Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (180 KB, 14 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 9 Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011</b>
<i>Môn: Tập đọc</i>
<i><b>Bài: ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ I(Tiết 1)</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn(bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu( phát âm rõ, tốc độ đọc
khoảng 35 tiếng/phút).Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung cả bài; trả lời câu hỏi về nội
dung của cả bài tập đọc. Thuộc khoảng 2 đoạn hoặc bài thơ đã học.
- Bước đầu thuộc bảng chữ cái(BT2). Nhận biết và tìm được một số từ chỉ sự vật(BT3, BT4).
* Giao tiếp, tìm kiếm thơng tin, thể hiện sự tự tin.
<b>II.Đồ dùng dạy- học: - GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc, bảng phụ viết sẳn bài tập 3.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy-học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên.</b> <b>Hoạt động của học sinh.</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Kiểm tra bài: “Bàn tay dịu dàng”
- Nhận xét, ghi điểm.
<b>B. Bài mới: </b>
<b>1.Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi đề.</b>
<b>2. Hoạt động 1: HDHS ôn tập</b>
<i><b>Bài 1: Kiểm tra đọc.</b></i>
- Gọi HS lên bốc thăm bài tập đọc rồi đọc
bài.
- Hỏi 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc.
- GV ghi điểm.
<i><b>Bài 2: Đọc thuộc lòng bảng chữ cái.</b></i>
- Gọi vài HS đọc bảng chữ cái.
- Tổ chức cho cả lớp đọc thuộc.
<i><b>Bài 3: Xếp từ đã cho vào ơ thích hợp trong </b></i>
<i><b>bảng. ( Viết)</b></i>
- Hướng dẫn HS làm bài.
- Gọi 4 HS lên bảng làm .
– Lớp làm vào vở nháp.
- Nhận xét, ghi điểm.
<i><b>Bài 4: Tìm thêm các từ có thể xếp vào ơ </b></i>
<i><b>trống trong bảng. ( Viết )</b></i>
- Tổ chức thảo luận nhóm
<b>3. Củng cố – Dặn dị:- Gọi HS đọc lại bảng </b>
chữ cái.
- Dặn : Về tiếp tục học thuộc lòng bảng chữ
cái.
- Nhận xét tiết học.
- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo
- Lắng nghe.
- Đọc 1 đoạn hoặc cả bài trong phiếu
đã chỉ định.
- Trả lời.
- 3 em đọc.
- Đọc tiếp nối nhau theo kiểu truyền
điện.
- 1 HS đọc toàn bộ bảng chữ cái
- Chỉ người: bạn bè, Hùng.
Chỉ đồ vật: bàn, xe đạp.
Chỉ con vật: thỏ, mèo.
Chỉ cây cối: chuối, xoài.
- HS thảo luận ghi ra giấy nháp.
- 1 HS đọc.
<i><b>Tiết 2</b></i>
<b> I. Mục tiêu:</b>
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì?(BT2). Biết xếp tên riêng người theo thứ tự bảng chữ
cái(BT3).
* Giao tiếp, tìm kiếm thơng tin, thể hiện sự tự tin.
<b>II.Đồ dùng dạy- học: GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc, bảng phụ viết sẵn mẫu câu </b>
bài tập 2.
<b>III. Các hoạt động dạy-học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên.</b> <b>Hoạt động của học sinh.</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Gọi HS đọc lại bảng chữ cái.
Nhận xét – Ghi điểm.
<b>B. Bài mới :</b>
<b>1. Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi đề.</b>
<b>2. Hoạt động 1: HDHS ôn tập</b>
<i><b>Bài 1: Kiểm tra đọc.</b></i>
- Gọi HS lên bốc thăm bài tập đọc rồi đọc bài.
- Hỏi 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc.
- GV ghi điểm.
<i><b>Bài 2: Đặt 2 câu theo mẫu.</b></i>
- Gọi 1-2 HG ( khá,giỏi) nhìn bảng đặt câu
tương tự câu mẫu.
- Yêu cầu HS tự làm bài trên giấy nháp.
- Gọi HS nối tiếp nhau nói câu các em đặt.
- Nhận xét, sửa chữa.
<i><b>Bài 3: Ghi lại tên riêng của các nhân vật </b></i>
<i><b>trong các bài tập đọc từ tuần 7 đến tuần 8 </b></i>
<i><b>theo thứ tự bảng chữ cái.</b></i>
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm 4.
Hướng dẫn HS tập tra tìm bài tập đọc ở mục
lục sách cho nhanh.
- Nhận xét , chốt lại lời giải đúng.
<b>3. Củng cố – Dặn dò : </b>
- Thi đọc thuộc lòng bảng chữ cái.
