Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (235.61 KB, 32 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Chµo cê
1/ Nghi lƠ chµo cê
2/ Liên đội trởng đọc kết quả xếp loại các lớp tuần 3
3/ Thầy tổng phụ trách đội nhận xét chung
4/ C« hiƯu trëng nhắc nhở một số việc của nhà trờng
5/ Chơng trình văn nghệ
- Bc u biết đọc đúng một văn bản kịch:
+ Biết đọc ngắt giọng, đủ để phân biệt tên nhân vật với lời nói của nhân vật.
Đọc tơng đối đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm trong bài.
+ Giọng đọc thay đổi linh hoạt, phù hợp với tính cách từng nhân vật và tình
huống căng thẳng, đầy kịch tính của vở kịch. Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn kịch
theo cách phân vai.
- Hiểu nội dung ý nghĩa phần I của vở kịch: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí
trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ.
- Gi¸o dơc cho HS về tình quân dân.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bng ph viết sẵn đoạn kịch cần hớng dẫn luyện đọc diễn cảm.
<b>C. Các hoạt động dạy- học:</b>
<i><b>Hoạt động của GV</b></i>
<i><b>I. Kiểm tra bi c:(4</b></i><i><b><sub>)</sub></b></i>
- Đọc thuộc lòng bài thơ Sắc màu em
yªu.
- Vì sao bạn nhỏ u tất cả các mu sc
ú?
- GV nhận xét, ghi điểm.
<i><b>II. Bài mới:</b></i>
<b> *Giíi thiƯu bµi:</b>
<b> * Néi dung bµi:</b>
<i><b>1. Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm </b></i>
<i><b>hiểu bài:</b></i>
<b>a) Luyện đọc: </b>
- GV đọc diễn cảm trích đoạn kịch.
+ Phân biệt tên nhân vật với lời nói của
nhân vật và lời chú thích về thái độ,
hành động của nhân vật.
+ Thể hiện đúng tình cảm, thái độ của
. Giọng cai và lính: Hống hách, xấc
x-ợc.
. Giọng dì Năm và chú cán bộ: Đoạn
đầu (Tự nhiên), đoạn sau (dì Năm khéo
.
<i><b>Hot ng ca HS</b></i>
- 2, 3 em đọc thuộc lòng và TLCH.
- 1 số HS khác nhận xét.
- 1 HS đọc lời mở đầu. Giới thiệu nhân
vật, cảnh trí, thời gian - tình huống
diễn ra vở kịch.
- L¾ng nghe.
léo giả vờ than vãn, nghẹn ngào).
. Giọng An: Giọmg một a tr ang
khúc.
- GV chia on luyn c:
+ Đoạn 1: Từ đầu <i></i> Chồng tui.
Thằng này là con.
+ Đoạn 2: Tiếp theo <i></i> rục rịch tao
bắn.
+ Đoạn 3: Phần còn lại.
- GV sửa lỗi kết hợp gi¶i nghÜa tõ trong
SGK.
GiảI nghĩa thêm: Tức thời <i>→</i> đồng
ngha vi va xong.
<i>b) Tìm hiểu bài:</i>
- Chú cán bộ gặp chuyện gì nguy
hiểm?
- Dỡ Nm ó ngh ra cách gì để cứu chú
cán bộ?
- Chi tiÕt nµo trong đoạn kịch làm em
thích thú nhất? Vì sao?
- GV nêu ý kiến: Chi tiết kết thúc phần
1 của vở kịch là hấp dẫn nhất vì đẩy
mâu thuẫn kịch lên đến đỉnh điểm –
thắt nút.
- Vë kÞch mang néi dung ý nghÜa g×?
<i>c) Luyện đọc diễn cảm:</i>
- GV treo bảng phụ viết đoạn 2. Đọc
mẫu. Hớng dẫn đọc diễn cảm theo cách
phân vai.
- GV nhận xét, ỏnh giỏ.
<i><b>III. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Yêu cầu về nhà luyện đọc diễn cảm
vở kịch. Chuẩn bị phần II của vở kịch
Lòng dân.
- HS luyện đọc tiếp nối đoạn theo
nhóm 3.
- Luyện đọc theo cặp.
- 1, 2 HS đọc lại đoạn kịch.
- Lớp đọc thầm màn kịch và TLCH.
- Bị bọn giặc rợt ui bt, chy vo nh
dỡ Nm.
- Vội đa áo cho chú thay..., ngồi chõng
vờ ăn cơm, làm nh chú là chồng dì.
- Cá nhân lần lợt nêu ý kiến.
- Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí
- L¾ng nghe.
- HS c phõn vai theo nhúm 5.
- HS nhắc lại ý nghĩa của vở kịch.
- 1 HS nêu lại ý nghĩa của bài.
Toán
- Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số.
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- SGK , bảng nhóm.
<b>C. Cỏc hot động dạy- học:</b>
<i><b>I. KiÓm tra </b></i>
- Thùc hiện phép tính:
31
2+4
2
3<i>;</i>10
3
10 <i></i>4
7
10
- Nêu cách chuyển hỗn số thành phân
số?
- GV nhận xét, chữa.Ghi điểm.
<i><b>II. Bài mới:</b></i>
<b>*Giới thiệu bµi:</b>
<b> * Néi dung bµi.</b>
<i>1. Lun tËp: </i>
<b>* Bµi 1:Chun các hỗn số sau thành </b>
phân số.
- GV nhn xột, cha bi, cht li giI
ỳng.
- Nêu cách chuyển hỗn số thành phân
số?
<b>* Bài 2: So sánh các hỗn số.</b>
- GV nhận xét, chữa bài.
<b>* Bài 3: Chuyển các hỗn số sau thành</b>
phân số rồi thực hiện phép tính.
- GV thu chÊm.
- GV nhận xét, chữa bài, chốt lời giảI
ỳng.
<i><b>III. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Hớng dẫn ôn tập và chuẩn bị bài:
Luyện tập chung.
- 2 HS lên bảng tính.
31
2+4
2
3=
7
2+
14
3 =
21
10<i></i>4
7
10=
103
10 <i></i>
47
10=
56
10
- 1, 2 em dới lớp trả lời miệng.
- HS lắng nghe.
- HS nêu yêu cầu BT 1.
- Lớp làm vào vở. Cá nhân lên bảng
chữa.
23
5=
13
4
9=
49
9 <i>;</i>9
3
8=
75
8 <i>;</i>12
7
10=
127
10
- 1, 2 HS nhắc lại.
- HS nêu yêu cầu BT 2.
- Lớp làm vào vở. Cá nhân lên chữa.
a.
3 9
10
10
v× 10
29
10
39
b.
¿
3 9
10
¿3 4
10
¿
v×
¿
39
10
¿34
10
¿
c.
5 1
10
2 9
d. 3 4
10=3
2
5 vì
34
10=
17
5
- HS nêu yêu cầu BT 3.
- Lớp thảo luận nhóm vào PBT. 4 HS
làm vào bảng nhóm rồi dán lên bảng.
a. 11
2+1
1
3=
3
2+
b. 22
3<i>−</i>1
4
7=
8
3<i>−</i>
11
7=
56
21 <i>−</i>
33
21=
23
21
c. 22
3<i>×</i>5
1
4=
d. 31
2: 2
<b>A. Mục tiêu:</b>
* Giúp HS:
- Nhớ lại và viết đúng chính tả những câu đã đợc chỉ định học thuộc lòng trong
bài: “Th gửi các học sinh”.
- Luyện tập về cấu tạo của vần; bớc đầu làm quen với vần có âm cuối u.
Nắm đợc quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng.
- Có ý thức rèn chữ, giữ vở.
<b>B. Đồ dùng dạy häc:</b>
- VBT TV lớp 5, tập I. Phấn màu. Bảng lớp kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần.
C. Các hoạt động dạy- học:
<i><b>Hoạt động của GV</b></i>
<b>I. KiĨm tra </b>
- KiĨm tra VBT cđa HS
<b>II. Bµi míi:</b>
<i><b> *Giíi thiƯu bµi:</b></i>
<i><b> * Néi dung bµi:</b></i>
<i>1. Híng dÉn HS nhí </i>–<i> viÕt:</i>
- Yêu cầu HS đọc thuộc lũng on
cn vit.
- GV nhắc HS chú ý những chữ dễ
viết sai, những chữ cần viết hoa, cách
viết chữ số (80 năm).
- Yêu cầu HS viết bài.
- GV chÊm 1/3 sè vë cđa líp.
- GV nhËn xÐt, chữa lỗi chung.
<i>2. Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:</i>
<i>(12 )</i>
<b>* Bài 2: </b>
- GV nhận xét, chữa.
- Khi viết một tiếng, dấu thanh cần
đ-ợc đặt ở õu?
<b>III. Củng cố, dặn dò:(2 )</b>
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS ghi nhớ quy tắc đánh dấu
thanh trong tiếng.
<i><b>Hoạt động của HS</b></i>
- 2 HS đọc thuộc lòng đoạn th cần nhớ
viết. Lớp lắng nghe & nhẩm lại.
- HS luyÖn viÕt 1 sè tõ khã viÕt.
- HS gÊp SGK. Tự nhớ lại đoạn th và
viết bài.
- Lớp soát bài.
- Nhng HS cũn li i v soỏt li theo
cp.
- HS c yờu cu.
- Cá nhân tiếp nối lên bảng điền vần và
dấu thanh vào mô hình.
- Lp nhn xét.
- HS đọc yêu cầu.
Đạo đức
Sau bài học, HS có khả năng:
- Mỗi ngời cần phải có trách nhiệm về việc làm của mình.
- Tỏn thnh nhng hnh vi ỳng v không tán thành việc trốn tránh trách
nhiệm, đổ lỗi cho ngi khỏc.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- 1, 2 mẩu chuyện về những ngời có trách nhiệm hoặc dũng cảm nhận lỗi và
sửa chữa.
- Bng ph chộp sn BT 1. Thẻ màu.
C. Các hoạt động dạy- học:
<i><b>Hoạt động của GV</b></i>
<i><b>I. Kim tra bi c: (2</b></i><i><b><sub>)</sub></b></i>
- Gọi HS nêu phần ghi nhí cđa tiÕt
tr-íc.
