Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (238.9 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>CHƯƠNG III. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG</b>
§<b> 1. Nguyên hàm</b>
<b>Bài tập 1</b><i>(trang 100 SGK Giải tích 12)</i>: Trong các cặp hàm số dưới đây, hàm số nào là
nguyên hàm của hàm số còn lại?
a) <i>e</i><i>x</i> và <i>e</i><i>x</i>; b) sin 2<i>x</i> và sin2 <i>x</i>; c)
2
2
1 <i><sub>e</sub>x</i>
<i>x</i>
<sub> và </sub>
4
1 <i><sub>e</sub>x</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub>
Có bao nhiêu cách để giải bài tập 1?
Có hai cách :
- Tính ngun hàm.
- Đạo hàm.
<b>Giải:</b>
a) <i>e</i><i>x</i> và <i>e</i><i>x</i>là nguyên hàm của nhau.
b) sin2 <i>x</i> là một nguyên hàm của sin 2<i>x</i>.
c)
4
1 <i><sub>e</sub>x</i>
<i>x</i>
<sub> là một nguyên hàm của </sub>
2
2
1 <i><sub>e</sub>x</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub>
<b>Bài tập 2 </b><i>( trang 100, 101 SGK Giải tích 12)</i>: Tìm ngun hàm của các hàm số sau:
a) 3
1
( ) <i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
; b)
2 1
( )
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>e</i>
;
c) 22
1
();
sin.cos
<i>fx</i>
<i>xx</i>
d) <i>f x</i>( ) sin 5 .cos3 ; <i>x</i> <i>x</i>
e) <i>f x</i>( ) tan 2 <i>x</i>; h)
1
( )
(1 )(1 2 )
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
g) <i>f x</i>( )<i>e</i>3 2 <i>x</i>.
Giải :
a, Đưa về hàm số chứa các
lũy thừa của biến <i>x,</i>
<i> F(x) =</i>
3
5 <i>x</i>
5/3
+6
7<i>x</i>
7/6
+3
2<i>x</i>
2/3
+<i>C</i> .
c,
2 2 2
1 4
-2 cot 2
sin .cos<i>x</i> <i>xdx</i> sin 2<i>xdx</i> <i>x</i> <i>C</i>
.
b, Biến đổi thành tổng các tích phân:
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
e, Biến đổi
2
2
1
( ) tan 1
cos
<i>f x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
hoặc
2 2 2 2
1 1 1
sin .cos<i>x</i> <i>xdx</i> sin <i>x</i> cos <i>x</i> <i>dx</i>
<sub></sub> <sub></sub>
.
d, Biến đổi thành tổng:
1
( ) sin 5 .cos3 sin 8 sin 2 ;
2
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
F(<i>x</i>) =
<i>−</i>1
4 (
1
4cos 8<i>x</i>+cos 2<i>x</i>)+<i>C</i> .
g, Biến đổi vi phân, <i>F</i>(<i>x</i>) =
<i>−</i>1
2 <i>e</i>
3<i>−</i>2<i>x</i>
+<i>C</i> .
h, 1<sub>3</sub>ln
1<i>− x</i>
hướng dẫn câu h:
1
(1+<i>x</i>)(1<i>−</i>2<i>x</i>)=
<i>A</i>
1+<i>x</i>+
<i>B</i>
1<i>−</i>2<i>x</i>
¿ <i>A</i>(1<i>−</i>2<i>x</i>)+<i>B</i>(1<i>− x</i>)
(1<i>− x</i>)(1<i>−</i>2<i>x</i>) =
(<i>A</i>+<i>B</i>)+(<i>−</i>2<i>A</i>+<i>B</i>)
(1<i>− x</i>)(1<i>−</i>2<i>x</i>)
{<i>A</i>+<i>B</i>=1
<i>−</i>2<i>A</i>+<i>B</i>=0<i>⇒A</i>=1/3<i>; B</i>=2/3
<b>Bài tập 3</b><i>( trang 101 SGK </i>
<i>Giải tích 12)</i>: Sử dụng
phương pháp đổi biến số,
hãy tính:
a)
9
(1 )
<i>I</i>
;
b)
2
2 3
1
<i>I</i>
;
c)
3
cos.sin;
<i>Ixxdx</i>
d)
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>dx</i>
<i>I</i>
<i>e</i> <i>e</i>
Giải:
a, Đặt
1<i>− x</i>¿10
¿
<i>−</i>¿
¿
. b, Đặt
1+<i>x</i>2¿5/2+<i>C</i>
1
5¿ .