- Dặn: Xem trước bài: Ôn tập giữa HKI (Tiết
3)
- Nhận xét tiết học.
- 1 HS đọc.
- Lắng nghe.
- 3 - 4 em đọc và trả lời câu hỏi.
- 1 HS đọc đề.
- 1-2 HS đặt câu. VD:
Ai (Cái gì,con gì) là gì?
- Bạn Lan là học sinh giỏi.
- Các nhóm thảo luận, ghi câu trả lời
vào bảng nhóm:
Tên riêng các nhân vật xếp theo thứ
tự bảng chữ cái: An – Dũng – Khánh
– Minh – Nam.
- Các nhóm đính bảng nhóm lên
bảng.
- 2 em lên đọc thuộc lịng bảng chữ
cái.
- Lắng nghe.
<i>Mơn: Tốn</i>
<i>Bài: LÍT</i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước, dầu..
- Biết ca 1 lít, chai 1 lít. Biết lít là đơn vị đo dung tích. Biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít.
- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít, giải bài tốn có liên quan đến đơn vị
lít.
<b>II .Đồ dùng dạy- học: - GV: Ca 1 lít + Chai 1 lít + Cốc + Bình nước + bảng phụ.</b>
<b> III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên.</b> <b>Hoạt động của học sinh.</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính và tính:
68 + 32 45 + 55
-Nhận xét – Ghi điểm.
<b>B. Bài mới :</b>
<b>1. Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi đề. </b>
<b>2.Hoạt động 1: Làm quen với biểu tượng </b>
<i><b>dung tích (sức chứa). </b></i>
Rót đầy nước vào 2 cái cốc thủy tinh to, nhỏ
khác nhau.
- Cốc nào chứa được nhiều nước hơn ?
- Cốc nào chứa được ít nước hơn ?
<b>3.Hoạt động 2: Giới thiệu ca 1 lít. Đơn vị lít.</b>
- Giới thiệu: Ca 1 lít. Nếu rót nước vào đầy ca,
ta được 1 lít nước.
Để đo sức chứa của1 cái ca,1 cái thùng, … ta
dùng đơn vị đo là lít, lít viết tắt là: L.
- Gọi HS đọc: 1 lít, 5 lít, 4 lít, …
- Yêu cầu HS viết: 2 lít, 3 lít, 7 lít, …
<b>4 Hoạt động3: HDHS làm bài tập.</b>
<b>Bài 1: Yêu cầu HS đọc, viết tên gọi đơn vị lít </b>
(theo mẫu)
- Nhận xét, ghi điểm.
<b>Bài 2 : Tính:</b>
- Mẫu: 9l + 8l = 17l
- Tương tự gọi HS lên bảng làm, lớp bảng con.
- Nhận xét, ghi điểm.
<b>Bài 4: </b>
<b> Gọi 1 HS đọc đề.</b>
- Hướng dẫn HS giải.
- Gọi 1 HS lên bảng .
- Nhận xét, ghi điểm.
<b>3. Củng cố – Dặn dò:</b>
- Dặn HS về nhà làm bài 3/42 và xem trướùc
bài: “ Luyện tập”.
- Nhận xét tiết học.
- 2 HS lên bảng làm .
- Lớp làm vở nháp.
- Lắng nghe.
- HS quan sát
- Cốc to.
- Cốc bé.
- Theo dõi, lắng nghe.
- 3 HS nnối tiếp nhau đọc.
- Vài HS đọc.
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào
bảng con.
- 3 HS lên viết, cả lớp làm bảng
con.
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS chú ý theo dõi.
- 2 HS lên bảng làm
- 1 HS đọc đề toán.
- HS lên bảng tóm tắt rồi giải. Lớp
làm vào vở.
- Lắng nghe.
<b>CHÀO CỜ</b>
<i>Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011</i>
<i>Mơn: Tốn</i>
<i><b>Bài: LUYỆN TẬP.</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước, dầu..
- Biết giải tốn có liên quan đến đơn vị lít.
<i>* Giao tiếp, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo.</i>
<b>II.Đồ dùng dạy - học: - GV: SGK, Bảng phụ ghi bài tậpï. </b>
<b>III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên.</b> <b>Hoạt động của học sinh.</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Gọi HS viết: 3l ; 16l ; 5l.
- Gọi 2 HS lên bảng tính:
16l + 8l = ? 15l + 6l = ?
- Nhận xét – Ghi điểm.
<b>B. Bài mới :</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi đề.</b></i>
<i><b>2.Hoạt động 1: HDHS làm bài tập.</b></i>
<b>Bài 1: Tính: </b>
- Gọi HS lên bảng làm – Lớp làm vào bảng
con.
- Nhận xét ghi điểm.
