Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (393.3 KB, 57 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
So¹n: 10/10/2011
Tuần 8
<b>TiÕt 23: Lun tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<b>- Kiến thức:</b> Học sinh đợc củng cố, khắc sâu kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, 9.
- <b>Kỹ năng:</b> Có kỹ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết.
<b>- Thái độ:</b> RÌn lun cho häc sinh tÝnh chÝnh xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiÖu chia
hÕt cho 2, cho 5, cho 3, cho 9.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ụn bi c, nghiờn cứu bài mới
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1’)</b>
<b>2. KiĨm tra: (5’) Ph¸t biĨu dÊu hiƯu chia hÕt cho 2, cho 5, cho 3, cho 9?</b>
3. Bµi míi:
Hoạt động của thầy <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
Hoạt động 1: Chữa bài
tập(10’)
1.1 Bµi 104c, d (sgk/42)
Gọi học sinh lên bảng chữa
Cựng hc sinh nhn xột ỏnh
giỏ.
Chốt lại cách trình bày lời
giải.
2.2 Bài 105 ( sgk/42)
đồng thời gọi học sinh 2 chữa
bài 105
Cïng häc sinh nhận xét.
Chốt lại cách giải dạng bài
dạng ghép số và cách trình
bày.
1 HS trình bày lời giải,
d-ới lớp làm ra nháp
HS nhận xét
HS 2 trình bày, dới lớp
làm ra nháp.
Nhận xét
1. Bài 104 (sgk/42)
c)Ta có 43* chia hết cho cả 3 và 5
4 + 3 + * <sub> 3</sub>
* <sub> {0; 5}</sub>
<sub> * = 5. Vậy số cần tìm là 435</sub>
d) Ta có * 81* Chia hết cho 2 , 5, 3
và 9. Do đó:
* tËn cïng ph¶i b»ng 0.
* + 8 + 1 + * <sub> 9</sub>
<sub> Số cần tìm là 9810</sub>
2. Bµi 105 (sgk/42)
a) Ba chữ số có tổng chia hết cho 9
là: 4, 5, 0. Các số lập đợc:
450; 405; 540; 504.
b) Ba chữ số có tổng chia hết cho 3
mà không chia hết cho 9 là : 4, 5, 3.
Các số lập đợc: 453, 435, 534, 345,
354, 543.
Hot ng 2: Luyn tp(28)
2.1 bi 107 (sgk/42)
Nêu cách gi¶i?
u cầu học sinh hoạt động
theo nhóm.
Cùng học sinh nhận xét.
Vận dụng kiến thức nào để
giải bài tập trờn?
Chốt lại: Một số chia hết cho
9 thì chia hết cho 3. Điều
ng-Đọc bài 107
Hot ng theo nhúm.
i diện báo cáo
Lớp nhận xét.
DÊu hiÖu chia hÕt cho3,
cho 9
Câu Đ S
ợc lại cha ỳng.
2.2 Bi 108 (sgk/ 42)
Nêu cách tìm số d trong phÐp
chia 1543 cho 9, cho 3?
Chèt l¹i: Cách tìm số d của
2.3 Bµi 110 (sgk/43)
Tơng tự nh bài 109 xác định
số d của 1 số khi chia cho 9.
Yêu cầu học sinh lên bảng
trình bày.
Cïng häc sinh nhËn xét
Cht li kin thc ton bi
Nêu nh (sgk)
Lấy tổng các chữ số của
nó đem chia cho 3, cho 9
1 hs lên bảng, dới lớp
làm ra nháp.
Nhận xét
Đọc bài 110
2 HS lên bảng thực hiện
Nhận xét
4. Bài 108 (sgk/ 42)
1546 cã 1 +5 + 4 + 6 = 16.
Sè 16 chia cho 3 d 1, chia cho 9 d
7. VËy 1546 chi cho 9 d 7, chia cho
3 d 1.
1527 cã 1 +5 + 2 + 7 = 15
Sè 15 chia cho 3 d 0, chia cho 9 d
6. VËy 1546 chi cho 9 d 6, chia cho
3 d 0.
1011 <sub>ta cã 10 chia cho 9 d 1, chia </sub>
cho 3 d 1. VËy 1011 <sub>chia cho 9 d 1, </sub>
chia cho 3 d 1.
5. Bµi 110 (sgk/43)
a 78 64 72
b 47 59 21
c 3666 3776 1512
m 6 <b>1</b> <b>0</b>
n 2 <b>5</b> <b>3</b>
r 3 <b>5</b> <b>0</b>
d 3 <b>5</b> <b>0</b>
<b>4. Híng dÉn vỊ nhµ: (1 )</b>’
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa. Đọc mục có thể em cha biết.
- BTVN: 134; 135; 137 (SBT/19)
- Nghiªn cøu trớc bài: Ước và bội.
Soạn: 11/10/2011
Tun 8
<b> Tiết 24: Ước và bội</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b> - Kiến thức: Nắm đợc các khái niệm: Ước và bội của một số, kí hiệu Ư(a), B(a).</b>
Tìm đợc các ớc, bội của mt s.
<b> - K nng: Rèn kỹ năng tìm ớc vµ béi cđa mét sè.</b>
<b>- Thái độ:</b> RÌn lun cho häc sinh tÝnh chÝnh x¸c, cẩn thận khi học bài.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ụn bi c, nghiờn cứu bài mới
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. ổn định t chc (1)
2. Kiểm tra : (5) Khi nào thì sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tù nhiªn b?
3. Bµi míi:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Ước và bội ( 8 )</b>’
Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu
sgk/ 43
Khi nào ta nói a là bội của b và b
đợc gọi là c ca a?
Nhấn mạnh: Khái niệm ớc và
bội.
nghiên cứu sgk/ 43
a b
Đọc phần in đậm sgk
1 học sinh trình bày, lớp làm
ra nháp.
<b>1. Ước và bội</b>
a b
Thùc hiÖn ?1
Chốt lại các xác định bội và ớc
của một số.
18 lµ béi cđa 3 vì 18 <sub> 3</sub>
18 không là bội của 4 vì 18
khơng chia hết cho 4
<b>Hoạt động 2: Cách tìm c v </b>
<b>bi (15 )</b>
Nghiên cứu thông tin trong mục
2 sgk/44
Nêu cách bội nhỏ hơn 30 của 7?
Nêu cách tìm bội của số a?
Chốt lại cách tìm bội của một số.
Thực hiện ?2
Nêu cách tìm ớc của 8?
Nêu cách tìm ớc của số a (a>1)?
Chốt lại cách tìm ớc cđa mét sè.
Thùc hiƯn ? 3 theo nhãm.
Cïng häc sinh nhận xét.
Thực hiện ?4
Tìm Ư(0); B(0)?
Cho biết kết luận của em vỊ íc
- Nhân 7 lần lợt với 0; 1; 2; 3;
4 ta đợc các bội của nhỏ hơn
30 của 7 là 0; 7; 14; 21; 28.
Nêu cách tìm.