c, Đặt <i>t</i> cos<i>x</i><sub>. </sub><i><sub>I = </sub></i>
4
1
cos
4 <i>x C</i>
. d, Đặt
<b>Bài tập 4 </b><i>(trang 101 SGK Giải tích 12)</i>: Sử dụng phương pháp tính nguyên hàm từng
phần, hãy tính:
a)
2 <sub>2</sub> <sub>1</sub> <i>x</i><sub>d ;</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>e x</i>
d)
a,Áp dụng nguyên hàm từng phần.
Đặt <i>u</i>ln(1<i>x</i>)
2 2
dv d
1 1
Kq: ( 1)ln(1 )
2 4 2
<i>x x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>C</i>
c, Áp dụng nguyên hàm từng phần
<i>u</i>=<i>x ,</i>dv=sin(2<i>x</i>+1)dx
Kq :<i>− x</i>
2 cos(2<i>x</i>+1)+
1
4sin(2<i>x</i>+1)+<i>C</i>
b,Áp dụng nguyên hàm từng phần hai lần
2
2
<i>x</i>
<i>x</i>
d, Áp dụng tích phân từng phần
<i>u</i>=<i>x ,</i>dv=cos xdx
§<b> 2. Tích phân</b>
<b>Bài tập 1 </b><i><b>(Bài tập 1, trang 112 SGK Giải tích 12)</b></i><b>: Tính các tích phân sau</b>
a)
1 <i>x dx</i>
; b)
2
0
sin
4 <i>x dx</i>
<i>x x</i> <i>dx</i>
e)
2
2
1
2
1 3
;
1
<i>x</i>
<i>dx</i>
<i>x</i>
sin 3 .cos5<i>x</i> <i>xdx</i>
2 <sub>2</sub> 2
3 <sub>3</sub>
1 1
2 2
1 x dx 1 x dx
1 x 3
3 9 1
5 <sub>10 4</sub>
3
.
b)
2
0
sin x dx
4
cosx- sinx dx
2 2
c) ln 2; d)
34
3 <sub>;</sub> <sub>e) </sub>
3ln 2
3 <sub>; </sub> g) 0.
<b>Bài tập 2 </b><i>(Bài tập 2, trang 112 SGK Giải tích 12)</i>: Tính các tích phân sau
a)
2
0
1
<i>I</i>
; b)
2
2
0
sin
<i>I</i> <i>xdx</i>
sin 2 .cos
<i>I</i>
<b>Giải</b>:
a)
2
0
I
1 2
0 1
1 x dx 1 x dx
1 2
0 1
1 x dx 1 x dx
1<sub>.</sub>
c)
1
I e ;
d) Ta có
2 1 1 1
sin 2 .cos sin 2 1 cos 2 sin 2 sin 4 .
2 2 4
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Bài tập 3 </b><i>( trang 113 SGK Giải tích 12)</i>: Sử dụng phương pháp đổi biến số, hãy tính:
a)
<i>x</i> <i><sub>dx</sub></i>
<i>x</i>
3 2
3
0 <sub>2</sub>
(1 )
; b)
<i>x dx</i>
1
2
0
1
; c)
<i>x</i>
<i>e</i> <i><sub>x dx</sub></i>
<i>xe</i>
1
0
(1 )
1
; d)
<i>a</i>
<i>dx</i>
<i>a</i> <i>x</i>
2
2 2
0
1
.
<b>Giải:</b>
a) Đặt t = 1 + x, A =
5
3<sub>;</sub> <sub>b) Đặt x = sint, B = </sub>4
c) Đặt t = 1 + xex<sub>, C = ln(1 + e)</sub> <sub>d) Đặt x = asint, D = </sub>6
.
