Tải bản đầy đủ (.pdf) (53 trang)

Nghiên cứu, phục hồi bộ điều khiển máy ép gỗ 150 tấn tại xưởng x3 của trường đại học lâm nghiệp (khóa luận cơ điện và công trình)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.01 MB, 53 trang )

ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
KHOA CƠ ĐIỆN VÀ CƠNG TRÌNH
BỘ MƠN KỸ THUẬT ĐIỆN VÀ TỰ ĐỘNG HĨA

KHỐ LUẬN TỐT NGHIỆP
Tên đề tài:
NGHIÊN CỨU, PHỤC HỒI BỘ ĐIỀU KHIỂN MÁY ÉP
GỖ 150 TẤN TẠI XƯỞNG X3 CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC
LÂM NGHIỆP

Giảng viên hướng dẫn : Ths.Nguyễn Thành Trung
Sinh viên thực hiện

: Nguyễn Đại Dương

Mã sinh viên

: 1651080172

Lớp

: K61 – CĐT

Khoá

: 2016 - 2020

Hà Nội – năm 2020


MỞ ĐẦU


Sản phẩm gỗ có mặt hầu hết trong các gia đình, hoạt động đời sống, với nguyên
liệu từ thiên nhiên an toàn với con người, mang lại nhiều giá trị như trang trí nội thất
trong nhà, điêu khắc nghệ thuật, vật liệu xây dựng … và trong nhiều lĩnh vực khác.
Đặc biệt tại Việt Nam ngành khai thác chế biến gỗ rất phát triển và nhiều tiềm năng
kinh tế. Tuy nhiên gỗ tự nhiên nếu không qua các quá trình xử lý về mặt lý và hóa
thường khơng bền nhanh bị nấm mốc, mối phá hủy. Để tăng giá trị sản phẩm từ gỗ
và tái chế gỗ đòi hỏi con người phải tìm ra các phương pháp thử nghiệm, thực nghiệm
cần sự hỗ trợ của các loại máy mọc một trong số đó là máy ép nhiệt gỗ.
Hiện nay, tại xưởng gỗ X3 thuộc Trường Đại Học Lâm Nghiệp đã có máy ép
nhiệt 150 tấn phục cho cơng tác học tập nghiên cứu và thừ nghiệm trên các vật liệu
gỗ. Máy ép nhiệt đã được đưa vào sử dụng từ rất lâu với các hệ thống điều khiển bằng
cơ bền bỉ chính xác. Tuy nhiên q trình sử dụng lâu dài với khơng khí nóng ẩm của
miền Bắc lên hệ thống điều khiển đã bị hư hại nhiều như: Khung máy, tủ điều khiẻn
gỉ sét, bong tróc sơn, van điều khiển, cảm biến sai lệch … Dẫn tới thiết bị khơng thể
vận hành chính xác.
Nhận thấy sự cần thiết của thiết bị trong quá trình học tập nghiên cứu và thử
nghiệm đồng thời là cơ hội để em vận dụng các kiến thức đã học thức cùng với sự
định hướng và hướng dẫn của thầy Nguyễn Thành Trung, em đã chọn đề tài“ Nghiên
cứu, phục hồi bộ điều khiển máy ép gỗ 50 tấn tại xưởng X3 của Trường Đại Học
Lâm Nghiệp”
+ Mục tiêu nghiên cứu:
- Nghiên cứu được nguyên lý hoạt động máy ép nhiệt gỗ 150 tấn
- Phục hồi được máy ép nhiệt gỗ 150 tấn tại xưởng X3 của Trường Đại
Học Lâm Nghiệp có khả năng điều khiển nhiệt độ, điều khiển được áp suất
theo cài đặt.
Đối tượng nghiên cứu: Máy ép nhiệt gỗ 150 tấn tại xưởng X3 của Trường Đại
Học Lâm Nghiệp.
+ Phạm vi nghiên cứu:
- Nhiệt độ điều khiển máy ép trong phạm vi (10 ºC – 400 ºC).
- Áp suất bàn ép trong phạm vi 400 kgf/cm2.



