Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (360.76 KB, 62 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> Thứ hai ngày 20 tháng 8 năm 2012</b>
<b> A / Tập đọc:</b>
<b> 1</b> .<b>Rèn kỷ năng đọc</b>:
- Đọc đúng các từ thương sai ở địa phương: bình tĩnh, xin sữa, đuổi đi, mâm cỗ
-Đọc ngắt nghĩ đúng sau các dấu chấm câu, giữa các cụm từ
-Đọc đúng các lời nhân vật trong truyện: cậu bé, nhà vua
<b>2 / Rèn kỹ năng đọc hiểu : </b>
<b>- </b>Đọc thầm nhanh hơn lớp 2
- Hiểu nghĩa các chú giải từ trong sách giáo khoa.
- Nắm được nội dung của bài học: Ca ngợi sự thơng minh tài trí của cậu bé.
<b>3. </b>. <b>Các kỹ năng sống cơ bản giáo dục cho hoc sinh là: </b>
- Khai thác óc sáng tạo tư duy ( HS Biết tự suy nghĩ tìm ra câu trả lời đúng vĩi NDCH
- Lắng nghe tích cực ( Biết láng nghe ý kiến của bạn để nhận biết được đúng sai)
- Biết cách giải quyết vấn đề ( Tìm ra cách để giải quyết một vấn đề)
<b>4/ Các phương pháp kỷ thuật dạy học:</b>
- Tr/ bày ý kiến cá nhân
- Đặt câu hỏi
- Thảo luận nhóm
<b>B/ Kể chuyện: </b>
<b>1/ Rèn kỹ năng nói: </b>
- Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt: biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
<b>2/ /Rèn kỹ năng nghe: </b>
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn , kể tiếp tục lời kể của bạn
3/<b>Các kỹ năng sống cơ bản giáo dục cho hoc sinh là: </b>
- Khai thác óc sáng tạo tư duy ( HS Biết kể lại câu chuyện đúng nội dung
- Lắng nghe tích cực ( Biết lắng nghe bạn kể nhận biết được đúng sai)
- Biết cách giải quyết vấn đề ( Tìm ra cách để giải quyết một vấn đề)
<b>II / Đồ dùng dạy học</b>: <b>GV</b>: Bảng phụ, tranh ảnh SGK
<b> HS:</b> SGK
III / <b>Các hoạt động dạy học</b>:
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
1 /<b> ÔĐTC</b>: Kiểm tra nề nếp .
2 / <b>KTBC</b>: Kiểm tra đồ dùng sách vở
- Nhận xét góp ý
3 / <b>Bài mới</b>:
a) <b>Giới thiệu bài:</b> Trực tiếp
b) Nội dung:
<b>HĐ1: Luyện đọc: </b>
- GV đọc mẫu lần 1.
- HD HS đọc nối tiếp câu.
- Tìm từ khó đọc trong từng đoạn trong bài
- Nhận xét sữa sai
- Đọc nối tiếp đoạn trong bài.
- HD hs giải nghĩa từ chú giải
- Đọc thi giữa các nhóm
- Lớp hát bài, báo cáo sĩ số
- Để sách vở lên bàn
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Đọc nối tiếp câu theo yêu cầu.
- Tìm và luyện đọc từ khó
- Đọc nối tiếp đoạn theo hướng dẫn
- Đọc chú giải
- Theo dõi nhận xét
<b>HĐ2</b>: <b>Hướng dẫn tìm hiểu bài:</b>
- (Giúp HS năm được nọi dung bài TLđúng CH
và biết nhận xét câu TL của bạn đúng sai)
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn một TLCH
- Nêu câu hỏi khai thác óc tư duy sáng tạo của
HS, TLCH, SGK theo nội dung bài
<b>Hỏi:</b> Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài?
- Nhận xét chốt ý đúng
- Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một
con gà trống biết đẻ
<b>Hỏi:</b> Vì sao dân chúng nghe sợ khi nghe lệnh
của nhà vua?
- Nhận xét chốt ý đúng
- Vì gà trống khơng đẻ trứng được
<b>Hỏi:</b> Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh
của ngài là vô lý?
- Nhận xét chốt ý đúng
- Cậu nói câu chuyện khiến vua cho là vơ
lý( Bố cậu đẻ em bé)
<b>Hỏi:</b> Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu cầu
điều gì?
- Nhận xét chốt ý đúng
- Cậu bé yêu cầu sứ giả về tau Đức Vua rèn
chiếc kim thành 3 cn dao thật sắc để xẻ thịt
chim.
- <b>Hỏi:</b> Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy?
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm bàn
- Goị đại diện nhóm TL
- Nhận xét chốt ý đúng
- Yêu cầu một việc vua không thể làm nổi để
khỏi thực hiện lệnh của vua
<b>Hỏi:</b> Câu chuyện này nói lên điều gì?
- Ca ngợi sự tài trí của cậu bé
- Rút nội dung bài:
- Ca ngợi sự thơng minh tài trí của cậu bé
4 ) <b>Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà luyện đọc bài nhiều lần
- HS suy nghĩ TLCH và nh/ xét bạn TL
- Cả lớp đọc thầm bài. Theo yêu cầu
- Lắng nghe, tr/ bày ý kiến
- Trình bày ý kiến trước lớp
- Lớp nhận xét
- Trình bày ý kiến trước lớp
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe câu hỏi
- Trình bày ý kiến trước lớp
- Lớp nhận xét
- Lớp nhận xét nhóm bạn TL
- Lắng nghe câu hỏi TL
- Thảo luận theo nhóm bàn
- Đại diện nhóm TL
- Lớp nhận xét
- HS TL cá nhân
- Vài em đọc lại nội dung bài
Lắng nghe
- Đọc bài nh/ lần , kể cho ng/ thân nghe
- Thực hành đọc bài nhiều lần
***********************************
<b> BÀI : CẬU BÉ THÔNG MINH</b>
<b>I / Nêu nhiệm vụ</b>: Trong phần kể chuyện hôm nay, các em sẽ quan sát 3 tranh minh họa, 3 đoạn
truyện và tập kể lại từng đoạn của câu chuyện
- Nghe bạn kể biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn và kể tiếp được lồ kể của bạn.
<b>II) Hướng dẫn HS kể lại từng đoạn câu chuyên theo tranh </b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
- Giúp HS:
- HS Biết kể lại câu chuyện đúng nội dung
-Biết lắng nghe bạn kể nhận biết được đúng sai
- Giới thiệu lần lượt 3 tranh, hướng dẫn HS
quan sát và nhẩm kể lại từng đoạn câu chuyện
- Giúp HS kể lưu loát từng đoạn câu chuyện
- Hướng dẫn HS nhận xét bạn kể có đúng nội
dung và theo trình tự câu chuyện khơng
<b>III) Củng cố, dặn dị: </b>
<b>Hỏi:</b> Qua câu chuyện em thích nhân vật nào
nhất? Vì sao?
- Hướng dẫn về nhà học
- Về nhà kể câu chuyện nhiều lần cho người
thân nghe
- Quan sát tranh và nối tiếp nhau kể lại 3
đoạn câu chuyện
- HS lần lượt nối tiếp nhau kể
- Nghe bạn kể, nhận xét đánh giá,
-Lắng nghe và trả lời
- Học thuộc câu chuyện
- Luyện kể chuyện nhiều lần
<b> BÀI</b> <b> ĐỌC, VIẾT CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ </b>
<b>I) Mục tiêu</b>:
- Giúp HS củng cố kỹ năng đọc, viết các số có 3 chữ số.
- Là đúng các bài tập SGK( 3)
<b>II) Đồ dùng học tập: GV: Phiếu học tập, bảng phụ, bảng con</b>
<b> HS: bảng con</b>
<b>III) Các hoạt động dạy học: </b>
<b> HĐGV </b> <b> HĐHS</b>
<b>1)ÔĐTC: </b>KT nề nếp
<b>2) KTBC: </b>Kiểm tra đồ dùng, sách vở
<b>3) Bài mới:</b>
<b> a) Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
-<b> HĐ1</b>: <b>Củng cố cách đọc, viết</b>:
- Bài 1, bài 2 phát phiếu hướng dẫn HS làm
bài
- Nhận xét, sữa sai
- HĐ2: <b>Củng cố cách điền dấu</b>
<b>- Bài 3 (3)</b> : Làm bài trên bảng phụ, vở ghi
- Yêu cầu cả lớp làm bài , goi 1 em lên bảng
Nhận xét sữa sai
-<b> HĐ3</b>: <b>Củng cố cách tìm số lớn , số nhỏ</b>
<b>- Bài 4: (3)</b> Làm bảng con
- Nhận xét, nêu kết quả đúng
<b>4) Củng cố, dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học
- Hướng dẫn về nhà học
- Dặn dò
- Lớp hát bài, chuyển tiết
- Để sách vở lên bàn
-Lắng nghe, nhận phiếu làm bài
- Trình bày ý kiến
- Đọc nơi dung u cầu
- 1 em làm bài trên bảng phụ cả lớp làm bài vào
vở
- Nhận xét bài làm bạn ,đối chiếu bài mình
- Đọc nội dung yêu cầu
- Tìm số lớn nhât ghi vào bảng con
- Trình bày trước lớp
- Lắng nghe
- Xem lại các bài tập đã giải
-Làm lại các bài vào vở nháp
***********************************
<b> Buổi chiều </b>
<b>TIẾT 1: LUYỆN TẬP ĐỌC </b>
<b>I .Mục tiêu</b>:
- Tạo thói quen, mạnh dạn đọc to trước lớp
<b>2/ Các kỹ năng sống cơ bản giáo dục cho hoc sinh là: </b>
- Khai thác óc sáng tạo tư duy ( HS Biết tự suy nghĩ tìm ra câu trả lời đúng vĩi nội dung câu hỏi
- Lắng nghe tích cực ( Biết láng nghe ý kiến của bạn để nhận biết được đúng sai)
- Biết cách giải quyết vấn đề ( Tìm ra cách để giải quyết một vấn đề)
<b>3/ Các phương pháp kỷ thuật dạy học:</b>
- Tr/ bày ý kiến cá nhân
- Đặt câu hỏi
- Thảo luận nhóm
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>GV: SGK </b>
<b>HS SGK </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b> HĐGV </b> <b> HĐHS</b>
1 /<b> ÔĐTC</b>: Kiểm tra nề nếp .
2 / <b>KTBC</b>: Kiểm tra đồ dùng sách vở
- Nhận xét góp ý
3 / <b>Bài mới</b>:
a) <b>Giới thiệu bài:</b> Trực tiếp
b) Nội dung:
<b>HĐ1: Luyện đọc một số câu trong bài cho </b>
<b>HS yếu </b>
- Gọi 2 HS khá đọc mẫu lần 1.
- HD HS đọc nối tiếp câu, ưu tiên một số
em HS đọc còn chậm
- Tìm từ khó đọc trong t/ đoạn trong bài
- Nhận xét sữa sai
- Đọc nối tiếp đoạn trong bài.
- HD hs giải nghĩa từ chú giải
- Đọc thi giữa các nhóm
- Theo dõi nhận xét
<b>HĐ2</b>: <b>Hướng dẫn tìm hiểu bài:</b>
- (Giúp HS năm được nọi dung bài TLđúng
CH và biết nhận xét câu TL của bạn đúng
sai)
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn một TLCH
- Nêu câu hỏi khai thác óc tư duy sáng tạo
của HS, TLCH, SGK theo nội dung bài
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn một TLCH
- Nêu câu hỏi HD HS TLCH, SGK
- Lần lượt gọi HS TL
- Nh/ xét bổ sung
- Rút nội dung: Ca ngợi sự thông minh và tài
trí của cậu bé
-<b>HĐ3: Luyện đọc lại</b>
- Treo bảng phụ , yêu cầu HS quan sát, ---
GV đọc mẫu
- Gọi HS yếu đọc bài
- Nhận xét, sữa sai
- Thi đọc cá nhân
- Nhận xét bình chọn
- Để sách vở lên bàn
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Tâm, Nhiên Tính, Lĩnh Vương đọc nối tiếp
câu theo yêu cầu.
- Tìm và luyện đọc từ khó
- Đọc nối tiếp đoạn theo hướng dẫn
- Đọc chú giải
- Đọc thầm theo nhóm nhỏ( nhóm 2)
- Lắng nghe, suy nghĩ tr/ bày ý kiến trước lớp
- Lần lượt HS TL CH SGK
- Lớp nhận xét
- Vài HS đọc nội dung bài
- Quan sát bài và lắng nghe giọng đọc mẫu
- Lĩnh, Điệp, Tuấn, Tính đứng tại chỗ đọc
- Lớp nhận xét bạn đọc
4) <b>Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà luyện đọc bài nhiều lần
- Lắng nghe
- Đọc bài nh/ lần , kể cho ng/ thân nghe
- Thực hành đọc bài nhiều lần
**********************************
<b>TIẾT 2 : LUYỆN TOÁN </b>
<b> BÀI: ĐỌC VIẾT CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ</b>
<b>I) Mục tiêu: </b>
- Củng cố kiến thức đã học ở tiết trước
- Là được bài toán nâng cao .
- Rèn kỹ năng đọc, viết cho học sinh yếu . Bồi dưỡng kiến thức cho HS khá giỏi.
<b>II) Đồ dùng</b>: <b>GV</b>: Bảng phụ ,
<b> HS: </b>bảng con , VBT
<b>III) Các hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
<b>1) ÔTCĐ: </b>Kiểm tra nề nếp
<b>2) KTBC: Chữa bài 5(3)</b>
- Nhận xét ghi điểm
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
HĐ1:<b>Củng cố cách đọc, viết số</b>
<b> - Bài 1( 3) Viết theo mẫu: </b>
- Kẻ sẵn bài 1 lên bảng , HD HS làm bài
- Nhận xét
<b> HĐ2</b>: <b>Củng cố cách đ/số và đ/ dấu</b>
<b>* Baì 2, 3</b>, /3 :
- Dành cho HS yếu Làm vở ghi
* Bài 4(3) Làm bảng con :
- Yêu cầu hS tự làm bài
- Gọi một số em lên bảng
- Nhận xét nêu kết quả đúng
* Bài 5: (3) Làm vào vở bài tập
- Đọc nội dung yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi một số em lên bảng
- NHận xét nêu kết quả đúng
- HĐ4: <b>Rèn kỹ năng đọc, viết số cho học </b>
<b>sinh yếu </b>
- Yêu cầu các em lên bảng viết số giáo viên
đọc và đọc số giáo viên vuết sẵn.
HĐ4: Bồi dưỡng học sinh khá giỏi.
* <b>Bài toán nâng cao</b>
- Số lớn nhất gồm ba chữ số khác nhau là
chữ số nào?
- Lớp hát bài
- 2em lên bảng
- Lắng nghe
- Lắng nghe , tự làm bài
- Trình bày trước lớp
- Lớp nhận xét
- Đọc yêu cầu bài
- Tự làm bài và trình bày, Lĩnh, Tính lên bảng
- Lớp nhận xét
- Đọc nội dung yêu cầu
- Tự làm bài, trình bày kết quả trước lớp
- Điệp Nhiên, Lực lên bảng
- Lớp nhận xét bài làm của bạn
- 1 em đọc yêu cầu bài
- Làm bài và nêu kết quả
- Tính, Lĩnh, Điệp, Tuấn
- Lớp nhận xét
-
- Lần lượt học sinh lên bảng.
- Đọc nội dung yêu cầu
- Nhận xét bổ sung
<b>4) Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Xem lại các bài giải
- Luyện tính nhẩm các phép tính cộng trừ
<b> TIẾT 1: TOÁN: </b>
<b> </b><i><b>1. Kiến thức:</b></i> Biết cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (khơng nhớ).
<i><b>2. Kỹ năng:</b></i> áp dụng phép tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (khơng nhớ) để giải bài tốn có lời
<i> <b>3. Giáo dục:</b></i> Cẩn thận, tự tin khi làm bài.
*HSKG: BT1b, BT5
<b> II. Đồ dùng dạy- học:</b>
- Học sinh: Sách vở.
- Giáo viên: Phấn màu.
<b> III . Các hoạt động dạy học chủ yếu: </b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>A. ổn định tổ chức:</b>
<b>B. Kiểm tra bài cũ:</b> - 2 HS làm bài tập 5 của tiết 1.
- Giáo viên nhận xét, chữa bài, cho điểm.
<b>C. Dạy- học bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài: </b>Trong giờ học này, chúng ta cùng
ơn về cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ).
- Học sinh nghe giới thiệu, ghi bài.
- Ghi tên bài lên bảng.
<b> 2. Ôn tập về phép cộng và phép trừ các số có 3</b>
<b>chữ số (không nhớ):</b>
<b>Bài 1/ 4 </b>: Làm miệng
- Bài tập 1 yêu cầu chúng ta làm gì?
<b>Bài 2/ 4: </b>( làm vở )
* Nêu lại cách đặt tính
- Chấm, nhận xét
- Bài tập yêu cầu tính nhẩm.
- Học sinh nối tiếp nhẩm các phép tính
trong bài (9 học sinh).
- 1 học sinh đọc đề bài: Đặt tính rồi tính
- HS nêu
- Lớp làm vở.
<b> 3. Ơn tập về giải tốn nhiều hơn, ít hơn:</b>
<b>Bài 3/ 4 : </b>( làm vở ghi ) - 1 học sinh đọc đề bài.
- Bài tốn cho biết gì? - Khối 1 có 245 học sinh. Khối 2 ít hơn
khối 1 là 32 em.
- Bài tốn u cầu tìm gì? - Tính số học sinh khối lớp 2.
- Học sinh làm bài vào vở.
- Giáo viên chữa bài, cho điểm
<b>Bài / 4 : </b>( làm nháp )
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn u cầu tìm gì?
- Chữa bài
- HS trả lời
- HS làm bài
- Với 3 số 315,40,355 và các dấu +, -, |= lập các
phép tính.
- Chữa bài
- HS suy nghĩ làm bài .
- 2 HS lên bảng
<b> 4. Củng cố- dặn dò:</b>
- Nhấn mạnh nội dung bài
- HD về nhà học
- Về nhà làm lại các BT
- Nhắc lại nội dung bài
- Lắng nghe
- Xem lại các BT đã giải
<b> ***********************************</b>
<b> TIẾT 2: LUYỆN TOÁN: </b>
<b> BÀI : CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Không nhớ) </b>
<b>I) Mục tiêu: </b>
- Củng cố kiến thức đã học ở tiết trước , phù đạo HS yếu ( Lính, Điệp Nghĩa)
- Làm được bài toán nâng cao .
- Rèn kỹ cộng , trừ nhẩm và cách đặt tính, cách tính cho học sinh yếu . Bồi dưỡng kiến thức cho
HS khá giỏi.
<b>II) Đồ dùng</b>: <b>GV</b>: Bảng phụ ,
<b> HS: </b>bảng con , VBT
<b>III) Các hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
<b>1) ÔTCĐ: </b>Kiểm tra nề nếp
<b>2) KTBC: Chữa bài 5(3)</b>
- Nhận xét ghi điểm
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
HĐ1:<b>Củng cố cách tính nhẩm </b>
Bài tập 1/ 4 Làm nháp
- yêu cầu chúng ta làm gì?
- Gọi 2 HS yếu tr/ bày
<b>Bài 2/ 4 : làm vào vở ghi</b>
* Nêu lại cách đặt tính
- Chấm, nhận xét - Hướng dẫn HS tự làm bài
<b>HĐ3:. Ơn tập về giải tốn nhiều hơn, ít hơn:</b>
<b>- Bài 3/ 4 </b>
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
- Yêu cầu hS tự làm bài
- Nhận xét nêu kết quả đúng
<b>BT5/ 4</b> Lập các phép tính đúng
- Gọi Hs đọc nội dung yêu cầu
- Cho HS tự làm bài vào vở nháp
- Gọi HS t/ bày nhận xét
HĐ4: Phù đạo HS yếu
- Ra một số BT tương tự gọi HS lên bảng
<b>4) Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Lớp hát bài
- 2em lên bảng
- Lắng nghe
- Bài tập yêu cầu tính nhẩm.
- Học sinh nối tiếp nhẩm các phép tính trong
bài (9 học sinh).
- Lĩnh, Tính trình bày trước lớp
- 1 học sinh đọc đề bài: Đặt tính rồi tính
- HS nêu
- Lớp làm vở.
