Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (174.76 KB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và cõu ứng dụng
- Viết được : n, m, nơ, me
- Luyện núi từ 2 - 3 cõu theo chủ đề: bố mẹ, ba mỏ.
<i><b>** Từ tuần 4 trở đi hs khá, giỏi biết đọc trơn.</b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học: </b>
<b>Tiết 1 </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Học sinh đọc bài 12 trong SGK
- Học sinh viết bảng con: bi ve, bờ hồ .
- GV nhận xét chung .
<b>2. Bài mới:</b>
<b>Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm n .</b>
- Giới thiệu n viết in, n viết thường
? So sánh chữ n với chữ h?
* Phát âm và đánh vần tiếng
- Gv phát âm mẫu .
- Cho học sinh ghộp tiếng: nơ
- Phân tích tiếng : nơ
- Hướng dẫn đánh vần
<b>Dạy âm m</b> (Tiến hành tương tự).
Chú ý. So sánh n với m
<i><b>Cho HS nghỉ giữa tiết</b></i>
<b>Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết bảng con.</b>
- Giỏo viờn viết mẫu, hướng dẫn cỏch viết.
- Hướng dẫn HS phân tích quy trình viết từng con chữ và cho HS viết vào bảng con.
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
- Cho HS tập tô chữ trên không, bảng con
- GV KT, NX và chỉnh sửa
3. Củng cố - Dặn dò:
-Cho học sinh đọc lại bài
+ Nhận xét chung tiết học.
<b>Hoạt động 1 : Luyện đọc.</b>
- Đọc lại bài tiết 1 ( bảng lớp)
- Giáo viên theo dõi và chỉnh sửa cụ thể cho HS đọc sai
<b>Hoạt động 2: Luyện viết.</b>
- Hướng dẫn cách tô chữ trong vở
- KT cách cầm bút, tư thế ngồi viết
- Giao việc
- GV quan sát và giúp đỡ những HS yếu
+ Chấm điểm một số bài viết
- Nhận xét chung bài viết của HS, chữa một số lỗi sai phổ biến
<i><b>Cho HS nghỉ giữa tiết</b></i>
<b>Hoạt động 3 : Luyện nói.</b>
- Cho HS đọc tên bài luyện nói.
- Tổ chức HS theo cặp 2 em cạnh nhau thảo luận luyện nói theo tranh
- Gợi ý để HS nói thành câu .
3. Củng cố - Dặn dò:
-Đọc lại từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Gv nhận xét giờ học.
...
...
_________________________________________
<b>I.Mục tiêu</b>:<b> </b>
- Biết cách xé, dán hình vng. Xé dán được hình vng. Đường xé có thể chưa thẳng và
bị răng cưa, hình dán có thể chưa phẳng.
- HS khéo tay: Đường xé ít răng cưa, hình dán tương đối phẳng, có thể xé thêm được một
số hình có kích thước khác kết hợp trang trí hình vng.
II. <b>Đồ dùng</b>:<b> </b>
-GV : Bài mẫu về xé dán hình vng của GV. Giấy màu khác nhau, giấy trắng, hồ dán...
- HS : Giấy màu khác nhau, giấy trắng, hồ dán...
III. <b> Hoạt động dạy học</b>:
I. <b>Kiểm tra</b>: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về các nguyên liệu xé dán.
II. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Quan sát và nhận xét.
- GV cho HS quan sát bài mẫu và giới thiệu hình các con vật, ngơi nhà có trong tranh.
- Cho HS kể 1 số dồ vật có dạng hình vng xung quanh mình.
- Hãy chỉ hình vng có trên bảng.
HĐ2: Hướng dẫn HS xé, dán:
- GV dánh dấu và vẽ hình vng rồi xé theo nét vẽ.
- HS làm nháp.
- Hướng dẫn HS dán hình cân đối, phẳng.
HĐ3: Thực hành:
- Cho HS vẽ hình vng ra giấy màu .
- HS thực hành xé dán .
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu.
- Nhận xét , đánh giá kết quả thực hành.
III. <b>Củng cố, dặn dò</b>:
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS chuẩn bị đồ dùng cho giờ sau học bài : Xé dán hình trịn.
...
...
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nhận biết được sự giống nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó (3 = 3, 4 = 4); biết sử
dụng từ bằng nhau và dấu bằng (=) để so sánh các số.
** Làm các bt : 1,2,3
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Các mơ hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học.
