Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.6 MB, 68 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
.
<i><b> TÀI LI</b><b>Ệ</b><b>U DÙNG CHO H</b><b>Ọ</b><b>C SINH L</b><b>Ớ</b><b>P 11+12-LT</b><b>Đ</b><b>H </b></i>
<b>TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ PT.MPC </b>
<i><b>L</b></i>
<i><b>L</b><b>Ờ</b><b>Ờ</b><b>I </b><b>I</b><b> N</b><b>NÓ</b><b>ÓI</b><b>I </b><b>Đ</b><b>Đ</b><b>Ầ</b><b>Ầ</b><b>U </b><b>U</b></i>
Chuyên đề Sự điện li là một chuyên đề trong hệ thống các chuyên đề
Hóa học luyện thi Đại học học do PT.MPC. Nguyễn Văn Trung trực tiếp ẩn
hành. Nội dung chuyên đề bao gồm 4 vấn đề cơ bản được hệ thống một cách
chính xác, ngắn gọn, dễ hiểu gồm 3 phần:
<i>Phần A: Tóm tắt kiến thức phải cần nhớ. </i>
<i>Phần B: Các dạng câu hỏi lý thuyết </i>
<i>Phần C: Các bài toán cơ bản và nâng cao. </i>
Sự điện li là một trong những nội dung năm nào cũng có nhiều trong đề thi
Đại học. Đặc biệt là các bài toán liên quan đến định luật bảo tồn điện tích,
phương trình ion rút gọn, pH của dung dịch…. Tài liệu được trình bày rất
cơng phu với hệ thống bài tập phân loại dễ hiểu và đa dạng. Đây là tài liệu rất
hay, rất bổ ích thiết thực đối với học sinh lớp 11 và 12, luyện thi vào các
trường Đại học – Cao đẵng trên toàn quốc.
Mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng do cơng việc bận rộn, thời gian có hạn
nên khó tránh khỏi những hạn chế, thiếu sót khi biên soạn và in ẩn, tôi mong
nhận được những ý kiến đóng góp quý báu và chân thành của bạn đọc. Mọi ý
kiễn đóng góp xin gửi qua email:
Hoặc liên hệ trực tiếp qua sốđiện thoại: 0917.492.457
<i>C</i>
<i>Chhúúccccááccbbạạnnhhọọccssiinnhhhhọọccttậậppđđạạttkkếếttqquuảả</i>
<b>P</b>
<b>VẤN ĐỀ 1: KHÁI NIỆM –PHÂN LOẠI CHẤT ĐIỆN LI </b>
<b>A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ</b>
<b>1. Một số khái niệm </b>
<i><b>a) S</b><b>ự</b></i> <i><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n li: Sự</b></i> điện li là sự phân li các chất trong nước (Hoặc khi nóng chảy) thành
các ion.
<i><b>b) Cation và anion: </b></i>
+Các ion dương được gọi là các cation.
+ Các ion âm được gọi là các anion.
<i><b>c) Ch</b><b>ấ</b><b>t </b><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n li – Ch</b><b>ấ</b><b>t không </b><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n li: </b></i>
*Chất điện li là những chất tan trong nước (hoặc khi nóng chảy) phân li ra các ion.
Dung dịch chất điện li dẫn điện tốt vì trong dung dịch điện li tồn tại các ion mang điện.
*Chất không điện li là những chất khi tan vào nước hồn tồn khơng phân li thành các
ion, dung dịch của chúng hồn tồn khơng dẫn điện. Chúng có thể là chất rắn (glucozơ,
đường saccarozơ,…) chất lỏng (CH3CHO, C2H5OH,…) hay chất khí (O2, CH4).
<i><b>d) Ph</b><b>ươ</b><b>ng trình </b><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n li: Quá trình </b></i>điện li được biểu diễn bằng phương trình gọi là
phương trình điện li.
Thí dụ:
NaCl → Na+ + Cl
-H2SO4→ 2H
+
+ SO4
2-Ba(OH)2→ Ba2+ + 2OH
<b>-2. Phân loại </b>
<i><b>a) Ch</b><b>ấ</b><b>t </b><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n li m</b><b>ạ</b><b>nh: Là nhữ</b></i>ng chất trong dung dịch phân li hoàn tồn (các phân tử
đều phân li ra ion), q trình điện li là quá trình một chiều (trong phương trình điện li
dùng mũi tên một chiều →).
Thí dụ:
KNO3→ K
+
+ NO3
-HCl → H+ + Cl
-NaOH → Na+ + OH-
Các chất điện li mạnh bao gồm:
1- Các axit mạnh: HNO3, H2SO4, HCl, HBr, HI, HClO4….
2- Các bazơ mạnh (bazơ tan): NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2,…
3- Các muối tan: Na2SO4, AgNO3, FeCl3,…Trừ HgCl2, Hg(CN)2 tan nhưng
là chất điện li yếu.
<i><b>b) Ch</b><b>ấ</b><b>t </b><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n li y</b><b>ế</b><b>u: Là nhữ</b></i>ng chất trong dung dịch chỉ phân li một phần (chỉ một phần
các phân tử phân li ra ion, trong dung dịch vẫn tồn tại các phân tử), quá trình điện li là
quá trình hai chiều (trong phương trình điện li dùng mũi tên hai chiều ⇌).
Thí dụ:
NH3 + H2O ⇌NH4
+
-H2S ⇌ HS
+ H+
AgCl⇌Ag+ + Cl
-Các chất điện li yếu bao gồm:
1- Các axit yếu: RCOOH, H2CO3, H2SO3, H2S, H3PO4, HF, HNO2…
2- Các bazơ yếu: NH3, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3…
3- Các muối ít tan: CaSO4, Ag2SO4, BaCO3,…Muối tan là: HgCl2, Hg(CN)2
4- H2O cũng là một chất điện li yếu.
Sự phân loại trên chỉ có tính chất tương đối vì độ điện li của một chất cịn phụ thuộc
vào nồng độ của chất điện li trong dung dịch. Vì độ điện li của các hidroxit kim loại và
muối ít tan điện li rất nhỏ nên thực tế dung dịch chứa chúng hầu như không dẫn điện
và chúng tồn tại chủ yếu dưới dạng phân tử.
<b>3. Độ</b> <b>điện li </b>α
Độ điện li α<b> cho biế</b>t phần trăm chất tan phân li thành các ion và được biểu diễn bằng
tỉ số nồng độ số mol chất tan phân li thành ion (C) và nồng độ ban đầu của chất điện li
(Co):
MaAm⇌aM
m+
+ mA
a-Ta có:
m+
a-o o o
C [M ] [A ]
α= = =
C a.C m.C
*Nếu C = 0 → α<b> = 0: Chấ</b>t không điện li.
*Nếu C = Co→ α<b>= 1: Chấ</b>t điện li hoàn toàn.
Theo quy ước:
Chất điện li Yếu Mạnh
Độđiện li α 0 < α<b>< </b>
1 α=1
Sự phân li
thành ion
Một
phần Hoàn toàn
*Độđiện li α phụ thuộc:
+ Bản chất của chất điện li.
+ Bản chất của dung môi.
+ Nhiệt độ.
+ Nồng độ chất điện li: Khi pha loãng dung dịch, độ điện li của các chất điện li
tă<b>ng. </b>
<b>Thí dụ: Khi thêm HCl (tứ</b>c thêm H+) vào dung dịch H2S, cân bằng H2S ⇌ HS
+ H+
chuyển dịch theo chiều nghịch.
<b>B. CÁC DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT </b>
<b>Dang 1: Khái niệm chất điện li-sựđiện li </b>
<b>Câu 1:Chấ</b>t điện li là:
A. Chất tan trong nước B. Chất dẫn điện
C. Chất phân li trong nước thành các ion D. Chất không tan trong
nước
<b>Câu 2:Sự</b> điện li là
A. Sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn
B. Sự phân li các chất thành ion trong nước
C. Sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên
D. Sự phân li các chất thành các chất đơn giản
<b>Câu 3: Dung dị</b>ch chất điện li dẫn điện được do
A. Sự dịch chuyển của cả cation và anion
B. Sự dịch chuyển của các phân tử hòa tan
C. Sự dịch chuyển của electron
D. Sự dịch chuyển của các cation
<b>Câu 4:Câu nào sau đ</b>ây đúng khi nói về sựđiện li?
A. Sựđiện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch
B. Sựđiện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
C. Sựđiện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong
nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D. Sựđiện li là q trình oxi hóa - khử
<b>Câu 5:Câu nào sau đ</b>ây giải thích glucơzơ không là chất điện li
(2)Phân tử glucôzơ không phân li thành các ion trong dung dịch
(3)Trong dung dịch glucơzơ khơng có dịng e dẫn điện
A. (1) B. (2) C. (1) và (2) D. (1), (2) và (3)
<b>Câu 6: Dung dị</b>ch muối,axit,bazơ là những chất điện li vì:
A. Chúng có khả năng phân li thành ion trong dung dịch
B. Dung dịch của chúng dẫn điện
C. Các ion thành phần có tính dẫn điện
D. Cả A,B,C
<b>Câu 7:Chọ</b>n câu đúng
A. Mọi chất tan đều là chất điện li B. Mọi axit mạnh đều là chất điện li
C. Mọi axit đều là chất điện li D. Cả ba câu đều sai
<b>Câu 8:Trong dd H</b>2CO3 có bao nhiêu loại ion khác nhau?
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
<b>Câu 10: Trong dung dị</b>ch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
<b> A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. </b>
<i><b>Câu 11. (KTB1-THPTLK) Trong dung dị</b></i>ch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử
nào sau đây ( bỏ qua sự điện li của nước)
A. H+, CH3COO- <b>B. CH</b>3COOH, H+, CH3COO-, H2O
<b>C. H</b>+, CH3COO-, H2O <b>D. CH</b>3COOH, CH3COO-, H+
<b>Câu 12: Phươ</b>ng trình điện li nào đúng?
A. NaCl →Na2+ + Cl- <b>B. Ca(OH)</b>2→Ca
2+
+ 2 OH
<b>-C. C</b>2H5OH → C2H5
+
+ OH- <b>D. Cả</b> A,B,C
<b>Câu 13: Phươ</b>ng trình điện li nào dưới đây viế<b>t không </b>đúng ?
<b>A. HCl </b>→ H+ + Cl-. <b>B. CH</b>3COOH CH3COO
+ H+ .
<b>C. H</b>3PO4→ 3H+ + 3PO43- . <b>D. Na</b>3PO4→ 3Na+ + PO43-
<b>Câu 14: Phươ</b>ng trình điện li nào dưới đây được viết đúng ?
<b>A. H</b>2SO4 H
+
+ HSO4
. <b>B. H</b>2CO3 H
+
+ HCO3
-.
<b>C. H</b>2SO3→ 2H+ + SO32-. <b>D. Na</b>2S 2Na+ + S2-.
<b>Dạng 2: Tìm chất điện li hoặc chất dẫn điện </b>
<i><b>Câu 1: (KT1T-THPTLK-2012) Muôi trườ</b></i>ng nào sau đ<i><b>ây không d</b></i>ẫn điện được
A. CH3COOH trong nước B. NaCl nóng chảy
C. KOH nóng chảy D. HCl trong benzen
<b>Câu 2: Chấ</b>t nào sau đ<i><b>ây khơng d</b></i>ẫn được điện?
A. CaCl2<b> </b>nóng cháy B. NaCl rắn, khan
C. NaOH nóng cháy. D. HBr hòa tan trong nước.
<b>Câu 3: Dung dị</b>ch chất nào sau đ<i><b>ây không d</b></i>ẫn điện được
A. CH3COONa trong nước B. HCl trong benzen
C. NaHSO4 trong nước D. HCl trong nước
<b>Câu 4:Dung dị</b>ch nào dẫn điện được
A. NaCl B. C2H5OH C. HCHO D. C6H12O6
<b>Câu 5:Chấ</b>t nào không là chất điện li
A. CH3COOH B. CH3COONa C. CH3COONH4 D. CH3OH
<b>Câu 6:Chấ</b>t nào sau đây dẫn điện
A. NaOH đặc B. NaOH khan C. NaOH nóng chảy D. Cả A và C
<b>Câu 7: Cho các chấ</b>t: H2S, C6H6, SO2, Cl2, H2SO3, CH4, NaHCO3, Ca(OH)2, NaClO,
HF
a. Số chất điện li là:
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
b. Số chất khi thêm H2O được dung dịch dẫn điện là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
<b>Câu 8:Cho các chấ</b>t khí :NH3, Cl2, SO2, N2O5, CO2, SO3, HCl, HF, HBr, F2, H2O, O2,
H2
a. Số chất điện li là
b. Số chất khi thêm H2O được dung dịch dẫn điện là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
<b>Câu 9:Cho các chấ</b>t: NaOH, Na2CO3, Ca(OH)2, CaCO3, CH3COONa, C2H5OH,
C2H5ONa, HCl, H2SO4, BaCl2, BaSO4. Số các chất khi cho thêm nước tạo thành dung
dịch dẫn điện là:
A. 11 B. 8 C. 9 D. 10
<b>Câu 10: Cho các chấ</b>t :NaCl (dung dịch), KCl (rắn),CaCO3 (rắn),Pb(NO3)2 (dung
dịch),PbSO4 (rắn), Na2O (rắn), Ba (rắn), Fe (rắn),C6H12O6 (dung dịch), nước cất,
oleum
a. Số chất dẫn điện là:
A. 11 B. 8 C. 4 D. 3
b. Số chất khi thêm H2O được dung dịch dẫn điện là:
A. 6 B.5 C. 9 D. 8
c.Cho thêm H2O vào tồn bộ các chất, sau đó cơ cạn hoàn toàn dung dịch, số sản phẩm
thu được dẫn điện là :
A. 11 B. 6 C. 2 D. 1
<b>Câu 11: Chấ</b>t nào dưới đ<i><b>ây không d</b></i>ẫn điện được?
<b>A. BaCl</b>2 B. HClO3 C.NaOH D. C6H12O<b>6 </b>
<b>Câu 12: Trong số</b> các chất sau đây: H2S, SO2, Cl2, H2SO3, NaHCO3, C6H12O6,
Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6. Số chất điện li là
A. 7 B. 8 C. 9 D.6
<b>Câu 13: Dung dị</b>ch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch đường B. Dung dịch rượu
C. Dung dịch muối ăn D. Dung dịch benzen trong ancol
<b>Câu 14: Chấ</b>t nào dưới đây không phải là chất điện li?
A. MgCl2 B .HClO3 C. C6H12O6 (glucozơ) D.Ba(OH)2
<i><b>Câu 15: (KT1T-THPTLK-2012) Dãy nào sau đ</b></i>ây gồm tất cả các chất điện li
A. C6H12O6, NaCl, Fe2O3, NH4Cl B. K2SO4, CH3OH, HCOOH, LiOH
C. NaHCO3, HCl, CO2, Ba(OH)2 D. CH3COOH, KOH, NaHS, Al(OH)3
<b>Câu 16:Trong số</b> các chấ<b>t sau: HNO</b>2, CH3<b>COOH, KMnO</b>4, C6H6<b>, HCOOH, </b>
HCOOCH3<b>, C</b>6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3 , H2S. Số chất
thuộc loại chất điệ<b>n A. 7. </b> <b>B. 8. </b> <b>C. 9. D. 10. </b>
<b>Dạng 3: So sánh độ dẫn điện </b>
<i><b>Câu 1: (KT1T-THPTLK-2012) Dung dị</b></i>ch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?
A. Dung dịch HCl 0,1M B. Dung dịch NaCl 0,1M
C. Dung dịch H2SO4 0,1M D. Dung dịch CH3<i>COOH 0,1M </i>
<i><b>Câu 2: (HK-THPTLK-2012) Cho các dung dị</b></i>ch sau: (1) natri nitrat (2) kali sunfat (3)
axit axetic (4) ancol etylic đều có cùng nồng độ mol/l. Độ dẫn điện của chúng tăng dần
theo thứ tự sau:
A. (1); (2); (3); (4) B. (4); (3); (2); (1)
C. (4); (1); (3); (2) D. (4); (3); (1); (2)
<b>Câu 3: Các dung dị</b>ch HCl, HBr, HF, HI có cùng nồng độ 0,2 M. Dung dịch nào dẫn
điện tốt nhất?
<b>Câu 4: Các dung dị</b>ch HCl, HBr, HF, HI có cùng nồng độ 0,4 M. Dung dịch nào dẫn
điện kém nhất?
A. HCl B. HBr C. HI D. HF
<b>Câu 5: Dung dị</b>ch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?
A. NaCl 0,050 M B. NaCl 0,005 M C. NaCl 0,500 M D. NaCl 0,0055 M
<b>Câu 6: Dung dị</b>ch nào dưới đây dẫn điện kém nhất?
A. NaCl 0,050 M B. NaCl 0,005 M C. NaCl 0,500 M D. NaCl 0,0055 M
<b>Câu 7: Cho bố</b>n dung dịch: NaCl, C2H5OH, CH3COOH, K2SO4 có cùng nồng độ
0,1M. Khả năng dẫn điện tăng dần theo thứ tự:
A. NaCl, C2H5OH, CH3COOH, K2SO4 B. C2H5OH, NaCl, CH3COOH, K2SO4
C. C2H5OH, CH3COOH, K2SO4, NaCl D. C2H5OH, CH3COOH, NaCl, K2SO4
<b>Câu 8:Cá</b>c dd sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất
A. NH4NO3 B. H2SO4 C. Ba(OH)2 D. Al2(SO4)3
<b>Câu 9: Cho các dung dị</b>ch axit: CH
3COOH, HCl, H2SO4 đều có nồng độ là 0,1M. Độ
dẫn điện của các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
A. CH
3COOH; HCl; H2SO4 B. CH3COOH, H2SO4, HCl.
C. HCl, CH
3COOH, H2SO4. D. H2SO4, CH3COOH, HCl.
<b>Câu 10: Có 4 dung dị</b>ch: natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng
độ 0,2 mol/l. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong
các thứ tự sau:
A. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4
B. C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4
C. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl
D. CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4
<b>Dạng 4: Phân loại chất điện li </b>
<i><b>Câu 1: (KT1T-THPTLK-2012) Dãy chấ</b></i>t nào sau đây đều là chất điện li yếu?
A. K2CO3, HNO2, HClO B. H2CO3, Zn(OH)2, H2O
C. NaHCO3, CH3COOH, Mg(OH)2 D. HClO, KHSO4, HCOOH
<b>Câu 2: Dãy chấ</b>t nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
A. HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4 B. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2
C. CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3; D. KCl, H2SO4, H2O, CaCl2
<b>Câu 3: Dãy nào sau đ</b>ây đều gồm những chất điện li mạnh:
A. H2SO4,Na2SO4,Ba(OH)2,HgCl2 ,CH3COOH
B. FeCl3 ,Al(OH)3,Ca(NO3)2 ,HClO4 ,Mg(OH)2
C. NaH2PO4,HNO3,HClO,Fe2 (SO4)3 ,H2S
D. NaOH,CH3COONa ,HCl, MgSO4, Na2CO3
<b>Câu 4: Cho các chấ</b>t sau: NaCl, HCl, AgCl, NaOH, Ca(OH)2, C2H5OH, CH3COOH,
CH3COONa, CaCO3, BaCl2, BaSO4, HgCl2, HgI2, H2O
a. Số chất điện li mạnh là
A. 14 B. 11 C. 7 D. 6
b. Số chất điện li yếu là
A. 6 B. 7 C. 10 D. 14
A. 1 B. 3 C. 5 D. 7
<b> Câu 5: Dãy g</b>ồm những chất điện li mạnh là
A. KOH, HCN, Ca(NO
3)2. B. CH3COONa, HCl, NaOH.
C. NaCl, H
2S, CH3COONa. D. H2SO4, Na2SO4, H3PO4
<b> Câu 6: Dãy g</b>ồm các chất điện ly yếu là
A. CH
3COONa, HBr, HCN. B. HClO, NaCl, CH3COONa.
2. D. H2S, HClO4, HCN.
<b>Câu 7: Cho các chấ</b>t sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2. Các
chất điện li yếu là:
A. HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2. B. HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4.
C. HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2<sub>. </sub> D. HgCl2, Sn(OH)<sub>2</sub>, HNO2, H2SO4<sub>. </sub>
<b>Câu 8: Dãy nào dướ</b>i dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 B. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
C. H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF D.Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
<b>Câu 9: Dãy nào sau đ</b>ây chỉ gồm các chất điện li yếu:
<b>A. HNO</b>2, HF, H2SO3, CH3COOH. <b>B. HCl, HF, NaCl, H</b>2S
<b>C. HF, HNO</b>3, CH3COOH, H2O. <b>D. HNO</b>2, H2SO4, HClO, HClO4
<b>Câu 10: Chấ</b>t điện li mạnh là:
<b>A. HOH </b> <b>B. C</b>2H5OH <b>C. NaOH </b> <b>D. Mg(OH)</b>2
<b>Câu 11: Dãy chấ</b>t nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?
<b>A. H</b>2S, H2SO3, H2SO4, NH3. <b>B. H</b>2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
<b>C. H</b>2S, CH3COOH, HClO, NH3. <b>D. H</b>2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
<b>Câu 12: Dãy chấ</b>t nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
<b>A. H</b>2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3. <b>B. HCl, H</b>3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
<b>C. HNO</b>3, CH3COOH, BaCl2, KOH. <b>D. H</b>2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
<b>Dạng 5: Độđiệ</b><i><b>n li (Nâng cao) </b></i>
<b>Câu 1:Cơng thứ</b>c tính độđiện li là:
A. α = m chất tan / m dung dịch B. α =n điện li / n chất tan
C. α = n điện li / n dung dịch D. α =n điện li / n dung dịch
<b>Câu 2: Cho các giá trị</b> (1)α =0 (2)α=1 (3) 0<α<1 (4)0≤α<1 (5)0≤α<1
a. Các chất điện li mạnh có giá trịα nào ?
A. (2) B. (3) C. (4) D. (5)
b. Các chất điện li yếu có giá trị α nào?
A. (1) B. (3) C. (4) D. (5)
c. Chất khơng điện li có giá trịα nào ?
A. (1) B. (3) C. (4) D. Đáp án khác
<b>Câu 3:Trong các yế</b>u tố sau
(1)Nhiệt độ (2)Áp suất (3)Xúc tác
(4)Nồng độ chất tan (5)Diện tích tiếp xúc (6)Bản chất chất điện li
A. (1),(2),(6) B. (1),(6) C. (1),(4),(6) D. (1),(2),(3),(4),(5),(6)
<b>Câu 4:Khi pha loãng dung dị</b>ch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì
A. Độđiện li tăng B. Độđiện li giảm
C. Độđiện li không đổi D. Độđiện li tăng 2 lần
<b>Câu 5:Chọ</b>n câu phát biểu đúng:
A. Chỉ có hợp chất ion mới bị điện li khi hòa vào nước
B. Độđiện li α chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất điện li
C. Với chất điện li yếu, độđiện li α giảm khi nồng độ tăng
D. Độđiện li của chất điện li yếu có thể bằng 1
<b>Câu 6:Cho dung dị</b>ch CH3COOH có cân bằng CH3COOH ←→ CH3COO
+ H+
a. Khi pha loãng dung dịch thì độđiện li thay đổi như thế nào?
A. Tăng B. Giảm
C. Không đổi D. Tăng giảm tuỳ thuộc vào nồng độ HCl
b. Dung dịch chứa những ion nào?
A. CH3COOH, H
+
,CH3COO
-B. H+,CH3COOH
C. H+,CH3COO
-
D. H2O,CH3COOH
c. Khi cho thêm HCl vào dung dịch thì độđiện li thay đổi như thế nào?
A. Tăng B. Giảm
C. Không đổi D. Tăng giảm tuỳ thuộc vào nồng độ HCl
d. Dung dịch bây giờ chứa những chất nào?
A. H+.CH3COOH,Cl
-B. HCl,CH3COOH
C. H+,Cl-,CH3COO
D. H+,Cl-,CH3COO
-e. Khi cho nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch thì độđiện li thay đổi như thế
nào?
A. Tăng B. Giảm
C. Không đổi D. Tăng giảm tuỳ thuộc vào nồng độ HCl
f. Nếu hòa tan vào dung dịch này một ít CH3COONa thì nồng độ ion H
+
sẽ:
A. Tăng B. Giảm
C. Không đổi D. Tăng giảm tuỳ thuộc vào nồng độ
CH3COONa
<b>Câu 7. Độ</b>điện li <i>α</i> của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:
A. Bản chất của chất điện li
B. Bản chất của dung môi
C. Nhiệt độ của môi trường và nồng độ của chất tan.
D. A, B, C đúng.
<b>Câu 8. Có 1 dung dị</b>ch chất điện li yếu. Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ
khơng đổi) thì:
A. αvà K đều thay đổi. B. αvà K đều không thay đổi.
C. αthay đổi; K không đổi. D. α khơng đổi; K thay đổi.
<b>Câu 9. Có 1 dung dị</b>ch chất điện li yếu. Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch (nồng độ
khơng đổi) thì:
<b>Câu 9: Độ</b>điện li phụ thuộc vào
<b>A. bả</b>n chất các ion tạo thành chất điện li.
<b>B. nhiệ</b>t độ, nồng độ, bản chất chất tan.
<b>C. độ</b> tan của chất điện li trong nước.
<b>D. tính bão hịa củ</b>a dung dịch chất điện li.
<b>Câu 10: Độ</b>điện li là tỉ số giữa số phân tử chất tan đã điện li và
<b>A. chư</b>a điện li. <b> </b>
<b> B. số</b> phân tử dung môi.
<b>C. số</b> mol cation hoặc anion.
<b>D. tổ</b>ng số phân tử chất tan.
<b>Dạng 6: Liên hệ số mol giữa cac ion trong một dung dịch </b>
<b>Câu 1: Dung dị</b>ch X chứa : a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3
-. Biểu
thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa a,b,c,d?
A. 2a+2b = c+d B. a+b = c+d C. a+b = 2c+2d D. 2a+c = 2b+d
<b>Câu 2: Trong mộ</b>t cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3
–
.
Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d
A. a + b = c + d B. 2a + 2b = c + d
C. 40a + 24b = 35,5c + 61d D. 2a + 2b = -c - d
<b>Câu 3: Dung dị</b>ch X có chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl– và d mol NO3
–
,. Biểu
thức nào sau đây đúng?
A. 2a – 2b = c + d B. 2a + 2b = c + d
C. 2a + 2b = c – d D. a + b = 2c + 2d
<b>Câu 4: Mộ</b>t dung dịch chứa a mol Na+, b mol Ca2+, c mol HCO3
và d mol NO3
-. Biểu
thức liên hệ giữa a, b, c, d và công thức tổng số gam muối trong dung dịch lần lượt là
A. a + 2b = c + d và 23a + 40b + 61c + 62d.
B. a + b = c + d và 23a + 40b + 61c + 62d.
C. a + b = c + d và 23a + 40b – 61c – 62d.
D. a + 2b = c + d và 23a + 40b – 61c – 62d.
<b>C. CÁC BÀI TỐN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO </b>
<b>Bài tốn 1: Viết phương trình điện li </b>
<b>Bài 1: Cho các chấ</b>t sau : HNO3, NaOH, H3PO4, K2CO3, H2S, Ba(OH)2, HClO, HNO2,
CH4, C2H5OH, NaCl, Cu(OH)2, Al(OH)3, đường saccarozơ ( C12H22O11), Cl2, HCl,
H2SO4, SO2. . Viết PTĐL của các chất điện li.