- Đọc nội dung yêu cầu
- Tự làm bài, trình bày kết quả trước lớp
- Lớp nhận xét bài làm của bạn
- Đọc nội dung yêu cầu
- Tự làm bài, đứng tại chỗ trình bày
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
lên bảng làm BT theo yêu cầu
- Lớp nhận xét
- Xem lại các bài giải
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải - Xem lại BT đã giải
************************************************
<b>BÀI : CẬU BÉ THÔNG MINH</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b> 1. Kiến thức:</b></i>
- Chép đúng không mắc lỗi đoạn: “ Hôm sau ... để xẻ thịt chim”
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n ; an/ ang.
- Điền đúng và học thuộc 10 chữ đầu trong bảng chữ cái.
<i><b>2. Kỹ năng:</b></i> Biết cách trình bày 1 đoạn văn đúng, đẹp.
<i><b>3. Giáo dục:</b></i> Có ý thức rèn chữ giữ vở.
<b> II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Giáo viên: + Ghi sẵn nội dung đoạn chép và bài tập chính tả.
- Học sinh: Vở chính tả, vở bài tập Tiếng Việt.
III . Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
<b>I. ổn định tổ chức:</b> - Lớp hát bài
<b>II. Mở đầu: </b> - Học sinh để đồ dùng môn chính tả lên bàn: vở, bút
chì, bảng, phấn, ghẻ lau, vở nháp, ...
- Học sinh đổi chéo kiểm tra.
- Báo cáo kết quả.
<b>III. Dạy- học bài mới:</b>
<b> 1. Giới thiệu bài:</b>
- Treo tranh hỏi:
+ Bức tranh ở bài tập đọc nào? - Bài “Cậu bé thông minh”.
+ Nội dung bức tranh nói về điều gì? - Nói về chi tiết cậu bé đưa cho sứ giả một chiếc kim
khâu và yêu cầu rèn thành con dao.
- Giới thiệu mục tiêu giờ học.
- Ghi bảng đầu bài.
<b> 2. Hướng dẫn tập chép:</b> - Học sinh nghe giới thiệu, ghi bài.
<b> a.Tr/ đổi về nội dung đoạn chép:</b>
- Đọc đoạn chép một lượt. - Học sinh đọc lại.
- Đoạn văn cho ta biết chuyện gì? - Nhà vua thử tài cậu bé bằng cách yêu cầu cậu làm 3
mâm cỗ từ một con sẻ nhỏ.
- Cậu bé nói như thế nào? - Học sinh trả lời.
- Cuối cùng, nhà vua xử lý ra sao? - Trọng thưởng và gửi cậu bé vào trường học để luyện
thành tài.
<b>b. Hướng dẫn trình bày:</b>
- Đoạn văn có mấy câu? - Có 3 câu.
- Trong đoạn văn có lời nói của ai? - Của cậu bé.
- Lời nói của nhân vật được trình bày như
thế nào? - Viết sau dấu 2 chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng.
- Trong bài, có từ nào cần viết hoa? - Đức Vua, Hơm, Cậu, Xin.
<b>c. Hướng dẫn viết từ khó:</b>
- Viết từ khó. - Học sinh viết bảng con: chim sẻ, sứ giả, sắc, sẻ thịt,
luyện.
-Theo dõi và chỉnh lỗi cho HS - Đọc các từ trên bảng.
<b>d. Chép bài:</b>
- Yêu cầu HS nhì bảng chép - Nhìn bảng chép bài.
-Đi lại sửa chữa lỗi của học sinh.
<b> e. Sốt lỗi:</b>
- Đọc bài. Khi có từ khó dừng lại phân
tích.
<b>g. Chấm bài:</b>
- Chấm 7- 10 bài. - Số còn lại, học sinh tự đối chiếu và tự chấm.
<b> 3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả:</b>
Bài 2/ 8 :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu học sinh làm bài 2a.
- Học sinh đọc yêu cầu của bài.
học sinh làm bài.
a. l hay n?
+ hạ lệnh - nộp bài - hôm nọ
- Lớp làm vở bài tập.
- Nhận xét bài trên bảng
- Nhận xét, cho điểm.
Bài 3/ 8 : - Học sinh đọc đề bài.
-Yêu cầu lên bảng
- Nhận xét ghi lai 9 chữ cái
* Tên chữ: a, á, â, bờ, cờ, xê, xê hát , dớ,
đờ, e, ê
* chữ : a, á ,â , b, c , ch , d ,đ , e ,ê
- 2 học sinh làm bảng lớp.
- Lớp làm bảng con
- Theo dõi và học thuộc tại lớp
<b>4. Củng cố :</b>
- Trò chơi: “Tìm chữ có âm l/n”
<b>5 Dặn dị:</b>
- Học sinh truyền tiếp tìm. Ai tìm sau cuối sẽ thắng
cuộc.
- Chuẩn bị bài sau.
*****************************************************************************
<b>BÀI : LUYỆN TẬP </b>
<b>I) Mục đích yêu cầu</b>: Giúp HS:
- Cũng cố kỹ năng tính cộng trừ (kh/ nhớ) các số có 3 chữ số.
- Cũng cố ơn tập bài tốn về “TìmX”, giải tốn có lời văn và ghép hình
<b>II) Đồ dùng</b>: <b>GV</b>: Bảng phụ
<b> HS:</b> Vở nháp, Bảng con
<b>II) Các hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
<b>1) ÔĐTC</b>: Kiểm tra nề nếp
<b>2) KTBC</b>: Gọi HS lên bảng , làm bài 2, 3
- Nhận xét ghi điểm
<b>3) Bài mới: </b>
<b> a) Giới thiệu:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
<b>HĐ1</b>: <b>Củng cố cách đặt tính</b>
- <b>Bài 1</b>: <b>Làm vào vở nháp </b>
- Gọi 3 HS yếu lên bảng;
- Nhận xét kết quả đúng
- <b>HĐ2</b>: <b>Củng cố cách tìm x</b>
- BT2/ 4: Làm vở ghi
- Nhận xét đúng sai
- Lớp hát bài
- 2 HS lên làm bài tập
- Lớp nhận xét
- Đọc nội dung yêu cầu
- 3 em có tên lên bảng, mỗi em làm một
câu
- Lớp theo dõi nhận xét
- Cả lớp tự làm bài
- Nêu cách tìm x
<b>- HĐ3</b>: <b>Củng cố giải tốn có lời văn</b>
- <b>Bài 3</b>(4)Làm vở ghi
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
<b>4) Củng cố, dặn dị:</b>
- Nhận xét tiết học
-Hướng dẫn về nhà học
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Đọc nội dung yêu cầu
- Làm bài cá nhân, nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
-Xem lại các bài tập
- Giải lại các bài tập
<b> ********************************</b>
<b> TIẾT2: TẬP ĐỌC</b>
<b>BÀI : ĐƠN XIN VÀO ĐỘI </b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Đọc trôi chảy cả bài, phát âm đúng từ khó: Kính gửi, thiếu niên, gìn giữ, chỉ huy, có ích.
- Hiểu điều lệ Đội, danh dự , hiểu về đon từ và cách viết đơn.
- Hiểu nội dung bài
<b>II) Chuẩn bị: GV </b> Bảng phụ, lá đơn mẫu.
<b> HS</b>: SGK
<b>III) Các hoạt động dạy học</b>:
<b>) ÔTCĐ: </b>Kiểm tra nề nếp
<b>2) KTBC: </b>bài Hai bàn tay em
<b>- Nhận xét ghi điểm </b>
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
<b>HĐ1: Luyện đọc:</b>
-Gv đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc câu, đoạn, cả bài
- Theo doĩ sữa sai
<b>HĐ2</b>: <b>Hướng dẫn tìm hiểu bài:</b>
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn một TLCH
1/ Đơn này là của ai viết cho ai?
- Nhận xét chốt ý đúng
- Đơn của bạn Lưu Tường Vân gửi cho Ban
phụ trách đội và Ban chỉ huy Liên đội
trường Tiểu học Kim Đồng
2/ Nhờ đâu mà em biết điều đó?
- Nhận xét chốt ý đúng
- Nhờ nội dung đơn ghi rất rõ địa chỉ gửi
đến. Nhờ người viêt đơn tự giới thiệu rất rõ
họ tên, ngày tháng năm sinh, tên lớp học của
mình
3/ Bạn HS viết đơn để làm gì?
- Nhận xét chốt ý đúng
- Bạn viết đơn để xin vào đội
4/ Những câu nào trong đơn cho biết điều
đó?
- Chuẩn bị sách vở
- 3 em lên bảng
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- HS lần lượt đọc từng n/ dung theo yêu cầu
- Lớp nhận xét sau mỗi lượt đọc
- Cả lớp đọc thầm bài. Theo yêu cầu
- Lắng nghe, tr/ bày ý kiến
- Trình bày ý kiến trước lớp
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe câu hỏi
- Trình bày ý kiến trước lớp
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe câu hỏi
- Trình bày ý kiến trước lớp
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe câu hỏi
- Nhận xét chót ý đúng
- Em làm đơn này xin được vào đội và xin
hứa…
- Hỏi: Nêu nhận xét về cách tr/ bày đơn?
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm bàn
- Goị đại diện nhóm TL
- Nhận xét chốt ý đúng
- Phần đầu ghi rõ: Tên đội thiếu niên tiền
phong Hồ Chí Minh ( góc bên trái)
- Địa điểm ghi ngày, tháng, năm viết đơn
( góc bên phải) ….
- <b>Rút nội dung bài</b>: Hiểu về đơn từ vầ cách
viết đơn
<b>HĐ3</b>: <b>Luyện đọc thi </b>
- Tổ chức cho HS thi đọc cá nhân, nhóm
- Nhận xét bình chọn
4) <b>Củng cố dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà luyện đọc bài nhiều lần
- Lớp nhận xét
- Thảo luận theo nhóm bàn
- Đại diện nhóm TL
- Lớp nhận xét
- Từng nhóm, cá nhân đọc
-Lớp nhận xét
- Lắng nghe
Đọc bài nhiều lần cho mọi người nghe
***********************************
1. Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe viêt chính xác 1 đoạn trong bài viết
- Luyện kỹ năng viết đúng, viết nhanh cho những HS yếu
- Hiểu và làm được các bài tập đã cho
<b>II) Đồ dùng</b>: GV : - Bảng lớp, VTHCT
HS: Bảng con, VTHCT
*******************************************************************************
<b> BÀI : NÓI VIẾT VIẾT VỀ ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG HCM</b>
<b>I ) Mục tiêu</b>:
- Trình bày những hiểu biết về Đội.
- Biết điền đúng mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách.
<b>II) Chuẩn bị</b>: <b>GV</b> :Mẫu đơn phô tô cả lớp
<b> HS</b>: SGK., vở nháp
<b>III)Các hoạt động dạy học</b>:
HĐGV HĐHS
<b>1)TCĐ: </b>Kiểm tra nề nếp
<b>2) KTBC</b>: KT sách vở
- Nhận xét
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
Lớp hát bài
- Để vở lên bàn
- Lắng nghe
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
- <b>1) OĐTC</b>: Kiểm tra nề nếp
<b>- 2 )K/ tra bài cũ: </b>GV đọc một số từ khó
- Nhận xét ghi điểm
<b>- 3) Bài mới: </b>
<b> - a) Giới thiệu bài: </b>
<b> - b) Nội dung:</b>
- HĐ1: <b>Hướng dẫn nghe viết </b>:
a. <b>Trao đổi về nội dung đoạn chép</b>
- GV đọc bài viêt lần 1
-Nêu câu hỏi hướng dẫn HS trả lời câu hỏi SGK
- Nhận xét chốt lời giải đúng
- Yêu cầu HS tìm từ khó, viết bảng con:
- Nhận xét đúng sai
b. <b>GV hướng dẫn HS viết vàovở:</b>
- Đọc bài viết lần 2
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
c<b>. Chấm chữa bài</b>
- Đọc lần 3 , HDHS tự chữa lỗi
- GV chấm 1 số bài, nhận xét từng bài về nội dung.
HĐ2: <b>Hướng dẫn làm bài tập</b>:
- Bài 2: (2)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài .
- GV mời 2 em lên bảng làm bài
- Lớp hát bài báo cáo sĩ số cho GV
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- Lớp nhận xét
- lắng nghe.
- Quan sát, lắng nghe
- 1 em đọc lại
- HS trả lời
- Lớp nhận xét
- Tìm và viết từ khó vào bảng con
- Lớp nhận xét
<b> b) Nội dung:</b>
HĐ1: <b>Hướng dẫn làm bài tập: </b>
<b>- Bài1:( 11) Thảo luận nhóm</b>
<b>- </b>Hướng dẫn thảo luận nhóm TLCH, SGK
-Nhận xét chôt lờ giải đúng
a/ Đội được thành lập ngày 15 / 5 / 1941 tại Pác Pó,
b/ Những Đội viên đầu tiên của đội là:
+ nơng Văn Dền, nơng Văn Thàn, Lý Thị Mì, Lý Thị
Xậu, Lý Văn Tịnh
c/ Đội được mang tên Bác Hồ ngày 30 / 1 / 1970
- Nói thêm: Tổ chức Đội TNTPHCM tập hợp các trẻ
em thuộc các độ tuổi nhi đồng từ 5 đến 9 tuổi- sinh
hoạt trong các sao nhi đồng lẫn thiếu niên từ 9 đến 14
tuổi- sinh hoạt trong chi đội TNTP
HĐ2: <b>Luyện viết: </b>
- Phát phiếu hướng dẫn HS làm bài trên mẫu đã in
sẵn
- Nhận xét bổ sung
4) <b>Củng cố dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Đọc nội dung yêu cầu bài
- Thảo luận nhóm lớn
- Trình bày ý kiến
- Lớp nhận xét một số bài
- Vài HS nhắc lại
- Lắng nghe
- Nhận phiếu cả lớp làm bài
- Trình bày lá đơn đã viết xong
-Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Học thuộc mẫu
***********************************
<b> TIẾT 2: LUYỆN TẬP LÀM VĂN </b>
<b> BÀI : NÓI VIẾT VIẾT VỀ ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG HCM</b>
<b>I) Mục đích yêu cầu</b>: Giúp HS:
- Cũng cố kiến thức đã học ở buổi sáng
- Viết được một lá đơn theo mẫu
- Rèn kỹ năng đọc, viết cho học sinh yếu .
<b>II)Đồ dùng</b>: GV : Mẫu đơn phô tô sẵn , VBT
HS: VBT
<b>III)Các hoạt động dạy học</b>:
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
1<b>) ÔTCĐ</b>: Kiểm tra nề nếp
<b>2) KTBC</b>
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
BT1/ 11
- Yêu cầu HS dựa vào kiến thức đã học ở
buổi sáng TLBT1
- Nhận xét chốt lời giải đúng
-a/ Đội được thành lập ngày 15 / 5 / 1941 tại
Pác Pó, Cao Bằng
b/ Những Đội viên đầu tiên của đội là:
+ nơng Văn Dền, nơng Văn Thàn, Lý Thị
Mì, Lý Thị Xậu, Lý Văn Tịnh
c/ Đội được mang tên Bác Hồ ngày 30 / 1 /
1970
<b>HĐ2</b>: <b>Hướng dẫn viết đơn theo mẫu cho </b>
<b>học sinh yếu </b>
- Lớp hát bài
- Lắng nghe
<b>- </b>Phát đơn cho và Hd HS làm bài
- Gọi nhiều HS trình bày
-Nhận xét bổ sung
<b>4) Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- HS thực hiện viết đơn
-Trình bày kết quả
- Nhiếu HS lần lượt trình bày đơn đã viết
- Nhận xét bài làm của bạn
- Lắng nghe
- Xem lại các bài giải
- Luyện tính nhẩm các phép tính cộng trừ
<b>TIẾT3: </b> <b> TOÁN:</b>
<b>BÀI: CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ(CÓ NHỚ)</b>
<b>I)Mục tiêu</b>: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép cộng, các số có ba chữ số(có nhớ một lần)
- Cũng cố ơn lại cách tính độ dài đường gấp khúc, tiền Việt Nam
- Giáo dục HS tính cẩn thận và trung thực khi làm toán .
II<b>) Đồ dùng</b>: GV: Bảng phụ, vở nháp
HS: vở nháp , bảng con
III) <b>Các hoạt động dạy học</b>:
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
<b>1)TCĐ</b>: Kiểm tra nề nếp
<b>2) KTBC</b>: Chữa bài 3(4)
- Nhận xét ghi điểm
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
HĐ1: <b>Giới thiệu 2 phép cộng </b>
<b>- </b>Hướng dẫn cách thực hiện , cách đọc
-Nhận xét sữa sai
HĐ2: <b>Hướng dẫn làm bài tập</b>:
Bài 1, 2(5) làm vở nháp cột 1, 2, 3
- Gọi vài HS lên bảng
- Nhận xét chốt lời giải đúng
Bài 3(5) Lám vào vở ghi
- Yêu cầu hS nêu kết quả trước lớp
- Gọi vài HS lên bảng
- Nhận xét nêu kết quả đúng
<b>HĐ4: Củng cố tính độ dài đường gấp khúc</b>
<b>- Bài 4(5) Làm vào vở ghi </b>
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính
- G3 em lên bảng
- Nhận xét
4) <b>Củng cố dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
Lớp hát bài
- 3em lên bảng
- Lắng nghe
- Cả lớp theo dõi quan sát và lắng nghe
- Vài em đứng tại chỗ đọc qui trình cộng
- Lớp nhận xét một số bài
- Cả lớp tự làm bài tập
- Trình bày nêu kết quả, qui trình tính
- Lĩnh, Điệp, Tính. Nhiên
-Lớp nhận xét
- Tự làm bài, trình bày kết quả trước lớp
- Vĩ, Phong, Tâm,. lên bảng
- Lớp nhận xét bài làm của bạn
- Đứng tại chỗ trình bày
- Tự làm nêu kết quả , Vương, Vĩ,
Phượng lên bảng
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Xem lại các bài giải
***********************************
<b>I )</b> <b>Mục đích yêu cầu</b>: Giúp HS:
- Củng cố kiến thức đã học ở tiết trước
- Làm được các bài tập ở vở bài tập
- Rèn kỹ năng làm tính cho học sinh yếu . Bồi dưỡng k/ thức cho học sinh KG
<b>II</b>) <b>Đồ dùng</b>: GV: Bảng phụ , vở bài tập,
HS: bảng con . VBT
<b>III)Các hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
<b>1) ÔTCĐ</b>: Kiểm tra nề nếp
<b>2) KTBC</b>: Chữa bài 2,3(5 )
- Nhận xét ghi điểm
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung</b>:
HĐ1: <b>Củng cố cách tính cho học sinh yếu</b>
<b>- Bài1(6) </b>làm vào vở bài tập
<b>- </b>Gọi một em HS yếu lên bảng
- Theo dõi sữa sai
- Nhận xét
- HĐ2: <b>Củng cố cách đặt tính </b>
B 2 (6): Làm vở bài tập
- HĐ3 <b>Củng cố cách tính độ dài đường gấp</b>
<b>khúc</b>
<b>- </b>Bài3 (6) làm bài vào vở bài tập
- Yêu cầu HS nêu cách tính
- Nhận xét
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét bình chọn
HĐ4: <b>Trị chơi “ Ai nhanh ai đúng</b>”
- Bài 4: (6) Thi giữa các nhóm
- Hướng dẫn cách chơi
- Nhận xét bình chon
-Bài 5(6) Thi trắc nghiệm
- Cho cả lớp làm bài vào vở, sau đó chọn 10
em làm trước được chấm điểm
- Chấm bài nhận xét tuyên dương
*<b> Bồi dưỡng kiến thức cho học sinh KG.</b>
<b>- Bài toán nâng cao</b>
<b>- </b>Lan hái được 24 bông hoa.Lan hái được
hơn Điệp 7 bông hoa. Hỏi Điệp hái được bao
- Yêu cầu HS đọc nội dung bài toán
- HD HS tự làm
- Gọi 2 em lên bảng
-Nhận xét bổ sung
<b>4) Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Lớp hát bài
- 2em lên bảng
- Lắng nghe
- Cả lớp làm vào vở ,trình bày kết quả
-
- Nhận xét bài làm của bạn
- Cả lớp làm bài vào vở
- , trình bày kết quả
- Nhận xét
- nêu cách tính
- Tự làm nêu kết quả
- Lắng nghe
- Cử đại diện lên chơi
- Nhận xét giữa các nhóm
- HS thực hiện làm bài
- Nộp bài
- Đọc nội dung yêu cầu
- nêu nội dung bài tốn
- Tự làm bài, Bảo, Na trình bày kết quả trước
lớp
- Lớp nhận xét bài làm của bạn
- Lắng nghe
- Xem lại các bài giải
***************************************************************************
<b>BÀI : ÔN CHỮ HOA A</b>
<b>I) Mục tiêu: </b>Cũng cố cách viết chữ hoa A, đúng mẫu đều nét, nối chữ đúng qui định
- Viết tên riêng, câu ứng dụng bằng chữ cở nhỏ
<b>II) Đồ dùng</b>: GV: Chuấn bị chữ mẫu: A, D, V.