+ Phương pháp nghiên cứu:
- Phân tích tổng hợp lí thuyết
- Phương pháp chế tạo thực nghiệm.
+ Kết quả dự kiến đạt được
- Tìm hiểu được nguyên lý hoạt động máy ép nhiệt gỗ 150 tấn.
- Phục hồi được bộ phận cơ khí máy ép nhiệt gỗ 150 tấn.
- Phục hồi được bộ điều khiền máy ép nhiệt gỗ 150 tấn.
- Vận hành được máy.
Nội dung đề tài được trình bày trong 3 chương:
Chương 1: Hiện trạng máy ép nhiệt gỗ
Chương 2: Phục hồi máy ép nhiệt gỗ 150 tấn
Chương 3: Kết quả thực nghiệm
Tuy nhiên, kiến thức, kinh nghiệm còn hạn chế nên việc nghiên cứu đề tài chắc
chắn cịn nhiều thiếu sót. Vì vậy, rất mong được sự đóng góp của thầy, cơ cùng các
bạn để đề tài được hoàn thiện hơn.
Qua đề tài này em xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Thành Trung, cùng các
thầy, cô trong bộ môn và các bạn đã giúp đỡ trong thời gian vừa qua để em hoàn
thành tốt đề tài của mình.
Sinh viên thực hiện đề tài
Dương
Nguyễn Đại Dương


NHẬN XÉT
(Của giảng viên hướng dẫn)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................

.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
(Chữ ký, họ tên)


NHẬN XÉT
(Của giảng viên phản biện)
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................

...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................

GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN
(Chữ ký, họ tên)


MỤC LỤC
MỞ ĐẦU
MỤC LỤC......................................................................................................................................... 6
DANH MỤC HÌNH VẼ ................................................................................................................... 7
DANH MỤC CÁC BẢNG ............................................................................................................... 7
CHƯƠNG 1: HIỆN TRẠNG MÁY ÉP NHIỆT GỖ ..................................................................... 1

1.1 Hệ thống cơ khí máy ép nhiệt gỗ ..........................................................................1
1.1.1 Khung bàn ép .....................................................................................................1
1.1.2 Hệ thống thủy lực ...............................................................................................5
1.2 Hệ thống điều khiển máy ép nhiệt gỗ .................................................................13
1.1.2 Giao diện bảng điều khiển................................................................................13
1. 2. 2 Tủ điều khiển..................................................................................................14
CHƯƠNG 2: PHỤC HỒI MÁY ÉP NHIỆT GỖ 150 TẤN ........................................................ 18

2.1 Phục hồi hệ thống cơ khí .....................................................................................18
2.1.1 Khung bàn ép ...................................................................................................18
2.1.2 Phục hồi hệ thống thủy lực...............................................................................20
2.2 Phục hồi hệ thống điều khiển ..............................................................................22
2.2.1 Phục hồi giao diện điều khiển ..........................................................................22
2.2.2 Tủ điều khiển....................................................................................................22
CHƯƠNG 3: VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM ................................................................................ 40


3.1 Tiến trình vận hành .............................................................................................40
3.2 kết quả .................................................................................................................41


DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1. 1 Khung máy ép gỗ. ............................................................................ 1
Hình 1. 2 Day dẫn hướng của máy ép ............................................................. 2
Hình 1. 3 Mặt bàn ép của máy ......................................................................... 2
Hình 1. 4 Bàn nhiệt trên................................................................................... 3
Hình 1. 5 Bàn nhiệt dưới ................................................................................. 3
Hình 1. 6-a Hiện trạng dây dẫn tải bàn nhiệt ................................................... 4
Hình 1. 7 Vỏ bảo vệ bàn ép nhiệt .................................................................... 4
Hình 1. 8 Động cơ bơm dầu ............................................................................ 5
Hình 1. 9 Bơm pittong ..................................................................................... 5
Hình 1. 10 Bơm bánh răng .............................................................................. 5
Hình 1. 11 Thơng số của động cơ .................................................................... 6
Hình1. 12 Ơng dẫn dầu bơm bánh răng ........................................................... 6
Hình 1. 13 Ơng dẫn dầu bơm pittong .............................................................. 7
Hình 1. 14 Ống dẫn phân phối dầu .................................................................. 7
Hình 1. 15 Bể dầu của máy ép ......................................................................... 8
Hình 1. 16 Xy lanh nâng bàn của máy ............................................................ 8
Hình 1. 17 van an tồn bơm pittong ................................................................ 9
Hình 1. 18 Hệ thồng van ................................................................................ 10
Hình 1. 19 Hiện trạng van đảo chiều nâng bàn lên nhanh ............................ 10
Hình 1. 20 Đồng hồ đo áp suất ...................................................................... 11
Hình 1. 21 Đồng hồ áp suấd 3 kim (Đồng hồ áp suất 2 tiếp điểm) .............. 12
Hình1. 22 Hiện trạng của đồng hồ 3 kim ...................................................... 12
Hình 1. 23. Một số van một chiều thực tế ..................................................... 13
Hình 1. 24 Giao diện bảng điều khiển ........................................................... 13

