Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (205.06 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Năm học 2011 - 2012</b></i>
1. Sổ kế hoạch giảng dạy là một phần trong hồ sơ giảng dạy của GV, GV có trách nhiệm sử dụng và bảo quản tốt.
2. Ngay từ đầu năm học, căn cứ vào kế hoạch của nhà trờng, nhiệm vụ giảng dạy đợc phân công và kết quả điều tra
thực tế đối tợng HS, GV bộ môn lập kế hoạch chi tiết công tác giảng dạy chuyên môn và ghi vo s k hoch ging
dy.
3. Qua giảng dạy, GV có những điều chỉnh kế hoạch phù hợp với thực tế nhằm nâng cao chất lợng giảng dạy bộ môn,
cần ghi kịp thời vào sổ.
4. T chuyờn mụn cú trách nhiệm góp ý xây dựng kế hoạch giảng daỵ của tổ chức viên.Tổ trởng chịu trách kiểm
tra đôn đốc việc thực hiện đúng kế hoach của từng cá nhân trong tổ.
Hiệu trởng có kế hoạch kiểm tra định kỳ việc lập kế hoạch của giáo viên, kết hợp công tác kiểm tra này với kiểm
<b>Kế HOạCH GIảNG DạY MÔN SINH KhốI 11 </b>
<b>Họ và tên giáo viên</b>: Phạm Văn Tùng
<b>Năm sinh:</b> 1981. <b>Năm vào ngµnh</b>: 2007.
<b>Các nhiệm vụ đợc giao</b>: giảng dạy mơn Sinh các lớp 11 A, 11B, 11C
<b>I.</b> <b>Điều tra cơ bản và chỉ tiêu phấn đấu:</b>
<b>1. Thống kê kết quả điều tra v ch tiờu phn u:</b>
Lớp Sĩ số Nữ Diện
chính
sách
Hon
cnh
c
bit
Kết quả xếp loại học
tập bộ môn năm học
2010 - 2011
Sách
giáo
Chỉ tiêu phấn đấu năm học 2011 - 2012
Học sinh giỏi Học lực
G K TB Y HuyÖn TØnh Q.gia G K TB Y
11A 34 25 100% 0 0 2 50 48 0
11B 35 19 100% 0 0 2 50 48 0
11C 34 10 100% 0 0 2 50 48 0
<b>+ Thn lỵi:</b>
- Cơ sở vật chất tốt, phịng học bộ mơn nhiều, đầy đủ thiết bị phục vụ giảng dạy
- Giáo viên có lịng nhiệt tình và say mê với nghề nghiệp, thờng xuyên tự trau dồi chun mơn, nghiệp vụ, tận tình với học sinh
- Học sinh có chất lợng đầu vào tơng đối tốt, có s yờu thớch mụn hc
+ Kh<b>ó khăn:</b>
- Thit b dy học còn cha đồng bộ và đủ về số lợng, một số thiết bị cũ không sử dụng đợc
- GV cịn thiếu kinh nghiệm
- HS cßn 1 sè cha cã ý thøc häc tËp bé m«n tèt
<b>II.</b> <b>Biện pháp nâng cao chất lợng giảng dạy, thực hiện chỉ tiêu chuyên môn. </b>
- Thờng xuyên tự bồi dỡng, dự giờ đồng nghiệp để rút kinh nghiệm
- Quan tâm, phân loại từng đối tợng HS để có biện pháp giáo dục kịp thời
<b>III.</b> <b>Phần bổ sung chỉ tiêu, biện pháp:</b>
<b> </b> <b> - HSG: 2%</b>
<b> </b> <b> - HS kh¸: 50%</b>
- HSTB: 48%
<b>Tuần Ngày<sub>D¹y</sub></b> <b>Tiết </b>
<b>Ch¬ng</b>
<b>Tên bài dạy</b> <b>Mục tiờu bài dạy</b> <b>Chuẩn bị của<sub>thầy</sub></b> <b>Hoạt động của thầy -<sub>trị</sub></b>
<b>Thay</b>
<b>đổi bổ</b>
1
1
<b>Ch¬ng I:</b>
<b>Chun</b>
<b>hãa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ợng</b>
<b>S hp th</b>
<b>nc v mui</b>
<b>khoỏng r</b>
<i><b> 1. Kiến thức</b></i>:
- Phân biệt được cơ chế hấp
thụ nước và ion khống ở rễ
- Trình bày được mối tương
tác giữa môi trường và rễ
trong quá trình hấp thụ nước
và các ion khoáng.
