Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (803.68 KB, 83 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>GI O N </b><b>A A ĐA</b><b>I S 7 N M H C: 2012 - 2013</b><b>Ô – Ă</b></i> <i><b>O</b></i>
<i>NS: 14/08/2012</i>
<i>ND: 16/08/2012</i>
<i> LỚP 7B</i>
<i>TS: /22</i>
<i> <b> Ch</b><b> ¬ng</b><b> I: </b></i>
<b> 1.Kiến thức:</b> Biết đợc số hữu tỉ là số viết đợc dới dng vi a, bZ;
b<b></b> 0.
<b>2. Kĩ năng:</b> Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biĨu diƠn 1 sè h÷u tØ b»ng
nhiỊ p/s b»ng nhau. Biết so sánh hai số hữu tỉ.
. <b>3. Thỏi độ:</b> Rèn luyện cho H/s tính t duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để
viÕt mét tËp hợp .
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ, thớc chia khoảng.
<b>HS:</b> SGK, Thớc chia khoảng.
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hot ng dy học </b>:
<b>1- ổn định:</b>
<b>2- Kiểm tra</b> Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của học sinh.
<b>3- Bµi míi</b>:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Số hữu tỉ :(10')</b>
GV: Cho c¸c sè
<i>−</i>5<i>;−</i>1,5<i>;</i>11
2<i>;</i>0 H·y
viết mỗi số trên thành 3
phân số bằng nó ?
-Hãy nhắc lại khái niệm
số hữu tỉ (đã đợc học ở
lớp 6) ?
VËy c¸c sè
<i>−</i>5<i>;−</i>1,5<i>;</i>11
2<i>;</i>0 đều là
các số hữu tỉ
Vậy thế nào là số hữu tỉ ?
GV giới thiệu: tập hợp
các số hữu tỉ ký hiệu là Q
GV yêu cầu học sinh làm
?1 Vì sao
0,6<i>;</i>1<i>,</i>25<i>;</i>11
3 là các
số hữu tỉ ?
H: Số nguyên a có là số
hữu tỉ không? Vì sao ?
-Có nhận xét gì về mối
quan hệ giữa các tập hợp
số N, Z, Q
GV yêu cầu học sinh làm
BT1
Học sinh làm bài tập ra
nháp
Hc sinh nh li khỏi
niệm số hữu tỉ đã đợc học
ở lớp 6
Học sinh phát biểu định
nghĩa số hữu tỉ
Häc sinh thùc hiÖn ?1
vào vở một học sinh lên
bảng trình bày, häc sinh
líp nhËn xÐt
HS: Víi <i>a∈Z</i> th×
<i>a</i>=<i>a</i>
1<i>⇒a∈Q</i>
HS: <i>N⊂Z⊂Q</i>
Häc sinh làm BT1 (SGK)
<b>1.Số hữu tỉ:</b>
VD:
<i></i>5=<i></i>5
1 =
<i></i>10
2 =
<i></i>15
3 =. ..
<i></i>1,5=<i></i>3
2 =
<i>−</i>6
4 =
<i>−</i>9
6 =. . ..
11
2=
3
2=
6
4=
9
6=
<i>−</i>9
<i>−</i>6=. .. .
0=0
1=
0
2=
0
3=
0
<i>−</i>4=. .. .
Ta nãi: <i></i>5<i>;</i>1,5<i>;</i>11
2<i>;</i>0 là
các số hữu tỉ
<i>*Định nghĩa: SGK-5</i>
Tập hợp các số hữu tỉ: <b>Q</b>
?1: Ta có: 0,6= 6
10=
3
5
<i></i>1<i>,</i>25=<i></i>125
100 =
<i></i>5
4 <i>;</i>1
1
3=
4
3
-> 0,6<i>;</i>1<i>,</i>25<i>;</i>11
3 là các số
h÷u tØ
GV kÕt luËn.
<i>−</i>3<i>∈N</i>
<i>−</i>3∈<i>Q</i>
<i>−</i>2
3 <i>∈Q</i>
<i>−</i>3<i>∈Z</i>
<i>−</i>2
3 <i>∉Z</i>
<i>N⊂Z⊂Q</i>
<b>Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (14 )</b>’
GV vẽ trục số lên bảng
H·y biĨu diƠn c¸c sè
nguyªn <i>−</i>1<i>;</i>1<i>;</i>2 trªn
trơc sè ?
GV híng dẫn học sinh
cách biểu diễn các số
hữu tỉ 5
4 và
2
<i></i>3 trên
trục số thông qua hai ví
dụ, yêu cầu học sinh làm
theo
GV gii thiệu: Trên trục
số, điểm biểu diễn số hữu
tỉ x đợc gọi là điểm x
GV yêu cầu học sinh làm
BT2 (SGK-7)
Gọi hai học sinh lên
bảng, mỗi học sinh làm
mét phÇn
GV kÕt ln.
Häc sinh vÏ trơc số vào
vở, rồi biểu diễn
<i></i>1<i>;</i>1<i>;</i>2 trên trục số
Một HS lên bảng trình
bày
Học sinh làm theo hớng
dẫn của giáo viên trình
bày vào vở
Học sinh làm BT2 vào vở
Hai học sinh lên bảng
làm
Học sinh lớp nhận xÐt,
gãp ý
<b>2.BiĨu diƠn sè h÷u tØ ….</b>
<i>VD1</i>: BiĨu diƠn số hữu tỉ 5
4
trên trục số
<i>Chỳ ý: Chia on thẳng đơn </i>
VD2: BiĨu diƠn sè h÷u tØ
2
<i>−</i>3 trªn trơc sè
Ta cã: 2
<i>−</i>3=
<i>−</i>2
3
<b>Bµi 2 (SGK)</b>
a) <i>−</i>15
20 <i>;</i>
24
<i>−</i>32<i>;</i>
<i>−</i>27
36
b) Ta cã: 3
<i>−</i>4=
<i>−</i>3
4
<b>Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (12 )</b>’
So sánh hai phân số:
<i>−</i>2
3 vµ
4
<i></i>5
Muốn so sánh hai phân
số ta làm nh thế nào ?
Để so sánh hai số hữu tỉ
ta làm nh thế nào ?
GV giới thiệu số hữu tỉ
dơng, số hữu tỉ âm, số 0
Yêu cầu học sinh làm
?5-SGK
H: Có nhận xét gì về dấu
của tử và mẫu của số hữu
tỉ dơng số hữu tỉ âm ?
GV kÕt luËn.
Häc sinh nªu cách làm và
so sánh hai phân số
<i></i>2
3 và
4
<i></i>5
HS: Viết chúng dới dạng
phân số, rồi so sánh
chúng
Học sinh nghe giảng, ghi
bài
Học sinh thực hiện ?5 và
rút ra nhận xét
3. <b>So sánh hai số hữu tỉ</b>
<b>VD</b>: So sánh 2
<i></i>7 và
<i></i>3
11
Ta có: 2
<i></i>7=
<i></i>22
77 <i>;</i>
<i></i>3
11 =
<i></i>21
77
Vì: <i></i>22<<i></i>21 và 77>0
Nên <i>−</i>22
77 <
<i>−</i>21
77 <i>⇒</i>
2
<i>−</i>7<
<i>−</i>3
11
<i>*NhËn xÐt: SGK-7</i>
<b>?5</b>: Sè h÷u tØ dơng 2
3<i>;</i>
<i></i>3
<i></i>5
Số hữu tỉ âm <i></i>3
7 <i>;</i>
1
<i></i>5<i>;</i>4
Không là số hữu tỉ dơng cũng
ko là số hữu tỉ âm 0
<i></i>2
<b>Hớng dẫn về nhà (2 phót)</b>
- Häc bµi vµ lµm bµi tËp: 3, 4, 5 (SGK-8) vµ 1, 3, 4, 8 (SBT)
NS:
TiÕt 2:<b> cộng trừ số hữu tỉ</b>
<b>I/ Mục tiêu :</b>
<b>1.Kiến thức:</b> Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ, biết quy tắc
chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
<b>2.K nng:</b> Thc hin thnh thạo các phép tính cộng, trừ về số hữu tỉ.
Giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q.
<b>3.Thái độ:</b> Rèn luyện cho H/s tính t duy linh hoạt khi cộng trừ số hữu tỉ.
<b>II/ ChuÈn bÞ:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, cách cộng, trừ phân số, quy tắc chuyển vế và quy tắc dấu ngoặc
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hot ng dy hc </b>:
<b>1. n nh:</b>
<i><b>2. Bµi míi.</b></i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: </b> <b>Cng, tr 2 s hu t</b>
Nêu quy tắc cộng hai
phân số cùng mẫu, cộng
hai phân số khác mẫu ? Học sinh phát biểu quy tắc cộng hai ph©n sè
<i>x</i>=<i>a</i>
VËy muèn cộng hay trừ
các số hữu tỉ ta làm nh
thÕ nµo ?
Víi <i>x</i>=<i>a</i>
<i>m; y</i>=
<i>b</i>
<i>m</i>
(<i>a , b , mZ</i>) hÃy hoàn
thành công thức sau:
<i><sub>x</sub></i><sub>+</sub><i><sub>y</sub></i><sub>=</sub><i><sub>x y</sub></i><sub>=</sub>
Em hÃy nhắc lại các tính
chất của phép cộng phân
số ?
GV nêu ví dụ, yêu cầu
học sinh làm tính
GV yêu cầu học sinh làm
tiếp ?1 (SGK)
Gọi một học sinh lên
bảng trình bày
Cho hc sinh hot ng
nhúm lm tip BT6
(SGK)
Gọi đại diện hai nhóm lên
bảng trình bày bài
GV kiĨm tra vµ nhËn
xÐt.
Mét häc sinh lên bảng
hoàn thành công thức, số
còn lại viÕt vµo vë
Một học sinh đứng tại
chỗ nhắc lại các tính chất
của phép cộng phân số
Häc sinh thùc hiƯn ?1
(SGK)
Một học sinh lên bảng
trình bày bài
Học sinh líp nhËn xÐt,
gãp ý
Học sinh hoạt động
nhóm làm tiếp BT6
(<i>a , b , m∈Z ;m</i>>0)
<i>x</i>+<i>y</i>=<i>a</i>
<i>m</i>+
<i>b</i>
<i>m</i>=
<i>a</i>+<i>b</i>
<i>m</i>
<i>x − y</i>=<i>a</i>
<i>m−</i>
<i>b</i>
<i>m</i>=
<i>a − b</i>
<i>m</i>
<i>VÝ dô:</i>
a)
<i>−</i>5
2 +
¿<i>−</i>29
14 =<i>−</i>2
1
14
b) (<i>−</i>5)<i>−</i>(<i>−</i>4
5)=
<i>−</i>25
5 <i>−</i>
<i>−</i>4
5
¿(<i>−</i>25)<i>−</i>(<i>−</i>4)
5 =
<i>−</i>21
5 =<i>−</i>4
1
5
<b>?1</b>: TÝnh:
a) 0,6+ 2
<i>−</i>3=
<i>−</i>1
15
b) 1
3<i>−</i>(<i>−</i>0,4)=
11
15
<b>Bµi 6</b>: TÝnh:
a) <i>−</i>1
21 +
<i>−</i>1
28 =
<i>−</i>1
12
b) <i>−</i>8
18 <i>−</i>
15
27=<i>−</i>1
c) <i>−</i>5
12 +0<i>,</i>75=
1
3
d)
7
<i>−</i>2<sub>¿</sub>
¿
3,5<i>−</i>¿
<b>Hoạt động 2: Quy tắc chuyn v (10 phỳt)</b>
HÃy nhắc lại quy tắc
chuyÓn vÕ trong Z ?
GV yêu cầu một học sinh
đứng tại chỗ đọc quy tắc
chuyển vế (SGK-9)
GV giíi thiệu ví dụ, minh
hoạ cho quy tắc chuyển
Yêu cầu học sinh làm tiếp
?2
Gọi hai học sinh lên bảng
làm
GV giíi thiƯu phÇn chó ý
Học sinh nhớ lại quy tắc
chuyển vế (đã học ở lớp
6)
Một học sinh đứng tại
chỗ đọc quy tắc (SGK-9)
Häc sinh nghe gi¶ng, ghi
bµi vµo vë
Häc sinh thùc hiƯn ?2
(SGK) vµo vë
Hai học sinh lên bảng
làm
Học sinh lớp nhận xét,
góp ý
<b>2.Quy t¾c chun vÕ</b>
<i>*Quy t¾c: SGK- 9</i>
Víi mäi <i>x , y , z∈Q</i>
<i>x</i>+<i>y</i>=<i>z⇒x</i>=<i>z− y</i>
VÝ dơ: T×m x biÕt:
<i>−</i>3
5 +<i>x</i>=
1
3<i>⇒x</i>=
1
3+
3
5
<i>x</i>= 5
15+
9
15=
14
15
<b>?2</b>: T×m x biÕt:
a) <i>x −</i>1
2=<i>−</i>
2
3<i>⇒x</i>=<i>−</i>
2
3+
1
2=
1
6
b) 2
7<i>− x</i>=<i>−</i>
3
4<i>⇒x</i>=
2
7+
3
4=
29
28
<i>*Chó ý: SGK-9</i>
<b>Hoạt động3: Luyện tập - củng cố (10 phỳt)</b>
GV cho học sinh làm BT8
phần a, c (SGK-10)
Gọi hai học sinh lên bảng
Học sinh làm bài tập 8
phần a, c vào vở
Hai học sinh lên bảng
<b>Bài 8</b> TÝnh:
a) 3
7+
3
5
lµm
GV kiĨm tra bài của một
GV yờu cu hc sinh hoạt
động nhóm làm BT9 a, c
và BT10 (SGK)
GV yêu cầu học sinh làm
BT 10 theo hai cách
C1: Thực hiện trong
ngoặc trớc.
C2: Phá ngoặc, nhóm
thích hợp
GV kết luận.
trình bày bài
Học sinh líp nhËn xÐt,
gãp ý
Học sinh hoạt động
nhóm làm BT9 a, c và BT
10 (SGK)
Bèn häc sinh lªn bảng
trình bày bài, mỗi học
sinh làm một phần
Học sinh lớp nhận xét kết
quả
c) 4
5<i></i>
7
10
56
70+
20
70 <i></i>
49
70=
27
70
<b>Bài 9</b> Tìm x biÕt:
a) <i>x</i>+1
3=
3
4<i>⇒x</i>=
3
4<i>−</i>
1
3=
5
12
c)
<i>− x −</i>2
3=<i>−</i>
6
7<i>⇒x</i>=
6
7<i>−</i>
2
3=
4
21
<b>Bµi 10</b> Cho biĨu thøc:
<i>A</i>=
1
2
5
3<i>−</i>
3
2
<i>−</i>
3+
5
2
<i>A</i>=<i>−</i>21
2
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (2 phót)</b>
Häc bµi theo SGK vµ vë ghi
BTVN: 7b, 8b, d, 9b, d (SGK) vµ 12, 13 (SBT)
NS:
ND:
TiÕt 3:<b> Nhân, chia số hữu tỉ</b>
<b>I/ Mục tiêu :</b>
<b>1.Kiến thức:</b> Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia sè h÷u tØ
<b>2.Kĩ năng:</b> Thực hiện thành thạo các phép tính nhân, chia về số hữu tỉ.
Giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q.
<b>3.Thái độ:</b>Rèn tính cẩn thận trong tính tốn.
<b>II/ Chn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, ôn quy tắc nhân, chia phân số, tính chất của phép nhân phân số.
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hot động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
2.Bài mới.
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (7 phút)</b>
HS1: Ch÷a BT 8d, (SGK)
TÝnh:
2
3<i>−</i>
7
4
1
2+
3
8
HS2: Chữa BT 9d, (SGK)
Tìm x biÕt:
4
7<i>− x</i>=
1
3
HÃy phát biểu quy tắc
chuyển vế. Viết công thức
Nhận xét và bổ sung
2 học sinh lên bảng thực
hiện
1 hs phát biểu quy tắc và
viết công thức
Nhận xét bài của bạn
HS1: Tính:
2
3<i></i>
7
4
1
2+
3
8
= 79
24=3
7
24
HS2: T×m x biÕt:
4
7<i>− x</i>=
1
3
<i>x</i>= 5
21
<b>Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (10 phỳt)</b>
GV nêu ví dụ: Tính:
<i></i>0,2 .3
4
Nêu cách làm ?
Tơng tự: 11
2. 0,5=<i>?</i>
Vậy muốn nhân hai số hữu
tỉ ta làm nh thế nào ?
-Phép nhân phân số có
Học sinh nêu cách làm, rồi
thực hiện phép tính
HS: Viết các số hữu tỉ dới
Hc sinh c cỏc tớnh cht
<b>1.Nhân hai số hữu tỉ</b>
Ví dụ: Tính
<i></i>0,2 .3
4=<i></i>
1
5.
3
4=<i></i>
1 .3
5. 4=<i></i>
3
21
11
2. 0,5=
3
2.
1
3 . 1
2 . 2=
3
4
<b>TQ</b>: Víi
<i>x</i>=<i>a</i>
<i>b; y</i>=
<i>c</i>
nh÷ng tính chất gì ?
GV dùng bảng phụ giới
thiệu t/c của phép nhân số
hữu tỉ
GV yêu cầu học sinh làm
BT 11 (SGK-12)
-Gọi 3 học sinh lần lợt lên
bảng trình bày
GV kết luận.
của phép nhân số hữu tỉ
Học sinh làm BT 11a, b, c
Ba học sinh lên bảng làm
Học sinh líp nhËn xÐt, gãp
ý
<i>x</i>.<i>y</i>=<i>a</i>
<i>b</i>.
<i>c</i>
<i>d</i>=
<i>a</i>.<i>c</i>
<i>b</i>.<i>d</i>
<b>Bµi 11 (SGK)</b> TÝnh:
a) <i>−</i>2
7 .
21
8 =
<i>−</i>2 .21
7. 8 =
<i>−</i>3
4
b) 0<i>,</i>24 .<i>−</i>15
4 =
6
25 .
<i>−</i>15
4 =
<i>−</i>9
10
c)
(<i>−</i>2).
(<i>−</i>2).(<i>−</i>7)
12 =1
1
6
<b>Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ (10 phút)</b>
GV: Với
<i>x</i>=<i>a</i>
<i>b; y</i>=
<i>c</i>
<i>d</i>(<i>y </i>0)
AD quy tắc chia phân số,
hÃy viết c«ng thøc chia x
cho y
AD h·y tÝnh <i>−</i>0,2 :<i></i>4
5
GV yêu cầu học sinh làm
tiếp ?1 (SGK)
Gọi một học sinh lên bảng
trình bày bài
GV yêu cầu học sinh làm
tiếp BT 12 (SGK) HÃy viết
số hữu tỉ <i></i>5
16 dới dạng
tích, thơng của hai số hữu
tỉ.
Một học sinh lên bảng viết
Học sinh còn lại viết vào
vở
Mt hc sinh ng ti ch
thc hiện phép tính
Häc sinh thùc hiƯn ?1 vµo
vë
Mét häc sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp
ý
Học sinh suy nghĩ, thảo
luận nhóm tìm ra các
ph-ơng án khác nhau
<b>2.Chia hai số hữu tỉ</b>
TQ: Với <i>x</i>=<i>a</i>
<i>b; y</i>=
<i>c</i>
<i>d</i>(<i>y ≠</i>0)
<i>x</i>:<i>y</i>=<i>a</i>
<i>b</i>:
<i>c</i>
<i>d</i>=
<i>a</i>
<i>b</i>.
<i>d</i>
<i>c</i>=
<i>a</i>.<i>d</i>
<i>b</i>.<i>c</i>
VÝ dô:
<i>−</i>0,2 :<i>−</i>4
5 =
<i>−</i>1
5 .
<i>−</i>5
4 =
1
4
<b>?1</b>: TÝnh:
a) 3,5 .
5
<i>−</i>7
5 =<i>−</i>4
9
10
b) <i>−</i>5
23 :(<i>−</i>2)=
<i>−</i>5
23 .
<i>−</i>1
2 =
5
46
<b>Bµi 12 (SGK)</b>
a) <i>−</i>5
16 =
<i>−</i>5
4 .
1
4=
5
4.
<i>−</i>1
4 =.. . .
b) <i>−</i>5
16 =
<i>−</i>5
4 : 4=
<i>−</i>5
<b>Hoạt động 4: Chú ý (3 phút)</b>
GV giíi thiƯu vỊ tØ sè cđa
hai sè h÷u tØ
H·y lÊy vÝ dơ vỊ tØ sè cđa
hai sè h÷u tØ
GV kÕt ln.
Học sinh đọc SGK
Häc sinh lÊy vÝ dơ vỊ tØ sè
cđa hai sè h÷u tØ
<b>*Chó ý: SGK</b>
Víi <i>x , y∈Q , y ≠</i>0 . TØ sè cña
x vµ y lµ <i>x</i>
<i>y</i> hay <i>x</i>:<i>y</i>
<i>VÝ dô</i>: <i>−</i>3,5 :1
2 ; 2
3
4
<b>Hoạt ng 5: Luyn tp, cng c (12 phỳt)</b>
GV yêu cầu häc sinh lµm
BT13 (SGK)
GV gọi một HS đứng tại
chỗ trình bày miệng phần
a, rồi gọi ba HS lên bảng
làm các phần còn lại
GV cho häc sinh nhắc lại
thứ tự thực hiện phép toán
GV kiểm tra và kết luận
GV tổ chức cho học sinh
chơi trò chơi: Điền số thích
hợp vào ô trống trên 2
bảng phơ
GV nhận xét, cho điểm
khuyến khích đội thắng
Häc sinh làm BT 13 (SGK)
Ba học sinh lên bảng (mỗi
học sinh làm một phần)
Học sinh nhắc lại thứ tự
thùc hiƯn phÐp to¸n
Häc sinh líp nhËn xÐt, gãp
ý
HS chơi trò chơi: mỗi đội 5
HS, chuyền tay nhau 1 bút
(mỗi ngời làm 1 phép tính)
đội nào làm đúng và nhanh
nhất là thắng cuộc
<b>Bµi 13 (SGK)</b> TÝnh:
a) <i>−</i>3
4 .
12
<i>−</i>5.
6
4 .(<i>−</i>5). 6 =<i>−</i>7
1
2
b) (<i>−</i>2).<i>−</i>38
21 .
<i>−</i>7
4 .
<i>−</i>3
8 =2
3
8
c)
12 :
33
16
3
5=
11
12.
16
33 .
3
5=
4
15
d) 7
23.
<i>−</i>8
6 <i>−</i>
45
18
1
6
<b>Bµi 14 (SGK)</b>
cc
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (3 phót)</b>
Häc bµi theo SGK + vë ghi
Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
BTVN: 15, 16 (SGK) và 10, 11, 14, 15 (SBT)
<b>IV.RÚT KINH </b>
<b>NGHIỆM:</b><i> ...</i>
<i>...</i>
NS:
ND:
<b> </b>TIẾT 4: GI TRÁ <b>Ị TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ</b>
<b>CỘNG, TR Ừ NH N, CHIA S</b>Â <b>Ố THẬ P PH N</b>Â
<b> I.Mụ c ti ê u: </b>
<b>2.Kỹ năng:</b> Rốn luyện kĩ năng l m tà oỏn cộng, trừ, nhõn, chia số thập phõn.
<b>3.Thái độ:</b> HS có ý thức học tập.
<b> II.Chuẩ n b ị : </b>
<b>GV:</b> Giáo án, SGK, bảng phụ, phấn m u, thà ước.
<b>HS:</b> SGK, thước, máy tính bỏ túi.
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III.Cỏ c b ướ c l ờ n l ớ p: </b>
<b> 1. ổn định:</b>
<b>2. Bµi míi.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (7 phút)</b>
HS1: Giá trị tuyệt đối của
một số nguyên a là gì?
+Tìm: |15|; |-3|; |0|.
HS2: T×m x biÕt: |x| = 2.
Nhận xét và bổ sung cho
hs.
2 hs lên bảng thực hiện bài
tập, cả lớp làm vào vở.
Nhận xét bài của bạn.
HS1 : Phỏt biu: Giỏ tr tuyt
đối của một số nguyên a là
khoảng cách từ điểm a đến
điểm 0 trên trục số.
+T×m: |15| = 15; |-3| = 3; |0| =
0.
HS2 : |x| = 2 x = 2
<b>Hoạt động II: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 ph).</b>
-Nêu định nghĩa nh SGK.
-Yêu cầu HS nhắc lại.
2
-Yêu cầu làm ?1 phần b.
-Gọi HS điền vào chỗ
trống.
-Hỏi: Vậy với điều kiện
nào của số hữu tỉ x thì
|<i>x</i>|=<i> x</i> ?
-GV ghi tổng qu¸t
-u cầu đọc ví dụ SGK.
-u cầu làm ?2 SGK
-u cầu tự làm Bài 1/11 S
BT.
-Yêu cầu đọc kết quả.
-HS nhắc lại định nghĩa giá
trị tuyệt đối của số hữu tỉ
x.
-HS tự tìm giá trị tuyệt đối
theo yờu cu ca GV.
-T lm ?1.
-Đại diện HS trình bày lời
giải.
-Trả lời: Với điều kiện x là
số hữu tỉ âm.
-Ghi vở theo GV.
-Đọc ví dụ SGK.
-2 HS lên bảng làm ?2. HS
khác làm vào vở.
-T lm Bi 1/11 SBT.
-2 HS đọc kết quả.
1.Giá trị tuyệt đối của mt s
hu t:
-|x| : khoảng các từ điểm x
tới điểm 0 trên trục số.
-Tìm: |3,5|<i>;</i>
2
- |3,5|=35 ;
1
2 ;
|0|=0 ; |<i>−</i>2|=2 .
?1: b)NÕu x > 0 th× |<i>x</i>|=<i>x</i>
NÕu x = 0 th× |<i>x</i>|=0
NÕu x < 0 thì |<i>x</i>|=<i> x</i>
?2: Đáp số;
a) 1
7 ; b)
1
7 ; c) <i>−</i>3
1
5 ; d)
0.
Bµi 1/11 SBT:
<b>Hoạt động III: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15 ph).</b>
-Híng dẫn làm theo qui tắc
viết dới dạng phân số thập
phân có mẫu số là luỹ thừa
của 10.
-Làm theo GV.
-Tự làm các ví dụ còn lại
vào vở.
2.Cộng. trừ, nhân, chia số thập
phân:
a)Quy tắc cộng, trừ, nhân:
-Viết dới dạng phân sè thËp
ph©n…
VD: (-1,13)+(-0,264)
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub>Nếu x>0</sub>
-Hớng dẫn cách làm thực
hành cộng, trừ, nhân nh
đối vi s nguyờn.
-Các câu còn lại yêu cầu
HS tự làm vào vở.
-Hớng dẫn chia hai số hữu
-Yờu cu c vớ d SGK.
Yêu cầu làm ?3 SGK
-Yêu cầu làm bài 2/12
SBT.
-Yờu cu i din HS c
kt qu.
-Lắng nghe GV hớng dẫn.
-Đọc các ví dụ SGK.
-2 HS lên bảng làm ?3, các
HS còn lại làm vào vở.
-HS tự làm vào SBT
-i din HS đọc kết quả.
¿<i>−</i>113
100 +
<i>−</i>264
1000
¿<i>−</i>1130+(<i>−</i>264)
1000
¿<i>−</i>1394
1000 =<i>−</i>1<i>,</i>394
-Thùc hµnh:
(-1,13) + (-0,264)
= -(1,13 + 0,264) = -1,394
b)Qui t¾c chia:
-Chia hai giá trị tuyệt đối.
-Đặt dấu “+” nếu cùng dấu.
-Đặt dấu “-” nếu khác dấu.
? 3: Tính
a)-3,116 + 0,263
= - (3,116 – 0,263)
= -2,853
b)(-3,7) . (-2,16)
= 3,7 . 2,16 = 7,992
Bài 2/12SBT:
Đáp sè:
a) -4,476 b)-1,38 c)7,268
<b>Hoạt động IV: Luyện tập củng cố (8 ph).</b>
-Yêu cầu HS nêu công
thức xác định giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ.
-Yêu cầu làm bài 3
( 18/15 SGK)
-Yªu cầu làm Bài 4 ( 20/15
SGK).
Nhận xét và bổ sung.
- Nêu công thức:
HS lên bảng thực hiện bài
tập, cả lớp làm vào vở.
Nhận xét bài của bạn.
Bài (18/15 SGK):
a, -5,17 - 0,469
=-(5,17 + 0,469) = -5,639
b, -2,05 + 1,73
=-(2,05 - 1,73) = - 0,32
Bµi (20/15 SGK): TÝnh nhanh
a)= (6,3+2,4)+[(-3,7)+(-0,3)]
= 8,7+(-4) = 4,7
b)= [(-4,9)+4,9]+[5,5+(-5,5)]
= 0+0 = 0
c)= 3,7
d)2,8.[(-6,5)+(-3,5)] =
2,8.(-10) = -28
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (2 ph).</b>
Cần học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn
so sánh hai số hữu tỉ.
BTVN: 21, 22, 24 trang 15, 16 SGK; bµi 24, 25, 27 trang 7, 8 SBT.
TiÕt sau lun tËp, mang m¸y tÝnh bá tói.
<b>IV. Rút kinh </b>
<b>nghiệm:</b><i> ...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i><b> </b></i>
<b> </b>TIẾT 5: luyªn tËp
<b> I.Mụ c ti ê n : </b>
<b>1.Kiến thức:</b> Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
<b>2.Kỹ năng:</b> Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có
chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi.
<b>3.Thái độ:</b> HS có ý thức học tập.
<b> II.Chuẩ n b ị : </b>
<b> GV:</b> Giáo án, SGK, bảng phụ, phấn m u, thà ước.
<b>HS:</b> SGK, thước, máy tính bỏ túi.
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III.Cỏ c b ướ c l ờ n l ớ p: </b>
<b> 1.ổn định:</b>
2.Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (8 phút)</b>
HS1:
+ Nêu cơng thức tính giá
trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ x?
+ Ch÷a BT 24/7 SBT: T×m
x Q biÕt:
a)|x| = 2; b) |x| = 3
4 vµ x
< 0;
c)|x| = <i>−</i>12
5 ; d) |x| =
0,35 vµ x > 0.
HS2:
+ Chữa BT 27a, c, d/8 SBT:
Tính bằng cách hợp lý
- Cho nhận xét các bài
làm và sửa chữa cần thiết.
