Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (6.4 MB, 210 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Thứ hai , ngày 15 tháng 8 năm 2011</i>
Toán (Tiết 1)
<b>TUầN 1</b>
<b>TIếT HọC ĐầU TIÊN</b>
<b> I/ Muc Tiªu :</b>
- Tạo khơng khí vui vẻ trong lớp,HS tự giới thiệu về mình. Bớc đầu làm quen với sách
giáo khoa,đồ dùng dạy học toán, các hoạt động học tập trong giờ học toán .
<b> II/ ChuÈn bị :</b>
<b>I /</b> Giáo viên:
Sỏch giỏo khoa, b dùng học toán, các đồ dùng học toán.
<b>II /</b> Học sinh :
Sach giáo khoa đồ dùng học toán.
<b> </b>
<b> III/ Các hoạt độ ng:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiÓm tra bµi cị: KiĨm tra sØ sè häc sinh.
- NhËn xÐt.
3. Bµi míi :
a. Giíi thiƯu bµi: Giíi thiệu SGK toán 1.
Hôm nay chúng ta học bài: Tiết học đầu tiên.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
Hớng dẫn học sinh mở sách đến trang có
“Tiết học đầu tiên”.
- Híng dÉn học sinh cách giữ gìn sách (bằng
cách cho học sinh mở sách, gấp sách).
- Theo dõi nhắc nhở häc sinh gÊp s¸ch cha
cÈn thËn.
Hớng dẫn học sinh làm quen với các hoạt
động học tập toán 1.
- Cho học sinh thảo luận từng tranh xem học
sinh lớp một thờng có những hoạt động nào?
Bằng cách nào? Sử dụng những dụng cụ nào?
Yêu cầu cần đạt sau khi học toán 1 là:
- Học toán 1 các em sẽ biết:
+ Đếm, đọc số, so sánh hai số.
+ Làm tính cộng, tính trừ.
+ Nhìn hình vẽ nêu đợc bài tốn, rồi nêu
phép tính và giải bài tốn.
+ Biết giải các bài toán.
+ Bit o di, biết hơm nay là thứ mấy...
Muốn học tốn giỏi các em phải đi học đều,
học thuộc bài, làm bài tập đầy đủ, chịu khó
tìm tịi suy nghĩ.
Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của học
sinh:
- Cho học sinh mở hộp đồ dùng ra.
- Giáo viên lấy ra và giới thiệu từng món của
đồ dùng. Cho học sinh lấy ra theo giáo viờn.
- Hát vui.
- Học sinh báo cáo sỉ số.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh mở sách theo hớng dẫn
của giáo viên.
- Học sinh thực hành më s¸ch, gÊp
s¸ch.
- Häc sinh quan s¸t tõng tranh trong
SGK thảo luận và trả lời câu hỏi.
- Học sinh l¾ng nghe.
- Học sinh mở hộp đồ dùng học toán
ra.
- Giới thiệu cho học sinh biết đồ dùng đó để
làm gì.
- Híng dẫn học sinh mở và đậy nắp hộp.
- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dơng.
viên.
- Học sinh lắng nghe.
Bổ sung:
---
<i> Thứ ba ngày 16 tháng 8 năm 2011</i>
Toán ( Tiết 2 )
<b>NHIềU HƠN </b><b> íT HƠN</b>
-Bit so sỏnh số lợng hai nhóm đồ vật, biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn để
so sánh các nhóm đồ vật .
<b> II/ Chn bÞ : </b>
<b>III /</b> Giáo viên :
Tranh vẽ sách giáo khoa. 5 cái cốc, 3 cái thìa.
<b>IV /</b> Học sinh :
Sách và vở bài tập Tốn, bút chì.
<b> III/ Các hoạt động:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị: KiĨm tra sù chn bÞ cđa
häc sinh.
- NhËn xÐt.
3. Bµi míi :
a. Giới thiệu bài: Để biết so sánh hai nhóm
đồ vật, cái nào nhiều hơn, cái nào ít hơn thì
tiết học hơm nay chúng ta cùng tiềm hiểu bài:
“Nhiều hơn – ít hơn”.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
So sánh số lợng cốc và thìa:
- Gi hc sinh lên đặt vào mỗi cái cốc một
cái thìa.
- Giáo viên hỏi còn cốc nào ch có thìa?
Khi đặt vào mỗi cốc một cái thìa thì vẫn cịn
cốc cha có thìa. “Ta nói số cốc nhiều hơn số
thìa”.
- Khi đặt vào mỗi cái cốc một cái thìa thì
khơng cịn thìa để đặt vào cốc cũn li ta núi
- Hát vui.
- Sự chuẩn bị của học sinh.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Một học sinh lên đặt vào mỗi cái
cốc một cỏi thỡa.
- Học sinh chỉ vào cốc cha có thìa.
- Vài học sinh nhắc lại (Số cốc nhiều
hơn số thìa).
- Vài học sinh nhắc lại (Số thìa ít hơn
số cốc).
Số thìa ít hơn số cốc.
Hớng dẫn học sinh quan sát từng hình vẽ
trong bài học, giới thiệu cách so sánh số lợng
hai nhóm đối tợng nh sau:
- Ta nói một cái này chỉ với một cái kia.
VD: Một cái nút chai chỉ với một cái chai.
Nhóm nào có đối tợng bị thừa ra thì nhóm đó
có số lợng nhiu hn.
- Gọi vài học sinh lên thực hành trớc lớp.
- Giáo viên nhận xét.
Trò chơi: Cho học sinh thi đua nêu nhanh số
lợng nào nhiều hơn, số lợng nào ít hơn So
sánh số bạn trai, số bạn gái.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Va ri chỳng ta đã học xong bài nào?
- Về nhà các em tập so sánh số lợng vật này
với số lợng vật kia. Cái nào thừ ra thì cái đó
nhiều hn, cỏi kia ớt hn.
SGK thảo luận theo cặp.
- Học sinh lắng nghe.
- Vài học sinh lên thực hành trớc líp.
- Häc sinh thi ®ua nhau nãi nhanh.
- Líp nhËn xÐt.
- NhiỊu h¬n – Ýt h¬n.
Bỉ sung:
---
<i>---Thứ t ngày 17 tháng 8 năm 2011</i>
Toán ( Tiết 3)
<b> HìNH VUÔNG </b><b> HìNH TRòN</b>
<b> I/ Muc Tiªu :</b>
- Nhận biết hình vng, hình trịn, núi ỳng tờn hỡnh.
<b>II/ Chun b :</b>
<b>V /</b> Giáo viên :
- Một số hình vuông, hình tròn có kích thớc màu sác khác nhau.
- 2 băng giấy sách giáo khoa bµi 4/8.
<b>VI /</b> Häc sinh :
- Đồ dùng học Toán, SGK toán.
<b> III/ Các hoạt động:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cũ:
- Học sinh thực hành và so sánh cái nào
nhiều hơn, cái nào ít hơn.
- Nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài
Hình vuông Hình tròn.
- Hát vui.
- Học sinh thực hành so sánh trớc lớp.
- Lớp nhận xét.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Giới thiệu hình vuông:
- Đa lần lợt từng tấm bìa hình vuông cho học
sinh xem và nói đây là hình vuông.
- Cho học sinh lặp lại cá nhân, lớp.
- Các em lấy hình vuông trong hộp dồ dùng
cho cô xem và nói là hình vuông.
- Cho học sinh xem tranh trong SGK và nói
các vật nào có dạng hình vuông.
- Giáo viên nhận xét.
Giới thiệu hình tròn:
- Đa tấm bìa có hình tròn lên và nói: Đây là
hình tròn. Cho học sinh nhắc lại.
- Cho hc sinh ly hỡnh trũn trong bộ đồ
dùng đa lên và nói hình trịn.
Thùc hµnh:
Bµi 1: Híng dÉn häc sinh lµm bµi.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Hớng dẫn học sinh tô màu vào hình
tròn.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Hớng dẫn học sinh tô màu vào hình
vuông, hình tròn bằng hai màu khác nhau.
4. Củng cố, dặn dò:
- Về nhà tìm thêm các vật có dạng hình
vuông, hình tròn.
- Học sinh quan s¸t.
- Học sinh đọc: Hình vng.
- Häc sinh lÊy hình vuông đa lên và
nói hình vuông.
- Các vật có dạng hình vuông nh:
Khăn mùi xoa, gạch bông ...
- Học sinh: Hình tròn.
- Học sinh đa hình tròn lên và nói
hình tròn.
- Học sinh tô màu vào hình vuông.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh tô màu vào hình tròn.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh tô màu vào hình vuông,
hình tròn bằng hai màu khác nhau.
- Lớp nhận xét.
Bổ sung:
---
<i>---Thứ năm ngày 18 tháng 8 năm 2011</i>
Toán (Tiết 4)
<b> HìNH TAM GIáC</b>
<b> I/ Muc Tiªu :</b>
- Nhận biết đợc hình tam giác, nói đúng tên hình.
<b> II/ Chun b :</b>
<b>VII /</b> Giáo viên :
<b>VIII /</b> Học sinh :
- Sách giáo khoa.
- Bộ đồ dùng học Toán.
<b> III/ Các hoạt động:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Gäi 2 – 3 học sinh lên nhận diện hình
vuông, hình tròn.
- Nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài
Hình tam giác.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Giới thiệu hình tam giác:
- Đa lần lợt từng tấm bìa hình tam giác cho
học sinh xem và nói đây là hình tam giác.
- Cho học sinh lặp lại cá nhân, lớp.
- Các em lấy hình tam giác trong hộp dồ
dùng cho cô xem và nói là hình tam giác.
- Giáo viên nhận xét.
Thực hành xếp hình:
- Hớng dẫn học sinh xÕp h×nh.
- Từ hình tam giác, hình vng có màu sắc
khác nhau để sắp thành hình cái nhà, chiếc
thuyền ... nh trong SGK.
- Cho học sinh xếp hình. Khi xếp xong các
em đặt tên cho hỡnh ca mỡnh.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Trũ chi chn nhanh các hình.
- Chia lớp làm 2 đội.
- Gi¸o viên gắn lên bảng hình vuông, hình
tròn, hình tam giác (Mỗi thứ 5 hình có màu
sắc, kích thớc khác nhau).
- Hớng dẫn học sinh cách chơi.
- Cho học sinh chơi.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
- Về nhà tìm thêm các vật có dạng hình tam
giác.
- Hát vui.
- 2 3 học sinh lên bảng nhận diện
hình vuông, hình tròn.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Häc sinh quan s¸t.
- Học sinh đọc: Hình tam giác.
- Học sinh lấy hình tam giác đa lên
và nói hình tam giác.
- Häc sinh theo dâi.
- Học sinh thực hành xếp hình và đặt
tên cho hình.
- 2 đội (đội A, đội B).
- Häc sinh theo dâi.
- Häc sinh ch¬i.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
<i>---Thø hai ngày 22 tháng 8 năm 2011</i>
TUầN 2 To¸n (TiÕt 5)
<b>LUN TËP</b>
<b>I /</b> <b>Mơc tiªu:</b>
Giúp học sinh . Nhận biết hình vng, hình tam giác, hình trịn.
Ghép các hình đã bit thnh hỡnh mi .
<b>II /</b> <b>Chuẩn bị:</b>
Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng b×a cøng.
Que tính, một số đồ vật có dạng hình vng, hình trịn, hình tam giác.
Học sinh :
Sách, vở, bài tập.
Bộ đồ dùng học toán.
<b>III) Các hoạt động dạy học:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Giáo viên gắn hình vuông, hình tròn, hình
tam giác lên bảng cho học sinh nhận diện.
- Nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Gii thiu bi: tiết trớc chúng ta đã học
hình vng, hình trịn, hình tam giác. Hơm
nay chúng ta học bài: Luyện tp.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Híng dÉn lun tËp:
Bài 1: Dùng bút và màu để tơ vào các hình,
mỗi hình tơ một mu.
+ Các hình vuông tô cùng một màu.
+ Các hình tròn tô cùng một màu.
+ Các hình tam giác tô cùng một màu.
- Cho lớp tô vào vở, 1 học sinh lên bảng tô.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
Bài 2: Thực hành ghép hình.
- Giáo viên làm mẫu.
- Dựng mt hình vng, 2 hình tam giác để
ghép thành một hỡnh mi.
- Hát vui.
- Học sinh lên bảng nhận diện hình.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh theo dõi.
- Lớp tô vào vở, 1 học sinh lên bảng
tô.
- Cho học sinh ghép hình theo cặp đơi.
- Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh.
- NhËn xÐt – Tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi thi tìm hình tròn, hình vuông, hình
tam giác trong phòng học.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài 6.
- Học sinh ghép hình bằng que tính
theo cặp đơi.
- Häc sinh thi nhau t×m.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
---
<i>---Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011</i>
Toán (Tiết 6)
<b> CáC Số 1 , 2 , 3</b>
<b>I /</b> <b>Mơc tiªu:</b>
Giúp học sinh nhận biết đợc số lợng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 vt.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
Giáo viên :
MÈu vËt vµ tranh minh häa trong SGK.
Sè 1, 2, 3 mÉu.
Häc sinh :
Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán.
III/ Các hoạt động dạy và học:
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Sù chn bÞ cđa häc sinh.
- NhËn xÐt.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài
Số 1,2,3.
- Giáo viên ghi tựa bµi.
- Giáo viên treo tranh đặt câu hỏi.
+ Trong tranh vÏ g×? (MÊy con chim? Mấy
bạn gái? Mấy chấm tròn?).
Vy 1 con chim, 1 bạn gái, 1 chấm trịn đều
có số lợng là 1.
- Viết số 1 lên bảng và đọc là Một. Cho học
sinh đọc cá nhân, lớp.
- TiÕp tôc hái: Cã mÊy chiÕc xe? MÊy que
tÝnh? MÊy chÊm trßn?
Vậy 2 chiếc xe, 2 que tính, 2 chấm trịn đều
có số lợng là 2.
- Viết số 2 lên bảng và đọc là số hai.
- Dạy số 3 tiếp tục hỏi. Có mấy hình vuông?
Mấy con chim? Mấy chấm tròn?
Vy 3 hỡnh vng, có 3 con chim, có 3 hình
trịn đều có số lợng là 3.
- Giáo viên ghi bảng số 3 và đọc là số ba.
- Cho học sinh đọc các số 1,2,3 và ngợc lại cá
nhân, lớp.
Hớng dẫn học sinh viết số 1,2,3.
- Giáo viên viết mẫu và hớng dẫn quy trình
viết.
- Nhn xét cho học sinh đọc.
Thực hành:
Bµi 1: Híng dẫn viết số 1,2,3 vào vở, mỗi số
1 dòng.
- Chấm điểm, gọi 2 học sinh lên bảng viết.
- Nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nhìn tranh viết số thích hợp vào ô
trống.
- Cho học sinh làm bài và chữa bài.
- Hát vui.
- Sự chuẩn bị của học sinh.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh quan sát tranh trả lời câu
hỏi.
+ Vẽ chim, bạn gái, chấm tròn (1 con
chim, 1 bạn gái, 1 chÊm trßn).
- Học sinh ghép và đọc cá nhân, lớp.
- Có 2 chiếc xe, 2 que tính, 2 chấm
trịn.
- Học sinh ghép và đọc cá nhân, lớp.
- Có 3 hình vng, có 3 con chim, có
3 hình tròn.
- Học sinh ghép số 3 và đọc cá nhân,
lớp.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Học sinh theo dõi và viết bảng con.
- Học sinh đọc.
- Häc sinh theo dõi và viết vào vở.
- 2 học sinh lên bảng viết.
- Lớp nhận xét.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Đố các em biết các em phải làm gì?
- Cho học sinh làm bài Chữa bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi nhận biÕt sè lỵng.
- Giáo viên đa lần lợt các tấm bìa có số lợng
1,2,3 chấm trịn cho học sinh lấy số tơng ứng.
- Giáo viên nhận xét cho học sinh đọc số.
- Về nhà học lại bài.
- Phải đếm xem có mấy chấm trịn rồi
viết số vào ơ trống thích hợp.
- Häc sinh lµm bµi và chữa bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh quan sát và lấy số tơng
ứng.
- Lp nhn xột.
- Hc sinh đọc số.
Bổ sung:
---
<i>---Thø t ngµy 25 tháng 8 năm 2011</i>
<b>LUYệN TậP</b>
<b>I /</b> <b>Mục tiêu :</b>
- Nhận biết số lợng 1, 2, 3.
- Biết đọc , viết, đếm các số 1,2,3
- Ghi chú : bái tập cần làm bài 1, bài 2.
<b>II /</b> <b>Chuẩn bị:</b>
- Giáo viên viết các bài tập lên bảng.
<b>III) Các hoạt động dạy và học:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Gäi 2 – 3 học sinh lên bảng viết các số
1,2,3 lớp viết bảng con.
- Nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài
Luyện tập.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lp lm bi, gi học sinh đọc kết quả.
- H¸t vui.
- 2 – 3 học sinh lên bảng viết các số
1,2,3 lớp viết bảng con.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Nhận biết số lợng rồi viết số vào ô
trống.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Híng dÉn häc sinh lµm bµi.
- Cho học sinh làm bài rồi đọc kết quả.
- Nhận xét, cho im.
4. Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi nhận biết số lợng.
- Giáo viên đa lần lợt các tấm bìa có số lợng
1,2,3 chấm tròn cho học sinh lÊy sè t¬ng
- Giáo viên nhận xét cho học sinh đọc số.
- Về nhà học lại bài và xem trớc bài 8.
- Líp nhËn xÐt.
- §iỊn số thích hợp vào ô trống.
- Học sinh theo dõi.
- Học sinh làm bài và đọc kết quả.
- Lớp nhận xột.
- Học sinh quan sát và lấy số tơng
ứng.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh đọc số.
Bæ sung:
---
<i>---Thø năm ngày 25 tháng 8 năm 2011</i>
Toán (TiÕt 8 )
<b>C¸C Sè 1, 2, 3, 4, 5</b>
<b>I /</b> <b>Mơc tiªu :</b>
- Nhận biết đợc số lợng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5; đếm đợc các số từ 1 đến 5; biết đọc,
viết số 4, số 5; đếm đợc các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngợc lại từ 5 đến 1; biết thứ
tự của mỗi số trong dãy số 1,2,3,4,5.
- Ghi chú bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II /</b> <b>Chuẩn bị:</b>
- B dựng hc toỏn lớp Một.
- Tranh minh họa trong SGK.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Giáo viên các nhóm đồ vật có số lợng từ 1
đến 3 cho học sinh đếm rồi viết số vo bng
con.
- Nhận xét, tuyên dơng.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học tiÕp
sè 4, sè 5.
- H¸t vui.
- Học sinh quan sát và đếm số lợng
nhóm đồ vật rồi viết số lợng tơng ứng
vào bảng con.
- Líp nhËn xÐt.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Giíi thiƯu sè 4, sè 5:
- Cho häc sinh xem tranh trả lời câu hỏi.
+ Hình trên có mấy bạn học sinh?
+ Có mấy chấm tròn?
+ Cã mÊy que tÝnh?
Vậy 4 bạn học sinh, 4 chấm trịn, 4 que
tính đều có số lợng là 4.
- Giáo viên viết lên bảng số 4 và đọc là số
Bốn.
- Sè 5 giíi thiƯu t¬ng tù.
Tập đếm và xác định thứ tự các số trong
dãy số 1,2,3,4,5.
- Cho häc sinh quan sát các cột hình vuông
bên trái.
+ Nêu cho c« sè « vu«ng tõng cét.
+ Híng dÉn học sinh 1 hình vuông là số 1,
hai hình vuông là số 2...
- Làm tơng tự các cụm bên phải.
- Cho hc sinh in s ri m theo thứ tự.
+ Trớc khi đếm số 2 ta đếm số nào?
+ Trớc khi đếm số 3 ta đếm số nào?
- Ta nói số 2 đứng sau số 1 và đứng trớc số
3.
Thùc hµnh:
Bµi 1: Híng dÉn häc sinh viÕt sè 4, sè 5.
- Giáo viên chấm điểm, nhận xét.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh làm bài, gọi học sinh lên bảng
chữa bài.
- Nhận xét, cho điểm.
- Cho lớp làm bài, gọi học sinh đọc kết quả.
- Giỏo viờn nhn xột, cho im.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh đọc số từ 1 đến 5, từ 5 đến 1.
- Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dơng.
- Về nhà học lại bài và xem trớc bài 9.
- Häc sinh xem tranh trả lời câu hỏi.
+ Có 4 bạn học sinh.
+ Có 4 chÊm trßn.
+ Cã 4 que tÝnh.
- Học sinh ghép và đọc cá nhân, lớp.
- Häc sinh quan s¸t.
+ Häc sinh nêu có ... hình vuông.
- Hc sinh in s và đếm số:
1,2,3,4,5.
+ Trớc khi đếm số 2 ta đếm số 1.
+ Trớc khi đếm số 3 ta đếm s 2.
- Lớp viết vào vở.
- Điền số thích hợp vào ô trống.
- Học sinh làm bài và chữa bài.
- Líp nhËn xÐt.
- Điền số thích hợp vào ơ trống.
- Học sinh làm bài rồi đọc kết quả.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh đọc số.
Bæ sung:
---
TRầN HồNG PHƯợNG
<i>Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011</i>
<b>TUầN 3</b> Toán ( Tiết 9 )
<b>LUYệN TậP</b>
- Giúp học sinh nhận biết các số trong phạm vi 5.
- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.
- Ghi chó : Bài tập cần làm bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II /</b> <b>Chn bÞ:</b>
- Bộ đồ dùng học tốn lớp Một.
- Giáo viên viết các bài tập lên bảng.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. ổn định:
2. KiÓm tra bµi cị:
- Cho học sinh viết và đọc các số từ 1 đến 5.
2 học sinh lên bảng vit.
- Nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài
Luyện tập.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Híng dÉn lun tËp:
Bài 1, bài 2: Nhận biết số lợng đọc, viết số.
- Hớng dẫn học sinh đọc thầm bài học.
- Cho học sinh làm bài, gọi học sinh lên
bảng chữa bài.
- Giáo viên nhận xét chấm điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh đọc thầm.
- Cho học sinh làm vào vở, gọi học sinh đọc
kt qu.
- Nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi nhận biết số.
- Giỏo viờn đặt số không theo thứ tự, cho
học sinh lên sắp xếp lại theo thứ tự.
- Giáo viên nhận xét cho học sinh đọc.
- Về nhà học lại bài và xem trớc bài 10.
- H¸t vui.
- Học sinh viết và đọc các số từ 1 đến
5. 2 học sinh lên bảng viết.
- Líp nhËn xÐt.
- Vµi häc sinh nhắc lại tên bài.
- Hc sinh c thm bi hc.
- Học sinh làm bài, 2 học sinh lên
bảng chữa bài.
- Líp nhËn xÐt.
- §iỊn sè.
- Học sinh đọc thầm.
- Học sinh làm bài và đọc kết quả.
- Lớp nhận xột.
- Học sinh lên sắp xếp lại số theo thứ
tù.
Bæ sung:
---
<i>---Thø ba ngày 30 tháng 8 năm 2011</i>
Bé HƠN. DấU <
<b>I /</b> <b>Mục tiêu :</b>
- Bớc đầu biết so sánh số lợng ,biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số.
- Ghi chú bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
<b>II /</b> <b>ChuÈn bÞ:</b>
- Bộ đồ dùng học toán lớp Một.
- Các tranh vẽ trong SGK.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Cho 2 học sinh viết bảng lớp, lớp viết bảng
con các số từ 1 đến 5 rồi đọc xuôi đọc ngợc
các s ú.
- Nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Để biết so sánh số lợng cái
nào nhỏ hơn cái nào. Thì hôm nay chúng ta
học bài: Bé hơn. Dấu <.
- Giáo viên ghi tùa bµi.
- Giáo viên treo tranh t cõu hi.
+ Tranh 1: Bên trái có mấy chiếc ô tô? Bên
phải có mấy chiếc ô tô?
+ 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không?
+ Cho vài học sinh nhắc lại.
- Tranh 2: (Hỏi tơng tự).
+ 1 hình vuông có ít hơn 2 hình vuông
không?
+ Nhận xét. Cho vài học sinh lặp lại.
Ta núi 1 bộ hn 2 và viết là 1 < 2. Cho học
sinh đọc cá nhân, lớp.
- Tranh 3: Làm tơng tự để cuối cùng học sinh
nhìn vào 2 < 3 và đọc là 2 bé hơn 3.
- H¸t vui.
- Học sinh viết và đọc các số từ 1 đến
5. 2 học sinh lên bảng viết.
- Líp nhËn xÐt.
- Vµi häc sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh quan sát tranh trả lời câu
hỏi.
+ Bên trái có 1 chiếc ô tô, bên phải có
2 chiếc ô tô.
+ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô.
+ Vài học sinh nhắc lại.
+ 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông.
+ Vài học sinh nhắc lại.
- Cho hc sinh c: 1 < 3, 2 < 5, 3 < 4, 4 < 5
Lu ý: Khi viết dấu <, dấu nhọn bao giờ
<b>cũng hớng về số nhỏ.</b>
Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1: ViÕt dÊu <
- Hớng dẫn học sinh viết dấu <
- Cho lớp viết dấu bé vào bảng con.
- Nhận xét, cho học sinh đọc.
- Cho häc sinh viÕt dÊu < vµo vở 1 dòng.
- Chấm điểm nhận xét.
Bài 2: ViÕt (theo mÉu).
- Híng dÉn häc sinh lµm bµi.
- Híng dÉn häc sinh lµm bµi.
- Cho học sinh làm bài - Chữa bài.
- Giáo viên nhận xét chấm điểm.
Bài 4: Viết dấu < vào « trèng.
- Híng dÉn häc sinh lµm bµi.
Số nào có số lợng ít hơn thì số đó bé hơn.
- Cho học sinh làm bài - Chữa bài.
- Giáo viên nhận xét chấm điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Về nhà học lại bài và xem trớc bài mới.
- Học sinh theo dõi.
- Học sinh viết bảng con.
- Học sinh đọc.
- Häc sinh viÕt vµo vë.
- Häc sinh theo dõi.
- Học sinh làm bài, chữa bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh theo dõi.
- Học sinh làm bài, chữa bài.
- Líp nhËn xÐt.
- Häc sinh theo dâi.
- Häc sinh lµm bài, chữa bài.
- Lớp nhận xét.
- Bé hơn. Dấu <
Bổ sung:
---
<i>---Thứ t ngày 31 tháng 8 năm 2011</i>
Toán (Tiết 11)
<b>LớN HƠN. DấU ></b>
- Bớc đầu biết so sánh số lợng ,biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các số.
- Ghi chú bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
<b>II) ChuÈn bị:</b>
- Các tranh vẽ trong SGK.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. ổn định:
2. KiÓm tra bµi cị:
- TiÕt tríc chóng ta häc bµi nµo?
- Cho 2 3 học sinh lên bảng làm bài, lớp
làm vào vở nháp. Bài điền dấu vào chỗ chấm.
1 ... 2; 2 ... 3; 3 ... 4; 4 ... 5
- Nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Lớn hơn. Dấu >.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài häc:
Nhận biết quan hệ lớn hơn. Dấu >
+ Tranh 1: Bên trái có mấy con Bớm? Bên
phải có mÊy con Bím?
+ 2 con Bím so víi 1 con Bím nh thÕ nµo?
+ Ta nãi 2 lín hơn 1 và viết là 2 > 1.
- Tranh 2: (Hỏi tơng tự).
+ Bên trái có mấy chú Thỏ?
+ Bên phải có mấy chú Thỏ?
+ Nh vËy 3 chó Thá cã nhiỊu h¬n 2 chó Thá
kh«ng?
+ Ta đọc là 3 lớn hơn 2 và viết là 3 > 2.
- Giáo viên viết bảng: 3 > 1; 3 > 2; 4 > 2;
5 > 2 cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Dấu < và dấu > khác nhau chỗ nào?
Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1: ViÕt dÊu >
- Hớng dẫn học sinh viết dấu >
- Cho lớp viết dấu bé vào bảng con.
- Nhận xét, cho học sinh đọc.
- Cho häc sinh viÕt dÊu > vào vở 1 dòng.
- Chấm điểm nhận xét.
Bài 2: ViÕt (theo mÉu).
- Híng dÉn häc sinh lµm bài.
+ Bên trái có mấy quả bóng?
+ Bên ph¶i cã mÊy qu¶ bãng?
+ Nh vËy 5 so với 3 nh thế nào?
+ 5 lớn hơn 3. Ta viÕt 5 > 3.
- Cho häc sinh lµm bài - Chữa bài.
- Giáo viên nhận xét chấm ®iĨm.
Bµi 3: ViÕt (theo mÉu).
- Híng dÉn häc sinh lµm bµi.
- Cho häc sinh lµm bµi - Chữa bài.
- Giáo viên nhận xét chấm điểm.
Bài 4: Viết dấu > vào ô trống.
- Hớng dẫn học sinh làm bài.
- Hát vui.
- Bé hơn. Dấu <
- 2 3 học sinh lên bảng làm bài,
lớp làm vào vở nháp.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh quan sát tranh trả lời câu
hỏi.
+ Bên trái có 2 con Bớm, bên phải có
1 con Bớm.
+ 2 con Bớm nhiều hơn 1 con Bớm.
+ Vài học sinh nhắc lại. 2 lớn hơn 1.
+ Bên trái có 3 chú Thỏ.
+ Bên phải cã 2 chó Thá.
+ 3 chó Thá nhiỊu h¬n 2 chú Thỏ.
+ Vài học sinh nhắc lại.
- Hc sinh c cỏ nhõn, lp.
- Khác về tên gọi và cách sử dông.
- Häc sinh theo dâi.
- Học sinh viết bảng con.
- Học sinh đọc.
- Häc sinh viÕt vµo vë.
- Häc sinh theo dõi.
+ Bên trái có 5 quả bóng.
+ Bên phải có 3 quả bóng.
+ 5 lớn hơn 3.
- Học sinh làm bài, chữa bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh theo dâi.
Số nào có số lợng nhiều hơn thì số đó lớn
hơn.
- Cho häc sinh làm bài - Chữa bài.
- Giáo viên nhận xét chấm điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Về nhà học lại bài vµ xem tríc bµi míi.
- Häc sinh theo dâi.
- Häc sinh làm bài, chữa bài.
- Lớp nhận xét.
- Lớn hơn. Dấu >
Bổ sung:
<i>---Thứ năm ngày 1 tháng 9 năm 2011</i>
Toán ( Tiết 12 )
<b>LUYệN TậP</b>
<b>I /</b> <b>Mục tiªu :</b>
- Biết sử dụng các dấu < , > và các từ “ bé hơn, lớn hơn” khi so sánh 2 số.
- Bớc đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn (có
2 < 3 thì 3 > 2).
- Ghi chú bài tập cần làm : bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II /</b> <b>Chuẩn bị:</b>
- B dựng học toán lớp Một. Tranh trong SGK.
- Viết các bài tập lên bảng. 2 phiếu bài tập 3.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học: </b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- TiÕt tríc chóng ta häc bµi nµo?
- Cho 2 3 học sinh lên bảng làm bài, lớp
làm vào vở nháp. Bài điền dấu vào chỗ chÊm.
- Nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Luyện tập.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1: Điền dấu >, <
- Hớng dÉn häc sinh lµm bµi.
- Cho lớp làm bài, gi hc sinh c kt qu.
- Hát vui.
- Lớn hơn. Dấu >
- 2 3 học sinh lên bảng làm bài,
lớp làm vào vở nháp.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh theo dõi.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: ViÕt (theo mÉu).
- Híng dÉn häc sinh lµm bµi.
+ Cã mÊy chó Thá?
+ Cã mÊy cđ cµ rèt?
+ VËy 4 so víi 3 nh thÕ nào?
+ 4 lớn hơn 3. Ta viết 4 > 3.
- Cho học sinh làm bài - Chữa bài.
- Giáo viên nhận xét chấm điểm.
Bài 3: Nối víi sè thÝch hỵp.
- Híng dÉn häc sinh lµm bµi.
- Chia lớp làm 2 đội lên thi ni nhanh, ni
ỳng.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hụm nay chỳng ta học bài nào?
- Cho học sinh đọc lại bi tp 1.
- Về nhà học lại bài và xem tríc bµi: B»ng
nhau. DÊu =.
- Líp nhËn xÐt.
- Häc sinh theo dâi.
+ Cã 4 chó Thá.
+ Cã 3 củ cà rốt.
+ 4 lớn hơn 3.
- Học sinh làm bài, chữa bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh theo dõi.
- 2 đội lên thi nối nhanh, nối đúng.
- 2 đội nhận xét chéo.
- Luyện tập.
- Học sinh đọc.
Bæ sung:
---
---
<i>---Thø hai ngày 5 tháng 9 năm 2011</i>
TUầN 4 Toán ( Tiết 13 )
<b>BằNG NHAU - DÊU =</b>
<b>Mơc tiªu: </b>
- Nhận biết sự bằng nhau về số lợng ; mỗi số bằng chính nó (3=3,4=4); biết sử dụng từ
bằng nhau và dấu = để so sánh các số.
- Ghi chó, bµi tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
<b>Chuẩn bị:</b>
- Bộ đồ dùng học toán lớp Một.
- Tranh minh họa, vật thật.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
2. Kiểm tra bài cũ:
Điền dấu >, <
3 ... 2 4 ... 5
2 ... 3 5 ... 4
- Cho 2 – 3 häc sinh lên bảng làm bài, lớp
làm vào vở nháp.
- Nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Bằng nhau. Dấu =.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
NhËn biÕt quan hÖ b»ng nhau. DÊu =
- Híng dÉn 3 = 3.
- Giáo viên treo tranh đặt câu hỏi.
+ Có mấy con Hơu?
+ Có mấy khóm cây?
- Nh vậy mỗi con Hơu có Duy nhất một
khóm cây. Nên 3 con Hơu bằng 3 khóm cây.
Cho học sinh nhắc lại cá nhân, lớp.
+ Có mấy chấm tròn màu xanh?
+ Có mấy chấm tròn màu trắng?
+ 3 chấm tròn màu xanh, 3 chấm tròn màu
trắng có số lợng b»ng nhau. Ta nãi ba b»ng
ba vµ viÕt 3 = 3.
- Híng dÉn 4 = 4 (T¬ng tù).
Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1: ViÕt dÊu =
- Híng dÉn häc sinh viÕt dÊu =
- Cho lớp viết dấu bằng vào bảng con.
- Nhận xét, cho học sinh đọc.
- Cho häc sinh viÕt dÊu = vào vở 1 dòng.
- Chấm điểm nhận xét.
Bµi 2: ViÕt (theo mÉu).
- Híng dÉn häc sinh làm bài.
+ Có mấy chấm tròn màu trắng?
+ Ta viết số 5 vào ô thứ nhất.
+ Có mấy chấm tròn màu xanh?
+ Ta viết số 5 vào ô thứ 3.
+ Vậy 5 với 5 nh thế nào?
+ Giáo viên ghi dấu = vào ô giữa có 5 = 5.
- Cho học sinh làm bài - Chữa bài.
- Giáo viên nhận xét chấm điểm.
Bài 3: Cho học sinh nêu yêu cầu của bµi.
- Híng dÉn häc sinh lµm bµi.
- Cho học sinh làm bài - Chữa bài.
- Giáo viên nhận xét chấm điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chóng ta häc bµi nµo?
- VỊ nhµ häc lại bài.
- 2 3 học sinh lên bảng làm bài,
lớp làm vào vở nháp.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh quan sát tranh trả lời câu
hỏi.
+ Có 3 con Hơu.
+ Có 3 khóm cây.
- Học sinh nhắc lại cá nhân, lớp (3
b»ng 3).
+ Có 3 chấm trịn màu xanh.
+ Có 3 chấm tròn màu trắng.
+ Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Học sinh theo dõi.
- Học sinh viết bảng con.
- Học sinh đọc.
- Häc sinh viÕt vµo vë.
- Häc sinh theo dõi.
+ Có 5 chấm tròn màu trắng.
+ Có 5 chấm tròn màu xanh.
+ Năm bằng năm.
- Học sinh làm bài, chữa bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền dấu >, <, =
- Học sinh theo dõi.
- Học sinh làm bài, chữa bµi.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
--
<i>---Thø ba ngày 6 tháng 9 năm 2011</i>
Toán ( Tiết 14 )
<b>LUYệN TậP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu >, <, = để So sánh các số
trong phạm vi 5.
- Ghi chú bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
- Tranh minh häa trong SGK.
- Giáo viên viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- TiÕt tríc chóng ta häc bµi nµo?
Bµi 1: §iÒn dÊu >, <, =
3 ... 2 4 ... 5 2 ... 3
1 ... 2 4 ... 4 3 ... 4
2 ... 2 4 ... 3 2 ... 4
- NhËn xÐt, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Luyện tập.
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
Híng dÉn lun tập:
Bài 2: Viết (theo mẫu).
- Cho học sinh nêu cách làm bài (Bài mẫu).
- Cho học sinh làm bài - Chữa bài.
- Giáo viên nhận xét chấm ®iĨm.
Bµi 3: Lµm cho b»ng nhau (Theo mÉu).
- Lùa chọn thêm vào một số hình vuông màu
- Hát vui.
- B»ng nhau. DÊu =
- 3 – 4 häc sinh lên bảng làm bài,
lớp làm vào vở nháp.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- m số bút mực rồi viết số. Đếm số
bút chì rồi viết số. Sau đó so sánh, rồi
điền dấu ( 3 > 2).
- Học sinh làm bài, chữa bài.
- Lớp nhận xÐt.
trắng hoặc màu xanh, để có số hình vng
màu trắng bằng với số hình vng màu xanh.
- Cho học sinh làm bài rồi chữa bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dß:
- Hơm nay chúng ta học bài nào?
- Cho học sinh đọc lại bài tập 1.
- Về nh hc li bi.
- Học sinh làm bài rồi chữa bµi.
- Líp nhËn xÐt.
- Luyện tập.
- Học sinh đọc.
Bổ sung:
---
<i>---Thứ t ngày 7 tháng 9 năm 2011</i>
Toán ( Tiết 15 )
<b>LUYệN TậP CHUNG</b>
<b>I /</b> <b>Mục tiêu:</b>
- Học sinh biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để So sánh
các số trong phạm vi 5.
- Ghi chú bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II /</b> <b>ChuÈn bÞ:</b>
- Tranh minh häa trong SGK.
- ViÕt các bài tập lên bảng.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và häc:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Sù chn bị của học sinh.
- Nhận xét, tuyên dơng.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Luyện tập chung.
- Giáo viên ghi tựa bµi.
b. Bµi häc:
Híng dÉn lun tËp:
Bµi 1: Lµm cho b»ng nhau.
- Híng dÉn häc sinh làm bài.
Câu a: Bằng cách vẽ thêm.
- GV hỏi: Số hoa của hai bình có bằng nhau
không?
- VËy muèn nã b»ng nhau ta ph¶i vÏ thêm
bông hoa.
- Vẽ thêm mấy bông?
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh theo dõi.
- Số hoa của hai bình không bằng
nhau.
- Cho học sinh làm bài, theo dõi giỳp hc
sinh.
- Chấm điểm, nhận xét.
Câu b: Bằng cách gạch bớt.
- Bên trái có mấy con kiến?
- Bên phải có mấy con kiến?
- §Ĩ cho sè kiÕn hai ben b»ng nhau c¸c em
phải gạch bớt mấy con kiến?
Câu c: Bằng cách vẽ thêm hoặc gạch bớt.
- Các em vẽ thêm hoặc gạch bớt cho số nấm
hai bên bằng nhau.
- Theo dõi giúp đỡ học sinh.
Bµi 2: Nèi víi sè thÝch hỵp (theo mÉu).
- Híng dÉn học sinh cách làm bài.
+ Hai lớn hơn mấy?
+ Còn số nào bé hơn hai không?
Vậy ta g¹ch nèi víi sè 1 (Cã 1 < 2).
- Cho học sinh làm bài - Chữa bài.
- Giáo viên nhận xét chấm điểm.
Bài 3: Nối với số thích hợp: (Tơng tự bài 2).
- Cho học sinh làm bài rồi chữa bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Cho học sinh đọc lại bài tập 2, 3.
- Về nh xem li bi.
hoa.
- Học sinh làm bài.
- Bên trái có 4 con kiến.
- Bên phải có 3 con kiến.
- 4 con kiến gạch bớt 1 con kiến còn
lại 3 con kiến.
- Học sinh làm bài.
+ Hai lớn hơn một.
+ Không còn.
- Học sinh làm bài, chữa bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh làm bài rồi chữa bài.
- Lớp nhËn xÐt.
- Luyện tập.
- Học sinh đọc.
Bæ sung:
<i>---Thø năm ngày 8 tháng 9 năm 2011</i>
Toán ( Tiết 16 )
<b>Số 6</b>
<b>I /</b> <b>Mục tiêu:</b>
- Biết 5 thêm 1 đợc 6 ,viết đợc số 6,đọc ,đếm đợc từ 1 đến 6, so sánh các số trong phạm
vi 6,biết vị trí sơ 6 trong dãy số từ 1 đến 6.
- Ghi chó bµi tập cần làm : bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II /</b> <b>Chn bÞ:</b>
- Bộ đồ dùng học tốn lớp Một.
- Tranh minh họa trong SGK.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
2. KiĨm tra bµi cũ:
Bài: Điền dấu >, <, =
3 ... 5 1 ... 4
5 ... 3 4 ... 1
2 ... 2 4 ... 4
- Nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
Giíi thiƯu sè 6:
Bíc 1: LËp sè 6.
- Gọi 5 học sinh lên đứng trớc lớp.
- Gọi 4 – 5 học sinh đếm xem có mấy bạn.
- Thêm 1 bạn nữa đợc tất cả mấy bạn?
- Giáo viên nhận xét, cho học sinh lập lại. 5
thêm 1 đợc 6.
- Giáo viên hỏi tiếp: Có mấy chấm trịn?
- Thêm 1 chấm tròn nữa đợc tất cả mấy chấm
tròn?
- Cã mÊy que tÝnh?
- Thêm 1 que tính nữa đợc mấy que tính?