<i><b> 2. Kĩ năng</b></i>:
- Rèn luyện kĩ năng quan sát,
phân tích, so sánh.
<i><b> 3. Thái độ:</b></i>
- Giải thích một số hiện tượng
thực tế liên quan đến q trình
hút nước.
- Gi¸o ¸n
- M¸y chiÕu
- M¸y tÝnh
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
- Tranh cu to hệ
rễ
- Tranh con
đường xâm nhập
của khoáng và
nước vo r.
Thầy: Vn ỏp, nờu vn
.
Trò: - Quan sỏt hình để
phát hiện kiến thức. Ghi
chÐp néi dung bµi học
2
<b>Chơng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng lợng</b>
<b>S vn chuyn</b>
<b>cỏc cht trong</b>
<b>cõy</b>
<i><b> 1. Kiến thức</b></i>:
- Mô tả được cấu tạo của cơ
quan vận chuyển.
- Thành phần của dịch vận
chuyển.
- Động lực đẩy dòng vật chất
di chuyển.
<i><b> 2. Kĩ năng</b></i>:
- Rèn luyện kĩ năng quan sát,
phân tích, so sánh.
<i><b> 3. Thái độ:</b></i>
- Giáo dục tình yêu khoa học
- Gi¸o ¸n
- M¸y chiÕu
- M¸y tÝnh
- Tranh vẽ phóng
to SGK
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
Thầy: - Vấn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
Trß: - Quan sát hình để
phát hiện kiến thức.
Ghi chÐp néi dung bµi
häc
2
3 <b>Thốt hơi</b>
<b>nước</b>
<i><b> 1. Kiến thức</b></i>:
- Nêu được vai trị của thốt
hơi nước đối với đời sống
thực vật.
- Mô tả được cấu tạo của lá
thích nghi với chức năng thốt
- Gi¸o ¸n
- M¸y chiếu
- Máy tính
- Tranh v phúng
to SGK
- Các tài liƯu tham
ThÇy: - Vấn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
<b>Chơng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ợng</b>
hi nc .
- Trỡnh by c cơ chế đóng
mở lỗ khí của khí khổng và
các tác nhân ảnh hưởng đến
q trình thốt hơi nước..
- Giải thích cơ sở khoa học
các biện pháp kĩ thuật tạo
điều kiện cho cây điều hịa
thốt hơi nước dễ dàng.
<i><b> 2. Kĩ năng</b></i>:
- Rèn luyện kĩ năng quan sát,
phân tích, so sánh.
<i><b> 3. Thái độ :</b></i>
- Tích cực trồng cây và bảo vệ
cây xanh ở trường học, ni
v ng ph.
khảo có liên quan Ghi chÐp néi dung bài
học
4
<b>Chơng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ợng</b>
<b>Vai trũ ca</b>
<b>cỏc nguyờn t</b>
<b>khoỏng</b>
<i><b> 1. Kiến thức</b></i>:
- Nêu được các khái niệm:
nguyên tố dinh dưỡng thiết
yếu, nguyên tố đại lượng và
nguyên tố vi lượng.
- Mô tả được một số dấu
hiệu điển hình của sự thiếu 1
số nguyên tố dinh dưỡng.
- Trình bày được vai trò
đặc trưng nhất của các nguyên
tố dinh dưỡng thiết yếu.
- Liệt kê được các nguồn
cung cấp dinh dưỡng cho cây,
dạng phân bón cây hấp thụ
được.
- Gi¸o ¸n
- Tranh vẽ H.4
SGK
- Bảng tóm tắt sơ
đồ các q trình
biến đổi Nitơ
trong cây.- C¸c tài
liệu tham khảo có
liên quan
Thầy: - Vấn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
3
<i><b> 2. Kĩ năng</b></i>:
- Rèn luyện kĩ năng quan
sát, phân tích, so sánh.
<i><b> 3. Thái độ :</b></i>
- Khi bón phân cho cây
trồng phải hợp lí, bón đúng và
đủ liều lượng. Phân bón phải
ở dạng dễ hịa tan.