Hôm nay chúng ta luyện
tập các phép tính về số hữu
tỉ.
- 2 hs lên bảng thực
hiện bài tập.
- Nhận xét bài làm
của bạn
HS1:
+ Nêu công thøc: Víi x Q.
xneux<i>≥</i>0
0
¿<i>no</i>
¿<i>−</i>xneux
¿{
|<i>x</i>|=¿
+ Ch÷a BT 24/7 SBT:
a) x = 2,1; b) x = <i>−</i>3<sub>4</sub>
;
c)Không có giá trị nào của
x; d)x = 0,35.
HS 2: BT 27a, c, d/8
Đáp số:
a)-5,7; c)3; d)-38.
<b>Hot ng 2: Luyn tp (35 ph).</b>
-Yêu cầu hs làm bài 2
trang 13 (22/16 SGK):
Sắp xếp theo thứ tù lín dÇn
0,3; <i>−</i>5
6 ; <i>−</i>1
2
3 ;
4
13 ;
0;
-0,875.
Yêu cầu 1 HS đọc kết quả
sắp xếp và nêu lý do
-Lµm trong vë bµi tËp
in.
-1 HS đứng tại chỗ
đọc kết quả và nêu lý
Vì số hữu tỉ dơng > 0;
số hữu tỉ âm < 0;
trong hai số hữu tỉ âm
số nào có giá trị tuyệt
đối nhỏ hơn thì lớn
hn
I.Dạng 1: So sánh số hữu tỉ
1.BT (22/16 SGK): Sắp xÕp
theo thø tù lín dÇn
<i>−</i>12
3 < - 0,875 <
<i>−</i>5
6 < 0
< 0,3 < 4
13 Vì:
<i></i>0<i>,</i>875=<i></i>875
1000 =
<i></i>7
8 =
<i></i>21
24
<i></i>5
6 =
<i></i>20
24 >
<i></i>21
Yêu cầu làm bài (23/16
SGK).
-GV nêu tính chất bắc cầu
trong qua hÖ thø tù.
-Gợi ý: Hãy đổi các số
thp phõn ra phõn s ri so
sỏnh.
-Yêu cầu làm bài 24/16
SGK.
-Gọi 1 HS lên bảng làm.
-Cho nhận xét bài làm.
-Yêu cầu làm BT 28/8 SBT
tính giá trị biểu thức A.
-Yờu cu làm BT dạng tìm
x có dấu giá trị tuyệt đối.
-Trớc hết cho nhắc lại nhận
xét: Với mọi x Q ta luụn
cú |x| = |-x|
-Gọi 1 HS nêu cách làm,
GV ghi vắn tắt lên bảng
b)Hỏi: Từ đầu bài suy ra
điều gì?
-Đa bảng phụ viết bài
26/16 SGK lên bảng.
-Yêu cầu HS sử dụng máy
tính bỏ túi lµm theo híng
dÉn.
-Sau đó u cầu HS tự làm
câu a và c.
-GV cã thĨ híng dÉn thªm
HS sư dơng máy tính
CASIO loại fx-500MS.
-Yêu cầu làm BT 32/8
SBT.
-Đọc đầu bài.
-3 HS trình bày.
-1 HS lên bảng làm ,
HS khác làm vào vở
BT.
-HS nhận xét và sửa
chữa
-1 HS lên bảng làm,
HS khác làm vào vở.
-HS đọc bài 5 trong
vở BT và tiếp tục giải
trong vở.
x – 1,7 = 2,3
hc –(x-1,7) =2,3
*NÕu x-1,7 = 2,3
th× x = 2,3 +1,7
x = 4
*NÕu –(x – 1,7) =
2,3
th× x- 1,7 = -2,3
x = – 2,3 +
1,7
x = - 0,6
-HS suy ra
4
-Sử dụng máy tính
CASIO loại
<i><b>fx-500MS:</b></i>
a) ấn trực tiÕp c¸c
phÝm:
( - .) + ( - .) =
-5.5497
c)Ên (- 0. ) (-.) M+
( - 10.) 0. M + AC
ALPHA M+ = -0,42
Và
0,3= 3
10=
39
130<
40
130=
4
2.Bài (23/16 SGK):
Tính chất bắc cầu:
Nếu x > y và y > z x > z
a) 4
5 < 1 < 1,1;
b) –500 < 0 < 0,001:
c) <i></i>12
<i></i>37=
12
37<
12
36=
1
3=
13
39 <
13
38
II.Dạng 2: Tính giá trị biểu
thøc.
1.Bµi (24/16 SGK):
a)(-2,5 . 0,38 . 0,4)
– [0,125 . 3,15 . (-8)]
= [(-2,5 . 0,4).0,38] –
[(-8 . 0,125) . 3,15]
= [-1 . 0,38] - [-1 . 3,15 ]
= (-0,38) – (-3,15)
= -0,38 + 3,15 = 2,77
2.BT 28/8 SBT:
Tính giá trị biểu thức sau khi
đã bỏ dấu ngoặc
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 +3,1)
= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1
= (3,1 – 3,1)+ (-2,5+2,5)
= 0
III.Dạng 3: Tìm x có dấu giá
trị tuyệt đối
1.Bµi (25/16 SGK):
a) |<i>x −</i>1,7|=2,3
<i>x −</i>1,7=2,3
¿
<i>x </i>1,7=<i></i>2,3
<i>x</i>=4
<i>x</i>=<i></i>0,6
b)
4
* <i>x</i>+3
4=
1
3<i>x</i>=<i></i>
5
12
* <i>x</i>+3
1
3<i>x</i>=
<i></i>13
12
IV.Dạng 4: Dùng máy tính bỏ
tói.
Bµi (26/16 SGK):
a)(-3,1597) + (-2,39)
= -5,5497
Tìm giá trị lớn nhất của :
A = 0,5 - |<i>x −</i>3,5| .
-Hái:
+ |<i>x </i>3,5| có giá trị lớn
nhất nh thế nào?
+Vậy - |<i>x </i>3,5| có giá trị
nh thế nào?
A = 0,5 - |<i>x </i>3,5|
Có giá trị nh thế nào?
-Đọc và suy nghĩ BT
-Trả lời:
+ |<i>x </i>3,5| 0 víi
mäi x
+- |<i>x −</i>3,5| 0 víi
mäi x
A = 0,5
-|<i>x −</i>3,5| <sub></sub><sub> 0,5 </sub>
víi mäi x
A cã GTLN = 0,5
khi x-3,5 =0 x =
3,5
V.D¹ng 5: Tìm GTLN, GTNN.
1.BT 32/8 SBT:
Tìm giá trị lớn nhất của :
A = 0,5 - |<i>x −</i>3,5| .
Gi¶i
A = 0,5 - |<i>x −</i>3,5| 0,5
víi mäi x
A cã GTLN = 0,5
khi x- 3,5 =0 x = 3,5
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (2 ph).</b>
- Xem lại các bài tập đã làm.
- BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bµi 28b,d, 30, 31 trang 8, 9 SBT.
- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số.
So¹n:
Gi¶ng:
<b> </b>TIẾT 6: luü thõa cđa mét sè h÷u tØ.
<b>I.Mụ c ti ê n : </b>
<b>1.Kiến thc:</b> Biết các quy tắc tích và thơng hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa cđa lịy
thõa.
<b>2.Kỹ năng:</b> Vận dụng đợc các quy tắc trên trong tính tốn.
<b>3.Thái độ:</b> HS có ý thức học tập.
<b> II.Chuẩ n b ị : </b>
<b> GV:</b> Giáo án, SGK, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, máy tính bỏ túi.
<b>III.Cỏ c b ướ c l ờ n l ớ p: </b>
<b> 1.ổn định:</b>
2.Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kim tra (8 phỳt)</b>
Tính giá trị của biểu thức: Giá trị của biểu thức
<i>Lớp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
D = <i>−</i>
5+
3
4
3
4+
2
5
F = -3,1. (3 5,7)
Nhận xét và bổ sung.
2 hs lên bảng thực
hiện
Nhận xét bài của bạn.
HS1 : D =
<i></i>3
5<i></i>
3
4+
3
4<i></i>
2
5=
<i></i>5
5 =<i>−</i>1
HS2 : F = -3,1. (-2,7) = 8,37
Hc F = -3,1. 3 – 3,1. (-5,7)
= -9,3 + 17,67
= 8,37
<b>Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7 ph).</b>
-Tơng tự với số thự
nhiên, em hãy nêu định
nghĩa luỹ thừa bậc n của
một số hu t?
-GV ghi công thức lên
bảng.
-Nờu cỏch c.
-Giới thiệu các qui ớc.
-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ
x dới dạng <i>a</i>
<i>b</i> thì xn =
<i>n</i>
có thể tính nh thế
nào?
-Cho ghi lại công thức.
-Yêu cầu làm ?1 trang
17
-Cho làm chung trên
bảng sau đó gọi 2 HS lên
bảng làm tiếp.
-L thõa bËc n cđa
sè h÷u tØ x lµ tÝch cđa
n thõa sè x.
-Ghi chép theo GV.
-Hai HS lªn bảng làm
nốt.
1.luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
xn<sub> = </sub>
<i>n</i>.thua . so
(x Q, n N, n > 1)
x là cơ số; n lµ sè mị
-Qui íc:
x1<sub> = x; x</sub>o<sub> = 1 (x</sub><sub></sub><sub> 0)</sub>
<i>n</i>
= <i>a</i>
<i>n</i>
<i>bn</i>
-?1:
*
4
2
=(<i>−</i>3)
2
42 =
9
16
*(-0,5)2<sub> = (-0,5).(-0,5) = 0,25</sub>
*
5
3
=(<i>−</i>2)
3
52 =
<i>−</i>8
125
*(-0,5)3<sub> = (-0,5).(-0,5).(-0,5) </sub>
= -0,125
*9,70<sub> = 1</sub>
<b>Hoạt động 3:Tích và thơng hai luỹ tha cựng c s (8 ph).</b>
-Yêu cầu phát biểu cách
tính tích của hai luỹ thừa
và thơng của hai luỹ thừa
của số tự nhiên?
-Tơng tự với số hữu tỉ x
ta có công thức tính thế
nào?
-Yêu cầu HS làm ?2/18
SGK.
-Đa BT49/10 SBT lên
bảng phụ hoặc màn hình
Chọn cõu tr li ỳng.
-Phát biểu qui tắc
-Tự viết công thức
với x Q
-Tự làm ?2
-Hai HS c kết quả.
-Nhìn lên bảng chọn
câu trả lời đúng.
2.TÝch vµ thơng của hai luỹ thừa
cùng cơ số:
*Công thức:
Với x Q; m, n N
xm<sub>. x</sub>n<sub> = x</sub>m+n
xm<sub> : x</sub>m<sub> = x</sub>m-n<sub> (x</sub><sub></sub><sub> 0, m </sub><sub></sub><sub>n)</sub>
*?2:ViÕt díi d¹ng mét l thõa:
a)(-3)2<sub>.(-3)</sub>3<sub> = (-3)</sub>2+3<sub> = (-3)</sub>5
b)(-0,25)5 <sub>: (-0,25)</sub>3
= (-0,25)5-3<sub> = (-0,25)</sub>2
*BT 49/18 SBT:
a)B đúng.
b)A đúng.
c)D đúng.
d)E đúng.
<b>Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa (10 ph).</b>
Yêu cầu làm ?3 SGK
-Gợi ý: Dựa theo định
nghĩa để làm
-Yêu cầu đại diện HS
đọc kết quả.
-Hái: VËy qua 2 bµi ta
thÊy khi tÝnh l thõa
cđa mét l thõa ta lµm
thÕ nµo?
-Ta cã thĨ rót ra công
thức thế nào?
Yêu cầu làm ?4/18 SGK.
-2 HS lên bảng làm ?
3, các HS còn lại làm
vào vë.
-Đại diện HS đọc kết
quả.
-Tr¶ lêi: Khi tÝnh luü
thừa của một luỹ
thừa, ta giữ nguyên
cơ số và nhân hai số
mũ.
-i din HS c
3.Luỹ thừa của luỹ thừa:
*? 3: Tính và so sánh
a)(22<sub>)</sub>3<sub> = 2</sub>2<sub>.2</sub>2<sub>.2</sub>2<sub> = 2</sub>6
b)
2
2
2
.
2
.
.
2
2
.
2
.
2
=
10
-GV ghi bài lên bảng.
-Đa thêm bài tập đúng
sai lên bảng phụ:
a)23<sub> . 2</sub>4<sub> = (2</sub>3<sub>)</sub>4<sub> ?</sub>
b)52<sub> . 5</sub>3<sub> = (5</sub>2<sub>)</sub>3<sub> ?</sub>
Nãi chung am<sub>.a</sub>n <sub></sub><sub> (a</sub>m<sub>)</sub>n
-Hái thªm với HS giỏi:
Khi nào có am<sub>.a</sub>n<sub> = (a</sub>m<sub>)</sub>n <sub>?</sub>
công thức cho GV
ghi lên bảng,
-Điền số thích hợp:
a)6
b)2
-HS trả lời:
a)Sai
b)Sai
*?4: Điền số thích hợp:
a)
4
3
6
b)
*BT: Xỏc nh đúng hay sai:
a)Sai
b)Sai
<b>Hoạt động 5: Củng cố luyện tập (10 ph).</b>
-Nhắc lại định nghĩa luỹ
thừa bậc n của số hữu tỉ
x. Nêu qui tắc nhân, chia
hai luỹ thừa của cùng cơ
số, qui tắc tính luỹ thừa
của mt lu tha.
-Yêu cầu làm BT 27,
28/19 SGK
Trả lời các câu hỏi
của GV.
3 HS lên bảng thực
hiện bài tËp
*BT 27/19 SGK: TÝnh
4
= 1
81
4
3
=
4
3
=(<i>−</i>9).(<i>−</i>9 .(<i>−</i>9))
4 . 4 . 4 =
<i>−</i>729
64
<i>−</i>1125
64
*BT 28/19 SGK: TÝnh
2
=1
4<i>;</i>
<i>−</i>1
2
3
=<i>−</i>1
8
<b>H</b>
<b> íng dÉn vỊ nhµ (2 ph).</b>
- Cần học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc.
- BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bài39, 40, 42, 43 trang 9 SBT.
- Đọc mục “có thể em cha biết” trang 20.
So¹n:
Gi¶ng:
<b>1.KiÕn thøc:</b> TiÕp tơc cđng cè quy tắc tích và thơng hai lũy thừa cùng cơ số, lịy
thõa cđa lịy thõa, lịy thõa cđa mét tÝch, lũy thừa của một thơng.
<b>2.Kĩ năng:</b> Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
<b>3.Thỏi :</b> Nghiờm tỳc trong hc tp.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vở ghi
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hot động dạy học </b>:
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (8 phút)</b>
HS1: Ch÷a BT 39/9 SBT:
TÝnh:
2
0
;
2
.
HS2:
+ViÕt công thức tính tích,
thơng hai luỹ thừa cùng cơ
sè, tÝnh l thõa cđa mét
l thõa.
+Ch÷a BT 30/ 19 SGK:
T×m x biÕt:
a) x :
2
3
= <i>−</i>1
2
- Cho nhËn xÐt c¸c bài làm
2 hs lên bảng thực hiện bài
tập.
HS cả lớp nhận xét bài làm
trên bảng.
HS1: BT 39/9 SBT:
2
0
= 1;
2
=
2
= 49
4 = 12
1
4 .
HS 2:
+C«ng thøc: Víi x Q;
m, n N
n)
+BT 30/19 SGK:
a)x =
2
3
.
2
2
4
= 1
16
<b>Hoạt động II: Luỹ thừa của một tích (12 ph).</b>
-Để trả lời câu hỏi trên ta
cần biết công thức luỹ thừa
của một tích.
-Yêu cầu làm ?1.
-Hỏi: Qua hai ví dụ trên,
hÃy rút ra nhận xét: muốn
nâng một tích lên một luỹ
thừa, ta có thể làm thế
nào?
-Cho ghi lại công thức.
-Có thể chứng minh công
thức trên nh sau:
-Treo bảng phụ ghi chứng
minh:
(xy)n<sub> =</sub> (
nlan
(víi n > 0)
=
<i>y</i>.<i>y</i>.. .<i>y</i>
nlan =
xn<sub>.y</sub>n
-Yêu cầu vận dụng làm ?2.
-Lu ý HS công thức có thể
áp dụng theo cả 2 chiều.
-Yêu cầu làm BT 36/22
SGK.
-Làm ?1.
-2 HS lờn bng lm.
-Ghi chép theo GV.
Trả lời: Muốn nâng một
tích lên một luỹ thừa, ta có
thể nâng từng thừa số lên
luỹ thừa đó, rồi nhân các
kết quả tìm đợc.
-Ghi lại công thức.
-Theo dõi GV chứng minh
công thức.
-Hai HS lên bảng làm tính.
-Làm BT 36/22 SGK
Viết dới dạng luỹ thõa cđa
mét sè h÷u tØ:
1.l thõa cđa mét tÝch:
*?1: Tính và so sánh
a)(2.5)2<sub> = 10</sub>2<sub> = 100</sub>
vµ 22<sub>.5</sub>2<sub> = 4.25 = 100</sub>
(2.5)2<sub> = 2</sub>2<sub>.5</sub>2
b)
2.
3
4
3
=
3
=27
512
vµ
2
3
3
=1
8.
27
64=
27
512
2.
3
4
3
=
2
3
3
*C«ng thøc:
(x.y)n<sub> = x</sub>n<sub>. y</sub>n
*?2:
a)
3
5
.35<sub> = </sub>
5
= 15
= 1
b)(1,5)3<sub>. 8 = (1,5)</sub>3<sub>. 2</sub>3 <sub>= </sub>
(1,5 . 2)3
= 33<sub> = 27</sub>
BT 36/22 SGK:
a)108<sub> .2</sub>8<sub> = 20</sub>8
c)254<sub> .2</sub>8<sub> = (5</sub>2<sub>)</sub>4<sub> .2</sub>8<sub> =5</sub>8<sub> . 2</sub>8
= 108
d)158<sub> . 9</sub>4<sub> = 15</sub>8<sub> . (3</sub>2<sub>)</sub>4<sub> </sub>
= 158<sub> . 3</sub>8<sub> = 45</sub>8
<b>Hoạt động III: Luỹ tha ca mt thng (10 ph).</b>
-Yêu cầu hai HS lên bảng -Hai HS lên bảng làm ?3.
làm ?3. Tính và so sánh.
-cho sửa chữa nếu cần
thiÕt.
-Hái: Qua hai vÝ dơ , h·y
rót ra nhËn xÐt: l thõa
cđa mét th¬ng cã thĨ tÝnh
thÕ nào?
-GV đa ra công thức.
-Nêu cách chứng minh
công thức này cũng giống
nh chứng minh công thức
luỹ thừa của một tích.
-Nêu chú ý: công thức này
cũng có thể sử dụng theo
hai chiều.
-Yêu cầu làm ?4. Gọi ba
HS lên bảng.
-Yêu cầu nhận xét, sửa
chữa bàI làm nếu cần.
-Trả lời: luỹ thừa của một
thơng bằng thơng của hai
luỹ thừa.
-Viết công thức theo GV.
-Ba HS lên bảng làm ?4.
-Nhận xét sửa chữa.
a)
3
3
và
<i>−</i>2¿3
¿
¿
¿
3
= <i>−</i><sub>3</sub>2.<i>−</i><sub>3</sub>2.<i>−</i><sub>3</sub>2 =
<i>−</i>8
27 ;
vµ
<i>−</i>2¿3
¿
¿
¿
= <i>−</i>8
27
3
3
=
<i>−</i>2¿3
¿
¿
¿
b) 10
5
25 =
100000
32 =
3125 = 55
=
2
5
*C«ng thøc:
?4: TÝnh
242=
2
=32=9
3
¿
¿
¿
3
27 =
153
33 =5
3
=125
<b>Hoạt động IV: Luyện tập củng cố (13 ph).</b>
-Yêu cầu viết công thức:
Luỹ thừa của một tích, luỹ
thừa của một thơng, nêu sự
khác nhau của y trong hai
công thức.
-Yêu cầu làm ?5: Tính
-Yêu cầu HS làm BT
37/22(a, b) SGK tìm giá trị
của biểu thức.
Nhận xét và bổ sung.
-Một HS lên bảng viết lai
các công thức.
-HS khác phát biểu qui tắc.
-Làm ?5, hai HS lên bảng
làm.
2 hs lên bảng thực hiện
Nhận xét bài cua bạn.
?5 Tính
a)(0,125)3<sub> .8</sub>3<sub> = (0,125 .8)</sub>3
= 13<sub> = 1</sub>
b)(-39)4<sub> :13</sub>4<sub> = (-39 : 13 )</sub>4
= (-3)4<sub> = 81</sub>
*BT 37/22 SGK:
Tính giá trị của biểu thức
a, = = = =1
b, = = = =
= 1215
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (2 ph).</b>
- Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thõa trong c¶ 2 tiÕt.
So¹n:
Gi¶ng:
<b>1.Kiến thức:</b> Củng cố qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số, qui t¾c tÝnh
l thõa cđa l thõa, l thõa cđa một tích, luỹ thừa của một thơng. .
<b>2.Kĩ năng:</b> Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính to¸n.
<b>3.Thái độ:</b> Nghiêm túc trong học tập.
<b>II/ ChuÈn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vở ghi
<b>¦DCNTT:</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)</b>
Yêu cầu HS điền tiếp để
đợc các công thức đúng:
xm<sub> . x</sub>n<sub> =</sub>
(xm<sub>)</sub>n<sub> =</sub>
xm<sub> : x</sub>n<sub> =</sub>
(xy)n<sub> =</sub>
<i>n</i>
=
H«m nay chóng ta lun
tËp c¸c phÐp tÝnh vỊ l
thõa của số hữu tỉ.
HS lên bảng hoàn
thiện công thức:
Nhận xét bài làm của
bạn.
Với x Q ; m, n N
n)
<i>n</i>
<i>yn</i>
<b>Hoạt ng II: Luyn tp (38 ph).</b>
-Yêu cầu làm dạng 1 Bài
(38/22 SGK).
-Gọi 2 HS lên bảng làm.
-Ch nhận xét bài làm.
Viết x10<sub> dới dạng:</sub>
a)Tớch ca hai lu thừa
trong đó có một thừa số là
x7<sub>.</sub>
b)Luü thõa cđa x2<sub>.</sub>
c)Thơng của hai luỹ thừa
trong đó số bị chia l x12<sub>.</sub>
-Làm việc cá nhân bài
2 HS lên bảng làm.
-HS cả lớp nhận xét
cách làm của bạn.
-3 HS lên bảng làm
bài (39/23 SGK)
I.Dạng 1: Viết biểu thức dới
dạng các luỹ thừa.
Bài (38/22 SGK):
a)Viết dới dạng luü thõa cã sè
227<sub> = (2</sub>3<sub>)</sub>9<sub> = 8</sub>9
318<sub> = (3</sub>2<sub>)</sub>9<sub> = 9</sub>9
b)Sè lín h¬n:
227<sub> = 8</sub>9<sub> < 3</sub>18<sub> = 9</sub>9
Bài (39/23 SGK):
Viết x10<sub> dới dạng:</sub>
a)x10<sub> = x</sub>7<sub> . x</sub>3
b)x10<sub> = (x</sub>2<sub>)</sub>5
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
Yªu cầu làm bài (40/23
SGK).
Tính:
a)
7+
1
2
2
c) 5
4
.204
255<sub>. 4</sub>5
d)
3
5
.
5
4
-Gọi 3 HS trình bày cách
làm.
-Yêu cầu HS làm dạng 3
tìm số tự nhiên n.
-GV hớng dẫn HS làm câu
a.
-Cho cả lớp tự làm câu b và
c, gọi 2 HS lên bảng làm.
-Yêu cầu nhận xét và sửa
-Yêu cầu làm BT 46/10
SBT
Tìm tất cả các số tự nhiên
n sao cho:
a)2. 16 2n<sub> > 4</sub>
Biến đổi các biểu thức số
dới dạng luỹ thừa của 2.
b)9. 27 3n <sub></sub><sub> 243</sub>
-Lµm trong vë bµi tËp
in.
-3 HS đứng tại chỗ
đọc kt qu v nờu lý
do
-Làm theo GV câu a.
-Tự làm câu b và c.
-2 HS lên bảng làm.
-Cả lớp nhận xét , sửa
chữa bài làm.
-Làm chung câu a
trên bảng theo hớng
dẫn của GV.
-Tự làm câu b vào vở
BT.
-1 HS lên bảng làm.
c)x10<sub> = x</sub>12<sub> : x</sub>2
II.Dạng 2: Tính giá trị biểu
thức
1.Bài (40/23 SGK):
a) ¿
14
2
=
2
=169
196
c)
54.204
255. 45=
(5. 20)4
(25 . 4)5=
1004
1005=
1
100
d)= (<i>−</i>10)
5
35 .
(<i>−</i>6)4
54
= (<i>−</i>2. 5)
5<sub>.(</sub><i><sub>−</sub></i><sub>2. 3)</sub>4
35<sub>.5</sub>4
= (<i>−</i>2)
5
. 55.(<i>−</i>2)4.34
34. 3 .54 =
(<i>−</i>2)9. 5
3
= <i>−</i>512. 5
3 =
<i>−</i>2560
3 =
<i></i>8531
3
III.Dạng 3: Tìm số cha biết
Bài (42/23 SGK):
Tìm số tự nhiªn n, biÕt:
a) 16
2<i>n</i> =2 2n = 16 : 2 = 8
2n<sub> = 2</sub>3<sub></sub><sub> n = 3</sub>
a) (<i>−</i>3)<i>n</i>
81 = -27
(-3)n<sub> = 81.(-27)= (-3)</sub>4<sub>.(-3)</sub>3
(-3)n<sub> = (-3)</sub>7<sub></sub><sub> n = 7</sub>
c)8n<sub> : 2</sub>n<sub> = 4</sub>
(8 : 2)n<sub> = 4</sub>
4n = 41
n = 1
BT 46/10 SBT:
a)2. 24<sub></sub><sub> 2</sub>n<sub> > 2</sub>2
25 <sub></sub><sub> 2</sub>n<sub> > 2</sub>2
2 < n 5
n {3; 4; 5}
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (2 ph).</b>
- Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại các qui tắc về luỹ thừa.
- BTVN: 47, 48, 52, 57, 59/11,12 SBT.
- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y 0), định nghĩa hai phân số bằng
nhau <i>a<sub>b</sub></i>=<i>c</i>
<i>d</i> . Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên.
- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm.
So¹n:
Gi¶ng:
<b>1.Kiến thức:</b> Biết định nghĩa của tỉ lệ thức, số hạng của tỉ lệ thức. Biết các tính
chất của tỉ lệ thức.
<b>2.Kĩ năng:</b> Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức để giải các bài tốn dạng: Tìm
hai số khi biết tổng và tỉ số của chúng .
<b>3.Thái độ:</b> Cẩn thận chính xác trong tính tốn.
<b>II/ Chn bÞ:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vở ghi
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)</b>
HS1: TØ sè cña hai số a và
HS2: So s¸nh hai tØ sè:
10
15 vµ
1,8
2,7
NhËn xÐt vµ cho điểm.
Phát biểu tại chỗ.
Lên bảng thực hiện.
HS theo dõi và nhận
xét bài làm của bạn.
HS1:
+Tỉ số của hai sè a vµ b (víi b
0) lµ th¬ng cđa phÐp chia a
cho b.
KÝ hiƯu: <i>a</i>
<i>b</i> hoặc a : b
10
15 =
2
3
1,8
2,7 =
18
27 =
2
3
vËy 10
15 =
1,8
2,7
<b>Hoạt động II: Định ngha(13 ph).</b>
-Trong bài tập trên, ta có
hai tỉ số b»ng nhau 10
15 =
1,8
2,7
Ta nói đẳng thức 10
15 =
1,8
2,7
lµ mét tØ lƯ thøc. VËy tØ lƯ
thức là gì?
-Yêu cầu so sánh hai tỉ số
15
21 vµ
12<i>,</i>5
17<i>,</i>5
-Yêu cầu nêu lại định
-Trả lời: Tỉ lệ thức là
một đẳng thức của hai
tỉ số
-1 HS lên bảng so sánh
15
21 =
5
7
12<i>,</i>5
17<i>,</i>5 =
125
175 =
5
7
-Nhắc lại định nghĩa và
điều kiện.
-1 HS tr¶ lêi:
1.Định nghĩa:
*VD: So sánh 15
21 và
12<i>,</i>5
17<i>,</i>5
15
21 =
5
7
12<i>,</i>5
17<i>,</i>5 =
125
175 =
5
7
15
21 =
12<i>,</i>5
17<i>,</i>5 là tỉ lệ thức
*Đn: <i>a</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>d</i> (§K b, d
0)
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>Tiết</i>
nghĩa tỉ lệ thức.
-Nêu cách viết khác cđa tØ
lƯ thøc a : b = c : d , cách
5 =
6
15 cã c¸ch viÕt nào
khác? nêu các số hạng của
nó?
-Yêu cầu làm ?1
NhËn xÐt bæ sung cho hs.
+ViÕt: 2 : 5 = 6 : 15
+Các số hạng của tỉ lệ
thức trên là 2; 5; 6; 15
+2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6
là trung tỉ.
-2 HS lên bảng làm ?1
các HS khác làm vào
vở
Hoặc viết a : b = c : d
a, b, c, d là các số hạng.
a, d là ngoại tỉ.
b, c là trung tỉ.
5:4 =
4
5:8
b) <i>−</i>31
2:7=
<i>−</i>7
2 .
1
7=
<i>−</i>1
<i>−</i>22
5:7
1
5=
<i>−</i>12
5 .
5
36=<i>−</i>
1
3
<i>−</i>31<sub>2</sub>:7
<i>−</i>22
5:7
1
5
<b>Hoạt động III: Tính chất(17 ph).</b>
-§· biÕt khi cã tØ lƯ thøc
<i>a</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>d</i> mµ a, b, c, d
b, d 0 theo định nghĩa
phân số bằng nhau ta có ad
= bc. Ta xem t/c này có
đúng với tỉ số nói chung
khơng?
-u cầu đọc ví dụ SGK
-Yêu cầu tự làm ?2.
-Sau khi HS làm ?2 xong
GV giới thiệu cách phát
biểu tính chất cơ bản của tỉ
lệ thức:
“Trong tØ lÖ thøc tÝch các
ngoại tỉ bằng tích các trung
tỉ.
