Tải bản đầy đủ (.docx) (16 trang)

Huong dan giai bai tap Toan trong SGK 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (238.9 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>CHƯƠNG III. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG</b>


§<b> 1. Nguyên hàm</b>


<b>Bài tập 1</b><i>(trang 100 SGK Giải tích 12)</i>: Trong các cặp hàm số dưới đây, hàm số nào là
nguyên hàm của hàm số còn lại?


a) <i>e</i><i>x</i> và <i>e</i><i>x</i>; b) sin 2<i>x</i> và sin2 <i>x</i>; c)


2
2


1 <i><sub>e</sub>x</i>


<i>x</i>


 

 


  <sub> và </sub>


4
1 <i><sub>e</sub>x</i>


<i>x</i>


 

 
  <sub>.</sub>



Có bao nhiêu cách để giải bài tập 1?
Có hai cách :


- Tính ngun hàm.
- Đạo hàm.


<b>Giải:</b>


a) <i>e</i><i>x</i> và <i>e</i><i>x</i>là nguyên hàm của nhau.
b) sin2 <i>x</i> là một nguyên hàm của sin 2<i>x</i>.


c)
4
1 <i><sub>e</sub>x</i>


<i>x</i>


 

 


  <sub> là một nguyên hàm của </sub>


2
2


1 <i><sub>e</sub>x</i>


<i>x</i>



 

 
  <sub>.</sub>


<b>Bài tập 2 </b><i>( trang 100, 101 SGK Giải tích 12)</i>: Tìm ngun hàm của các hàm số sau:
a) 3


1


( ) <i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i>


<i>x</i>


 


; b)


2 1


( )
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>f x</i>



<i>e</i>





;
c) 22


1


();


sin.cos


<i>fx</i>


<i>xx</i>




d) <i>f x</i>( ) sin 5 .cos3 ; <i>x</i> <i>x</i>


e) <i>f x</i>( ) tan 2 <i>x</i>; h)


1
( )


(1 )(1 2 )
<i>f x</i>



<i>x</i> <i>x</i>




 


g) <i>f x</i>( )<i>e</i>3 2 <i>x</i>.
Giải :


a, Đưa về hàm số chứa các
lũy thừa của biến <i>x,</i>


<i> F(x) =</i>
3
5 <i>x</i>


5/3


+6
7<i>x</i>


7/6


+3
2<i>x</i>


2/3


+<i>C</i> .



c,


2 2 2


1 4


-2 cot 2
sin .cos<i>x</i> <i>xdx</i>  sin 2<i>xdx</i> <i>x</i>  <i>C</i>




.


b, Biến đổi thành tổng các tích phân:


2

1

2

1



2

1

1

1



.

.



2

1



ln

ln



2

ln 2 1


.


(ln 2 1)



<i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>dx</i>

<i>dx</i>

<i>dx</i>



<i>e</i>

<i>e</i>

<i>e</i>



<i>C</i>



<i>e</i>

<i>e</i>



<i>e</i>

<i>e</i>



<i>C</i>


<i>e</i>



 



<sub></sub>

<sub></sub>

<sub> </sub>



 




 



<sub></sub>

<sub></sub>

<sub> </sub>



 











e, Biến đổi


2


2
1


( ) tan 1


cos


<i>f x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

hoặc


2 2 2 2


1 1 1


sin .cos<i>x</i> <i>xdx</i> sin <i>x</i> cos <i>x</i> <i>dx</i>


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 




.


d, Biến đổi thành tổng:




1


( ) sin 5 .cos3 sin 8 sin 2 ;
2


<i>f x</i>  <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



F(<i>x</i>) =


<i>−</i>1
4 (


1


4cos 8<i>x</i>+cos 2<i>x</i>)+<i>C</i> .


( ) tan -



<i>F x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>C</i>



g, Biến đổi vi phân, <i>F</i>(<i>x</i>) =


<i>−</i>1
2 <i>e</i>


3<i>−</i>2<i>x</i>
+<i>C</i> .


h, 1<sub>3</sub>ln

|

1+<i>x</i>


1<i>− x</i>

|

+<i>C</i> .


hướng dẫn câu h:
1


(1+<i>x</i>)(1<i>−</i>2<i>x</i>)=
<i>A</i>



1+<i>x</i>+
<i>B</i>


1<i>−</i>2<i>x</i>
¿ <i>A</i>(1<i>−</i>2<i>x</i>)+<i>B</i>(1<i>− x</i>)


(1<i>− x</i>)(1<i>−</i>2<i>x</i>) =


(<i>A</i>+<i>B</i>)+(<i>−</i>2<i>A</i>+<i>B</i>)
(1<i>− x</i>)(1<i>−</i>2<i>x</i>)


{<i>A</i>+<i>B</i>=1


<i>−</i>2<i>A</i>+<i>B</i>=0<i>⇒A</i>=1/3<i>; B</i>=2/3


<b>Bài tập 3</b><i>( trang 101 SGK </i>
<i>Giải tích 12)</i>: Sử dụng
phương pháp đổi biến số,
hãy tính:


a)


9
(1 )
<i>I</i> 

<sub></sub>

 <i>x dx</i>


;


b)