<b>Bài 2 : Viết số vào chỗ chấm. </b>
- Hướng dẫn HS tính kết quả ở mỗi hình rồi
ghi kết quả đó vào chỗ chấm.
- Nhận xét, ghi điểm.
<b>Bài 3: Gọi HS đọc đề tốn. </b>
- Đính tóm tắt (Như SGK) lên bảng.
- Cho HS nhân dạng toán và hướng dẫn HS
giải.
- Gọi 1 HS lên bảng giải.
- Nhận xét, ghi điểm
<i><b>3. Củng cố – Dặn dò:</b></i>
- Dặn HS về nhà làm bài 4/43 và xem trước
bài: “Luyện tập chung”.
- Nhận xét tiết học.
- 1 HS lên bảng, - lớp viết bảng con.
- 2 HS lên bảng làm .
- Lớp làm bảng con.
- Lắng nghe.
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS nêu đề toán và nêu cách nhẩm.
- 1 HS đọc đề.
- 2 HS nhìn tóm tắt nêu lại bài tốn.
+ Bài tốn về ít hơn.
- 1 HS lên bảng làm.
- Lắng nghe.
<i>Mơn: Chính tả </i>
<i><b>Bài: ƠN TẬP GIỮA HKI(TIẾT 3)</b></i>
I. Mục tiêu:- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn(bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu( phát âm rõ, tốc
độ đọc khoảng 35 tiếng/phút).Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung cả bài; trả lời câu hỏi về
nội dung của cả bài tập đọc. Thuộc khoảng 2 đoạn hoặc bài thơ đã học.
-Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật, của người và đặt câu nói về sự vật(BT2, BT3).
* Giao tiếp, tìm kiếm thơng tin, thể hiện sự tự tin.
<b>II .Đồ dùng dạy- học: - GV:+ Phiếu viết tên từng bài tập đọc + Bảng phụ viết sẳn bài tập 2. </b>
<b>III. Các hoạt động dạy-học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên.</b> <b>Hoạt động của học sinh.</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>
thái đã học
- Nhận xét, ghi điểm.
<b>B. Bài mới: </b>
<b>1.Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi đề.</b>
<b>2. Hoạt động 1:HDHS ôn tập</b>
Bài 1: Kiểm tra đọc.
- Gọi HS lên bốc thăm bài tập đọc rồi đọc
bài.
- Hỏi 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc.
- GV ghi điểm.
<i><b>Bài 2: Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động </b></i>
<i><b>của mỗi vật, mỗi người trong bài “Làm </b></i>
<i><b>việc thật là vui”. </b></i>
- Giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập (tìm từ
ngữ).
- Gọi 1 HS lên bảng làm .
<i><b>Bài 3: Đặt câu về hoạt động của con vật, </b></i>
<i><b>đồ vật, cây cối. (Viết)</b></i>
- Giúp HS nắm vững yêu cầu bài.
- yêu cầu HS làm bài rồi gọi nhiều em tiếp
nối nhau đọc câu văn em đặt về 1 con vật, đồ
vật, một loài cây hoặc loài hoa.
- Cả lớp và GV nhận xét.
<b>3. Củng cố – Dặn dò:</b>
<i>- Chót lại nội dung bài vừa ơn. </i>
- Dặn :Xem trước bài: “Ôn tập giữa HKI tiết
4”
- Nhận xét tiết học.
- Lắng nghe.
- 3– 4 em đọc và trả lời câu hỏi.
- Lắng nghe.
- Đọc thầm lại bài: “Làm việc thật là
vui”, rồi làm bài:
+ Đồng hồ – báo phút, báo giờ.
+ Gà trống – Gáy vang ò… ó… o…
báo trời sáng
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
- Lắng nghe.
- Ví dụ:
+ Mèo bắt chuột, bảo vệ đồ đạc và
thóc lúa trong nhà.
+ Cây bưởi cho trái ngọt để bày cổ
Trung thu.
+ Chiếc quạt trần quay suốt ngày xua
cái nóng ra khỏi nhà.
Lắng nghe.
<i>Mơn: Tập viết </i>
<i>Bài: ƠN TẬP GIỮA HKI(TIẾT 4)</i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn(bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu( phát âm rõ, tốc độ đọc
khoảng 35 tiếng/phút).Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung cả bài; trả lời câu hỏi về nội
dung của cả bài tập đọc. Thuộc khoảng 2 đoạn hoặc bài thơ đã học.
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Cân voi(BT2); tốc độ viết khoảng 35 chữ/
15 phút.
.* Giao tiếp, lắng nghe tích cực, thể hiện sự tự tin.
<b>II.Đồ dùng dạy- học: - GV:+ Phiếu viết tên các bài tập đọc + Bảng phụ chép đoạn văn con </b>
voi.