?2. x <sub> { 0; 8; 16; 24; 32}</sub>
Nêu cách tìm ớc của 8
Nêu cách tìm ớc của a.
Hoạt động theo nhóm
Đại diện trình bày:
¦(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
NhËn xÐt .
? 4 hoạt động cá nhân.
1 học sinh trình bày, lớp làm
ra nháp.
Ư(1) = 1; B(1) = N
Ư(0) = N* ; B(0) =
Trả lời.
<b>2. Cách tìm ớc và bội:</b>
a) Ví dụ: sgk/ 44
b) Cách tìm bội của một số:
sgk/44
c) Ví dụ 2: sgk/44
d) Cách t×m íc cđa mét sè:
sgk/44.
e) Chó ý:
Sè 1 chØ cã 1 íc lµ 1.
Sè 1 lµ íc cđa bÊt kì số tự
nhiên nào.
(0) = N* ; B(0) =
Hoạt động 3: củng cố - luyện
tËp (9’)
Ph¸t biĨu kh¸i niệm bội và ớc?
Phát biểu quy tắc tìm bội của
một số a khác 0?
Phát biểu quy tắc tìm íc cđa sè a
>1.
Có mấy cách diễn đạt a <sub> b?</sub>
Bi 113(sgk/44)
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
Chốt lại cách thực hiện, gọi học
sinh trình bày.
Trả lời theo cáccau hỏi của
giáo viên.
Đọc bài 113
Trả lời
2 học sinh trình bày, lớp làm
ra nháp.
3. bài tập:
Bài 113 (sgk/ 44)
a)
Chốt lại kiến thức toàn bài.
x <sub> ¦(16) = {1; 2; 3; 4 ; 8;</sub>
16}
4. Híng dÉn vỊ nhµ: (1’)
- Nắm đợc khái niệm ớc và bội, nắm đợc cách tìm ớc và bội của một s.
- BTVN: 111; 112; 114. Nghiên cứu trớc bài Số nguyên tố, hợp số. Bảng số nguyên tố.
Soạn: 14/10/2011
Tun 9
<b>Tiết 25: Số nguyên tố, Hợp số. Bảng số nguyên tố.</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<b> - Kiến thức: Nắm đợc các khái niệm: Số nguyên tố, hợp số. Nhận ra các số nguyên tố, hợp số </b>
trong 10 số tự nhiên đầu tiên. Nắm đợc cách lập bảng số nguyên tố.
<b> - K nng: Rèn kỹ năng nhận biết số nguyên tố, hợp số nhờ áp dụng kiến thức chia hết.</b>
<b>- Thỏi độ:</b> RÌn lun cho häc sinh tÝnh chÝnh x¸c, cẩn thận khi học bài. Nghiêm túc trong mọi
công việc.
<b>II. ChuÈn bÞ: </b>
GV: Bảng phụ, thớc, Bảng các số từ 2 đến 100
HS: ôn bài cũ, nghiên cứu bài mới
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra: (5)</b>
- Tìm ớc của các số sau: 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8?
- Nêu cách tìm ớc cđa a, béi cđa a?
<b>3. Bµi míi:</b>
<b> Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Số nguyên tố, hợp số. </b>
<b>(15 )</b>’
ớc của các số 2, 3, 5, 7 có đặc điểm
gì?
- Các số 2, 3, 5, 7 là các số nguyên tố.
ớc của các số 4, 6, 8 có đặc điểm gì?
- các số 4, 6, 8 gọi là hợp số.
Vậy thế nào là số nguyên tố, hợp số?
Làm thế nào để nhận biết một số là số
nguyên tố, hợp số?
Thùc hiÖn ?1 sgk/46
Số 0 và số 1 có là số nguyên tố
không? Có là hợp số không?
HÃy chỉ ra các số nguyên tố nhỏ hơn
10?
Chốt lại kiến thức về số nguyên tố,
hợp số.
Chỉ có hai ớc là 1 và
chính nó
Có nhiều hơn hai ớc.
Trả lời.
Tìm các ớc của nó.
Thực hiện ?1
7 là số nguyên tố.
8, 9 là hợp số.
1. Số nguyên tố, hợp số.
a) Ví dụ: Sgk/ 46
b) Kh¸i niƯm: Sgk/ 46
c) chó ý: sgk/ 46
Hoạt động 2: Lp bng cỏc s nguyờn
t nh hn 100 (15)
Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu sgk/
46.
Trình bày cách lập bảng số nguyên tố
nhỏ hơn 100?
Treo bng cỏc s t 2 n 100 ch rừ
Nghiên cứu sgk/46
Trình bày cách lập bảng
2. Lập bảng các số nguyên
tố nhỏ hơn 100
a) Cách lập bảng:
sgk/ 46
cách lập bảng số nguyên tố nhỏ hơn
100.
Chỉ ra các số nguyên tố nhỏ hơn 100?
Có nhận xét gì về số nguyên tố 2?
Chốt lại cách lập bảng số nguyên tố
nhỏ hơn 100.
Chỉ ra
Là số nguyên tố nhá
nhÊt vµ lµ sè ch½n duy
nhÊt.
Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tập(8’)
- Số nguyên tố là gì? Hp s l gỡ?
3.1 Bi 116 (sgk/47)
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
Nêu cách giải?
Trình bày lời giải theo nhãm
Cïng häc sinh nhËn xÐt.
Cã nhËn xÐt g× vỊ tËp hợp P các số
nguyên tố?
3.2 Bài 119(sgk/47)
Nêu cách giải
Yêu cầu 2 học sinh trình bày bài giải.
Chốt lại cách giải và cách trình bày
Trả lời nh sgk
Đọc bài 116
Nêu cách giải
Hot ng theo nhúm
i din nhúm bỏo cỏo
Lp nhn xột.
Có những phần tử thuộc
tập N nhng không thuộc
P, P là tập con của N.
Đọc bài 119
Nêu cách giải
2 hs trình bày, lớp làm ra
nháp.
Nhận xét
3. Luyện tập:
Bài 116 (sgk/47)
83 <sub> P; 91 </sub><sub> P;</sub>
15 <sub> N; P </sub><sub> N.</sub>
Bµi 119(sgk/47)
Ta có 1* là số nguyên tố do
đó: * <sub> {1; 3; 7; 9} </sub>
Ta có 3* là số nguyên tố do
đó: * <sub> {1; 7}</sub>
4. Híng dÉn vỊ nhµ: (1’)
- Nắm đợc khái niệm số nguyên tố, hợp số, cách kiểm tra một số là số nguyên tố, hợp số. BTVN:
115;117; upload.123doc.net (sgk/47).
So¹n: 23/10/2011
Tuần 9
<b> Tiết 26: luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b> - Kin thc:</b> Đợc củng cố khắc sâu khái niệm: Số nguyên tố, hợp sè.
<b> - Kỹ năng: Nhận biết đợc một số là số nguyên tố hay hợp số. Rèn kỹ năng nhận biết số nguyên</b>
tố, hợp số nhờ áp dụng kiến thức chia hết.