2
2 3
1


<i>I</i> 

<sub></sub>

<i>x</i> <i>x</i> <i>dx</i>


;
c)


3


cos.sin;
<i>Ixxdx</i>






d)
2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>dx</i>
<i>I</i>


<i>e</i> <i>e</i>



 


<sub>.</sub>


Giải:


a, Đặt

<i>u</i>

 

1

<i>x</i>

. <i>I = </i>


1<i>− x</i>¿10
¿
<i>−</i>¿


¿


. b, Đặt

<i>u</i>

 

1

<i>x</i>

2. <i>I = </i>


1+<i>x</i>2¿5/2+<i>C</i>
1


5¿ .


c, Đặt <i>t</i> cos<i>x</i><sub>. </sub><i><sub>I = </sub></i>


4
1


cos


4 <i>x C</i>



 


. d, Đặt

<i>u e</i>

<i>x</i>

1

. <i>I = </i>
1
1 <i><sub>e</sub>x</i> <i>C</i>





</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Bài tập 4 </b><i>(trang 101 SGK Giải tích 12)</i>: Sử dụng phương pháp tính nguyên hàm từng
phần, hãy tính:


a)

<i>x</i>ln 1

<i>x x</i>

d ; b)



2 <sub>2</sub> <sub>1</sub> <i>x</i><sub>d ;</sub>


<i>x</i>  <i>x</i> <i>e x</i>


<sub>c) </sub>

<sub></sub>

<i>x</i>sin 2

<i>x</i>1 d ;

<i>x</i>


d)

1 <i>x</i>

cos d .<i>x x</i>
Giải


a,Áp dụng nguyên hàm từng phần.
Đặt <i>u</i>ln(1<i>x</i>)


2 2


dv d



1 1


Kq: ( 1)ln(1 )


2 4 2


<i>x x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>C</i>




    


c, Áp dụng nguyên hàm từng phần


<i>u</i>=<i>x ,</i>dv=sin(2<i>x</i>+1)dx
Kq :<i>− x</i>


2 cos(2<i>x</i>+1)+
1


4sin(2<i>x</i>+1)+<i>C</i>


b,Áp dụng nguyên hàm từng phần hai lần


2
2



2

1,


: (

1)



<i>x</i>
<i>x</i>


<i>u x</i>

<i>x</i>

<i>dv e dx</i>



<i>Kq e x</i>

<i>C</i>







d, Áp dụng tích phân từng phần


<i>u</i>=<i>x ,</i>dv=cos xdx


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

§<b> 2. Tích phân</b>


<b>Bài tập 1 </b><i><b>(Bài tập 1, trang 112 SGK Giải tích 12)</b></i><b>: Tính các tích phân sau</b>


a)


1
2 <sub>2</sub>
3
1
2


1 <i>x dx</i>








; b)


2
0


sin


4 <i>x dx</i>


 

 
 


; c)


2
1
2
1

1 <i>dx</i>
<i>x x</i>



;
d)


2
2
0
1 ;


<i>x x</i> <i>dx</i>




e)



2
2
1
2
1 3
;
1
<i>x</i>
<i>dx</i>
<i>x</i>




g)
2
2


sin 3 .cos5<i>x</i> <i>xdx</i>



 


.
<b>Giải</b>:
a)


1 1
2


2 <sub>2</sub> 2


3 <sub>3</sub>


1 1


2 2


1 x dx 1 x dx


 
  






1
2
5
3 <sub>3</sub>
3
1
2


1 x 3


3 9 1


5 <sub>10 4</sub>


3 

  
.
b)
2
0


sin x dx
4


 


 
 


2
0
2 2


cosx- sinx dx


2 2

 
  
 


2 2
0 0
2 2
cosxdx sinxdx
2 2
 

<sub></sub>

<sub></sub>


0
 <sub>.</sub>


c) ln 2; d)


34


3 <sub>;</sub> <sub>e) </sub>


4


3ln 2


3 <sub>; </sub> g) 0.


<b>Bài tập 2 </b><i>(Bài tập 2, trang 112 SGK Giải tích 12)</i>: Tính các tích phân sau


a)


2
0


1


<i>I</i> 

<sub></sub>

 <i>xdx</i>


; b)


2
2
0
sin
<i>I</i> <i>xdx</i>

<sub></sub>


; c)
2
ln 2
0

1


<i>x</i>
<i>x</i>

<i>e</i>


<i>I</i>

<i>dx</i>


<i>e</i>



<sub></sub>


; d)
2
0


sin 2 .cos
<i>I</i> 

<sub></sub>

<i>x</i> <i>xdx</i>


<b>Giải</b>:
a)


2
0


I 

<sub></sub>

1 x dx




1 2


0 1


1 x dx 1 x dx


<sub></sub>

 

<sub></sub>







1 2


0 1


1 x dx 1 x dx

<sub></sub>

 

<sub></sub>



1<sub>.</sub>


c)


1
I e ;


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

d) Ta có



2 1 1 1


sin 2 .cos sin 2 1 cos 2 sin 2 sin 4 .