HS: Bảng con , VTV
<b>III) Các hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
<b>1) ÔTCĐ: </b>Kiểm tra nề nếp
<b>2) KTBC: </b>KT vở tập viết
- Nhận xét
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
HĐ1: <b>Hướng dẫn viết từ ứng dụng </b>
-Yêu cầu HS nhìn vào vở tập viêt tìm từ viết hoa
- Nhận xét
- Viết mẫu, nhắc lại quy trình viết
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Nhận xét
-Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- Giải thích từ ứng dụng
- Viết mẫu Vừ A Dính
HĐ2: <b>Hướng dẫn viết câu ứng dụng </b>:
- Giải thích câu ứng dụng
- Yêu cầu hS viết bảng con : Anh, Rách
- Nhận xét sữa sai
HĐ3: <b>Hướng dẫn viết vào vở</b>
- Hướng dẫn tư thế ngồi, cách cầm bút
- Yêu cầu HS viết bài
- Theo dõi giúp đỡ HS viêt yếu
- Thu bài chấm chữa bài
- Nhận xét tuyên dương bài đẹp
<b>4) Củng cố dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Lớp hát bài
- để vở lên bàn
- Lắng nghe
- HS thực hiện
- Lắng nghe
- Cả lớp bảng con chữ A hoa
- Trình bày
- Lắng nghe
- Theo dõi quan sát
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Viết bảng con
-Trình bày
- Lắng nghe
- Cả lớp viết bài vào vở
- Nghe rút kinh nghiệm
- Lớp vỗ tay hoan nghênh bạn
- Lắng nghe
- Xem lại các bài giải
- Luyện tính nhẩm các phép tính cộng trừ
***********************************
<b>I) Mục tiêu: </b>
1. Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe viêt chính xác bài thơ, từ đó cũng cố cách trình bày bài thơ
- Hiểu và làm được các bài tập đã cho
<b>II) Đồ dùng</b>: GV : - Bảng lớp, SGK
HS: Bảng con, vở ghi, SGK
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
- <b>1) OĐTC</b>: Kiểm tra nề nếp
<b>- 2 )K/ tra bài cũ: </b>GV đọc một số từ khó
- Nhận xét ghi điểm
<b>- 3) Bài mới: </b>
<b> - a) Giới thiệu bài: </b>
<b> - b) Nội dung:</b>
- HĐ1: <b>Hướng dẫn nghe viết </b>:
a. <b>Trao đổi về nội dung đoạn chép</b>
- GV đọc bài viêt lần 1
-Nêu câu hỏi hướng dẫn HS trả lời câu hỏi SGK
- Nhận xét chốt lời giải đúng
- u cầu HS tìm từ khó, viết bảng con:
- Nhận xét đúng sai
b. <b>GV hướng dẫn HS viết vàovở:</b>
- Đọc bài viết lần 2
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
c<b>. Chấm chữa bài</b>
- Đọc lần 3 , HDHS tự chữa lỗi
- GV chấm 1 số bài, nhận xét từng bài về nội dung.
HĐ2: <b>Hướng dẫn làm bài tập</b>:
- Bài 2: (10 ) Gọi HS đọc yêu cầu bài .
- GV mời 2 em lên bảng làm bài
HS lên bảng làm
- GV chốt lời giải đúng:
- Ngọt ngào, mèo kêu ngoao ngoao, ngao ngán
<i>Bài tập 3/ 10: </i>
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS tự làm.
- GV nhận xét.
- a/ Lành, nổi, liềm
b/ ngang, hạn, dàn
c/ hổ, ngã
- <b>4/ Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- Hướng dẫn về nhà học
- Luyện viết các từ khó
- Lớp hát bài báo cáo sĩ số cho GV
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- Lớp nhận xét
- lắng nghe.
- Quan sát, lắng nghe
- 1 em đọc lại
- HS trả lời
- Lớp nhận xét
- Tìm và viết từ khó vào bảng con
- Lớp nhận xét
- Lắng nhge, và viết bài vào vở
- Tự chữa lỗi bằng bút chì
- Lắng nghe rút kinh nghiệm
- 1 em đọc nội dung yêu cầu
- HS chữa bài vào vở.
-1 HS đọc.
-Trình bày kết quả
-Lớp nhận xét
- Một HS đọc nội dung
- HS tự làm bài
- Tr/ bày và nh/ xét
- Lắng nghe
- Xem lại các bài tập
- Luyện viết các từ khó
***********************************
<b>TIẾT 3</b>: <b>TOÁN:</b>
<b>BÀI : LUYỆN TẬP</b>
<b>I)</b> <b>Mục đích yêu cầu</b>: Giúp HS:
- Củng cố kỷ năng thực hiện phép tính cộng các số có ba chữ số( có nhớ 1 lần)
- Chuẩn bị cho việc học phép trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần)
- Làm được các bài tập ở vở bài tập
<b>II)Đồ dùng</b>: GV: Bảng phụ , phiếu học tập BT 5/ 6
HS: vở ghi, bảng con ,
<b>III)Các hoạt động dạy học</b>:
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
<b>1) ÔTCĐ: </b>Kiểm tra nề nếp
<b>2) KTBC: </b>Chữa bài 2,3(5 )
<b>- </b>Nhận xét ghi điểm
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
HĐ1: <b>Củng cố cách tính </b>
<b>- </b>Bài1(6)làm bảng con
<b>- </b>Gọi một em lên bảng
Nhận xét
- HĐ2: <b>Củng cố cách đặt tính </b>
B 2 (6): Làm vở nháp
- Gọi HS TB yếu lên bảng
- Nhận xét chốt lời giải đúng
HĐ3 <b>Củng cố giải tốn có lời văn</b>
Bài3 (6) làm bài vào vở ghi
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
- Goi 1 HS TB khá lên bảng
Số lít dầu cả hai thùng có là:
125 + 135 = 260 ( lít)
Đáp số: 260 lít dầu
- Nhận xét
HĐ4: <b>Tính nhẩm</b>
- Bài 4: (6) Làm miệng
- Gọi HS lần lượt nêu kết qủa
-Nhận xét bổ sung
<b>4) Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Lắng nghe
- Cả lớp làm vào vở
- Tiết lên bảng trình bày kết quả
- Nhận xét bài làm của bạn
- Cả lớp làm bài vào vở nháp
- lên bảng trình bày kết quả
- Nhận xét
- Đọc lại bài gải:
- lên bảng
- Tự làm nêu kết quả
-Lớp nhận xét
- HS thực hiện nhẩm
- Nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Xem lại các bài giải
- Luyện tính nhẩm các phép tính cộng trừ
***********************************
<b> TIẾT4 : LUYỆN TOÁN:</b>
<b>BÀI : LUYỆN TẬP</b>
<b>I) Mục đích yêu cầu</b>: Giúp HS:
- Củng cố kỷ năng thực hiện phép tính cộng các số có ba chữ số( có nhớ 1 lần) đã học ở tiết trước,
- Làm được các bài tập ở vở bài tập
- Rèn kỹ năng làm tính cho học sinh yếu . Bồi dưỡng kiến thức cho học sinh khá giỏi.
<b>II) Đồ dùng:</b> GV: Bảng phụ , vở bài tập
HS: vở bài tập, bảng con ,
<b>III) Các hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
<b>1) ÔTCĐ: </b>Kiểm tra nề nếp
<b>2) KTBC: </b>Chữa bài 2,3(5 )
- Nhận xét ghi điểm
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
HĐ1: <b>Củng cố cách tính </b>
<b>- Bài1(7) </b>làm vào vở bài tập
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
<b>- </b>Gọi một em yếu lên bảng
Nhận xét
- HĐ2: <b>Củng cố cách đặt tính </b>
B 2 (7): Làm vở BT
- Lớp hát bài
- 2em lên bảng
- Lắng nghe
- Cả lớp làm vào vở , trình bày kết quả
- Đọc nội dung yêu cầu
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
- Gọi HS lên bảng
- Nhận xét chốt lời giải đúng
HĐ3 <b>Củng cố giải tốn có lời văn</b>
- Bài3 (7) làm bài vào vở BT
- Yêu cầu HS đọc bài toán thành lời
- Nhận xét
HĐ4: <b>Tính nhẩm</b>
- Bài 4: (7) Làm vào vở BT
- Gọi HS lên bảng vẽ theo mẫu
-Nhận xét bổ sung
- Nhận xét, tuyên dương bài vẽ đẹp
* <b>Bài toán nâng cao</b>
<b>-</b>Bao gạo tẻ có 437 kg, bao gạo nếp có 153
kg. Hỏi có tất cả bao nhiêu ki lơ gam gạo nếp
và tẻ ?
- Yêu cầu HS đọc nội dung bài toán
- HD HS tự làm
- Gọi 1 só em lên bảng
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Đọc nội dung yêu cầu
- Điệp, Vương lên bảng
- Trình bày kết quả
- Nhận xét
- Vài HS đọc
- Tự làm nêu kết quả
-Lớp nhận xét
- Đọc nội dung yêu cầu
-Thực hiện vẽ
-Trình bày nhận xét
- Đọc nội dung yêu cầu
- Tự làm bài, trình bày kết quả trước lớp
- Vương, Lĩnh Tính
- Lớp nhận xét bài làm của bạn
- Lắng nghe
- Xem lại các bài giải
- Luyện tính nhẩm các phép tính cộng trừ
<b> Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012</b>
<b> BÀI : AI CĨ LỖI </b>
<b>I / Mục đích yêu cầu</b>:
- Đọc đúng các từ thường sai ở địa phương: Cô- rét-ty, khủy tay, nổi giận vui lòng
-Đọc ngắt nghĩ đúng sau các dấu chấm câu, giữa các cụm từ, đọc đúng lời nhân vật
- Hiểu nghĩa các chú giải từ trong sách giáo khoa.
- Nắm được nội dung của bài học: Trong cuộc sống phải biết thương yêu, nhường nhịn nghĩ tốt về
bạn và phải biết dũng cảm trước những cử chỉ không tốt, không phải với bạn.
<b>II / Đồ dùng dạy học</b> : GV Tranh minh họa SGK
HS: SGK
<b>III / . Các kỹ năng sống cơ bản giáo dục cho hoc sinh là: </b>
- Giáo dục KNS : - Giao tiếp, thể hiện sự cảm thông, kiểm soát cảm xúc.
<b>IV/ Các phương pháp kỷ thuật dạy học:</b>
- Tr/ bày ý kiến cá nhân
<b>V/ Các Hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
1 / ÔĐTC: Kiểm tra nề nếp .
2 / KTBC: Đơn xin vào đội
- Gọi 3 em lên bảng đọc bài
Nhận xét ghi điểm
3 / Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Trực tiếp
b) Nội dung:
<b>HĐ1: Luyện đọc: </b>
- GV đọc mẫu lần 1.
- HD HS đọc nối tiếp câu, đọc từ khó, đọc nối
tiếp đoạn, đọc chú giải SGK
- Đọc thi giữa các nhóm
- Theo dõi nhận xét
<b>HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
- Giáo dục HS biết thơng cảm và chia sẽ cùng
với bạn khi bạn có hồn cảnh khó khăn
<b> </b>*u cầu học sinh đọc thầm và TLCH.
<b>-Hỏi:</b> Hai bạn nhỏ trong chuyện tên là gì?
- Nhận xét góp ý
- En – ri – cơ và Cơ – rét - ty
<b>-Hỏi:</b> Vì sao hai bạn nhỏ lại giận nhau?
- Nhận xét góp ý
- Cô – rét – ty vô ý chạm khủy tay vào
En – ri – cô làm En – ri – cô viết hỏng. En –
ri – cô giận bạn để trả thù đã đẩy Cô – rét –
ty, làm hỏng hết trang viết của Cô – rét - ty
-<b>-Hỏi:</b> Vì sao En ri cơ hối hận muốn xin lỗi
Cô rét ti?
- Lớp hát bài, báo cáo sĩ số
- Lên bảng đọc bài TLCH
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Đọc nối tiếp câu, đoạn và đọc theo y/ c
- Đọc thầm theo nhóm nhỏ( nhóm 2)
- Lắng nghe
-Cả lớp đọc thầm bài. Theo yêu cầu
- Lắng nghe, tr/ bày ý kiến
- Trình bày ý kiến trước lớp
- Lớp nhận xét
- Đọc thầm đoạn 3
- Nhận xét góp ý
- Sau cơn giận En – ri – cơ bình tĩnh lại, nghĩ
là Cơ – rét – ty khơng cố ý chạm vào khủy
tay mình. Nhìn thấy vai áo bạn sứt chỉ, cậu
thấy thương bạn,muốn xin lỗi bạn nhưng
không đủ can đảm
<b>-Hỏi:</b> Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?
Em đốn Cơ rét ti nghĩ gì khi chủ động làm
lành với bạn?
- Nhận xét góp ý
- Tan học thấy Cơ – rét – ty đi theo mình
En – ri – cơ nghĩ là bạn định đánh mình nên
rút thước cầm tay. Nhưng Cô – rét – ty cười
hiền hậu đề nghị “ Ta lại thân nhau như trước
đi” Khiến En – ri – cô ngạc nhiên, rồi vui
mừng ôm chầm lấy bạn vì cậu rất muốn làm
lành với bạn
- Hỏi: Em đốn Cơ – rét – ty nghĩ gì khi chủ
động làm lành với bạn?
- Nhận xét góp ý
- Tại mình vơ ý. Mình phải làm lành vố En –
ri – cô
- En – ri – cô là bạn mình, mình khơng muốn
mât bạn
- Chắc En – ri – cơ mình chơi xấu bạn ấy ...
<b>-Hỏi:</b> Bố đã trách mắng En ri cơ như thế
nào?
- Nhận xét góp ý
- Bố mắng -En – ri – cô là người có lỗi,
khơng chủ động xin lỗi bạn mà cịn....
- Lời trách của bố có đúng khơng? Theo em
mỗi bạn có điểm gì đáng khen?
- Nhận xét góp ý
- Lồi trách của bố hồn tồn, vì người có lỗi
phải xin lỗi trước, En – ri – cô đa không đủ
can đảm để xin lỗi bạn
<b>- Rút nội dung</b>: Trong cuộc sống phải biết
yêu thương và nhường nhịn, nghĩ tốt về bạn
và biết dũng cảm trước những cử chỉ không
tốt, không phải với bạn.
<b>-HĐ3: Luyện đọc lại </b>
- Gv đọc mẫu, H dẫn cách đọc
- Gọi vài HS đọc bài cá nhân
- Nhận xét bình chọn
<b> </b>4/ <b> Củng cố dặn dị : </b>
<b>KNS : Kiểm sốt cảm xúc, thể hiện sự cảm</b>
<b>thông.</b>
* Qua câu chuyện em học được điều gì ?
- Hd về nhà học .
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe câu hỏi
- Trình bày ý kiến trước lớp
- Lớp nhận xét
-
- HS TL cá nhân
- Trình bày ý kiến trước lớp
- Lớp nhận xét
- Trình bày ý kiến trước lớp
- Lớp nhận xét
- Vài HS đọc nội dung bài
- Lắng nghe giọng đọc mẫu
- Vài HS đứng tại chỗ đọc
- Nhận xét
- Bạn bè phải biết nhường nhịn, yêu thương và
luôn nghĩ tốt về nhau, can đảm nhận lỗi khi cư
xử không tốt với bạn.
- Xem lại ccas bài đã học
- Lắng nghe rút kinh nghiệm cho bài sau
<b>I)Mục tiêu</b>: - Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại được câu chuyện theo lời của mình
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn và kể tiếp lời kể của bạn
<b>II / Đồ dùng dạy học</b> : GV Tranh minh họa SGK
HS: SGK
<b>III / . Các kỹ năng sống cơ bản giáo dục cho hoc sinh là: </b>
- Giáo dục KNS : - Giao tiếp, thể hiện sự cảm thơng, kiểm sốt cảm xúc.
<b>IV/ Các phương pháp kỷ thuật dạy học:</b>
- Tr/ bày ý kiến cá nhân
- Trải nghiệm, đóng vai
III) <b>Các Hoạt động dạy học</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
<b>1/ Nêu nhiệm vụ : </b>
- Giúp HS biết cách giao tiếp
- Giới thiệu lần lượt 5 tranh, hướng dẫn
HS quan sát và nhẩm kể lại từng đoạn
câu chuyện
<b>2/ Hdẫn kể: Kể thheo lời En- ri -cô</b>
- Gv kể mẫu
- Giúp HS kể lưu loát từng đoạn câu
chuyện
- Hướng dẫn HS nhận xét bạn kể có đúng
nội dung và theo trình tự câu chuyện
khơng
- Nh/ xét tuyên dương HS kể hay và đúng
<b>III)</b> Củng<b> cố, dặn dị</b>:
- Qua câu chuyện em thích nhân vật nào
nhất? Vì sao?
- Hướng dẫn về nhà học
- Về nhà kể câu chuyện nhiều lần cho
người thân nghe
- Quan sát tranh và nối tiếp nhau kể lại 5đoạn câu
chuyện
- Lắng nghe
- HS lần lượt nối tiếp nhau kể
- Nghe bạn kể, nhận xét đánh giá,
- Lớp cùng khen ngợi
-Lắng nghe và trả lời
- Học thuộc câu chuyện
- Luyện kể chuyện nhiều lần
***********************************
<b> I) Mục tiêu: </b>
- Giúp HS biết cách tính trừ các chữ số có ba chữ số, có nhớ một lần ở hàng chục, hang trăm
- Vận dụng để giải toán
- Giáo dục HS tính cẩn thận và trung thực trong học toán
<b> II) Đồ dùng học tập: GV: </b>Phiếu học tập, bảng phụ, bảng con
HS: Vở nháp bảng con
<b> III)Các hoạt động dạy học:</b>
<b> HĐGV </b> <b>HĐHS</b>
<b>1)ÔĐTC</b>: KT nề nếp
<b>2) KTBC</b>: Chữa bài 2, 3( 6)
<b>3) Bài mới:</b>
a) <b>Giới thiệu bài</b>:
b<b>) Nội dung:</b>
- HĐ1: <b>Giới thiệu 2 phép tính trừ có </b>
<b>nhớ</b>
- Lớp hát bài, chuyển tiết
<b>- </b>Lần lượt giới thiệu 2 phép tính
-Yêu cầu HS đặt tính cột dọc
- u cầu HS tìm kết quả, trình bày
-Nhận xét kết quả
- Nêu lại cách đặt tính và cách tính
- Cho HS so sánh kết quả 2 phép tính
- Nhận xét kết luận:
a) Có nhớ ở hàng chục
b) Có nhớ hàng trăm
HĐ2: <b>Củn</b>g<b> cố kiến thức vừa học </b>
- Bài 1, bài 2 phát phiếu hướng dẫn HS
làm bài
- Nhận xét, sữa sai
- HĐ3: <b>Giải tốn có lời văn </b>
- Bài 3 (7) : Làm bài trên bảng phụ, vở
ghi
- Yêu cầu cả lớp làm bài , goi 1 em lên
bảng
- Nhận xét sữa sai nêu kết quả đúng
<b>4) </b>Củng<b> cố, dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học
- Hướng dẫn về nhà học
- Dặn dị
- Trình bày ý kiến
- Thực hiện tính
- Nêu kết quả
- Vài HS nhắc lại
- Trình bày trước lớp
- Đọc nơi dung u cầu
- Tồn em làm bài trên bảng phụ cả lớp làm bài vào
vở nháp.