<b> - Thái độ:</b> gi¸o dơc häc sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ụn bi cũ, nghiên cứu bài mới
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra: (15’)</b>
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
a) Số chia hết cho 2 và 9 là:
A. 1372
B. 5418 C. 7401D. 1320
b) Giá trị của luỹ thừa 23<sub> là:</sub>
B. 4 D. 8
c) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. 1; 2; 3; 5; 7; 9 B. 3; 5; 7; 9 C. 2; 3; 5; 7 D. 3; 5; 7; 9
d) Các hợp số nhỏ hơn 10 là:
A. 1; 2; 4; 6; 8; 9 B. 4; 6; 8; 9 C. 2; 4; 6; 7; 8; 9 D. 2; 4; 6; 8
e) Kết quả của am<sub> . a</sub>n<sub> là: </sub>
A. a<b>m+n</b> <sub>B. a</sub><b>m - n</b> <sub>C. a</sub><b>m : n</b> <sub>D. a</sub><b>m . n</b>
f) Sè chia hÕt cho 3 vµ 5 lµ:
A. 1372
B. 5418 C. 7404D. 1320
g) Sè chia hÕt cho 2, 3, 5 vµ 9 lµ:
A. 1372
B. 9180 C. 7401D. 1320
Câu 2: điền dấu X vào ô thích hợp:
Câu Đúng Sai
a) Mt s chia ht cho 9 thì số đó chia hết cho 3
b) Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9
c) Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố
Câu 3: a) Thay chữ số vào dấu * để đợc số nguyên tố: 2*
b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số sao cho số đó chia hết cho 9
<b>Đáp án- Biểu điểm:</b>
Câu 1: Mỗi đáp án đúng 0,75đ
C©u a b c d e f g
Đáp án B D C B A D B
Câu 2: Mỗi đáp án đúng c 0,75
Câu Đáp án
a Đúng
b Sai
c Đúng
a) Ta có 2* là số nguyên tố do đó: * <sub> { 3; 9}</sub>
Vậy số cần tìm là 23; 29.
b) sè tù nhiªn nhá nhÊt cã 5 chữ số chia hết cho 9 là: 10 008
1đ
0,5đ
1đ
<b>3. Bài míi:</b>
<b> Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Chữa bài</b>
tập(10’)
1.1 Bµi upload.123doc.net a,
b(sgk/ 47)
Yêu cầu 2 HS trình bày lời
giải.
Cùng học sinh nhận xét
Chốt lại c¸ch kiĨm tra mét
tỉng (hiƯu) lµ số nguyên tố,
hợp số.
Đọc bài toán
HS 1 lµm
upload.123doc.net a, b
HS 2 lµm
upload.123doc.net c, d.
HS dới lớp làm ra
nháp.
Nhận xÐt
1, Bµi upload.123doc.net (sgk/47)
a) 3. 4. 5 + 6. 7 <sub> 3</sub>
3. 4. 5 + 6. 7 > 3
VËy tæng 3. 4. 5 + 6. 7 là hợp số.
b) 7. 9. 11. 13 - 2. 3. 4. 7 7
7. 9. 11. 13 - 2. 3. 4. 7 > 7
VËy hiÖu 7. 9. 11. 13 - 2. 3. 4. 7 là hợp
số.
c) 3. 5. 7 + 11 . 13 . 17
3. 5. 7 là một số lẻ
11 . 13 . 17 là một số lẻ
<b>Hot động 2: Luyện tập(18’)</b>
2.1 Bài 121 (sgk/47)
Nêu cách giải bài 121?
Trình bày lời giải
Cùng học sinh nhận xét
Chốt lại cách tìm số tự nhiên
k thoả mãn khi nhân với một
số ngun tố để tích có đợc là
một số ngun t.
2.2 Bài 123 (sgk/48)
Nêu cách giải?
Trình bày lời giải theo nhãm
Cïng häc sinh nhËn xÐt.
Cho häc sinh nghiªn cøu mơc
cã thể em cha biết
Trình bày cách kiĨm ta mét
sè lµ số nguyên tố?
Chốt lại cách kiểm tra một số
là số nguyên tố.
2.3. Bài 124(sgk/48)
Nghiên cứu, trình bày lời
giải.
Chốt lại kiến thức toàn bài.
Đọc bài
Nêu cách giải
Trình bày lời giải
Nhận xét
Đọc yêy cầu bài 123
Nêu cách giải
Hot ng theo nhúm
i din bỏo cỏo
Lp nhn xột
Nghiờn cu sgk/48
Trỡnh by nh sgk
Đọc bài
Tr li ming Máy bay
có động cơ ra đời năm
1903
2. Bµi 121 (sgk/47)
a) Với k = 0 thì 3k = 0, không là số
Với k = 1 thì 3k = 3, là số nguyên tố
Với k<sub>2 thì 3k là hợp số (Vì có ớc</sub>
khác 1 và khác chính nó là 3)
Vậy với k = 1 thì 3k, là số nguyên tố
b) Với k = 0 thì 7k = 0, không là số
nguyên tố, không là hợp số.
Với k = 1 thì 7k = 7, là số nguyên tố
Với k2 thì 7k là hợp số (Vì có ớc
khác 1 và khác chính nó là 7)
Vậy với k = 1 thì 7k, là số nguyên tố.
2. Bài 123 (sgk/48)
a 29 67 49 127 173 253
p <b>2,</b>
<b>3,</b>
<b>5</b>
<b>2,</b>
<b>3,</b>
<b> 5,</b>
<b>7</b>
<b>2,</b>
<b>3,</b>
<b>2,</b>
<b>3, 5</b>
<b>7,</b>
<b>11</b>
<b>2,</b>
<b>3, 5</b>
<b>7,</b>
<b>11,</b>
<b>13</b>
<b>2,</b>
<b>3, 5</b>
<b>7,</b>
<b>11,</b>
<b>13</b>
<b>4. Híng dÉn vỊ nhµ: (1 )</b>’
Xem lại các dạng bài tập đã chữa, các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5. Nghiên cứu trớc bài
phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
BTVN: 120, 122 (sgk/ 47).
Soạn: 23/10/2011
Tun 9
<b>Tiết 27: phân tích một số ra thõa sè nguyªn tè.</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<b> - Kiến thức:</b> HS nắm đợc thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Nắm đợc cách phân
tích một số ra thừa số nguyên tố, biết dùng luỹ thừa để viết gọn dạng phân tích.
<b>- Kỹ năng: Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết để phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Rèn</b>
kỹ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
<b>-</b> Thái độ: nghiêm túc trong học tập cũng như trong công việc.
<b>II. ChuÈn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ụn bi c, nghiờn cu bài mới
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>2. KiĨm tra: (5’)</b>
- Ph¸t biĨu dÊu hiƯu chia hÕt cho 2, cho 3, cho 5?
- Viết các số nguyên tố nhỏ hơn 30?