-ĐÃ biết <i>a</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>d</i> ad
= bc
ngợc lại có đúng khơng?
-u cầu đọc ví dụ SGK.
-u cầu HS bằng cách
Yêu cầu bằng cách tơng tự
hãy làm thế nào để có
<i>a</i>
<i>c</i>=
<i>b</i>
<i>d</i> ?
<i>d</i>
<i>b</i>=
<i>c</i>
<i>a</i> ?
<i>d</i>
<i>c</i>=
<i>b</i>
<i>a</i> ?
-Từ các tỉ lệ thức đã lập
đ-ợc cho HS nhận xét vị trí
các ngoại tỉ, trung tỉ để tìm
-1 HS đọc to ví dụ SGK
-TiÕn hµnh lµm ?2.
-1 HS lên bảng trình
bày cách làm .
-HS tập phát biểu tính
chất cơ bản và ghi chép
-1 HS đọc to VD SGK.
-Tự làm ?3 bằng cách
tơng tự VD
-Tr¶ lêi: NÕu ad = bc
Chia hai vÕ cho cd
Chia hai vÕ cho ab
Chia hai vÕ cho ac
-NhËn xÐt: tõ <i>a</i>
<i>b</i>=
<i>c</i>
<i>d</i>
Đổi chỗ trung tỉ đợc:
<i>a</i>
<i>c</i>=
<i>b</i>
<i>d</i>
Đổi chỗ ngoại tỉ đợc:
<i>d</i>
<i>c</i>=
<i>b</i>
<i>a</i>
§ỉi chỗ cả trung tỉ, cả
2.Tính chất:
a)Tính chất 1( t/c cơ bản)
*VD:
18
27=
24
36 18.36 = 24.27
?2: Nếu có <i>a</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>d</i>
<i>a<sub>b</sub></i> .bd = <i>c<sub>d</sub></i> .bd
ad = bc
VËy <i>a</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>d</i> ad = bc
*T/c: Trong tỉ lệ thức tích các
*VD: SGK
*?3: NÕu cã ad = bc
Chia 2 vÕ cho tÝch bd
ad
bd =
bc
bd
<i>a</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>d</i>
(bd 0).
Tơng tự đợc:
<i>a</i>
<i>c</i>=
<i>b</i>
<i>d</i> ;
<i>d</i>
<i>b</i>=
<i>c</i>
ra c¸c nhí.
ngoại tỉ đợc <i>d</i>
<i>b</i>=
<i>c</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>b</i>=
<i>c</i>
<i>d</i>
<i>d</i>
<i>b</i>=
<i>c</i>
<i>a</i>
<i>d</i>
<i>d</i>
<i>c</i>=
<i>b</i>
<i>a</i>
<b>Hoạt động IV: Luyện tập củng cố (8 ph).</b>
-Yêu cầu làm bài tập 44 /
26 SGK.
Gọi 3 hs lên bảng thực
hiện
Nhận xét bổ sung cho hs.
-Yêu cầu làm bài (46/26
SGK) câu a, .
-Gi 2 HS lên bảng làm .
-Cho nhận xét kết quả.
-Hỏi: từ cách làm ta có thể
rút ra đợc muốn tìm 1
trung tỉ hoặc 1ngoại tỉ ta
làm thế nào?
-Yêu cầu HS làm Bài (47 /
26 SGK) Lập tất cả các tỉ
lệ thức từ đẳng thức:
a)6 . 63 = 9 . 42
NhËn xÐt bæ sung cho hs.
3 hs lên bảng làm bài,
cả lớp làm vào vở.
Nhận xét bài của bạn.
2 HS lên bảng làm bài
HS khác làm trong vở
.
-Trả lời:
+Muốn tìm 1 trung tØ
cã thĨ lÊy tÝch cđa
ngo¹i tØ chia cho trung
tỉ kia.
+Muốn tìm 1 ngoại tỉ
có thể lÊy tÝch cđa
trung tØ chia cho ngo¹i
tØ kia.
NhËn xét bài của bạn.
Bài (44/26 SGK).
a, 1,2 : 3,24 = :
b, 2 : = :
c, : 0,42 = :
Bài (46/26 SGK):
Tìm x:
a) <i>x</i>
27=
<i></i>2
3,6 3,6 . x = -2 .
27
x = <i>−</i><sub>3,6</sub>2. 27 x = -15
Bµi (47/26 SGK):
a) 6<sub>9</sub>=42
63 ;
6
42=
9
63 ;
63
9 =
42
6 ;
63
42=
9
6 .
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (2 ph).</b>
Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hốn vị số hạng của tỉ
lệ thức, tìm số hạng trong tỉ lệ thức.
BTVN: 44, 45, 46c, 48 trang 26 SGK.
So¹n:
Gi¶ng:
<b>1.Kiến thức:</b> Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
<b>2.Kĩ năng:</b> Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức;
lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích..
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
<b>3.Thái độ:</b> Cẩn thận chính xác trong tính toỏn.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vë ghi
<b>¦DCNTT:</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)</b>
Hs1: H·y lËp 1 tØ lƯ thøc tõ
c¸c sè sau:
28; 14; 2; 4; 8; 7.
HS2: Nªu 2 t/c cđa tØ lƯ
thøc.
NhËn xét và bổ sung.
2 hs lên bảng thực
hiện.
Nhận xét bài của
bạn.
HS1:
VD: = hoặc =
HS 2: nêu 2 t/c cđa tØ lƯ thøc
t/c 1: <i>a</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>d</i> ad = bc
t/c 2: ad = bc
<i>a</i>
<i>b</i>=
<i>c</i>
<i>d</i> ;
<i>a</i>
<i>c</i>=
<i>b</i>
<i>d</i> ;
<i>d</i>
<i>c</i>
<i>a</i> ;
<i>d</i>
<i>c</i>=
<i>b</i>
<i>a</i>
<b>Hoạt động II: luyện tập (38ph).</b>
-Yªu cầu làm Bài tập
(49/26 SGK). b, c, d
Cỏc tỉ số sau có lập đợc tỉ
lệ thức khơng?
b) 39 3
10 : 52
2
5 vµ 2,1 :
3,5
c)6,51 : 15,9 vµ 3 : 7
d)-7 : 42
3 vµ 0,9 : (-0,5)
-Gọi 3 HS đứng tại chỗ trả
li.
-Yêu cầu làm bài tập
ngoài.
Tìm x:
a)2,5 : 7,5 = x : 3
5
c) 6,5 : 5 = 2,6 : x
c) x : 3
7 = 1
1
4 :
2
7
Yêu cầu phát biểu cách
tìm 1 số hạng của tỉ lệ
thức.
Gọi 3 HS trình bày cách
làm.
-Lm vic cá nhân
bài 1 vở BT in.
- 3 HS đứng ti ch
tr li.
-HS cả lớp nhận xét
cách làm cđa b¹n.
-1 HS đứng tại chỗ
phát biểu các tìm 1
s hng ca t l
thc.
3 HS lên bảng lµm
BT
-1 HS đọc đẳng thức
tích có thể viết đợc
từ 4 số đã cho.
I.D¹ng 1: NhËn d¹ng tØ lƯ thøc.
Bµi 1 (49/26 SGK):
b) 39 3
10 : 52
2
393
10 .
5
262
= 3
4
2,1 : 3,5 = 21
35 =
3
5
v× 3
4
3
5 nên không lập
đ-ợc tỉ lệ thức.
c)6,51 : 15,9 = 651:217
159: 217 =
3
7
Lập đợc tỉ lệ thức.
d)-7 : 42
3 = <i>−</i>
3
2
0,9
<i>−</i>0,5 =
<i>−</i>9
5
Không lập đợc t l thc.
II.Dạng 2: Tìm số hạng cha biết.
Bài 2: T×m x
a)7,5 . x = 2,5 . 3
5 = 2,5 .0,6
vËy x = 2,5 . 0,6
7,5 =
0,6
3 = 2
b) 6,5 : 5 = 2,6 : x
x = = 2
c) x : 3
7 = 1
1
4 :
2
7
-Yêu cầu HS làm dạng 3
Lập tØ lÖ thøc tõ bèn sè
sau:
a, 1,5; 2; 3,6; 4,8.
b, 3; 6 ; 7; 14
-Hớng dẫn: có thể viết
thành đẳng thức tích, sau
đó áp dụng tính chất 2 viết
tất cả các tỉ lệ thức có thể
đợc
1,5.4,8=2.3,6 (= 7,2)
3 . 14 = 6 . 7 (=42)
-HS 2 đọc tất cả các
t l thc lp c
III.Dạng 3: Lập tỉ lệ thức
Bài 3 (51/28 SGK):
a, 1,5 . 4,8 = 2. 3,6 (= 7,2)
1,5
2 =
3,6
4,8 <b>;</b>
4,8
2 =
3,6
1,5 <b>;</b>
1,5
3,6=
2
4,8 <b>;</b>
4,8
3,6=
2
b, 3; 6; 7 ; 14
3 . 14 = 6 . 7 (=42)
= ; = ; = ; =
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (2 ph).</b>
- Ôn lại các bài tập đã làm.
- BTVN: 50,53/27,28 SGK; 62, 64 70/ 13, 14 SBT
- Xem tríc bµi “TÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau”
So¹n:
Gi¶ng:
<b>1.KiÕn thøc:</b> BiÕt tÝnh chÊt cđa d·y tØ sè b»ng nhau.
<b>2.Kĩ năng:</b> Biết vận dụng dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài tốn dạng: Tìm hai số
khi biÕt tỉng vµ tØ sè cđa chóng .
<b>3.Thái độ:</b> Cẩn thận chính xác trong tính tốn.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vë ghi
<b>¦DCNTT:</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của</b>
<b>trß</b>
<b> Néi dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)</b>
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
HS1 :
Nêu tính chất cơ bản của tỉ
lệ thøc
HS2: TÝnh.
11
3 : 0,8 =
2
3 : 0,1x.
NhËn xét và cho điểm.
HS lên bảng thực
hiện.
HS theo dõi và
nhận xét bài làm
của bạn và sửa
chữa nếu cần.
HS1:
Tính chất cơ bản cđa tØ lƯ thøc:
NÕu <i>a</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>d</i> th× ad = bc
Hoặc: Tích ngoại tỉ bằng tích trung
tØ
HS2: TÝnh.
4
3 :
4
5 =
2
3 :
<i>x</i>
10
4
3 .
5
4 =
2
3 :
<i>x</i>
10
5
3
= 2
3 :
<i>x</i>
10
<i>x</i>
10 =
2
3 :
5
3
<i>x</i>
10 =
2
5
x = 10 .2<sub>5</sub> = 4
<b>Hoạt động II: Tính chất của dãy tỉ s bng nhau (20 ph).</b>
-Yêu cầu làm ?1:
Cho tỉ lệ thøc 2
4 =
3
6
So s¸nh tØ sè 2+3
4+6 vµ
2<i>−</i>3
4<i>−</i>6
Với các tỉ lệ thức đã cho.
-Vậy có nhận xét: có thể
viết các tỉ số trên thế nào?
-VËy mét c¸ch tỉng qu¸t
tõ tØ lƯ thøc <i>a</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>d</i> cã
thÓ suy ra <i>a</i>
<i>b</i> =
<i>a</i>+<i>c</i>
<i>b</i>+<i>d</i>
đợc không?
-Yêu cầu đọc cách lập luận
của SGK
-Yêu cầu 1 HS lên bảng
trình bày lại.
-Ghi lại kÕt luËn.
-Bằng cách tơng tự cũng lý
luận đợc dãy tỉ s bng
nhau m rng.
-GV treo bảng phụ ghi
cách chøng minh tÝnh chÊt
më réng.
-Yêu cầu HS đọc VD SGK
Lm BT54/30 SGK.
Tìm x và y biết = vµ
x + y = 16
Lµm bµi 55/30 SGK.
Tìm x và y biết
-Làm ?1
-1 HS kim tra giá
trị của từng tỉ số
trong tỉ lệ thức đã
cho.
-1 HS tìm giá trị
của các tỉ số còn
lại và so sánh.
HS tự đọc SGK
trang 28, 29
-1 HS lên bảng
trình bày lại dẫn
đến kết luận.
-HS theo dõi trên
bảng phụ và nêu
lại cách lý luận.
-Ghi lại tính chất
mở rộng vào vở.
-1 HS đọc to vớ d
SGK.
-2 HS lên bảng
trình bày cung
một lóc
1.TÝnh chÊt cđa d·y tØ sè b»ng
nhau:
*?1: 2
4 =
6
1
2
2+3
4+6 =
5
10 =
1
2
2<i>−</i>3
4<i>−</i>6 =
<i>−</i>1
<i>−</i>2 =
1
2
2<sub>4</sub> = <sub>6</sub>3 = <sub>4+</sub>2+3<sub>6</sub> = 2<sub>4</sub><i>−<sub>−</sub></i>3<sub>6</sub>
*TÝnh chÊt: <i>a</i>
<i>c</i>
<i>d</i>
<i>a</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>d</i> =
<i>a</i>+<i>c</i>
<i>b</i>+<i>d</i> =
<i>a − c</i>
<i>b− d</i>
§K: b d
*TÝnh chÊt më réng
<i>a</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>d</i> =
<i>e</i>
<i>f</i>
<i>a</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>d</i> =
<i>e</i>
<i>f</i> =
<i>a</i>+<i>c</i>+<i>e</i>
<i>b</i>+<i>d</i>+<i>f</i>
= <i>a − c</i>+<i>e</i>
<i>b− d</i>+<i>f</i> =
<i>a</i>+<i>c − e</i>
<i>b</i>+<i>d − f</i>
= <i>a − c − e</i>
<i>b− d − f</i> = ……..
*VD: SGK
Lµm BT54/30 SGK.
Tìm x và y biết = vµ x + y = 16
ta cã: = = = = 2
= 2 x = 2. 3 = 6
= 2 y = 2. 5 = 10
Lµm bµi 55/30 SGK.
ta cã = = = = -1
=-1 x = (-1). 2 = -2
x :2 = y :(-5) vµ x - y = -7
<b>Hoạt động III: chú ý (8 ph).</b>
-Nªu chó ý nh SGK
-u cầu tự làm ?2 Dùng
dãy tỉ số bằng nhau để thể
hiện câu nói: Số học sinh
của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ
với các số 8 ; 9 ; 10.
Sau khi HS lµm ?2 xong
yêu cầu làm bài 57/30
SGK
Gọi 1 HS lên bảng trình
bày.
-Theo dõi GV nêu
chú ý và xem
-HS tự làm ?2.
-1 HS lên bảng
thể hiện.
-Tiến hành làm ?
2.
-1 HS lên bảng
trình bày
1 HS lên bảng
trình bày cách làm
.
2. Chú ý:
*Khi <i>a</i>
2 =
<i>b</i>
3 =
<i>c</i>
5 nãi a, b, c
tØ lƯ víi c¸c sè 2 ; 3 ; 5.
ViÕt: a : b: c = 2 : 3 : 5
*?2: Gäi sè häc sinh c¸c líp 7A,
7B, 7C lµ a, b, c ta cã:
<i>a</i>
8 =
<i>b</i>
9 =
<i>c</i>
10
*Bài 4(57/30 SGK)
Gọi số viên bi của ba bạn Minh,
Hùng, Dũng là x, y, z
<i>x</i>
2 =
<i>y</i>
4 =
<i>z</i>
5 =
<i>x</i>+<i>y</i>+<i>z</i>
2+4+5 =
44
11
= 4
x = 4 . 2 = 8
y = 4 . 4 = 16
z = 4 . 5 = 20
<b>Hoạt động IV: Luyện tập cng c (7 ph).</b>
-Yêu cầu nêu tính chất của
dÃy tỉ số bằng nhau
-Yêu cầu làm BT 56/30
SGK ( bài 3 vở BT)
HS nêu tính chất
mở rộng.
Lên bảng thực
hiƯn bµi tËp.
Bµi 3 (56/30 SGK):
Gäi chiỊu réng vµ chiỊu dài của
hình chữ nhật là x(m) và y(m), x >
0, y >0.
Ta cã <i>x</i>
<i>y</i> =
2
5 vµ 2.(x+y)=28
Hay <i>x</i>
2 =
<i>y</i>
5 vµ x+y = 14
Nªn <i>x</i>
2 =
<i>y</i>
5 =
<i>x</i>+<i>y</i>
2+5 =
14
7 =
2
x = 2.2 = 4 (m).
y = 2.5 = 10 (m).
Diện tích hình chữ nhật là;
x.y = 4 .10 = 40 (m2<sub>).</sub>
<b>Hớng dẫn về nhà (2 ph).</b>
Ôn tập các tÝnh chÊt cđa tØ lƯ thøc vµ tÝnh chÊt cđa d·y tØ sè b»ng nhau.
BTVN: 58, 59, 60 trang 30, 31 SGK; 74, 75, 76 trang 14 SBT.
TiÕt sau luyªn tËp.
So¹n:
Gi¶ng:
<b>1.KiÕn thøc:</b> Cđng cè c¸c tÝnh chÊt cđa tØ lƯ thøc, cđa d·y tØ sè b»ng nhau.
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<b>2.Kĩ năng:</b> Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toỏn dng:
thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải
bài toán về chia tỉ lệ.
<b>3.Thỏi độ:</b> Cẩn thận chính xác trong tính tốn.
<b>II/ Chn bÞ:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vở ghi
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)</b>
HS1: H·y nªu tÝnh chÊt
cđa dÃy tỉ số bằng nhau.
HS2: Chữa BT 75/14 SBT.
Tìm hai sè x vµ y biÕt
7x = 3y vµ x – y = 16.
NhËn xÐt vµ bỉ sung cho
hs
Hai hs lên bảng thực
hiện.
Nhận xét bài của bạn.
HS 1:
<i>a</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>d</i> =
<i>e</i>
<i>f</i>
<i>a</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>d</i> =
<i>e</i>
<i>f</i> =
<i>a</i>+<i>c</i>+<i>e</i>
<i>b</i>+<i>d</i>+<i>f</i>
= <i>a − c</i>+<i>e</i>
<i>b− d</i>+<i>f</i> =
<i>a</i>+<i>c − e</i>
<i>b</i>+<i>d − f</i>
= <i>a − c − e</i>
<i>b− d − f</i> = ……..
HS2:Ch÷a BT 75/14 SBT:
7x = 3y <i>x</i><sub>3</sub> = <sub>7</sub><i>y</i> =
<i>x − y</i>
3<i>−</i>7 =
16
<i>−</i>4 = -4
x = -4 . 3 = -12
vµ y = -4 . 7 = -28
<b>Hoạt động II: Luyện tập (38 ph).</b>
-Yªu cầu làm Bài (59/31
SGK):Thay tỉ số giữa các
số hữu tỉ bằng tỉ số giữa
a)2,04 : (-3,12)
b)
2
c)4 : 53
4 ; d) 10
3
7 :
5 3
14
-Gọi 2 HS lên bảng làm
-Yêu cầu làm bài (60/31
SGK).
Tìm x:
a)
3.<i>x</i>
3 = 1
3
4 :
2
5
b)4,5: 0,3 = 2,25 : (0,1 .x)
c)8 :
4.<i>x</i>
-Hai HS lên bảng làm
BT 59/31 SGK.
-HS khác Làm việc cá
nhân bài 1 vở BT in.
-Làm bài 2 trong vë bµi
tËp in.
-1 HS đứng tại chỗ
phát biểu các tìm 1 số
hạng của tỉ lệ thức.
a)HS làm theo hng
dn ca GV
-3 HS lên bảng trình
bày cách làm câu b, c,
d.
I.Dạng 1: Thay bằng tỉ số giữa
các số nguyên
Bài (59/31 SGK):
a) =204 : (-312) = 17 : (-26)
b)=(-1,5):1,25 =(-150) : 125
= (-6) : 5
c)= 4 : 23
4 =
16
23
d)= 73
7 :
73
14 =
73
7 .
14
73 = 2
II.Dạng 2: Tìm số hạng cha
biết.
Bài 60: Tìm x
a)
3.<i>x</i>
7
4 :
2
5
1
3 .x =
2
3 .
7
4 :
2
5
1
3 .x =
2
3 .
7
4 .
d)3 : 21
4 =
3
4 : (6.x)
-Yêu cầu phát biểu cách
tìm 1 số hạng của tỉ lệ thức
(trung tỉ, ngoại tỉ) ?
-Hớng dẫn làm câu a
-Gọi 3 HS trình bày cách
làm câu b, c, d.
-Hỏi: Cần có các chú ý gì
khi tìm x trong tỉ lệ thøc?
-Lu ý HS: cã thĨ cã nhiỊu
c¸ch kh¸c nhau nhng nên
chuyển thành các tỉ số của
số nguyên và rút gọn nếu
có thể.
-Yêu cầu HS làm dạng 3
bµi (58/30 SGK)
-Yêu cầu đọc đầu bài.
-Nếu gọi x, y là số cây lớp
7A, 7B trồng đợc. Theo
đầu bài có thể viết đợc gì?
-Yêu cầu đọc đầu bàI BT
61/31 SGK.
Hớng dẫn hs biến đổi sao
cho trong tỉ lệ thức có các
tỉ số bawnggf nhau.
-Vận dụng t/c dãy tỉ số
bằng nhau để tìm x, y, z.
Cho hs trình bày li gii.
Nhận xét và bổ sung.
-1 HS nêu các chú ý
khi tìm x:
+Đổi hỗn số thành
phân số.
+Đổi ra tỉ số nguyên.
+Rút gọn bớt trong quá
trình làm.
-1 HS c to đầu bài
58/30 SGK.
-Lµm theo híng dÉn
cđa GV.
-Tù trình bày vào vở
BT in.
-1 HS trình bày cách
làm và trả lời.
-1 HS c to u bi
tp 61
-Các HS làm vào vở
BT.
-1 HS c trỡnh by li
gii v tr li.
Nhận xét bài của bạn.
x = 35
12 :
1
3 =
35
12 .
3
1 =
83
4
b)15 : 1 = 2,25 : (0,1 . x)
0,1 . x = 1 . 2,25 : 15
x = 0,15 : 0,1 = 1,5
c)8 :
4.<i>x</i>
1
4 . x = 8 : 100
x = 8
100 :
1
4 =
8
100 .
4
1 =
8
25
d)3: 9
4 =
3
4 : (6.x)
6x = 9
4 .
3
4 : 3 ; 6x =
9
16
6x = 9
16 ; x =
9
16 : 6 =
3
32
III.Dạng 3: Toán chia tỉ lệ
Bài (58/30 SGK):
S cõy lp 7A, 7B trồng đợc là
x, y ( x, y N*)
<i>x</i>
<i>y</i> = 0,8 =
4
5 vµ y - x = 20
<i>x</i>
4 =
<i>y</i>
5 =
<i>y − x</i>
5<i>−</i>4 =
20
1 =
20
x = 20 . 4 = 80 (c©y)
Ta có: = = : 4 = : 4y
Hay = (1)
Ta cã: = : 3 = :3
Hay = (2)
Tõ (1) vµ (2) ta cã
= = = = = 2
VËy: = 2 x = 2.8 =16
= 2 y = 2.12 = 24
= 2 2. 15 = 30
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (2 ph).</b>
- Ơn lại các bài tập đã làm.
- BTVN: 63/31 SGK; 78, 79, 80, 83/14 SBT
- Xem trớc bài Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Gi¶ng:
<b> Số thập phân vô hạn tuần hoàn</b>
<b>I/ Mục tiêu :</b>
<b>1.Kin thc:</b> Nhận biết đợc số thập phân hữu hạn. Số thập phõn vụ hn tun hon.
<b>2.Kĩ năng:</b> Biết cách viết một số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
<b>3.Thỏi :</b> Cn thn chớnh xỏc trong tớnh toỏn.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vở ghi
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hot ng dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: </b> <b>Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vơ hạn tuần hồn</b>
<b>(15phót)</b>
-u cầu nhc li nh
-ĐÃ biết các phân sè thËp
ph©n nh 2
10 ;
13
100 ….
Có thể viết đợc dới dạng số
thập phân: 0,2 ; 0,13 …Các
số thập phân đó là số hữu
tỉ.
Cßn sè thËp ph©n
0,323232… có phải là số
hữu tỉ không? Bài học hôm
nay sẽ trả lời câu hỏi đó.
-Yêu cầu làm VD 1 viết
các phân số sau di dng s
thp phõn: 3
20 và
37
25
-Yêu cầu nêu cách làm.
-Hỏi: Em nào có cách làm
-Yêu cầu lµm VD2 vµ cho
biÕt nhËn xÐt vỊ phÐp chia
này?
-Tơng tự viết các phân số
1
9 ;
1
99 ;
<i></i>17
11 dới
dạng số thập phân, chỉ ra
chu kỳ, viÕt gän.
-Nhắc lại định nghĩa:
Số hữu tỉ là số viết đợc
dới dạng phân số <i>a</i>
<i>b</i>
víi a, b Z, b 0
-HS chia tö sè cho
mÉu sè.
-2 HS lên bảng thực
hiện phép chia.
-2 HS trình bày cách
làm khác (Viết dới
dạng phân số thập
phân):
-1 HS lên bảng tiến
hành chia tử số cho
mẫu số.
-NX: Phép chia không
bao giờ chấm dứt, chữ
số 6 đợc lặp đi lặp lại.
-HS có thể dùng máy
tính cỏ nhõn chia.
1.Số thập phân hữu hạn. Số thập
phân vô hạn tuần hoàn:
*VD1: Viết 3
20 và
37
25 dới
dạng số thập phân
+Chia tử số cho mẫu số: SGK
3
20 = =
3 . 5
20 .5 =
15
100 =
0,15
37
25 =
37 . 4
25 . 4 =
148
100 =
1,48
*VD 2: ViÕt 5
12 dới dạng số
thập phân
5
12 = 0,4166 số thập phân
vô hạn tuần hoàn có chu kỳ là
6, viết gọn là 0,41(6)
Tơng tự:
1
9 = 0,111 = 0,(1)
1
99 = 0,0101… = 0,(01)
<i>−</i>17
11 = -1,5454… = -1,(54)
<b>Hot ng 2: Nhn xột (22 ph)</b>
-Yêu cầu nhận xét mẫu số
chứa thừa số nguyên tố nào -Cá nhân phân tích cácmẫu số ra thừa số 2.Nhận xét:
<i>Lớp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
các phân số ở ví dụ 1 viết
đợc dới dạng số thập phân
-GV thông báo ngời ta đã
chứng minh đợc những
điều HS nhận xét là đúng.
-Yêu cầu phát biểu lại nhận
xét.
-Yêu cầu làm ? SGK/33.
-Yêu cầu cho biết những
phân số nào viết đợc dới
dạng số thập phân hữu hạn,
phân số viết c di dng
vụ hn tun hon.
-yêu cầu viết dới dạng thập
phân.
-Thông báo nhận xét thứ
hai
-Yờu cu c kết luận cuối
cùng.
nguyªn tè.
-Thảo luận nhóm xem
loại phân số tối giản
nào viết đợc dới dạng
số thập phân hữu hạn,
loại nào viết đợc dới
dạng số thp phõn vụ
hn tun hon.
-Đại diện nhóm trình
bày nhận xét.
-HS c nhn xột
SGK.
-Đánh dấu nhận xét
trong SGK
-1 HS cho biÕt:
1
4 ;
13
50 ;
<i>−</i>17
125 ;
7
14 =
2 vit c
d-ới dạng số thập phân
hữu hạn.
<i></i>5
6 ;
11
45 c di
dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn.
-HS c kt qu
-c nhn xột 2 và kết
luận
* 3
20 vµ
37
25 cã mÉu 20
=22<sub>.5</sub>
vµ 25 = 52<sub> chØ chøa TSNT 2 vµ </sub>
5.
* 5
12 mÉu 12 = 22.3 cã chøa
TSNT 2 vµ 3
*NX 1: SGK
*?:
1
4 ;
13
50 ;
<i>−</i>17
125 ;
7
14 =
1
2 ;
<i>−</i>5
6 ;
11
4 = 0,25 ;
13
50 = 0,26 ;
<i>−</i>17
125 = -0,136 ;
7
14 =
1
2
= 0,5;
<i>−</i>5
6 = -0,8(3) ;
11
45 =
0,2(4)
*NX 2 ng îc l¹i : SGK
0,(4) = 0,(1).4 = 1
9 . 4 =
0,(3) = 0,(1).3 = 1
9 . 3 =
3
9
0,(25) = 0,(01).25 = 1
99 . 25
= 25
99
*KÕt luËn: SGK
<b>Hoạt động 3: Củng cố- luyện tập (7 ph).</b>
Bài tập 65, 66/34 SGK
Cho hs đọc đầu bài tốn
u cầu hs giải thích và 4
hs lên bảng thực hiện
NhËn xÐt bæ sung cho hs
Đọc bài và lên bảng
làm bài
Nhận xét bài của bạn
Bài tập 65/34 SGK
= 0,375; = -1,4
= 0,65; = -0,104
Bµi tËp 66/34 SGK
= 0,1(6); = -0,(45)
= 0,(4); = -0,3(8)
Híng dÉn vỊ nhµ (2 ph).
- Nắm vững điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thâp phân hữu hạn hay vơ
hạn tuần hồn. Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản. Học thuộc kết luận về
quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.
Soạn:
Giảng:
<b>1.Kiến thức:</b> Biết điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phõn hu
hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
<b>2.Kĩ năng:</b> Thựchiện thành thạo cách viết một số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu
hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn.
<b>3.Thỏi :</b> Cn thn chớnh xỏc trong tớnh toỏn.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vë ghi
<b>¦DCNTT:</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: kiểm tra</b>
Chữa BT 68a/34 SGK:
a)Trong các phân số sau,
phân số nào viết đợc dới
dạng số thập phân hữu hạn,
phân số nào viết đợc dới
dạng số thập phân vơ hạn
tuần hồn? Giải thích.
5
8 ;
<i>−</i>3
20 ;
4
11 ;
15
22 ;
<i>−</i>7
12 ;
14
35 .
-Yêu cầu cỏc HS khỏc nhn
xột, ỏnh giỏ.
Hai hs lên bảng thựchiện
bài tập.
Các HS khác nhận xét, sửa
chữa.
Cha BT 68a/34 SGK:
*Các phân số viết đợc dới
dạng số thập phân hữu hạn
8 ;
<i>−</i>3
20 ;
14
35 =
2
5 .