<b>Bài tập 4 </b><i>( trang 113 SGK Giải tích 12)</i>: Sử dụng phương pháp tính tích phân từng phần,
hãy tính:
a)
<i>x</i> <i>xdx</i>
2
0
( 1)sin
; b)
<i>e</i>
1
; c)
<i>x dx</i>
1
0
ln(1 )
; d)
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>e dx</i>
1
2
0
( 2 1)
a) Đặt
<i>u x</i>
<i>dv</i> sin1<i>xdx</i>
<sub>, A = 2</sub> <sub>b) Đặt </sub>
<i>u</i> <i>x</i>
<i>dv x dx</i>2
ln
<sub>, B = </sub> <i>e</i>
3
1 (2 1)
9
c) Đặt
<i>u</i> <i>x</i>
<i>dv dx</i>ln( 1)
<sub>, C = 2ln2 – 1 </sub> <sub>d) Đặt </sub> <i>x</i>
<i>u x</i> <i>x</i>
<i>dv e dx</i>
2 <sub>2</sub> <sub>1</sub>
<sub>,D = –1.(từng phần 2</sub>
§<b> 3. Ứng dụng của tích phân trong hình học</b>
<b>Bài tập 1. </b>(trang 121 SGK) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
a) <i>y x y x</i> 2, 2; b) <i>y</i>ln ,<i>x y</i> 1; c) <i>y</i>(<i>x</i> 6) ,2 <i>y</i>6<i>x x</i> 2.
Giải:
a) Hoành độ giao điểm: x = –1, x = 2
<i>S</i> 2 <i>x</i>2 <i>x</i> <i>dx</i>
1
9
2
2
.
c) Hoành độ giao điểm: x = 3, x = 6
<i>S</i> 6 <i>x</i> 2 <i>x x dx</i>2
3
( 6) (6 )
= 9.
b) Hoành độ giao điểm: <i>x</i> <i>e</i>1 , <i>x e</i>
<i>e</i>
<i>e</i>
<i>S</i> <i>x</i> <i>dx</i>
1
ln 1
=
<i>e</i>
<i>e</i>
<i>x dx</i> <i>x dx</i>
1
1 1
(1 ln ) (1 ln )
= <i>e</i> <i>e</i>
1 <sub>2</sub>
.
<b>Bài tập 2: </b>(Trang 121 SGK)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
2 <sub>1</sub>
<i>y x</i> <sub>, tiếp tuyến với đường này tại </sub><i>M</i>
Giải :
Viết phương trình tiếp tuyến với đường này tại <i>M</i>
Hồnh độ giao điểm: x = 0, x = 2
2
2
0
( 1) (4 3)
<i>S</i> =
2
2
0
4 4
<i>x</i> <i>x</i> <i>dx</i>
=
8
3
.
<b>Bài tập 4: </b>(Trang 121 SGK) Tính thể tích khối trịn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các
đường sau quay quanh trục <i>Ox</i>:
a) <i>y</i> 1 <i>x y</i>2, 0;
b)
c)
.
Giải :
a) Tìm hồnh độ giao điểm của đồ thị hàm số
1
<i>x</i>
<sub></sub>
Suy ra parabol
Khi đó:
1
2 2
1
(1 )
<i>V</i> <i>p</i> <i>x</i> <i>dx</i>
-=
15<i>p</i>
=
.
b).
<i>V</i> 2<i>xdx</i> 2
0
cos
2
.
c)
<i>V</i> 4 2 <i>xdx</i>
0
tan 1
4
<sub></sub> <sub></sub>
.
<b> Bài tập 5: </b>(Trang 121 SGK) Cho tam giác vng <i>OPM</i> có cạnh<i> OP</i> nằm trên trục <i>Ox</i>.
Đặt <i>OM = R</i>, <i>POM</i> 0 3,<i>R</i> 0
<sub>.</sub>
a) Tính thể tích khối trịn xoay thu được khi quay tam giác đó quanh trục <i>Ox</i>.
b) Tìm <sub> sao cho thể tích đó là lớn nhất.</sub>
Viết phương trình <i>OM</i>, toạ độ điểm <i>P</i>?
(<i>OM</i>): <i>y</i> = tan.<i>x</i>
Tọa độ của <i>P:</i> <i>P = </i>(Rcos; 0)
<b>a. V=</b>
os
2 2
0 tan .