Hình 1. 25 Các nút điều khiển máy ............................................................... 14
Hình 1. 26 Hiện trạng đèn báo của máy ........................................................ 14
Hình 1. 27 Đồng hồ điều chỉnh áp suất ......................................................... 15
Hình 1. 28 Hiện trạng đầu dò cảm biến K ..................................................... 15


Hình1. 29 Attomat ba pha bảo vệ bơm và nhiệt điện trở .............................. 16
Hình 1. 30 Khởi bật bơm và khởi cho nhiệt điện trở ..................................... 17
Hình 1. 31 Hệ thống dây dẫn tải .................................................................... 17
Hình 2. 1 Máy thổi ......................................................................................... 18
Hình 2. 2 Máy trà BOSCH ............................................................................ 18
Hình 2. 3 Mặt bàn sau khi vệ sinh ................................................................. 19
Hình 2. 4 Gen thủy tinh chịu nhiệt ................................................................ 19
Hình 2. 5 Sơ đồ phân bố cách đấu điện nhiệt điện trở bàn ép ....................... 20
Hình 2. 6 Cuộn hút van đảo chiều ................................................................. 20
Hình 2. 7 Thử nghiệm thực tế ........................................................................ 21
Hình 2. 8 Kết quả sau khi vệ sinh tiếp điểm của đồng hồ ............................. 21
Hình 2. 9 Giao diện bảng điều khiển mới...................................................... 22
Hình 2. 10 Cơng các nút trên bảng điều khiển. ............................................. 22
Hình 2. 11 Sơ đồ hệ thống thủy lực máy ép gỗ 150 (tấn) ............................. 23
Hình 2. 12 Sơ đồ hệ thống điện điều khiển thủy lực ..................................... 24
Hình 2. 13 Sơ đồ đi điện một pha cấp cho bảng điều khiển .......................... 25
Hình 2. 14 Sơ đồ đấu dây trên bảng điều khiển ............................................ 25
Hình 2. 15 Sơ đồ đấu dây đèn báo cho bảng điều khiển ............................... 26
Hình 2. 16 Kết quả đấu dây thực tế ............................................................... 27
Hình 2. 17 RKC REX-C100 .......................................................................... 28
Hình 2. 18 Sơ đồ đấu nối chân RKC REX-C100 .......................................... 29
Hình 2. 19 Thơng số kính thước RKC REX-C100........................................ 29
Hình 2. 20 Giao diện điều khiển RKC .......................................................... 31
Hình 2. 21 Đấu nối RKC REX- C100 với nguồn và cảm biến ..................... 32

Hình 2. 22 Đấu nối RKC REX- C100 với khởi điều khiển nhiệt .................. 33
Hình 2. 23 Giao diện khi cài nhiệt độ điều khiển .......................................... 33
Hình 2. 24 Hình ảnh thực tế .......................................................................... 34
Hình 2. 25 Giao diện cài đặt cảm biến .......................................................... 35
Hình 2. 26 Giao diện cài đặt đơn vị nhiệt độ ................................................. 35
Hình 2. 27 Giao diện bật chức năng AT ........................................................ 36
Hình 2. 28 Vị trí bắt cảm biến trên khung bàn ép ......................................... 36
2