<b>Bài 2 : Viế</b>t công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion.
a. K+ và CO3
2-b. NH4
+
và PO4
c. Al3+ và SO4
2-.
d. Fe3+ và Cl- e. Cu2+ và NO3
-f. Ba2+ và OH
-g. H+ và SO4
2-h. Na+ và OH- k. H+ và Br-.
2-m. Fe3+ và NO3
-n. Mg2+ và MnO4
o. Al3+ và SO4
<b>Bài 3: Viế</b>t PTĐL của các chất sau:
a. Axit mạnh: HNO3, HCl, H2SO4 .
b. Bazơ mạnh: NaOH, KOH, Ba(OH)2.
d. Axit yếu: H3PO4, HClO, HNO2, H2S, CH3COOH.
<b>Bài 4: Viế</b>t phương trình điện li các chất sau đây (nếu có ) :
1. HClO4 2. Sr(OH)2 3. K3PO4 4. BaCl2 5. AgCl
6. Fe(OH)3 7. Al2(SO4)3 8. KMnO4 9. KOH 10. HNO3
11. BaSO4 12. CH3COONa
<b>Bài tốn 2: Tính nồng độ mol/l của ion tron dung dịch: </b>
<i><b>Lo</b><b>ạ</b><b>i 1: Ch</b><b>ấ</b><b>t </b><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n li m</b><b>ạ</b><b>nh d</b><b>ự</b><b>a vào t</b><b>ỉ</b><b> l</b><b>ệ</b><b> mol </b></i>
<b>I. Bài tập tự luận: </b>
<b>Câu 1: Tính nồ</b>ng độ mol của cation và anion trong các dung dịch sau:
1. Na3PO4 0,1M
2. HNO3 0,02M
3. KOH 0,01 M
<b>Câu 2: Hòa tan 0,585 g NaCl vào nướ</b>c thành 0,5 lít dung dịch. Xác định nồng độ các
ion trong dung dịch thu được.
<b>Câu 4: Tính [ion] các chấ</b>t co trong dung dịch sau đây:
1. Dung dịch Ba(OH)2 0,01M.
2. Dung dịch H2SO4 0,2 M.
3. Dung dịch Cu(NO3)2 0,3 M.
4. Hòa tan 4,9g H2SO4 vào nước thu được 200 ml dung dịch.
5. Hòa tan 8,96 lit khí hidro clorua (đktc) vào nước được 250ml.
6. Hòa tan 12,5g CuSO4.5H2O vào nước thu được 500 ml dd.
7. Dung dịch HCl 7,3% ( d = 1,25 g/ml).
<b>Câu 5: Tính thể</b> tích dung dịch HCl 0,5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong
0,3 lit dd HNO3 0,2M.
<b>Câu 6: Tính thể</b> tích dung dịch HCl 0,5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong
300g dd H2SO4 1M ( d = 1,2g/ml).
<b>Câu 7: Tính thể</b> tích dung dịch KOH 1M chứa số mol OH- bằng số mol OH- có trong
<i><b>Bài 8: (Tr</b>ộn dung dịch cùng chất tan) </i>
1. Cần lấy bao nhiêu gam dung dịch NaCl 10% pha trộn với 40 dung dịch gam NaCl
20% để thu được dung dịch NaCl có nồng độ là 18%.
2. Cần lấy bao nhiêu gam muối ăn có nồng độ 100% và bao nhiêu gam NaCl 5% pha
trộn với nhau để thu được 48 gam dung dịch NaCl có nồng độ là 24%.
3. Cần trộn 10 ml dung dịch NaOH 0,5M với bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M để
được dung dịch có nồng độ 0,8M.
4. Dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M pha trộn với bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M
đểđược dung dịch NaCl 1,2M.
6. Để pha được 500ml dung dịch NaCl 0,9M cần lấy V ml dung dịch NaCl 3 M pha
với nước cất?
7. Khi dùng 220 ml nước cất (D = 1g/ml) hòa tan với 110 ml H2SO4 (D = 1,84g/ml) thì
thu được dung dịch có khối lượng riêng bằng bao nhiêu?
8. Cần bao nhiêu lít axit H2SO4 (D = 1,84g/ml ) và bao nhiêu lít nước cất để thu được
9 lít dung dịch H2SO4 (D = 1,28g/ml)
9. Trộn 2 lít dd HCl 4M vào vào một lít dd HCl 0,5M. Tính nồng độ mol/l của các ion
trong dung dịch mới.
10. Trộn 2 thể tích H2SO4 0,2M với 3 thể tích dd H2SO4 0,5M. Tính nồng độ mol/l của
các ion trong dung dịch thu được.
11. Trộn lẫn 50ml dung dịch NaOH 5M với 200ml dung dịch NaOH 30% (D= 1,33
g/ml) . Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch thu được.
12. Trộn 10 ml dd HCl 36%(d=1,18g/ml) với 50 ml dd HCl 20%(d=1,1g/ml). Nồng độ
phần trăm dd mới thu đượ<b>c? </b>
<b>13. Tr</b>ộn 150 gam dd NaOH 10% vào 460 gam dd NaOH x% để tạo thành dd 6%.Tính
<b>x </b>
14. Trộn 458,3 ml dung dịch HNO3 32% ( d= 1,2 g/ml) với 324,1 ml dung dịch HNO3
14% ( d = 1,08 g/ml).
15. Trộn lẫn 500ml dd NaOH 5M với 200 ml dd NaOH 30% ( d = 1,33 g/ml).
<i><b>Bài 9: (Tr</b>ộn các dung dịch khác chất tan không phản ứng với nhau) </i>
Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch thu được khi:
1. Trộn 200 ml dung dịch NaCl 2M với 200 ml dung dịch CaCl2 0,5M
2. Trộn 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M với 100 ml dung dịch FeCl3 0,3M
3. Trộn 200 ml dung dịch chứa 12 gam MgSO4 và 300 ml dung dịch chứa 34,2 gam
Al2(SO4)3
4. Trộn 200ml dd Ca(NO3)2 0,5M với 300ml dd KNO3 2M.
5. Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M trộn với 180 ml dung dịch H2SO4 3M đểđược
một dung dịch có nồng độ mol của H+ là 4,5M . Cho biết H2SO4điện li hoàn toàn.
<i><b>Bài 10: (Tr</b>ộn các dung dịch khác chất tan phản ứng vớ<b>i nhau) </b></i>
Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch thu đượ<i>c khi: </i>
1. Tính nồng độ mol của các ion khi trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 60 ml
dung dịch NaOH 0,5M
2. Trộn 100ml dd HCl 1,000M với 400ml dd NaOH 0,375M
3. Trộn 120 ml dung dịch HCl 5,4% (có khối lượng riêng 1,025 g/ml) với 100 ml dung
dịch NaOH 6,47% (có khối lượng riêng 1,07 g/ml)
4. Tính nồng độ mol của các ion khi trộn 100ml BaCl2 0,5M với 50g dd H2SO4 24,5%
(D=1,25g/ml)
<b>II. Bài tập trắc nghiệm </b>
<b>Câu 1: Cho 8,7 g K</b>2SO4 vào H2O thu được 500 ml dung dịch (A). Nồng độ mol/l các
ion trong dung dịch (A) là:
A. [<i>SO</i>42 ]=0,2<i>M</i>;[<i>K</i> ]=0,2<i>M</i>
+
− <sub>B. </sub>
<i>M</i>
<i>SO</i>
<i>M</i>
<i>K</i> ] 0,1 ;[ ] 0,1
[ = 42 =
−
+
C. [<i>K</i> ]=0,1<i>M</i>;[<i>SO</i>42 ]=0,2<i>M</i>
−
+ <b><sub>C. </sub></b><sub>[</sub><i><sub>K</sub></i> <sub>]</sub> <sub>0</sub><sub>,</sub><sub>2</sub><i><sub>M</sub></i><sub>;</sub><sub>[</sub><i><sub>SO</sub></i>2 <sub>]</sub> <sub>0</sub><sub>,</sub><sub>1</sub><i><sub>M</sub></i>
4 =
= −
<b>Câu 2: Hịa tan 5,85gam NaCl vào nướ</b>c được 0,5 lít dung dịch NaCl. Dung dịch này
có nồng độ mol là:
A. 1M B. 0,2M C. 0,4M D. 0,5M
<b>Câu 3: Trộ</b>n 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M. Vậy nồng
độ của ion Cl- trong dung dịch sau khi trộn là
A. 0,35M. B. 0,175M. C. 0,3M. D. 0,25M.
<b>Câu 4: Hòa tan 50 g tinh thể</b> đồng sunfat ngậm 5 ptử nước vào nước được 200ml dd
A. Tính nồng độ mol/l các ion có trong dd A
A. [Cu2+] = [SO4
2–
] = 1,5625M B. [Cu2+] = [SO4
2–
] = 1M
C. [Cu2+] = [SO4
2–
] = 2M D. [Cu2+] = [SO4
2–
] = 3,125M
<b>Câu 5: Tính thể</b> tích dung dịch Ba(OH)2 0,5M có chứa số mol ion OH
–
bằng số mol
ion H+ có trong 200ml dung dịch H2SO4 1M?
A. 0,2 lít B. 0,1lít C. 0,4 lít D. 0,8 lít.
<b>Câu 6: Trộ</b>n lẫn 400ml dung dịch NaOH 0,5M vào 100ml dung dịch NaOH 20% (D =
1,25g/ml). Tính nồng độ các ion trong dung dịch thu được
A. [Na+] = [OH–] = 6,75M B. [Na+] = [OH–] =1,65M
C. [Na+] = [OH–] = 3,375M D. [Na+] = [OH–] = 13,5M
<b>Câu 7: Trộ</b>n 2 thể tích dung dịch axit H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch azit H2SO4
0,5M được dung dịch H2SO4 có nồng độ mol là:
A. 0,4M B. 0,25M C. 0,38M D. 0,15M
<b>Câu 8: Tính nồ</b>ng độ mol/l của các ion có trong hỗn hợp dung dịch được tạo từ 200ml
dung dịch NaCl 1M và 300ml dung dịch CaCl2 0,3M
A. [Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl–] = 1,6M
B. [Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl–] = 1,15M
C. [Na+] = 0,4M, [Ca2+] = 0,18M, [Cl–] = 0,76M
D. [Na+] = 0,4M, [Ca2+] = 0,18M, [Cl–] = 0,49M
<b>Câu 9: Dung dị</b>ch NaOH nồng độ 2M (d = 1,08g/ml) có nồng độ % là:
A. 6,5% B. 7,4% C. 8% D. 10,2%
<b>Câu 10: Nồ</b>ng độ mol/l của dung dịch H2SO4 là 60% (D = 1,503 g/ml) là:
A. 6,2 B. 7,2 C. 8,2 D. 9,2
<b>Câu 11: Đố</b>i với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M, nếu bỏ qua sựđiện li của nước thì
đánh giá về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] =0,1 M B. [H+] < 0,1 M C. [H+] < [NO3
-] D. [H+] > [NO3
-]
<b>Câu 12. Cho 200ml dung dị</b>ch X chứa axit HCl 1M và NaCl 1M. Số mol của các ion
Na+, Cl-, H+ trong dung dịch X lần lượt là:
A. 0,2; 0,2; 0,2 B. 0,1; 0,2; 0,1 C. 0,2; 0,4; 0,2 D. 0,1; 0,4; 0,1
A. 1M. B. 0,5M. C. 0,25M D. 0,1M.
<b>Câu 14. Trong 150ml dung dị</b>ch có hồ tan 6,39g Al(NO3)3. Nồng độ mol/l của ion
NO3
có trong dung dịch là?
A. 0,2M. B. 0,06M. C. 0,3M. D. 0,6M
<b>Câu 15. Dung dị</b>ch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300ml dung
dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?
A. 0,23M B. 1M C. 0,32M D. 0,1M
<b>Câu 16. Trộ</b>n 200 ml dung dịch NaOH 2M với 300 ml dung dịch KOH 1,5M. Nếu sự
hao hụt thể tích dung dịch khơng đáng kể thì nồng độ ion OH- trong dung dịch thu
được là?
A. 1,7M. B. 1,8M. C. 1M. D. 2M.
<b>Câu 17: . Trộ</b>n 100 ml dd Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dd KOH 0,5M được dd A . Nồng
độ mol/l của ion OH- trong dd
<b>A. 0,65M </b> <b>B. 0,55M </b> <b>C. 0,75M </b> <b>D. 1,5M </b>
<b>Câu 18: Dung dị</b>ch HCl 0,001M. Giá trị nồng độ H+ là:
<b>A. [H</b>+]=0,001M <b>B. [H</b>+<b>]>0,001M C. [H</b>+<b>]<0,001M D. [H</b>+]< 1,0.10-7 M
<b>Câu 19: Nồ</b>ng độ H+ trong dung dịch HNO3 10% (d = 1,054g/ml) là:
A. 3,763M B. 1,367M C. 3,167M D.1,673 M
<b>Câu 20: Trộ</b>n 2 thể tích dung dịch H2SO4 0,2 M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5M
được dung dịch H2SO4 có nồng độ mol/lít là:
A. 0,28 M B. 0,38 M C. 0,4 M D. 0,25 M
<b>Câu 21: Trộ</b>n lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H3PO4 1M thì
nồng độ mol của muối trong dung dịch thu được là:
A. 0,33M. B. 0,66M. C. 0,44M. D. 1,1M.
<b>Câu 22: Trộ</b>n 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự pha
trộn khơng làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là:
A. 1,5M B. 1,2M C. 1,6M D. 0,15M
<i><b>Lo</b><b>ạ</b><b>i 2: Ch</b><b>ấ</b><b>t </b><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n li y</b><b>ế</b><b>u d</b><b>ự</b><b>a vào </b><b>độ</b><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n li (Nâng cao) </b></i>
<b>Câu 1: Dung dị</b>ch CH3COOH 0,043 M có độđiện li 2%. Xác định nồng độ của các
ion trong dung dịch axit đ<b>ó. </b>
<i><b>Câu 2: Dung dị</b></i>ch của axit yếu một nấc HA có nồng độ 0,01 M và độđiện li là 31,7
%. Tính nồng độ [H+] trong dung dịch đó.
<b>Câu 3: Tính nồ</b>ng độ của các ion có trong dung dịch CH3COOH 0,1M. Biết
<b>Câu 4: Tính [ion] có trong dung dị</b>ch.dung dịch này có độ điện li là 4%.
a. dd CH3COOH 1,2M, biết <i>α</i> = 1,4%.
b. dd Ca(OH)2 0,0072M , biết <i>α</i> = 80%.
c. dd HNO2 1M, biết <i>α</i> = 1,4%.
<b>Câu 7: Cho dung dị</b>ch HClO có nồng độ mol 0,01M, ở nồng độ này HClO có độđiện
li là α = 0,172% .
a). Tính nồng độ các ion H+ và ClO- .
b). Tính nồng độ mol HClO sau điện li .
<b>Câu 7: Hòa tan 3 gam CH</b>3COOH vào nước đểđược 250 ml dung dịch, biết độ điện li
α = 0,12 . Tính nồng độ mol của các phân tử và ion trong dung dịch .
<b>II.Bài tập trắc nghiệm </b>
<b>Câu 1 : Dung dị</b>ch axit fomic có nồng độ 1M. Độđiện li của axit fomic trong điều kiện
này là 0,5%.Tính nồng độ mol của dung dịch đó (bỏ qua sự điện li của nước )
A. 10-3M B. 5.10-3M C.10-1 M D. 1 M
<b>Câu 2: Tính nồ</b>ng độ mol của các ion H+ và CH3COO
trong 2 lit dung dịch có chứa
24 gam CH3COOH hịa tan . Biết độđiện li của axit là α = 1,2%
A. 0,0024M B. 5.10-3M C.10-5 M D. 0,0012 M
<b>Câu 3: Đố</b>i với dung dịch axit mạnh CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sựđiện li của nước
thì đánh giá về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] =0,1 M B. [H+] < 0,1 M C. [H+] < [CH3COO
-] D. [H+]> [CH3COO
-]
<b>Câu 4: Dung dị</b>ch HNO2 0,1M, nếu khơng tính đến sự điện li của nước thì nồng độ H+
có giá trị:
<b>A. [H</b>+]≤0,1M <b>B. [H</b>+]=0,1M <b>C. [H</b>+]≥0,1M <b>D. [H</b>+]=10-0,1M
<b>Bài tốn 3: Tính độ</b> <b>điện li của chất điện li yế</b><i><b>u (Nâng cao) </b></i>
<b>I. Bài tập tự luận </b>
<b>Câu 1: Trong dung dị</b>ch CH3COOH 0,043 M , cứ 100 phân tử hịa tan chỉ có 2 phân tử
phân li ra ion. Tính độ điện li của chất điện li này.
<b>Câu 2: Trong dung dị</b>ch CH3COOH 0,1M có [H
+
] = 1,32.10-3 M. Tính độđiện li của
axit ở nồng độ dó.
<i><b>Câu 3: Trong 1 lit dung dị</b></i>ch CH3COOH 0,01M có chứa tổng số 6,28.1021 ion và
phân tử CH3COOH. Tính độđiện li của dung dịch này.
<i><b>Câu 4: Trong dung dị</b></i>ch CH3COOH 0,43.10
-1
M, người ta xác định nồng độ H+ bằng
0,86.10-3 mol/l. Tính số phần trăm phân tử CH3COOH phân li ra ion.
<b>Câu 4: Trong 1 ml dung dị</b>ch axit nitrơ ở nhiệt độ nhất định có 5,64.1019 phân tử
HNO2
,
3,6.1010 ion NO2
-a. Tính độ điện li của axit nitrơ trong dung ở nhiệt độ đó.
b. Tính nồng độ mol của dung dịch nói trên.
<b>II. Bài tập trắc nghiệm </b>
<b>Câu 1 :Cho 1ml dung dị</b>ch HNO2 có 3.10
19
phân tử HNO2; 6.10
18
A. 20%;0,05M B. 16,66%; 0,05M
C.20%; 0,05M D. 16,6%;0,06M
<b>Câu 2: Trong 500ml dung dị</b>ch CH3COOH 0,02M có độđiện li 4% có chứa bao nhiêu
hạt vi mơ?
A. 6,02 × 1021 B.1,204 × 1022 C. 6,26 × 1021 D. Đáp án khác
<b>Câu 3:Dung dị</b>ch HCOOH 0,1M có độđiện li là 0,2%. Pha lỗng dung dịch bao nhiêu
lần để có độđiện li tăng 4 lần.
A. 14 lần B. 15 lần C. 16 lần D. 17 lần
<i><b>Câu 4: (KT1T-THPTLK-2012) Độ</b></i>điện li của dung dịch CH3COOH 0,01M là: ( Biết
trong điều kiện trên <sub>3</sub> 5
1,57.10
<i>CH COOH</i>
<i>K</i> = − )
A. 3% B. 5% C. 6%
D. 4%
<b>Bài toán 4: Liên hệ các ion trong dung dịch </b>
<b>I. Bài tập tự luận </b>
<b>Câu 1: Mộ</b>t dd chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ , c mol Cl- và d mol NO3-. Tìm biểu thức
liên hệ giữa a, b, c, d?
<b>Câu 2: Mộ</b>t dd chứa x mol Na+, y mol Ca2+ , z mol HCO3
và t mol Cl-. Tìm biểu thức
liên hệ giữa x, y, z, t?
<b>Câu 3: Mộ</b>t dd chứa Na+ (0,9 mol), SO4
2-(0,1mol), K+(0,1mol) và NO3
( x mol). Gía
trị của x là bao nhiêu? Tính khối lượng rắn thu được khi cô cạn.
<b>Câu 4: Mộ</b>t dd chứa K+ (0,4 mol),Ca2+ (0,3mol) và Cl- ( x mol). Gía trị của x là bao
nhiêu? Tính khối lượng rắn thu được khi cô cạn.
<b>Câu 5: Dung dị</b>ch A chứa Al3+ 0,1 mol, Mg2+ 0,15 mol, NO3- 0,3 mol và Cl- a mol .
Tính a
<b>Câu 6: Dung dị</b>ch A chứa Na+ 0,1 mol , Mg2+ 0,05 mol , SO4
0,04 mol cịn lại là Cl- .
Tính khối lượng muối trong dung dịch .
<i><b>Câu 7: Trong mộ</b></i>t dung dịch có chứa a mol Ca2+ , b mol Mg2+ , c mol Cl – và d mol
NO3
a. Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, và d
b. Nếu a = 0,01 ; c = 0,01 và d = 0,03 thì b bằng bao nhiêu ?
<b>Câu 8: Mộ</b>t dung dịch chứa Fe2+( 0,1 mol), Al3+ ( 0,2 mol), Cl- ( x mol), SO4
( y mol).
Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thi thu được 46,9g chất rắn khan. Tìm giá
trị của x và y?
<b>II. Bài tập trắc nghiệm </b>
<i><b>Câu 1: (KT1T-THPTLK-2012) Mộ</b></i>t dung dịch A chứa x mol Mg2+, 0,1 mol Al3+, 0,1
mol Cl- và y mol SO42-. Cô cạn dung dịch A thu được 27,85 gam hỗn hợp chất rắn
khan. Giá trị x và y lần lượt là:
A. 0,03 và 0,02 B. 0,02 và 0,05
C. 0,01 và 0,03 D. 0,05 và 0,01
<i><b>Câu 2: (HK-THPTLK-2012) Dung dich X có chứ</b></i><b>a 0,1 mol Ba</b>2+, 0,05 mol Mg2+ và
0,15 mol Na+ và một anion trong số các ion sau?
A. SO42- 0,225 mol B. OH- 0,45 mol
<i><b>Câu 3: (C</b>Đ-2007) M</i>ột dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl
và y
mol SO4
2-. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị x và
y lần lượt là:
A. 0,03 và 0,02 B. 0,02 và 0,05
C. 0,01 và 0,03 D. 0,05 và 0,01
<i><b>Câu 4: (</b>Đ<b>HKB-2012) M</b></i>ột dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol
3
<i>HCO</i>− và a mol ion X (bỏ qua sựđiện li của nước). Ion X và giá trị của a là
A. <i>NO</i>3
−<sub> và 0,03 </sub> <sub>B. </sub><i><sub>Cl</sub></i>−<sub> và 0,01 </sub> <sub>C. </sub> 2
3
<i>CO</i> −và 0,03 D. <i>OH</i>− và 0,03
<b>Câu 5. Trong dung dị</b>ch lỗng có chứa 0,6 mol SO42-, thì trong dung dịch đó có chứa:
A. 0,2 mol Al2(SO4)3 B. 0,6 mol Al
3+
C. 1,8 mol Al2(SO4)3 D. 0,6 mol Al2(SO4)3
<b>Câu 6: Mộ</b>t dd có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3
(0,1 mol), và
SO4
(x mol). Giá trị của x là
<b>A. 0,05. </b> <b>B. 0,075. </b> <b>C. 0,1. </b>
<b>D. 0,15. </b>
<b>Câu 7. Trong dung dị</b>ch Al2(SO4)3 lỗng có chứa 0,6 mol SO4
2-, thì trong dung dịch đó
có chứa:
A. 0,2 mol Al2(SO4)3. B. 0,4 mol Al
3+
.
C. 1,8 mol Al2(SO4)3. D. Cả A và B đều đúng.
<b>Câu 8: Để</b> pha chế được dung dịch có chứa: 0,3 mol Na+; 0,2 mol 2−
4
<i>SO</i> ; 0,1 mol Cu2+;
0,1 mol <i>NO</i>3−. Người ta phải dùng các muối với số mol là:
1. 0,1 mol NaNO3, 0,2 mol Na2SO4, 0,05 mol Cu(NO3)2
2. 0,1 mol NaNO3, 0,1 mol Na2SO4, 0,1 mol CuSO4
3. 0,1 mol NaNO3, 0,2 mol Na2SO4, 0,05 mol Cu(NO3)2
4. 0,05 mol Cu(NO3)2, 0,15 mol Na2SO4, 0,05 mol CuSO4
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 3 và 4 D. 2 và 4
<b>Câu 9: Dung dị</b>ch A chứa các ion Cu2+;Fe3+,Cl-. Để kết tủa hết ion Cl- trong 10ml
dung dịch A phải dùng hết 70ml dung dịch AgNO3 1M. Cô cạn 100ml dung dịch A thu
được 43,25g hỗn hợp muối khan.Tính nồng độ mol các ion Cu2+,Fe3+,Cl
-A. 2M,1M,7M B. 2M,1M,0,7M
C. 0,2M;0,1M;7M D. 0,2M;0,1M;0,7M
<b>Câu 10: Dung dị</b>ch nào sau đây có kết quả định lượng không đúng ?
4
<i>SO</i> ; 0,15 mol Mg2+
B. 0,2 mol K+; 0,1 mol 2−
4
<i>SO</i> ; 0,1 mol Mg2+ ; 0,2 mol Cl
-C. 0,1 mol 2−
4
<i>SO</i> ; 0,05 mol Mg2+ ; 0,2 mol Cl- ; 0,3 mol K+
D. 0,15 mol K+ ; 0,25 mol Cl-; 0,1 mol 2−
4
<i>SO</i> ; 0,1 mol Mg2+
<b>Câu 11: Dung dị</b>ch A chứa: x mol 2−
4
<i>SO</i> ; 0,2 mol K+ ; 0,15 mol Mg2+; 0,15 mol <i>NO</i>3−
và 0,1 mol Cl-. Giá trị của x là:
A. 0,1 B. 0,375 C. 0,125 D. 0,15
<b>Câu 12: Dung dị</b>ch A có kết quả định lượng như sau: 0,01 mol Cl-; 0,01 mol <i>NO</i>3−;
0,01 mol Mg2+ ; 0,02 mol 2−
4
<i>SO</i> và x mol Na+. Giá trị của x là:
<b>Câu 13: 1 lit dung dị</b>ch X có chứa 0,2mol Fe2+; 0,3mol Mg2+ và 2 anion Cl-, NO3
-. Cô
cạn cẩn thận dung dịch thu được 69,8g chất rắn. Tính nồng độ mol lần lượt của 2 anion
trên
A. 0,5M; 0,5M B. 0,4M; 0,6M C. 0,6M; 0,4M D. 0,2M; 0,8M
<b>Câu 14: Mộ</b>t dung dịch có chứa các ion: x mol M3+; 0,2 mol Mg2+; 0,3 mol Cu2+; 0,6
mol SO42-; 0,4 mol NO3-. Cô cạn dung dịch này thu được 116,8 gam hỗn hợp các muối
khan. M là:
A. Cr B. Fe C. Al D. Đáp án khác
<b>Câu 15: Dung dị</b>ch A chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO4
(y
mol). Cô cạn dung dịch A thu được 46,9g muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là
<b>A. 0,1 và 0,35. </b> <b>B. 0,3 và 0,2. </b> <b>C. 0,2 và 0,3. </b>
<b>D. 0,4 và 0,2. </b>
<b>Câu 16: 1lit dung dị</b>ch X có chứa 0,2mol Fe2+ ; 0,3mol Mg2+ và 2anion Cl-,NO3-. Cô
cạn cẩn thận dung dịch thu được 69,8g chất rắn.Tính nồng độ mol lần lượt của 2 anion
trên
A. 0,5M; 0,5M B. 0,4M; 0,6M C. 0,6M; 0,4M D. 0,2M; 0,8M
<b>VẤN ĐỀ 2: AXIT –BAZƠ – MUỐI </b>
<b>A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ</b>
<b>1. Axit </b>
<i><b>a) Theo A-rê-ni-ut: </b></i>
Axit là những chất khi tan trong nước phân li ra ion H+.
