BDT
BẤT ĐẲNG THỨC
VÀO LỚP 10 CHUYÊN 2009-2019
BDT
1
Website: Tailieumontoan.com
ĐÁP ÁN CÁC BÀI TOÁN BẤT ĐẲNG THỨC, CỰC TRỊ
TRONG ĐỀ CHUN MƠN TỐN GIAI ĐOẠN 20092019
NĂM HỌC 2019-2020
Câu 1: [TS10 Chuyên KHTN Hà Nội, 2019-2020]
Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn: 4x
1
2
+ 4y
2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 17x
2
+ 17y 2 +16xy
+ 17xy + 5x + 5y ≥
Lời giải
Ta có: 4x
2
+ 4y
2
+ 17xy + 5x + 5y ≥ 1 ⇔ 4 ( x + y
) 2 + 9xy + 5 ( x + y ) ≥
1
Đặt t = x + y, t > 0 , theo bất đẳng thức AM-GM, ta có:
(
xy ≤
≥
2 2
x+y
−
2
)2
=
t2
. Do đó: 4t
+
2
9
t
2
+ 5t ≥
2 2
1 ⇒ t ≥
−2
hay x + y
.
4
4
Ta có:
P = 17x
2
4
+ 17y
2
5
+ 16xy = 17 ( x + y
(x +
y)
≥ 17 ( x + y) 2 −
18
2
=
4
Dấu “=” xảy ra khi x = y =
5
2(x +
5 y) 2
2
≥ 5
4
4
2 −1
5
) 2 −18xy
2
2
2 − 2 = 6−4 2
5
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 6 − 4 2
Câu 2: [TS10 Chuyên Sư Phạm Hà Nội, 2019-2020]
Cho các số thực x, y thay đổi, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P = xy ( x − 2
)( y + 6 ) + 13x 2 + 4y 2 − 26x + 24y + 46
Lời giải
Ta có:
P = xy ( x − 2)( y + 6) + 13x2 + 4y2 − 26x + 24y + 46
(x
2
− 2x
)( y
2
)
(
)
(
)
+ 6y + 13 x2 − 2x + 4 y2 + 6y + 46
= ( x − 1) 2 − 1 ( y + 3) 2 − 9 + 13 ( x − 1) 2 − 1 + 4 ( y + 3) 2 − 9
+ 46
Đặt a = x − 1, b = y + 3 , khi đó:
( a − 1)( b − 9) + 13 ( a − 1) + 4 ( b −
9) + 46 = a2 b2 − 9a2 − b2 + 9 + 13a2 − 13 +
P=
2
4b2 − 36 + 46
2
2
2
BDT
LIÊN HỆ FLIE WORD PAGE:TÀI LIỆU TỐN HỌC
FB TRỊNH BÌNH
BDT
2
Website: Tailieumontoan.com
= 4a
2
+6
≥ 6
2
+ 3b
2
Dấu “=” xảy ra khi
+a
2
b
a =
0
x −1 =
0
⇔ x = 1, y = − 3
⇔
b =
y +
=
0
3
0
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 6.
Câu 3: [TS10 Chuyên Tin Hà Nội, 2019-2020]
Cho a, b, c dương thỏa mãn: ab + bc + ca + abc = 4
Chứng minh
1
1
1
= 1
1) rằng:
a + b+ +
+2
2
c +2
1
Tìm giá trị nhỏ nhất: P
2) =
Lời
giải
(
2 a2 + b2
)
1
+
4 +
(
2 b2 + c 2
)
1
+
4 +
(
2 c2 + a2
+
)4
.
1) Ta có:
1 + 1 + 1 = 1
a
b+
c
+2 2
+2
⇔ ( b + )( c +
a + 2)( c + 2) +
) = ( a + 2)( b
)( c + 2)
( 2)( a + 2
+2
( a + b + c) + 12 = ( ab + bc + ca) + 4 ( a + b +
abc + 2
c) + 8
2) +
2
(b+
⇔ ab + bc + ca
+4
⇔ 4 = ab + bc + ca.
Đẳng thức cuối cùng đúng theo giả thiết, các phép biến đổi l| tương
đương, do đó đẳng thức đã cho được chứng minh.