<i>Rc</i>
<i>x dx</i>
<i>a</i>
<i>p</i>
=
3
3
( os -cos )
3
<i>R</i>
<i>c</i>
<i>p</i>
<i>a</i> <i>a</i>
b. Max V(<i>a</i>)=
3
2 3
27
<i>R</i>
<i>p</i>
.
Đặt
1
cos ;1
2
<i>t</i> <sub> </sub><i>t</i> <sub></sub>
<sub> vì </sub>
0;
3
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>, ta có </sub>
<i>R</i>
<i>V</i> 3(<i>t t</i>3)
3
;
Có
<i>R</i>
<i>V</i>' 3( 3 )<i>t</i> <i>t</i>2
3
;
<i>t</i>
<i>V</i>
<i>t</i> <i>loại</i>
1
3
' 0
1 ( ).
3
Vậy
3
1
0; ;1
3 2
1 2 3
27
3
<i>CÑ</i> <i>R</i>
<i>max V</i> <i>maxV t</i> <i>V</i> <i>t</i>
<sub></sub> <sub></sub>
trong ño cos 1 hay =arccos 1 .
3 3
<i>ù</i>
<b>Ôn tập chương III</b>
<b>Bài tập 3: </b>(Trang 126 SGK) Tìm nguyên hàm của hàm số:
a) <i>f x</i>
3
1 .
<i>x</i>
<i>f x</i> <i>e</i>
<b>Giải:</b>
a) Khai triển thành tổng ta có
4 3 2
3 11 <sub>3</sub> <sub>;</sub>
2 3
<i>F x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x C</i>
b) Phân tích tích thành tổng :
1 cos 4
( ) sin 4 .
2
<i>x</i>
<i>f x</i> <i>x</i> 1.sin 4 1sin 8
2 <i>x</i> 4 <i>x</i>
.
Ta có
1 1
( ) cos 4 cos8
8 32
<i>F x</i> <i>x</i> <i>x C</i>
;
c) Phân tích thành tổng:
1 1 1 <sub>1 ;</sub>
1 2 1 1
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
Ta có
1 1<sub>ln</sub> <sub>;</sub>
2 1
<i>x</i>
<i>F x</i> <i>C</i>
<i>x</i>
d) Khai triển
3 <sub>3</sub> <sub>2</sub>
1 3 3 1.
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i> <i>e</i> <i>e</i> <i>e</i> <i>e</i>
Ta có
3 2
1 3 <sub>3</sub> <sub>.</sub>
3 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>F x</i> <i>e</i> <i>e</i> <i>e</i> <i>x C</i>
<b>Bài tập 4: </b>(Trang 126 SGK)<b>.</b>Tính:
a/.
; c/.
3
<i>x</i>
<i>x</i>
d/.
2
e/.
g/.
<b>Giải:</b>
a) Áp dụng nguyên hàm từng phần, ta được: F(x) =
5 3
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>C</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
.
c)
2
3
2 2
1 1
1<sub>d</sub> <sub>d</sub> <sub>1 d</sub> 1 <sub>;</sub>
1 1 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>e</i> <i>e</i> <i>e</i>
<i>e</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>e</sub></i> <i><sub>e</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>e</sub></i> <i><sub>e</sub></i> <i><sub>x C</sub></i>
<i>e</i> <i>e</i>
d)
e)
3
3
2
g)
<b>Bài tập 5: </b>Tính:
a)
3
<i>x</i>
√1+<i>x</i> dx <sub> b) </sub>
64
3
1
1 <i><sub>x dx</sub></i>
<i>x</i>
; c)
2
0
3
2<i><sub>e</sub></i> <i><sub>dx</sub></i>
; d) 2√2 .