<b>III. Các hoạt động dạy học: </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Chữa bài tập 1 VBT tiết luyện tập
- GV nhận xét chung .
<b>2. Bài mới:</b>
<b> * GV gtb , ghi tựa.</b>
<b>HĐ1: Nhận biết quan hệ bằng nhau.</b>
- Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3
- Cho HS quan sát tranh bài học trả lời các câu hỏi:
Có mấy con hươu? Có mấy khóm cỏ?
- Biết rằng mỗi con hươu có 1 khóm cỏ. So sánh số con hươu và số khóm cỏ.
<b>KL</b>: Có 3 con hươu, 3 khóm cỏ, cứ mỗi con hươu lại có duy nhất 1 khóm cỏ (và ngược
lại), nên số con hươu = số khóm cỏ. Ta có 3 bằng 3.
- Gọi HS đọc: “Ba bằng ba”
<b>HĐ2: Hướng dẫn hs nhận biết 4 = 4</b>
(GV hướng dẫn tương tự như với 3 =3.)
GV nêu: Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng bằng nhau.
<b>HĐ3: Luyện tập</b>
Bài 1: Viết dấu =. GV hướng dẫn HS viết dấu =.
- Yêu cầu HS tự viết dấu =. GV quan sát và nhận xét.
Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Hdẫn HS nxét rồi viết kquả nxét bằng kí hiệu vào các ơ trống. Cho HS đổi chéo bài để
kiểm tra.
Bài 3: (> , <, =)?
- GV nêu y/cầu HS nhắc lại.
- Yêu cầu HS tự làm bài. Gọi HS nêu cách làm.
- Gọi HS đọc bài và nhận xét.
3. Củng cố - Dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học.
...
...
________________________________________
I. <b>MỤC TIÊU</b>
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.
- Hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản
- Tham gia chơi trò chơi.
II. <b>CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN</b>
-Đàn phím điện tử, nhạc cụ gõ, đệm ( song loan, thanh phách, trống nhỏ…..)
III. <b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
1. Ổn dịnh tổ chức: Nhắc HS ngồi ngay ngắn.
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong q trình ơn hát
3. Bài mới:
<b>Hoạt động 1: Ơn tập bài hát: </b><i><b>Mời bạn vui múa ca. </b></i>
- GV đệm đàn hoặc mở băng nghe lại giai điệu bài hát bài hát, sau đó hỏi HS nhận biết tên
bài hát tên tác giả bài hát
-Hướng dẫn HS ôn lại bài hát bằng nhiều hình thức:hát tập thể, tổ, nhóm, cá nhân…..
-HS ơn hát kết hợp sử dụng các nhạc cụ gõ đêm theo phách, tiết tấu lời ca.
<b>Hoạt động 2: Hát kết hợp vân động phụ hoạ cho bài hát.</b>
-Hướng dẫn HS đứng hát kết hợp vận đông phụ hoạ ( vỗ tay, chân nhún nhịp nhàng sang
trái sang phải theo nhịp bài hát ).
-Mời HS lên biểu diễn trước lớp ( hát kết hợp vận động phụ hoạ hoặc hát kết hợp gõ đệm
bằng nhạc cụ gõ ).
-GV nhận xét
<b>Hoạt động 3: Trò chơi theo bài đồng dao </b><i><b>Ngựa ông đã về.</b></i>
-Hướng dẫn HS đọc câu đồng dao: Nhong nhong ngựa ông đã về. Cắt cỏ bồ đề cho ngựa
ơng ăn.
<b>4. Củng cố - Dặn dị</b>
-GV đệm đàn HS hát lại bài hát đã ôn hát kết hợp gõ đệm theo phách.
-Tuyên dương tổ, nhóm, cá nhân thể hiện tốt tiết học.
-Động viên nhắc nhở những em chưa tập trung.
-Về nhà ôn lại 2 bài hát vừa học tuần sau chúng ta ôn tập<i>.</i>
...
...
__________________________________________________
<b>BÀI 14</b>
I.<b> Mục tiêu</b>:
- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng. Viết được: d, đ, dê, đị.
-Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
- HS đọc viết được d, đ, dê,đò. - HS khá giỏi đọc trơn bài.
- Giáo dục ý thức chăm học.
II.<b> Đồ dùng</b>:
- Sử dụng bộ chữ học vần 1. Sử dụng tranh minh hoạ và tranh SGK.
