Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

PT luong giac

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.53 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Cosu = cosv <sub></sub> u =  v + k2


<i>u</i>

=

<i>v</i>

+

k2π



<i>u</i>

=

<i>π − v</i>

+

k2π


sinu

=

sinv

<i>⇔</i>

¿



tanu = tanv <sub></sub> u = v + k


cotu = cotv <sub></sub> u = v + k


sinu

=

0

<i>⇔</i>

<i>u</i>

=

,

sinu

=

1

<i>⇔</i>

<i>u</i>

=

<i>π</i>


2

+

k2π


sinu

=

<i>−</i>

1

<i>⇔</i>

<i>u</i>

=

<i>−</i>

<i>π</i>



2

+

k2π

,

cosu

=

1

<i>⇔</i>

<i>u</i>

=

k2π


cosu

=

0

<i>⇔</i>

<i>u</i>

=

<i>π</i>



2

+

,

cosu

=

<i>−</i>

1

<i>⇔</i>

<i>u</i>

=

<i>π</i>

+


tanu = 1 <sub></sub>

<i>u</i>

=

<i>±</i>

<i>π</i>



4

+

; cotu = 1 

<i>u</i>

=

<i>±</i>


<i>π</i>


4

+


Pt bậc 2 đối với một hàm số


<b>lg</b>


* Daûng : asin <b>2<sub>x + b sinx + c = 0 . </sub></b>
(1)



Đặt t = sinx ,

<i>−</i>

1

<i>≤t ≤</i>

1

.
Phương trình trở thành : at2<sub> + bt + c </sub>
= 0 .


* Daûng : acos<b>2<sub>x + bcosx + c = 0 . </sub></b>
(TT )


* Dạng : atan<b>2<sub>x + btanx + c = 0 .(2)</sub></b>
Đặt t = tanx


Phương trình trở thành : at2<sub> + bt + c </sub>
= 0 .


* Daûng : acot<b>2<sub>x + bcotx + c = 0 . (TT)</sub></b>


<b>Phương trình bậc nhất đối với Sin và Cos</b>
* Dạng : asinx + bcosx = c ; a  0, b  0 .


Chia hai vế phương trình cho

<sub>√</sub>

<i><sub>a</sub></i>

2


+

<i>b</i>

2 rồi có


thể đặt


2 2


a



cos




a

b





<sub> ; </sub> 2 2


b



sin



a

b







đưa về phương trình lượng giác cơ bản.


*** Chuï yï : cos(a  b) = cosa .cosb

<i>∓</i>

sina.sinb


sin(a  b) = sina.cosb  cosa.sinb


<b>Phương trình thuần nhất </b>


<b>asin2<sub>x + bsinx.cosx + c.cos</sub>2<sub>x = 0. </sub></b>
<b>Hoặc</b>


<b>asin2<sub>x + bsinx.cosx + c.cos</sub>2<sub>x = d .</sub></b>
<b>(3)</b>



* Giả sử cosx  0 . Chia hai vế


phương trình cho cos2<sub>x rồi đưa về </sub>
PT (2).


* Kiểm tra

<i>x</i>

=

<i>π</i>



2

+

có phải là
nghiệm của phương trình ?


*

<i>x</i>

=

<i>π</i>



2

+

là nghiệm của (3) khi a
= d.


* Có thể giải (2) bằng cách dùng
công thức hạ bậc đưa về Phương
trình bậc nhất đối với sin và cos .


<b>Phương trình đối xứng , phản xứng đối </b>
<b>với Sin và Cos</b>


+ a( sinx + cosx) + bsinx.cosx + c = 0 . (4)


Đặt t = sinx + cosx =


2sin x


4












<sub>;</sub>


<i>−</i>

2

<i>≤t ≤</i>

2



Suy ra sinx.cosx =

<i>t</i>


2


<i>−</i>

1



2

thay vào (4) rồi tìm t ,
so sánh điều kiện của t rồi từ đó tìm nghiệm
x .