- GV nhËn xÐt, bỉ sung.
<i><b>II. Bµi míi:</b></i>
<b>1. Giíi thiƯu bµi:(1</b>’<b><sub>)</sub></b>
<b> 2. Néi dung bµi</b>
<b>* Hoạt động 1: </b><i><b>Tìm hiểu truyện: </b></i>
<i><b>Chuyện của bạn Đức. (5</b></i>’<i><b><sub>)</sub></b></i>
* Mục tiêu: HS thấy rõ diễn biến của
sự việc và tâm trạng của Đức; biết
phân tích, đa ra quyết định đúng.
* Cách tiến hành:
- Đức đã gây ra chuyện gì?
- Sau khi gây ra chuyện, Đức cảm
thấy thế nào ?
- Theo em, Đức nên giải quyết việc
này thế nào cho tèt ?
- GV nhận xét, kết luận.
- GV ghi ghi nhớ lên bảng.
<b>*Hoạt động 2 : </b><i><b>Bài tập 1. (15</b></i>’<i><b><sub>)</sub></b></i>
* Mục tiêu: HS xác định đợc những
việc làm nào là biểu hiện của ngời
* Cách tiến hành:
- Gi HS c yêu cầu của bài tập –
Thảo luận nhóm – Báo cáo kết quả
TL.
- GV nhËn xÐt, kÕt luËn: Những biểu
hiện của ngời sống có trách nhiệm:
a. Trớc khi làm gì cũng suy nghĩ...
<i><b>Hot ng ca HS</b></i>
- 1- 2 HS nêu, bạn khác nhận xét.
- 1 HS c to chuyện. Lớp đọc thầm.
- 1 HS đọc to 3 câu hỏi trong SGK.
- Lớp thảo luận nhóm 2(2’<sub>). </sub>
- Vơ ý đá quả bóng vào bà Doan.
- Đức cảm thy cú li, n khụng
ngon,..
- Các nhóm nêu hớng giải quyết.
- HS c tip ni ghi nh.
- Hs nêu yêu cầu BT 1.
b. Lm vic gỡ cng lm n ni n
chn.
d. Khi làm điều gì sai, sẵn sàng nhận
lỗi và sửa lỗi.
g. Khụng làm theo những viẹc xấu.
<b>*Hoạt đông 3: </b><i><b>Bày tỏ thái độ (BT 2).</b></i>
<i><b>(15</b></i>’<i><b><sub>)</sub></b></i>
* Mục tiêu: HS biết tán thành những ý
kiến đúng và khơng tán thành những ý
kiến sai.
* C¸ch tiến hành:
- Gọi HS nêu YC bài tập.
- GV nêu tõng ý kiÕn ë BT 2.
- Yêu cầu HS giải thích tại sao tán
thành hoặc tại sao phản đối ý kin ú.
- GV nhn xột, kt lun.
+ Tán thành ý kiến a, đ.
+ Không tán thành ý kiến b, c, d.
<i><b>III. Củng cố, dặn dò: (2</b></i><i><b><sub>)</sub></b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Hớng dẫn chuẩn bị bài ở tiết 2.
Chuẩn bị trò chơi phóng viên (BT 3)
- HS nêu yêu cÇu BT 2.
- HS bày tỏ thái độ bằng cách gi th
mu.
Xanh: tán thành
Đỏ: Không tán thành
- HS nêu lại phần ghi nhí.
Thø……..ngµy … tháng 9 năm 2009
* Giúp HS :
- Củng cố về chuyển một phân số thành phân số thập phân. Chuyển hỗn số
thành ph©n sè.
- Củng cố cách chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị
đo thành số đo có một tên đơn vị đo (Tức là số đo viết dới dạng hỗn số kèm theo một
tên đơn vị đo).
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- PBT BT 3. Bảng nhóm.
<b>C. Các hoạt động dạy- học:</b>
Hoạt động của GV
<i><b>I. KiĨm tra </b></i>
- KiĨm tra VBT cđa HS.
- GV nhËn xÐt.
Hoạt động của HS
<i><b>II. Bµi míi:</b></i>
<b>1/ Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b>
<b>2/ Hoạt động 2: Hớng dẫn HS làm </b>
<b>bi tp</b>
<b>* Bài tập 1(Tr.15). Chuyển các phân </b>
số sau thành phân số thập phân.
- GV nhn xột, cha bi, cht li gii
ỳng.
- Gọi HS nhắc lại cách chuyển.
- GV nhận xét.
<b>* Bài tập 2: Chuyển các hỗn số sau </b>
- Gi i din 3 nhúm lờn bảng làm
bài.
- GV nhận xét, chữa bài, chốt lời gii
ỳng.
- Gọi HS nhắc lại cách chuyển hỗn số
thành phân số.
- GV nhận xét.
<b>* Bài tập 3: Viết phân số thích hợp </b>
vào chỗ chấm.
- Hớng dẫn: 10 dm = 1 m
1 dm = 1
10 m
3 dm = 3
10 m
- GV và HS nhận xét, chốt lời giải
đúng.
<b>Bài tập 4: Viết các số đo độ dài (theo</b>
mẫu):
MÉu: 5m7dm = 5m + 7
10 m = 5
7
10 m
- GV thu chÊm 1 sè bµi.
- Gọi HS lên chữa bài.
- GV v HS khỏc nhn xét, chốt bài
làm đúng.
- Giáo viên cho học sinh nhận xét để
nhận ra: Có thể viết số đo độ dài có 2
tên đơn vị, đo dới dạng hỗn số với 1
tên đơn vị đo.
Bµi 5:
- Cho HS đọc yêu cầu và mẫu SGK
- Cho HS lm BT
- HS nêu yêu cầu BT 1.
- Lớp tự làm bài, chữa bài.
14
70=
14 :7
70 :7=
2
10 <i>;</i>
11
25=
11<i>ì</i>4
25<i>ì</i>4=
44
100
75
300=
75:3
300:3=
25
100 <i>;</i>
23
500=
23<i>ì</i>2
500<i>ì</i>2=
46
1000
- HS nhắc lại cách chuyển phân số
- HS nêu yêu cầu BT 2.
- HS làm bài theo nhóm 2.
82
5=
42
5 <i>;</i>5
3
4=
23
4 <i>;</i>4
3
7=
31
7
- Hs nhắc lại cách chuyển hỗn số thành
phân số.
- HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Lớp thảo luận nhóm 2 vào PBT.
- 3 HS làm vào bảng nhóm- dán lên
bảng.
a. 1 dm = 1
10 m b. 1g =
1
1000
kg
3 dm = 3
10 m 8g =
8
1000
kg
9dm = 9
10 m 25g =
25
1000
kg
c. 1 phót = 1
60 giê
6 phót = 6
60 giê =
1
10 giê
12phót = 12
60 giê =
1
5 giê
Líp lµm bµi tËp vµo vë.
2m3dm = 2m + 3
10 m = 2
3
10 m
4m37dm = 4m + 37
100 m = 4
37
100 m
1m53cm = 1m + 53
100 m
<i><b>IIICñng cố, dặn dò:</b></i>
- Nhận xét tiết học.
- Hớng dẫn ôn tập và chuẩn bị bài
sau.
3m27cm = 300 cm + 27 cm = 327 cm.
3m27cm = 30dm + 2dm + 7cm
= 32dm + 7
10 dm = 32
7
10
dm
3m27cm = 3m + 27
100 m = 3
27
100 m
Luyện từ và câu
- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ Nhân dân, biết một số thành ngữ ca ngợi phẩm
chất của nh©n d©n ViƯt Nam.
- Tích cực hố vốn từ cho học sinh (qua việc sử dụng từ đặt câu).
<b>B. Đồ dùng dạy học : </b>
- Bót d¹, giÊy khỉ to ; PBT.
<b>c</b>
<b> . Các hoạt động dạy- học:</b>
Hoạt động của GV
<i><b>I. KiĨm tra </b></i>
- KT VBT cđa HS.
- NhËn xÐt.
<i><b>II. Bµi míi</b></i>:
<b>1/Hoạt động1: Giới thiệu bài</b>
<b>2/Hoạt động 2: . Hớng dẫn học sinh </b>
<b>làm bài tập</b>
<b>Bài tập 1: Xếp các từ ngữ trong ngoặc </b>
đơn vào nhóm thích hợp nêu dới đây:
- Giải nghĩa : tiểu thơng: ngời buôn
bán nhỏ.
- GV gọi đại diện 1 số nhóm báo cáo.
- GV nhận xét, bổ sung.
<b>Bµi tập 2: Các thành ngữ, tục ngữ dới </b>
đâynói lên những phẩm chất gì của
ng-ời Việt Nam ta.
- Lớp cùng giáo viên nhận xét, kết
luận:
+ Chịu thơng, chịu khó
+ Dám nghĩ, dám làm
+ Muôn ngời nh một
+ Trọng nghÜa khinh tµi
+ ng níc nhí ngn
Hoạt động của HS
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1.
- 1 học sinh đọc các từ ngữ.
- Líp lµm bµi tËp vµo vëBT theo nhãm
2.
- Nhn xột, ỏnh giỏ.
a, Công nhân: Thợ điện, thợ cơ khí.
b, Nông dân: thợ cấy, thợ cày.
c, Doanh nhân: tiểu thơng, chủ tiệm.
d, Quân nhân: Đại uý, trung sỹ.
e, Trí thức: Giáo viên, bác sỹ, kĩ s.
g, Học sinh: Häc sinh tiÓu häc, häc
- Học sinh đọc yêu cầu. Đọc các câu
thành ngữ, tục ngữ.
- Thảo luận cặp. Nêu ý kiến.
- Cần cù, chăm chỉ, không ngại khó,
khổ.
- Mnh dn, tỏo bo, cú nhiu sáng
kiến và dám thực hiện sáng kiến.
- Đoàn kết, thống nhất ý chí và hành
động.
..
………
<b>Bài tập 3: đọc truyện sau và TLCH:</b>
“Con Rồng cháu Tiên”
- Giải nghĩa từ: tập quán
đồng bào
- Vì sao ngời Việt Nam gọi nhau là
đồng bào?