<b>3. Bài mới:</b>
<b> Hot ng ca thy</b> <b>Hot động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Phân tích một số ra</b>
<b>thừa số nguyên tố là gì ?(10 )</b>’
Số 300 đợc viết dới dạng tích nh thế
nào? Các thừa số của tích có đặc
điểm gì?
Ta nói rằng 300 đã đợc phân tích ra
thừa số nguyên tố.
VËy ph©n tÝch mét sè ra thừa số
nguyên là g×?
Nhấn mạnh: Viết số đó dới dạng
một tích các thừa số nguyên tố.
Phân tích các số sau ra thừa số
nguyên tố: 13; 19; 25; 6?
Tại sao 25 và 6 lại phân tích ra thừa
số nguyên tố?
Vậy dạng phân tích của mỗi số
nguyên tố là gì?
Đa ra nội dung chú ý.
Nghiên cứu thông tin
Trình bày ví dụ
Trả lời
13 = 13; 19 = 19
6 = 2 . 3; 25 = 52
25 vµ 6 là hợp số
là chính nó
Đọc chú ý.
1. Phân tÝch mét sè ra thừa
số nguyên tố là gì?
a) ví dụ: sgk/49
b) Kh¸i niƯm: Sgk/ 49
c) Chú ý: sgk/49
<b>Hoạt động 2: Cách phân tích một</b>
<b>sè ra thõa sè nguyªn tè.(15 )</b>
Yêu cầu học sinh nghiên cứu mục
2.
Trình bày cách thực hiƯn ph©n tÝch
sè 300 ra thõa sè nguyªn tè theo
cét däc.
So sánh kết quả thu đợc vi kt qu
phõn tớch trc ú?
Chốt lại cách phân tÝch mét sè ra
thõa sè nguyªn tè.
Thùc hiƯn ? sgk/ 50
Trình bày cách thực hiện ?
Nghiên cứu thông tin
Trình bày cách thực hiện.
Cho cùng một kết quả.
Hot ng cỏ nhõn.
1 HS lên bảng, dới lớp
làm ra nháp.
2. Cách phân tích một số ra
thừa số nguyên tố:
a) Ví dụ: sgk/ 49
b) Chó ý: sgk/50
? sgk/50
420 2
210 2
105 3
35 5
7 7
1
Vậy 420 = 22<sub>. 3 .5 . 7</sub>
(8’)
ph©n tÝch mét sè ra thừa số nguyên
tố là gì?
3.1 Bài 125 a, d (sgk/50)
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
Gọi 2 học sinh trình bày
Cùng học sinh nhận xét.
Trả lời
Đọc nội dung bµi 125
2 HS thùc hiện dới lớp
làm ra nháp
Nhận xét
Đọc yêu cầu bài 127
3.2 Bài 127 a, b (sgk/ 50)
Nêu cách thực hiện bài 127?
Cho học sinh hoạt động theo nhóm
Cùng học sinh nhận xét.
Chèt lại kiến thức toàn bài.
Nờu cỏch thc hin
Hot ng theo nhóm
Đại diện báo cáo
Lớp nhận xét
Do đó số 225 chia hết cho
các số nguyên tố 3 và 5
b) 1800 = 23<sub>. 3</sub>2<sub>. 5</sub>2<sub> </sub>
Do đó số 1800 chia hết cho
các số nguyên tố 2, 3 và 5
<b>4. Hớng dẫn về nhà: (1’)</b>
- Nắm đợc thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố, cách phân tích một số ra thừa số
nguyên tố.
- BTVN: 125, 126, 127, 128 (sgk/50)
So¹n: 17/10/2011
Tuần 10
<b>TiÕt 28: Lun tËp.</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Củng cố, khắc sâu về việc phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Dựa trên việc phân tích một
số ra thừa số ngun tố ta có thể tìm đợc tập hợp các ớc của một số cho trớc
- RÌn kỹ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
- giáo dục học sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: B¶ng phơ, thíc
HS: ơn bài cũ, nghiên cứu bài mới
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. ổn định tổ chức (1’)
2. Kim tra : (5)
- thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố?
áp dụng: phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 306; 567
3. Bài míi:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bng
<b>Hot ng 1: Cha bi</b>
<b>tp(10 )</b>
1.1 Bài 126 (sgk/50)
Yêu cầu một học sinh lên bảng
trình bày lời giải
Cùng học sinh nhận xét.
1.2 Bài 128 (sgk/ 50)
Đồng thêi gäi häc sinh khác
trình bày lời giải bài 128.
Cùng học sinh nhận xét
Chốt lại cách giải.
1 HS chữa, HS dới lớp
làm ra nháp
Nhận xét
1 HS chữa, HS dới lớp
làm ra nháp
Nhận xét
1. Bài 126 (sgk/50)
Bn An lm cha ỳng, Sửa lại:
120 = 23<sub>. 3 . 5</sub>
306 = 2 . 32<sub>. 17</sub>
567 = 34<sub> . 7</sub>
2. Bµi 128 (sgk/ 50)
a = 23<sub> . 5</sub>2<sub> . 11</sub>
C¸c sè 4, 8, 11, 20 là ớc của a. Số
16 không là ớc cña a.
<b>Hoạt động 2: Luyện tập: (28 )</b>’
2.1 Bài 131(sgk/ 50)
Cho biết mối quan hệ của hai số
tự nhiên đó với 42?
Nêu cách tìm hai số đó?
Tơng tự đối với phn b
Yêu cầu 1 học sinh trình bày lời
giải.
Cùng học sinh nhận xét và chốt
lại cách trình bày.
Đọc bài 131
Hai số đó là ớc của 42.
Tìm ớc của 42
Tr×nh bày lời giải bài
toán
Nhận xét.
3. Bài 131(sgk/ 50)
a) Tớch ca hai s t nhiên bằng 42
do đó mỗi số là ớc của 42. Ta có:
1 và 42; 2 và 21; 3 và 14; 6 và 7
b) Tích của hai số tự nhiên a và b
bằng 30, a < b. Do đó ta có
a 1 2 3 5
2.2 Bµi 132(sgk/ 50)
Tìm mối quan hệ giữa số túi và
số bi?
Ta có lời giải nh thế nào?
2.3. Số hoàn chỉnh
Tìm ớc của 6?
TÝnh tỉng c¸c íc cđa 6 (trõ 6)
rồi so sánh với 6?
Số 6 gọi là số hoàn chỉnh.
Vậy thế nào là số hoàn chỉnh?
Trong các sè sau sè nµo lµ sè
hoµn chØnh: 12; 28?
Đọc bài 132
Số túi là ớc của số bi
4. Bài 132 (sgk/ 50)
Số tói lµ íc cđa 28
Ta cã: 28 = 22<sub> . 7</sub>
Các ớc của 28 là: 1, 2, 4, 7, 14, 28
Vậy Tâm có thể xếp 28 viên bi vào:
1; 2; 4; 7; 14; 28 (tói)
<b>*Lu ý: Sè hoµn chØnh lµ số tự nhiên</b>
có tổng các ớc (trừ nó) bằng chính
nó.