Hình 2. 29 Sơ đồ đấu cảm biến tiệm cận ....................................................... 37
Hình 2. 30 Vị trí bắt cảm biến tiệm cận ........................................................ 37
Hình 2. 31Hình ảnh thực tế ........................................................................... 38
Hình 2. 32 Sơ đồ đi dây pha thứ nhất ............................................................ 38
Hình 2. 33 Sơ đồ đi dây pha thứ hai .............................................................. 39
Hình 2. 34 Sơ đồ đi dây pha thứ ba ............................................................... 39
Hình 3. 1 Hình ảnh tay gạt trong thực tế ....................................................... 40
Hình 3. 2 -a Cài giá trị nhiệt độ cho bàn trên ................................................ 41
Hình 3. 3 Vị trí bàn ép lúc đầu ...................................................................... 42
Hình 3. 4 Vị trí bàn ép khi gặp cảm biến tiệm cận ........................................ 43

3


DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2. 1 Thông số chung RKC REX-C100 ................................................. 29
Bảng 2. 2 Giá trị cài đặt loại cảm biến .......................................................... 34
Bảng 2. 3 Giá trị cài đặt hiển thị đơn vị đo ................................................... 35

4



Giảng viên hướng dẫn:ThS. Nguyễn Thành Trung

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đại Dương

Chương 1: HIỆN TRẠNG MÁY ÉP NHIỆT GỖ
1.1 Hệ thống cơ khí máy ép nhiệt gỗ
1.1.1 Khung bàn ép
a) Kết cấu khung đỡ
Khung ép có kích thước 1300x800x2500 mm, làm từ thép tấm dày 50 mm,
được hàn giáp mộng. Dầm động và tĩnh được phay tinh sau đó mài lại trên máy mài
giường, đạt độ bóng ∆6.3, trong lịng máy có gắn thêm day dẫn hướng cho xy lanh
ép, có các vị trí cho thiết bị cảm biến, nhiệt điện trở. Chân đế được đổ bê tơng giảm
chấn.

Hình 1. 1 Khung máy ép gỗ.

1


Giảng viên hướng dẫn:ThS. Nguyễn Thành Trung

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đại Dương

Day dẫn hướng

Hình 1. 2 Day dẫn hướng của máy ép
Hiện trạng: Khung máy đã bị gỉ sét bong tróc sơn nhưng khơng ảnh hưởng lớn
đến kết cấu, hệ thống còn rất chắc chắn các mối hàn còn tốt. Day dẫn hướng đã bị

khô dầu mỡ.
b) Mặt bàn ép
Hai mặt bàn ép làm bằng thép tấm dầy 70mm kích thước 800x800 mm. Mặt
bàn ép trên được hàn vào khung máy cố định (bàn tĩnh), mặt bàn ép dưới được hàn
với xy lanh (bàn động). Mỗi mặt bàn ép được gia công 12 lỗ Φ 21 để lắp nhiệt điện
trở.

Hình1. 3 Mặt bàn ép của máy
Hiện trạng: Sau thời gian dài hoạt động chất lượng mặt bàn đã kém, nhiệt độ
chuyền khơng đồng đều trên tồn bộ bề mặt. Trên bề mặt gỗ bị cháy và bám dính dẫn
2


Giảng viên hướng dẫn:ThS. Nguyễn Thành Trung

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đại Dương

tới bề mặt gỗ khơng bằng phẳng, ngồi ra nhiện tượng gỉ sét diễn ra trên toàn bộ bề
mặt bàn ép.
c) Bộ phận gia nhiệt
Bộ phận gia nhiệt cho máy ép gỗ gồm 24 thanh nhiệt điện trở dài 85 mm đường
kính Φ 20 mm với cơng suất 1 kw điện áp 380 V trên mỗi thanh, cho bàn trên và bàn
dưới. Các thanh nhiệt điện trở được kết nối bằng dây dẫn được bọc vòng sứ cách điện
và cách nhiệt. Được đấu nối với nhau theo cách đấu tải hình sao.