*Các phân số viết đợc dới
dạng số thập phân vơ hạn
tuần hồn là: 4
11 ;
15
22 ;
<i></i>7
12 .
<b>Hot ng 2: Luyn tp (35 ph).</b>
-Yêu cầu làm Bài (69/34
SGK): Viết dới dạng số
thập phân các phép chia:
- HS dựng mỏy tớnh chia
-Một HS lên bảng làm BT
1.Bài (69/34 SGK): Viết
d-ới dạng số thập phân các
phép chia:
<i>Lớp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
a)8,5 : 3
b)18,7: 6
c)58 : 11
d)14,2 : 3,33
- Gọi 1 HS lên bảng làm
Yêu cầu làm bài (71/35
SGK).
Viết các phân số dới dạng
số thập phân:
1
99 ;
1
999
-Yêu cầu viết lại 1
9
-u cầu hoạt động nhóm
làm BT85/15 SBT: giải
thích vì sao các phân số
viết đợc dới dạng số thập
phân hữu hạn và viết dới
dạng đó:
<i>−</i>7
16 ;
2
125 ;
11
40 ;
<i></i>14
25
-Yêu cầu làm dạng 2: Viết
số thập phân dới dạng phân
số.
-Yêu cầu làm bài (70/35
SGK), GV hớng dẫn làm
câu a, b. Câu c, d HS tự làm
a) 0,32
b)- 0,124
c) 1,28
d) -3,12
-Yêu cầu làm BT 88/15
SBT
-Yêu cầu 1 HS đọc bài mẫu
-GV hớng dẫn câu a, các
câu b,c cho HS tự làm
69/34 SGK, viết kết quả dới
dạng viết gọn.
- HS khác làm bài vào vở.
-HS dùng máy tính cá nhân
thực hiện phép chia.
-Hot ng nhúm lm BT
85/15 SBT.
-Đại diện các nhóm trình
bày lời giải thích.
-Đại diện nhóm trình bày
kết quả viết dới dạng số
thập phân hữu hạn.
-Làm theo hớng dÉn cđa
GV.
-Lµm BT 88/15 SBT.
-Theo dâi bµi tËp mÉu.
-Lµm theo GV câu a
-Tự làm câu b, c.
a)8,5 : 3 = 2,8(3)
b)18,7: 6 = 3,11(6)
c)58 : 11 = 5,(27)
d)14,2 : 3,33 = 4,(264)
Bài (71/35 SGK):
Viết các phân số dới dạng
sè thËp ph©n:
1
99 = 0,010101… = 0,
(01)
1
999 = 0,001001... = 0,
(001)
1
9 = 0,1111…. = 0.(1)
3.BT 85/15 SBT:
Giải thích: Các phân số đều
ở dạng tối giản, mẫu không
chứa ớc nguyên tố khác 2
và 5
16 = 24<sub>; 125 = 5</sub>3
40 = 23<sub>.5; 25 = 5</sub>5<sub>.</sub>
<i>−</i>7
16 = -0,4375 ;
2
125 =
0,016
11
40 = 0,275 ;
<i>−</i>14
25 =
-0,56
II.Dạng 2: Viết số thập
phân dới dạng phân số
1.Bài (70/35 SGK):Viết dới
dạng phân số
a)0,32 = 32
100 =
8
25
b)-0,124 = <i>−</i>124
1000 =
<i>−</i>31
250
c)1,28 = 128
100 =
32
25
d)-3,12 = <i>−</i>312
100 =
<i>−</i>78
2.BT 88/15 SBT:
a)0,(5) = 0,(1).5 = 1
9 .5 =
5
9
b)0,(34) = 0,(01).34
= 1
99 .34 =
34
99
c)0,(123) = 0,(001).123
= 1
41
333
<b>Hớng dẫn về nhà (2 ph).</b>
Cần nắm vững quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân. Luyện thành thạo cách viết:
phân số thành số thập phân và ngợc lại.
BTVN: 86, 90, 91, 92/15 SBT.
Xem trớc bài Làm tròn số, tiết sau mang m¸y tÝnh bá tói.
Soạn:
Giảng:
<b>1.Kiến thức:</b> Biết ý nghĩa của việc làm tròn số.
<b>2.K nng:</b> Hiu v vận dụng đợc quy ớc làm tròn số trong trờng hợp cụ thể.
<b>3.Thái độ:</b> Cẩn thận chính xác trong tính toỏn.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vë ghi
<b>¦DCNTT:</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt ng I: Kim tra (5 phỳt)</b>
Bài toán: Một trờng häc cã
425 HS, Sè HS kh¸ giái cã
302 em. Tỉ số phần trăm
HS khá giỏi là:
320 .100 %
425 =
71,058823... %
Trong BT nµy ta thÊy tỉ số
phần trăm số HS khá giỏi
của trờng là một số thập
phân vô hạn. Để dễ nhớ, dễ
so sánh, tính toán ngời ta
thờng làm tròn số. Vậy làm
tròn số nh thế nào?
Theo Bài toán và
lời giải trên bảng
phụ.
Lng nghe GV đặt
vấn đề và ghi đầu bài.
<b>Hoạt động II:Ví dụ (15 ph)</b>
- Đa VD vế các số đợc làm
tròn trong thực tế lên bảng
phụ: Nh số HS tốt nghiệp
THCS năm học 2002-2003
toàn quốc l hn 1,35 triu
HS.
-Đọc các ví dụ về làm
tròn số GV đa ra.
-Nêu thêm một số ví
dụ thực tÕ kh¸c.
-Theo dâi trơc sè
1.VÝ dơ:
-NX: số HS tốt nghiệp THCS,
TH, số trẻ em lang thang, số
dân trong 1 địa bàn, số gia súc
đợc chăn ni … Thờng làm
trịn
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
- Vậy thực tế việc làm tròn
số đợc dùng rất nhiều.
Vẽ trục số lên bảng.
- Yªu cầu HS biểu diễn các
- Giới thiệu cách làm tròn,
cách dùng kí hiệu (gần
bằng, xấp xØ).
- Vậy để làm tròn một số
thâph phân đến hàng đơn
vị, ta lấy số nguyên nào?
- Yêu cầu làm ?1 điền số
thích hợp vào ơ trống.
- Nêu qui ớc: 4,5 5
- Yêu cầu đọc VD 2 và giải
thích cách làm.
- Yêu cầu đọc VD 3.
- Hái: Phải giữ lại mấy chữ
số thập phân ở kết quả?
- Yêu cầu giải thích cách
làm.
trên bảng.
-1 HS lên bản biểu
diễn số 4,3 và 4,9
trên trục số.
-NX: 4,3 gÇn sè 4
nhÊt. sè 4,9 gÇn số 5
nhất.
-Đọc 4,3 4; 4,9
5.
-HS lên bảng điền
vào ô trống:
5,4 ; 5,8 ; 4,5
.
- Đọc ví dụ 2 SGK.
- Giải thích: vì 72
900 gần 73 000 hơn
72 000.
- Đọc ví dụ 3 SGK.
- Phải giữ lại 3 chữ số
thập phân.
- Giải thích: Do
0,8134 gần với 0,813
hơn là 0,814.
-VD 1: lm tròn đến hàng đơn
4,3 4; 4,9 5.
Lấy số nguyên gần số đó nhất.
?1: 5,4 5
5,8 6
4,5 5
- VD 2:
72 900 73 000 (tròn nghìn)
- VD 3:
0,8134 0,813 (làm tròn đến
chữ số thập phân thứ ba)
<b>Hoạt động III: Qui ớc làm tròn số (15 ph)</b>
Yêu cầu HS đọc SGK qui
-ớc 1.
-Yêu cầu HS đọc ví dụ và
giải thích cách làm.
-Hớng dẫn: dùng bút chì
vạch mờ ngăn giữa phần
còn lại và phần bỏ đi. Thấy
chữ số đầu tiên bỏ đi là 4<5
thì giữ nguyên phần còn
- Yêu cầu đọc trờng hợp 2.
- Yêu cầu làm theo VD
SGK.
- Yêu cầu làm ?2 SGK
- Gọi 3 HS đọc kết quả.
- §äc SGK trêng hỵp
1.
- Đọc ví dụ và giải
thích cách làm.
- Làm theo GV.
- Tự đọc trờng hợp 2.
- làm theo hng dn
ca SGK.
2.Quy ớc làm tròn số :
a)Tr êng hỵp 1 :
* 86,149 86,1
* 542 540
b)Tr êng hỵp 2 :
* 0,0861 0,09
* 1573 1600 (tròn trăm)
-?2:
a)79,3826 79,383
b)79,3826 79,38
c)79,3826 79,4
<b>Hoạt động IV: Củng cố - luyn tp (7 ph).</b>
-Yêu cầu phát biểu hai qui
ớc của phép làm tròn số.
-Yêu câu làm BT 73/36
SGK.
-Gi 2 HS lên bảng làm.
-Gọi các HS khác đọc kết
quả tự làm.
-Yêu cầu 1 HS đọc to BT
2 HS phát biểu qui
-ớc cách làm tròn số.
-1 HS đọc to u bi
73/36.
-2 HS lên bảng làm
BT
-Cỏc HS khác đọc kết
quả.
BT 73/36 SGK:
Làm tròn đến chữ số thập phân
thứ hai:
*7,923 7,92
*17,418 17,42
*79,1364 79,14
*50,401 50,40
*0,155 0,16
*60,996 61,00
BT 74/36 SGK:
74/36 SGK
-GV tóm tắt lên bảng. -1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi 7,26. 7,3
<b>Hớng dẫn về nhà (1 ph).</b>
Nắm vững hai qui ớc của phép làm tròn số.
BTVN: 76, 77, 78, 79 trang 37, 38 SGK; sè 93, 94, 95 trang 16 SBT.
TiÕt sau mang máy tính bỏ túi, thớc dây hoặc thớc cuộn.
So¹n:
Gi¶ng:
<b>1.Kiến thức:</b> Vận dụng thành thạo các qui ớc làm trũn s. S dng ỳng cỏc thut
ngữ trong bài.
.<b>2.K năng:</b> Vận dụng các qui ớc làm tròn số vào các bài tốn thực tế, vào việc tính
giá trị biểu thức, vào đời sống hàng ngày.
<b>3.Thái độ:</b> Cẩn thận chớnh xỏc trong tớnh toỏn.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, SBT, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, SBT, vở ghi.
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)</b>
Chữa BT 76/36 SGK:
Tính đến 0 giờ ngày
1/4/1999 dân số nớc ta là
76 324 753 ngời trong đó
Nhận xét và cho điểm.
Hai hs lên bảng thực
hiện bài tập, cả lớp
làm vào vở.
Nhận xét bài của
b¹n.
BT 76/36 SGK:
HS1: 76 324 753
76 324 750 (trßn chơc)
76 324 800 (trßn trăm)
76 325 000 (tròn nghìn).
HS2: 3 695
3 700 (trßn chơc)
3 700 (trßn trăm)
4 000 (tròn nghìn).
<b>Hot ng II: Luyn tp (38 ph).</b>
-Yêu cầu làm Bµi 1 vë BT
in (78/38 SGK):
Tính đờng chéo màn hình
tivi 21 in ra cm. Biết 21
inch gần bằng 2,54cm.
-Làm BT 78/38 SGK
-HS dùng máy tính
để nhân cho nhanh.
-1 Hs đọc kết quả
I.D¹ng 1: TÝnh rồi làm tròn
1.BT 78/38 SGK: Đờng chéo
màn hình tivi 21 in = ?cm
1 in 2,54cm
21 in 2,54cm . 21
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
-Yêu cầu hoạt động cá
nhân làm BT 80/38 SGK:
-Yêu cầu đọc và tóm tắt bài
tốn.
Hái: 1 lb 0,45 kg nghÜa
lµ thế nào?
-Yêu cầu làm dạng 2: Làm
tròn rồi tính nhẩm
-Yêu cầu làm bài77/37, 38
SGK.
-Treo bng hng dn:
+Lm trũn đến chữ số hàng
cao nhất.
+Nhân, chia các số đã làm
trịn (tính nhẩm).
+Thử tính đúng rồi làm
trịn kết quả (máy tính).
Yêu cầu làm BT 79/38
SGK.
-Cho đọc đầu bài v túm
tt.
-Yêu cầu làm việc cá nhân.
-Gọi 1 HS lên bảng chữa.
Nhận xét và bổ sung.
-Hot ng cỏ nhõn
làm BT 80/38 SGK.
-1 HS đọc đầu bài,
Tr¶ lêi: 1 lb 0,45
kg nghÜa lµ 1 lb
0,45 . 1kg
-Đại diện HS trình
bày lời giải.
-Đọc hớng dẫn SGK
BT 77/37.
-Làm theo hớng dẫn
của GV.
-HS làm cá nhân bài
vào vở BT (79/38
SGK).
-HS dùng máy tính
cá nhân thực hiện
phép tính.
-1 HS lên bảng làm.
-HS khác nhËn xÐt,
sưa ch÷a.
53cm
3.BT 80/38 SGK:
Gi¶i
1 <i>lb</i> 0,45 kg
1 kg 1 <i>lb</i> : 0,45
1 kg 2 <i>lb</i>
II.D¹ng 2: Làm tròn rồi tính
nhẩm
1.BT 77/37, 38 SGK:
Ước lợng kết quả các phép tính
sau:
a)495.52 500 .50 = 25 000
b)82,36 . 5,1 80 . 5 = 400
c)6 730 : 48 7 000 : 50 = 140
KiÓm tra:
a) = 25 740 26 000
b) = 420,036 400
c) = 140,20833 140
2.BT 79/38 SGK:
Vên HCN:
dµi 10,234m 10m
réng 4,7m 5m
Tính: Chu vi, diện tích = ?
Giải
Chu vi mảnh vờn là:
2. (10 + 5) = 30m
Diện tích mảnh vờn là:
10 . 5 = 50m2
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (2 ph).</b>
Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình theo cm, kiểm tra bằng phép tính.
BTVN: 81/38 SGK; 98, 101, 104/16,17 SBT.
Ôn quan hệ số hữu tỉ và số thập phân, tiết sau mang máy tính bỏ túi.
So¹n:
Gi¶ng:
<i>Lớp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>Tiết</i>
<b>I/ Mơc tiªu :</b>
<b>1.KiÕn thøc:</b> BiÕt sù tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi
của chúng là số vô tỉ.
Bit khái niệm căn bậc hai của một số không âm. Sử dụng đúng kí hiệu của căn
bậc hai
.<b>2.Kĩ năng:</b> Vận dụng các qui ớc làm trịn số vào các bài tốn thực tế, vào việc tính
giá trị biểu thức, vào đời sống hàng ngày.
<b>3.Thái độ:</b> Cẩn thận chính xác trong tính tốn.
<b>II/ Chn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, SBT, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, SBT, vë ghi.
<b>¦DCNTT:</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt ng I: Kim tra (5 phỳt)</b>
HS1: Viết các số hữu tỉ sau
dới dạng số thập phân:
3
4 ;
17
Cho nhËn xÐt vµ cho
điểm.
HS2: HÃy tính 12<sub>; </sub>
2
2
Vậy có số hữu tỉ nào mà
bình phơng bằng 2 không?
Bài học hôm nay sẽ cho
chúng ta câu trả lời.
- 2 hs lên bảng thực
hiện.
- Nhận xét bài làm
của bạn.
HS1: 3
4 = 0,75 ;
17
11 = 1,
(54)
HS2: TÝnh.
12 <sub>= 1 ; </sub>
2
2
= 9
4 = 2
1
4
<b>Hoạt động II:</b> <b>Số vô tỉ (12 ph)</b>
-Xét bài tốn: Cho hình 5.
+Tính S hình vng ABCD.
+Tính độ dài đờng chéo AB
?
-Gỵi ý:
+TÝnh S hình vuông AEBF.
+Diện tích AEBF và ABCD
= mấy lần diện tích tam
giác ABF ?
+Vậy S hình vuông ABCD
b»ng bao nhiªu?
a)TÝnh S ABCD?
b)Tính độ dài AB ?
Gọi độ dài cạnh AB là x(m)
ĐK: x > 0. Hãy biểu thị
SABCD theo x.
Ngời ta đã chứng minh đợc
rằng khơng có số hữu tỉ nào
bình phơng lên bằng 2 v
tớnh c:
-Đọc đầu bài và xem
hình 5 GV ®a ra.
-Lµm theo híng dÉn
cđa GV.
+S AEBF = 1. 1 = 1
(m2<sub>)</sub>
+S AEBF = 2 S ABF.
+S ABCD = 4 S ABF.
VËyS ABCD = 2S AEBF
S ABCD = 2 . 1 (m2)
= 2(m2<sub>)</sub>
BiÓu thị SABCD theo x.
1.Số vô tỉ:
1m
F
E
D
C
B
A
+S AEBF = 1. 1 = 1 (m2)
+S AEBF = 2 S ABF.
+S ABCD = 4 S ABF.
VËyS ABCD = 2S AEBF
S ABCD = 2 . 1 (m2)
= 2(m2<sub>)</sub>
x = 1,414213562373095...
Đây là số thập phân vô hạn
không tuần hoàn ta gọi là
số vô tỉ. Vậy số vô tỉ là gi? Trả lời câu hỏi.
Đ/N SGK/40.
S vụ t viết đợc dới dạng số thập
phân vô hạn không tuần hoàn.
<b>Hoạt động III: Khái niệm về căn bậc hai (18 ph)</b>
Cho hs tÝnh 3 = 9;
(-3) = 9 Ta nói 3 và -3 là
căn bậc hai của 9
Vậy và là căn bậc hai của
số nào?
0 là căn bậc hai của số
nào?
Yờu cầu hs đọc định nghĩa
sgk.
Cho hs làm ?1/ 41 sgk.
Hãy tìm căn bậc hai của - 4
Vậy chỉ có số dơng và số 0
mới có căn bậc hai, số âm
khơng có căn bậc hai.
u cầu hs đọc chỳ ý trong
sgk.
Cho hs làm ?1/ 41 sgk.
HÃy tìm căn bậc hai của
; = 9
Ngời ta chứng minh đợc
; ; ... là các số vô tỉ . Vậy
cú bao nhiờu s vụ t?
và là căn bËc hai
cña
0 là căn bậc hai của 0
Đọc định nghĩa sgk
Đọc và làm ?1.
Số -4 khơng có căn
bậc hai, vì khơng có
số nào bình phơng
lên bằng -4.
đọc chú ý.
Thực hiện ?2
Cã v« sè sè v« tØ.
TÝnh: 3 = 9;
(-3) = 9
V× = ; =
Định nghĩa sgk/40
x = a
?1.
Căn bậc hai của 16 là: 4 và -4
Chú ý sgk/ 41
?2.
vµ- ; Vµ -
= 5 vµ - = - 5
= ; = 9 x = 3
<b>Hoạt động IV: Luyện tập - Củng cố (8 )</b>
Yêu cầu hs làm bài tập
82/41 sgk.
Cho hs c bài và lên bảng
thực hiện bài tập.
NhËn xÐt bæ sung cho hs.
Yêu cầu hs làm bài tập
83/41 sgk.
Cho hs đọc bài và lên bảng
thùc hiƯn bµi tËp.
NhËn xét bổ sung cho hs
Đọc bài và làm bài
tập.
Nhận xét bài của bạn.
Đọc bài và làm bài
tập.
Nhận xét bài của bạn.
Sử dụng máy tính bỏ
Bài tập 82/41 sgk.
a, vì 5 = 25 nên = 5
b, vì 7 = 49 nên = 7
c, vì 1 = 1 nên =1
Bài tập 83/41 sgk.
= ; = = 3
Hớng dẫn hs làm bài 86/42
sgk (Sử dụng máy tính bỏ
túi để tính)
NhËn xÐt bỉ sung cho hs.
túi để làm bài tập. Tính ấn nút KQ
5.7121 2,39
108 x 48 72
7.9 : 1.5 1,8737
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (2 ph).</b>
Ơn bài và làm các bài tập cịn lai trong sgk, đọc mục có thể em cha biết.
BT: 106; 107; 108 SBT/27; 28.
So¹n:
Gi¶ng:
<b>1.KiÕn thøc:</b> Nhận biết sự tơng ứng 1 - 1 giữa tập R các số thực và tập hợp các
điểm trên trục số, thứ tự của các số thực trên trục sè.
Biết đợc rằng tập hợp số thực bao gồm tất cả các số hữu tỉ và vô tỉ.
.<b>2.Kĩ năng:</b> Biết đợc mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một điểm trên trục số và ngợc
lại.
<b>3.Thái độ:</b> Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q v R.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vë ghi.
<b>¦DCNTT:</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (8 ph)</b>
HS1: TÝnh:
a) <sub>√</sub>81 b) <sub>√</sub>8100
c) <sub>√</sub>64 d) <sub>√</sub>0<i>,</i>64
e)
100 f)
HS2:
+Nêu quan hệ giữa số hữu
tỉ, số vô tỉ với số thập phân.
+Cho hai ví dụ về số hữu tỉ,
1 ví dụ về số vô tỉ, viết số
Hai hs lên bảng thực
hiện bài tập.
Tính:
a) <sub>√</sub>81 = 9 b) <sub>√</sub>8100 =
90
c) <sub>√</sub>64 = 8 d) <sub>√</sub>0<i>,</i>64 =
0,8
e)
100 =
7
10 f)
5
HS 2:
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
đó dới dạng thập phân.
Cho nhận xét và cho điểm.
* Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy
khác nhau nhng đợc gọi
chung là số thực. Bài này
cho ta hiểu thêm về số
thực.
(HS có thể làm bằng
máy tính)
-Nhận xét bài làm
của b¹n.
+Phát biểu: Số hữu tỉ viết đợc dới
+VÝ dụ:
Số hữu tỉ 2,5 ; 1,(32)
Số vô tỉ <sub>√</sub>3 = 1,7320508…
<b>Hoạt động II: Số thực (20 ph)</b>
Tất cả các số trên đều đợc
gọi chung là số thực. Tập
hợp số thực kí hiệu là R.
-Hỏi: Vậy tất cả các tập
hợp số đã học N, Z, Q, I
quan hệ thế nào với R?
-u cầu làm ?1.
-Hái x cã thĨ lµ những số
nào?
Cho làm BT 87/44 SGK:
3 Q ; 3 R ; 3 I
-0,25 Q ; 0,2(35) I
N Z ; I R
-Hái: So s¸nh hai sè thùc x,
y bÊt kỳ có thể xảy ra các
khả năng nào?
-Vỡ bt kì số thực nào cũng
viết đợc dới dạng STP. Nên
so sánh hai số thực giống
nh so sánh hai số hữu tỉ
viết dới dạng STP.
-Yêu câu đọc vớ d SGK v
nờu cỏch so sỏnh.
-Yêu cầu làm ?2. So sánh
a)2,(35) và
2,369121518
b)-0,(63) và - 7
11
-Giíi thiƯu hai sè d¬ng a, b
nÕu a > b thì <sub></sub><i>a</i> > <sub></sub><i>b</i>
-HÃy so sánh 4 vµ <sub>√</sub>13
Ghi vÝ dơ vµ kÝ hiƯu
tËp sè thùc.
-Trả lời: Các tập hợp
số đã học N, Z, Q, I
-Trả lời: x có thể là
số hữu tỉ hoặc vơ tỉ.
3 HS đọc kết quả
điền dấu thích hợp.
-HS khác nhận xét.
Trả lời: So sánh hai
số thực x, y bất kỳ có
thể xảy ra các khả
năng hoặc x = y hoặc
x < y hoặc x > y.
Đọc ví dụ SGK.
-Đại diện HS nêu
cách so sỏnh.
-T lm ?2.
-2 HS trả lời và giải
thích cách so sánh.
-HS làm thêm câu c
1.Số thực:
a)VD: 0; 2; -4 ; 2
5 ; 0,3; 1,(25);
√2 ; <sub>√</sub>3 .
-Số hữu tỉ, số vô tỉ gọi chung là
số thùc
-KÝ hiÖu tËp sè thùc: R
-?1:
ViÕt x R hiĨu x lµ sè thùc
BT 87/44 SGK:
Điền đấu (;;) thích hợp.
3 Q ; 3 R ; 3 I
-0,25 Q ; 0,2(35) I
N Z ; I R
b)So s¸nh sè thùc:
-Víi x, y b.kì R
hoặc x = y hc x < y hc
x > y.
-VD:
a)0,3192…< 0,32(5)
b)1,24598…>1,24596…
-?2: So s¸nh
a) 2,(35) < 2,369121518…
b) -0,(63) = - 7
11
-Víi a, b >0,
NÕu a > b th× <sub>√</sub><i>a</i> > <sub>√</sub><i>b</i>
c) 4 = <sub>√</sub>16 > <sub>√</sub>13
v× 16 >13
<b>Hoạt động III: Trục số thực (10 ph)</b>
-§V§: Đẵ biết cách biểu
diễn một số hữu tỉ trên trục
số. Vậy có thể biểu diễn
đ-ợc số vô tỉ <sub></sub>2 trên trục
số không?
-Yờu cu c SGK, xem
hình 6a, 6b trang 43, 44.
-GV vẽ trục số lên bảng,
yêu cầu 1 HS lên bảng biểu
diễn số <sub>√</sub>2 trên trục số.
-Vậy qua VD thấy số hữu tỉ
có lấp đầy trục số khơng?
-Đa hình 7 SGK lờn bng.
-Đọc SGK.
-Vẽ hình 6 b vào vở.
1 HS lên bảng biểu
NX: Số hữu tỉ không
lấp đầy trục số.
-Trả lời: Ngoài số
nguyên, trên trục số
này có biểu diễn các
2.Trơc sè thùc:
VD: BiĨu diƠn sè <sub>√</sub>2 trªn trôc
sè.
-Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1
điểm trờn trc s.
-Hỏi: Ngoài số nguyên,
trên trục số này còn biểu
diễn các số hữu tỉ nào? Các
số vô tỉ nào?
số hữu tỉ: <i></i>3
5 ; 0,3
; 21
3 : 4,1(6) c¸c
sè v« tØ - <sub>√</sub>2 ; <sub>√</sub>3
thùc.
4,1(6)
21
3
0,3
-3
5
- 3
-2 -1 0 1 2 <sub>3</sub> 4
2
Chó ý: SGK trang 44
<b>Hoạt động IV: Củng cố- luyện tập (5 ph).</b>
-Hái:
+TËp hỵp sè thực bao gồm
những số nào?
+Vì sao nói trục số là trục
số thực?
Yêu cầu làm BT 89/45
SGK:
Trong cỏc cõu sau, cõu no
ỳng, cõu no sai?
Đa đầu bài lên bảng phụ.
-Trả lời:
Làm BT 89/45 SGK.
+Tập hợp số thực bao gồm số hữu
tỉ và số vô tỉ.
+Nói trục số là trục số thực vì các
điểm biểu diễn số thực lấp đầy
trục số.
BT 89/45 SGK:
a)Đúng.
b)Sai, vì ngoài số 0, số vô tỉ cũng
không là số hữu tỉ dơng và cũng
không là số hữu tỉ âm.
c)Đúng.
<b>Hớng dẫn về nhµ (2 ph).</b>
Nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ. Tất cả các số đã học đều là số thực. Nắm
vững cách so sánh số thực. Trong R cũng có các phép tốn với các tính chất tơng tự nh
trong Q.
BTVN: 90, 91, 92 trang 45 SGK; sè 117, upload.123doc.net trang 20 SBT.
Ôn lại định nghĩa: Giao của hai tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức (Tốn
6).
So¹n:
Gi¶ng:
<b>1.Kiến thức:</b> Củng cố khái niệm số thực, thấy đợc rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp
số ó hc (N, Z, Q, I, R).
<b>2.Kĩ năng:</b> Có kỹ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và
tìm căn bậc hai dơng cña mét sè.
<b>3.Thái độ:</b> Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>¦DCNTT:</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)</b>
HS1: Sè thùc là gì? Cho ví
dụ về số hữu tỉ, số vô tỉ.
Hai hs lên bảng làm
HS1: Số hữu tỉ và số vô tỉ đợc
gọi chung là số thực. Ví dụ :
..
……
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>Tiết</i>
HS2: Chữa BT 117/20 SBT:
Điền các dấu ( , , )
<i>−</i>31
5 Z ; √9 N ; N
R.
NhËn xÐt vµ bỉ sung cho
hs.
bµi.
NhËn xét bài của bạn.
HS2: Ch÷a BT 117/20 SBT:
-2 Q ; 1 R ; <sub>√</sub>2 I ;
<i>−</i>31
5 Z ; √9 N ; N
R.
<b>Hot ng II: Luyn tp</b>
-Yêu cầu làm Bài 1 vở BT
in (91/45 SGK): Nêu quy
b)-7,5 8 > 7,513
c)-0,4854 < 0,49826
d)-1,0765 < -1,892
-Yêu cầu làm dạng 2:
-Yêu cầu làm bài 90/45
SGK.
+Nêu thứ tự thực hiện c¸c
phÐp tÝnh.
+Nhận xét gì về mẫu các
phân số trong biểu thức?
+Hãy đổi các phân số ra số
thập phân rồi tính.
-Câu b hỏi tơng tự, nhng có
phân số không viết đợc dới
dạng STP hữu hạn nên đổi
tất cả ra phân số để tiến
hành phép tính.
-Yªu cầu làm dạng 3 tìm x
-Cho làm BT 126/21 SBT.
a)3. (10.x) = 111
b)3. (10 + x ) = 111
-Yêu câu làm dạng 4:
+Giao của hai tập hợp là
gì?
+Vậy Q I ; R I là
tập hợp nh thế nào?
+Cỏc em ó hc c những
tập hợp số nào?
+Nêu mối quan hệ giữa các
tập hợp đó.
Bµi 92/45 SGK.
Cho hs đọc đề bài tốn và
lên bảng làm bài.
-Lµm BT 91/45 SGK
díi sù híng dÉn cđa
GV.
-Trong hai số âm, số
nào có giá trị tuyệt
đối lớn hơn thì số đó
nhỏ hơn.
-Từng HS đọc kết
quả.
-4 HS đọc kết quả
điền chữ số thích
hợp, nêu lí do.
-1 HS nªu thø tù thực
hiện các phép tính.
-Nhận xét mẫu số các
phân số trong biểu
thức chỉ chứa ớc
nguyên tố 2 và 5.
-Hai HS lên bảng làm
cùng một lúc cả hai
câu a, b.
-2 HS lên bảng làm.