Ví dơ: 6 = 1 + 2 + 3
4. Híng dẫn về nhà: (1)
- Nắm vững cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố, cách tìm ớc của mét sè.
- §äc mơc cã thĨ em cha biÕt.
- BTVN: 130; 133 sgk/ 50 +51
- Đọc và nghiên cứu trớc bài Ước chung và bội chung.
Soạn: 17/10/2011
Tun 10
<b>Tiết 29: Ước chung và bội chung.</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- <b>Kiến thức:</b> Học sinh nắm đợc các khái niệm Ước chung, bội chung, giao của hai tập hợp.
-<b>Kỹ năng:</b> Học sinh biết tìm ớc chung bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các bội
( các ớc) rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp. Biết sử dụng kí hiệu giao của hai tập hợp.
<b>-Thỏi độ:</b> giáo dục học sinh t duy linh hoạt trong giải tốn và u thích mụn toỏn
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ụn bi cũ, nghiên cứu bài mới
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. n nh t chc (1)</b>
<b>2. Kim tra: (5)</b>
- Tìm Ư(4), Ư(6) ?
- Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 4; cđa 6 ?
<b>3. Bµi míi:</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
<b>Hoạt động 1: Ước chung (10')</b>
Hãy chỉ ra các số vừa là Ư(4) vừa
Sè 1 vµ 2 gäi lµ íc chung cđa 4 vµ 6.
Số thoả mÃn điều kiện nào thì là
ƯC(4, 6)?
Vậy ớc chung của hai hay nhiều số là
gì?
Nêu kí hiƯu íc chung cđa hai hay
nhiỊu sè?
Khi nµo sè x lµ íc chung cđa a, b?
1 vµ 2
Võa lµ Ư(4) vừa là Ư(6)
Trả lời
ƯC (a, b, c, ...)
a <sub> x; b </sub><sub> x thì</sub>
x <sub> ƯC (a, b)</sub>
1. ¦íc chung
a) VÝ dơ: sgk/51
Më réng khi nµo x lµ íc chung cđa
nhiỊu sè?
Chèt lại kiến thức về ớc chung, cách
?1: 8 <sub> ƯC (16, 40)</sub>
đúng vì 16 <sub> 8; 40 </sub><sub> 8</sub>
8 <sub> ƯC (32, 28) sai vì 32 </sub>
8; 28 <sub> 8.</sub>
<b>Hoạt động 2: Bội chung (13 )</b>’
Trở lại phần kiểm tra bài cũ, yêu cầu
học sinh chỉ ra những số vừa là bội
của 4, vừa là bội của 6?
C¸c sè 0; 12; 24 lµ béi chung cđa 4 vµ
6.
Béi chung cđa hai hay nhiều số là gì?
Nêu kí hiệu bội chung cđa hai sè a vµ
b?
Khi nµo x <sub> BC (a, b, c) ?</sub>
Nêu cách tìm bội chung của hai hay
nhiều số.
Chốt lại kiến thức về bội chung, cách
t×m béi chung cđa hai hay nhiỊu sè.
Thùc hiƯn ?2 sgk/ 52
Thùc hiƯn bµi 134 theo nhãm
Chốt lại cách sử dụng kí hiệu <sub>, </sub><sub>.</sub>
0; 12; 24
Tr¶ lêi
BC (a, b)
x <sub> a; x </sub><sub> b; x </sub><sub> c</sub>
Nêu cách tìm bội chung
?2 sgk/ 52
Điền một trong c¸c sè: 1; 2;
3; 6
Hoạt động nhóm bài 134.
Đại diện báo cáo
Líp nhËn xÐt
2. Béi chung
a) VÝ dơ: sgk/51
b) Kh¸i niÖm: sgk/51
<b>Hoạt động 3: Chú ý (8 )</b>’
Cho häc sinh tự nghiên cứu chú ý.
Tập hợp ƯC (4, 6) tạo thành bởi
Tập hợp ƯC (4, 6) là giao của hai tập
hợp Ư(4) và Ư(6).
Vậy thế nào là giao của hai tập hợp?
Nêu kí hiệu giao của hai tập hợp?
Trình bày các ví dụ sgk/53.
Chốt lại khái niệm giao của hai tập
hợp và kí hiệu.
3. Chú ý: sgk/52+53
<b>Hoạt động 4: Củng cố - luyện tập </b>
<b>(7 )</b>’
Nªu c¸c kh¸i niƯm: Béi chung, íc
chung, giao cđa hai tập hợp?
Bài 136 (sgk/53)
Nêu cách giải
Chốt lại cách giải và yêu cầu một học
sinh trình bày.
Chốt lại kiến thức toàn bài.
Đọc bài 36, nêu cách giải.
4. Luyện tập
Bài 136 (sgk/53)
A = {0; 6; 12; 18; 24; 30;
36}
- Nắm đợc các khái niệm Ước chung, bội chung, giao của hai tập hợp.
- BTVN: 135 (sgk/53)
So¹n: 19/10/2011
Tuần 10
<b> TiÕt 30: Lun tËp.</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<b>- Kin thc:</b> Củng cố, khắc sâu cách tìm bội chung, íc chung cđa hai hay nhiỊu sè.
<b>- Kỹ năng:</b> RÌn kỹ năng tìm ớc chung, bội chung; tìm giao của hai tập hợp.
<b>- Thỏi :</b> giáo dục học sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ụn bi c, nghiên cứu bài mới
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. ổn nh t chc (1)
2. Kim tra : (5)
- Nêu cách t×m íc chung, béi chung cđa hai hay nhiỊu sè?
- Giao của hai tập hợp là gì?
3. Bài mới:
<b> Hot động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Chữa bài tập(7 )</b>’
Yêu cầu học sinh chữa bài 135
(sgk/53)
Cïng häc sinh nhËn xÐt
ƯC(6, 9) = Ư(6) (9) ỳng
hay sai?
Chốt lại các tìm ớc chung của
hai hay nhiều số.
2 HS lên bảng chữa bài
tập dới lớp làm ra nháp
Nhận xét
Đúng
1. Bài 135 (sgk/53)
a) Ư(6) = {1, 2, 3, 6}
c) ƯC(4, 6, 8) = {1, 2}
Hoạt động 2: Luyện tập (30’)
2.1 Bµi 137 (sgk/53 +54)
Nêu cách tìm giao của hai tập
hợp?
Gọi 1 HS trình bày lời giải.
Cùng học sinh nhận xét và chốt
lại cách tìm giao của hai tập
hợp.
2.2 Bài 138 (sgk/54)
Bài 138 cho biết gì? yêu cầu gì?
Số bút bi, số quyển vở có quan
hệ gì với số phần thởng?
Vậy cách chia nào thực hiện
đ-ợc?
Yờu cu hc sinh hot ng
theo nhúm.
Cùng học sinh nhận xét.