5
<b>Ch¬ng I:</b>
<b>Chun</b>
<b>hãa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ợng</b> <b>Dinh dng<sub>nit thc</sub></b>
<b>vt</b>
<i><b> 1. Kiến thức</b></i>:
- Nêu được vai trò của nitơ
- Nêu được các dạng nitơ cây
hấp thụ được từ đất.
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>:
Rèn luyện kĩ năng quan sát,
phân tích, so sánh.
<i><b> 3. Thái độ : </b></i>
Giỏo dc tỡnh yờu mụn hc
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
Thầy: - Vn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
Trß: - Quan sát hình để
phát hiện kiến thức.
Ghi chÐp nội dung bài
6
<b>Chơng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ỵng</b>
<b>Dinh dưỡng</b>
<b>nitơ ở thực</b>
<b>vật (tt)</b>
<i><b> 1. Kiến thức</b></i>:
- Trình bày được các con
đường cố định và vai trị của
q trình cố định nitơ bằng
con đường sinh học đối với
thực vật và ứng dụng thực
tiễn trong ngành trồng trọt.
- Nêu được mối liên hệ giữa
liều lượng phân đạm hợp lí
với sinh trưởng và MT
- Gi¸o ¸n
- C¸c tài liệu tham
khảo có liên quan
Thầy: - Vấn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: Rèn luyện kĩ
năng quan sát, phân tích, so
sánh.
<i><b> 3. Thái độ : </b></i>Giáo dục
tình u mơn học
7
<b>Ch¬ng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ợng</b>
<b>Thc hnh:</b>
<b>nghim v</b>
<b>vai trị của</b>
<b>phân bón.</b>
- Làm được thí nghiệm
phát hiện thốt hơi nước ở 2
mặt lá.
- Làm được các thí nghiệm để
nhận biết sự có mặt của các
nguyên tố khoáng đồng thời
vẽ được hình dạng đặc trưng
của các ngun tố khống.
- Gi¸o án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
- Mu vt
Thầy: - Vấn đáp, thuyết
trình, trực quan, vấn
đáp tái hiện
Trß:- Thực hnh thớ
4 8
<b>Chơng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ợng</b>
<b>Quang hp ở</b>
<b>thực vật</b>
<i><b> 1. Kiến thức</b></i>:
- Nêu được khái niệm quang
hợp.
- Nêu được vai trò quang hợp
ở thực vật.
- Trình bày được cấu tạo của
lá thích nghi với chức năng
quang hợp.
- Liệt kê được các sắc tố
quang hợp
<i><b> 2. Kĩ năng</b></i>: Rèn luyện kĩ
năng quan sát, phân tích, so
sánh.
<i><b> 3. Thái độ : </b></i>Có ý thức bảo
vệ cây xanh
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
- Phiếu học tập 1,
2.
- Hình SGK
ThÇy: - Vấn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
Trß: - Quan sát hình để
phát hiện kiến thức.
Ghi chÐp nội dung bài
học
9
<b>Chơng I:</b>
<b>Quang hp ở</b>
<b>các nhóm</b>
<b>thực vật C3,</b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>:
- Phân biệt được pha sáng và
pha tối ở các nội dung sau:
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
Thầy: - Vấn đáp, thảo
5
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ợng</b>
<b>C4, CAM</b>
sn phm, nguyờn liu, nơi
xảy ra.
- Phân biệt được các con
đường cố định CO2 trong pha
tối ở các nhóm thực vật C3, C4
và CAM
<i><b> 2. Kĩ năng</b></i>:
- Rèn luyện kĩ năng quan sát,
phân tích, so sánh.
<i><b> 3. Thái độ : </b></i>Có ý thức bảo
vệ cây xanh
- Phiếu học tập 1,
2.
- Hình 9.1; 9.2;
SGK
trực quan, vấn đáp tái
hiện
Trß: - Quan sát hình để
phát hiện kiến thức.
Ghi chÐp néi dung bài
học
10
<b>Chơng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ợng</b> <b><sub>Quang hợp ở</sub></b>
<b>các nhóm</b>
<b>thực vật C3,</b>
<b>C4, CAM (tt)</b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>:
- Giải thích được phản ứng
thích nghi của nhóm thực vật
C4 và CAM đối với môi
trường sống ở vùng nhiệt đới
và hoang mạc
<i><b> 2. Kĩ năng</b></i>:
- Rèn luyện kĩ năng quan
sát, phân tích, so sánh.