III.<b> Hoạt động dạy học</b>:
I. <b>Kiểm tra</b>: Đọc, viết bài 13.
Nhận xét ghi điểm.
II. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài...
HĐ1: Giới thiệu âm d: Gồm một nét cong hở phải và một nét móc dưới. Lệnh cài âm d.
Phát âm mẫu dờ.
Lệnh học sinh mở đồ dùng chọn cài dê. Dùng kí hiệu.
- Đánh vần mẫu dờ - ê - dê. Đọc trơn dê.
- Chỉ toàn bài.
HĐ2: Dạy âm đ
(Tiến hành tương tự dạy âm d). Cho HS so sánh âm d, đ
HĐ3: Đọc tiếng từ ứng dụng: Da, de, do, đa, đe, đo, da dê, đi bộ. Yêu cầu HS đọc tiếng từ
ứng dụng kết hợp phân tích một số tiếng.
HĐ4: Hướng dẫn viết:
Con chữ d và con chữ đ có điểm gì giống và khác nhau. Viết mẫu kết hợp nêu quy trình
viết.
- Yêu cầu HS viết vào bảng con.
<b>Lưu ý</b>: Uốn nắn HS yếu
<i><b>Giải lao chuyển tiết.</b></i>
<i><b>_________________________</b></i>
<b>Tiết 2</b>: Luyện tập
** HĐ 1. Luyện đọc: Giới thiệu câu ứng dụng.
** HĐ 2. Luyện viết: Hướng dẫn HS viết vào VTV.
- Quan sát uốn nắn HS viết đúng.
** HĐ 3. Luyện nói: Hướng dẫn HS hỏi đáp theo cặp
- Gọi một số cặp lên trình bày trước lớp
III. <b>Củng cố</b>:
- Trị chơi: Tìm tiếng chứa âm vừa học. (Cách tiến hành như các bài trước)
-Nhận xét giờ học dặn dò về nhà xem bài 15: t, th.
...
...
__________________________________________
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số
trong phạm vi 5.
- Làm bài tập 1, 2 SGK .
II. <b>Đồ dùng</b>:<b> </b>
- Bảng con, bảng phụ.
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:<b> </b>
II. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Hướng dẫn luyện tập.
Bài 1: (>, <, =)? Gv nêu yêu cầu gọi HS nhắc lại.
Gọi HS nêu cách làm. Cho HS tự làm bài.
1 ... 2 3 ... 2 2 ... 4 5 ... 3
Gọi HS đọc bài và nhận xét.
Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Cho HS quan sát tranh và nêu kết quả so sánh.
- Tương tự cho HS làm hết bài.
- Gọi HS đọc kết quả. Cho HS nhận xét bài.
- Cho HS đổi bài kiểm tra.
III. <b>Củng cố, dặn dò</b>:
- Nhận xét giờ học.
- Giao bài về nhà ôn và xem trước bài:Luyện tập chung
...
...
______________________________________________
<b>TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai.(HS khá, giỏi
đưa ra được một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai. Ví dụ: bị bụi
bay vào mắt, kiến bò vào tai)
<b>- GDKNS: KN</b> tự bảo vệ: chăm sóc mắt và tai; KN ra quyết định:nên và khơng nên
làm gì để bảo vệ mắt và tai; phát triển KN giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học
tập.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- Các hình trong bài 4 SGK và các hình khác thể hiện được các hoạt động liên quan
đến mắt và tai
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1.Ổn định:</b>
- Cho Hs hát
<b>2. Bài cũ.:</b>
. Hỏi: Nhờ đâu các em nhận biết được các vật xung quanh?
- Nhận xét.
<b>3. Bài mới:</b>
*Giới thiệu bài: Cho lớp hát bài Rửa mặt như mèo để khởi động thay lời giới thiệu bài mới.
<b>Hoạt động 1: Quan sát và xếp tranh theo ý “nên” hay “khơng nên”.</b>
Mục đích: Hs nhận ra những việc gì nên làm và việc gì khơng nên làm để bảo vệ mắt và
tai. GDKNS: KN ra quyết định.
Cách tiến hành:
* Bước 1: Gv yêu cầu Hs:
- Quan sát từng hình ở tr. 10 SGK và tập đặt câu hỏi, trả lời câu hỏi cho từng hình.
- Gv hướng dẫn đặt câu hỏi, giúp đỡ Hs câu khó.