6 bạn, 6 chấm trịn, 6 que tính đều có số
l-ợng là 6.
Bớc 2: Giới thiệu số 6 in và số 6 thờng.
- Giáo viên đa số 6 trong hộp đồ dùng lên và
nói đây là số 6 in và viết số 6 lên bảng nói đây
là số 6 viết thờng.
- Cho học sinh viết số 6 vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét, cho học sinh đọc cá
nhân, lớp.
Bớc 3: Nhận biết thứ tự số 6 trong dãy số từ 1
đến 6.
- Cho học sinh đọc số từ 1 đến 6, từ 6 đến 1
(Cá nhân, lớp)
- Sè 6 liÒn sau sè mÊy?
- Sè 5 liỊn tríc sè mÊy?
Thùc hµnh:
Bµi 1: ViÕt sè 6.
- Hớng dẫn học sinh viết số 6 vào vở 1 dòng.
- Theo dõi giúp đỡ hc sinh.
- Chấm điểm nhận xét.
Bài 2: Viết (theo mÉu).
- Híng dÉn mÉu.
+ Cã mÊy chïm nho?
+ Thêm 1 chùm nho nữa có tất cả mÊy chïm
nho?
VËy ta viÕt sè 6 vµo .
- Cho học sinh làm bài – Gọi học sinh c
- 2 3 học sinh lên bảng làm bài,
lớp làm vào vở nháp.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- 5 hc sinh lên đứng trớc lớp.
- 4 – 5 học sinh đếm số bạn đứng
trớc lớp: 1,2,3,4,5.
- Thêm 1 bạn nữa đợc 6 bạn.
- Học sinh: 5 thêm 1 đợc 6.
- Có 5 chấm trịn.
- Thêm 1 chấm trịn nữa đợc tất cả 6
chấm tròn.
- Cã 5 que tÝnh.
- Thêm 1 que tính nữa đợc 6 que
tính.
- Häc sinh viÕt sè 6.
- Líp nhËn xÐt.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Số 6 liền sau số 5.
- Sè 5 liỊn tríc sè 6.
- Häc sinh viÕt sè 6 vµo vë.
+ Cã 5 chïm nho.
+ Thêm 1 chùm nho nữa có tất cả 6
chùm nho.
kết quả.
- Giáo viên nhận xét chấm điểm.
Bài 3: Viết số thích hợp vào « trèng.
- Híng dÉn häc sinh lµm bµi.
- Đếm số ô vuông rồi ghi số tơng ứng.
VD: 2 ô vuông thì ghi số 2.
- Cho học sinh làm bài rồi chữa bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hụm nay chúng ta học bài nào?
- Trò chơi nhận biết số lợng từ 1 đến 6.
+ Cho học sinh lên sắp xếp số theo thứ tự.
+ Giáo viên nhận xét, cho điểm.
- Cho học sinh đọc số từ 1 đến 6 và ngợc lại.
- Về nhà học lại bài.
- Häc sinh theo dâi.
- Häc sinh lµm bài rồi chữa bài.
- Lớp nhận xét.
- Số 6.
+ Học sinh lên sắp xếp số theo thứ
tự.
+ Lớp nhận xÐt.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
Bæ sung:
---
KHèI TR¦ëNG DUT BAN GI¸M HIƯU DUT
TRầN HồNG PHƯợNG NGUYễN THị KIM HƯƠNG
<b> Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011</b>
<b>TUầN 5 Toán ( Tiết 17 )</b>
<b>Số 7</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết 6 thêm 1 đợc 7 ,viết đợc số 7,đọc ,đếm đợc từ 1 đến 7, so sánh các số trong phạm
vi 7,biết vị trí sơ 7 trong dãy số từ 1 đến 7.
- Ghi chó bµi tËp cần làm : bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II. Chn bÞ:</b>
- Bộ đồ dùng học tốn lớp Một.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. ổn nh:
2. Kiểm tra bài cũ:
Cho lớp viết bảng con, 1 häc sinh viÕt b¶ng
líp sè 6.
- NhËn xÐt, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Số 7.
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
Giíi thiƯu sè 7:
Bớc 1: Lập số 7. Treo tranh đặt câu hỏi.
- Có mấy bạn chơi cầu trợt?
- 6 bạn chơi, 1 bạn chạy tới chơi nữa có tất cả
mấy bạn?
- Các em lấy cho 6 hình vuông.
- Lấy thêm 1 hình vuông nữa.
- Đợc tất cả mấy hình vuông?
- Giỏo viờn hi tip: Cú mấy chấm tròn?
- Thêm 1 chấm tròn nữa đợc tất cả mấy chấm
trịn?
7 bạn, 7 hình vng, 7 chấm trịn đều có số
lợng là 7.
Bớc 2: Giới thiệu số 7 in và số 7 thờng.
- Giáo viên đa số 7 trong hộp đồ dùng lên và
nói đây là số 7 in và viết số 7 lên bảng nói đây
là số 7 viết thờng.
- Cho học sinh viết số 7 vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét, cho học sinh đọc cá
Bớc 3: Nhận biết thứ tự số 7 trong dãy số từ 1
đến 7.
- Cho học sinh đọc số từ 1 đến 7, từ 7 đến 1
(Cá nhân, lớp)
- Sè 7 liÒn sau sè mÊy?
- Sè 6 liỊn tríc sè mÊy?
Thùc hµnh:
Bµi 1: ViÕt sè 7.
- Hớng dẫn học sinh viết số 7 vào vở 1 dòng.
- Theo dõi giúp hc sinh.
- Chấm điểm nhận xét.
Bài 2: ViÕt sè.
- Híng dÉn häc sinh lµm bµi.
+ Điền số vào ơ trống theo từng nhóm đồ vật
tơng ứng.
- Cho häc sinh lµm bµi vµ chữa bài.
- Giáo viên nhận xét chấm điểm.
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Hát vui.
- Líp viÕt b¶ng con, 1 häc sinh viÕt
b¶ng líp.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh quan sát tranh trả lời.
- Có 6 bạn chơi cầu trợt.
- 1 bạn chạy tới chơi nữa có tất cả 7
bạn.
- Học sinh lấy 6 hình vuông.
- Học sinh lấy thêm 1 hình vuông.
- Đợc tất cả 7 hình vuông.
- Có 6 chấm tròn.
- Thờm 1 chm tròn nữa đợc tất cả 7
chấm tròn.
- Häc sinh viÕt sè 7.
- Líp nhËn xÐt.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Số 7 liền sau số 6.
- Sè 6 liỊn tríc sè 7.
- Häc sinh viÕt sè 7 vµo vë.
- Häc sinh lµm bài và chữa bài.
- Lớp nhận xét.
- Hớng dẫn học sinh làm bài.
- Đếm số « vu«ng råi ghi sè t¬ng øng.
VD: 1 « vuông thì ghi số 1, 2 ô vuông thì ghi
số 2.
- Cho học sinh làm bài rồi chữa bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Da vào thứ tự số từ 1 đến 7 các em viết số
thích hợp vào ơ trống và viết ngợc lại.
- Giáo viên nhận xét, cho học sinh đọc số từ 1
đến 7 và đọc ngợc lại.
4. Cñng cè, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Trò chơi nhận biết số lợng bằng chấm tròn
(t 1 n 7).
+ Giáo viên đa chấm tròn lên cho học sinh
nêu số lợng.
+ Giáo viên nhËn xÐt, cho ®iĨm.
- Cho học sinh đọc số từ 1 đến 7 và ngợc lại.
- Về nhà hc li bi.
- Học sinh làm bài rồi chữa bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh lên bảng viết số.
- Lớp nhËn xÐt.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Số 7.
+ Học sinh nêu số lợng.
+ Lớp nhận xét.
- Hc sinh đọc đồng thanh.
Bỉ sung:
<i>---Thø ba ngµy 13 tháng 9 năm 2011</i>
Toán ( Tiết 18 )
<b>Số 8</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Biết 7 thêm 1 đợc 8,viết đợc số 8; đọc, đếm đợc từ 1 đến 8, biết so sánh các số trong
phạm vi 8,biết vị trí sô 8 trong dãy số từ 1 đến 8.
- Ghi chú bài tập cần làm : bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại (chấm tròn, que tính, hình vuông).
- Tranh minh họa trong SGK trang 30.
- Bộ đồ dùng học toán lớp Một.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
Cho líp viÕt b¶ng con, 1 häc sinh viÕt b¶ng
lớp số 7.
- Nhận xét, cho điểm.
- Hát vui.
- Líp viÕt b¶ng con, 1 häc sinh viÕt
b¶ng líp.
- Cho lớp đọc số từ 1 đến 7 và đọc ngợc lại
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Số 8.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Giíi thiƯu sè 8:
Bớc 1: Lập số 8. Treo tranh đặt câu hỏi.
- Có mấy chấm trịn?
- Thêm 1 chấm tròn nữa đợc mấy chấm tròn?
- Có mấy bạn chơi nhảy dây?
- Cã thªm mấy bạn muốn chơi?
- 7 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?
- Giỏo viờn hi tip: Cú my que tính?
- Thêm 1 que tính nữa đợc tất cả mấy que
tính?
8 chấm trịn, 8 bạn, 8 que tính đều có số
l-ợng là 8.
Bớc 2: Giới thiệu số 8 in và số 8 thờng.
- Giáo viên đa số 8 trong hộp đồ dùng lên và
nói đây là số 8 in và viết số 8 lên bảng nói đây
là số 8 viết thờng.
- Cho học sinh viết số 8 vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét, cho học sinh đọc cá
nhân, lớp.
Bớc 3: Nhận biết thứ tự số 8 trong dãy số từ 1
đến 8.
- Cho học sinh đọc số từ 1 đến 8, từ 8 đến 1
(Cá nhân, lớp)
- Sè 8 liÒn sau sè mÊy?
- Sè 7 liỊn tríc sè mÊy?
Thùc hµnh:
Bµi 1: ViÕt sè 8.
- Hớng dẫn học sinh viết số 8 vào vở 1 dòng.
- Theo dõi giúp đỡ hc sinh.
- Chấm điểm nhận xét.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh nêu cách lµm bµi.
- Cho học sinh làm bài, gọi vi hc sinh c
kt qu.
- Giáo viên nhận xét chấm điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh làm bài rồi chữa bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Cho hc sinh đọc số từ 1 đến 8 và đọc ngợc
lại.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bµi nµo?
- Trị chơi nhận biết số lợng bằng chấm trịn
(từ 1 đến 8).
- Lớp đọc số.
- Vµi học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh quan sát tranh trả lời.
- Có 7 chấm tròn.
- Thờm 1 chm trũn na c 8 chm
trũn.
- Có 7 bạn chơi nhảy dây.
- Có thêm 1 bạn muốn chơi.
- 7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn.
- Có 7 que tính.
- Thêm 1 que tính nữa đợc tất cả 8 que
tính.
- Häc sinh viÕt sè 8.
- Líp nhËn xÐt.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Số 8 liền sau số 7.
- Sè 7 liỊn tríc số 8.
- Học sinh viết số 8 vào vở.
- Điền số.
- Đếm số chấm tròn ở hai hình vuông
rồi ghi kÕt qu¶.
- Học sinh làm bài và đọc kết qu.
- Lp nhn xột.
- Viết số thích hợp vào ô trống.
- Học sinh làm bài rồi chữa bài.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Số 8.
+ Giáo viên đa chấm tròn lên cho học sinh
nêu số lợng.
+ Giáo viên nhận xét, cho ®iĨm.
- Cho học sinh đọc số từ 1 đến 8 và ngợc lại.
- Về nhà học lại bài.
- Học sinh đọc đồng thanh.
Bæ sung:
---
<i>---Thø t ngày 14 tháng 9 năm 2011</i>
Toán ( TiÕt 19 )
<b>Sè 9</b>
<b>I /</b> <b>Mơc tiªu:</b>
- Biết 8 thêm 1 đợc 9, viết số 9; đọc ,đếm đợc từ 1 đến 9; biết so sánh các số trong phạm
vi 9, biết vị trí số 9 trong dãy s t 1 n 9.
- Ghi chú bài tập cần lµm : bµi 1, bµi 2, bµi 3. bµi 4
<b>II /</b> <b>Chuẩn bị:</b>
- Các nhóm mẫu vật có số lợng lµ 9.
- Bộ đồ dùng học tốn lớp Một. 4 phiếu bài tập 4.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. n nh:
2. Kiểm tra bài cũ:
Cho lớp viết bảng con, 1 häc sinh viÕt b¶ng
líp sè 8.
- NhËn xÐt, cho ®iĨm.
- Cho lớp đọc số từ 1 đến 8 và đọc ngợc lại
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Số 9.
- Giáo viên ghi tựa bài.
Giíi thiƯu sè 9:
Bớc 1: Lập số 9. Treo tranh đặt câu hỏi.
- Có mấy bn ang chi?
- Có thêm mấy bạn muốn chơi?
- 8 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?
- Cã mÊy chÊm trßn?
- Thêm 1 chấm trịn nữa đợc mấy chấm trịn?
- Giáo viên hỏi tiếp: Có mấy que tính?
- Thêm 1 que tính nữa đợc tất c my que
tớnh?
- Hát vui.
- Lớp viết bảng con, 1 häc sinh viÕt
b¶ng líp.
- Lớp nhận xét.
- Lớp c s.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh quan sát tranh trả lời.
- Có 8 bạn đang chơi.
- Có thêm 1 bạn muốn chơi.
- 8 bạn thêm 1 bạn là 9 bạn.
- Có 8 chấm tròn.
- Thờm 1 chấm tròn nữa đợc 9 chấm
tròn.
- Cã 8 que tÝnh.
9 bạn, 9 chấm tròn, 9 que tính đều có số
l-ợng là 9.
Bớc 2: Giới thiệu số 9 in và số 9 thờng.
- Giáo viên đa số 9 trong hộp đồ dùng lên và
nói đây là số 9 in và viết số 9 lên bảng nói đây
là số 9 viết thờng.
- Cho học sinh viết số 9 vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét, cho học sinh đọc cá
nhân, lớp.
Bớc 3: Nhận biết thứ tự số 9 trong dãy số từ 1
đến 9.
- Cho học sinh đọc số từ 1 đến 9, từ 9 đến 1
(Cá nhân, lớp)
- Sè 9 liÒn sau sè mÊy?
- Sè 8 liỊn tríc sè mÊy?
Thùc hµnh:
Bµi 1: ViÕt sè 9.
- Hớng dẫn học sinh viết số 9 vào vở 1 dòng.
- Theo dõi giỳp hc sinh.
- Chấm điểm nhận xét.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh nêu cách làm bài.
- Cho hc sinh lm bài, gọi vài học sinh đọc
kết quả.
- Gi¸o viên nhận xét chấm điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Cho líp lµm vµo vë, 3 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Hớng dẫn học sinh làm bài.
+ 8 bé hơn mÊy?
+ VËy ta viÕt sè 9: Cã 8 < 9
- Chia lớp làm 4 nhóm, thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Cho các nhóm lên trình bày, nhận xét chéo.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chóng ta häc bµi nµo?
- Trị chơi nhận biết số lợng bằng chấm tròn
(từ 1 đến 9).
+ Giáo viên đa chấm tròn lên cho học sinh
nêu số lợng.
+ Giáo viên nhận xét, cho điểm.
- Cho học sinh đọc số từ 1 đến 9 và ngợc lại.
- Về nhà học lại bài.
- Häc sinh viÕt sè 9.
- Líp nhËn xÐt.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Số 9 liền sau số 8.
- Sè 8 liỊn tríc sè 9.
- Học sinh viết số 9 vào vở.
- Điền số.
- m số chấm tròn màu xanh và số
chấm tròn màu đen rồi ghi kết quả.
- Học sinh làm bài và đọc kết quả.
- Lớp nhận xét.
- §iỊn dÊu >,<,=
- Líp làm vào vở, 3 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền số.
- 8 bé hơn 9.
- 4 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm trình bày, nhận xét chéo.
- Số 9.
+ Học sinh nêu sè lỵng.
+ Líp nhËn xÐt.
- Học sinh đọc đồng thanh.
<i>---Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2011</i>
Toán ( Tiết 20 )
<b>Số 0</b>
<b>I /</b> <b>Mục tiªu:</b>
- Viết đợc số 0; đọc và đếm đợc từ 0 đến 9; biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9,
nhận biết vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9.
- Ghi chú bài tập cần làm : bài 1, bài 2 (dòng 2), bài 3( dòng 3), bài 4 (cét 1,2).
<b>II /</b> <b>Chn bÞ:</b>
- Bộ đồ dùng học tốn lớp Một. 4 phiếu bài tập 4.
- Tranh vẽ tronh SGK trang 34.
- Các tấm bìa có các chấm trịn từ 0 đến 9 (10 tấm bìa).
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
Cho líp viÕt b¶ng con, 1 häc sinh viÕt b¶ng
líp sè 9.
- NhËn xÐt, cho ®iĨm.
- Cho lớp đọc số từ 1 đến 9 và đọc ngợc lại
3. Bi mi :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Số 0.
- Giáo viên ghi tựa bµi.
b. Bµi häc:
Giíi thiƯu sè 0:
Bớc 1: Lập số 0. Treo tranh đặt câu hỏi.
- Lúc đầu trong bể có mấy con cá?
- Vớt đi 1 con cá còn lại mấy con cá?
- Còn 2 con cá, vớt đi 1 con nữa còn lại mấy
con?
- Tiếp tục vớt con cá còn lại. Hỏi còn mấy
con cá?
- Cho hc sinh thao tác trên que tính.
Bớc 2: Giới thiệu số 0 in và số 0 thờng.
- Giáo viên đa số 0 trong hộp đồ dùng lên và
- Cho häc sinh viết số 0 vào bảng con.
- Hát vui.
- Lớp viết b¶ng con, 1 häc sinh viÕt
b¶ng líp.
- Lớp nhận xột.
- Lp c s.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh quan sát tranh trả lời.
- Lúc đầu trong bể có 3 con cá.
- Vớt đi 1 con cá còn lại 2 con cá.
- 2 con cá vớt đi 1 con còn lại 1 con
cá.
- Vớt đi 1 con cá nữa, không còn con
cá nào.
- Học sinh thao tác trên que tính.
- Học sinh viết số 0.
- Líp nhËn xÐt.
- Giáo viên nhận xét, cho học sinh đọc cá
Bớc 3: Nhận biết thứ tự số 0 trong dãy số từ 0
đến 9.
- Cho học sinh đọc số từ 0 đến 9, từ 9 đến 0
(Cá nhân, lớp).
Thùc hµnh:
Bµi 1: ViÕt sè 0.
- Hớng dẫn học sinh viết số 0 vào vở 1 dòng.
- Theo dõi giúp đỡ học sinh.
- ChÊm ®iĨm nhận xét.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Dựa vào dãy số từ 0 đến 9 để viết số.
- Cho lớp làm vào vở, gọi học sinh c kt
qu.
- Giáo viên nhận xét chấm điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Hớng dẫn häc sinh lµm bµi.
+ MÊy råi tíi 2?
+ MÊy råi tíi 1?
+ VËy ta viÕt 0 1 2
- Cho häc sinh lµm bµi, råi chữa bài.
- Chia lớp làm 4 nhóm, thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Cho các nhóm lên trình bày, nhận xét chéo.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho hc sinh c s t 0 đến 9 và ngợc lại.
- Về nhà học lại bài.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Häc sinh viÕt sè 0 vµo vë.
- Viết số thích hợp vào ơ trống.
- Học sinh làm bài và đọc kết quả.
- Lớp nhn xột.
- Viết số thích hợp vào ô trống.
+ 1 råi tíi 2.
+ 0 råi tíi 1.
- Häc sinh lµm bài, rồi chữa bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền dấu >,<,=
- 4 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Cỏc nhóm trình bày, nhận xét chéo.
- Học sinh đọc đồng thanh.
Bổ sung:
---
<i>---Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm2011</i>
TUầN 6 Toán ( TiÕt 21 )
Sè 10
<b>Mơc tiªu:</b>
- Biết 9 thêm 1 là 10, viết số 10; đọc, đếm đợc từ 0 đến 10; biết so sánh các số trong
phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10.
- Ghi chó bµi tËp cần làm : bài 1, bài 4, bài 5.
<b>II) ChuÈn bÞ:</b>
- Bộ đồ dùng học toán lớp Một. 2 phiếu bài tập 4.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
Cho líp viÕt b¶ng con, 1 häc sinh viÕt bảng
lớp số 0.
- Nhận xét, cho điểm.
- Cho lớp đọc số từ 0 đến 9 và đọc ngc li
3. Bi mi :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Số 10.
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
Giíi thiƯu sè 10:
Bớc 1: Lập số 10. Treo tranh đặt câu hỏi.
- Có mấy bạn đang chơi?
- Cã thêm mấy bạn muốn chơi?
- 9 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?
- Có mấy chấm tròn?
- Thêm 1 chấm tròn nữa đợc mấy chấm tròn?
- Giáo viên hỏi tiếp: Có mấy que tính?
- Thêm 1 que tính nữa đợc tất cả mấy que
tính?
10 bạn, 10 chấm trịn, 10 que tính đều có số
lợng là 10.
Bớc 2: Giới thiệu cách ghi chữ số 10.
- Giáo viên đa số 10 lên và nói: Số 10 đợc
viết bằng chữ số 1 ng trc v ch s 0 ng
sau.
- Giáo viên viÕt b¶ng sè 10.
- Cho học sinh viết số 10 vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét, cho học sinh đọc cá
nhân, lớp.
Bớc 3: Nhận biết thứ tự số 10 trong dãy số từ
0 đến 10.
- Cho học sinh đọc số từ 0 đến 10, từ 10 đến
0 (Cá nhân, lớp)
- Sè liỊn tríc cđa 10 lµ sè mÊy?
- Sè liỊn sau cđa 9 lµ sè nµo?
Thùc hµnh:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Hớng dẫn học sinh viết số 10 vào vở 1
dòng.
- Theo dõi giúp đỡ học sinh.
- Chấm điểm nhận xét.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp đọc số từ 0 đến 10 và đọc ngợc lại.
- Chia lớp làm 2 đội thi nhau điền nhanh,
in ỳng.
- Hát vui.
- Lớp viết bảng con, 1 häc sinh viÕt
b¶ng líp.
- Lớp nhận xét.
- Lớp đọc s.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh quan sát tranh trả lời.
- Có 9 bạn đang chơi.
- Có thêm 1 bạn muốn chơi.
- 9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn.
- Có 9 chấm tròn.
- Thờm 1 chấm tròn nữa đợc 10 chấm
tròn.
- Cã 9 que tÝnh.
- Thêm 1 que tính nữa đợc tất cả 10
que tính.
- Häc sinh theo dâi.
- Häc sinh viÕt sè 10.
- Líp nhËn xÐt.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Số liền trớc của 10 là số 9..
- Số liền sau của 9 là số 10.
- Viết số 10.
- Học sinh viết số 10 vào vở.
- Viết số thích hợp vào ơ trống.
- Lớp đọc số.
- 2 đội thi nhau điền nhanh, điền
đúng.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 5: Khoanh vµo sè lín nhÊt (theo mÉu).
- Híng dÉn häc sinh lµm bµi.
a) 4 , 2 , 7
- 4 so víi 2 nh thÕ nµo?
- TiÕp tơc: 4 so víi 7 nh thÕ nào?
- Nh vậy ta khoanh tròn vào số 7.
- Cho học sinh làm bài và chữa bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Trò chơi nhận biết số lợng bằng chấm tròn
(t 0 n 10).
+ Giáo viên đa chấm tròn lên cho học sinh
nêu số lợng.
+ Giáo viên nhËn xÐt, cho ®iĨm.
- Cho học sinh đọc số từ 0 đến 10 và ngợc
lại.
- VÒ nhà học lại bài.
- Học sinh theo dõi.
- 4 lớn hơn 2.
- 4 bé hơn 7.
- Học sinh làm bài và chữa bài.
- Lớp nhận xét.
- Số 10.
+ Học sinh nêu số lợng.
+ Lớp nhận xét.
- Hc sinh c ng thanh.
Bổ sung:
---
<i>---Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm2011</i>
Toán ( Tiết 22 )
<b>LUYệN TậP</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Nhận biết đợc số lợng trong phạm vi 10; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi
10, cấu tạo của số 10.
- Ghi chó, bµi tËp cần làm: Bài 1, bài 3, bài 4.
<b> II) Chuẩn bị:</b>
- Tranh minh họa các bài tập trang 38, 39 SGK.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. n nh:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Cho lớp viết bảng con, 2 häc sinh viÕt b¶ng
líp sè 10.
- NhËn xÐt, cho ®iĨm.
- Cho lớp đọc số từ 0 đến 10 và đọc ngợc lại
- H¸t vui.
- Líp viÕt b¶ng con, 2 häc sinh viÕt
b¶ng líp.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Luyện tập.
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
Híng dÉn thùc hµnh:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Hng dn học sinh đếm số con vật trong
từng tranh rồi nối với số tơng ứng.
- Cho häc sinh lµm bài rồi chữa bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Có mấy hình tam giác?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 4: Câu a. Cho lớp làm vào vở, 3 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Cõu b: Các số bé hơn 10 là những số nào?
- Giáo viên ghi bảng, cho học sinh đọc.
Câu c: Trong các số từ 0 đến 10.
- Sè nµo bÐ nhÊt?
- Sè nµo lín nhÊt?
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Về nhà học lại bài.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Nối (theo mẫu).
- Học sinh làm bài rồi chữa bài.
- Lớp nhận xét.
a. Có 10 hình tam giác.
b. Có 10 hình tam giác.
- Lớp nhận xét.
- Lớp làm vào vở, 3 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Các số bé hơn 10 lµ: 0,1,2,3,4,5,
6,7,8,9. Líp nhËn xÐt.
- học sinh đọc số.
- Số bé nhất là số o.
- Số lớn nhất là số 10.
- Luyện tập.
Bỉ sung:
---
<i>---Thø t ngµy 21 tháng 9 năm 2011</i>
Toán ( Tiết 23 )
<b>LUYệN TËP CHUNG</b>
<b>I) .Mơc tiªu:</b>
- Nhận biết số lợng trong phạm vi 10; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10,
thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10.
- Ghi chó, bµi tập cần làm: Bài 1, bài 3, bài 4.
<b>II). Chuẩn bị: </b>
- Tranh bài tập 1,3. 2 phiếu bài tập 3, 4 phiếu bài tập 4.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III). Cỏc hot dng dy v hc:</b>
1. ổn định:
- Cho học sinh nhận biết các nhóm đồ vật có
số lợng trong phạm vi 10.
- NhËn xÐt, cho ®iĨm.
- Cho lớp đọc số từ 0 đến 10 và đọc ngợc lại
3. Bi mi :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Luyện tập chung.
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
Híng dÉn lun tËp:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Hng dn học sinh đếm số con vật, đồ vật
trong từng tranh rồi nối với số tơng ứng.
- Cho học sinh làm bài rồi chữa bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 2 đội thi nhau điền nhanh,
điền đúng.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 4: Viết số: 6, 1, 3, 7, 10
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: ...
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: ...
- Chia líp lµm 4 nhóm, mỗi nhóm thảo luận
làm 1 câu.
- Cho các nhóm lên trình bày, nhận xét chéo.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi sắp xếp số.
- Giáo viên gắn số trong phạm vi 10 không
- Nhận xét, cho học sinh đọc.
- Về nhà xem lại bài.
- Học sinh đếm và nêu số lợng.
- Lớp nhận xét.
- Lớp đọc số.
- Vµi häc sinh nhắc lại tên bài.
- Nối (theo mẫu).
- Học sinh làm bài rồi chữa bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền số.
- 2 đội thi nhau điền nhanh, điền
đúng.
- 2 đội nhận xột chộo.
- 4 nhóm mỗi nhóm thảo luận làm
một c©u.
+ C©u a: Nhãm 1 + 3
+ C©u b: Nhãm 2 + 4
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Học sinh lên sắp xếp theo thứ tự.
- Lớp nhËn xÐt.
- Học sinh đọc.
Bổ sung:
---
To¸n ( TiÕt 24 )
<b>LUN TËP CHUNG</b>
<b>I).Mơc tiªu:</b>
- So sánh các số trong phạm vi 10; cấu tạo của số 10. Sắp xếp đợc các số theo thứ tự đã
xác định trong phạm vi 10.
- Ghi chó, bµi tËp cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
<b>II). Chuẩn bị:</b>
- Viết các bài tập lên bảng.
- Tranh minh họa trong SGK. 4 phiếu bài tập 4.
<b>III).Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. n nh:
2. Kiểm tra bài cị:
- KiĨm tra sù chn bÞ cđa häc sinh.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Luyện tập chung.
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
Híng dÉn lun tËp:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho hc sinh đọc số từ 0 đến 10 và ngợc lại.
- Cho lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bng
lm bi.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh làm bài, rồi chữa bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho líp lµm bµi vµo vë, 2 – 3 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giỏo viờn nhn xét, cho điểm.
Bài 4: Viết số: 8, 5, 2, 9, 6.
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: ...
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: ...
- Chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm thảo luận
làm 1 câu.
- Cho các nhóm lên trình bày, nhận xét chéo.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi sắp xếp số.
- Giáo viên gắn số trong phạm vi 10 không
theo thứ tự, cho học sinh lên s¾p xÕp theo thø
tù.
- Nhận xét, cho học sinh đọc.
- Về nhà xem lại bài.
- H¸t vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Điền số.
- Hc sinh đọc số.
- Líp lµm vµo vë, 2 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền dấu: >,<,=
- Học sinh làm bài, rồi chữa bài.
- Lớp nhận xét.
- §iỊn sè.
- Líp lµm bµi vµo vë, 2 – 3 học sinh
lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- 4 nhóm mỗi nhóm thảo luận làm
một câu.
+ Câu a: Nhãm 1 + 3
+ C©u b: Nhãm 2 + 4
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Học sinh lên sắp xếp theo thứ tự.
- Lớp nhận xét.
- Hc sinh đọc.
---
KHốI TRƯởNG DUYệT
TRầN HồNG PHƯợNG
<i>Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2011</i>
<b>TUầN 7</b> To¸n (TiÕt 25 )
<b>KIĨM TRA</b>
<b>I /</b> <b>Mơc tiªu:</b>
- Tập trung đánh giá :
+ Nhận biết số lợng trong phạm vi 10, đọc, viết các số 0 đến 10.
+ Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10.
+ Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam gi¸c.
<b>II /</b> <b>Dự kiến đề kiểm tra trong 35 phút (Kể từ khi bắt đầu làm bài)</b>
2. Sè ? (3 ®iĨm)
0 5
3. ViÕt c¸c sè : 5, 2, 1, 8, 4 (3 ®iĨm)
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn.
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé.
4. Số ? (2 điểm)
Có hình vuông
Có hình tam giác
<i>Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2011</i>
Toán (Tiết 26 )
<b>PHéP CộNG TRONG PHạM VI 3</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3.
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3.
- Ghi chú bài tập cần làm:bái 1, bài 2 ,bài 3.
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- B dựng hc toỏn lp Mt.
- Sử dụng tranh ảnh, mô hình trong bài. 2 phiếu bài tập 3.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. n nh:
2. Kiểm tra bài cũ:
- NhËn xÐt bµi kiĨm tra cđa häc sinh.
3. Bµi mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Phép cộng trong phạm vi 3.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong
phạm vi 3:
- Hng dẫn phép cộng: 1 + 1 = 2.
+ Treo tranh đặt câu hỏi.
. Cã mÊy con gµ?
. Thêm mấy con gà nữa?
. Có tất cả mấy con gà?
. Cho vài học sinh nhắc lại.
. Ta viết 1 thêm 1 đợc 2 nh sau: 1 + 1 = 2 và
đọc là: Một cộng một bằng hai.
. Nhận xét, cho học sinh đọc cá nhõn, lp.
(+) c l du cng.
. Giáo viên hái: Mét céng mét b»ng mÊy?
- Híng dÉn häc sinh phÐp céng: 2 + 1 = 3.
. Cã mấy chiếc ô tô?
. Thêm mấy chiếc ô tô nữa?
. Có tất cả mấy chiếc ô tô?
. Ta viết 2 thêm 1 đợc 3 nh sau: 2 + 1 = 3 và
đọc là: Hai cộng một bằng ba.
. Nhận xét, cho học sinh đọc cá nhõn, lp.
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Quan sát tranh trả lời câu hỏi.
. Có 1 con gà.
. Thêm 1 con gà nữa.
. Vài học sinh nhắc lại. (Có 1 con gà,
thêm 1 con gà. Có tất cả 2 con gµ).
. Häc sinh ghÐp 1 + 1 = 2
. Học sinh đọc cá nhân, lớp.
. Học sinh đọc: Dấu cộng (+).
. Một cộng một bằng hai.
. Có 2 chiếc ô tô.
. Giáo viên hỏi: Hai cộng một bằng mấy?
- Phép cộng: 1 + 2 = 3 (Giới thiệu tơng tự).
- Cho học sinh đọc lại 3 phép tính vừa lập.
Hớng dẫn HS học thuộc lòng bảng cộng.
- Cho học sinh đọc từng phép cộng.
- Giáo viên nói: 1 + 1 = 2 đó là phép cộng, 1
+ 2 = 3 và 2 + 1 = 3 cũng là phép cộng.
- Mét céng mÊy b»ng hai?
- Gi¸o viên nhận xét, tuyên dơng.
- Giáo viên hỏi tiếp: Ba b»ng mÊy céng mÊy?
- 2 + 1 = 3 và 1 + 2 = 3 có gì khác nhau?
- Giáo viên nhận xét.
Kt lun: Trong phộp cộng khi thay đổi thứ
tự của số thì kết quả khơng thay đổi.
Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1: TÝnh.
- Dựa vào bảng cộng trong phạm vi 3 để làm
bài.
- Cho lớp làm vào vở, gọi vài học sinh đọc
kết quả.
- Gi¸o viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Tính.
- Cho học sinh làm vào bảng con, 3 học sinh
lên bảng làm bài.
- Lu ý: vit s cho thng cột.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp.
- Chia lớp làm 2 đội lên thi nối nhanh, nối
đúng.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Giáo viên nêu phép tính cho học sinh nói
nhanh kÕt qu¶.
+ Mét céng mét b»ng mÊy?
+ Hai céng mét b»ng mÊy?
+ Mét céng hai b»ng mấy?
- Nhận xét, cho điểm.
- Về nhà xem lại bài.
. Hai cng mt bng ba.
- Hc sinh c cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc từng phép cộng.
- Một cộng một bằng hai.
- Lớp nhận xét.
- Ba b»ng hai céng mét, ba b»ng mét
céng hai.
- Thứ tự số thay đổi nhng kết quả
không thay đổi.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- Lớp làm vào bảng con, 3 học sinh
lên bảng lµm.
- Líp nhËn xÐt.
- 2 đội lên thi nối nhanh, nối đúng.
- Lớp nhận xét.
- PhÐp céng trong ph¹m vi 3.
- Häc sinh nãi nhanh kÕt qu¶.
+ Mét céng mét b»ng hai.
+ Hai céng mét b»ng ba.
+ Mét céng hai b»ng ba.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
---
<i>---Thø t ngày 28 tháng 9 năm 2011</i>
Toán (Tiết 27 )
<b>LUYệN TậP</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3; tập biểu thị tình huống trong h×nh vÏ b»ng phÐp
tÝnh céng.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm:bái 1, bài 2 ,bài 3.(cột 1) bài 5(a).
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- Vit cỏc bi tp lên bảng.
2. KiÓm tra bài cũ:
- Kiểm tra miệng về bảng cộng trong phạm vi
3.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Luyện tập.
- Giáo viên ghi tựa bµi.
b. Bµi häc:
Híng dÉn lun tËp:
Bµi 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Nhìn tranh nêu bài toán rồi viết phép tính
t-ơng ứng.
- Gọi học sinh lên bảng viết phép tính.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Tính.
- Cho lớp làm vào bảng con, 3 học sinh lên
- Hát vui.
- 5 6 hc sinh c.
- Lp nhn xột.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Điền số.
- Học sinh nhìn tranh nêu bài toán
rồi viết phép tính tơng ứng.
2 + 1 = 3 hoặc 1 + 2 = 3
- Học sinh lên bảng viết phép tính.
- Lớp nhận xét.
- Lớp làm vào bảng con, 3 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Hớng dẫn học sinh làm bµi.
+ Mét céng mét b»ng mÊy?
+ Mét céng mÊy b»ng hai?
+ MÊy céng mét b»ng hai?
- Gọi 2 3 học sinh lên bảng làm bài.
Bài 5: Viết phÐp tÝnh thÝch hỵp.
a. Cho häc sinh xem tranh nêu bài toán rồi
viết phép tính.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên hỏi: Một cộng một bằng mấy?
- Mét céng mÊy b»ng hai?
- MÊy céng mét bằng hai?
- Về nhà xem lại bài.
- Điền số.
+ Mét céng mét b»ng hai.
+ Mét céng mét b»ng hai.
+ Mét céng mét b»ng hai.
- 2 – 3 häc sinh lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh xem tranh nêu bài toán
rồi viết phép tính: 1 + 2 = 3.
- Líp nhËn xÐt.
- Mét céng mét b»ng hai.
- Mét céng mét b»ng hai.
- Mét céng mét b»ng hai.
Bổ sung:
---
<i>---Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2011</i>
Toán (Tiết 28 )
<b>PHéP CộNG TRONG PHạM VI 4</b>
<b>I /</b> <b>Mục tiêu :</b>
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4.
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4.
- Ghi chú bài tập cần làm:bái 1, bài 2, bài 3 (cột 1), bài 4.
<b>II /</b> <b>ChuÈn bÞ:</b>
- Tranh minh họa trong SGK trang 47, 48.
- Bộ đồ dùng học toán lớp Một.
- 3 phiÕu bµi tËp 3.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Cho lớp làm vào vở nháp, 3 học sinh lên
- Hát vui.
bảng làm bài: 1 + 1 = ; 2 + 1 = ; 1 + 2 =
- Gi¸o viên nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Phép cộng trong phạm vi 4.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong
ph¹m vi 4:
- Híng dÉn phÐp céng: 3 + 1 = 4.
+ Giáo viên đa hình vuông lên và hỏi: Có
mấy hình vuông?
+ Thờm 1 hình vng nữa đợc tất cả mấy
hình vng?
+ Vậy 3 thêm 1 đợc 4.
+ Ta viết 3 thêm 1 đợc 4 nh sau: 3 + 1 = 4 và
đọc là ba cộng một bằng bốn.
Giíi thiƯu phÐp céng 1 + 3 = 4 vµ 2 + 2 = 4
(t¬ng tù).
- Cho học sinh đọc lại 3 phép tính vừa lập.
Hớng dẫn HS học thuộc lòng bảng cộng.
- Cho học sinh đọc từng phép cộng.
- Giáo viên xóa kết quả tng phộp tớnh, cho
hc sinh c.
- Giáo viên hái: Mét céng ba b»ng mÊy?
- Ba céng mét b»ng mÊy?
- Hai céng hai b»ng mÊy?
- Ba céng mét b»ng bèn vµ mét céng ba b»ng
bèn cã gì khác nhau?
- Giáo viên nhận xét.
Kt lun: Trong phép cộng khi thay đổi thứ
tự của số thì kết quả khơng thay đổi.
Híng dÉn thùc hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Da vào bảng cộng trong phạm vi 4 để làm
bài.
- Cho lớp làm vào vở, gọi vài học sinh c
kt qu.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh làm vào bảng con, 5 học sinh
lên bảng làm bài.
- Lu ý: viết số cho thẳng cột.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Có 3 hình vuông.
+ Thờm 1 hình vng nữa đợc 4
hình vng.
+ Vµi häc sinh nhắc lại.
+ Hc sinh ghộp: 3 + 1 = 4 và đọc
cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc từng phép cộng.
- Học sinh đọc.
- Mét céng ba b»ng bèn.
- Ba céng mét b»ng bèn.
- Hai céng hai b»ng bèn.
- Thứ tự số thay đổi nhng kết quả
không thay đổi.
- TÝnh.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc
kết quả.
- Líp nhËn xét.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 5 học sinh
lên bảng làm.
- Lớp nhận xét.
- Điền dấu >,<,=
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu
bài tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Treo tranh t cõu hi.
+ Trên cành cây có mấy con chim?
+ Mấy con chim bay lại đậu nữa?
+ Có tất cả mấy con chim?
+ Em nào lên bảng viết phép tính?
+ Giáo viên nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Cho học sinh thi đua nhắc lại bảng cộng.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
- Về nhà xem lại bài.
+ Trên cành cây có 3 con chim.
+ 1 con chim bay lại đậu nữa.
+ Có tất cả 4 con chim.
+ Học sinh lên bảng viết: 1 + 3 = 4
hc 3 + 1 = 4.
+ Líp nhËn xÐt.
- PhÐp cộng trong phạm vi 4.
- Học sinh thi nhau nhắc lại bảng
cộng.
- Lớp nhận xét.
Bổ sung:
<i>---Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2011</i>
<b>TUầN 8</b> Toán (Tiết 29 )
<b>LUYệN TậP</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Biết làm tính céng trong ph¹m vi 3, ph¹m vi 4.
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hot ng.
- Ghi chú bài tập cần làm: bài 1, bài 2 (dòng 1), bài 3.
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- Viết các bài tập lên bảng.
- Tranh minh họa bài tập 3. 2 phiếu bài tập 2.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. n nh:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra miệng về bảng cộng trong phạm vi
4.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
- Hát vui.
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Luyện tập.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 5 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Hớng dẫn mÉu.
+ Mét céng mét b»ng mÊy?
+ VËy ta viết số 2 vào ô vuông.
- Chia lp lm 2 đội thi làm nhanh, làm đúng.
- Giáo viên nhn xột Tuyờn dng.
Bài 3: Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Híng dÉn häc sinh lµm bµi.
VD: PhÐp tÝnh 1 + 1 + 1 =
- Ta tính từ trái qua phải. Lấy 2 số đầu cộng
với nhau đợc bao nhiêu rồi cộng với số còn
lại. (1 + 1 = 2 rồi lấy 2 + 1 = 3), viết số 3 ở
sau hay 1 + 1 + 1 = 3.