- Tìm từ bắt đầu bằng tiếng “đồng” (có
nghĩa là cùng)
- GV nhËn xÐt, kÕt luËn.
- Đặt câu với một trong những từ vừa
tìm đợc?
- GV nhËn xét, chữa bài.
- Tuyên dơng nhóm làm tốt.
<i><b>III. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Yêu cầu về nhà HTL các câu thành
ngữ, tục ngữ ở BT 2. Chuẩn bị tiết
LTVC tuần sau.
- HS c ni dung BT 3.
- Lớp đọc thầm và thảo luận theo nhóm
4 câu hỏi trong SGK.
- Vì đều sinh ra từ bọc trm trng ca
m u C.
- Các tổ tìm từ vào bảng phụ.
- Dán bảng. Lớp nhận xét.
VD : ng hơng, đồng mơn, đồng chí,
đồng thời, đồng bọn,...
- HS tiếp nối đặt câu miệng.
Khoa häc
Sau bµi häc, HS biÕt:
- Nêu những việc nên và không nên làm đối với phụ nữ có thai để đảm bảo mẹ
khoẻ và thai nhi khoẻ.
- Xác định nhiệm vụ của ngời chồng và các thành viên khác trong gia đình là
phải chăm súc, giỳp ph n cú thai.
<b>B. Đồ dùng dạy häc:</b>
- SGK.
<b>C. Các hoạt động dạy- học : </b>
<i><b> </b></i><b>Hoạt động ca GV</b>
<i><b>I. Kiểm tra </b></i>
- Nêu quá trình thụ tinh ở ngời?
- GV nhận xét, ghi điểm.
<i><b>II. Bài mới:</b></i>
<b>1.Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Nội dung bài:</b>
<b>HĐ 1: Làm việc với SGK. </b>
* Mục tiêu: HS nêu đợc những việc
nên và không nên làm đối với phụ nữ
có thai để đảm bo m kho v thai
nhi kho.
* Cách tiến hành:
- Phụ nữ có thai nên và không nên làm
gì? Tại sao?
- GV nhận xét, kết luận.
<b>HĐ 2: Thảo luận cả líp. </b>
* Mục tiêu:HS xác định đợc nhiệm vụ
của ngời chồng và các thành viên khác
trong gia đình là phải chăm sóc, giúp
Hoạt động của HS
- 1, 2 em trả lời.
- HS quan sát H.1, 2, 3, 4 (SGK)
- Thảo luận cặp.
- Cá nhân nêu ý kiến. Lớp nhận xét,
bổ sung.
đỡ phụ nữ có thai.
* Cách tiến hành:
- Mọi ngời trong gia đình cần làm gì
để thể hiện sự quan tâm, chăm sóc đối
với phụ nữ có thai?
- GV nhËn xÐt, kÕt ln.
- Gia đình em có phụ nữ có thai
khơng? Mọi ngời trong gia đình đã
quan tâm chăm sóc phụ nữ đó nh thế
nào?
<b>H§ 3: §ãng vai. </b>
* Mục tiêu: Có ý thc giỳp ph n
cú thai.
* Cách tiến hành:
- GV chia nhóm. Hớng dẫn đóng vai
theo chủ đề : Có ý thức giúp đỡ phụ
nữ có thai
- GV nhn xột, ỏnh giỏ.
<i><b>III. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- NhËn xÐt giê häc.
- Yêu cầu học bài. Chuẩn bị bài : Từ
lúc mới sinh đến tuổi dậy thì.
- HS quan sát H.5, 6, 7(SGK). Nêu
nội dung từng hình.
- Thảo luận nhóm.
- Cá nhân nêu ý kiến. Lớp nhËn xÐt,
bæ sung.
- HS đọc mục “Bạn cần biết”.
- 1- 2 HS nêu.
- HS đọc câu hỏi (SGK)
- HS tập đóng vai theo nhóm.
- Các nhóm trình diễn trớc lp.
- HS nêu lại mục Bạn cần biết
<i>1. Rèn kĩ năng nói :</i>
- HS tìm đợc một câu chuyện về ngời có việc làm tốtgóp phần xây dựng quê
- Kể chuyện tự nhiên, chân thực.
<i>2. Rèn kĩ năng nghe :</i>
- Chm chỳ nghe bn k, nhận xét đúng lời kể của bạn.
<b>B. Đồ dùng dạy học : </b>
- Tranh minh hoạ những việc làm tốt thể hện ý thức xây dựng quê hơng, đất nớc.
<b>C. Các hoạt động dạy- học:</b>
Hoạt động của GV
<b>I. Kiểm tra </b>
- Kể lại một câu chuyện đã đợc nghe
hoặc đợc đọc về các anh hùng, danh
nhân của nc ta?
- GV nhận xét, ghi điểm.
<b>II. Bài mới:</b>
<b>1/ Hot động 1: Giới thiệu bài</b>
<b>2/Hoạt động 2: Hớng dẫn HS hiu </b>
<b>yờu cu ca bi</b><i><b>. </b></i>
- GV gạch chân nh÷ng tõ ng÷ quan
träng.
- GV treo tranh minh häa những việc
- Lu ý: Phải là những câu chuyÖn em
Hoạt động của HS
- 1, 2 HS lªn kĨ trớc lớp.
tận mắt chứng kiến hoặc thÊy trªn ti
vi.
<b>3/ Hoạt động 3: Gợi ý kể chuyện. </b>
- GV lu ý HS 2 cách kể chuyện trong
gi ý 3:
+ Kể câu chuyện có mở đầu, diƠn
biÕn vµ kÕt thóc.
+ Giới thiệu ngời có việc làm tốt:
Ng-ời ấy là ai? NgNg-ời ấy có hành động, lNg-ời
nói gì đẹp? Em nghĩ gì về lời nói,
hành động của ngời ấy?
<b>4/ Hoạt động 4: HS thực hành kể </b>
<b>chuyện. </b>
<i>a) KĨ chun theo cỈp.</i>
- GV đến từng nhóm hớng dẫn.
<i>b) Thi kĨ chun tríc líp.</i>
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>III. Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xột gi hc.
- Yêu cầu về nhà kể chuyện cho ngời
thân nghe. Chuẩn bị bài sau.
- HS c tip nối 3 gợi ý trong SGK.
\
- HS giới thiệu đề tài câu chuyện mình
chọn kể.
- HS kĨ chun theo cặp. Nói suy nghĩ
của mình về nhân vật trong câu
chuyện.
- Cá nhân thi kể chuyện trớc lớp. Tự
nói suy nghĩ về nhân vật. Hỏi bạn hoặc
trả lời câu hỏi của bạn về nội dung, ý
nghĩa câu chuyện.
- Lớp bình chọn bạn có câu chuyện
hay nhất, b¹n kĨ chun hay nhÊt.
<b> Kỹ thuật</b>
- HS cần phải
- Biết cách thêu dấu nhân và ứng dụng của thêu dấu nhân
- Thêu đợc các mũi thêu dấu nhân đúng kỹ thuật, đúng quy trình.
- Rèn luyện đơi tay khéo léo v tớnh cn thn
<b> B. Đồ dùng dạy học</b>
- Mẫu thêu chữ nhân, vải, kim thêu len, phấn màu thớc kẻ
- HS: Chuẩn bị vËt liƯu, dơng cơ cÇn thiÕt
<b> C. Các hoạt động dạy học</b>
<b> 1/ Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học</b>
<b> 2/ Các hoạt động :</b>
<b> a/ Hoạt động 1: Quan sát nhận xét</b>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV gii thiu mu thờu du nhõn
và hình SGK/20 kết hợp quan sát 1 số
sản phẩm may mỈc cã thªu trang trÝ
b»ng mịi thªu dÊu nhân
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- So sánh đặc điểm dấu thêu dấu
nhân với mẫu thêu chữ ở mặt phải mặt
trái đờng thêu
- Nªu øng dơng cđa thªu dấu nhân - Để trang trí hoặc thêu chữ trên các
sản phẩm may mặc nh váy, áo, gối,
chăn.
<b>b/ Hot ng 2: Hng dn thao tác</b>
kĩ thuật
- Nêu các bớc thêu dấu nhân - Vạch dấu và thêu theo đờng vạch
dấu
- Nêu cách vạch dấu đờng thêu dấu
nhân ?