2 2 4


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>



<b>Bài tập 3 </b><i>( trang 113 SGK Giải tích 12)</i>: Sử dụng phương pháp đổi biến số, hãy tính:


a)


<i>x</i> <i><sub>dx</sub></i>
<i>x</i>


3 2


3


0 <sub>2</sub>


(1 )



; b)


<i>x dx</i>


1


2
0


1




; c)


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>e</i> <i><sub>x dx</sub></i>


<i>xe</i>


1
0


(1 )
1







; d)


<i>a</i>


<i>dx</i>
<i>a</i> <i>x</i>


2


2 2



0


1



.


<b>Giải:</b>


a) Đặt t = 1 + x, A =


5


3<sub>;</sub> <sub>b) Đặt x = sint, B = </sub>4




c) Đặt t = 1 + xex<sub>, C = ln(1 + e)</sub> <sub>d) Đặt x = asint, D = </sub>6


.


<b>Bài tập 4 </b><i>( trang 113 SGK Giải tích 12)</i>: Sử dụng phương pháp tính tích phân từng phần,
hãy tính:


a)


<i>x</i> <i>xdx</i>



2
0


( 1)sin







; b)


<i>e</i>


<i>x</i>

2

<i>xdx</i>



1


ln





; c)


<i>x dx</i>


1
0


ln(1 )





; d)


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>e dx</i>


1
2
0


( 2 1) 


 



<b>Giải:</b>


a) Đặt


<i>u x</i>
<i>dv</i> sin1<i>xdx</i>


  





 <sub>, A = 2</sub> <sub>b) Đặt </sub>


<i>u</i> <i>x</i>


<i>dv x dx</i>2
ln


 




 <sub>, B = </sub> <i>e</i>


3


1 (2 1)
9 


c) Đặt


<i>u</i> <i>x</i>


<i>dv dx</i>ln( 1)


  






 <sub>, C = 2ln2 – 1 </sub> <sub>d) Đặt </sub> <i>x</i>


<i>u x</i> <i>x</i>


<i>dv e dx</i>


2 <sub>2</sub> <sub>1</sub>





   





 <sub>,D = –1.(từng phần 2</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

§<b> 3. Ứng dụng của tích phân trong hình học</b>


<b>Bài tập 1. </b>(trang 121 SGK) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
a) <i>y x y x</i> 2,  2; b) <i>y</i>ln ,<i>x y</i> 1; c) <i>y</i>(<i>x</i> 6) ,2 <i>y</i>6<i>x x</i> 2.
Giải:


a) Hoành độ giao điểm: x = –1, x = 2


<i>S</i> 2 <i>x</i>2 <i>x</i> <i>dx</i>


1



9
2


2




<sub></sub>

  


.


c) Hoành độ giao điểm: x = 3, x = 6


<i>S</i> 6 <i>x</i> 2 <i>x x dx</i>2


3


( 6) (6 )


<sub></sub>

  


= 9.


b) Hoành độ giao điểm: <i>x</i> <i>e</i>1 , <i>x e</i>
<i>e</i>


<i>e</i>


<i>S</i> <i>x</i> <i>dx</i>



1


ln 1


<sub></sub>



=


<i>e</i>


<i>e</i>


<i>x dx</i> <i>x dx</i>


1


1 1


(1 ln )  (1 ln )




= <i>e</i> <i>e</i>


1 <sub>2</sub>


 


.



<b>Bài tập 2: </b>(Trang 121 SGK)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong


2 <sub>1</sub>


<i>y x</i>  <sub>, tiếp tuyến với đường này tại </sub><i>M</i>

2;5

<sub> và trục </sub><i><sub>Oy</sub></i><sub>.</sub>


Giải :


Viết phương trình tiếp tuyến với đường này tại <i>M</i>

2;5

:
Phương trình tiếp tuyến:<i>y</i> 4<i>x</i> 3.


Hồnh độ giao điểm: x = 0, x = 2


2
2
0


( 1) (4 3)
<i>S</i> =

ò

<i>x</i> + - <i>x</i>- <i>dx</i>




2
2
0


4 4


<i>x</i> <i>x</i> <i>dx</i>



=

ò

- +



8
3


.


<b>Bài tập 4: </b>(Trang 121 SGK) Tính thể tích khối trịn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các
đường sau quay quanh trục <i>Ox</i>:


a) <i>y</i>  1 <i>x y</i>2, 0;


b)

<i>y</i>

cos ,

<i>x y</i>

0,

<i>x</i>

0,

<i>x</i>

;


c)

<i>y</i>

tan ,

<i>x y</i>

0,

<i>x</i>

0,

<i>x</i>

4







.
Giải :


a) Tìm hồnh độ giao điểm của đồ thị hàm số

<i>y</i>

 

1

<i>x</i>

2 với trục Ox ?
Ta có 1 <i>x</i>2 0


1


1
<i>x</i>


<i>x</i>


  <sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Suy ra parabol

<i>y</i>

 

1

<i>x</i>

2 cắt trục hồnh tại hai điểm có hồnh độ lần lượt là -1; 1.
Lập cơng thức tính thể tích ?


Khi đó:


1


2 2
1


(1 )


<i>V</i> <i>p</i> <i>x</i> <i>dx</i>




-=

<sub>ị</sub>

- 16


15<i>p</i>


=
.




b).


