Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.74 MB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ</b>
<b>quang hợp ở </b>
<b>thực vật</b>
1. Quang hợp là
gì?
Sơ đồ quang hợp ở cây xanh
Quang hợp ở thực vật là quá trình sử dụng năng lượng
ánh sáng mặt trời đã được diệp lục hấp thụ để tổng hợp
cacbonhidrat và giải phóng O2 từ khí CO2 và nước.
-<b> Khái niệm:</b>
hóa học lá cây
O2
CO2
-<b> Phương trình tổng quát:</b>
<b>6CO2 + 12H2O CDiệp lục</b> <b>6H12O6 + 6O2+ 6H2O</b>
<b>quang hợp ở </b>
<b>thực vật</b>
1. Quang hợp là
gì?
2. Vai trò của
quang hợp
- Điều hịa khơng khí góp phần ngăn chặn hiệu ứng
nhà kính
<b> Đại bàng Cú mèo</b>
<b>Hổ Chim ăn sâu Gõ kiến Rắn</b>
<b>Hươu Sâu Khỉ Sóc Xén tóc Chuột</b>
<b>Thực vật</b>
Theo ước tính hằng năm: Thực vật đã tổng hợp được
4,5.1011 tấn chất hữu cơ (cả thực vật trên cạn và thực
vật thuỷ sinh). Trong đó con người chỉ sử dụng 3,5%
lượng chất hữu cơ do thực vật trên cạn tổng hợp và
1/50.000 do thực vật thủy sinh tổng hợp chủ yếu thông
qua các nguồn thức ăn.
<b>quang hợp ở </b>
<b>thực vật</b>
1. Quang hợp là
gì?
2. Vai trị của
quang hợp
<b>II/ Lá là cơ </b>
<b>quan QH</b>
1. Hình thái, giải
phẩu của lá
thích nghi với
chức năng
quang hợp
<b>quang hợp ở </b>
<b>thực vật</b>
1. Quang hợp là
gì?
2. Vai trị của
quang hợp
<b>II/ Lá là cơ </b>
<b>quan QH</b>
1. Hình thái, giải
phẩu của lá thích
nghi với chức
năng quang hợp
2. Lục lạp là bào
quang QH
Carôtenôit
(Sắc tố phụ)
(Sắc tố chính)
<b>Thành phần của lục lạp</b> <b>Cấu tạo </b> <b>Chức năng</b>
- Màng kép
- Các tilacoit
- Chất nền
(strôma)
- 2 lớp màng
- Thực hiện pha
sáng QH
- Chứa hệ
sắc tố QH
- Bảo vệ
- Chứa enzim
<b>I/ Khái quát về </b>
<b>quang hợp ở </b>
<b>thực vật</b>
1. Quang hợp là
gì?
2. Vai trị của
quang hợp
<b>II/ Lá là cơ quan </b>
<b>QH</b>
1. Hình thái, giải
phẩu của lá
thích nghi với
chức năng
quang hợp
2. Lục lạp là bào
quang QH
3. Hệ sắc tố QH
Carôtenôit
(Sắc tố phụ)
<b>- Thành phần:</b>
<b>- Vai trị:</b>
+ <i><b>Diệp lục a</b></i>: Trực tiếp chuyển hóa NLAS năng
lượng hóa học trong ATP và NADPH
+ <i><b>Các sắc tố khác</b></i>: Hấp thụ và truyền NLAS cho
diệp lục a theo sơ đồ:
<i> Carôtenôit </i><i> DL b </i><i> DL a </i><i> DL a ở trung </i>
<i>tâm phản ứng </i><i> ATP và NADPH</i>
Diệp lục
(Sắc tố chính)
<b>Cay 1: Sắc tố quang hợp nào sau đây tham gia trực tiếp chuyển hoá năng lượng </b>
<b>ánh sáng hấp thụ được thành năng lượng của các liên kết hoá học?</b>
A. Diệp lục a. B. Diệp lục b. C. Carôten. D. Xantôphyl
<b>Câu 2. Điều nào sau đây khơng phải là vai trị của quang hợp?</b>
A. Tạo nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho mọi sinh vật.
B. Quang năng chuyển thành hoá năng là nguồn năng lượng duy trì hoạt động
sống của sinh giới.
C. Hấp thụ CO<sub>2</sub> và giải phóng O<sub>2</sub> giúp điều hồ khơng khí.
D. Tạo chất vơ cơ và tích luỹ năng lượng.
<i><b> Điền các từ, hoặc cụm từ </b></i>
<i><b>phù hợp (ở hình A) vào các </b></i>
<i><b>khoảng trống để hoàn chỉnh </b></i>
<i><b>nội dung sau:</b></i>
hệ sắc tố quang hợp
tilacôit
diệp lục a
bào quan
cơ quan
ánh sáng
Lá là...quang hợp. Lục
lạp là... quang hợp,
chứa ...gồm
diệp lục và carôtenôit phân bố
trong màng... Các sắc
tố này hấp thụ và truyền năng
lượng ánh sáng cho...
ở... .Tại
đó, năng lượng...được
chuyển hóa thành năng
lượng ...trong ATP
và NADPH
<b>- Học bài cũ, trả lời các câu hỏi </b>
<b>cuối bài.</b>
-<b>Tìm hiểu trước nội dung bài 9:</b>
<b>+ Mối quan hệ giữa pha </b>
<b>sáng và pha tối.</b>
<b>GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ</b>
<b>Hệ sắc tố quang hợp</b>
MT
<b>ASMT</b>
Các phân
tử sắc tố
<b>Hoá năng trong </b>
<b>ATP và NADPH</b>
Trung tâm
phản ứng
DL a
DL a
Carotenôit
DL b
Caroten
<b>Hình thái, giải phẩu </b>
<b>của lá</b> <b>Đặc điểm cấu tạo</b> <b>Chức năng</b>
- Mô dậu
- Mô xốp
- Hệ gân lá
<b>Bên </b>
<b>trong</b>
- Có mạch dẫn phân bố
đến tận từng tế bào QH
- Vận chuyển nước, muối
khoáng và sản phẩm QH
- Các tế bào xếp sít nhau
ngay dưới biểu bì trên,
chứa nhiều lục lạp.
- Trực tiếp hấp thụ được
nhiều AS
- Để khí CO2 khuếch tán
đến TB quang hợp dễ dàng
- Chứa ít lục lạp hơn, có
nhiều khoang trống.
<b>Hình thái, giải phẫu của lá cây </b>
<b>Hình thái, giải phẫu của lá cây </b>
<b>Lớp cu tin</b>
<b>Khí khổng</b>
<b>Mơ giậu </b>
<b>Mạch gỗ</b>
<b>Mạch rây</b>
<b>Mơ </b>
<b>xốp</b>