- Kẻ dài hai đờng thẳng song song
cách nhau 1 cm. Vạch dấu trên 2 đờng
cách đều nhau 1 em trên đờng vạch dấu
- Nêu cách thờu du nhõn theo ng
vạch dấu
- HS nêu
- Bắt đầu thêu
- GV lm mu - Kt thỳc ng thờu
- Yêu cầu HS thực hiện thao tác vạch
dấu và thêu
- HS quan sát
- HS thc hin cá nhân
- GV quan sát và giúp đỡ
- Nêu nội dung bài học - 1 số HS nêu
<b>3/ Củng cố - dặn dò</b>
- Nhận xét tiết häc, chn bÞ vËt liƯu, dơng cơ cho tiÕt häc sau thùc hµnh
<b> </b>
<b> To¸n </b>
<b> </b>
- TiÕp tơc cđng cè 4 phép tính với phân số, tính giá trị biểu thøc
- Chuyển đổi các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn sốvới một tên đơn
vị
- Giải các bài tốn có lời văn liên quan đến phân số
<b>B/ Đồ dùng dạy- học:</b>
- B¶ng phơ
<b>C/ Câc hoạt động dạy học:</b>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>Tiết 1</b>
<b>I/ Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b>
<b>II/ Hoạt động 2: Luyện tập củng cố </b>
<b> kiến thức</b>
Bài 1:Tính ( Treo bảng phụ ) - Đọc yêu cầu
- Cho học sinh thực hiện BT vào vở BT sau ú - Lm BT
Tiếp nối trình bày KQ a/ 19
10 ; b/
19
12 ; c/
11
18 ;
d/1
- Nhn xột cht KQ ỳng
- Yêu cầu nhắc lại cách cộng , trừ phân số - 2 HS nhắc lại
Bài 2: Tính - Nêu yêu cầu
- Cho HS lµm bµi - Lµm vào vở nháp 2 HS trình
bày
KQ trên bảng phụ
a/ 1
3<i>×</i>
3
5<i>×</i>
5
9=
1<i>×</i>3<i>×</i>5
3<i>×</i>5<i>×</i>9=
1
9
b/ 15
16:
3
8<i>ì</i>
3
4=
15<i>ì</i>8<i>ì</i>3
16<i>ì</i>3<i>ì</i>4=
15
8
- Yêu cầu nêu thứ tự thực hiện các phÐp tÝnh - 1 HS nêu
Trong một biểu thức
Bài 3: Tìm x ( BT 3 vë BT to¸n 5 – trang 16 )
a/ x = 29
10 b/ x =
9
20 c/ x =
10
7 - Nêu cách làm
Bi 4: ( v BT toán trang 16 ) - HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm vào vở sau đó chữa - Làm BT
Số học sinh của lớp đó là :
21 : 7 10 = 30 ( HS )
Đáp số : 30 HS
<b>Tit 2</b>
Bài 3: vở BT toán 5 ( trang 16 )
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu
- Cho HS làm BT vào vở sau đó chữa - Làm BT
2m 2dm = 2m + 2
10 <i>m</i>=2
2
10 <i>m</i>
12m 5 dm = 12m + 5
10<i>m</i>=12
5
10<i>m</i>
15cm 8mm = 15cm +
8
10 mm=15
8
10cm
* Bµi tËp 30 , 35 , 36 ( trang 89 )s¸ch BT toán * Một thùng dầu ăn có 42 l lần thứ
nhất
- Treo bảng phụ ghi ND bµi tËp bán 2
7 số lít dầu , lần 2 bán
3
5
số lít
- Cho HS thảo luận cặp và giải BT dầu còn lại . Hỏi thùng dầu còn bao
- 3 HS làm vào bảng phụ nhiêu lít ?
- Treo bảng phụ – Nhận xét chốt KQ đúng - HS khá - giỏi làm BT sau đó chữa
Bài 30 : KQ 4
15 ( quyển sách ) Đáp số: 12 l dầu
Bài 35: S = 2
5 ( m2) * Bµi 106 tuyển tập bài toán hay
và khó
Bài 36: 9 (cèc ) Ph©n sè chỉ số phần SX trong 2 ngày
đầu
2
5+
1
3=
11
15 ( SP )
Phân số chỉ số phần SP sản xuất trong
ngày 3:
- Rèn cho HS kĩ nănggiải toán có lời văn 1 - 11
15=
4
15 ( SP )
Số sản phẩm SX trong 3 ngày :
40<i>×</i>15
4 =¿ 150 ( SP )
Đáp số ; 150 SP
<b>III/ Củng cố - dặn dò :</b>
- Nhận xét giờ học
- Về ôn bài
- Tiếp tục củng cố kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho học sinh
- Học sinh vit ỳng mu ch, c ch
<b>B/ Đò dùng dạy </b><b> học:</b>
<b>C/ Các hoạt động day học:</b>
<b> Hoạt động của GV Hoạt động của HS </b>
<b>I/ Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b>
<b>II/ Hoạt động 2: HD học sinh quan sát , </b>
<b> luyn vit</b>
- Cho HS quan sát chữ mẫu ( chữ viÕt hoa ) - quan s¸t – nhËn xÐt c¸ch viÕt
- Cho HS luyÖn viÕt - LuyÖn viÕt vào bảng con
- Nhận xét
<b>III/ Hot ng 3: HD hc sinh chộp bi</b>
- GV nêu tên bài chép - Nghe
- Cì ch÷ : cì nhá
- Kiểu chữ : chữ đứng nét đều
- Cho HS viÕt bµi - Chép bài vào vở
- GV hớng dẫn thêm những HS yÕu
IV/ Hoạt động 4: Đánh giá KQ
- Cho HS tự đánh giá - đổi vở – soát lỗi nhận xét
- Chọn 3-5 bài viết đẹp trng bày
- NhËn xÐt- khen nh÷ng häc sinh cố gắng
<b>V/ Củng cố </b><b> dặn dò;</b>
- Nhận xét về sù cè g¾ng , tiÕn bé cđa häc
sinh
- HD häc sinh lun viÕt ë nhµ
Tp c
<b>A. Mục tiêu:</b>
1. Bit c ỳng phn tip theo của vở kịch.
- Biết ngắt giọng để phân biệt tên nhân vật với lời nói của nhân vật. Đọc đúng
ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm trong bài.
- Giọng đọc thay đổi linh hoạt, phù hợp với tính cách từng nhân vật và tình
huống căng thẳng, đầy kịch tính của vở kịch. Biết đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách
2.- Hiểu nội dung ý nghĩa của vở kịch: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mu
trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng; tấm lòng son sắt của ngời
dân Nam Bộ đối với cỏch mng.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ viết sẵn đoạn 1.
<b>C. Cỏc hot ng dy- hc:</b>
<i><b>HĐ của GV</b></i>
<i><b>I. Kiểm tra bài cũ:(3 )</b></i>
- Đọc phân vai đoạn 1 bài Lòng dân
(Phần I).
- Nêu nội dung chính của bài.
- GV nhận xét, ghi điểm.
<i><b>II. Bài míi:</b></i>
<b>*Giíi thiƯu bµi: (1 )</b>’
<b>* Néi dung bµi:</b>
<i><b>1. Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm </b></i>
<i><b>hiểu bài:</b></i>
<i><b>a) Luyện đọc: (10 )</b></i>
+ Đoạn 1: Từ đầu <i></i> cai cản lại.
+ Đoạn 2: Tiếp theo <i></i> cha thấy.
+ Đoạn 3: còn lại.
- Hng dn ging c:
+ Ging cai và lính: Khi dịu giọng để
mua chuộc, dụ dỗ; lúc hống hách để
doạ dẫm; lúc ngọt ngào xin ăn.
+ Giọng An: Thật thà, hồn nhiên.
+ Giọng dì Năm và chú cán bộ: Tự
nhiên, bình tĩnh.
- Yêu cầu HS c tip ni v kch.
- GV sửa lỗi phát âm kết hợp giải
nghĩa từ khó trong SGK.
- Yờu cầu HS đọc theo nhóm.
- GV đọc diễn cảm trích on v
kch.
<i><b>b) Tìm hiểu bài:(12 )</b></i>
- An ó lm cho bọn giặc mừng hụt
nh thế nào?
- GV hái nghÜa tõ: TÝa, toan ®i.
- Những chi tiết nào cho thấy dì Năm
ứng xử rÊt th«ng minh?
- GV hái nghÜa tõ: chØ.
- Vì sao vở kịch đợc đặt tên là “Lịng
dân”?
- Gi¶i nghÜa từ: nè, nhậu.
- Nêu nội dung ý nghĩa phần II của vở
kịch?
<i><b>HĐ của HS</b></i>
- 3 HS c phõn vai.
- 1 HS nêu nội dung.
- HS theo dâi.
- HS theo dâi.
- 2 HS đọc tiếp nối vở kịch.
- Lớp đọc thầm và quan sát tranh minh
hoạ.
- HS lun ®oc theo nhãm 2.
- Lớp đọc thầm bài 1 lợt, suy nghĩ 3
câu hỏi trong SGK.
- An tr¶ lêi: Hổng phải tía. Giặc hí
hửng tởng An sợ nên khai thật. Không
ngờ, An thông minh làm chúng tẽn tò:
Cháu ...kêu bằng ba,...
- Dỡ v hi chỳ cỏn bộ giấy tờ để chỗ
nào; rồi nói tên, tuổi của chồng, tên bố
chồng để chú cán bộ biết mà nói theo.
- Vì vở kịch thể hiện tấm lịng của ngời
dân đối với cách mạng. Ngời dân tin
yêu cách mạng, sẵn sàng xả thân bảo
vệ cán bộ cách mạng. Lòng dân là chỗ
dựa vững chắc nhất của cách mạng.
<i><b>c) Luyện đọc diễn cảm</b></i>: ( 12’<sub> )</sub>
- GV treo bảng phụ viết đoạn 1. Đọc
mẫu. Hớng dẫn đọc diễn cảm theo
cách phân vai (Nhấn giọng vào những
từ thể hiện thái độ).
<i><b>III. Cñng cố, dặn dò:(2 )</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Yờu cu về luyện đọc diễn cảm vở
dân Nam Bộ đối với cách mạng.
- L¾ng nghe.
- HS luyện đọc phân vai đoạn 1 theo
nhóm 3.
- Lớp đọc phân vai vở kịch theo nhúm
6
- Một số nhóm lên trình diễn.
- Lp bỡnh chn nhúm c phõn vai tt
nht.
- HS nhắc lại ý nghĩa của vở kịch.
- Củng cố về cộng , trừ hai phân số. Tính giá trị của biểu thức với phân số.
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số với một tên đơn
vị đo.
- Giải bài tốn tìm một số biết giá trị một phân số của số đó.
- B¶ng phơ.
<b>C. Các hoạt động dạy- học:</b>
<i><b>Hoạt động của GV</b></i>
<b>I. KiĨm tra </b>
- KiĨm tra VBT cđa HS
<b>II. Bµi míi:</b>
<b>1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài:</b>
<b> 2.Hoạt động 2: Luyện tập</b>
<b>Bài 1:Tính </b>
- GV nhận xét, chữa bài, chốt lời gii
ỳng.
- Nêu cách cộng các phân số # mẫu số?
<b>Bài 2: Tính. (6 )</b>
- Gọi HS nêu YC của bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vë.
Hoạt động của HS
- HS nêu yêu cầu.
- Lớp tự làm bài vào nháp. 3 HS lên
bảng chữa bài.
a. 7
9+
9
10=
70+81
90 =
151
90
b. 5
6+
7
8=
40+42
48 =
82
48
c. 3
5+
3
10=
6+5+3
10 =
14
10=
7
5
- GV nhận xét, chữa bài, chốt lời giải
đúng.
<b>Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả </b>
đúng.(3’)
3
8+
1
4=¿ ?