<i>V</i> 2<i>xdx</i> 2


0


cos


2







<sub></sub>



.


c)


<i>V</i> 4 2 <i>xdx</i>


0


tan 1
4





  


  <sub></sub>  <sub></sub>


 




.


<b> Bài tập 5: </b>(Trang 121 SGK) Cho tam giác vng <i>OPM</i> có cạnh<i> OP</i> nằm trên trục <i>Ox</i>.


Đặt <i>OM = R</i>, <i>POM</i> 0 3,<i>R</i> 0




 


  


 


 <sub>.</sub>


a) Tính thể tích khối trịn xoay thu được khi quay tam giác đó quanh trục <i>Ox</i>.
b) Tìm <sub> sao cho thể tích đó là lớn nhất.</sub>



Viết phương trình <i>OM</i>, toạ độ điểm <i>P</i>?
(<i>OM</i>): <i>y</i> = tan.<i>x</i>


Tọa độ của <i>P:</i> <i>P = </i>(Rcos; 0)


<b>a. V=</b>


os


2 2


0 tan .


<i>Rc</i>


<i>x dx</i>


<i>a</i>


<i>p</i>

ò

<i>a</i>


=


3


3
( os -cos )
3



<i>R</i>
<i>c</i>
<i>p</i>


<i>a</i> <i>a</i>


b. Max V(<i>a</i>)=


3
2 3


27


<i>R</i>


<i>p</i>
.
Đặt


1


cos ;1


2
<i>t</i>  <sub>   </sub><i>t</i>  <sub></sub>


  <sub> vì </sub>


0;
3


   


 


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub>, ta có </sub>  


<i>R</i>


<i>V</i> 3(<i>t t</i>3)
3




;


Có  


<i>R</i>


<i>V</i>' 3( 3 )<i>t</i> <i>t</i>2
3




;






  



 



<i>t</i>
<i>V</i>


<i>t</i> <i>loại</i>
1


3
' 0


1 ( ).
3


Vậy


 

 



3
1


0; ;1


3 2



1 2 3
27
3


<i>CÑ</i> <i>R</i>


<i>max V</i> <i>maxV t</i> <i>V</i> <i>t</i>







   
   
   


 


  <sub></sub>  <sub></sub>


  trong ño cos 1 hay =arccos 1 .


3 3


<i>ù</i>  


 





 


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8></div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Ôn tập chương III</b>


<b>Bài tập 3: </b>(Trang 126 SGK) Tìm nguyên hàm của hàm số:


a) <i>f x</i>

  

 <i>x</i>  1 1 2

 

 <i>x</i>

 

1 3 ; <i>x</i>

b) <i>f x</i>( ) sin4 . cos 2 ; <i>x</i> 2 <i>x</i>
c) <i>f x</i>

 

11 ;<i>x</i>2 <sub>d) </sub>

 



3
1 .


<i>x</i>


<i>f x</i>  <i>e</i> 


<b>Giải:</b>


a) Khai triển thành tổng ta có

 



4 3 2


3 11 <sub>3</sub> <sub>;</sub>
2 3


<i>F x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x C</i>



b) Phân tích tích thành tổng :


1 cos 4
( ) sin 4 .


2
<i>x</i>


<i>f x</i>  <i>x</i>  1.sin 4 1sin 8


2 <i>x</i> 4 <i>x</i>


 


.
Ta có


1 1


( ) cos 4 cos8


8 32


<i>F x</i>  <i>x</i> <i>x C</i>


;
c) Phân tích thành tổng:

 

2


1 1 1 <sub>1 ;</sub>
1 2 1 1



<i>f x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


  <sub></sub>  <sub></sub>


 <sub></sub>   <sub></sub>


Ta có

 



1 1<sub>ln</sub> <sub>;</sub>
2 1


<i>x</i>


<i>F x</i> <i>C</i>


<i>x</i>




 




d) Khai triển

 




3 <sub>3</sub> <sub>2</sub>


1 3 3 1.


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i>  <i>e</i>  <i>e</i>  <i>e</i>  <i>e</i> 


Ta có

 



3 2


1 3 <sub>3</sub> <sub>.</sub>


3 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>F x</i>  <i>e</i>  <i>e</i>  <i>e</i>  <i>x C</i>


<b>Bài tập 4: </b>(Trang 126 SGK)<b>.</b>Tính:


a/.

2

<i>x</i>

sin d ;

<i>x x</i>

b/.


<i>x</i>

1

2

<sub>d</sub>

<i><sub>x</sub></i>


<i>x</i>








; c/.


3


1d ;


1



<i>x</i>
<i>x</i>


<i>e</i>

<i><sub>x</sub></i>



<i>e</i>








d/.



2


1

<sub>d ;</sub>



sin

<i>x</i>

cos

<i>x</i>

<i>x</i>






e/.


1

<sub>d ;</sub>



1

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>





g/.