Hình 1. 4 Bàn nhiệt trên

Hình 1. 5 Bàn nhiệt dưới
Hiện trạng: Hiện tại vòng sứ đã vỡ hỏng nhiều như hình1. 6-a, dây dẫn điện
bị hoen gỉ, đứt chạm ra mặt bàn ép rất nguy hiểm cho người sử dụng, rất dễ gây cháy

nổ, trập điện, nguy hại cho máy và tồn bộ thiết bị có trong xưởng như hình1. 6-b.
Hai bên vỏ bảo vệ nhiệt điện trở bám nhiều keo và mùn gỗ.Kết hợp với nhiệt độ, dây
dẫn hỏng kể trên rất dễ gây hỏa hoạn như hình 1. 7.

3


Giảng viên hướng dẫn:ThS. Nguyễn Thành Trung

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đại Dương

Hình 1. 6-a Hiện trạng dây dẫn tải bàn nhiệt

Hình 1. 6-b Hiện trạng dây dẫn tải bàn nhiệt

Hình 1. 7 Vỏ bảo vệ bàn ép nhiệt
4


Giảng viên hướng dẫn:ThS. Nguyễn Thành Trung

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đại Dương

1.1.2 Hệ thống thủy lực
Hệ thống thủy lực của máy ép nhiệt gỗ 150 tấn gồm có:
a) Động cơ thủy lực
Sử dụng một động cơ ba pha đấu tam giác, chạy cho hai hệ đầu bơm thủy lực
bánh răng và đầu bơm thủy lực pittong. Bơm pittong tham gia chính trong q trình
ép tạo lực ép lớn lưu lượng nhỏ. Bơm bánh răng lưu lượng lớn đẩy nhanh vận tốc làm
việc khơng tải Xy lanh ép


Hình 1. 8 Động cơ bơm dầu

Hình 1. 9 Bơm pittong

Hình 1. 10 Bơm bánh răng

5


Giảng viên hướng dẫn:ThS. Nguyễn Thành Trung

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đại Dương

Hình1. 11 Thơng số của động cơ
-

Cơng suất 7,5 kw.

-

Điện áp 380V đấu tải tam giác.

-

Dòng tải 15,4A.

-

Tốc độ 1440 vòng/phút.


-

Tiếng ồn 78 dB

Hiện trạng: Khi khởi động thử bơm bánh răng sau khi được kích hoạt vẫn đây
xy lanh lên nhanh (hoạt động ổn định).Sau khi ngừng kích hoạt bơm bánh răng, bơm
pittong đước khởi động, nhận thấy mặt bàn ép vẫn được đẩy lên với vận tốc chậm,
lực ép lớn (hoạt động ổn định).
b) Hệ thống ống dẫn dầu thủy lực.
Ống dẫn dầu trong hệ thống được làm bằng thép, ống cứng chụi được áp suất
cao. Ống dẫn dầu của bơm bánh răng, ống xả dầu có kích thước đường kính 30 mm
có lưu lượng lớn chịu áp suất nhỏ.
Đầu hút bơm bánh
răng

Đầu đẩy bơm bánh
răng

Hình 1. 12 Ông dẫn dầu bơm bánh răng
6


Giảng viên hướng dẫn:ThS. Nguyễn Thành Trung

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đại Dương

Ống dẫn dầu của bơm pittong có kích thước đường kính 12 mm có lưu lượng
nhỏ hơn chịu suất áp cao


Đầu hút bơm pittong

Đầu đẩy bơm pittong

Hình 1. 13 Ơng dẫn dầu bơm pittong

Ngồi ra các ống dẫn dầu chia áp ra các đồng hồ đo, tín hiệu van đường dẫn
dài có kich thước 5 mm.

Ống chia áp

Hình 1. 14 Ống dẫn phân phối dầu
Hiện trạng: Khi thử áp suất trên hệ thống ống dẫn không thấy hiện tượng rò rỉ
dầu trên ống các mối nối, mối hàn còn tốt.

7


Giảng viên hướng dẫn:ThS. Nguyễn Thành Trung

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đại Dương

c) Bể chứa dầu thủy lực.
Bể chứa dầu được thiết kế hình hộp kích thước 1000x1500x800mm . Lắp bể
dầu được thiết kế là nơi đặ bơm và hệ thống van.