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
C. 5
8
<b>Bài 4: Viết các số đo độ dài theo mẫu. </b>
(10’)
MÉu: 9m 5dm = 9m + 5
10 m = 9
5
10
m
- GV hỏi để củng cố cách chuyển hai
đơn vị đo thành hỗ số với một tên đơn vị
đo.
<b>Bµi 5: (10’)</b>
- GV hỏi phân tích đề tốn.
- GV nhận xét, chữa bài, chốt lời giải
đúng.
<b>III. Cđng cè, dỈn dò: 2 </b>
- Nhận xét giờ học.
- Yêu cầu ôn tập bài và chuẩn bị bài:
Luyện tập chung
a. 5
8<i>−</i>
2
5=
25<i>−</i>16
40 =
9
40
b. 1 1
10 <i>−</i>
3
4=
11
10 <i>−</i>
3
4=
44<i>−</i>30
40 =
14
40
c. 2
3+
1
2<i></i>
5
6=
4+3<i></i>5
6 =
2
6=
1
3
- HS nhắc lại cách trừ phân số; cách
chuyển hỗn số thành phân số.
- HS nêu yêu cầu.
- Thảo luận cặp. Trả lời miệng.
- HS nêu yêu cầu. Quan sát mẫu.
- Lớp làm bài tập theo nhóm 2.
7m 3dm = 7m + 3
10 m = 7
3
10 m
8dm 9cm = 8dm + 9
10 dm = 8
9
10
dm.
12cm 5mm = 12cm + 5
10 cm =
12 5
10 cm
- 1 2 HS nêu lại.
- HS c bi toỏn.
- HS nêu hớng giải.
- Lớp giải vào vở- 1 HS làm vào bảng
phụ rồi dán lên bảng. Lớp nhận xét.
<i><b> Bài giải</b></i>
1
10 quóng đờng AB là:
12 : 3 = 4 (km)
Quãng đờng AB dài là:
4 10 = 40 (km)
<i><b> Đáp s: </b></i>40 km.
* Giúp HS biết:
- Qua phân tích bài văn Ma rào, hiểu thêm về cách quan sát và chọn lọc chi
tiết trong một bài văn tả cảnh.
- Bit chuyn nhng iu ó quan sát đợc về một cơn ma thành một dàn ý với
các ý thể hiện sự quan sát của riờng mỡnh.
- Bớc đầu biết trình bày dàn ý trớc các bạn rõ ràng, tự nhiên.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Những ghi chép của HS sau khi quan sát một cơn ma.
- Bút dạ, giấy khổ lớn.
C. Cỏc hot ng dạy- học:
<i><b>Hoạt động của GV</b></i>
<b>I. KiĨm tra bµi cị:(1 )</b>’
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS.
<b>II. Bài mới:</b>
<i><b>1.Giới thiƯu bµi: (1 )</b></i>’
<i><b> 2.Néi dung bài:</b></i>
<b>Bài tập 1 : Đọc bài văn sau và trả lời</b>
<i>câu hỏi.( 16</i><i><sub> )</sub></i>
- Nhng du hiu no bỏo cơn ma sắp
đến?
- Tìm những từ ngữ tả tiếng ma và hạt
ma từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc cn
ma?
- Tìm những từ ngữ tả cây cối, con
vật, bêi trêi trong vµ sau trËn ma ?
- Tác giả đã quan sát cơn ma bằng
những giác quan nào ?
- GV nhËn xÐt, kÕt luËn.
<b>Bài tập 2 : Từ những điều em đã </b>
<i><b>Hoạt động của HS</b></i>
- 1 HS đọc toàn bộ nội dung BT 1.
- Gió: Thổi giật, đổi mát lạnh, nhuốm
hơi nớc; khi ma xuống gió càng
mạnh... trên cành cây.
- TiÕng ma:
+ Lúc đầu: Lẹt đẹt...lẹt đẹt, lách tách.
+ Về sau: Ma ù xuống, rào rào, sầm
sập, đồm độp, đập bùng bùng vào lòng
lá chui; git gianh .
- Hạt ma: Những giọt nớc lăn xuống
mái phên nứa rồi tuôn rào rào; ma xiên
xuống, lao xuống, lao vào bụi cây; hạt
ma giọt ngÃ, giọt bay toả bụi nớc trắng
xoá.
- Trong ma:
+ Lá đào, na, sói vẩy tai run rẩy.
+ Con gà trng t lt tht...
+ Cuối cơn ma, vòm trời tối thẫm vang
lên...đầu mùa.
- Sau trận ma:
+ Chim chào mào hót râm ran.
+ Phớa ụng mt mng tri trong vắt.
+ Mặt trời ló ra, chói lọi... lấp lánh.
- Bằng mắt nhìn (thị giác) nên thấy
những đám mây, thấy ma rơi,...
- Bằng tai nghe (thính giác)...
- Bằng cảm giác của làn da (xúc
giác)...
- B»ng mịi ngưi ( khøu gi¸c)...
<i>quan sát đợc, hãy lập dàn ý bài văn </i>
<i>miêu tả một cơn ma. (20 )</i>’
- GV hớng dẫn cách lập dàn ý.
- GV phát bút d¹, giÊy khỉ lín cho 2
HS.
- GV nhËn xÐt, chấm điểm.
- GV cùng lớp nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài trên giấy khổ lớn.
<b>III. Củng cố, dặn dò:(2 )</b>
- Nhận xét giờ học.
- Yêu cầu về nhà hoàn chỉnh dàn ý
bài văn tả cơn ma. Chuẩn bị bài sau.
- Lớp làm vào vở. Cá nhân trình bày
miệng. Lớp nhận xét.
- 2 HS làm trên giấy khổ lớn. Dán
bảng, trình bày.
- Lớp tự sửa bài của mình.
Sau bµi häc, HS biÕt:
- Cuộc phản cơng qn Pháp ở kinh thành Huế do Tôn Thất Thuyết và một số
quan lại yêu nớc tổ chức đã mở đầu cho phong trào Cần Vơng (1885 – 1896).
- Tr©n träng tù hào về truyền thống yêu nớc, bất khuất của dân tộc.
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>
- Lc kinh thnh Hu năm 1885.
- Bản đồ hành chính Việt Nam.
<b>C. Các hoạt động dạy- học:</b>
<i><b>Hoạt động của GV</b></i>
<b>I. KiĨm tra bµi cị:(4 )</b>’
- Nêu những đề nghị canh tân đất nớc
của Nguyn Trng T?
- GV nhận xét, ghi điểm.
<b>II. Bài mới:</b>
<i><b> 1.Giíi thiƯu bµi: (1 )</b></i>
<i><b> 2. Nội dung bài:</b></i>
<b>*HĐ 1: Làm việc với cả lớp. (11 )</b>
- GV trình bày một số nét chính về
tình hình nớc ta năm 1884.
- Phõn bit im khỏc nhau v ch
tr-ng của phái chủ chiến và phái chủ
hoà trong triều đình nhà Nguyễn?
- Tơn Thất Thuyết đã làm gì để chun
b chng Phỏp?
<b>*HĐ 2: Làm việc theo nhóm. (22 )</b>
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm:
- Tờng thuật lại cuộc phản công ở
kinh thành Huế?
- GV gi ý: Thời gian, hành động của
<i><b>Hoạt động của HS</b></i>
- 1, 2 em trả lời.
- HS khác nhận xét.
- HS c phn ch nh trong SGK.
- Lng nghe.
- Phái chủ hoà: Chủ trơng hoà với
Pháp.
- Phái chủ chiến: Chủ trơng chèng
Ph¸p.
- Cho lập căn cứ kháng chiến...; lập
các đội nghĩa binh ngày đêm luyện
tập
- HS đọc phần chữ to (Tr.8)
- Thảo luận nhóm 3 (2’).
Pháp, tinh thần quyết tâm chống Pháp
của phái chủ chiến.
- GV nhận xét, kết luận. Kết hợp giải
nghĩa từ.
- Nêu ý nghĩa của cuộc phản công ở
kinh thµnh HuÕ?
- GV nhấn mạnh: “Trong XHPK, việc
- Yêu cầu HS quan sát và đọc mục
chữ nhỏ trong SGK để trả lời câu hỏi.
- Chiếu Cần Vơng có tác dụng gì?
- GV nêu một số cuộc khởi nghĩa tiêu
biểu, giới thiệu tên một số nhân vật
lịch sử và cuộc khởi nghĩa trờn bn
.
<b>III. Củng cố, dặn dò:(2 )</b>
- Nhận xét giờ học.
- Yêu cầu về nhà học bài. Chuẩn bị
bài: XÃ hội Việt Nam cuối TK XIX -
đầu TK XX.
- Thể hiện lòng yêu nớc của một bộ
phận quan lại trong triều đình
Nguyễn, khích lệ nhân dân đấu tranh
chống Pháp.
- HS quan s¸t H.2, 3. Đọc mục chữ
nhỏ trong SGK.
- Bùng lên phong trào chống Pháp
trong cả nớc.
- HS c kt lun cui bài.
<i><b> </b></i>
<i><b> </b></i>
* Gióp HS:
- Luyện tập sử dụng đúng chỗ một số nhóm từ đồng nghĩa khi viết câu văn,
đoạn văn.
- Biết thêm một số thành ngữ, tục ngữ có chung ý nghĩa: Nói về tình cảm của
ngời Việt với đất nớc, quê hơng.
<b>B. §å dïng d¹y häc:</b>
- Bút dạ. bảng phụ ghi nội dung BT 1.
<b>C. Các hoạt động dạy- học:</b>
<i><b> </b></i><b>Hoạt động của GV</b>
<b>I. Kiểm tra </b>
- Đọc thuộc lòng và nêu ý nghĩa
những câu thành ngữ, tục ngữ ở giờ
trớc.
- GV nhn xột, đánh giá.
<b>II. Bài mới:</b>
<b>1/Hoạt động 1:.Giới thiệu bài</b>
<b> 2/Hoạt động 2: HD học sinh làm </b>
<b> bài tập</b>
<b>Bài tập 1(Tr.32). </b><i><b>Tìm từ trong ngoặc</b></i>
<i><b>đơn thích hợp với mỗi ơ trống dới </b></i>
<i><b>đây.</b></i>
- GV nhËn xét, kết luận.