+Ví dụ: Chỉ bức tranh bên trái trong sách hỏi:
. Bạn nhỏ đang làm gì?
. Việc làm của bạn đó đúng hay sai?
.Chúng ta có nên học tập bạn nhỏ đó khơng?
* Bước 2:
- Gv chỉ định 2 Hs xung phong lên gắn các bức tranh phóng to ở tr. 10 SGK vào phần các
việc nên làm và không nên làm.
- Gv kết luận ý chính hoặc để Hs tự kết luận (tùy theo trình độ của Hs).
<b>*Hoạt động 2: QS tranh và tập đặt câu hỏi.</b>
Mục đích: Hs nhận ra những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ tai. GDKNS: KN ra
quyết định.
Cách tiến hành:
-Gv hướng dẫn Hs quan sát từng hình ở tr.11 SGK và tập đặt câu hỏi, tập trả lời cho từng
hình.
Ví dụ: Đặt câu hỏi cho bức tranh thứ 1, bên trái trong sách và hỏi:
+ Hai bạn đang làm gì?
+ Theo bạn việc đó đúng hay sai?
+ Nếu bạn nhìn thấy 2 bạn đó bạn sẽ nói gì với hai bạn?
- Cho Hs nhìn tiếp chỉ vào hình phía trên, bên phải của trang sách và hỏi:
+ Bạn gái trong hình đang làm gì? Làm như vậy có tác dụng gì?
- Cho Hs chỉ vào hình phía dưới bên phải trang sách hỏi:
- Gv kết luận ý chính các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ tai.
<b>Hoạt động 3: Đóng vai..</b>
Mục đích: Tập ứng xử để bảo vệ mắt và tai.
GDKNS: KN giao tiếp thông qua đóng vai.
Bước 1: Giao nhiệm vụ cho các nhóm: Thảo luận và phân cơng các bạn đóng vai theo tình
huống sau:
- Nhóm 1: “Hùng đi học về thấy Tuấn (em trai Hùng) và bạn của Tuấn đang chơi kiếm
bằng 2 chiếc que. Nếu là Hùng em sẽ làm gì khi đó?”
- Nhóm 2: “Lan đang học bài thì bạn của anh Lan đến chơi và đem băng nhạc đến mở rất
to. Nếu là Lan, em sẽ làm gì?”
Bước 2: Tùy thời gian có được, Gv cho các nhóm lên trình diễn (ngắn gọn).
-Cho Hs nh.xét về cách đối đáp giữa các vai.
Kết luận:
- Gv yêu cầu Hs phát biểu xem đã học được điều gì, khi đặt mình vào vị trí các nhân vật
trong những tình huống trên.
- Gv nhận xét khen ngợi các em xung phong đóng vai.
- (HS khá, giỏi đưa ra được một số cách xử lí tình huống : bụi bay vào mắt, hay kiến bò
vào tai)
<b>4. Củng cố - dặn dò: </b>
- Hãy kể những việc em đã làm để bảo vệ mắt và tai.
- Gv khen những em biết giữ gìn vệ sinh tai và mắt. Nhắc nhở Hs chưa biết giữ gìn và bảo
vệ tai, mắt. Đồng thời nhắc nhở các em có tư thế ngồi học chưa đúng dễ làm hại mắt.
- Nhận xét tiết học.
...
...
<b>I. Mục tiêu</b>
-HS đọc được t, th, tổ, thỏ , từ và câu ứng dụng
-Biết viết được: t, th, tổ, thỏ.
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ổ, tổ”
<b>II . Đồ dùng dạy học:</b>
<i> +GV: </i>Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
<i>+HS:</i>Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1.</b>.Kiểm tra:
-Đọc và viết các tiếng: d, đ, dê, đò
-Đọc câu ứng dụng: dì na ... đi bộ.
-Đọc tồn bài
GV nhận xét bài cũ
2 .Dạy học bài mới:
a/ Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b/Dạy chữ ghi âm:
<i><b>Hoạt động 1 : .Nhận diện chữ</b></i><b>:</b> <b>t</b>
-GV viết lại chữ t
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu t
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng tổ và đọc tổ
+ Ghép tiếng: tổ
-Nhận xét, điều chỉnh
<i><b>Hoạt động 2</b>.Nhận diện chữ</i>: <b>th</b>
-GV viết lại chữ th
-Hãy so sánh chữ t và chữ th ?