- Cho häc sinh làm vào vở, 2 3 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nêu phép tính cộng trong phạm vi
3, 4 cho học sinh nêu kết quả.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
- Về nhà xem lại bài.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 5 học sinh
lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền số.
+ Một céng mét b»ng hai.
- Hai đội thi làm nhanh, làm đúng.
- TÝnh.
- Häc sinh theo dâi.
- Líp lµm vµo vë, 2 – 3 häc sinh
lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh nêu kết quả.
- Lớp nhận xét.
Bổ sung:
Toán (Tiết 30 )
<b>PHéP CộNG TRONG PHạM VI 5</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5.
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng .
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 4(a).
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- Tranh minh họa trong SGK trang 49.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III) Cỏc hot dng dy v học:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Cho líp làm vào vở nháp, 2 học sinh lên
bảng làm bµi.
1 + 2 = 2 + 2 =
3 + 1 = 1 + 1 =
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Phép cộng trong phạm vi 5.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong
phạm vi 5:
- Hớng dẫn phép cộng: 4 + 1 = 5.
+ Treo tranh đặt câu hỏi.
. Cã mÊy con cá?
. Thêm mấy con gà nữa?
. Có tất cả mấy con cá?
. Cho vài học sinh nhắc lại.
. Ta vit 4 thờm 1 c 5 nh sau: 4 + 1 = 5 và
đọc là: Bốn cộng một bằng năm.
. Nhận xét, cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Hớng dẫn học sinh phép cộng: 1 + 4 = 5.
. Có mấy cái m?
. Thêm mấy cái mũ nữa?
. Có tất cả mấy cái mũ?
. Ta vit 1 thờm 4 đợc 5 nh sau: 1 + 4 = 5 và
đọc là: Một cộng bốn bằng năm.
. Nhận xét, cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Cho học sinh đọc lại 4 phép tính vừa lập.
Hớng dẫn HS học thuộc lòng bảng cộng.
- Giáo viên hỏi: Một cộng bốn bằng mấy?
- Bốn cộng một bằng mấy?
- Hai céng ba b»ng mÊy?
- Ba céng hai b»ng mấy?
- Năm bằng mấy cộng mấy?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: TÝnh.
- Dựa vào bảng cộng trong phạm vi 5 để làm
bài.
- Cho lớp làm vào vở, gi vi hc sinh c
kt qu.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Tính.
- Hát vui.
- Lớp làm vào vở nháp, 2 học sinh
lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Quan sát tranh trả lời câu hỏi.
. Có 4 con cá.
. Thêm 1 con cá nữa.
. Có tất cả 5 con cá.
. Vài học sinh nhắc lại. (Có 4 con
cá, thêm 1 con cá. Có tất cả 5 con
c¸).
. Học sinh ghép 4 + 1 = 5
. Học sinh đọc cá nhân, lớp.
. Có 1 cái mũ.
. Thêm 4 cái mũ nữa.
. Có tất cả 5 cái mò.
. Học sinh ghép: 1 + 4 = 5.
. Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Một cộng bốn bằng năm.
- Bốn cộng một bằng năm.
- Hai cộng ba bằng năm.
- Ba cộng hai bằng năm.
- Líp nhËn xÐt.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc
kết quả.
- Cho học sinh làm vào bảng con, 6 học sinh
lên bảng làm bài.
- Lu ý: viết số cho thẳng cột.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- Cho học sinh xem tranh nêu bài toán rồi
viết phép tính thích hợp.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Em nào nhắc lại bảng cộng.
- Nhận xét, cho điểm.
- Về nhà xem lại bài.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh
lên bảng làm.
- Lớp nhận xét.
- Xem tranh nêu bài toán.
a. Có 4 con Hu, thêm 1 con Hu. Có
tÊt c¶ 5 con Hu. (4 + 1 = 5).
- Líp nhËn xÐt.
- PhÐp céng trong ph¹m vi 5.
- 2 3 học sinh nhắc lại bảng
cộng.
- Lớp nhận xét.
Bổ sung:
---
---
<i>---Thứ t ngày 5 tháng 10 . năm 2011</i>
Toán (Tiết 31 )
<b>LUYệN TậP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một
phép tính cộng.
- Ghi chú bài tập cần làm: bài 1, bài 2 ,bài 3.(dòng 1), bài 5.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Viết các bài tập lên bảng.
- 3 phiếu bài tập 3, tranh bài tập 5.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. ổn định:
- Kiểm tra miệng về bảng cộng trong phạm vi
5.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Luyện tập.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Cho líp lµm vµo vë, 2 – 3 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Híng dÉn häc sinh lµm bµi.
VD: PhÐp tÝnh 2 + 1 + 1 = Ta lµm nh thÕ
nào?
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 5: Viết phép tính thích hợp.
- Cho học sinh xem tranh, nêu bài toán rồi
viết phép tính.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố, dặn dß:
- Giáo viên nêu một vài phép tính cộng trong
phạm vi đã học cho học sinh nêu kết quả.
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dơng.
- Về nhà xem lại bài.
- 2 – 3 häc sinh nhắc lại bảng cộng
trong phạm vi 5.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính.
- Lớp làm vào vở, 2 3 học sinh
lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh
lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- TÝnh.
- Häc sinh theo dâi.
- LÊy 2 + 1 = 3 råi lÊy tiÕp 3 + 1 = 4.
VËy 2 + 1 + 1 = 4.
- 3 nhãm th¶o luËn làm vào phiếu
bài tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Học sinh xem tranh, nêu bài toán
råi viÕt phÐp tÝnh.
a. Cã 3 con mÌo, thªm 2 con mèo
nữa. Có tất cả 5 con mèo. (3 + 2 =
5).
b. Trên cành cây có 4 con chim, 1
con chim bay tới đậu nữa. Có tất c¶
5 con chim. (4 + 1 = 5).
- Líp nhận xét.
- Học sinh nêu kết quả.
- Lớp nhận xét.
Bổ sung:
---
---
---
<i>---Thứ năm ngày 6 tháng 10 năm 2011</i>
Toán (Tiết 32 )
<b>Số 0 TRONG PHéP CộNG</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Biết kết quả phép cộng mét sè víi sè 0; biÕt sè nµo céng víi 0 cũng bằng chính nó;
biết biểu thị tình huống trong tranh b»ng 1 phÐp tÝnh thÝch hỵp.
- Ghi chú bài tập cần làm: bài 1 ,bài 2, bài 3.
<b>II) Chn bÞ:</b>
- Bộ đồ dùng học tốn lớp Một. 4 phiếu bài tập 3.
- Tranh ảnh, các mơ hình vật thật phù hợp với bài học.
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cũ:
- Cho lớp làm vào vở nháp, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
2 + 3 = 1 + 4 =
3 + 2 = 4 + 1 =
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Số 0 trong phép cộng.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
Giíi thiƯu phÐp céng: 3 + 0 = 3 vµ 0 + 3 =
3.
- Treo tranh đặt câu hỏi.
+ Lồng thứ nhất có mấy con chim?
+ Lồng thứ hai có mấy con chim?
+ Cả hai lồng có mấy con chim?
+ Nh vậy 3 thêm 0 đợc mấy?
+ Ta viết 3 thêm 0 đợc 3 nh sau: 3 + 0 = 3 và
đọc là ba cộng không bằng ba.
- Phép tính 0 + 3 = 3 (Hớng dẫn tơng tự).
+ Trong đĩa thứ nhất có quả táo nào khơng?
+ Trong đĩa thứ hai có mấy quả táo?
+ Cả 2 đĩa có mấy quả táo?
+ Vậy 0 thêm 3 đợc mấy?
+ Ta viết phép tính nh thế nào?
+ Nhận xét, cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
+ 3 + 0 và 0 + 3 nh th no?
Em nào hÃy nêu mét sè phÐp tÝnh céng víi
- H¸t vui.
- Líp làm vào vở nháp, 2 học sinh
lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi.
+ Lồng thứ nhÊt cã 3 con chim.
+ Lång thø hai kh«ng cã con chim
nµo?
+ Cả hai lồng có 3 con chim.
+ 3 thêm 0 đợc 3.
+ Học sinh ghép 3 + 0 = 3 và đọc cá
nhân, lớp.
+ Kh«ng cã quả táo nào.
+ Trong a th hai cú 3 qu táo.
+ Cả hai đĩa có 3 quả táo.
+ Khơng thêm 3 đợc 3.
+ 0 cộng 3 bằng 3. học sinh ghép.
+ Học sinh đọc cá nhân, lớp.
+ 3 + 0 = 0 + 3.
sè 0.
- Gi¸o viên nhận xét, tuyên dơng.
- Các em có nhận xÐt g× vỊ mét sè céng víi
sè 0.
- Nhận xét, cho vài học sinh nhắc lại.
Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, gọi vài học sinh c
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh làm vào bảng con, 5 học sinh
lên bảng làm bài.
- Lu ý: viết số cho thẳng cột.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Em nào nhắc lại câu ghi nhớ.
- Nhận xét tiết học , tuyên dơng.
- Về nhà xem lại bµi.
5 + 0 = 5, 0 + 5 = 5 ...
- Một số cộng với 0 thì bằng chính
số ú.
- Vài học sinh nhắc lại.
- Tính.
- Lp lm vo vở, vài học sinh đọc
kết quả.
- Líp nhËn xÐt.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 5 học sinh
lên bảng làm.
- Lớp nhận xét.
- Điền số.
- 4 nhóm thảo luận làm vào phiếu
bài tập.
- Các nhóm nhận xét chÐo.
- Sè 0 trong phÐp céng.
- Học sinh nêu: Một số cộng với số
0 thì bằng chính số đó.
Bỉ sung:
---
--
THạCH THị SÔ THONE NGUYễN THị KIM
HƯƠNG
<i>Thứ hai , ngày 10 tháng 10 năm2011</i>
<b>TUầN 9</b> To¸n (TiÕt 33 )
<b>LUN TËP</b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Biết phép cộng với số 0 ,thuộc bảng cộng và biết cộng các số trong phạm vi đã học.
- Ghi chú bài tập cần làm: bài 1, bi 2, bi 3.
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- Viết các bài tập lên bảng.
- 4 phiếu bài tập 3.
<b>III) Cỏc hoạt dộng dạy và học:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cò:
3 + 0 = 4 + 0 =
0 + 3 = 0 + 4 =
2 + 1 = 3 + 2 =
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Luyện tập.
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
Híng dÉn lun tËp:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lp làm vào vở, gọi vài học sinh đọc
kết quả.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 4 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bµi.
- Híng dÉn häc sinh lµm bµi.
- Tríc khi điền dấu ta phải làm gì?
- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dß:
- Cho học sinh đọc lại các phép cộng ở bài
- H¸t vui.
- 2 – 3 häc sinh lên bảng làm, lớp
làm vào vở nháp.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính.
- Lp làm vào vở và đọc kết quả.
- Lớp nhận xét.
- Tính.
- Lớp làm vào vở, 4 học sinh lên bảng
lµm bµi.
- Líp nhËn xÐt.
- DiỊn dÊu >, <, =
- Tríc khi ®iỊn dÊu ta thùc hiện phép
tính.
- 4 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
tập 1.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
- Về nhà xem lại bài.
Bổ sung:
---
---
---
<i>---Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011</i>
Toán (Tiết 34 )
<b>LUN TËP CHUNG</b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Làm đợc phép cộng các số trong phạm vi đã học.
- Phép cộng 1 số với số 0.
<b>II) ChuÈn bị:</b>
- Viết các bài tập lên bảng. 3 phiếu bµi tËp 2.
- Tranh bµi tËp 4.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cũ:
- Sự chuẩn bị của học sinh.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Luyện tập chung.
- Giáo viên ghi tựa bài.
Híng dÉn lun tËp:
Bµi 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- Nhìn tranh nêu bài toán rồi viết phép tính
thích hợp.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Trũ chi : ai nhanh , ai đúng .
- Nèi c¸c phÐp tÝnh víi kÕt qu¶ b»ng nhau.
2 + 1 4
3 + 1 3
1 + 4 5
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Tính.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Nhìn tranh nêu bài toán rồi viết phép
tính.
a. 2 + 1 = 3 hc 1 + 2 = 3.
b. 1 + 4 = 5 hc 4 + 1 = 5.
- Líp nhËn xét.
- Mỗi dÃy bàn cử 4 bạn lên chơi.
- Lớp nhËn xÐt.
Bæ sung:
---
---
---
<i>---Thø t ngày 12 tháng 10 năm 2011</i>
Toán (Tiết 35 )
<b>KIểM TRA ĐịNH Kỳ (Giữa HKI)</b>
Theo đề của Trờng
<b> I. Mục tiêu:</b>
Tập trung vào đánh giá :
Đọc, viết , so sánh các số trong phạm vi 10; biết cộng các số trong phạm vi 5; nhận biết
các hình đã học.
<b>II Đề bài: Theo ca Trng</b>
<i>Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2011</i>
Toán (Tiết 36 )
<b>PHéP TRừ TRONG PHạM VI 3</b>
- Bit lm tớnh từ trong phạm vi 3; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chó, bµi tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II /</b> <b>Chn bÞ:</b>
- Bộ đồ dùng học tốn lớp Một.
- Tranh ảnh trong SGK trang 54.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Sù chn bị của học sinh.
- Giáo viên nhận xét.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Phép trừ trong phạm vi 3.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi
- Hát vui.
3:
- Hớng dẫn phép trừ: 2 – 1 = 1.
+ Treo tranh đặt câu hỏi.
. Cã mÊy con ong?
. Bay ®i hÕt mÊy con ong?
. Còn lại mấy con ong?
. Vậy 2 bít mét cßn mÊy?
. Ta viết 2 bớt 1 còn 1 nh sau: 2 – 1 = 1 và
đọc là: Hai trừ một bằng một.
- Híng dÉn phÐp tÝnh: 3 – 1 = 2 ; 3 – 2 = 1
(Híng dÉn t¬ng tù).
- Cho học sinh đọc lại 3 phép tính vừa lập.
Hớng dẫn mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ:
- Giáo viên hỏi: Hai cộng một bằng mấy?
- Ba trõ hai b»ng mÊy?
- Ba trõ mét b»ng mÊy?
- Giáo viên ghi bảng cho học sinh đọc
Cho học sinh thực hiện trên que tính:
2 + 1 = 3 råi thùc hiÖn 3 – 2 = 1, 3 – 1 = 2.
- Cho học sinh đọc các phép tính: 2 + 1 = 3, 3
– 1 = 2; 1 + 2 = 3, 3 – 2 = 1.
Đó là mối quan hệ giữa phép céng vµ phÐp
trõ.
Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Da vo bng tr trong phạm vi 3 để làm
bài.
- Cho lớp làm vào vở, gọi vài học sinh đọc
kết qu.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh làm vào bảng con, 3 học sinh
lên bảng làm bài.
- Lu ý: viết số cho thẳng cột.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
- Cho học sinh xem tranh nêu bài toán rồi
viết phép tính thích hợp.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
+ Quan sát tranh trả lời câu hỏi.
. Có 2 con ong.
. Bay đi hết 1 con ong.
. Còn lại 1 con ong.
. 2 bớt 1 còn 1.
. Vài học sinh nhắc lại.
. Học sinh ghép: 2 – 1 = 1 và đọc cá
nhân, lớp.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Hai cộng một bằng ba.
- Ba trừ hai bằng một.
- Ba trừ một bằng hai.
- Học sinh đọc.
- 2 que tính thêm 1 que tính đợc 3 que
tớnh.
- 3 que tính bớt 2 que tính còn lại 1
que tÝnh.
- 3 que tÝnh bít 1 que tÝnh còn lại 2
que tính.
- Hc sinh c cỏ nhõn, lớp.
- TÝnh.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kt
qu.
- Lớp nhận xét.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 3 học sinh lên
bảng làm.
- Lớp nhận xét.
- Xem tranh nêu bài tốn: Có 3 con
chim đậu trên cành cây, sau đó 2 con
bay đi. Cịn lại 1 con chim đậu trên
cành. (3 – 2 = 1).
- Líp nhËn xÐt.
- PhÐp trõ trong ph¹m vi 3.
- Em nào nhắc lại bảng trừ.
- Nhận xét, cho điểm.
- Về nhà xem lại bài.
Bổ sung:
<i>---Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011</i>
<b>TUầN 10</b> Toán (Tiết 37)
<b>LUYệN TậP</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3.
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ.
- Ghi chú, bài tập cần làm: Bài 1 (cột 2,3), bài 2, bài 3 (cột 2, 3), bài 4.
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- 2 phiếu bµi tËp sè 2,
- Tranh minh häa bµi tập 4.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. n nh:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra miệng về bảng trừ trong phạm vi
3.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Luyện tập.
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
Híng dÉn luyện tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, gọi vài học sinh đọc
kt qu.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lp lm 2 i thi in nhanh, in
ỳng.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bµi.
- Cho líp lµm vµo vë, 2 – 3 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- Cho học sinh xem tranh, nêu bài toán rồi
- Hát vui.
- 2 3 học sinh nhắc lại bảng trừ
trong phạm vi 3.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính.
- Lp lm vo v và đọc kết quả.
- Lớp nhận xét.
- §iỊn sè.
- 2 đội thi điền nhanh, điền đúng.
- Lớp nhận xét.
- §iỊn dấu + hoặc
- Lớp làm vào vở, 2 3 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh xem tranh, nêu bài toán rồi
viết phép tính.
viết phép tính.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nêu mét vµi phÐp tÝnh ë bµi tËp 1
cho häc sinh nêu kết quả.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
- Về nhà xem lại bài.
bóng.
Hỏi còn lại mấy quả bóng? (2 1 =
1).
b. Có 3 con Õch, nh¶y xuèng ao 2 con
Õch. Hái còn lại mấy con ếch? (3 2
= 1).
- Lớp nhận xét.
- Học sinh nêu kết quả.
- Lớp nhận xét.
<b>Bổ sung:</b>
---
---
---
---
---
<b>Toán (Tiết 38)</b>
<b>PHéP TRừ TRONG PHạM VI 4</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Thuộc bảng trừ và biết làm tÝnh trõ trong ph¹m vi 4, biÕt mèi quan hƯ giữa phép cộng
và phép trừ.
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- B dựng hc toỏn lp Mt.
- Các mô hình, vật thật phù hợp với bài học.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. n nh:
2. Kiểm tra bài cũ:
3 – 1 = 3 + 2 =
3 + 1 = 2 – 1 =
3 – 2 = 1 + 2 =
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Phép trừ trong phạm vi 4.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi
4:
- Hớng dẫn phép trừ: 4 – 1 = 3.
. Trên cành cây có mấy quả cam?
. Hái đi 1 quả cam. Hỏi còn lại mấy quả
cam?
. Cho vài học sinh nhắc lại.
. Ta có thể làm tính gì?
. Em nào nêu phép tính?
. Cho hc sinh ghép và đọc cá nhân, lớp.
- Giới thiệu phép tính: 4 – 2 = 2.
+ Cã mÊy con chim?
+ Bay ®i hÕt mÊy con chim?
+ Hái còn lại mấy con chim?
+ Cho Hs lặp lại.
+ Em nào nêu phép tính.
+ Cho hc sinh ghép và đọc cá nhân, lớp.
- Hớng dẫn phép tính: 4 – 1 = 3 (Hớng dẫn
tơng tự).
- Cho học sinh đọc lại 3 phép tính vừa lập.
Hớng dẫn mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ:
- Cã mÊy chÊm trßn?
- Thêm 1 chấm tròn nữa đợc mấy chấm tròn?
- Ta có phép tính 3 + 1 = 4.
- Bít 1 chấm tròn còn lại mấy chấm tròn?
- Ta cã phÐp tÝnh 4 – 1 = 3.
- H¸t vui.
- Lớp làm vào vở nháp, 2 3 học sinh
lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Quan sát tranh trả lời câu hỏi.
. Trên cành cây có 4 quả cam.
. Hái đi 1 quả cam, còn lại 3 quả cam.
. Vài học sinh nhắc lại.
. Làm tính trừ.
. Bốn trừ một bằng ba.
. Học sinh ghép: 4 – 1 = 3 và đọc cá
nhân, lớp.
+ Cã 4 con chim.
+ Bay ®i hÕt 2 con chim.
+ Còn lại 2 con chim.
+ Vài học sinh lặp lại.
+ HS: bốn trừ hai bằng hai.
+ Hc sinh ghép: 4 – 2 = 2 và đọc cá
nhân, lớp.
- Học sinh đọc.
- Có 3 chấm trịn.
- Thêm 1 chấm tròn nữa đợc 4 chấm
tròn.
- GV nói: 3 + 1 = 4 ngợc lại 4 – 1 = 3.
- 1 + 3 = 4 và 4 – 3 = 1 (Hớng dẫn tơng tự).
- Cho học sinh đọc 4 phép tính.
3 + 1 = 4 vµ 4 – 1 = 3
1 + 3 = 4 vµ 4 – 3 = 1
Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bµi.
- Dựa vào bảng trừ trong phạm vi 4 để làm
bài.
- Cho lớp làm vào vở, gi vi hc sinh c
kt qu.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh làm vào bảng con, 6 học sinh
lên bảng làm bài.
- Lu ý: viết số cho thẳng cột.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
- Cho học sinh xem tranh nêu bài toán rồi
viết phép tính thích hợp.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Em nào nhắc lại bảng trừ.
- Nhận xét, cho điểm.
- Về nhà xem lại bài.
- Hc sinh c cỏ nhõn, lp.
- Tính.
- Lp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhận xét.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm.
- Lớp nhận xét.
- Xem tranh nêu bài toán: Có 4 bạn
chơi nhảy dây, 1 bạn chạy ra. Hỏi còn
mấy bạn chơi nhảy dây? (4 1 = 3).
- Líp nhËn xÐt.
- PhÐp trõ trong phạm vi 4.
- 2 3 học sinh nhắc lại b¶ng trõ.
- Líp nhËn xÐt.
<b>Bỉ sung:</b>
---
<i>---Thø t ngày 18 tháng 10 . năm 2011</i>
<b>Toán (Tiết 39 )</b>
<b> LUN TËP</b>
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ
bằng phép tính thích hợp.
- Ghi chú, bài tập cần làm: Bài 1, bài 2(dòng 1), bài 3, bài 5 (a).
<b>II /</b> <b>Chuẩn bị:</b>
- Viết các bài tập lên bảng.
- 2 phiếu bài tập 2, 3 phiÕu bµi tËp 3, tranh bµi tËp 5a.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. n nh:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra miệng về bảng trừ trong phạm vi
4.
- Hát vui.
- 2 3 học sinh nhắc lại bảng trừ
trong phạm vi 4.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Luyện tập.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Chia lớp làm 2 đội thi điền nhanh, in
ỳng.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lp làm 3 nhóm thi làm nhanh, làm
đúng.
- Gi¸o viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 5: Viết phép tính thích hợp.
- Cho học sinh xem tranh, nêu bài toán rồi
viết phép tính.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nêu một vµi phÐp tÝnh ë bµi tËp 1
cho häc sinh nêu kết quả.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
- Về nhà xem lại bài.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền sè.
- 2 đội thi điền nhanh, điền đúng.
- Lớp nhận xét.
- TÝnh.
- 3 nhóm thi làm nhanh, làm đúng.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Häc sinh xem tranh, nêu bài toán rồi
viết phép tính.
a. Có 3 con vịt ở dới ao, thêm 1 con vịt
- Líp nhËn xÐt.
- Häc sinh nêu kết quả.
- Lớp nhận xét.
<b>Bổ sung:</b>
---
---
<i>---Thứ n m ngày 20 tháng 10 năm 2011</i>
<b>Toán (Tiết 40)</b>
<b>PHéP TRừ TRONG PHạM VI 5</b>
<b>I /</b> <b>Mục tiêu:</b>
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5; biết mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ.
- Ghi chú, bài tập cần làm: Bµi 1, bµi 2(cét 1), bµi 3, bµi 4(a).
<b>II /</b> <b>Chn bÞ:</b>
- Bộ đồ dùng học tốn lớp Một.
- Tranh minh họa phù hợp với bài học.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
4 – 1 = 2 + 2 =
4 + 1 = 3 – 1 =
4 – 2 = 4 3 =
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài:
Phép trừ trong phạm vi 5.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi
5:
- Hớng dẫn phép trừ: 5 – 1 = 4.
+ Treo tranh t cõu hi.
. Trên cành cây có mấy quả cam?
. Hái đi 1 quả cam. Hỏi còn lại mấy quả
cam?
. Cho vài học sinh nhắc lại.
. Ta có thể làm tính gì?
. Em nào nêu phép tính?
- Hát vui.
- Lớp làm vào vở nháp, 2 3 học
sinh lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Quan sát tranh trả lời câu hỏi.
. Trên cành cây có 5 quả cam.
. Hái đi 1 quả cam, còn lại 4 quả
cam.
. Vài học sinh nhắc lại.
. Làm tính trừ.
. Năm trừ một bằng bốn.
. Cho học sinh ghép và đọc cá nhân, lớp.
- Giới thiệu phép tính: 5 – 2 = 3.
+ Cã mÊy con chim?
+ Bay ®i hết mấy con chim?
+ Hỏi còn lại mấy con chim?
+ Em nào lặp lại.
+ Em nào nêu phÐp tÝnh.
+ Cho học sinh ghép và đọc cá nhân, lớp.
- Hớng dẫn phép tính: 5 – 3 = 2 và 5 – 4 =
1 (Hớng dẫn tơng tự).
- Cho học sinh đọc lại 4 phép tính vừa lập.
Hớng dẫn học thuộc bảng trừ:
- Giáo viên xóa bảng dần kết quả từng phép
tính cho học sinh đọc.
- Gäi 1 – 2 học sinh nhắc lại bảng trừ.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Hớng dẫn mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ:
- Có mấy chấm tròn?
- Thêm 1 chấm tròn nữa đợc mấy chấm tròn?
- Ta có phép tính 4 + 1 = 5.
- Bớt 1 chấm tròn còn lại mấy chấm tròn?
- Ta cã phÐp tÝnh 5 – 1 = 4.
- GV nói: 4 + 1 = 5 ngợc lại 5 – 1 = 4.
- 1 + 4 = 5 vµ 5 – 4 = 1; 3 + 2 = 5 vµ 5 – 2
= 3; 2 + 3 = 5 vµ 5 – 3 = 2 (Híng dÉn t¬ng
tù).
- Cho học sinh đọc 8 phép tính.
4 + 1 = 5 và 5 – 1 = 4
1 + 4 = 5 và 5 – 4 = 1
3 + 2 = 5 và 5 – 2 = 3
2 + 3 = 5 và 5 – 3 = 2
Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Dựa vào bảng trừ trong phạm vi đã học để
làm bài.
- Cho lớp làm vào vở, gọi vài học sinh đọc
kết quả.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Da vo bng tr trong phm vi 5 để làm
bài.
- Cho lớp làm vào vở, gọi vài học sinh đọc
kết quả.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh làm vào bảng con, 6 học sinh
lên bảng làm bài.
cá nhân, lớp.
+ Cã 5 con chim.
+ Bay ®i hÕt 2 con chim.
+ Còn lại 3 con chim.
+ Vài học sinh lặp lại.
+ HS: năm trừ hai bằng ba.
+ Hc sinh ghộp: 5 – 2 = 3 và đọc
cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc.
- Học sinh đọc.
- 1 – 2 häc sinh nhắc lại bảng trừ.
- Lớp nhận xét.
- Có 4 chấm trßn.
- Thêm 1 chấm trịn nữa đợc 5 chấm
trịn.
- Bít 1 chÊm trßn cßn 4 chÊm trßn.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- TÝnh.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc
kết quả.
- Líp nhËn xÐt.
- TÝnh.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc
kết quả.
- Líp nhận xét.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh
lên bảng làm.
- Lu ý: viết số cho thẳng cột.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- Cho học sinh xem tranh nêu bài toán rồi
viết phép tính thích hợp.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Em nào nhắc lại bảng trừ.
- Nhận xét, cho điểm.
- Về nhà xem lại bài.
- Xem tranh nêu bài toán: Lúc đầu
trên cành cây có 5 quả cam, hái đi 2
quả cam. Hỏi trên cành cây còn lại
mấy quả cam? (5 – 2 = 3).
- Líp nhËn xÐt.
- PhÐp trõ trong ph¹m vi 5.
- 2 – 3 häc sinh nhắc lại bảng trừ.
- Lớp nhận xét.
<b>Bổ sung:</b>
---
---
KHèI TR¦ëNG DUT
<i>Thø , ngày tháng năm </i>
<b>TUầN 11 Toán (Tiết 41 )</b>
<b>LUN TËP</b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Làm đợc các phép trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình
vẽ bằng phép tính thích hp.
- Ghi chú, bài tập cần làm: Bài 1. Bµi 2 (cét 1,3).Bµi 3 (cét 1,3). Bµi 4.
<b>II) ChuÈn bị:</b>
<b> - 3 phiếu bài tập 3.</b>
- Tranh bài tập 4.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiÓm tra bài cũ: Phép trừ trong phạm
vi 5 .
- Cho 2 – 3 học sinh đọc bảng trừ trong
pbạm vi 5.
- NhËn xÐt cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài luyện tập.
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
Híng dÉn lun tËp:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- L<b> u ý : viÕt sè th¼ng cét.</b>
- Cho 5 – 6 häc sinh lên bảng làm bài,
lớp làm vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 4 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bµi.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm
vào phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4 : Nêu yêu cầu của bµi.
- Giáo viên đính tranh lên bảng.
- H¸t vui.
- 2 – 3 học sinh nhắc lại bảng trừ .
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính:
- 5 6 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào bảng con.
- Lớp nhận xét.
- Tính:
- Lớp làm vào vở, 4 học sinh lên bảng làm
bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền dấu: >, <, =
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài tập.
- ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nêu các phép tính ở bài tập 1
cho học sinh nói nhanh kết quả.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Về xem lại bài.
a. Có 5 con chim, bay đi hết 2 con chim.
Hỏi còn lại mấy con chim? (5 – 2 = 3).
- Líp nhËn xÐt.
b. Cã 5 chiếc xe ô tô, 1 chiếc xe ô tô chạy
đi. Hỏi còn lại mấy chiếc xe ô tô?
(5 – 1 = 4). Líp nhËn xÐt.
Häc sinh nãi nhanh kÕt qu¶.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ
sung
<i>---Thứ , ngày tháng năm </i>
Toán ( tiết 42 )
<b> Số 0 TRONG PHéP TRừ</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trõ hai sè b»ng nhau, mét sè trõ
®i 0 b»ng chÝnh nã; biÕt thùc hiÖn phÐp trõ cã sè 0; biết viết phép tính thích hợp với tình
huống trong hình vẽ.
- Ghi chú, bài tập cần làm: Bài 1, bµi 2 ( cét 1,2 ), bµi 3.
<b>II) ChuÈn bÞ:</b>
- Bộ đồ dùng học tốn lớp 1.
- Các tranh ảnh, vật thật phù hợp với bài học.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
2 – 1 = 5 – 1 =
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Số 0 trong phép trừ.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
Giíi thiƯu phÐp trõ 2 sè b»ng nhau:
- PhÐp trõ 1 – 1 = 0.
+ Có mấy quả cam?
+ hái đi 1 quả cam, còn lại mấy quả cam?
+ Nh vậy 1 bớt 1 còn mấy?
- Hát vui.
- Lớp làm vào vở nháp, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ có 1 quả cam.
+ Ta viết 1 bớt 1 nh sau. 1 – 1 = 0 và đọc
là. Một trừ một bằng khơng.
- Giíi thiƯu 3 – 3 = 0.
+ Có mấy quả cam?
+ Hái đi 3 quả cam, còn lại mấy quả cam?
+ Nh vËy 3 bít 3 cßn mÊy?
+ Ta viết 3 bớt 3 nh sau. 3 – 3 = 0 và đọc
là. Ba trừ ba bằng không.
- Em nào hÃy nêu một số phép tính 2 sè
trõ nhau b»ng 0.
- Giáo viên ghi bảng, nhận xét cho học
sinh đọc.
KÕt luËn: Hai số giống nhau trừ đi nhau
cho kết quả b»ng 0.
Giíi thiƯu phÐp trõ “ Mét sè trõ ®i 0”.
- Giíi thiƯu 4 – 0 = 4.
+ Cã mÊy chÊm trßn?
+ Không bớt đi chấm tròn nào.vậy còn
mấy chÊm trßn?
+ VËy 4 bít 0 cßn mÊy?
+ Ta viết 4 bớt 0 còn 4 nh sau. 4 – 0 = 4
và đọc là bốn trừ không bằng bốn.
- Giới thiệu 5 – 0 = 5 ( Tơng tự ).
- Em nào hãy nêu phép tính trừ với số 0.
- Giáo viên ghi bảng, nhận xét cho học
sinh đọc.
Kết luận: Một số trừ đi 0 bằng chính số
đó.
Híng dÉn thùc hµnh:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho líp lµm vµo vë, 3 - 4 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lp lm vo v, vi hc sinh c kt
qu.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho häc sinh xem tranh nªu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào bảng
con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
+ 1 bớt 1 còn 0. Vài học sinh nhắc lại.
+ Học sinh ghép 1 – 1 = 0. Học sinh
đọc cá nhân, lớp.
+ cã 3 qu¶ cam.
+ Hái đi 3 quả cam còn 0 quả cam.
+ 3 bớt 3 còn 0. Vài học sinh nhắc lại.
+ Học sinh ghép 3 – 3 = 0. Học sinh
đọc cá nhân, lớp.
- 2 – 2 = 0, 4 – 4 = 0, 5 – 5 = 0…
- Học sinh đọc.
- Vµi häc sinh lặp lại.
+ Có 4 chấm tròn.
+ Không bớt đi chấm tròn nào, còn 4
chấm tròn.
+ Bốn bớt không cßn bèn.
+ Học sinh ghép 4 – 0 = 4 và đọc cá
nhân, lớp.
- Häc sinh nªu: 1 – 0 = 1, 2 – 0 = 2,
3 – 0 = 3…
- Học sinh đọc.
- Vµi häc sinh nhắc lại.
- Tính:
- Lớp làm vào vở, 3 - 4 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Tính:
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp.
Häc sinh quan sát nêu bài toán rồi
viết phép tính thích hợp.
a. Có 3 con ngựa ở trong chuồng, cả 3
con ngựa chạy ra. Hỏi còn lại mấy con
ngựa? (3 – 3 = 0 ).
- Líp nhËn xét.
b. Trong chậu có 2 con cá, vớt đi 2 con
cá. Hỏi trong chậu còn lại mấy con cá?
(2 – 2 = 0 ).
4. Cñng cố, dặn dò:
- Cho hc sinh c li bài tập 1.
- Hai sè gièng nhau trõ ®i nhau cho kÕt
qu¶ b»ng mÊy?
- Mét số trừ đi 0 thì nh thế nào?
- Về xem lại bài.
Hc sinh c .
- Hai số giống nhau trừ đi nhau cho kết
quả bằng 0.
- Một số trừ đi 0 bằng chính số đó.
Bỉ sung:
---
<i>---Thø , ngµy ……… tháng năm </i>
Toán ( tiết 43 )
LUYệN TậP
<b>I /</b> <b>Mơc tiªu:</b>
- Thực hiện đợc phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0; biết làm tính trừ
trong phạm vi các số đã học.
- Ghi chú, bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bµi 2, Bµi 3 (cét 1, 2), Bµi 4 (cột 1, 2),
Bài 5 (a).
<b>II /</b> <b>Chuẩn bị:</b>
- Viết các bài tập lên bảng.
- 4 phiếu bài tập 4, tranh bài tập 5.
<b>III /</b> <b>Các hoạt dộng dạy vµ hä c:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
2 – 2 = 3 – 3 =
4 – 0 = 3 – 0 =
5 – 5 = 4 – 4 =
5 – 0 = 4 – 0 =
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Luyện tập .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho lp lm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Gi¸o viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- L<b> u ý : viÕt sè th¼ng cét.</b>
- Cho lớp làm vào vở, 6 học sinh lên bảng
làm bài.
- Hát vui.
- Lớp làm vào vở nháp, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính:
- Lp lm vo vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- Tính:
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- 2 1 -1 = ? Nêu cách làm bài.
- Cho lớp làm vào vở, 3 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 4 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm
vào phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 5 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh xem tranh nêu bài toán
rồi lên bảng viết phép tính, lớp viết vào
bảng con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nêu các phÐp tÝnh ë bµi tËp 1
cho häc sinh nãi nhanh kết quả.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Về xem lại bài.
- Lớp nhận xét.
- TÝnh.
- Ta lÊy 2 – 1 = 1 råi lÊy 1 – 1 = 0.
VËy 2 – 1 – 1 = 0.
- Líp lµm vµo vë, 3 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền dấu: >, <, =
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét
chéo.
- Viết phép tính thích hợp.
Học sinh quan sát nêu bài toán rồi
viết phép tính thích hợp.
a. Bạn Nam có 4 quả bóng, bị bay hết 4
- Líp nhËn xÐt.
- Häc sinh nãi nhanh kÕt qu¶.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
---
<i>---Thø , ngày tháng năm </i>
Toán (Tiết 44)
<b> LUN TËP CHUNG</b>
<b>Mơc tiªu:</b>
- Thực hiện đợc phép cộng, phép trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ một số
cho số 0, trừ hai số bằng nhau.
- Ghi chó bµi tËp cần làm: Bài 1 (b), Bài 2 (cột 1, 2), Bµi 3 (cét 2, 3), Bµi 4 .
II) ChuÈn bị:
- Viết các bài tập lên bảng.
- 4 phiếu bµi tËp sè 3, tranh bµi tËp 4.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. n nh:
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chóng ta häc
bµi; Lun tËp chung .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn thực hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh nêu miệng.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia líp lµm 3 nhóm thảo luận làm
vào phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
- Cho häc sinh xem tranh nêu bài toán
rồi lên bảng viết phép tính, lớp viết vào
bảng con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi nèi phÐp tÝnh víi kÕt qu¶.
- Chia líp lµm 2 nhãm thi nhau nèi.
§éI A §éI B
3 – 2 4 3 – 2
4
2 – 1 3 2 – 1
3
3 + 0 1 3 + 0 1
1 + 3 5 1 + 3 5
3 + 2 2 3 + 2 2
Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Về xem lại bài.
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính:
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Tính:
- Học sinh nêu miệng.
- Lớp nhận xét.
- Điền dấu: >, <, =
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét chéo.
- Viết phép tính thích hợp.
Học sinh quan sát nêu bài toán rồi viết
phép tính thích hợp.
a. Cú 3 con chim đậu trên dây, 2 con chim
bay đến đậu nữa. Hỏi trên dây có tất cả
bao nhiêu con chim? (3 + 2 = 5)
- Líp nhËn xÐt.
b. Có 5 con chim đậu trên cành, sau đó 2
con chim bay đi. Hỏi trên cành cây còn lại
mấy con chim? (5 – 2 = 3)
- Líp nhËn xÐt.
- 2 nhóm thi nhau nối nhanh, nối đúng.
- 2 nhãm nhËn xÐt chÐo.
Bæ sung:
---
<i>---Thứ , ngày tháng năm .</i>
<b>TUầN 12 Toán (TiÕt 45 )</b>
LUYÖN TËP CHUNG
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Thực hiện đợc phép cộng, phép trừ các số đã học; phép cộng với số 0, phép trừ một số
cho 0. Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh vẽ.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (cét 1), Bµi 3 (cét 1, 2), Bµi 4 .
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- 4 phiếu bài tập số 3, tranh bài tập 4.
- Viết các bài tập lên bảng, bài tập 1 các thanh thẻ ghi phép tính.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng ca học sinh</b>
1. ổn định:
3. Bài mới :
a. Giíi thiƯu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Luyện tập chung .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn thực hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh chơi trò chơi truyền hộp
th.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 2 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm
vào phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4 : Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Cho học sinh xem tranh nêu bài toán
rồi lên bảng viết phép tính, lớp viết vào
bảng con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính:
- Hc sinh hát và truyền hộp th đến ngời
nào thì bắt thẻ ghi phép tính rồi đọc kết
quả.
- Líp nhËn xét.
- Tính:
- Lớp làm vào bảng con, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền số.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét chéo.
- Viết phép tính thích hợp
Học sinh quan sát nêu bài toán rồi
viết phép tính thích hợp.
a. Có 2 con vịt ở dới au, thêm 2 con
xuống au nữa. Hỏi dới au có tất cả mấy
con vịt? (2 + 2 = 4)
- Lớp nhận xét.
b. Có 4 con hơu, đi hết 1 con. Hỏi còn lại
mấy con hơu? (4 1 = 3)
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nêu mét sè phÐp tÝnh cho häc
sinh nãi nhanh kÕt quả.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Về xem lại bài.
- Học sinh nói nhanh kết qu¶.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
---
<i>---Thø , ngày . tháng . năm .</i>
Toán (Tiết 46)
<b>PHéP CộNG TRONG PHạM VI 6</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với
tình huống trong tranh vẽ.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (cét 1,2,3) ,bµi 3(cét 1,2), bµi 4.
II) ChuÈn bị:
- B dựng hc toỏn lp 1.
- Các chấm tròn, hình vuông, hình tam giác (có số lợng là 6).
- 3 phiÕu bµi tËp 3, tranh bµi tËp 4.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
2 – 1 = 3 – 1 =
2 + 1 = 3 + 2 =
3 + 1 = 4 + 1 =
4 – 3 = 5 – 4 =
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; phép cộng trong phạm vi 6.
- Giáo viên ghi tựa bµi.
b. Bµi häc:
Híng dÉn thµnh lËp vµ ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 6:
-Thành lËp phÐp tÝnh 5 + 1 = 6.
+ Có mấy hình tam giác?
+ Cú thờm my hình tam giác nữa?
+ Nh vậy 5 thêm 1 c my?
- Hát vui.
- Lớp làm vào vở nháp, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Có 5 hình tam giác.