 



1

<sub>d ;</sub>



1

<i>x</i>

2

<i>x</i>

<i>x</i>





<b>Giải:</b>


a) Áp dụng nguyên hàm từng phần, ta được: F(x) =

<i>x</i>  2 cos

<i>x</i>  sin<i>x C</i> ;
b)


1

2 <sub>d</sub> 2 2 1<sub>d</sub> 3<sub>2</sub> <sub>2</sub> 1<sub>2</sub> <sub>2</sub>1 <sub>d</sub> 2 5/ 2 4 3/ 2 <sub>2</sub> 1/ 2 <sub>;</sub>


5 3


<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>C</sub></i>


<i>x</i> <i>x</i>





 


  


  <sub></sub>   <sub></sub>    


 




.
c)


 





2
3


2 2


1 1


1<sub>d</sub> <sub>d</sub> <sub>1 d</sub> 1 <sub>;</sub>


1 1 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>e</i> <i>e</i> <i>e</i>


<i>e</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>e</sub></i> <i><sub>e</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>e</sub></i> <i><sub>e</sub></i> <i><sub>x C</sub></i>


<i>e</i> <i>e</i>


  




       


 




d)


2 2


1

<sub>d</sub>

1

<sub>d</sub>

1

<sub>tan</sub>

<sub>;</sub>



2

4




sin

cos

<sub>2cos</sub>



4



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>C</i>



<i>x</i>

<i>x</i>

<i><sub>x</sub></i>








<sub></sub>

<sub></sub>



<sub></sub>

<sub></sub>



<sub></sub>







</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

e)



3
3


2


2


1

<sub>d</sub>

<sub>1</sub>

<sub>d</sub>

2

<sub>1</sub>

2

<sub>;</sub>



3

3



1

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>C</i>





g)

 



1

<sub>d</sub>

1

1

<sub>+</sub>

1

<sub>d</sub>

1 1

<sub>ln</sub>

<sub>.</sub>



1

2

3 1

2 -

3 2



<i>x</i>



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>C</i>



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>







<sub></sub>

<sub></sub>



<sub></sub>

<sub></sub>






<b>Bài tập 5: </b>Tính:
a)

0


3


<i>x</i>


√1+<i>x</i> dx <sub> b) </sub>


64
3
1


1 <i><sub>x dx</sub></i>


<i>x</i>






; c)



2


0
3
2<i><sub>e</sub></i> <i><sub>dx</sub></i>


<i>x</i> <i>x</i>


; d) 2√2 .


<b>Giải:</b>


a) Đặt : <i>t</i> = √1+<i>x⇒t</i>2=1+<i>x</i>


Ta có: d<i>x</i>= 2<i>t</i>d<i>t.</i>


Đổi cận: <i>x </i>= 0 thì <i>t</i> = 1


<i>x </i>= 3 thì <i>t</i> = 2




0
3


<i>x</i>


√1+<i>x</i>dx=

0
2


(<i>t</i>2<i>−</i>1)2 tdt
<i>t</i>




0


2


2(<i>t</i>2<i>−</i>1)dt=(2
3<i>t</i>


3<i><sub>−</sub></i><sub>2</sub><i><sub>t</sub></i>


)¿<sub>0</sub>2


ĐS: 8/3;


b)


1839
14


c)


2


0
3
2<i><sub>e</sub></i> <i><sub>dx</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i>


Đặt <i>u</i> = <i>x</i>2<sub> và d</sub><i><sub>v</sub></i><sub> = e</sub>3<i>x</i>


ta được d<i>u</i> = 2<i>x</i>d<i>x</i> và <i>v</i> = 1<sub>3</sub> e3<i>x</i>



2


0
3
2

<i><sub>e</sub></i>

<i><sub>dx</sub></i>



<i>x</i>

<i>x</i>


=


=

1<sub>3</sub>

<i>x</i>

2

<sub>e</sub>

3<i>x</i>


¿02

-

<sub>3</sub>2


0
2


xe3<i>x</i>dx


Đặt <i>u</i> = <i>x</i> và d<i>v</i> = e3<i>x</i>


ta được d<i>u</i> = d<i>x</i> và <i>v</i> = 1<sub>3</sub> e3<i>x</i>



2


0
3
2<i><sub>e</sub></i> <i><sub>dx</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i>


=
1



3 <i><sub>x</sub></i>2<sub>e</sub>3x ¿0


2



-2


9 <sub>xe</sub>3x ¿0


2


+
2


27

<sub>0</sub>


2


<i>e</i>3<i>xd</i>(3<i>x</i>)


= 4<i>e</i>6
3 -


4<i>e</i>6


9 +
2<i>e</i>3<i>x</i>


27 ¿0



2 <sub>= </sub> 8<i>e</i>6


9 +
2<i>e</i>6


27
-2


27


= <sub>27</sub>2 (13e6<sub> – 1);</sub>
d) ĐS: 2√2 .