<b>III. Các hoạt động dạy-học chủ yếu:</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi 1 HS đặt câu nói về:
+ Một con vật.
- Nhận xét, ghi điểm.
<b>B. Bài mới: </b>
<b>1.Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi đề.</b>
<b>2. Hoạt động 1: Kiểm tra đọc.</b>
- Gọi HS lên bốc thăm bài tập đọc rồi đọc bài.
- Hỏi 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc.
- GV ghi điểm.
<b>3.Hoạt động 2: Viết chính tả.</b>
* Hướng dẫn HS viết chính tả:
- Đọc bài viết: “cân voi”.
- Giải nghĩa các từ: sứ thần, Trung Hoa, Lương
Thế Vinh.
- Đoạn văn kể về ai ?
- Lương Thế Vinh đã làm gì ?
- Những chữ nào trong bài viết hoa? Vì sao?
- Hướng dẫn viết đúng: Trung Hoa, Lương Thế
Vinh, xuống thuyền, nặng, …
* Viết bài vào vở:
- Đọc cho HS viết chính tả.
- Đọc cho HS sốt lỗi chính tả.
*Chấm - chữa bài.
- Thu chấm 7 – 8 vở.
- Nhận xét, sửa chữa.
<b>4. Củng cố – Dặn dị:</b>
- Dặn xem trước bài: “Ơn tập giữa HKI tiết 5”
- Nhận xét tiết học.
- 1 HS lên bảng đặt câu.
- Lắng nghe.
- 4 – 5 em đọc và trả lời câu hỏi.
- Lắng nghe.
-Trạng nguyên Lương Thế Vinh.
- Dùng trí thơng minh để …voi.
- Trả lời.
- 1HS lên bảng viết, lớp viết bảng
con.
- Viết chính tả vào vở.
- HS sốt lỗi
- Đổi vở chấm.
Lắng nghe.
<i>Mơn: Đạo đức</i>
<i>Bài: CHĂM CHỈ HỌC TẬP (TIẾT 1).</i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>- Nêu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập.</b>
- Biết được ích lợi của việc chăm chỉ học tập.
- Biết được chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của học sinh.
- Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày.
* Kĩ năng quản lí thời gian học tập của bản thân
II.Đồ dùng dạy- học : - GV: SGK, phiếu thảo luận nhóm HĐ2
<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên.</b> <b>Hoạt động củaHS.</b>
<b>A.Kiểm tra bài cũ: </b>
“Chăm làm việc nhà” .
- Hãy nêu những việc nhà mà em đã tham gia. Sau khi
làm xong công việc em cảm thấy thế nào?
- Nhận xét đánh giá.
<b>B. Bài mới :</b>
<b>1.Giới thiệu bài Trực tiếp, ghi đề.</b>
<b>2.Hoạt động 1: Đóng vai và xử lý tình huống. </b>
- GV nêu tình huống, yêu cầu thảo luận theo cặp đưa ra
cách xử lý, sau đó thể hiện qua trị chơi sắm vai.
*Tình huống: Sáng ngày nghỉ Dung đang làm bài tập
bố mẹ giao thì các bạn đến rủ đi chơi. Dung phải làm
gì bây giờ?
- GV kết luận.
<b>3.Hoạt động 2: Các biểu hiện của chăm chỉ học tập</b>
- Yêu cầu các nhóm thảo luận và dánh dấu cộng vào ơ
trống trước những biểu hiện của việc chăm chỉ học tập.
a) Cố gắng hoàn thành bài tập được giao
b) Tích cực tham gia học tập cùng bạn trong nhóm,
trong tổ.
c) Chỉ dành thời gian cho việc học tập mà không
làm các việc khác.
d) Tự giác học mà không cần nhắc nhở
đ) Tự sửa chữa sai sót trong bài làm của mình
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày.
- GV kết luận.
<b>4.Hoạt động 3: Liên hệ thực tế</b>
- Yêu câu HS tự liên hệ về việc học tập của mình
+ Em đã chăm chỉ học tập chưa? Hãy kể lại những việc
làm cụthể. Kết quả dddatj được ra sao?
- Khen ngợi những em chăm chỉ học tập, nhắc nhở 1 số
em chưa chăm chỉ.
<b>5. Củng cố – Dặn dị:</b>
- Nêu ích lợi của việc chăm chỉ học tập ?
-Dặn về nhà xem xét lại việc học tập của cá nhân mình
trong thời qian vừa qua để tiết sau lên trình bày trước
lớp.
- Nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe.
- Thảo luận theo cặp.
+ Dung từ chối.
+ Dung xin phép mẹ đi chơi
với bạn để bài tập chiều làm.