+ Thờm 1 hỡnh tam giỏc na c 6 hình
tam giác.
+ Ta viết 5 thêm 1 đợc 6 nh sau. 5 + 1 = 6
và đọc là. Năm cộng một bằng sáu.
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Giới thiệu phép tính 1 + 5 = 6 .
+ Có mấy hình tròn?
+ Thờm mấy hình trịn nữa?
+ Có tất cả mấy hình trịn?
+ Vậy 1 thêm 5 đợc mấy?
+ Em nào đọc đợc phép tính 1 thêm 5
đ-ợc 6?
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân,
lớp.
- Thµnh lËp phÐp tÝnh: 4 + 2 = 6 vµ 2 + 4
= 6, 3 + 3 = 6 (Quy trình tơng tự ).
Hớng dẫn học sinh ghi nhớ bảng cộng:
- Cho học sinh đọc bảng cộng.
- Giáo viên xố bảng lần lợt các phép
tính cho học sinh đọc.
- Gäi 1 – 2 học sinh nhắc lại bảng cộng.
- Nhận xét cho điểm.
Hớng dẫn thực hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Cho lớp làm vào vở, vài học sinh c kt
qu.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Chia líp lµm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh xem tranh nêu bài toán
rồi lên bảng viết phép tính, lớp viết vào
bảng con.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh nhắc lại bảng cộng.
- Về xem lại bài.
+ Hc sinh đọc cá nhân, lớp.
+ Có 1 hình trịn.
+ Thªm 5 hình tròn nữa.
+ Có tất cả 6 hình tròn.
+ Một thêm năm đợc sáu. Vài học sinh
nhắc lại.
+ Một cộng năm bằng sáu. Học sinh ghép
1 + 5 = 6.
+ Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc bảng cộng.
- Học sinh đọc.
- 1 – 2 häc sinh nhắc lại bảng cộng.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
- Lớp nhận xÐt.
- TÝnh.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- TÝnh.
- 3 nhãm th¶o ln làm vào phiếu bài tập.
- Các nhóm nhận xét chéo.
- Viết phép tính thích hợp.
- Học sinh xem tranh nêu bài toán rồi lên
bảng viết phép tính, lớp viết vào bảng
con.
a. Cú 4 con chim u trờn cành, 2 con
chim bay đến đậu nữa. Hỏi trên cành cây
có tất cả mấy con chim? 4 + 2 = 6.
b. Có 3 chiếc xe ô tô màu trắng, 3 chiếc
xe ô tô màu xanh. Hỏi có tất cả mấy
chiếc xe ô tô? 3 + 3 = 6.
- Học sinh nhắc lại bảng cộng.
Bổ sung:
--
<i>---Thø , ngày tháng . năm .</i>
Toán ( Tiết 47 )
<b> PHéP TRừ TRONG PHạM VI 6</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với tình
huống trong tranh vẽ.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bµi 1, bµi 2 ,bµi 3(cét 1,2), bµi 4.
<b>II) ChuÈn bị:</b>
- B dựng hc toỏn lp 1.
- Các chấm tròn, hình vuông, hình tam giác (có số lợng là 6).
- 3 phiÕu bµi tËp 3, tranh bµi tËp 4.
<b>II) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
- Tiết toán hôm qua chúng ta häc bµi nµo?
- Cho 2 – 3 häc sinh nhắc lại bảng cộng.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; phép trừ trong phạm vi 6.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 6:
-Thành lập phép tính 6 1 = 5.
+ Có mấy hình tam giác?
+ Bớt đi 1 hình tam giác còn lại mấy hình
tam giác?
+ Nh vậy 6 bớt 1 cßn mÊy?
+ Ta viết 6 bớt 1 cịn 5 nh sau. 6 – 1 = 5
và đọc là. Sáu trừ một bằng năm.
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Giới thiệu phép tính 6 – 5 = 1 .
+ Cã mấy hình tròn?
+ Bớt đi mấy hình tròn?
+ Còn lại mấy hình tròn?
+ Vậy 6 bít 5 cßn mÊy?
+ Em nào đọc đợc phép tính 6 bớt 5 cịn
1?
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Thành lập phép tính: 6 – 4 =2 và 6 – 2
= 4, 6 – 3 = 3 (Quy trình tơng tự ).
- H¸t vui.
- PhÐp céng trong phạm vi 6 .
- 2 3 học sinh nhắc lại bảng cộng.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Có 6 hình tam giác.
+ Bớt 1 hình tam giác còn lại 5 hình tam
giác.
+ Sáu bớt 1 còn 5. Vài học sinh nhắc lại.
+ Học sinh ghÐp 6 – 1 = 5.
+ Học sinh đọc cá nhõn, lp.
+ Cú 6 hỡnh trũn.
+Bớt 5 hình tròn .
+ Còn 1 hình tròn.
+ Sáu bớt năm còn một. Vài học sinh
nhắc lại.
Hớng dẫn học sinh ghi nhớ bảng trừ:
- Cho học sinh đọc bảng trừ.
- Giáo viên xố bảng lần lợt các phép tính
cho học sinh đọc.
- Gäi 1 – 2 häc sinh nh¾c lại bảng trừ.
- Nhận xét cho điểm.
Hớng dẫn thực hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
qu.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào bảng
con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh nhắc lại bảng trừ.
- Về xem lại bài.
- Hc sinh c bng tr.
- Hc sinh c.
- 1 2 học sinh nhắc lại bảng trừ.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Tính.
- Lp lm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xét.
- Tính.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tËp.
- C¸c nhãm nhËn xÐt chÐo.
- Viết phép tính thích hợp.
- Học sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào
bảng con.
a. Cú 6 con vt di ao, sau đó lên bờ 1
con vịt. Hỏi dới ao còn lại mấy con vịt?
6 – 1 = 5.
b. Cã 6 con chim yÕn, bay ®i hÕt 2 con
chim yến. Hỏi còn lại mấy con chim
yến? 6 2 = 4 .
- Học sinh nhắc lại b¶ng trõ.
Bỉ
<i>---Thø , ngày tháng .. năm </i>
Toán ( Tiết 48 )
<b>LUYệN TËP</b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Thùc hiƯn phÐp céng, phÐp trõ trong phạm vi 6.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1 (dòng 1 ), bài 2 (dòng 1 ) ,bài 3 (dòng 1 ), bài 4 (dòng
1 ), bµi 5 .
- 3 phiÕu bµi tập 4.
- Tranh bài tập 5.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng ca học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
- Tiết toán hôm qua chúng ta học bài nào?
- Cho 2 3 học sinh nhắc lại bảng trừ.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài;
Luyện tập .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
Híng dÉn thùc hµnh:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 3 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 3 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 5 : Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Cho häc sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giỏo viờn tổ chức cho học sinh chơi trò
chơi đố bạn. ( Phép cộng, trừ trong phạm vi
6 ).
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
- Hát vui.
- Phép trừ trong ph¹m vi 6.
- 2 – 3 häc sinh nhắc lại bảng trừ.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh
lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 3 học sinh
lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền dấu .
- Lớp làm vào vở, 3 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền số.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm nhận xÐt chÐo.
- ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp.
- Häc sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào
bảng con.
a. Cú 6 con vt ở dới ao, sau đó lên bờ
(6 – 2 = 4).
- Học sinh chơi trị chơi đố bạn.
Bỉ sung:
---
---KHèI DUYÖT BAN GI¸M HIƯU DUT
<i>Thø , ngày tháng . năm </i>
<b>TUầN 13 Toán ( Tiết 49 )</b>
<b>PHéP CộNG TRONG PHạM VI 7</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Thuộc bảng cộng, biết làm tÝnh céng trong ph¹m vi 7; biÕt viÕt phÐp tÝnh thích hợp với
tình huống trong tranh vẽ.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (dòng 1) ,bài 3(dòng 1), bài 4.
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- B dựng hc toỏn lp 1.
- Các chấm tròn, hình vuông, hình tam giác (có số lợng là 7).
- 3 phiếu bài tập 3, tranh bài tập 4.
<b>III) Các hoạt dộng dạy vµ häc:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
4 + 2 = 5 + 1 =
6 – 2 = 6 – 3 =
5 – 3 = 6 4 =
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; phép cộng trong phạm vi 7.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 7:
-Thành lập phép tính 6 + 1 = 7.
+ Cã mÊy h×nh tam gi¸c?
+ Có thêm mấy hình tam giác nữa?
+ Nh vậy 6 thêm 1 đợc mấy?
+ Ta viết 6 thêm 1 đợc 7 nh sau. 6 + 1 = 7
và đọc là. Sáu cộng một bằng bảy.
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Giới thiệu phép tính 1 + 6 = 7 .
+ Cã mÊy hình tròn?
+ Thờm my hỡnh trũn na?
+ Có tất cả mấy hình trịn?
+ Vậy 1 thờm 6 c my?
- Hát vui.
- Lớp làm vào vở nháp, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Có 6 hình tam giác.
+ Thờm 1 hỡnh tam giỏc nữa đợc 7 hình
tam giác.
+ 6 thêm 1 đợc 7. Vài học sinh nhắc lại.
+ Học sinh đọc cá nhân, lớp.
+ Cú 1 hỡnh trũn.
+ Thêm 6 hình tròn nữa.
+ Có tất cả 7 hình tròn.
+ Em nào đọc đợc phép tính 1 thêm 6 đợc
7?
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Thành lập phép tính: 4 + 3 = 7 và 3 + 4 =
7, 2 + 5 = 7 và 5 + 2 = 7 (Quy trình tơng
tự ).
Hớng dẫn học sinh ghi nhớ bảng cộng:
- Cho học sinh đọc bảng cộng.
- Giáo viên xoá bảng lần lợt các phép tính
cho học sinh đọc.
- Gäi 1 2 học sinh nhắc lại bảng cộng.
- NhËn xÐt cho ®iĨm.
Híng dÉn thùc hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lp lm vo vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Gi¸o viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4 : Nêu yêu cầu của bµi.
- Cho häc sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào bảng
con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh nhắc lại bảng cộng.
- Về xem lại bài.
+ Một cộng sáu bằng bảy. Học sinh
ghép 1 + 6 = 7.
+ Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- 1 – 2 học sinh nhắc lại bảng cộng.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Líp nhËn xÐt.
- TÝnh.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- TÝnh.
- 3 nhãm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- C¸c nhãm nhËn xÐt chÐo.
- ViÕt phÐp tÝnh thÝch hợp.
- Học sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào
bảng con.
a. Có 6 con bớm, thêm 1 con bớm nữa.
Hỏi cã tÊt c¶ mÊy con bím? 6 + 1 = 7.
- Học sinh nhắc lại bảng cộng.
Bổ sung:
---
<b>PHÐP TRõ TRONG PH¹M VI 7</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 7; biết viết phép tính thích hợp với tình
huống trong tranh vẽ.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 ,bài 3(cột 1,2), bài 4.
<b>II) Chn bÞ:</b>
- Bộ đồ dùng học tốn lớp 1.
- Các chấm tròn, hình vuông, hình tam giác (có số lợng là 7).
- 3 phiếu bài tập 3, tranh bài tập 4.
<b>II) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiÓm tra bài cũ:
- Tiết toán hôm qua chóng ta häc bµi
nµo?
- Cho 2 – 3 học sinh nhắc lại bảng cộng.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; phép trừ trong phạm vi 7.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 7:
-Thành lập phép tính 7 – 1 = 6.
+ Cã mÊy h×nh tam giác?
+ Bớt đi 1 hình tam giác còn lại mấy
hình tam giác?
+ Nh vậy 7 bít 1 cßn mÊy?
+ Ta viết 7 bớt 1 còn 6 nh sau. 7 – 1 = 6
và đọc là. Bảy trừ một bằng sáu.
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Giới thiệu phép tính 7 – 6 = 1 .
+ Có mấy hình tròn?
+ Bớt đi mấy hình tròn?
+ Còn lại mấy hình tròn?
+ VËy 7 bít 6 cßn mÊy?
+ Em nào đọc đợc phép tính 7 bớt 6 cịn
1?
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân,
lớp.
- Thµnh lËp phÐp tÝnh: 7 – 5 =2 vµ 7 –
2 = 5, 7 – 3 = 4 và 7 4 =3 (Quy trình
tơng tự ).
Hớng dẫn học sinh ghi nhớ bảng trừ:
- Cho học sinh đọc bảng trừ.
- Giáo viên xố bảng lần lợt các phép
tính cho học sinh đọc.
- Gäi 1 – 2 học sinh nhắc lại bảng trừ.
- Hát vui.
- Phép cộng trong phạm vi 7 .
- 2 3 học sinh nhắc lại bảng cộng.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Có 7 hình tam giác.
+ Bớt 1 hình tam giác còn lại 6 hình tam
giác.
+ 7 bớt 1 còn 6. Vài học sinh nhắc lại.
+ Học sinh ghép 7 – 1 = 6.
+ Học sinh đọc cá nhân, lp.
+ Cú 7 hỡnh trũn.
+ Bớt 6 hình tròn .
+ Còn 1 hình tròn.
+ Bảy bớt sáu còn một. Vài học sinh nhắc
lại.
+ Bảy trừ sáu bằng một. Học sinh ghÐp 7
– 6 = 1.
+ Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc bảng trừ.
- Học sinh đọc.
Híng dÉn thùc hµnh:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lp lm vo v, vi hc sinh c
kt qu.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh xem tranh nêu bài toán
rồi lên bảng viết phép tính, lớp viết vào
bảng con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh nhắc lại bảng trừ.
- Về xem lại bài.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Líp nhËn xÐt.
- TÝnh.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- TÝnh.
- 3 nhãm thảo luận làm vào phiếu bài tập.
- Các nhóm nhËn xÐt chÐo.
- ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp.
- Häc sinh xem tranh nêu bài toán rồi lên
bảng viết phép tính, lớp viết vào bảng con.
a. Có 7 quả táo, lấy đi 2 quả táo. Hỏi còn
lại mấy quả t¸o? 7 – 2 = 5.
b. Cã 7 c¸i bong bóng, bay đi hết 3 cái
- Học sinh nhắc lại bảng trừ.
Bổ
sung:---
---
<i>---Thứ , ngày . tháng năm ..</i>
Toán (Tiết 51)
<b>LUYệN TậP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Thực hiện phép cộng và phép trừ trong phạm vi 7.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1,bài 2 ,bài 3 (dòng 1 ), bài 4 (cột 1,2) .
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 3 phiếu bµi tËp 3.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
- Tiết toán hôm qua chúng ta häc bµi nµo?
- Cho 2 – 3 häc sinh nhắc lại bảng trừ.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Luyện tập .
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
Híng dÉn thực hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lp lm vo vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Gi¸o viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 3 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
4. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trò
chơi đố bạn. ( Phép cộng và phép trừ trong
phm vi 7 ).
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
- Hát vui.
- Phép trừ trong phạm vi 7.
- 2 3 học sinh nhắc lại bảng trừ.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng lµm bµi.
- Líp nhËn xÐt.
- TÝnh.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- §iỊn số .
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tËp.
- C¸c nhãm nhËn xÐt chÐo.
- Điền dấu.
- Lớp làm vào vở, 3 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Hc sinh chi trũ chơi đố bạn.
Bæ
sung:---
<i>---Thø , ngày .. tháng năm .</i>
<b>Toán (Tiết 46)</b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 8; viết đợc phép tính thích hợp với
tình huống trong tranh vẽ.
- Ghi chó bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (cột 1, 3, 4) ,bài 3(dòng 1), bài 4(a).
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- B dựng hc toỏn lp 1.
- Các chấm tròn, hình vuông, hình tam giác (có số lợng là 8).
- 3 phiếu bài tập 3, tranh bài tập 4 (a).
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
4 + 3 = 5 + 2 =
3 + 4= 2 + 5 =
7 – 4 = 7 – 2 =
7 – 3 = 7 5 =
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; phép cộng trong phạm vi 8.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 8:
-Thành lập phép tính 7 + 1 = 8.
+ Cã mÊy h×nh tam gi¸c?
+ Có thêm mấy hình tam giác nữa?
+ Nh vậy 7 thêm 1 đợc mấy?
+ Ta viết 7 thêm 1 đợc 8 nh sau. 7 + 1 = 8
và đọc là. Bảy cộng một bằng tám.
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Giới thiệu phép tính 1 + 7 = 8 .
+ Cã mÊy hình tròn?
+ Thờm my hỡnh trũn na?
+ Có tất cả mấy hình trịn?
+ Vậy 1 thêm 7 đợc mấy?
+ Em nào đọc đợc phép tính 1 thêm 7 đợc
8?
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Thành lập phép tính: 6 + 2 = 8 và 2 + 6 =
8, 3 + 5 = 8 và 5 + 3 = 8, 4 + 4 = 8 (Quy
trình tơng tự ).
Hớng dẫn học sinh ghi nhớ bảng cộng:
- Cho học sinh đọc bảng cộng.
- Giáo viên xoá bảng lần lợt các phép tính
cho học sinh đọc.
- Gọi 1 2 học sinh nhắc lại bảng cộng.
- Nhận xét cho điểm.
- Hát vui.
- Lớp làm vào vở nháp, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Có 7 hình tam giác.
+ Thờm 1 hỡnh tam giác nữa đợc 8 hình
tam giác.
+ 7 thêm 1 đợc 8. Vài học sinh nhắc lại.
+ Học sinh ghép 7 + 1 = 8.
+ Học sinh đọc cá nhõn, lp.
+ Cú 1 hỡnh trũn.
+ Thêm 7 hình tròn nữa.
+ Có tất cả 8 hình tròn.
+ Mt thờm by đợc tám. Vài học sinh
nhắc lại.
+ Mét céng b¶y b»ng t¸m. Häc sinh
ghÐp 1 + 7 = 8.
+ Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc bảng cộng.
- Học sinh đọc.
Híng dẫn thực hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu cđa bµi:
- Cho líp lµm vµo bảng con, 7 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp chơi trò chơi truyền hộp th.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho häc sinh xem tranh nªu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào bảng
con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh nhắc lại bảng cộng.
- Về xem lại bài.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 7 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Tính.
- Lớp chơi trò chơi truyền hộp th.
- Tính.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm nhËn xÐt chÐo.
- ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp.
- Häc sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào
bảng con.
a. Có 6 con cua, thêm 2 con cua nữa.
Hỏi có tất cả mÊy con cua? 6 + 2 = 8.
- Häc sinh nhắc lại bảng cộng.
Bổ
sung:---
---
<i> Thø , ngày tháng năm </i>
TUầN 14 To¸n (TiÕt 53)
<b> </b> <b> PHÐP TRõ TRONG PH¹M VI 8</b>
<b>I) Mơc tiêu:</b>
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8; biết viết phép tính thích hợp với
tranh vẽ.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bµi 2 ,bµi 3(cét 1), bµi 4 (viÕt 1 phÐp tÝnh).
<b>II) Chn bÞ:</b>
- Bộ đồ dùng học tốn lớp 1.
- Các chấm tròn, hình vuông, hình tam giác (có số lợng là 8).
- 3 phiếu bài tập 3, tranh bài tập 4.
<b>II) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiÓm tra bài cũ:
- Tiết toán hôm qua chóng ta häc bµi
nµo?
- Cho 2 – 3 học sinh nhắc lại bảng cộng.
- Hát vui.
- Phép céng trong ph¹m vi 8 .
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; phép trừ trong phạm vi 8.
- Giáo viên ghi tựa bµi.
b. Bµi häc:
Híng dÉn thµnh lËp vµ ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 8:
-Thành lập phÐp tÝnh 8 – 1 = 7.
+ Cã mấy hình tam giác?
+ Bớt đi 1 hình tam giác còn lại mấy
hình tam giác?
+ Nh vËy 8 bít 1 cßn mÊy?
+ Ta viết 8 bớt 1 còn 7 nh sau. 8 – 1 = 7
và đọc là. Tám trừ một bằng bảy .
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Giới thiệu phép tính 8 – 7 = 1 .
+ Có mấy hình tròn?
+ Bớt đi mấy hình tròn?
+ Còn lại mấy hình tròn?
+ Em nào đọc đợc phép tính 8 bớt 7 còn
1?
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân,
lớp.
- Thµnh lËp phÐp tÝnh: 8 – 2 = 6 vµ 8 –
6 = 2, 8 – 3 = 5 vµ 8 – 5 =3, 8 4 = 4
(Quy trình tơng tự ).
Hớng dẫn học sinh ghi nhớ bảng trừ:
- Cho học sinh đọc bảng trừ.
- Giáo viên xố bảng lần lợt các phép
tính cho học sinh đọc.
- Gäi 1 – 2 häc sinh nhắc lại bảng trừ.
- Nhận xét cho ®iĨm.
Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- L u ý : ViÕt sè cho thẳng cột.
- Cho lớp làm vào bảng con, 7 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lp làm vào vở, vài học sinh đọc
kết quả.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4 : Nêu yêu cầu của bài.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Có 8 hình tam giác.
+ Bớt 1 hình tam giác còn lại 7 hình tam
giác.
+ 8 bớt 1 còn 7 . Vài học sinh nhắc lại.
+ Học sinh ghÐp 8 – 1 = 7 .
+ Học sinh đọc cá nhân, lớp.
+ Có 8 hình trịn.
+ Bít 7 h×nh tròn .
+ Còn 1 hình tròn.
+Tám bớt bảy còn một. Vài học sinh nhắc
+ Tỏm tr by bng mt.
Hc sinh ghép 8 – 7 = 1.
+ Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc bảng trừ.
- Học sinh c.
- 1 2 học sinh nhắc lại bảng trừ.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 7 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Tính.
- Lp lm vo vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- Tính.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài tập.
- C¸c nhãm nhËn xÐt chÐo.
- ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp.
- Cho häc sinh xem tranh nêu bài toán
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh nhắc lại bảng trừ.
- Nhận xét Tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
Có 8 quả lê, ăn hết 4 quả. Hỏi còn lại
mấy quả ? 8 4 = 4.
- Học sinh nhắc lại bảng trừ.
Bổ
sung:---
---
<i>---Thứ , ngày tháng năm </i>
Toán (Tiết 54)
<b>LUYệN TậP</b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Thực hiện phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8; viết đợc phép tính thích hợp với
hỡnh v.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1(cột 1,2),bµi 2 ,bµi 3 (cét 1,2 ), bµi 4 .
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- 2 phiếu bài tập 2, 3 phiếu bài tập 3, tranh bài tập 4.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiÓm tra bài cũ:
- Tiết toán hôm qua chóng ta häc bµi nµo?
- Cho 2 – 3 học sinh nhắc lại bảng trừ.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Luyện tập .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn thực hành:
- Cho lớp làm vào vở,2 -3 học sinh lên
bảng làm bài.
- Hát vui.
- Phép trừ trong phạm vi 8.
- 2 3 học sinh nhắc lại bảng trừ.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính.
- Lớp làm vào vở,2 - 3 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lp lm 2 i thi lm nhanh, lm
ỳng.
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào bảng
con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trò
chơi đố bạn. ( Phép cộng , phép trừ trong
phm vi 8 ).
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
- §iÒn sè.
- 2 đội thi làm nhanh, làm đúng.
- 2 i nhn xột chộo.
- Tính.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm nhËn xÐt chÐo.
- ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp.
- Häc sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào
bảng con.
Lúc đầu trong rỗ có 8 quả táo, ăn hết
2 quả. Hỏi còn lại mấy quả ? 8 2 =
6.
- Học sinh chơi trị chơi đố bạn.
<b>Bỉ sung : </b>
---
<i>---Thø , ngµy ………… tháng năm </i>
Toán (Tiết 55)
<b>PHéP CộNG TRONG PHạM VI 9</b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 9; viết đợc phép tính thích hợp với
tình huống trong tranh vẽ.
- Ghi chó bµi tập cần làm: Bài 1, bài 2 (cột 1, 2, 4) ,bài 3(cột 1), bài 4 .
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- B dựng hc toỏn lp 1.
- Các chấm tròn, hình vuông, hình tam giác (có số lợng là 9).
- 3 phiếu bài tập 3, tranh bài tập 4 .
III) Các hoạt dộng dạy và học:
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
6 + 2 = 5 + 2 =
2 + 6 = 2 + 5 =
7 + 1 = 1 + 7 =
4 + 4 = 4 + 4 =
- Gi¸o viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
- Hát vui.
- Lớp làm vào vở nháp, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; phép cộng trong phạm vi 9.
- Giáo viên ghi tựa bài.
Hớng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 9:
-Thành lập phép tính 8 + 1 = 9.
+ Cã mÊy h×nh tam gi¸c?
+ Có thêm mấy hình tam giác nữa?
+ Nh vậy 8 thêm 1 đợc mấy?
+ Ta viết 8 thêm 1 đợc 9 nh sau. 8 + 1 = 9
và đọc là. Tám cộng một bằng chín .
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Giới thiệu phép tính 1 + 8 = 9 .
+ Cã mấy hình tròn?
+ Thờm my hỡnh trũn na?
+ Có tất cả mấy hình trịn?
+ Vậy 1 thêm 8 đợc mấy?
+ Em nào đọc đợc phép tính 1 thêm 8 đợc
9?
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Thành lập phép tính: 7 + 2 = 9 và 2 + 7 =
Hớng dẫn học sinh ghi nhớ bảng cộng:
- Cho học sinh đọc bảng cộng.
- Giáo viên xoá bảng lần lợt các phép tính
cho học sinh đọc.
- Gäi 1 2 học sinh nhắc lại bảng cộng.
- Nhận xét cho điểm.
Hớng dẫn thực hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp chơi trò chơi truyền hộp th.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 3 : Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Chia líp lµm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào bảng
con.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Có 8 hình tam gi¸c.
+ Thêm 1 hình tam giác nữa đợc 9 hình
tam giác.
+ 8 thêm 1 đợc 9. Vài học sinh nhắc lại.
+ Học sinh ghép 8 + 1 = 9.
+ Học sinh đọc cá nhân, lớp.
+ Có 1 hình trũn.
+ Thêm 8 hình tròn nữa.
+ Có tất cả 9 hình tròn.
+ Mt thờm tỏm c chớn. Vi hc sinh
nhắc lại.
+ Một cộng tám bằng chín.
-Học sinh ghép 1 + 8 = 9.
+ Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc bảng cộng.
- Học sinh đọc.
- 1 2 học sinh nhắc lại bảng cộng.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Tính.
- Lớp chơi trò chơi truyền hộp th.
- Tính.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm nhận xét chÐo.
- ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp.
- Häc sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào
bảng con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh nhắc lại bảng cộng trong
phạm vi 9.
- Về xem lại bài.
b. Có 7 bạn đang chơi, thêm 2 bạn tới
chơi nữa. Hỏi có tất cả mấy bạn chơi? 7
+ 2 = 9.
- Học sinh nhắc lại bảng cộng.
<b>Bổ sung</b>
--
<i>---Thứ , ngày tháng năm ..</i>
Toán (Tiết 56)
<b>PHéP TRừ TRONG PHạM VI 9</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 9; biÕt viÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp víi
tranh vẽ.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (cột 1,2,3) ,bài 3(bảng 1), bài 4.
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- B dựng hc toỏn lp 1.
- Các chấm tròn, hình vuông, hình tam giác (có số lợng là 9).
II) Các hoạt dộng dạy và học:
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
- Tiết toán hôm qua chúng ta học bài
nào?
- Cho 2 3 học sinh nhắc lại bảng cộng.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; phép trừ trong phạm vi 9.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 9:
-Thµnh lËp phÐp tÝnh 9 – 1 = 8.
+ Có mấy hình tam giác?
+ Bớt đi 1 hình tam giác còn lại mấy
hình tam giác?
+ Nh vậy 9 bớt 1 còn mÊy?
+ Ta viết 9 bớt 1 còn 8 nh sau. 9 – 1 = 8
và đọc là. Chín trừ một bằng tám .
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Giới thiệu phép tính 9 – 8 = 1 .
- H¸t vui.
- PhÐp céng trong ph¹m vi 9 .
- 2 – 3 häc sinh nhắc lại bảng cộng.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Có 9 hình tam giác.
+ Bớt 1 hình tam giác còn lại 8 hình tam
giác.
+ 9 bớt 1 còn 8 . Vài học sinh nhắc lại.
+ Học sinh ghép 9 1 = 8 .
+ Có mấy hình tròn?
+ Bớt đi mấy hình tròn?
+ Em nào đọc đợc phép tính 9 bớt 8 còn
1?
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân,
lớp.
- Thµnh lËp phÐp tÝnh: 9 – 2 = 7 vµ 9 –
7 = 2, 9 – 3 = 6 vµ 9 – 6 =3, 9 – 5 = 4
vµ 9 -4 = 5 (Quy trình tơng tự ).
Hng dẫn học sinh ghi nhớ bảng trừ:
- Cho học sinh đọc bảng trừ.
- Giáo viên xoá bảng lần lợt các phép
tính cho học sinh đọc.
- Gọi 1 2 học sinh nhắc lại bảng trừ.
- Nhận xét cho điểm.
Hớng dẫn thực hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- L u ý : ViÕt sè cho th¼ng cét.
- Cho lớp làm vào bảng con, 7 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
- Cho lp lm vo v, vi hc sinh c
kt qu.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh xem tranh nêu bài toán
rồi lên bảng viết phép tính, lớp viết vào
bảng con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh nhắc lại bảng trừ trong
phạm vi 9.
- Nhận xét Tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
+ Có 9 hình tròn.
+ Bớt 8 hình tròn .
+ Còn 1 hình tròn.
+Chín bớt tám còn một. Vài học sinh nhắc
lại.
+ Chớn tr tỏm bng mt.
- Hc sinh ghộp 9 – 8 = 1.
+ Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc bảng trừ.
- Học sinh đọc.
- 1 2 học sinh nhắc lại bảng trừ.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 7 học sinh lên
bảng làm bµi.
- Líp nhËn xÐt.
- TÝnh.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- Sè.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài tập.
- Các nhãm nhËn xÐt chÐo.
- ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp.
- Häc sinh xem tranh nêu bài toán rồi lên
bảng viết phép tính, lớp viết vào bảng con.
Có 9 con ong, bay đi hết 4 con ong. Hỏi
còn lại mÊy con ong ? 9 – 4 = 5.
- Học sinh nhắc lại bảng trừ.
<b>Bổ sung:</b>
---
---KHốI DUT
<i>Thø , ngµy ……… tháng năm </i>
TUầN 15 To¸n (TiÕt 57 )
<b> LUN TËP</b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Thực hiện phép cộng và phép trừ trong phạm vi 9; viết đợc phép tính thích hp vi
hỡnh v.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bµi 1(cét 1,2),bµi 2 (cét 1) ,bµi 3 (cét 1,2 ), bài 4 .
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- Phiếu cá nhân bài tËp 2, 4 phiÕu bµi tËp 3, tranh bµi tËp 4.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng ca học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
- Tiết toán hôm qua chúng ta học bài nào?
- Cho 2 3 học sinh nhắc lại bảng trừ.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Luyện tập .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
Híng dÉn thùc hµnh:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho lớp chơi trò chơi truyền hộp th.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào phiếu.
- Thu phiếu cho học sinh sữa bài .
- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào bảng
con.
- Hát vui.
- PhÐp trõ trong ph¹m vi 9.
- 2 – 3 học sinh nhắc lại bảng trừ.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính.
- Lớp chơi trò chơi truyền hộp th.
- Lớp nhận xét.
- Điền số.
- lớp làm vào phiếu.
- Điền dấu > ,< , = .
- 4 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- C¸c nhãm nhËn xÐt chÐo.
- ViÕt phÐp tính thích hợp.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giỏo viên tổ chức cho học sinh chơi trò
chơi đố bạn. ( Phép cộng , phép trừ trong
phạm vi 9 ).
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
bảng con.
Có 9 con gà, nhốt vào lòng hết 3 con
gà. Hỏi còn lại mấy con gà? (9 3 =
6).
- Học sinh chơi trị chơi đố bạn.
<b>Bỉ sung:</b>
---Thø , ngày <i>. tháng .. năm</i>
<i>.</i>
Toán (Tiết 58 )
<b> PHéP CộNG TRONG PHạM VI 10</b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 10; viết đợc phép tính thích hợp
với tình huống trong tranh vẽ.
- Ghi chó bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 ,bài 3 .
<b>II) Chn bÞ:</b>
- Bộ đồ dùng học tốn lớp 1.
- Các chấm tròn, hình vuông, hình tam giác (có số lợng là10 ).
- 2 phiếu bài tập 2, tranh bài tập 3 .
III) Các hoạt dộng dạy và học:
<b>Hot ng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiÓm tra bµi cị:
9 – 3 + 2 = 7 – 3 + 1 =
5 + 4 – 6 = 8 4 + 2 =
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; phép cộng trong phạm vi 10.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
Híng dÉn thµnh lËp vµ ghi nhí bảng
cộng trong phạm vi 10:
-Thành lập phép tÝnh 9 + 1 = 10.
+ Cã mÊy hình tam giác?
+ Cú thờm my hỡnh tam giác nữa?
+ Nh vậy 9 thêm 1 đợc mấy?
+ Ta viết 9 thêm 1 đợc 10 nh sau. 9 + 1 =
10 và đọc là. Chín cộng một bằng mời.
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- H¸t vui.
- Líp làm vào vở nháp, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Có 9 hình tam giác.
+ Thờm 1 hỡnh tam giác nữa đợc 10 hình
tam giác.
+ 9 thêm 1 đợc 10. Vài học sinh nhắc
lại.
- Giíi thiƯu phÐp tÝnh 1 + 9 = 10 .
+ Có mấy hình tròn?
+ Thờm mấy hình trịn nữa?
+ Có tất cả mấy hình trịn?
+ Vậy 1 thêm 9 đợc mấy?
+ Em nào đọc đợc phép tính 1 thêm 9 đợc
10?
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Thành lập phép tính: 8 + 2 = 10 và 2 + 8
= 10, 7 + 3 = 10 và 3 + 7 = 10, 4 + 6 = 10
và 6 + 4 = 10, 5 + 5 = 10 và 4 + 5 = 9 (Quy
trình tơng tự ).
Hớng dẫn học sinh ghi nhớ bảng cộng:
- Cho học sinh đọc bảng cộng.
- Giáo viên xố bảng lần lợt các phép tính
cho học sinh đọc.
- Gäi 1 – 2 häc sinh nhắc lại bảng cộng.
- Nhận xét cho điểm.
Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1 : Nêu yêu cầu của bài:
Phần a. Cho lớp làm vào bảng con, 6 học
sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Phn b. Cho lớp làm vào vở, vài học sinh
đọc kt qu.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 2 đội, mỗi đội 7 em.
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dơng.
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào bảng
con, 1 học sinh lên bảng viết.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Cho học sinh nhắc lại bảng cộng trong
phạm vi 10.
- Về xem lại bài.
+ Hc sinh đọc cá nhân, lớp.
+ Có 1 hình trịn.
+ Thªm 9 hình tròn nữa.
+ Có tất cả 10 hình tròn.
+ Mt thêm chín đợc mời . Vài học sinh
nhắc lại.
+ Mét céng chÝn b»ng mêi. Häc sinh
ghÐp 1 + 9 = 10.
+ Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc bảng cộng.
- Học sinh đọc.
- 1 – 2 học sinh nhắc lại bảng cộng.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhËn xÐt.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
-§iỊn sè.
- Hai đội thi làm nhanh, làm đúng.
- Lớp nhận xét.
- Viết phép tính thích hợp.
- Học sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào
bảng con , 1 học sinh lên bảng viết.
* Có 6 con cá màu xanh, 4 con cá màu
trắng . Hỏi có tất cả mấy con c¸? ( 6 + 4
= 10 ) .
- Häc sinh nhắc lại bảng cộng.
<b>Bổ sung:</b>
<i>---Thứ , ngày tháng năm ..</i>
Toán (Tiết 59)
<b> LUYệN TậP</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Thc hiện đợc tính cộng trong phạm vi 10; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1,bài 2 , bài 4, bài 5 .
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- 4 phiếu bài tập 4, tranh bài tập 5.
- Viết các bài tập lên bảng.
III) Các hoạt dộng dạy và học:
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
- Tiết toán hôm qua chúng ta học bài nào?
- Cho 2 3 học sinh nhắc lại bảng cộng.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Luyện tập .
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
Híng dÉn thùc hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho lớp chơi trò chơi truyền hộp th.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 4 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 5: Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Cho häc sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào bảng
con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giỏo viên tổ chức cho học sinh chơi trò
chơi đố bạn. Phép cộng trong phạm vi 10 .
- Giáo viên nhận xét – tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
- H¸t vui.
- PhÐp céng trong phạm vi 10.
- 2 3 học sinh nhắc lại bảng cộng.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính.
- Lớp chơi trò chơi truyền hộp th.
- Lớp nhận xét.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Tính .
- 4 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tËp.
- C¸c nhãm nhËn xÐt chÐo.
- Viết phép tính thích hợp.
- Học sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào
<b>Bổ sung:</b>
---
<i>---Thứ , ngày tháng năm .</i>
Toán (Tiết 60)
<b> PHéP TRừ TRONG PHạM VI 10</b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Làm đợc tính trừ trong phạm vi 10; biết viết phép tính thích hợp với tranh vẽ.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 4.
<b>II) Chn bÞ:</b>
- Bộ đồ dùng học tốn lớp 1.
- Các chấm tròn, hình vuông, hình tam giác (có số lợng là 10).
III) Các hoạt dộng dạy và học:
<b>Hot ng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiÓm tra bµi cị:
5 + 2 + 3 = 8 + 2 + 0 =
6 + 1 + 3 = 7 + 1 + 2 =
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; phép trừ trong phạm vi 10.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 10:
-Thành lập phép tính 10 1 = 9.
+ Có mấy hình tam giác?
+ Bớt đi 1 hình tam giác còn lại mấy
hình tam giác?
+ Nh vậy 10 bớt 1 cßn mÊy?
+ Ta viết 10 bớt 1 còn 9 nh sau. 10 – 1
= 9 và đọc là. Mời trừ một bằng chín .
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Giới thiệu phép tính 10 – 9 = 1 .
+ Có mấy hình trịn?
+ Bít ®i mấy hình tròn?
+ Còn lại mấy hình tròn?
+ VËy 10 bít 9 cßn mÊy?
+ Em nào đọc đợc phép tính 10 bớt 9 cịn
1?
+ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Thành lập phép tính: 10 – 2 = 8 và 10
– 8= 2, 10 – 3 = 7 và 10 – 7 =3, 10 –
- Hát vui.
- Lớp làm vào vở nháp. 2 3 học sinh
lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Có 10 hình tam giác.
+ Bớt 1 hình tam giác còn lại 9 hình tam
giác.
+ 10 bớt 1 còn 9 . Vài học sinh nhắc lại.
+ Học sinh ghép 10 1 = 9 .
+ Học sinh đọc cá nhân, lớp.
+ Có 10 hỡnh trũn.
+ Bớt 9 hình tròn .
+ Còn 1 hình tròn.
+ Mời bớt chín còn một. Vài học sinh
nhắc lại.
4 = 6 và 10 6 = 4 , 10 – 5 = 5 (Quy
trình tơng tự ).
Hng dn hc sinh ghi nhớ bảng trừ:
- Cho học sinh đọc bảng trừ.
- Giáo viên xoá bảng lần lợt các phép
tính cho học sinh đọc.
- Gäi 1 2 học sinh nhắc lại bảng trừ.
- NhËn xÐt cho ®iĨm.
Híng dÉn thùc hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
C©u a: L u ý : ViÕt sè cho th¼ng cét.
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Câu b: Cho lớp làm vào vở, 5 học sinh
đọc kết quả mỗi em đọc 1 cột.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 4 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh xem tranh nêu bài toán
rồi lên bảng viết phép tính, lớp viết vào
bảng con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh nhắc lại bảng trừ trong
ph¹m vi 10.
- NhËn xÐt – Tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
- Hc sinh đọc bảng trừ.
- Học sinh đọc.
- 1 – 2 häc sinh nhắc lại bảng trừ.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xÐt.
- Lớp làm vào vở, 5 học sinh đọc kết quả
mỗi em đọc 1 cột.
- Líp nhËn xÐt.
- ViÕt phép tính thích hợp.
- Học sinh xem tranh nêu bài toán rồi lên
bảng viết phép tính, lớp viết vào bảng con.
Có 10 quả bí, chở đi hết 4 quả bí. Hỏi
còn lại mấy quả bí? (10 4 = 6 ).
- Học sinh nhắc lại bảng trừ.
<b>Bổ sung:</b>
---
<i>---Thứ , ngày .. tháng . năm </i>
TUầN 16 Toán (Tiết 61)
<b> LUYệN TậP</b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Thực hiện đợc tính trừ trong phạm vi 10; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1,bài 2 (cột 1,2) , bài 3 .
<b>II) ChuÈn bÞ:</b>
III) Các hoạt dộng dạy và học:
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
- Tiết toán hôm qua chúng ta häc bµi nµo?
- Cho 2 – 3 häc sinh nhắc lại bảng cộng.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Luyện tập .
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
Híng dÉn thực hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
Câu a: Gọi từng học sinh nêu kết quả.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Câu b: cho lớp làm vào bảng con, 6 học
sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho häc sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào bảng
con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giỏo viờn t chức cho học sinh chơi trò
chơi đố bạn. Phép trừ trong phạm vi 10 .
- Giáo viên nhận xét – tuyên dơng.
- Về xem li bi.
- Hát vui.
- Phép trừ trong phạm vi 10.
- 2 3 học sinh nhắc lại bảng cộng.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính.
- Từng học sinh nêu kết quả .
- Lớp nhận xét.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền số .
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- C¸c nhãm nhËn xÐt chÐo.
- ViÕt phÐp tính thích hợp.
- Học sinh xem tranh nêu bài toán rồi
lên bảng viết phép tính, lớp viết vào
bảng con.
a. Trong chuồng có 7 con vịt, thêm 3
con vịt vào chuồng nữa. Hỏi có tất cả
mấy con vịt? (7 + 3 = 10 ).
b. Trên cành cã 10 qu¶ cam, rơng hÕt 2
- Học sinh chơi trò chơi đố bạn.