<b>Bài tập 6: </b>Tính:


a)


2


2
0


cos2 .sin<i>x</i> <i>xdx</i>;





b)



1
1


2<i>x</i> 2 d ;<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>







c)


 

 



2


2
1


1 2 3
d ;


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


  


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

d)



2
2
0


1 <sub>d ;</sub>
2 3 <i>x</i>


<i>x</i>  <i>x</i>



e)


2
2
0


sin <i>x</i> cos<i>x</i> d ;<i>x</i>








g)


<i>x</i>+sin<i>x</i>¿2dx
¿



0
<i>π</i>
¿
.
<b>Giải:</b>
g)


<i>x</i>+sin<i>x</i>¿2dx
¿




0


<i>π</i>
¿


Ta có: I =


<i>x</i>+sin<i>x</i>¿2dx
¿


0
<i>π</i>
¿
=


0
<i>π</i>



(<i>x</i>2+2<i>x</i>sin<i>x</i>+sin2<i>x</i>)dx


=

0


<i>π</i>
<i>x</i>2<sub>dx</sub>


+ 2

0


<i>π</i>


<i>x</i>sin xdx
+





0
2


sin <i>xdx</i>


= 3


3


<i>x</i> 


0 <sub>+ 2I</sub>


1 +


1
2

<sub>0</sub>


<i>π</i>


(1<i>−</i>cos 2<i>x</i>)dx


= <i>π</i><sub>3</sub>3 +2I1 +
1
2 x




0 <sub> - </sub> 1


4




0


<i>π</i>


cos 2 xd(2<i>x</i>)


= <i>π</i>


3


3 +2I1 +



<i>π</i>


2 <sub> - </sub>
1


4 <sub>sin2x</sub>



0


Tính I1 =



0


<i>π</i>


<i>x</i>sin xdx
Đặt u = x và dv = sinxdx
ta có du = dx và v = -cosx
I1 =



0


<i>π</i>


<i>x</i>sin xdx = -xcosx 0 <sub>+ </sub>

<sub></sub>



0



<i>π</i>


cos xdx
= <i>π</i> + sinx 0 <sub>=</sub> <i>π</i>


I =


<i>x</i>+sin<i>x</i>¿2dx
¿


0
<i>π</i>
¿ =
<i>π</i>3


3 +
5<i>π</i>


2


<b>Đáp số</b>



<b>Bài 3 / ( Trang 126 , SGK )</b> .
a)


4 3 2


3 11


3



2<i>x</i>  3 <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x C</i>


b)


1 1


cos cos8


8 <i>x</i> 32 <i>x C</i>


  
c)
1 1
ln
2 1
<i>x</i>
<i>C</i>
<i>x</i>



d)
3 2
1 3
3
3 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>e</i>  <i>e</i>  <i>e</i>  <i>x C</i>


<b>Bài 4 / ( Trang 126 , SGK ) </b>


a) ( x – 2 ) cosx – sinx + C
b)


5 3 1


2 2 2


2 4


2
5<i>x</i> 3<i>x</i>  <i>x</i> <i>C</i>


c)


2


1
2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>e</i>  <i>e</i>  <i>x C</i>


d )


1



tan( )


2 <i>x</i> 4 <i>C</i>



 
e )
3 3
2 2
2 2
( 1)


3 <i>x</i>  3<i>x</i> <i>C</i>
<b>Bài 5 / ( Trang 127 , SGK ) </b>


a)
8
3
b)
1839
14


<b>Bài 6 / ( Trang 127 , SGK ) </b>


a) 8






b)


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

c)


6


2


(13 1)
27 <i>e</i> 


d) 2 2


c)


21


11ln 2
2 


d)


1
ln 3
2




e) 1 2






<b>Bài 7 / ( Trang 127 , SGK ) </b>


a) 2 1





b)


4
3




.


<b>CHƯƠNG IV. SỐ PHỨC</b>


§<b> 1 Số phức</b>


<b>Bài 1</b>(trang 133) Tìm phần thực và phần ảo của số phức <i>z,</i> biết:


) 1 ; ) 2 ; ) 2 2; ) 7 .


<i>a z</i>  <i>i b z</i>  <i>i c z</i> <i>d z</i>  <i>i</i>


Giải:



Phần thực và phần ảo của số phức <i>z</i> lần lượt là: a. 1;-π b. 2<sub>;-1 c. 2</sub> 2<sub>;0 d. 0;-7.</sub>


<b>Bài 2</b>(trang 133). Tìm các số thực <i>x</i> và <i>y</i>, biết:
a)

3<i>x</i> 2

 

 2<i>y</i>1

<i>i</i>

<i>x</i>1

 

 <i>y</i> 5 ;

<i>i</i>
b)

1 2 <i>x</i>

 <i>i</i> 3 5 1 3 ;

 <i>y i</i>



c)

2<i>x y</i>

 

 2<i>y x i</i>

<i>x</i> 2<i>y</i> 3

 

 <i>y</i>2<i>x</i>1 .

<i>i</i>


<b>Giải:</b>


Cho phần thực và phần ảo tương ứng bằng nhau, ta có các hệ phương trình ẩn <i>x, y</i>.
a.


3 4
;
2 3


 


 


 <sub>;</sub> <sub> b. </sub>


1 5 1 3


;


2 3



 <sub></sub> <sub></sub> 


 


 


 <sub>;</sub> <sub> c.</sub>

0;1

<sub>.</sub>


<b>Bài 4</b>(134). Tính <i>z</i> với:


a) <i>z</i>2<i>i</i> 3; <sub>b) </sub><i>z</i> 2 3 ; <i>i</i> <sub>c) </sub><i>z</i>5; <sub>d) </sub><i>z i</i> 3.


Đáp số:


a. 7 b. 11<sub> c. 5 d. </sub> 3


§<b> 2 CỘNG, TRỪ VÀ NHÂN SỐ PHỨC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

c) (4+3i) -(5-7i) = -1+10i
d) ( 2-3i) -(5-4i) = -3 + i.