2) Với x, y dương ta có bất đẳng
thức: 2 x2 + y2 ≥ ( x + y) 2
(*)
1 1 1 1
≤ + (**)
(
x+
x
y
4
Thật vậy:
*
)
y
) ⇔ ( x −y )2 ≥
x+y
1
0 (luôn đúng)
⇔( x + y
2
⇔ ( x −y
2
x+
≥
( **) ⇔ 4xy ≥ y )
4xy )
≥ 0 (luôn đúng)
Các bất đẳng thức (*), (**) xảy ra dấu “=” khi
x = y.
Lần lượt áp dụng (*) và (**) ta
BDT
có:
1
(
2 a2+b2
)
≤
+4
1
a+b+
4
1
=
+ 2 )+
( a2)
≤
(b+
1 1
+
1
a+2 b
2
4+
Tương tự:
1
(
2 b2+c2
)
≤
1 1
+
1
b+2 c 2
+4
4+
Cộng theo vế ta được:
LIÊN HỆ FLIE WORD PAGE:TÀI LIỆU TOÁN HỌC
1
1
≤
1
;
(
2 c2+a
+4
2
)
+
1
;
4c 2 a+
+
2
FB TRỊNH BÌNH
BDT
3
Website: Tailieumontoan.com
P
≤
1 1
1
1 1
1
+
+
= .1= .
a 2 b+2 c+
2+
2
2 2
D}u “=” xảy ra khi a = b = c
1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là
Câu 4: [TS10 Chuyên Toán Hà Nội, 2019-2020]
Cho K = ab + 4ac − 4bc với a,b,c ≥ 0 và a + b + 2c = 1.
1) Chứng minh rằng: K ≥
1
2
2) Tìm giá trị lớn nhất của K.
Lời giải
1) Sử dụng bất đẳng thức AM-GM ta có:
a + b + 2c
b + 2c
⇒ −4bc
4bc ≤ 2
≤ 2
1
≥ −
2
2
=
2
2 2
1
2
Mặt khác: a, b, c ≥ 0 ⇒ K = ab + 4ac − 4bc
≥ − 4bc ≥ −
Dấu “=” xảy ra khi a = 0, b =
2
Cách khác:
Ta có:
Κ
= ab + 4c ( a − b
)=
(
1
,c=
1
4
)
2
.
ab + 2 ( 1 − a − b
ab + 2 ( a − b ) − 2 a 2 − b2
1
)( a − b)
2b + ( a − 2 ) b + 2a − 2a
Do đó: 2b 2 + ( a − 2 ) b + 2a − 2a 2 − K = 0 ( * )
2
2
Để tồn tại K thì phương trình (*) Phải có 2 nghiệm:
(
)
∆ ≥ 0 ⇔ ( a − 2) 2 − 4.2. 2a − 2a2 − K ≥ 0
8K ≥ 20a − 17a2 − 4.
Vì a,b,c ≥ 0 và a + b + 2c = 1 ⇒ 0 ≤ a ≤ 1 . Do đó:
2a − 17a
2
= a ( 20 − 17a
Do đó 8K ≥ − 4 ⇒ K ≥ −
1
)≥
2
a ( 20 − 17.1) = 3a ≥ 0
1
1
Dấu “=” xảy ra khi a = 0, b =
,c=
.
2
4
2) Sử dụng bất đẳng thức AM-GM ta có:
2
a + b + 2c
a ( b + 2c
)
≤
1
=
LIÊN HỆ FLIE WORD PAGE:TÀI LIỆU TỐN HỌC
.
FB TRỊNH BÌNH
BDT
4
Website: Tailieumontoan.com
Mặt khác:
a, b,c ≥ 0 ⇒ K = ab + 4ac − 4bc ≥ ab + 4ac ≤ 2ab + 4ac = 2a ( b + 2c) ≤
+ 2c) 2
1
=
.