B sung:ổ
---
Toán (Tiết 62)
<b> BảNG CộNG Và BảNG TRừ TRONG PHạM VI 10</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Thuc bng cng , trừ ; biết làm tính cộng ,trừ trong phạm vi 10; làm quen với tóm tắt
và viết đợc phép tính thích hợp với tranh vẽ.
- Ghi chó bµi tập cần làm: Bài 1, bài 3.
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10, tranh vẽ.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và häc:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. n nh:
2. Bi mi :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi
10.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
- Chia líp lµm 2 nhãm thi tiếp sức lập lại
bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
t-ơng ứng với tranh vẽ. (Nhóm lập bảng
céng, nhãm lËp b¶ng trõ ).
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dơng.
- Cho lớp đọc lại bảng cộng và bảng trừ
trong phạm vi 10.
Hớng dẫn thực hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
Cõu a: Cho lp lm vo v, 4 học sinh
đọc kết quả mỗi em đọc 1 cột.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Câu b: L u ý : ViÕt số cho thẳng cột.
- Cho lớp làm vào bảng con, 8 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
Câu a: Cho học sinh xem tranh nêu bài
toán rồi lên bảng viết phép tính, lớp viết
vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Câu b. Cho học sinh đọc bài tốn.
- Có mấy quả bóng?
- Cho mấy quả bóng?
- Hỏi còn mấy quả bóng?
- Để biết còn mấy quả bóng ta làm tính
gì?
- Gọi 1 học sinh lên bảng viết p-hép tính,
lớp viết vào bảng con.
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- 2 nhóm thi tiếp sức lập lại bảng cộng,
bảng trừ trong phạm vi 10.
- 2 nhóm nhận xét chéo.
- Lớp đọc .
- TÝnh.
- Lớp làm vào vở, 4 học sinh đọc kết quả
mỗi em đọc 1 cột.
- Líp nhËn xÐt.
- Líp lµm vào bảng con, 8 học sinh lên
bảng làm bài.
- Líp nhËn xÐt.
- ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp.
- Häc sinh xem tranh nêu bài toán rồi lên
bảng viết phép tính, lớp viết vào bảng con.
a. Hàng trên có 4 chiÕc thun, hµng díi
cã 3 chiÕc thun . Hái cã tÊt c¶ mÊy
chiÕc thun? (4 + 3 + 7).
- 2 – 3 học sinh đọc .
- Có 10 quả bóng.
- Cho 3 quả bóng.
- Cịn 7 quả bóng.
- Lm tớnh tr.
- 1 học sinh lên bảng viết phép tính, lớp
viết vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
4. Củng cố, dặn dß:
- Cho học sinh chơi trị chơi đố bạn về
bảng cộng , bảng trừ trong phạm vi 10.
- Nhận xét – Tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
- Hc sinh ch i trũ chơi đố bạn.ơ
Bæ sung:
---
<i>---Thø ngày . tháng năm .</i>
To¸n (TiÕt 63)
<b> LUN TËP </b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Thực hiện đợc tính cộng, phép trừ trong phạm vi 10; viết đợc phép tính thích hợp với
túm tt bi toỏn.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1(cột 1,2,3),bài 2 (phần 1) , bài 3(dòng 1), bài 4 .
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- 2 phiếu bài tập 2; 3 phiếu bài tập 3.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Luyện tập .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
Híng dÉn thùc hµnh:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho lớp làm vào vở, 3 học sinh đọc kết
quả mi em c 1 ct.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Chia lớp làm 2 đội (mỗi đội 4 em) thi tiếp
sức điền nhanh, đúng.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính.
-Lp làm vào vở, 3 học sinh đọc kết
quả mỗi em đọc 1 cột.
- Líp nhËn xÐt.
§iỊn sè .
- 2 đội (mỗi đội 4 em) thi tiếp sức điền
nhanh, đúng.
- Líp nhËn xÐt.
- §iỊn dÊu >, <, =
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bµi.
- Cho 2 – 3 học sinh đọc tóm tắt bài tốn.
- Tổ 1 có mấy bạn?
- Tổ 2 có mấy bạn?
- Cả hai tổ có mấy bạn?
- Ta làm toán gì?
- Mấy cộng mấy?
- Cho 1 học sinh lên bảng viết, lớp viết vào
bảng con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giỏo viờn t chức cho học sinh chơi trò
chơi đố bạn. Phép trừ trong phạm vi 10 .
- Giáo viên nhận xét – tuyên dơng.
- Về xem li bi.
- Các nhóm trình bày nhận xét chéo.
- Viết phÐp tÝnh thÝch hỵp.
- 2 – 3 học sinh đọc tóm tắt bài tốn.
- Tổ 1 có 6 bạn.
- Tổ 2 có 4 bạn.
- Cả hai tổ có tất cả 10 bạn.
- Ta làm phép tính cộng.
- Sáu cộng bốn bằng mời.
- 1 học sinh lên bảng viết, lớp viết vào
bảng con.
- Lớp nhận xét.
- Hc sinh chi trò chơi đố bạn.
Bỉ sung:
---
<i>---Thø ngµy ………… tháng . năm </i>
Toán (TiÕt 64)
<b> LUN TËP CHUNG</b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Biết đếm, so sánh, thứ tự các số từ 0 đến 10; biết làm tính cộng, trừ các số trong
phạm vi 10; viết đợc phép tính thích hợp với tóm tắt bi toỏn.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1,bài 2 , bµi 3(cét 4, 5, 6, 7 ), bài 4, bài 5 .
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- 2 phiếu bài tập 4.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
5 + 3 = 10 + 0 =
9 – 6 = 8 + 2 =
10 – 1 = 0 + 10 =
10 – 0 = 9 + 1 =
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Luyện tập chung .
- Hát vui.
- Lớp làm vào vở nháp, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn thực hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Giáo viên hớng dẫn mẫu: Không có dấu
chấm tròn nào viết số o. Một dấu chấm tròn
viết số1.
- Gọi học sinh lên bảng viết số.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh đọc các số ở bài tập 1 cỏ
nhõn, lp.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 5 6 học
sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm
Bài 4: Nêu yêu cầu của bµi.
- Chia lớp làm 2 đội (mỗi đội 4 em) thi tip
sc in nhanh, ỳng .
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 5: Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Cho 2 – 3 học sinh đọc tóm tắt bài tốn.
- Có mấy quả?
- Thªm mÊy qu¶?
- Hái cã tÊt c¶ mÊy qu¶?
- Ta làm toán gì?
- Mấy cộng mấy?
- Cho 1 học sinh lên bảng viết, lớp viết vào
bảng con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Câu b. Tơng tự (7 3 = 4).
4. Củng cố, dặn dß:
- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trò
chơi đố bạn. Phép cộng, trừ trong phạm vi
10 .
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
- Viết số thích hợp (theo mẫu).
- Học sinh lên viết số.
- Líp nhËn xÐt.
- Đọc các số từ 0 đến 10, từ 10 đến 0 .
- TÝnh.
- Líp lµm vào bảng con, 5 6 học
sinh lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền số.
- 2 đội (mỗi đội 4 em) thi tiếp sức điền
nhanh, đúng.
- Líp nhËn xÐt.
- ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp.
- 2 – 3 học sinh đọc tóm tt bi toỏn.
-Cú 5 qu.
- Thêm 3 quả.
- Có tất cả 8 quả.
- Ta làm phép tính cộng.
- năm cộng ba bằng tám.
- 1 học sinh lên bảng viết, lớp viết vào
bảng con (5 + 3 = 8).
- Líp nhËn xÐt.
- Học sinh chơi trị chơi đố bạn.
Bỉ sung:
---
<i>Thø ngày . tháng năm ..</i>
<b>TUầN 17 </b> To¸n (TiÕt 65)
<b> LUN TËP CHUNG </b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10; viết đợc các số theo thứ tự quy định; viết đợc
phép tính thích hợp với tóm tắt bài tốn.
- Ghi chó bµi tËp cần làm: Bài 1(cột 3, 4), bài 2, bài 3 .
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- 4 phiếu bài tập 2; tranh bài tập 3 (7 bông hoa, 7 lá cờ bằng giấy).
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng ca học sinh</b>
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giíi thiƯu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Luyện tập chung .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho lp lm vo v, 3 hc sinh c kt
qu.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm thảo
luận một câu.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
Câu a. Cho học sinh xem tranh nêu bài
toán.
- Để biết có tất cả mấy bông hoa ta làm
- Cho lớp làm vào bảng con, 1 học sinh lên
bảng làm bài.
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Điền số.
-Lp lm vo v, 3 hc sinh c kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- ViÕt c¸c sè 7, 5, 2, 9, 8.
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn :…….
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé :…….
- 4 nhóm, mỗi nhóm thảo luận một câu.
- Các nhóm trình bày nhận xét.
- ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp.
- Häc sinh xem tranh nêu bài toán.
+ Có 4 bông hoa, thêm 3 bông hoa. Hỏi
có tất cả mấy bông hoa?
- Lµm tÝnh céng. 4 + 3 = 7.
- Líp lµm vào bảng con, 1 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét Cho ®iÓm.
Câu b: Cho 2 – 3 học sinh đọc tóm tắt bài
tốn.
- Cho 1 häc sinh lªn bảng viết, lớp viết vào
bảng con (7 2 = 5).
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh nêu một số bài toán rồi viết
phép tính .
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
- 2 3 hc sinh c túm tắt bài toán.
- 1 học sinh lên bảng viết, lớp viết vào
bảng con.
- Líp nhËn xÐt.
- Häc sinh nªu một số bài toán rồi viết
phép tính .
- Lớp nhËn xÐt.
Bæ sung:
---
<i>---Thø ngày tháng ... năm ..</i>
To¸n (TiÕt 66)
<b> LUN TËP CHUNG </b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Thực hiện đợc so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10; biết cộng,
trừ các số trong phạm vi 10; viết đợc phép tính thích hợp vi hỡnh v.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2(a,b dòng 1), bài 3(cột 1,2), bài 4 .
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- 2 phiếu bài tập 1; 4 phiếu bài tập 2 phần b; tranh bài tập 4.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III) Các hoạt dộng dạy vµ häc:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giíi thiƯu bµi: Hôm nay chúng ta học
bài; Luyện tập chung .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn thực hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Hớng dẫn học sinh nối.
+ 0 råi tíi mÊy?
+ VËy ta nèi 0 víi 1. tiÕp tơc 1 råi tíi mÊy?
+ Giáo viên nối 1 với số 2.
- Chia lp lm 2 đội lên thi nối nhanh, nối
- H¸t vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Nối các sè theo thø tù:
+ 0 råi tíi 1.
+ 1 tíi 2.
ỳng.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
Câu a: cho lớp làm vào bảng con, 6 học
sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm .
Câu b: Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm
vào phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm .
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh xem tranh nêu bài toán.
- Để biết có tất cả mấy con vịt ta làm phép
tính gì?
- Cho lớp làm vào bảng con, 1 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh nêu một số bài toán rồi viết
phép tính .
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
- Tính:
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm trình bày nhận xét chéo.
- Điền dấu >, <, =
- Lớp làm vào vở 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Líp nhËn xÐt.
- ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp.
- Häc sinh xem tranh nêu bài toán.
a. Có 5 con vịt, thêm 4 con vịt nữa. Hỏi
có tất cả mavicon vịt?
- Lµm tÝnh céng. 5 + 4 = 9.
- Líp làm vào bảng con, 1 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
Câu b: Có 7 chú Thỏ, đi hết 2 chú Thỏ .
Hỏi còn lại mấy chú Thỏ? (7 – 2 = 5)
- Häc sinh nªu mét sè bài toán rồi viết
phép tính .
- Lớp nhận xét.
Bổ sung:
---
<i>---Thứ ngày .. tháng .. năm ..</i>
Toán (Tiết 67)
<b> LUN TËP CHUNG </b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; thực hiện đợc cộng, trừ, so sánh các số trong
phạm vi 10; viết đợc phép tính thích hợp với hình v.
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- 4 phiếu bài tập 1(phần b).
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng của học sinh</b>
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giíi thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Luyện tập chung .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài häc:
Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1 : Nêu yêu cầu của bài:
Phần a: Cho lớp làm vào bảng con, 6 học
sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm .
Phần b: Chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm
thảo luận 2 phÐp tÝnh.
<b>Nhãm 1 , 3</b> <b>Nhãm 2, 4</b>
8 – 5 – 2 = 9 – 5 + 4 =
10 – 9 + 7 = 10 + 0 5 =
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh nêu miệng.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm .
Bài 3: Trong các sè 6, 8, 4, 2, 10:
a. Sè nµo lín nhÊt?
b. Số nào bé nhất?
- Giáo viên nhận xét Cho điểm .
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho 2 – 3 học sinh đọc bài toán.
- Để biết có tất cả mấy con cá ta làm phép
tính gì?
- Cho lớp làm vào bảng con, 1 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh nêu một số bài toán rồi viết
phép tính .
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- 4 nhóm, mỗi nhóm thảo luận 2 phép
tính.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Điền số.
- Học sinh nêu miƯng.
- Sè 10 lín nhÊt.
- Sè 2 nhá nhÊt.
- Líp nhËn xÐt.
- Viết phép tính thích hợp.
- 2 – 3 học sinh đọc bài toán.
- Làm tính cộng. 5 + 2 = 7.
- Líp lµm vµo bảng con, 1 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh nêu một số bài toán rồi viÕt
phÐp tÝnh .
- Líp nhËn xÐt.
---
<b>---Thø ngµy ……….. tháng năm .</b>
Toán (TiÕt 68)
<b> KIĨM TRA CI HäC K× I </b>
* YÊU CầU CầN ĐạT:
- Tp chung vo đánh giá: Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; cộng, trừ trong
phạm vi 10; nhận dạng các hình đã học; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ.
(§Ị cđa trờng)
<i>Thứ ngày tháng .. năm ..</i>
<b>TUầN 18: </b> Toán (Tiết 69)
<b> ĐIểM. ĐOạN THẳNG </b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Nhận biết đợc điểm, đoạn thẳng; đọc tên điểm, đoạn thẳng, kẻ đợc đoạn thẳng.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bi 3 .
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- Giáo viên 1 cây thớc thẳng. 4 phiếu bài tập 2(mỗi phiếu 2 câu: câu a, d; câu b,c).
- Viết các bài tập lên bảng.
- Học sinh 1 cây thớc thẳng.
<b>III) Các hoạt dộng dạy vµ häc:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. n nh:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Sự chuẩn bị cđa häc sinh.
3. Bµi míi :
a. Giíi thiƯu bµi: Hôm nay chúng ta học
bài: Điểm. Đoạn thẳng .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Giới thiệu điểm. Đoạn thẳng.
- im ta chấm 1 chấm tròn gọi là điểm.
Giáo viên chấm 1 chấm lên bảng cho học
sinh đọc.
- H¸t vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Lớp nhận xét.
- Muốn biết điểm đó là điểm gì thì ta đặt
tên.
VD: §iĨm (.A, .B, .C …)
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con.
- Nhn xột cho hc sinh c.
Đoạn thẳng là đoạn nối giữa 2 điểm.
Và đọc là đoạn thẳng AB.
Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh đọc tên các điểm.
- Gọi 3 – 4 học sinh đọc các đoạn thẳng.
- Giáo viên nhận xét – Cho điểm.
Bài 2: Dùng thớc thẳng và bút để ni thnh.
a. 3 on thng.
b. 4 đoạn thẳng.
c. 5 đoạn thẳng.
d. 6 đoạn thẳng.
- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 3: Mỗi hình dới đây có bao nhiêu đoạn
thẳng.
- Giáo viên cho học sinh xem hình mẫu.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Thế nào là điểm?
- Qua my điểm kẻ đợc 1 đoạn thẳng.
- Giáo viên nhận xét – tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
- Học sinh đọc.
- Häc sinh viÕt b¶ng con.
- Líp nhËn xÐt.
- Học sinh đọc.
- Đọc tên các điểm và đoạn thẳng.
- Học sinh đọc. Điểm (M,N,C,D,K…).
- 3 – 4 học sinh đọc: Đoạn thẳng (MN,
CD,KH,PQ,XY).
- Líp nhËn xÐt.
- 4 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Học sinh xem hình mẫu và nêu số
l-ợng đoạn thẳng (4,3,6).
- Lớp nhận xét.
- Điểm là 1 chấm tròn.
- Qua 2 im kẻ đợc 1 đoạn thẳng.
- Lớp nhận xét.
Bæ sung:
---
To¸n (TiÕt 70)
<b> Độ DàI ĐOạN THẳNG </b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Cú biểu tợng về “dài hơn”, “ngắn hơn”; có biểu tợng về độ dài đoạn thẳng; biết so
sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 .
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- Vài cây thớc thẳng dài ngắn khác nhau.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Thế nào là điểm?
- Các em tìm cho cô 3 điểm bất kì.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Thế nào là đoạn thẳng?
- Em nào lên bảng kẻ 1 đoạn thẳng và nêu
tên?
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Độ dài đoạn thẳng .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
Dạy biểu tợng “dài hơn”, “ngắn hơn” và
so sánh trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng.
- So sánh độ dài 2 cây thớc.
+ Giáo viên chập 2 cây thớc lại so cho một
- So sánh 2 đoạn thẳng:
A B
C D
+ NhËn xÐt kÕt luËn.
- Đo độ dài đoạn thẳng bằng gang tay.
+ Ta lấy từ đầu ngón cái, đến đầu ngón
giữa. Khoảng cách từ đầu ngón cái đến
ngón giữa là độ dài của gang tay.
+ Cho học sinh thực hành đo.
- So sỏnh giỏn tip độ dài 2 đoạn thẳng qua
độ dài trung gian.
+ Dùng thớc đo cuốn sách và cuốn tập cho
- Hát vui.
- Điểm là 1 chấm tròn.
- 1 học sinh lên bảng, lớp làm vào bảng
con.
- Lớp nhận xÐt.
- Qua 2 điểm kẻ đợc 1 đoạn thẳng.
- 1 học sinh lên bảng, lớp làm vào bảng
con.
- Líp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Lớp theo dõi.
- Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng
CD .
- Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng
AB.
- Học sinh theo dõi.
học sinh so sánh dài ngắn của sách so với
tập.
Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng
nào ngắn hơn?
- Gọi vài học sinh nêu.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 2: Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng
(theo mẫu):
- Cho học sinh thực hiện.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3: Tô màu vào băng giấy ngắn nhất.
- Gọi 1 học sinh lên bảng tô màu.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài gì?
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
a. Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng
CD.
b. Đoạn thẳng MN dài hơn đoạn thẳng
PQ.
c. Đoạn thẳng UV ngắn hơn đoạn thẳng
RS.
d. Đoạn thẳng HK dài hơn đoạn thẳng
LM.
- Líp nhËn xÐt.
Häc sinh thùc hiƯn.
- Líp nhËn xÐt.
- 1 học sinh lên bảng tô màu.
- Lớp nhận xét.
- Độ dài đoạn thẳng.
- Lớp nhận xét.
Bổ sung:
---
<i>---Thø ngày tháng . năm </i>
To¸n (TiÕt 71)
<b> THùC HàNH ĐO Độ DàI </b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Bit o độ dài bằng gang tay, sải tay, bớc chân; thực hành đo chiều dài bảng lớp học,
bàn học, lớp hc.
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- Thớc kẻ, que tính.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cũ:
- Sự chuẩn bị của học sinh.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bi: Thc hnh o di .
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
Giới thiệu độ dài gang tay:
- Độ dài gang tay đợc tính t õu?
- Giáo viên hớng dẫn cách đo và ®o mÉu.
- Cho häc sinh thùc hµnh ®o.
- Gọi vài học sinh trả lời.
- Độ dài gang tay của mỗi ngời có giống
nhau hay không?
- Giáo viên nhận xét kết luận.
Hng dn o dài bằng “bớc chân”.
- Giáo viên vừa nói vừa làm mẫu. Độ dài
b-ớc chân đợc tính bằng một bb-ớc đi bình
th-ờng, mỗi lần nhấc chân lên đợc tính là 1
b-ớc.
- Gọi vài học sinh lên o bc ging v c
kt qu.
- Độ dài bớc chân của thầy và các em thì ai
dài hơn?
Kết luận: Mỗi ngời có một độ dài “bớc
chân” khác nhau, cũng nh đơn vị đo bằng
gang tay, đơn vị đo bằng sải tay... của bạn là
khác nhau. Đây là các đơn vị đo “cha
chuẩn”. Nghĩa là đo cha chính xác độ dài
của các vật.
Thùc hành:
- Cho học sinh thực hành đo bằng que tÝnh,
gang tay, bíc ch©n cđa mét sè vËt nh :
Khung tranh ảnh, bảng đen, lớp học..
- Vì sao ngày nay ngời ta khơng sử dụng
độ dài của gang tay, bớc chân … để đo độ
dài trong các hoạt động hằng ngày?
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài gì?
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- di gang tay c tớnh t u ngón
tay cái đến đầu ngón tay giữa.
- Líp theo dâi.
- Học sinh thực hành đo độ dài cái bàn.
- Vài học sinh trả lời kế quả đo (5 gang
tay, 4 gang tay …).
- Kh«ng gièng nhau.
- Häc sinh theo dâi.
- Vài học sinh lên đo bục giảng và đọc
kết quả (5 bớc chân, 6 bớc chân…).
+ Häc sinh thùc hành đo.
- Học sinh theo dõi.
- Học sinh thực hành đo và nêu kết quả
đo.
- Độ dài gang tay, bớc chân của mỗi
ng-ời không giống nhau.
- Vỡ dài gang tay, bớc chân … là đơn
vị đo “cha chuẩn” và độ dài gang tay,
b-ớc chân của mỗi ngi khỏc nhau.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
Bổ sung:
---
<i>---Thø ngày . tháng . năm .</i>
<b> MéT CHơC. TIA Sè </b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Nhận biết ban đầu về 1 chục; biết quan hệ giữa chục và đơn vị : 1 chục = 10 đơn vị;
biết đọc và viết số trên tia số.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 .
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- B dựng hc toỏn lớp Một.
- Thớc kẻ, tranh bài tập 1 và 2.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cũ:
- Sự chuẩn bị của học sinh.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Một chục. Tia số.
- Giáo viên ghi tựa bµi.
b. Bµi häc:
Giíi thiƯu 1 chơc:
- Trên cành cây có mấy quả cam?
- Giáo viên nhận xét và nói 10 quả cam còn
gọi là 1 chôc .
- Cho vài học sinh nhắc lại.
- Ta viết 10 đơn vị = 1 chục.
- Có mấy que tính?
- 10 que tính cịn gọi là mấy que tính?
- Ta viết 10 đơn vị = 1 chục.
Giíi thiƯu tia sè:
- Tia số có một điểm gốc là số 0. Các điểm
(vạch) cách đều nhau, mỗi điểm (mỗi vạch)
đợc ghi 1 số theo thứ tự tăng dần
- H¸t vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Trên cành cây có 10 quả cam.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại.
- Có 10 que tính.
- 10 que tính còn gọi là 1 chục que tính.
- Vài học sinh nhắc l¹i.
(0,1,2,3,4,5 …,10). Tia số này cịn kéo dài
ghi các số tiếp theo. Đầu tia số đợc đánh
mũi nhọn.
- Cho học sinh so sánh các số trên tia số.
- Giáo viên nhận xét cho học sinh đọc .
học sinh đọc .
Híng dẫn luyện tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 2: Khoanh vào 1 chục con vật (theo
mẫu).
- Giáo viên làm mẫu.
- Cho lớp làm vào vở, 3 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
Bài 3: điền số vào dới mỗi vạch của tia số.
- Số 0 rồi đến số mấy?
- Cho học sinh điền vào vở, 1 học sinh lên
bảng ®iÒn.
- Giáo viên nhận xét cho học sinh đọc.
4. Củng cố, dặn dị:
- Mét chơc lµ mÊy?
- Mời còn gọi là mấy?
- Thế nào là tia số?
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
- Học sinh: 0 < 1 < 2 < 3 < 4 …< 10.
- Líp nhËn xÐt.
- Học sinh đọc số trên tia số.
- Vẽ thêm cho đủ 1 chục chấm tròn.
- 2 học sinh lên bảng làm bài.
- Líp nhËn xÐt.
- Häc sinh theo dâi.
- Lớp làm vào vở, 3 học sinh lên bảng
làm bµi.
- Lớp nhận xét.
- Số 0 rồi đến số 1.
- Học sinh điền vào vở, 1 học sinh lên
bảng ®iÒn.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh đọc.
- Một chục là 10.
- Mời còn gọi là 1 chục.
- Tia s l 1 đầu giới hạn và 1 đầu nhọn,
trên tia số có các vạch đều nhau. Mỗi
vạch ghi 1 số.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ
sung:
---
<i> Thø ngµy th¸ng năm </i>
<b>TUầN 19</b> Toán (Tiết 73)
<b>MƯờI MộT, MƯờI HAI</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Nhn bit đợc cấu tạo các số mời một, mời hai; biết đọc, viết các số đó; bớc đầu
nhận biết số có hai chữ số; 11 (12) gồm 1chục và 1 (2) đơn vị.
- Tích cực trong các hoạt động học tp.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 .
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- Bú chc que tính và các que tính rời.
- Bộ đồ dùng học toỏn lp mt.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định :
2. Bi mi :
a. Giới thiệu: Hôm nay học bài mời một,
mời hai.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Giới thiệu số 11.
- Giáo viên lấy 10 que tÝnh (bã 1 chôc
que) cho häc sinh cïng lấy, rồi lấy
thêm 1 que rời nữa. Đợc bao nhiªu
que tÝnh?
- Mời thêm một là 11 que tính.
- Giáo viên ghi: 11, đọc là mời một.
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 11
gåm 2 ch÷ sè viÕt liỊn nhau.
* Giíi thiƯu sè 12.
- Tay trái cầm 10 que tính, tay phải cầm
2 que tính.
- Tay trái có mấy que tính? Thêm 2 que
nữa là mấy que?
- Giỏo viờn ghi: 12, c l mời hai.
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị.
- Số 12 là số có 2 chữ số, chữ số 1 đứng
trớc, chữ số 2 đứng sau.
- Lấy cho cơ 12 que tính và tách thành
1 chục và 2 n v.
* Thực hành.
Bài 1: Nêu yêu cầu.
- Hát.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh lấy theo giáo viên.
- mời một que tính.
- Vài học sinh nhắc lại.
- Hc sinh c cỏ nhân, nhóm, lớp.
- Học sinh nhắc lại.
- Học sinh thao tác theo giáo viên.
- Tay trái có 1 chục que tính (10 que
tính), thêm 2 que tính là 12 que tính.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Häc sinh nhắc lại.
- Học sinh lấy que tính và tách.
- Häc sinh lµm bµi.
- Tríc khi lµm bài ta phải làm sao?
Bài 2: Nêu yêu cầu bài.
- Giáo viên ghi lên bảng lớp.
Bài 3: Tô màu.
3. Củng cè :
- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Cách viết s 12 nh th no?
4. Dặn dò :
- Viết số 11, 12 vào vở, mỗi số 5 dòng.
- Chuẩn bị bài số 13, 14, 15.
- Học sinh nêu.
- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài ở bảng lớp.
- Tô màu vào 11 hình tam giác, 12
hình vuông.
- Học sinh tô màu.
- 2 hc sinh ngi cựng bn i vở sửa
cho nhau.
- Häc sinh nªu.
- Häc sinh nªu.
- Häc sinh nªu.
Bỉ sung:
---
<i>---Thø ngµy tháng năm</i>
Toán (Tiết 74)
<b>MƯờI BA, MƯờI BốN, MƯờI LĂM</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Nhn biết đợc mỗi số 13 , 14 , 15 gồm 1chục và một số đơn vị (3,4,5); biết đọc, viết
các số đó.
- Tích cực trong các hoạt động học tập.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 .
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- Bú chc que tớnh và các que tính rời.
- Bộ đồ dùng học tốn lp mt.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
2. Kiểm tra bài cũ: Cho lớp viết bảng con
số 11, 12 .
Giáo viên nhận xét.
- S 11 gm my chục và mấy đơn vị?
- Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu: Hôm nay học bài mời ba,
mời bốn, mời lăm .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Giới thiệu số 13.
- Giáo viên lÊy 10 que tÝnh (bã 1 chôc
que) cho häc sinh cùng lấy, rồi lấy
thêm 3 que rời nữa. Đợc bao nhiêu
que tính?
- Mi thờm ba l 13 que tính.
- Giáo viên ghi: 13, đọc là mời ba.
- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị, số 13
gåm 2 ch÷ sè viÕt liỊn nhau.
- Tay trái cầm 10 que tính, tay phải cầm
4 que tính.
- Tay trái có mấy que tính? Thêm 4 que
nữa là mấy que?
- Giỏo viờn ghi: 14, đọc là mời bốn.
- Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị.
- Số 14 là số có 2 chữ số, chữ số 1 đứng
trớc, chữ số 4 đứng sau.
- Lấy cho cơ 14 que tính và tách thành
1 chục và 4 đơn vị.
* Giíi thiƯu sè 15.
- Tay trái cầm 10 que tính, tay phải cầm
5 que tính.
- Tay trái có mấy que tính? Thêm 5 que
nữa lµ mÊy que?
- Giáo viên ghi: 15, đọc là mời lăm.
- Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị.
- Số 15 là số có 2 chữ số, chữ số 1 đứng
trớc, chữ số 5 đứng sau.
- Lấy cho cô 15 que tính và tách thành
1 chục và 5 n v.
* Thực hành.
Bài 1: Nêu yêu cầu.
a.Các em đọc rồi viết số.
- Nhận xét cho học sinh đọc.
b.Viết số theo thứ tự tăng dần. ViÕt sè
- Líp viÕt b¶ng con.
- Líp nhËn xÐt.
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị .
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị .
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh lấy theo giáo viên.
- mời ba que tính.
- Vài học sinh nhắc lại.
- Hc sinh c cỏ nhân, nhóm, lớp.
- Học sinh nhắc lại.
- Học sinh thao tác theo giáo viên.
- Häc sinh nhắc lại.
- Học sinh lấy que tính và tách.
- Học sinh thao tác theo giáo viên.
- Tay trái có 1 chục que tính (10 que
tính), thêm 5 que tính là 15 que tính.
- Học sinh đọc cá nhõn, lp.
- Học sinh nhắc lại.
- Học sinh lấy que tính và tách.
- Học sinh làm bài.
- Viết số.
- Lớp viÕt b¶ng con, 1 häc sinh viÕt
b¶ng líp.
- Học sinh c.
theo thứ tự giảm dần.
- Nhận xét cho học sinh đọc.
Bài 2: Nêu yêu cầu bài.
- Các em đếm số ngôi sao rồi điền s
thớch hp.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Ta m s con hu ri nối với số
thích hợp.
- Cã mÊy con h¬u?
- VËy ta nối 13 con hơu với số 13.
- Các tranh còn lại gọi học sinh lên
nối.
- Giáo viên nhận xÐt
4. Cñng cè:
- 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- 14 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- 15 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Cách viết số 12 nh th no?
5. Dặn dò:
- Viết số 13, 14, 15 vào vở, mỗi số 5
dòng.
- Chuẩn bị bài sè 16, 17, 18, 19.
- Học sinh đọc.
- §iỊn sè thích hợp vào ô trống.
- 3 Học sinh lên bảng làm bài. Lớp
nhận xét.
- Nối mỗi tranh với một sè thÝch hỵp.
- 1 – 2 học sinh đếm (có 13 con
h-ơu).
- 3 häc sinh lªn nèi. Líp nhËn xÐt.
- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị.
- Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị.
- Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị.
Bæ sung:
---
<i>---Thø ngµy th¸ng năm</i>
Toán (Tiết 75)
<b>MƯờI SáU, MƯờI BảY, MƯờI TáM, MƯờI CHíN</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Nhn biết đợc mỗi số 16 , 17 , 18, 19 gồm 1chục và một số đơn vị (6,7,8,9); biết
đọc, viết các số đó.
- Điền đợc các số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 trên tia số.
- Tích cực trong các hoạt động học tập.
<b>II) Chn bÞ:</b>
- Bó chục que tính và các que tính rời.
- Bộ đồ dùng học tốn lớp một.
<b>III) C¸c hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Gọi 1 học sinh lên bảng viết, lớp viết
vào vở nháp các số từ 0 đến 15 rồi đọc
các số đó.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu: Hôm nay học bài mời sáu,
mời bảy, mời tám, mời chín .
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
* Giíi thiƯu sè 16.
- Giáo viên lấy 10 que tính (bó 1 chục
que) cho häc sinh cïng lÊy, råi lÊy
thªm 6 que rời nữa. Đợc bao nhiêu
que tính?
- Mi thờm sỏu là 16 que tính.
- Giáo viên ghi: 16, đọc là mời sáu.
- Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị, số 16
gåm 2 ch÷ sè viÕt liỊn nhau.
* Giới thiệu số 17.
- Tay trái cầm 10 que tính, tay phải cầm
7 que tính.
- Tay trái có mấy que tính? Thêm 7 que
nữa là mấy que?
- Giỏo viờn ghi: 17, đọc là mời bảy.
- Số 17 gồm 1 chục và 7 đơn vị.
- Số 17 là số có 2 chữ số, chữ số 1 đứng
trớc, chữ số 7 đứng sau.
- Lấy cho cơ 17 que tính và tách thành
1 chục và 7 đơn vị.
* Giíi thiƯu sè 18.
- Tay trái cầm 10 que tính, tay phải cầm
8 que tính.
- Hát.
- 1 học sinh lên bảng viết, lớp viết
vào vở nháp.
- Lp nhn xột.
- Hc sinh c .
- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị .
- Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị .
- Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị .
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh lấy theo giáo viên.
- mời sáu que tính.
- Vài học sinh nhắc lại.
- Hc sinh c cá nhân, nhóm, lớp.
- Học sinh nhắc lại.
- Học sinh thao tác theo giáo viên.
- Tay trái có 1 chục que tính (10 que
tính), thêm 7 que tính là17 que tính.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Häc sinh nhắc lại.
- Học sinh lấy que tính và tách ra
- Tay tr¸i cã mÊy que tÝnh? Thêm 8 que
nữa là mấy que?
- Giỏo viờn ghi: 18, đọc là mời tám.
- Số 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị.
- Số 18 là số có 2 chữ số, chữ số 1 đứng
trớc, chữ số 8 đứng sau.
- Lấy cho cơ 18 que tính và tách thành
1 chục và 8 đơn vị.
* Giíi thiƯu sè 19.
- Tay trái cầm 10 que tính, tay phải cầm
9 que tính.
- Tay trái có mấy que tính? Thêm 9 que
nữa là mấy que?
- Giỏo viờn ghi: 19, c là mời chín.
- Số 19 gồm 1 chục và 9 đơn vị.
- Số 19 là số có 2 chữ số, chữ số 1 đứng
trớc, chữ số 9 đứng sau.
- Lấy cho cơ 19 que tính và tách thành
1 chục v 9 n v.
* Thực hành.
Bài 1: Nêu yêu cầu.
a.Các em đọc rồi viết số.
- NhËn xÐt cho ®iĨm.
b.Viết số theo thứ tự tăng dần.
- Nhận xét cho học sinh đọc.
Bài 2: Nêu yêu cầu bài.
- Các em đếm số nấm rồi điền s
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm
vào phiếu.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4:Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
4. Cñng cè:
- Cho học sinh đọc các số trên tia số.
- 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Học sinh nhắc lại.
- Häc sinh lấy que tính và tách.
- Hc sinh thao tỏc theo giáo viên.
- Tay trái có 1 chục que tính (10 que
tính), thêm 9 que tính là 19 que tính.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Häc sinh nhắc lại.
- Học sinh lấy que tính và tách.
- Học sinh làm bài.
- Viết số.
- Lớp viết bảng con, 2 häc sinh viÕt
b¶ng líp.
- Líp nhËn xÐt.
- 1 häc sinh lên bảng làm bài, lớp
làm vào bảng con .
- Lớp nhận xét.
- Học sinh đọc.
- §iỊn sè thÝch hợp vào ô trống.
- Học sinh làm bài rồi chữa bài.
- Lớp nhận xét.
- Nối mỗi tranh với một số thích hợp.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu.
- Các nhóm trình bày nhận xét.
- Điền số vào dới mỗi vạch của tia số.
- lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- 17 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- 18 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- 19 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
5. Dặn dò:
- ViÕt số 16, 17, 18, 19 vào vở, mỗi
số 5 dòng.
- Chuẩn bị bài số 20.
- S 18 gm 1 chục và 8 đơn vị.
- Số 19 gồm 1 chục và 9 đơn vị.
Bæ sung:
---
<i>---Thø ngµy th¸ng năm</i>
Toán (Tiết 76)
<b>HAI MƯƠI. HAI CHụC</b>
- Nhn biết đợc mỗi số 20 gồm 2 chục ; biết đọc, viết các số 20; phân biệt số chục,
số đơn vị.
- Điền đợc các số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 trên tia số.
- Tích cực trong các hoạt động học tập.
- Ghi chó bµi tËp cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 .
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- Các bó chục que tính.
- B dựng học toán lớp một.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Gọi 1 học sinh lên bảng viết, lớp viết
vào vở nháp các số từ 10 đến 19 rồi
đọc các số đó.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Giáo viên chỉ số cho học sinh đọc.
- Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Số 17 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Hát.
- 1 học sinh lên bảng viết, lớp viết
vào vở nháp.
- Lp nhn xột.
- Học sinh đọc .
3. Bµi míi:
a. Giới thiệu: Hôm nay học bài Hai mơi.
Hai chục .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Giới thiệu số 20.
- Các em lấy cho cô 1 bó chục que tính.
- Lấy thêm cho cô1 bó chục que tÝnh
n÷a. Cã mÊy que tÝnh?
- Các em nói đúng. Giáo viên viết số 20
lên bảng và nói ta viết số 2 rồi viết
số 0 bên phải số 2 và đọc là hai mơi.
trớc, chữ số 0 đứng sau, 2 chỉ 2 chục,
0 chỉ 0 đơn vị. Cho vài học sinh nhắc
lại.
- Vậy 20 gồm mấy chục v my n
v?
- 20 là số có mấy chữ sè?
- Cho học sinh viết bảng con số 20.
- Nhận xét cho học sinh đọc.
* Thùc hµnh.
Bµi 1: Nêu yêu cầu.
- Cho lớp viết vào vở, 2 học sinh viÕt
b¶ng líp.
- Nhận xét cho điểm . Cho hc sinh
c s.
Bài 2: Nêu yêu cầu bài.
- Cho học sinh bắt câu hỏi. ( Em nào
có câu hỏi thì đọc lên gọi học sinh
khác trả li).
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên
bảng làm bài.
- Gi vi hc sinh c kết quả.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dị:
- Hơm nay chúng ta học bài nào?
- 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Về nhà xem li bi.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh lÊy ra 1 bã chôc que tÝnh.
- Học sinh lấy thêm 1 bó chục que
tính nữa cã 20 que tÝnh ( Hai chôc que
tÝnh).
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Vµi häc sinh nhắc lại.
- Hc sinh c cỏ nhõn, nhúm, lp.
- Học sinh nhắc lại.
- Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.
- 20 là số có 2 chữ số. Số 2 và số 0.
- Học sinh đọc. Hai mơi.
- Học sinh làm bài.
- Viết số từ 10 đến 20 và từ 20 đến 10
và đọc số đó.
- Líp viÕt vµo vë, 2 häc sinh viÕt
b¶ng líp.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh đọc số.
- Trả lời câu hỏi .
- Học sinh bắt câu hỏi đọc lên gọi
học sinh khác trả lời.
- Líp nhËn xÐt.
- Điền số dới mỗi vạch của tia số và
đọc các số đó.
- Líp lµm vµo vë, 1 học sinh lên
bảng làm bài.
- Vi hc sinh c kết quả.
- Hai m¬i. Hai chơc.
---
<i>---Thø ngày tháng năm</i>
<b>TUầN 20 To¸n ( TiÕt 77 )</b>
<b> PHÐP CéNG D¹NG 14 + 3</b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Biết làm tính cộng (khơng nhớ) trong phạm vi 20; biết cộng nhẩm dạng 14 + 3.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1,2,3), bài 2 (cột 2,3) ,bài 3(phần 1).
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- B dùng học toán lớp 1.
- 3 phiếu bài tập 3.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
- Gọi 1 học sinh lên bảng viết số từ 10 đến
20, vài học sinh đọc .
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- S 20 gm my chục và mấy đơn vị?
- Nhận xét cho điểm.
3. Bµi mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; phép cộng dạng 14 + 3.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn thùc hiƯn phÐp céng d¹ng 14 +
3:
Hoạt động 1: Thực hiện trên que tính.
- Các em lấy cho cơ 1 bó chục que tính và
4 que tính rời. Rồi lấy thêm 3 que tính rời
nữa có tất cả mấy que tính?
Hoạt động 2: Hình thành phép cộng 14 +3
- Các em lấy cho cơ 1 bó chục que tính
cầm ở bên tay trái và 4 que tính rời cầm ở
- Tay trái có bao nhiêu que tính? tay phải có
bao nhiêu que tính? Vậy có tất cả bao nhiêu
que tính?
Hoạt động 3: Hớng dẫn cách đặt tính rồi
tính.
- H¸t vui.
- 1 học sinh lên bảng viết số từ 10 đến
20, vài học sinh đọc .
- Líp nhËn xÐt.
- 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh lấy1 bã chơc que tÝnh vµ 4
que tÝnh rêi. Råi lấy thêm 3 que tính rời
nữa cố tất cả 17 que tÝnh.
-Häc sinh thùc hiÖn.
- ViÕt sè14 råi viÕt sè 3 díi th¼ng cét víi sè
4, dấu cộng ở bên trái sau cho ở giữa 2 số.
- Kẽ vạch ngang dới hai số. Tính từ phải
- Cho học sinh nhắc lại cách đặt tính.
* Cách tính:
14 . 4 céng 3 b»ng 7, viÕt 7
3 . H¹ 1, viÕt 1
17 . 14 + 3 = 17
Híng dÉn thực hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
VD: 12 + 3 = ?