<b>Bài 2.</b>Tính +, - với


a) = 3, = 2i b) = 1-2i, = 6i


c) = 5i, =- 7i d) = 15, =4-2i


giải


a)+ = 3+2i - = 3-2i;



b)+ = 1+4i - = 1-8i;


c)+ =-2i - = 12i;


d)+ = 19-2i - = 11+2i.


<b>Bài 3.</b> Thực hiện các phép tính
a) (3-2i) .(2-3i) = -13i;


b) ( -1+i)(3+7i) = -10-4i ;
c) 5(4+3i) = 20+15i;
d) ( -2-5i).4i = -8i + 20.


<b>Bài 4.</b>Tính i3<sub>, i</sub>4<sub> i</sub>5


Nêu cách tính i<i>n</i><sub> với n là số tự nhiên tuỳ ý .</sub>
<b>giải</b>


i3<sub>=i</sub>2<sub>.i =-i</sub>
i4<sub>=i</sub>2<sub>.i </sub>2<sub>=-1</sub>
i5<sub>=i</sub>4<sub>.i =i</sub>


Nếu n = 4q +r, 0  r < 4 thì in = ir


<b>Bài 5.</b>Tính


a) (2+3i)2<sub>=-5+12i;</sub>
b) (2+3i)3<sub>=-46+9i;</sub>



§<b> 3 PHÉP CHIA SỐ PHỨC</b>
<b>Bài 1 T</b>hực hiện các phép chia sau:
a/


2
3 2


<i>i</i>
<i>i</i>



 <sub>= </sub>


4 7


13 13 <i>i</i><sub>;</sub> <sub> b/ </sub>


1 2


2 3


<i>i</i>
<i>i</i>




 <sub>=</sub>


2 6 2 2 3



7 7 <i>i</i>


 




;
c/


5
2 3


<i>i</i>
<i>i</i>


 <sub> = </sub>


15 10
13 13<i>i</i>


 


; d/ -2 - 5<i>i</i>.


<b>Bài 2 </b> Tìm nghịch đảo


1


<i>z</i> <sub> của số phức </sub><i>z</i><sub> biết:</sub>



a) <i>z</i> 1 2 ;<i>i</i> <sub>b) </sub><i>z</i> 2 3 ; <i>i</i> <sub>c) </sub><i>z i</i>; <sub>d) </sub><i>z</i> 5 <i>i</i> 3<sub>.</sub>


<b>Giải:</b>


a/
1
1 2 <i>i</i> <sub>=</sub>


1 2


5 5 <i>i</i><sub>;</sub> <sub>b/ </sub>


1 2 3
2 9
2 3


<i>i</i>
<i>i</i>







 <sub>=</sub>


2 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

c/
1



1
<i>i</i>


<i>i</i>
<i>i</i>



 


; d/


1 5 3


25 3


5 3


<i>i</i>
<i>i</i>







 <sub>= </sub>


5 3



28 28<i>i</i><sub>.</sub>
<b>Bài 3 </b> Thực hiện các phép tính sau:


a/ 2 (3 )(2 4 )<i>i</i> <i>i</i>  <i>i</i> ; b/


2 3


(1 ) (2 )
2



 


<i>i</i> <i>i</i>


<i>i</i> <sub>;</sub> <sub>c/</sub>3 2 (6 )(5 ) <i>i</i> <i>i</i> <i>i</i> <sub>;</sub> <sub>d/ 4-3i+</sub>


5 4
3 6


<i>i</i>
<i>i</i>



 <sub>.</sub>


<b>Giải:</b>


a) 2 (3 )(2 4 ) 2 (2 14 ) - 28 4<i>i</i> <i>i</i>  <i>i</i>  <i>i</i>  <i>i</i>   <i>i</i>;
b)



2 3


(1 ) (2 ) 2 ( 8 )


2 2


<i>i</i> <i>i</i> <i>i</i> <i>i</i>
<i>i</i> <i>i</i>


 




    <sub> = </sub>


16( 2 ) 32 16


5 5 5


<i>i</i>


<i>i</i>


 


 


;



c) 3 2 (6 )(5 ) 3 2 29 11 32 13 <i>i</i> <i>i</i> <i>i</i>   <i>i</i>   <i>i</i>   <i>i</i>;
d) 4-3i+


5 4
3 6


<i>i</i>
<i>i</i>




 <sub> = 4-3i +</sub>


(5 4 )(3 6 )
45


<i>i</i> <i>i</i>


 


= 4-3i +


39 18 219 153


45 45 <i>i</i> 45  45 <i>i</i><sub>.</sub>
<b>Bài 4 </b> Giải các phưong trình sau:


a/(3-2i)z +(4+5i)=7+3i


(3-2i)z=3 – 2i



z =


3 2
3 2


<i>i</i>
<i>i</i>



 <sub>=1</sub>


b/ (1+3i)z-(2+5i)=(2+i)z


(-1+2i)z=(2+5i)


 z=


2 5 8 9


1 2 5 5


<i>i</i>


<i>i</i>
<i>i</i>




 