Thí dụ: HCl → H+ + Cl
-CH3COOH ⇌CH3COO- + H+
Tổng quát: HnA → nH
+
+ A
n-Nếu là đa axit yếu, có thể phân li từng nấc 1:
HnA ⇌H
+
+ H(n-1)A
-
H(n-1)A
-⇌ H+ + H<sub>(n-2)</sub>A2-
Thí dụ:
H3PO4 ⇌H2PO4
+ H+ 3
1
K =7, 6.10−
H2PO4
-⇌HPO<sub>4</sub>2- + H+ K<sub>2</sub> =6, 2.10−8
HPO4
2-⇌ PO<sub>4</sub>3- + H+ K<sub>3</sub>=4, 4.10−13
<b>b) Theo Bron-stêt: </b>
*Axit là những chất có khả năng cho proton H+ để trở thành bazơ liên hợp. Axit càng
mạnh thì bazơ liên hợp càng yếu.
Theo Bron-stêt, axit có thể là:
- Các phân tử trung hoà: HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4
- Các cation: NH4
+
, Fe3+, Cu2+, Al(H2O)
3+
-- Dung dịch axit: Là những dung dịch có chứa ion H+ (hay H3O
+
).
<b>2. Bazơ </b>
<i><b>a) Theo A-rê-ni-ut: </b></i>
Bazơlà những chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-.
Thí dụ:
NaOH → Na+ + OH
-Ba(OH)2→ Ba
2+
+ 2OH
-M(OH)n → M
n+
+ nOH
<i><b>-b) Theo Bron-stêt: </b></i>
* Bazơ là những chất có khả năng nhận proton H+ để trở thành axit liên hợp. Bazơ
càng mạnh thì axit liên hợp càng yếu. Theo thuyết này, bazơ có thể là:
- Các phân tử trung hoà: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, NH3
- Các anion: S2-, CO32-, SO32-, CH3COO-, C2H5O-, C6H5O-, PO43-, NO2-
<b>3. Chất lưỡng tính </b>
Chất tính là những chất khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit, vừa có thể
phân li như bazơ (Tức vừa có khả năng cho, vừa có khả năng nhận proton H+).
a. Hidroxit lưỡng tính: Zn(OH)2, Pb(OH)2, Be(OH)2, Sn(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3,
Cr(OH)3
b. Các oxit có hidroxit lưỡng tính: ZnO, Al2O3, PbO, BeO, SnO, CuO, Al2O3, Cr2O3
c. Các anion: HCO3-, HSO3-, HS-, H2PO4-, HPO42-
d. Nước: H2O.
e. Các phân tử trung hoà: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3, (NH4)2S.
<b>4. Muối </b>
<i><b>a) Khái ni</b><b>ệ</b><b>m: </b></i>
Muối là những hợp chất, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc NH4+)
<i><b>b) Phân lo</b><b>ạ</b><b>i: </b></i>
+ Muối trung hòa: Là muối mà anion gốc axit khơng cịn H+ có khả năng phân li
ra H+. Thí dụ: NaCl, NH4NO3, Na2CO3,…
+Muối axit: Là muối mà anion gốc axit vẫn cịn H+ có khả năng phân li ra H+. Thí
dụ: NaHSO4, NH4H2PO4, NaHCO3,…
* Có một số muối phức tạp như:
+ Muối hỗn tạp.
Ví dụ: CaOCl2 tạo bởi Ca2+ với 2 anion là Cl- và OCl
-+Muối kép.
<i><b>c) S</b><b>ự</b><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n li c</b><b>ủ</b><b>a mu</b><b>ố</b><b>i trong n</b><b>ướ</b><b>c </b></i>
Hầu hết các muối khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn ra cation kim loại (hoặc
NH4
+
) và anion (trừ một số muối khơng tan hay ít tan là chất điện li yếu).
<b>Thí dụ: </b>
K2SO4→ 2K
+
+ SO4
2-NaCl.KCl → K+ + Na+ + 2Cl
-NaHSO4→ Na
+
+ HSO4
-HSO4
- <sub>→</sub>
H+ + SO4
2-[Ag(NH3)2]Cl → [Ag(NH3)2]
+
+ Cl
-[Ag(NH3)2]+ ⇌Ag+ + 2NH3
<b>5. Chất trung tính </b>
Chất trung tính là những chất khơng có khả năng nhường và cũng khơng có khả năng
nhận proton. Chất trung tính có thể là:
+ Các cation kim loại mạnh: Na+, K+, Ba2+,…
+ Các anion của axit mạnh: Cl-, SO4
2-, NO3
-,…
<b>6. Hằng sốđiện li của chất điện li yếu </b>
MaAm⇌aMm+ + mAa-
m a a m
a m
[M ] .[A ]
K
[M A ]
+ −
=
Trong đó, [Mm+], [Aa-], [MaAm] là nồng độ của Mm+, Aa- và MaAm lúc cân bằng.
* Nếu là axit yếu: HA ⇌ H+ + A
-Ta có hằng số điện li của axit yếu Ka: a
[H ].[A ]
K
[HA]
+ −
= .
Ka càng nhỏ lực axit càng yếu.
* Nếu là bazơ yếu M(OH)n: M(OH)n ⇌ Mn+<i><b>+ nOH</b></i>
-Ta có hằng số điện li của bazơ yếu Kb:
n n
b
n
[M ].[OH ]
K
[M(OH) ]
+ −
= .
Kb càng nhỏ lực bazơ càng yếu.
* Đối với một chất điện li nhất định, K chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.
<b>B. CÁC DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT </b>
<b>Dạng 1: Khái niệm axit và bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut và Bron-stêt </b>
<b>Câu 1: Cho các đ</b>iều kiện sau:
(1)điện li ra H+ (2)điện li ra OH- (3)nhận proton H+
(4)cho proton H+ (5)tan trong nước (6)là chất điện li mạnh
a. Theo Areniut, axit là chất có các điều kiện
A. (1),(4),(5) B. (1),(5),(6) C. (3),(6) D. (1)
b. Theo Areniut,bazơ là chất có các điều kiện
c. Theo Bronstet,bazơ là chất có các điều kiện
A. (2) B. (3) C. (4) D. (2),(3),(5)
d. Theo Bronstet, axit là các chất có điều kiện
A. (1) B. (3) C. (4) D. (1),(4),(5)
e. Hợp chất lữơng tính có các tính chất
A. (1),(2),(3),(4) B. (1),(2),(3),(4),(5)
C. (1),(2),(3),(4),(5),(6) D. Đáp án khác
f. Hợp chất trung tính có các tính chất
A. (1),(2),(3),(4) B. (1),(2),(3),(4),(5)
C. (1),(2),(3),(4),(5),(6) D. Đáp án khác
<b>Câu 4: Cho các phả</b>n ứng sau:
HCl + H2O → Cl- + H3O+ (1)
NH3 + H2O NH4
+
+ OH- (2)
CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O (3)
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O (4)
Theo Bronxtet, H2O đóng vai trị là axit trong các phản ứng:
A. (1) B. (2) C. (2), (3), (4) D. (1), (4)
<b>Câu 5: Cho các phả</b>n ứng sau:
HCl + H2O → Cl- + H3O+ (1)
NH3 + H2O NH4+ + OH- (2)
CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O (3)
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O (4)
Theo Bronxtet, H2O đóng vai trò là bazơ trong các phản ứng:
A. (1) B. (2) C. (2), (3), (4) D. (1), (4)
<b>Câu 6: Cho các phả</b>n ứng sau:
HCl + H2O → Cl
+ H3O
+
(1)
+
+ OH- (2)
CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O (3)
HSO3
+ H2O H3O
+
+ SO3
2-
(4)
HSO3
+ H2O H2SO3 + OH
(5)
Theo Bronxtet, H2O đóng vai trị là axit trong các phản ứng:
A. (1), (2), (3) B. (2), (5) C. (2), (3), (4), (5) D. (1), (4), (5)
<b>Câu 7: Cho các phả</b>n ứng sau:
HCl + H2O → Cl
+ H3O
+
(1)
NH3 + H2O NH4+ + OH- (2)
CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O (3)
HSO3- + H2O H3O+ + SO32- (4)
HSO3- + H2O H2SO3 + OH- (5)
Theo Bronxtet, H2O đóng vai trị là bazơ trong các phản ứng:
A. (1), (2), (3) B. (2), (5) C. (2), (3), (4), (5) D. (1), (4),
<b>Câu 8: Theo A-rê-ni-ut chấ</b>t nào dưới đây là axit?
<b>Câu 9: Theo A-rê-ni-ut chấ</b>t nào dưới đây là bazơ?
A. CdSO4 B. CsOH C. HBrO3 D. Zn(NO3)2
<b>Câu 10: Cho: S</b>2- + H2O ↔ HS
+ OH
NH4
+
+ H2O ↔ NH3 + H3O
+
;
Chọn đáp án đúng:
A.S2- là axit, NH4+ là bazơ B. S2- là bazơ, NH4+ là axit
C.S2- là axit, NH4+ là axit D. S2- là bazơ, NH4+ là bazơ
<i><b>Câu 11: Cho 2 phả</b></i>n ứng: CH3COO
+ H2O ↔ CH3COOH + OH
-<sub> và </sub>
NH4
+
+ H2O ↔ NH3 + H3O
+
A.CH3COO
-<sub> là </sub>
axit, NH4
+<sub> là </sub>
bazơ B. CH3COO
-<sub> là </sub>
bazơ, NH4
+<sub> là </sub>
axit
C. CH3COO
-<sub> là </sub>
axit, NH4
+<sub> là </sub>
axit D. CH3COO
-<sub> là </sub>
bazơ, NH4
+<sub> là </sub>
bazơ
<b>Câu 12: Theo A-re-ni-ut, chấ</b>t nào sau đây là axit:
<b>A. CH</b>3OH <b>B. HBr </b> <b>C. LiOH </b> <b>D. NH</b>3
<b>Câu 13: Theo A-re-ni-ut, Hiđ</b>roxit lưỡng tính là hợp chất khi tan trong nước có thể:
<b>A. Phân li ra ion H</b>+
<b>B. Phân li ra ion OH</b>
<b>-C. Phân li ra cation kim loạ</b>i (hoặc amoni NH4
+
) và anion gốc axit.
<b>D. Cả</b> A, B
<b>Câu 14: Theo A-re-ni-ut, chấ</b>t nào sau đây là bazơ:
<b>A. CH</b>3OH <b>B. KOH </b> <b>C. HOBr </b> <b>D. CH</b>3COOH
<b>Câu 15: Theo Bron-stêt, cá</b>c chất và ion thuộc dãy nào dưới đều có tính axit?
A. HSO4
-; HCO3
-; HS- B. CH3COO
-; NO3
-; C6H5NH3
+
C. SO4
2-; Al3+; CH3NH3
+
D. HSO4
-; NH4
+
; Fe3+
<b>Dạng 2: Xác định tính axit, bazơ, lưỡng tính, trung tính của các ion và hợp chất </b>
<b>Câu 1: Cho các chấ</b>t sau: NH4+, Al(H2O)3+, C6H5O-, S2-, Zn(OH)2, Na+, Cl-, CO32-.
a. Số chất có tính axit là
A. 2 B. 5 C. 7 D. 8
b. Số chất có tính bazơ là
A. 7 B. 2 C. 3 D. 5
c. Số chất lưỡng tính là
A.1 B. 3 C. 5 D. 7
d. Số chất trung tính là
A.2 B. 3 C. 5 D.4
<b>Câu 2:Cho các chấ</b>t sau :HI, CH3COO
-, H2PO4
-, PO4
3-, NH3, HPO4
2-, SO3
HSO4
-,
HCO3
a. Số chất có tính axit là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
b. Số chất có tính bazơ là
A. 7 B. 2 C. 4 D. 5
c. Số chất lưỡng tính là
<b>Câu 3: Cho các chấ</b>t và phân tử sau: HPO3
2-, CH3COO
-, NO3
-, PO4
3-, HCO3
-, Na+,
C6H5O
-, Al(OH)3, S
2-, NH4
+
, Al3+, SO4
2-, HSO4
-, Cl-, (NH4)2CO3, Na2CO3, Ba
2+
, ZnO,
NaHCO3
a. Số chất, ion có tính axit là
A. 8 B.4 C. 6 D. 2
b. Số chất, ion có tính bazơ là
A. 4 B. 6 C. 8 D. 10
c. Số chất, ion vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với bazơ là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 9
d. Số chất, ion là trung tính là
A. 5 B. 6 C. 10 D. 4
<b>Câu 4: Cho các chấ</b>t và phân tử sau: Na+ , NH4
+
, CO3
, CH3COO
, HSO4
, K+ , Cl- ,
HCO3-
a. Số chất, ion có tính axit là
A. 1 B.3 C. 4 D. 2
b. Số chất, ion có tính bazơ là
A.2 B. 3 C. 4 D. 1
c. Số chất, ion vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với bazơ là
A.2 B. 3 C. 4 D. 1
d. Số chất, ion là trung tính là
A. 3 B. 6 C. 10 D. 4
<b>Câu 5: Cho các chấ</b>t sau: NaOH, HCl, NH3, H2SiO3, Zn(OH)2, Al(OH)3, NaCl, KNO2,
Pb(OH)2, H2O, NH4Cl, (NH4)2CO3, KHSO3, NaH2PO2
a. Số chất có tính axit là
A. 2 B. 5 C. 7 D. 3
b. Số chất có tính bazơ là
A. 7 B. 2 C. 3 D. 5
c. Số chất trung tính là
A.1 B. 3 C. 5 D. 7
d. Số chất lưỡng tính là
A.2 B. 3 C. 5 D. 7
<b>Câu 6: Dãy chấ</b>t và ion nào sau đây có tính chất trung tính?
A. Cl–, Na+, NH4
+
, H2O B. ZnO, Al2O3, H2O
C. Cl–, Na+, Ca
2+
, SO4
D. NH4
+
, Cl–, H2O
<b>Câu 7: Trong các chấ</b>t và ion: CH3COO
-; NH3; NO3
-; CO3
2-; OH-; Cl- ; SO4
2
; AlO2
-;
C6H5NH3
+
; C6H5O
(phenolat); ClO4
-; K+; Fe3+; C2H5O
(etylat); S2-; C6H5NH2 (anilin)
thì số chất và ion được coi là bazơ là:
A. 3 B. 9 C. 7 D. 10
<b>Câu 8: Trong cá</b>c chất và ion sau: CO3
(1), CH3COO
(2), HSO4
-(3), HCO3
-(4),
Al(OH)3 (5):
A. 1, 2 là bazơ B. 2,4 là axit
C. 1,4,5 là trung tính D. 3,4 là lưõng tính
<b>Câu 9: Theo Bronxted, thì </b> các chất và ion: NH4
+
(1), Al(H2O)
3+
A. (1), (5), (6) là trung tính B. (3), (2), (4) là bazơ
C. (4), (2) là lưỡng tính D. (1), (2) là axit
<b>Câu 10: Cho các chấ</b>t và ion sau: HSO4
−<sub>, H</sub>
2S, NH+4, Fe
3+
<b>, Ca(OH)</b>2, SO3
2−
, NH3, PO4
3-
,
HCOOH, HS– , Al3+, Mg2+, ZnO, H2SO4, HCO3−, CaO, CO3
2−
, Cl−, NaOH, NaHSO4,
NaNO3 , NaNO2, NaClO, NaF, Ba(NO3)2, CaBr2.
<b>a. Theo Bronstet số</b> chất và ion có tính chấ<b>t axit là </b>
<b>A. 10. </b> <b>B. 11. </b> <b>C. 12. </b> <b> D. 9. </b>
<b>b.Theo Bronstet số</b> chất và ion có tính chất bazơ<b> là: </b>
<b>A. 12. </b> <b>B. 10. </b> <b> C. 13. </b> <b> D. 11. </b>
<b>c.Theo Bronstet số</b> chất và ion có tính chấ<b>t trung tính là: </b>
<b>A. 2. </b> <b>B. 1. </b> <b> C. 3. </b> <b> D. 4. </b>
<b>Câu 11: Cho các chấ</b>t và ion sau: HCO3
─
, Cr(OH)3 , Al, Ca(HCO3)2, Zn, H2O, Al2O3,
(NH4)2CO3, HS
─
, Zn(OH)2, Cr2O3, HPO24−, H2PO4
−<sub>, HSO</sub>
3−. Theo Bronstet số chất và ion
có tính chất lưỡng tính là:
<b>A. 12. </b> <b>B. 11. </b> <b> C. 13. </b> <b>D. 14. </b>
<b>Câu 12a: Theo thuyế</b>t Bronsted, ion nào sau đây (trong dung dịch) có tính lưỡng tính ?
<b>A. CO</b>32– <b>B. OH</b>– <b>C. Ca</b>2+ <b>D. HCO</b>3–
<b>Câu 12b: Theo thuyế</b>t Bronsted, ion nào sau đây (trong dung dị<b>ch) khơng có tính baz</b>ơ
?
<b>A. CO</b>3
2–
<b>B. SO</b>3
2–
<b>C. SO</b>4
2–
<b>D. S</b>2-
<b>Câu 12c: Theo thuyế</b>t Bronsted, ion nào sau đây (trong dung dịch) có tính axit?
<b>A. CO</b>3
2–
<b>B. SO</b>3
2–
<b>C. SO</b>4
2–
<b>D. S</b>2-
<b>Câu 13: Theo thuyế</b>t Bronsted, ion nào sau đây (trong dung dịch) có tính axit?
<b>A. CO</b>32– <b>B. SO</b>32– <b>C. NH</b>4+ <b>D. S</b>2-
<b>Câu 14: Các hợ</b>p chất trong dãy nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
<b>C. Cr(OH)</b>3, Zn(OH)2, Pb(OH)2 <b>D. Cr(OH)</b>2, Al(OH)3, Zn(OH)2
<b>Câu 15: Hợ</b>p chấ<i>t nào không ph</i>ải là hợp chất lưỡng tính
<b>A. NaHCO</b>3<b> B. Al</b>2O3 <b>C.Al(OH)</b>3<b> D.CaO </b>
<b>Câu 16: Trong nhữ</b>ng chất sau, chấ<i><b>t nào khơng có tính l</b></i>ưỡng tính ?
<b>A. Al(OH)</b>3 <b>B. Al</b>2O3 <b>C. ZnSO</b>4 <b>D. NaHCO</b>3
<b>Câu 17: Muố</b>i nào sau đây có là chất lưỡng tính ?
<b>A. Na</b>2CO3 <b>B. MgCl</b>2 <b>C. NaHS </b> <b>D. Al(NO</b>3)3
<b>Câu 18: Hiđ</b>roxit nào lưỡng tính:
<b>A. Al(OH)</b>3 <b>B. KOH</b> <b>C. Ca(OH)</b>2 <b>D. Mg(OH)</b>2
<b>Câu 19: Oxit nào lưỡ</b>ng tính là:
<b>A. Al</b>2O3 <b>B. Fe</b>2O3 <b>C. CaO </b> <b>D. CuO </b>
<b>Câu 20: Hợ</b>p chấ<b>t không có tính ch</b>ất lưỡng tính là:
<b>A. Al</b>2O3 <b>B. NaCl </b> <b>C. NaHCO</b>3<b> D. Al(OH)</b>3.
<b>Câu 21: Các chấ</b>t NaHCO3, Al2O3, Al(OH)3 đều là:
<b>C. Axit. </b> <b>D. Chấ</b>t trung tính.
<b>Câu 22: Các hợ</b>p chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
<b>A. Cr(OH)</b>3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 <b>B. Cr(OH)</b>3, Fe(OH)2, Mg(OH)2
<b>C. Cr(OH)</b>3, Pb(OH)2, Mg(OH)2 <b>D. Cr(OH)</b>3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
<b>Câu 23: Oxit lưỡ</b>ng tính là
<b>A. Cr</b>2O3. <b>B. MgO. </b> <b>C. CrO. </b> <b>D. CaO. </b>
<b>Câu </b> <b>24: </b> Hợp chất nào sau đây <b>không </b> có tính lưỡng tính?
<b> A. ZnO. </b> <b>B. Zn(OH)</b>2. <b> C. ZnSO</b>4. <b>D. Zn(HCO</b>3)2.
<i><b>Câu 25: (TNTX-2007) Chấ</b></i>t có tính chất lưỡng tính là
<b>A. Al(OH)3. </b> <b>B. NaOH. </b> <b>C. AlCl3. </b> <b>D. NaCl. </b>
<i><b>Câu 26: (TNPT-2007) Chấ</b></i><b>t khơng có tính ch</b>ất lưỡng tính là
<b>A. NaHCO3. </b> <b>B. Al2O3. C. AlCl3. </b> <b>D. Al(OH)3. </b>
<i><b>Câu 27: (TNPT-2007) Oxit lưỡ</b></i>ng tính là
<b>A. CaO. </b> <b>B. MgO. </b> <b>C. CrO. </b> <b>D. Cr2O3. </b>
<i><b>Câu 28: (TNTX1-2008) Chấ</b></i>t phản ứng được với dung dịch NaOH là
<b>A. Mg(OH)2. </b> <b>B. Ca(OH)2. C. KOH. </b> <b>D. Al(OH)3. </b>
<i><b>Câu 29: (TNTX1-2008) Nhôm oxit (Al2O3) không phả</b></i>n ứng được với dung dịch
<b>A. NaOH. </b> <b>B. HNO3. C. H2SO4. D. NaCl. </b>
<i><b>Câu 30: (TNTX2-2008) Al2O3 phả</b></i>n ứng được với cả hai dung dịch:
<b>A. NaOH, HCl. </b> <b>B. KCl, NaNO3. C. NaCl, H2SO4. D. Na2SO4, KOH. </b>
<i><b>Câu 31: (TNTX-2009) Hợ</b></i>p chất có tính lưỡng tính là
<b>A. NaOH. </b> <b>B. Ca(OH)2. C. Cr(OH)3. D. Ba(OH)2. </b>
<i><b>Câu 32: (TNTX-2010) Dung dị</b></i>ch NaOH phản ứng được với
<b>A. FeO. </b> <b>B. CuO. </b> <b>C. Al2O3. D. Fe2O3. </b>
<i><b>Câu 33: (TNTX-2010) Chấ</b></i>t có tính lưỡng tính là
<b>A. NaCl. </b> <b>B. NaNO3. C. NaOH. </b> <b>D. NaHCO3. </b>
<i><b>Câu 34: (TNPT-2010) Chấ</b></i>t có tính lưỡng tính là
<b>A. NaOH. </b> <b>B. NaHCO3. C. KNO3. </b> <b>D. NaCl. </b>
<i><b>Câu 35: (TNPT-2010) Hai chấ</b></i>t nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
<b>A. Ba(OH)2 và Fe(OH)3. </b> <b>B. Cr(OH)3 và Al(OH)3. </b>
<b>C. NaOH và Al(OH)3. </b> <b>D. Ca(OH)2 và Cr(OH)3. </b>
<i><b>Câu 36: (VHHK2-2012) Chấ</b></i><b>t khơng có tính ch</b>ất lưỡng tính là
<b>A. NaHCO3. </b> <b>B. Al2O3. C. AlCl3. </b> <b>D. Cr(OH)3. </b>
<i><b>Câu 37: (VHHK2-2012) Cho dãy các chấ</b></i>t sau: Al, Al2O3, Al2(SO4)3 Zn(OH)2, NaHS,
KHSO3, (NH4)2CO3. Số chất lưỡng tính là:
<b>A. 6 </b> <b>B. 7 </b> <b>C. 4 </b> <b>D. 5 </b>
<i><b>Câu 38: (C</b>Đ-2007) Các h</i>ợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
<b>A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2. B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2. </b>
<b>C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2. D. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2. </b>
<i><b>Câu 39: (C</b>Đ-2008) Cho dãy các ch</i>ất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2,
MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡ<b>ng tính là </b>
<b>A. 5. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 3. </b>
dung dịch NaOH là:
<b>A. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2. B. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2. </b>
<b>C. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3. D. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2. </b>
<i><b>Câu 41: (</b>ĐHKA-2007) Cho dãy các ch</i>ất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4,
Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
<b>A. 3. </b> <b>B. 5. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 4. </b>
<i><b>Câu 42: (</b>ĐHKA-2008) Cho các ch</i>ất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS,
K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch
NaOH là
<b>A. 4. </b> <b>B. 5. </b> <b>C. 7. </b> <b>D. 6. </b>
<i><b>Câu 43: (</b>ĐHKA-2011) Cho dãy các ch</i>ất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3,
Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
<b>A. 4. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 2. </b>
<i><b>Câu 44: (</b>ĐHKB-2011) Cho dãy các ch</i>ất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl,
Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung
dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
<b>A. 2 </b> <b>B. 3 </b> <b>C. 4 </b> <b>D. 5 </b>
<i><b>Câu 45: (</b>ĐHKA-2012) Cho dãy các ch</i>ất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4.
Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung
dịch NaOH là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
<i><b>Câu 46: (</b>ĐHKA-2012) Nh</i>ận xét nào sau đ<b>ây không </b>đúng
A. SO3 và CrO3đều là oxit axit.
B. Al(OH) 3 và Cr(OH)3đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.
C. BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước.
D. Fe(OH)2 và Cr(OH)2đều là bazơ và có tính khử.
<i><b>Câu 47: (KT1T-THPTLK-2012) Các hợ</b></i>p chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính
lưỡ<i>ng tính? </i>
<b>A. Be(OH)2, Zn(OH)2, Cr(OH)3. B. Sn(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 </b>
<b>C. Fe(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3. D. Ba(OH)2, Zn(OH)2, Cu(OH)2. </b>
<i><b>Câu 48: (KT1T-THPTLK-2012) Các hợ</b></i>p chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính
lưỡ<i>ng tính? </i>
A. NaHCO3, Zn(OH)2, Al(OH)3. B. Zn(OH)2, Be(OH)2, Al2(SO4)3
C. AlCl3, ZnSO4, KHSO3 D. Al(OH)3, Zn(OH)2, KHSO4
<b>Dạng 3: Hằng số phân li của axit và bazơ</b>
<b>Câu 1: Hằ</b>ng số Kb phụ thuộc vào các yếu tố
A. Nồng độ B. Nhiệt độ C. Áp suất D. Cả 3 yếu tố
<b>Câu 2: Hằ</b>ng số phân li axit Ka của axit yếu HA ⇌ H
+
+ A-<i><b> là: </b></i>
<b>A. </b> a
[H ].[A ]
K
[HA]
+ −
= <b>B. </b>K<sub>a</sub> [H ].[HA]
[A ]
+
−
= <i><b> C. </b></i>K<sub>a</sub> [HA].[A ]
[H ]
−
+
= <i><b> D. A và B </b></i>
<b>Câu 3: Cho các chấ</b>t sau và chỉ số Ka: HCl=a, HSO4
-=b, NH4
+
=c, HCO3
-
=d,
CH3COOH=e.Ta có
<b>Câu 4: Hằ</b>ng sốđiện li phụ thuộc vào
<b>A. bả</b>n chất các ion tạo thành chất điện li.