- Ta nhÈm 2 + 3 b»ng mÊy?
- 10 céng 5 b»ng mÊy?
- Vậy ta đợc kết quả bao nhiêu?
- Ta có thể nhẩm 12 + 3 = 15.
- Cho lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Gi¸o viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Ta lấy số ở cột dọc lần lợt cộng với các số
ở cột ngang. Chẳng hạn ta lấy 14 + 1 b»ng
mÊy? VËy ta viÕt 15 ë díi « sè 1.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên 2 phép tính lên bảng theo cột
ngang: 12 + 5 ; 14 + 2 cho líp lµm vµo
bảng con, 2 học sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho học sinh nêu lại
cách tính.
- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên
d-ơng.
- Về xem lại bài.
- Hc sinh nhc lại cách đặt tính.
- Vài học sinh nhắc lại cách tớnh.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Tính.
- 2 + 3 = 5
- 10 + 5 = 15
- KÕt qu¶ lµ 15.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kt
qu.
- Lớp nhận xét.
- Điền số thích hợp vào « trèng (theo
mÉu).
- 14 + 1 = 15.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm nhận xét chéo.
- Lớp làm vào bảng con, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh nêu lại cách tính.
Bổ sung:
<i>---Thø ngµy tháng năm</i>
Toán (Tiết 78)
<b>LUN TËP</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Thực hiện đợc phép cộng (khơng nhớ) trong phạm vi 20; cộng nhẩm dạng 14 + 3.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hot ng.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1 (cét 1,2,4), bµi 2 (cét 1,2,4) ,bµi 3(cét 1,3).
<b>II. ChuÈn bị:</b>
- 3 phiếu bài tập 3.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiÓm tra bài cũ:
- Tiết toán hôm qua chóng ta häc bµi nµo?
- Cho 4 häc sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào bảng con.
13 + 4 13 + 3
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Luyện tập .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
Híng dÉn thùc hµnh:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh nhắc lại cách đặt tính rồi
tính.
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Cho lớp làm vào vở, vài học sinh c kt
qu.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Phép tính 10 + 1 + 3 ta tÝnh nh thÕ nµo?
- Chia líp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
- Hát vui.
- Phép cộng dạng 14 + 3.
- 4 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào bảng con.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Đặt tính rồi tính.
- S n v cng với số đơn vị, số chục
cộng với số chục. (cng t phi sang
trỏi).
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- TÝnh nhÈm.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- TÝnh.
- Ta lÊy 10 + 1 = 11 råi lÊy 11 + 3 =14
VËy 10 + 1 + 3 = 14.
- 3 nhãm th¶o luËn lµm vµo phiÕu bµi
tËp.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh nhắc lại cách đặt tính rồi
tính.
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
- S n v cng vi số đơn vị, số chục
cộng với số chục. (cộng từ phải sang
trái).
Bæ sung:
<i>---Thø ngµy th¸ng năm</i>
<b>Toán ( Tiết 79 )</b>
<b> PHéP TRừ DạNG 17 - 3</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Biết làm tính trừ (khơng nhớ) trong phạm vi 20; biết trừ nhẩm dạng 17 - 3.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chó bài tập cần làm: Bài 1 (a), bài 2 (cột 1,3) ,bài 3(phần 1).
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- B dựng hc toỏn lp 1.
- 3 phiu bi tp 3.
<b>III) Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
13 11 15 14
+ 5 + 6 + 4 + 4
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; phép trừ dạng 17 - 3.
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
Hớng dẫn thực hiện phép trừ dạng 17 - 3:
Hoạt động 1: Thực hiện trên que tính.
- Các em lấy cho cơ 17 que tính (gồm 1 bó
chục và 7 que tính rời).
- Tách thành 2 phần để trên bàn. (1 chục và
7 que tính rời).
- Tõ 7 que tÝnh rêi ta lÊy bít ra 3 que tÝnh.
Còn lại mấy que tính?
- Trên bàn còn lại mấy que tính?
- Hát vui.
- Lớp làm vào vở nháp, 4 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh lÊy 17 que tÝnh (gåm 1 bã
- Học sinh tách thành 2 phần để trên
bàn. (1 chục và 7 que tính rời).
- 7 que tính lấy bớt 3 que tính còn lại 4
que tÝnh.
Hoạt động 2: Hớng dẫn cách đặt tính.
- Viết số17 rồi viết số 3 dới thẳng cột với
số 7, dấu trừ ở bên trái sau cho ở giữa 2 số.
- Kẽ vạch ngang dới hai số. Tính từ phải
sang trái.
- Cho học sinh nhắc lại cách đặt tính.
* Cách tính:
17 . 7 trõ 3 b»ng 4, viÕt 4
3 . H¹ 1, viÕt 1
14 . 17 - 3 = 14
Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho lớp làm vào bảng con, 5 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Cho lớp làm vào vở, vài học sinh c kt
qu.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Ta lấy số ở cột dọc lần lợt trừ với các số ở
cột ngang. Chẳng hạn ta lấy 16 - 1 bằng
mấy? VËy ta viÕt 15 ë díi « sè 1.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho hc sinh nhắc lại cách đặt tính.
- Giáo viên nhận xét tiết hc Tuyờn
d-ng.
- Về xem lại bài.
- Häc sinh theo dâi.
- Học sinh nhắc lại cách đặt tính.
- Vài học sinh nhắc lại cách tính.
- TÝnh.
- Líp làm vào bảng con, 5 học sinh lên
- Líp nhËn xÐt.
- TÝnh.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- §iỊn sè thích hợp vào ô trống (theo
mẫu).
- 16 - 1 = 15.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tËp.
- C¸c nhãm nhËn xÐt chÐo.
- Số đơn vị trừ với số đơn vị, số chục trừ
với số chục. (trừ từ phải sang trái).
- Líp nhËn xÐt.
Bæ sung:
Toán (Tiết 80)
<b>LUYệN TậP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Thc hin đợc phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20; trừ nhẩm dạng 17 - 3.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chó bµi tËp cần làm: Bài 1, bài 2 (cột 2,3,4) ,bài 3(dòng 1).
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 3 phiếu bài tập 3.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn nh:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Tiết toán hôm qua chúng ta học bài nào?
- Cho 4 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào bảng con.
18 - 2 17 - 4
15 - 3 16 - 1
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Luyện tập .
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
Híng dÉn thùc hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh nhắc lại cách đặt tính ri
tớnh
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lp lm vo v, vi hc sinh c kt
qu.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho hc sinh nhc li cỏch t tớnh ri
tớnh.
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
- Hát vui.
- Phép trừ dạng 17 - 3.
- 4 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào bảng con.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Đặt tính rồi tính.
- S n vị trừ với số đơn vị, số chục trừ
với số chục. (trừ từ phải sang trái).
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Líp nhËn xÐt.
- TÝnh nhÈm.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- TÝnh.
- 3 nhãm th¶o luËn lµm vµo phiÕu bµi
tËp.
- C¸c nhãm nhËn xÐt chÐo.
Bỉ sung:
---
---KHèI DUYÖT BAN GI¸M HIƯU DUT
<i>Thø ngày tháng năm</i>
<b> TUầN 21 To¸n ( TiÕt 81 )</b>
<b> PHÐP TRõ D¹NG 17 - 7</b>
<b>I) Mơc tiªu:</b>
- Biết làm các phép tính trừ; biết trừ nhẩm dạng 17 – 7, viết đợc phép tính thích hợp với
hình vẽ.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chó bµi tËp cần làm: Bài 1 (cột 1,3,4), bài 2 (cột 1,3) ,bài 3.
<b>II) Chuẩn bị:</b>
- B dựng hc toỏn lp 1.
- 3 phiu bi tp 3.
<b>III) Các hoạt dộng dạy vµ häc:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
17 19 14 18
- 3 - 5 - 2 - 4
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; phép trừ dạng 17 - 7.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài häc:
Hớng dẫn thực hiện phép trừ dạng 17 - 7:
Hoạt động 1: Thực hiện trên que tính.
- Các em lấy cho cơ17 que tính (gồm 1 bó
chục và 7 que tính rời).
- Tách thành 2 phần để trên bàn. (1 chục và
7 que tính rời).
- Tõ 7 que tÝnh rêi ta lÊy bớt ra 7 que tính.
Còn lại mấy que tính?
- Trên bàn còn lại mấy que tính?
- Hát vui.
- Lớp làm vào vở nháp, 4 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh lấy 17 que tính (gồm 1 bã
chơc vµ 7 que tÝnh rêi).
- Học sinh tách thành 2 phần để trên
bàn. (1 chục và 7 que tính rời).
- 7 que tÝnh lÊy bít 7 que tính còn lại 0
que tính.
Hot động 2: Hớng dẫn cách đặt tính.
- Viết số17 rồi viết số 7 dới thẳng cột với
số 7, dấu trừ ở bên trái sau cho ở giữa 2 số.
- Kẽ vạch ngang dới hai số. Tính từ phải
sang trái.
- Cho học sinh nhắc lại cách đặt tính.
* Cách tính:
17 . 7 trõ 7 b»ng 0, viÕt 0
7 . H¹ 1, viÕt 1
10 . 17 - 7 = 10
Híng dÉn thực hành:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lp lm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
- Bài toán hỏi gì?
- Để biết còn mấy cái kẹo ta làm tính gì?.
- Gọi 1 học sinh lên bảng viết, lớp viết
bảng con.
- Giáo viên nhận xét. Cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hụm nay chỳng ta hc bài nào?
- Cho học sinh nhắc lại cách đặt tính.
- Giáo viên nhận xét tiết học – Tuyên
d-ng.
- Về xem lại bài.
- Học sinh theo dõi.
- Học sinh nhắc lại cách đặt tính.
- Vài học sinh nhc li cỏch tớnh.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- TÝnh nhÈm.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- Viết phép tính thích hợp.
- 2 – 3 học sinh đọc bài tốn.
- Có : 15 cái kẹo.
¡n : 5 c¸i kĐo.
- Hái còn lại mấy cái kẹo?
- Làm tính trừ. 15 5 = 10.
- 1 häc sinh lên bảng viết, lớp viết bảng
con.
- Lớp nhận xét.
- PhÐp trõ d¹ng 17 - 7
- Số đơn vị trừ với số đơn vị, số chục trừ
với số chục. (trừ từ phải sang trái).
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
---
To¸n (TiÕt 82)
<b>LUN TËP</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Thực hiện đợc phép trừ (khơng nhớ) trong phạm vi 20; trừ nhẩm trong phạm vi 20; viết
đợc phép tính thích hợp với hình vẽ.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chó bµi tập cần làm: Bài 1(cột 1,3,4), bài 2 (cột 1,2,4) ,bài 3(cột 1,2,), bài 5 .
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 3 phiếu bài tập 3.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
- Tiết toán hôm qua chúng ta học bài nào?
- Cho 4 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào bảng con.
18 - 8 17 - 7
15 - 5 16 - 6
- Gi¸o viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Luyện tập .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Cho hc sinh nhắc lại cách đặt tính rồi
tính
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kt
qu.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 5:Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Cho 2 – 3 học sinh đọc bài tốn.
- Bài tốn cho biết gì?
- H¸t vui.
- PhÐp trõ d¹ng 17 - 7.
- 4 häc sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào bảng con.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
Đặt tính råi tÝnh.
- Số đơn vị trừ với số đơn vị, số chục trừ
với số chục. (trừ từ phải sang trái).
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Líp nhËn xÐt.
- TÝnh nhÈm.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- Tính.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- C¸c nhãm nhËn xÐt chÐo.
- Viết phép tính thích hợp.
- 2 – 3 học sinh đọc bài tốn.
- Có : 12 xe mỏy.
- Bài toán hỏi gì?
- Để biết còn mấy xe máy ta làm tính gì?.
- Gọi 1 học sinh lên bảng viết, lớp viết
bảng con.
- Giáo viên nhận xét. Cho điểm .
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh nhắc lại cách đặt tính rồi
tính.
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
- Hỏi còn lại mấy xe máy?
- Làm tính trừ. 12 2 = 10.
- 1 học sinh lên bảng viết, lớp viÕt b¶ng
con.
- Líp nhËn xÐt.
- Số đơn vị trừ với số đơn vị, số chục trừ
với số chục. (trừ từ phải sang trái).
- Lớp nhận xét.
Bæ sung:
--
<i>---Thø ngày tháng năm </i>
Toán (Tiết 83)
<b>LUYệN TậP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết tìm số liền trớc, số liền sau.
- Bit cộng, trừ các số (không nhớ) trong phạm vi 20.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 ,bµi 3, bµi 4 (cét 1,3), bµi 5 (cét 1,3),.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 4 phiếu bài tập 2,3 (mỗi bài 2 phiếu). 3 phiếu bài tập 5.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiÓm tra bài cũ:
- Đặt tính rồi tính.
- Cho 4 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào bảng con.
12 + 3 14 + 5
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Luyện tập chung .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Gi vi hc sinh đọc số từ 0 đến 20, 2
học sinh lên bảng điền số.
- H¸t vui.
- 4 häc sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào bảng con.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2,3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Sè liỊn sau cđa 7 lµ sè nµo?
- Sè liỊn tríc cđa 8 lµ sè nµo?
- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho 4 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 5:Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu tìm số liền trớc, số liền sau.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
- Về xem lại bài.
- Lớp nhận xét.
- Trả lời câu hỏi.
- Số liền sau của 7 là số 8.
- Sè liỊn tríc cđa 8 lµ sè 7.
- 4 nhãm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm nhận xét chéo.
- Đặt tính rồi tính.
4 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào bảng con.
- Lớp nhận xét.
- Tính.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm nhËn xÐt chÐo.
- Häc sinh t×m.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
---
<i>---Thø ngày tháng năm</i>
Toán (Tiết 84)
<b>BàI TOáN Cã LêI V¡N</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Bớc đầu nhận biết bài tốn có lời văn gồm các số (điều cần tìm) . Điền đúng số, đúng
câu hỏi của bài toán theo hình vẽ.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: 4 bài toán trong bài học.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Tranh minh hoạ để lập bài toán.
- Viết các bài toán lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
- Cho 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào vở nh¸p.
17 – 3 = 13 + 5 =
11 + 3 + 4 = 15 – 1 + 6 =
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Bài toán có lời văn .
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
Giới thiệu bài tốn có lời văn.
Bài 1 : Nêu u cầu của bài:
- Giáo viên treo tranh hỏi.
+ Bạn đội mũ đang làm gì?
+ Thế 3 bạn kia làm gì?
+ Vậy lúc đầu có mấy bạn?
+ Sau đó thêm mấy bạn chạy tới nữa?
+ Nh vậy có thể viết vào chỗ chấm khơng
để có bài tốn?
+ Giáo viên nhận xét. Vậy chúng ta đã lập
đợc 1 bài toán.
- Em nào đọc lại bài toán.
+ Bài tốn cho biết gì?
+ Bài tốn hỏi gì?
+ Theo câu hỏi đó chúng ta phải làm gì?
Nh vậy bài tốn có lời văn bao giờ cũng
có số gắn với các thơng tin mà đề bài cho
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Tng t bi 1. Cỏc em hãy quan sát tranh
và thông tin mà đề bài cho biết rồi viết số
vào chỗ chấm .
- Giáo viên nhận xét. Cho 2 – 3 học sinh
c bi toỏn .
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Các em hãy quan sát tranh và đọc bài
toỏn.
- Bài toán này còn thiếu gì?
- Ai nêu đợc câu hỏi của bài toán?
- Giáo viên nhn xột.
- Nh vậy bài toán cần có:
+ Từ hỏi ở đầu câu.
+ Trong câu hỏi này nên có từ có tất cả
+ Viết dấu ? ở cuối câu hỏi.
- Hát vui.
- 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào vở nháp.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bµi.
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có
bi toỏn .
- Học sinh quan sát tranh trả lời c©u
hái.
+ Bạn đội mũ đang giơ tay chào.
+ 3 bạn kia đang chạy tới chỗ bạn đội
mũ.
+ Lóc đầu có 1 bạn.
+ Thêm 3 bạn chạy tới .
+ 1 học sinh lên bảng viết.
+ Lớp nhận xét.
- 2 – 3 học sinh đọc.
+ Có 1 bạn, thêm 3 bạn .
+ Hỏi có tất cả mấy bạn?
+ T×m xem có tất cả bao nhiêu bạn.
- Lớp nhận xét.
- Vit số thích hợp vào chỗ chấm để có
- Học sinh quan sát tranh rồi lên bảng
viết số vào chỗ chấm .
- Lớp nhận xét.
- 2 3 học sinh đọc bài toán.
- Viết tiếp câu hỏi để có bài tốn .
- Học sinh quan sát tranh và 1 – 2 học
sinh đọc bài tốn.
- Bµi toán còn thiếu câu hỏi.
- Em nào lên bảng viết câu hỏi.
- Giỏo viờn nhn xét cho 2 – 3 học sinh
đọc bài tốn.
Bµi 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vµo vë. 2 – 3 häc sinh bµi
lµm.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- 1 học sinh lên b¶ng viÕt.
- Líp nhËn xÐt.
- 2 – 3 học sinh đọc bài tốn.
- Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ chấm
để có bài tốn.
- Líp lµm vµo vë. 2 – 3 häc sinh bµi
lµm.
- Líp nhËn xÐt.
- Bµi toán có lời văn.
Bổ sung:
---
<i>---Thø ngµy th¸ng năm</i>
<b>TUầN 22</b> Toán (Tiết 85)
<b>GIảI TOáN Có LờI VĂN</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Hiểu đề tốn: Cho gì? Hỏi gì? Biết bài giải gồm: Câu lời giải, phép tính, đáp số.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Tranh minh hoa.
- Viết các bài toán lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiÓm tra bài cũ:
- Giáo viên gắn lên bảng 3 hình vuông ở
trên và 2 hình vuông ở hàng dới. Em nào
lên viết bài toán.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài; Giải toán có lời văn .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Hớng dẫn học sinh tìm hiểu bài toán:
- Hát vui.
- 1 học sinh lên bảng viết bài toán.
- Lớp nhËn xÐt.
- Cho học sinh quan sát tranh. 1 – 2 học
sinh đọc bài toán.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi g×?
- Giáo viên ghi tóm tắt lên bảng cho 3 hc
sinh c.
Hớng dẫn học sinh giải bài toán:
- Muốn biết nhà An có tất cả mấy con gà ta
làm phép tính gì?
- Nh vậy nhà An có tất cả là 9 con gà.
Hớng dẫn học sinh viết bài toán:
- Ta viết bài giải của bài toán nh sau: Nhà
An có tất cả :
- Em nào có câu trả lời khác?
- Muốn viết đợc câu trả lời ta dựa vào đâu?
- Ta tìm phép tính gì?.
- Giáo viên ghi bng. Ghi ỏp s.
* Khi giải bài toán ta viết bài giải nh sau:
- Viết bài giải.
- Viết câu bài giải.
- Vit phộp tớnh ( t tên đơn vị trong dấu
ngoặc).
- Viết đáp số.
- Cho 2 3 học sinh nhắc lại.
* Híng dÉn thùc hµnh:
Bài 1 : Gọi 2 – 3 học sinh đọc bài tốn ,
nêu tóm tt.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Ta làm toán gì?
- Bi toỏn phần bài giải đã cho sẵn câu
trả lời, các em chỉ ghi phép tính và đáp số.
Bài 2 : Gọi 2 – 3 học sinh đọc bài tốn ,
nêu tóm tắt.
- Giáo viên ghi bảng.
- Em nào có câu trả lời.
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Em nào nhắc lại cách trình bày bài giải.
- Giáo viên nhận xét.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Hc sinh quan sát tranh. 1 – 2 học
sinh đọc bài tốn.
- Nhµ An cã 5 con gµ, mĐ mua thêm 4
con gà.
- Hi cú tt c my con gà?
- 3 học sinh đọc.
- PhÐp tÝnh céng. LÊy 5 + 4 = 9
- Vài học sinh nhắc lại.
- Học sinh theo dõi.
- Số gà nhà An có tâựt cả là:
- Dựa vào câu hỏi của bài toán.
- Phép tính céng. 5 + 4 = 9 (con gµ).
- Häc sinh theo dõi.
- 2 3 học sinh nhắc lại.
- 2 – 3 học sinh đọc bài tốn , nêu tóm
tắt.
- An có 4 quả bóng, Bình có 3 quả
bóng.
- Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng?
- Làm toán cộng.
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
lµm bµi.
- Líp nhËn xÐt.
- 2 – 3 học sinh đọc bài tốn , nêu tóm
tắt.
<b>Tãm t¾t</b>
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét
- Giải bài toán có lời văn.
- Về xem lại bài. - Lớp nhận xÐt.
Bæ sung:
---
<i>---Thø ngµy tháng năm</i>
<b>Toán (Tiết 86)</b>
XĂNG TI MéT. ĐO Độ DàI
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết xăng – ti – mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng – ti – mét viết tắt là cm; biết
dùng thớc có chia vạch xăng – ti – mét để đo độ dài đoạn thẳng.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 3 phiếu bài tập 4, thớc thẳng có chia vạch xăng – ti – mét, một số đoạn thẳng đã tính
trớc độ dài.
- Học sinh: Thớc thẳng có chia vạch từ 0 đến 20cm, sách giáo khoa, giấy nháp, bút chì.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiĨm tra bµi cị:
- Giáo viên đọc đề bài: An gấp 5 chiếc
thuyền, Minh gấp đợc 3 chiếc thuyền. Hỏi
cả 2 bạn gấp đợc bao nhiêu chiếc thuyền?
- NhËn xÐt cho ®iĨm.
3. Bµi míi :
a. Giới thiệu bài: Hơm nay chúng ta học
bài: Xăng – ti – mét. Đo độ di.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Giới thiệu đơn vị độ dài (cm) và dụng cụ
đo độ dài (thớc thẳng có chia từng vạch
xăng – ti – mét).
- Cho học sinh quan sát thớc thẳng có vạch
chia từng xăng - ti – mét, thớc này dùng
để đo độ dài các đoạn thẳng. Xăng – ti -
mét là đơn vị đo độ dài, vạch đầu tiên là số
0. Độ dài từ 0 đến 1 là một xăng ti mét, độ
dài từ 1 đến 2 cũng là 1cm…. Thớc đo độ
dài thờng có một đoạn nhỏ trớc số. Vì vậy
khơng nên đo vị trí của vạch trùng vi u
thc.
- Hát vui.
- 2 học sinh lên bảng : 1 em tóm tắt, 1
em giải.
- Lớp làm vở nháp.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh quan sát.
- Xăng ti mét viết tắt là cm. Giáo viên ghi
bảng.
* Giáo viên hớng dẫn học sinh đo độ dài:
- Đặt vạch 0 của thớc trùng với 1 vạch đầu
của đoạn thẳng.
- Đọc số ghi ở thớc trùng với đầu kia của
đoạn thẳng. Đọc kèm theo đơn vị đo (cm).
- Viết số đo độ dài đoạn thẳng (vào chỗ
thích hợp).
VD: ViÕt 1cm ë ngay dới đoạn thẳng AB.
A B
- Cho học sinh lên đo độ dài đoạn thẳng.
- Giáo viên nhận xét.
* Híng dÉn thực hành:
Bài 1: Yêu cầu học sinh viết theo mẫu cm
vào vở 1 hàng.
- Chấm điểm nhận xét.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho häc sinh ®o.
- Gọi vài học sinh đọc kết quả đo.
- Giáo viên nhận xét. Tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Khi đo độ dài đoạn thẳng ta đặt thớc nh
thế nào?
- Cho học sinh làm bài rồi chữa bài.
- Giáo viên nhận xét. Tuyên dơng.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hụm nay chúng ta học bài nào?
- Em nào nhắc lại cách đo độ dài.
- Giáo viên nhận xét.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
- Hc sinh c xng ti một.
- Hc sinh nhc li .
- Học sinh thực hành đo đoạn thẳng.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh viết vào vở.
- Vit số thích hợp vào chỗ trống rồi
đọc số đo.
- Häc sinh ®o.
- Vài học sinh đọc kết quả đo.
- Lớp nhận xét.
- Đặt thớc đúng ghi Đ, sai ghi S.
- Đặt thớc trùng với vạch 0, mép thớc
trùng vi on thng.
- Học sinh làm bài rồi chữa bài.
- Lớp nhận xét.
- Đo rồi viết các số đo.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm trình bày, nhận xét.
- Xng ti một. o độ dài.
- Học sinh nêu lại cách đo.
- Lớp nhận xét.
Bæ sung:
<i>---Thø ngµy th¸ng năm</i>
Toán (Tiết 87)
<b>LUYệN TậP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Bit gii bi tốn có lời văn và trình bày bài giải.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II. Chun b:</b>
- Tranh minh hoa.
- Viết các bài toán lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2.KiÓm tra bµi cị:
- Cho học sinh nhắc lại cách đo độ dài
đoạn thẳng.
- Giáo viên nhận xét.
- Gi 2 học sinh lên bảng đo đoạn thẳng
cho trớc v c s o.
- Giáo viên nhận xét.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập .
- Giáo viên ghi tựa bµi.
b. Bµi häc:
Híng dÉn häc sinh thùc hµnh:
Bài 1: Gọi 2 – 3 học sinh đọc bài toán.
- Cho học sinh quan sát tranh nờu túm tt.
- Để biết có tất cả mấy cây chuối ta làm
phép tính gì?
- Mấy cộng mấy?
- Em nào có thể nêu câu trả lời?
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 2 : (tơng tự bài 1).
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
- Hát vui.
- Đặt vạch 0 của thớc trùng với 1 vạch
đầu của đoạn thẳng.
- c s ghi thớc trùng với đầu kia
của đoạn thẳng. Đọc kèm theo đơn vị
đo (cm).
- Viết số đo độ dài đoạn thẳng (vào chỗ
thích hợp).
- Líp nhËn xÐt.
- 2 học sinh lên bảng đo đoạn thẳng cho
trớc và c s o.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- 2 3 hc sinh c bi toỏn.
- Học sinh quan sát tranh nêu tóm tắt:
Có : 12 cây chuối
Thêm : 3 cây chuối
Có tất cả cây chuèi?
- Lµm phÐp tÝnh céng.
- 12 + 3 = 15
- Trong vờn có tất cả là:
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 3:Nêu yêu cầu của bài.
- Cho 2 3 hc sinh c túm tt.
- Để biết có tất cả bao nhiêu hình vuông và
hình tròn ta làm phép tính gì?
- Em nào có thể nêu câu trả lời?
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Nêu lại các bớc giải bài toán có lời văn.
- Giáo viên nhận xét.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng
- Về xem lại bài.
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
- Líp nhËn xÐt.
- Giải bài tốn theo tóm tắt sau.
- 2 – 3 học sinh đọc tóm tắt.
Có : 5 hỡnh vuụng
Có : 4 hình tròn
Có tất cả hình vuông và hình tròn?
- Làm tính cộng.
- Số hình vuông và hình tròn có là:
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Luyện tập.
- Học sinh nêu:
+ Bài giải.
+ Câu trả lời.
+ Phép tính.
+ Đáp số.
- Lớp nhận xét.
Bổ sung:
<i>Thø ngày tháng năm</i>
Toán (Tiết 88)
<b>LUYệN TậP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết giải bài tốn có lời văn và trình bày bài giải; biết thực hiện cộng, trừ các số đo độ
dài.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Tranh minh hoa.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. Bµi míi :
a. Giíi thiƯu bµi: Hôm nay chúng ta học
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
Híng dÉn häc sinh thùc hµnh:
Bài 1: Gọi 2 – 3 học sinh đọc bài toán.
- Em nào nêu tóm tắt.
- Cho líp lµm vµo vë, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 2 : (tơng tự bài 1).
- Cho học sinh nêu tóm tắt.
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 4:Nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên làm mẫu..
2cm + 3cm = 5cm
6cm – cm = 4cm
- Cho lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Nêu lại các bớc giải bài toán có lời văn.
- Giáo viên nhận xét.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng
- Về xem lại bài.
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bµi.
- 2 – 3 học sinh đọc bài tốn.
- Học sinh nêu tóm tắt:
Có : 4 quả bóng xanh
Có : 5 quả bóng đỏ
Có tất cả … quả bóng?
- Líp lµm vµo vë, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh nêu tóm tắt:
Có : 5 bạn nam
Có : 5 bạn nữ
Có tất cả bạn?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Tính theo mẫu.
- Häc sinh theo dâi.
- Líp lµm vµo vë, 2 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Luyện tập.
- Học sinh nêu:
+ Bài giải.
+ Câu trả lời.
+ Phép tính.
+ §¸p sè.
- Líp nhËn xÐt.
<b> </b>
Bæ sung :
---
<b>---KHèI DUYÖT</b>
<i>Thø ngày tháng năm</i>
TUầN 23 Toán (Tiết 89)
<b>Vẽ ĐOạN THẳNG Có Độ DàI CHO TRƯớC</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Bit dựng thc cú chia vch xăng – ti – mét vẽ đoạn thẳng có độ dài dới 10cm..
- Học sinh tích cực tham gia vào cỏc hot ng.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 4 phiếu bài tập 1 (mỗi phiếu 2 số đo).
- Hc sinh: Thc thẳng có chia vạch từ 0 đến 20cm.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
* Hớng dẫn học sinh vẽ các đoạn thẳng có
độ dài cho trớc.
- Chẳng hạn vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trớc là 4cm .
Đặt thớc (có vạch chia thành từng xăng –
ti – mét) lên tờ giấy, tay trái giữ thớc, tay
phải cầm bút. Chấm 1 điểm trùng với vạch
0, chấm 1 điểm trùng với vạch số 4. Dùng
thớc nối từ vạch 0 đến vạch 4 thẳng theo
mép thớc, nhấc thớc ra ta đợc đoạn thẳng
dài 4cm.
* Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh nhắc lại cách vẽ.
- Giáo viên nhận xét.
- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh quan sát.
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài: 5cm, 7cm,
2cm, 9cm.
- Học sinh nhắc lại cách vẽ.
- Lớp nhận xét.
- 4 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Để biết cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu
xăng ti mét ta làm phép tính gì?
- Em nào nêu câu trả lời?
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Đoạn thẳng AB, BC dài bao nhiêu xăng
ti - mét?
- Cho học sinh vẽ vào vở.
- Giáo viên gọi từng cặp nhận xét trớc lớp.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
3. Củng cố, dặn dò:
- Cho hc sinh nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng
có độ dài cho trc.
- Giáo viên nhận xét.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
Đoạn thẳng BC : 3cm
Cả hai đoạn thẳng xăng ti
mét?
- Làm tính cộng.
- Cả hai đoạn thẳng dài là:
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- V on thng AB, BC có độ dài nêu
trong bài 2.
- Đoạn thẳng AB: 5cm, BC : 3cm.
- Học sinh vẽ vào vở rồi trao đổi vở
nhận xét.
- Tõng cỈp nhËn xét trớc lớp.
- Vài học sinh nhắc lại cách vẽ.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
---
<i>---Thø ngµy th¸ng năm</i>
Toán (Tiết 90)
<b>LUYệN TËP CHUNG</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20; biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi
20; biết giải bài toán .
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 4 phiÕu bµi tËp 4 (2 phiÕu cét 1, 2 phiÕu cét 2) .
<b>III. Các hoạt dộng dạy và häc:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. n nh:
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập chung.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
điền.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lp lm vo v, vi hc sinh c kt
qu.
- Giáo viên nhËn xÐt, cho ®iĨm.
Bài 3: Gọi 2 – 3 học sinh đọc bài toán.
- Bài toán cho biết gỡ?
- Bài toán hỏi gì?
- Để biết có tất cả bao nhiêu cái bút ta làm
toán gì?
- Em nào thử nêu câu trả lời.
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài:
- 13 thêm 1 là mấy?
- Vậy ta điền số 14 vào ô trống ở dới số 1.
(Giáo viên điền số 14).
- Cột 2 cũng làm nh vËy.
+ 12 thêm 4 đợc 16, ta viết số 16
- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
3. Củng cố, dặn dò:
- Cho hc sinh c li cỏc số ở bài tập 1.
- Trong các số từ 1 đến 20 số nào nhỏ nhất,
- Giáo viên nhận xét.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Về xem lại bài.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- in s t 1 n 20 vào ô trống.
-Lớp làm vào vở, 1 học sinh lờn bng
in.
- Lớp nhận xét.
- Điền số thích hợp vào ô trống.
- Lp lm vo v, vi hc sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- 2 – 3 học sinh đọc bài tốn.
- Có 12 bút xanh và 3 bút đỏ.
- Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bút?
- Ta lm toỏn cng.
- Hộp bút có tất cả là:
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
- Lớp nhận xét.
- Điền số thích hợp vào ô trống (theo
mẫu).
- 13 thêm 1 là 14.
- Học sinh theo dõi.
- 4 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Hc sinh đọc lại các số ở bài tập 1.
- Số 1 nhỏ nhất, số 20 lớn nhất.
- Lớp nhận xét.
Bæ sung:
--
To¸n (TiÕt 91)
<b>LUN TËP CHUNG</b>
- Thực hiện đợc cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20; vẽ đoạn thẳng có độ
dài cho trớc; biết giải tốn có nội dung hình học.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 3 phiếu bài tập 2 .
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. Bài mi :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập chung.
- Giáo viên ghi tựa bµi.
b. Bµi häc:
* Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1: Nêu yêu cầu của bài
- Cho lp lm vào vở, gọi 7 học sinh đọc
kết quả.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Chúng ta phải so sánh mấy số với nhau?
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con.
- Cho học sinh trao đổi bảng nhận xét.
- Giáo viên hi vi cp. Bn v ỳng
khụng?
- Giáo viên nhËn xÐt.
Bài 4: Gọi 2 – 3 học sinh đọc bài tốn.
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Để biết đoạn thẳng AC dài bao nhiêu
xăng-ti-mét ta làm toán gì?
- Em nào thử nêu câu trả lời.
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính.
-Lp lm vào vở, 7 học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
a). Khoanh vµo sè lín nhÊt:
14,18,11,15.
b). Khoanh vµo sè bÐ nhÊt: 17,13,19,10.
- So s¸nh 4 sè víi nhau.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- V on thng cú độ dài 4cm.
- Lớp làm vào bảng con.
- Học sinh trao i bng con Nhn
xột.
- Vài cặp trả lêi tríc líp.
- 2 – 3 học sinh đọc bài toỏn.
- on thng AB: 3cm
- Đoạn thẳng BC: 6cm
- Hỏi đoạn thẳng AC dài bao nhiêu
xăng-ti-mét?
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Đoạn thẳng AC dài là:
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhËn xÐt.
Bæ sung:
<i>---Thø ngµy tháng năm</i>
To¸n (TiÕt 92)
<b>C¸C Sè TRòN CHụC</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nhn bit cỏc s trũn chc . Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Các bó chục que tính .
- 4 phiếu bài tập 2.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và häc:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị: Cho líp lµm vµo vở
nháp, 2 học sinh lên bảng làm bài
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Các số tròn chục.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
* Giới thiệu các số trịn chục từ 10 đến 90
- Giới thiệu 1 chục (10).
+ Cho học sinh lấy 1 bó chục.
+ Giáo viên gài 1 bó chục lên bảng.
+ Một bó chục là mấy que tính?
+ Em nào đọc .
+ Giáo viên ghi bảng mời.
- Giới thiệu 2 chôc (20).
+ Cho häc sinh lÊy 2 bã chục.
+ Giáo viên gài 2 bó chục lên bảng.
- Hát vui.
- Lớp làm vào vở nháp, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Hc sinh ly ra 1 bú chục.
+ 1 bó chục là 10 que tính.
+ Học sinh đọc: mời.
+ Hai bó chục là mấy que tính?
+ Em nào đọc .
+ Gi¸o viên ghi bảng hai mơi.
- Gii thiu 30,40,50,60,70,80,90 tng tự
- Giáo viên chỉ bảng từ 10 đến 90 và nói
đây là các số trịn chục, đều có hai chữ số.
- Các số tròn chục giống nhau chỗ nào?
- Cho học sinh đọc các số từ 10 đến 90, từ
90 đến 10.
- Giáo viên đọc các số tròn chục cho học
sinh viết bảng con.
- Giáo viên nhận xét cho học sinh đọc.
* Hng dn thc hnh:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài
Phần a: yêu cầu chúng ta viết gì?
- Giáo viên chỉ vào số 20 hỏi đọc nh th
- Giáo viên ghi bảng.
Phần b: Ta làm nh thế nào?
Phần c: Ta làm nh thế nµo?
- Cho líp lµm vµo vë, 3 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Gi 2 – 3 học sinh đọc lại các số tròn
chục.
Phần a: viết các số tròn chục từ bé đến lớn.
Phần b: viết ngợc lại.
- Chia líp làm 4 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Các số tròn chục là những số nào?
- Các số 10,15,20,11,30,19,90 số nào là số
tròn chục, số nào là số không tròn chục?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
+ 2 bú chc l 20 que tính.
+ Học sinh đọc: hai mơi.
- Các số trịn chục đều có số 0 ở sau.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Häc sinh viÕt b¶ng con.
- Líp nhËn xÐt.
- Học sinh đọc.
- Viết (theo mẫu).
- Viết cách đọc số và viết số.
- Học sinh đọc: hai mơi.
- Đọc rồi viết số.
- Viết các đọc số.
- Líp lµm vào vở, 3 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lp nhận xét.
- Viết số tròn chục.
- 2 – 3 học sinh c.
- 4 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô
trống.
- Lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Số 10,20,30,40,50,60,70,80,90.
- Số tròn chục là: 10,20,30,90.
- Số không tròn chục là: 15,11,19.
- Lớp nhận xét.
Bổ sung:
---
<i>---Thø ngµy tháng năm</i>
<b>TUầN 24 </b> To¸n (TiÕt 93)
<b>LUN TËP</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục; bớc đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục (40 gồm
4 chục và 0 đơn vị).
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 2 phiÕu bµi tËp 1, 4 phiếu bài tập 4 (2 phiếu câu a, 2 phiếu câu b) .
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cũ:
- Các số tròn chục gồm những số nào?
- Các số tròn chục giống nhau chỗ nào?
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài
- Ch vo tỏm mi cho hc sinh đọc.
- Vậy ta nối cách đọc số tám mơi với cách
viết số 80. (GV nối).
- Chia lớp làm hai đội (mỗi đội 5 em) lên
thi ni nhanh, ni ỳng.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- GV hỏi: số 40 gồm mấy chục và mấy đơn
vị?
- Giáo viên ghi bảng.
- Cho lp lm bi, gi vi hc sinh c kt
qu.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
- Hát vui.
- Các số tròn chục gồm: số 10, 20, 30,
40, 50, 60, 70, 80, 90.
- Các số trịn chục giống nhau đều có
số 0 ở sau.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
-Nối (theo mÉu).
- Học sinh đọc tám mơi.
- Hai đội (mỗi đội 5 em) lên thi nối
nhanh, nối đúng.
- Líp nhËn xÐt.
- ViÕt (theo mÉu):
- số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị?
- lớp làm bài, vài học sinh đọc kết quả.
- Lớp nhận xét.
a). Khoanh vµo sè bÐ nhÊt: 70, 40, 20,
b). Khoanh vµo sè lín nhÊt: 10, 80, 60,
90, 70
- Chúng ta phải so sánh mấy số với nhau?
- Cho lớp làm vào vở rồi trao đổi vở kiểm
tra bi.
- Gọi vài cặp nhận xét kết quả.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Lớp làm vào vở rồi trao đổi vở kiểm
tra bi.
- Vài cặp nhận xét kết quả.
a). Vit s theo thứ tự từ bé đến lớn:
80, 20, 70, 50, 90
b). Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé:
10, 40, 60, 80, 30
- 4 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xÐt
chÐo.
Bæ sung:
---
<i>---Thø ngµy tháng năm</i>
To¸n (TiÕt 94)
<b>CéNG C¸C Số TRòN CHụC</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Bit t tớnh, lm tớnh, cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm
vi 90; giải đợc bài tốn có phép cộng.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- C¸c bã chơc que tính .Bài tập 2 bỏ cột 2.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Số 50 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
- Số 80 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- H¸t vui.
- Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị.
- Lớp nhận xét.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
- S 30 gm mấy chục và mấy đơn vị?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
- Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
- Số 90 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
3. Bµi míi :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: cộng các số tròn chục.
- Giáo viên ghi tựa bµi.
b. Bµi häc:
* Giíi thiƯu phÐp céng 30 + 20
- Thùc hiƯn trªn que tÝnh.
+ Cho häc sinh lÊy 3 bã chôc.
+ Các em đã lấy đợc bao nhiêu que tính?
+ Các em lấy thêm cho cơ 2 bó chục que
tính nữa.
+ Cả hai lần các em lấy đợc bao nhiêu que
tính?
Để biết cả hai lần lấy đợc bao nhiêu que
tính ta phải làm phép tính cộng. 30 + 20 =
50 hoặc 3 chục + 2 chục = 5 chục.
- Hớng dẫn cách đặt tính.
+ Số 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
+ Giáo viên ghi bảng .
+ Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
+ Ta phải viết 20 nh th no?
+ Giáo viên ghi bảng .
+ Em nào nêu cách cộng.
30
+ 20
50
+ Giáo viên nhận xét, cho vài học sinh nêu
lại cách tính.
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 3 4 học
sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bµi.
VD: 30 + 20 = ta nhÈm nh thÕ nµo?
- Ta cã thĨ nhÈm 2 chơc céng 3 chơc b»ng
- Cho líp lµm vµo vở, 2 học sinh lên bảng
- S 30 gm 3 chục và 0 đơn vị.
- Lớp nhận xét.
- Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị.
- Lớp nhận xét.
- Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị.
- Lp nhn xột.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Học sinh lấy ra 3 bó chục.
+ Lấy đợc ba mơi que tính.
+ Häc sinh lÊy thªm 2 bã chơc que tÝnh
n÷a.
+ Cả hai lần các em lấy đợc năm mơi
que tính.
+ Số 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị.
+ Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.
+ Viết số 0 thẳng cột với số 0, số 2
thẳng cột với số 3.