Chốt lại cách thực hiện.
2.4 Bài tập: Tìm số nguyên tố p
Tìm các phần tử chung
của hai tập hợp.
1 HS thực hiện, dới lớp
làm nháp
Nhận xét.
Đọc bài 138
Trả lời
Số phần thởng là ớc
chung của số bút bi, số
quyển vở.
Cách a vµ c
Hoạt động theo nhóm
Đại diện trình bày
Lớp nhận xột.
2. Bài 137 (sgk/53 +54)
a) A = {cam, táo, chanh}
B = {cam, chanh, quýt}
<sub>A </sub><sub> B = {cam, chanh}</sub>
b) A B là tập hợp các học sinh
vừa giỏi văn, vừa giỏi toán của
líp.
c) A B = B
d) A B =
<b>Cách</b>
<b>chia</b>
<b>Số </b>
<b>phần </b>
<b>thởng</b>
<b>Số bút</b>
<b>bi ở </b>
<b>mỗi </b>
<b>phần </b>
<b>thởng</b>
<b>Số vở </b>
<b>ở mỗi </b>
<b>phần </b>
<b>thởng</b>
a 4 6 8
sao cho:
a) 5p +3 là số nguyên tố;
b) p + 2, p +6, p +8 là các số
nguyên tè( p < 7 )
5p +3 là số nguyên tố lẻ hay
chẵn? khi đó 5p là số chẵn hay
lẻ? Suy ra p =?
p < 7 gåm nh÷ng sè nào?
Xét mấy trờng hợp? Vậy tìm
đ-ợc p =?
Trình bày lời giải?
Chốt lại phơng pháp giải và cách
trình bày.
Đọc bài toán, suy nghĩ
tìm lời giải
5p +3 l s nguyờn tố
lẻ, 5p là số chẵn do đó
p = 2
2; 3; 5
Xét 3 trờng hợp
Vậy p = 5 thoả mÃn.
c 8 3 4
4. Bài tập: Tìm số nguyên tè p sao
cho:
a) Nếu 5p + 3 là số nguyên tố thì
5p + 3 là số lẻ nên 5p là số chẵn, do
đó p là số chẵn mà p là số nguyên
tố nên p = 2, khi đó 5 p + 3 = 5 . 2
+ 3 = 13 l s nguyờn t.
b) Vì p là các số nguyên tố(p < 7)
nên ta xét các trêng hỵp sau:
- Nếu p = 2 thì p + 2 = 4, p +6 = 8,
p +8 = 10 đều là các hợp số.
- Nếu p = 3 thì p +6 = 9 là hợp số.
- Nếu p = 5 thì p + 2 = 7, p +6 = 11,
p +8 = 13 đều là các số ngun tố.
Vậy p = 5.
4. Híng dÉn vỊ nhµ(1’)
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa. BTVN: Bài 171, 172 SBT/ 23.
- Nghiên cứu trớc bài Ước chung lớn nhất.
Tuần 11.
<b>TiÕt 31: Ước chung lớn nhất.</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Hc sinh nắm đợc các khái niệm Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, Hai số nguyên tố
cùng nhau.
- Häc sinh biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số, biết cách tìm ƯCLN một cách hợp lý trong từng
trờng hợp cụ thể, biết tìm ớc chung thông qua cách tìm ƯCLN.
- giáo dục học sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: B¶ng phơ, thíc
HS: ơn bài cũ, nghiên cứu bài mới
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. ổn định tổ chức (1’)
2. Kim tra : (5)
- Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 12; 30?
- Tìm ƯC(12, 30)?
3. Bài míi:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng
Hoạt động 1: Ước chung lớn nhất(10’)
Chỉ ra số lớn nht trong tp hp:
ƯC(12,30)?
Ta nói 6 là ớc chung lớn nhất của 12 và
30. Kí hiệu ƯCLN(12, 30).
Vậy ớc chung lớn nhất của hai hay nhiều
số là gì?
Nhấn mạnh: Là số lớn nhất trong tập hợp
ớc chung.
Số 6
Trả lời
Đọc sgk/54
1. ¦íc chung lín nhÊt:
a) VÝ dơ 1: Sgk/54
Tìm Ư(6)?
Em có nhận xét gì về hai tập hợp Ư(6)
và ƯC (12, 30)?
Nêu cách tìm ƯC(12, 30)?
Nêu cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều
số?
Tìm ƯCLN(7, 1); ¦CLN(12, 30, 1)?
Tõ vÝ dơ trªn em rót ra kÕt luận gì?
Chốt lại kiến thức phần 1
Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
ƯC(12, 30) là ớc của
ƯCLN(12, 30)
Ta tìm Ư(ƯCLN)
Liệt kê các ớc của mỗi số,
tìm số lớn nhất.
ƯCLN(7, 1) = 1
ƯCLN(12, 30, 1) = 1
tr¶ lêi
c) nhËn xÐt: Sgk/54
d) Chó ý: Sgk/ 55
<b>Hoạt động 2: Cách tìm ƯCLN bằng</b>
<b>cách phân tích ra tha s nguyờn t</b>
<b>(20 )</b>
Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví dụ 2
Nhấn mạnh: Chän thõa sè chung, mỗi
thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất.
Thực hiƯn ?1, ?2 (sgk/55)
Hai sè 8,9 gäi lµ hai sè nguyên tố cùng
nhau. Vậy thế nào là các số nguyên tè
cïng nhau?
LÊy vÝ dô về các số nguyên tè cïng
nhau?
Nhận xét gì về quan hệ của 24, 16 và 8?
Từ đó em rút ra kt lun gỡ?
Chốt lại kiến thức phần 2
Nghiên cứu ví dụ 2
Trình bày cách thực hiện
ví dụ.
Nêu cách tìm
Đọc quy tắc
?1. Ta cã:
12 = 22<sub> . 3; 30 =2. 3 .5</sub>
VËy ¦CLN(12, 30) = 2 . 3
= 6.
?2 (sgk/55)
¦CLN(8, 9) = 1
¦CLN(8, 12, 15) = 1
ƯCLN(24, 16, 8) = 8
- Trả lời
24, 16 đều chia hết cho 8.
Đọc chú ý.
2. Cách tìm ƯCLN
bằng cách phân tích ra
thừa số nguyên tố:
a) Ví dụ 2: Sgk/55
b) Quy tắc: Sgk/55
c) Chó ý: Sgk/55
<b>Hoạt động 3: Củng cố - luyện tp 8</b>
Th no l c chung ln nht?
Nêu cách tìm ớc chung lớn nhất?
áp dụng làm bài 140 (sgk/56)
Chốt lại kiến thức về khái niệm ƯCLN
và cách tìm.
Trả lời.
Đọc néi dung bµi 140
4. Lun tËp:
Bµi 140 (sgk/56)
a) Ta cã: 80 <sub> 16</sub>
176 <sub> 16</sub>
VËy ¦CLN(16, 80,
176)
= 16.
