Tải bản đầy đủ (.ppt) (20 trang)

ngu van 7 tiet 39

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.13 MB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

05/30/21 GV: Triệu Văn Vệ


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Câu 1 : Từ nào đồng nghĩa với từ “ thi nhân ” ?


A, Nhà văn ; B , Nhà thơ



C, Nhà báo ; D, NghÖ sÜ



Câu 2 : Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ :


“ nhi đồng ” ?



A, TrỴ em ; B , TrỴ con



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

05/30/21


05/30/21 GV: Triệu Văn VệGV: Triệu Vn V


I

,

Thế nào là từ trái nghĩa ?

<sub>Đầu gi ờng ánh trăng rọi ,</sub>


Ng mt t ph s ng .


Ngẩng đầu nhìn trăng sáng ,
Cúi đầu nhí cè h ¬ng .


( TÜnh d¹ tø – Lý B¹ch )
( T ¬ng Nh - dịch )


Trẻ đi , già trở lại nhà


Ging quê không đổi , s ơng pha mái đầu .
Gặp nhau mà chẳng biết nhau ,



Trẻ c ời hỏi : “ khách từ đâu đến làng ”
( Hồi h ơng ngẫu th - Hạ Tri Ch ơng )


( TrÇn Träng San – dịch )


Tìm cặp từ trái


nghĩa trong


hai bản dịch


thơ ?



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

I

,

Thế nào là từ trái nghĩa ?



vừa tìm đ ợc ?



Ngẩng

> <

cúi



Già

> <

trẻ


Đi

> <

trë l¹i



Hoạt động của đầu theo h ớng lên ,xuống



Ti t¸c



ChØ sù di chun



Từ

già

có phải là


từ nhiều nghÜa



kh«ng ?




Già

rau già



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

05/30/21


05/30/21 GV: Triệu Văn VệGV: Triu Vn V


I

,

Thế nào là từ trái nghÜa ?



<sub>nghĩa với từ</sub>



rau già , tuổi già

” ?



rau già


tuổi già



><


><



rau non


ti trỴ



<i>Qua phần vừa tìm hiểu,</i>


<i> em rút ra kết luận gì về từ </i>



<i>trái ngha ?</i>


2. Nhận xét:


* Từ trái nghĩa là những từ
có nghĩa trái ng ợc nhau .



1. Xét ví dơ



* Mét tõ nhiỊu nghÜa cã thĨ
thc nhiỊu cỈp từ trái


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>



* Từ trái nghĩa là những từ có
nghĩa trái ng ợc nhau .


* Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc
nhiều cặp từ trái nghÜa kh¸c nhau .


II , Sư dơng tõ tr¸i nghÜa



Đầu gi ờng ánh trăng rọi ,
Ngỡ mặt đất ph s ng .


Ngẩng đầu nhìn trăng sáng ,
Cúi đầu nhí cè h ¬ng .


( TÜnh d¹ tø – Lý B¹ch )
( T ¬ng Nh - dịch )


Trẻ đi , già trở lại nhà


Ging quê không đổi , s ơng pha mái đầu .
Gặp nhau mà chẳng biết nhau ,


Trẻ c ời hỏi : “ khách từ đâu đến làng ”


( Hồi h ơng ngẫu th - Hạ Tri Ch ơng )


( TrÇn Träng San – dịch )


<b>Việc sử dụng các </b>
<b>từ trái nghĩa trong</b>
<b>hai bài thơ này, </b>
<b>có tác dụng gì ?</b>


- To phộp i , cỏc


hình t ợng t ơng phản , gây
ấn tr ợng mạnh , lời nói



1. XÐt vÝ dơ


3. Ghi nhí 1:SGK
2. NhËn xÐt:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

05/30/21


05/30/21 GV: Triệu Văn VệGV: Triệu Văn Vệ


* Tõ trái nghĩa là những từ
có nghĩa trái ng ợc nhau .
* Mét tõ nhiỊu nghÜa cã thĨ
thc nhiỊu cặp từ trái


nghĩa khác nhau .