+ Khác nhau: Chữ th có thêm h.
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu: th
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng thỏ và đọc thỏ
+ Ghép tiếng: thỏ
-Nhận xét
<i><b>Hoạt động 3 </b>.HDHS viết</i>:
-Viết mẫu lên bảng con: t, th, tổ, thỏ
Hỏi: Chữ t gồm nét gì?
Hỏi: Chữ th gồm nét gì?
Tiết 2
3.Luyện tập:
<i><b>Hoạt động 1: </b>.Luyện đọc</i>
-Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
<i><b>Hoạt động 3: </b>.Luyện nói</i>
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
Trong tranh em thấy gì ?
Con gì có ổ ?
Con gì có tổ
Các con vật có ổ, tổ thì con người có gì ?
Em có nên phá ổ, tổ không ? Tại sao ?
4. Củng cố, dặn dị
- Trị chơi: Tìm tiếng có âm t, th vừa học.
- Nhận xét tiết học
-Dặn học bài sau.
...
...
-Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn, và các dấu =, <, > để so sánh các số
trong phạm vi 5.:
- HS làm btài tập1, 2, 3.
- GD HS Viết dấu đẹp, cẩn thận.
II. <b>Đồ dùng</b>: Bảng con, VBT
II. <b>Hoạt động dạy học</b>:
I. <b>Kiểm tra</b>: Cho HS chữa bài 1 SGK. Nhận xét.
II. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Làm cho bằng nhau.
- Hướng dẫn HS làm cho bằng nhau bằng cách vẽ thêm hoặc gạch bớt theo yêu cầu từng
phần.
- Cho HS đổi bài kiểm tra. Gọi HS nhận xét.
Bài 2: Nối với số thích hợp (theo mẫu).
- Quan sát mẫu và nêu cách làm.
- GV hỏi: Số nào bé hơn 2? Nối ô trống với số mấy?
- Tương tự cho HS làm bài. Gọi HS đọc kết quả và nhận xét.
Bài 3: Nối với số thích hợp
- Chấm chữa, nhận xét.
III. <b>Củng cố, dặn dò</b>:
- Nhận xét giờ học.
- Xem trước bài: Số 6 chuẩn bị cho ngày mai.
...
...
___________________________________________
<b>TIẾNG VIỆT </b>
- Đọc được : i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Viết được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cò đi lò dò.
* Học sinh khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh.
*KNS: Lắng nghe tích cực
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1 <b> </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Học sinh đọc bài 15 trong SGK.
- Viết bảng con: t – tổ, th – thỏ
- GV nhận xét chung .
<b>2. Bài mới:</b>
<b>Hoạt động 1 : Ôn tập .</b>
+ Các chữ và âm vừa học
+ Ghộp chữ thành tiếng
* Đọc từ ứng dụng
GV gắn từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc và giải nghĩa từ
<i><b>Cho HS nghỉ giữa tiết</b></i>
<b>Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết bảng con.</b>
- Tập viết từ ứng dụng
- GV viết mẫu, hướng dẫn cỏch viết.
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
- Cho HS tập tô chữ trên không, bảng con
- GV KT, NX và chỉnh sửa
+ Nhận xét chung tiết học
<b>TIẾT 2 </b>
<b>Hoạt động 1 : Luyện đọc.</b>
- Đọc lại bài tiết 1 ( bảng lớp)
- Giáo viên theo dõi và chỉnh sửa cụ thể cho HS đọc sai
<b>Hoạt động 2: Luyện viết.</b>
- Hướng dẫn cách tô chữ trong vở
- KT cách cầm bút, tư thế ngồi viết
- Giao việc
- GV quan sát và giúp đỡ những HS yếu
+ Chấm điểm một số bài viết
- Nhận xét chung bài viết của HS, chữa một số lỗi sai phổ biến
<i><b>Cho HS nghỉ giữa tiết</b></i>
<b>Hoạt động 3 : Luyện nói.</b>
- Cho HS đọc tên bài luyện nói.
- Tổ chức HS theo cặp 2 em cạnh nhau thảo luận luyện nói theo tranh
- Gợi ý để HS nói thành câu .
3. Củng cố - Dặn dò:
-Cho học sinh đọc lại bài
- Gv nhận xét giờ học.
...
...
_________________________________________
<b>I- MỤC TIÊU.</b>
- Giúp HS nhận biết được hình tam giác.
