Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132.97 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tiết 8 : KIỂM TRA 1 TIẾT</b>
<b>I. Mục tiêu kiểm tra</b>
<b>1.Kiến thức</b> :
- Kiểm tra mức độ đạt chuấn kiến thức kỹ năng trong chương trình Địa lý lớp 6
sau khi học sinh học xong chương trình Trái Đất
- Học sinh phải nêu được vị trí điạ lí và hình dạng , kích thước Trái Đất
- Trình bày được khái niệm kinh tuyến, vĩ tuyến.
- Trình bày định nghĩa đơn giản về bản đồ, tỉ lệ bản đồ, kí hiêu bản đồ, lưới kinh
vĩ tuyến.
<b>2. Kỹ năng</b>: Học sinh xác định được vị trí của trái đất trong hệ mặt trời.
Xác định dược hệ thống kinh vĩ tuyến; Kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc...
- Dựa vào tỉ lệ bản đồ tính được khoảng cách trên thực tế theo đường chim bay
và ngựơc lại.
<b>3. Thái độ</b> :Giáo dục ý thức nghiêm túc và phát huy tính sáng tạo khi làm bài
<b>II. Hình thức kiểm tra</b>
<b>- </b>Hình thức kiểm tra TNKQ và tự luận.
<b>III. Xây dựng ma trận đề kiểm tra</b>
<b>Cấp độ</b>
<b> Tên chủ đề</b>
<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b> <b>Cộng</b>
<b> Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>
TNKQ TL TNKQ TL TNK
Q
TL TN
KQ
TL
<b>1. TRÁI</b>
<b>ĐẤT.</b>
<b>(6 tiết)</b>
- Biết
được vị
trí, hình
dạng,
kích
thước
trái đất
trong hệ
măt trời
- biết
được các
- Cách
xác định
phương
hướng
trên bản
đồ và một
số yếu tố
cơ bản
của bản
đồ, tỉ lệ
bản đồ, kí
hiệu bản
đồ.
- Cách viết
toạ độ địa lí
của một điểm
- Dựa vào tỉ
lệ bản đồ
tính được
khoảng cách
trên thực tế.
- Xác
định tọa
độ địa lí
của một
điểm
trên bản
đồ và
quả địa
cầu, sơ
đồ
<b>Số câu:9 </b>
<b>100%TSĐ=</b>
<b>10đ</b>
Số câu: 5
3 điểm = 30 %
Số câu: 2.5
4 điểm = 40%
Sốcâu:1
2điểm=20%
Sốcâu: 0.5
1điểm=10%
<i>Số </i>
<i>câu : </i>
<i>9Câu</i>
<i>=10 </i>
<i>điểm</i>
<i><b>Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )</b></i>
Khoanh tròn vào đầu chữ cái in hoa em cho l ỳng nht.
<b>Câu 1. ( 0,25đ ). </b>Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy trong các hành tinh theo thứ tự xa dần
Mặt Trời.
A. VÞ trÝ thø 3 B. VÞ trÝ thø 5 C. VÞ trÝ thø 7 D. VÞ trÝ thø 9
<b> Câu 2. ( 0,25đ ). </b>Muốn xác định phơng hớng trên bản đồ, ngời ta dựa vào yếu tố nào
sau đây.
A. Mũi tên chị hớng Bắc trên bản đồ.
B. Các đờng kinh tuyến và vĩ tuyến trên bản đồ.
C. Cả 2 câu a và b đều đúng.
<b> Câu 3. ( 0,25đ ). </b>Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là.
A. Kinh tuyÕn 600 <sub> B. Kinh tuyÕn 90</sub>0<sub> C. Kinh tuyÕn 360</sub>0<sub> D. Kinh tuyÕn 180</sub>0
<b>Câu 4. ( 0,25đ ).</b> Kí hiệu bản đồ gồm có.
A. 2 lo¹i B. 3 lo¹i C. 4 lo¹i D. 5 lo¹i
<b>Câu 5. ( 1 điểm ). </b>Điền những cụm từ thích hợp: " Bản đồ, kí hiệu, địa lí, ý ngha,
chú giải " vào chỗ (...) cho phù hỵp.
- Vì hệ thống các (1)... bản đồ rất đa dạng nên khi đọc (2)... trớc
hết chúng ta cần đọc bảng (3)... để nắm đợc đầy đủ (4)... của các
kí hiệu dùng trên bản .
<b> Câu 6. ( 1 điểm ).</b> Nối ý ë cét A víi cét B sao cho phï hỵp.
<b>Cét A</b> <b>Nèi</b> <b>Cét B</b>
1. Các đờng chạy dọc nối liền hai cực là.
2. Các vòng tròn chạy ngang nhỏ dần về hai cực là.
3. Vĩ tuyến gốc có số l.
4. Vĩ tuyến gốc có tên gọi là.
1...
a. Xớch đạo.
b. Vĩ tuyến.
c. 00<sub>.</sub>
d. Kinh tuyÕn.
e. 900
<i><b>Ph</b><b>ầ</b><b>n II. Tr</b><b>ắ</b><b>c nghi</b><b>ệ</b><b>m t</b><b>ự</b><b> lu</b><b>ậ</b><b>n ( 7 </b><b>đ</b><b>i</b><b>ể</b><b>m )</b></i>
<b> C©u 7. ( 2 ®iĨm )</b>
Bản đồ là gì. Dựa vào sơ đồ sau:
Đông Bắc
Tây
Em hãy xác định các hướng còn lại ?
<b> Câu 8. ( 2 điểm ). </b>Dựa vào số ghi tỉ lệ của bản đồ sau đây 1 : 200.000. Cho biết 5 cm
trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thc a.
<b> Câu 9. ( 3 điểm ).</b>
a.Kinh , vĩ độ của một điểm là gì? Cỏch viết toạ độ địa lớ của một điểm
b, Dựa vào sơ đồ sau:
xác định tọa độ địa 300<sub> 20</sub>0<sub>10</sub>0 <sub> 0</sub>0 <sub>10</sub>0 <sub>20</sub>0 <sub>30</sub>0
lí điểm A,B? 400
200
100
A 00
100
200
B 300
<b>ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM</b>
<i><b> </b><b>Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)</b></i>
* Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm.
<b>Câu hỏi</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b>
Đáp án A C D B
<b>Câu 5.(</b> 1 điểm ). 1, Kí hiệu 2, Bản đồ 3, Chú giải 4, Ý nghĩa
<b> Phần II : Tự luận </b>
<b> Câu 7 : (2điểm ) </b>
* Bản đồ: là hình vẽ thu nhỏ trên mặt phẳng của giấy, tương đối chính xác về một khu
vực hay toàn bộ bề mặ Trái Đất (0.5đ)
* Đúng mỗi phương hướng : 0,25 điểm.
B
TB ĐB
T Đ
TN ĐN
N
<b>Câu 8 : ( 1 điểm ).</b>
- 1 : 200.000 tương ứng với 200.000 cm trên thực địa.
- 200.000 cm = 2 km x 5 = 10 km.
<b>Câu 9. ( 3 điểm ). </b>
- Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ, từ kinh tuyến đi qua điểm đó
- Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến
vĩ tuyến gốc ( đường xích đạo ). ( 1đ )
- Cách viết tọa độ: Kinh độ viết trước, vĩ độ viết sau (0.5đ)
Tọa độ các điểm: (0.5đ)
0Đ
A