Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (89.41 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>EXERCISES:</b></i>
I/ Hoàn thành đoạn hội thoại sau
1. A: Hi, Hong. (1)…………. are you?
B: I’m fine, (2) …………you. (3)……. you?
A: Fine, thanks.
2. A: What’s (4)……… name?
B: My name’s Phong. That’s (5)………
And what’s your name?
A: (6)………name’s Huong.
3. A: Hello,Miss Hoa. How are ……..?
B: Hello. I’m fine, ……… .Who is he?
A: He is Hung. This is my new friend
C: Hello.
D: Hi
II/ Khoanh tròn A hoặc B:
1. Is this Hoa?
A: yes, he is B: yes she is
2. Is this Nam?
A: No, she isn’t B: Yes, he is
3. Is that Marry?
4. Is that Hung?
A: Yes, he is B: Yes, she is
<b>III/Đánh dấu vào câu bạn nghe được:</b>
1. This is Lam That is Lan
2. This is Hung That is Hung
3. That is a pen That is a pencil
4. This is my backpack This is my school bag
5. Hi, this is my friend Hi, this is my friend,too
6. Goodmorning, I’m H Goodmorning, I’m X
7. Is this Tom? Is this Mom?
8. How are you? How old are you?
9. I’m fine.thanks I’m fine.Thank you
10. This is my classroom This is my music room
<b>IV/ Viết lại câu:</b>
1. That/ Mai/ is?
...
2. This/ my/is/ friend.
...
3. your/ Linda/ is/ friend?
...
4. how/ are/ you?
...
5. is/ this Hoa?
...
6. is/ not/ yes/ she/,/.
...
7. this/ my/ Linh/ is/ friend
...
8. is/ your/ she/ friend?
...
9. spell/ name/ your/ you/ do/ how?
...
10. thank/ i/ fine/ you/ am
V/ Điền từ vào cột đúng: PETER, HOA, MAI,MARRY, LINDA, HUNG, TOM,
HUONG, NAM, JERRY
BOY GIRL
<b>VI/ Sắp xếp bảng chữ cái theo đúng thứ tự alpha:</b>
1. A, C, F, K, D, G, E, H: __A,_____________________________________
2. M, O, L, P, N, Q, S, R: ___L,____________________________________
<b>VII/ Tìm và khoanh trịn từ đúng: Lan, Hong, Tony, Peter, Phong, Nam, Marry, Linda,</b>
Hoa, Linh.
L A N T L K W R E D
S N D N I L I N H C
G B G V N N E H D J
B E H M D P H O N G
W T O C A H O A V D
F A N E E R H S R H
U W G Y J K R N T T
D H U A F G J Y A O
U P E T E R T D I N