<i><b> 3. Thái độ : </b></i>Có ý thc bo
v cõy xanh
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
Thầy: - Vn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
Trß: - Quan sát hình để
phát hiện kiến thức.
Ghi chÐp nội dung bài
học
11
<b>Chơng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ỵng</b>
<b>Ảnh hưởng</b>
<b>của các nhân</b>
<b>tố ngoại cảnh</b>
<b>đến quang</b>
<b>hợp</b>
<i><b> 1. Kiến thức</b></i>:
- Nêu được ảnh hưởng
của cường độ ánh sáng và
quang phổ đến cường độ
quang hợp.
- Mô tả được mối phụ
thuộc của cường độ quang
hợp vào nồng độ CO2
- Nêu được vai trò ca
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
ThÇy: - Vấn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
6
nước đối với quang hợp.
- Trình bày được ảnh
hưởng của nhiệt độ đến cường
độ quang hợp.
<i><b> 2. Kĩ năng</b></i>:
- Rèn luyện kĩ năng quan
sát, phân tích, so sánh.
<i><b> 3. Thái độ : </b></i>Giỏo dc tỡnh
yờu khoa hc
12
<b>Chơng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ợng</b>
<b>Quang hp</b>
<b>v năng suất</b>
<b>cây trồng</b>
<i><b> 1. Kiến thức</b></i>:
- Trình bày được vai trị
quyết định của quang hợp đối
với năng suất cây trồng.
- Nêu được các biện
pháp nâng cao năng suất cây
trồng thông qua sự điều tiết
cường độ quang hợp.
<i><b> 2. Kĩ năng</b></i>:
- Rèn luyện kĩ năng quan
sát, phân tích, so sánh.
<i><b> 3. Thái độ : </b></i>Giỏo dc tỡnh
yờu khoa hc
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
Thầy: - Vn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
Trß: - Quan sát hình để
phát hiện kiến thức.
Ghi chÐp nội dung bài
học
7 13 <b>Chơng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ợng</b>
<b>Hụ hp </b>
<b>thc vt</b>
<i><b>1. Kin thc</b></i>:
- Nêu được bản chất của
HH ở thực vật, viết được pttq
và vai trò của HH đối với cơ
thể thực vật.
- Phân biệt được các con
đường HH ở thực vật liên
quan với điều kiện có hay
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
Thầy: - Vấn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
- Mô tả được mqh giữa HH
và QH.
- Nêu được vd về ảnh
hưởng của nhân tố môi trường
đối với HH.
<i><b> 2. Kĩ năng</b></i>: Rèn luyện kĩ
năng quan sát, phân tích, so
sánh.
<i><b> 3. Thái độ : </b></i>Áp dụng
kiến thức vào thực tiễn bảo
quản nông sn.
14
<b>Chơng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ợng</b>
<b>Thc hnh:</b>
<b>Phỏt hin</b>
<b>dip lc v</b>
<b>carotenụit.</b>
<b>Phỏt hin hơ</b>
<b>hấp ở thực</b>
<b>vật</b>
- Tiến hành được thí nghiệm
về phát hiện diệp lục và
carôtennôit
- Xác định được diệp lục
trong lá, carôtennôit trong lá
già, trong quả và trong củ.
- Bố trí thành cơng thí nghiệm
để chứng minh bằng thực
nghiệm rằng hô hấp là một
quá trỡnh to nhit
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
- Mu vt
Thầy: - Vn ỏp, thuyt
trỡnh, trực quan, vấn
đáp tái hiện
Trß:- Thực hành thí
nghiệm.
8
15
<b>Ch¬ng I:</b>
<b>Chun</b>
<b>hãa vËt</b>
<b>chÊt và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ợng</b>
<b>Tiờu hoỏ </b>
<b>ng vt</b>
<i><b>1. Kin thc</b></i>:
- Nờu c s tiến hóa
về HTH ở động vật, từ tiêu
hóa nội bào đến túi tiêu hóa
và ống tiêu hóa.
- Phân biệt được tiêu hóa
nội bào với tiêu hóa ngoại
bào.