2
Dấu “=” xảy ra khi:
a = b + 2c,a + b + 2c = 1, bc = 0,ab = 0 ⇒ a =
2
Vậy giá trị lớn nhất của K 1
là
2
Câu 5: [TS10 Chuyên Thái Bình,
2019-2020]
1
< a, b, c
0
<
Cho các số thực a, b, c thỏa mãn
2
+ 3b + 4c
2a = 3
2
thức P
=
Lời giải
Ta có:
P=
=
a ( 3b + 4c −
2)
3)
+
2
+
+
9
b ( 4a + 8c − 3)
9
8
a ( 3 − 2a −
b ( 6 − 6b −
c ( 3 − 4c
2)
+
3
b (1 −
2a)
+ 2b)
2a
a2 ( 1 −
3b2
3)
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu
+
4
−1)
+
8
c ( 2a + 3b −1)
−1)
c ( 1 − 2c
+)
4c
b2 ( 1 −
c2 ( 1 −
2
2a)
=
+ 2b)
+ 2c)
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có:
2
a 2 ( 1 −2a) ≤
a
+
a
3
Tương tự: b
Suy ra: P ≥
1 2a
+ −
=
1
27
1
( 1 − 2b) ≤ 27 ; c 2 ( 1 − 2c) ≤
27 ( 2a + 3b + 4c ) = 81
2
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c =
2
1
c ( 2a + 3b
2
2
, b = 0, c =
4
8
b ( 4a + 8c −
a ( 3b + 4c − 2)
a (1 −
=
9
1
(a+b
27
1
1
3
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 81.
Câu 6: [TS10 Chun Hịa Bình, 2019-2020]
Cho hai số dương a, b thỏa mãn: a + b = 4ab. Chứng minh rằng:
BDT
a + b ≥1
4b 2 + 4a 2 +
1
1
2
Lời giải
LIÊN HỆ FLIE WORD PAGE:TÀI LIỆU TỐN HỌC
FB TRỊNH BÌNH
BDT
5
Website: Tailieumontoan.com
Ta có:
a+b=
4ab ≤
Lại
có:
a
4b2 +
1
(
)
a+
b
)
(
a+
⇔ b
2
a+b
+b
−
1≥ 0 ⇔ a ≥ 1
a+b>
0
4ab
= a 4ab
2
2
−
≥ a−
= a − ab
4b2 +1
4b
2
4a2
= b 4a
b
b −
≥ b − b = a − ab
2
4a +
1
4a2 +1
4a
a
b
2
2
4b +
4a
+
1
Do
đó:
)
(
a+
b
( a + b ) − 2ab = ( a +
+
1 b )−
≥
Dấu “=” xảy ra khi a = b =
1
( a + b)
2 = 2≥
1
2
1
2
Câu 7: [TS10 Chuyên Hưng Yên, 2019-2020]
Cho các số thực không âm x, y, z thỏa mãn: x
2
+y
2
+z
2
≤ 3y
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1
4
8
x+
y+
z+
( 1) 2 + ( 2 ) 2 + ( 3) 2
P
=
Lời giải
Sử dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz ta có:
1 2
1 1 11
8
+
≥
+
≥
2
2
2 (*)
(a +
b)
a
2 a b
b
Áp dụng bất đẳng thức (*) ta được:
P
=
(
1
x+
1
1
)
8
z+
+ 3
2 + y
(
+1
2
2
8
)
2
≥
x+z≤
P
6
4
2
+z
2
)≤
=
2
( 3y − y 2 ) ≤
64
y
x+
Mặt
khác:
2 (x
2
+ 2
2
2 + 3y −
y2
2
≥ 1
+
(
8
64
z+
3 2≥
y
2 .
)
+ z + 5
x+
.
2
BDT
≥
6 + 2y1
− y
2
2
2
8
−
(y −
2)
1
2 2
2
Dấu “=” xẩy ra khi ( x, y, z
) = ( 1, 2,1) .
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1.
Câu 8: [TS10 Chuyên Hà Nam, 20192020]
Cho các số thực dương a, b, c thỏa
mãn:
a3
nhất của biểu thức:
P=
1
1
1
+
+
a+1 b+1 c+1
b3
c3
≤ 1. Tìm giá trị
nhỏ
a2 + ab + b2 + bc + c
c2 + ca +
2
+
+
b2
a2
LIÊN HỆ FLIE WORD PAGE:TÀI LIỆU TOÁN HỌC
FB TRỊNH BÌNH
BDT
6
Website: Tailieumontoan.com
Lời giải
Ta dễ dàng chứng minh bất đẳng thức:
1 1 1
9 (với x, y, z > 0
+ + ≥ x+y+
) (*)
z
x y
z
1 1 1
+
Thật vậy: (*) ⇔ ( a + b + c )
+
≥ 9
a b c
Áp dụng AM – GM ta được:
1 1 1
3
3
+
(a + b + c )
+
≥ 3
= 9
abc.