Hình 1. 15 Bể dầu của máy ép
d) Xy lanh ép.
Tạo lực ép lớn lên bàn ép, xy lanh có vỏ là thép đúc liền khối, pittong đặc. Để
tạo ra lực ép lớn xy lanh có kích thước đường kính lớn là 400mm, hành trình làm việc

500mm.

Hình 1. 16 Xy lanh nâng bàn của máy
8


Giảng viên hướng dẫn:ThS. Nguyễn Thành Trung

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đại Dương

Hiện trạng: Xy lanh nâng cịn tốt khơng cong vênh, nứt, biến dạng, khơng rị
rỉ dầu, bề mặt cịn bóng mịt khơng bị chầy xước.
e) Van an tồn.
Cơng dụng bảo vệ khi quá áp. Khi áp suất cao đến giới hạn mà ta điều chình
trên van, dầu sẽ được xả qua van an toàn để giảm áp trong hệ thống. Van được lắp
trực tiếp vào bơm pittong do bơm pittong chạy áp suất cao, có đường hồi về bể chứa
dầu thủy lực

Ống hồi về tủ
van an toàn

van an tồn

Hình 1. 17 van an tồn bơm pittong
b) Van đảo chiều
Công dụng thay đổi hướng dẫn dầu trong ồng đến các cửa khác nhau. Gồm có
ba van (1) van hạ bàn 4 cửa 2 vị trí hai tín hiệu điều khiển tay gạt và dầu, (2) van
nâng bàn lên nhanh 4 cửa 2 vị trí tín hiệu điều khiển điện, (3) van cấp tín hiệu dầu
cho van (1) hạ bàn 2 cửa 2 vị trí thể hiện trong hình 1. 18
9



Giảng viên hướng dẫn:ThS. Nguyễn Thành Trung

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đại Dương

1
2

3

Hình 1. 18 Hệ thồng van

2

Hình 1. 19 Hiện trạng van đảo chiều nâng bàn lên nhanh
Hiện trạng: van đảo chiều (2) để nâng bàn lên nhanh đã hỏng cuộn hút khơng
thể điều khiển, hai van cịn lại khi điều khiển đã thực hiện đước chức năng đã nêu ở
trên.

10


Giảng viên hướng dẫn:ThS. Nguyễn Thành Trung

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đại Dương

g) Đồng hồ đo áp suất
Đồng hồ đo áp suất hiển thị áp suất trong hệ thống. Đồng hồ đo áp suất giá trị
từ 0 đến 40 MPa sử dụng cho bơm pittong (1), đồng hồ đo áp suất giá trị từ 0 đến 60

kgf/cm2 sử dụng cho bơm bánh răng (2) trong hình 1.20.

1

2

Hình 1. 20 Đồng hồ đo áp suất
Hiện trạng: Đồng hồ báo áp lắp trên cụm van điều khiển, ngoại trừ vỏ đã rỉ,
bên trong được bảo vệ khá tốt, chức năng còn hoạt động bình thường
h) Đồng hồ điều chỉnh áp suất 3 kim (Đồng hồ áp suất 2 tiếp điểm)
Đồng hồ áp suất 3 kim (Đồng hồ áp suất 2 tiếp điểm) là loại đồng hồ tương tự
đóng ngắt 2 tiếp điểm. 3 kim ở đây bao gồm: 1 kim luôn thể hiện rõ áp suất hiện hành
thực tế tại từng thời điểm, 2 kim cịn lại đóng vai trị là cơng tắc tiếp điểm, đóng ngắt
áp suất thấp và đóng ngắt áp suất cao, hệ thống sử dụng 4 đồng hồ áp suất 3 kim
đường kính 180mm như hình 1.21. Áp suất điều chỉnh của đồng hồ số 1 từ 0 đến 60
kgf/cm2, nối thông với áp suất bơm bánh răng. Áp suất điều chỉnh của đồng hồ số 2,
3, 4 từ 0 đến 400 kgf/cm2, nối thông với áp suất hệ thống.