4. Híng dÉn vỊ nhµ: (1’)
- Nắm đợc khái niệm ƯCLN và cách tìm
- BTVN: 139, 141 (Sgk/56)
===================================================
So¹n: 24/11/2011
Tuần 11
<b>TiÕt 32: Luyện tập.</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>- Kin thc:</b> Củng cố, khắc sâu cách tìm bội chung lớn nhất, ớc chung của hai hay nhiều số.
<b>- K nng:</b> Rèn kỹ năng tìm ớc chung lín nhÊt, íc chung cđa hai hay nhiỊu sè.
<b>- Thái độ:</b> gi¸o dơc häc sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ụn bi c, nghiờn cu bài mới
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. ổn định tổ chức (1’)
2. Kiểm tra : (5’)
- ¦CLN cđa hai hay nhiều số là gì?
- Nêu cách tìm?
3. Bài mới:
Hot động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
<b>Hoạt động 1: Cách tìm ớc </b>
<b>chung thơng qua tìm ƯCLN </b>
(10’)
Nhắc lại nhận xét ở mục 1?
Từ nhận xét nêu cách khác để
tìm ớc chung của 12 và 30?
Để tìm ớc chung của hai hay
nhiều số ta làm nh thế nào? áp
dụng tìm ƯC( 16, 24 )?
Chèt l¹i cách tìm ƯC
Nêu nhận xét.
Tìm ớc của
ƯCLN(12, 30)
Trả lời
Hot ng cỏ nhõn
1. Cách tìm ớc chung thông qua tìm
ƯCLN.
a) Ví dụ: Sgk/56
b) Cách tìm: Sgk/56
Ta có:
ƯCLN(16, 24) = 23<sub> = 8</sub>
¦(8) = {1; 2; 4; 8}
Vậy ƯC(16, 24) = {1; 2; 4; 8}
<b>Hoạt động 2: Luyện tập (28 )</b>
2.1 Bài 142 (sgk/56)
Gọi 2 học sinh trình bày lời giải
bài 142 phần b, c.
Cựng hc sinh nhn xột, ỏnh
giỏ.
Chốt lại cách trình bày và thực
2.2 Bài 143 (sgk/56)
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu
gì?
Nêu mối quan hệ của a với 420
và 700?
Nêu cách tìm a?
Trình bày lời giải theo nhóm
Trình bày lời giải bài
142
Nhận xét
Đọc bài 143
Trả lời
a là ƯCLN(420, 700)
Nêu cách tìm a
Hot ng theo nhúm
2. Luyện tập:
<i>Bài 142 (sgk/56)</i>
b) Ta cã:
¦CLN(180, 234) = 18
¦(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
VËy:
¦C(180, 234) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
c) Ta cã:
¦CLN(60, 90, 135) = 15
¦(15) = {1; 3; 5; 15}
VËy: ¦C(180, 234) = {1; 3; 5; 15}
<i>Bµi 143 (sgk/56)</i>
420 <sub> a ; 700 </sub><sub> a </sub>
a lµ sè lín nhÊt
Cïng học sinh nhận xét.
bỏ bớt điều kiện a là số lớn
nhất, hÃy tìm a?
Ngoài điều kiện a là số lớn nhất
ra ta có thể thêm điều kiện nào
mà khi giải bài toán trên a vẫn
nhận giá trị là 40?
2.3 Bài 145 (sgk/56)
Nêu cách giải bài tập trên?
Chốt lại và yêu cầu học sinh
trình bày lời giải.
Đại diện báo cáo
Lớp nhận xét.
a là ƯC(420, 700), ta
tìm ớc của:
ƯCLN(420, 700)
a > 20.
Đọc bài toán.
Nêu cách giải
Trình bày.
Bài 145 (sgk/56)
Độ dài lớn nhất của cạnh hình
vuông chính là ƯCLN(75, 105).
Ta có: ƯCLN(75, 105) = 15
Vy độ dài lớn nhất của cạnh hình
vng là 15 cm.
4. Híng dÉn vỊ nhµ(1’)
- Nắm đợc cách tìm ớc chung thơng qua tìm ƯCLN.
- BTVN: 144 sgk/ 56; 177, 178, 179 SBT/ 24.
---So¹n: 28/10/2011
Tuần 11
<b>TiÕt 33: Lun tËp.</b>
<b>I. Mơc tiêu:</b>
<b>- Kin thc:</b>Củng cố, khắc sâu cách tìm ớc chung lín nhÊt, íc chung cđa hai hay nhiỊu sè.
- <b>K nng:</b> Rèn kỹ năng tìm ớc chung lớn nhất, íc chung cđa hai hay nhiỊu sè.
- <b>Thái độ:</b> gi¸o dục học sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thíc
HS: ơn bài cũ, nghiên cứu bài mới
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra: (5)</b>
- ƯCLN của hai hay nhiều số là gì?
- Nêu cách tìm ƯCLN, ƯC của hai hay nhiều số lớn hơn 1?
<b>3. Bài mới:</b>
Hot ng ca thy Hot ng của trị Ghi bảng
<b>Hoạt động 1: Chữa bài </b>
<b>tập(10 )</b>’
Bµi 144 sgk/ 56
Gọi 1 học sinh lên bảng chữa,
d-ới lớp làm ra nháp
Cùng học sinh nhận xét.
Chốt lại cách thực hiện và trình
bày lời giải.
1 HS trình bày
Nhận xét.
1. Bài 144 sgk/ 56
Ta có ƯCLN (144, 192) = 48
Các ớc chung lớn hơn 20 của 144
và 192 lµ 24 vµ 48.
<b>Hoạt động 2: Luyện tập (28 )</b>
2.1 Bi 146(sgk/57)
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu
gì?
Nêu mối quan hệ của x với 112
và 140?
Trả lời
x là ƯC(112, 140)
2. Bài 146(sgk/57)
112 <sub> x; 140 </sub><sub> x nên x </sub><sub>ƯC (112, </sub>
140) và 10 < x < 20.
Nêu cách tìm x?
Gọi 1 hs trình bày lời giải
Chốt lại cách trình bày lời giải.
2.2. Bài 147 (sgk/57)
Nêu cách giải?
Trình bày lời giải?
Chốt lại kiến thức toàn bài về
ƯC và ƯCLN.
Nêu cách tìm x
Đọc bài
Nêu cách giải
Trình bày lời giải
Vậy x = 14
3. Bµi 147 (sgk/57)
a) a lµ íc cđa 28, a lµ íc cđa 36 vµ
b) x <sub>ƯC (28, 36) và a > 2. Tìm </sub>
đợc a = 4.
c) Mai mua 7 hép bót, Lan mua 9
hép bót.
Bµi 148 sgk/57
Số tổ nhiều nhất là ƯCLN (48, 72)
= 24. Khi đó mỗi tổ có 2 nam, 3 nữ.
4. Hớng dẫn về nhà(1’)
- N¾m ch¾c hai quy tắc tìm ƯC, ƯCLN.