<b>B. nhiệ</b>t độ, bản chất chất tan.
<b>C. độ</b> tan của chất điện li trong nước.
<b>D. tính bão hịa củ</b>a dung dịch chất điện li.
<b>Câu 5: Để</b> đánh giá độ mạnh, yếu của axit, bazơ, người ta dựa vào:
<b>A. độ</b> điện li. <b> B. kh</b>ả năng điện li ra ion H+, OH–.
<b>C. giá trị</b> pH. <b> D. h</b>ằng sốđiện li axit, bazơ (Ka, Kb).
<b>C. CÁC BÀI TỐN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO </b>
<b>Bài tốn 1: Viết phương trình điện li của các chất và các ion </b>
<b>Bài 1: Viế</b>t phương trình điện li của:
a. Hidroxit lưỡng tính: Zn(OH)2, Pb(OH)2, Be(OH)2, Sn(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3,
b. Các anion: HCO3
-, HSO3
-, HS-, H2PO4
-,
c. Các cation: NH4+, Fe3+, Cu2+, Al(H2O)3+
d. Các anion: HSO4
-, S2-, CO3
2-, SO3
2-, CH3COO
-, C2H5O
-, C6H5O
PO4
3-, NO2
-
e. Các phân tử trung hoà: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, NH3, HCl, H2SO4, HNO3,
H3PO4, H2O, (NH4)2CO3, (NH4)2SO3, (NH4)2S.
<b>Bài 2: Viế</b>t phương trình điện li của:
a. Muối trung hòa: CH3COONa, FeCl3, K2CO3, NH4NO3, Al2(SO4)3.
b. Muối axit: NaHSO4, KHCO3, Ca(HSO3)2, Na2HPO4.
c. Muối phức : [Ag(NH3)2]Cl, [Cu(NH3)4]SO4.
d. Muối ngậm nước: CuSO4.5H2O, K2SO4Al2(SO4)3.24H2O.
<b>Bài 3: Hãy cho biế</b>t các phân tử và ion sau là là axit, bazơ, trung tính hay lưỡng tính
theo thuyết Bronsted: HI, CH3COO-, Na+, NH4+, PO43-, HPO42-, NH3, Cl-, HCO3-, S2-,
Al3+, CO3
2
, Zn2+.
<b>Bài 4: Các chấ</b>t và ion cho dưới đây đóng vai trị lưỡng tính, trung tính, axit hay bazơ:
Al3+; NH4
+
; C6H5O
; S2- ; Zn(OH)2 ; Al(OH)3 ; Na
+
; Cl- ; CO3
. Tại sao?
<b>Bài 5: Theo đị</b>nh nghĩa mới về axit- bazơ của Bronsted các ion: Na+ ; NH4
+
; CO3
;
CH3COO
; HSO4
–
; HCO3
-; K+ ; Cl- là axit, bazơ, lưỡng tính hay trung tính? Tại sao?
Trên cơ sở đó hãy dự đoán pH của các dung dịch cho sau đây có giá trị như thế nào so
với 7: Na2CO3 ; KCl ; CH3COONa ; NH4Cl; NaHSO4.
<b>Bài 6: Dùng thuyế</b>t Brosted hãy giải thích vì sao các chất AlOH)3 ; Zn(OH)2; H2O ;
NaHCO3được coi là những chất lưỡng tính.
<b>Bài 7: Viế</b>t biểu thức hằng số phân li axit và hằng số phân li bazơ cho các trường hợp:
HF, CH3COO
-, HClO-, NH4
+
, F-, ClO-, NO2
-, HNO2.
<b>Bài tốn 2: Tính nồng độ mol/l của ion trong dung dịch chất điện li yếu dựa vào </b>
<b>hằng số phân li axit và bazơ</b>
<b>I. Bài tập tự luận </b>
<b>Câu 1: Biế</b>t hằng số phân li của axit Ka = 1,75.10
-5
. Tính nồng độ mol của ion H+của
<b>Câu 2: Biế</b>t hằng số phân li của bazơ Kb = 1,8.10
-5
. Tính nồng độ mol của ion OH-có
trong dung dịch NH3 0,1M.
<b>Câu 3: Cho dung dị</b>ch axit HNO2 0,1M có hằng số điện li K = 0,0005. Hãy xác định
nồng độ các ion H+ và NO2
và độ điện li của dung dịch này
<b>II. Bài tập trắc nghiệm </b>
<b>Câu 1: Axit axetic có hằ</b>ng số phân li là 1,8.10-5. Tính nồng độ của H+ trong dung dịch
CH3COOH 0,02M
A. 6 × 10-4 B. 6 × 10-3 C. 1,34 × 10-4 D. 1,34 × 10-3
<b>Câu 2: Tính hằ</b>ng số phân li Kb của NH3, biết dung dịch NH3 1M có độ điện li là
0,43%.
A. 0,001 M B. 0,002 M C. 0,003 M D. 0,001 M
<b>Câu 3: Biế</b>t [CH3COOH] = 0,5M và ở trạng thái cân bằng [H
+
] = 2,9.10<b>-3</b>M. Hằng số
<b> A. 1,7.10-5</b>. <b>B.5,95.10</b>-4. <b>C. 8,4.10-5. D. 3,4.10-5</b>.
<b>VẤN ĐỀ 3: SỰĐIỆN LI CỦA NƯỚC – pH DUNG DỊCH </b>
<b>A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ</b>
<b>1. Sựđiện li của nước </b>
<i><b>a. S</b><b>ự đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n li </b><b>củ</b><b>a n</b><b>ướ</b><b>c </b></i>
Nước là chất điện li yếu: H2O + H2O ⇌H3O
+
+ OH
Hoặc viết đơn giản là: H2O ⇌ H
+
+ OH
<i><b>-b. Tích s</b><b>ố</b><b> ion c</b><b>ủ</b><b>a n</b><b>ướ</b><b>c </b></i>
Bằng thực nghiệm, người ta xác định được hằng số điện li của nước ở 250C là:
16
2
[H ].[OH ]
K 1,8.10
[H O]
+ −
−
= =
Vì 1 lit nước nặng 1000g nên [H2O] ≈55,555M. Do đó: [H
+
].[OH-]=10-14.
Và tích này được gọi là tích số ion của nước: <sub>2</sub> 14
H O
K [H ][OH ]+ − 10−
= = .
<i><b>c. Ý ngh</b><b>ĩ</b><b>a tích s</b><b>ố</b><b> ion c</b><b>ủ</b><b>a n</b><b>ướ</b><b>c </b></i>
Từ tích số ion của nước trong dung dịch bất kì này ta có hệ quả sau:
+ Mơi trường axit: [H+] > 10-7; [OH-] < 10-7.
+ Môi trường bazơ: [H+] < 10-7; [OH-] > 10-7.
<b>2. pH của dung dịch-chất chỉ thị axit – bazơ</b>
<i><b>a) Khái ni</b><b>ệ</b><b>m pH và pOH </b></i>
-Nếu [H+] = 10-a (mol/l) → pH =a
- Biểu thức toán học: pH = -lg[H+]
Do [H+].[OH-]=10-14 nên trong dung dịch: pH + pOH = 14.
Trong đó: pOH = -lg[OH-]
<i><b>b) Thang pH: </b></i>
Thang pH thường dùng là từ 0 đến 14:
[H+]: 100 10-1 10-2 10-3 10-4 10-5 10-6 10-7 10-8 10-9 10-10 10-11
10-12 10-13 10-14
pH: 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14
độ axit tăng trung tính độ kiềm tăng
<i><b>c) Ch</b><b>ấ</b><b>t ch</b><b>ỉ</b><b> th</b><b>ị</b><b> axit – baz</b><b>ơ</b></i>
* Chất chỉ thị màu là chất có màu biến đổi phụ thuộc vào giá trị pH của dung dịch.
* Chất chỉ thị màu của axit và bazơ là quỳ và phenolphtalein
Quỳ Đỏ
<b>Dạng 1: Sựđiện li của nước, tích số ion của nước </b>
<b>Câu 1: Vai trị củ</b>a nước trong q trình điện li là
A. Nước là dung mơi hồ tan các chất
B. Nước là dung môi phân cực
C. Nước là môi trường phản ứng trao đổi ion
D. Cả 3 ý trên
<b>Câu 2: Giá trị</b> tích số ion của nước phụ thuộc vào:
A. Sự có mặt của axit hồ tan B. Sự có mặt của bazơ hoà tan
C. Áp suất D. Nhiệt độ
<b>Câu 3: Chọ</b>n biểu thức đúng
<b>Câu 1: Cơng thứ</b>c tính pH
A. pH = - log [H+] B. pH = log [H+]
C. pH = +10 log [H+] D. pH = - log [OH-]
<b>Câu 2: Giá trị</b> pH + pOH của các dung dịch là:
A. 0 B. 14
C. 7 D Không xác định được
<b>Câu 3: Mộ</b>t dung dịch có pH = 5. Nhận xét nào dưới đây là đúng:
<b>A. [H</b>+]=1,0.10-5. <b>B. [H</b>+]=2,0.10-5.
<b>C. [H</b>+]=5,0.10-4. <b>D. [H</b>+]=0,1.10-5.
<b>Câu 4: Chỉ</b> ra câu trả lờ<i><b>i sai v</b></i>ề pH:
<b>A. pH = - lg[H</b>+] <b>B. [H</b>+] = 10a thì pH = a
<b>A. 1 </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 2 </b>
<b>Dạng 3: Đặc điểm pH của axit, bazơ. </b>
<b>Câu 1: Dung dị</b>ch nào sau đây có tính axit
A. pH=12 B. pOH=2 C. [H+] = 0,012 D. α = 1
<i><b>Câu 2: Chấ</b></i>t nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH
A. Na2CO3 B. NH4Cl. C. HCl. D. KCl
<b>Câu 3: Chọ</b>n câu đúng
A. Giá trị pH tăng thì độ bazơgiảm
B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hố xanh
D. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hố đỏ.
<b>Câu 4: . Nhậ</b>n xét nào sau đ<b>ây là sai: </b>
<b>A. [H</b>+] > 1,0.10-7 ⇒pH <7 môi trường axit.
<b>B. [H</b>+] > 1,0.10-7 ⇒pH >7 môi trường axit.
<b>C. [H</b>+] =1,0.10-7 ⇒pH=7 mơi trường trung tính.
<b>D. [H</b>+] < 1,0.10-7 ⇒pH >7 mơi trường bazơ.
<b>Dạng 4: Dựđốn pH của dung dịch muối – Phản ứng thủy phân của muối </b>
<b>Câu 1: Cho các dung dị</b>ch: NaF, Al(NO3)3, KI, NaHCO3, Na2SO4, CuCl2, Ag2SO4.
a. Số dung dịch có pH > 7 là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
b. Số dung dịch có pH <7 là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
b. Số dung dịch có pH =7 là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
<b>Câu 2: Cho a mol NO</b>2 hấp thụ hoàn toàn vào dd chứa a mol KOH, pH của dd sau
phản ứng là
<b>Câu 3a: Cho a mol SO</b>2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung
dịch thu được có giá trị
A. pH không xác định B. pH<7
C. pH=7 D. pH>7
<b>Câu 3b: Cho a mol CO</b>2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa a mol NaOH. Dung
dịch thu được có giá trị
A. pH không xác định B. pH<7
C. pH=7 D. pH>7
<b>Câu 3c: Cho CO</b>2 tác dụng với NaOH trong dung dịch với tỷ lệ mol tương ứng là 1 : 2.
Dung dịch thu được có pH
A. bằng 7 B. lớn hơn 7 C. nhỏ hơn 7 D. bằng 14
<i><b>Câu 4: (HK1-THPTLK-2012) Có các dung dị</b></i>ch KCl, NH4Cl, Na2S, K2CO3,
CH3COONa, NaHSO4, Số lượng dung dịch có pH >7 là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
<b>Câu 5: Có 10 dung dị</b>ch NaCl, NH4Cl, AlCl3, Na2S, C6H5ONa, Na2CO3, KNO3,
CH3COONa, NaHSO4, Fe2(SO4)3. Số lượng dung dịch có pH < 7 là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
<b>Câu 6: Khi hồ tan Na</b>2CO3 vào nước thu được dung dịch có mơi trường
A. axit B. bazơ
C. lưỡng tính D. trung tính
<b>Câu 7: Dung dị</b>ch natri axetat trong nước có mơi trường
A. axit B. bazơ
C. lưỡng tính D. trung tính
<b>Câu 8: Trong số</b> các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4,
<b>A. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa. B. Na2CO3, NH4Cl, KCl. </b>
<b>C. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4. </b> <b>D. KCl, C6H5ONa, CH3COONa. </b>
<b>Câu 9: Cho: NH</b>4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4). Hãy chọn đáp án
đúng.
A. (4), (3) có pH =7 B. (4), (2) có pH>7
C. (1), (3) có pH=7 D. (1), (3) có pH<7
<b>Câu 10: Cho các dung dị</b>ch: Na2S, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, K2SO3, AlCl3.
Số dung dịch có giá trị pH > 7 là:
<b> A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. </b>
<b>Câu 11: Cho các muố</b>i sau đây: NaNO3 ; K2CO3 ; CuSO4 ; FeCl3 ; AlCl3 ; KCl. Các
dung dịch có pH = 7 là:
<b>A. NaNO</b>3<b>, KCl. B. K</b>2CO3, CuSO4 ; KCl.
<b> C. CuSO</b>4 ; FeCl3 ; AlCl3<b>. D. NaNO</b>3 ; K2CO3 ; CuSO4.
<b>Câu 12: Trong số</b> các dd: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa,
những dd có pH > 7 là
<b> A. Na</b>2CO3, NH4Cl, KCl. <b>B. </b> Na2CO3, C6H5ONa,
CH3COONa.
<b>Câu 13: Dung dị</b>ch có pH=7 là
<b> A. NH</b>4<b>Cl. B. CH</b>3COONa. <b>C. C</b>6H5ONa. <b>D. </b>
KClO3.
<b>Dạng 5: Chất chỉ thị axit- bazơ</b>
<b>Câu 1: Trong các dung dị</b>ch sau: Na2CO3, NaHCO3, KOH, NaOH đặc, HCl, AlCl3,
Na2SiO3. Số dung dịch làm cho phenolphtalein hoá hồng là
A. 6 B. 1 C. 5 D. 3
<b>Câu 2: Hòa tan 5 muố</b>i sau đây vào nước để tạo ra dung dịch tương ứng: NaCl,
NH4Cl, AlCl3, Na2S, C6H5ONa. Sau đó thêm vào dung dịch thu được một ít quỳ tím.
Dung dịch nào có màu xanh?
A. NaCl B. NH4Cl,AlCl3
C. Na2S;C6H5ONa D. NaCl,NH4Cl,AlCl3
<b>Câu 3:Cho dung dị</b>ch H2SO4.Thả vào đó vài giọt qùi tím. Sau đó thêm BaCl2đến dư
vào dung dịch. Màu sắc của dung dịch
A. Tím →đỏ B. Đỏ→ tím
C. Đỏ→ xanh D. Không xác định
<b>Câu 4: Dung dị</b>ch làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng khi:
<b>A. pH <7 </b> <b>B. pH >7 </b> <b>C. pH <8,3 </b> <b>D. pH</b>≥8,3
<b>Câu 5: Có các dung dị</b>ch sau: Phenylamoniclorua, axit aminoaxetic, ancol benzylic,
metyl axetat, anilin, glyxin, etylamin, natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic,
natri phenolat, lysin. Số chất có khả năng làm đổi màu q tím là
<b> A. 4. </b> <b> B. 5. </b> <b> C. 6. </b>
<b>D. 7. </b>
<b>Câu 5. Hãy cho biế</b>t dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ
(hồng)
<b>A. CH</b>3COOH, HCl và BaCl2<b> . B. NaOH, Na</b>2CO3 và Na2SO3.
<b>C. H</b>2SO4, NaHCO3 và AlCl3<b> . D. NaHSO</b>4, HCl và AlCl3.
<b>Câu 6: Cho các dung dị</b>ch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4),
Na2SO4 (5), CH3COONa (6), NH4HSO4 (7), Na2S (8). Những dung dịch muối làm quỳ
hoá xanh là:
<b>A. (1), (2), (3), (4). </b> <b> B. (1), (3), (5), (6) . </b>
<b>C. (1), (3), (6), (8). D. (2), (5), (6), (7). </b>
<i><b>Câu 7: (TNTX2-2008) Dung dị</b></i>ch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
<b>A. NaCl. </b> <b>B. Na2SO4. C. NaNO3. D. NaOH. </b>
<i><b>Câu 8: (TNPT-2008) Dung dị</b></i>ch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
<b>A. NaNO3. </b> <b>B. NaCl. </b> <b>C. Na2SO4. D. NaOH. </b>
<i><b>Câu 9: (TNTX-2009) Dung dị</b></i>ch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
<b>A. H2S. </b> <b>B. Ba(OH)2. C. Na2SO4. D. HCl. </b>
<b>Dạng 6: pH của dung dịch thu được khi cho các chất tác dụng với nhau </b>
<b>Câu 1: Cho từ </b>từ dd Na2CO3 đến dư vào dd HCl, dung dịch thu được có
A. pH=7 B. pH > 7
C. pH < 7 D. A,B,C đều có thể đúng.
<b>Câu 2: Cho từ </b>từ dd Na2CO3 vào dd HCl dư, dung dịch thu được có
C. pH < 7 D. A,B,C đều có thể đúng.
<b>Câu 3: Cho từ </b>từ dd HCl vào dd Na2CO3 (tỉ lệ mol 1 :1), dung dịch thu được có
A. pH=7 B. pH > 7
C. pH < 7 D. A,B,C đều có thể đúng.
<b>Câu 4: Cho từ </b>từ dd HCl vào dd NaHCO3(tỉ lệ mol 1:1) và có đun nóng, dung dịch thu
được có
A. pH=7 B. pH > 7
C. pH < 7 D. A,B,C đều có thể đúng.
<b>Câu 5: Trộ</b>n dung dịch NaHCO3 với dung dịch NaHSO4 theo tỉ lệ số mol 1:1 rồi đun
nóng. Sau phản ứng thu được dung dịch có giá trị
A. pH>7 B. pH<7 C. pH =7 D. pH =14
<b>Dạng 7: So sánh pH của dung dịch </b>
<i><b>Câu 1: (KT1T-THPTLK-2012) Cho các dung dị</b>ch có cùng n</i>ồng độ mol: HCl (1);
A. (5); (3); (2); (1); (4) B. (5); (3); (4); (1); (2)
C. (5); (3); (4); (2); (1) D. (2); (4); (1); (3); (5)
<i><b>Câu 2: (KT1T-THPTLK-2012) Cho các dung dị</b>ch có cùng n</i>ồng độ mol: HCl (1);
BaCl2 (2), CH3COONa (3), KOH (4), (NH4)2SO4 (5). Thứ tự các dung dịch trên theo
chiều pH giảm dần là:
A. (4); (3); (2); (5); (1) B. (4); (3); (1); (2); (5)
C. (4); (2); (3); (5); (1) D. (3); (4); (2); (5); (1)
<i><b>Câu 3: (C</b>Đ<b>-2008) Cho các dung d</b></i>ịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2),
HCl (3), KNO3 (4). Giá trị<b> pH c</b>ủa các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái
sang phải là:
<b>A. (3), (2), (4), (1). </b> <b>B. (4), (1), (2), (3). </b>
<b>C. (1), (2), (3), (4). </b> <b>D. (2), (3), (4), (1). </b>
<b>Câu 4: Xét các dung dị</b>ch sau đây đều có nồng độ 0,1M: NaCl; HCl; NaOH; Ba(OH)2;
NH4Cl; Na2CO3. Trị số pH tăng dần của các dung dịch trên là:
A. HCl < NaCl < NH4Cl < Na2CO3 < NaOH < Ba(OH)2
B. HCl < NaCl < Na2CO3 < NH4Cl < NaOH < Ba(OH)2
C. HCl < Na2CO3 < NH4Cl < NaCl < NaOH < Ba(OH)2
D. HCl < NH4Cl < NaCl < Na2CO3 < NaOH < Ba(OH)2
<b>Câu 5: Dãy sắ</b>p xếp các dung dịch lỗng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH
tăng dần là:
<b>A. KHSO</b>4, HF, H2SO4, Na2CO3<b>. B. HF, H</b>2SO4, Na2CO3, KHSO4.
<b>C. H</b>2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3<b>. D. HF, KHSO</b>4, H2SO4, Na2CO3.
<b>Câu 6: Có 6 dung dị</b>ch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl(1), dung dịch
HCl(2), dung dịch Na2CO3 (3), dung dịch NH4Cl(4), dung dịch NaHCO3(5), dung dịch
NaOH(6). Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau:
<b>A. (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6). B. (2)<(3)<(1)<(5)<(6)<(4). </b>
<b>Câu 7 .Các dung dị</b>ch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch
có pH lớn nhất là
<b>A. NaOH. </b> <b>B. Ba(OH)</b>2. <b>C. NH</b>3. <b>D. NaCl. </b>
<b>Câu 8. Các dung dị</b>ch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch
có pH nhỏ nhất là
<b>A. HCl. </b> <b>B. CH</b>3COOH . <b>C. NaCl. </b> <b>D. H</b>2SO4.
<b>Câu 9: Xét pH củ</b>a bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH
= a; dung dịch H2SO4, pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d.
Nhận định nào dưới đây là đúng ?
<b>A.d<c<a<b. </b> <b>B.c<a<d<b. </b> <b>C.a<b<c<d. </b> <b>D.b<a<c<d. </b>
<b>Câu 10: Cho các dung dị</b>ch có nồng độ bằng nhau và số chỉ pH: HCl=a , H2SO4=b ,
(NH4)2CO3 = c, NH4Cl=d, C2H5OH =e , KOH=f . Ta có
A. f<e<d<c<b=a B. a=b<c=d<e<f
C. b<a<e<d<c<f D. a=b<d<e<c<f
<b>Câu 11: Cho các dung dị</b>ch sau có nồng độ phần trăm bằng nhau và số chỉ pH:
NaOH=a , KOH=b , Ba(OH)2=c, Na2CO3=d, KHCO3=e . Ta có
A. a=b=c>d>e B. a>b>c>d>e C. a=b>c>d>e D. c>a=b>d>e
<b>C. CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO </b>
<b>Bài tốn 1: Tính pH của của dung dịch </b>
<b>Loại 1: Tính pH của chất điện li mạnh </b>
<i><b>D</b><b>ạ</b><b>ng 1: Tính pH c</b><b>ủ</b><b>a axit m</b><b>ạ</b><b>nh </b></i>
<b>I. Bài tập tự luận </b>
<b>Câu 1: Tính pH cúa dung dị</b>ch sau:
e. Dung dịch H2SO4 0,0005M
f. Dung dịch HCl 0,001M
g. Dung dịch HNO3 0,0001 M
h. Lấy 10 ml dd HBr 1M pha loãng thành 100ml dd HBr.
i. Dung dịch chứa 1,46 gam HCl trong 400 ml.
j. Hòa tan 4,9g H2SO4 vào nước thu được 200 ml dung dịch.
k. Dung dịch HCl 7,3% ( d = 1,25 g/ml).
<b>II. Bài tập trắc nghiệm </b>
<b>Câu 1: Dung dị</b>ch HCl 0,0010M có pH là:
<b>A. 11 </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 12 </b> <b>D. 3 </b>
<i><b>Câu 2: (KT1T-THPTLK-2012) Cho A(g) Na</b></i>2O vào nước thu được 500 ml dung dịch
có pH = 13. Giá trị của a là:
<b>A. 3,1 </b> <b>B. 1,55 </b> <b>C. 2,3 </b> <b>D. 1,15 </b>
<i><b>Câu 3: (KT1T-THPTLK-2012) Cho x ml H</b></i>2O vào 10 ml dung dịch HCl 0,15 M thu
được dung dịch có pH = 2. Giá trị của x là:
<b>A. 140 </b> B.160 <b>C. 150 </b> <b>D. 120 </b>
<b>Câu 1: Tính pH cúa dung dị</b>ch sau:
a. Dung dịch NaOH 0,0001M
b. Dung dịch Ca(OH)2 0,005M
c. <i> Hòa tan 0,0012 g NaOH vào n</i>ước thành 300 ml dung dịch.
d. Dung dịch chứa 11,2 gam KOH trong 400 ml.
e. Hòa tan 34,2 gam Ba(OH)2 vào nước thu được 200 ml dung dịch.
f. Dung dịch NaOH 0,3% (d= 1,33 g/ml)
g. Dung dịch KOH 0,01M.
h. 200 ml dd có chứa 0,8g NaOH.
i. 400 ml dd chứa 3,42g Ba(OH)2
j. Cho m gam natri vào nước thu được 1,5 lit dd có pH = 13. Tính m?
k. Cần bao nhiêu g NaOH để pha chế 250 ml dd có pH = 10.
<b>II. Bài tập trắc nghiệm </b>
<b>Câu 1: Dung dị</b>ch KOH 0,0010M có pH là:
<b>A. 11 </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 12 </b> <b>D. 3 </b>
<b>Câu 2: Dung dị</b>ch Ba(OH)2 0,005M có pH là:
<b>A. 11 </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 12 </b> <b>D. 3 </b>
<b>Câu 3: Dung dị</b>ch X có [OH−] = 10−2M, thì pH của dung dịch là
A. pH = 2. B. pH = 12.
C. pH = −2. D. pH = 0,2.
<b>Câu 4: Dung dị</b>ch X có pH = 12, thì [OH−] của dung dịch là
A. 0,01M. B. 1,20M. C. 0,12M. D. 0,20M.
<b> Loại 2: Tính pH của chất điện li yếu </b>
<i><b>D</b><b>ạ</b><b>ng 1: Tính pH c</b><b>ủ</b><b>a dung d</b><b>ị</b><b>ch axit y</b><b>ế</b><b>u HA bi</b><b>ế</b><b>t h</b><b>ằ</b><b>ng s</b><b>ố</b><b> axit và n</b><b>ồ</b><b>ng </b><b>độ</b><b> ho</b><b>ặ</b><b>c </b><b>độ</b></i>
<i><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n li và n</b><b>ồ</b><b>ng </b><b>độ</b></i>
<b>I. Bài tập tự luận </b>
<b>Câu 1: Dung dị</b>ch CH3OOOH 0,043 M có độ điện li 2%. Tính pH của dung dịch đó.