- Nêu được q trình tiêu
hóa thức ăn ở động vt cha
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
Thầy: - Vn ỏp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
có cơ quan tiêu hóa, tiêu hóa
thức ăn trong túi tiêu hóa và
trong ống tiêu hóa.
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: Rèn luyện kĩ
<i><b>3. Thái độ :</b></i>Có ý thức giữ gìn
vệ sinh n ung
16
<b>Chơng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ợng</b>
<b>Tiờu hoỏ </b>
<b>ng vt</b>
<b>(tip theo)</b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>:
- Mơ tả được cấu tạo của
ống tiêu hóa ở thú ăn thịt và
thú ăn thực vật.
- So sánh được cấu tạo
và chức năng của ống tiêu hóa
ở thú ăn thịt và thú ăn thực
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: Rèn luyện kĩ năng
quan sát, phân tích, so sánh.
<i><b>3. Thái độ : </b></i>Có lịng say mê
nghiên cứu khoa học giải
phẫu v sinh lớ ng vt
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
Thầy: - Vn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
Trß: - Quan sát hình để
phát hiện kiến thức.
Ghi chÐp néi dung bài
học
9
17 <b>Chơng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ỵng</b>
<b>Hơ hấp ở</b>
<b>động vật</b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>:
- Nêu được các đặc điểm
chung của bề mặt HH.
- Nêu được các cơ quan
HH của động vật ở nước và ở
cạn.
- Giải thích được tại sao
động vật sống dưới nước và
trên cạn có khả năng trao đổi
- Gi¸o ¸n
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
Thầy: - Vấn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
khí hiệu quả.
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: Rèn luyện kĩ
năng quan sát, phân tích, so
sánh.
<i><b>3. Thái độ : </b></i>Có lịng say mê
nghiên cứu khoa học gii
phu v sinh lớ ng vt
18
<b>Chơng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ỵng</b>
<b>Tuần hồn</b>
<b>máu</b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>:
- Nêu được ý nghĩa của
- Phân biệt được hệ tuần
hoàn hở với hệ tuần hồn kín,.
- Nêu được ưu điểm của
hệ tuần hồn kín so với hệ
tuần hồn hở, hệ tuần hoàn
kép với hệ tuần hoàn đơn.
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: Rèn luyện kĩ năng
quan sát, phân tích, so sánh.
<i><b>3. Thái độ : : </b></i>Có lịng say mê
nghiên cứu khoa học giải
phẫu và sinh lí động vật
- Gi¸o ¸n
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
Thầy: - Vấn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
Trß: - Quan sát hình để
phát hiện kiến thức.
Ghi chÐp nội dung bài
học
10 19
<b>Chơng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ợng</b>
<b>Tun hon</b>
<b>mỏu </b>
<b>(tip theo)</b>
<i><b>1. Kin thc</b></i>:
- Nờu được các qui luật
hoạt động của tim: tim có tính
tự động, tim hoạt động nhịp
nhàng theo chu kì.
- Giải thích được tại sao
tim lại hoạt động theo các qui
luật đó.
- Trình bày được cấu
trúc của hệ mạch và các qui
luật vận chuyển máu trong h
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
ThÇy: - Vấn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
mạch.
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: Rèn luyện kĩ
năng quan sát, phân tích, so
sánh.
<i><b>3. Thái độ: </b></i>Giải thích được
một số hiện tượng thực tế liên
quan đến huyết áp, ứng dng
nhng hiu bit vo thc tin
cuc sng.
20
<b>Chơng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>l-ợng</b>
<b>Cân bằng nội</b>
<b>môi</b>
<i><b>1. Kin thc</b></i>:
+ Nờu c khỏi nim
cân bằng nội mơi, vai trị của
cân bằng nội mơi.
+ Sơ đồ điều hồ nội
mơi và chức năng của các bộ
phận
+ Vai trò của gan và
thận trong điều hồ cân bằng
nội mơi
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: Rèn luyện kĩ
năng quan sát, phân tích, so
sánh.
<i><b>3. Thái độ: </b></i>Có ý thức sinh
hoạt ăn uống, lao động hợp lí
đễ giữ gìn cân bằng nơi mơi
trong c th
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
Thầy: - Vn ỏp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
Trß: - Quan sát hình để
phát hiện kiến thức.