- Biết cách vẽ hình tam giác.
- Từ các hình tam giác có thể vẽ được 1 số hình tương tự trong thiên nhiên nhiên.
<b>II- CHUẨN BỊ</b>
GV: - Một số hình vẽ có dạng hình tam giác.
- Một số đồ vật có dạng hình tam giác: cái ê ke. khăn quàng...
HS: - Vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu,...
<b>III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>
- Giới thiệu bài mới.
<b>HĐ1: Giới thiệu hình tam giác.</b>
- GV y/c HS quan sát hình vẽ ở bài 4, vở Tập vẽ 1 và đặt câu hỏi.
+ Hình1 vẽ những hình gì ?
- GV tóm tắt.
<b>HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ .</b>
- GV đặt câu hỏi:
+ Vẽ hình tam giác như thế nào ?
- GV vẽ minh họa bảng và hướng dẫn.
+ Vẽ từng nét.
+ Vẽ nét từ trên xuống.
+ Vẽ nét từ trái sang phải.
<b>HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.</b>
- GV nêu y/c vẽ bài.
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS tìm ra cách vẽ cánh buồm, dãy núi, nước,...
-GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá, giỏi: vẽ thêm hình mây ,cá,...vẽ màu theo ý thích.
<b>HĐ4: Nhận xét, đánh giá.</b>
- GV chọn 3 đến 4 bài vẽ đẹp, chưa đẹp, để nhận xét.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét bổ sung.
<b>* Dặn dò:</b>
- Quan sát quả, cây, hoa, lá,...
...
...
I. <b>Mục tiêu</b>: Giúp hs:
- Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6, đọc, đếm được từ 1 – 6; so sánh các số trong phạm
vi 6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 – 6.
- Làm bài tập:1, 2, 3.
- HS khá giỏi làm bài tập 4.
- Giáo dục ý thức chăm chỉ làm bài.
II. <b>Đồ dùng dạy học: </b>
- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại. Mỗi chữ số 1 đến 6 viết trên một tờ bìa.
III. <b>Hoạt động dạy học:</b>
1. Kiểm tra: Chữa bài 2, 3 VBT. Nhận xét.
2. Bài mới: Giới thiệu bài ...
<b>HĐ1: Giới thiệu số 6</b>
B1: Lập số 6.
- GV cho HS quan sát tranh nêu: Có 5 em đang chơi, một em khác đi tới. Tất cả có mấy
em?
- Cho HS lấy 5 hình trịn, rồi lấy thêm 1 hình trịn và nêu: 5 hình trịn thêm 1 hình trịn là 6
hình trịn.
- GV hỏi: có sáu em, sáu chấm trịn, sáu con tính, các nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?
B2: Gv giới thiệu số 6 in và số 6 viết.
- GV viết số 6, gọi HS đọc.
B3: Nhận biết số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6.
- Cho HS đếm các số từ 1 đến 6 và ngược lại.
- Gọi HS nêu vị trí số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6.
<b>HĐ2: Thực hành:</b>
Bài 1: Viết số 6.
Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Cho HS quan sát hình và hỏi: Có mấy chùm nho?
- Tương tự cho HS làm tiếp bài.
- Gọi chữa bài.
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Gọi HS nêu cách làm.
- Yêu cầu HS tự viết các số vào ô trống.
- Đọc bài và nhận xét.
3. <b>Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học
- Dặn làm bài về nhà và xem trước bài: Số 7
...
...
_______________________________________
<b>I.Mục tiêu: </b>
-Viết đúng các chữ: Lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết, tập
1.
- HS khá, giỏi: Viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1.
<b>II. Đồ dùng: </b>
- Chữ viết mẫu, bảng phụ.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
I. Kiểm tra: HS viết bài: e, b. Nhận xét dánh giá.
II. Bài mới: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Hướng dẫn cách viết
- GV giới thiệu chữ viết mẫu.
+ Chữ hổ: Gồm chữ h cao 5 ô li nối với chữ ô, dấu hỏi trên chữ ô.
- Cho HS viết vào bảng con. Giáo viên quan sát.
HĐ2: Thực hành
- Hướng dẫn viết vào vở tập viết.
- GV quan sát sửa sai.
III. Củng cố, dặn dò: Cho HS nêu lại cách viết chữ b.
- GV nhận xét giờ học. Dặn HS về nhà luyện thêm.
...
...