<b>Câu 2: Tính pH củ</b>a dung dịch CH3COOH 0,1M. Biết CH3COOH có Ka 1, 75.10 5
−
=
<i><b>Câu 3: Tính pH củ</b></i>a dung dịch CH3COOH 0,1 M ở 25
0
C . Biết KCH<sub>3</sub>COOH = 1,8. 10
-5
<b>Câu 4: Tính pH củ</b>a dung dịch HCOOH 0,46 % ( D = 1 g/ml ). Cho độ điện li của
HCOOH trong dung dịch là α <i>= 2 % </i>
<b>II. Bài tập trắc nghiệm </b>
<b>Câu 1: Dung dị</b>ch CH3COOH 0,1 M. có độ điện ly α =1% .Vậy pH của dung dịch ở
250C là :
<b>Câu 2: Dung dị</b>ch chứa 3,00 gam CH3COOH trong 250ml dung dịch .Biết
MCH3COOH=60,05. Ka=10
-4,75.
Vậy pH của dung dịch ở 250C là :
A. 4,2 B. 2,4 C. 3,4 D. 2,7
<b>Câu 4: Tính độ</b>điện ly α của axit fomic HCOOH nếu dung dịch 0,46% (d = 1 g/ml)
của axit có pH = 3.
<i>A. 1% </i> B. 2% C. 3% D. 4%
<b>Câu 5 : Dung dị</b>ch axit fomic có độ điện li là 0,02%.pH của dung dịch là :
A. 1 B. 3 C. 5 D. 2
<b>Câu 6: Tính pH củ</b>a dung dịch HCOOH 0,1M có Ka= 1,6.10
-4
?
A. 2,9 B. 1,2 C. 2 D. Kết quả khác
<b>Câu 7: Tính pH củ</b>a dung dịch HCOOH 0,1M có Ka = 1,6.10
-4
?
A. 2,9 B. 1,2
C. 2 D. Kết quả khác
<i><b>Câu 8: (KT1T-THPTLK-2012) Dung dị</b></i>ch CH3COOH 0,05M có pH = 3. Phần trăm số
axit phân li ra ion là:
A. 6% B. 2% C. 3% D. 4%
<b>Câu 9: Trị</b> số pH của dung dịch axit foomic 1M (Ka=1,77.10<b>-4</b>) là :
<b> A.1,4. </b> <b> B.1,1. </b> <b> C. 1,68. D. </b>
1,88.
<b>Câu 10: Dung dị</b>ch axit axetic trong nước có nồng độ 0,1M. Biết 1% axit bị phân li .
Vậy pH của dd bằng bao nhiêu ?
<b> A. 11. </b> <b> B. 3. </b> <b> C. </b> 10.
<b>D. 4. </b>
<i><b>D</b><b>ạ</b><b>ng 2: Tính pH c</b><b>ủ</b><b>a dung d</b><b>ị</b><b>ch baz</b><b>ơ</b><b> y</b><b>ế</b><b>u BOH bi</b><b>ế</b><b>t h</b><b>ằ</b><b>ng s</b><b>ố</b><b> baz</b><b>ơ</b><b> và n</b><b>ồ</b><b>ng </b><b>độ</b><b> </b></i>
<b>Câu 1: Tính pH củ</b>a dung dịch NH3 0,1 M . Cho KNH<sub>3</sub> = 1,75. 10
-5
<b>Câu 2. Dung dị</b>ch NH3 1M với độđiện li là 0,42% có pH là
<b>A. 9.62. </b> <b>B. 2,38. </b> <b>C. 11,62. </b> <b>D. 13,62. </b>
<i><b>D</b><b>ạ</b><b>ng 3: Tính pH c</b><b>ủ</b><b>a dung d</b><b>ị</b><b>ch axit y</b><b>ế</b><b>u ho</b><b>ặ</b><b>c baz</b><b>ơ</b><b> y</b><b>ế</b><b>u và mu</b><b>ố</b><b>i c</b><b>ủ</b><b>a nó </b></i>
<b>I. Bài tập tự luận </b>
<b>Câu 1: Tính pH củ</b>a dung dịch chứa HF 0,1M và NaF 0,1M. Biết HF có 4
a
K =6,8.10−
<b>Câu 2: Tính pH củ</b>a dung dịch gồm NH4Cl 0,2M và NH3 0,1M. Biết NH4 có
5
b
K =5.10−
<b>II. Bài tập trắc nghiệm </b>
<i><b>Câu 1: (</b>ĐHKA-2012) Dung d</i>ịch X gồm CH3COOH 0,03 M và CH3COONa 0,01 M.
Biết ở 250C, Ka của CH3COOH là 1,75.10-5, bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của
dung dịch X ở 250C là
<i><b>Câu 2: (TT</b>ĐHCV3-2011) Cho h</i>ỗn hợp gồ<b>m CH</b>3COOH 0,05 M và CH3COONa 0,05
M ở 250C. Biết KCH<sub>3</sub>COOH = 1,8. 10
-5
, bỏ qua sự điện li của H2O. pH của dung dịch ở
250C là :
A. 5,12 B. 4,85 C. 4,74 D. 4,31
<i><b>Câu 3: (TT</b>ĐHCV2-2011) Cho h</i>ỗn hợp đung dịch X gồ<b>m HF 0,1 M và NaF 0,1 M </b>ở
250C. Biết KHF = 6,8. 10
-4
, bỏ qua sự điện li của H2O. pH của dung dịch ở 25
0
C là :
A. 4,25 B. 1,58 C. 3,17 D. 3,46
<b>Câu 4: (</b><i>ĐHKB-2009) Cho dung d</i>ịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và
CH3COONa 0,1M. Biết ở 25
0
C, Ka của CH3COOH là 1,75.10
-5
và bỏ qua sự phân li
của nước. Giá trị pH của dung dịch X ở 250C là
A. 1,00 B. 4,24 C. 2,88 D. 4,76
<b>Loại 3: Tính pH khi pha loãng bằng nước </b>
<b>I. Bài tập tự luận </b>
<b>Câu 1: Mộ</b>t dung dịch có pH = 3. Hỏi phải pha lỗng bằng bao nhiêu lần thì dung dịch
có pH = 4.
<b>Câu 2: Có 250 ml dd HCl 0,4M. Thêm vào đ</b>ó x ml nước cất và khoấy đều , thu được
dung dịch có pH =1. Hỏi x ml nước cất bằng bao nhiêu?
<b>Câu 3: Có 10 ml dd HCl pH = 3. Thêm vào đ</b>ó x ml nước cất và khoấy đều, thu được
dung dịch có pH = 4. Hỏi x ml nước cất bằng bao nhiêu?
<b>Câu 4: Pha loãng bằ</b>ng nước dd NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để thu được dung
dịch có pH = 11.
<b>Câu 5: Mộ</b>t dung dịch có pH = a. Hỏi phải pha lỗng bằng bao nhiêu lần thì dung dịch
có pH = b.
<b>II. Bài tập trắc nghiệm </b>
<b>Câu 1: Pha lỗng dung dị</b>ch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có
pH = 4?
<b>A. 5. </b> <b> B. 4. </b> <b> C. 9. </b> <b>D. 10. </b>
<b>Câu 2: Pha lỗng 1 lít dung dị</b>ch NaOH có pH = 13 bằng bao nhiêu lít nước để được
dung dịch mới có pH = 11 ?
<b>A. 9. </b> <b>B. 99. </b> <b>C. 10. </b> <b>D. 100. </b>
<b>Câu 3: Pha lỗng dung dị</b>ch KOH có pH = 13 bao nhiêu lần đểđược dung dịch mới có
pH=12?
<b>A. 5. </b> <b> B. 4. </b> <b>C. 9. </b> <b> D. 10. </b>
<b>Câu 4: Pha lỗng 1 lít dung dị</b>ch HCl có pH = 4 bằng bao nhiêu lít nước để được dung
dịch mới có pH = 6 ?
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
<b>Câu 6: Pha thêm 40ml nướ</b>c vào 10ml dung dịch CH3COOH có pH = 4. pH của dung
dịch thu được là :
A. 4,69 <i>B. 4,35 </i> C. 4,49 D. 7,3
<b>Câu 7: Dung dị</b>ch HCl có pH =3. Pha lỗng dung dịch bằng cách thêm vào 90ml nước
cất thì dung dịch mới có pH=4. Tính thể tích dung dịch trước khi pha loãng.
A. 10ml B. 910ml C. 100ml D. Kết quả khác
<b>Câu 8. Có 10ml dung dị</b>ch axit HCl có pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu
được dung dịch axit có pH = 4?
A. 90ml B. 100ml C. 10ml D. 40ml
<b>Câu 9. Dung dị</b>ch NaOH có pH=7. Pha lỗng dung dịch 10 lần bằng nước thì pH của
dung dịch mới bằng?
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
<b>Câu 10. Dung dị</b>ch HCl có pH =3. Pha loãng dung dịch bằng cách thêm vào 100ml
nước cất thì dung dịch mới có pH=4. Tính thể tích dung dịch trước khi pha lỗng.
A. 110ml B. 910ml
C. 100ml D. Kết quả khác
<b>Loại 4: Tính pH khi trộn các chất với nhau </b>
<i><b>D</b><b>ạ</b><b>ng 1: Tính pH khi tr</b><b>ộ</b><b>n các axit v</b><b>ớ</b><b>i nhau ho</b><b>ặ</b><b>c tr</b><b>ộ</b><b>n các baz</b><b>ơ</b><b> v</b><b>ớ</b><b>i nhau </b></i>
<b>I. Bài tập tự luận </b>
Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch thu được khi:
1. Trộn 200 ml dung dịch HCl 2M với 200 ml dung dịch H2SO4 0,5M
2. Trộn 400 ml dung dịch H2SO4 0,2M với 100 ml dung dịch HNO3 0,3M
3. Trộn 200 ml dung dịch chứa 9,8 gam H2SO4 và 300 ml dung dịch chứa 3,65 gam
4. Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M trộn với 180 ml dung dịch H2SO4 3M đểđược
một dung dịch có pH = 1
5. Trộn 100 ml dd HNO3 0,8M với 100 ml dd HNO3 0,2M.
6. Trộn 100 ml dd Ba(OH)2 0,1M với 100 ml dd KOH 0,1M.
<b>II. Bài tập trắc nghiệm </b>
<i><b>Câu 1: (</b>ĐHKA-2007) Dung d</i>ịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l,
pH của hai dung dịch tương ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100
phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)
A. y = 100x B. y = x-2 C. y = 2x D. y = x+2
<b>Câu 2: Trộ</b>n 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M. Nếu coi
thể tích sau khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch
thu được là:
<i><b>D</b><b>ạ</b><b>ng 2: Tính pH khi tr</b><b>ộ</b><b>n m</b><b>ộ</b><b>t axit v</b><b>ớ</b><b>i m</b><b>ộ</b><b>t baz</b><b>ơ</b><b> v</b><b>ớ</b><b>i nhau </b></i>
<b>I. Bài tập tự luận </b>
<b>Câu 1: Trộ</b>n V1 lít dung dịch HCl có pH = a với V2 lít dung dịch NaOH có pH = b thu
được dung dịch có pH = c. Tìm cơng thức iên hệ giữa các đại lượng trong các trường
hợp:
a. pH = c = 7
b. pH = c >7
<b>Câu 2: Cho 1 lít dung dị</b>ch HCl có pH = 4. Hỏi phải thêm bao nhiêu lít dung dịch
NaOH 0,1 M để thu được dung dịch mới có:
a. pH = 5
b. pH = 7
c. pH =8
<b>Câu 3: Tính thể</b> tích cần trộn dung dịch HCl có pH = 5 và dung dịch NaOH có pH = 9
với tỉ lệ nào thế nào để thu đựoc dung dịch có
a. pH = 7
b. <b>pH = 8 </b>
c. <b>pH = 6 </b>
<b>Câu 4: Tính pH củ</b>a dung dịch thu được sau khi trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0,25 M
với 60 ml dung dị<b>ch NaOH 0,5M </b>
<b>Câu 5: Tính pH củ</b>a dung dịch thu được sau khi trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05 M
với 300 ml dung dị<b>ch NaOH 0,06M </b>
<b>Câu 6: Trộ</b>n 2,75 lit dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 với 2,25 lit dung dịch HCl có pH
= 1 được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X, coi sự hao hụt thể tích là không đáng
kể.
<b>Câu 7: Trộ</b>n 100 ml dd HCl 1,2 M với 100ml dd Ca(OH)2 0,5M được dd D. Tính pH
của dd D? (Coi Ca(OH)2điện li hồn toàn cả 2 nấc)
<b>Câu 8: Trộ</b>n 200 ml dd Ba(OH)2 0,1M với 100ml dd H2SO4 0,3M . Tính pH của dd
<b>Câu 9: Trộ</b>n những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dd NaOH
0,02M. Tính pH của dung dịch thu được?
<b>Câu 10: Cho 100 ml dd H</b>2SO4 có pH = 2 tác dụng với 100 ml dd NaOH 0,01M. Tính
nồng độ mol/l của các ion và pH của dd sau phản ứng?( coi H2SO4điện li hoàn toàn cả
2 nấc).
<b>Câu 11: Trộ</b>n 500 ml dd NaOH 0,006M với 500 ml dd H2SO4 0,002 M. Tính pH của
dung dịch thu được? ( coi H2SO4điện li hoàn toàn cả 2 nấc).
<b>Câu 12: Trộ</b>n 100 ml dd NaOH có pH = 12 với 100ml dd H2SO4 thu được dd có pH =
2. Tính CM của dd H2SO4 ban đầu?
<b>Câu 13: Lấ</b>y 200ml dd H2SO4 có p H = 1 , rồi thêm vào đó 0,88g NaOH. Tính pH của
dd thu được?( coi H2SO4điện li hoàn toàn cả 2 nấc).
<b>Câu 15: Dung dị</b>ch Ba(OH)2 có p H = 13 (dd A). Dung dịch HCl có pH = 1 (dd B).
a. Tính CM của A và B ?( coi Ba(OH)2điện li hoàn toàn cả 2 nấc).
b. Trộn 2,25 lít dd A với 2,75 lít dd B. Tính pH của dd thu được?
<b>Câu 16: Trộ</b>n X là dd H2SO4 0,02M với Y là dd NaOH 0,035M thu được dd Z có pH =
2.Tính tỉ lệ về thể tích giữa dd X và dd Y? ( coi H2SO4điện li hoàn toàn cả 2 nấc).
<b>Câu 17: Tính thể</b> tích dung dịch NaOH 1,8M cần cho vào 0,5 lit dd H2SO4 1M để thu
được dung dịch có pH = 13.( coi H2SO4điện li hồn tồn cả 2 nấc).
<b>II. Bài tập trắc nghiệm </b>
<i><b>Câu 1: (KT1T-THPTLK-2012) Cho x (ml) dung dị</b></i>ch HCl 0,325M vào 300ml dung
dịch Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch có pH =7. Giá trị của x là:
A. 100ml. B. 300ml C. 200ml D. 500ml
<i><b>Câu 2: (KT1T-THPTLK-2012) Cho 100 ml dung dị</b></i>ch H2SO4 vào 400 ml dung dịch
KOH thì thu được dung dịch có pH = 12. Nồng độ mol của dung dịch H2SO4 là:
A. 0,275M B. 0,55M C.0,75M D.0,25M
<i><b>Câu 3: (HK-THPTLK-2012) Dung dị</b></i>ch thu được khi trộn lẫn 200ml dung dịch NaOH
0,3M với 200ml dung dịch H2SO4 0,05 M có pH là?
A. 1 B. 13 C. 12 D. 7
<b>Câu 4: 400ml dung dị</b>ch NaOH có pH = a tác dụng với 500ml dung dịch HCl 0,4M.
Cơ cạn dung dịch thu 15,7g chất rắn.Tìm a?
A. 12,5 B. 13,477 C.13,875 D. 13,3
<b>Câu 5: Trộ</b>n 100ml dung dịch HCl 0,25M với 300ml dung dịch NaOH 0,05M. pH của
dung dịch thu được là:
A. 1,3 B. 11 C. 11,7 D. 1,6
<b>Câu 6: Cho V</b>1 lít dung dịch NaOH 0,02M phản ứng với V2 lít dung dịch HCl 0,05M
được dung dịch có pH = 2. Tỉ lệ V1 : V2 là:
A. 4 : 3 B. 3 : 4 C. 1 : 4 D. 4 : 1
<b>Câu 7. Thể</b> tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp
NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là:
A. 100ml. B. 150ml C. 200ml D. 250ml
<b>Câu 8: Hòa tan m gam hỗ</b>n hợp hai kim loại Na, Ba vào nước được 500ml dung dịch
A và 0,56 lít H2ở (đktc). pH của dung dịch A là:
A. 2 B. 1 C. 12 D. 13
<b>Câu 9: pH củ</b>a các dung dịch thu được khi cho dung dịch X: H2SO4 0,01M vào dung
dịch Y: KOH 0,01M với tỉ lệ thể tích VX : VY = 1 : 2 là:
A. 6 B. 8 C. 7 D. 5
<b>Câu 10: pH củ</b>a dung dịch thu được khi cho V lít dung dịch H2SO4 0,01M tác dụng
với 2V lít dung dịch NaOH 0,025M là:
A. 12 B. 10 C. 11 D. 8
<b>Câu 11: Trộ</b>n 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/lít và H2SO4 0,01 mol/lít
với 250ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/lít thì được 500ml dung dịch có pH = 12. Tính a.
<b>Câu 12: Dung dị</b>ch HCl có pH =5 (V1) cho vào dung dịch KOH pH =9 (V2). Giá trị
của V1/V2để dung dịch mới pH=8
A. 0,1 B. 10
C. 2/9 D. 9/11
<b>Câu 13: A là dung dị</b>ch Ba(OH)2 có pH=12. B là dung dịch HCl có pH=2. Để phản
ứng vừa đủ V1 lit A cần V2 lit B. Tìm V1/V2?
A. 1 B. 2
C. ½ D. Kết quả khác
<b>II. Bài tập trắc nghiệm </b>
<i><b>Câu 1. (</b>ĐH KA – 2008) Tr</i>ộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch
HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là
<b>A. 4.</b> <b>B. 3.</b> <b>C. 2.</b> <b>D. 1. </b>
<b>Câu 2. Trộ</b>n 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl với 100 ml dung dịch NaOH nồng
độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là (biết trong mọi
dung dịch [H+][OH-] = 10-14)
<b>A. 0,30.</b> <b>B. 0,15.</b> <b>C. 0,12.</b> <b>D. 0,03 </b>
<b>Câu 3: Trộ</b>n lẫn dung dịch chứa 1g NaOH với dung dịch chứa 1g HCl,dung dịch thu
được có giá trị
A. pH>7 B. pH=7 C. pH<7 D. pH=8
<b>Câu 4: Tính pH củ</b>a dung dịch thu được khi trộn dung dịch HCl 0,1M với dung dịch
<i>A. 1 </i> B. 2 C. 1,3 D. 1,7
<i><b>Câu 5: Trộ</b></i>n 200ml H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch NaOH 0,06M. pH của dung
dịch tạo thành là?
A. 2,7 B. 1,6 C. 1,9 D. 2,4
<b>Câu 6: Trộ</b>n 2 thể tích dung dịch NaOH 0,2M với 3 thể tích dung dịch HCl 0,1M
được dung dịch có pH là:
A. 12 B. 2 C. 12,31 D. 1,69
<b>Câu 7: Trộ</b>n 100ml dung dịch HCl 0,012M với 100ml dung dịch NaOH có pH = 2.
Dung dịch thu được sau khi trộn có pH là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 11
<b>Câu 8: Trộ</b>n 400 ml dung dịch NaOH 0,4M với 200ml dung dịch HNO3 0,5M thu
dung dịch (X). Giá trị pH của (X) là:
A. 10 B. 12 C. 13 D. 4
<b>Câu 9: Lấ</b>y V1(1) dung dịch HCl (A) có pH = 1 trộn với V2(1) dung dịch NaOH (B) có
pH = 13 thu được 1(1) dung dịch (C) có pH = 2. V1 và V2 có các giá trị lần lượt là:
A. 0,4; 0,6 B. 0,55; 0,45 C. 0,35; 0,65 D. 0,75; 0,25
<b>Câu 10: Trộ</b>n 400ml HCl 0,5M với 600ml NaOH 0,5M thu được dung dịch A, pH của
dung dịch A là:
A. 10 B. 11 C. 12 D. 13
<b>Câu 11: Trộ</b>n 200ml H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch NaOH 0,06M. pH của dung
dịch tạo thành là?
<i><b>D</b><b>ạ</b><b>ng 3: Tính pH khi tr</b><b>ộ</b><b>n h</b><b>ỗ</b><b>n h</b><b>ợ</b><b>p axit v</b><b>ớ</b><b>i h</b><b>ỗ</b><b>n h</b><b>ợ</b><b>p baz</b><b>ơ</b><b> v</b><b>ớ</b><b>i nhau </b></i>
<b>I. Bài tập tự luận </b>
<b>Câu 1: Trộ</b>n 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,1 M và NaOH 0,1M với hỗn
hợp 400ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375 M và HCl 0,0125 M thu được dung dịch X.
Tính pH của dung dịch X
<b>Câu 2: Trộ</b>n 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,1 M và NaOH 0,2M với hỗn
hợp 400ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375 M và HCl 0,0125 M thu được dung dịch X.
Tính pH của dung dịch X
<b>Câu 3: Tính V ml dd KOH 0,1M cầ</b>n dùng để trung hòa 10 ml dd X gồm 2 axit HCl và
HNO3 có pH = 2 ?
<b>Câu 4: Cho 40 ml dd HCl 0,75 M vào 160 ml dd chứ</b>a đồng thời Ba(OH)2 0,08M và
KOH 0,04 M. Tính pH của dung dịch thu được?
<b>Câu 5: Trộ</b>n 300 ml dd chứa đồng thời NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,025M với 200 ml
dd H2SO4 có nồng độ x mol/l thu được m g keert tủa và 500 ml dd có pH = 2. Hãy tính
m và x?(coi H2SO4 và Ba(OH)2điên li hoàn toàn cả 2 nấc).
<b>Câu 6: Trộ</b>n 250 ml dd chứa đồng thời HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd
Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12. Hãy
tính m và x?(coi H2SO4 và Ba(OH)2điên li hồn toàn cả 2 nấc).
<b>Câu 7: Trộ</b>n 200 ml dd X chứa đồng thời HCl 0,01 M và H2SO4 0,025M với 300 ml
dd Y chứa đồng thời Ba(OH)2 0,02M và NaOH 0,015M. Tính pH của dd thu được.(coi
H2SO4 và Ba(OH)2điên li hoàn toàn cả 2 nấc).
<b>I. Bài tập trắc nghiệm </b>
<i><b>Câu 1: (KT1T-THPTLK-2012) Cho 200ml dung dị</b></i>ch KOH 0,2M vào 300 ml dung
dịch chứa hỗn hợp HCl 0,05M và HNO3 0,1M thu được dung dịch X. pH của dung
dich X là:
A. 1 B. 2 C. 12 D. 13
<i><b>Câu 2: (</b>ĐHKA-2010) Dung d</i>ịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol 2
4
SO − và x mol
OH-. Dung dịch Y có chứa ClO , NO4 3
− −<sub> và </sub><sub>y mol H</sub>+
; tổng số mol ClO4
−<sub> và </sub>
3
NO− là 0,04.
Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O)
là
A. 1 B. 2 C. 12 D. 13
<i><b>Câu 3: (</b>ĐHKB-2009) Tr</i>ộn 100ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M
với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch
X. Dung dịch X có pH là
A. 13,0 B. 1,2 C. 1,0 D. 12,8
<i><b>Câu 4: (</b>ĐHKB-2008) Tr</i>ộn 100ml dung dịch có pH=1 gồm HCl và HNO3 với 100ml
dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200ml dung dịch có pH=12. Giá trị của a
là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-]=10-14)
A. 0,15 B. 0,30 C. 0,03 D. 0,12
<b>A. 7. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 6. </b>
<b>Câu 6: Trộ</b>n 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 M và <i>H SO</i>2 4 0,01 M với 250 ml dung
dịch NaOH a M thu được 500 ml dung dịch có pH = 7. Giá trị của a là:
<b>A. 0,12 M. </b> <b>B. 0,13M. </b> <b>C. 0,14 M. </b> <b>D. 0,15 M. </b>
<b>Câu 7: Trộ</b>n lẫn 3 dung dịch <i>H SO</i>2 4 0,1 M, <i>HNO</i>3 0,2 M, HCl 0,3 M với những thể tích
bằng nhau thu được dung dịch A. Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lít
dung dịch 8 gồm NaOH 0,2 M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH =2. Giá
trị của V là:
<b>A. 134 ml. </b> <b>B. 214 ml. </b> <b>C. 285 ml. </b> <b>D. 350 ml </b>
<i><b>Câu 8: Dung dich A gồ</b></i>m HCl 0,2 M; <i>HNO</i>3 0,3 M; <i>H SO</i>2 4 0,1 M,<i>HClO</i>4 0,3 M, dung
dịch 8 gồm KOH 0,3 M; NaOH 0,4 M; <i>Ba OH</i>
<b>A. 11: 9. </b> <b>B. 9:11. </b> <b>C. 2:3. </b> <b>D. 3:2. </b>
<b>Câu 9: Trộ</b>n 400ml dung dịch HCl 0,05M và H2SO4 0,025M với 600ml dung dịch
Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 1000ml dung dịch có pH=12.Tìm m?
A. 2,33 B. 3.495 C. 4,60 D. 6,99
<b>Câu 10: Trộ</b>n dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích
bằng nhau thu được dung dịch A.Lấy 300ml dung dịch A phản ứng với V l dung dịch
B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH =2.V là:
A. 0,134 l B. 0,112 l C. 0,067 l D. 0,224 l
<b>Câu 11: Trộ</b>n 400ml dung dịch HCl 0,05M và H2SO4 0,025M với 600ml dung dịch
Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 1000ml dung dịch có pH=12. Giá trị của
m là?
A. 2,33 B. 3.495 C. 4,60 D. 6,99
<b>Loại 5: Hòa tan một hoặc hỗn hợp kim loại với một hoặc nhiều hỗn hợp axit </b>
<b>Bài 1: Hòa tan 2,4 g Mg trong 150 ml dung dị</b>ch HCl 2M. Dung dịch thu được có pH
bằng bao nhiêu?