- Nhận xét bài làm bạn ,đối chiếu bài mình
- Đọc nội dung yêu cầu
- Vĩ , làm bảng lớp, cả lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm bạn ,đối chiếu bài mình
- Lắng nghe
- Xem lại các bài tập đã giải
-Làm lại các bài vào vở nháp
***********************************
<b>BUỔI CHIỀU </b>
<b>I .Mục tiêu</b>:
<b>1/ Rèn kỹ năng đọc</b>: phát âm đúng đọc tương đối cho HS yếu :
- Tạo thói quen, mạnh dạn đọc to trước lớp
<b>2/ Các kỹ năng sống cơ bản giáo dục cho hoc sinh là: </b>
- Biết giao tiếp ứng xử văn hóa
- Biết cảm thơng với mọi người. Biết kiểm sốt được cảm xúc
<b>3/ Các phương pháp kỷ thuật dạy học:</b>
- Tr/ bày ý kiến cá nhân
- Trải nghiệm . Đóng vai
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>GV: SGK </b>
<b>HS SGK </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b> HĐGV </b> <b> HĐHS</b>
1 /<b> ÔĐTC</b>: Kiểm tra nề nếp .
2 / <b>KTBC</b>: Kiểm tra đồ dùng sách vở
- Nhận xét góp ý
3 / <b>Bài mới</b>:
a) <b>Giới thiệu bài:</b> Trực tiếp
b) Nội dung:
<b>HĐ1: Luyện đọc: </b>
- Gọi 2 HS khá đọc mẫu lần 1.
- HD HS đọc nối tiếp câu. Ưu tiên cho một
số em đọc còn yếu
- Để sách vở lên bàn
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Tìm từ khó đọc trong t/ đoạn trong bài
- Nhận xét sữa sai
- Đọc nối tiếp đoạn trong bài.
- HD hs giải nghĩa từ chú giải
- Đọc thi giữa các nhóm
- Theo dõi nhận xét
<b>HĐ2</b>: <b>Hướng dẫn tìm hiểu bài:</b>
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn một TLCH
- Nêu câu hỏi HD HS TLCH, SGK
- Lần lượt gọi HS TL
- Nh/ xét bổ sung
- Rút nội dung: Trong cuộc sống phải biết
yêu thương nhường nhịn, nghĩ tốt về bạn và
biết dũng cảm trwowvs những cử chỉ không
tốt, không phải với bạn.
-<b>HĐ3: Luyện đọc lại</b>
- Treo bảng phụ , yêu cầu HS quan sát,
- GV đọc mẫu
- Gọi HS yếu đọc bài
- Nhận xét, sữa sai
- Thi đọc cá nhân
- Nhận xét bình chọn
4) <b>Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà luyện đọc bài nhiều lần
- Đọc nối tiếp đoạn theo hướng dẫn
- Đọc chú giải
- Đọc thầm theo nhóm nhỏ( nhóm 2)
- Lắng nghe, suy nghĩ tr/ bày ý kiến trước lớp
- Lần lượt HS TL CH SGK
- Lớp nhận xét
- Vài HS đọc nội dung bài
- Vài HS khá giỏi đọc
- Quan sát bài và lắng nghe giọng đọc mẫu
- Vài HS đứng tại chỗ đọc ; Tính, Điệp, Vương,
Vĩ
- Lớp nhận xét bạn đọc
- HS đọc
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc bài nh/ lần , kể cho ng/ thân nghe
- Thực hành đọc bài nhiều lần
***********************************
<b> TIẾT 2 : LUYỆN TOÁN </b>
<b> BÀI: TRỪ CÁC SỐ CĨ 3 CHỮ SỐ( có nhớ một lần )</b>
I) <b>Mục tiêu: </b>
- Củng cố kiến thức đã học ở tiết trước.
- Rèn kỹ năng làm tính cho học sinh yếu . Bồi dưỡng kiến thức cho học sinh khá giỏi.
<b>II) Đồ dùng</b>: GV: Bảng phụ , vở nháp, phiếu học tập
HS: VBT
III<b>) Các hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
1) ÔTCĐ: Kiểm tra nề nếp
2) KTBC: Chữa bài 5(3)
- Nhận xét ghi điểm
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
HĐ1:<b>Cũng cố cách trừ số có ba chữ số</b>
<b> - Bài 1( 8) </b>Làm vở bài tập và bảng lớp
- Yêu cầu hS đọc nội dung yêu cầu
- Lớp hát bài
- 2em lên bảng
- Lắng nghe
- Đứng tại chỗ đọc
-lên bảng
- HĐ2: <b>Củng cố toán giải có lời cho </b>
<b>học sinh yếu. </b>
B 2, 3, (8 ): Làm vở bài tập
- Yêu cầu đọc nội dung bài toán
- Hướng dẫn HS tự làm bài
- Gọi một số HS yếu lên bảng
- Nhận xét chốt lời giải đúng
<b>HĐ4: Bồi dưỡng</b> <b>bài tốn nâng cao</b>
<b>cho học sinh khá giỏi</b>
- Có 108 chiếc xe đạp và 72 chiếc xe
máy. Hỏi số xe máy ít hơn số xe đạp bao
nhiêu chiếc?
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài
<b>4) Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Đọc yêu cầu bài
- Tự làm bài và trình bày
- Tâm, Phượng, Lam lên bảng
- Lớp nhận xét
- Đọc nôi dung yêu cầu
- Lắng nghe
-- Trình kết quả
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Xem lại các bài giải
- Luyện tính nhẩm các phép tính cộng trừ
*****************************************************************************
<b> Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2012</b>
<b> TIẾT 1: TOÁN </b>
<b>I/ Mục tiêu</b> :
- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần hoặc khơng nhớ).
- Vận dụng vào để giải tán có lời văn (có một phép cộng trừ hoặc một phép trừ).
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b> -GV: Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 3
HS: VBT
<b>III/ Hoạt động dạy - học :</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b> 1. ƠĐTC: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>2. Kểm tra bài cũ :</b>
- Gọi HS lên bảng sửa BT số 1 cột 4, 5 và
bài 3,
- Chấm vở 1 số em
- Nhận xét đánh giá.
<b>2.Bài mới:</b>
<b> a) Giới thiệu bài:</b> ghi bảng
<b>b) Luyện tập:</b>
- <b>Bài 1 /8</b>
- Nêu bài tập trong SGK.
- Yêu cầu HStự tính kết quả
- Yêu cầu lớp thực hiện vào bảng
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Lưu ý học sinh về phép trừ có nhớ
<b>Bài 2a</b>:/<b>8 Làm vở ghi </b>
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu và GV ghi bảng
- Lớp hát bài báo cáo sĩ số
- 2 HSlên bảng sửa bài .
- HS 1: Lên bảng làm bài tập 1
- HS2: Làm bài 1 cột 5- Học sinh 3: Làm bài tập 3
.
* Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Một em nêu đề bài 1.
- Cả lớp thực hiện làm vào bảng.
- 3 em lên bảng thực hiện mỗi em một cột
- Học sinh khác nhận xét bài bạn.
-Yêu cầu cả lớp thực hiện đặt tính và tính.
- Gọi 2 em đại diện 2 nhóm lên bảng làm
mỗi em làm một cột.
- Gọi học sinh khác nhận xét
+ Nhận xét chung về bài làm của học sinh
<b>Bài 3</b> /8 <b>Làm phiếu học tập </b>
- Treo bảng phụ đã kẻ sẵn như bài tập 3
- Yêu cầu nhìn vào bảng để nêu cách tìm ra
số cần điền
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vào vở
- Gọi một học sinh lên bảng tính
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
<b>Bài 4</b> : /8 Làm vở ghi
- Yêu cầu lớp nêu tóm tắt đặt đề bài tốn rồi
giải vào vở.
- u cầu một học sinh lên bảng giải
- Chấm vở 1 số em. nhận xét chữa bài.
Bài giải:
Cả hai ngày bán được số kg gạo là:
415 + 325 = 740 ( kg )
Đáp số; 740 kg gạo
4/<b> Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nêu cách đặt tính về các phép tính cộng,
trừ.
* Nhận xét đánh giá tiết học .
- 2 HS lên bảng thực hiện.
- HS nhận xét bài bạn .
- Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau.
- Một em nêu đề bài trong SGK.
- Cả lớp làm vào vở bài tập.
- Một học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét, chữa bài.
- Một em nêu
- Cả lớp cùng thực hiện vào vở .
- Một em lên bảng làm bài.
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học.
- Lắng nghe rút kinh nghiệm
****************************************
<b>I) Mục tiêu: </b>
- Củng cố kiến thức đã học ở tiết trước , phù đạo HS yếu
- Làm được bài toán nâng cao .
- Rèn kỹ cộng , trừ nhẩm và cách đặt tính, cách tính cho học sinh yếu . Bồi dưỡng kiến thức cho
HS khá giỏi.
<b>II) Đồ dùng</b>: <b>GV</b>: Bảng phụ ,
<b> HS: </b>bảng con , VBT
<b>III) Các hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
<b>1) ÔTCĐ: </b>Kiểm tra nề nếp
<b>2) KTBC: </b>Chữa bài 1 câu a, b cột 3,4
- Nhận xét ghi điểm
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
HĐ1:<b>Củng cố cách đọc, viết số</b>
<b> - </b>Bài tập 1 / 9
- BT yêu cầu chúng ta làm gì?
- Gọi 2 HS yếu tr/ bày
- Lớp hát bài
- 2em lên bảng
- Lắng nghe
- Bài tập yêu cầu tính
- Học sinh nối tiếp nhẩm các phép tính trong
bài (9 học sinh).
<b>Bài 2: </b>/ 9
* Nêu lại cách đặt tính
- Chấm, nhận xét - Hướng dẫn HS tự làm bài
<b>HĐ3:. Ơn tập về giải tốn nhiều hơn, ít hơn:</b>
<b>- Bài 3/ </b>/ 9
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
- Yêu cầu hS tự làm bài
-Gọi một số em lên bảng
- Nhận xét nêu kết quả đúng
<b>- Bài 4 / </b>/ 9
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
- Yêu cầu hS tự làm bài
- Nhận xét nêu kết quả đúng
<b>BT5/ </b>/ 9
- Gọi Hs đọc nội dung yêu cầu
- Cho HS tự làm bài vào vở nháp
- Gọi HS t/ bày nhận xét
HĐ4: Phù đạo HS yếu ( Lĩnh)
- Ra một số BT tương tự gọi HS lên bảng
- Nhận xét bổ sung
<b>4) Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- 1 học sinh đọc đề bài: Đặt tính rồi tính
- HS nêu
- Lớp làm vở.
- Đọc nội dung yêu cầu
- Tự làm bài, trình bàycách tính và kết quả
trước lớp
- lên bảng
- Lớp nhận xét bài làm của bạn
- 1 em đọc yêu cầu bài
- Làm bài và nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- Đọc nội dung yêu cầu
- Tự làm bài, đứng tại chỗ trình bày
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Lĩnh, lên bảng làm BT theo yêu cầu
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Luyện tính nhẩm các phép tính cộng trừ
- Xem lại BT đã giải
***********************************
<i><b> 1. Kiến thức:</b></i>
- Nghe - viết dúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xi.
- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uếch, uyu (BT2).
- Là đúng BT(3)a/b hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn.
<i><b>2. Kỹ năng:</b></i> Biết cách trình bày 1 đoạn văn đúng, đẹp.
<i><b>3. Giáo dục:</b></i> Có ý thức rèn chữ giữ vở.
<b> II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Giáo viên: + Ghi sẵn nội dung đoạn chép và bài tập chính tả.
- Học sinh: Vở chính tả, vở bài tập Tiếng Việt.
- Nội dung hai hoặc ba lần bài tập 3 chép sẵn vào bảng phụ.
III . Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
<b> 1) ÔTCĐ: </b>Kiểm tra nề nếp
<b> 2 )Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi 2 học sinh lên bảng, cả lớp viết vào
bảng con các từ ngữ HS thường hay viết sai.
- Nhận xét đánh giá.
<b>3.Bài mới:</b>
<b> a) Giới thiệu bài</b>
<b> b) Hướng dẫn nghe viết : - chuẩn bị</b>
- Đọc mẫu bài lần 1 đoạn văn cần viết.
- Yêu cầu 2 hoặc 3 HS đọc lại
-lớp hat bài
- 2 em lên bảng, cả lớp viết bảng con các từ :
- Ngọt ngào - ngao ngán, đàng hoàng - cái đàn,
hạn hán- hạng nhất<i>..</i>
- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung đoạn văn
cần viết:
+ <i>Đoạn văn nói lên điều gì?</i>
<i>+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả?</i>
<i>+Khi viết tên riêng ta viết như thế nào?</i>
- Hướng dẫn học sinh viết tên riêng
- Yêu cầu HS lấy bảng con và viết các tiếng
khó Cơ- rét- ti, khuỷu tay, vác củi, can đảm
…
- Yêu cầu HS xét.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
- Đọc cho HS viết vào vở
- Đọc lại để HS tự bắt lỗi và ghi số lỗi ra
ngoài lề
- Chấm vở 1 số em và nhận xét.
<b> c/ Hướng dẫn làm bài tập </b>
*<b>Bài 2 / 14</b>
: - Nêu yêu cầu của bài tập.
- Chia bảng thành 3 cột .
- Yêu cầu chia lớp thành nhóm chơi tiếp
sức: mỗi nhóm tiếp nối nhau viết bảng các
từ chứa tiếng có vần uếch, uyu.
- GV nhận xét chôt ý đúng
a, / nguyệch ngoạc, rỗng tuyếch, bộc tuệch,
khuếch trương, trống huếch trống hoác,
b/ khủy tay, khủy chân, ngã khụy, khúc
khủy
- Đánh giá, tuyên dương nhóm thắng cuộc.
* <b>Bài 3/a / 14 </b>
- Gọi 1HS đọc yêu cầu bài 3 a .
- GV treo bảng phụ đã chép sẵn .
- Gọi 2 HS lên làm trên bảng.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào VBT
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
a/ - cây sấu, chữ xấu
- san sẽ. xẻ gỗ
- Xắn tay áo, củ sắn
-b/ căn nhà, kiêu căng, căn dặn
- Nhọc nhằn, lằng nhằng,
- vắng mặt, vắn tắt,
<b>4) Củng cố - Dặn dò:</b>
-Nhấn mạnh nội dung bài
- Dặn về nhà viết lại cho đúng những từ dã
viết sai.
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài
- HS trả lời.
- Các tên riêng có trong bài là : Cô-rét- ti,
ta phải viết hoa chữ cái đầu tiên rồi đặt gạch nối
giữa các chữ .
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết
vào bảng con .
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì.
- HS đọc nội dung yêu cầu
- Lớp chia thành 3 nhóm .
- Các nhóm thi đua tìm nhanh các từ có
vầ:uêch/uyu
- Đại diện nhóm đọc kết quả.
- Cả lớp nhận xét.
- Nhận xét bình chọn
- HS đọc yêu cầu bài.
- Bảo, Ngân làm bài trên bảng phụ, cả lớp làm
vào VBT.
- Đổi chéo vở để KT.
- 3-4HS nhắc lại các yêu cầu khi viết chính tả.
- Rèn chữ và xem lại BT ở nhà
- Cùng nh/ xét tiết học
***********************************<b>****************************************** </b>
<b>BÀI : ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN </b>
<b>I) Mục đích yêu cầu</b>: Giúp HS:
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm
- Cũng cố cách tính giá trị biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giải toán
<b>II)Đồ dùng</b>: GV: SHK, Bảng phụ
HS: vở nháp
<b>III)Các hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
1) ÔĐTC: Kiểm tra nề nếp
2) KTBC: Chữa bài 4, 5(8)
- Nhận xét ghi điểm
<b>3) Bài mới: </b>
<b> a) Giới thiệu:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
HĐ1 <b>Ôn tập các bảng nhân</b>
- Bài 1: a) Trò chơi đố dây chuyền
- Hướng dẫn cách chơi
- Yêu cầu tập trung chơi đố có hiệu quả
- Nhận xét kết quả đúng
<b>b) Giải theo mẫu </b>
- HD HS làm bài theo mẫu
-Gọi HS đọc bài mẫu
- Yêu cầu lớp tự làm
- Gọi Một số em HS yếu tr/ bày
- Nhận xét nêu kết quả đúng
- HĐ3: <b>Củng cố giải tốn có lời văn</b>
- Bài 3(9) Làm vở ghi
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét chốt lời giải đúng
Bài giải:
Trong phịng ăn có số cái ghế là:
4 x 8 = 32 ( cái ghế)
Đáp số; 32 cái ghế
-Bài 4(9) Tính chu vi - Làm miệng
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét tiết học
-Hướng dẫn về nhà học
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Lớp hát bài
- 2 HS lên làm bài tập
- Lớp nhận xét
- Đọc nội dung yêu cầu
- Lắng nghe
- HS cả lớp thực hiên chơi
- Trình bày kết quả
- lắng nghe
- Tự làm bài, trình bày kết quả
- Đứng tại chỗ đọc , lên bảng
- Lớp nhận xét
- HS tự làm bài
-Trình bày kết quả trước lớp , nh/ xét bài bạn
- Đọc nội dung yêu cầu
- Tự làm bài nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
-Xem lại các bài tập
- Giải lại các bài tập
<b> </b>
***********************************<b> </b>
<b> TIẾT2: LT TẬP ĐỌC</b>
<b>BÀI : CƠ GIÁO TÍ HON </b>
<b> I)Mục tiêu:</b>
- Đọc trôi chảy cả bài, phát âm đúng từ : nón, khoan thai, khúc khích, ngọng líu, núng nính
- Hiểu nội dung bài: Tả một lớp học ngộ nghĩnh của mấy chị em. Qua trò chơi thể hiện ước
muốn được trở thành cô giáo của mấy bạn nhỏ
<b>II)Chuẩn bị</b>: GV:Tranh minh họa SGK
<b> </b> HS: Tranh SGK
<b>1) </b> ÔTCĐ: Kiểm tra nề nếp
2) KTBC: Bài Khi mẹ vắng nhà
- Nhận xét ghi điểm
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung</b>:
HĐ1<b>: Luyện đọc:</b>
-Gv đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc câu, đoạn, cả bài
- Theo doĩ sữa sai
<b>HĐ2</b>: <b>Hướng dẫn tìm hiểu bài:</b>
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn một TLCH
1/ Truyện có những nhân vật nào?
- Nhận xét chốt ý đúng
- Bé và 3 đứa em Hiển, Anh và Thanh
2/ Các bạn nhỏ trong bài chơi những trị
chơi gì?
- Nhận xét chốt ý đúng
- Các bạn nhỏ chơi trò chơi lớp học: Bé
đóng vai cơ giáo, các em của bé đóng vao
học trị
3/Những cử chỉ của “ cơ giáo” Bé làm em
thích nhất?
- Nhận xét chốt ý đúng
- Cử chỉ của bé ra vẽ người lớn: Bé kepk lại
tóc, thả ống quần xuống, lấy nón của má đội
lên đầu…
4/ Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh đáng yêu
của đám học trò?
- Nhận xét chốt ý đúng
- Làm y đám học học trò thật: khúc khích
cười chào cơ , ríu rít đánh vần theo cô. Mỗi
người một vẻ trông rất ngộ nghĩnh đáng
yêu…
<b>Rút nội dung bài</b>: Tả một lớp học rất ngộ
nghĩnh của mấy chị em. Qua trò chơi thể
hiện ước muốn được trở thành cô giáo của
mấy bạn nhỏ.
HĐ3: <b>Luyện đọc thi </b>
- Tổ chức cho HS thi đọc cá nhân, nhóm
- Nhận <b>xét bình chọn </b>
<b>4) Củng cố dặn dị:</b>
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà luyện đọc bài nhiều lần
- Chuẩn bị sách vở
- 3 em lên bảng đọc thuộc lòng
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Cả lớp đọc thầm bài. Theo yêu cầu
- Lắng nghe, tr/ bày ý kiến
- Trình bày ý kiến trước lớp
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe câu hỏi
- Trình bày ý kiến trước lớp
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe câu hỏi
- Trình bày ý kiến trước lớp
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe câu hỏi
- Trình bày ý kiến trước lớp
- Đọc ndung nhiều lần
- Cá nhân , nhóm thực hiện
- Lớp nhận xét bình chọn
- Lắng nghe
- Luyện đọc bài nhiều lần
- Học thuộc lòng bài
1. Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe viêt chính xác 1 đoạn trong bài viết
- Luyện kỹ năng viết đúng, viết nhanh cho những HS yếu
- Hiểu và làm được các bài tập đã cho
<b>II) Đồ dùng</b>: GV : - Bảng lớp, VTHCT
HS: Bảng con, VTHCT
<b>III) Các hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
<b> 1) ÔTCĐ: </b>Kiểm tra nề nếp
<b> 2 )Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi 2 học sinh lên bảng, cả lớp viết vào
bảng con các từ ngữ HS thường hay viết sai.