_________________________________________
<b>I.Mục tiêu: </b>
-Viết đúng các chữ: Mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết
1, tập 1.
- HS khá, giỏi: Viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1.
- Giữ gìn vở và có ý thức viết bài tốt.
<b>II. Đồ dùng:</b> Chữ viết mẫu, bảng phụ.
III. <b>Hoạt động dạy học:</b>
I. Kiểm tra: HS viết bảng con: Bờ, hổ. Nhận xét
II. Bài mới: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Hướng dẫn cách viết
- GV giới thiệu chữ viết mẫu.
GV viết mẫu lần 1. GV viết mẫu lần 2 vừa viết vừa hdẫn.
+ Chữ mơ: Có chữ cái m, nối liền với ơ.
+ Chữ do: Gồm có chữ d nối liền nét với chữ o.
+ Chữ ta: Gồm có chữ t cao 3 ô, nối liền với chữ a.
+ Chữ thơ: Gồm chữ th nối với chữ ơ.
- Cho HS viết vào bảng con.
- Giáo viên quan sát.
HĐ2: Thực hành
- Hướng dẫn viết vào vở tập viết. GV quan sát sửa sai.
III. Củng cố, dặn dò: GV chấm bài và nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà luyện thêm vào bảng con.
- Xem và chuẩn bị cho bài học sau.
...
...
<b>Tiết ct 4: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (tiết 2)</b><i><b>.</b></i>
<b>I-Mục tieâu:</b>
<b>1.Kiến thức: </b>Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọc gàng , sạch sẽ .
<b>2.Kĩ năng : Biết giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ.</b>
<b>3.Thái độ : Có ý thức tự giác giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ.</b>
* HS K-G biết phân biệt giữa gọn gàng sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ .
<b>II-Đồ dùng dạy học:</b>
.GV: - chuẩn bị bài hát “Rửa mặt như mèo”.
- Gương & lược chải đầu.
.HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu.
<b>III-Hoạt động daỵ học:</b>
<b>1.Khởi động: Hát tập thể.</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ:-Tiết trước em học bài đạo đứcnào?</b>
-Mặc ntn gọi là gọn gàng sạch sẽ?
-Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ có ích lợi gì ?
.Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới:
<b>3.1-Hoạt động 1:</b>
Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp bài trong sgk.
<b>3.2-Hoạt động 2: Bài tập 3</b>
+Mục tiêu:Y/c Hs quan sát tranh BT3 & trả lời câu
hỏi của Gv.
+Cách tiến hành: Gv hỏi Hs trả lời.
. Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
. Bạn ấy có gọn gàng sạch sẽ khơng ?
. Em có muốn làm như bạn khơng ?
-Cho Hs thảo luận theo cặp rồi phát biểu ý kiến.
-Gv dẫn dắt nội dung của các câu trả lời của Hs đến phần kết luận bài.
+ Kết luận: Các em nên làm như các bạn trong tranh 1,3,4,5,7,8 →vì đó là những hoạt
động giúp chúng tatrở nên gọn gàng sạch sẽ.
- Giải lao.
<b>3.3-Hoạt động 3: Hát tập thể.</b>
+Mục tiêu: Cho các em hát các bài hát có nội dung nhắc nhở ăn mặc sạch sẽ & giữ gìn
vệ sinh cá nhân như bài : “Rửa mặc như mèo”
+Cách tiến hành: Bắt nhịp bài hát có nội dung nhắc nhở ăn mặc sạch sẽ & giữ gìn vệ
sinh cá nhân như bài : “Rửa mặc như mèo”.
.Rửa mặt như mèo bẩn hay sạch?
.Lớp mình trơng có bạn nào giống mèo khơng nhỉ ?
.Em có nên học tập mèo cách rửa mặt khơng?Vì sao?
- Giải lao.
3.4-Hoạt động 4: Đọc thơ
+Mục tiêu: Hướng dẫn các em đọc thơ có tính giáo dục đạo đức.
+Cách tiến hành: Y/c Hs đọc thơ có tính giáo dục đạo đức: …“ Đầu tóc em chải gọn
gàng
o quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu…”
-Giáo dục các em qua nội dung 2 câu thơ:
.Câu thơ khuyên các em phải như thế nào? Vì sao?
+Củng cố:
.Các em học được gì qua bài này?
.Gv nhận xét & tổng kết tiết học.
+Dặn dò: Xem bài mới “Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập”.
...
...