Tải bản đầy đủ (.ppt) (18 trang)

Quang hop 11cb

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.74 MB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THPT TÁNH LINH</b>


<b>TỔ SINH - CN</b>

<b> </b>



<b>GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ</b>


<b>MÔN SINH LỚP 11</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Nhà sinh lý thực vật nổi tiếng người Nga


K.A.Timiriazex đã viết

:



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Hằng năm thực vật có màu xanh đồng


hố 170 tỷ tấn cacbonic (25% tổng số



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Tiết 7, Bài 8:</b>



<b>Tiết 7, Bài 8:</b>

<b> QUANG HỢP Ở THỰC VẬT</b>

<b> QUANG HỢP Ở THỰC VẬT</b>



<b>I/ Khái quát về quang hợp ở thực vật</b>


<b> </b>

1. Quang hợp là gì?



2. Vai trò của quang hợp



<b>II/ Lá là cơ quan quang hợp</b>



1. Hình thái, giải phẫu của lá thích nghi với chức


năng quang hợp



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Tiết 7, bài 8:</b>



<b>Tiết 7, bài 8:</b>

<b> QUANG HỢP Ở THỰC VẬT</b>

<b> QUANG HỢP Ở THỰC VẬT</b>


<b>I/ Khái quát về </b>


<b>quang hợp ở </b>
<b>thực vật</b>


1. Quang hợp là
gì?


Sơ đồ quang hợp ở cây xanh


Quang hợp ở thực vật là quá trình sử dụng năng lượng
ánh sáng mặt trời đã được diệp lục hấp thụ để tổng hợp
cacbonhidrat và giải phóng O2 từ khí CO2 và nước.


-<b> Khái niệm:</b>


hóa học lá cây


O2


CO2


-<b> Phương trình tổng quát:</b>


<b>6CO2 + 12H2O CDiệp lục</b> <b>6H12O6 + 6O2+ 6H2O</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Tiết 7, bài 8:</b>



<b>Tiết 7, bài 8:</b>

<b> QUANG HỢP Ở THỰC VẬT</b>

<b> QUANG HỢP Ở THỰC VẬT</b>


<b>I/ Khái quát về </b>



<b>quang hợp ở </b>
<b>thực vật</b>


1. Quang hợp là
gì?


2. Vai trò của
quang hợp


-

Cung cấp nguồn chất hữu cơ cho sinh giới, nguồn
nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu chữa bệnh.
- Cung cấp nguồn năng lượng duy trì hoạt động sống
cho sinh giới


- Điều hịa khơng khí góp phần ngăn chặn hiệu ứng
nhà kính


<b> Đại bàng Cú mèo</b>


<b>Hổ Chim ăn sâu Gõ kiến Rắn</b>


<b>Hươu Sâu Khỉ Sóc Xén tóc Chuột</b>


<b>Thực vật</b>


<b>Sơ đồ một lưới thức ăn</b>



Theo ước tính hằng năm: Thực vật đã tổng hợp được


4,5.1011 tấn chất hữu cơ (cả thực vật trên cạn và thực



vật thuỷ sinh). Trong đó con người chỉ sử dụng 3,5%


lượng chất hữu cơ do thực vật trên cạn tổng hợp và


1/50.000 do thực vật thủy sinh tổng hợp chủ yếu thông
qua các nguồn thức ăn.


Hằng năm nhân loại đã sử dụng:

90%

tổng số


năng lượng trong sinh hoạt

từ nguồn năng


lượng trong quá trình quang hợp

10%

từ



nguồn năng lượng khác.



Chỉ riêng sự đốt cháy than, dầu làm tăng


hàm lượng CO

<sub>2</sub>

trong khí quyển lên

10 lần



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Tiết 7, bài 8:</b>



<b>Tiết 7, bài 8:</b>

<b> QUANG HỢP Ở THỰC VẬT</b>

<b> QUANG HỢP Ở THỰC VẬT</b>


<b>I/ Khái quát về </b>


<b>quang hợp ở </b>
<b>thực vật</b>


1. Quang hợp là
gì?


2. Vai trị của
quang hợp



<b>II/ Lá là cơ </b>
<b>quan QH</b>


1. Hình thái, giải
phẩu của lá
thích nghi với
chức năng


quang hợp


-

Diện tích bề mặt lá lớn giúp hấp


thụ được nhiều tia sáng.