<i><b>Câu 2: (</b>Đ<b>HKA-2007) Cho m gam h</b></i>ỗn hợp Mg và Al vào 250ml dung dịch X chứa
hỗn hợp axit HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được 5,32lit H2 (đktc) và dung dịch Y. Coi
thể tích dung dịch khơng thay đổi, pH của dung dịch Y là
A. 1 B. 2 C. 6 D. 7
<b>Bài tập tổng hợp về pH </b>
<b>Bài 1: Tính pH củ</b>a các dung dị<i>ch sau: (Các chất phân li hoàn toàn) </i>
a. Dung dịch HCl 0,01M
e. Thêm 900ml nước vào 100ml dung dịch A có pH = 9 . pH của dung dịch thu
được .
f. Trộn 40ml dung dịch H2SO4 0,25M với 60ml NaOH 0,5M. Giá trị pH của dung
dịch thu được sau khi trộ<b>n là: </b>
g. Cho 1 lít dd H2SO4 0,005M tác dụng với 4 lít dd NaOH 0,005M (cho lg2=0,3)
thì pH dung dịch thu được là?
h. Trộn 100ml dd HCl 1,000M với 400ml dd NaOH 0,375M. pH của dung dịch tạo
thành sau khi trộ<i><b>n là? </b></i>
i. Trộn 120 ml dung dịch HCl 5,4% (có khối lượng riêng 1,025 g/ml) với 100 ml
dung dịch NaOH 6,47% (có khối lượng riêng 1,07 g/ml), thu được dung dịch D.
Trị số pH của dung dịch D là
j. Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M. Nếu coi
khơng có sự thay đổi thể tích khi trộn và các axit phân li hồn tồn thì pH của
dung dịch thu được sau khi trộn là giá trị nào dưới đây?
k. Trộn 100 ml dd ( gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1 M) với 400ml dd ( gồm
H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M) thu được dung dịch X. Tính Giá trị PH của
X .
l. A là dung dịch HCl 0,2M. B là dung dịch H2SO4 0,1M. Trộn các thể tích bằng
nhau của A và B được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X.
m. Khi trộn những thể tích bằng nhau của dd HNO3 0,01M và dd NaOH 0,03M thì
thu được dd có pH bằng ?
<b>Bài 2: Tính pH củ</b>a dung dịch sau:
a. Dd CH3COOH 0,01M biết α = 4,25%.
b. Dd CH3COOH 0,10M ( Ka= 1,75.10
-5
).
c. Dd NH3 0,10M ( Kb= 1,80.10
-5
).
d. dung dịch CH3COOH 0.1 M sau khi đã cho thêm CH3COONa đến nồng độ 0,1
M. Biết hằng số phân li Ka = 1,8.10-5.
<b>Bài tốn 2: Tính nồng độ mol/l của chất diện li mạnh biết pH </b>
<b>Câu 1: Tính nồ</b>ng độ mol/l của dung dịch và các ion trong dung dịch
a. Dung dịch HCl có pH = 1. b. Dung dịch H2SO4 có pH = 4.
c. Dung dịch HNO3 có pH = 3. d. Dung dịch HClO4 có pH = 5.
<b>Câu 2: Tính nồ</b>ng độ mol/l của dung dịch và các ion trong dung dịch
<b>VẤN ĐỀ 4: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT </b>
<b>ĐIỆN LI </b>
<b>A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ</b>
<b>1. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li </b>
Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion và được
gọi là phản ứng trao đổi ion.
Phản ứng trao đổi ion chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất
một trong các chất sau:
+ Chất kết tủa.
+ Chất điện li yế<i>u ( Phản ứng tạo thành nước hoặc tạo thành axit yếu) </i>
+ Chất khí.
<b>Thí dụ: </b>
NaCl + AgNO3→ NaNO3 + AgCl↓
KOH + HNO3→ KNO3 + H2O
Na2CO3 + H2SO4→ Na2SO4 + H2O + CO2↑
<b>2. Phương trình ion thu gọn </b>
+ Phương trình ion thu gọn cho biết bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất
điện li.
+ Cách viết phương trình ion thu gọn:
<i>Bước 1: </i>Đầu tiên ta viết phương trình ion đầy đủ. Các chất điện li mạnh viết dưới
dạng các ion, các chất điện li yếu viết dưới dạng phân tử.
<i>Bước 2: </i>Đơn giản các ion trùng nhau ở hai vế của phương trình. Khi vế trái và vế
phải của phương trình có những ion giống nhau thì lược bỏ những ion khơng tham
gia phản ứng đó.
<b>Thí dụ: </b>
a)Na2SO4 + BaCl2→ 2NaCl + BaSO4↓
- Phương trình ion đầy đủ: 2Na+ + SO4
2-
+ Ba2+ + 2Cl- → 2Na+ + 2Cl- + BaSO4↓
- Phương trình ion thu gọn: SO4
2-
+ Ba2+ → BaSO4↓
b) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2↑
- Phương trình ion đầy đủ: CaCO3 + 2H
+
+ 2Cl-→ Ca2+ + 2Cl- + H2O+ CO2↑
- Phương trình ion thu gọn: CaCO3 + 2H+→ Ca2+ + H2O + CO2↑
c) Ba(OH)2 + 2NHO3→ Ba(NO3)2 + 2H2O
- Phương trình ion đầy đủ: Ba2+ + 2OH- + 2H+ + 2NO3
-<sub>→</sub>
Ba2+ + 2NO3
-
+ 2H2O
- Phương trình ion thu gọn: OH- + H+→ H2O
<b>3. Phản ứng thủy phân của muối </b>
<i><b>b) Ph</b><b>ả</b><b>n </b><b>ứ</b><b>ng th</b><b>ủ</b><b>y phân c</b><b>ủ</b><b>a mu</b><b>ố</b><b>i: </b></i>
* Muối tạo bởi cation của bazơ mạnh và anion của axit yếu: pH > 7
<b>Thí dụ: Dung dị</b>ch Na2CO3
Trong dung dịch: Na2CO3→ 2Na+ + CO3
CO3
+ H2O ⇌HCO3
+ OH
-⇌CO<sub>2</sub> + OH
-* Muối tạo bởi cation của bazơ yếu và anion của axit mạnh: pH < 7
<b>Thí dụ: Dung dị</b>ch Fe(NO3)3
Trong dung dịch: Fe(NO3)3→ Fe
3+
+ 3NO3
Fe3+ + H2O ⇌Fe(OH)
2+
+ H+
Fe(OH)2++ H2O ⇌Fe(OH)2
+
+ H+
* Muối tạo bởi cation của bazơ mạnh và anion của axit mạnh: pH = 7. Cả anion và
cation đều không bị thủy phân.
* Muối tạo bởi cation của bazơ yếu và anion của axit yếu: Cả cation và anion đều bị
thủy phân, pH của dung dịch phụ thuộc vào độ thủy phân của anion (Ka của axit tương
ứng) và cation (Kb của bazơ tương ứng).
<b>Thí dụ: Dung dị</b>ch (NH4)2S. Trong dung dịch: (NH4)2S → 2NH4
+
+ S
NH4+ + H2O ⇌NH3 + H3O+ (Hay NH4+ ⇌NH3 +
H+)
S2- + H2O ⇌HS
+ OH
HS- + H2O ⇌ H2S + OH
<b>-4.</b> <b>Nhận biết ion tron dung dịch </b>
<i><b>a. Nh</b><b>ậ</b><b>n bi</b><b>ế</b><b>t ion d</b><b>ươ</b><b>ng (cation) </b></i>
<b>Ion </b> <b>Thuốc </b>
<b>thử</b> <b>Hiện tượng </b> <b>Phản ứng </b>
<b>Na+</b>
Đốt
trên ngọn
lửa
Ngọn lửa màu
vàng tươi
<b>Ba2+</b> dd
2
4
SO −<sub>, </sub>
ddCO2<sub>3</sub>− ↓ trắng
Ba2+ + SO24−→ BaSO4 ;Ba
2+
+CO32−→ BaCO3
<b>Cu2+</b> dd NH3 ↓
xanh, tan trong
dd NH3 dư
Cu(OH)2 + 4NH3→
[Cu(NH3)4](OH)2
<b>Mg2+</b> ↓ trắng Mg
2+
+ 2OH− →
Mn(OH)2↓
<b>Fe2+</b>
dd Kiềm
↓ trắng hơi xanh ,
hóa nâu ngồi
khơng khí 2Fe(OH)2 + O2 + 2H2O →
2Fe(OH)3 ↓
<b>Fe3+</b> ↓ nâu đỏ Fe
3+
+ 3OH− →
Fe(OH)3 ↓
<b>Al3+</b> ↓ keo trắng
tan trong kiềm dư
Al3+ + 3OH− →
Al(OH)3 ↓
Al(OH)3 + OH− → AlO2− +
2H2O
<b>Cu2+</b> ↓ xanh Cu
2+
+ 2OH− →
Cu(OH)2 ↓
<b>NH</b><sub>4</sub><b>+</b>
NH3↑ NH4+ + OH−−−− → NH3↑ + H2O
<i><b>b. Nh</b><b>ậ</b><b>n bi</b><b>ế</b><b>t ion âm (anion) </b></i>
<b>Ion </b> <b>Thuốc </b>
<b>thử</b> <b>Hiện tượng </b> <b>Phản ứng </b>
<b>Cl</b>−−−− AgNO3 ↓ trắng Cl
−<sub> + Ag</sub>+
→ AgCl↓ (hóa đen
ngồi ánh sáng)
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>CO</b> −−−− ↓<sub> tr</sub><sub>ắ</sub><sub>ng </sub>
2
3
CO −<sub>+ Ba</sub>2+
→ BaCO3↓ (tan
trong HCl)
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>SO</b> −−−− ↓<sub> tr</sub><sub>ắ</sub><sub>ng </sub>
2
3
SO −<sub>+ Ba</sub>2+
→ BaSO3↓ (tan trong
HCl)
<b>2</b>
<b>4</b>
<b>SO</b> −−−−
BaCl2
↓ trắng
2
4
SO −<sub>+ Ba</sub>2+
→ BaSO4↓ (không tan
trong HCl)
<b>S</b>2−2−2−2− <sub>Pb(NO</sub>
3)2 ↓đen S2− + Pb2+ → PbS↓
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>CO</b> −−−− <sub>S</sub><sub>ủ</sub><sub>i b</sub><sub>ọ</sub><sub>t khí </sub>
2
3
CO −<sub>+ 2H</sub>+
→ CO2↑ + H2O
(khơng mùi)
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>SO</b> −−−− <sub>S</sub><sub>ủ</sub><sub>i b</sub><sub>ọ</sub><sub>t khí </sub>
2
3
SO −<sub>+ 2H</sub>+
→ SO2↑ + H2O (mùi
hắc)
<b>S</b>2−2−2−2−
HCl
Sủi bọt khí
2
S−<sub>+ 2H</sub>+
→ H2S↑ (mùi trứng
thối)
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>HCO</b> −−−− <sub>S</sub><sub>ủ</sub><sub>i b</sub><sub>ọ</sub><sub>t khí </sub> <sub>2</sub> t0
3
HCO−<sub>→</sub><sub> CO</sub>
2↑ + CO23−+ H2O
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>HSO</b> −−−−
Đun nóng
Sủi bọt khí
mùi hắc 2
0
t
3
HSO− <sub>→</sub><sub> SO</sub>
2↑ + SO23−+ H2O
<b>3</b>
<b>NO</b>−−−− Vụn Cu,
H2SO4
Dung dịch
màu xanh
3
NO−<sub> + H</sub>+
→ HNO3
không màu
hóa nâu
trong khơng
khí
2NO + O2 → 2NO2↑
<b>B. CÁC DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT </b>
<b>Bài toán : Nhận biết hợp chất và ion trong dung dịch </b>
<b>I. Bài tập tự luận </b>
<b> Bài 1: B</b>ằng phương pháp hóa học hãy phân biệt.
1. 4 dung dịch: Na2CO3, K2SO4, MgCl2, Ca(NO3)2.
2. 4 muối rắn: Na2CO3, MgCO3, BaCO3, CaCl2.
3. Chọn 2 dung dịch muối thích hợp để nhận biết 4 dd: BaCl2, HCl, KNO3, Na3PO4.
<b>Bài 2: Chỉ</b> dùng thêm q tím để phân biệt các dung dịch sau:
1. Na2SO4, BaCl2, H2SO4, Na2CO3.
2. CuSO4, BaCl2, NaOH, Al2(SO4)3.
5. H2SO4, NaOH, BaCl2, Na2CO3, Al2(SO4)3.
<b>II. Bài tập trắc nghiệm </b>
<i><b>Câu 1: (KT1T-THPTLK) Có 4 dung dị</b></i>ch bị mất nhãn sau: Na2CO3, NaCl, Ba(NO3)2 và
K2SO4. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 4 dung dịch trên
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch BaCl2
C. Dung dịch HCl D. Dung dịch Ba(OH)2
<i><b>Câu 2: (KT1T-THPTLK) Chỉ</b></i> dùng quỳ tím có thể nhận biết bao nhiêu dung dịch trong
các dung dịch sau: K2SO4, Ba(OH)2, CH3COOH, NaCl, HNO3
A. tất cả B. 1 C. 2 D.3
<i><b>Câu 3: (KT1T-THPTLK) Chỉ</b></i> dùng quỳ tím có thể nhận biết bao nhiêu dung dịch trong
các dung dịch sau: HCl, NH4NO3, Na2CO3, K2SO4, BaCl2
A. tất cả B. 1 C. 2 D.3
<i><b>Câu 4: (HK-THPTLK-2012) Chỉ</b></i> dùng quỳ tím có thể nhận biết bao nhiêu dung dịch
trong các dung dịch sau: NaCl, KOH, K2CO3, H2SO4, BaCl2
A. 2 B. 3 C. 4 D.5
<i><b>Câu 5: (TNTX1-2008) Để</b></i> phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung
dịch
<b>A. NaOH. </b> <b>B. HCl. </b> <b>C. NaNO3. D. H2SO4. </b>
<i><b>Câu 7: (TNPT-2008) Để</b></i> phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai
lọ riêng biệt, ta có thể dùng
<b>A. HCl. </b> <b>B. NaOH. </b> <b>C. NaCl. </b> <b>D. MgCl2. </b>
<i><b>Câu 8 (TNTX-2009) </b></i>Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta
dùng lượng dư dung dịch
<b>A. KOH. </b> <b>B. KNO3. C. KCl. </b> <b>D. K2SO4 </b>
<i><b>Câu 9.(TNTX-2010) </b></i>Để phân biệt dung dịch NH4Cl với dung dịch BaCl2, người ta
dùng dung dịch
<b>A. KNO3. </b> <b>B. NaNO3. C. KOH. </b> <b>D. Mg(NO3)2. </b>
<i><b>Câu 10. (TNPT-2010)Để</b></i> phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta
dùng dung dịch
<b>A. HCl. </b> <b>B. NaOH. </b> <b>C. KNO3. </b> <b>D. BaCl2. </b>
<i><b>Câu 11. (HK2VH-2012) Chỉ</b></i> dùng dd KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong
nhóm nào sau đ<i>ây ? </i>
<b>A. Mg, K, Na </b> <b>B. Fe, Al</b>2O3<b>, Mg C. Mg, Al</b>2O3, <b>Al D. Zn, Al</b>2O3, Al
<i><b>Câu 12: (HK2VH-2012) Để</b></i> phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 ta dùng dung dịch
<b>A. HNO</b>3 <b>B.HCl </b> <b>C. H</b>2SO4<b> loãng D. NaOH </b>
<i><b>Câu 13 (HK2VH-2012) Chỉ</b></i> dùng một thuốc thử nào trong các chất dưới đây có thể
phân biệt được 3 dung dịch: NaAlO2, AlCl3, Na2CO3
<b>A. Dung dị</b>ch BaCl2<b> B. Dung d</b>ịch HCl lỗng
<b>C. Khí CO</b>2 <b>D. Dung dịch NaOH </b>
<i><b>Câu 14: (C</b>Đ-2009) Ch</i>ỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt
trong nhóm nào sau đây?
<b>A. Mg, Al2O3, Al. </b> <b>B. Mg, K, Na. </b>
<b>C. Zn, Al2O3, Al. D. Fe, Al2O3, Mg. </b>
<i><b>Câu 15: (C</b>Đ-2010) Thu</i>ốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch
(NH4)2SO4 là
<b>A. đồ</b>ng(II) oxit và dung dịch NaOH.
<b>B. đồ</b>ng(II) oxit và dung dịch HCl.
<b>C. dung dị</b>ch NaOH và dung dịch HCl.
<b>D. kim loạ</b>i Cu và dung dịch HCl.
<i><b>Câu 16: (C</b>Đ-2010) Thu</i>ốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl,
NaHSO4, HCl là
<b>A. NH4Cl. </b> <b>B. (NH4)2CO3. C. BaCO3. D. BaCl2. </b>
<i><b>Câu 17: (C</b>Đ-2011) </i>Để nhận ra ion NO-3 trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun
<b>A. kim loạ</b>i Cu.
<b>B. dung dị</b>ch H2SO4 loãng.
<b>C. kim loạ</b>i Cu và dung dịch Na2SO4.
<b>D. kim loạ</b>i Cu và dung dịch H2SO4 loãng.
<i><b>Câu 19: (</b>ĐHKA-2007) </i>Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng
riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
<b>A. Fe. </b> <b>B. CuO. </b> <b>C. Al. </b> <b>D. Cu. </b>
<i><b>Câu 20: (</b>ĐHKB-2007) Có th</i>ể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng
một thuốc thử là
<b>Câu 21: Cho 4 lọ</b> mất nhãn đựng riêng rẽ các dung dịch: Al2(SO4)3 , NaNO3, Na2CO3 ,
NH4NO3. Nếu chỉ dùng một thuốc thử để phân biệt chúng thì dùng chất nào trong các
chất sau:
<b>A. Dung dị</b>ch NaOH <b>B. Dung dị</b>ch H2SO4
<b>C. Dung dị</b>ch Ba(OH)2 <b>D. Dung dị</b>ch AgNO3
<b>Câu 22: Để</b> phân biệt dung dịch AlCl<sub>3</sub> và dung dịch MgCl<sub>2</sub>, người ta dùng lượng dư
dung dịch
<b>A. K</b><sub>2</sub>SO<sub>4</sub>. <b>B. KOH. </b> <b>C. KNO</b><sub>3</sub>. <b>D. KCl. </b>
<b>Câu 23: Các dung dị</b>ch ZnSO4 và AlCl3đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này
<b>A. NaOH </b> <b>B. HNO</b>3 <b>C. HCl </b> <b>D. NH</b>3
<b>Câu 24: </b>Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng hoá chất
nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?
<b>A. dung dị</b>ch NaOH dư <b>B. dung dị</b>ch AgNO3
<b>C. dung dị</b>ch Na2SO4 <b>D. dung dị</b>ch HCl
<b>Câu 25: Chỉ dùng một thuố</b>c thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được
3 dung dịch: NaAlO2 ,Al(CH3COO)3, Na2CO3 ?
<b>A. Khí CO</b>2 <b>B. Dung dị</b>ch HCl loãng
<b>C. Dung dị</b>ch BaCl2 <b>D. Dung dị</b>ch NaOH
<b>Câu 26: </b>Có 6 lọ đựng riêng biệt từng dung dịch sau: K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4,
Al2(SO4)3, FeSO4 và Fe2(SO4)3. Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây có thể nhận biết
được tất cả các lọ trên?
<b>A. HCl </b> <b>B. H</b>2SO4
<b>C. NaOH </b> <b>D. Na</b>2CO3
<b>Câu 27: Có 3 dung dị</b>ch, mỗi dung dịch chứa 1 cation: Na+, NH4
+
, Al3+. Chất dùng để
nhận biết là:
<b>A. dd NaOH. </b> <b>B. dd NaCl. </b> <b>C. dd Na</b>2SO4. <b>D. dd NaNO</b>3.
<b>Câu 28: Có 4 dung dị</b>ch, mỗi dung dịch chứa 1 cation: Cu2+, Fe2+, Fe3+, Al3+. Chất
dùng để nhận biết là:
A. dd NaOH. <b>B. dd NaCl. </b> <b>C. dd Na</b>2SO4. <b>D. dd NaNO</b>3.
<b>Câu 29: Có 3 dd, mỗ</b>i dd chứa 1 anion sau: Cl-, NO3
-. Chất dung để nhận biết là
<b>A. dd NaOH. </b> <b>B. dd NaCl trong môi trườ</b>ng axit.
<b>C. dd BaCl</b>2 trong môi trường axit. <b>D. dd AgNO</b>3.
<b>Câu 30: Để</b> phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3và dung dịch FeCl2người ta dùng lượng dư
dung dịch:
<b>A. K</b>2SO4. <b>B. KNO</b>3. <b>C. NaNO</b>3. <b>D. NaOH </b>
<b>Câu 31: Để</b> nhận biết ion NO3
người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 lỗng và
đun nóng, bởi vì:
<b>A. tạ</b>o ra khí có màu nâu. <b>B. tạ</b>o ra dung dịch có màu vàng.
<b>C. tạ</b>o ra kết tủa có màu vàng. <b>D. tạ</b>o ra khí khơng màu hóa nâu trong khơng
khí.
<b>Câu 32: Có 5 dung dị</b>ch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation sau: NH4
+
, Mg2+, Fe2+,
Fe3+, Al3+. Hóa chất để nhận biết 5 dung dịch trên là?
<b>Câu 33: Có các ion trong các lọ</b> mất nhãn sau: Na+, Ba2+, NH4
+
, Al3+, Cu2+, Fe3+. Nếu
dùng dd NaOH để nhận biết thì số ion nhận biết được là :
<b>A. 2 </b> <b>B. 3 </b> <b>C. 4 D. 5 </b>
<b>Câu 34: Có 3 dd, mỗ</b>i dd chứa 1 anion: CO3
2-, SO4
và OH-. Chất dùng để nhận biết là
<b>A. dd NaOH. </b> <b>B. dd NaCl trong môi trườ</b>ng axit.
<b>C. dd BaCl</b>2 trong môi trường axit. <b>D. dd NaNO</b>3.
<b>Câu 35: Có các ion đự</b>ng trong các lọ mất nhãn sau , CO32-, SO42-, Cl-, NO3-, OH-. Nếu
dung dd BaCl2, trong mơi trường axit thì số ion nhận biết được là:
<b>A. 2 </b> <b>B. 3 </b> <b>C. 4 D. 5 </b>
<b>Câu 36: Có 4 dung dị</b>ch là: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng một hóa chất để
nhận biết thì dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây?
<b>A. Dung dị</b>ch HNO3. <b>B. Dung dị</b>ch KOH.
<b>C. Dung dị</b>ch BaCl2<b>. D. Dung d</b>ịch NaCl.
<b>Câu 37. Có 5 dung dị</b>ch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+,
Fe2+, Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng
dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dị<b>ch? </b>
<b>A. 2 dung dịch. B. 3 dung d</b>ịch. <b>C. 1 dung dịch. D. 5 dung d</b>ịch.
<b>Câu 38: Có 5 lọ</b> chứa hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa
cation sau (nồng độ mỗi dung dịch khoảng 0,01M): Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+. Chỉ
dùng một dung dịch thuốc thử KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch?
<b>A. 2. </b> <b>B. 3 </b> <b>C. 1 </b> <b>D. 5 </b>
<b>Câu 39: Có 5 dung dị</b>ch hố chất khơng nhãn, mỗi dung dịch nồng độ khoảng 0,1M
của một trong các muối sau: KCl, Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S, K2SO3. Chỉ dùng một
dung dịch thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có
thể phân biệt tối đa mấy dung dịch?
<b>A. 2. </b> <b>B. 3 </b> <b>C. 1 </b> <b>D. 5 </b>
<b>Câu 40: Có các lọ</b> dung dịch hố chất khơng nhãn, mỗi lọđựng dung dịch không màu
của các muối sau: Na2SO4, Na3PO4, Na2CO3, Na2S, Na2SO3. Chỉ dùng thuốc thử là
dung dịch H2SO4 lỗng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể được các dung dịch
<b>A. Na</b>2CO3, Na2S, Na2SO3.
<b>B. Na</b>2CO3, Na2S.
<b>C. Na</b>3PO4, Na2CO3, Na2S.
<b>D. Na</b>2SO4, Na3PO4, Na2CO3, Na2S, Na2SO3.
<b>Câu 41: Có các dung dị</b>ch khơng màu đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn:
ZnSO4, Mg(NO3)2, Al(NO3)3. Để phân biệt các dung dịch trên, có thể dùng
<b>A. quỳ</b> tím. <b>B. Dung dị</b>ch NaOH.
<b>C. dung dị</b>ch Ba(OH)2. <b>D. dung dị</b>ch BaCl2..
<b>Câu 42: </b>Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn:
MgCl2, ZnCl2, AlCl3, FeCl2, KCl bằng phương pháp hóa học, có thể dùng
<b>A. dd NaOH. </b> <b>B. dd NH</b>3. <b>C. dd Na</b>2CO3. <b>D. quỳ</b> tím.
<b>Câu 43: Để</b> nhận biết các dung dịch: ZnCl2, MgCl2, CaCl2 và AlCl3 đựng trong các lọ
riêng biệt có thể dùng
<b>A. dd NaOH và dd NH</b>3. <b>B. quỳ</b> tím.
<b>Câu 44: Để</b> nhận biết các dung dịch loãng: HCl, HNO3, H2SO4 có thể dung thuốc thử
<b>A. dd Ba(OH)</b>2 và bột đồng kim loại. <b>B. Kim loạ</b>i sắt và đồng.
<b>C. dd Ca(OH)</b>2. <b>D. Kim loạ</b>i nhôm và sắt.
<b>Câu 45.Chỉ</b> dùng mộ<b>t thu</b>ốc thử có thể phân biệt được 3 dung dịch: BaCl2, AlCl3,
FeCl3. Thuốc thửđó là:
<b>A. Khí CO</b>2 <b>B. Dung dị</b>ch HCl loãng
<b>C. Dung dị</b>ch BaCl2 <b>D. Dung dị</b>ch NaOH
<b>Câu 46: Chỉ</b> dùng thêm thuốc thử nào dưới đây có thể nhận biết được 3 lọ mất nhãn
chứa các dung dịch: H2SO4, BaCl2, Na2SO4 ?
<b>A. Quỳ</b> tím <b>B. Bộ</b>t kẽm
<b>C. Na</b>2CO3 <b>D. Quỳ</b> tím hoặc bột Zn hoặc Na2CO3
<b>Câu 47.Cho các thuố</b>c thử sau: Quỳ tím, CaCl2, HCl, NaNO3. Số thuốc thử có thể
dùng để phân biệt 2 dung dịch NaCl và Na2CO3 là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
<b>Câu 48. Có 3 lọ</b> riêng biệt đựng 3 dung dịch không màu, mất nhãn là HCl, HNO3,
H3PO4. Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được 3 dung dịch trên
A. Giấy quỳ tím B. Dung dịch BaCl2
C. Dung dịch phenolphtalein D. Dung dịch AgNO3
<b>Câu 49. Chỉ</b> dùng dung dịch quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu trong số các
dung dịch sau: NaOH; HCl; Na2CO3; Ba(OH)2, NH4Cl
A. 2 B. 3 C. 4 D. Tất cả
<b>Câu 50. Dung dị</b>ch X có chứa Na+, Mg2+, Ca2+, Ba2+, H+, Cl-. Để có thể thu được dung
dịch chỉ có NaCl từ dung dịch X, cần thêm vào X hoá chất nào dưới đây?