<b>3.Bài mới:</b>
<b> a) Giới thiệu bài</b>
<b> b) Hướng dẫn nghe viết : - chuẩn bị</b>
- Đọc mẫu bài lần 1 đoạn văn cần viết.
- Yêu cầu 2 hoặc 3 HS đọc lại
- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung đoạn văn
cần viết:
- Hướng dẫn học sinh viết tên riêng
- Yêu cầu HS lấy bảng con và viết các tiếng
khó Cơ- rét- ti, khuỷu tay, vác củi, can đảm
- Yêu cầu HS xét.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
- Đọc cho HS viết vào vở
- Đọc lại để HS tự bắt lỗi và ghi số lỗi ra
ngoài lề
- Chấm vở 1 số em và nhận xét.
<b> c/ Hướng dẫn làm bài tập </b>
*<b>Bài 2 / 6 </b>
: - Nêu yêu cầu của bài tập.
- yêu cầu lớp làm BT vào vở THCT
- GV nhận xét chôt ý đúng
-a/ khủy tay, khủy chân, ngã khụy, khúc
khủy
b/ nguyệch ngoạc, rỗng tuyếch, bộc tuệch,
khuếch trương, trống huếch trống hoác,
- Đánh giá, tuyên dương nhóm thắng cuộc.
* <b>Bài 3/a / 6 </b>
- Gọi 1HS đọc yêu cầu bài 3 a .
- GV treo bảng phụ đã chép sẵn .
- Gọi 2 HS lên làm trên bảng.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở THCT
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
a/ - cá sấu, chữ xấu
- Chim sẽ. xẻ gỗ
-b/ căn nhà, căng dây, căn dặn
- Nhọc nhằn, lằng nhằng, cằn nhằn
- vắng mặt, vắn tắt, vẽ mặt
c/ vẽ tranh, vui vẻ, vẻ mặt
-té ngã,dấu ngã, ngả nghiêng
-lớp hat bài
- 2 em lên bảng, cả lớp viết bảng con các từ :
- Ngọt ngào - ngao ngán, đàng hoàng - cái đàn,
hạn hán- hạng nhất<i>..</i>
- Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu bài
- Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài.
- 2-3 học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết
vào bảng con .
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì.
- HS đọc nội dung yêu cầu
- Lớp làm bài cá nhân
- Cả lớp nhận xét.
- Nhận xét bình chọn
- HS đọc yêu cầu bài.
- Bảo, Ngân làm bài trên bảng phụ, cả lớp làm
vào VBT.
<b>4) Củng cố - Dặn dò:</b>
-Nhấn mạnh nội dung bài
- Dặn về nhà viết lại cho đúng những từ dã
viết sai.
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
- 3-4HS nhắc lại các yêu cầu khi viết chính tả.
- Rèn chữ và xem lại BT ở nhà
- Cùng nh/ xét tiết học
<b> </b>
*****************************************************************************
<b> Thứ năm ngày 30 tháng 8 năm 2012</b>
<b> TIẾT 1: TẬP LÀM VĂN </b>
<b> BÀI : VIẾT ĐƠN</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Dựa vào mẫu đơn của bài tập dọc " Đơn xin vào Đội". Mỗi HS viết 1 lá đơn
- Yêu cầu viết đúng nội dung
<b>II) Chuẩn bị</b>: GV: 1 lá đơn viết sẵn mẫu , đơn mẫu phô tô
HS: SGK, vở ghi
<b>III) Các hoạt động dạy học</b>:
HĐGV HĐHS
1)TCĐ: Kiểm tra nề nếp
2) KTBC: KT đơn xin cấp thẻ đọc sách
- Nhận xét
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung</b>:
<b>HĐ1: Luyện nói trước lớp</b>
<b>- </b>Cho HS đọc lại bài Đơn xin vào đội tuần 1
Gọi một số HS tr/ bày miệng cách viết một
lá đơn xin vào đội
- nh/ xét chốt lại
- Lá đơn phải t / bày theo mẫu
- Mở đầu phải viết tên đội
- Địa điểm, ngày,tháng, năm viết đơn
- Tên của đơn, Đơn xin.
- Tên của người hoặc tổ chức nhận đơn
- Họ tên, ngày, tháng, năm sinh của người
- Lời hứa của người viết đơn
- Chữ ký và họ tên của người viết đơn
<b>HĐ2</b>: <b>Hướng dẫn viết đơn</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
<b>- </b>Theo yêu cầu của dựa vào đâu để viết đơn
- Nội dung viết đơn để làm gì?
- Hướng dẫn gợi ý: Phần nào viết theo mẫu
thì viết, phần nào khơng cần thì khơng viết
- Hướng dẫn Hs xác định phần nào viết theo
mẫu, phần nào viết theo cảm nghĩ
-Nhận xét bổ sung
HĐ2: <b>Luyện viết: </b>
- Phát phiếu hướng dẫn HS làm bài trên
mẫu đã in sẵn
- Nhận xét bổ sung
<b>4) Củng cố dặn dò:</b>
Lớp hát bài
- Lắng nghe
- Vài HS đọc lại: Ngân, Tú, Tính, Duyên, Tâm
- HS giơ tay phát biểu trước lớp; Nhi , Trà,
Hiền, Phượng, Na, Duyên, Bảo, Kiệt
- Lắng nghe và nhắc lại
- Đọc nội dung yêu cầu bài
- Lắng nghe tr/ bày ý kiến
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Lắng nghe
- Học thuộc mẫu đơn
- Luyện viết một lá đơn xin phép nghĩ học
***********************************
<b> TIẾT 2: LUYỆN TẬP LÀM VĂN </b>
<b> BÀI : VIẾT ĐƠN</b>
I) <b>Mục đích yêu cầu:</b> Giúp
- Củng cố kiến thức đã học ở buổi sáng
- Viết được một lá đơn theo mẫu
- Rèn kỹ năng viết đơn cho học sinh yếu . Bồi dưỡng kiến thức cho học sinh khá giỏi.
II) <b>Đồ dùng</b>: GV: Mẫu đơn phô tô sẵn
HS: SGK
III) <b>Các hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
1) ÔTCĐ: Kiểm tra nề nếp
2) KTBC
3<b>)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
<b>HĐ1</b>: <b>Hướng dẫnhọc sinh yếu viết đơn </b>
<b>theo mẫu , HS KG tự viết bài </b>
<b>- </b>Phát đơn cho và Hd HS làm bài
- Gọi nhiều HS trình bày
-Nhận xét bổ sung
<b> - HĐ2: Yêu cầu HS tự KG đọc trước </b>
<b>lớp </b>
- Gọi một số HS đọc bài
<b>4) Củng cố dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Lớp hát bài
- Lắng nghe
- Nhận đơn và nghe hướng dẫn
- HS thực hiện viết đơn Trình bày kết quả
- Vương, Vĩ, Tính, Lĩnh, Phong, lần lượt trình bày
đơn đã viết
- Tự làm bài và đọc trước lớp
- Nghe bạn đọc nhận xét và rút kinh nghiệm
- Lắng nghe
- Xem lại các bài giải
- Luyện tính nhẩm các phép tính cộng trừ
<b> BÀI:</b> ÔN TẬP CÁC BẢNG CHIA
<b>I)Mục tiêu</b>: Giúp HS:
- Ôn tập các bảng chia đã học 2,3,4,5
- Biết tính nhẩm thương của các số trịn trăm
- Giáo dục HS tính cẩn thận và trung thực khi làm toán .
<b>II) Đồ dùng</b>: GV: Bảng phụ
HS: vở nháp
<b>III) Các hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
1)ÔTCĐ: Kiểm tra nề nếp
2) KTBC: Kiểm tra bảng nhân 2 -5
- Nhận xét ghi điểm
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
Lớp hát bài
- 3em lên bảng
<b> b) Nội dung:</b>
<b>HĐ1:Củng cố các bảng nhân đã học</b>
<b>-Bài1,/ 10 : </b>Tính nhẩm: Đố dây chuyền
<b>- </b>Hướng dẫn cách thực hiện
- Gọi một số HS đọc bảng chia đã học
- Nhận xét sữa sai
Bài 2(10) làm vở ghi
- Hướng dẫn HS tự làm bài
- Nhận xét chốt kết quả đúng
- <b>HĐ3:Củng cố toán giải</b>
- Bài 3(10) Lám vào vở ghi
- Yêu cầu hS nêu kết quả trước lớp
- Nhận xét nêu kết quả đúng
Bài giải:
Mỗi hộp có số cái cốc là:
24 : 4 = 6 ( cái cốc)
Đáp số: 6 cái cốc
<b>4) Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- Vè nhà thứ hành thi không hay hết
- Cả lớp theo dõi lắng nghe
- Vài em đứng tại chỗ đọc qui trình cộng
- Bảo, Tâm, Lĩnh, Phong, Vương
- Lớp nhận xét
- Cả lớp tự làm bài tập
- Trình bày nêu kết quả
-Nhận xét
- Tự làm bài, trình bày kết quả trước lớp
- Lớp nhận xét bài làm của bạn
-Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Xem lại các bài giải
<b> BÀI : ÔN CÁC BẢNG CHIA</b>
I) <b>Mục đích yêu cầu:</b> Giúp HSY
- Cũng cố kiến thức đã học ở buổi sáng
- Làm được các bài tập ở vở bài tập
- Rèn kỹ năng giải toán có lời văn cho HS yếu . Bồi dưỡng kiến thức cho HS khá giỏi.
II<b>) Đồ dùng</b>: GV: Bảng phụ
HS: vở bài tập, bảng con
III) <b>Các hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
1) ÔTCĐ: Kiểm tra nề nếp
2) KTBC: Chữa bài 2,3(10)
- Nhận xét ghi điểm
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
HĐ1: <b>Cũng cố cách tính </b>
<b>- Bài1 a(11) </b>Tính nhẩm
<b>- </b>Gọi một em lên bảng
- Theo dõi sữa sai
b) Nhân nhẩm tròn số
Nhận xét
<b> - HĐ2:Củng cố giải tốn có lời văn cho </b>
B 2 ,3(11): Làm vở bài tập
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Lớp hát bài
- 2em lên bảng
- Lắng nghe
- Cả lớp làm vào vở
- trình bày kết quả
- Nhận xét bài làm của bạn
- Cả lớp làm bài vào vở
- Trình bày kết quả
Nhận xét
- Tự làm nêu kết quả dưới sự dẫn dắt của cô giáo
-
-Lớp nhận xét
- Nhận xét chốt lời giải đúng
<b>HĐ3Trò chơi tiếp sức </b>
Bài4 (10) làm bài vào vở bài tập
- Phân lớp thành ba nhóm
- Hướng và ra lệnh cho các nhóm chơi
- Nhận xét bình chọn
<b>HĐ5:Bài tốn nâng cao bồi dưỡng học </b>
<b>sinh giỏi</b>
<b>- </b>Lớp em có 36 bạn. Cơ giáo xếp vào 4 tổ.
Hỏi mỗi tổ có mấy bạn?
- Yêu cầu HS đọc nội dung bài toán
- HD HS tự làm
-Nhận xét bổ sung
4) <b>Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Mỗi tổ một nhóm
- Lắng nghe
- Cử đại diện lên chơi
- Nhận xét giữa các nhóm
- Đọc nội dung yêu cầu
- Tự làm bài, Trà, Hiền trình bày kết quả trước lớp
- Lắng nghe
- Xem lại các bài giải
- Luyện tính nhẩm các phép tính cộng trừ
****************************************************************************
<b> BÀI : ÔN CHỮ HOA Ă, Â</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
<b>- </b>Cũng cố cách viết chữ hoa Ă, A, đúng mẫu đều nét, nối chữ đúng qui định
- Viết tên riêng, câu ứng dụng bằng chữ cở nhỏ
II) <b>Đồ dùng:</b> GV : Chuấn bị chữ mẫu:
HS : . Bảng con
III) <b>Các hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
1) ÔTCĐ: Kiểm tra nề nếp
2) KTBC: KT vở tập viết
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
<b>HĐ1</b>: <b>Hướng dẫn viết từ ứng dụng </b>
-Yêu cầu HS nhìn vào vở tập viêt tìm từ
viết hoa
- Nhận xét
- Viết mẫu, nhắc lại quy trình viết
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Nhận xét
-Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- Giải thích từ ứng dụng
- Viết mẫu
- Nhận xét
<b>HĐ2</b>: <b>Hướng dẫn viết câu ứng dụng </b>:
- Giải thích câu ứng dụng
- Yêu cầu hS viết bảng con :
- Nhận xét sữa sai
- Lớp hát bài
- để vở lên bàn
- Lắng nghe
- HS thực hiện
- Lắng nghe
- Cả lớp bảng con chữ A hoa
- Trình bày
<b>HĐ3:Hướng dẫn viết vào vở</b>
- Hướng dẫn tư thế ngồi, cách cầm bút
- Yêu cầu HS viết bài
- Theo dõi giúp đỡ HS viêt yếu
- Thu bài chấm chữa bài
- Nhận xét tuyên dương bài đẹp
<b>4) Củng cố dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Lắng nghe
- Cả lớp viết bài vào vở
- Nghe rút kinh nghiệm
- Lớp vỗ tay hoan nghênh bạn
- Lắng nghe
- Xem lại các bài giải
- Luyện tính nhẩm các phép tính cộng trừ
<b> **************************************</b>
<b>TIẾT2: </b> <b>CHÍNH TẢ:</b>
<b>BÀI : CƠ GIÁO TÍ HON</b>
<b>I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU</b>
<b>1. Rèn kỹ năng viết chính tả:</b>
- Nghe viêt chính xác bài thơ, từ đó cũng cố cách trình bày bài thơ
- Hiểu và làm được các bài tập đã cho
II. <b>Đồ dùng dạy học</b>: GV: SGK,
HS: , vở ghi , sgk
<b> III. Các hoạt động dạy học: </b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
- 1) OĐTC: Kiểm tra nề nếp
- 2 )K/ tra bài cũ: GV đọc một số từ khó
- Nhận xét ghi điểm
- <b>3) Bài mới: </b>
<b> - a) Giới thiệu bài: </b>
<b> - b) Nội dung:</b>
<b>- HĐ1</b>: <b>Hướng dẫn nghe viết </b>:
a. <b>Trao đổi về nội dung đoạn chép</b>
- GV đọc bài viêt lần 1
-Nêu câu hỏi hướng dẫn HS trả lời câu hỏi
SGK
- Nhận xét chót lời giải đúng
- u cầu HS tìm từ khó, viết bảng con:
- Nhận xét đúng sai
b. <b>GV hướng dẫn HS viết vàovở:</b>
- Đọc bài viết lần 2
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
c. <b>Chấm chữa bài</b>
- Đọc lần 3 , HDHS tự chữa lỗi
- GV chấm 1 số bài, nhận xét từng bài về <b>nội</b>
<b>dung.</b>
<b> HĐ2:Hướng dẫn làm bài tập</b>:
- Bài 2/ 18
- Gọi HS đọc yêu cầu bài .
- Nh/ xét chốt lời giải đúng:
- a/ nhận xét, xét xử , sấm sét, đất sét…
- xào rau, cây sào…
2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe.
- Quan sát, lắng nghe
- 1 em đọc lại
- HS trả lời
- Lớp nhận xét
- Tìm và viết từ khó vào bảng con
- Lớp nhận xét
- Lắng nhge, và viết bài vào vở
- Tự chữa lỗi bằng bút chì
- xinh tươi, xinh xắn, sinh viên, học sinh…
b/ gắn bó, cố gắng
- nặn trĩu, cân nặng…
- khó khăn, khăng khăng
<b>- 4) Củng cố dặn dò: </b>
- Nhận xét tiết học
- Hướng dẫn về nhà học - Lắng nghe - Xem lại các bài tập, luyện viết từ khó
******************************************
<b> TIẾT 3: TOÁN:</b>
: <b> BÀI : LUYỆN TẬP</b>
<b>I) Mục đích yêu cầu</b>: Giúp HS:
- Cũng cố Cách tính giá trị biểu thức liên quan đến phép nhân.
- Nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị. Giải toán có lời văn
-Giáo dục HS u thích học mơn tốn
II) <b>Đồ dùng</b>: GV: Bảng phụ , Các hình tam giác bằng bìa , phiếu học tập
III<b>) Các hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
1) ÔTCĐ: Kiểm tra nề nếp
2) KTBC: Chữa bài 3,(10)
- Nhận xét ghi điểm
3<b>)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
<b>HĐ1</b>: <b>Củng cố cách tính giá tri </b>
<b>biểu thức</b>
<b>- Bài1(10) </b>làm vào vở ghi
<b>- </b>Gọi một em lên bảng
- Nhận xét chốt kết quả đúng
a/ 5 x 3 + 132 = 15 + 132
= 147
b/ 32 : 4 + 106 = 8 + 106
= 114
c/20 x 3 ; 2 = 60 ; 2
= 30
<b> - HĐ2:Củng cố cách tìm một phần</b>
<b>mấy</b>
Baì 2 (10): Làm vở phiếu cá nhân
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
- Hướng dẫn làm bài trên phiếu
- Nhận xét chót lời giải đúng
<b>HĐ3Củng cố giải tốn có lời văn</b>
- Bài3 (11) làm bài vào vở nháp
- Yêu cầu HS đọc bài toán
- HDHS làm bài
- Nhận xét
<b>4) Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Lớp hát bài
- 2em lên bảng
- Lắng nghe
- Cả lớp làm vào vở, Lĩnh lên bảng
-Trình bày kết quả
- Nhận xét bài làm của bạn
- Cả lớp làm bài vào phiếu cá nhân
- Trình bày kết quả
- Nhận xét
- Vài HS đọc
- Tự làm nêu kết quả
-Lớp nhận xét
- Vài HS đọc yêu cầu bài
- HS lắng nghe , thực hiện làm bài vở nháp
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Xem lại các bài giải
*****************************************
- Củng cố cách tính giá trị biểu thức liên quan đến phép nhân.
- Nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị. Giải tốn có lời văn
-Giáo dục HS u thích học mơn tốn
- Rèn kỹ năng àm tính cho học sinh yếu . Bồi dưỡng kiến thức cho học sinh khá giỏi.
II) <b>Đồ dùng</b>: GV: Bảng phụ , , bảng con , Các hình tam giác bằng bìa , phiếu học tập
HS: Bảng con, vở nháp
III) <b>Các hoạt động dạy học</b>:
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
1) ÔTCĐ: Kiểm tra nề nếp
2) KTBC: Chữa bài 3,4(10)
- Nhận xét ghi điểm
3<b>)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
<b>HĐ1:Củng cố cách tính giá tri biểu thức</b>
<b>- Bài: 1 /12 </b>làm vào vở BT
<b>- </b>Gọi một em lên bảng
Nhận xét
- HĐ2: <b>Củng cố cách tìm một phần mấycho </b>
<b>học sinh yếu</b>
Baì 2 (12): Làm vở BT
- Hướng dẫn làm bài
- Nhận xét chốt lời giải đúng
HĐ3: <b>Củng cố giải tốn có lời văn</b>
- Bài3 (12) làm bài vào vở BT
- Yêu cầu HS đọc bài toán
<b>4) Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Lớp hát bài
- 2em lên bảng
- Lắng nghe
- Bảo lên bảng. Cả lớp làm vào vở
-Trình bày kết quả
- Nhận xét bài làm của bạn
- Cả lớp làm bài vào vở BT
- Trình bày kết quả
- Nhận xét
- Vài HS đọc
- Tự làm nêu kết quả
-Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Xem lại các bài giải
- Luyện tính nhẩm các phép tính cộng trừ
<b> Thứ hai ngày 02 tháng 09 năm 2012 </b>
<b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : </b>
<i><b> + </b></i>Tập đọc :<i><b> </b></i>
lời nhân vật với lời người dẫn chuyện.