11


Giảng viên hướng dẫn:ThS. Nguyễn Thành Trung

1

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đại Dương

2

3


4

Hình 1. 21 Đồng hồ áp suấd 3 kim (Đồng hồ áp suất 2 tiếp điểm)
Hiện trạng: khi bật bơm thử đo áp suất của đồng hồ số 1, 2, 3 thì kim khơng
hoạt động hoặc báo sai so với đồng hồ đo áp suất của máy, đồng hồ thứ tư còn hoạt
động tốt giá trị bằng đồng hồ đo áp trên bơm pittong. Các đồng hồ đã bị hỏng roang
cao su bảo vệ mất bụi đã chui vào trong các tiếp điểm đã bị ơxi hóa tiếp xúc kém.

Hình 1. 22 Hiện trạng của đồng hồ 3 kim
+ i) Van một chiều
Nhiệm vụ chỉ cho phép dầu chảy theo một hướng duy nhất theo ký hiệu trên
thân, trống mất áp khi tắt động cơ. Khi thử vận hành thử nghiệm van em nhận thấy
bàn không thay đổi vị trí sau một khoảng thời gian ngừng bơm nên van một chiều
còn sử dụng tốt.
12


Giảng viên hướng dẫn:ThS. Nguyễn Thành Trung

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đại Dương

Hình 1. 23. Một số van một chiều thực tế
1.2 Hệ thống điều khiển máy ép nhiệt gỗ
1.1.2 Giao diện bảng điều khiển
Gồm hai bảng: Bảng điều khiển bằng nút, bảng điều khiển cài đặt giá trị như
hình 1. 24. Bảng điều khiển nút kích thước 1200x400mm bố trí nút nhấn, cơng tắc và
đèn báo. Bảng điều khiển cài đặt giá trị kích thước 1200x450mm, gồm hai bộ RKC
REX- C400, hai bộ hẹn giờ, bốn đồng hồ 3 kim, một đồng hồ báo dịng.


Hình 1. 24 Giao diện bảng điều khiển
Hiện trạng: Giao diện đã bị thay đổi nhiều sau nhiều lần sửa chữa lên các chức
năng nút điều khiển đã thay đổi, phải thay thế bố trí lại cho phù hợp.

13


Giảng viên hướng dẫn:ThS. Nguyễn Thành Trung

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đại Dương

1. 2. 2 Tủ điều khiển
a) Mạch điều khiển
- Mạch điều khiển hệ thống thủy lực
Hệ thống thủy lực được điều khiển bằng các nút và đồng hồ chỉnh áp suất 3
kim trên bảng điều khiển, gồm 4 nút nhấn và 1 công tắc, 3 công tắc xoay hai vị trí, 7
đèn báo, 4 đồng hồ điều chỉnh áp suất.

Hình 1. 25 Các nút điều khiển máy
Hiện trạng: Khi nhấn các nút và cơng tắc điều khiển thì chỉ có cơng tăc bơm
thủy lực hoạt động, các nút cịn lại khơng hoạt động. Đèn báo nguồn và trạng thái
hoạt động khơng sáng khi tháo ra thì đèn đã cháy, ốc siết dây khơng xốy được do gỉ
sét. Đồng hồ điều chỉnh áp suất chỉ còn một chiếc hoạt động được đã kể trên tuy nhiên
tiếp các tiếp điểm tiếp xúc rất kém có hiện tượng chập trờn khi đo bằng đồng hồ vạn
năng như trong hình 1.27.

Hình 1. 26 Hiện trạng đèn báo của máy
14



Giảng viên hướng dẫn:ThS. Nguyễn Thành Trung

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đại Dương

Hình 1. 27 Đồng hồ điều chỉnh áp suất
- Điều khiển nhiệt độ
Để điều khiển nhiệt độ máy dùng bộ điều khiển nhiệt độ RKC REX- C400 và
cảm biến nhiệt độ K, bộ điều khiển nhiệt độ RKC REX- C400 được lặp trên bảng
điều khiển cài đặt giá trị, cảm biến nhiệt độ K bắt vào bàn nhiệt bằng ren.

Hình 1. 28 Hiện trạng đầu dị cảm biến K
Hiện trạng: Khi kiểm tra thì một bộ RKC REC- 400 không lên nguồn, bộ thứ
hai hiển thị sai giá trị đo. Dây cảm biến K đã gỉ sét và đứt dây tín hiệu như hình 1.28.

15


×