A. Na2CO3 B. K2CO3 C. NaOH D. AgNO3
<b>Câu 51: Dung dị</b>ch A chứa các ion : Na+, CO3
2 –
, HCO3
–
, NH4
+
, SO4
2 –
. Nếu có quỳ
tím, dd HCl và dd Ba(OH)2 thì có thể nhận được :
A. Tất cả các ion trong dd A trừ ion Na+.
B. Không nhận được ion nào trong dd A.
C. Tất cả các ion trong dd A
D. Nhận được ion SO4
2-<sub> và</sub>
CO3
<b>2-Câu 52. Có 5 dd muố</b>i mất nhãn: NaCl, NH4Cl, Al(NO3)3, Fe(NO3)3, CuSO4. Dùng dd
nào sau đây để nhận biết
A. dd HCl B. dd NaOH C. dd BaCl2 D. dd H2SO4.
<b>Câu 53: Có 5 dung dị</b>ch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3
đựng trong 5 lọ mất nhãn riêng biệt. Dùng một thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ
trên.
<b>A. NaNO</b>3<b> B. NaCl C. Ba(OH)</b>2<b> D. dd NH</b>3
<b>Câu 54: Có các dung dị</b>ch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2,
FeCl2đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn. Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc
thửđể phân biệt các muối trên thì chọn chất nào sau đây:
<b>A. Dung dị</b>ch Ba(OH)2. <b>B. Dung dị</b>ch BaCl2.
<b>Câu 55: Có các dung dị</b>ch: NaCl, Ba(OH)2 , NH4HSO4 , HCl, H2SO4 , BaCl2. Chỉ dùng
dung dịch Na2CO3 nhận biết được mấydung ?<b> </b>
<b>A. 4 dung dị</b>ch. <b> B.C</b>ả 6 dung dị<b>ch. C. 2 dung d</b>ịch. <b> D.3ung </b>
dịch.
<b>Câu 56: Để</b> phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ
cần dùng thuốc thử
<b>A. H</b>2O và CO2<b>. B. qu</b>ỳ tím.
<b>C. dung dị</b>ch H2SO4<b>. </b> <b>D. dung dị</b>ch (NH4)2SO4.
<b>Câu 57: Thuố</b>c thử duy nhất dùng để nhận biết các chất sau: Ba(OH)2, NH4HSO4,
BaCl2, HCl, NaCl,H2SO4 dựng trong 6 lọ bị mất nhãn.
<b>A. dd H</b>2SO4<b> . B. dd AgNO</b>3 . <b>C. dd NaOH. </b> <b>D. </b>
quỳ tím.
<b>Câu 58: Có các lọ</b> riêng biệt đựng các dung dịch không màu: AlCl3, ZnCl2. FeSO4.
Fe(NO3)3. NaCl. Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các lọ mất nhãn trên ?
<b> A. Na</b>2CO3<b> . B. Ba(OH)</b>2<b>. C. NH</b>3<b>. D. NaOH. </b>
<b>Câu 59: Có 4 dung dị</b>ch: HCl, K2CO3, Ba(OH)2, KCl đựng trong 4 lọ riêng biệt. Nếu
chỉ dùng q tím thì có thể nhận biết đượ<b>c </b>
<b> A. HCl, Ba(OH)</b>2<b> B. HCl, K</b>2CO3 , Ba(OH)2
<b>C. HCl, Ba(OH)</b>2, KCl <b> D. Cả</b> bốn dung dịch.
<b>Dạng : Nhận dạng phản ứng trao đổi ion và phương trình ion rút gọn </b>
<i><b>Câu 1: (KT1T-THPTLK-2012) Phả</b></i>n ứng nào sau đ<i>ây không</i> phải phản ứng trao đổi
ion?
A. HCl + K2ZnO2→ KCl + Zn(OH)2
B. HCl + MgO → MgCl2 +H2O
C. 3NaOH + Al(OH)3→ NaAlO2 +2H2O
D. Ca(OH)2 + 2 NaHCO3 → CaCO3 + Na2CO3 + H2O
<b>Câu 2: Phả</b>n ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A. MgSO4 + BaCl2→ MgCl2 + BaSO4.
B. HCl + AgNO3→ AgCl + HNO3.
C. 2NaOH + CuCl2→ 2NaCl + Cu(OH)2.
D. Cu + 2AgNO3→ Cu(NO3)2 + 2Ag.
<b>Câu 3: Phả</b>n ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dd?
A. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
B. Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3
C.2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
D. Zn + 2Fe(NO3)3→ Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
<b>Câu 4: Phươ</b>ng trình ion rút gọn: H+ + OH- → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng
hoá học nào dưới đây?
A. HCl + NaOH → NaCl B. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
C. H2SO4 + BaCl2→ BaSO4 + 2HCl D. 3HCl + Fe(OH)3→ FeCl3 + 3H2O
<b>Câu 5: Phươ</b>ng trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
C. Bản chất của phản ứng trong dd chất điện li.
D. Không tồn tại phân tử trong dd chất điện li.
<b>Câu 6: Phươ</b>ng trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH-→ Cu(OH)2 ↓tương ứng với phản ứng
nào sau đây?
A. Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 → B. CuSO4 + Ba(OH)2
→
C. CuCO3 + KOH → D. CuS + H2S
→
<b>Câu 7: Phươ</b>ng trình phản ứng Ba(H2PO4)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H3PO4 tương
ứng với phương trình ion gọn nào sau đây?
A. Ba2+ + 2H2PO4
+ 2H+ + SO4
2- →
BaSO4 + 2H3PO4
B. Ba2+ + SO42- → BaSO<sub>4</sub>
C. H2PO4
+ H+ → H
3PO4
D. Ba2+ + SO4
+ 3H+ + PO4
3- →
BaSO
4 + H3PO4
<b>Câu 8. Phươ</b>ng trình ion thu gọn: Ca2+ + CO3
2-<sub>→</sub>
CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa
cặp chất nào sau đây ?
1. CaCl2 + Na2CO3
2.Ca(OH)2 + CO2
3.Ca(HCO3)2 + NaOH
4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3
A. 1 và 2. B. 2 và 3. C. 1 và 4. D. 2 và 4.
<b>Dạng 3: Điều kiện xảy ra phăn ứng trao đổi ion </b>
<i><b>Câu 1: (KT1T-THPTLK-2012) K</b></i>2CO3, NaOH, HCl, Ca(HCO3)2. Khi trộn lần lượt các
cặp với nhau thì số cặp xảy ra phản ứng là:
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
<i><b>Câu 2: (KT1T-THPTLK-2012)cặ</b></i>p nào sau đây không xảy ra phản ứng
A. NaOH + NaHCO3 B. Zn(OH)2 + KOH
C. MgSO4+NaCl D. MgCO3 + HCl
<b>Câu 3: Phả</b>n ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi tạo thành:
<b>A. Chấ</b>t khí. <b>B. Chấ</b>t điện li yế<b>u C. Ch</b>ất kết tủa <b>D. Cả</b> A, B, C.
<b>Câu 4: Cho Ba vào dung dị</b>ch có chứa các ion : NH4
+
, HCO3
-, SO4
2-, K+. Số phản ứng
xả<b>y ra là: </b>
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
<b>Câu 5: Cho: BaCl</b>2 + A → NaCl + B . Trong các câu trả lời sau, câu nào sai?
C. A là Na2SO4; B là BaSO4 D. A là Na3PO4 ; B là Ba3(PO4)2.
<b>Câu 6: Trong các dung dị</b>ch: HNO<sub>3</sub>, NaCl, Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>, Ca(OH)<sub>2</sub>, KHSO<sub>4</sub>, Mg(NO<sub>3</sub>)<sub>2</sub>,
dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO<sub>3</sub>)<sub>2</sub><sub> là: </sub>
A. HNO<sub>3</sub>, NaCl, Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>.
B. HNO<sub>3</sub>, Ca(OH)<sub>2</sub>, KHSO<sub>4</sub>, Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>.
C. NaCl, Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>, Ca(OH)<sub>2</sub>.
<b>Câu 7: Có các dd: Ba(OH)</b>2, Na2CO3, NaHCO3, NaHSO4. Số cặp chất tác dụng được
với nhau là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
<b>Câu 8: Cho các phả</b>n ứng sau:
(1) H2SO4 loãng + 2NaCl → Na2SO4 + 2HCl.
(2) H2S + Pb(CH3COO)2 → PbS↓ + 2CH3COOH.
(3) Cu(OH)2 + ZnCl2 → Zn(OH)2 + CuCl2.
(4) CaCl2 + H2O + CO2 → CaCO3 + 2HCl.
Phản ứng nào có thể xảy ra đượ<sub>c? </sub>
A. Chỉ<sub> có 1, 3 </sub> B. Chỉ có 2 C.Chỉ có 1,4 D.Chỉ<sub> có 2,4 </sub>
<b>Câu 9: Cho các phả</b>n ứng sau :
(1) BaCl2 +Na2CO3→ BaCO3↓+ 2NaCl
(2) CaCO3 +2NaCl→ Na2CO3 +CaCl2
(3) H2SO4 dd +2NaNO3→2HNO3 + Na2SO4
(4) Pb(NO3)2 + K2SO4→ PbSO4 +2KNO3
Phản ứng nào có thể xảy ra ?
A. Chỉ có 1, 2. B. Chỉ có 1, 2, 4. C. Chỉ có 1, 3, 4. D. Chỉ có 1,4
<b>Câu 10: Trong các dung dị</b>ch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao
nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2<b>? </b>
<b>A.4. </b> <b>B. 5. C. 2. </b> <b> D. 3. </b>
<b>Dạng 3: Tìm các chất hay ion cùng tồn tại trong dung dịch </b>
<i><b>Câu 1: (TPBN-13) Trong các cặ</b></i>p chất nào dưới đây, cặp nào cùng tồn tại trong dung
dịch?
A. AlCl3 và CuSO4 B. NaHSO4 và NaHCO3
C. NaAlO2 và HCl D. NaCl và AgNO3
<i><b>Câu 2: (TPBN-13) Nhữ</b></i>ng ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong cùng 1 dung
dịch?
A. Na+, Mg2+, K+, OH-, NO3
-B. Ag+, H+, Cl-, SO4
-C. HSO4
-, Na+, Ca2+, CO3
2-D. OH-, Cl-, Na+, Ba2+
<i><b>Câu 3: (TPBN-13) Nhữ</b></i>ng ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong cùng 1 dung
dịch?
A. Na+, Mg2+, K+, OH-, NO3
C. HSO4
-, Na+, Ca2+, CO3
2-D. Na+, H+, NO3
-, Fe2+
<i><b>Câu 4: (KT1T-THPTLK-2012) Dãy ion nào sau đ</b></i>ây tồn tại được đồng thời trong một
dung dịch?
A. K+, H+, SO42-, OH- B. Mg2+, NH4+, NO3-, SO4
-, CO3
2-
D. Ca2+, H+, CH3COO
-, PO4
<i><b>3-Câu 5: (HK1-THPTLK-2012) Dãy ion nào sau đ</b></i>ây tồn tại được đồng thời trong một
dung dịch?
A. Al3+, Cl-, K+, PO4
3-B. Zn2+, S2-, Fe2+, NO3
-
C. Na+, Br-, SO4
2-, Mg2+ D. NH4
+
, SO4
2-, Ba2+, Cl-
<i><b>Câu 6: (TPBN-14) Cho cá</b></i>c ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- . Các ion nào sau đây
tồn tại đồng thời trong dung dịch?
A. Fe3+, Na+, NO3
-, OH- B. Na+, Fe3+, Cl-, NO3
-
C. Ag+, Na+, NO3
-, Cl- D. Fe3+, Na+, Cl-, OH
<b>-Câu 7: Nhữ</b>ng ion nào sau đây có thể cùng có mặt trong một dung dịch ?
A. Mg2+, SO4
2 –
, Cl– , Ag+ . B. H+, Na+, Al3+, Cl– .
C. Fe2+, Cu2+, S2 – , Cl–. D. OH – , Na+, Ba2+ , Fe3+
<b>Câu 8: Trong cá</b>c cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. AlCl3 và Na2CO3 B. HNO3 và NaHCO3
C. NaAlO2 và KOH D. NaCl và AgNO3
<b>Câu 9: Dung dị</b>ch nào sau đây chứa đồng thời các ion sau trong cùng một dung dịch:
<b>A. H</b>+, NO3-, Na+, CO32-. <b>B. Na</b>+, NO3-, Mg2+, Cl-.
<b>C. Na</b>+, H+, Cl-, OH- <b>D. Na</b>+, Ag+, NO3
-, Cl-.
<b>Câu 10: Cho dd chứ</b>a các ion : Na+, Ca2+, H+, Ba2+, Mg2+, Cl-. Nếu không đưa thêm ion
lạ vào dd A , dùng chất nào sau đây có thể tách nhiều ion nhất ra khỏi dd A?
A. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ. B. Dung dịch K2CO3 vừa đủ.
C. Dung dịch NaOH vừa đủ. D. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ.
<b>Câu 11: Dãy nào cho dướ</b>i đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Na+, NH4+, Al3+, SO42-, OH-, Cl- B. Ca2+, K+, Cu2+, NO3-, OH-, Cl-
C. Ag+, Fe3+, H+, Br-, CO3
2-, NO3
-
D. Na+, Mg2+, NH4
+
, SO4
2-, Cl-, NO3
-
<b>Câu 11: Trong các cặ</b>p chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A. AlCl3 và Na2CO3 B. HNO3 và NaHCO3
C. NaAlO2 và KOH. D. NaCl và AgNO3
<b>Câu 12. Các ion nào sau không thể</b><i><b> cùng tồ</b></i>n tại trong một dung dịch?
<b>A. Na</b>+, Mg2+, NO−3, SO
−
2
4 . <b>B. Ba</b>
2+
, Al3+, Cl–, HSO−4.
<b>C. Cu</b>2+, Fe3+, SO2−
4 , Cl
–
. <b>D. K</b>+, NH+4, OH
–
, PO3−
4 .
<b>Câu 13: Tậ</b>p hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung
dịch ?
<b> A.NH</b>4+ ; Na+; HCO3-; OH-. <b>B. Fe</b>2+; NH4+; NO3- ; SO42-.
<b>C.Na</b>+; Fe2+ ; H+ ;NO3
-. <b>D. Cu</b>
2+
; K+ ;OH- ;NO3
-.
<b>Câu 14: Dãy ion nào sau đ</b>ây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ?
<b> A. Na</b>+, Cl- , S2-, Cu2+<b> . B. K</b>+, OH-, Ba2+, HCO3
-.
<b>C. NH</b>4
+
, Ba2+, NO3
-, OH-<b> . D. HSO</b>4
-,
NH4
+
, Na+, NO3
<b>A. Na</b>+, NH4
+
, SO4
2-, Cl-. <b>B. Mg</b>2+, Al3+, NO3
-, CO3
2-.
<b>C. Ag</b>+, Mg2+, NO3
-, Br- . <b>D. Fe</b>2+, Ag+, NO3
-, CH3COO
-.
<b>Câu 16: Ion CO</b>3
cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:
<b>A. NH</b>4
+
, Na+, K+. <b>B. Cu</b>2+, Mg2+, Al3+.
<b>C. Fe</b>2+, Zn2+, Al3+ . <b> D. Fe</b>3+, HSO4
-.
<b>Câu 17: Trong các cặ</b>p chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một
dung dịch?
<b>A. AlCl</b>3 và CuSO4<b>. </b> <b>B. NH</b>3 và AgNO3 .
<b>C. Na</b>2ZnO2 và HCl. <b>D. NaHSO</b>4 và NaHCO3
<b>Câu 18: Các chấ</b>t nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. (NH4)2CO3; K2SO4; Cu(CH3COO)2 B. Zn(NO3)2; Pb(CH3COO)2; NaCl
<b>Dạng 4: Cho biết hiện tượng xảy ra khi các chất hoặc các ion phản ứng với nhau </b>
<b>Câu 1: Hãy dự đoá</b>n hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na2CO3 vào dd FeCl3:
A. Có kết tủa màu nâu đỏ, sau một thời gian mới có khí sủi lên
B. Có kết tủa màu lục nhạt và bọt khí sủi lên.
C. Có bọt khí sủi lên.
D. Có kết tủa màu nâu đỏ và bọt khí sủi lên địng thời
<b>Câu 2: Hiệ</b>n tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch FeCl3 vào dung dịch Na2CO3
A. Có kết tủa màu nâu đỏ, sau một thời gian mới có khí sủi lên
B. Có bọt khí thốt ra
C. khơng có hiện tượng
D. Có kết tủa màu nâu đỏ và bọt khí sủi lên.
<b>Câu 3: Có </b>hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ HCl vào dd hỗn hợp Na2CO3?
A. Khơng có hiện tượng gì. B. Có bọt khí thốt ra ngay .
C. Một lát sau mới có bọt khí thốt ra. D. Có chất kết tủa màu trắng.
<b>Câu 4: Có </b>hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ Na2CO3 vào dd hỗn hợp HCl ?
A. Khơng có hiện tượng gì. B. Có bọt khí thoát ra ngay .
C. Một lát sau mới có bọt khí thốt ra. D. Có chất kết tủa màu trắng.
<b>Câu 5: Có </b>hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ HCl vào dd hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3?
A. Khơng có hiện tượng gì. B. Có bọt khí thốt ra ngay .
C. Một lát sau mới có bọt khí thốt ra. D. Có chất kết tủa màu trắng.
<b>Câu 6: Có </b>hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ Na2CO3 và K2CO3 vào dd hỗn hợp HCl ?
A. Khơng có hiện tượng gì. B. Có bọt khí thốt ra ngay .
C. Một lát sau mới có bọt khí thốt ra. D. Có chất kết tủa màu trắng.
<b>Câu 7: Cho rấ</b>t từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch HCl. Chọn phát biểu đúng nhất:
A. Thấy có bọt khí thốt ra ngay.
B. Khơng có bọt khí thốt ra lúc đầu, vì lúc đầu có tạo muối axit NaHCO3, một lúc sau
mới có bọt khí CO2 thốt ra do HCl phản ứng tiếp với NaHCO3.
C. Do cho rất từ nên CO2 tạo ra đủ thời gian phản ứng tiếp với Na2CO3 trong H2O để
tạo muối axit, nên lúc đầu chưa tạo khí thốt ra.
D. Cả B và C.
C. Một lát sau mới có bọt khí thốt ra. D. Có chất kết tủa màu trắng.
<b>Câu 9: Có </b>hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dd NaHSO4 vào dd hỗn hợp Na2CO3 và
K2CO3?
A. Khơng có hiện tượng gì. B. Có bọt khí thốt ra ngay .
C. Một lát sau mới có bọt khí thốt ra. D. Có chất kết tủa màu trắng.
<b>Câu 10: Có </b>hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3?
A. Khơng có hiện tượng gì.
B. Có kết tủa keo trắng xuất hiện khơng tan trong NaOH dư.
C. Có kết tủa nnâu đỏ xuất hiện tan trong NaOH dư
D. Có kết tủa keo trắng xuất hiện tan trong NaOH dư
<b>Câu 11: Có </b>hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dd HCl tới dưvào dd Na2ZnO2?
A. Khơng có hiện tượng gì.
B. Có kết tủa màu trắng xuất hiện không tan trong HCl dư.
C. Có kết tủa màu trắng xuất hiện tan trong HCl dư.
D. Có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện tan trong HCl dư.
<b>Câu 12: Cho từ</b> từ dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3.
A. Lúc đầu thấy dung dịch đục, sau khi dư NH3 thì dung dịch trong, do Al(OH)3 lưỡng
tính, bị hịa tan trong dung dịch NH3 dư.
B. Lúc đầu thấy dung dịch đục là do có tạo Al(OH)3 khơng tan, sau khi dư NH3 thì
thấy dung dịch trong suốt, là do có sự tạo phức chất tan được trong dung dịch.
C. NH3 là một bazơ rất yếu, nó khơng tác dụng được với dung dịch Al2(SO4)3.
D. Tất cảđều sai.
<b>Câu 13: Nhỏ</b> từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Zn(NO3)2, ta nhận thấy:
A. Thấy xuất hiện kết tủa rồi tan ngay.
B. Lúc đầu dung dịch đục, khi NaOH dư thì thấy dung dịch trở lại trong suốt.
C. Lúc đầu dung dịch đục là do có tạo Zn(OH)2 khơng tan, sau đó dư NaOH, nó tạo
phức chất [Zn(NH3)4]2+ tan, nên dung dịch trở lại trong.
D. A và C.
<b>Dạng 5: Các ion phản ứng với ion H+ hoặc ion OH- </b>
<i><b>Câu 1: (KT1T-THPTLK-2012) Ion OH</b></i>- phản ứng được với các ion nào sau đây trong
dung dịch
<b>A.Mg</b>2+, Zn2+, CO3
<b>B. Ba</b>2+, Cu2+, H+
<b>C. Zn</b>2+, K+, HPO4
<b>D. Al3+</b>, H+<b>, HCO</b>3
<b>-Câu 2: Dung d</b>ịch chứa ion H+ (ví dụ HCl) có thể tác dụng với tất cả các ion trong nhóm nào
dưới đây?
<b>A. HSO</b>4
-, HCO3
-, CO3
<b>2-B. HSO</b>4
-, CO3
2-, S2-.
<b>C. HSO</b>4
-, HCO3
-, Cl- <b>D. HCO</b>3
-, CO3
2-, S
<b>2-Câu 3: Dung dị</b>ch chứa ion OH- (ví dụ NaOH) có thể tác dụng với tất cả các ion trong
nhóm nào dưới đây?
<b>A. NH</b>4
+
, Na+, Fe2+, Fe3+ <b>B. Na</b>+, Fe2+, Fe3+, Al3+
+
, Fe2+, Fe3+, Al3+ <b>D. HSO</b>4
-, CO3
2-, S
<i><b>Câu 1: (KT1T-THPTLK-2012) Phươ</b></i>ng trình ion rút gọn H++OH-→H2O biểu diễn
bản chất của phản ứng nào sau đây
<b>A. HNO</b>3 + KOH→ <b>B. CH</b>3COOH + NaOH→
<b>C. Mg(OH)</b>2 + HCl→ <b>D. H</b>2SO4 + Ba(OH)2→
<i><b>Câu 2: (</b>ĐHKA-2012) Cho các ph</i>ản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
(b) Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS K2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4 (loãng) BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ H2S là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
<b>Câu 3: Phả</b>n ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: H++OH-→H2O:
<b>A.Mg(OH)</b>2 + HCl→<b> </b> <b>B. HF + NaOH</b>→
<b>C. HNO</b>3 + NaOH→ <b>D. H</b>2SO4 + Ba(OH)2→
<b>Câu 4: Phả</b>n ứng sau đây: Na2CO3 + H2SO4 →
có phương trình ion rút gọn là:
<b>A. H</b>2+ CO3 →H2CO3 <b>B. Na + SO</b>4 →Na2SO4
<b>C. 2Na</b>+ + SO4
2- <sub>→</sub>
Na2SO4 <b>D. 2H</b>
+
+ CO3
2-<sub>→</sub>
H2O + CO2
<b>Dạng 7: Hỗn muối tác dụng với OH- dư</b>
<i><b>Câu 1: (KT1T-THPTLK-2012) Cho dung dị</b></i>ch Ba(OH)2 dư vào dung dịch các muối
MgSO4; Zn(NO3)2 , AlCl3 thu được kết tủa Y. Đem nung Y đến khi khối lượng khơng
đổi thì thu được hỗn hợp chất rắn Z. Thành phần các chất có trong Z là:
A. BaSO4, MgO B. BaO, MgO, ZnO,
Al2O3
C. BaSO4, MgO, ZnO, Al2O3 D. BaSO4+, MgO, ZnO.
<b>Câu 2: Cho dung dị</b>ch Ba(OH)2 dư vào dung dịch các muối MgSO4; Zn(NO3)2 , AlCl3
Fe(OH)3 thu được kết tủa Y. Đem nung Y đến khi khối lượng khơng đổi thì thu được
hỗn hợp chất rắn Z. Thành phần các chất có trong Z là:
A. BaSO4, MgO, FeO B. BaO, MgO, ZnO, Al2O3
C. BaSO4, MgO, ZnO, Al2O3 D. BaSO4, MgO, Fe2O<b>3 </b>
<b>Câu 3: Cho NaOH dư</b> vào dung dịch các muối FeCl2; Zn(NO3)2 hu được kết tủa X.
Đem nung X đến khi khối lượng khơng đổi thì thu được hỗn hợp chất rắn Y. Thành
phần các chất có trong Y là
<b>A. FeO </b> <b>B. Fe2O3. </b> <b>C. FeO và ZnO </b> D. Fe2O3 và ZnO
<b>Dạng 8: Dung dịch muối thu được khi cô cạn các ion </b>
<b>Câu 1: Trong dung dị</b>ch chứa đồng thời các ion sau: Na+, Ca2+, Cl-, NO3
-. Khi cô cạn
dung dịch trên thì thu được những loại muối nào sau đây:
<b>A. CaCl</b>2, NaNO3 <b>B. NaCl, NaNO</b>3, CaCl2, Ca(NO3)2
<b>C. NaCl, Ca(NO</b>3)2. <b>D. Cả</b> A, B, C đều đúng.
<b>Câu 2: Có bao nhiêu dung dị</b>ch chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba2+,
Mg2+, SO4
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
<b>Câu 3: Bao nhiêu dung dị</b>ch chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba+,
Mg2+, SO4
2–
, NO3
–
, Cl
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
<b>Dạng 9: Số ion trong dung dịch muối </b>
<b>Câu 1: Trong dung dị</b>ch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại
ion ?
<b>A. 2. B. 3 . C. 4. D. 5. </b>
<b>Câu 2: Trong dung dị</b>ch K2CO3(bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
<b>A. 2. B. 3 . C. 4. D. 5. </b>
<b>Câu 3: Trong dung dị</b>ch (NH4)2S (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
<b> A. 4. B. 3 . C. 2. D. 5.</b>
<b>C. CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO </b>
<b>Bài tốn 1: Viết phương trình trao đổi ion </b>
<i><b>Lo</b><b>ạ</b><b>i 1: T</b><b>ừ</b><b> ph</b><b>ươ</b><b>ng trình phân t</b><b>ử</b><b> suy ra ion </b><b>đầ</b><b>y </b><b>đủ</b><b> và ion rút g</b><b>ọ</b><b>n. </b></i>
<b>Bài 1: Viế</b>t phương trình phân tử, phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn
cho các phản ứng sau?(nếu có).