-Hiểu ý nghĩa: Anh em phải biết nhường nhịn, thương yêu lẫn nhau( trả lời được các câu hỏi
1,2,3,4,)
<b> + </b>Kể chuyện :
Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo các gợi ý(HSKG, kể lại được từng đoạn của câu
chuyện theo lời của Lan)
-Học sinh khá giỏi : kể từng câu chuyện theo lời của Lan
1/ Tự nhận thức (xác định bản thân là biết đem lại lợi ích và niềm vui cho người khác thì
mình cũng có niềm vui).
2/ Làm chủ bản thân (kiểm soát cảm xúc, hành vi của bản thân để tránh thái độ ứng xử ích
kỉ).
3/ Giao tiếp (ứng xử văn hóa).
<b>III/ CÁC PH/ PHÁP / KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG :</b>
1/ Chúng em biết 3.
2/ Trình bày 1 phút.
3/ Thảo luận cặp đơi – chia sẻ.
4/ Nhóm nhỏ.
<b>IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :</b>
1/ Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK.
2/ Tranh minh họa từng đoạn của câu chuyện trong SGK.
3/ Bảng phụ ghi một số đoạn trong bài có câu đối thoại.
<b>III/ Các Hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
<b>1 ) </b> ÔTCĐ: Kiểm tra nề nếp
2) KTBC: Cơ giáo tí hon
- Nhận xét ghi điểm
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung</b>:
<b>HĐ1: Luyện đọc:</b>
-Gv đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc câu, đoạn, cả bài
- Theo doĩ sữa sai
<b>HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>- </b>Giúp HS<b>: b</b>iết đem lại lợi ích và niềm vui
cho người khác thì mình cũng có niềm
- Biết kiểm soát cảm xúc, hành vi của bản
thân để tránh thái độ ứng xử ích kỉ .
*Yêu cầu học sinh đọc thầm và TLCH.
<b>-Hỏi</b>? Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và tiện
lợi như thế nào ?
- Nhận xét góp ý
- Áo màu vàng, có dây kéo ở giữa, có mũ để
đội , ấm ơi là ấm .
GV cho học sinh đọc thầm đoạn 2.
<b>-Hỏi:</b> ? Vì sao Lan dỗi mẹ?
- Nhận xét góp ý
- Lớp hát bài, báo cáo, sĩ số
- 2 em lên bảng đọc bài TLCH
- Nh/ xét bạn TL
- Lắng nghe
- Lần lượt HS đoc bài theo yêu cầu
- Lắng nghe
-Cả lớp đọc thầm bài. Theo yêu cầu
- Lắng nghe, tr/ bày ý kiến
- Lớp nhận xét
- Vì mẹ nói rằng không thể mua chiếc áo đắt
tiền như vậy .
-<b>-Hỏi:</b> Anh Tuấn nói với mẹ những gì?
- Nhận xét góp ý
- Mẹ hãy dành hết tiền mua áo len cho em
Lan. Con khơng cần thêm áo vì con khoẻ
lắm. Nếu lạnh, con sẽ mặc thêm nhiều áo cũ
<b>-Hỏi:</b> Vì sao Lan ân hận?
- Nhận xét góp ý
- Vì Lan đã làm cho mẹ buồn .
-Vì Lan thấy mình ích kỷ, chỉ biết nghĩ đến
mình, khơng nghĩ đến anh.
- Nhận xét góp ý
<b> </b>4/ <b> Củng cố dặn dó : </b>
<b>KNS : Kiểm sốt cảm xúc, thể hiện sự cảm</b>
<b>thơng.</b>
- Hỏi: Qua câu chuyện này em rút ra điều gì?
- Nhận xét góp ý
<b>-Hỏi: </b>Em nào tìm một tên khác cho truyeän ?
* Học sinh đọc thầm (đoạn 3)
- Trình bày ý kiến trước lớp
- Lớp nhận xét
* Học sinh đọc bài (đoạn 4)
HS th/ luận theo nhóm rồi đ/ diện tr/ lời
- Trình bày ý kiến trước lớp
- Lớp nhận xét
- HS TL tự do
- HS TL cá nhân
<b>I / Nêu nhiệm vụ</b>: Trong phần kể chuyện hôm nay, các em sẽ quan sát 3 tranh minh họa, 3 đoạn
truyện và tập kể lại từng đoạn của câu chuyện
- Nghe bạn kể biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn và kể tiếp được lồ kể của bạn.
<b>II) Hướng dẫn HS kể lại từng đoạn câu chuyên theo tranh </b>
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
<b>1/ Nêu nhiệm vụ: </b>
<b>- </b>Giúp HS<b>: b</b>iết đem lại lợi ích và niềm vui
cho người khác thì mình cũng có niềm
- Biết kiểm soát cảm xúc, hành vi của bản
- Dựa vào gợi ý SGK kể lại từng đoạn câu
chuyện , theo lời của Lan
<b>2/ HD kể theo gợi ý: </b>
- Giúp HS kể lưu loát từng đoạn câu chuyện
theo lời của Lan
- Hướng dẫn HS nhận xét bạn kể có đúng nội
dung và theo trình tự câu chuyện khơng
<b>III) Củng cố, dặn dò: </b>
- Lắng nghe
- Lấng nghe kể lại câu chuyện theo yêu cầu
- HS lần lượt nối tiếp nhau kể
- Lắng nghe
- Nghe bạn kể, nhận xét đánh giá,
<b>Hỏi:</b> Qua câu chuyện em thích nhân vật nào
nhất? Vì sao?
- Hướng dẫn về nhà học
- Về nhà kể câu chuyện nhiều lần cho người
- Học thuộc câu chuyện
- Luyện kể chuyện nhiều lần
<b> + </b>Giúp HS
- Tính được độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác.
- Các bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3. HSKG làm thêm (bài 4)
-Học sinh khá giỏi : làm thêm (bài 4)
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1 ) </b> ÔTCĐ: Kiểm tra nề nếp
2) KTBC: - Gọi 2 em lên bảng làm BT 1 và 3.
- Nhận xét ghi điểm
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung</b>:
<b>HĐ1: </b> Thực hành
- Tổ chức, hướng dẫn HS làm lần lượt từng bài
toán<i><b>.</b></i>
Bài 1:/11 làm vở ghi
Bài1(a)<b>: </b>Cho học sinh quan sát hình vẽ
+ Hãy đọc tên đường gấp khúc ?
+ Đường gấp khúc trên có mấy đoạn ?
+ Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn ?
- Nhận xét bổ sung:
- Đường gấp khúc này có 3 đoạn
- AB = 34 cm, BC = 12cm, CD = 40cm
- Mời 1 HS lên bảng giải
- Nhận xét
Giải
Độ dài đường gấp khúc ABCD là :
34 + 12 + 40 = 86(cm)
Đáp số: 86 cm
-GV liên hệ câu a ) với câu b) để thấy hình tam
giác MNP có thể là đường gấp khúc ABCD
khép kín ,độ dài đường gấp khúc khép kín đó
cũng chính là chu vi hình tam giác .
- Yêu cầu HS tự làm câu b
- Nhận xét
Giải
- Lớp hát bài báo cáo, sĩ số
-HS 1: Lên bảng làm bài tập số 1
-HS 2: Làm bài 3 về giải tốn có lời văn
- Nh/ xét bạn làm
3 HS nhắc lại
- Theo dõi HD
- HS đọc đề câu a, nêu yêu cầu của bài.
- Quan sát hình và nêu tên đường gấp khúc
ABCD
- HSTL
- NH/ xét bạn TL
- HS nêu cách làm.HS tự làm vào vở, 1HS
Cả lớp nhận xét.
HS đọc đề câu b, nêu yêu cầu.
Chu vi hình tam giác MNP là :
34 + 12 + 40 = 86 (cm)
Đáp số : 86 cm
Bài 2/11 : làm bảng lớp , vở nháp
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- Cho HS dùng thước đo độ dài các cạnh hình
chữ nhật rồi giải bài vào vở .
- Yêu cầu lên bảng tính chu vi hình chữ nhật
ABCD
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi học sinh nhận xét bài bạn
- Nhận xét đánh giá.
Giải
Chu vi hình chữ nhật ABCD là :
3 + 2 + 3 + 2 = 10(cm)
áp s : 10 cm
Đ ố
Bài 3/ 11 : Làm bảng phụ
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- Hướng dẫn HS cách đếm hình bằng cách
đánh số thứ tự vào từng phần hình.
- Tổ chức cho HS thi đua giữa các nhóm.
- Theo dõi, nhận xét.
4/ <b>. Củng cố – Dặn dị </b>
+Nêu cách tính chu vi hình tam giác, hình
chữ nhật?
- HDHS về nhà học
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Đọc nội dung yêu cầu bài
- HS dựa vào hình vẽ đo độ dài các cạnh
rồi tự làm bài.
- 1 HS lên bảng chữa bài.
- Nh/ xét bài bạn
- Đọc nội dung yêu cầu bài
- Hs theo dõi
- 3 nhóm thi đua, nêu đáp án đúng là:
-- Nh/ xét nhóm bạn
.
- Hai em nêu cách tính chu vi của hình tam
giác , hình hình chữ nhật .
- Lắng nghe và thực hiện ở nhà
- Lớp cùng nhận xét đánh giá
<b>I .Mục tiêu</b>:
<b>1/ Rèn kỹ năng đọc</b>: phát âm đúng đọc tương đối cho HS yếu :
- Tạo thói quen, mạnh dạn đọc to trước lớp
<b>2/ Các kỹ năng sống cơ bản giáo dục cho hoc sinh laø: </b>
1/ Tự nhận thức (xác định bản thân là biết đem lại lợi ích và niềm vui cho người khác thì
mình cũng có niềm vui).
2/ Làm chủ bản thân (kiểm soát cảm xúc, hành vi của bản thân để tránh thái độ ứng xử ích
kỉ).
3/ Giao tiếp (ứng xử văn hóa).
<b>3/ Các phương pháp kỷ thuật dạy học:</b>
1/ Chúng em biết 3.
2/ Trình bày 1 phút.
3/ Thảo luận cặp đơi– chia sẻ.
4/ Nhóm nhỏ.
<b>GV: SGK </b>
<b>HS SGK </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b> HĐGV </b> <b> HĐHS</b>
1 /<b> ÔĐTC</b>: Kiểm tra nề nếp .
2 / <b>KTBC</b>: Kiểm tra Cơ giáo tí hon
- Nhận xét góp ý
3 / <b>Bài mới</b>:
a) <b>Giới thiệu bài:</b> Trực tiếp
<b>HĐ1: Luyện đọc: </b>
- Gọi 2 HS khá đọc mẫu lần 1.
- HD HS đọc nối tiếp câu.
- Tìm từ khó đọc trong t/ đoạn trong bài
- Nhận xét sữa sai
- Đọc nối tiếp đoạn trong bài.
- HD hs giải nghĩa từ chú giải
- Đọc thi giữa các nhóm
- Theo dõi nhận xét
<b>HĐ2</b>: <b>Hướng dẫn tìm hiểu bài:</b>
<b>- </b>Giúp HS<b>: b</b>iết đem lại lợi ích và niềm vui
cho người khác thì mình cũng có niềm
- Biết kiểm sốt cảm xúc, hành vi của bản
thân để tránh thái độ ứng xử ích kỉ .
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn một TLCH
- Nêu câu hỏi HD HS TLCH, SGK
- Lần lượt gọi HS TL
- Nh/ xét bổ sung
- Rút nội dung: Anh em phải biết yêu
- Treo bảng phụ , yêu cầu HS quan sát, - -
GV đọc mẫu
- Gọi HS yếu đọc bài
- Nhận xét, sữa sai
- Thi đọc cá nhân
- Nhận xét bình chọn
4) <b>Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà luyện đọc bài nhiều lần
- 3 em lên bảng đọc TL CH
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Đọc nối tiếp câu theo u cầu.
- Tìm và luyện đọc từ khó
- Đọc nối tiếp đoạn theo hướng dẫn
- Đọc chú giải
- Đọc thầm theo nhóm nhỏ( nhóm 2)
- Lắng nghe, suy nghĩ tr/ bày ý kiến trước lớp
- Lần lượt HS TL CH SGK
- Lớp nhận xét
- Vài HS đọc nội dung bài
- Vài HS khá giỏi đọc
- Quan sát bài và lắng nghe giọng đọc mẫu
- Vài HS đứng tại chỗ đọc Lĩnh, Tính, Vương,
- Lớp nhận xét bạn đọc
- HS đọc
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc bài nh/ lần , kể cho ng/ thân nghe
- Thực hành đọc bài nhiều lần
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
<b> + </b>Giúp HSY
- Tính được độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác.
- Làm các BT trong VBT
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1 ) </b> ÔTCĐ: Kiểm tra nề nếp
2) KTBC: - Gọi 2 em lên bảng làm BT 1 và 3.
- Nhận xét ghi điểm
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung</b>:
<b>HĐ1: </b> Thực hành
- Tổ chức, hướng dẫn HS làm lần lượt từng bài
toán<i><b>.</b></i>
Bài 1/ 13:
Bài1(a)<b>: </b>Cho học sinh quan sát hình vẽ
+ Hãy đọc tên đường gấp khúc ?
+ Đường gấp khúc trên có mấy đoạn ?
- Đường gấp khúc này có 3 đoạn
- AB = 42 cm, BC = 26cm, CD = 34cm
- Mời 1 HS lên bảng giải
-
-GV liên hệ câu a ) với câu b) để thấy hình tam
giác MNP có thể là đường gấp khúc ABCD
khép kín ,độ dài đường gấp khúc khép kín đó
cũng chính là chu vi hình tam giác .
- u cầu HS tự làm câu b
- Nhận xét
* Bài 2 / 13:
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- Cho HS dùng thước đo độ dài các cạnh hình
chữ nhật rồi giải bài vào vở .
- Yêu cầu lên bảng tính chu vi hình chữ nhật
ABCD
- u cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi học sinh nhận xét bài bạn
- Nhận xét đánh giá.
* Bài 3/14 :
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- Hướng dẫn HS cách đếm hình bằng cách
- Lớp hát bài báo cáo, sĩ số
-HS 1: Lên bảng làm bài tập số 1
-HS 2: Làm bài 3 về giải tốn có lời văn
- Nh/ xét bạn làm
3 HS nhắc lại
- Theo dõi HD
- HS đọc đề câu a, nêu yêu cầu của bài.
- Quan sát hình và nêu tên đường gấp khúc
ABCD
- HSTL
- NH/ xét bạn TL
- HS nêu cách làm.HS tự làm vào vở,
Phượng lên bảng giải.
- Cả lớp nhận xét.
- HS đọc đề câu b, nêu yêu cầu.
-HS tự làm vào vở rồi đổi chéo vở để kiểm
tra bài làm cho nhau.
- nh/ xét bài bạn
- Đọc nội dung yêu cầu bài
- HS dựa vào hình vẽ đo độ dài các cạnh
rồi tự làm bài.
- Thành lên bảng chữa bài.
- Lớp làm bài
đánh số thứ tự vào từng phần hình.
- Tổ chức cho HS thi đua cá nhân.
- Theo dõi, nhận xét.
4/ <b>. Củng cố – Dặn dị </b>
+Nêu cách tính chu vi hình tam giác, hình
chữ nhật?
- HDHS về nhà học
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Đọc nội dung yêu cầu bài
- Hs theo dõi
- cá nhân thi đua, nêu đáp án đúng là:
-- Nh/ xét nhóm bạn
- Hai em nêu cách tính chu vi của hình tam
giác , hình hình chữ nhật .
- Lắng nghe và thực hiện ở nhà
- Lớp cùng nhận xét đánh giá
<b>: </b>
<b>Thứ ba ngày 04 tháng 09 năm 201 2 </b>
<b>TIẾT 1: TOÁN </b>
<b> BÀI : ƠN TẬP VỀ GIẢI TỐN</b>
<b>I . MỤC ĐÍCH TÊU CẦU :</b>
-Biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn.
- Biết giải bài toán về Hơn kém nhau một số đơn vị.
- Bài tập cần làm :1,2,3(a)
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>
-Bảng phụ đã vẽ sẵn các hình như sách giáo khoa
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1 ) </b> ÔTCĐ: Kiểm tra nề nếp
2) KTBC:
- Gọi 2 em lên bảng làm BT 4
- Nhận xét ghi điểm
<b>3)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung</b>:
<b>HĐ1: </b> Thực hành
<b>* Bài 1 / 12 : Làm vở ghi</b>
- Yêu cầu HS nêu bài tốn
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- Yêu cầu lớp làm vào vở nháp.
<i> </i>Bài giải
Số cây đội 2 trồng được là :
230 + 90 = 320 (cây)
<i>Đáp số : 320 cây</i>
+ Bài toán thuộc dạng gì?
<b>* Bài 2/ 12 : LÀm vở nháp</b>
- Lớp hát bài, báo cáo sĩ số
- HS lên bảng chữa bài 4:
3 HS nhắc lại
- HS: nêu bài toán
- HSTL
- Cả lớp làm vào vở nháp.
- Lam, Toàn lên bảng giải .
- Yêu cầu HS nêu bài tốn
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- Yêu cầu lớp làm vào vở nháp.
Giải
Số lít xăng của hàng bán buổi chiều là :
635 – 128 = 507 (lít)
Đáp số : 507 lít xăng
+ Bài tốn thuộc dạng gì?
Bài 3( a) - Cho quan sát hình vẽ .
<i>+ </i>Hàng trên có mấy quả ?
+ Hàng dưới có mấy quả ?
+ Hàng trên hơn hàng dưới mấy quả ?
+ Làm thế nào để có kết quả là 2?
- HDHS: Làm theo mẩu.
Giải
Số cam ở hàng trên nhiều hơn số cam
hàngdưới là :
7 – 5= 2(quả)
Đáp số: 2 quả cam
Bài 3(b<i><b>)</b></i>HSKG
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm vào vở.
- Gọi 1học sinh lên bảng giải
<i><b>Bài giải</b></i>:
Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là:
19 – 16 = 3 (bạn)
Bài 3 củng cố cho ta gì ?
<b>4 . Củng cố</b>
- Hỏi lại bài
- GV thu một số vở chấm
- HD về nhà học
- Nhận xét tiết học
- Học sinh nêu bài toán
- Cả lớp làm vào vở nháp.
- Tâm, Phượng lên bảng giải.
- Lớp nhận xét chữa bài.
- Dạng tốn “ <i>ít hơn</i> “
- HS: Quan sát hình vẽ sgk
- Hàng trên có 7 quả .
- Hàng dưới có 5 quả .
- ...nhiều hơn hàng dưới 2 quả.
- Lấy 7 quả trừ đi 5 quả bằng 2 quả.
- HSTL
- Cả lớp làm bài
- Thành, Na, Duyên lên bảng
- Lắng nghe trả lời
- Về nhà làm lại những Bt đã học
- Lắng nghe
<b> BÀI : ƠN TẬP VỀ GIẢI TỐN</b>
<b>I) Mục đích u cầu</b>: Giúp HS:
- Củng cố cách giải tốn có dạng nhiều hơn ít hơn
- Biết giải tốn có lời văn
- Rèn kỹ năng àm tính cho học sinh yếu . Bồi dưỡng kiến thức cho học sinh khá giỏi.