+Giao ca hai tp
hp là một tập hợp
gồm các phần tử
chung của hai tập hợp
đó.
+ Q I = ; R I
= I
+đã học các tập hợp
số: N; Z; Q; I; R.
I.Dạng 1: So sánh
1.BT 91/45 SGK: Điền chữ số
thích hợp.
a) -3,02 < -3,01
b) -7,508 > 7,513
c)-0,49854 < 0,49826
d)-1,90765 < -1,892
II.Dạng 2: Tính giá trÞ biĨu thøc
BT 90/45 SGK:
TÝnh:
a)
25 <i>−</i>2<i>,</i>18
= (0,36 – 36) : (3,8+0,2)
= (-35,64) : 4
= -8,91
b) 5
18 - 1,456:
7
25 + 4,5 .
4
5
5
18
8
5
<i></i>129
90
III.Dạng 3: Tìm x
BT 126/21 SBT:
a)10x = 111 : 3
10x = 37
x = 37 : 10
x = 3,7
b)10 + x = 111 :3
10 + x = 37
x = 37 – 10
IV. D¹ng 4: Toán về tập hợp số
BT 94/45 SGK: Tìm
a)Q I = ;
b)R I = I
N Z; Z Q; Q R;
I R.
Bµi 92/45 SGK.
a, -3,2 <-1,5 < < 0 < 1 < 7,4
b, = 3,2; = 1,5;
= . Khi đó:
0< <1< <<7,4
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (2 ph).</b>
Ơn tập chơng I làm theo đề cơng ôn tập.
BTVN: 93, 95/ 45 SGK. TiÕt sau «n tập chơng.
Soạn:
Gi¶ng:
<b>1.Kiến thức:</b> Hệ thống lại các tập hợp số đã học. Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy
tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toỏn trong Q.
<b>2.Kĩ năng:</b> Luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí,
tìm x, so sánh hai số hữu tỉ.
<b>3.Thỏi :</b> Thy c sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q v R.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phơ.
<b>HS:</b> SGK, vë ghi.
<b>¦DCNTT:</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Quan hệ giữa các tập hợp số (3 ph).</b>
Hãy nêu các tập hợp số đã
học và mối quan hệ giữa
các tập hợp số đó.
- GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu
HS lấy ví dụ về số tự nhiên,
số nguyên, số hữu tỉ, số vơ
tỉ.
<b>R</b>
<b>Q</b>
<b>Z</b>
<b>N</b>
-u cầu HS đọc các bảng
cịn lại trong SGK.
Nêu các tập hợp số
đã học
-LÊy vÝ dụ theo yêu
cầu của GV.
-1 HS c cỏc bng
trang 47.
HS1: Các tập hợp số đã học là:
Tập N cỏc s t nhiờn.
Tập Z các số nguyên.
Tập Q các số hữu tỉ.
Tập I các số vô tỉ.
Tập R các sè thùc.
HS2: điền kí hiệu tập hợp vào sơ
đồ Ven, kí hiệu quan hệ trên bảng
phụ.
N Z; Z Q; Q R; I R; Q
I = .
<b>Hoạt độngII:</b> <b>Ôn tập số hữu tỉ(7 ph).</b>
- Hãy nêu định nghĩa số
hữu tỉ?
- ThÕ nµo là số hữu tỉ
d-ơng? số hữu tỉ âm? Cho ví
-Số hữu tỉ là số viết
c di dng phân I.Quan hệ các tập hợp số:N Z; Z Q; Q R;
I R; Q I = .
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
dụ.
- Số hữu tỉ nào không là số
hữu tỉ dơng cũng không là
số hữu tỉ âm?
- Nêu 3 cách viết số hữu tỉ
<i></i>3
5 và biểu diễn trªn trơc
sè
- Nêu qui tắc xác định giá
trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ.
- GV treo b¶ng phơ kÝ hiệu
qui tắc các phép toán trong
Q (nửa trái). Yêu cầu HS
điền tiếp:
Với a, b, c, d, m Z, m > 0
Céng <i>a</i>
<i>m</i> +
<i>b</i>
<i>m</i> =
Trõ <i>a</i>
<i>m</i> -
<i>b</i>
<i>m</i> =
Nh©n <i>a</i>
<i>b</i> .
<i>b</i> :
<i>c</i>
<i>d</i> =
Luü thõa:
Víi x, y Q; m, n N
<i>xm</i> <sub> . </sub> <i><sub>x</sub>n</i> <sub> =</sub>
<i>xm</i> : <i>xn</i> =
(<i>xm</i>)<i>n</i> =
(<i>x</i>.<i>y</i>)<i>n</i> =
<i>n</i>
=
- GV chốt lại các điều kiện,
cùng cơ số
số <i>a</i>
<i>b</i> víi a, b
Z; b 0.
-Sè h÷u tỉ dơng là số
hữu tỉ lớn hơn 0.
-Số hữu tỉ âm là số
hữu tỉ nhỏ hơn 0.
-Số 0.
- <i></i>3
5 =
3
<i></i>5 =
<i></i>6
10
-HS lên bảng điền
tiếp các công thức
trên bảng phụ, phát
biểu các qui tắc.
II.Số hữu tỉ:
1.n: vit c di dng phõn s
<i>a</i>
<i>b</i> với a, b Z; b0.
-Gåm sè ©m, sè 0, sè d¬ng
-VD: <i>−</i>3
5 =
3
<i>−</i>5 =
<i>−</i>6
10
2.Giá trị tuyt i:
|<i>x</i>| =
<i>x</i>
<i> x</i>
{
neux<i></i>0
neux<0
3.Các phép toán trong Q:
Bảng phơ:
Víi a, b, c, d, m Z, m > 0
Céng <i>a</i>
<i>m</i> +
<i>b</i>
<i>m</i> =
<i>a</i>+<i>b</i>
<i>m</i>
Trõ <i>a</i>
<i>m</i> -
<i>b</i>
<i>m</i> =
<i>a− b</i>
<i>m</i>
Nh©n <i>a</i>
<i>b</i> .
<i>c</i>
<i>d</i> =
<i>a</i>.<i>c</i>
<i>b</i>.<i>d</i> (b,d
0)
Chia <i>a</i>
<i>b</i> :
<i>c</i>
<i>d</i> =
<i>a</i>
<i>d</i>
<i>c</i> =
<i>a</i>.<i>d</i>
<i>b</i>.<i>c</i>
(b, c, d 0)
Luü thõa:
Víi x, y Q; m, n N
<i>xm</i> <sub> . </sub> <i><sub>x</sub>n</i> <sub> = </sub> <i><sub>x</sub>m</i>+<i>n</i>
<i>xm</i> : <i>xn</i> = <i>xm −n</i> (x 0; m
n)
(<i>xm</i>
)<i>n</i> = <i>xm</i>.<i>n</i>
(<i>x</i>.<i>y</i>)<i>n</i> = <i>xm</i> . <i>xn</i>
<i>n</i>
= <i>x</i>
<i>n</i>
<i>yn</i> (y 0)
<b>Hot ng III: Luyn tp (22 ph).</b>
-Yêu cầu chữa BT 101
trang 49 SGK. Tìm x
-Gi 2 HS đứng tại chỗ trả
lời kết quả câu a, b.
-Gäi 2 HS lên bảng làm câu
c, d.
-Gọi các HS khác nhận xét
sửa chữa.
-Làm BT 101/49
SGK.
-Cõu a, b HS ng
ti ch tr li
-2 HS lên bảng làm
câu c, d.
-Các HS khác làm
vào vở, nhận xét sửa
chữa bài làm của
bạn.
III.Luyện tập:
BT 101/49 SGK: Tìm x
a) |<i>x</i>| = 2,5 x = 2,5
b) |<i>x</i>| = -1,2 không tồn tại giá
trị nào của x.
c) |<i>x</i>| + 0,573 = 2
|<i>x</i>| = 2 – 0,573
|<i>x</i>| = 1,427
x = 1,427
d)
3
3
<i>x</i>+1
3 = 3 hc <i>x</i>+
1
NhËn xét và bổ sung cho hs
-Yêu cầu 3 HS lên b¶ng
thùc hiƯn phÐp tÝnh a, b, d
BT 96/48 SGK.
-Yêu cầu làm BT 97/49
Tính nhanh.
-Gọi 2 HS lên bảng làm.
-Yêu cầu HS làm BT 99/49
SGK: Tính giá trÞ cđa biĨu
thøc.
-Hớng dẫn : có thể đổi hết
ra phõn s.
-3 HS lên bảng làm
BT 96/48 SGK, câu
a, b, d.
-2 HS lên bảng làm
BT 97/49 SGK.
-1 HS lên bảng làm
BT.
x = 22
3 x = <i>−</i>3
1
3
2.BT 96/48 SGK: TÝnh
=
4
23
16
21
0,5
= 1 + 1 + 0,5
= 2,5
b) 3
7
1
3
3
7.(<i>−</i>14)
= - 6
d) = 14
3.BT 97/49 SGK: tÝnh nhanh
a) = - 6,37.(0,4.2,5)
= - 6,37.1 = -6,37
b) = (-0,125. 8) . (-5,3)
= (-1). (-5,3)
= 5,3
4.BT 99/49 SGK:
a) P = 37
60
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (1 ph).</b>
Ơn tập lại lý thuyết và các bài tập đã ôn.
Làm tiếp 5 câu hỏi (từ 6 đến 10) Ôn tập chơng I.
BTVN: 99, 100, 102 trang 49, 50 SGK: BT 133, 140, 141 trang 22, 23 SBT.
So¹n:
Gi¶ng:
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
<b>1.Kiến thức:</b> Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dÃy tỉ số bằng nhau, khái niệm
số vô tỉ, số thực căn bậc hai.
<b>2.K nng:</b> luyn kỹ năng tìm số cha biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng
nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
<b>3.Thái độ:</b> Cẩn thận chính xác trong tớnh toỏn.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vë ghi.
<b>¦DCNTT:</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (10 )</b>’
HS1: ViÕt công thức nhân,
chia hai luỹ thừa cùng cơ
số, công thøc tÝnh l thõa
cđa mét tÝch, mét th¬ng,
mét l thõa.
HS2: ¸p dơng: Rót gän
biĨu thøc sau:
9
6
. 57
457
NhËn xét và bổ sung
Hai hs lên bảng thực
hiện
Nhận xét bài của bạn
HS1: Viết các công thức theo
yêu cầu.
HS2:
áp dụng: Rút gọn
96. 57
457 =
96.57
(9. 5)7 =
96. 57
97. 57 =
1
9
<b>Hoạt động II: Ôn tập tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau (10 ph).</b>
-ThÕ nµo lµ tØ sè cđa hai số
hữu tỉ a và b (b 0) ?
-Tỉ lệ thức là gì?
-Nêu ví dụ về tỉ lệ thức.
-Phát biểu tính chất cơ bản
của tỉ lệ thức.
-Yêu cầu HS viết côngthức
thể hiện tính chất của dÃy tØ
sè b»ng nhau.
-Đai diện HS nêu
định nghĩa tỉ số của
hai số hữu tỉ.
-HS nêu định nghĩa tỉ
lệ thức.
-2 HS lÊy vÝ dơ vỊ tØ
lƯ thøc.
-1 HS phát biểu tính
chất cơ bản của tỉ lệ
thức: Trong tỉ lệ thức,
tích các ngoại tỉ bằng
tích các trung tỉ.
-Đại diện HS viết tính
chất dÃy tỉ số bằng
nhau.
I.Tỉ lệ thức, dÃy tỉ số bằng..:
1.Định nghĩa:
-Tỉ số của a và bQ (b 0):
th-ơng của a chia cho b
-TØ lÖ thøc: Hai tØ sè b»ng nhau
<i>a</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
7 =
8,4
<i>−</i>14<i>,</i>7
2.TÝnh chÊt:
<i>a</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>d</i> ad = bc
3.TÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau:
<i>a</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>d</i> =
<i>e</i>
<i>f</i> =
<i>a</i>+<i>c</i>+<i>e</i>
<i>b</i>+<i>d</i>+<i>f</i>
+<i>f</i> =
<i>a</i>+<i>c − e</i>
<i>b</i>+<i>d − f</i> =…
<b>Hoạt động III: ôn tập căn bậc hai, số vô tỉ, số thực (7 ph).</b>
-Yêu cầu định nghĩa căn
bậc hai của một số a không
âm ?
-Nêu ví dụ ?
-Thế nào là số thực?
-Nhn mnh: Tất cả các số
đã học đếu là số thực, số
-Nêu định nghĩa tr 40
SGK
-Tù lÊy vÝ dô
-SHT v SVT c gi
chung l s thc.
II.Căn bậc hai, số thực:
1.Căn bậc hai:
ĐN: <sub></sub><i>a</i> = x sao cho x2 <sub>= a</sub>
VD: <sub>√</sub>0<i>,</i>01 = 0,1; <sub>√</sub>0<i>,</i>25 =
0,5
thực mới lấp đầy trục số.
<b>Hot ng IV: Luyn tp (20 ph).</b>
-Yêu cầu làm BT tìm x
-Gọi 2 HS lên bảng làm
câu a, b.
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở
BT.
-Gọi các HS khác nhận xét
sưa ch÷a.
-u cầu đọc và tóm tắt BT
103 SGK.
-Gäi 1 HS lên bảng trình
bày lời giải.
-Cho làm BT phát triÓn t
duy:
-Ta biÕt |<i>x</i>| + |<i>y</i>|
|<i>x</i>+<i>y</i>|
dÊu “=” x¶y ra xy 0
(x, y cùng dấu).
BT: Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức :
A = |<i>x −</i>2001| + |<i>x −</i>1|
-Gỵi ý:
+So sánh A với giá trị tuyệt
đối của tổng hai biểu thức.
+Kết quả chỉ có đợc với
điều kiện no?
-Yờu cu hot ng nhúm
-Làm BT 1.
-2 HS lên bảng làm
BT.
-Các HS khác làm
vào vở.
-Nhận xét sửa chữa
bài làm của bạn.
-Đọc đầu bài
-Tóm tắt:
Chia lÃi theo tØ lƯ 3 :
5
Tỉng sè l·i: 12 800
000đ
S tin mi t c
chia ?
-1 HS lên bảng trình
bày lời giải.
-Hot ng nhúm
lm BT 3 theo hng
dn ca GV.
-Đại diện nhóm trình
bày lời giải.
III.Luyện tËp:
BT 1: T×m x
a)5x : 20 = 1 : 2
5x = (20.1) : 2
5x = 10
x = 2
14 :
6<i>x</i>
15 =
21
42 :
4
7
3
14 :
2<i>x</i>
5 =
1
2 :
4
7
2<i>x</i>
5 =
3
14 .
4
7 :
1
2
2<i>x</i>
5 =
3
49
2<i>x</i> = 3 . 5
49
<i>x</i> = 3. 5
49 . 2 =
15
98
BT 2 (103/50 SGK):
Gọi số lãi mỗi tổ đợc chia là x, y.
Ta có x : y = 3 : 5
Hay <i>x</i>
3 =
<i>y</i>
5
<i>x</i><sub>3</sub> = <sub>5</sub><i>y</i> = <i>x</i><sub>3+5</sub>+<i>y</i> =
12800000
8
= 1 600 000
x = 1600000 . 3 = 4800000đ
y = 1600000 . 5 = 8000000đ
BT 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức :
A = |<i>x −</i>2001| + |<i>x −</i>1|
= |<i>x −</i>2001| + |1<i>− x</i>|
A |<i>x −</i>2001+1<i>− x</i>|
A |<i>−</i>2000|
A 2000
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là
2000
(x-2001) vµ (1-x) cïng dÊu
1 x 2001
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (1 ph).</b>
Ôn tập lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết.
Néi dung kiểm tra gồm câu hỏi lý thuyết dạng trắc nghiệm, áp dụng các dạng BT.
Gi¶ng:
<b> </b>TiÕt 22: <b>KiĨm tra ch ¬ng I</b>
<b>I.Mơc tiªu: </b>
Đánh giá khả năng nhận thức các kiến thức của chơng I số hữu tỉ, số thực.
Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải BT.
Đánh giá kỹ năng giải các dạng bài tập cơ bản nh: Tính giá trị biểu thức bằng cách
hợp lý nhất, rút gọn biểu thức, tìm x trong đẳng thức trong tỉ lệ thức, bi toỏn thc
t.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> Đề kiểm tra chơng I.
<b>HS:</b> GiÊy kiĨm tra, giÊy nh¸p.
<b>A</b>
<b> . Đề bài : </b>
<b>I . Phần trắc nghiệm (2 ®iĨm).</b>
<b>Câu 1</b>:(2 điểm). Khoanh trịn vào chữ cái đầu câu để đợc đáp án đúng.
a) (6) = ? A. 6 B. 6 C. 6 D. 6
b) = ? A. B. C. D.
c) : = ? A. B. C. D.
d) - = ? A. B. C. D.
<b>II. Phần tự luận:(8 điểm).</b>
<b>Câu 1</b>: (2 ®iÓm). TÝnh
a) + b) - c) (-2) . d) :
<b>C©u 2</b>: (1,5 ®iĨm). TÝnh gÝa trÞ cđa biĨu thøc sau:
. 21 - . 49
<b>C©u 3:</b> (1,5 điểm). Tìm x, biết.
+ x = 1
<b>Câu 4</b>: ( 3 điểm).
Hởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã chăm sóc 120 cây xanh.
Biết rằng số cây xanh lần lợt tỉ lệ với 9; 7; 8. Hãy tính số cây xanh chăm sóc của mi chi
i?
<b>B</b>
<b> . Đáp án : </b>
<b>I . Phần trắc nghiệm (2 điểm).</b>
<b>Cõu 1</b>:(2 im). Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu để đợc đáp án đúng.
a b c d
B C C C
<b>II. PhÇn tù luận:(8 điểm).</b>
<b>Câu 1</b>: (2 điểm). Tính
a) + b) - c) (-2) . d) :
= = = = .
= = = = = 2,8
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
<b>C©u 2:</b> (1,5 điểm). Tính gía trị của biểu thức sau:
. 21 - . 49 = (21 - 49 ) = . (-28) = -16
<b>Câu 3</b>: (1,5 điểm). Tìm x, biết.
+ x = 1 x = 1 - x = 1 : x =
<b>Câu 4</b>: ( 3 điểm).
Bài giải
Gi s cõy xanh của mỗi chi đội 7A, 7B, 7C lần lợt là x, y, z
Ta có: = = và x + y + z = 120 (cây)
= = = = = 5
VËy: = 5 x = 5 . 9 = 45 (c©y)
=5 y = 5 . 7 = 35 (c©y)
= 5 z = 5 . 8 = 40 (c©y)
So¹n:
Giảng:
<i><b>Chơng</b><b> II</b></i>
<i>Lớp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
<b>I/ Mơc tiªu :</b>
<b>1.Kiến thức:</b> Biết công thức của đại lợng tỉ lệ thuận y = ax (a <b>≠</b> 0).
Biết tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận: = = a; =
<b>2.Kĩ năng:</b> Giải đợc một số dạng toán đơn giản về đại lợng tỉ lệ thuận.
<b>3.Thái độ:</b> Cẩn thận chính xác trong tính tốn.
<b>II/ Chn bÞ:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vở ghi.
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hot động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Định ngha (10 phỳt)</b>
GV yêu cầu học sinh làm ?
-Công thức tính khối lợng
của 1 vật nếu biết thể tích
và khối lợng riêng của nó ?
-Em h·y rót ra nhËn xÐt vỊ
sù gièng nhau gi÷a các
công thức trên ?
-GV gii thiu nh ngha
v hệ số tỉ lệ (SGK-52)
-GV yêu cầu học sinh đọc
và làm ?2 (SGK)
-y tØ lƯ thn víi x theo hƯ
sè tØ lƯ lµ <i>−</i>3
5 cho ta biết
điều gì?
-Khi ú x t l thun vi y
theo hệ số tỉ lệ là bao
nhiêu?
-Qua bµi tËp này rút ra
nhận xét gì ?
GV cho HS làm ?3 (SGK)
(Đề bài đa lên bảng phụ)
Học sinh đọc đề bài ?1
(SGK)
-Häc sinh viÕt c«ng thøc
tÝnh S theo v vµ t
HS: <i>m</i>=<i>D</i>.<i>V</i>
HS: Các CT trên giống
nhau là đại lợng này
bằng đại lợng kia nhân
với 1 hằng số khác 0
-HS đọc định nghĩa
(SGK)
Học sinh đọc đề bài ?2
(SGK)
HS: <i>y</i>=<i>−</i>3
5 <i>x</i>
<i>⇒x</i>=<i>y</i>:<i>−</i>3
5 =<i>y</i>.
<i>−</i>5
3
HS rót ra nhËn xÐt (néi
<b>1.Định nghĩa:</b>
?1: <i><b>HÃy viết công thức tính:</b></i>
a) <i>s</i>=15 .<i>t</i> (km)
b) <i>m</i>=<i>D</i>.<i>V</i> (D lµ hƯ sè
khác 0)
<i><b>*Định nghĩa: SGK</b></i>
-Nếu <i>y</i>=<i>k</i>.<i>x</i> (k là hằng số
khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thn
víi x theo hƯ sè tØ lƯ k
<i>?2</i>
<i> </i>:<b> V× </b>y tØ lƯ thn víi x theo
hÖ sè tØ lÖ <i>−</i>3
5 .
<i>⇒y</i>=<i>−</i>3
5 <i>x</i>
<i>−</i>3.<i>y</i> . Hay x tØ lƯ
thn víi y theo hƯ sè tØ lƯ
<i>−</i>5
3
<i>*Chó ý: SGK</i>
<b>Hoạt động II: Tính chất (12 phút)</b>
GV yeu cầu học sinh đọc
đề bài và làm ?4 (SGK)
-Hãy xác định hệ số tỉ lệ
của y đối với x ?
-Thay mỗi dấu chấm ?
trong bảng trên bằng 1 số
thích hợp
-Có nhận xét gì về tỉ số
giữa 2 giá trị tơng ứng của
y và x ?
GV nờu tính chất của 2 đại
lợng tỉ lệ thuận
GV kÕt luËn.
-Học sinh đọc đề bài
?4-SGK
Học sinh xác định hệ số
tỉ lệ của y i vi x
Một học sinh lên bảng
điền số thích hợp vào chỗ
trống
HS lớp nhận xét, bổ sung
HS thiết lËp c¸c tØ sè
<i>y</i><sub>1</sub>
<i>x</i>1
, <i>y</i>2
<i>x</i>2
, <i>y</i>3
<i>x</i>3
,
<i>y</i><sub>4</sub>
<i>x</i>4
råi so s¸nh
<b>2. </b>TÝnh chÊt:
x 3 4 5 6
y 6 ? ? ?
a) y tØ lƯ thn víi x
<i>⇒y</i><sub>1</sub>=<i>k</i>.<i>x</i><sub>1</sub> hay
6=<i>k</i>.3⇒<i>k</i>=2
VËy hƯ sè tØ lƯ lµ 2
b)
x 3 4 5 6
y 6 8 10 12
c) <i>y</i>1
<i>x</i>1
=<i>y</i>2
<i>x</i>2
=<i>y</i>3
<i>x</i>3
=<i>y</i>4
<i>x</i>4
=<i>k</i>
<i>*Tính chất</i>: Nếu x và y là 2
đại lợng tỉ lệ thuận thì:
+) <i>y</i>1
<i>x</i>1
=<i>y</i>2
<i>x</i>2
=<i>y</i>3
<i>x</i>3
-Học sinh đọc 2 tính chất
+) <i>x</i>1
<i>x</i>2
=<i>y</i>1
<i>y</i>2
<i>;x</i>1
<i>xn</i>
=<i>y</i>1
<i>yn</i>
.. .. . .
<b>Hoạt động III: Luyện tập (16 phút)</b>
-GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài và làm BT 1
(SGK-53)
-Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối
với x ?
-H·y biĨu diƠn x theo y ?
-TÝnh giá trị của y khi
<i>x</i>=9<i>,</i> <i>x</i>=15 ?
GV yêu cầu học sinh làm
tiếp BT2 (SGK)
-Dựa vào bảng giá trị trên
-T ú hóy điền vào ơ trống
các số thích hợp ?
GV dùng bảng phụ nêu đề
bài BT 3 (SGK)
-Gäi 1 HS lªn bảng làm câu
a,
-Hai i lng m v V cú t
lệ thuận với nhau khơng?Vì
sao?
Học sinh đọc kỹ đề bài
và làm BT 1 (SGK)
-HS thay giá trị của x, y
vào CT -> tìm k = ?
-Học sinh tính toán, đọc
kết quả
Học sinh đọc đề bài
BT2-SGK
Häc sinh tính toán, tìm
hệ số tỉ lệ, rồi điền vào
chỗ trống
Hc sinh c bi,
quan sỏt bng ph rồi
điền vào chỗ trống
HS: m tỉ lệ thuận với V.
Vì
<i>m</i>=7,8 .<i>V</i>
<b>Bài 1 (SGK)</b> a) Cho x và y là
hai đại lợng tỉ lệ thuận
Nên <i>y</i>=<i>k</i>.<i>x</i> ( <i>k ≠</i>0 )
Thay <i>x</i>=6<i>, y</i>=4 vào CT
trên ta có: 4=<i>k</i>. 6<i>k</i>=2
3
b) <i>y</i>=2
3<i>x</i>
c) <i>x</i>=9<i>⇒y</i>=2
3.9=6
<i>x</i>=15<i>⇒y</i>=2
3. 15=10
<b>Bµi 2 (SGK)</b>
Cho x và y là 2 đại lợng tỉ lệ
hay <i>−</i>4=<i>k</i>.2<i>⇒k</i>=<i>−</i>2
Ta cã: <i>y</i>=<i>−</i>2.<i>x</i>
x -3 -1 1 2 5
y 6 2 -2 -4 -10
<b>Bµi 3 (SGK)</b>
b) <i>m</i>
<i>V</i>=7,8⇒<i>m</i>=7,8.<i>V</i>
VËy m tØ lƯ thn víi V theo
hƯ sè tØ lƯ lµ 7,8
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (2 phót)</b>
Học thuộc định nghĩa và tính chất của 2 đại lợng tỉ lệ thuận
BTVN: 4 (SGK) và 1, 2, 4, 5, 6, 7 (SBT)
Đọc trớc bài: “Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch”
Soạn:
Giảng:
<b>I/ Mục tiêu :</b>
<i>Lớp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
<b>1.Kiến thức:</b> Biết đợc cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận và chia
phần tỉ lệ.
<b>2.Kĩ năng:</b> Giải thành thạo đợc một số dạng toán đơn giản về đại lợng tỉ lệ thuận.
<b>3.Thái độ:</b> Cẩn thận chính xỏc trong tớnh toỏn.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phơ.
<b>HS:</b> SGK, vë ghi.
<b>¦DCNTT:</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (8 phút)</b>
HS1: Phát biểu định nghĩa
2 đại lợng tỉ lệ thuận ?
Phát biểu tính chất 2 đại
lợng tỉ lệ thuận
HS2: Lµm bµi tËp 4 (tr54-
SGK )
Phát biểu định nghĩa và
tính chất.
Lµm bµi tËp.
Bµi tËp 4 (tr54- SGK )
Vì x tỉ lệ thuận với y theo hệ
số tỉ lệ 0,8 x = 0,8y (1)
Và y tỉ lệ thuận với z theo hệ
số tỉ lệ 5 y = 5 (2)
Từ (1) và (2) x = 0,8 . 5z =
4z x tỉ lệ thuận với z theo
hệ số tỉ lệ 4.
<b>Hoạt động II: Bài toán (18 phút)</b>
-GV nêu bài toán 1, yêu
cầu HS đọc đề bài và tóm
tắt BT
H: Khối lợng và thể tích là
2 đại lợng nh thế nào ?
-Nếu gọi khối lợng của 2
thành chì lần lợt là m1 và
m2 th× ta cã tØ lệ thức nào ?
+) m1 và m2 còn có quan hƯ
g×
-Vậy làm thế nào có thể
tính đợc m1 và m2 ?
Tơng tự nh vậy, GV yêu
cầu HS làm tiếp ?1 (SGK)
-Gọi một học sinh lên bảng
trình bày bài gi¶i
-GV giíi thiƯu néi dung
chó ý
-Học sinh đọc đề bài và
tóm tắt bài tốn
HS: là 2 đại lợng tỉ lệ
thuận
HS: <i>m</i>1
12=
<i>m</i><sub>2</sub>
17 vµ
<i>m</i>2<i>− m</i>1=56<i>,</i>5<i>g</i>
HS: AD tÝnh chÊt cđa
d·y tØ sè b»ng nhau ta
lµm bµi tËp
Học sinh đọc đề bài và
làm ?1 (SGK) vo v
Một học sinh lên bảng
trình bày lời giải BT
Học sinh lớp nhận xét,
bổ sung
<b>1.Bài toán 1:</b>
<i>V</i>1=12(cm3)
<i>V</i>2=17(cm3)
<i>m</i><sub>2</sub><i>− m</i><sub>1</sub>=56<i>,</i>5(<i>g</i>)
<i>⇒m</i>1=<i>? m</i>2=<i>?</i>
<i> Gi¶i:</i>
<i><b>(SGK-55)</b></i>
<b>?1</b>: Gọi khối lợng của 2 thanh
kim loại đồng chất là m1 (g) và
m2(g)
Theo bµi ra ta cã:
<i>m</i>1+<i>m</i>2=222<i>,</i>5(<i>g</i>)
Do khối lợng và thể tích của
vật là 2 đại lợng tỉ lệ thuận
nên: <i>m</i>1
10=
<i>m</i><sub>2</sub>
15
Theo tÝnh chÊt cña d·y tØ sè
b»ng nhau ta cã:
<i>m</i><sub>1</sub>
10=
<i>m</i><sub>2</sub>
15=
<i>m</i>+<i>m</i><sub>2</sub>
10+15=
222<i>,</i>5
25 =8,9
Do đó: <i>m</i>1=10 .8,9=89(<i>g</i>)
<i>m</i>2=15 .8,9=133<i>,</i>5(<i>g</i>)
<b>Hoạt động III: Bài toán 2 (6 phút)</b>
GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài và tóm tắt BT 2
(SGK)
-NÕu gäi sè ®o 3 gãc cđa
-Học sinh đọc đề bài và
<b>2.Bài toán 2:</b>
Gọi số đo các góc của
<i></i>ABC lần lợt là a, b, c,
theo bài ra ta có điều gì ?