+ Không cần xin phép mẹ,
đi chơi với bạn ngay.
- HS theo dõi lắng nghe.
- Các nhóm thảo luận theo
phiếu học tập.
- Đại diện nhóm trình bày
kết quả thảo luận.
- HS lắng nghe.
- HS trao đổi cặp đôi.
- 1 số HS tự liên hệ trước
lớp
- HS trả lời
- HS lắng nghe.
<i>Thứ tư ngày 12 tháng năm 2011</i>
<i>Môn: Tập đọc </i>
<i>Bài: ÔN TẬP GIỮA HKI(TIẾT 5)</i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn(bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu( phát âm rõ, tốc độ đọc
khoảng 35 tiếng/phút).Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung cả bài; trả lời câu hỏi về nội
dung của cả bài tập đọc. Thuộc khoảng 2 đoạn hoặc bài thơ đã học.
- Trả lời được câu hỏi về nội dung tranh(BT2).
<i>* Giao tiếp, thể hiện sự tự tin, lắng nghe tích cực.</i>
<b>Hoạt động của giáo viên.</b> <b>Hoạt động của học sinh.</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b> Kiểm tra dùng cụ học tập của HS</b>
<b>B. Bài mới: </b>
<b>1.Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi đề.</b>
<b>2. Hoạt động 1: Kiểm tra đọc.</b>
- Gọi HS lên bốc thăm bài tập đọc rồi đọc
bài.
- Hỏi 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc.
- GV ghi điểm.
<b>3. Hoạt động 2: Dựa vào tranh trả lời câu </b>
<i><b>hỏi. (miệng)</b></i>
- Để làm tốt bài này em cần chú ý gì ?
- Gọi HS trả lời từng câu hỏi.
* Yêu cầu HS kể thành một câu chuyện.
+ Cách 1: HS khá, giỏi kể mẫu sau đó HS
khác kể.
+ Cách 2: HS tập kể trong nhóm sau đó các
nhóm thi kể chuyện.
- Nhận xét, sửa chữa.
<b>4. Củng cố – Dặn dò:</b>
- Chốt lại nội dung ơn tập.
- Dặn xem trước bài: “Ơn tập giữa HKI tiết 6”
- Nhận xét tiết học.
- Lắng nghe.
- 3 – 4 em đọc và trả lời câu hỏi.
- 1HS đọc yêu cầu bài.
Quan sát kĩ từng tranh trong SGK, suy
nghĩ trả lời từng câu hỏi dưới tranh.
- HS thảo luận cặp đôi rồi trả lời.
- Trả lời câu hỏi.
- Vài HS kể.
- Đại diện nhóm lên thi kể lại chuyện.
Lắng nghe.
<i>Mơn: Kể chuyện </i>
<i>Bài: ƠN TẬP GIỮA HKI (TIẾT 6)</i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn(bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu( phát âm rõ, tốc độ đọc
khoảng 35 tiếng/phút).Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung cả bài; trả lời câu hỏi về nội
dung của cả bài tập đọc. Thuộc khoảng 2 đoạn hoặc bài thơ đã học.
- Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp tình huống cụ thể(BT2); đặt được dấu chấm hay
dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong mẩu chuyện(BT3).
* Giao tiếp, thể hiện sự tự tin, tự nhận thức.
<b>II. Đồ dùng dạy- học: - GV:+ Phiếu viết tên các bài tập đọc. Bảng phụ chép bài tập 3.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy-học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên.</b> <b>Hoạt động của học sinh.</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Gọi 2 HS trả lời câu hỏi dựa theo tranh trang
72 .
- Nhận xét, ghi điểm.
<b>B. Bài mới: </b>
<b>1.Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi đề.</b>
<b>2.Hoạt động 1: HDHS làm bài tập.</b>
- 1 HS quan sát tranh rồi trả lời.
- Lắng nghe.
<i><b>Bài 1: : Kiểm tra đọc.</b></i>
- Gọi HS lên bốc thăm bài tập đọc rồi đọc
bài.
- Hỏi 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc.
- GV ghi điểm.
<b> Bài 2: Nói lời cảm ơn xin lỗi. (miệng)</b>
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp đơi.
- Gọi nhiều cặp HS nói.
- Nhận xét, sửa sai, ghi lại các câu hay lên
bảng.
<i><b>Bài 3: Dùng dấu chấm, dấu phẩy.</b></i>
- Hướng dẫn HS làm bài.
- Gọi 1 HS lên bảng làm.
- Gọi vài HS dưới lớp đọc lại bài làm.