II) <b>Đồ dùng</b>: GV: Bảng phụ , , bảng con ,
HS: Bảng con, vở nháp, VBT
III) <b>Các hoạt động dạy học</b>:
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
1) ÔTCĐ: Kiểm tra nề nếp
2) KTBC: Chữa bài 3,4(14)
- Nhận xét ghi điểm
3<b>)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
<b>HĐ1:Củng cố cách tính giá tri biểu thức</b>
<b>- Bài: 1 /15 </b>làm vào vở BT
<b>- </b>Gọi một em lên bảng
Nhận xét
- HĐ2: <b>Củng cố cách tìm một phần mấycho </b>
Baì 2/ <b>15 </b>Làm vở BT
- Hướng dẫn làm bài
- Nhận xét chốt lời giải đúng
HĐ3: <b>Củng cố giải toán có lời văn</b>
- Bài3 (<b>16</b>) làm bài vào vở BT
- Yêu cầu HS đọc bài toán
- HD HS tự làm BT
<b>- </b>Gọi một em lên bảng
- Nhận xét
- Bài 4: (<b>16 </b>)
- Yêu cầu HS đọc bài toán
- HD HS tự làm BT
<b>- </b>Gọi một em lên bảng
-Nhận xét bình chọn
- Bài 5 /12
<b>4) Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Lớp hát bài
- 2em lên bảng
- Lắng nghe
- Bảo lên bảng. Cả lớp làm vào vở
-Trình bày kết quả
- Nhận xét bài làm của bạn
- Cả lớp làm bài vào vở BT
- Trình bày kết quả
- Nhận xét
- Vài HS đọc
- Tự làm nêu kết quả
- Ngân lên bảng. Cả lớp làm vào vở
-Lớp nhận xét
- Đọc nội dung yêu cầu
- HS thực hiện trên bảng lớp
- Tú lên bảng. Cả lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Xem lại các bài giải
- Luyện tính nhẩm các phép tính cộng trừ
*******************************************
<b>I . MỤC ĐÍCH-YÊU CẦU</b>
-Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
-HS làm đúng BT 2 a .Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng(BT:3)
<b>II . ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC </b>
- GV Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở bài tập 3 , SGK
- HS; vở ghi, SGK
<i><b>Hoạt động của giao viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1. ÔĐTC</b>: Kiểm tra nề nếp lớp
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
-Viết các từ ngữ học sinh thường hay viết sai.
- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài cũ.
<i><b> 2.Bài mới:</b></i>
<b> a) Giới thiệu bài</b>
<b>HĐ1 : Hướng dẫn nghe viết </b>
* Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu ba em đọc đoạn 4 bài <i>chiếc áo len</i>.
- Yêu cầu tìm hiểu nội dung đoạn văn cần viết
+ Vì sao Lan ân hận ?
+ Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa<i>?</i>
+ Lời Lan muốn nói với mẹ được đặt trong dấu gì?
- Hướng dẫn viết tên riêng và các tiếng dễ lẫn, <i>chăn</i>
<i>bông, cuộn ,…</i>
- Yêu cầu lấy bảng con và viết các tiếng khó
*Hướng dẫn viết bài
- Giáo viên đọc cho học sinh viết vào vở
- Đọc lại để học sinh tự bắt lỗi và ghi số lỗi ra ngoài
lề.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét.
<b>HĐ2 : Hướng dẫn làm bài tập </b>
Bài 2 / 22
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- Chia 3 băng giấy cho 3 em làm bài tại chỗ .
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở .
- Gọi học sinh lên dán bài làm lên bảng .
-Nhận xét bài làm học sinh
a/ cuộn tròn, chân thật
b/ vẽ, sẵn ( Là cái bút chì)
Bài 3 / 22
- Gọi một em đọc yêu cầu bài 3 .
- Yêu cầu một em lên làm mẫu : <i>gh – giê hát</i>
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Sau đó cho cả lớp nhìn bảng nhiều em đọc 9 chữ và
tên chữ trên bảng.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
- 9 từ cần để điền là: <i>g – giê; gh - giê hát, gi- giê i</i>
- Lớp hát bài, Báo cáo sĩ số
-3HS lên bảng, cả lớp viết vào bảng
con các từ : <i>Gắn bó, nặng nhọc, khăn</i>
<i>tay, khăng khít,xào rau, xinh xắn, sà</i>
<i>xuống</i>,..
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Hai em nhắc lại tựa bài
- 3HS đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung
bài
- Vì Lan đã làm cho mẹ khó xử và
không vui .
- Những chữ trong bài cần viết hoa
(<i>Đầu câu và danh từ riêng)</i>
- Lời của Lan muốn nói với mẹ được
đặt trong dấu ngoặc kép.
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực
hiện viết vào bảng con.
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- HS nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì.
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm.
- lớp lắng nghe
- 3 em đại diện làm vào băng giấy, sau
khi làm xong thì dán lên bảng lớp.
- Cả lớp nhận xét, chữa bài.
- Một em lên bảng làm mẫu .
- Cả lớp làm vào vở bài tập.
- Hai em lên sửa bài trên bảng .
<i>,h– hát, i - i, k- ca, kh- ca hát, l- elờ, m - em mờ </i>
- Khuyến khích đọc thuộc lịng tại lớp 9 chữ và tên
chữ .
4 <b>.Củng cố - Dặn dò </b>
- Cũng cố nội dung bài
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài xem trước bài mới.
- Lắng nghe
- HS xung phong đọc thuộc
- 3HS nhắc lại các yêu cầu khi viết
chính tả.
- Về nhà học và làm bài tập còn lại.
<b>*******************************************************************************</b>
<b> Thứ tư ngày 05 tháng 09 năm 2012 </b>
-Biết ngắt đúng nhịp giữa các dòng thơ,nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ.
-Hiểu tình cảm yêu thương,hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà( trả lời được các câu
hỏi trong sgk, thuộc cả bà thơ)
+ Học sinh khá giỏi : đọc thuộc cả bài thơ trả lời tốt câu hỏi
<b>II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
-Bảng phụ viết những khổ thơ cần hướng dẫn HS luyện đọc và HTL .
<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1<b>.ÔĐTC</b>: Kiểm tra nề nếp
<b> 2 : Kiểm tra bài cũ </b>
- GV nhận xét ghi điểm
<b>3 .Bài mới </b>
a/ Giới thiệu bài: Trực tiếp
b/ Nội dung:
<b> HĐ1: Luyện đọc </b>
a) Đọc mẫu bài thơ (giọng vui tươi, dịu dàng,
tình cảm).
b) Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
-Yêu cầu HS đọc từng dòng thơ .
- Yêu cầu HS tiếp nối đọc từng khổ thơ
trước lớp
- Nhắc nhở học sinh ngắt nghỉ hơi đúng,
TN :thiu thiu (đang mơ màng , sắp ngủ )
+ Em hãy đặt câu với từ mơ màng ?
TN : quang (sạch , hết vương víu)
* Yêu cầu đọc từng khổ thơ trong nhóm.
* Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài.
<b> HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài </b>
- Mời HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm bài thơ
- Lớp hát bài, báo cáo sĩ số
- 2 HS tiếp nối nhau kể lại 4 đoạn của câu
chuyện <i>“Chiếc ao len ”</i>và trả lời các câu hỏi
về nội dung mỗi đoạn .
- Nhận xét bạn kể
- 3 HS nhắc lại
- HS lắng nghe GV đọc mẫu.
- HS nối tiếp đọc mỗi em 2 dòng thơ, luyện
đọc các từ HS phát âm sai.
- Đọc nối tiếp từng khổ thơ trước lớp,
- giải nghĩa từ: <i>thiu thiu, đặt câu với từ đó.</i>
… em đang mơ màng ngủ bỗng chồng tỉnh
dậy vì tiếng động chói tai ngoài sân .
- HS đọc từng khổ thơ theo nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh (cả bài)với giọng vừa
phải .
và trả lời câu hỏi:
- <b>Hỏi:</b> Bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gì ?
- Nhận xét góp ý
- … quạt cho bà ngủ .
-<b> Hỏi:</b> Cảnh vật trong nhà , ngoài vườn như
thế nào ?
- Nhận xét góp ý
- … mọi vật đều in lặng như đang ngủ : ngấn
nắng ngủ thiu thiu trên tường , cốc chén nằm
im , hoa cam , hoa khế ngồi vườn chín lặng
lẽ , chỉ có một chú chích ch đang hót
- <b>Hỏi:</b> Bà mơ thấy gì ?
- Nhận xét góp ý
- bà mơ thấy cháu đang quạt hương thơm tới
HS trao đổi nhóm rồi trả lời .
- <b>Hỏi:</b> Vì sao có thể đốn bà mơ như vậy ?
- Nhận xét góp ý
+ Vì cháu đã quạt cho bà rất lâu trước khi bà
ngủ thiếp đi nên bà mơ thấy cháu ngồi quạt .
+ Vì trong giấc ngủ bà vẫn ngửi thấy hương
thơm của hao cam , hoa khế .
+ Vì bà yêu cháu và yêu ngơi nhà của mình
-<b> Hỏi:</b> Qua bài thơ , em thấy tình cảm của
cháu với bà như thế nào ?
- Nhận xét góp ý
- … cháu hiếu thảo , yêu thương chăm sóc bà
<b>HĐ3: </b><i><b>Hướng dẫn học thuộc lòng bài thơ</b></i> .
- Hướng dẫn đọc thuộc lòng từng khổ thơ rồi
cả bài tại lớp theo phương pháp xoá dần bảng.
- HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Yêu cầu hai em thi đọc thuộc lòng cả bài thơ
- Giáo viên theo dõi nhận xét.
<b>4. Củng cố - dặn dò </b>
- Cũng cố nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà HTL bài thơ
- HSTL cá nhân
NH/ xét bạn TL
- HSTL cá nhân
NH/ xét bạn TL
- HSTL cá nhân
NH/ xét bạn TL
- HSTL cá nhân
NH/ xét bạn TL
- HSTL cá nhân
NH/ xét bạn TL
- HS học thuộc lòng từng khổ thơ rồi cả bài
thơ theo hướng dẫn của giáo viên .
- 4 em đại diện 4 nhóm đọc
- Thi đọc thuộc cả khổ thơ theo hình thức đọc
tiếng đầu của khổ thơ.
- Thi đọc thuộc cả bài thơ.
- Nhắc lại nội dung bài
- Học sinh lắng nghe
- về nhà học thuộc bài
<b> </b>
<b> **************************************** </b>
<b> Tiết 2 : TOÁN</b>
Giúp HS :
-Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ số 1 đến số 12 .
-Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3, 4<i>.</i>
- Học sinh khá giỏi :làm tốt các bài tập và xem chuẩn đồng hồ
- GV: Mặt đồng hồ bằng bìa ( có kim ngắn , kim dài , có ghi các số , có vạch chia giờ , phút .
- HS: vở ghi
<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1. ÔĐTC; Kiểm tra nề nếp lớp
1. Kiểm tra bài cũ:
- K iểm tra một số vở BTT của HS
- Nhận xét, ghi điểm một số em
<b>3 . Bài mới </b>
<b>a/ Giới thiệu bài: </b>
* Hướng dẫn tìm hiểu
a. GV giúp HS nêu lại :
<i>-</i>Tổ chức cho học sinh nêu lại số giờ trong một
ngày:
+Một ngày có mấy giờ ? Bắt đầu tính từ mấy
giờ và cuối cùng là mấy giờ ?
- Giới thiệu cho HS về các vạch chia phút.
<b>-</b> Giúp học sinh xem giờ, phút :
- Yêu cầu nhìn vào tranh vẽ đồng hồ trong
khung bài học để nêu thời điểm.
+ Ở tranh thứ nhất kim ngắn chỉ vị trí nào?
Kim dài chỉ ở vị trí nào? Vậy đồng hồ đang chỉ
mấy giờ?
- Tương tự yêu cầu học sinh xác định giờ ở hai
tranh tiếp theo.
+Muốn xem đồng hồ chính xác, em cần làm
gì?
<b>HĐ2: Luyện tập </b>
Bài 1/ 13 Làm vở ghi :
- Yêu cầu HS nêu bài tập 1.
- HD TL ý thứ nhất.
-Yêu cầu tự quan sát và tính giờ ở các ý cịn
lại.
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Đồng hồ A chỉ 4 giờ 5 phút
- Đồng hồ B chỉ 4 giờ 10 phút
- Yêu cầu lớp cùng thực hiện trên mặt đồng hồ
bằng bìa.
+ Nhận xét bài làm của học sinh
* Bài 3/ 13 Làm miệng
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu HS quan sát các mặt đồng hồ điện tử
- Giới thiệu về cách xem loại đồng hồ này.
- Lớp hát bài, báo cáo sĩ số
- HS để VBT lên bàn
- 3 HS nhắc lại
- Một ngày có 24 giờ.Được tính bắt đầu từ 12
giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hơm sau.
- HS lắng nghe để nắm về cách tính phút .
- Lớp quan sát tranh trong phần bài học SGK
để nêu:
- Kim ngắn chỉ quá vạch số 8 một ít kim dài
chỉ đúng vào vạch ghi số 1 nên bây giờ là 8
- Tranh 2 : 8 giờ 15 phút
- Tranh 3 : 8giờ rưỡi hay 8 giờ 30 phút
- Cần quan sát kĩ vị trí các kim đồng hồ: kim
ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút .
- Nêu yêu cầu bài tập 1 SGK
- HS theo dõi quan sát
- HS trả lời miệng:
+ Nêu tên vị trí kim ngắn, kim dài.
+ Nêu giờ, phút tương ứng.
+ Trả lời câu hỏi BT: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Một em nêu đề bài .
- HS thực hành quay kim đồng hồ để có các
giờ : 7 giờ 5 phút; 6 rưỡi, 11 giờ 50 phút .
- Học sinh khác nhận xét bài bạn.
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Gọi học sinh nêu thời gian trên từng đồng hồ
- N hận xét góp ý
A/ 5 giờ 20 phút B/9 giờ 15 phút
C/ 12 giờ 35 phút D/ 14 giờ 5 phút
E/ 17 giờ 30 phút G/21giờ 55 phút
Bài 4 /14
: - Gọi học sinh đọc đề
- Yêu cầu lớp theo dõi vào mặt đồng hồ điện tử
để chọn ra các đồng hồ cùng giờ
- Nhận xét góp ý bài làm của học sinh
<b> Hai đồng hồ buổi chỉ cùng thời gian là: </b>
- Đồng hồ A - B; C - G; D - E
<b>4. Củng cố - Dặn dò </b>
- Nhấn mạnh nội dung bài
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà tập xem đồng hồ.
- Lần lượt HS nêu số giờ trên đồng hồ
- Cả lớp thao dõi, nhận xét bài bạn .
- Một em đọc đề bài .
- HS nêu kết quả quan sát:
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn .
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài
*****************
<b>I) Mục tiêu: </b>
1. Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe viêt chính xác 1 đoạn trong bài viết
- Luyện kỹ năng viết đúng, viết nhanh cho những HS yếu
- Hiểu và làm được các bài tập đã cho
<b>II) Đồ dùng</b>: GV : - Bảng lớp, VTHCT
HS: Bảng con, VTHCT
<b>III) Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>Hoạt động của giao viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1. ÔĐTC</b>: Kiểm tra nề nếp lớp
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
-Viết các từ ngữ học sinh thường hay viết sai.
<i><b> 2.Bài mới:</b></i>
<b> a) Giới thiệu bài</b>
<b>HĐ1 : Hướng dẫn nghe viết </b>
* Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu ba em đọc đoạn 4 bài <i>chiếc áo len</i>.
- Yêu cầu tìm hiểu nội dung đoạn văn cần viết
- Hướng dẫn viết tên riêng và các tiếng dễ lẫn, <i>chăn</i>
<i>bông, cuộn ,…</i>
- Yêu cầu lấy bảng con và viết các tiếng khó
*Hướng dẫn viết bài
- Giáo viên đọc cho học sinh viết vào vở
- Lớp hát bài, Báo cáo sĩ số
-3HS lên bảng, cả lớp viết vào bảng
con các từ : <i>Gắn bó, nặng nhọc, khăn</i>
<i>tay, khăng khít,xào rau, xinh xắn, sà</i>
<i>xuống</i>,..
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Hai em nhắc lại tựa bài
- 3HS đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung
bài
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực
hiện viết vào bảng con.
- Đọc lại để học sinh tự bắt lỗi và ghi số lỗi ra ngoài
lề.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét.
<b>HĐ2 : Hướng dẫn làm bài tập </b>
Bài 2 a, b / 8 :
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- Chia 3 băng giấy cho 3 em làm bài tại chỗ .
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở .
- Gọi học sinh lên dán bài làm lên bảng .
-Nhận xét bài làm học sinh
a/ cuộn tròn, chân thật
b/ vẽ, sẵn ( Là cái bút chì)
- Gọi một em đọc yêu cầu bài 3 .
- Yêu cầu một em lên làm mẫu : <i>gh – giê hát</i>
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Sau đó cho cả lớp nhìn bảng nhiều em đọc 9 chữ và
tên chữ trên bảng.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
- 9 từ cần để điền là: <i>g – giê; gh - giê hát, gi- giê i</i>
<i>,h– hát, i - i, k- ca, kh- ca hát, l- elờ, m - em mờ </i>
- Khuyến khích đọc thuộc lòng tại lớp 9 chữ và tên
chữ .
4 <b>.Củng cố - Dặn dò </b>
- Cũng cố nội dung bài
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài xem trước bài mới.
- HS nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì.
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm.
- lớp lắng nghe
- 3 em đại diện làm vào băng giấy, sau
khi làm xong thì dán lên bảng lớp.
- Cả lớp nhận xét, chữa bài.
- Một em lên bảng làm mẫu .
- Cả lớp làm vào vở bài tập.
- Hai em lên sửa bài trên bảng .
- Đọc yêu cầu bài 3
- Bảo, Tâm lên bảng
- Lớp chữa BT vào vở
- Lớp đọc đồng thanh
- Lắng nghe
- HS xung phong đọc thuộc
- 3HS nhắc lại các yêu cầu khi viết
chính tả.
- Về nhà học và làm bài tập còn lại.
- Kể được một cách đơn giản về gia đình mình với bạn mới quen theo gợi ý (BT1).
-Biết viết đúng đơn xin nghỉ học theo mẫu (BT2).
- Học sinh khá giỏi : kể về gia đình mình một cách lưu lốt
<b>II . ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC </b>
<b> - GV: </b>Vởbài tập
III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1. Kiểm tra .
GV nhận xét , ghi điểm
2 . Bài mới
+Giới thiệu bài:
- Giới thiệu trực tiếp, nêu yêu cầu tiết học
<b>+</b>Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 1
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
-Bài tập yêu cầu gì?
-Kể về gia đình là kể những gì?
Cơng việc của từng người, tính tình của mỗi
người. …những người trong gia đình..
-Kể về gia đình em cho ai ?
…một người bạn mới quen.
-Khi kể em cần xưng hô như thế nào?
…thân mật: mình, tớ, tơi…
-Giúp các em nắm vững u cầu của bài :Kể về
gia đình mình cho một người bạn mới (mới
quen, mới chuyển trường về..) . các em chỉ cần
nói 5 đến 7câu giới thiệu về gia đình của em.
Ví dụ: Gia đình của em có những ai, làm cơng
việc gì, tính tình thế nào?. Cần xưng hơ đúng.
- Yêu cầu HS tập kể
- HS kể trước lớp
- Nhận xét nội dung, cách kể.
Bài tập 2/ 28
-GV nêu yêu cầu của bài
GV treo bảng phụ viết sẵn mẫu đơn
+Đơn xin nghỉ học gồm những nội dung gì?
- Nh/ xét bổ sung
- Trình tự 1 viết lá đơn như sau
+Quốc hiệu và tiêu ngữ
+Địa điểm và ngày, tháng năm viết đơn.
+Tên của đơn
+Tên của người nhận đơn
+Họ, tên người viết đơn; người viết là học sinh
lớp nào.
+LÍ do viết đơn.
+Lí do nghỉ học
+Lời hứa của người viết đơn
+Ý kiến và chữ kí của gia đình HS
+Chữ kí của HS
+Khi viết Đơn, ở phần lí do nghỉ học, em cần
viết như thế nào?
+Khi xin phép nghỉ học, em thường hứa như
thế nào?
…phải đúng sự thật
-Yêu cầu HS làm VBT
- Gọi vài HS đọc lá đơn đã viết xong
- Nhận xét sữa sai
<b>4 . Củng cố – Dặn dò </b>
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Yêu cầu HS nhớ mẫu đơn viết lại đoạn văn
ngắn kể về gia đình.
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe
- Một hoặc hai HS đọc yêu cầu của bài.
- Kể về gia đình em với một người bạn em
mới quen.
- HSTL
- HSTL
- HSTL
- Lắng nghe
- HS tập kể cho nhau nghe theo nhóm đơi
- Gọi từng nhóm kể trước lớp
- cả lớp nhận xét
Hs đọc u cầu.
- HS nói trình tự lá đơn:
- HSTL
- HS tự làm bìa vào VBT
- Bảo, Tâm, Nhi, Duyên, Điệp, Lĩnh, Kiệt
- HS nhận xét bài viết của bạn
- Vài HS nhắc lại
************************************************
- Giúp HS yếu
- Kể được một cách đơn giản về gia đình mình với bạn mới quen (BT1).