(Thứ tự các từ cần điền là: đeo, xách,
vác, khiêng, kẹp).
<b>Bi tp 2: </b><i><b>Chn ý thớch hp trong </b></i>
<i><b>ngoặc đơn để giải thích ý nghĩa </b></i>
<i><b>chung của các câu tục ngữ sau. </b></i>
- GV giải nghĩa: Cội <i>→</i> gốc.
- Lu ý: 3 câu tục ngữ có chung ý
- GV nhận xét, kết luận. Chốt lời giải
đúng: Gắn bó với quê hơng là tình
cảm tự nhiên.
- Em hãy đặt câu có sử dụng 1 trong 3
tục ngữ trên?
- GV nhËn xÐt,bỉ sung.
<b>Bµi tËp 3:</b>
- u cầu HS suy nghĩ, chọn một khổ
thơ trong bài “Sắc màu em yêu” để
viết thành một đoạn văn miêu tả.
- Nhắc HS có thể viết về màu sắc của
những sự vật có trong bài thơ và cả
những sự vật khơng có trong bài; chú
ý sử dụng những từ đồng ngha.
- GV làm mẫu.
- GV nhận xét, chữa, ghi điểm.
Hoạt động của HS
- 1, 2 HS đọc thuộc lịng.
\
- HS nªu yªu cÇu BT 1.
- Lớp đọc thầm nội dung bài . Quan sỏt
tranh (Tr.33).
- HS làm bài vào vở. Cá nhân lên bảng
điền vào giấy bảng phụ.
- Cỏ nhõn c bài văn. Lớp nhận xét.
- HS đọc nội dung BT 2.
- 1 HS đọc lại 3 ý đã cho.
- Líp thảo luận nhóm 3
- Đại diện các nhóm nêu ý kiÕn. Líp
nhËn xÐt.
- Lớp học thuộc lịng 3 câu tục ngữ.
- HS giỏi đặt câu.
- HS đọc yêu cầu BT 3.
- HS nêu khổ thơ định chọn (không
chọn khổ thơ cuối).
- Líp lµm vµo vë BT.
<b>III. Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học.
- Yêu cầu về nhà làm BT 3 vào vở.
Chuẩn bị bài :Từ trái nghĩa.
* Gióp HS :
- Cđng cè vỊ nh©n, chia hai ph©n số. Tìm thành phần cha biết của phép tính với
phân sè.
- Chuyển các số đo có tên hai đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tên
đơn vị đo.
- Tính diện tích của mảnh đất.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- PBT, b¶ng phơ.
<b> C. Các hoạt động dạy- học:</b>
Hoạt động của GV
<b>I.Kiểm tra </b>‘
- KiĨm tra VBT cđa HS.
- GV nhËn xÐt.
<b>II. Bµi míi:</b>
<b>1/ Hoạt động 1 : Giới thiệu bài</b>
<b>2/ Hoạt động 2 : Luyện tập</b>
<b>Bài tập 1(Tr.16). Tớnh</b>
- GV nhận xét, chữa bài.
- Củng cố về phép nhân, chia phân số;
chuyển hỗn số về phân số
<b>Bài 2: T×m x. </b>
- GV nhận xét, chữa bài, chốt lời giải
đúng
<b>Bài 3: Viết các số đo độ dài (theo </b>
<i>mẫu). </i>
Hoạt ng ca HS
- HS nêu yêu cầu BT.
- Lớp tự làm bài, chữa bài.
a. 7
9<i>×</i>
4
5=
28
45
b. 21
4<i>×</i>3
2
5=
9
4<i>×</i>
17
5 =
153
20
c. 1
5:
7
8=
1
5<i>×</i>
8
7=
8
35
d. 11
5:1
- 1- 2 HS nêu.
- HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Lớp thảo luận nhóm 2 .
- Đại diện 4 nhóm trình bày kết quả.
a. x + 1
4=
5
8<i>; x</i>=
5
8<i></i>
1
b. <i>x −</i>3
5=
1
10 <i>; x</i>=
1
10 +
3
5=
7
10
c. <i>x ×</i>2
7=
6
11 <i>;x</i>=
6
11 :
2
7=
42
22=
21
d. <i>x</i>:3
2=
1
4<i>; x</i>=
M: 2m 15cm = 2m + 15
100 m =
215
100 m
- GV nhận xét, chữa bài, chốt lời giải
đúng.
<b>Bµi 4: </b>
- Hớng dẫn HS tính: Diện tích mảnh
đất hình chữ nhật; diện tích làm nhà;
diện tích đào ao. Cuối cùng ra diện
tích phần đất còn lại.
- GV nhận xét, chữa bài, chốt li gii
ỳng.
<b>III. Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học.
- Yêu cầu ôn tập và chuẩn bị bài : Ôn
tập về giải toán.
- Cá nhân nêu yêu cầu.
- HS làm bài vào vở.
- 3 HS lên bảng chữa bµi.
1m 75cm = 1m + 75
100 m = 1
75
100 m
5m 36cm = 5m + 36
100 m = 5
36
100 m
8m 8cm = 8m + 8
100 m = 8
8
100 m
- HS đọc yêu cầu. Quan sát hình vẽ.
- Lớp làm bài vào vở nháp sau đó nờu
ming ỏp ỏn
<i><b>Bài giải</b></i>
Din tích mảnh đất hình chữ nhật:
40 50 = 2000 (m2<sub>)</sub>
Diện tích đát làm nhà:
10 20 = 200 (m2<sub>)</sub>
Diện tích đào ao :
20 20 = 400 (m2<sub>)</sub>
Diện tích phần đất cịn lại:
2000 – 200 – 400 = 1400
(m2<sub>).</sub>
Khoanh vào đáp án B
<b>* Gióp HS:</b>
- Ơn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc,
dóng hàng, điểm số; đi đều vòng phải – vòng trái. Yêu cầu tập hợp nhanh, dóng
hàng thẳng, đi đều, vịng đúng hớng.
- Chơi trị chơi: “Đua ngựa”. Yêu cầu chơi đúng luật, hào hứng v nhit tỡnh
trong khi chi.
<b>B. Địa điểm, ph ơng tiện .</b>
- Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập.
- 1 còi, 4 con ngựa bằng tre, 4 lá cờ.
<b>C. Nội dung và ph ơng pháp lên lớp</b>
Nội dung định lợng HĐ của GV HĐ của HS
<b>1/ Phần mở đầu:</b>
- NhËn lớp
- Trò chơi Làm
theo tín hiệu
- Khi động
<b>2/ Phần cơ bản:</b>
a/ Đội hình đội
ngũ
6-10 phót
18-22 phót
-Phỉ biÕn nhiƯm vụ yêu
cầu của giờ học
- Nêu tên trò chơi tổ
chức cho HS chơi trò
chơi
- Cho HS khi ng
- GV điều khiển cho
HS ôn
X
- Tập hợp hàng
ngang , dúng
hng , im s, i
u
b/ Trò chơi Đua
ngựa
<b>3/ Phần kết thúc:</b>
- Thả lỏng
4-6 phót
- Nêu tên trị chơi –
phổ biến luật chơi –
cho HS chơi thử sau đó
cho HS chơi chính thức
- Cho HS thả lỏng
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
<i><b>Khoa häc</b></i>
<b>Từ lúc mi sinh n tui dy thỡ</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
Sau bài học, HS biÕt:
- Nêu một số đặc điểm chung của trẻ em ở từng giai đoạn: Dới 3 tuổi; từ 3 đến
6 tuổi; từ 6 đến 10 tuổi.
- Nêu đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi dậy thì đối vi cuc i ca mi
con ngi.
<b>B. Đồ dùng dạy häc:</b>
- HS su tầm tranh ảnh của trẻ em. Bảng phụ
<b>C. Các hoạt động dạy- học:</b>
Họat động của GV
<b>I. Kiểm tra </b>
- Phơ n÷ có thai nên và không nên làm
gì? Tại sao?
- GV nhận xét, ghi điểm.
<b>II. Bài mới:</b>
<i><b>1.Gii thiu bi: </b></i>
<i><b>2/Cỏc hoạt động. </b></i>
<b>Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp</b><i><b>. </b></i>
* Mục tiêu: Nêu đợc tuổi và đặc điểm
của em bé trong ảnh đã su tầm đợc.
* Cách tiến hành:
- Em bé trong ảnh mấy tuổi và đã biết
làm gì?
- GV nhËn xÐt, kÕt ln.
<b>Hoạt động 2: Trị chơi Ai nhanh, ai </b>“
<b>đúng</b>”
* Mục tiêu: HS nêu đợc một số đặc
điểm chung của trẻ em ở từng giai
đoạn: Dới 3 tuổi; từ 3 đến 6 tuổi; t 6
n 10 tui.
* Cách tiến hành:
- GV ph biến cách chơi, luật chơi.
+ Đọc thơng tin và tìm xem mỗi thông
tin ứng với lứa tuổi nào. Viết đáp án
vào giấy (xong thì vỗ tay).
+ Nhóm nào xong trớc và đúng là
- GV nhËn xÐt, kết luận. Tuyên dơng
nhóm thắng cuộc.
ỏp ỏn: 1 b; 2 – a; 3 – c.
<b>Hoạt động 3: Thực hành.</b>
* Mục tiêu: HS nêu đợc đặc điểm và
Hoạt động của HS
- 1, 2 HS trả lời.
- HS lần lợt mang ảnh đã su tầm đợc
lên giới thiệu trớc lớp.
- HS th¶o luËn nhãm 4
tầm quan trọng của tuổi dậy thì đối với
cuộc đời của mỗi con ngi.
* Cách tiến hành:
- Ti sao núi tui dy thỡ có tầm quan
trọng đặc biệt đối với cuộc đời của mỗi
con ngời?
- GV nhËn xÐt, kÕt luËn.
<b>III. Cñng cè, dặn dò: </b>
- Nhận xét giờ học.