Ghi chÐp néi dung bài
học
11 21 <b>Chơng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ợng</b>
<b>Thc hành:</b>
<b>Đo một số chỉ</b>
<b>tiêu sinh lý ở</b>
HS có khả năng đếm được
nhịp tim, đo được huyết áp và
thân nhiệt của người
- Huyết áp điện tử
hoặc huyết áp kế.
- Nhiệt kế để đo
thân nhiệt
- Đồng hồ bấm
giây
ThÇy: - Vấn đáp, thuyết
trình, trực quan, vn
ỏp tỏi hin
22
<b>Chơng I:</b>
<b>Chuyển</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ợng</b>
<b>Ôn tập chơng</b>
<b>1</b>
<i><b>1. Kin thc</b></i>:
- H thng hoỏ kin thc
chương 1
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: Rèn luyện kĩ
năng quan sỏt, phõn tớch, so
sỏnh.
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
Thầy: - Vn ỏp tỏi
hin
Trò: Ghi chép nội dung
bài học
12
23
<b>Chơng</b>
<b>I:</b>
<b>hóa vật</b>
<b>chất và</b>
<b>năng </b>
<b>l-ợng</b>
<b>Kim tra 45</b>
- Kim tra mc hiu bài và
rèn luyện kĩ năng làm bài
kiểm tra của học sinh.
- Giúp học sinh ôn tập kiến
thức đã học.
- Đánh giá kết quả việc dạy và
học của thầy và trị gi÷a học
kì I
Đề kiểm tra Thầy: coi kiểm tra
Trò: làm bài
24
<b>Chơng</b>
<b>II: Cm</b>
<b>ng</b> <b><sub>Hướng động</sub></b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>:
- Vai trò của cảm ứng đối với
sự tồn tại của sinh vật.
- Khái niệm hướng động. Vai
trò hướng động
- Các loại hướng động :
Hướng sáng, hướng nước,
hướng hoá, hướng trọng lực,
hướng nước, hướng tiếp xúc
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: Rèn luyện kĩ
năng quan sát, phân tích, so
sánh.
<i><b>3. Thái độ: </b></i>Biết vận dụng
các kiến thức về hướng động
vào thc tin sn xut
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
- Hỡnh SGK
- Mỏy tớnh, mỏy
chiu
Thầy: - Vấn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
Trß: - Quan sát hình để
phát hiện kiến thức.
Ghi chÐp néi dung bµi
häc
13 25 <b>Ứng động</b> <i><b>1. Kiến thức</b></i>: - Gi¸o ¸n
<b>Ch¬ng</b>
<b>II: Cảm</b>
<b>ứng</b>
- Nắm được khái niệm ứng
động
- Các loại ứng động
- So sánh ứng động và hướng
động
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: Rèn luyện kĩ
năng quan sát, phân tích, so
sánh.
<i><b>3. Thái độ: </b></i>Biết vận dụng
các kiến thức về Ứng động
vào thực tiễn sn xut
khảo có liên quan
- Hỡnh SGK
- Mỏy tớnh, mỏy
chiếu
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
Trß: - Quan sát hình
phỏt hin kin thc.
Ghi chép nội dung bài
học
26
<b>Chơng</b>
<b>II: Cảm</b>
<b>ứng</b> <b><sub>Thực hành:</sub></b>
<b>Hướng động</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Phân biệt các hướng động
chính:
- Thực hiện thành cơng thí
nghiệm về các tính hướng ở
vườn nhà hay vườn trường
(thực hiện trước khoảng 7 –
10 ngày).
- làm được các thí nghiệm về
tính hướng động và vận dụng
lý thuyết để giải thích kết quả.
<b>2. Kỹ năng</b>
- Rèn luyện kỹ năng thao tác
tiến hành thí nghiệm; tính
kiên trì, tỉ mỉ
- Vận dụng lý thuyết để giải
thích các kết quả thí nghiệm.
<b>3. Thái độ: </b>Hình thành
thái độ hiểu biết về kiến thức,
trồng và chăm sóc cây xanh
một cách hợp lý.