+ a( sinx - cosx) + bsinx.cosx + c = 0 . (5)
Đặt t = sinx - cosx =

2Sin

(

<i>x −</i>

<i>π</i>



4

)

;

<i>−</i>

2

<i>≤t ≤</i>

2



Suy ra sinx.cosx =

1

<i>−t</i>


2



2

thay vào (5) rồi tìm t ,
so sánh điều kiện của t rồi từ đó tìm nghiệm x
.


*** Chú ý : Ngồi các dạng phương trình thường gặp ở trên ta cịn thường gặp các dạng phương
trình khác như :


1/ Phổồng trỗnh daỷng tờch


<i>h</i>

1

(

<i>x</i>

)=

0


<i>h</i>

<sub>2</sub>

(

<i>x</i>

)=

0


. . .. .. . .. .. . .. .



<i>h</i>

<i><sub>n</sub></i>

(

<i>x</i>

)=

0



<i>h</i>

<sub>1</sub>

(

<i>x</i>

)

.

<i>h</i>

<sub>2</sub>

(

<i>x</i>

)

.. .

<i>h</i>

<i><sub>n</sub></i>

(

<i>x</i>

)=

0

<i>⇔</i>

¿



2/ Phương pháp tổng bình phương :

<i>A</i>

2

+

<i>B</i>

2

=

0

<i>⇔</i>

{

<i>A</i>

=

0



<i>B</i>

=

0



3/ Phương pháp đối lập ( Chặn trên và chặn dưới hai vế ) :

{



<i>A ≥ M</i>


<i>B ≤ M</i>


<i>A</i>

=

<i>B</i>



<i>⇔</i>

{

<i>A</i>

=

<i>M</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b> BAÌI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCBAÌI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC</b>



<b>§</b>


<b>§1 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN1 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN</b>


<b>Bi 1: Gii cạc phổồng trỗnh :a.</b>

Sin

(

2x

+

1

)=

3



2

. b.

Cos

(

3x

+

40



<i>o</i>


)=

<i>−</i>

2



2

c. tg(x
+ 15o<sub>) = </sub>


3



<b>Bi 2: Gii caùc phổồng trỗnh :a. </b>

Sin

(

2x

<i></i>

30

0

)=

2



2

với -100


0<sub> < x < 120</sub>0<sub> . b. </sub>

Cos

<sub>(</sub>

3x

<sub>+</sub>

1

<sub>)=</sub>

<i>−</i>

1



2


với

<i>− π</i>

<

<i>x</i>

<



c. tg(2x-150<sub>) = 1 với -180< x< 180 . d. tg(x</sub>2<sub> + 2x + 3) = tg2 .</sub>
<b>Bài 3 : Cho phương trình : </b>

Cos

(

2x

+




4

)=

Sin

(


<i>π</i>


2

+

<i>x</i>

)



a/Giải phương trình trên . b/Vẽ các ngọn cung đáp ssố trên đường trịn lượng giác .
<b>Bài 4: Giải phương trình (Cos2x + cosx).( Sinx + Sin3x) = 0 .</b>


<b>Baìi 5: Giaới caùc phổồng trỗnh :a. Sin</b>2<sub>2x + Cos</sub>2<sub>3x = 0 . b. tg5x.tgx = 1 c.</sub>

Sin

2

(

2x

+



4

)

=

Cos


2


(

<i>x −</i>



4

)



<b>MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP</b>


<b>MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP</b>
<b>I/ Phương trình bậc nhất đối với Sin và Cos.</b>


+ Daỷng phổồng trỗnh : aSinx + bCosx = c ; a  0, b  0 .