- Hng dn thực hiện vệ sinh cá nhân.
- Chuẩn bị bài: Từ tuổi vị thành niên
đến tuổi già.
- HS đọc các thơng tin (Tr.15).
- Đó là lứa tuổi mà cơ thể chúng ta có
nhiều biến đổi.
- HS đọc kết luận cuối bài.
<b> TiÕng viÖt</b>
<b> LuyÖn tËp : më réng vèn tõ nh©n d©n</b>
<b>A/ Mục đích u cầu:</b>
- Luyện tập , củng cố , hệ thống hoá các từ ngữ về chủ đề nhân dân
- Đặt câu với các từ ngữ thuộc chủ đề
- Nhớ một số thành ngữ , tục ngữ về chủ đè nhân dân
<b>B/ Đồ dùng dạy học:</b>
- B¶ng phơ
<b> C/ Cáchoạt động dạy học:</b>
<b> Hoạt động của GV Hoạt động của HS</b>
<b>I/ Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b>
- Nêu mục đích yêu cầu của giờ học - nghe
<b>II/ Hoạt động 2:Luyện tập</b>
<b>Bài 1: Tìm 5 từ ngữ nói về chủ đề nhân dân</b>
Và đặt câu với các từ ngữ vừa tìm đợc
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập - 2 HS nªu
- Cho HS lµm bµi theo nhãm - Làm bài theo nhóm 5 vào bảng phụ
- Thi đua giữa các nhóm - Các nhóm trình bày KQ
- Nhận xét tuyên dơng nhóm làm bai tốt
- Gi HS c li cỏc từ ngữ vừa tìm đợc - 2HS đọc
- Các từ ngữ này thuộc chủ đề nàoc? - 1 HS trả lời
<b>Bài 2: Nối thành ngữ , tục ngữ ở bên trái</b>
Với nghĩa của nó ở bên phải - 2 HS đọc nội dung BT
a/ Uống nớc nhớ nguồn 1/ Đoàn kết , thống nhất ý chí và hành
động
b/ Lá lành đùm lá rách 2/ Có hồi bão lớn , nhẫn nại , kiên trì
sẽ thành công
c/ Dám nghĩ , dám làm 3/ Thơng yêu đùm bọc nhau
d/ Muôn ngời nh một 4/ Bit n nhng ngi cú cụng
e/ Có chí thì nên 5/ Táo bạo , mạnh dạn , có sáng
- Cho HS làm bài - Suy nghĩ làm bài cá nhân
- Chia lớp thành 2 đội cho HS chơi trò chơi - Chơi trò chơi
“ Thi nèi nhanh tiÕp søc “
- Nhận xét KQ- Tuyên dơng đội thắng cuộc
- Cho HS học thuc lũng cỏc thnh ng ,
Tục ngữ trên - Đọc thuộc lòng
<b>Bài 3: Chọn trong các từ dới đây một từ </b>
trong ú cú ting đồng khơng có nghĩa là
“cùng”
- Gäi HS nêu yêu cầu BT - 1 HS nêu
- Cho HS làm BT - Suy nghÜ lµm bµi ghi KQ vào bảng
- Nhận xét
- Cho HS gii ngha 3 từ : đồng hơng ,
đồng nghĩa , đồng ý - 1 vài HS giải nghĩa
<b>III/ Hoạt động 3: Củng cố </b>–<b> dặn dò</b>
- HÖ thèng kiÕn thøc
- NhËn xÐt giê häc
<b> TiÐng viÖt</b>
<b> Lun tËp t¶ c¶nh</b>
<b>A/ Mục đích u cầu:</b>
- Cđng cè cho HS vỊ c¸ch quan s¸t và chọn lọc chi tiết trong văn miêu tả
- Lập hoàn chỉnh một dàn ý và trình bày rõ ràng , lu loát , tự nhiên
<b>B/ Đồ dùng dạy học: </b>
- Bảng phụ , Sách trò chơi TH Tiếng Việt 5
<b>C/ Các hoạt động dạy học:</b>
<b> Hoạt động của GV Hoạt động của HS</b>
<b>I/ Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b>
<b>II/ Hoạt động 2: HD học sinh luyện tập</b>
<b>Bài 1: Sắp xếp các câu văn sau cho thành </b>
đoạn văn chặt chẽ tả cảnh một trận ma rào
( Trang 24 sách trò chơi thực hành Tiếng Việt 5)
- Gọi HS nêu yêu cầu và đọc nội dung bài học - 2 HS thực hiện yêu cầu của GV
- Phát phiếu học tập cho HS - Làm bài vào phiếu học tập-
1 HS làm vào bảng phụ
- Gọi HS nêu KQ - Tiếp nối nêu KQ
- NhËn xÐt - Treo b¶ng phơ nhận xét bài
- Đoạn văn tả gì? - Tả một trận ma rào
- Việc sắp xếp lại nh vậy có tác dụng gì? - Giúp cho đoạn văn chặt chẽ hơn
- GV kết luận
<b>Bài 2: Lập một dàn ý miêu tả một cơn ma</b>
- Gọi HS nêu yêu cầu - 1 HS nêu
- Nhắc lại cấu tạo của một bài văn t¶ c¶nh - 2 HS nhắc lại
- GV nhắc nhở HS trớc khi lập dµn ý
- Cho HS lËp dµn ý - Lập dàn ý vào vở nháp - 1 HS
Lµm vµo b¶ng phơ
- Gọi HS trình bày dàn ý đã lập - Tiếp nối trình bày
- Gọi HS nhận xét - Nhận xét bài của bạn
- Giới thiệu dàn ý chi tiết - Nghe
<b>III/ Củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học
- Về hoàn thành dàn ý chi tiết
<b>Toán</b>
<b>Luyện tập giải toán</b>
<b>A/ </b>
<b> Mơc tiªu:</b>
- Củng cố cho học sinh kiến thức về các dạng toán đã học
<b>B/ Đồ dùng dạy học: </b>
- Bảng phụ , STK
<b>C/ Các hoạt động dạy học:</b>
<b>I/ Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b>
<b>II/ Hoạt động 2: Luyện tập</b>
- Nêu các dạng toán đã học? - 2 HS nêu
<b>Bài 1: ( Bài 45 sách BT toán 5 )</b>
- Gọi HS đọc BT - 2 HS đọc
- Phân tích đề tốn
- Cho HS lµm BT - 1 HS làm bảng phơ – líp lµm vµo
Vë nh¸p
- NhËn xÐt a/ Đáp số : 42 , 48 b/ 88 , 55
- Yêu cầu HS nêu dạng toán và cách giải - Dạng tốn tìm 2 số khi biết tổng ( hiệu )
Và tỉ số của hai số ú
<b>Bài 2: ( Bài 4 sách luyện giải toán- trang 8)</b>
- Gọi HS đọc BT - 1 HS đọc
- Phân tích đề tốn
- Cách tiến hành tơng tự bài tập 1 Bài giải
2
3 sợi dây dài 18 cm . Do đó sợi dây dài
lµ
18 : 2 3 = 27 ( cm )
Vậy sợi dây còn lại dài là :
27 – 18 = 9 ( cm )
Đáp số: 9 cm
- HS có thể có cách giải khác
Bi*( Bi 4 sách luyện giải toán 5- trang 9)
- Gọi HS đọc đề tốn
- Cho HS lµm BT vµo vë - Lµm bµi vµo vë
- ChÊm bµi – nhËn xÐt Đáp số : a/ 472 dm2 <sub> , 80 cm</sub>
- Củng cố về cách tìm 2 số khi biết tổng và
hiệu , tính diện tích hình chữ nhật, hình
bình hành
<b>III/ Hot ng 3: Cng c </b><b> dn dũ</b>
- Hệ thống kiến thức
- NhËn xÐt giê häc
Thứ . ngày. tháng 9 năm 2009
<b>A. Mc ớch yờu cu:</b>
* Giỳp HS:
- Bớc đầu biết hoàn chỉnh đoạn văn dựa theo nội dung chính của mỗi đoạn.
- Biết chuyển một phần trong dàn ý bài văn tả cơn ma thành một đoạn văn
miêu tả chân thực, tự nhiên.
<b>B. dựng dạy học:</b>
- Bảng phụ viết BT 1.
<b>C. Các hoạt động dạy- học:</b>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>I. Kim tra</b>
- Kiểm tra, chấm điểm dàn ý bài văn
miêu tả một cơn ma (giờ trớc).
- Gv nhận xÐt.
<b>II. Bµi míi:</b>
<b>1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b>
<b>2/ Hoạt động 2: HD học sinh luyện </b>
<b>Bµi tËp 1.</b>
- Nhắc HS hiểu rõ yêu cầu của đề bài:
<i>Tả quang cảnh sau cơn ma.</i>
- GV nhËn xÐt, kÕt luận.
- GV treo bảng phụ viết :
<i>+ Đoạn 1: Giới thiệu cơn ma rào ào ạt</i>
tới rồi tạnh ngay.
<i>+ Đoạn 2: ánh nắng và các con vật </i>
sau cơn ma.
<i>+ Đoạn 3: Cây cối sau cơn ma.</i>
<i>+ Đoạn 4 : Đờng phố và con ngời sau</i>
cơn ma.
- Yêu cầu HS hoàn chỉnh đoạn văn
bằng cách viết thêm vào những chỗ có
dấu (...).
- Nhắc HS chú ý viết dựa trên nội
dung chính của từng đoạn.
- GV nhn xột, ỏnh giỏ.
<b>Bi tp 2:</b>
- Yêu cầu HS chọn một phần trong
dàn ý bài văn tả cơn ma em vừa trình
bày trong tiết trớc, viết thành một
đoạn văn.
- GV nhận xét, chấm điểm.
<b>III. Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học.
- Yêu cầu về nhà hoàn chỉnh đoạn văn
miêu tả cơn ma.
- Chuẩn bị bài sau.
- HS c nội dung BT.
- Lớp đọc thầm 4 đoạn văn để xỏc nh
ni dung chớnh ca mi on.
- Cá nhân nêu nội dung từng đoạn. Lớp
nhận xét.
- HS làm vào nháp.