-GV gọi một học sinh lên
bảng giải tiếp bài toán
GV kiĨm tra vµ kÕt ln.
HS: <i>a</i>
1=
<i>b</i>
2=
<i>c</i>
3 vµ
<i><sub>a</sub></i>+<i>b</i>+<i>c</i>=1800
-Một học sinh lên bảng
HS líp nhËn xÐt, bỉ
sung
<i>a</i>
1=
<i>b</i>
2=
<i>c</i>
3 vµ <i>a</i>+<i>b</i>+<i>c</i>=1800
Theo tÝnh chÊt cđa d·y tØ sè
b»ng nhau ta cã:
<i>a</i>
1=
<i>b</i>
2=
<i>c</i>
3=
<i>a</i>+<i>b</i>+<i>c</i>
1+2+3=
1800
6 =30
0
<i>⇒a</i>
1=30
0<i><sub>⇒</sub></i>
<i>a</i>=1 .300=300
<i>b</i>
2=30
0<i><sub>⇒</sub></i>
<i>b</i>=2 . 300=600
<i>c</i>
3=30
0<i><sub>⇒</sub></i>
<i>c</i>=3 .300=900
<b>Hoạt động IV: Luyện tập - củng cố (12 phỳt)</b>
-GV dùng bảng phụ nêu BT
5 (SGK)
H: Hai i lng x và y có tỉ
lệ thuận khơng ? Vì sao ?
GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài và làm BT 6 (SGK)
-Giả sử x (m) dây nặng y
(g) Hóy biu din y theo
x ?
-Cuộn dây dài bao nhiêu
mét biết nó nặng 4,5 (kg) ?
GV kÕt luËn.
Häc sinh lµm bµi tËp 5
(SGK)
+ Đọc yêu cầu đề bài
+ Quan sát bảng giá trị
của 2 đại lợng
->Nhận xét y và x có
phải là hai đại lợng tỉ lệ
-Học sinh đọc đề bài BT
6
HS nhận xét đợc khối
l-ợng và chiều dài cuộn
dây là 2 đại lợng tỉ lệ
thuận
-Học sinh tính tốn, đọc
kết quả
<b>Bµi 5 (SGK)</b>
a) x và y tỉ lệ thuận. Vì:
<i>y</i>1
<i>x</i>1
=<i>y</i>2
<i>x</i>2
=<i>y</i>3
<i>x</i>3
=<i>y</i>4
<i>x</i>4
=<i>y</i>5
<i>x</i>5
=9
b) x và y không tỉ lệ thuận. Vì
12
1 =
24
2 =
60
5 =
72
6 <i>≠</i>
90
9
<b>Bµi 6 (SGK)</b>
a) 1(m) dây nặng 25 (g)
x (m) dây nặng y (g)
Vì khối lợng của cuộn dây tỉ lệ
thuận với chiều dài của dây
nên ta có:
1
<i>x</i>=
25
<i>y</i> <i>⇒y</i>=25 .<i>x</i>
b) 1 (m) dây nặng 25 (g)
x (m) dây nặng 4500 (g)
<i></i>1
<i>x</i>=
25
4500 <i>x</i>=
4500
25 =180(<i>g</i>)
<b>Hớng dẫn về nhà (1 phót)</b>
Häc bµi theo SGK vµ vë ghi
BTVN: 7, 8, 11 (SGK) vµ 8, 10, 11, 12 (SBT)
So¹n:
Gi¶ng: <i><sub>Líp</sub></i> <i><sub> 7A</sub></i> <i><sub> 7B</sub></i>
<i>TiÕt</i>
<b>I/ Mơc tiªu :</b>
<b>1.Kiến thức:</b> Biết cách hệ số tỉ lệ khi biết hai giá trị tơng ứng của hai đại lợng.
<b>2.Kĩ năng:</b> Vận dụng đợc tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận và tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau để giải bài toán chia phần tỉ lệ.
<b>3.Thái độ:</b> Biết thêm về nhiều bài tốn liên quan đến thực tế.
<b>II/ Chn bÞ:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vở ghi.
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (8 phút)</b>
<i> </i>Hai đại lợng x và y có tỉ lệ
thuận với nhau khơng, nếu:
a.
Nhận xét và bổ sung
Quan sát và trả lời
Nhận xét bài của bạn
a) Hai i lng x và y tỉ lệ
thuận với nhau vì:
= = = = = 4
b) Hai đại lợng x và y không tỉ
lệ thuận với nhau vì: = = =
<b>≠</b>
<b>Hoạt động II: Luyện tập (33 phút)</b>
Bµi tËp: 7/56 SGK.
-Khi làm mứt thì khối lợng
dâu và khối lợng đờng có
quan hệ nh thế nào ?
-Hãy lập tỉ lệ thức rồi tìm
x?
-Vậy bạn nào nói đúng ?
<b>Bµi tËp: 8/56 SGK</b>
GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài và hớng dẫn hs làm
bài tập
HS: Là hai đại lợng tỉ
lệ thuận
HS tính tốn và trả li
c Bn Hnh núi
ỳng
Đọc bài toán và lên
bảng thực hiện
<b>Bài 7 (SGK)</b>
2 kg dõu cần 3 kg đờng
2,5 kg dâu cần x kg đờng
Khối lợng dâu và khối lợng
đ-ờng là hai đại lợng tỉ lệ thuận,
2
2,5=
3
<i>x⇒x</i>=
2,5 .3
2 =3<i>,</i>75(kg)
Vậy cần 3,75 kg đờng để ngâm
2,5 kg dâu
Bµi 8/56 SGK.
Gọi số cây trồng của các lớp
7A ,7B ,7C
lần lượt là x,y,z.
Theo đề bài ta có: x + y + z =
24 và
x -2 -1 1 2 3
y -8 -4 4 8 12
b
x 1 2 3 4 5
NhËn xÐt vµ bỉ sung cho
hs.
<b>Bài tập: 9 (SGK)</b>
-Theo bài ra ta có điều gì ?
-AD tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau để lm bi tp ?
-GV gọi 1 học sinh lên
bảng trình bày lời giải của
bài tập ?
GV kiểm tra vµ nhËn xÐt
<b>Bµi tËp: 10/56 SGK</b>
-Gäi mét häc sinh lên bảng
làm bài tập
GV yêu cầu học sinh lớp
nhận xét, góp ý
Bài tập: 11/56 SGK.Điền
số thích hợp vào ô trống.
GV kÕt luËn.
NhËn xét bài của bạn
HS:
<i>x</i>
3=
<i>y</i>
4=
<i>z</i>
13=
<i>x</i>+<i>y</i>+<i>z</i>
3+4+13=7,5
Một học sinh lên bảng
trình bày lời giải của
bài tập
Học sinh lớp nhận xét,
góp ý
Học sinh đọc đề bài,
tóm tắt bài tập 10
(SGK)
Một học sinh lên bảng
làm bài tập
Học sinh lớp làm vào
vở và nhận xét bài bạn
Hc sinh c đề bài,
kẻ bảng vào vở rồi
điền vào ô trống
+Tìm CT liên hệ giữa
x và y
+ T×m CT liên hệ giữa
z và y
Suy ra mối liên hệ giữa
z và x
<i>x</i>
32=
<i>y</i>
28=
<i>z</i>
36=
<i>x</i>+<i>y</i>+<i>z</i>
32+28+36=
24
96=
1
4
Vaọy
<i>x</i>
32=
1
4<i>x</i>=32.
1
4=8
<b>Bài 9 (SGK)</b>
Gi khi lợng của Niken, kẽm
và đồng lần lợt là x, y, z
Theo bµi ra ta cã:
<i>x</i>
3=
<i>y</i>
4=
<i>z</i>
13 vµ <i>x</i>+<i>y</i>+<i>z</i>=150
Theo tÝnh chÊt cña d·y tØ sè
b»ng nhau ta cã:
<i>x</i>
3=
<i>y</i>
4=
<i>z</i>
13=
<i>x</i>+<i>y</i>+<i>z</i>
3+4+13=7,5
<i>x</i>
3=7,5⇒<i>x</i>=3 . 7,5=22<i>,</i>5 kg
<i>y</i>
4=7,5<i>⇒y</i>=4 . 7,5=30 kg
<i>z</i>
13=7,5⇒<i>z</i>=13. 7,5=97<i>,</i>5 kg
Vậy khối lợng của Niken, kẽm
và đồng lần lợt là 22,5; 30; 97,5
(kg)
<b>Bµi 10 (SGK)</b>
Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác
lần lợt là a, b, c (cm)
Theo bµi ra ta cã
<i>a</i>
2=
<i>b</i>
3=
<i>c</i>
4 vµ <i>a</i>+<i>b</i>+<i>c</i>=45
Theo tÝnh chÊt cđa d·y tØ sè
b»ng nhau ta cã:
<i>a</i>
2=
<i>b</i>
3=
<i>c</i>
4=
<i>a</i>+<i>b</i>+<i>c</i>
2+3+4=
45
9 =5
<i>⇒a</i>
2=5<i>⇒a</i>=2 . 5=10
<i>b</i>
3=5<i>⇒b</i>=3 . 5=15
<i>c</i>
4=5<i>⇒c</i>=4 . 5=20
Vậy độ dài 3 cạnh của tam giác
lần lợt là 10, 15, 20 cm
<b>Bµi tËp: </b>
x 1 2 3 4
y 12 24 36 48
<i>⇒y</i>=12<i>x</i> (1)
y 1 6 12 18
z 60 360 720 1080
<i>⇒z</i>=60<i>y</i> (2)
Tõ (1) vµ (2) <i>⇒z</i>=720<i>x</i>
<b>Híng dÉn häc ë nhµ</b>:(2')
Xem lại các bài toỏn ó cha.
Đọc trớc bài:<b> Đại lợng tỉ lệ nghịch</b>
Soạn:
Giảng:
<b>I/ Mơc tiªu :</b>
<b> 1.Kiến thức:</b> Biết công thức của đại lợng tỉ lệ nghịch y = (a <b>≠</b> 0).
Biết tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận: xy= xy= a; =
<b>2.Kĩ năng:</b> Giải đợc một số dạng toán đơn giản về đại lợng tỉ lệ nghịch.
<b>3.Thái độ:</b> Cẩn thận chính xác trong tính tốn.
<b>II/ Chn bÞ:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vở ghi.
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới. </b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)</b>
HS1: Nêu định nghĩa và
tính chất của hai đại lợng tỉ
lệ thun
HS2: Làm bài 13 sbt/67
Nờu nh ngha v
tớnh cht.
Lên bảng làm bài tập<b>.</b>
HS1: Đ/n & T/c SGK
HS2: Gọi số tiền lãi của 3 đơn
ta cã
150
10
3 5 7 15 15
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a b c</i>
a = 3.10 = 30
b = 5.10 = 50
c = 7.10 = 70
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
NhËn xÐt cho ®iĨm. NhËn xét bài của bạn.
Vy tin lói ca 3 n v là
30 triệu đồng, 50 triệu đồng, 70
triệu đồng
<b>Hoạt động II: Định nghĩa (12 phỳt)</b>
-GV yêu cầu học sinh làm ?
1
-Em h·y rót ra nhËn xÐt vỊ
sù gièng nhau gi÷a các công
thức trên ?
GV gii thiu nh ngha
i lng tỉ lệ nghịch
GV: NÕu y tØ lƯ nghÞch víi x
theo hệ số tỉ lệ -3,5 thì x tỉ
lệ nghịch víi y theo hƯ sè tØ
lƯ nµo ?
->Rút ra nhận xét gì ?
-So sánh với hai đại lợng tỉ
lệ thuận ?
GV kÕt luËn.
Học sinh đọc yêu
cầu ?1
-Lần lợt học sinh
đứng tại chỗ trả lời
từng phần a, b, c
Häc sinh nhận xét sự
giống nhau giữa các
công thức trên
Học sinh đọc định
Học sinh đọc yêu cầu
?2 và trả lời
1. Định nghĩa:
?1/ a) <i>x</i>.<i>y</i>=12(cm2
)
<i>⇒y</i>=12
<i>x</i> (cm)
b) <i>x</i>.<i>y</i>=500(kg)
<i>y</i>=500
<i>x</i>
c) <i>v</i>=16
<i>t</i> (km/<i>h</i>)
<i>*Nhận xét: SGK</i>
<i>*Định nghĩa: SGK</i>
NÕu <i>y</i>=<i>a</i>
<i>x</i> hay <i>x</i>.<i>y</i>=<i>a</i>(<i>a ≠</i>0)
th× y tØ lƯ nghÞch víi x theo hƯ sè
tØ lƯ a
<i>*Chó ý: SGK</i>
?2/
<i>y</i>=<i>−</i>3,5
<i>x</i> <i>⇒x</i>=
<i>−</i>3,5
<i>y</i>
VËy x tØ lƯ nghÞch víi y theo hƯ
sè tØ lƯ -3,5
<b>Hoạt động III: Tính chất (10 phút)</b>
-Cho häc sinh lµm ?3 (SGK)
(GV vÏ bảng giá trị lên
bảng)
-Tìm hệ số tỉ lệ ?
-Thay mỗi dấu ? trong bảng
trên bằng 1 số thích hợp ?
-Nêu cách tính ?
-Có nhận xét gì về tích 2 giá
trị tơng ứng x1y1, x2y2,....của
x và y ?
-GV giới thiệu tính chất của
2 đại lợng tỉ lệ nghịch
-Hãy so sánh với tính chất
của 2 đại lợng tỉ lệ thuận?
GV kÕt luËn.
Học sinh đọc yêu
cầu ?3, rồi vẽ bảng
giá trị vào vở, rồi trả
lời các câu hi ca
GV
Một học sinh lên
bảng tính toán, điền
vào bảng giá trị
Hc sinh tớnh tớch cỏc
giỏ tr tng ứng, rồi
rút ra nhận xét
Học sinh đọc tính
chất (SGK)
Học sinh so sánh t/c
của 2 đại lợng TLT và
2 đại lợng TLN
<b>2.TÝnh chÊt:</b>
?3/
x 2 3 4 5
y 30 ? ? ?
a) <i>x</i><sub>1</sub>.<i>y</i><sub>1</sub>=2. 30=60⇒<i>a</i>=60
b) <i>y</i>2=
60
<i>x</i><sub>2</sub>=
60
3 =20
<i>y</i><sub>3</sub>=60
<i>x</i><sub>3</sub>=
60
4 =15
<i>y</i><sub>4</sub>=60
<i>x</i><sub>4</sub>=
60
5 =12
c) <i>x</i><sub>1</sub>.<i>y</i><sub>1</sub>=<i>x</i><sub>2</sub>.<i>y</i><sub>2</sub>=<i>x</i><sub>3</sub>.<i>y</i><sub>3</sub>=. ..=<i>a</i>
*TÝnh chÊt: SGK
Nếu y và x là 2 đại lợng tỉ lệ
nghịch thì:
+) <i>x</i><sub>1</sub>.<i>y</i><sub>1</sub>=<i>x</i><sub>2</sub>.<i>y</i><sub>2</sub>=<i>x</i><sub>3</sub>.<i>y</i><sub>3</sub>=. ..=<i>a</i>
+) <i>x</i>1
<i>x</i>2
=<i>y</i>2
<i>y</i>1
<i>;x</i>1
<i>x</i>3
=<i>y</i>3
<i>x</i>1
<i>;x</i>1
<i>xn</i>
=<i>yn</i>
<i>x</i>1
<b>Hoạt động IV: Luyện tập-củng cố (16 phút)</b>
-GV yªu cầu học sinh làm
bài tập 12 (SGK)
-Cho x v y là 2 đại lợng tỉ
lệ nghịch. Nếu
<i>x</i>=8<i>, y</i>=15 thì hệ số tỉ lệ
nghịch là ?
-HÃy biểu diÔn y theo x ?
Học sinh đọc đề bài
BT 12
Học sinh viết đợc
<i>y</i>=<i>a</i>
<i>x</i>
Thay x, y råi tÝnh a
HS: <i>y</i>=120
<i>x</i>
<b>Bµi 12 (SGK)</b>
a) Vì x, y là hai đại lợng tỉ
nghịch <i>⇒y</i>=<i>a</i>
<i>x</i>
Thay <i>x</i>=8<i>, y</i>=15 ta cã:
<i>a</i>=<i>x</i>.<i>y</i>=8 . 15=120
b) <i>y</i>=120
-GV dùng bảng phụ nêu bài
tập 13 (SGK), yêu cầu học
sinh điền vào chỗ trống
Nhận xét và bổ sung.
Học sinh tính toán hệ
số tỉ lệ rồi điền vào
chỗ trống
Nhận xét bài của b¹n.
c) Khi <i>x</i>=6<i>⇒y</i>=120
6 =20
<i>x</i>=10<i>⇒y</i>=120
10 =12
<b>Bµi 13 (SGK)</b>
x 0,5 1,2 2 -3 4 6
y 12 5 3 -2 1,5 1
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (2 phót)</b>
Nắm vững định nghĩa, tính chất của 2đại lợng tỉ lệ nghịch
BTVN: 14, 15/ 58/SGK
Xem tríc bµi: “Mét sè bài toán tỉ lệ nghịch
Soạn:
Giảng:
<b>I/ Mục tiêu :</b>
<b>1.Kin thức:</b> Biết đợc cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ nghịch.
<b>2.Kĩ năng:</b> Giải đợc một số dạng toán đơn giản về đại lợng tỉ lệ nghịch.
<b>3.Thái độ:</b> Cẩn thận chính xác trong tớnh toỏn.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vë ghi.
<b>¦DCNTT:</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)</b>
HS1: Định nghĩa và
HS2: Chữa bài tập 14
SGK
Nờu nh ngha LTLN
Lên bảng thực hiện bài tập
HS1: Đ/n và T/c SGK/75,76
HS2: Bài tËp 14 SGK
Ta thấy số công nhân và thời
gian hồn thành cơng việc là hai
đại lợng tỉ lệ nghich nên
35
28=
<i>x</i>
168<i>⇒x</i>=
35 .168
28 =210
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
Nhận xét và bổ sung.
Nhận xét bài của bạn. Vậy sau 210 ngày thì 28 CN xây
xong ngôi nhà
<b>Hot độngII: Bài toán 1 (8 phút)</b>
GV yêu cầu học sinh
đọc đề bài bài toán 1
(SGK)
-Khi qng đờng
khơng đổi có nhận xét
gì về 2 đại lợng vận
tốc và thời gian ?
-Khi đó ta có tỉ lệ thức
nào ?
-TÝnh t2 = ?
-NÕu <i>v</i>2=0,8<i>v</i>1 thì t2
bằng bao nhiêu?
GV kÕt luËn.
Học sinh đọc đề bài và
tóm tắt bài toán 1 (SGK)
HS: là hai đại lợng tỉ lệ
HS: <i>t</i>1
<i>t</i>2
=<i>v</i>2
<i>v</i>1
=1,5 -> tính
t2
HS:
<i>t</i><sub>1</sub>
<i>t</i>2
=<i>v</i>2
<i>v</i>1
=0,8<i>t</i><sub>2</sub>= 6
0,8=7,5
1. Bài toán 1
Cho: <i>t</i>1=6(<i>h</i>)
<i>v</i>2=1,5<i><sub>t</sub></i> <i>v</i>1
2=<i>?</i>
Do qng đờng khơng đổi thì v, t
là hai đại lợng tỉ lệ nghịch, nên
<i>t</i><sub>1</sub>
<i>t</i>2
=<i>v</i>2
<i>v</i>1
=1,5
<i>⇒</i>6
<i>t</i><sub>2</sub>=1,5<i>⇒t</i>2=
6
1,5=4(<i>h</i>)
Vậy nếu đi với vận tốc mới thì ơ
tơ đó đi từ A đến B hết 4 giờ
<b>Hoạt động III: Bài toán 2 (15 phút)</b>
-GV yêu cầu học sinh
đọc đề bài và tóm tắt
bài tốn 2
-Gọi số máy của mỗi
đội lần lợt là x, y, z.
Theo bài ra ta có điều
gì ?
-CV nh nhau, sè máy
cày và số ngày hoàn
thành CV có quan hệ
với nhau ntn ?
-GV yêu cầu 1 học
sinh lên bảng giải tiếp
-GV yêu cầu học sinh
làm ?2
Cho biết mối quan hệ
giữa x, z. Biết x, y là 2
đại lợng tỉ lệ nghịch, y
và z cũng tỉ lệ nghịch
-Viết CT biểu thị mối
quan hệ giữa x và y, y
và z ? Từ đó cho biết
mối quan hệ giữa x, z
Tơng tự đối với trờng
hợp x và y tỉ lệ nghịch,
y và z tỉ lệ thuận ?
Học sinh đọc đề bài và
tóm tắt đề bài bài toán 2
HS: số máy cày và thì
Học sinh đọc đề bài ?2
Häc sinh biĨu diƠn mèi
quan hƯ gi÷a x, y, z b»ng
c«ng thøc ->rót ra nhËn
xÐt
Mét học sinh lên bảng
làm phần b,
Học sinh còn lại làm vào
vở và nhận xét bài bạn
2. Bài toán 2
Bốn đội: 36 máy cày
Đội 1: 4 ngày
§éi 2: 6 ngày
Đội 3: 10 ngày
Đội 4: 12 ngµy
Hỏi mỗi đội có ? máy
Giải: SGK
<b>?2: </b>
a) x vµ y tØ lƯ nghÞch
<i>⇒x</i>=<i>a</i>1
<i>y</i>
<i>a</i><sub>1</sub><i>≠</i>0
(¿)
+) y và z tỉ lệ nghịch
<i>⇒y</i>=<i>a</i>2
<i>z</i> (<i>a</i>2<i>≠</i>0)
<i>⇒x</i>=
<i>a</i><sub>1</sub>
<i>a</i>2
<i>z</i>
=<i>a</i>1
<i>a</i>2
.<i>z</i>
VËy x tØ lÖ thuËn với z
b) x và y tỉ lệ nghịch
<i>⇒x</i>=<i>a</i>1
<i>y</i>
<i>a</i><sub>1</sub><i>≠</i>0
(<sub>¿</sub>)
+) y vµ z tØ lÖ thuËn
<i>⇒y</i>=<i>k</i>.<i>z</i> (<i>k ≠</i>0)
<i>⇒x</i>= <i>a</i>1
<i>k</i>.<i>z⇒x</i>.<i>z</i>=
<i>a</i>1
<i>k</i>
VËy x tØ lƯ nghÞch víi z
<b>Hoạt động IV: Củng cố (10 phút)</b>
BT 16(SGK)
H: x và y có tỉ lệ
nghịch với nhau không
?
BT 17 (SGK)
GV yêu cầu học sinh
Hc sinh lập tích các giá
->Rót ra nhËn xÐt
Học sinh đọc đề bài v lờn
Bài 16 (SGK)
a)x và y có tỉ lệ nghịch víi nhau.
V×:
1. 120=2. 60=4 . 30=5 . 24=8 .15
b) x và y không tỉ lệ nghịch với
nhau. Vì:
đọc đề bài và điền vào
ô trống.
NhËn xét và bổ sung.
bảng điền vào ô trống.
Nhận xét bài của bạn
Bài 17(SGK)
x 1 2 4 6 8 10
y 16 8 4 2 16
<b>Hớng dẫn về nhà (2 phút)</b>
Xem lại cách giải bài toán về tỉ lệ nghịch
ễn tp i lợng tỉ lệ thuận, đại lợng tỉ lệ nghịch
BTVN: 18, 19, 20, 21 (SGK)
So¹n:
Gi¶ng:
<b>I/ Mơc tiªu :</b>
<b>1.Kiến thức:</b> Củng cố các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận, đại lợng tỉ lệ nghịch
(về định nghĩa, tính cht)
<b>2.Kĩ năng:</b> Có kỹ năng sử dụng thành thạo c¸c tÝnh chÊt cđa d·y tØ sè b»ng nhau
để vận dụng giải toán nhanh và đúng.
<b>3.Thái độ:</b>Kiểm tra và đánh giá việc lĩnh hội và áp dụng kiến thức ó hc.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vë ghi.
<b>¦DCNTT:</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b> Nội dung</b>
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
<b>Hoạt động I: Luyện tập (28 phút)</b>
GV dïng b¶ng phơ nêu
bài tập 1, yêu cầu học
sinh kiểm tra xem x vµ y
tØ lƯ thn hay tØ lƯ
nghÞch ?
-GV yêu cầu học sinh
đọc đề bài và tóm tắt bài
tập 19-SGK
-Có nhận xét gì về số
-Lập tỉ lệ thức ứng với 2
đại lợng tỉ lệ nghịch ?
-T×m x ?
-GV yêu cầu học sinh
đọc đề bài và tóm tắt bài
tập 21-SGK
-Có nhận xét gì về số
máy và số ngày làm
việc ? là 2 đại lợng nh
thế nào ?
-GV hớng dẫn HS biến
đổi đa về dãy tỉ số bằng
nhau
-Yªu cầu một học sinh
lên bảng trình bày lời
giải BT
-GV yêu cầu học sinh
đọc đề bài và tóm tt bi
22 (SGK)
-Có nhận xét gì về số
-HÃy biểu diễn y theo x ?
Hai học sinh lên bảng
làm bài tập
-Tìm hệ số tỉ lệ
-Điền số thích hợp
Hc sinh c bài vf
tóm tắt bài tập 19
(SGK)
HS: là 2 đại lợng tỉ lệ
nghịch
HS:
51
<i>x</i> =
85<i>%a</i>
<i>a</i> =
85
100
Học sinh tính tốn, đọc
kết quả
-Học sinh đọc đề bài và
tóm tắt bài tập 21-SGK
Häc sinh làm theo hớng
dẫn của GV
Một học sinh lên bảng
trình bày lời giải của
bài tập
Hc sinh c bài và
tóm tắt bài tập 22-SGK
HS: là 2 đại lợng tỉ lệ
nghịch
<b>Bài 1:</b><i><b>Điền số thích hợp</b></i>
a) x và y là 2 đại lợng tỉ lệ
thuận
x -2 -1 1 2 3 5
y -4 -2 2 4 6 10
b) x, y là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
x -2 -1 1 2 3 5
y -15 -30 30 15 10 6
<b>Bµi 19 (SGK)</b>
Cùng một số tiền, số mét vải mua
đợc và giá tiền 1m vải là 2 đại
l-ợng tỉ lệ nghịch
Nếu gọi giá tiền 1m vải loại I là x
(đồng). Ta có:
51
<i>x</i> =
85<i>%a</i>
<i>a</i> =
85
100
<i>⇒x</i>=51 .100
85 =60(<i>m</i>)
Với cùng số tiền mua đợc 60m
vải loại II.
<b>Bµi 21 (SGK)</b>
Gọi số máy của 3 đội lần lợt là:
x, y, z
do đó ta có:
4<i>x</i>=6<i>y</i>=8<i>z</i> vµ <i>x − y</i>=2
Tõ: 4<i>x</i>=6<i>y</i>=8<i>z⇒</i>
<i>x</i>
1
4
= <i>y</i>
1
6
=<i>z</i>
1
8
Theo tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng
nhau ta cã:
<i>x</i>
1
4
=<i>y</i>
1
6
=<i>z</i>
1
8
= <i>x − y</i>
1
4<i>−</i>
VËy <i>x</i>=1
4.24=6
<i>y</i>=1
6. 24=4
<i>⇒z</i>=1
8. 24=3
<b>Bµi 22 (SGK)</b>
Bánh xe 20 răng -> 60 vòng/phút
--- x --- -> y vòng/phút
Số răng và số vòng quay là 2 đại
lợng tỉ lệ nghịch
<i>⇒</i>20
<i>x</i> =
<i>y</i>
60<i>⇒y</i>=
20. 60
<i>x</i> =
1200
<i>x</i>
<b>Hoạt động II: Kiểm tra (15 phỳt)</b>
<b>Đề bài:</b>
<b>Cõu 1. </b>(4 im): x, y là 2 đại lợng tỉ lệ thuận hay tỉ
lệ nghịch, nếu:
a)
x -1 1 3 5
y -5 5 15 25
b)
<b>Đáp án:</b>
<b>Câu 1.</b>(4 ®iĨm):
a) x và y là hai đại lợng tỉ lệ
thuận vì: = = = = 5
b) x và y là hai đại lợng tỉ lệ
nghịch vì: x.y = x.y = x.y =
x.y = 10
x -5 -2 2 5
y -2 -5 5 2
<b>Câu 2. </b>(6 điểm): Cho biết 2 ngời xây 1 bức tờng
hết 8 giờ. Hỏi 5 ngời xây bức tờng đó hết bao lâu
(cùng năng suất nh nhau)
Số ngời và số giờ là hai đại lợng
tỉ lệ nghịch nên ta có:
= x = = = 3 (giờ) Vậy với 8
ngời thì xây xong bøc têng hÕt 3
giê 12 phót.
<b>Híng dÉn vỊ nhà (2 )</b>
Xem lại bài. Làm BTVN: 20, 21 (SGK) vµ 28, 29, 34 (SBT)
Đọc trớc bài: Hàm số
So¹n:
Gi¶ng:
<b>I/ Mục tiêu :</b>
<b>1.Kiến thức:</b> Biết khái niệm hàm số và biết cách cho hs b»ng b¶ng
<b> 2.Kĩ năng:</b>Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của biến
<b>3.Thái độ:</b> Có tính cẩn thận, chính xác, khoa học. Thấy đợc ý nghĩa toán học trong
i sng thc t.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, thớc kẻ, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vở ghi, thớc kẻ.
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Một số ví dụ về hàm số (18 phút)</b>
- GV nêu ví dụ 1 (SGK)
Nhiệt độ trong ngày cao
nhất khi nào ? Thấp nhất
khi nào ?
- GV nªu vÝ dơ 2
Cơng thức này cho biết m
và V là 2 đại lợng quan hệ
với nhau nh thế nào ?
-Tính các giá trị m tơng
ứng khi V = 1, 2, 3, 4 ?
Khi S khơng đổi thì v và t
là 2 đại lợng nh thế nào ?