1. FeSO4 + NaOH 2. Fe2(SO4)3 + NaOH
3. (NH4)2SO4 + BaCl2 4. NaF + HCl
5. NaF + AgNO3 6. Na2CO3 + Ca(NO3)2
7. Na2CO3 + Ca(OH)2 8. CuSO4 + Na2S
9. NaHCO3 + HCl 10. NaHCO3 + NaOH
11. HClO + KOH 12. FeS ( r ) + HCl
13. Pb(OH)2 ( r ) + HNO3 14. Pb(OH)2 ( r ) + NaOH
15. BaCl2 + AgNO3 16. Fe2(SO4)3 + AlCl3
17. K2S + H2SO4 18.Ca(HCO3)2 + HCl
19. Ca(HCO3)2 + NaOH 20.Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2
25. CaCO3 + H2SO4 26. KNO3 + NaCl
27. Pb(NO3)2 + H2S 28. Mg(OH)2 + HCl
29. K2CO3 + NaCl 30. Al(OH)3 + HNO3
31. Al(OH)3 + NaOH 32. Zn(OH)2 + NaOH
33. Zn(OH)2 + HCl 34. Fe(NO3)3 + Ba(OH)2
35. KCl + AgNO3 36. BaCl2 + KOH
37. K2CO3 + H2SO4 38. Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2
39. NaNO3 + CuSO4 40. Na2S + HCl.
<i><b>Lo</b><b>ạ</b><b>i 2: T</b><b>ừ</b><b> ph</b><b>ươ</b><b>ng trình ion vi</b><b>ế</b><b>t ph</b><b>ươ</b><b>ng trình phân t</b><b>ử</b>. </i>
2. Pb2+ + 2OH- → Pb(OH)2
3. CH3COO
+ H+→ CH3COOH
4. S2- + 2H+ → H2S.
5. CO3
+ 2H+ → CO2 + H2O
6. SO4
+ Ba2+ → BaSO4
7. HS- + H+ → H2S
8. Pb2+ + S2- → PbS
9. H+ + OH-→ H2O.
10. HCO3
-
+ OH- → CO2 + H2O.
11. 2H+ + Cu(OH)2 → Cu
2+
+ H2O.
12. Al(OH)3 + OH
→ AlO2
-
+ 2H2O.
<i><b>Lo</b><b>ạ</b><b>i 3: </b><b>Đ</b><b>i</b><b>ề</b><b>n khuy</b><b>ế</b><b>t ph</b><b>ả</b><b>n </b><b>ứ</b><b>ng. </b></i>
<i><b>Bài 3: Viế</b></i>t PTPT và ion rút gọn cho các phản ứng theo sơđồ sau:
1. MgCl2 + ? → MgCO3↓ + ?
2. Ca3(PO4)2 + ? → ? + CaSO4
5. FeS + ? → ? + FeCl2.
6. Fe2(SO4)3 + ? → K2SO4 + ?
7. BaCO3 + ? → Ba(NO3)2 + ?
8. K3PO4 + ? → Ag3PO4 + ?
<b>Bài toán 2: Giải nhanh bằng phương trình ion rút gọn </b>
<i><b>D</b><b>ạ</b><b>ng 1 : Ph</b><b>ả</b><b>n </b><b>ứ</b><b>ng c</b><b>ủ</b><b>a dung d</b><b>ị</b><b>ch axit v</b><b>ớ</b><b>i dung d</b><b>ị</b><b>ch baz</b><b>ơ</b></i>
<b>I. Bài tập tự luận </b>
<b>Câu 1: Mộ</b>t dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3:1. Trung hòa 100ml dung
dịch A cần dùng 50ml dung dịch NaOH 0,5M.
a) Tính nồng độ mol mỗi axit.
b) Tính thể tích dung dịch hỗn hợp B chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M cần
dùng để trung hòa hồn tồn 200ml dung dịch A.
c) Tính khối lượng muối khan thu được sau sau phản ứng giữa 2 dung dịch A và B.
<b>Câu 2: Trộ</b>n 100 ml dung dịch HNO3 0.1M với 100 ml dung dịch H2SO4 0.05M thu
<b>II. Bài tập trắc nghiệm </b>
<i><b>Câu 1: (C</b>Đ-2009) Nh</i>ỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm
0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
<b>A. 2,568.</b><sub> </sub><b>B. 4,128.</b><sub> </sub><b>C. 1,560.</b><sub> </sub><b>D. 5,064. </b>
<i><b>Câu 2: (</b>ĐHKA-2007) Cho m</i>ột mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dư, thu được
dung dịch X và 3,36lit H2 (đktc). Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hòa
dung dịch X là
A. 150ml B. 75ml C. 60ml D. 30ml
<b>Câu 3: Cho mẫ</b>u hợp kim K-Ba tác dụng với nước dư thu được dung dị<i>ch X và 4,48 l </i>
khí ởđktc.Trung hồ X cần a lít dung dịch HCl có pH=2.Tính a?
<i>A. 2 l </i> <i>B. 4 l </i> <i>C. 6 l </i> <i>D. 8 l </i>
<b>Câu 4: Trộ</b>n 3 dung dịch HNO3 0,3M; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích
bằng nhau thu được dung dịch X. Dung dịch Y gồm KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M. Để
trung hòa 500 ml dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y. Giá trị của V là:
<b>A. 600. </b> <b>B. 1000. </b> <b>C. 333,3. D. 200. </b>
<i><b>D</b><b>ạ</b><b>ng 2 : Ph</b><b>ả</b><b>n </b><b>ứ</b><b>ng c</b><b>ủ</b><b>a dung d</b><b>ị</b><b>ch ch</b><b>ứ</b><b>a các ion H</b></i>+<i> , M n+<b> v</b><b>ớ</b><b>i dung d</b><b>ị</b><b>ch ch</b><b>ứ</b><b>a ion </b></i>
<i><b>OH</b><b>-</b><b> </b></i>
<i><b>Câu 1: (KT1T-THPTLK) Dung dị</b></i>ch A chứa x (mol) Fe3+; 0,2 mol Zn2+; 0,3 mol SO4
2-và 0,04 mol Cl-. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thu được m gam kết tủa
trắng. Giá trị của m là
A. 25,68g B. 28,36g C.19,8g D.8,56g
<i><b>Câu 2: (GKI-THPTLK) Cho từ</b></i> từ dung dich KOH đến dư vào dung dịch A gồm 0,2
và 0,15 mol Cl- và x mol Mg2+. Khối lượng kết tủa thu được
sau phản ứng là:
A. 1,45g B. 2,9g C.21,25g D.22,7g
<i><b>Câu 3: (KT1T-THPTLK) Cho 300 ml dung dị</b></i>ch Ba(OH)2 0,5M vào 100 ml dung dịch
Al(NO3)3 0,8 M. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 4,68g B. 6,24g C. 7,8g D. 1,56g
<i><b>Câu 4: (</b>ĐHKA-2012) Cho 500ml dung d</i>ịch Ba(OH)2 0,1M vào V ml dung dịch
Al2(SO4)3 0,1M; sau khi các phản ứng kết thúc thu được 12,045 gam kết tủa. Giá trị
của V là
A. 75. B. 150. C. 300. D. 200.
<b>Câu 5: Nhỏ</b> từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol
FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m
là:
<b>A. 2,568. </b> <b>B. 4,128. </b> <b>C. 1,560. </b> <b>D. 5,064. </b>
<i><b>Câu 6: Hòa tan hế</b></i>t hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ trong
nước được dung dịch A và có 1,12 lít H2 bay ra (đktc). Cho dung d ịch chứa 0,03 mol
AlCl3 vào dung dịch A thì khối lượng kết tủa thu được là:
<b>A. 0,78 gam. </b> <b>B. 1,56 gam. C. 0,81 gam. D. 2,34 gam. </b>
gồm H2SO4 0,28M và HCl 1M thu đư ợc 8,736 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Thêm V
lít dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch X thu được
lượng kết tủa lớn nhất.
a. Số gam muối thu được trong dung dịch X là:
<b>A. 38,93 gam. B. 38,95 gam. C. 38,97 gam. D. 38,91 gam. </b>
b. Thể tích V là:
<b>A. 0,39 lít. </b> <b> B. 0,4 lít. C. 0,41 lít. D. 0,42 lít. </b>
c. Lượng kết tủa là:
<b>A. 54,02 gam. B. 53,98 gam. C. 53,62 gam. D. 53,94 gam. </b>
<b>Câu 8: Cho V lít dung dị</b>ch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1
mol H2SO4đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa.
a. Giá trị nhỏ nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là:
<b>A. 0,35. </b> <b> B. 0,25. C. 0,45. D. 0,05. </b>
b. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là:
<b>A. 0,35. </b> <b>B. 0,25. C. 0,45. D. 0,05. </b>
<b>Câu 9: Cho 150 ml dung dị</b>ch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng
độ x mol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175
ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết t ủa. Giá trị của x là:
<b>A. 1,2. </b> <b>B. 0,8. </b> <b>C. 0,9. </b> <b>D. 1,0. </b>
<b>Câu 10: Hòa tan hế</b>t m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Cho 110 ml dung
dịch KOH 2M vào X, thu được a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch
KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa.
a. Giá trị của a là:
<b>A. 10,89. </b> <b>B. 21,78. </b> <b>C. 12,375. D. 17,710. </b>
b. Giá trị của m là:
<b>A. 20,125. </b> <b>B. 12,375. C. 22,540. D. 17,710. </b>
<i><b>D</b><b>ạ</b><b>ng 3 : Ph</b><b>ả</b><b>n </b><b>ứ</b><b>ng c</b><b>ủ</b><b>a khí CO</b><b>2</b><b>, SO</b><b>2 </b><b>v</b><b>ớ</b><b>i dung d</b><b>ị</b><b>ch ki</b><b>ề</b><b>m (NaOH, KOH, Ba(OH)</b><b>2</b><b>, </b></i>
<i><b>Ca(OH)</b><b>2</b><b>) </b></i>
<b>Câu 1: Cho 0,448 lít khí CO</b>2 (đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp
NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
<b>A. 3,940. </b> <b>B. 1,182. </b> <b>C. 2,364. </b> <b>D. 1,970. </b>
<b>Câu 2: Dung dị</b>ch X chứa hỗn hợp các chất KOH 0,05M, NaOH 0,05M và Ba(OH)2
0,15M. Sục 7,84 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là:
<b>A. 19,7 gam. </b> <b>B. 9,85 gam. C. 29,55 gam. D. 10 gam. </b>
<b>Câu 3: </b>Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X.
Hấp thụ hết X vào 1 lít dung d ịch Y chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu đư ợc
<b>A. 23,2. B. 12,6. </b> <b>C. 18,0. </b> <b>D. 24,0. </b>
<i><b>Câu 4: (</b>ĐHKA-2010) Cho dung </i>dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006
mol Cl-; 0,006 HCO3
−<sub> và </sub><sub>0,001 mol </sub>
3
A. 0,222 B. 0,120 C. 0,444 <b>D. 0,180 </b>
<b>Câu 4: (</b><i>ĐHKA- 2011) H</i>ấp thụ hồn tồn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch
gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là:
<b>A. 2,00. </b> <b>B. 0,75. </b> <b>C. 1,00. </b> <b>D. 1,25. </b>
<i><b>Câu 5: (</b>ĐHKB-2011)H</i>ấp thụ hoàn tồn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm
K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít , sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung
dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa.
Giá trị của x là:
<b>A. 1,0 </b> <b>B . 1,4 </b> <b>C. 1,2 </b> <b>D. 1,6 </b>
<i><b>Câu 6: (</b>ĐHKB-2012) S</i>ục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp
Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m
gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 19,70 B. 23,64 C. 7,88 D. 13,79
<b>Câu 7: Sụ</b>c từ từ 7,84 lit CO2 (đktc) vào 1 lit dung dịch X chứa NaOH 0,2M và
Ca(OH)2 0,1M thì lượng kết tủa thu được là?
A. 0 gam B. 5 gam C. 10 gam D. 15 gam
<b>Câu 8: Dung dị</b>ch (A): HCl 0,5M và H2SO4 0,15M; dung dịch (B): KOH 0,3M và
Ba(OH)2 0,1M. Trung hòa 200ml dung dịch (A) phải dùng bao nhiêu ml dung dịch (B)
và kết tủa thu được là:
A. 320ml; 7,475 g B. 400ml; 7,475 g C. 400ml; 6,99 g D. 320ml; 6,99g
<b>Câu 9. Cho 10 ml dung dị</b>ch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch
NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là:
A. 10ml. B. 15ml. C. 20ml. D. 25ml.
<i><b>D</b><b>ạ</b><b>ng 4: Kim lo</b><b>ạ</b><b>i tác d</b><b>ụ</b><b>ng v</b><b>ớ</b><b>i h</b><b>ỗ</b><b>n h</b><b>ợ</b><b>p axit </b></i>
<b>Câu 1: Hòa tan 0,1 mol Cu vào 120ml dung dị</b>ch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M.
Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lit khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá
trị của V là
A. 1,344 B. 1,49 C. 0,672 D. 1,12
<b>Câu 2: Cho 3,2 gam bộ</b>t Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M
và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất, ởđktc) và dung dịch X.
a. Giá trị của V là:
<b>A. 0,746. </b> <b>B. 0,448. </b> <b>C. 0,672. </b> <b>D. 1,792. </b>
b. Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch X là:
<b>A. 4,84 gam. B. 7,94 gam. C. 5,16 gam. D. 8,26 gam. </b>
<b>Câu 3: Hòa tan 4,8 gam Cu kim loạ</b>i trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và
H2SO4 0,5M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được khí NO duy nhất (đktc) v à dung
dịch Y. Thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu để kết tủa hết ion Cu 2+ trong dung
dịch Y là:
<b>A. 0,15 lít. </b> <b>B. 0,3 lít. </b> <b>C. 03,36 lít. D. 4,48 lít. </b>
duy nhất, ởđktc). Giá trị của V là:
<b>A. 6,72. </b> <b>B. 8,96. </b> <b>C. 4,48. </b> <b>D. 10,08. </b>
<b>Câu 5: Dung dị</b>ch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối
đa bao nhiêu gam Cu kim loại ? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)
<b>A. 2,88 gam. B. 3,92 gam. C. 3,2 gam. D. 5,12 gam. </b>
<b>Câu 6: Thự</b>c hiện hai thí nghiệm:
1. Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thốt ra V1 lít NO.
2. Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M
thốt ra V2 lít NO. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều
kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là:
<b>A. V</b>2 = V1. <b>B. V</b>2 = 2V1<b>. C. V</b>2 = 2,5V1<b>. D. V</b>2 = 1,5V1.
<i><b>D</b><b>ạ</b><b>ng 5: Các ph</b><b>ả</b><b>n </b><b>ứ</b><b>ng </b><b>ở</b><b> d</b><b>ạ</b><b>ng ion thu g</b><b>ọ</b><b>n khác (t</b><b>ạ</b><b>o ch</b><b>ấ</b><b>t k</b><b>ế</b><b>t t</b><b>ủ</b><b>a, ch</b><b>ấ</b><b>t d</b><b>ễ</b><b> bay h</b><b>ơ</b><b>i, </b></i>
<i><b>ch</b><b>ấ</b><b>t </b><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n li y</b><b>ế</b><b>u) </b></i>
<b>Câu 1: Dung dị</b>ch X có chứa 5 ion : Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3- .
Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì
giá trị V tối thiếu cần dùng là
A. 150ml. B. 300ml. C. 200ml. D. 250ml.
<b>Câu 2: Cho hỗ</b>n hợp gồm NaCl và NaBr tác đụng với dung dịch AgNO3 dư thu được
kết tủa có khối lượng đúng bằng khối lượng AgNO3 đã phàn ứng . Tính phần trăm
khối lượng NaCl trong hỗn hợp đầu.
A. 23,3% B. 27,84%. C. 43,23%. D. 31,3%.
<b>Câu 3: Cho 270 ml dung dị</b>ch Ba(OH)2 0,2M vào dung dịch X chứa 0,025 mol CO3
;
0,1 mol Na+ ; 0,25 mol NH4+ và 0,3 mol Cl- và đun nóng nhẹ (giả sử H2O bay hơi
không đáng kể). Tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)2 sau phản ứng
giảm đi bao nhiêu gam ?
A. 4,215 gam. B. 5,296 gam. C. 6,761 gam. D. 7,015 gam.
<b>...Hết... </b>
<i><b>Các tài li</b><b>ệ</b><b>u luy</b><b>ệ</b><b>n thi </b><b>Đạ</b><b>i h</b><b>ọ</b><b>c & Cao </b><b>đẵ</b><b>ng Tốn, Lý, Hóa hay, thi</b><b>ế</b><b>t th</b><b>ự</b><b>c, </b></i>
<i><b>b</b><b>ổ</b><b> ích do PT.MPC. Nguy</b><b>ễ</b><b>n V</b><b>ă</b><b>n Trung </b><b>đ</b><b>ã, </b><b>đ</b><b>ang và s</b><b>ẽ</b><b> phát hành </b></i>
<b>BỘ MƠN TỐN -LTĐH </b>
<b>1. Chuyên đề</b><i><b> Kh</b><b>ả</b><b>o sát hàm s</b><b>ố</b><b> và bài tốn liên quan. </b></i>
<b>2. Chun đề</b><i><b> Ph</b><b>ươ</b><b>ng trình và b</b><b>ấ</b><b>t ph</b><b>ươ</b><b>ng trình m</b><b>ũ</b><b> và logarit. </b></i>
<b>3. Chun đề</b><i><b> Tích phân và </b><b>ứ</b><b>ng d</b><b>ụ</b><b>ng. </b></i>
<b>4. Chuyên đề</b><i><b> S</b><b>ố</b><b> ph</b><b>ứ</b><b>c. </b></i>
<b>5. Chuyên đề</b><i><b> Hàm s</b><b>ố</b><b> và ph</b><b>ươ</b><b>ng trình l</b><b>ượ</b><b>ng giác. </b></i>
<b>6. Chuyên đề</b><i><b> Ph</b><b>ươ</b><b>ng trình và b</b><b>ấ</b><b>t ph</b><b>ươ</b><b>ng trình </b><b>đạ</b><b>i s</b><b>ố</b><b>. </b></i>
<b>7. Chuyên đề</b><i><b> B</b><b>ấ</b><b>t </b><b>đẵ</b><b>ng th</b><b>ứ</b><b>c và giá tr</b><b>ị</b><b> l</b><b>ớ</b><b>n nh</b><b>ấ</b><b>t - giá tr</b><b>ị</b><b> nh</b><b>ỏ</b><b> nh</b><b>ấ</b><b>t. </b></i>
<b>8. Chuyên đề</b><i><b> Xác su</b><b>ấ</b><b>t. </b></i>
<b>9. Chuyên đề</b><i><b> Nh</b><b>ị</b><b> th</b><b>ứ</b><b>c Niut</b><b>ơ</b><b>n. </b></i>
<b>10. Chuyên đề</b><i><b> T</b><b>ổ</b><b> h</b><b>ợ</b><b>p, ch</b><b>ỉ</b><b>nh h</b><b>ợ</b><b>p và phép </b><b>đế</b><b>m. </b></i>
<b>11. Chuyên đề</b><i><b> Gi</b><b>ớ</b><b>i h</b><b>ạ</b><b>n và tính liên t</b><b>ụ</b><b>c c</b><b>ủ</b><b>a hàm s</b><b>ố</b><b>. </b></i>
<b>12. Chuyên đề</b><i><b> Th</b><b>ể</b><b> tích kh</b><b>ố</b><b>i </b><b>đ</b><b>a di</b><b>ệ</b><b>n. </b></i>
<b>13. Chuyên đề</b><i><b> M</b><b>ặ</b><b>t c</b><b>ầ</b><b>u - m</b><b>ặ</b><b>t tr</b><b>ụ</b><b> - m</b><b>ặ</b><b>t nón. </b></i>
<b>14. Chuyên đề</b><i><b> Các bài tốn v</b><b>ề</b><b> t</b><b>ọ</b><b>a </b><b>độ</b><b> vect</b><b>ơ</b><b> trong khơng gian. </b></i>
<b>15. Chuyên đề</b><i><b>Đườ</b><b>ng th</b><b>ẳ</b><b>ng và m</b><b>ặ</b><b>t ph</b><b>ẳ</b><b>ng trong không gian. </b></i>
<b>16. Chuyên đề</b><i><b>Đườ</b><b>ng th</b><b>ẳ</b><b>ng trong m</b><b>ặ</b><b>t ph</b><b>ẳ</b><b>ng. </b></i>
<b>17. Chuyên đề</b><i><b>Đườ</b><b>ng trịn. </b></i>
<b>18. Chun đề</b><i><b> Ba </b><b>đườ</b><b>ng cơnic. </b></i>
<b>19. Chun đề</b><i><b> Quan h</b><b>ệ</b><b> vng góc trong khơng gian. </b></i>
<b>20. Giới thiệu 200 đề thi thửĐại học & Cao đẵng mơn Tốn. </b>
<b>********** </b>
<b>BỘ MÔN VẬT LÝ-LTĐ</b><i><b>H </b></i>
<b>1. Chuyên đề</b> <i><b>Độ</b><b>ng l</b><b>ự</b><b>c h</b><b>ọ</b><b>c v</b><b>ậ</b><b>t r</b><b>ắ</b><b>n. </b></i>
<b>2. Chuyên đề</b><i><b> Dao </b><b>độ</b><b>ng c</b><b>ơ</b><b>. </b></i>
<b>3. Chun đề</b><i><b> Sóng c</b><b>ơ</b><b>. </b></i>
<b>4. Chun đề</b><i><b> Dịng </b><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n xoay chi</b><b>ề</b><b>u. </b></i>
<b>5. Chuyên đề</b><i><b> Dao </b><b>độ</b><b>ng và sóng </b><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n t</b><b>ừ</b><b>. </b></i>
<b>6. Chuyên đề</b><i><b> Sóng ánh sáng. </b></i>
<b>BỘ MÔN VẬT LÝ–LTĐ</b><i><b>H (Ti</b><b>ế</b><b>p theo) </b></i>
<b>9. Chuyên đề</b><i><b> Các ph</b><b>ươ</b><b>ng pháp gi</b><b>ả</b><b>i nhanh, chính xác bài tốn V</b><b>ậ</b><b>t Lý. </b></i>
<b>10. Chuyên đề</b><i><b> Các d</b><b>ạ</b><b>ng câu h</b><b>ỏ</b><b>i lý thuy</b><b>ế</b><b>t V</b><b>ậ</b><b>t lý. </b></i>
<b>11. Giới thiệu 200 đề thi thửĐại học & Cao đẵng mơn Vật Lý. </b>
<i><b>********* </b></i>
<b>BỘ MƠN HÓA HỌC -LTĐH </b>
<b>1. Chuyên đề</b><i><b> Nguyên t</b><b>ử</b><b>, b</b><b>ả</b><b>ng tu</b><b>ầ</b><b>n hồn các ngun t</b><b>ố</b><b> hoa h</b><b>ọ</b><b>c, liên k</b><b>ế</b><b>t </b></i>
<i><b>hóa h</b><b>ọ</b><b>c. </b></i>
<b>2. Chuyên đề</b><i><b> Ph</b><b>ả</b><b>n </b><b>ứ</b><b>ng oxi hóa - kh</b><b>ử</b><b>, t</b><b>ố</b><b>c </b><b>độ</b><b> ph</b><b>ả</b><b>n </b><b>ứ</b><b>ng và cân b</b><b>ằ</b><b>ng hóa </b></i>
<i><b>h</b><b>ọ</b><b>c. </b></i>
<b>3. Chuyên đề</b><i><b> S</b><b>ự</b><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n li. </b></i>
<b>4. Chuyên đề</b><i><b> Phi kim. </b></i>
<b>5. Chuyên đề</b> <i><b>Đạ</b><b>i c</b><b>ươ</b><b>ng v</b><b>ề</b><b> kim lo</b><b>ạ</b><b>i. </b></i>
<b>6. Chuyên đề</b><i><b> Kim lo</b><b>ạ</b><b>i ki</b><b>ề</b><b>m, ki</b><b>ề</b><b>m th</b><b>ổ</b><b>, nhôm. </b></i>
<b>7. Chuyên đề</b><i><b> Crom, s</b><b>ắ</b><b>t, </b><b>đồ</b><b>ng, niken, chì, k</b><b>ẽ</b><b>m, b</b><b>ạ</b><b>c, vàng, thi</b><b>ế</b><b>c. </b></i>
<b>8. Chuyên đề</b> <i><b>Đạ</b><b>i c</b><b>ươ</b><b>ng hóa h</b><b>ữ</b><b>u c</b><b>ơ</b><b>. </b></i>
<b>9. Chuyên đề</b><i><b> Hi</b><b>đ</b><b>rocacbon. </b></i>
<b>10. Chuyên đề</b><i><b> D</b><b>ẫ</b><b>n xu</b><b>ấ</b><b>t halogen, phenol, ancol. </b></i>
<b>11. Chuyên đề</b><i><b> An</b><b>đ</b><b>ehit, xeton, axit cacboxilic. </b></i>
<b>12. Chuyên đề</b><i><b> Este- lipit. </b></i>
<b>13. Chuyên đề</b><i><b> Cacbohi</b><b>đ</b><b>rat. </b></i>
<b>14. Chuyên đề</b><i><b> Amin, aminoaxxit, protein </b></i>
<b>15. Chuyên đề</b><i><b> Polime và v</b><b>ậ</b><b>t li</b><b>ệ</b><b>u polime. </b></i>
<b>16. Chuyên đề</b><i><b> Nh</b><b>ậ</b><b>n bi</b><b>ế</b><b>t vô c</b><b>ơ</b><b> và h</b><b>ữ</b><b>u c</b><b>ơ</b></i>
<b>17. Chuyên đề</b><i><b> Các ph</b><b>ươ</b><b>ng pháp và cơng th</b><b>ứ</b><b>c gi</b><b>ả</b><b>i nhanh, chính xác bài </b></i>
<i><b>tốn tr</b><b>ắ</b><b>c nghi</b><b>ệ</b><b>m Hóa h</b><b>ọ</b><b>c THPT. </b></i>
<b>18. Chun đề</b><i><b> Các d</b><b>ạ</b><b>ng câu h</b><b>ỏ</b><b>i lý thuy</b><b>ế</b><b>t hóa vơ c</b><b>ơ</b><b>. </b></i>
<b>19. Chun đề</b><i><b> Các d</b><b>ạ</b><b>ng câu h</b><b>ỏ</b><b>i lý thuy</b><b>ế</b><b>t hóa h</b><b>ữ</b><b>u c</b><b>ơ</b><b>. </b></i>
<b>20. Chuyên đề</b><i><b> Các bài toán c</b><b>ơ</b><b> b</b><b>ả</b><b>n và nâng cao hóa vơ c</b><b>ơ</b><b>. </b></i>
<b>21. Chun đề</b><i><b> Các c</b><b>ơ</b><b> b</b><b>ả</b><b>n và nâng cao hóa h</b><b>ữ</b><b>u c</b><b>ơ</b><b>. </b></i>