- HS tiếp nối đọc bài làm. Lớp nhận
xét.
- HS đọc u cầu .
- Líp lµm bµi vµo vë.
- Cá nhân tiếp nối đọc bài viết của
mình. Lớp nhận xét.
To¸n
* Gióp HS:
- Ơn tập, củng cố cách giải bài toán liên quan đến tỉ số ở lớp 4 (Bài tốn tìm
hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ s ca hai s ú).
- Rèn kĩ năng giải toán.
- Có ý thức cẩn thận hơn khi tính toán.
<b>B. Đồ dïng d¹y häc:</b>
- Giấy ghi đề bài BT1, BT2.
- Bảng nhóm.
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>I. Kiểm tra:</b>
- Nêu các dạng toán cơ bản đã học ở lớp
4 ?
<b>II. Bµi míi:</b>
1<i><b>.Hoạt động 1: Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b>2/Hoạt động 2: Dạy bài mới:</b></i>
<b>Bài toán 1: </b>
- GV treo bảng phụ ghi nội dung BT 1.
- GV hỏi phõn tớch toỏn.
- Gợi ý HS nhớ lại cách gi¶i.
- GV củng cố cách tìm hai số biết tổng v
t s ca hai s ú.
<b>Bài toán 2. </b>
- Gv hỏi phân tích đề tốn.
Ta có sơ đồ:
- GV củng cố cách tìm hai số biết hiệu và
tỉ số của hai số đó.
<i><b>3.Hoạt động 3:Thực hành. </b></i>
<b>* Bài 1: </b>
a)Ta có sơ đồ:
b/ Ta có sơ đồ sau:
?
Sè T1
55
Sè T2
?
<b>* Bµi 2:</b>
- GV hỏi phân tích đề tốn.
Ta có sơ đồ:
* Bµi 3:
- GV hỏi phân tích bài toán. Hớng dẫn
cách giải.
<b>Hoạt động của HS</b>
- 2 HS nªu
- NhËn xÐt
- HS đọc đề tốn.
- HS nhớ li cỏch gii.
- Lớp giải vào bảng phụ theo nhóm.
- Các nhóm dán bảng, trình bày kết
quả.
Theo s , tng số phần bằng
nhau là:
5 + 6 = 11 (phần)
Số bé là:
121 : 11 5 = 55
Sè lín lµ:
121 – 55 = 66
<i><b>Đáp số</b></i>: 55 và 66.
- Vài HS nhắc lại.
- HS c bi toỏn.
- HS nêu cách giải bài toán.
- Lớp giải vào nháp. Cá nhân lên
bảng.
Theo sơ đồ, hiệu số
phần bằng nhau là:
5 2 = 3 (phần)
Số bé là:
192 : 2 3 = 288
Sè lín lµ:
288 + 192 = 480
<i><b>Đáp số</b></i>: 288 và 480
- Vài HS nhắc lại.
- HS c bi.
- Lớp tự giải vào vở. 2 HS lên chữa.
a. Theo sơ đồ, tổng số phần bằng
nhau là:
7 + 9 = 16 (phần)
Số bé là:
80 : 16 7= 35
Sè lín lµ:
80 – 35 = 45
<b>Đáp số</b>: 35 và 45.
b. Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng
nhau là :
? m
+ Gióp HS:
- Bớc đầu biết trình bày đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nớc ta.
- Chỉ đợc trên bản đồ (lợc đồ) ranh giới giữa hai miền khí hậuBắcvàNam.
- Biết sự khác nhau giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam.
- Nhận biết đợc ảnh hởng của khí hậu tới đời sống và sản xuất của nhân dânta.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam.
- Phóng to H.1 trong SGK.
- Quả địa cầu. Một số tranh về hậu quả do lũ lụt, hạn hán gây ra.
<b>C. Các hoạt động dạy- học:</b>
<i><b> Hoạt động của GV</b></i>
<b>I. KiÓm tra :</b>
- Nêu đặc điểm địa hình của nớc ta?
- Chỉ và nêu tên các dãy núi, các đồng
bằng lớn ở nớc ta?
- GV nhËn xét, ghi điểm.
<b>II. Bài mới:</b>
<b>1/ Hot ng 1: Gii thiu bài:</b>
<i><b>a/. Nớc ta có khí hậu nhiệt đới gió </b></i>
<i><b>mùa. </b></i>
- Chỉ vị trí của Việt Nam trên quả địa
cầu và cho biết nớc ta nằm ở đới khí
hậu nào?
- ở đới khí hậu đó, nớc ta có khí hậu
nóng hay lạnh?
- Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới
gió mùa nc ta?
- GV treo H.1 phóng to. Yêu cầu HS
lên chỉ hớng gió tháng 1 và hớng gió
th¸ng 7
<i><b>Hoạt động của HS</b></i>
- 3/4 diện tích là đồi núi, 1/4 diện tích
là đồng bằng,...
- 2 HS lên chỉ bản đồ.
- HS quan sỏt qu a cu.
- Cá nhân tiếp nối lên chỉ vị trí của
Việt Nam.
- Khí hậu nóng.
- Nhiệt độ cao, gió và ma thay đổi theo
mùa.
- Th¸ng 1: Đại diện cho gió mùa Đông
Bắc.
- Tháng 7: Đại diƯn cho giã T©y Nam
Sè bÐ
Sè lín
?
192
?
Sè
bÐ
Sè
lín
?
?
80
? l
Lo¹i II 12 l
? l
- GV gắn bảng sơ đồ:
- GV nhận xét, kết luận: Nớc ta có khí
hậu nhiệt đới gió mùa. Nhiệt độ cao,
gió ma thay đổi theo mùa.
<i><b>b/ KhÝ hËu gi÷a c¸c miỊn cã sù kh¸c </b></i>
<i><b>nhau. </b></i>
- GV treo bản đồ Địa lí tự nhiên Việt
Nam.
- Giíi thiƯu d·y núi Bạch MÃ là ranh
giới khí hậu giữa miền Bắc và miền
Nam.
- Tỡm s khỏc nhau gia khớ hậu miền
Bắc và miền Nam? (về nhiệt độ, về các
mùa)
- Chỉ trên H.1 miền khí hậu có mùa
đơng lạnh và miền khí hậu nóng quanh
năm?
- GV nhËn xÐt, kÕt ln.
<i><b>c/ ¶nh hëng cđa khÝ hËu.</b></i>
- Khí hậu có ảnh hởng gì tới đời sống
và hoạt động sản xuất?
- GV treo ¶nh vỊ hËu qu¶ do lị lơt, hạn
hán gây ra.
- L lt, hn hỏn gõy ra nhng thiệt hại
gì cho đời sống và sản xuất?
- GV nhËn xét, kết luận.
<b>III. Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học.
- Yêu cầu về nhà học bài và chuẩn bị
bài: Sông ngòi.
hoặc Đông Nam.
- Quan sát.
- HS lên bảng chỉ dÃy núi B¹ch M·.
- HS đọc SGK, quan sát bảng số liệu.
- Thảo luận theo cặp. Cá nhân phát
+ Miền Bắc : Mùa hạ nóng, nhiều ma ;
mùa đơng lạnh, ít ma...
+ MiỊn Nam : KhÝ hậu nóng quanh
năm...
- Cỏ nhõn tip ni lờn ch lc .
- Khí hậu nớc ta thuận lợi cho cây cối
phát triển xanh tốt nhng lại hay ma lớn
gây ra lũ lụt, bÃo ; khi ít ma lại gây ra
cảnh hạn hán...
- Quan sát.
- HS phát biểu ý kiÕn.
- HS đọc kết luận cuối bài.
<b> </b>
<b> </b>
<b> âm nhạc</b>
<b> ôn tập bài hát: reo vang bình minh</b>
<b>A/ Mục tiêu :</b>
- Hc sinh hc thuc li ca , đúng giai điệu và sắc thái của bài : Reo vang bình minh
Tập hát có lĩnh xớng , đối đáp , đồng ca và lết hợp vận động phụ hoạ
<b>B/ Đồ dùng dạy- học;</b>
- GV: đĩa nhạc
- HS : SGK , bé gâ
<b>C/ Các hoạt động dạy học:</b>
<b> Hoạt động của GV Hoạt động của HS</b>
<b>1/ Phần mở đầu:</b>
- Giới thiệu nội dung bài học - nghe
<b>2/ Phn hot ng:</b>
Nội dung: Ôn tập bài hát: Reo vang
b×nh minh
- Cho HS nghe đĩa - nghe đĩa hát theo
- GV sửa chữa những sai sót cho học
sinh
- HD häc sinh tËp h¸t lÜnh xíng - H¸t theo HD
a/ Đoạn1 : 1 học sinh
b/ Đoạn 2 : Tất cả học sinh
- HD hc sinh tập gõ đệm - gõ đệm
<b>3/ PhÇn kÕt thóc:</b>
- NhËn xÐt giê häc
- HD học sinh ôn ở nhà
<b> Hoạt động tập thể</b>
<b> Sơ kết tuần 3</b>
<b>A/ Mục tiêu:</b>
- Đánh giá các hoạt động tuần 3
- Triển khai kế hoạch tuần 4
<b>B/ Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1/ Đánh giá các hoạt động của lớp tuần 3</b>
- Lớp trởng đánh giá các hoạt động của lớp tuần 3
- Lớp đóng góp ý kiến
- Cờ đỏ thơng báo kết quả xếp loại tuần 3
- GV nhận xét chung:
+ Thùc hiÖn tèt các nề nếp
+ Có ý thức chuẩn bị bài ở nhà
+ Trong lớp chú ý nghe giảng
+ Đóng quỹ bảo hiểm tốt
+ Tồn tại: Chữ viết cha cẩn thận , giờ truy bài còn một số em thực hiện cha tốt,
Còn hay nói tự do
<b>2/ Kế hoạch tuần 4:</b>
- Duy trì tốt các nề nếp
- Rèn chữ viết mỗi tuần 2 bài
- Thc hin cú hiu qu gi truy bài
- Khơng đợc nói tự do trong giờ học
- úng gúp cỏc loi qu
<b>3/ Văn nghệ</b>