Quan sát hình thái bên ngoài lá của


một số loài cây sau và rút ra nhận


xét về sự thích nghi với chức năng


quang hợp?



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Tiết 7, bài 8:</b>



<b>Tiết 7, bài 8:</b>

<b> QUANG HỢP Ở THỰC VẬT</b>

<b> QUANG HỢP Ở THỰC VẬT</b>


<b>I/ Khái quát về </b>


<b>quang hợp ở </b>
<b>thực vật</b>


1. Quang hợp là
gì?



2. Vai trị của
quang hợp


<b>II/ Lá là cơ </b>
<b>quan QH</b>


1. Hình thái, giải
phẩu của lá thích


nghi với chức
năng quang hợp


2. Lục lạp là bào
quang QH


Carôtenôit
(Sắc tố phụ)


DL a

DL b

Carơte Xntơphyl
Diệp lục


(Sắc tố chính)


Cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng


quang hợp ?



<b>Thành phần của lục lạp</b> <b>Cấu tạo </b> <b>Chức năng</b>


- Màng kép
- Các tilacoit


(grana)


- Chất nền
(strôma)


- 2 lớp màng


- Thực hiện pha
sáng QH


- Chứa hệ
sắc tố QH


- Bảo vệ


- Chứa enzim


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Tiết 7, bài 8:</b>



<b>Tiết 7, bài 8:</b>

<b> QUANG HỢP Ở THỰC VẬT</b>

<b> QUANG HỢP Ở THỰC VẬT</b>



<b>I/ Khái quát về </b>
<b>quang hợp ở </b>
<b>thực vật</b>


1. Quang hợp là
gì?


2. Vai trị của
quang hợp



<b>II/ Lá là cơ quan </b>
<b>QH</b>


1. Hình thái, giải
phẩu của lá
thích nghi với
chức năng
quang hợp


2. Lục lạp là bào
quang QH


3. Hệ sắc tố QH


Carôtenôit
(Sắc tố phụ)


DL a

DL b

Carơten Xantơphyl


<b>- Thành phần:</b>


<b>- Vai trị:</b>


+ <i><b>Diệp lục a</b></i>: Trực tiếp chuyển hóa NLAS  năng
lượng hóa học trong ATP và NADPH


+ <i><b>Các sắc tố khác</b></i>: Hấp thụ và truyền NLAS cho
diệp lục a theo sơ đồ:



<i> Carôtenôit </i><i> DL b </i><i> DL a </i><i> DL a ở trung </i>


<i>tâm phản ứng </i><i> ATP và NADPH</i>


Diệp lục
(Sắc tố chính)


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Cay 1: Sắc tố quang hợp nào sau đây tham gia trực tiếp chuyển hoá năng lượng </b>
<b>ánh sáng hấp thụ được thành năng lượng của các liên kết hoá học?</b>


A. Diệp lục a. B. Diệp lục b. C. Carôten. D. Xantôphyl


<b>Câu 2. Điều nào sau đây khơng phải là vai trị của quang hợp?</b>


A. Tạo nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho mọi sinh vật.


B. Quang năng chuyển thành hoá năng là nguồn năng lượng duy trì hoạt động
sống của sinh giới.


C. Hấp thụ CO<sub>2</sub> và giải phóng O<sub>2</sub> giúp điều hồ khơng khí.
D. Tạo chất vơ cơ và tích luỹ năng lượng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Câu 3:

<b>Diệp lục có ở thành phần nào của lục lạp?</b>



A.Trong chất nền strôma.