II , Sử dụng tõ tr¸i nghÜa



- Tạo phép đối , các


hình t ợng t ơng phản , gây
ấn tr ợng mạnh , lời nói
sinh động …


<b>T×m mét số thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa </b>
<b>và nêu tác dụng của việc dùng các từ trái </b>


<b>ngha ú ?</b>


<b>Tìm một số thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa </b>
<b>và nêu tác dụng của việc dùng các từ trái </b>


<b>ngha ú ?</b>


Một nắng hai s ơng



Mẹ tròn con vuông



Chạy ng ợc chạy xuôi



1. Xét ví dụ


2. Nhận xÐt:


1. XÐt vÝ dô


2. NhËn xÐt:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

* Tõ trái nghĩa là những từ
có nghĩa trái ng ợc nhau .
* Mét tõ nhiỊu nghÜa cã thĨ
thc nhiỊu cặp từ trái


nghĩa khác nhau .


II , Sử dụng tõ tr¸i nghÜa



- Tạo phép đối , cỏc


hình t ợng t ơng phản , gây
ấn tr ợng mạnh , lời nói


<i>Qua mt s vớ dụ vừa </i>



<i>Qua một số ví dụ vừa </i>

<i>t</i>

<i>t</i>

<i>ìm </i>

<i>ìm </i>



<i>hiểu cho ta thấy từ trái </i>



<i>hiểu cho ta thấy từ trái </i>



<i>nghĩa được sử dụng </i>



<i>nghĩa được sử dụng </i>



<i>trong trường hợp nào?</i>



<i>trong trường hợp nào?</i>




- Trong sáng tác thơ văn

- Trong sáng tác thơ văn



- Trong hoạt động giao tiếp

- Trong hoạt động giao tiếp



1. XÐt vÝ dô


2. NhËn xÐt:


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

05/30/21


05/30/21 GV: Triệu Văn VGV: Triu Vn V


<i>Em hÃy nhắc lại phần kiến </i>


<i>Em hÃy nhắc lại phần kiến </i>



<i>thức trọng tâm của bài </i>


<i>thức trọng tâm của bài </i>



<i>học ?</i>


<i>học ?</i>



* Từ trái nghĩa là những từ
có nghĩa trái ng ợc nhau .
* Mét tõ nhiỊu nghÜa cã thĨ
thc nhiỊu cỈp tõ tr¸i


nghÜa kh¸c nhau .


II , Sư dơng tõ tr¸i nghÜa




- Tạo phép đối , các


hình t ợng t ơng phản , gây
ấn tr ợng mạnh , lời nói
sinh động …


1. XÐt vÝ dô


2. NhËn xÐt:


1. XÐt vÝ dô


2. NhËn xÐt:


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

* Từ trái nghĩa là những từ
có nghĩa trái ng ỵc nhau .
* Mét tõ nhiỊu nghÜa cã thĨ
thuộc nhiều cặp từ trái


nghĩa khác nhau .


II , Sư dơng tõ tr¸i nghÜa



- Tạo phép đối , cỏc


hình t ợng t ơng phản , gây
ấn tr ợng mạnh , lời nói


1. Xét vÝ dơ


2. NhËn xÐt:


1. XÐt vÝ dơ



2. NhËn xÐt:


Bµi tËp nhanh : ( ai nhanh hơn )


Yêu cầu : chia làm 2 nhóm , mỗi


nhóm cử một ng êi ch¬i .



Nhóm 1 : đọc bất kỳ một từ nào


thì ng ời nhóm 2 đọc từ trái nghĩa


với từ đó ?



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

05/30/21


05/30/21 GV: Triệu Văn VệGV: Triệu Văn Vệ


3. Ghi nhí 2: SGK

III , Luyện tập



* Từ trái nghĩa là những từ
có nghĩa trái ng ợc nhau .
* Một từ nhiều nghĩa có thể
thuộc nhiều cặp từ trái


nghÜa kh¸c nhau .


II , Sư dơng tõ tr¸i nghÜa



- Tạo phép đối , các


hình t ợng t ơng phản , gây
ấn tr ợng mạnh , lời nói


sinh động …


1. XÐt vÝ dơ


2. NhËn xÐt:


1. XÐt vÝ dô


2. NhËn xÐt:


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- ChÞ em nh chi nhiỊu tµu ,



Tấm lành che tấm rách , đừng nói nhau nhiều lời


- Số cơ chẳng giàu thì nghèo ,



Ngày ba m ơi Tết thịt treo trong nhà


- Ba năm đ ợc một chuyến sai ,



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

05/30/21


05/30/21 GV: Triệu Văn VệGV: Triệu Văn V


Bài 2 ( trang 129 )


Tìm các từ trái nghĩa với những từ in đậm
trong các cụm từ sau đây :


T ơi



Yếu



Xấu




t ơi

> <



hoa

t ơi

> <


ăn

yếu

> <



hc lc

yếu

><


chữ

xấu

> <


đất

xấu

> <



ơn



hoa

héo



ăn

khoẻ



học lực

giỏi



<sub>ch </sub>

<sub>p</sub>



đất

tốt



3. Ghi nhí 2: SGK

III , Luyện tập



* Từ trái nghĩa là những từ có
nghĩa trái ng ợc nhau .


* Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc
nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau .



II , Sư dơng tõ tr¸i nghÜa



- Tạo phép đối , các


hình t ợng t ơng phản , gây
ấn tr ợng mạnh , lời nói
sinh động …


1. XÐt vÝ dô


2. NhËn xÐt:


1. XÐt vÝ dô


2. NhËn xÐt:


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

thích hợp vào các thành ngữ sau :
- Chân cứng đá ……..


- Cã ®i cã .


- Gần nhà ..ngõ
- Mắt nhắm , mắt ..
- Chạy sấp , chạy.
- Vô th ởng vô .
- Bên .bên khinh
- Buổi ……..bi c¸i
- B íc thÊp b íc ……….
- Ch©n ít ch©n ……….


mềm


lại

xa


mở


ngửa
phạt
trọng
đực
cao
ráo
3. Ghi nhớ 2: SGK


* Tõ trái nghĩa là những từ có
nghĩa trái ng ợc nhau .


* Mét tõ nhiỊu nghÜa cã thĨ thc
nhiỊu cặp từ trái nghĩa khác nhau .


II , Sử dụng tõ tr¸i nghÜa



- Tạo phép đối , các


hình t ợng t ơng phản , gây
ấn tr ợng mạnh , lời nói
sinh động …


1. XÐt vÝ dô


2. NhËn xÐt:


1. XÐt vÝ dô


2. NhËn xÐt:


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

05/30/21


05/30/21 GV: Triệu Văn VệGV: Triệu Văn Vệ


3. Ghi nhí 2: SGK

III , Lun tËp



* Tõ tr¸i nghĩa là những từ có
nghĩa trái ng ợc nhau .


* Mét tõ nhiỊu nghÜa cã thĨ thc
nhiỊu cỈp tõ tr¸i nghÜa kh¸c nhau .


II , Sư dơng tõ tr¸i nghÜa



- Tạo phép đối , các


hình t ợng t ơng phản , gây
ấn tr ợng mạnh , lời nói
sinh động …


1. XÐt vÝ dô


2. NhËn xÐt:


1. XÐt vÝ dô


2. NhËn xÐt:


3. Ghi nhí 1: SGK



Bµi tËp cđng cè : Em h·y điền các cặp
từ trái nghĩa vào các cặp hình sau ?


già - trẻ



To - nhỏ



cao - thấp



nhanh chËm



<b>1</b>



<b>4</b>


<b>3</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

* Nếu giao tiếp với một bạn vừa


xấu,vừa đen , muốn khen bạn em


sẽ nói như thế nào ?



- Ng ời xấu duyên lặn vào trong


- Ng ời đẹp duyên bong ra ngồi



3. Ghi nhí 2: SGK


* Từ trái nghĩa là những từ có
nghĩa trái ng ỵc nhau .


* Mét tõ nhiỊu nghÜa cã thĨ thc
nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau .



II , Sử dơng tõ tr¸i nghÜa



- Tạo phép đối , các


hình t ợng t ơng phản , gây
ấn tr ợng mạnh , lời nói
sinh động …


1. XÐt vÝ dô


2. NhËn xÐt:


1. XÐt vÝ dô


2. NhËn xÐt:


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

05/30/21


05/30/21 GV: Triệu Văn VệGV: Triệu Văn Vệ


<b> Viết một đoạn văn ngắn về tình cảm quê h </b>


<b>ơng , có sử dụng từ tr¸i nghÜa .</b>



<b> Chó ý : - Quê h ơng </b>

<b> </b>

<b>nơi gắn bó với em </b>


<b>những kỷ niệm thời ấu thơ</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18></div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

05/30/21


05/30/21 GV: Triệu Văn VệGV: Triệu Văn Vệ


<b> Viết một đoạn văn ngắn về tình cảm quê h </b>



<b>ơng , có sử dụng từ tr¸i nghÜa .</b>



<b> Chó ý : - Quê h ơng </b>

<b></b>

<b>nơi gắn bó với em </b>


<b>những kỷ niệm thời ấu thơ</b>



<b> </b>

<b>- Tình cảm của em với quê h ¬ng . </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×