- Lập bảng các giá trị tơng
ứng của t khi v = 5, 10, 25,
50
- ở VD 1, với mỗi thời
điểm t, ta xđ đợc mấy giá
Học sinh đọc ví dụ 1
và trả lời câu hỏi
của GV
HS: m và V là 2 đại
lợng tỉ lệ thuận
<b>1.Mét sè vÝ dơ vỊ hµm sè:</b>
<i><b>VÝ dơ 1:</b></i>
t (h) 0 4 8 12
T (0<sub>C)</sub> <sub>20</sub> <sub>18</sub> <sub>22</sub> <sub>26</sub>
<i><b>VÝ dô 2:</b></i> m = 7,8 .V
V 1 2 3 4
m 7,8 15,6 23,4 31,2
<i><b>VÝ dơ 3:</b></i> <i>t</i>=50
<i>v</i>
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
trị nhiệt độ T tơng ứng ?
Lấy VD ?
-T¬ng tù ë VD2, cã nhËn
xét gì về m và V ?
GV gii thiu: nhiệt độ T
là h.số của thời điểm t
+Khối lợng m là hàm số
của thể tích V
-ở VD3, thời gian t là hàm
số của đại lợng nào ?
GV kết luận và chuyển
mục
nhiệt độ T
VD: t = 0 (h) th× T =
20 0<sub>C</sub>
t = 12 (h) th× T = 26
0<sub>C</sub>
HS: thêi gian t lµ
hµm sè cña vËn tèc
v
v 5 10 25 50
t 10 5 2 1
<b>Hoạt động II: Khái niệm hàm số (15 phút)</b>
Qua các VD trên, đại lợng
y đợc gọi là hàm số của đại
lợng thay đổi x khi nào ?
+Phải thoả mãn mấy điều
kiện là những điều kiện
gì ?
- GV giíi thiƯu chó ý
(SGK)
- Cho HS lµm bµi tËp 24
(SGK)
H: Đại lợng y có phải là
hàm số của đại lợng x
khơng ? Vì sao ?
(Đề bài đa lên bảng phụ)
-Xét hàm số y = f(x) = 3x
H·y tÝnh: f(1), f(-5), f(0) ?
-XÐt hµm sè y = g(x) =
12
<i>x</i>
H·y tÝnh g(2), g(-4) ?
Häc sinh tr¶ lêi các
câu hỏi của giáo
viên
(cú th c SGK)
Hc sinh đọc đề bài.
quan sát bảng giá
trị, so sánh hai điều
kiện rồi trả lời
Häc sinh lµm bµi tËp
Hai học sinh lên
bảng trình bày bài
tập, mỗi học sinh
làm một phần
<b>2.Khái niệm hàm số</b>
-Để y là hàm sè cđa x th×:
+Đại lợng y phụ thuộc vào đại
l-ng x
+Với mỗi giá trị của x chỉ có duy
nhất một giá trị tơng ứng của y
<i>*Chú ý: SGK</i>
<b>Bµi 24 (SGK)</b>
Đại lợng y là hàm số của đại lợng
x
<b>Bµi tËp:</b> <i><b>Cho hµm sè:</b></i>
a) y = f(x) = 3x
TÝnh: f(1) = 3.1 = 3
f(-5) = 3.(-5) = -15
f(0) = 3.0 = 0
b) y = g(x) = 12
<i>x</i>
<i>g</i>(2)=12
2 =6 ; <i>g</i>(<i>−</i>4)=
12
<i>−</i>4=<i>−</i>3
<b>Hoạt động III: Luyện tập (10 phỳt)</b>
-GV yêu cầu học sinh làm
BT 35 (SBT)
( bài đa lên bảng phụ)
-Đại lợng y có phải là hàm
số của đại lợng x khơng ?
GV yêu cầu học sinh lµm
BT 25 (SGK)
Cho hµm sè y = f(x) = 3x2
+ 1
H·y tÝnh: <i>f</i>
2
?
Học sinh quan sát
kỹ các bảng giá trị,
nhận biết đại lợng y
có phải là hàm số
của đại lợng x hay
không (kèm theo
gii thớch)
Học sinh làm bài tập
vào vở
Một HS lên bảng
Häc sinh líp nhËn
xÐt, gãp ý
<b>Bµi 35 (SBT)</b>
a) y lµ hµm sè cđa x
<i>y</i>=12
<i>x</i>
b) y không phải là hàm số của x
Vì: ứng với x = 4 có 2 giá trị tơng
ứng của y là (-2) và 2
c) y là hµm sè cđa x
(hµm h»ng)
<b>Bµi 25 (SGK)</b>
<i>y</i>=<i>f</i>(<i>x</i>)=3<i>x</i>2+1
<i>f</i>(1
2)=3 .
1
2
2
+1=13
4
<i>f</i>(1)=3 .12+1=4
<i>f</i>(3)=3 . 32+1=28
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (2 phót)</b>
So¹n:
Gi¶ng:
<b>I/ Mơc tiªu :</b>
<b> 1.Kiến thức:</b>Củng cố khái niệm hàm số.
<b>2.Kĩ năng:</b> Biết khái niƯm hµm sè qua vÝ dơ cơ thĨ
<b>3.Thái độ:</b> Có tính cẩn thận, chính xác, khoa học. Thấy đợc ý nghĩa tốn học trong
đời sống thực tế.
<b>II/ Chn bÞ:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, thớc kẻ, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vở ghi, thớc kẻ.
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hot ng dy hc </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)</b>
HS1: Khi nào đại lợng y
đ-ợc gọi là hàm số của đại
l-ợng x ?
HS2: Cho hµm sè:
<i>y</i>=<i>f</i>(<i>x</i>)=<i>x</i>2<i>−</i>2
H·y tính: f(2), f(1), f(0),
f(-1), f(-2).
Nhận xét và bổ sung.
Trả lời
Lên bảng thực hiện bài
tập, cả lớp làm vào vở.
Nhận xét bài của bạn.
HS1: K/n hs SGK/ 63
HS2: f(2) = 2
f(1) = -1
f(0) = 0
f(-1) = -1
f(-2) = 2
<b>Hoạt động II: Luyện tập.</b>
GV yêu cầu học sinh làm
bài tập 30 (SGK) Khẳng
định nào sau đây là đúng?
Vì sao ?
a) f(-1) = 9 c) f(3) = 25
b) <i>f</i>(1
2)=<i></i>3
-Nêu cách làm của bài tập ?
-Yêu cầu 1 học sinh lên
bảng tính f(-1), <i>f</i>(1
2) ,
f(3) råi rót ra nhËn xÐt
Hc sinh c bài,
suy nghĩ, thảo luận,
tính tốn nhận xét
đúng sai ca cỏc
khng nh
Học sinh kẻ bảng vào
vở
<b>Bài 30 (SGK)</b>
Cho hµm sè: <i>y</i>=<i>f</i>(<i>x</i>)=1<i>−</i>8<i>x</i>
<i>f</i>(<i>−</i>1)=1<i>−</i>8 .(<i>−</i>1)=1+8=9
<i>f</i>
2
2=1<i>−</i>4=<i>−</i>3
<i>f</i>(3)=1<i>−</i>8 .3=1<i>−</i>24=<i>−</i>23
Vậy a, b đúng, c sai
<b>Bµi 31 (SGK)</b>
Cho hµm sè: <i>y</i>=2
3<i>x</i>
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>Tiết</i>
bảng sau (Bảng đa lên bảng
phụ)
-Nêu cách tìm x khi biết
y ?
GV gii thiệu cho HS cách
cho tơng ứng bằng sơ đồ
Ven và cho ví dụ minh hoạ
-GV nêu bài tập: Trong các
sơ đồ sau, sơ đồ nào biểu
diễn 1 hàm số ?
GV lu ý häc sinh: T¬ng
øng xÐt theo chiÒu tõ x -> y
Gọi hai học sinh đứng tại
chỗ trả lời miệng bài tập,
yêu cầu giải thích rõ vì sao
GV nêu bài tập 40 (SBT)
bằng bảng phụ, yêu cầu
-Hàm số ở bảng C có gì đặc
biệt ?
Cho hµm sè:
<i>y</i>=<i>f</i>(<i>x</i>)=5<i>−</i>2<i>x</i>
H·y tÝnh: f(-2), f(-1), f(0),
f(3)
-Tính các giá trị của x ứng
víi y = 5, 3, -1 ?
Nêu cách tính ?
H: x và y có tỉ lệ thuận
không? Có tỉ lệ nghịch
không? Vì sao?
-Học sinh thay các giá
trị của x vào CT rồi
tính các giá trị tơng
ứng của y
HS:
<i>y</i>=5<i>−</i>2<i>x⇒</i>2<i>x</i>=5<i>− y</i>
<i>x</i>=5<i> y</i>
2
Học sinh nghe giảng
và ghi bài
Hc sinh nhn xét và
giải thích đợc sơ đồ
phần a khơng biểu
diễn 1 hàm số
Sơ đồ phần b biểu diễn
1 hàm số
Đại diện học sinh
đứng tại chỗ trình bày
miệng bài tập
Học sinh quan sát kỹ
các bảng giá trị nhận
biết trờng hợp nào y là
h.số của đại lợng x
HS: Các giá trị của x
thay đổi nhng các giá
trị tơng ứng của y
không thay đổi
Học sinh hoạt động
nhóm làm bài tập 42
HS:
<i>y</i>=5<i>−</i>2<i>x⇒x</i>=5<i>− y</i>
2
Thay các giá trị của y
vào rồi tính các giá trị
của x
HS: Ko tỉ lệ thuận,
cũng ko tØ lƯ nghÞch
<i>x</i>=<i>−</i>0,5⇒ <i>y</i>=2
3.
<i>−</i>1
2 =
<i>−</i>1
3
<i>x</i>=4 .5<i>⇒y</i>=2
3. 4,5=3
<i>x</i>=9<i>⇒y</i>=2
3. 9=6
<i>y</i>=<i>−</i>2⇒<i>x</i>=<i>−</i>2 :2
3=<i>−</i>3
<i>y</i>=0<i>⇒x</i>=0 :2
3=0
<b>Bài tập:</b> Trong các sơ đồ sau,
sơ đồ nào biểu diễn 1 hàm số
a) Sơ đồ này không biểu diễn
một hàm số. Vì: với giá trị
<i>x</i>=3 cã 2 giá trị tơng ứng là
0 và 5
b) Sơ đồ này biểu diễn một hàm
số
<b>Bµi 40 (SBT)</b>
Bảng A: y không là hàm số của
đại lợng x thay đổi
Bảng B, C, D: y là hàm số của
i lng x
(Bảng C: hàm hằng)
<b>Bài 42 (SBT)</b>
Cho hàm số: <i>y</i>=<i>f</i>(<i>x</i>)=5<i>−</i>2<i>x</i>
<i>f</i>(<i>−</i>2)=5<i>−</i>2 .(<i>−</i>2)=5+4=9
<i>f</i>(<i>−</i>1)=5<i>−</i>2.(<i>−</i>1)=5+2=7
<i>f</i>(0)=5<i>−</i>2. 0=5<i>−</i>0=5
<i>f</i>(3)=5<i>−</i>2. 3=5<i>−</i>6=<i>−</i>1
b) Tõ <i>y</i>=5<i>−</i>2<i>x⇒x</i>=5<i>− y</i>
2
<i>y</i>=5<i>⇒x</i>=5<i>−</i>5
2 =
0
2=0
<i>y</i>=3<i>⇒x</i>=5<i>−</i>3
2 =
2
2=1
<i>y</i>=<i>−</i>1⇒<i>x</i>=5<i>−</i>(<i>−</i>1)
2 =
6
2=3
Đọc trớc bài: “Mặt phẳng toạ độ”
BTVN: 36, 37, 38, 39, 43 (SBT)
Tiết sau mang thớc kẻ, com pa để học bài
So¹n:
Gi¶ng:
<b> 1.Kiến thức:</b> Biết vẽ hệ trục tọa độ và biết dùng một cặp số để xác định vị trí của
một điểm trên mặt phẳng toạ độ.
<b>2.Kĩ năng:</b>Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của
nó và biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ
<b>3.Thái độ:</b> Có tính cẩn thận, chính xác, khoa học. Thấy đợc ý nghĩa toán học trong
đời sng thc t.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, thớc kẻ, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vở ghi, thớc kẻ.
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hot động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra</b>
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
Gäi 3 HS lên bảng làm bài tập 36/48
SBT:
Hm s y = f(x) đợc cho bởi công thức
f(x) = 15
<i>x</i>
a) HÃy điền các giá trị tơng ứng của f(x)
vào bảng sau:
b) f(-3) = ? ; f(6) = ?
c) y và x là hai đại lợng quan hệ nh thế
nào ?
3 HS lên bảngchữa bài tập.
a) Điền giá trị tơng ứng vào bảng:
b) f(-3) = -5 ; f(6) = 15
6 =
5
2
c)y và x là hai đại lợng tỉ lệ nghịch.
x -5 -3 -1 1 3 5 15
x -5 -3 -1 1 3 5 15
các cặp điểm M và N, P
-GV yêu cầu học sinh làm
?1 (SGK)
-Vit to ca gc O ?
-GV cho học sinh xem
h.18 và nhận xét (SGK)
H: H.18 cho ta biết điều
gì? Nhắc ta điều gì ?
M, N, P, Q råi rót ra nhËn
xÐt
Häc sinh thùc hiƯn ?1 vµo
vë
HS: O(0; 0)
Häc sinh quan sát hình vẽ
và trả lời câu hỏi
b) P(0; -2); Q(-2; 0)
<b>?1: </b>
<b>Hoạt động VI: Luyện tập - củng cố (8 phút)</b>
-GV cho häc sinh lµm
BT33 (SGK)
-Vẽ hệ trục Oxy, biểu
diễn các điểm A(3; -1/2)
và B(-4; 3/4) trên mặt
phẳng toạ độ
-Vậy muốn xác định đợc
vị trí của 1 điểm trên mp
ta cần biết điều gì ?
GV kết luận
Học sinh đọc đề bài và
làm BT 33 (SGK)
Một HS lên bảng biểu
diễn điểm A và B trên mặt
phẳng toạ độ
HS: ta cần biết đợc hoành
độ và tung độ của điểm
đó trên mặt phẳng toạ độ
<b>Bµi 33 (SGK)</b>
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (2 phót)</b>
Học bài và nắm vững các khái niệm và quy định của mặt phẳng toạ độ, toạ độ của 1
điểm
BTVN: 34, 35 (SGK) vµ 44, 45, 46 (SBT)
<b>Hoạt động II: Đặt vấn đề (7 phút)</b>
- GV đa bản đồ địa lý VN
lên bảng và giới thiệu VD1
- Gọi học sinh đọc toạ độ
của một số địa điểm khác
- Cho học sinh đọc VD2
(SGK)
Số ghế H1 cho ta biết điều
gì ?
- GV yêu cầu HS lấy thêm
VD trong thực tế
GV (§V§) -> chun mơc
Học sinh lên bảng quan
sát và đọc toạ độ địa lý
của một vài địa điểm
Học sinh c VD2
(SGK)
Học sinh trả lời câu hỏi
-> giúp chúng ta xđ vị
trí chỗ ngồi của ngời có
tÊm vÐ nµy
<b>Hoạt động III: Mặt phẳng toạ độ (10 phút)</b>
-GV giới thiệu về mặt
phẳng toạ độ
(GV hớng dẫn học sinh vẽ
hệ trục toạ độ)
GV kÕt luËn.
Học sinh nghe giảng, vẽ
hệ trục toạ độ Oxy theo
hớng dẫn của giáo viên
Học sinh đọc phần chú
ý (SGK)
<b>2.Mặt phẳng toạ độ:</b>
+ Ox, Oy: các trục toạ độ
+ Ox: trục hoành
+ Oy: trục tung
+ O: gốc toạ độ
<i>*Chó ý: SGK</i>
<b>Hoạt động III: Toạ độ của một điểm trong mạt phẳng toạ độ(12 phút)</b>
-GV yêu cầu học sinh vẽ
một hệ trục toạ độ
-GV lÊy ®iĨm P ở vị trí
t-ơng tự h.17 (SGK)
-GV thc hin cỏc thao tác
nh SGK rồi giới thiệu cặp
số (1,5; 3) gọi là toạ độ của
điểm P và cách ký hiệu,
Học sinh vẽ trục toạ độ
vào vở
-Mét häc sinh lên bảng
vẽ
Học sinh làm theo hớng
dẫn của giáo viên và
<b>3.To ca 1 im....</b>
So¹n:
Gi¶ng:
<b>I/ Mơc tiªu :</b>
<b> 1.Kiến thức:</b>Củng cố về hệ trục tọa độ.
<b>2.Kĩ năng:</b> Vẽ thành thạo hệ trục toạ độ, xác định vị trí của một điểm trong mặt
phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó, biết tìm tọa độ của một điểm cho trớc.
<b>3.Thái độ:</b> Có tính cẩn thận, chính xác, khoa học. Thấy đợc ý nghĩa tốn hc trong
i sng thc t.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, thớc kẻ, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vở ghi, thớc kẻ.
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hot ng dy hc </b>:
<b>1. n nh:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kim tra (5 )</b>
Yêu cầu chữa bài tập 35/68
SGK:
Tỡm tọa độ các đỉnh của
hình chữ nhật ABCD và của
Nhận xét cho điểm
1 hs lên bảng thực hiện
Nhận xÐt bµi cđa häc
sinh
Bµi tËp 35/6 SGK.
A(0,5 ; 2) ; B(2 ; 2) ; C(2 ; 0)
D(0,5 ; 0) ; P(-3 ; 3) ; Q(-1 ;
1) ; R((-3 ; 1)
<b>Hoạt động II: Luyện tập (33 ) </b>’
-Lấy thêm vài điểm trên
trục hoành, vài điểm trên
trục tung. Sau đó yêu cầu
HS trả lời bài tập 34/68
SGK
-Yêu cầu làm BT 37/68
Hàm số y c cho trong
bng sau:
a) Viết các cặp giá trị tơng
-2 HS trả lời BT 34/68
-Đọc BT 37/68 SGK
-Quan sát bảng giá trị
-1 HS trả lêi c©u a
I.Lun tËp:
BT 34/68 SGK:
a)Một điểm bất kỳ trên trục
hồnh có tung độ bằng 0.
b)Một điểm bất kỳ trên trục
tung có hồnh độ bằng 0.
2.BT 37/68 SGK:
a(0; 0); (1; 2); (2; 4) ; (3; 6);
(4; 8)
b)VÏ h×nh
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
b) Vẽ hệ trục tọa độ Oxy
và xác định các điểm biểu
diễn các cặp giá trị tơng
ứng ở câu a
Yêu cầu nối các điểm A, B,
C, D, O có nhận xét gì về 5
điểm này ? Tiết sau ta sẽ
nghiên cứu kỹ vấn đề này.
- Yêu cầu hoạt động nhóm
làm BT 50/51 SBT.
- Yêu cầu đại diện các
nhúm tr li.
- Yêu cầu làm BT 38/68
SGK.
+ Muốn biết chiều cao của
từng bạn em làm thế nào?
+ Muốn biết số tuổi của
mỗi bạn em làm thế nào?
a) Ai là ngời cao nhất , cao
bao nhiêu?
b) Ai là ngời ít tuổi nhất và
bao nhiêu tuổi ?
c) Hồng và liên ai cao hơn
và ai nhiều tuổi hơn ? Hơn
bao nhiêu ?
-1 HS lờn bng vẽ hệ
trục toạ độ và xác định
-Tr¶ lêi: Các điểm A,
B, C, D, O thẳng hàng.
-Hot ng nhóm làm
BT 50/51 SBT.
-Đại diện các nhóm
trình bày câu trả lời:
a)Điểm A có tung độ
bằng 2.
b)Một điểm M bất kỳ
nằm trên đờng phân
giác này có hoành độ
và tung độ là bằng
nhau.
+ Từ các điểm Hồng,
Đào, Hoa, Liên kẻ các
đờng vng góc xuống
trục tung (chiều cao).
+ Từ các điểm Hồng,
Đào, Hoa, Liên kẻ các
đờng vng góc xuống
trục hồnh (tuổi).
3.BT 50/51 SBT:
4.BT 38/68 SGK: H 21
a) Đào là ngời cao nhất và cao
15dm hay 1,5m.
b) Hång lµ ngêi Ýt ti nhÊt lµ
11 ti.
c) Hồng cao hơn Liên 1dm và
Liên nhiều tuổi hơn Hång (3
ti).
<b>Hoạt động III: Có thể em cha biết (5 )</b>’
- GV yêu cầu học sinh đọc
môc “Cã thể em cha biết
H: Để chỉ 1 quân cờ đang ở
vị trí nào trên bàn cờ ta
phải dùng những ký hiệu
nào ?
- Cả bàn cờ có bao nhiêu
ô ?
Đọc mục Có thể em
cha biết
Trả lời các câu hỏi
Có thĨ em cha biÕt
Ta ph¶i dïng 2 ký hiƯu: 1 chữ
và 1 số
Có 8.8 = 64 ô
<b>Hớng dẫn về nhµ (2 )</b>’
Xem lại các dạng bài tập đã chữa. BTVN: 47, 48, 49, 50 (SBT)
Đọc trớc bài: “Đồ thị hàm số y = ax”
So¹n:
Gi¶ng:
<i> </i>
<i> </i>
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
<b>I/ Mơc tiªu : </b>
<b>1.Kiến thức:</b> Biết dạng đồ thị của hàm số y = ax ( <i>a ≠</i>0 )
Biết dạng đồ thị của hàm số y = ( <i>a ≠</i>0 )
<b> 2.Kĩ năng:</b>Biết cách vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax ( <i>a ≠</i>0 )
Biết tìm trên đồ thị giá trị gần đúng của hàm số khi cho trớc giá trị của biến
số và ngợc lại.
<b>3.Thái độ:</b> Có tính cẩn thận, chính xác, khoa học. Thấy đợc ý nghĩa toán học trong
i sng thc t.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, thớc kẻ, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vở ghi, thớc kẻ.
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (5 )</b>’
Cho hàm số cho bởi bảng
sau:
a)ViÕt tÊt cả các cặp giá trị
tơng ứng (x; y) của hàm số
b)V h trc to Oxy v
xỏc định các điểm biểu
diễn các cặp giá trị tơng
ng ca x v y.
2 hs lên bảng thực hiện
bài tập.
Nhận xét bài của bạn
a) Cỏc cp giỏ tr tơng ứng là
(0; 0); (1; 3); (2; 5); (3; 4)
b) Xác định các điểm biểu diễn
các cặp giá trị tơng ứng.
<b>Hoạt động II: Đồ thị của hàm số là gì ?</b>
-GV: tập hợp các điểm M,
N, P, Q, R biểu diễn các
cặp số của hàm số y = f(x)
ở ?1 gọi là đồ thị hàm số
y = f(x)
Vậy đồ thị của hàm số
y = f(x) là gì ?
-Để vẽ đợc đồ thị của hàm
số y = f(x) ta làm nh thế
GV kÕt luËn.
Häc sinh nghe gi¶ng
vµ ghi bµi
Học sinh phát biểu
định nghĩa đồ thị hàm
số y = f(x)
HS: Vẽ hệ trục toạ độ
Oxy
+Xác định trên mp toạ
độ các điểm biểu diễn
cỏc cp giỏ tr (x; y)
ca hm s
<b>1.Đồ thị hàm số là gì ?</b>
<i>*Định nghĩa: SGK</i>
<b> Hot ng II: th của hàm số y = ax (</b> <i>a ≠</i>0 <b>) (19 phỳt)</b>
-Xét hàm số y = 2x, có
dạng
y = ax (a = 2)
-Hàm số này có bao nhiêu
cặp số (x; y) ?
-GV yêu cầu học sinh
làm ?2 (SGK)
-Vẽ đờng thẳng đi qua hai
điểm (-2; -4) và (2; 4).
Kiểm tra bằng thớc thẳng
xem các im cũn li cú
HS: Có vô số cặp số
(x; y)
Học sinh đọc đề bài ?2
(SGK)
-Mét häc sinh lªn
bảng thực hiện ?2
Học sinh kiểm tra và
rút ra nhận xét: Các
<b>2.Đồ thị hàm số y = ax </b>
<i><b>VÝ dơ</b></i>: Cho hµm sè y = 2x
a)(-2; -4), (-1; -2), ... (2; 4)
x 0 1 2 3
nằm trên đờng thẳng đó
khơng ?
-GV giíi thiƯu tÝnh
chÊt-SGK
-Để vẽ đợc đồ thị của hàm
số y = ax ( <i>a ≠</i>0 ), ta cần
biết mấy điểm của đồ thị ?
-GV yêu cầu học sinh
làm ?4 (SGK)
-Tìm thêm một điểm khác
gốc toạ độ thuộc đồ thị
hàm số
y = 0,5x ?
- Đờng thẳng OA có phải là
đồ thị của hàm số y = 0,5x
?
-GV yêu cầu học sinh đọc
phần nhận xét (SGK-71)
-Nêu cách vẽ đồ thị hàm số
y = 0,5x ?
GV kÕt ln.
điểm cịn lại cũng nằm
trên đờng thẳng đó
-Học sinh c phn kt
lun
HS: Ta cần biết 2 điểm
phân biệt
Hc sinh đọc đề bài và
làm ?4 vào vở
-Mét häc sinh lªn
bảng trình bày bài
Hc sinh c phn
nhn xột
-Học sinh nêu các bớc
làm
<i>*KÕt luËn: SGK</i>
<b>?4</b>: Cho hàm số y = 0,5x
a) Với x = 4 thì y = 0,5.4 = 2
ta có A(4; 3) thuộc đồ thị hàm
số y = 0,5x
b) Đờng thẳng OA là đồ thị của
hàm số y = 0,5x
<b>Hoạt động II: Luyện tp - cng c (10 phỳt)</b>
-Đồ thị của hàm số là gì ?
-Đồ thị của hàm số y = ax (
<i>a ≠</i>0 ) là đờng thẳng ntn ?
- Muốn vẽ đồ thị hàm số
y = ax ta làm nh thế nào ?
- GV yêu cầu học sinh làm
BT 39 (SGK)
H: Đồ thị của hàm số y =
ax nằm ở những góc phần
t nào của mặt phẳng toạ
độ ?
NÕu: a > 0
a < 0
GV kết luận.
Học sinh trả lời lần lợt
các câu hỏi cña GV
Học sinh làm bài tập
Học sinh quan sát đồ
thị của các hàm số ở
bài tập 39 rồi trả lời
các câu hỏi của BT 40
<b>Bµi 39 (SGK)</b>
<b>Bµi 40 (SGK)</b>
+) a > 0: Đồ thị hàm số y = ax
nằm ở các góc phần t thứ I và
thứ III
+) a < 0: Đồ thị hàm số y = ax
nằm ở các góc phần t thứ II và
thứ IV
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (1 phót)</b>
Nắm vững các kết luận và cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ( <i>a ≠</i>0 )
BTVN: 41, 42, 43 (SGK) và 53, 54, 55 (SBT)
So¹n:
Gi¶ng:
<i> </i>
<i> </i>
<b>I/ Mơc tiªu : </b>
<b>1.Kiến thức:</b>Củng cố dạng đồ thị của hàm số y = ax ( <i>a ≠</i>0 )và dạng đồ thị của
hàm số y = ( <i>a ≠</i>0 )
<b>2.Kĩ năng:</b>Rèn kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y = ax ( <i>a ≠</i>0 ) và tìm trên đồ thị giá
trị gần đúng của hàm số khi cho trớc giá trị của biến số và ngợc lại.
<b>3.Thái độ:</b> Có tính cẩn thận, chính xác, khoa học. Thấy đợc ý nghĩa toán học trong
i sng thc t.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, thớc kẻ, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vở ghi, thớc kẻ.
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hoạt động dạy học </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Kiểm tra (8 )</b>’
HS1: Đồ thị của hàm số
y = f(x) là gì? Vẽ trên cùng
1 hệ tọa độ Oxy đồ thị của
các hàm số y = -2x
HS2: Đồ thị của hàm số
y= ax( a 0) là đờng ntn?
Vẽ đồ thị hàm số
y = x; y = -x. đồ thị của các
hàm số này nằm trong gúc
phn t no?
Nhận xét cho điểm
Hai hs lên bảng thực
hiện, cả lớp làm vào
vở.
Nhận xét bài của bạn
HS1: Đồ thị của hàm số
y = f(x) (SGK/69)
Vẽ đồ thị
HS2: Đồ thị của hàm số
<b>Hoạt động II: Luyện tập (34 phút)</b>
GVgiíi thiƯu §iĨm M(x0,
y0) thuộc đồ thị hàm số y =
f(x) khi y0 = f(x0)
-GV híng dẫn học sinh làm
câu a, bài 41 (SGK)
-Yờu cu hc sinh làm tơng
tự xét tiếp điểm B và điểm
C có thuộc đồ thị hàm số
hay khơng ?
-GV u cầu học sinh đọc
và làm tiếp bài tập 42
Học sinh đọc đề bài
BT 41
Häc sinh lµm bµi
theo híng dÉn cđa
GV
Học sinh xét tiếp đối
<b>Bµi 41 (SGK)</b>
Cho hµm sè: y = -3x
* <i>A</i>(<i>−</i>1
3<i>;</i>1)
Víi <i>x</i>=<i>−</i>1
3<i>⇒</i> <i>y</i>=<i>−</i>3 .
->Điểm A thuộc đồ thị hàm s
* <i>B</i>(<i></i>1
3<i>;</i>1) khụng thuc
thị hàm số y = -3x
*C(0; 0)
Víi x = 0 <i>⇒</i> y = -3.0 = 0
<i>⇒</i> C thuộc đồ thị hàm số
<b>Bµi 42 (SGK)</b>
a) Ta có A(2; 1) thuộc đồ thị hàm
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
(SGK)
-Hãy đọc toạ độ điểm A ?
-Nêu cách tính hệ số a ?
-Công thức hàm số là ?
-Đánh dấu trên đồ thị điểm
có hồnh độ bằng 1
2 ?
Điểm đó có tung độ là ?
-Đánh dấu trên đồ thị hàm
số điểm có tung độ là -1 ?
Điểm đó có hồnh độ là ?
-GV u cầu một học sinh
lên bảng vẽ đồ thị hàm số
<i>y</i>=<i>f</i>(<i>x</i>)=<i>−</i>0,5<i>x</i>
GV hớng dẫn học sinh
cách sử dụng đồ thị để tìm
x từ y và ngợc lại
GV hớng dẫn học sinh
cách sử dụng máy tính để
Có nhận xét gì về các giá
trị của x khi y dơng? y
âm ?
GV yờu cầu học sinh đọc
đề bài BT 43 (SGK)
GV a h.27 (SGK) lờn
bng ph
-Yêu cầu học sinh lần lợt
trả lời các câu hỏi trong
SGK
GV kết luận.