+ Điều kiện có nghiệm : a2<sub> + b</sub>2 <sub></sub><sub> c</sub>2<sub>.</sub>
<b> + Giải các phương trình lượng giác sau :</b>


1/ Sinx + Cosx = 1 , 2/ 3Cos2x - 4Sin2x = 1 , 3/

<sub>√</sub>

<sub>5Sinx</sub>

+

2Cosx

=

4



4/ Cosx - 3Sinx = 3, 5/

<sub>√</sub>

<sub>3 Cos3x</sub>

<sub>+</sub>

<sub>Sin3x</sub>

<sub>=</sub>

<sub>√</sub>

<sub>2</sub>

6/ 5Cos2x - 12Sin2x =13

7/ 3Sin5x + 4Cos5x = 5; 8/ Sin2x + Sin2<sub>2x = </sub>

1



2

, 9/ 3Cos2x - Sin2x - Sin2x = 0.
10/

1

+

sinx



1

+

cosx

=


1



2

11/

2Cos8x

+

2 Sin8x

=

<i>−</i>

1

với



8

<i>x</i>



10

.


12/ Cho phương trình Sinx + mCosx = 1 . a. Giải phương trình với m = -

<sub>√</sub>

<sub>3</sub>

b/Tìm m
để phương trình có nghiệm .


13/ Tìm m để phương trình (m +1)Cosx + (m - 1)Sinx = 2m + 3 có nghiệm .
<b>II/Phương trình thuần nhất đối với Sin và Cos.</b>


+Dạng phương trình : aSin2<sub>x + bSinx.Cosx + c.Cos</sub>2<sub>x = 0. Hoặc</sub>
aSin2<sub>x + bSinx.Cosx + c.Cos</sub>2<sub>x = d .(3)</sub>
<b>+ Giải các phương trình lượng giác sau :</b>


1/ Sin2<sub>x - 3Sinx.Cosx = -1 . 2/ Sin</sub>2<sub>x + 3Sinx.Cosx + 2Cos</sub>2<sub>x = 0 .</sub> <sub>3/</sub>


2Cos

2

<i>x</i>

+

3Sin2x

<i>−</i>

8Sin

2

<i>x</i>

=

0

4/

Sin

2

<i>x</i>

+

Sin2x

<i>−</i>

2Cos

2

<i>x</i>

=

0,5

5/


4Sin

2

<i>x</i>

+

3

3 Sin2x

<i>−</i>

2Cos

2

<i>x</i>

=

4

6/ Sin2x + aCos2x - Sinx.Cosx = 0


7/

<sub>Sin</sub>

3

<i><sub>x</sub></i>



+

4Sin

2

<i>x</i>

. Cosx

<i>−</i>

4Sinx. Cos

2

<i>x −</i>

Cos

3

<i>x</i>

=

0

8/


2Sin

2

<i>x</i>

+(

1

<i>−</i>

3

)

Sinx . Cosx

+(

1

<i>−</i>

3

)

Cos

2

<i>x</i>

=

1



9/

<sub>3Sin</sub>

2


<i>x −</i>

3Sinx . Cosx

+

2Cos

2

<i>x</i>

=

2

10/

Sin

2

<i>x</i>

+

6Cos

2

<i>x</i>

=

13Sin2x



11/

<sub>3Cos</sub>

2


<i>x</i>

+

2

3 SinxCosx

+

5Sin

2

<i>x</i>

=

2

12/

Sin

3

<i>x</i>

+

2Sin

2

<i>x</i>

.Cosx

<i>−</i>

3Cos

3

<i>x</i>

=

0



<b>III/Phương trình đối xứng đối với Sin và Cos.</b>


<b> +Dạng phương trình: a(Sinx + Cosx) + bSinxCosx + c = 0 (a,b </b>

0

)
<b>+ Giải các phương trình lượng giác sau :</b>


1/ 2(Sinx + Cosx) = 4SinxCosx + 1 2/ Sin2x - 12(Sinx + Cosx) + 12 = 0 3/ Sin2x - 12(Sinx -
Cosx) + 12 = 0


4/ 3(Sinx + Cosx) = 2Sin2x 5/ Sinx - Cosx + 4SinxCosx + 1= 0 6/ 1 + Sin

<sub>❑</sub>

3 <sub>x </sub>
+ Cos

<sub>❑</sub>

3 <sub>x = </sub>

3



2

Sin2x
7/ Cosx +

1



Cosx

+ Sinx +

1


Sinx

=


10



3

9/ 2Sin2x - 3

6

|

Sinx

+

Cosx

|

+ 8 = 0
10/ Cho phương trình lượng giác: SinxCosx = 6(Sinx + Cosx + m)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