<b>Giải:</b>
a) Đặt : <i>t</i> = √1+<i>x⇒t</i>2=1+<i>x</i>
Ta có: d<i>x</i>= 2<i>t</i>d<i>t.</i>
Đổi cận: <i>x </i>= 0 thì <i>t</i> = 1
<i>x </i>= 3 thì <i>t</i> = 2
0
3
<i>x</i>
√1+<i>x</i>dx=
(<i>t</i>2<i>−</i>1)2 tdt
<i>t</i>
0
2(<i>t</i>2<i>−</i>1)dt=(2
3<i>t</i>
3<i><sub>−</sub></i><sub>2</sub><i><sub>t</sub></i>
)¿<sub>0</sub>2
ĐS: 8/3;
b)
1839
14
c)
0
3
2<i><sub>e</sub></i> <i><sub>dx</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i>
Đặt <i>u</i> = <i>x</i>2<sub> và d</sub><i><sub>v</sub></i><sub> = e</sub>3<i>x</i>
ta được d<i>u</i> = 2<i>x</i>d<i>x</i> và <i>v</i> = 1<sub>3</sub> e3<i>x</i>
0
3
2
¿02
xe3<i>x</i>dx
Đặt <i>u</i> = <i>x</i> và d<i>v</i> = e3<i>x</i>
ta được d<i>u</i> = d<i>x</i> và <i>v</i> = 1<sub>3</sub> e3<i>x</i>
0
3
2<i><sub>e</sub></i> <i><sub>dx</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i>
=
1
3 <i><sub>x</sub></i>2<sub>e</sub>3x ¿0
2
-2
9 <sub>xe</sub>3x ¿0
2
+
2
27
2
<i>e</i>3<i>xd</i>(3<i>x</i>)
= 4<i>e</i>6
3 -
4<i>e</i>6
9 +
2<i>e</i>3<i>x</i>
27 ¿0
2 <sub>= </sub> 8<i>e</i>6
9 +
2<i>e</i>6
27
-2
27
= <sub>27</sub>2 (13e6<sub> – 1);</sub>
d) ĐS: 2√2 .
<b>Bài tập 6: </b>Tính:
a)
2
2
0
cos2 .sin<i>x</i> <i>xdx</i>;
b)
1
1
2<i>x</i> 2 d ;<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
c)
2
2
1
1 2 3
d ;
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
d)
2
2
0
1 <sub>d ;</sub>
2 3 <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
sin <i>x</i> cos<i>x</i> d ;<i>x</i>
g)
<i>x</i>+sin<i>x</i>¿2dx
¿
<i>x</i>+sin<i>x</i>¿2dx
¿
0
<i>π</i>
¿
Ta có: I =
<i>x</i>+sin<i>x</i>¿2dx
¿
(<i>x</i>2+2<i>x</i>sin<i>x</i>+sin2<i>x</i>)dx
=
<i>π</i>
<i>x</i>2<sub>dx</sub>
+ 2
<i>π</i>
<i>x</i>sin xdx
+
0
2
sin <i>xdx</i>
= 3
3
<i>x</i>
0 <sub>+ 2I</sub>
1 +
<i>π</i>
(1<i>−</i>cos 2<i>x</i>)dx
= <i>π</i><sub>3</sub>3 +2I1 +
1
2 x
0 <sub> - </sub> 1
4
0
<i>π</i>
cos 2 xd(2<i>x</i>)
= <i>π</i>
3
3 +2I1 +
<i>π</i>
2 <sub> - </sub>
1
4 <sub>sin2x</sub>
0
Tính I1 =
0
<i>π</i>
<i>x</i>sin xdx
Đặt u = x và dv = sinxdx
ta có du = dx và v = -cosx
I1 =
0
<i>π</i>
<i>x</i>sin xdx = -xcosx 0 <sub>+ </sub>
0
<i>π</i>
cos xdx
= <i>π</i> + sinx 0 <sub>=</sub> <i>π</i>
I =
<i>x</i>+sin<i>x</i>¿2dx
¿
3 +
5<i>π</i>
2
<b>Bài 3 / ( Trang 126 , SGK )</b> .