-Biết viết đúng đơn xin nghỉ học theo mẫu (BT2).
- Học sinh khá giỏi : kể về gia đình mình một cách lưu loát
<b>II . ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC </b>
<b>- GV: </b>Vởbài tập
<b>-</b> HS VBt
III . CÁC HOẠT ĐỘNG D Y – H C Ạ Ọ
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1. Kiểm tra .
GV nhận xét , ghi điểm
2 . Bài mới
+Giới thiệu bài:
- <b>+</b>Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 1/ 14
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
-Bài tập yêu cầu gì?
-Kể về gia đình là kể những gì?
-Kể về gia đình em cho ai ?
-Khi kể em cần xưng hô như thế nào?
-Giúp các em nắm vững yêu cầu của bài :Kể về
gia đình mình cho một người bạn mới (mới
quen, mới chuyển trường về..) . các em chỉ cần
nói 5 đến 7câu giới thiệu về gia đình của em.
Ví dụ: Gia đình của
- u cầu HS kể vào VBT
- Yêu cầu HS đọc trước lớp
-GV nêu yêu cầu của bài
GV treo bảng phụ viết sẵn mẫu đơn
+Khi viết Đơn, ở phần lí do nghỉ học, em cần
viết như thế nào?
+Khi xin phép nghỉ học, em thường hứa như
thế nào?
…phải đúng sự thật
-Yêu cầu HS làm VBT
- Gọi vài HS đọc lá đơn đã viết xong
- Nhận xét sữa sai
<b>4 . Củng cố – Dặn dò </b>
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Yêu cầu HS nhớ mẫu đơn viết lại đoạn văn
ngắn kể về gia đình.
3 HS đọc lại đơn xin vào đội Thiếu niên Tiền
phong Hồ Chí Minh
- Lắng nghe
- Một hoặc hai HS đọc yêu cầu của bài.
- Kể về gia đình em với một người bạn em
mới quen.
- HSTL
- HSTL
- HSTL
- Lắng nghe
- Lớp thực hiện làm bài vào VBT
- Tâm, Nhi, Tuấn Lam, Vỹ, Vương đọc
- Lớp nhận xét
- Hs đọc u cầu.
- HS nói trình tự lá đơn:
- HS tự làm bìa vào VBT
- Bảo, Tâm, Nhi, Duyên, Điệp, Lĩnh, Kiệt
- HS nhận xét bài viết của bạn
- Nhận xét tiết học - Luyện viết và kể lại ở nhà
- Lắng nghe rút kinh nghiệm
************************************************
<b> Tiết 3 : TOÁN</b>
<b>I . MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :</b>
-Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12 và đọc được theo 2 cách. Chẳng hạn:
8 giờ 35 phút hoặc 9 giờ kém 25 phút.
-Các bài tập cần làm: Bài 1,2,4. HSKG làm thêm bài 3
<b>II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- GV: -Mặt đồng hồ bằng bìa ( có kim ngắn , kim dài , có ghi các số , có vạch chia giờ , phút
- HS: vở ghi
<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1. ÔĐTC: Kiểm tra bề nếp lớp
.Kiểm tra bài cũ <i> </i>
<i><b>-</b></i>GV vặn kim đồng hồ, gọi HS đọc giờ - phút
tương ứng.
- Nh/ xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Khai thác
<i><b>- </b></i>GV tổ chức cho học sinh cách xem đồng hồ
và nêu thời điểm theo hai cách:
- Vặn kim đồng hồ trên mô hình trùng với số
giờ, phút ở hình vẽ SGK rồi gọi HS đọc.
+ Cịn mấy phút nữa thì đến 9 giờ?
- Gọi HS đọc cách 2, GV sửa chữa.
<b>- </b>KL<b>:</b> Vậy có thể nói: 8 giờ 35 phút hay 9 giờ
kém 25 phút đều được.
- Tương tự yêu cầu học sinh xác định giờ ở hai
tranh tiếp theo .
<i><b>HĐ2</b></i><b>: Luyện tập </b>
* Bài 1/ 15: Xem đồng hồ TL
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu tự quan sát mẫu để hiểu yêu cầu của
bài.
-Yêu cầu học sinh tự làm bài.
-Yêu cầu HS trả lời lần lượt theo từng đồng hồ
trong tranh rồi chữa bài.
- NH xét bổ sung
- B/ 1 giờ kém 20 hay 12 giờ 40 phút
- C/ 3 giờ kém 25 hay 12 giờ 35 phút
-D/ 6 giờ kem 10 hay 18 giờ 50 phút
- Lớp hát bài báo cáo sĩ số
- 3HS đọc giờ, phút theo yêu cầu
- Cả lớp theo dõi, nhận xét.
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Lớp quan sát trên mơ hình đồng hồ.
- 2HS đọc: 8 giờ 35 phút.
- Còn thiếu 25 phút nữa thì đến 9 giờ.
- HS đọc cách 2: 9 giờ kém 25 phút.
- 3 đến 5 HS đọc các thời điểm ở các đồng hồ
tiếp theo bằng 2 cách:
+ Tranh 2: 8 giờ 45 phút (9 giờ kém15 phút)
+ Tranh 3: 8 giờ 55 phút (9 giờ kém 5 phút)
- HS đọc nội dung BT
- Cả lớp thực hiện làm mẫu ý 1.
- Cả lớp tự làm bài.
- E/ 9 giờ kém 5 hay 8 giờ 55 phút
-G/ 11giờ kem 15 hay 10 giờ 45 phút
-Yêu cầu lớp thực hiện quay kim trên đồng hồ
và đọc
- Yêu cầu vài em nêu nêu vị trí kim phút trong
từng trường hợp tương ứng.
- Gọi 1 số cặp HS nhận xét chéo nhau.
- Nhận xét đánh giá
a/ 3 giờ 15 phút; b/ 9 giờ kém 10 phút; c/ 4 giờ
kém 5 phút.
8 Bài 4 / 16: Làm vở ghi
- Gọi HS đọc nội dunng bài
- Xem tranh trả lời câu hỏi.
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm ba.
- Nhận xét bài làm của các nhóm trả lời tốt.
- Yêu cầu lớp ghi bài 4 vào vở
a/ Bạn Minh thức dậy lúc 6 giờ 15 phút
b/ Bạn Minh đánh răng, rửa mặt lúc 6 giờ 30
phút
c / Bạn Minh ăn sáng lúc 7 giờ kém 15 phút
d / Bạn Minh tới trường lúc 7 giờ 25 phút
e/ Lúc 11 giờ Bạn Minh bắt đầu đi từ nhà đến
g/ Bạn Minh về dến nhà lúc 11 giờ 20 phút
<b>4. Củng cố - Dặn dò.</b>
- NHấn mạnh nội dung bài
- HD HS về nhà luyệ xem đồng hồ
-Nhận xét đánh giá tiết học
- 2 em nêu đề bài.
- Lớp thực hành quay kim đồng hồ để có các
giờ tưong ứng như
- Vài HS nêu
- Quan sát và nhận xét chéo nhau
- Một em nêu yêu cầu bài
- Xem tranh
- Cả lớp cùng thực hiện theo nhóm ba.
- Các nhóm trình bày theo nhóm tổ , lớp theo
dõi bổ sung ý kiến của các nhóm bạn.
- Làm bài cá nhân vào vở
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về nhà tập tiếp tục tập xem đồng hồ.
- Lắng nghe rút kinh nghiệm
*******************************************
<b> TIẾT2: LUYỆN TOÁN </b>
BÀI : XEM ĐỒNG HỒ ( TT)
<b>I) Mục đích yêu cầu</b>: Giúp HS:
- Củng cố cách xem đồng hồ theo 2 cách
- Biết quay kim trên đồng tương ứng vời thời gian đã cho
-Giáo dục HS yêu thích học mơn tốn
- Rèn kỹ năng xem đồng hồ cho học sinh yếu . Bồi dưỡng kiến thức cho học sinh khá giỏi.
II) <b>Đồ dùng</b>: GV: đồng hồ , VBT
HS: , VBT
III) <b>Các hoạt động dạy học</b>:
<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>
1) ÔTCĐ: Kiểm tra nề nếp
2) KTBC: Chữa bài 1 (17)
- Nhận xét ghi điểm
3<b>)Bài mới:</b>
<b> a)Giới thiệu bài:</b>
<b> b) Nội dung:</b>
<b>HĐ1:Củng cố cách xem đồng hồ </b>
- Lớp hát bài
- 2em lên bảng
<b>- Bài: 1 /18 </b>làm vào vở BT
<b>- </b>Gọi một em đứng tại chỗ nêu kết quả
Nhận xét
- Baì 2/ <b>1 8 </b>Làm vở BT
- Hướng dẫn làm bài
- Gọi HS nêu kết quả
- Nhận xét chốt thời gian đúng
- Bài3 (<b>18 </b>) làm bài vào vở BT
- Yêu cầu HS đọc bài toán
- HD HS tự làm BT
<b>- </b>Gọi một em lên bảng
- Nhận xét
- Bài 4: (<b>18 </b>)
- Yêu cầu HS đọc bài toán
- HD HS tự làm BT
<b>- </b>Gọi một số em đọc th/ gian tương ứng trên
mỗi tranh
-Nhận xét bình chọn
<b>4) Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- HD về nhà học
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Bảo trình bày kết quả
- Nhận xét bài làm của bạn
- Cả lớp làm bài vào vở BT
- Tâm, Nhi ,Tính trình bày kết quả
- Nhận xét
- Vài HS đọc
- Tự làm nêu kết quả
- Ngân lên bảng. Cả lớp làm vào vở
-Lớp nhận xét
- Đọc nội dung yêu cầu
- HS thực hiện làm bài
- Tú, Phượng, Điệp, Lam, Phượng Duyên
- Lắng nghe
- Xem lại các bài giải
- Luyện tính nhẩm các phép tính cộng trừ
*******************************************************************************
<b>Thứ sáu ngày 7 tháng 09 năm 2012 </b>
-Viết đúng chữ hoa B (1dòng), H, T (1dòng); viết đúng tên riêng Bố Hạ (1 dòng) và câu ứng
dụng: Bầu ơi...chung một giàn (1lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
-Học sinh khá giỏi : viết tốt đúng chuẩn theo mẫu
<b>II . ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC </b>
- GV: -Mẫu chữ viết hoa : B
-Vở tập viết 3 tập 1 , bảng con , phấn .
- HS: VTV, bảng con
<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1) ÔTCĐ: Kiểm tra nề nếp
2 . Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV kiểm tra HS vở viết ở nhà (trong vở tập
viết )
- GV nhận xét
3 Bài mới
a/ Giới thiệu bài
- Nêu mục đích , yêu cầu của tiết học
<b>HĐ1: Hướng dẫn viết bảng con </b>
Luyện viết chữ hoa
- Viết mẫu , kết hợp nhắc lại cách viết từng
chữ
- Lớp hát bài báo cáo sĩ số , HS hát một bài
- 1HS nhắc lại câu ứng dụng đã học ở bài
trước
2 HS viết bảng lớp . Cả lớp bảng con từ :
Âu lạc , ăn quả …
- HS nhắc lại
<b>- </b>Luyệnviết từ ứng dụng Bố Hạ
-GV giới thiệu: Bố Hạ là tên một xã ở huyện
Yên Thế , tỉnh Bắc Giang , nơi có giống cam
ngon nổi tiếng .
-GV đưa mẫu chữ Bố Hạ
- GV nhận xét sửa sai
- Luyện viết câu ứng dụng
- Giúp các em hiểu nội dung câu tục ngữ :
Khuyên bầu và bí tuy rằng khác giống nhưng
mọc trên cùng một giàn . Khuyên người trong
một nước yêu thương , đùm bọc lẫn nhau .
- Hướng dẫn viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu
+ Viết chữ <b>B</b> : 1 dòng cỡ nhỏ
+ Viết các chữ <b>H, T</b> : 1 dòng cỡ nhỏ
+ Viết tên <b>Bố Hạ </b>: 2 dòng cỡ nhỏ
+ Viết câu tục ngữ : 2 lần
<b>-</b> Gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
<b>-</b> Cho học sinh viết vào vở.
<b>4/ Củng cố </b>
- Thu vở chấm bài một số em
- Về nhà viết phần còn lại , học thuộc câu ứng
dụng.
- HS đọc từ ứng dụng
- Lắng nghe
- HS đọc từ . HS nhận xét chữ viết.
- HS viết bảng con : Bố Hạ
- 3 HS đọc câu ứng dụng
- Lắng nghe
- HS nhận xét cấu tạo của câu ứng dụng, cách
viết.
- Lắng nghe
- HS viết bảng con từ ứng dụng : Bầu , Tuy ;
- Cả lớp đọc câu ứng dụng :
Bầu ơi tương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn
- Hs viết bài vào vở ghi
- Nộp bài
- Lắng nghe rút kinh nghiệm
- Tiếp tục rèn chữ viết ở nhà
*****************&****************
<b> I MỤC ĐÍCH U CẦU :</b>
- Chép và trình bày đúng bài chính tả.
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng vần : ăc / oăc.
- Học sinh khá giỏi : rèn chữ viết đẹp biết giữ vở sạch.
<b>II . ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC </b>
- GV: Bảng phụ viết bài thơ Chị em bảng lớp viết nội dung BT2, SGK
-HS : Vở ghi , SGK
III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1) ÔTCĐ</b>: Kiểm tra nề nếp
<b>2/ . Kiểm tra bài cũ </b>
- Nhận xét sửa sai
<b>3. Bài mới </b>
Giới thiệu bài<i>: </i>Trong giờ chính tả hôm nay ,
- Lớp hát bài báo cáo sĩ số
- 3 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con các từ
ngữ :trăng tròn, chậm trễ, trung thực
thầy sẽ hướng dẫn các em :
+ Tập chép bài thơ “ Chị em”
+ Làm các bài tập phận biệt các tiếng có vần
ăc/oăc .
GV ghi tựa.
<i><b>-</b></i><b> HĐ1:</b><i><b>. </b></i>Hướng dẫn nghe viết
-. Hướng dẫn HS chuẩn bị
+ GV đọc bài thơ trên bảng phụ
+ Giúp các em nắm nội dung đoạn văn :
+ Người chị trong bài thơ làm việc gì?
- Hướng dẫn HS nhận xét về cách trình bày:
+ Bài thơ viết theo thể thơ luc bát
+ Cách trình bày bài thơ lục bát thế nào
+ Nhứng chữ nào trong bài viết hoa?
-Hướng dẫn viết từ khó :
<i>-HS </i>nhìn SGK chép bài vào vở
Chấm, chữa bài
<b>HĐ2: </b>Hướng dẫn HS làm bài chính tả
Bài tập 2 / 7
- Nêu yêu cầu của bài tập .
- HD HS làm bài vào vở THCT
- Nh/ xét
a/ đọc ngắc ngứ, dấu ngoặc đơn,
- ngoắc tay nhau, sống ngoắc ngoải
Bài tập 3 / 15 :
- Đọc nội dung yêu cầu
- Hd HS làm bài cá nhân
- Nh/ xét bổ sung
a/ chung , trèo, chậu, thau
b/ mở, bể, mũi
c/ ngắn, nắng, rắn
<b>4 . Củng cố – Dặn dò </b>
-Nhận xét tiết học ,
- Nhắc nhở HS khắc phục những thiếu sót
trong việc chuẩn bị đồ dùng học tập , tư thế
3 HS nhắc tựa
2 HS đọc lại . Cả lớp đọc thầm theo .
Hs theo dõi
3 Hs đọc lại
+ Chi trải chiếu, buông màn, ru em ngủ/ Chị
quét sạch thềm/ Chị đuổi gà không cho phá
vườn rau./ Chị ngủ cùng em
+ Chữ đầu của dòng sáu viết cách lề vở 2 ô;
chữ đầu dòng 8 viết cách lề vở 1 ô
+ Các chữ đầu dòng
HS viết bảng con các từ : trải chiếu, lim dim,
luống rau
HS viết bài vào vở .
- 2 em nhắc lại
- HS làm bài cá nhân
- Tr/ bày nh/ xét bài làm bạn
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài cá nhân trong vở THCT
- Trình bày trước lớp
- Nh/ xét bài làm bạn
- Lắng nghe
- Khắc phụ ở nhà
**************************************************
- Biết xem giờ ( chính xác đến 5 phút)
-Biết xác định 1/2, 1/3 của nhóm đồ vật.
- Các bài tập cần làm: Bài 1,2,3.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1) ÔTCĐ</b>: Kiểm tra nề nếp
2/ . Kiểm tra bài cũ <b>: </b> kiểm tra một số vở BTT
của HS
- Nhận xét ghi điểm
3/ . Bài mới
a/ Giới thiệu bài:
<b>HĐ1 : </b>Hướng dẫn luyện tập
- Yêu cầu HS QS đồng hồ nêu thời gian tương
ứng
- Nh/ xét nêu th/ gian đúng
a/ Đồng hồ A chỉ 6 giờ 15 phút
b/ Đồng hồ B chỉ 2 giờ 30 phút
c/ Đồng hồ C chỉ 9 giờ kém 5 phút
d/ Đồng hồ D chỉ 8 giờ
* Bài 2 : / 17 Làm vở ghi
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân
- Nh/ xét chốt kết quả đúng
Bài giải:
4 thuyền có tất cả số người là:
5 x 4 = 20 ( người)
Đáp số: 20 người
Bài 3/ 17 : làm phiếu cá nhân
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân
- Nh/ xét chốt kết quả đúng
- a/ Hình 1
b/ cả 2 hình 3 và hình 4
<b>4 . Củng cố -dặn dò </b>
- Nhấn mạnh nội dung bài
- HD về nhà học
- Nhận xét tiết học
- Lớp hát bài báo cáo sĩ số
- Bảo, Tâm, Vương, Nhiên nộp vở
3 HS nhắc lại
- HS đọc nội dung yêu cầu
- Lần lượt HS nêu thười gian trên đồng hồ
- Nh/ xét th/gian bạn nêu
- HS đọc nội dung yêu cầu
- HS tự làm bài vào vở ghi
- Đọc bài giải
- Nh/ xét bài bạn làm
- HS đọc nội dung yêu cầu
- HS tự làm bài vào phiếu/ tr/ bày
- Nh/ xét bài bạn làm
- Nhắc lại nội dung bài
- Tập xem đồng hồ ở nhà
<b> *****************</b>
- Củng cố lại kiến thức đã học
- Các bài tập cần làm: Bài 1,2,3.
- Học sinh khá giỏi : làm tốt tất cả các bài tập
<i><b>II . CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:</b></i>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1) ÔTCĐ</b>: Kiểm tra nề nếp
2/ . Kiểm tra bài cũ <b>: </b> kiểm tra một số vở BTT
của HS
- Nhận xét ghi điểm
3/ . Bài mới
- Lớp hát bài báo cáo sĩ số
a/ Giới thiệu bài:
<b>HĐ1 : </b>Hướng dẫn luyện tập
* Bài 1/ 20 Làm VBT
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân
- Nh/ xét nêu th/ gian đúng
* Đồng hồ 1 chỉ 6 giờ 15 phút
* / Đồng hồ 2 chỉ 2 giờ 30 phút
* Đồng hồ 3 chỉ 9 giờ kém 5 phút
* / Đồng hồ 4 chỉ 8 giờ 10 phút
* Bài 2 / 20 Làm vở ghi
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân
- Nh/ xét chốt kết quả đúng
Bài giải:
5 thuyền có tất cả số người là:
4 x 5 = 20 ( người)
Đáp số: 20 người
Bài 3/ 20 : làm phiếu cá nhân
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân
- Nh/ xét chốt kết quả đúng
* Bài 4, 5 yêu cầu HS khá giỏi làm
- Gọi 1 số HS KG nêu kết quả
- Nh/ xét bổ sung
<b>4 . Củng cố -dặn dò </b>
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Nhận xét tiết học
3 HS nhắc lại
- HS đọc nội dung yêu cầu
- Lần lượt HS nêu thười gian trên đồng hồ
- Nh/ xét th/gian bạn nêu
- HS đọc nội dung yêu cầu
- HS tự làm bài vào vở ghi
- Đọc bài giải
- Nh/ xét bài bạn làm
- HS đọc nội dung yêu cầu
- HS tự làm bài vào phiếu/ tr/ bày
- Nh/ xét bài bạn làm