- Gi¸o ¸n
- Mẫu vật, dụng
cụ như SGK
ThÇy: - Vấn đáp, thuyết
trình, trực quan, vấn
đáp tái hiện
14
27
<b>Ch¬ng</b>
<b>II: Cảm</b>
<b>ứng</b>
<b>Cảm ứng ở</b>
<b>động vật</b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>:
+ So sánh cảm ứng ở thực vật
và cảm ứng ở động vật
+ Sự tiến hố của hệ thần kinh
qua các nhóm sinh vật
+ Nêu được cấu tạo của hệ
thần kinh dạng ống.
+ Giải thích được sự chun
hố của hệ thần kinh
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: Rèn luyện kĩ
năng quan sát, phân tích, so
sánh.
<i><b>3. Thái độ: </b></i>Vận dụng giải
thích các hin tng thc t.
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
- Hỡnh SGK
Thầy: - Vn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
Trß: - Quan sát hình để
phát hiện kiến thức.
Ghi chép nội dung bài
học
28
<b>Chơng</b>
<b>II: Cm</b>
<b>ng</b> <b>in thộ ngh</b>
<i><b>1. Kin thức</b></i>:
+ Nêu được khái niệm điện
thế nghỉ.
+ Trình bày được khái niệm
điện thế nghỉ.
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: Rèn luyện kĩ
năng quan sát, phân tích, so
sánh.
<i><b>3. Thái độ: </b></i>Hiểu được bản
chất của điện tế bào - là cơ sở
giải thích các hiện tượng sinh
lớ
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
- Hình SGK
ThÇy: - Vấn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
Trß: - Quan sát hình để
phát hiện kiến thức.
Ghi chÐp néi dung bài
học
15
29
<b>Chơng</b>
<b>in th hot</b>
<b>ng v s</b>
<b>lan truyn</b>
<i><b>1. Kin thc</b></i>:
+ V được đồ thị điện thế
hoạt động và giải thích rõ
từng giai đoạn xuất hiện điện
thế hoạt động.
+ Trình bày được cơ chế hình
- Gi¸o ¸n
- C¸c tài liệu tham
khảo có liên quan
- Hỡnh SGK
Thầy: - Vấn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
<b>II: Cảm</b>
<b>ứng</b>
<b>xung thần</b>
<b>kinh</b>
thành điện thế hoạt động.
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: Rèn luyện kĩ
năng quan sát, phân tích, so
sánh.
<i><b>3. Thái độ: </b></i>Hiểu được bản
chất của điện tế bào - là cơ sở
giải thích cỏc hin tng sinh
lớ
Ghi chép nội dung bài
học
30
<b>Chơng</b>
<b>II: Cm</b>
<b>ng</b> <b>Truyền tin</b>
<b>qua xinap</b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>:
+ Nêu được cấu tạo của
xináp.
+ Trình bày được quá trình
truyền tin qua xináp.
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: Rèn luyện kĩ năng
quan sát, phân tích, so sánh.
<i><b>3. Thái độ: </b></i>Có thái độ say mê
tìm hiểu khoa hc
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
- Hình SGK
ThÇy: - Vấn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
Trß: - Quan sát hình để
phát hiện kiến thức.
Ghi chÐp néi dung bài
học
16
31
<b>Chơng</b>
<b>II: Cm</b>
<b>ng</b>
<b>Tp tớnh</b>
<i><b>1. Kin thc</b></i>:
+ Nờu c nh ngha tập
tính.
+ Phân biệt được tập tính bẩm
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: Rèn luyện kĩ năng
quan sát, phân tích, so sánh.
<i><b>3. Thái độ</b></i>: Có ý thức bảo v
ng vt
- Giáo án
- Các tài liệu tham
khảo có liên quan
- Hình SGK
ThÇy: - Vấn đáp, thảo
luận nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện
Trß: - Quan sát hình để
phát hiện kiến thức.
Ghi chÐp néi dung bài
học
32
<b>Chơng</b>
<b>Kim tra hc </b>
<b>kỡ 1</b>
- Kim tra mức độ hiểu bài và
rèn luyện kĩ năng làm bài
kiểm tra của học sinh.
- Giúp học sinh ôn tập kiến
<b>ứng</b> thức đã học.
- Đánh giá kết quả việc dạy và
học của thầy và trị học kì I
Ngày tháng Lần kiểm tra NHậN XéT Kí tên, đóng dấu
.
………
………
………
………
………
………
………
.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………