 


c/


(2 3 ) 5 2
4 3


3
4 3


(3 )(4 3 )
15 5


<i>z</i>


<i>i</i> <i>i</i>


<i>i</i>
<i>z</i>


<i>i</i>
<i>i</i>


<i>z</i> <i>i</i> <i>i</i>


<i>z</i> <i>i</i>


   



  




   


  


§<b> 4 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC</b>


<b>Bài 1</b>(140) Tìm các căn bậc hai phức của các số sau: -7; -8; -12; -20; -121.


a) <i>i</i> 7 <sub>;</sub> <sub>b) </sub>2 2<i>i</i> <sub>;</sub> <sub>c)</sub>2 3<i>i</i> <sub>;</sub> <sub>d) </sub>2 5<i>i</i> <sub>;</sub> <sub>e) </sub>11<i>i</i><sub>.</sub>


<i><b>Bài 2</b>(140)</i> Giải các phương trình sau trên tập số phức:


a) 3<i>z</i>2 2 1 0;<i>z</i>  <sub>b) </sub>7<i>z</i>2 3<i>z</i> 2 0; <sub>c) </sub>5<i>z</i>2  7 11 0.<i>z</i> 


Đáp số:
a) 1,2


1 2


3


<i>i</i>
<i>z</i>  


; b) 1,2



3 47


14


<i>i</i>
<i>z</i>  


; c) 1,2


7 171


10


<i>i</i>
<i>z</i>  


.


<i><b>Bài 3</b>(140)</i> Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức:
a) <i>z</i>4 <i>z</i>2  6 0; <sub>b) </sub><i>z</i>4 7<i>z</i>2 10 0.


Đáp số:


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i><b>Bài 4</b>(140)</i> Cho <i>a b c</i>, , ,<i>a</i>0, ,<i>z z</i>1 2<sub> là hai nghiệm của phương trình </sub><i>az</i>2 <i>bz c</i> 0.


Hãy tính <i>z z</i>1 2<sub> và </sub><i>z z</i>1 2. <sub> theo các hệ số </sub><i>a b c</i>, , .


Giải:


Phương trình có nghiệm: 1 2 ; 2 2



<i>b i</i> <i>b i</i>


<i>z</i> <i>z</i>


<i>a</i> <i>a</i>


     


 


Ta có: 1 2 ; .1 2


<i>b</i> <i>c</i>
<i>z</i> <i>z</i> <i>z z</i>


<i>a</i> <i>a</i>


  


.


<i><b>Bài 5</b>(140)</i> Cho <i>z a bi</i>  <sub> là một số phức. Hãy tìm một phương trình bậc hai với hệ số</sub>


thực nhận <i>z</i> và <i>z</i> làm nghiệm.
Giải:


Theo công thức nghiệm của ptb2:


<i>x z x z</i>

 0 <i>x</i>2

<i>z z x zz</i>

 0


Nếu <i>z a bi</i>  <sub>, thì phương trình bậc hai là : </sub><i>x</i>2  2<i>ax a</i> 2 <i>b</i>2 0<sub>.</sub>


<b>ÔN TẬP CHƯƠNG IV</b>


<b>Bài tập 5.</b> (trang 143 SGK) Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số
phức <i>z</i> thỏa mãn điều kiện :


a) Phần thực của <i>z</i> bằng 1 ;
b) Phần ảo của <i>z</i> bằng -2 ;


c) Phần thực của <i>z</i> thuộc đoạn

1;2

, phần ảo của <i>z</i> thuộc đoạn

0;1

;
d) <i>z</i> 2.


Giải :


1/ Số phức <i>z</i> có phần thực a = 1: Là đường thẳng qua hoành độ 1 và song song với Oy.
2/ Số phức <i>z</i> có phần ảo b = -2: Là đường thẳng qua tung độ -2 và song song với Ox.
3/ Số phức <i>z</i> có phần thực a [<i>−</i>1,2] ,phần ảo b [0,1] : Là miền hình chữ nhật giới hạn


bởi các đường thẳng x = -1; x = 2; y = 0; y = 1.
3/ <i>z</i> 2: Là hình trịn tâm tại gốc tọa độ <i>O, </i>có R = 2.


<b>Bài tập 6 </b>Tìm các số thực x, y sao cho :
b) 2x + y – 1 = (x+2y – 5)i


<i>⇔</i>


2<i>x</i>+<i>y −</i>1=0
<i>x</i>+2<i>y −</i>5=0



<i>⇔</i>


¿<i>x</i>=<i>−</i>1
<i>y</i>=3


¿{


<b>Bài tập 8 </b> Tính :
b) (4-3i)+ 1<sub>2</sub>+<i>i</i>


+<i>i</i> = 4- 3i +


(1+<i>i</i>)(2<i>−i</i>)


(2+<i>i</i>)(2<i>−i</i>) = 4 – 3i +
3+<i>i</i>


5 =
23


5 <i>−</i>
14


5 <i>i</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

b) <i>z</i>4  8 0 <sub>.</sub>


<sub></sub>



2
2


8
8
 <sub></sub>






<i>z</i>
<i>z</i>




4
1,2


4
3,4


8
8
 <sub></sub>


 



<i>z</i>


</div>

<!--links-->

×