3
abc
a b c
Vậy bất đẳng thức (*) được chứng minh, dấu “=” xảy ra khi x = y = z.
Sử dụng bất đẳng thức (*) ta được:
⇔a + b + c + 3 ≥ 9 ⇔a + b +
1
1
1
1
9
≥
+
+
≥
c≥ 6
a+1 b+1 c+1 a+b+c
+3
b3
c3
2
a3
2
2
b3 − c 3 +
2
c3 − a3
Đặt Q
=
Ta có:
a + ab + b + bc +
c + ca +
2
2
+
b +
c
a2
P−Q=
a3 − b3 +
a2 + ab + b2
b2
+ bc + c
(
( a − b) a2 + ab + b2
)
a2
2
c2 + ca + a2
) + ( b −c )(b
2
+ bc + c2
) + (c −a )(c
2
+ ca +
+ ab + b2b2 + bc + c2c2 + ca + a2
a − b) +
= 0
( b − c ) + ( c − a)
a
=
Do đó: P = Q
Mặt khác: x
2
1
2
2
3 ( x + xy + y ) ( * * )
2
− xy + y
≥
1
2
2
2
2
2
2
3 ( x + xy + y ) ⇔ 3x − 3xy + 3y ≥ x + xy + y ⇔ 2
≥
Thật vậy:
x
2
− xy + y
(x −y )2 ≥
2
0
Sử dụng (**) ta được:
a3+b
b
P+Q=
3
a2
+ ab + b
2
+
3
+c
3
b2
(a + b )(a
− ca + a )
2
+ bc + c
2
− ab + b
+
2
c
c2
3
+ a3
+ ca + a2
) + ( b + c ) (b
2
2
2
≥
+ ab + b 2b
2
+ bc + c 2c
2
+ ca + a2a
1
1
1
3 ( a + b ) + 3 ( b + c ) + 3 ( c + a)
− bc + c
2
) + (c + a )(c
2
BDT
2
2
3 ( a + b + c ) ≥ 3 .6 = 4
Mà P= Q⇒P≥ 2
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = 2
LIÊN HỆ FLIE WORD PAGE:TÀI LIỆU TỐN HỌC
FB TRỊNH BÌNH
BDT
7
Website: Tailieumontoan.com
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 2.
Câu 9: [TS10 Chuyên Phan Bội Châu, 2019-2020]
Cho các số dương a, b, c dương thỏa mãn abc = a + b + c + 2 . Tìm giá trị
lớn nhất
của biểu thức P
1
1
1
=
+
+
b2 + c
2
a2 + b2
c2 + a2
Lời giải.
Từ abc = a + b + c + 2
( a + b )( b + 1)( c + 1 ) = ( a + 1 )( b + 1 ) + ( b + 1 )( c + 1 ) + ( c + 1
)( a + 1)
1
1
1
⇔
+
+c+
a + 1 b+ 1 1
1 =
1 =
x,
y,
Đặt
a
+1
b+ 1
Khi đó: a 1 − y +
x =z
=
x
Nên P
=
1
= 1 x
2
1 y
2
1
≤
y+z z
.
x
y+z z
y
+x
+x
+y
+z
x
2
2
2
.
z+x x
.
z+x x
+
z
≤ 1
1
+
2
z
+
y
y
+
y
+z
+
z+x x
.
x+y y
+x
.
x+y y
y
+
y
1 +
2
ab
2
c +a
z
x
x
y
b +c
y
.
x, y,z > 0
+y+z=
1.
