Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Kiem TRa 1 tiet toan 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.74 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – Tiết 35


Môn: Đại số 7 (tổng số 13 tiết : 1 tiết ôn tập, 1 tiết kiểm tra)
Mức độ


Kiến thức Nhận biết Thông hiểu Thấp Vận dụng Cao Tổng


1) Đại lượng tỉ lệ thuận.
a) Định nghĩa.


b) Tính chất.


c) Giải tốn về đại lượng tỉ lệ
thuận.


Biết công thức của hai đại
lượng tỉ lệ thuận y=ax(a <sub></sub> 0 )
Nhận biết hệ số tỉ lệ của y với
x khi cho công thức y = kx


Chỉ ra hệ số tỉ lệ của x với
y khi cho công thức y = kx


Vận dụng tính chất của
đại lượng tỉ lệ thuận và
tính chất dãy tỉ số bằng
nhau để giải bài toán
chia phần tỉ lệ thuận.
Số câu: 3


Số điểm: 3,0 đ
Tỉ lệ: (3/11) 27,3%



Bài 1
1,0 đ
(33,3 %)


Bài 1
0,5đ
(16,7 %)
Bài 5
1,5 đ
(50 %)
2
3,0 đ
2) Đại lượng tỉ lệ nghịch.


a) Định nghĩa.
b) Tính chất.


c) Giải toán về đại lượng tỉ lệ
nghịch.


Biết công thức của hai đại


lượng tỉ lệ nghịch xy = a Chỉ ra được hệ số tỉ lệ a khibiết x và y
Biểu diễn y theo x


Vận dụng tính chất của
đại lượng tỉ lệ nghịch để
tìm giá trị của một đại
lượng



Số câu: 3
Số điểm: 3,0 đ
Tỉ lệ: (3/11) 27,3%


Bài 2
0,5 đ
(16,7 %)


Bài 2 0,5 đ
Bài 4 a, b 1,0 đ


(50 %)


Bài 4c
1,0 đ
(33,3 %)


4
3,0 đ
3)Khái niệm hàm số và đồ thị


a) Định nghĩa hàm số.
b) Mặt phẳng tọa độ.
c) Đồ thị của hàm số :
y = ax (a <sub></sub> 0 ); y =


<i>a</i>
<i>x</i>



Biết cách xác định một điểm
trên mặt phẳng tọa độ khi
biết tọa độ của nó.


Thay x vào hàm số để
tính f(x)


Xác định điểm thuộc hay
không thuộc đồ thị hàm
số cho trước


Biết vẽ dồ thị
hàm số y = ax.
với a là số
nguyên

Số câu: 4


Số điểm: 4,0 đ
Tỉ lệ: (5/11) 45,4%


Bài 3 1,5 đ
Bài 7 1,0 đ


(50%)
Bài 6
1,5 đ
(50%)
3
4,0đ



Tổng: 1,5 đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Trường THCS Phước Cát 1


Tổ: Toán – Tin – Lý – CN .



<b>KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II</b>


<b>Môn: Đại số 7.</b>



<b>Đề bài:</b>


<b>Bài 1 (1,5 đ) </b> Cho biết đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = – 3x.
Hỏi y có tỉ lệ thuận với x khơng? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ ?


<b>Bài 2 (1,0 đ) </b> Cho biết đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức xy = 12.
Hỏi y tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch với x ? Xác định hệ số tỉ lệ ?


<b>Bài 3 (1,5 đ)</b> Cho hàm số y = f(x) = 2x – 3. Tính f(– 2) ; f(1,5) ; f(0) ?


<b>Bài 4 (2,0 đ)</b> Cho đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x. .


x – 6 – 2


y 8 –12


a) Tìm hệ số tỉ lệ a.


b) Lập cơng thức tính y theo x.
c) Điền số thích hợp vào ô trống.



<b>Bài 5 (1,5 đ)</b> Một tam giác có chu vi bằng 45cm.và độ dài ba cạnh của nó tỉ lệ với 3; 5; 7.
Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó.


<b>Bài 6(1,5 đ)</b> Vẽ đồ thị hàm số: y = 2.x.


<b>Bài 7 (1,0 đ )</b> Điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị hàm số y =
12
<i>x</i>


, vì sao?
A(–1; 12) ; B( – 4; –3);


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II
Môn: Đại số 7.


Bài Nội dung Điểm


<b>Bài 1: </b>


<b>(1,5 đ)</b> y tỉ lệ thuận với xHệ số tỉ lệ là k = -3 1,0 đ0,5 đ


<b>Bài 2:</b>


<b> (1 đ)</b> Trả lời đúng y TLN với xHệ số tỉ lệ là a = 12 0,5 đ0,5 đ


<b>Bài 3:</b>
<b>(1,5 đ)</b>


Tính đúng mỗi ý 0,5 đ



y = f(– 2) = 2(– 2) – 3 = – 7.
y = f(1,5) = 2.1,5 – 3 = 0.
y = f(0) = 2.0 – 3 = – 3.


0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ


<b>Bài 4:</b>


<b> (2 đ)</b> a) Trả lời đúng y và x tỉ lệ nghịch nên x.y = a => a =24b ) y = 24: x.
c) Viết x = 24: y, điền kết quả đúng mỗi ô 0,5 đ


x – 6 3 – 2


y – 4 8 – 12


0,5 đ
0,5 đ
1,0 đ


<b>Bài 5:</b>
<b> (1,5 đ)</b>


Gọi độ dài 3 cạnh tam giác là a, b, c (cm).
Lập luận đi đến: 3 5 7


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>



 


và a + b + c =45;
Tính được 3 5 7


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


 
=3


Tính đúng a = 9 ; b = 15; c = 21.


Vậy tam giác có độ dài ba cạnh là 9cm, 15cm, 21cm.


0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,75 đ


<b>Bài 6:</b>


<b> (1,5 đ)</b> Vẽ đúng mặt phẳng tọa độTìm đúng một điểm A khác O thuộc đồ thị hàm số y = 2x
Biểu diễn đúng A trên MPTĐ.


Vẽ đường thẳng OA


0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ



<b>Bài 7:</b>


<b> (1,0 đ)</b> <sub>Thay x = – 1 vào hàm số y = </sub>


12
<i>x</i>


ta được y =
12


1


 <sub> = 12 </sub>
Vậy A(–1; 12) thuộc đồ thị.


Thay x = – 4 vào hàm số y =
12
<i>x</i>


ta được y =
12


4


 <sub> = 3 </sub>


Vậy B(–4 ; –3) không thuộc đồ thị hàm số y =


12
<i>x</i>

0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×