a)
4 3 2
3 11
3
2<i>x</i> 3 <i>x</i> <i>x</i> <i>x C</i>
b)
1 1
cos cos8
8 <i>x</i> 32 <i>x C</i>
c)
1 1
ln
2 1
<i>x</i>
<i>C</i>
<i>x</i>
d)
3 2
1 3
3
3 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>e</i> <i>e</i> <i>e</i> <i>x C</i>
<b>Bài 4 / ( Trang 126 , SGK ) </b>
a) ( x – 2 ) cosx – sinx + C
b)
5 3 1
2 2 2
2 4
2
5<i>x</i> 3<i>x</i> <i>x</i> <i>C</i>
c)
2
1
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>e</i> <i>e</i> <i>x C</i>
d )
1
tan( )
2 <i>x</i> 4 <i>C</i>
e )
3 3
2 2
2 2
( 1)
3 <i>x</i> 3<i>x</i> <i>C</i>
<b>Bài 5 / ( Trang 127 , SGK ) </b>
a)
8
3
b)
1839
14
<b>Bài 6 / ( Trang 127 , SGK ) </b>
a) 8
b)
c)
6
2
(13 1)
27 <i>e</i>
d) 2 2
c)
21
11ln 2
2
d)
1
ln 3
2
e) 1 2
<b>Bài 7 / ( Trang 127 , SGK ) </b>
a) 2 1
b)
4
3
.
<b>CHƯƠNG IV. SỐ PHỨC</b>
§<b> 1 Số phức</b>
<b>Bài 1</b>(trang 133) Tìm phần thực và phần ảo của số phức <i>z,</i> biết:
) 1 ; ) 2 ; ) 2 2; ) 7 .
<i>a z</i> <i>i b z</i> <i>i c z</i> <i>d z</i> <i>i</i>
Giải:
Phần thực và phần ảo của số phức <i>z</i> lần lượt là: a. 1;-π b. 2<sub>;-1 c. 2</sub> 2<sub>;0 d. 0;-7.</sub>
<b>Bài 2</b>(trang 133). Tìm các số thực <i>x</i> và <i>y</i>, biết:
a)
c)
<b>Giải:</b>
Cho phần thực và phần ảo tương ứng bằng nhau, ta có các hệ phương trình ẩn <i>x, y</i>.
a.
3 4
;
2 3
<sub>;</sub> <sub> b. </sub>
1 5 1 3
;
2 3
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>;</sub> <sub> c.</sub>
<b>Bài 4</b>(134). Tính <i>z</i> với:
a) <i>z</i>2<i>i</i> 3; <sub>b) </sub><i>z</i> 2 3 ; <i>i</i> <sub>c) </sub><i>z</i>5; <sub>d) </sub><i>z i</i> 3.
Đáp số:
a. 7 b. 11<sub> c. 5 d. </sub> 3
§<b> 2 CỘNG, TRỪ VÀ NHÂN SỐ PHỨC</b>
c) (4+3i) -(5-7i) = -1+10i
d) ( 2-3i) -(5-4i) = -3 + i.
<b>Bài 2.</b>Tính +, - với
a) = 3, = 2i b) = 1-2i, = 6i
c) = 5i, =- 7i d) = 15, =4-2i
giải
a)+ = 3+2i - = 3-2i;
b)+ = 1+4i - = 1-8i;
c)+ =-2i - = 12i;
d)+ = 19-2i - = 11+2i.
<b>Bài 3.</b> Thực hiện các phép tính
a) (3-2i) .(2-3i) = -13i;
b) ( -1+i)(3+7i) = -10-4i ;
c) 5(4+3i) = 20+15i;
d) ( -2-5i).4i = -8i + 20.
<b>Bài 4.</b>Tính i3<sub>, i</sub>4<sub> i</sub>5
Nêu cách tính i<i>n</i><sub> với n là số tự nhiên tuỳ ý .</sub>
<b>giải</b>
i3<sub>=i</sub>2<sub>.i =-i</sub>
i4<sub>=i</sub>2<sub>.i </sub>2<sub>=-1</sub>
i5<sub>=i</sub>4<sub>.i =i</sub>
Nếu n = 4q +r, 0 r < 4 thì in = ir
<b>Bài 5.</b>Tính
a) (2+3i)2<sub>=-5+12i;</sub>
b) (2+3i)3<sub>=-46+9i;</sub>
§<b> 3 PHÉP CHIA SỐ PHỨC</b>
<b>Bài 1 T</b>hực hiện các phép chia sau:
a/
2
3 2
<i>i</i>
<i>i</i>
<sub>= </sub>
4 7
13 13 <i>i</i><sub>;</sub> <sub> b/ </sub>
1 2
2 3
<i>i</i>
<i>i</i>
<sub>=</sub>
2 6 2 2 3
7 7 <i>i</i>
;
c/
5
2 3
<i>i</i>
<i>i</i>
<sub> = </sub>
15 10
13 13<i>i</i>
; d/ -2 - 5<i>i</i>.