1
;b z+ ;c x+
= x
= y
c
+
2
=
= z
⇒
1
+
+
2 2 y + z z + x
1
1
x
a2 +
b2
=
=
1
b
c
ca
x
+z
z
+z
x
+
1 + 1
z
+
x+y y+z
3
y y z
+
+
+
x+y x+y
z
+
+
x 2
=
y+z y+z
z+x z+x
Dấu “=” xảy ra khi x = y = z hay a = b
= c
4
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức 3 2 khi a = b = c
P là
= 2.
4
Câu 10:
[TS10 Chuyên Vĩnh Phúc, 2019-2020]
BDT
(
Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn 5 x
18yz = 0.
2
+y
2
+z
2
) − 9x ( y + z ) −
2x − y − z
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: Q =
Lời giải
Ta có:
(
5 x
5x
2
2
+y
2
+z
2
.
) − 9x ( y + z ) − 18yz ≤
− 9x ( y + z ) + 5 ( y + z
LIÊN HỆ FLIE WORD PAGE:TÀI LIỆU TOÁN HỌC
0
) 2 − 28yz ≤
0
FB TRỊNH BÌNH
BDT
8
Website: Tailieumontoan.com
2
5x
5x
2
− 9x ( y + z ) + 5 ( y + z
) 2 ≤ 7.4yz ≤
− 9x ( y + z ) − 2 ( y + z ) 2 ≤ 0
x 2
⇔5
y+z
Đặt: t = y
x
− 9.
−2
y+
z
7 ( y + z) 2
≤ 0
x
+ z ( t > 0) khi đó:
5t2 − 9t − 2 ≤ 0 ⇔ ( 5t + 1)( t − 2) ≤ 0
⇔t ≤ 2
( do 5t
+ 1 > 0)
x ≤ 2
y+z
Ta có: Q 2x − y − z =
x −1≤ 2.2−1=
=
2.
3
y+z
y+z
⇔
x
Dấu “=” xảy ra khi y = z =
.
4
Vậy giá trị lớn nhất của Q là 3.
Câu 11:
[TS10 Chuyên Bắc Ninh, 2019-2020]
Cho x, y, z không âm thỏa mãn x + y + z = 3. Tìm GTLN. GTNN của biểu
thức
x2 − 6x + 25 + y2 − 6y + 25 +
M=
z2 − 6z + 25
Lời giải
Ta có:
x2 − 6x + 25 + y2 − 6y + 25 +
M=
(3
25 =
(3
z2 − 6z +
− x) 2 + 16 +
− y) 2 + 16 +
(3
− z) 2 + 16
a + b + c = 6
Đặt a = 3 − x, b = 3 − y,c = 3 − z, Khi đó:
M=
a
2
+ 16 +
b
2
+ 16 +
c
0 ≤ a, b,c ≤ 3
2
+16
Tìm GTNN:
Theo bất đẳng thức Minkowski ta có:
M=
(a
a
2
+ 16 +
+ b + c
)2
b
+
2
(
+ 16 +
c
2
+ 16 ≥
4 + 4 + 4
)2
=
6 5
Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 2
Tìm GTLN
Sử dụng phương ph{p UCT với điều kiện 0 ≤ a ≤ 3 ta được a
+ 12
(* )
3
Thật vậy:
*) ⇔ 9 ( a2 + 16) ≤ ( a + 12) 2
⇔ 8a2 − 24a ≤ 0 ⇔ a ( a − 3) ≤ 0 (đúng)
2
+ 16 ≤
a
BDT
LIÊN HỆ FLIE WORD PAGE:TÀI LIỆU TỐN HỌC
FB TRỊNH BÌNH
BDT
9
Website: Tailieumontoan.com
Ho|n to|n tương tự và suy ra: M ≤ 14
Đẳng thức xảy ra khi ( a, b, c
) = ( 0, 3, 3) và các hóa vị.