+ 0 céng 0 b»ng 0, viÕt sè 0.
+ Líp nhËn xÐt.
+ Vài học sinh nêu lại cách tính.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 3 4 học
sinh lên bảng lµm bµi.
- Líp nhËn xÐt.
- TÝnh nhÈm.
- Ta lÊy 0 céng 0 b»ng 0, viÕt 0.
- 2 céng 3 b»ng 5, viÕt 5.
- VËy 20 + 30 = 50
làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho ®iÓm.
Bài 3: Gọi 2 – 3 học sinh đọc bài tốn.
- Bài tốn cho biết gì?
- Bµi toán hỏi gì?
- bit c hai thựng ng bao nhiêu gói
- Em nào thử nêu câu trả lời.
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Giáo viên nêu một số phép tính cho học
sinh nêu kết quả: 30 + 20; 10 + 20; 40 + 20;
50 + 30.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- 2 – 3 học sinh đọc bài toán.
- Thùng thứ nhất đựng 20 gói bánh,
thùng thứ hai đựng 30 gói bánh.
- Hỏi cả hai thùng đựng bao nhiêu gói
bánh?
- Ta làm tốn cộng.
- Cả hai thùng đựng là:
- Líp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Cộng các số tròn chục.
- Học sinh nêu kết quả.
- Lớp nhận xét.
Bổ sung:
---
<i>---Thø ngày tháng năm</i>
Toán (TiÕt 95)
<b>LUN TËP</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm số trịn chục; bớc đầu biết về tính chất phép cộng;
biết giải tốn có phép cộng.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2(a), bài 3, bài 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 2 phiếu bài tập 4, bài tập 2 bỏ phần b .
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Cho lớp làm vào vở nháp, 2 học sinh lên
bảng lµm bµi.
Bµi 1: TÝnh.
40 + 20 = 50 + 40 =
30 + 30 = 60 + 20 =
10 + 70 = 30 + 40 =
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập .
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
* Híng dÉn thùc hµnh:
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài
- Cho lp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bi 3: Gi 2 3 học sinh đọc bài toán.
- Gọi học sinh lên tóm tắt bài tốn.
- Cho líp lµm vµo vë, 1 học sinh lên bảng
làm bài
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bµi.
- GV hái: 60 céng 20 b»ng mÊy?
- VËy ta nèi 60 + 20 víi sè 80.
- Giáo viên nối trên bảng.
- Chia lp lm 2 đội (mỗi đội 3 em) lên thi
nối nhanh, nối ỳng.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Hát vui.
- Lớp làm vào vở nháp, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- TÝnh nhÈm.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
2 – 3 học sinh đọc bài tốn.
<b>Tóm tắt</b>
- Lan hái : 20 bơng hoa
- Mai hỏi : 10 bụng hoa
- Cả hai bạn hái.. bông hoa?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
lµm bµi.
- Líp nhËn xÐt.
- Nèi (theo mÉu):
- 60 céng 20 b»ng 80.
- 2 đội thi nối nhanh, nối đúng.
- Lớp nhận xét.
Bæ sung:
---
To¸n (TiÕt 96)
<b>TRõ C¸C Số TRòN CHụC</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Bit t tớnh, lm tớnh, trừ nhẩm các số trịn chục; biết giải tốn có lời văn.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hot ng.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
- Các bó chục que tính .3 phiếu bài tập 4.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiÓm tra bµi cị:
40 + 30 = 60 + 30 =
20 + 70 = 10 + 70 =
50 + 10 = 30 + 50 =
- Gi¸o viên nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: trừ các số tròn chục.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
* Giíi thiƯu phÐp trõ 50 – 20 = 30.
- Thùc hiƯn trªn que tÝnh.
+ Cho häc sinh lÊy 5 bã chôc.
+ Các em đã lấy đợc bao nhiêu que tính?
+ Các em lấy ra bớt 2 bó chục que tính.
+ Cịn lại mấy bó chục?
§Ĩ biÕt sau khi lÊy ra 2 bó chục còn lại
bao nhiêu ta phải làm tính trừ. 50 20 =
30 giáo viên ghi bảng.
- Hớng dẫn cách đặt tính.
+ Viết số 50 rồi viết số 20 ở dới số 50 sao
cho chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng
cột với đơn vị. Viết dấu trừ (-) ở giữa hai số.
+ Kẻ vạch ngang dới hai số.
+ TÝnh (tõ phải sang trái).
+ Cho vi hc sinh nhc li cách đặt tính.
+ Em nào nêu cách trừ.
50
-20
30
+ Giáo viên nhận xét, cho vài học sinh nêu
lại cách tính.
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 5 - 6 học sinh
lên bảng làm bài.
- Hát vui.
- Lớp làm vào vở nháp, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Hc sinh ly ra 5 bó chục.
+ Lấy đợc năm mơi que tính.
+ Häc sinh lấy ra 2 bó chục que tính.
+ Còn lại 3 bã chơc (ba m¬i).
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
+ Vài học sinh nhắc lại cách đặt tính.
+ 0 trừ 0 bằng 0, viết số 0.
+ 5 trõ 2 b»ng3, viÕt sè 3.
+ 50 – 20 = 30
+ Líp nhận xét.
+ Vài học sinh nêu lại cách tính.
- Tính.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
VD: 50 30 = ta nhÈm nh thÕ nµo?
- Ta cã thĨ nhÈm 5 chơc trõ 3 chơc b»ng 2
chôc.
- Cho lớp làm vào vở, vài học sinh c kt
qu.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Gọi 2 – 3 học sinh đọc bài toỏn.
- Bi toỏn cho bit gỡ?
- Bài toán hỏi gì?
- Để biết có tất cả bao nhiêu cái kẹo ta làm
phép tính gì?
- Em nào thử nêu câu trả lời.
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Trớc khi điền dấu ta làm gì?
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài nào?
- Nêu lại cách tính.
- Giáo viên nhận xét.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Lớp nhận xét.
- TÝnh nhÈm.
- Ta lÊy 0 trõ 0 b»ng 0, viÕt 0.
- 5 trõ 3 b»ng 2, viÕt 2.
- VËy 50 – 30 = 20
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- 2 – 3 học sinh đọc bài tốn.
- Có : 30 cỏi ko
- Thêm : 10 cái kẹo
- Hỏi có tất cả bao nhiêu cái kẹo?
- Ta làm toán cộng.
-An có tất cả là:
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền dấu >, <, =
- Nhẩm kết quả phép tính rồi so sánh.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
-Trừ các số tròn chục.
- S n v tr s đơn vị, số chục trừ số
chục (trừ từ phải sang trái).
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
<i>Thø ngµy th¸ng năm</i>
<b>TUầN 25 </b> Toán (Tiết 97)
<b>LUYệN TậP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Bit t tớnh, lm tính, trừ nhẩm các số trịn chục; biết giải tốn có phép cộng.
- Học sinh tích cực tham gia vào cỏc hot ng.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 2 phiếu bài tập 2.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cũ:
- Đặt tính rồi tính.
60 20 90 – 70
80 – 30 40 – 30
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
* Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 3 - 4 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lp lm hai i (mỗi đội 4 em) lên
thi làm nhanh, làm đúng.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm bài rồi chữa bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bi 4: Gọi 2 – 3 học sinh đọc bài toán.
- Gọi học sinh lên tóm tắt bài tốn.
- 1 chơc lµ mÊy?
- Cho líp lµm vµo vë, 1 học sinh lên bảng
- Hát vui.
- Lớp làm vào bảng con, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Đặt tính rồi tính.
- Lớp làm vào bảng con, 3 - 4 học sinh
lên bảng làm bài.
- Lớp nhËn xÐt.
- §iỊn sè.
- Hai đội (mỗi đội 4 em) lên thi làm
nhanh, làm đúng.
- Líp nhËn xÐt.
- §óng ghi đ, sai ghi s.
- Lớp làm bài rồi chữa bµi.
- Líp nhËn xÐt.
2 – 3 học sinh đọc bài tốn.
<b>Tóm tắt</b>
- Líp lµm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nêu các phép tính: 60 – 20; 40
– 10; 80 – 60; 90 – 50 cho học sinh
nói kết quả.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Học sinh nãi nhanh kÕt qu¶.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
<i>---Thø ngµy th¸ng năm</i>
Toán (Tiết 98)
<b>ĐIểM ở TRONG. ĐIểM ở NGOàI MộT HìNH</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nhn biết đợc điểm ở trong, điểm ở ngồi một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở
ngoài một hình; biết cộng, trừ số trịn chục, giải bài tốn có phép cộng.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 4 phiếu bài tập 2 (2 phiếu câu a, 2 phiếu câu b), các hình vuông, hình tròn, hình tam
giác.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy vµ häc:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- TÝnh.
50 + 30 = 50 + 40 =
80 – 40 = 60 – 30 =
70 – 20 = 40 10 =
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Điểm ở trong. Điểm ở ngoài một hình
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Giới thiệu Điểm ở ngoài một hình:
- Giáo viên gắn hình vuông lên hỏi đây là
hình gì?
- Hát vui.
- Lớp làm vào bảng con, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Chấm một chấm trong hình vuông hỏi cô
vừa vẽ cái gì?
- Để gọi tên điểm ngời ta dùng một chữ in
VD: Chữ A , B. Điểm A , B
- Điểm A nằm ở vị trí nào của hình vuông?
- Giáo viên nhận xét, cho vài học sinh nhắc
lại.
- Giáo viên vẽ tiếp điểm N ở ngoài hình
vuông hỏi cô vừa vẽ gì?
- Điểm N nằm ở vị trí nào của hình vuông?
- Giáo viên nhận xét, cho vài học sinh
nhắc lại.
- Giới thiệu điểm ở trong và ngoài hình
tròn (tơng tự).
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cỏc em quan sỏt kỹ vị trí các điểm, sau
đó đọc từng dịng xem đúng hay sai, rồi
mới điền chữ đ hay s vào chỗ trống.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 2: Nêu u cầu của bài.
- Chia líp lµm 4 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
20 + 10 + 10 =? Ta lµm nh thÕ nµo?
- Cho líp lµm vµo vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bi 4: Gi 2 3 học sinh đọc bài toán.
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài
- Gi¸o viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ vào bài tập 1 và hỏi:
+ Điểm B, A, I nằm ở vị trí nào của hình
tam giác?
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
+ Điểm C, D, E nằm ở vị trí nào của hình
tam giác?
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Cô vừa vẽ một dấu chấm tròn (1
điểm).
- Điểm A nằm ở trong hình vuông.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại.
- Vẽ điểm N.
- Điểm N nằm ở ngoài hình vuông.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại.
- Đúng ghi đ, sai ghi s.
- Lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng làm
bài.
- Lớp nhận xét.
a). Vẽ 2 điểm trong hình vuông, 4 điểm
ngoài hình vuông.
b). Vẽ 3 điểm ở trong và 2 điểm ở ngoài
hình tròn.
- 4 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
- TÝnh.
- Ta lÊy 20 + 10 = 30 råi lÊy 30 + 10 =
40 VËy 20 + 10 + 10 = 40.
- Líp lµm vµo vë, 2 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
2 3 hc sinh đọc bài tốn.
- Líp lµm vµo vë, 1 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi.
+ Điểm B, A, I nằm ở trong hình tam
giác.
- Lớp nhận xét.
+ Điểm C, D, E nằm ở ngoài hình tam
giác.
Bæ sung:
---
<i>---Thø ngày tháng năm</i>
Toán (Tiết 99)
<b>LUYệN TậP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Bit cấu tạo số tròn chục, biết cộng, trừ các số trịn chục; biết giải tốn có phép cộng.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chó bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Phiếu bài tập 1 cho học sinh thảo luận theo cặp, 4 phiếu bài tập 2 (2 phiếu câu a, 2
phiếu câu b).
- Viết các bài tập lên bảng. Bài tập 3a bỏ cột 3.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cũ:
Bài 5: Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ 3 điểm ở
trong hình tam giác và 1 học sinh lên vẽ 2
điểm ở ngoài hình tam giác.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập chung.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
* Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1: Nêu yêu cầu của bài.
- S 10 gm my chục và mấy đơn vị?
- Giáo viên ghi bảng.
- Cho học sinh thảo luận theo cặp làm vào
phiếu bài tập.
- Gọi vài học sinh lên trình bày trớc lớp.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Hát vui.
- 2 học sinh lên bảng vẽ.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Viết (theo mÉu):
- Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị.
- Học sinh thảo luận theo cặp làm vào
phiếu bài tập.
- Vài học sinh lên trình bày trớc lớp.
- Lớp nhËn xÐt.
a). Viết các số theo thứ tự từ bé đến
<b>lớn: 50, 13, 30, 9</b>
b). Viết các số theo thứ tự từ lớn đến
<b>bé: 8, 80, 17, 40</b>
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 4 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Nêu yêu cầu của phần b.
+ Phộp tính có đơn vị đo thì kết quả nh thế
nào?
- Cho líp lµm vµo vë, 2 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho ®iĨm.
Bài4: Gọi 2 – 3 học sinh đọc bài tốn.
- Bi toỏn cho bit gỡ?
- Bài toán hỏi gì?
- Gọi học sinh lên tóm tắt bài toán.
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
a). Đặt tính rồi tính.
- Lớp làm vào bảng con, 4 học sinh lên
bảng làm bài.
- Líp nhËn xÐt.
b). TÝnh nhÈm.
+ Phép tính có đơn vị đo thì kết quả
cũng kèm theo đơn vị đo.
- Lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bµi.
- Líp nhËn xÐt.
- 2 – 3 học sinh đọc bài toán.
- Lớp 1A vẽ đợc 20 bức tranh, lớp 1B vẽ
đợc 30 bức tranh.
- Hỏi cả hai lớp vẽ đợc bao nhiêu bức
tranh?
<b>Tãm t¾t</b>
- Líp 1A : 20 bøc tranh.
- C¶ hai líp vÏ …… bøc tranh?
- Líp lµm vµo vë, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Lớp nhËn xÐt.
Bæ sung:
---
<i>---Thø ngày tháng năm</i>
To¸n (TiÕt 100)
<b>KIểM TRA GIữA HọC Kì II</b>
<b>I. Mục tiêu: Tập trung vào đánh giá.</b>
- Céng, trõ c¸c số tròn chục; trình bày bài giải toán có một phÐp tÝnh céng; nhËn biÕt ®iĨm
ë trong, ®iĨm ë ngoài một hình.
<i>Thứ ngày tháng năm</i>
<b>TUầN 26 </b> <b> To¸n (Tiết 101)</b>
<b>CáC Số Có HAI CHữ Số</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nhn biết về số lợng ; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết đợc thứ tự các
số từ 20 đến 50.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 3, bài 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Các bó chục que tính và các que tính rời.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng ca học sinh</b>
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giíi thiƯu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Các số có hai chữ số.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
* Giới thiệu các số từ 20 đến 30:
- Các em lấy cho cô 2 bó chục que tÝnh.
- Cã mÊy que tÝnh?
- C¸c em lấy thêm 1 que tính nữa. Đợc tất
cả mấy que tÝnh?
- Cho học sinh đọc.
- Tơng tự các số từ 22 đến 30 bằng cách
thêm dần mỗi lần 1 que tính.
- §Õn sè 23 dõng l¹i hái.
+ Chúng ta có mấy chục que tính?
+ Mấy đơn vị?
+ Để chỉ số que tính vừa lấy ta viết số có
hai chữ số. Chữ số 2 viết trớc, chữ số 3 viết
sau. Giáo viên vừa nói, vừa viết lên bảng và
đọc là hai mơi ba.
- Tiếp tục 24, 25, 26, 27, 28, 29 đến 30
dừng lại hỏi:
+ Tại sao 29 thêm 1 lại bằng 30?
+ Cho học sinh đọc.
+ Số 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Cho học sinh đọc các số từ 20 đến 50.
- H¸t vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh lÊy ra 2 bã chơc que tÝnh.
- Cã hai m¬i que tÝnh (2 chơc).
- Lấy thêm 1 que tính nữa đợc tất cả 21
que tính.
- Học sinh đọc: hai mi mt.
- Học sinh lấy thêm lần lợt từng que
tính và nêu số.
+ Cú hai chc que tớnh.
+ Cú 3 đơn vị.
+ Học sinh đọc: hai mơi ba.
+ Vì 9 thêm 1 bằng 10 ( 1 chục ).
+ 1 chục + 2 chục = 3 chục.
+ Học sinh đọc: ba mơi.
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Phần a đã cho biết gì?
- Vậy chúng ta phải viết số tơng ứng với
cách đọc số.
- PhÇn b: lu ý viết số dới mỗi vạch.
- Cho lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Làm tơng tự bài 1 câu a.
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Củng cố, dặn dò:
- Các số từ 20 đến 29 có gì giống và khác
nhau?
- Các số từ 30 đến 39 có gì giống và khác
- Các số từ 40 đến 49 có gì giống và khác
nhau?
- Cho học sinh đọc các số từ 20 đến 50.
- Về xem tập đọc và viết lại các số vừa học.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
a. ViÕt sè.
b. Viết số vào dới mỗi vạch của tia số.
- Cho biết cách đọc số.
- Líp lµm vµo vë, 2 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Viết số.
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bµi.
- Líp nhËn xÐt.
- Viết số thích hợp vào ơ trống rồi đọc
các số đó.
- 3 häc sinh lªn bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Ging iu l s có 2 chữ số và có 2
chục ở trớc. Khác số ở hàng đơn vị.
- Giống điều là số có 2 chữ số và có 3
chục ở trớc. Khác số ở hàng đơn vị.
- Giống điều là số có 2 chữ số và có 4
chục ở trớc. Khác số ở hàng đơn vị.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
Bæ sung:
---
<i>---Thø ngày tháng năm</i>
Toán (Tiết 102)
<b>CáC Số Có HAI CHữ Số (tt)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nhn bit v s lợng ; biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69; nhận biết đợc thứ tự các
số từ 50 n 69.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Các bó chục que tính và các que tính rời.
- Viết các bài tập lên bảng , 2 phiếu bài tập 3, phiếu bài tập 4 (cho HS thảo luận theo
cặp).
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cũ:
- Viết các số dới mỗi vạch của tia số.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Các số có hai chữ số (tt).
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Gii thiệu các số từ 50 đến 60:
- C¸c em lÊy cho c« 5 bã chơc que tÝnh.
- Cã mấy que tính?
- Các em lấy thêm 1 que tính nữa. Đợc tất
cả mấy que tính?
- Cho học sinh đọc.
- 51 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Giáo viên ghi bảng.
- Tơng tự các số từ 52 đến 60 bằng cách
thêm dần mỗi lần 1 que tính.
- §Õn sè 54 dõng l¹i hái.
+ Chúng ta có mấy chục que tính?
+ Mấy đơn vị?
+ Để chỉ số que tính vừa lấy ta viết số có
hai chữ số. Chữ số 5 viết trớc (chỉ 5 chục),
chữ số 4 viết sau (chỉ 4 đơn vị). Giáo viên
vừa nói, vừa viết lên bảng và đọc là năm
m-ơi t .
+ Tại sao 59 thêm 1 lại bằng 60?
- Cho học sinh đọc các số từ 50 đến 60.
* Giới thiệu các số từ 60 đến 70 (tơng t).
* Hng dn thc hnh:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Ngi ta cho bit cỏch đọc số hãy viết
cách viết số.
- Cho líp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
- Hát vui.
- 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào vở nháp.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bµi.
- Häc sinh lÊy ra 5 bã chơc que tÝnh.
- Có năm mơi que tính (5 chục).
- Ly thờm 1 que tính nữa đợc tất cả 51
que tính.
- Học sinh đọc: năm mơi mốt.
- 51 gồm 5 chục và 1 n v.
- Học sinh lấy thêm lần lợt từng que
tính và nêu số.
+ Cú 5 chc que tớnh.
+ Có 4 đơn vị.
- Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị.
- Lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
Bài 2: Tơng tự bài 1.
- Cho líp lµm vµo vë, 2 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Giỏo viờn nhn xột, cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- 30 thêm 1 đợc mấy?
- Vậy ta viết 31 vào ô sau 30. Cứ tiếp tục
thêm 1 vào nh vậy đến số 69.
- Chia lớp làm 2 đội thi lm nhanh, lm
ỳng.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh thảo luận theo cặp.
- Gọi vài cặp lên trình bày.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cỏc s t 50 đến 59 có gì giống và khác
nhau?
- Các số từ 60 đến 69 có gì giống và khác
nhau?
- Cho học sinh đọc các số từ 50 đến 69.
- Về xem tập đọc và viết lại các số vừa học.
- Giáo viên nhận xét tiết học tun dơng.
- Líp lµm vµo vë, 2 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vit s thớch hợp vào ô trống.
- 30 thêm 1 đợc 31.
- 2 đội thi làm nhanh, làm đúng.
- Lớp nhận xét.
- §óng ghi đ, sai ghi s.
- Học sinh thảo luận theo cặp.
- Vài cặp lên trình bày.
- Lớp nhận xét.
- Ging điều là số có 2 chữ số và có 5
chục ở trớc. Khác số ở hàng đơn vị.
- Giống điều là số có 2 chữ số và có 6
chục ở trớc. Khác số ở hàng đơn vị.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
Bæ sung:
---
<i>---Thø ngµy tháng năm</i>
Toán (Tiết 103)
<b>CáC Số Có HAI CHữ Số (tt)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nhn biết về số lợng ; biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99; nhận biết đợc thứ tự các
số từ 70 đến 99.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1,bài 2, bài 3, bài 4.
- Các bó chục que tính và các que tính rêi.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Viết các số dới mỗi vạch của tia số.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Các số có hai chữ số (tt).
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
* Giới thiệu các số từ 70 đến 80:
- C¸c em lÊy cho c« 7 bã chơc que tÝnh.
- Cã mÊy que tính?
- Các em lấy thêm 1 que tính nữa. Đợc tất
cả mấy que tính?
- Cho hc sinh đọc.
- 71 là số có mấy chữ số?
- 71 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Giáo viên ghi bảng.
- Tơng tự các số từ 72 đến 80 bằng cách
thêm dần mỗi lần 1 que tớnh.
- Đến số 74 dừng lại hỏi.
+ Chỳng ta có mấy chục que tính?
+ Mấy đơn vị?
+ Để chỉ số que tính vừa lấy ta viết số có
hai chữ số. Chữ số 7 viết trớc (chỉ7 chục),
chữ số 4 viết sau (chỉ 4 đơn vị). Giáo viên
vừa nói, vừa viết lên bảng và c l by mi
t .
+ Tại sao 79 thêm 1 l¹i b»ng 80?
- Cho học sinh đọc các số từ 70 đến 80.
* Giới thiệu các số từ 80 đến 90 và từ 90
đến 99 (tơng tự).
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Ngi ta cho bit cỏch c số hãy viết
cách viết số.
- Cho líp lµm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Chia lớp làm 2 đội thi làm nhanh, lm
ỳng.
- Hát vui.
- 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào vở nháp.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh lấy ra 7 bó chục que tính.
- Có bảy mơi que tính (7 chơc).
- Lấy thêm 1 que tính nữa đợc tất cả 71
que tính.
- Học sinh đọc: bảy mơi mốt.
- 71 là số có hai chữ số.
- 71 gồm 7 chc v 1 n v.
- Học sinh lấy thêm lần lợt từng que
tính và nêu số.
+ Cú 7 chc que tính.
+ Có 4 đơn vị.
- Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị.
+ Học sinh đọc: bảy mơi t .
+ Vì 9 thêm 1 bằng 10 ( 1 chục ).
+ 1 chục + 7 chục = 8 chục.
+ Học sinh đọc: tám mơi.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- ViÕt sè.
- Líp lµm vµo vë, 2 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vit s thớch hợp vào ơ trống rồi đọc
các số đó.
- 2 đội thi làm nhanh, làm đúng.
- Lớp nhận xét.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
a. S 76 gm mấy chục và mấy đơn vị?
- Giáo viên ghi bng.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4:
- Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát?
- Giáo viên nhận xét.
- Trong s ú có mấy chục và mấy đơn vị?
- Giáo viên nhận xột.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cỏc s t 70 đến 79 có gì giống và khác
nhau?
- Các số từ 80 đến 89 có gì giống và khác
nhau?
- Cho học sinh đọc các số từ 70 đến 99.
- Về xem tập đọc và viết lại các số vừa học.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị.
- 3 nhóm thảo luận rồi lên trình bày
nhận xột chộo.
- Trong hình vẽ có 63 cái bát.
- Có 6 chục và 3 đơn vị.
- Lớp nhận xét.
- Giống điều là số có 2 chữ số và có 7
chục ở trớc. Khác số ở hàng đơn vị.
- Giống điều là số có 2 chữ số và có 8
chục ở trớc. Khác số ở hàng đơn vị.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
Bæ sung:
---
<i>---Thø ngµy th¸ng năm</i>
Toán (Tiết 104)
<b>SO SáNH CáC Số Có HAI CHữ Sè </b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2 số có hai chữ số, nhận ra số lớn nhất, số bé nhất
trong nhóm có 3 số.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hot ng.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1,bài 2 (a,b), bài 3 (cột a,b), bài 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Các bó chục que tính và các que tính rời.
- Viết các bài tập lên bảng , 2 phiếu bài tập 2, 2 phiếu bài tập 3.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
1. n nh:
2. Kiểm tra bµi cị:
- ViÕt sè.
+ Từ 70 đến 80.
+ T 80 n 90.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: So sánh các số có hai chữ số.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
* Giíi thiƯu 62 < 65.
- Hàng trên có bao nhiêu que tính? (Mấy
chục, mấy đơn vị?).
- Hàng dới có bao nhiêu que tính? (Mấy
chục, mấy đơn vị?).
- Cho cô biết hàng chục 2 số đó nh thế
nào?
- Thế hàng đơn vị của 2 số đó thì sao?
- Vậy 62 so vi 65 nh th no?
- Giáo viên nhận xét. Nói 62 bé hơn 65 và
viết là 62 < 65.
- Cho học sinh đọc .
- Ngợc lại trong 2 số này số nào lớn hơn?
- Giáo viên nói 65 > 62.
- Khi so sánh 2 số mà hàng chục 2 số
giống nhau ta phải nh thế nào?
* Giới thiệu 63 > 58.
- Hàng trên có bao nhiêu que tính? (Mấy
chục, mấy đơn vị?).
- Hàng dới có bao nhiêu que tính? (Mấy
chục, mấy đơn vị?).
- Cho cơ biết hàng chục 2 số đó nh thế
nào?
- VËy 63 so víi 58 nh thÕ nµo?
- Giáo viên ghi bảng 63 > 58.
- Số nào bÐ h¬n?
- Giáo viên ghi bảng 58 < 63.
- Cho học sinh đọc .
* Híng dÉn thùc hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2, 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Hát vui.
- 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào vở nháp.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Hng trờn có 62 que tính (6 chục và 2
đơn vị).
- Hàng dới có 65 que tính (6 chục và 5
đơn vị).
- Hàng chục bằng nhau, đều là 6 chục.
-Hàng đơn vị của 62 là 2, hàng đơn vị
của 65 là 5 ( 2 bé hơn 5).
- 62 bÐ h¬n 65.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Số 65 lớn hơn 62.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Khi so sánh 2 số mà hàng chục giống
nhau, thì so sánh tiếp số ở hàng đơn vị.
Số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn, số
nào bé hơn thì số đó bé hơn.
Hàng trên có 63 que tính (6 chục và 3
đơn vị).
- Hàng dới có 58 que tính (5 chục và 8
đơn vị).
- 63 cã 6 chôc, 58 cã 5 chôc .(6 chôc >
5 chơc).
- 63 lín h¬n 58.
- 58 bÐ h¬n 63.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Điền dấu > , < , =
- Líp lµm vµo vë, 2 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
2. Khoanh vào số lớn nhất.
3. Khoanh vào số bé nhất.
- 4 nhóm thảo luận rồi lên trình bày
nhận xét chéo.
- Viết các sè 72, 38, 64:
Cho líp lµm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên đa ra một số bài: 62 > 26; 49 <
54; 60 > 59; 75 < 69 ; 83 > 91.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
lµm bµi.
- Líp nhËn xÐt.
- Học sinh giải thích vì sao đúng, vì sao
sai.
- Líp nnhËn xÐt.
Bỉ sung:
---
---KHèI DUT
<i>Thø ngµy th¸ng năm</i>
<b>TUầN 27 Toán (TiÕt 105)</b>
<b>LUN TËP</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số thành tổng
của số chục và số đơn vị.
- Học sinh tích cực tham gia vào cỏc hot ng.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bµi 2 (a, b), bµi 3 (cét a,b), bµi 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Phiếu bài tập 1, phiếu bài tập 2 (học sinh thảo luận theo cặp), 4 phiếu bài tập 4.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Tiết toán rồi chúng ta học bài nào?
Bài tập : §iÒn dÊu >, <, = ?
36 … 43 84 … 52
- Hát vui.
- So sánh các số có hai chữ số.
- 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập .
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bµi.
- Ngời ta cho biết cách đọc số yêu cầu
chúng ta viết số.
- Cho 6 học sinh lên bảng làm bài (2 em
một câu, 1 em c, 1 em vit s).
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên hỏi: Số liền sau của 80 là mấy?
- Giáo viên nhận xét, ghi bảng.
- Các câu còn lại cho học sinh thảo luận
theo cặp.
- Gọi 3 4 cặp lên trình bày.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Cho líp lµm vµo vë, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên hỏi: a. 87 gồm mấy chục và
mấy n v?
- Giáo viên nhận xét và viết:
+ 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta vit: 87 =
80 + 7.
- Các câu còn lại thầy sẽ chia lớp làm 4
nhóm thảo luận làm bài.
- Cho các nhóm lên trình bày nhận xét
chéo.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- S lin sau ca 65, 72, 37 là số nào?
- Số 34, 57, 92 gồm mấy chục và mấy đơn
vị?
- Gi¸o viên nhận xét.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Viết số.
- 6 học sinh lên bảng lµm bµi.
- Líp nhËn xÐt.
- ViÕt (theo mÉu).
- Sè liỊn sau cđa 80 lµ 81.
- Líp nhËn xÐt.
- Häc sinh thảo luận theo cặp.
- 3 4 cặp lên trình bày.
- Lớp nhận xét.
- Điền dấu >, <, =
- Lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Líp nhËn xÐt.
- ViÕt (theo mÉu).
- 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị.
- Lớp nhận xét.
- C¸c nhãm thảo luận làm bài.
- Các nhóm lên trình bày nhận xÐt
chÐo.
- Häc sinh nªu.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
---
<i>---Thø ngày tháng năm</i>
<b>Toán (Tiết 106)</b>
<b>BàI: BảNG CáC Số Từ 1 ĐếN 100</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nhn bit c 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập đợc bảng các số từ 0 đến 100;
biết một số đặc điểm các số trong bảng.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1,bài 2, bài 3.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Bảng các số từ 1 đến 100.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiÓm tra bµi cị:
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 64 gồm … chục và … đơn vị.
53 gồm … chục và … đơn vị.
- Hỏi dới lớp.
- Sè liỊn sau cđa 25 là bao nhiêu?
- Số liền sau của 37 là bao nhiêu?
- Giáo viên nhận xét cho ®iĨm.
3. Bµi míi :
a. Giới thiệu bài: Hơm nay chúng ta học
bài: Bảng các số từ 1 đến 100.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Giới thiệu bớc đầu về số 100:
- Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Tìm số liền sau cđa 97, 98, 99.
- 100 lµ sè liỊn sau cđa 99.
- Cho học sinh đọc và viết số 100.
- 100 l s cú my ch s?
- Giáo viên nhận xÐt.
* Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100.
- Hớng dẫn viết các số còn thiếu ở bài tp
2.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Cho học sinh thi đua đọc bảng các số từ 1
đến 100.
* Híng dÉn lµm bµi tËp 3:
- Các em hãy nhìn vào bảng các số từ 1 đến
100 và trả lời câu hỏi sau:
- H¸t vui.
- 2 học sinh lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Hc sinh tỡm và đọc là (98, 99, 100).
- Học sinh đọc và vit s 100.
- 100 là số có 3 chữ số. Mét sè 1 vµ 2
sè 0 ë sau.
- Häc sinh nhận xét.
- Lần lợt từng học sinh lên điền số vào
từng dòng.
- Lớp nhận xét.
- Hc sinh thi nhau đọc, lớp đọc.
+ C¸c sè có 1 chữ số là số nào?
+ Các số tròn chục là những số nào?
+ Số bé nhất có hai chữ số là số nào?
+ Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?
+ Các số có hai chữ số giống nhau là số
nào?
- Giáo viên nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho lớp đọc bảng các số từ 1 đến 100.
7, 8,9.
+ Các số tròn chục là: 10, 20, 30, 40,
50, 60, 70, 80, 90.
+ Sè bÐ nhÊt cã hai ch÷ số là: 10.
+ Số lớn nhất có hai chữ số là: 99.
+ Các số có hai chữ số giống nhau lµ:
11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99.
- Líp nhËn xÐt.
- Lớp đọc số.
- Lớp nhận xét.
Bỉ sung:
---
<i>---Thø ngµy th¸ng năm</i>
Toán (Tiết 107)
<b>LUN TËP</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Viết đợc số có hai chữ số, viết đợc số liền trớc, số liền sau của một số; so sánh các số,
thứ tự số.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 3 phiÕu bµi tËp 2 .
- ViÕt các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và häc:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Tiết tốn rồi chúng ta học bài nào?
- Cho học sinh đọc các số từ 1 đến 100.
+ Các số có 1 chữ số là số nào?
+ C¸c sè tròn chục là những số nào?
+ Số bé nhất có hai chữ số là số nào?
+ Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?
- H¸t vui.
- Bảng các số từ 1 đến 100.
- Lớp c s.
+ Các số có 1 chữ số là: 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8,9.
+ Các số tròn chơc lµ: 10, 20, 30, 40,
50, 60, 70, 80, 90.
nào?
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập .
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
* Híng dÉn thùc hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Ngời ta cho biết cách đọc số yêu cầu
chúng ta viết số.
- Cho 3 cặp học sinh lên bảng làm bài (2
em viết 3 số, 1 em đọc, 1 em viết số).
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Hớng dẫn học sinh làm bài.
- Chia líp lµm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Sè liỊn sau cđa: 68, 52, 97 lµ sè nµo?
- Sè liỊn tríc cđa: 23, 59, 67 lµ sè nào?
- Giáo viên nhận xét.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99.
- Líp nhËn xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Viết số.
-3 cặp học sinh lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Viết số.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Viết sè.
a. Từ 50 đến 60: ……….
b. Từ 85 đến 100: ………..
- Lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Líp nhËn xÐt.
- Häc sinh nªu.
- Líp nhËn xÐt.
Bæ sung:
<i>---Thø ngày tháng năm</i>
<b> Toán (Tiết 108)</b>
<b>LUYệN TậP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Bit c, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết giải tốn có một phép tính.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
<b>II. ChuÈn bị:</b>
- 3 phiếu bài tập 3 .
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Tiết toán rồi chúng ta học bài nào?
- Gọi học sinh nêu số liền tríc, sè liỊn sau
- Gi¸o viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập chung.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giỏo viờn nhận xét cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Gọi vài học sinh đọc, lớp đọc.
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cu ca bi.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luËn lµm vµo
phiÕu bµi tËp.
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dơng.
Bài 4: Cho 2 – 3 học sinh đọc bài và nêu
tóm tắt.
- §Ĩ biết có tất cả bao nhiêu cây ta làm
tính gì?
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 5: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp viết vào bảng con, 1 học sinh lên
bảng viết.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bất kì các số trong phàm vi
- Hát vui.
- Luyện tập..
- Học sinh nêu.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Viết các số.
a. T 15 n 25: .
b. Từ 69 đến 79: ………..
- Lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Líp nhËn xÐt.
- §äc mỗi số sau: 35, 41, 64, 85, 69,
70.
- Vi học sinh đọc, lớp đọc.
- §iỊn dÊu >, <, = vào chỗ chấm.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- 2 – 3 học sinh đọc bài.
Tóm tắt
Có : 10 cây cam
Có : 8 Cây chanh
Có tất cả … cây?
- §Ĩ biÕt có tất cả bao nhiêu cây ta làm
tính cộng.
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bµi.
- Líp nhËn xÐt.
- ViÕt sè lín nhÊt cã 2 chữ số.
- Lớp viết vào bảng con, 1 học sinh lên
bảng viết.
100 cho hc sinh c.
- Giáo viên nhận xét.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Hc sinh đọc số.
- Lớp nhận xét.
Bổ sung:
---
<i>---Thø ngµy tháng năm</i>
<b>TUầN 28</b> <b> To¸n tiÕt 109</b>
<b>GIảI TOáN Có LờI VĂN (tt)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Hiu bi tốn có một phép trừ: Bài tốn cho biết gì? Hỏi gì? Biết trình bày bài giải
gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số.
- Học sinh tích cực tham gia vo cỏc hot ng.
- Ghi chú bài tập cần lµm: Bµi 1, bµi 2, bµi 3 trong bµi häc.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Các tranh ảnh trong SGK.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định :
2. Bi c :
- Cho học sinh viết vào bảng con.
+ Viết các số có 2 chữ số gièng nhau.
+ So s¸nh: 73 … 76
47 … 39
19 … 15 + 4
- NhËn xét.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Học bài giải toán có lời
văn (tiếp theo).
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Giới thiệu cách giải và trình bày bài
giải.
- Cho 2 3 hc sinh c bi.
- Bi toỏn cho bit gỡ?
- Bài toán hỏi gì?
- Hát vui.
- Học sinh làm bài vào bảng con.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- 2 3 học sinh đọc.
- Nhµ An cã 9 con gµ. mẹ bán 3 con.
- Hỏi nhà An còn lại mấy con gµ?
- Lµm phÐp trõ.
9 – 3 = 6 (con gà)
- Lời giải, phép tính, đáp số.
- Muốn biết còn lại mấy con làm sao?
- Nêu cách trình bày bài giải.
- Nêu cho cô lời giải.
- Giáo viªn nhËn xÐt.
* Híng dÉn lun tËp:
Bài 1: Cho 2 – 3 học sinh đọc bài toán.
- Bài toỏn cho gỡ?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết còn lại mấy viên làm sao?
Bài 2, bài 3: Tiến hành tơng tự.
4. Củng cố :
- Cỏch giải bài tốn có lời văn hơm nay có
gì khác với cách giải bài tốn có lời văn mà
con đã học?
- Dựa vào đâu bit?
- Nếu bài toán hỏi tất cả, cả hai thì dùng
tính gì?
- Hỏi còn lại thì dùng phép tính gì?
- Ngoài ra nếu thêm vào, gộp lại thì thực
hiện tính cộng.
- Nếu bớt đi thực hiện tính trừ.
5. Dặn dò :
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
- Em nào còn sai về nhà làm lại bài.
lại là:
- 1 em lên bảng giải.
- Lớp làm vào nháp.
- 2 3 học sinh đọc đề bài.
- An có 7 viên bi, cho 3 viên.
- An còn lại mấy viên bi?
- Làm tớnh tr.
- Học sinh ghi tóm tắt.
- Học sinh giải bài.
- Sửa ở bảng lớp.
Bài giải
Số viên bi còn lại là:
7 3 = 4 (viên bi)
Đáp số: 4 viên bi
- Thực hiện phép tính trừ.
- Dựa vào câu hỏi.
- Lµm tÝnh céng.
- Lµm tÝnh trõ.
Bỉ sung:
---
<i>---Thø ngµy tháng năm</i>
To¸n (TiÕt 110)
<b>LUN TËP </b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Biết giải bài tốn có phép trừ; thực hiện đợc cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi
20.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 3 phiếu bài tập 3 .
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài häc:
* Híng dÉn thùc hµnh:
Bài 1: Gọi 2 – 3 học sinh đọc bài tốn,
nêu tóm tắt.
- Cho líp lµm vµo vë, 1 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 2: (Tơng tự).
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
3. Củng cố, dặn dò:
- Giải toán có lời văn qua mấy bớc?
- Giáo viên nhận xét.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- 2 3 hc sinh đọc bài tốn.
Tóm tắt
Cã : 15 búp bê
ĐÃ bán : 2 búp bê
Còn lại .. búp bê?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền số thích hợp vào ô trống.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Giải toán có lời văn qua 3 bớc:
+ Lời giải.
+ Phép tính.
+ Đáp số.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
---
To¸n (TiÕt 111)
<b>LUN TËP</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Biết giải và trình bày bài giải bài tốn có lời văn có một phép trừ.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt ng.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 14 cái thuyền.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy vµ häc:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giíi thiƯu bµi: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thùc hµnh:
Bài 1: Gọi 2 – 3 học sinh đọc bài tốn,
nêu tóm tắt.
- §Ĩ biÕt còn bao nhiêu cái thuyền ta làm
tính gì?
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 2,3,4: (Tơng tự).
- Cho học sinh làm bài rồi chữa bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Củng cố, dặn dò: Về xem lại cách giải.
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- 2 3 học sinh đọc bài toán.
Tóm tắt
Cã : 14 cái thuyền
Cho bạn : 4 cái thuyền
Còn lại .. cái thuyền?
- Làm tính trừ.
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh làm bài rồi chữa bài.
- Lớp nhận xét.
Bæ sung:
Toán (Tiết 112)
<b>LUYệN TậP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết lập đề tốn theo hình vẽ, tóm tắt đề tốn; biết cách giải và trình bày bài giải bài
tốn.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Tranh minh hoạ cho bài tập 1 và 2.
- 4 phiêua bài tập 1 (2 phiếu câu a, 2 phiếu câu b).
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập chung.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
* Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1: Nêu yêu cầu của bài.
Câu a: Cho học sinh xem tranh và cho biết
tranh vẽ gì?
- Ta có câu hỏi nh thế nào?
Câu b: Cho học sinh xem tranh và trả lời
câu hỏi.
- Cho lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giỏo viờn nhn xột cho im.
Bi 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Gọi vài học sinh đọc, lớp đọc.
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bµi tËp.
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dơng.
Bài 4: Cho 2 – 3 học sinh đọc bài v nờu
túm tt.