<b>Bài 2 </b> Tìm nghịch đảo
1
<i>z</i> <sub> của số phức </sub><i>z</i><sub> biết:</sub>
a) <i>z</i> 1 2 ;<i>i</i> <sub>b) </sub><i>z</i> 2 3 ; <i>i</i> <sub>c) </sub><i>z i</i>; <sub>d) </sub><i>z</i> 5 <i>i</i> 3<sub>.</sub>
<b>Giải:</b>
a/
1
1 2 <i>i</i> <sub>=</sub>
1 2
5 5 <i>i</i><sub>;</sub> <sub>b/ </sub>
1 2 3
2 9
2 3
<i>i</i>
<i>i</i>
<sub>=</sub>
2 3
c/
1
1
<i>i</i>
<i>i</i>
<i>i</i>
; d/
1 5 3
25 3
5 3
<i>i</i>
<i>i</i>
<sub>= </sub>
5 3
28 28<i>i</i><sub>.</sub>
<b>Bài 3 </b> Thực hiện các phép tính sau:
a/ 2 (3 )(2 4 )<i>i</i> <i>i</i> <i>i</i> ; b/
2 3
(1 ) (2 )
2
<i>i</i> <i>i</i>
<i>i</i> <sub>;</sub> <sub>c/</sub>3 2 (6 )(5 ) <i>i</i> <i>i</i> <i>i</i> <sub>;</sub> <sub>d/ 4-3i+</sub>
5 4
3 6
<i>i</i>
<i>i</i>
<sub>.</sub>
<b>Giải:</b>
a) 2 (3 )(2 4 ) 2 (2 14 ) - 28 4<i>i</i> <i>i</i> <i>i</i> <i>i</i> <i>i</i> <i>i</i>;
b)
2 3
(1 ) (2 ) 2 ( 8 )
2 2
<i>i</i> <i>i</i> <i>i</i> <i>i</i>
<i>i</i> <i>i</i>
<sub> = </sub>
16( 2 ) 32 16
5 5 5
<i>i</i>
<i>i</i>
;
c) 3 2 (6 )(5 ) 3 2 29 11 32 13 <i>i</i> <i>i</i> <i>i</i> <i>i</i> <i>i</i> <i>i</i>;
d) 4-3i+
5 4
3 6
<i>i</i>
<i>i</i>
<sub> = 4-3i +</sub>
(5 4 )(3 6 )
45
<i>i</i> <i>i</i>
= 4-3i +
39 18 219 153
45 45 <i>i</i> 45 45 <i>i</i><sub>.</sub>
<b>Bài 4 </b> Giải các phưong trình sau:
a/(3-2i)z +(4+5i)=7+3i
(3-2i)z=3 – 2i
z =
3 2
3 2
<i>i</i>
<i>i</i>
<sub>=1</sub>
b/ (1+3i)z-(2+5i)=(2+i)z
(-1+2i)z=(2+5i)
z=
2 5 8 9
1 2 5 5
<i>i</i>
<i>i</i>
<i>i</i>
c/
(2 3 ) 5 2
4 3
3
4 3
(3 )(4 3 )
15 5
<i>z</i>
<i>i</i> <i>i</i>
<i>i</i>
<i>z</i>
<i>i</i>
<i>i</i>
<i>z</i> <i>i</i> <i>i</i>
<i>z</i> <i>i</i>
§<b> 4 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC</b>
<b>Bài 1</b>(140) Tìm các căn bậc hai phức của các số sau: -7; -8; -12; -20; -121.