Câu 12:
[TS10 Chuyên KHTN, 2019-2020]
Cho x, y,z là các số dương thỏa mãn xy + yz + zx = 1 . Chứng minh rằng:
1 +
1 ≥ 2
1 +
1+x
1+y
2
2
Lời giải
Ta có: 1 + x
2
1+ z
2
x
3
1+x
2
2
=
1+y
z
+
2
2
(1)
1+z
( x + y )( x + z)
( x + y )( y + z ) ; 1 + z 2 = ( x + z )( y + z)
= xy + yz + zx + x
Tương tự: 1 + y
y
+
3
2
=
Do đó:
1
VT =
( 1)
1
( x + y)( x +
z)
2 ( x + y + z)
1
( x + y)( y +
z)
( x + z)( z +
y)
( x + y)( y + z)( z +
x)
=
+
+
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz, ta có:
2
z
x
y
z
x
y
≤ (x+y+
1 + z2
+
+
z)
2+
2 +
2
2
2
1+y
1+z
1+x
1+x 1+y
x
y
z
= ( x+y+
z)
( x + y)( y + z) + ( x + y)( y + z) + ( x + z)( z + y)
2 ( x + y + z)( xy + yz + zx)
( x + y)( y + z)( z + x)
x + y + z)
( x + y)( y + z)( z + x)
Suy ra:
VP
4 ( x + y + z)
≤
()
.2
3
( x + y )( y + z )( z + x)
1
x
1+x
+
y
1+y
2
+
2
z
1+z
.
2
Như thế để chứng minh bất đẳng thức đã cho ta chỉ cần chứng minh:
x
y
+
z
+
1+x
1+y
2
2
3
≤
1+
z2
(2
)
2
Sử dụng bất đẳng thức AM-GM ta có:
x
x
1 x
x
=
≤
+
( x + y)( x +
1+
z)
x2
2 x + y x + z
y
z
≤ 1 y + y ;
= 1 z +
Tương tự:
z
BDT
1+y
2
x+y y+z 1+
2 z2
LIÊN HỆ FLIE WORD PAGE:TÀI LIỆU TOÁN HỌC
2 z + x y + z
FB TRỊNH BÌNH
10
Website: Tailieumontoan.com
Cộng theo vế 3 bất đẳnng thức trên ta được bất đẳng thức (2). B|i to{n
được chứng minh.
1
Dấu “=” xảy ra khi x = y = z =
3
Câu 13:
[TS10 Chuyên TP. Hồ Chí Minh, 2019-2020]
Cho x, y, z là các số thực thuộc đoạn 0; 2 thỏa mãn điều kiện: x + y
+ z = 3.
a) Chứng minh rằng: x
2
+y
2
+z2<6
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = x
3
+y
3
+z
3
− 3xyz
Lời giải
a) Ta có:
2 −x
0
)( 2 − y )( 2 − z ) ≥
0 ⇒ 8 − 4 ( x + y + z ) + 2 ( xy + yz + zx ) − xyz ≥
x 2 + y 2 + z 2 ≤ x 2 + y 2 + z 2 + 8 − 4 ( x + y + z ) + 2 ( xy + yz + zx ) −
xyz
( x + y + z ) 2 − 4 ( x + y + z ) + 8 − xyz
9 − 4.3 + 8 − xyz = 5 − xyz ≤ 5 < 6
b) Ta có:
P = x3 + y3 + z3 − 3xyz =
3
3
3
2
22
)
+ y2 + z 2 −
1
(x
2
+ y2 + z2 + 2xy + yz + zx
)
3
2
2
2
2
3
(
x
+
y
+
z
)
−
(
x
+
y
+
z
)
2
(x
( x + y + z) ( x2 + y2 + z2 − xy − yz − zx)
3.5 − 9
2
9
Dấu “=” xảy ra khi ( x, y, z
) = ( 2,1, 0) và các hốn vị.
Câu 14:
[TS10 Chun Hịa Bình, 2019-2020]
Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn: xy + yz + 4zx = 32
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x
2
+ 16y 2 +16z2
Lời giải.