- Gọi HS đọc lại truyện vui sau khi đã làm bài
<b>4. Củng cố – Dặn dị:</b>
- Chốt lại nội dung ơn tập. Liên hệ giáo dục
HS nói năng lễ phép, lịch sự trong giao tiếp
- Dặn xem trước bài: “Ôn tập giữa HKI tiết 7”
- Nhận xét tiết học.
- 4 – 5 em đọc và trả lời câu hỏi.
- 1HS đọc yêu cầu bài.
- HS thảo luận cặp đôi rồi trả lời từng
câu:
a. Cảm ơn bạn đã giúp mình.
b. Xin lỗi bạn nhé.
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
- Lắng nghe.
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở.
- 3 HS đọc.
- 2 HS đọc.
- Trả lời câu hỏi.
- Lắng nghe.
<i>Mơn:Tốn</i>
<i><b>Bài:</b><b> </b><b> LUYỆN TẬP CHUNG</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>- Biết thực hiện phép cộng với các dạng đã học, phép cộng các số kèm theo đơn vị : kg, lít.</b>
- Biết số hạng, tổng.
- Biết giải bài toán với một phép cộng.
<i> * Tư duy sáng tạo, thể hiện sự tự tin, giải quyết vấn đề,</i>
<b>II.Đồ dùng dạy- học: - GV: Hình vẽ bài tập 2; bảng phụ ghi bài tập 3.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên.</b> <b>Hoạt động của học sinh.</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ : </b>
- Kiểm tra 2 HS
- Nhận xét – Ghi điểm.
<b>B. Bài mới :</b>
<b>1. Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi đề.</b>
<b>2.Hoạt động 1: HDHS làm bài tập.</b>
<b>Bài 1: Tính. </b>
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, sửa chữa.
<b>Bài 2: Viết số vào chỗ chấm. </b>
- Treo tranh hướng dẫn HS giải bài tập.
- Yêu cầu HS nêu đề toán.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở
15 l – 5 l =
16 l – 4 l + 15 l =
35 l – 12 l =
16 l + 4 l + 15 l =
- Lắng nghe.
- 1 HS nêu yêu cầu bài.
- 3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
vở.
nháp.
Nhận xét, ghi điểm.
<b>Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống </b>
- Gọi 2 HS lên bảng, lớp làm vở.
- Nhận xét, ghi điểm.
- Muốn tính tổng ta làm thế nào ?
<b>Bài 4: Giải bài tốn theo tóm tắt. </b>
- Đính tóm tắt (như SGK) lên bảng.
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét ghi điểm.
<b>3. Củng cố – Dặn dò:</b>
- Chốt lại kiến thức ôn tập.
- Dặn: Về nhà ôn lại nội dung kiến thức đã
học, chuẩn bị tiết sau kiểm tra định kì
(GHKI).
- Nhận xét tiết học.
- HS nối tiếp nhau nêu đề toán.
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở.
- 1HS nêu yêu cầu bài tập.
- 2HS lên bảng làm, lớp làm vở.
- Lấy các số hạng cộng lại với nhau
- 1HS đọc yêu cầu bài.
- 3 HS nhìn tóm tắt nêu lại đề.
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- HS trả lời.
- Lắng nghe.
<i>Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2011</i>
<i>Mơn: Chính tả </i>
<i>Bài: ÔN TẬP GIỮA HKI (TIẾT 7)</i>
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn(bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu( phát âm rõ, tốc độ đọc
khoảng 35 tiếng/phút).Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung cả bài; trả lời câu hỏi về nội
dung của cả bài tập đọc. Thuộc khoảng 2 đoạn hoặc bài thơ đã học.
- Biết cách tra mục lục sách(BT2); nói đúng lời mời, nhờ, đề nghị theo tình huống cụ
thể(BT3).
* Giao tiếp, quản lí thời gian, thể hiện sự tự tin.
<b>II .Đồ dùng dạy - học: - GV:+ Phiếu viết tên các bài tập đọc. Bảng phụ chép bài tập 3.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy-học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên.</b> <b>Hoạt động của học sinh.</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi HS nói lời cảm ơn trong trường hợp:
Bạn cho mình che chung áo mưa đến trường.
- Nói lời xin lỗi trong trường hợp: Mình mải
rượt đuổi va phải một em bé bị ngã.
-Nhận xét, ghi điểm.
<b>B. Bài mới: </b>
<b>1.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi đề.</b>
<b>2. Hoạt động 1: HDHS làm bài tập </b>
<i><b>Bài 1: Kiểm tra đọc</b></i>
- Gọi HS lên bốc thăm bài tập đọc rồi đọc
- Hỏi 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc.
- GV ghi điểm.
<i><b>Bài 2: Tìm các bài đã học ở tuần 8 theo </b></i>
<i><b>mục lục sách (miệng).</b></i>
- 1 HS trả lời.