a) <i>i</i> 7 <sub>;</sub> <sub>b) </sub>2 2<i>i</i> <sub>;</sub> <sub>c)</sub>2 3<i>i</i> <sub>;</sub> <sub>d) </sub>2 5<i>i</i> <sub>;</sub> <sub>e) </sub>11<i>i</i><sub>.</sub>
<i><b>Bài 2</b>(140)</i> Giải các phương trình sau trên tập số phức:
a) 3<i>z</i>2 2 1 0;<i>z</i> <sub>b) </sub>7<i>z</i>2 3<i>z</i> 2 0; <sub>c) </sub>5<i>z</i>2 7 11 0.<i>z</i>
Đáp số:
a) 1,2
1 2
3
<i>i</i>
<i>z</i>
; b) 1,2
3 47
14
<i>i</i>
<i>z</i>
; c) 1,2
7 171
10
<i>i</i>
<i>z</i>
.
<i><b>Bài 3</b>(140)</i> Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức:
a) <i>z</i>4 <i>z</i>2 6 0; <sub>b) </sub><i>z</i>4 7<i>z</i>2 10 0.
Đáp số:
<i><b>Bài 4</b>(140)</i> Cho <i>a b c</i>, , ,<i>a</i>0, ,<i>z z</i>1 2<sub> là hai nghiệm của phương trình </sub><i>az</i>2 <i>bz c</i> 0.
Hãy tính <i>z z</i>1 2<sub> và </sub><i>z z</i>1 2. <sub> theo các hệ số </sub><i>a b c</i>, , .
Giải:
Phương trình có nghiệm: 1 2 ; 2 2
<i>b i</i> <i>b i</i>
<i>z</i> <i>z</i>
<i>a</i> <i>a</i>
Ta có: 1 2 ; .1 2
<i>b</i> <i>c</i>
<i>z</i> <i>z</i> <i>z z</i>
<i>a</i> <i>a</i>
.
<i><b>Bài 5</b>(140)</i> Cho <i>z a bi</i> <sub> là một số phức. Hãy tìm một phương trình bậc hai với hệ số</sub>
thực nhận <i>z</i> và <i>z</i> làm nghiệm.
Giải:
Theo công thức nghiệm của ptb2:
Nếu <i>z a bi</i> <sub>, thì phương trình bậc hai là : </sub><i>x</i>2 2<i>ax a</i> 2 <i>b</i>2 0<sub>.</sub>
<b>ÔN TẬP CHƯƠNG IV</b>
<b>Bài tập 5.</b> (trang 143 SGK) Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số
phức <i>z</i> thỏa mãn điều kiện :
a) Phần thực của <i>z</i> bằng 1 ;
b) Phần ảo của <i>z</i> bằng -2 ;
c) Phần thực của <i>z</i> thuộc đoạn
Giải :
1/ Số phức <i>z</i> có phần thực a = 1: Là đường thẳng qua hoành độ 1 và song song với Oy.
2/ Số phức <i>z</i> có phần ảo b = -2: Là đường thẳng qua tung độ -2 và song song với Ox.
3/ Số phức <i>z</i> có phần thực a [<i>−</i>1,2] ,phần ảo b [0,1] : Là miền hình chữ nhật giới hạn
bởi các đường thẳng x = -1; x = 2; y = 0; y = 1.
3/ <i>z</i> 2: Là hình trịn tâm tại gốc tọa độ <i>O, </i>có R = 2.
<b>Bài tập 6 </b>Tìm các số thực x, y sao cho :
b) 2x + y – 1 = (x+2y – 5)i
<i>⇔</i>
2<i>x</i>+<i>y −</i>1=0
<i>x</i>+2<i>y −</i>5=0
<i>⇔</i>
¿<i>x</i>=<i>−</i>1
<i>y</i>=3
¿{
<b>Bài tập 8 </b> Tính :
b) (4-3i)+ 1<sub>2</sub>+<i>i</i>
+<i>i</i> = 4- 3i +
(1+<i>i</i>)(2<i>−i</i>)
(2+<i>i</i>)(2<i>−i</i>) = 4 – 3i +
3+<i>i</i>
5 =
23
5 <i>−</i>
14
5 <i>i</i>
b) <i>z</i>4 8 0 <sub>.</sub>
<sub></sub>
2
2
8
8
<sub></sub>
<i>z</i>
<i>z</i>
4
1,2
4
3,4
8
8
<sub></sub>
<i>z</i>