b>


a. <i>Giới thiệu bài học mới</i>:
* Từ vựng:


- count: - girl:
- boy: - draw:
- picture: - give:


- me:


* Lần lượt đọc từng từ, cụm từ và cho h/s
đọc theo


- Gọi 1 số h/s đứng lên đọc


* Dùng phương pháp Rub out and
Remember để giúp h/s nhớ từ vựng


b. <i>Hướng dẫn cách sử dụng câu mệnh</i>
<i>lệnh</i>:


-count the girl!
- count the boy!
- draw a picture!
- give me the crayon!




Vừa đọc to từng câu vừa dùng hành động
diễn tả


<b>3. Extension</b>


<b>- Đọc lần lượt từng câu mệnh lệnh và y/c 1</b>
số h/s làm theo


- Đọc lại và y/c cả lớp làm theo



- Cho cả lớp đồng thanh đọc và làm theo
từng câu mệnh lệnh


<b>4. Homework</b>


<b>- Y/c H chuẩn bị bài mới.</b>


Nghe


Nghe và đọc theo gv
1 số h/s đứng lên đọc
Nhìn bảng, nhớ lại và đọc


Nghe và nhìn hành động của gv


Nghe, nhắc lại, ghi bài
Làm hành động


1 số h/s đứng lên nghe và làm
theo gv


Cả lớp nghe và làm theo gv


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×