- Lắng nghe.
- 3– 4 em đọc và trả lời câu hỏi.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2 và nêu cách
làm.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm nhóm 4 ghi ra
bảng phụ, sau đó cử đại diện nhóm lênđính
bảng.
- Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải đúng.
<i><b>Bài 3: Ghi lại lời mời, nhờ, đề nghị (viết) </b></i>
- Làm bài cá nhân.
-Yêu cầu HS làm vào vở nháp ghi lời mời,
nhờ, đề nghị với 3 tình huống đã nêu.
- Gọi HS lần lượt trả lời. Cả lớp nhận xét.
- GV ghi lên bảng những lời nói hay.
- Yêu cầu HS chửa bài vào vở.
- Vừa rồi các em ơn tập nội dung gì ?
- Dặn xem trước bài: “Ôân tập (tiết 8)”.
- Nhận xét tiết học .
- Mở mục lục sách tra tìm tuần 8 và
nêu : tên tuần, chủ điểm, nội dung
( tên bài ), trang.
- HS làm việc theo nhóm sau đó đại
diện nhóm lên đính bảng.
a. Mẹ ơi, mẹ mua giúp con một tấm
thiệp chúc mừng cô nhân ngày nhà giáo
Việt Nam 20 – 11 nhé!
b. Để bắt đầu buổi liên hoan văn nghệ,
xin mời các bạn cùng hát chung bài “
Bốn phương trời nhé!
c. Thưa cô, xin cô nhắc lại dùm em câu
hỏi của cô!
- Trả lời .
- Lắng nghe.
<i>Môn: Luyện từ và câu</i>
<i><b>KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I</b></i>
<i>Mơn: Tốn</i>
<i><b>KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I</b></i>
<i>Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2011</i>
<i>Mơn: Tiếng việt</i>
<i><b>KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I</b></i>
<i>Mơn: Tốn</i>
<i><b>Bài: TÌM SỐ HẠNG TRONG MỘT TỔNG</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a = b, a + x = b( với a,b là các số có khơng q 2 chữ </b>
số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính.
- Biết cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia.
- Biết giải bài tốn có một phép tính trừ.
* Giao tiếp, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo..
<b>II. Đồ dùng dạy- học: - GV: phóng to hình vẽ phần bài học (SGK) lên bảng.Bảng phụ ghi </b>
sẵn bài tập 2
<b>III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên.</b> <b>Hoạt động của học sinh.</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ :</b>
<b> Đánh giá tổng kết qua bài kiểm tra.</b>
<b>1. Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi đề.</b>
<b>2.Hoạt động 1: Giới thiệu kí hiệu chữ và cách </b>
<i><b>tìm số hạng trong một tổng.</b></i>
+ Treo hình vẽ 1 lên bảng.
- Có tất cả bao nhiêu ơ vng ?
- Được chia làm mấy phần? Mỗi phần có mấy ô
vuông ?
- Vậy: 6 cộng 4 bằng mấy ?
6 bằng 10 trừ đi mấy ?
4 bằng 10 trừ đi mấy ?
- Hướng dẫn HS nhận xét về số hạng và tổng trong
phép cộng 6 + 4 = 10 để nhận ra; Mỗi số hạng
bằng tổng trừ đi số hạng kia.
+ Treo hình vẽ 2 lên bảng:
- Hãy nêu cách tính số ơ vng chưa biết?
– Ghi bảng x= 10 -4
- Phần cần tìm có mấy ơ vng?
- Ghi bảng: x = 6.
- Yêu cầu HS đọc lại bài trên bảng.
+ Hình vẽ 3 – Hỏi tương tự để có:
6 + x = 10
x = 10 – 6
x = 4
- Vậy muốn tìm số hạng trong một tổng ta làm
sao ?
<b>3. Hoạt động 2: HDHS làm bài tập </b>
<b>Bài 1: </b>
- Bài tập yêu cầu gì ?
- Hướng dẫn HS làm theo mẫu (SGK).
- Tương tự HS lên bảng làm các câu còn lại.
- Nhận xét, ghi điểm.
<b>Bài 2 : </b>
- Gọi HS nêu cách tìm số hạng, tổng ( ô trống).
- Gọi HS lên bảng làm bài
<b>Bài 3: (Nếu còn thời gian) </b>
Gọi 1 HS đọc đề tốn.
- GV vừa hỏi, vừa hướng dẫn tóm tắt lên bảng:
- Gọi 1 HS lên bảng làm .
- Nhận xét, ghi điểm.
<b>4. Củng cố – Dặn dò :</b>
- Muốn tìm một số hạng trong một tổng em làm
sao ?