Hc sinh đọc đề bài
BT 42, quan sát hình
vẽ đọc toạ độ điểm A
HS: Thay toạ độ diểm
A vào trong cơng
thức hàm số, rồi tính
a
Học sinh vẽ hình vào
vở rồi đánh dấu điểm
theo yêu cầu của bài
Học sinh đọc đề bài
-Một học sinh lên
bảng vẽ đồ thị hàm
số <i>y</i>=<i>−</i>0,5<i>x</i>
Häc sinh còn lại vẽ
vào vở
Học sinh làm theo
h-ớng dẫn của giáo
viên
Học sinh sử dụng
máy tính kiểm tra lại
kết quả
y dng thỡ y õm
y õm thỡ x dơng
Học sinh đọc đề bài,
quan sát hình vẽ 27
(SGK)
Một vài học sinh
đứng tại chỗ trả lời
câu hỏi của bài tốn
sè y = ax, nªn ta cã:
Thay x = 2, y = 1 vào công thức
1=<i>a</i>. 2<i>a</i>=1
2
Công thức hàm số: <i>y</i>=1
2<i>x</i>
b) Với <i>x</i>=1
2<i>y</i>=
1
2.
1
2=
1
4
Ta có ®iĨm <i>B</i>(1
2<i>;</i>
1
4)
c) Víi <i>y</i>=<i>−</i>1⇒<i>x</i>=<i>−</i>1:1
2=<i>−</i>2
<i>⇒</i> ta cã ®iĨm C(-2; -1)
<b>Bµi 44 (SGK)</b> <i>y</i>=<i>f</i>(<i>x</i>)=<i>−</i>0,5<i>x</i>
a) <i>f</i>(2)=<i>−</i>0,5 . 2=<i>−</i>1
<i>f</i> (<i>−</i>2)=<i>−</i>0,5.(<i>−</i>2)=1
<i>f</i>(4)=<i>−</i>0,5 . 4=<i>−</i>2
<i>f</i>(0)=<i>−</i>0,5 .0=0
b) <i>y</i>=<i>−</i>0,5.<i>x⇒x</i>=<i>y</i>:(<i>−</i>0,5)
<i>y</i>=<i>−</i>1⇒<i>x</i>=<i>−</i>1 :(<i>−</i>0,5)=2
<i>y</i>=0<i>⇒x</i>=0:(<i>−</i>0,5)=0
<i>y</i>=2,5<i>⇒x</i>=2,5 :(<i></i>0,5)=<i></i>5
c) Khi y dơng <i></i> x âm
Khi y âm <i></i> x dơng
<b>Bài 43 (SGK)</b>
a) Thời gian chuyển động của
ng-ời đi bộ là: 4 (h)
Thời gian chuyển động của ngời
đi xe đạp là: 2 (h)
b) Quãng đờng đi đợc của ngời đi
bộ là: 20 (km)
Quãng đờng đi đợc của ngời đi xe
đạp là: 30 (km)
c) Vận tốc của ngời đi bộ là:
20 : 4 = 5 (km/h)
Vận tốc của ngời đi xe đạp là:
30 : 2 = 15 (km/h)
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (1 phót)</b>
Đọc bài đọc thêm: Đồ thị của hàm số <i>y</i>=<i>a</i>
BTVN: 45, 47 (SGK). Làm đề cơng ôn tập chơng II
So¹n:
Gi¶ng:
<i> </i>
<i> </i>
<b>I/ Mục tiêu : </b>
<b>1.Kin thc:</b>H thng hoỏ kiến thức của chơng về hai đại lợng tỉ lệ thuận, hai đại
lợng tỉ lệ nghịch (định nghĩa, tính chất); hàm số và đồ thị của hàm số
<b>2.Kĩ năng:</b>Rèn kỹ luyện kỹ năng giải toán về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
<b> </b>Chia một số thành các phần tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch cách xác định toạ độ của
một điểm cho trớc, xác đinh điểm theo toạ độ cho trớc, vẽ đồ thị của hàm số
y = ax, xác định điểm thuộc đồ thị của một hàm số
<b>3.Thái độ:</b> Có tính cẩn thận, chính xác, khoa học. Thấy đợc ý nghĩa toán học trong
đời sống thực tế.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, thớc kẻ, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vở ghi, thớc kẻ.
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hot ng dy hc </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Ôn tập về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch </b>
Nêu định nghĩa, tính chất
Nªu mét sè vÝ dơ
GV u cầu học sinh đọc
đề bài và tóm tắt BT 49
(SGK)
Đại lợng tỉ lệ thuận
-Nếu <i>y</i>=kx ( <i>k ≠</i>0 )
th× ta nãi y tØ lƯ thn víi
x theo hƯ sè tØ lƯ k
a) <i>y</i>1
<i>x</i>1
= <i>y</i>2
<i>x</i>2
=<i>y</i>3
<i>x</i>3
=. ..=<i>k</i>
b) <i>x</i>1
<i>x</i>2
= <i>y</i>1
<i>y</i>2
; <i>x</i>1
<i>x</i>3
=<i>y</i>1
<i>y</i>3
; ...
Chu vi của tam giác đều
tỉ lệ thuận với độ dài
cạnh x của tam giác đều
<i>y</i>=3<i>x</i>
Học sinh đọc đề bài và
tóm tt bi tp 49 (SGK)
HS: Thể tích và khối
l-Đại lợng tỉ lệ nghịch
Nếu <i>y</i>=<i>a</i>
<i>x</i> hay <i>x</i>.<i>y</i>=<i>a</i> (
<i>a ≠</i>0 ) th× ta nãi y tØ lƯ
nghÞch víi x theo hƯ sè tØ lƯ a
a) <i>x</i><sub>1</sub><i>y</i><sub>1</sub>=<i>x</i><sub>2</sub><i>y</i><sub>2</sub>=<i>x</i><sub>3</sub><i>y</i><sub>3</sub>=. ..=<i>a</i>
b) <i>x</i>1
<i>x</i>2
=<i>y</i>2
<i>y</i>1
; <i>x</i>1
<i>x</i>3
=<i>y</i>3
<i>y</i>1
; ...
DiƯn tÝch cđa 1 hcn là a. Độ
dài 2 cạnh x và y của hình chữ
nhật tỉ lệ nghịch với nhau
<i>x</i>.<i>y</i>=<i>a</i>
<b>Bài 49 (SGK)</b>
Tóm tắt: <i>m</i><sub>1</sub>=<i>m</i><sub>2</sub>
<i>D</i>1=7,8<i>g</i>/cm3<i>, D</i>2=11<i>,</i>3<i>g</i>/cm3
So sánh: V1 và V2 ?
Giải:
Vì: <i>m</i><sub>1</sub>=<i>m</i><sub>2</sub>
<i>D</i><sub>1</sub>.<i>V</i><sub>1</sub>=<i>D</i><sub>2</sub>.<i>V</i><sub>2</sub>
<i>Lớp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>Tiết</i>
<i>Ngày dạy</i>
<i>Sĩ số</i>
x x1 x2 x3 ...
y y1 y2 y3 ...
x x1 x2 x3 ...
- Hai thanh KL cã khèi
l-ỵng b»ng nhau, cã nhËn
xét gì về thể tích và khối
l-ợng riêng của chóng ?
- LËp tØ lƯ thøc ?
- VËy thanh KL nào có thể
tích lớn hơn và lớn hơn
bao nhiêu lÇn ?
- GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài bài tập 50 (SGK)
-Nêu cơng thức tính V của
bể
- V khơng đổi, vậy S và h
là 2 đại lợng quan hệ ntn ?
- Khi chiều dài và chiều
rộng đều giảm đi 1 nửa thì
dt đáy bể thay đổi ntn ?
- Chiều cao phải thay đổi
ntn?
ợng riêng của chúng là 2
đại lợng tỉ lệ nghịch
HS:
<i>V</i><sub>1</sub>
<i>V</i>2
=<i>D</i>2
<i>D</i>1
=11<i>,</i>3
7,8 <i>≈</i>1<i>,</i>45
Học sinh đọc đề bài và
làm bài tập 50 (SGK)
HS: <i>V</i>=<i>S</i>.<i>h</i>
-> S và h là 2 đại lợng tỉ
lệ nghịch
HS: Dt đáy giảm đi 4 lần
-> Chiều cao tăng lên 4
lần
Nên thể tích và khối lợng
riêng của chúng là hai đại lợng
tỉ lệ nghch
<i>V</i>1
<i>V</i>2
=<i>D</i>2
<i>D</i>1
=11<i>,</i>3
7,8 <i></i>1<i>,</i>45
Vậy V của thanh sắt lớn hơn
và lớn hơn khoảng 1,45 lần V
của thanh chì.
<b>Bài 50 (SGK)</b>
Ta có: <i>V</i>=<i>S</i>.<i>h</i> (S: dt đáy
h: chiều cao bể
Vì V khơng đổi <i>⇒</i> S và h là
2 đại lợng tỉ lệ nghịch
- Khi chiều dài và chiều rộng
đều giảm đi một nửa thì dt đáy
bể giảm đi 4 lần.
- Để V khơng đổi thì chiều cao
h phải tăng lên 4 lần
<b>Hoạt động II: Ôn tập khái niệm hàm số và đồ thị hàm số</b>
-Hµm sè là gì ? Cho ví
dụ ?
-Đồ thị hàm số y = f(x) là
gì?
-Đồ thị của hàm số y = ax
( <i>a </i>0 ) cã d¹ng nh thÕ
Bài tập 51 (SGK), yêu cầu
học sinh c to cỏc
im
- GV yêu cầu học sinh lµm
tiÕp bµi tËp 52
- Yêu cầu một học sinh lên
bảng biểu diễn các điểm
A, B, C trên mặt phẳng toạ
độ
- <i>Δ</i>ABC là tam giác gì ?
- GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài bài tập 53 (SGK)
- Quãng đờng dài 140
(km), VĐV đi với vận tốc
35 km/h thì hết số thời
gian là ?
Häc sinh phát biểu khái
niệm hàm số và lấy ví dụ
Hc sinh phát biểu định
nghĩa đồ thị của hàm số
HS: Là 1 đờng thẳng đi
qua gốc toạ độ
quan sát hình vẽ, đọc toạ
độ các điểm A, B, C, D,
E, F
Đọc đề bài và làm bài tập
52 (SGK)
-Một học sinh lên bảng
biểu diễn các điểm A, B,
C trên mặt phẳng toạ độ
Đọc đề bài và làm bài tập
53 (SGK)
HS: <i>t</i>=<i>s</i>
<i>v</i>=
140
35 =4(<i>h</i>)
<i><b>I)</b></i> <i><b>Lý thuyÕt:</b></i>
- y là hàm số của đại lợng x
thay đổi khi:
+ y phụ thuộc vào đại lợng x
thay đổi
+ Với mỗi giá trị của x ta luôn
xác định đợc 1 giá trị tơng ứng
của y
VÝ dô: y = 5x, y = x + 3, ...
- Đồ thị hàm số y = ax ( <i>a ≠</i>0
) là một đt đi qua gốc toạ độ
<b>Bµi 51 (SGK)</b>
<i>A</i>(<i>−</i>2<i>;</i>2)
<i>C</i>(1<i>;</i>0)
<i>E</i>(3<i>;−</i>2)
<i>G</i>(<i>−</i>3<i>;−</i>2)
<b>Bµi 52 (SGK)</b>
Ta có: <i></i>ABC vuông tại B
<b>Bài 53 (SGK)</b>
- Gi thời gian đi của vận
động viên là x (h). ĐK: <i>x ≥</i>0
Vì vận động viên đi với vận
tốc <i>v</i>=35(km/<i>h</i>) , đi hết q/đ
Bµi tËp 54 (SGK)
- Nêu cách vẽ đồ thị hàm
số
y = ax ( <i>a ≠</i>0 ) ?
- Gọi 3 học sinh lần lợt lên
bảng vẽ đồ thị của 3 hàm
số trên cùng 1 trục toạ độ.
Nêu cách vẽ đồ thị của
hàm số y = ax ( <i>a ≠</i>0 )
Ba học sinh lần lợt lên
bảng vẽ đồ thị của 3 hàm
số trên cùng 1 hệ trục toạ
độ
®i của VĐV là:
<i>t</i>=<i>s</i>
<i>v</i>=
140
35 =4(<i>h</i>)
<b>Bi 54 (SGK) V th </b>
<b>Hớng dÉn vỊ nhµ</b>
Xem lại các dạng bài tập đã chữa
Tiết sau kiểm tra chơng II
So¹n:
Gi¶ng:
<b> </b>TiÕt 36: <b>KiĨm tra ch ¬ng II</b>
<b>I.Mơc tiªu: </b>
Đánh giá khả năng nhận thức các kiến thức của chơng II Hàm số và đồ thị.
Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải BT.
Đánh giá kỹ năng giải các dạng bài tập cơ bản nh: Hàm số và th, bi toỏn thc
t.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>GV:</b> Đề kiểm tra chơng II.
<b>HS:</b> Giấy kiểm tra, giấy nháp.
<b>A</b>
<b> . Đề bài : </b>
<i>Lớp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
C©u 1)
a) Khi nào đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x?
b) Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận. Hãy điền số thích hợp vào ơ trống trong
bảng sau.
x -3 -1 0
y 3 - 6 -15
C©u 2) Tam giác ABC có số đo các góc tỉ lệ với 2; 3; 4. HÃy tính số đo các góc của tam
gi¸c ABC.
<b> </b>Câu 3) Viết toạ độ các điểm:
A, B, C, D, E, F trong hình bên.
Câu 4) Vẽ đồ thị hàm số: y = x
Câu 5) Những điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị hàm số: y =
A(- 4; - 3), B(2; 4), C(6; 2)
<b>B. Đáp án:</b>
Câu 1) (2 điểm)
a) Nu i lng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta
luôn xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x và x gọi là
biễn số.
b)
x -3 -1 0 <b>2</b> <b>5</b>
y <b>9</b> 3 <b>0</b> - 6 -15
Câu 2) (3 điểm)
Gi số đo của , , lần lợt là a, b, c (độ)
Ta có: = = = = = 20 (độ)
a = 20.2 = 40 (độ)
b = 20.3 = 60 (độ)
c = 20.4 = 80 ()
<b> </b>Câu 3) (2điểm)
Câu 5) (1 điểm)
A(-4; -3) và C(6; 2)
Soạn:
<i> </i>
<i> </i>
<b>I/ Mục tiêu : </b>
<b>1.Kiến thức:</b>Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, sè thùc.
<b>2.Kĩ năng:</b>Luyện kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá
trị biểu thức. Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ
số bằng nhau để tìm số cha biết
<b>3.Thái độ:</b>Giáo dục tính hệ thống, khoa học, chính xác cho học sinh.
<b>II/ Chn bÞ:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, thớc kẻ, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vở ghi, thớc kẻ.
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hot ng dy hc </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>Hoạt động I: Ôn tập về số hữu tỉ, số thc, tớnh GTBT (20 phỳt)</b>
-Số hữu tỉ là gì ?
-Số hữu tỉ có biểu diễn số
thập phân nh thế nào ?
-Số vô tỉ là số nh thế nào ?
-Số thực là gì ?
-Trong tp hp s thc, ta
đã biết những phép toán
nào ?
HS: là số viết đợc dới
dạng phân số
HS: gồm: STPHH và
STPVH tuần hồn
HS: là số viết đợc dới
dạng STPVH khơng tun
hon
HS: Cộng, trừ, nhân, chia,
nâng lên luỹ thừa
<b>I) Lý thuyÕt:</b>
<b>1.</b><i><b>Sè h÷u tØ:</b></i>
-Là tất cả các số viết đợc dới
dạng <i>a</i>
<i>b</i> ( <i>a , b∈Z ,b </i>0 )
-Số hữu tỉ: STP hữu hạn
STPVHTH
<i><b>2. Số vô tỉ</b></i>: là số viết đợc dới
dạng STP vơ hạn khơng tuần
hồn
<i><b>3. Sè thùc</b></i><b>:</b> <i>R</i>=<i>Q ∩ I</i>
<b>Bµi tËp:</b><i><b>Thùc hiƯn phÐp </b></i>
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
-Nêu quy tắc thực hiện
các phộp toỏn ú ?
GV nêu bài toán: Thực
hiện phép tÝnh, giµnh thêi
gian cho häc sinh lµm bµi
tËp
-Gọi đại diện học sinh lầm
lợt lên bảng trình bày bài
-GV kiĨm tra bµi lµm cđa
mét sè häc sinh khác
-Yêu cầu học sinh nhận
xét bài làm của bạn
GV kÕt luËn.
Häc sinh ph¸t biểu các
quy tắc của các phép toán
và thứ tự thực hiện phép
toán trên R
Hc sinh hot ng nhúm
lm bi tp trong khong
5 phỳt
Đại diện các nhóm lên
bảng trình bày bài làm
Học sinh lớp nhận xét,
góp ý bài bạn
<i><b>tính:</b></i>
a) <i></i>1
2
<i></i>0<i>,</i>75<i></i>12
<i></i>5<i></i>4
1
6<i></i>
<i></i>3
4 <i></i>
12
<i></i>5<i></i>
25
6 <i></i>1=
15
2 =7
1
2
b) 11
25<i>⋅(−</i>24<i>,</i>8)<i>−</i>
11
25 <i>⋅75,</i>2
¿11
25 <i>⋅</i>(<i>−</i>24<i>,</i>8<i>−</i>75<i>,</i>2)=
11
25<i>⋅(−</i>100)
¿<i>−</i>44
c)
4 +
2
7
2
3+
<i>−</i>1
4 +
5
7
2
3
¿
4 +
2
7+
<i>−</i>1
4 +
5
7
2
3
¿(<i>−</i>1+1):2
3=0 :
2
3=0
d) 3
4+
1
4:
<i>−</i>2
3 <i>−</i>(<i>−</i>5)
¿3
4+
1
4<i>⋅</i>
<i>−</i>3
2 +5=
3
4+
<i>−</i>3
8 +5
¿3
8+5=5
3
8
e) 12⋅
5
6
2
=12⋅
5
6
2
¿12⋅
2
=12<i>⋅</i> 1
36=
1
3
f)
4:5,2+3,4<i>⋅</i>2
7
34
4 :
26
5 +
17
5 <i>⋅</i>
75
34
<i>−</i>25
16
¿
8 +
60
8
<i>−</i>16
25 =<i>−</i>6
<b>Hoạt động II: Ôn tập về tỉ lệ thức-dãy tỉ số bằng nhau (23 phỳt)</b>
-Tỉ lệ thức là gì ?
-Nêu các tính chất cđa tØ
lƯ thøc ?
-ViÕt CTTQ cđa tÝnh chÊt
cđa dÃy tỉ số bằng nhau ?
GV nêu bài tập 2 và bài
tập 3, yêu cầu học sinh
làm
-Nờu cỏch tìm một số
hạng trong tỉ lệ thức ?
-Từ đẳng thức 7<i>x</i>=3<i>y</i>
h·y lËp mét sè tØ lÖ thøc ?
Theo tÝnh chÊt cña d·y tØ
sè b»ng nhau ta cã điều gì
?
Học sinh trả lời các câu
hỏi của giáo viên
Học sinh làm bài tập 2 và
bài tập 3 vào vở
HS: nêu cách tìm trung tỉ
hoặc ngoại tỉ cha biÕt
trong tØ lÖ thøc
HS: 7<i>x</i>=3<i>y⇒</i> <i>x</i>
3=
<i>y</i>
7
Mét häc sinh lên bảng
làm nốt bài tập
<b>Bài 2:</b><i><b>Tìm x biết:</b></i>
a) <i>x</i>:8,5=0<i>,</i>69 :(<i></i>1<i>,</i>15)
<i>x</i>=8,5 .0<i>,</i>69
<i></i>1<i>,</i>15 =<i></i>5,1
b) (0<i>,</i>25<i>x</i>):3=5
6:0<i>,</i>125
<i></i>0<i>,</i>25<i>x</i>=
3<i></i>5
6
0<i>,</i>125=80
<b>Bài 3:</b><i><b>Tìm x và y biÕt:</b></i>
7<i>x</i>=3<i>y</i> vµ <i>x − y</i>=16
Gi¶i:
Tõ: 7<i>x</i>=3<i>y⇒x</i>
3=
<i>y</i>
7
GV kÕt luËn.
<i>x</i>
3=
<i>y</i>
7=
<i>x − y</i>
3<i>−</i>7=
16
<i>−</i>4=<i>−</i>4
<i>x</i>
3=<i>−</i>4<i>⇒x</i>=(<i>−</i>4). 3=<i>−</i>12
<i>y</i>
7=<i>−</i>4<i>⇒y</i>=(<i>−</i>4). 7=<i>−</i>28
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (2 phút)</b>
Ôn tập các phép toán trên tập hợp Q, R, tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau, tÝnh chÊt
cđa tØ lƯ thøc
Ơn tập tiếp về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, hàm sô và đồ thị hàm số
BTVN: 57 (54), 61 (55); 68; 70 (SBT)
<i>Bài tập</i>: Tìm x biết: a) 2
3+
1
3:<i>x</i>=
3
5 b)
3 <i>−</i>3
c) |2<i>x −</i>1|+1=4 d) 8<i>−</i>|1<i>−</i>3<i>x</i>|=3
Soạn:
Giảng:
<i> </i>
<i> </i>
<b>I/ Mơc tiªu : </b>
<b>1.Kiến thức:</b>Ơn tập các đại lợng tỉ lệ thuận, đại lợng tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y
= ax ( <i>a ≠</i>0 )
<b>2.Kĩ năng:</b>Luyện kỹ năng về giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch,
vẽ đồ thị hàm số y = ax ( <i>a ≠</i>0 ), xét điểm thuộc, khơng thuộc đồ thị của hàm số.
<b>3.Thái độ:</b>Giáo dục tính hệ thống, khoa học, chính xác cho học sinh.
<b>II/ ChuÈn bị:</b>
<b>GV:</b> SGK, giáo án, thớc kẻ, bảng phụ.
<b>HS:</b> SGK, vở ghi, thớc kẻ.
<b>ƯDCNTT:</b>
<b>III/ Cỏc hot ng dy hc </b>:
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động 1: Ôn tập về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (28 phút)</b>
H: Khi nào thì 2 đại lợng x
và y tỉ lệ thuận với nhau ?
Cho ví dụ ? Nêu tính
chất ?
HS: Khi y = kx ( <i>k ≠</i>0 )
Học sinh nêu ví dụ và tính
chất của 2 đại lợng tỉ lệ
thuận
<i><b>I) Lý thuyÕt:</b></i>
<i><b>1.TØ lÖ thuËn:</b></i>
y = kx ( <i>k ≠</i>0 )
*T/c: NÕu x vµ y tØ lƯ thn
<i>Líp</i> <i> 7A</i> <i> 7B</i>
<i>TiÕt</i>
-Khi nào thì 2 đại lợng x
và y tỉ lệ nghịch với
nhau ? Cho ví dụ ?
NÕu x vµ y tỉ lệ nghịch thì
x và y có tính chất gì ?
BT: Chia số 310 thành 3
phần
a) Tỉ lƯ thn víi 2; 3; 5
b) TØ lƯ nghÞch víi 2; 3; 5
Nếu gọi 3 phần đợc chia
ra bởi 310 thì theo bài ra
của mỗi phần ta có iu gỡ
?
-GV gọi 2 học sinh lên
bảng làm bài tập
Cho học sinh lớp nhận xét
bài bạn
BT2: Bit c 100 kg thóc
thì cho 60 kg gạo. Hỏi 20
bao thóc, mỗi bao nặng 60
kg cho bao nhiêu kg gạo ?
H: Bài tập này cho chúng
ta VD về 2 đại lợng ntn ?
-Gäi mét học sinh lên
bảng trình bày lời giải của
bài tËp
BT3:Để đào 1 con mơng
cần 30 ngời làm trong 8h.
Nếu tăng thêm 10 ngời thì
thời gian giảm đợc mấy
giờ? (N.suất làm việc nh
nhau)
HS: Khi <i>y</i>=<i>a</i>
<i>x</i> hay
<i>x</i>.<i>y</i>=<i>a</i>
( <i>a ≠</i>0 )
Học sinh nêu các tính chất
của hai đại lợng tỉ lệ
nghÞch
Học sinh đọc đề bài, suy
nghĩ thảo luận bài tập
HS: a) <i>a</i>
2=
<i>b</i>
3=
<i>c</i>
5 vµ
<i>a</i>+<i>b</i>+<i>c</i>=310
b) 2<i>a</i>=3<i>b</i>=5<i>c</i> ;
<i>a</i>+<i>b</i>+<i>c</i>=310
Hai häc sinh lên bảng
trình bày lời giải của bài
tập, mỗi HS làm một phần
Học sinh lớp nhận xét, góp
ý
Hc sinh đọc đề bài và
tóm tắt bài tập 2
HS: Đây là ví dụ về 2 đại
lợng tỉ lệ thuận
Mét học sinh lên bảng
Hc sinh đọc đề bài và
tóm tắt bài tập 3
Mét học sinh lên bảng làm
bài tập
-HS lớp nhận xét, góp ý
<i>y</i><sub>1</sub>
<i>x</i>1
=<i>y</i>2
<i>x</i>2
=. .. . .. .<i>yn</i>
<i>xn</i>
<i>x</i>1
<i>x</i><sub>2</sub>=
<i>y</i>1
<i>y</i><sub>2</sub><i>,</i>. . .. ..<i>,</i>
<i>x</i>1
<i>x<sub>n</sub></i>=
<i>y</i>1
<i><b>2. TØ lÖ nghÞch:</b></i>
<i>y</i>=<i>a</i>
<i>x</i> hay <i>x</i>.<i>y</i>=<i>a</i> (
<i>a ≠</i>0 )
*T/c: NÕu x, y tØ lƯ nghÞch
<i>x</i><sub>1</sub>.<i>y</i><sub>1</sub>=<i>x</i><sub>2</sub>.<i>y</i><sub>2</sub>=.. . .. ..<i>x<sub>n</sub></i>.<i>y<sub>n</sub></i>=<i>a</i>
<i>x</i><sub>1</sub>
<i>x</i>2
=<i>y</i>2
<i>y</i>1
<i>,</i>. .. . .. .<i>x</i>1
<i>xn</i>
=<i>yn</i>
<i>x</i>1
<i><b>II) Bµi tËp:</b></i>
<b>Bµi 1</b>:
a) Gọi 3 số phải tìm là a, b, c
Theo bµi ra ta cã:
<i>a</i>
2=
<i>b</i>
3=
<i>c</i>
5 vµ <i>a</i>+<i>b</i>+<i>c</i>=310
Theo tÝnh chÊt cña d·y tØ sè
b»ng nhau ta cã:
<i>a</i>
2=
<i>b</i>
3=
<i>c</i>
5=
<i>a</i>+<i>b</i>+<i>c</i>
2+3+5=
310
10 =31
VËy <i>a</i>=62<i>,b</i>=93<i>, c</i>=155
b) 2<i>a</i>=3<i>b</i>=5<i>c</i> ;
<i>a</i>+<i>b</i>+<i>c</i>=310
Tõ 2<i>a</i>=3<i>b</i>=5<i>c⇒</i>
<i>a</i>
1
2
=<i>b</i>
1
3
= <i>c</i>
1
5
Ta tìm đợc: <i>a</i>=150<i>;b</i>=100
<i>c</i>=60
<b>Bµi 2:</b>
Khối lợng của 20 bao thóc
là: 60.20 = 1200 (kg)
100 kg thóc -> 60 kg gạo
100
1200=
60
<i>x</i> <i>⇒x</i>=
1200 .60
100
<i>⇒x</i>=720(kg)
VËy 20 bao thãc cho 720 kg
g¹o
<b>Bài 3:</b> 30 ngời -> 8 (h)
40 ngời -> x (h)
-Số ngời và thời gian hồn
thành cơng việc là 2 đại lợng
tỉ lệ nghịch, nên ta có:
30
40=
<i>x</i>
8<i>⇒x</i>=
30 .8
40 =6(<i>h</i>)
Vậy tăng 10 ngời làm thì
giảm đợc 2 giờ làm
<b>Hoạt động II: Ơn tập về hàm số và đồ thị hàm số (15 phỳt)</b>
-Đồ thị hàm số y = ax (
<i>a </i>0 ) có dạng nh thế
nào ?
BT: Cho hàm sè <i>y</i>=<i>−</i>2<i>x</i>
HS: là đờng thẳng đi qua
gốc toạ độ. <b>Bài tập:</b><i>y</i>=<i>−</i>2<i>x</i> Cho hàm số:
a)A(3; y0) thuộc đồ thị hàm
a)BiÕt ®iĨm A(3; y0) thc
đồ thị hàm số <i>y</i>=<i>−</i>2<i>x</i> .
T×m y0 ?
b) Điểm B(1,5; 3) có
thuộc đồ thị hàm số
<i>y</i>=<i>−</i>2<i>x</i> kh«ng ? V×
sao?
c) Vẽ đồ thị hàm số
<i>y</i>=<i>−</i>2<i>x</i>
H: Khi nào thì một điểm
đợc gọi là thuộc đồ thị
hàm số ?
-Nêu cách tính yo ?
-GV gọi 2 học sinh lên
bảng làm tiếp phần b, c
của BT
Hc sinh hot động nhóm
làm bài tập
HS: Khi toạ độ của nó thoả
mãn công thức hàm số
Hai học sinh lên bảng làm
tiếp phần b, c của BT
Học sinh lớp nhận xét, góp
ý
<i>y</i><sub>0</sub>=<i>−</i>2. 3=<i>−</i>6
b) B(1,5; 3)
Víi <i>x</i>=1,5⇒<i>y</i>=<i>−</i>2. 1,5=<i>−</i>3
Vậy điểm B khơng thuộc đồ
th hm s <i>y</i>=<i></i>2<i>x</i>
c) Cho <i>x</i>=1<i>y</i>=<i></i>2. 1=<i></i>2
Đồ thị hàm số <i>y</i>=<i></i>2<i>x</i> là 1
đt đi qua 0(0; 0) vµ A(1; -2)
<b>Híng dÉn vỊ nhµ (2 phót)</b>
Xem li cỏc dng bi tp ó cha
Ôn lại thứ tự các phép toán thực hiện trên Q, R,..
Chuẩn bị thi häc kú I