Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.14 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Họ tên</i>:... <b>KIỂM TRA 1 TIẾT</b>
<i>Lớp...</i> <i> </i><b>Mơn :Vật lí 8</b>
<b>A.Trắc nghiệm (7 điểm)</b>
<i><b>I.Chọn câu trả lời đúng </b>(3 điểm)</i>
1. Có một ơtơ đang chuyển động trên đường. Câu phát biểu nào sau đây là không
đúng.
a. Ơtơ chuyển động so với cây bên đường.
b.Ơtơ chuyển động so với người lái xe.
c.Ơâtơ đứng n so với người lái xe.
d.Ơ tơ chuyển động so với mặt đường.
2.Vận tốc có đơn vị là:
a.Km.h b.m.s c.Km/h d.m/s e.Cả hai câu c và d đúng
3.Tromg các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động đều?
a.Chuyển động của xe máy đang xuống dốc.
b.Chuyển động của xe ơtơ khi nó bắt đầu khởi hành.
c.Chuyển động của mũi kim đồng hồ.
d.Chuyển động của xe đạp khi đang lên dốc.
4.Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì:
a.Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần.
b.Vật đang chuyển động sẽ dừng lại.
c.Vật đang chuyển động đều sẽ khơng cịn chuyển động đều nữa.
d.Vật đang đứng yên sẽ đứng yên, hay vật đang chuyển động sẽ chuyển động
thẳng đều.
5.Càng lên cao áp suất khí quyển càng :
a.Càng tăng. b.Có thể tăng, có thể giảm.
c.Khơng thay đổi. d.Càng giảm.
6.Cho hai điểm A,B trên cùng mặt phẳng ngang trong lòng nước. Aùp suất tại điểm
A như thế nào với điểm B.
a.PA > PB b.PA < PB <b>.A .B</b>
c.PA = PB d.Tất cả các câu đều sai.
<i><b>II.Điền từ thích hợp vào chỗ trống.</b>(1 điểm)</i>
1.Aùp lực là lực ép có phương ... với mặt bị ép.
2.Người đi bộ với vận tốc 5km/h có nghĩa là ...
<i><b>III.Hãy đánh dấu “ </b></i><b>x”</b><i><b> vào ô mà theo em là đúng.</b>(1 điểm)</i>
<i>Đúng</i> <i>Sai</i>
1.Để tăng áp suất bằng cách tăng diện tích bị ép.
2.Chuyển động thẳng đều là chuyển động mà vận
tốc có giá trị khơng thay đổi theo thời gian.
3.Lực là đại lượng có hướng và độ lớn.
4.Lực ma sát trượt có độ lớn nhỏ hơn lực ma sát lăn.
<i><b>IV.Hãy ghép câu ở cột B cho phù hợp với câu ở cột A.</b>(2 điểm)</i>
1.Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc a. Diện tích bị ép càng nhỏ.
2.p suất có đơn vị là: b.Pa.
3.Aùp suất chất lỏng càng lớn khi c.Vật càng nằm sâu trong lòng chất lỏng.
4.Tác dụng của áp lực càng lớn khi d.Aùp lực
e.Tăng lực ma sát
<b>B.Tự luận (3 điểm)</b>
Một vật có trọng lượng là 200N được đặt trên mặt bàn có diện tích bị ép là
0,05m2<sub> .Hãy</sub>
a.Tính áp suất của vật lên mặt bàn. <i>(2 điểm)</i>
b.Biểu diễn lực trên. <i>(1 điểm)</i>
………
………
………
………..……
………
………
………
………..……
………
………
………
………..……
………
………
………
………..……
………
………
………
………..……
………
………..……