- Dặn về nhà làm bài145(câu g), bài 245( cột
5,6,7) và xem trước bài: “Luyện tập”.
- Nhận xét tiết học.
- Lắng nghe.
- Quan sát.
- 10 ô vuông.
- Phần thứ nhất có 6 ơ vng;
phần thứ hai có 4 ơ vng.
- 10
- 4
- 6
- Nhận xét.
- Quan sát và trả lời theo GV
hướng dẫn.
- Lấy 10 trừ đi 4.
- 6
- 2 HS đọc.
- … lấy tổng trừ đi số hạng kia.
Tìm x.
- Theo dõi, trả lời.
- 4 HS lên bảng làm. Lớp làm
vào vở.
- Viết số thích hợp vào ơ trống.
- Trả lời.
- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng
con
- 1 HS đọc đề tốn.
- HS tóm tắt đề tốn.
- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào
vở.
- Trả lời.
- Lắng nghe.
<i><b>Bài: GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CÓ MUI</b></i>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui.
- Gấp được thuyền phẳng đáy có mui. Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng.
- Với HS khéo tay: Gấp được thuyền phẳng đáy có mui. Các nếp gấp phẳng, thẳng.
- KNS: Tự nhận thức; hợp tác; lắng nghe tích cực.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- GV: Mẫu thuyền phẳng đáy có mui bằng giấy thủ cơng.
- HS: Dụng cụ học tập.
III. Các hoạt động dạy - học
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. Ổn định tổ chức:
- Chuyển tiết.
<b>2. Kiểm tra: </b>
- Gv kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
- GV nhận xét việc chuẩn bị của HS.
<b>3. Bài mới: </b>
<b>HĐ 1.Giới thiệu bài: </b>
- Hôm nay, chúng ta tập gấp thuyền phẳng
đáy có mui. Gv ghi bảng.
<b>HĐ 2. Hd quan sát và nhận xét.</b>
- Cho hs quan sát so sánh thuyền phẳng
đáy khơng mui và thuyền phẳng đáy có
mui.
- Các em hãy so về sự giống nhau và khác
nhau giữa 2 loại thuyền?
- Mở dần thuyền mẫu cho đến khi trở lại
tờ là tờ giấy HCN.
<b>HĐ 3. HD mẫu: </b>
<b>* Bước 1: Gấp tạo mui thuyền.</b>
- Đặt ngang tờ giấy thủ công HCN lên
bàn, mặt kẻ ô ở trên. Gấp 2 đầu tờ giấy
vào khoảng 2-3 ô như (H1) sẽ được (H2).
<b>* Bước 2: Gấp các nếp gấp cách đều.</b>
- Gấp đôi tờ giấy theo đường dấu gấp của
(H2) được (H3). Gấp đôi mặt trước của
(H3) được (H4). Lật (H4) ra mặt sau gấp
đôi như mặt trước được (H5).
<b>* Bước 3: Gấp tạo thân và mũi thuyền.</b>
- Gấp theo đường dấu gấp của (H5) sao
cho cạnh ngắn trùng với cạnh dài được
(H6). Tương tự gấp theo đường dấu gấp
(H6) được (H7). Lật (H7) ra mặt sau, gấp
<b>* Bước 4: Tạo thuyền phẳng đáy có mui.</b>
- Hợp tác cùng GV.
- Lắng nghe và điều chỉnh.
- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài.
- Quan sát và so sánh.
- Quan sát.
- Lách 2 ngón tay cái vào trong mép giấy,
các ngón cịn lại cầm ở 2 bên phía ngồi,
lộn các nếp gấp vào trong lòng thuyền
được thuyền giống như (H11).
- HDHS dùng ngón trỏ nâng phần giấy gấp
ở 2 đầu thuyền lên như (H12) được thuyền
PĐCM (H13).
<b>4. Củng cố, dặn dò. </b>
- Các em về xem tiếp cách gấp thuyền
phẳng đáy có mui. Chuẩn bị bài sau: Gấp
thuyền phẳng đáy có mui.
- 2 HS lên thao tác lại theo hướng dẫn.
- HS còn lại quan sát.
- Thực hành trên giấy nháp.
- Lắng nghe và thực hiện.
<b>SINH HOẠT LỚP TUẦN 9</b>
<b>I,Nhận xét hot ng trong tun</b>
1,Hnh kim
* u điểm:Hầu hết các em thực hiện tốt nội quy trờng lớp,ăn mặc gọn gàng.Lễ phép với cô giáo
* Tồn tại : Một số em còn tình trạng nói chuyện riêng,
2,học tập
*Ưu điểm : Đa số các em tích cực học tập.
*Tồn tại: Một số em cha chú ý trong học tập
II,Hát múa , trò chơi