- Để biết có tất cả bao nhiêu cây ta làm
tính gì?
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ chấm
để có bài tốn, rồi giải bài tốn.
- Cã 5 « t«, thêm 2 ô tô nữa.
- Hỏi có tất cả mấy ô tô?
- Xem tranh và trả lời câu hỏi
b. T 69 đến 79: ………..
- Lớp làm vào vở, 2 học sinh lờn bng
lm bi.
- Lớp nhận xét.
- Đọc mỗi sè sau: 35, 41, 64, 85, 69,
70.
- Vài học sinh đọc, lớp đọc.
- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- 2 – 3 học sinh đọc bài.
Tóm tắt
Có : 10 cây cam
Có : 8 Cây chanh
Có tất cả … cây?
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 5: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp viết vào bảng con, 1 học sinh lên
bảng viết.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Củng cố, dặn dò:
- Giỏo viên chỉ bất kì các số trong phàm vi
100 cho hc sinh c.
- Giáo viên nhận xét.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Viết số lớn nhất có 2 chữ số.
- Lớp viết vào bảng con, 1 học sinh lên
bảng viết.
- Lp nhn xột.
- Hc sinh đọc số.
- Lớp nhận xét.
Bổ sung:
---
---KHèI DUT BAN GI¸M HIƯU DT
<i>Thø ngµy th¸ng năm</i>
<b>TU N 29</b> Toán (Tiết 113)
<b>PHÐP C NG TRONG PH M VI 100 (c ng khơng nh )</b> <b></b> <b></b> <b></b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- N m ắ được cách c ng s cÜ hai ch s ; bi t ộ ố ữ ố ế đặt tÝnh v l m tÝnh c ng (kh¬ng nh ) à à ộ ớ
s cÜ hai ch s ; v n d ng ố ữ ố ậ ụ để ả gi i tèn.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2.
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
- B ng c i, que tÝnh, thả à ước th ng cÜ chia v ch x ng – ti – mét.ẳ
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng của học sinh</b>
1. ổn định:
2. Ki m tra b i c :ể à ũ
* Đặt tÝnh r i tÝnh:ồ
30 + 20 50 + 40
40 + 30 60 + 20
- H¸t vui.
16 + 3 15 + 3
- Giáo viên nh n xét – cho i m.ậ đ
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chóng ta häc
bµi: PhÐp c ng trong ph m vi 100 (c ng ộ ạ ộ
kh¬ng nh ).ớ
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Gi i thi u phép c ng 35 + 24ớ ệ ộ
Bước 1: Thao tác trên que tÝnh.
- Cho h c sinh l y 35 que tÝnh, g m 3 bÜ ọ ấ ồ
ch c v 5 que tÝnh r i.ụ à ờ
- Cho h c sinh l y 24 que tÝnh, g m 2 bÜ ọ ấ ồ
ch c v 4 que tÝnh r i.ụ à ờ
- Sau hai lÇn lÊy ta cã tÊt cả mấy que tính?
- Vì sao em biết?
ỳng rồi. Nhng để nhanh hơn thầy sẽ thực
hiện phép cộng 35 cộng 24 nh sau:
Bớc 2: Hớng dẫn cách đặt tính và thực hiện
phép tính 35 + 24.
* §Ỉt tÝnh:
- 35 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- 24 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Em nào có thể nêu cách đặt tính?
* Cách tính:
- Ta bắt đầu cộng từ đâu?
- Em nào có thể thực hiện?
- Giáo viên ghi bảng.
35 . 5 céng 4 b»ng 9, viÕt 9.
+24 . 3 céng 2 b»ng 5, viÕt 5.
59 . VËy 35 céng 24 bằng 59.
<b> - Cho học sinh nhắc lại cách céng.</b>
* Gi i thi u phép c ng 35 + 2
- Cho lớp làm vào bảng con, 1 học sinh lên
bảng làm bài. Lu ý viết 5 thẳng cột với 2.
- Giáo viên nhận xét. Cho học sinh nhắc lại
cách tính.
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Gọi học sinh nêu miệng cách tính từng
bài.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
Bi 3: Cho 2 – 3 học sinh đọc bài và nêu
- L p nh n xột.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- H c sinh l y 35 que tính, g m 3 bÜ ọ ấ ồ
ch c v 5 que tÝnh r i.ụ à ờ
- H c sinh l y 24 que tÝnh, g m 2 bÜ ọ ấ ồ
ch c v 4 que tÝnh r i.ụ à ờ
- Cã tÊt c¶ 59 que tÝnh
- Vì em đã gộp số que tính lại với nhau
ta đợc 5 bó chục và 9 que tính rời.
- Lớp nhận xét.
- Häc sinh l¾ng nghe.
- 35 gồm 3 chục và 5 đơn vị.
- 24 gồm 2 chục và 4 đơn vị.
- Viết số 35 rồi viết số 24 ở dới, sao cho
5 thẳng cột với 4 và 3 chục thẳng cột
với 2 chục, dấu cộng đặt trớc 2 số và
gạch ngang dới hai số đó.
- 2 – 3 học sinh nhắc lại.
- Bt u cng t hng n vị trớc.
- 5 cộng 4 bằng 9, viết 9.
- 3 cộng 2 bằng 5, viết 5.
- Vậy 35 cộng 24 bằng 59.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Líp lµm vào bảng con, 1 học sinh lên
bảng làm bài.
- Học sinh nhắc lại cách tính.
- Tính:
- Học sinh nêu miệng.
- Lớp nhận xét.
- Đặt tính rồi tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Líp nhËn xÐt.
tãm t¾t.
- Để biết cả hai lớp trồng đợc bao nhiêu
- Cho líp lµm vµo vë, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh nêu lại cách cộng.
- Giáo viên nhận xét.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
Lớp 1B : 50 cây
Cả hai lớp … c©y?
- Để biết cả hai lớp trồng đợc bao nhiêu
cây ta làm tính cộng.
- Líp lµm vµo vë, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- S đơn vị cộng với số đơn vị, số chục
cộng với số chục.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
---
<i>---Thø ngµy tháng năm</i>
To¸n (TiÕt 114)
<b>LUN TËP </b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Biết làm tính cộng (khơng nhớ) trong phạm vi 100, tập đặt tính rồi tính; biết tính nhẩm.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Thớc thẳng có chia vạch xăng ti mét.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
- Cho lớp làm vào bảng con, 3 học sinh lên
bảng làm bài.
37 + 22
60 + 29
54 + 5
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
- Hát vui.
- Lớp làm vào bảng con, 3 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
bài: Luyện tập.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
* Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lp lm vo v, vi hc sinh c kt
qu.
- Giáo viên nhËn xÐt – Cho ®iĨm.
Bài 3: Cho 2 – 3 học sinh đọc bài và nêu
tóm tắt.
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp viết vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm.
- Giáo viên nhận xét cho điểm
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Đặt tính rồi tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Líp nhËn xÐt.
- TÝnh nhÈm.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- 2 – 3 học sinh đọc bài.
Tóm tắt
Có : 21 bạn gái
Và : 14 bạn trai
Có tất cả … bạn?
- Líp lµm vµo vë, 1 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- V on thẳng có độ dài 8 cm.
- Líp viÕt vµo vë, 1 học sinh lên bảng
làm.
- Lớp nhận xét.
Bổ sung:
---
<i>---Thø ngµy th¸ng năm</i>
Toán (Tiết 115)
<b>LUYệN TậP </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Bit làm tính cộng (khơng nhớ) trong phạm vi 100, biết tính nhẩm, vận dụng để cộng
các số đo độ di.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 3 phiếu bài tập 2.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng ca học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Cho lớp làm vào bảng con, 4 học sinh lên
bảng lµm bµi.
46 + 31 97 + 2
20 + 56 54 + 13
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập.
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
* Híng dÉn thùc hµnh:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- 20cm + 10cm ta tÝnh nh thÕ nµo?
- Chia líp lµm 3 nhóm thảo luận làm vào
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dơng.
Bài 4: Cho 2 – 3 học sinh đọc bài và nêu
tóm tắt.
- Cho líp lµm vµo vë, 1 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Hát vui.
- Lớp làm vào bảng con, 4 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- TÝnh.
- Ta lÊy 20 + 10 = 30, råi viÕt cm ở sau
số 30.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xÐt
chÐo.
- 2 – 3 học sinh đọc bài.
Tóm tắt
Con sên bị: 15cm
Bò tiếp : 14cm
Bò đợc tất cả … xăng – ti – mét?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
---
<i>---Thø ngày tháng năm</i>
Toán (TiÕt 116)
<b>PHÐP TRõ TRONG PH M VI 100 (trõ kh¬ng nh )Ạ</b> <b>ớ</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Biết đặt tính và làm tính trừ (khơng nh ) s cĩ hai ch s ; biết giải tốn có phép trừ số ớ ố ữ ố
có hai chữ số.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II. Chuẩn b:</b>
- B ng cài, các thanh thẻ 1 chục và các que tính rời.
- 4 phiếu bài tập số 2 (2 phiếu câu a, 2 phiếu câu b).
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng của học sinh</b>
1. ổn định:
2. Ki m tra b i c :ể à ũ
* TÝnh
27 + 11 = 64 +5 =
33 cm + 14 cm = 9 cm + 30 cm =
- Giáo viên nh n xét – cho i m.ậ đ ể
3. Bµi míi :
a. Giíi thiƯu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Phép trừ trong ph m vi 100 (trừ khơng
nh ).
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Gi i thi u phép c ng 57 - 23ớ ệ ộ
Bước 1: Thao tác trên que tÝnh.
- Cho h c sinh l y 57 que tÝnh, g m 5 bÜ ọ ấ ồ
ch c v 7 que tÝnh r i.
- Xếp các bó chục bên trái, các que tính rời
bên phải.
+ Giỏo viờn vit lên bảng 5 chục và 7 đơn
vị.
- Lấy tách ra 2 bó chục và 3 que tính rời.
+ Giáo viên viết 2 ở cột chục và 3 ct
n v.
- Sau khi tách ra còn mÊy bã chơc vµ mÊy
que tÝnh rêi?
+ Giáo viên viết 3 ở cột chục và 4 ở cột
- Tách ra tơng ứng với tính trừ.
- H¸t vui.
- 2 h c sinh lên b ng l m b i, l p ọ ả à à ớ
l m v o b ng con .à à ả
- L p nh n xột.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- H c sinh l y 57 que tính, g m 5 bÜ ọ ấ ồ
ch c v 7 que tÝnh r i.ụ à ờ
- Häc sinh lµm theo yêu cầu của giáo
viên.
- Học sinh tách ra 2 bó chục (ở bên trái)
và 3 que tính rời (ở bên phải).
Bc 2: Hng dn cỏch đặt tính và thực hiện
phép tính 57 - 23.
* Đặt tính:
- 57 gm my chc v my đơn vị?
- 23 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Em nào có thể nêu cách đặt tính?
* C¸ch tÝnh:
- Ta bắt đầu trừ từ đâu?
- Em nào có thể thực hiện?
- Giáo viên ghi bảng.
57 . 7 trõ 3 b»ng 4, viÕt 4.
-23 . 5 trõ 2 b»ng 3, viÕt 3.
34 . VËy 57 trõ 23 b»ng 34.
- Cho học sinh nhắc lại cách trừ.
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 10 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bµi tËp.
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dơng.
Bài 3: Cho 2 – 3 học sinh đọc bài và nêu
tóm tắt.
- Cho líp lµm vµo vở, 1 học sinh lên bảng
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh nêu lại cách trừ.
- Giáo viên nhận xét.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- 57 gm 5 chc và 7 đơn vị.
- 23 gồm 2 chục và 3 đơn vị.
- Viết số 57 rồi viết số 23 ở dới, sao cho
7 thẳng cột với 3 và 5 chục thẳng cột
với 2 chục, dấu trừ đặt trớc 2 số và gạch
ngang dới hai số đó.
- 2 – 3 học sinh nhắc lại.
- Bt u tr t hng n vị trớc.
- 7 trừ 3 bằng 4, viết 4.
- 5 trừ 2 bằng 3, viết 3.
- Vậy 57 trừ 23 bng 34.
- Hc sinh c cỏ nhõn, lp.
a. Tớnh:
b. Đặt tính rồi tính.
- Lớp làm vào bảng con, mỗi lần 4 học
sinh lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Đúng ghi đ, sai ghi s.
- 4 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhËn xÐt
chÐo.
- 2 – 3 học sinh đọc bài.
Tóm tắt
Có : 64 trang
Đã đọc : 24 trang
Cịn lại: …. trang?
- Líp lµm vµo vë, 1 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- S n vị trừ với số đơn vị, số chục trừ
với số chục.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
---
<i>---Thø ngµy th¸ng năm</i>
<b>TUầN 30 Toán (Tiết 117)</b>
<b>PHÐP TRõ TRONG PH M VI 100 (trõ kh¬ng nh )Ạ</b> <b>ớ</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (khơng nh ) dạng 65 – 30, 36 – 4.ớ
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chó bµi tËp cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1, 3).
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- B ng cài, các thanh thẻ 1 chục và các que tính rời.
- 4 phiếu bài tập số 2.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. Ki m tra b i c :ể à ũ
* TÝnh:
65 – 23 =
57 – 34 =
95 – 55 =
- Giáo viên nh n xét – cho i m.ậ đ ể
3. Bµi míi :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Phép trừ trong ph m vi 100 (trừ khơng
nh ).
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài häc:
* Gi i thi u phép c ng 65 - 30ớ ệ ộ
Bước 1: Thao tác trên que tÝnh.
- Cho h c sinh l y 65 que tÝnh, g m 6 bÜ ọ ấ ồ
ch c v 5 que tÝnh r i.ụ à ờ
- XÕp các bó chục bên trái, các que tính rời
bên phải.
+ Giáo viên viết lên bảng 6 chục và 5 đơn
vị.
- LÊy t¸ch ra 3 bã chơc.
+ Giáo viên viết 3 ở cột chục.
- Sau khi tách ra còn mấy bó chục và mấy
que tính rời?
+ Giáo viên viết 3 ở cột chục.
- Tách ra tơng ứng với tính trừ.
Bc 2: Hng dn cách đặt tính và thực hiện
phép tính 65 - 30.
* Đặt tính:
- 65 gm my chc v mấy đơn vị?
- 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- H¸t vui.
- 3 h c sinh lên b ng l m b i, l p ọ ả à à ớ
l m v o b ng con .à à ả
- L p nh n xét.ớ ậ
- Vµi häc sinh nhắc lại tên bài.
- H c sinh l y 65 que tÝnh, g m 6 bÜ ọ ấ ồ
ch c v 5 que tÝnh r i.ụ à ờ
- Häc sinh làm theo yêu cầu của giáo
viên.
- Học sinh tách ra 3 bó chục (ở bên
- Còn 3 bã chơc vµ 5 que tÝnh rêi.
- Em nào có thể nêu cách đặt tính?
- Giáo viên nhận xét.
* Cách tính:
- Ta bắt đầu trừ từ đâu?
- Em nào có thể thực hiện?
- Giáo viên ghi bảng.
65 . 5 trõ 0 b»ng 5, viÕt 5.
-30 . 6 trõ 3 b»ng 3, viÕt 3.
35 . VËy 65 trõ 30 b»ng 35.
- Cho học sinh nhắc lại cách trừ.
* Gi i thi u phép trõ 36 – 4ớ ệ
- Cho lớp làm vào bảng con, 1 học sinh lên
bảng làm bài. Lu ý viết 6 thẳng cột với 4.
- Giáo viên nhận xét. Cho học sinh nhắc lại
cách tính.
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 12 học sinh
lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kt
qu.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh nêu lại cách trừ.
- Giáo viên nhận xét.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Viết số 65 rồi viết số 30 ở dới, sao cho
5 thẳng cột với 0 và 6 chục thẳng cột
với 3 chục, dấu trừ đặt trớc 2 số và gạch
ngang dới hai số đó.
- 2 – 3 häc sinh nhắc lại.
- Bt u tr t hng n v trc.
- 6 trõ 3 b»ng 3, viÕt 3.
- VËy 65 trõ 30 b»ng 35.
- Hc sinh c cỏ nhõn, lp.
- Lớp làm vào bảng con, 1 học sinh lên
bảng làm bài.
- Học sinh nhắc lại cách tính.
- Tính:
- Lớp làm vào bảng con, mỗi lần 4 học
sinh lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Đúng ghi đ, sai ghi s.
- 4 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Tính nhẩm.
- Lp lm vo vở, vài học sinh đọc kết
- Líp nhËn xÐt.
- Số đơn vị trừ với số đơn vị, số chục trừ
với số chục.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
---
<i>---Thø ngµy th¸ng năm</i>
<b>Toán (Tiết upload.123doc.net)</b>
<b>LUYệN TậP </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Bit đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (khơng nhớ).
- Học sinh tích cực tham gia vo cỏc hot ng.
- Ghi chú bài tập cần lµm: Bµi 1, bµi 2, bµi 3, bµi 5.
<b>II. ChuÈn bị:</b>
- 2 phiếu bài tập 5.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>Hot ng ca giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiÓm tra bài cũ:
- Cho lớp làm vào bảng con, 4 học sinh lên
bảng làm bài.
83 40 76 – 5
57 – 6 65 – 60
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
* Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 5 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lp lm vo v, vi hc sinh c kt
qu.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 4 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 5: Nêu yêu cầu của bài.
- GV: 76 -5 b»ng mÊy?
- VËy ta nèi 76 – 5 víi sè 71.
- Chia lớp làm 2 đội lên thi ni nhanh, ni
ỳng.
- Hát vui.
- Lớp làm vào bảng con, 4 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Đặt tính rồi tính.
- Lớp làm vào bảng con, 5 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Tính nhẩm.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Lớp nhận xét.
- Điền dấu >, <, =
- Lớp làm vào vở,4 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xÐt.
- Nèi (theo mÉu).
- 76 trõ 5 b»ng 71.
- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Lớp nhận xÐt.
Bæ sung:
---
<i>---Thø ngày tháng năm </i>
Toán (Tiết 119)
<b>CáC NGàY TRONG TUầN Lễ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết tuần lễ có 7 ngày, biết tên các ngày trong tuần; biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ
lịch bóc hằng ngày.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 1 quyÓn lịch bóc hằng ngày và 1 bảng thời khoá biểu của lớp.
- Viết các bài tập lên bảng, 3 phiếu bài tập 2.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Cho lớp làm vào bảng con, 4 học sinh lên
bảng làm bài.
* Điền dÊu >, <, =
64 – 4 … 65 – 5 42 + 2 … 42 + 2
40 – 10 … 30 – 20 43 + 45 … 54 +
35
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Các ngày trong tuần lễ.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Giới thiệu cho học sinh lịch bóc hằng
ngày:
- Giáo viên chỉ vào tờ lịch và hỏi hôm nay
là ngày thø mÊy?
- Cho học sinh đọc các tờ lịch trong SGK.
Đó là các ngày trong một tuần lễ. Một
tuần lễ có 7 ngày là chủ nhật, thứ hai, th
- Hát vui.
- Lớp làm vào bảng con, 4 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
-Hs trả lời .
- Học sinh đọc: chủ nhật, thứ hai, thứ
ba, thứ t, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy.
ba, thứ t, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy.
- Hôm nay là ngày mấy? Tháng mấy?
- Gọi vài học sinh nhắc lại.
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Trong mỗi tuần lễ.
- Trong tuần lễ các em đi học vào các ngày
nào? Nghỉ vào các ngày nào?
- Giáo viên nhận xét.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giỏo viên nhận xét tuyên dơng.
Bài 3: Đọc thời khoá biểu của lớp em.
- Gọi vài học sinh đọc.
- Giáo viên nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò:
- Trong một tuần lễ có mấy ngày? Đó là
những ngày nào?
- Về nhà phải biết xem ngày, tháng của tờ
lịch và viết vào vở.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Vài học sinh nhắc lại.
- Trong tuần lễ các em đi học vào các
ngày thứ hai, thứ ba, thứ t, thứ năm, thứ
sáu và nghỉ vào ngày thứ bảy, chủ nhật.
- Lớp nhận xét.
- Đọc tờ lịch ngày hôm nay rồi viết lần
lợt tên ngày trong tuần, ngày trong
tháng, tên tháng.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Vi hc sinh đọc.
- Trong một tuần lễ có 7 ngày, đó là
ngày chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ t, thứ
năm, thứ sáu, thứ bảy.
Bæ sung:
---
<i>---Thø ngµy tháng năm</i>
Toán (Tiết 120)
<b>CộNG, TRừ (KHÔNG NHớ) TRONG PH M VI 100Ạ</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Biết cộng, trừ các số có hai chữ số khơng nhớ; cộng, trừ nhẩm; nhận biết bớc đầu về
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; giải đợc bài tốn có lời văn trong phạm vi các phép
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. Ki m tra b i c :
- Nêu các ngày trong tuần.
- Một tuần có mấy ngày?
- Hôm nay là thứ mấy, ngày mấy, tháng
mấy?
- Giỏo viên nh n xét – cho i m.ậ đ
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Cộng, trừ (khơng nh ) trong ph m vi
100.
- Giáo viên ghi tựa bµi.
b. Bµi häc:
* Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lp lm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Gi¸o viên nhận xét Cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhËn xÐt cho ®iĨm.
Bài 3: Cho 2 – 3 học sinh đọc bài và đọc
tóm tắt.
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bi 3: Cho 2 – 3 học sinh đọc bài và đọc
tóm tắt.
- Cho líp lµm vµo vë, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- H¸t vui.
- Chđ nhËt, thø hai, thø ba, thø t, thứ
năm, thứ sáu, thứ bảy.
- Một tuần có 7 ngày.
- Hôm nay là ngày thứ ..ngày
.tháng ...
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính nhẩm.
- Lp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhận xét.
- Đặt tính rồi tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xÐt.
- 2 – 3 học sinh đọc .
- Líp lµm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhËn xÐt.
- 2 – 3 học sinh đọc.
- Líp lµm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhËn xÐt.
Bæ sung:
---
<i>Thø ngµy tháng năm</i>
<b>TUầN 31 To¸n (TiÕt 121)</b>
<b>LUN TËP </b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Thực hiện đợc các phép tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100; bớc đầu nhận
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II. Chuẩn b:</b>
- 3 phiếu bài tập 3.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiÓm tra bài cũ:
- Cho lớp làm vào bảng con, 4 học sinh lên
bảng làm bài.
63 + 24 35 + 54
59 – 23 74 60
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bµi häc:
* Híng dÉn thùc hµnh:
Bµi 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho hc sinh quan sỏt hỡnh v v c s
42, 76, 34.
+ Ô bên trái có bao nhiêu que tính?
+ Ô bên phải có bao nhiêu que tính?
+ Hai ô có bao nhiªu que tÝnh?
+ Vậy ta có thể viết đợc phép tính gì?
+ Em nào có thể lên bng vit.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
- Các em có nhận xét gì về 2 phép tính
này?
- Vị trí của chúng thì sao?
- Hát vui.
- Lớp làm vào bảng con, 4 học sinh lên
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Đặt tính rồi tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xÐt.
- ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp.
- Học sinh quan sát hình vẽ và đọc số.
+ Ơ bên trái có 42 que tớnh.
+ Ô bên phải có 34 que tính?
+ Hai « cã 76 que tÝnh?
+ ViÕt phÐp tÝnh céng (42 + 34 = 76
hay 34 + 42 = 76).
+ Học sinh lên bảng viết.
- Lớp nhận xét.
- Có các sè gièng nhau.
* Kết luận: Nếu thay đổi vị trí các số trong
- Thực hiện tơng tự học sinh đa ra đợc 2
phép tính trừ. (76 – 42 = 34 hay 76 – 34
= 42).
- Cho học sinh đọc 4 phép tính trên.
- C¸c em có nhận xét gì giữa phép cộng và
phép trừ?
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- i với bài này chúng ta thực hiện phép
tính bên trái rồi thực hiện phép tính bên
phải sao đó lấy kết quả so sánh.
- Chia líp lµm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Hc sinh nờu phộp tớnh.
- Hc sinh c.
- Chúng có mối quan hệ ngợc với nhau.
- Điền dấu >, <, =
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chÐo.
- Líp nhËn xÐt.
Bỉ sung:
---
<i>---Thø ngµy tháng năm</i>
Toán (Tiết 122)
<b>ĐồNG Hồ. THờI GIAN </b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tợng ban đầu về thời gian.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
<b>II. Chn bÞ:</b>
- Mơ hình mặt đồng hồ, có kim ngắn, kim dài. 3 phiếu bài tập thực hành.
- Đồng hồ bn li cú kim ngn, kim di.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng của học sinh</b>
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giíi thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Đồng hồ. Thời gian.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài häc:
* Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các kim
chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ.
- Cho học sinh quan sát mặt đồng hồ và trả
li cõu hi.
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
+ Trờn mt ng h có những gì?
- Đồng hồ ln giúp chúng ta biết đợc thời
gian để làm việc và học tập. Đây là mặt
đồng hồ. Mặt đồng hồ có kim ngắn và kim
dài và các số ghi từ 1 đến 12. Kim ngắn và
kim dài đều quay đợc và quay theo chiều từ
số bé đến số lớn.
- Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ vào
số nào đó. VD: số 9 thì đồng hồ chỉ 9 giờ.
* Cho học sinh xem đồng hồ ở các thời
điểm khác nhau.
- Lóc 5 giê kim ngắn chỉ số mấy? Kim dài
chỉ số mấy?
- Lúc đó em bé đang làm gì?
- Thế lúc 6 giờ thì sao?
- Thế 7 giờ thì sao?
* Học sinh thực hành xem đồng hồ ghi số
giờ ứng với từng mặt đồng hồ:
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Trũ chi Ai xem ng h ỳng và
nhanh”.
+ GV quay kim đồng hồ chỉ giờ đúng và
hỏi đây là mấy giờ?
- VÒ xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên d¬ng.
+ Có kim ngắn, kim dài và các số từ 1
đến 12.
- Học sinh quan sát đồng hồ và đọc là 9
giờ.
- Học sinh quan sát mặt đồng hồ và trả
lời câu hỏi.
- Lóc 5 giê kim ng¾n chØ sè 5, kim dµi
chØ sè 12.
- Lúc đó em bé đang ngủ.
- Lóc 6 giê kim ng¾n chØ số 6, kim dài
chỉ số 12. Em bé đang tËp thĨ dơc.
- 7 giê kim ng¾n chØ sè 7, kim dài chỉ
số 12. Em bé đi học.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi.
Bổ sung:
---
<i>---Thứ ngµy tháng năm</i>
Toán (Tiết 123)
<b>THựC HàNH </b>
<b>I. Mục tiªu:</b>
- Biết đọc giờ đúng, vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
- 3 phiÕu bµi tËp 2, 2 phiÕu bµi tËp 3.
- Các tranh vẽ trong SGK.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiÓm tra bµi cị:
- Giáo viên xoay kim, u cầu học sinh c
gi.
- Vì sao con biết?
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Thực hành.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Đồng hồ thứ nhất kim dài chỉ số mấy,
kim ngắn chỉ số mấy? Là mấy giờ?
- Vậy ta viết 3 giờ vào chỗ chấm.
- Đồng hồ này kim dài chỉ số mÊy?
- Kim ngắn có cha? Vậy biết mấy giờ cha?
- Để biết đợc mấy giờ ta vẽ thêm kim ngắn.
- Ngời ta cho là 1 giờ ta phi v kim ngn
nh th no?
- Giáo viên vẽ kim ngắn chỉ 1 giờ.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho hc sinh quan sỏt tranh và đọc câu ở
dới tranh sau đó xem giờ từng đồng hồ.
Xem giờ nào thích hợp với các cơng việc
buổi sáng, tra, chiều, tối sau đó nối cho
chính xác.
- Chia lớp làm 2 đội thi ni nhanh, ni
ỳng.
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Hát vui.
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Viết (theo mẫu).
- Kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 3.
Là 3 giờ.
- Lớp làm bài rồi chữa bài.
- Lớp nhËn xÐt.
- Vẽ kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ ỳng
(theo mu).
- Kim dài chỉ số 12.
- Kim ngắn cha cã, cha biÕt lµ mÊy giê.
- Ta vÏ kim ngắn chỉ vào số 1: là 1 giờ.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Cỏc nhúm lờn trình bày, nhận xét.
- Nối tranh với đồng hồ thích hợp.
- 2 đội thi nối nhanh, nối đúng.
- Lớp nhận xét.
- Bạn An đi từ thành phố về quê. Vẽ
kim ngắn thích hợp vào mỗi đồng hồ.
- Lớp làm bi ri cha bi.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
Bổ sung:
---
<i>---Thứ ngày tháng năm</i>
Toán (Tiết 124)
<b>LUYệN TậP</b>
<b>I. Mục tiªu:</b>
- Biết xem giờ đúng; xác định và quay kim đồng hồ đúng vị trí tơng ứng với giờ; bớc đầu
nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 2 phiÕu bµi tËp 1, 3 phiÕu bµi tËp 3.
- Mơ hình mặt đồng hồ có kim ngắn và kim dài.
- Viết các bài tập lên bng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiÓm tra bµi cị:
- Giáo viên xoay kim, u cầu học sinh c
gi.
- Vì sao con biết?
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Cho lớp cử 2 đội (mỗi đội 5 em) lên thi
nối nhanh, nối đúng.
- Gi¸o viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Gi hc sinh lờn quay kim ng h.
- Hát vui.
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Ni ng h vi s ch gi đúng
- 2 đội (mỗi đội 5 em) lên thi nối
nhanh, nối đúng.
- Líp nhËn xÐt.
- Quay kim trên đồng hồ để đồng hồ
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên làm mÉu.
VD: Em ngủ dậy vào lúc 6giờ sáng. Ta nối
với đồng hồ chỉ 6giờ.
- Chia líp lµm 3 nhóm, thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Nối theo mẫu.
- 3 nhóm, thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bµy, nhËn xÐt.
Bỉ sung:
<i>---Thø ngày tháng năm</i>
<b>TUầN 32 Toán (Tiết 125)</b>
<b>LUYệN TậP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Thực hiện đợc cộng, trừ (khơng nhớ) số có hai chữ số, tính nhẩm; biết đo độ dài, làm
tính với số đo độ dài; đọc giờ đúng.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 2 phiÕu bµi tËp 4.
- ViÕt các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và häc:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Gọi 5 học sinh lên xoay kim đồng hồ đợc
đúng giờ theo hiệu lệnh (4 giờ, 6 giờ, 3 giờ,
9 giờ, 12 gi).
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập chung.
- Giáo viên ghi tựa bµi.
b. Bµi häc:
* Híng dÉn thùc hµnh:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Hát vui.
- 5 học sinh lên thực hiện.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 8 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 3 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Gọi học sinh lên bảng đo.
- Để biết đoạn thẳng AC dài bao nhiêu
xăng ti mét ta làm tính gì?
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- T chc 2 đội (mỗi đội 3 em) thi nối
nhanh, nối đúng.
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Lớp làm vào bảng con, 8 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Lớp làm vào vở, 3 học sinh lên bảng
lµm bµi.
- Líp nhËn xÐt.
- Đo rồi đọc số đo độ dài đoạn thẳng
AB, đoạn thẳng BC. Tính độ di on
thng AC.
- Học sinh lên bảng đo (AB = 6cm, BC
= 3cm).
- Lµm phÐp tÝnh céng.
- Líp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Líp nhËn xÐt.
- Nối đồng hồ với câu thích hợp.
- 2 đội thi nối nhanh, nối đúng.
- Lớp nhận xét.
Bæ sung:
<i>---Thø ngày tháng năm</i>
Toán (TiÕt 126)
<b>LUN TËP CHUNG</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Thực hiện đợc cộng, trừ (khơng nhớ) số có hai chữ số, so sánh hai số; làm tính với số
đo độ dài; giải tốn có một phép tính.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 3 phiÕu bµi tËp 1.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiÓm tra bµi cị:
- Cho líp lµm vµo vë, 4 häc sinh lên bảng
làm bài.
14 + 20 + 3 = 52 + 35 + 2 =
30 – 20 + 50 = 80 – 50 – 10 =
- Giáo viên nhận xét Cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập chung.
- Giáo viên ghi tựa bµi.
b. Bµi häc:
* Híng dÉn thùc hµnh:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bi 2: Cho 2 – 3 học sinh đọc bài và nêu
tóm tắt.
- Cho líp lµm vµo vë, 1 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Gi 1 – 2 học sinh đọc tóm tắt.
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Hát vui.
- Lớp làm vào vở, 4 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Điền >, <, =
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét
chÐo.
- 2 – 3 học sinh đọc bài.
Tóm tắt
Còn lại: . Xăng ti mét?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bµi.
- Líp nhËn xÐt.
- Giải bài tốn theo tóm tắt sau:
- 1 – 2 học sinh đọc tóm tắt.
Giỏ 1 có: 48 quả cam
Giá 2 cã: 31 qu¶ cam
TÊt c¶ có: . Quả cam?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
Bổ sung:
<i>---Thø ngµy th¸ng năm</i>
<b> </b> <b>Toán (TiÕt 127)</b>
<b>I. MơC TI£U: KiĨm tra kÕt qu¶ häc tËp cđa häc sinh vỊ.</b>
- Cộng, trừ các số trong phạm vi 100 (không nhớ); xem giờ đúng; giải và trình bày bài
giải bài tốn có lời văn có phép tính trừ.
<b>II. §Ị KIĨM TRA:</b>
1. Đặt tính rồi tính: (2đ)
32 + 45 46 – 13 76 – 55 34 + 52
…….. …….. ……... ………
…….. …….. ……... ………
…….. ……. ……… ………
2. TÝnh nhÈm: (3®)
36 + 12 = 48 – 36 = 56 + 3 =
65 + 22 = 87 – 26 = 98 – 45 =
3. Ghi giờ theo đồng hồ tơng ứng: (2đ)
<b> </b> <b> </b> <b> </b> <b> </b>
………. ………. ………
.
………
4. Nhà An có 35 con gà, mẹ bán hết 4 con gà. Hỏi nhà An còn lại mấy con gà? (3đ)
HếT
<i>---Thứ ngày th¸ng năm</i>
Toán (Tiết 128)
<b>ÔN TậP: CáC Số ĐếN 10</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Biết đọc, đếm, so sánh các số trong phạm vi 10; biết đo độ dài đoạn thẳng.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (cột 1,2,4) , bài 3, bài 4, bài 5.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 3 phiếu bài tập 4, thớc thẳng có chia vạch xăng ti - mét.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiÓm tra bµi cị:
3. Bµi míi :
a. Giới thiệu bài: Hơm nay chỳng ta ụn tp:
Cỏc s n 10.
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
* Híng dÉn thùc hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 3 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 5: Nêu yêu cầu của bài.
Cho lp lm bài, gọi vài học sinh đọc kết
quả.
- Gi¸o viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho lớp đọc các số trên tia số.
- Về xem li bi.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Vit các số từ 0 đến 10 vào dới mỗi
vạch của tia số.
- Líp lµm vµo vë, 2 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền dấu >, <, =
- Lớp làm vào vở, 3 học sinh lên bảng
- Lớp nhận xét.
a. Khoanh vào số lớn nhÊt: 6, 3, 4, 9
b. Khoanh vµo sè bÐ nhÊt: 5, 7, 3, 8
- Líp lµm vµo vë, 2 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Viết các sè sau: 10, 7, 5, 9
a. theo thứ tự từ bé đến lớn: ……….
b. theo thứ tự từ lớn đến bé: ……….
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tp.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét
chéo.
- o độ dài các đoạn thẳng:
- Lớp làm bài, gọi vài học sinh đọc kết
quả.
- Lớp nhận xét.
- Lớp đọc.
Bổ sung:
---
<i>Thø ngày tháng năm</i>
<b>TUầN 33 Toán (Tiết 129)</b>
<b>ÔN TậP: CáC Số §ÕN 10</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ dựa vào
bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vng, hình tam giác.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 , bài 3, bài 4.
<b>II. Chun b:</b>
- 3 phiếu bài tập 3, thớc thẳng.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy vµ häc:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta ôn tập:
Các số đến 10.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bµi.
- Cho lớp làm vào vở, gọi vài học sinh c
kt qu.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 8 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Da vo bi tập 1 và bảng trừ để làm bài.
VD: 3 + … = 7
- GV hái: ba céng mÊy bằng bảy?
- Vậy ta viết 4 vào chỗ chấm.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp theo
dõi.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Củng cố, dặn dò:
- Cho lớp đọc lại bài tập 1.
- H¸t vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính.
- lp lm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xét.
- Tính.
- Lớp làm vào vở, 8 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Số.
- Ba cộng bốn bằng bảy.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét
chéo.
- Ni cỏc im cú:
a. Mt hỡnh vuụng.
b. Một hình vuông và hai hình tam giác.
- 2 học sinh lên bảng lµm bµi, líp theo
dâi.
- VỊ xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Lp c li bi tp 1.
B sung:
<i>---Thø ngµy th¸ng năm</i>
Toán (Tiết 130)
<b>ÔN TậP: CáC Số ĐếN 10</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; cộng, trừ các số trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn
thẳng, giải bài toán có lời văn.
- Hc sinh tớch cc tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 , bài 3, bài 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 3 phiÕu bµi tËp 1, 2 phiÕu bµi tËp 2, thớc thẳng có chia vạch xăng ti - mét.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng ca học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Gọi 1 2 học sinh nhắc lại bảng cộng
trong phạm vi 10.
- Giáo viên nhận xét, cho ®iĨm.
3. Bµi míi :
a. Giới thiệu bài: Hơm nay chỳng ta ụn tp:
Cỏc s n 10.
- Giáo viên ghi tùa bµi.
b. Bµi häc:
* Híng dÉn thùc hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Dựa vào bảng cộng trong phạm vi 10 để
làm bi.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lp cử 2 đội (mỗi đội 7 học sinh) lên
điền nhanh, điền đúng (HS điền tiếp sức).
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
- H¸t vui.
- 1 – 2 häc sinh nhắc lại bảng cộng
trong phạm vi 10.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Số?
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét
chéo.
Bài 3: Gọi 2 – 3 học sinh đọc bài tốn rồi
nêu tóm tắt.
- Cho líp lµm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lp lm vo v ri trao i v kim
tra.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho lp c lại bài tập 1.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Lớp nhận xÐt.
- 2 – 3 học sinh đọc bài toán.
Tóm tắt
Lan gÊp: 10 c¸i thun
Cho em : 4 cái thuyền
Lan còn lại: cái thuyền?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- V on thng MN có độ dài 10 cm.
- Lớp làm vào vở rồi trao đổi vở kiểm
tra.
- Lớp đọc lại bài tập 1.
Bổ sung:
<i>---Thø ngày tháng năm</i>
<b>Toán (Tiết 131)</b>
<b>ÔN TậP: CáC Số ĐếN 10</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết trừ các số trong phạm vi 10; trõ nhÈm; nhËn biÕt mèi quan hƯ gi÷a phép cộng và
phép trừ; biết giải toán có lời văn.
- Hc sinh tớch cc tham gia vo cỏc hot động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 , bài 3, bài 4.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 3 phiÕu bài tập 3.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta ôn tập:
Các số n 10.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Cho lp lm vào vở, 7 học sinh đọc kết
quả.
- Gi¸o viên nhận xét cho điểm.
Bài 2: Nêu yêu cầu cđa bµi.
- Cho líp lµm vµo vë, 5 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Các phép tính: 5 + 4 = 9
9 – 4 = 5
9 – 5 = 4
+ Các em có nhận xét gì về 3 phép tính
trên.
Kết luận: Phép cộng và phép trừ có mối
quan hệ ngợc nhau.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bi 4: Gi 2 3 học sinh đọc bài tốn rồi
nêu tóm tắt.
- Cho líp lµm vµo vë, 1 häc sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Củng cố, dặn dò:
- Cho lp c li bài tập 1.
- Về xem lại bài.
- Gi¸o viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Lp lm vo vở, 7 học sinh đọc kết
quả.
- Líp nhËn xÐt.
- Tính:
- Lớp làm vào vở, 5 học sinh lên bảng
lµm bµi.
- Líp nhËn xÐt.
5 + 4 = 9 lÊy 9 – 4 = 5 lÊy 9 – 5 = 4
- Tính:
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét
chéo.
- 2 – 3 học sinh đọc bài toán.
Tóm tắt
Gà và vịt : 10 con
Trong đó gà: 3 con
Có: …… con vt?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
lµm bµi.
- Líp nhËn xÐt.
- Lớp đọc lại bài tập 1.
Bæ sung:
<i>---Thø ngày tháng năm</i>
Toán (Tiết 132)
<b>ÔN TậP: CáC Số ĐếN 100</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết đọc, viết, đếm các số đến 100; biết cấu tạo số có hai chữ số; biết cộng, trừ (khơng
nhớ) các số trong phạm vi 100.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 , bµi 3 (cét 1, 2, 3), bµi 4 (cét 1, 2, 3, 4) .
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 6 phiếu bài tập 1, 3 phiếu bài tập 3.
- Viết các bài tập lên bảng.
<b>III. Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hot ng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. ổn định:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Gäi 1 – 2 em nhắc lại bảng trừ trong
phạm vi 10.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Gii thiệu bài: Hôm nay chúng ta ôn tập:
Các số đến 100.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 6 nhóm (mỗi nhóm thảo
luận 1 câu).
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên làm mÉu:
- 35 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Vậy ta viết 35 = 30 + 5
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 8 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho lp c li cỏc s t 1 đến 100.
- Về xem lại bài.
- Gi¸o viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Hát vui.
- 1 2 em nhắc lại bảng trừ trong
phạm vi 10.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Viết các số:
a. T 11 n 20 : ..
- Các nhóm lên trình bài nhận xét.
- Viết số vào dới mỗi vạch của tia số.
- Lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
lµm bµi.
- Líp nhËn xÐt.
- ViÕt theo mÉu:
- 35 gồm 3 chục và 5 đơn vị.
- 3 nhãm th¶o luËn làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét
chéo.
- Tính:
- Lớp làm vào bảng con, 8 học sinh lên
bảng làm bài.