11/ Sinx + Cosx - Sin2x + 1 = 0 12/ Sin

<sub>❑</sub>

3 <sub>x + Cos</sub>


3 x = 1 13/ Tgx + Cotgx = 2 14/
Tg

<sub>❑</sub>

2 <sub>x + Cotg</sub>


2 x + Tgx + Cotgx = 4
<b>BAÌI TẬP ÔN TẬP</b>


+ Giải các phương trình lượng giác:


1/ 2Sin

<sub>❑</sub>

3 <sub>x - Cos2x + Cosx = 0 </sub> <sub>2/ SinxCosx + </sub>

<sub>|</sub>

<sub>Sinx</sub>

<sub>+</sub>

<sub>Cosx</sub>

<sub>|</sub>

<sub> = 1</sub>
3/

|

Sinx

<i>−</i>

Cosx

|

+ 4Sin2x = 1 4/ 3Cos4<sub>x - 4Cos</sub>2<sub>x.Sin</sub>2<sub>x + Sin</sub>4<sub>x = 1.</sub>
5/ Sin3<sub>(</sub>

<i>x −</i>

<i>π</i>



4

) =

2Sinx

6/ Cos3x + Cos2x + 2Sinx - 2 = 0
7/ 4(Sin3x - Cos2x) = 5(Sinx - 1) 8/ Sin2<sub>3x = 4.Cos4x + 3</sub>


9/ Sin3<sub>x - Cos</sub>3<sub>x = 1 - Cotgx + Cos2x 10/ Cos</sub>3<sub>x + Cos</sub>2<sub>x - 4Cos</sub>2

<i>x</i>



2

= 0
11/ 8Cos4<sub>x - 8Cos</sub>2<sub>x - Cosx +1 = 0 12/ 3(Cosx - Sinx) = 1 + Cos2x - Sin2x .</sub>



13/ (1 + Sin2x)(Cosx - Sinx) = Cosx + Sinx 14/

1



Cosx

=

4Sinx

+

6Cosx


15/ Sin2<sub>x(1 + Tgx) = 3Sinx(Cosx - Sinx) +3 16/ </sub>

<sub>tg</sub>

2

<i><sub>x</sub></i>

<sub>=</sub>

1

+

cosx



cosx

(ÂN01)


17/ Sin2<sub>3x - Cos</sub>2<sub>4x = Sin</sub>2<sub>5x - Cos</sub>2<sub>6x (B02). 18/ </sub>

5



(

Sinx

+

Cos3x

+

Sin3x



1

+

2Sin2x

)

=

Cos2x

+

3

(A02) 19/


Cos3x - 4Cos2x + 3Cosx - 4 = 0 (D02) 20/

Sin

2

(

<i>x</i>


2

<i>−</i>



<i>π</i>


4

)

Tg



2


<i>x −</i>

Cos

2

<i>x</i>



2

=

0

(D03)
21/

Cotgx

<i>−</i>

1

=

Cos2x



1

+

tgx

+

Sin


2


<i>x −</i>

1




2

Sin2x

(D03) 22/ Cotgx - tgx + 4Sin2x =

2



Sin2x

(B03)
23/ (2Cosx - 1)(2Sinx + Cosx) = Sin2x - Sinx (D04) 24/ 5Sinx - 2 = 3(1 - Sinx).Tg2<sub>x (B04) 25/ 1 +</sub>
Sinx + Cosx + Sin2x + Cos2x = 0 (B05) 26/ Cos2<sub>3x.Cos2x - Cos</sub>2<sub>x = 0 (A05)</sub>


27/

Cos

4

<i>x</i>

+

Sin

4

<i>x</i>

+

Cos

(

<i>x −</i>

<i>π</i>



4

)

Sin

(

3x

<i>−</i>


<i>π</i>


4

)

<i>−</i>



3



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×