B. Trên màng tilacơit.



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

J




<b>Hình A</b>



<i><b> Điền các từ, hoặc cụm từ </b></i>
<i><b>phù hợp (ở hình A) vào các </b></i>
<i><b>khoảng trống để hoàn chỉnh </b></i>
<i><b>nội dung sau:</b></i>


hệ sắc tố quang hợp
tilacôit


diệp lục a


bào quan
cơ quan


ánh sáng
Lá là...quang hợp. Lục


lạp là... quang hợp,
chứa ...gồm
diệp lục và carôtenôit phân bố
trong màng... Các sắc
tố này hấp thụ và truyền năng
lượng ánh sáng cho...
ở... .Tại
đó, năng lượng...được
chuyển hóa thành năng


lượng ...trong ATP
và NADPH



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Từ hàng ngang số 1: Gồm 7 chữ cái, đây là từ chỉ


thành phần của màng tilacơit, nhờ nó mà cây có thể



hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.



Từ hàng ngang số 2 : Gồm 6 chữ cái, đây là từ chỉ một


bào quan có chức năng quang hợp



Từ hàng ngang số 3 : Gồm 2 chữ cái, đây là từ chỉ một


cơ quan có chức năng quang hợp



Từ hàng ngang số 4 : Gồm 7 chữ cái, đây là từ chỉ một


sản phẩm quan trọng ở pha tối của quang hợp



Từ hàng ngang số 5 : Gồm 12 chữ cái, đây là từ chỉ


vai trò quan trọng của quang hợp



Từ hàng ngang số 6 : Gồm 8 chữ cái, đây là từ chỉ khoảng


không gian, nhờ quang hợp cây xanh hấp thụ CO

<sub>2</sub>

, giải phóng


O

<sub>2</sub>

nên tỷ lệ các khí này ở đó cân bằng(CO2: 0,03%; O2: 21%)


Từ hàng ngang số 7 : Gồm 3 chữ cái, đây là từ chỉ một



sản phẩm quan trọng của pha sáng, nó được dùng để


cung cấp năng lượng cho pha tối.



Từ hàng ngang số 8 : Gồm 5 chữ cái, đây là từ chỉ một


chất khử, là sản phẩm quan trọng của pha sáng, nó



được dùng để khử CO

<sub>2</sub>

trong cho pha tối.




Từ hàng dọc: Gồm 8 chữ cái, đây là từ chỉ một quá


trình ở cây xanh, nhờ nó có thể tạo ra chất hữu cơ, tích



lũy năng lượng, và giữ sạch bầu khí quyển.


1
2
3
4
5
6
7
8
D


H Ê S Ă C T Ô



L U C L A P



L A



G L U C Ô Z Ơ



T A O C H Ấ T H Ữ U C Ơ


A T P



K H Í Q U Y Ể N



N A D P H




</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>- Học bài cũ, trả lời các câu hỏi </b>
<b>cuối bài.</b>


-<b>Tìm hiểu trước nội dung bài 9:</b>
<b>+ Mối quan hệ giữa pha </b>
<b>sáng và pha tối.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ</b>


<b>MÔN SINH LỚP 11</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Hệ sắc tố quang hợp</b>
MT


<b>ASMT</b>


Các phân
tử sắc tố


<b>Hoá năng trong </b>
<b>ATP và NADPH</b>


Trung tâm
phản ứng


DL a
DL a


Carotenôit
DL b



Caroten


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Hình thái, giải phẩu </b>


<b>của lá</b> <b>Đặc điểm cấu tạo</b> <b>Chức năng</b>
- Mô dậu


- Mô xốp


- Hệ gân lá
<b>Bên </b>


<b>trong</b>


- Có mạch dẫn phân bố
đến tận từng tế bào QH


- Vận chuyển nước, muối
khoáng và sản phẩm QH
- Các tế bào xếp sít nhau


ngay dưới biểu bì trên,
chứa nhiều lục lạp.


- Trực tiếp hấp thụ được
nhiều AS



- Để khí CO2 khuếch tán


đến TB quang hợp dễ dàng


- Chứa ít lục lạp hơn, có
nhiều khoang trống.


<b>Hình thái, giải phẫu của lá cây </b>
<b>Hình thái, giải phẫu của lá cây </b>


<b>Lớp cu tin</b>


<b>Khí khổng</b>
<b>Mơ giậu </b>
<b>Mạch gỗ</b>
<b>Mạch rây</b>
<b>Mơ </b>
<b>xốp</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×