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có:
x2
2
x2
+ 8y
+ 8z
2
2
≥ 4xy
≥ 4xz
2
8y 2 + 8z 2 ≥ 16yz
Cộng theo vế ta được: P = x
LIÊN HỆ FLIE WORD PAGE:TÀI LIỆU TOÁN HỌC
2
+ 16y
2
+ 16z
2
≥ 4 ( xy + xz + 4yz
)=
128
FB TRỊNH BÌNH
11
Website: Tailieumontoan.com
Dấu “=” xảy ra khi x = 4y = 4z , thay v| điều kiện ta được: x =
8 6
2 6
= z =
3
Câu 15:
[TS10 Chuyên Quốc Học Huế, 2019-2020]
Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn xyz = 2. Chứng minh rằng:
+
x
2
2x + y + 5
6y2
+
2y
2
+z +6
3z2
2
≤1
4z
2
+ 4x +16
2
Lời giải
Ta có:
+) 2x
2
+y
x
2
+5= x
x
2
+y
2
+x
2
+ 1 + 4 ≥ 2xy + 2x + 4
x
( xy + x +
2x2 + y2 + 2xy + 2x +
5
⇒
≤4
= 2 2)
2
2
2
2
+ ) 6y + z + 6 = 4y + z + 2y 2 + 2 + 4 ≥ 4yz
+ 4y + 4
2y
2y
y
6y 2 + z 2 + 4yz + 4y + 2 ( yz + y +
6
4
⇒
≤
= 1)
Do đó:
x
y
2 ( xy + x +
VT
≤
2)
x
= xyz)
1)
+
y
y
xyz + 2yz +
1) +
2y
yz
1)
+
+
1
yz + y + 1
+ zx + 2z + 2
yz
2 ( yz + y +
2 ( yz + y +
= 1)
z
2 ( yz + y +
2 ( xy + x +
;y
2 ( yz + y +
+
2 ( yz + y +
1)
2 ( yz + y + 1)
1
2
Dấu “=” xảy ra x = y = 1, z = 2.
Câu 16:
[TS10 Chun Tin Hịa Bình, 2019-2020]
Cho các số thực dương x, y thỏa mãn: x + y ≤ 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =
1 1
+
x
Lời giải
y
2
1+x y
2
3
Theo AM-GM ta có:
1≥ x+y
1 ⇒ xy
≥ 2
xy ⇒ xy ≤ ≤
2
1
4
⇒
1
x
y
≥
4
Do đó:
LIÊN HỆ FLIE WORD PAGE:TÀI LIỆU TỐN HỌC
FB TRỊNH BÌNH
12
Website: Tailieumontoan.com
1
P=
x
+
1
2
2
1+x y
≥
y
Suy
ra:
1
2
1
= 2
+ 15.4
=
+ xy
x
y
1 + xy 15 ≥
+
2
16x
16x
y
y
xy
P≥ 2
2
1 + xy
xy
1 + xy =
2
P≥ 2
2
1 .xy
15
+
16x
16x
y
y
2
17
2 16
Dấu “=” xảy ra khi x = y =
1
2
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 17
Câu 17:
[TS10 Chuyên Tiền Giang, 2019-2020]
(
)
Cho hai số dương x, y thỏa mãn 2 x3 + y3 + 6xy ( x + y − 2) =
( xy + 4)
1x
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: T =
2 y
Lời giải
Ta có:
(
+
y
+ 1
x
)
2 x3 + y3 + 6xy ( x + y − 2) =
( x + y) 2 ( xy + 4)
2 ( x + y) 3 − 12xy = ( x + y) 2 ( xy + 4)
Đặt a = x + y, b = xy ( a, b > 0) khi đó:
2a 3 − 12b = a 2 ( b + 4 ) ⇔ b ( a 2 + 12 ) = 2a 3 − 4a2
Do VT > 0 nên 2a 3 − 4a 2 > 0 ⇔ 2a 2 ( a − 2 ) > 0 ⇔ a > 2
Ta có:
T=
1x
+
y
+ xy
2
2
1x + y
1 a2
+ 1 =
2
2 y x
Ta sẽ chứng minh: T5
≥
2
5
a4 +
12a2
x
y
=
a2
− 1 =
2 b
−
1
=
a4
+12a2 1
−
2b 2 4a3 − 8a2 2
( a − 6) 2
a2
4a2 ( a −
3
4a
−
Thật vậy: T
≥ 3
) ≥ 0 (luôn đúng ∀a > 2 )
2 ⇔ 8a2
≥
⇔2
Dấu “=” xảy ra khi a = 6, b =
6
( x + y) 2
hay x = 3
hoặc x = 3
,y= 3
+
− 3 +
3, y = 3 −3
3
Vậy giá trị nhỏ nhất của T
5
là
2
Câu 18: [TS10 Chuyên Bà Rịa Vũng T|u,
2019-2020]
Cho các số thực dương x, y. Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu
thức:
LIÊN HỆ FLIE WORD PAGE:TÀI LIỆU TỐN HỌC
FB TRỊNH BÌNH
13
P=
x2 + y2 + 2 xy
+
y
2
x2
x+ y
Lời giải
Ta có:
x4 + 2x2 y2 +
xy = y4
+2
+
2
P = x + y2
y x2
2
x2 +
2
y
=
+
⇒P=
x2 + y2
x
y
x2 +
y2
xy
2
xy
x 2 y2
x+ y
x+
y
+ 2 +
=
xy
x+
y
xy
+
xy
(x +
−2 =
x+
y
y
)2
+
xy
x .Theo AM – GM thì: x + y
y ≥ 2
Đặt t
=
x+y
+ xy
x+y
xy
−2
x+y
⇒t
xy ⇒ xy ≤ 1 ≤
x+y 2
≥
1⇒12
2t
Khi đó:
1
t t
P = 2 + t −2 = + +
1
15
2 +
2 −2
16
16
t 2
t
2 t
1
≥ 3t t 1
+ 5 .22 −2
. .
3
1
2
2
2 16t 6
1 15
3. +
5
−2
4 4
2
Dấu “=” xảy ra khi x = y
5
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là
Câu 19:
[TS10 Chuyên KHTN Hà Nội, 2019-2020]
Với x, y là các số thực thỏa mãn 1 ≤ y ≤ 2 và xy + 2 ≥ 2y . Tìm giá trị
nhỏ nhất của
biểu thức M =
x2 + 4
y2 + 1
Lời giải.
Theo giải thiết ta có: 4xy + 8 ≥ 8y.
Sử dụng bất đẳng thức AM – GM ta có: 4x
2
+y
2
≥ 4xy.
Suy ra: 4x
2
(
+y
2
+ 8 ≥ 4xy + 8 ≥ 8y.
)
Do đó: 4 x 2 + 4 ≥ 8 + 8y − y
)
+1 .
(
= 4 y
2
x +4
Suy ra: x2 + 4 ≥ y2 + 1 ⇒ M = 2
y2 + 1
) ( 5y + 2 )( 2 − y ) ≥ 4 ( y
+1 +
2
2
≥ 1
Dấu “=” xảy ra khi x = 2, y = 1.
LIÊN HỆ FLIE WORD PAGE:TÀI LIỆU TỐN HỌC
FB TRỊNH BÌNH
14
Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 1.
Câu 20:
[TS10 Chuyên Hưng Yên, 2019-2020]
Với x, y là cá số thực thỏa mãn ( 2 + x
)( y − 1) =
9
4 . Tìm giá trị nhỏ
x4 + 4x3 + 6x2 + 4x + 2 + y4 − 8y3 + 24y2 − 32y
nhất của biểu thức: A =
+17.
Lời giải
Ta có:
x4 + 4x3 + 6x2 + 4x + 2 + y4 − 8y3 + 24y2 − 32y + 17
A=
( x + 1) 4
1+
+ 1+
( y − 2) 4
Đặt a = x + 1, b = y − 2 , ta được A =
4
1+a
9
Từ giả thiết ta được: ( a + 1)( b + 1) =
4
Theo AM – GM ta có:
2 +≥
1 4a
1
2
2
1 + b4
+
⇔ a + b + ab =
4
4a
+
2
4b
+
4 ⇒a b
1 b
≥
a 2 + b 2 ≥ 2ab
⇒
2(
1
≥ a+b−
a2+b
2
(1)
)
2
(
≥ ab
)
2
Cộng theo vế (1) v| (2) ta được:
2
3 a + b ≥ a + b + 1 5 1 3 ⇒a
2
ab −
= − = ≥
2
(
2
+ b2 1
)
2 4 2 4
2
Áp dụng bất đẳng thức Minicopski ta được:
A= 1 + a4 + 1 +
b4 ≥
12
≥
+4
=
( 1 + 1) 2 + ( a
b2
)
2
2
+
(a
= +4
17
2
2
Dấu “=” xảy ra khi a = 1 ⇔ x
2
1, y 5 .
+ b2
)
2
5