BTVN: 180, 181 SBT /24, nghiên cứu bµi Béi chung nhá nhÊt.
So¹n: 30/10/2011
Tuần 12
<b>TiÕt 34: Béi chung nhá nhÊt.</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
-<b>Kiến thức:</b> Học sinh nắm đợc các khái niệm Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số.
-<b>Kỹ năng:</b> Học sinh phân biệt đợc quy tắc tìm BCNN với quy tắc tìm ƯCLN, biết cách tìm
BCNN một cách hợp lý trong từng trờng hợp cụ thể. Biết vận dụng tìm bội chung và BCNN
trong các bài tốn thực tế đơn giản.
-<b>Thái độ:</b> gi¸o dơc häc sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ụn bi c, nghiờn cu bài mới
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chc (1)</b>
<b>2. Kim tra: (5)</b>
- Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 4, 6?
- Tìm BC(4, 6)?
<b>3. Bµi míi:</b>
<b> Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
Hoạt động 1: Bội chung nhỏ nhất(10’)
Chỉ ra số nhỏ nhất trong tập hợp:
BC(4,6)?
Ta nãi 12 lµ Béi chung nhá nhÊt cđa 4 vµ
6. KÝ hiƯu BCNN(4,6) = 12.
VËy Béi chung nhá nhÊt cña hai hay
nhiều số là gì?
Nhấn mạnh: Là số nhỏ nhất khác 0 trong
tập hợp các bội chung.
Em có nhËn xÐt g× vÒ hai tËp hợp
BC(4,6) và BCNN(4,6)?
Nêu cách tìm BCNN của hai hay nhiều
Số 12
Trả lời
Đọc sgk/57
BC (4, 6) là bội của
BCNN( 4, 6)
Ta liệt kê các bội chung
1. Bội chung nhá nhÊt:
a) VÝ dơ 1: Sgk/57
sè?
T×m BCNN(7, 1); BCNN (4, 6, 1)?
Tõ vÝ dơ trªn em rót ra kết luận gì?
Chốt lại kiến thức phần 1
t ú chọn số nhỏ nhất
BCNN(7, 1) = 7
BCNN (4, 6, 1) = 12
= BCNN(4, 6).
Tr¶ lêi
c) nhËn xÐt: Sgk/57
d) Chó ý: Sgk/ 58
<b>Hoạt động 2: Cách tìm BCNN bằng</b>
<b>cách phân tớch ra tha s nguyờn t</b>
<b>(20 )</b>
Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví dụ 2
Trình bày cách tìm BCNN(8, 18, 30)?
VËy mn t×m BCNN cđa hai hay nhiỊu
sè lín hơn 1 ta làm nh thế nào?
Nhấn mạnh: Chän thõa sè chung, mỗi
thừa số lấy với số mũ nhá nhÊt.
Thùc hiƯn ? (sgk/58)
Các số đơi một ngun tố cùng nhau thì
BCNN đợc tìm bằng cách nào?
NhËn xÐt g× vỊ quan hƯ cđa 48 víi 16 vµ
8?
Từ đó em rút ra kết luận gì?
Chốt lại kiến thức phần 2.
Tù nghiên cứu ví dụ 2
Trình bày cách tìm
Trả lời
Đọc quy t¾c
?. Ta cã:
8 = 23<sub> ; 12 = 2</sub>2<sub> . 3</sub>
VËy BCNN(8, 12) = 23<sub> .</sub>
3 = 24.
BCNN(5, 7, 8)
= 5 . 7 . 8 = 280
BCNN(8, 16, 48) = 48
- Trả lời
48 là bội của 16 và 8.
Đọc chú ý.
2. Cách tìm BCNN bằng
cách phân tích ra thừa số
nguyên tố:
a) Ví dụ 2: Sgk/58
b) Quy tắc: Sgk/58
c) Chó ý: Sgk/58
<b>Hoạt động 3: Củng cố - luyện tập( 8 )</b>
Th no l Bi chung nh nht?
Nêu cách tìm Bội chung nhỏ nhất?
3.1 áp dụng làm bài 150 a, b(sgk/59)
Gọi 2 học sinh trình bày
Cùng học sinh nhận xét và chốt lại cách
thực hiện.
3.2 Bài tập: Tìm BCNN(30, 150)
Tại sao BCNN(30, 150) = 150?
Chốt lại kiến thức về khái niệm BCNN
và cách tìm.
Trả lời.
Đọc nội dung bài 150
2 HS trình bày, dới lớp
làm ra nháp
Nhận xét bài làm
BCNN(30, 150) = 150
Vì: 150 là bội của 30
4. Luyện tập:
Bài 150 (sgk/59)
b) Ta có:
ƯCLN(8,9,11) = 1
nên BCNN (8, 9, 11)
= 8 . 9 . 11 = 792
<b>4. Híng dÉn vỊ nhµ: (1’)</b>
- Nắm đợc khái niệm BCNN và quy tắc tìm BCNN
- BTVN: 149, 151 (Sgk/59).
So¹n: 01/11/2011
Tuần 12
<b>TiÕt 35: Lun tËp.</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- <b>Kiến thức: </b>Nắm đợc cách tìm bội chung thơng qua tìm BCNN. Củng cố, khắc sâu cách tìm bội
chung nhỏ nhất, bội chung ca hai hay nhiu s.
- <b>K nng: </b>Rèn kỹ năng t×m Béi chung nhá nhÊt, Béi chung cđa hai hay nhiỊu sè.
- <b>Thái độ: </b>gi¸o dơc häc sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ụn bi c, nghiờn cứu bài mới
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra: (5’)</b>
- BCNN cña hai hay nhiều số là gì?
- Nêu cách tìm?
<b>3. Bài mới:</b>
<b> Hot động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Cách tìm Bội </b>
<b>chung thơng qua tìm BCNN </b>
(10’)
Nhắc lại nhận xét ở mục 1?
Từ nhận xét nêu cách khác để
tìm bội chung của 8, 18 và 30?
Để tìm ớc chung của hai hay
nhiều số ta làm nh thế nào? áp
dụng tìm Bội chung nhỏ hơn
100 ca 16 v 24?
Chốt lại cách tìm BC thông qua
tìm BCNN
Nêu nhận xét.
Tìm bội của
BCNN(8, 18, 30)
Trả lời
Hot ng cỏ nhõn
1. Cách tìm bội chung thông qua
tìm BCNN.
a) Ví dụ: Sgk/56
b) Cách tìm: Sgk/56
Ta có:
BCNN(16, 24) = 24<sub> . 3 = 48</sub>
B(48) = {0, 48, 96, ...}
Vậy Bội chung nhỏ hơn 100 của 16
và 24 là: 0, 48, 96.
<b>Hoạt động 2: Luyện tập (28 )</b>’
2.1 Bài 149 (sgk/59)
Gọi 3 học sinh trình bày lời giải
bài 149.
Cựng hc sinh nhn xột, ỏnh
giỏ.
Chốt lại cách trình bày và thực
2.2 Bài 152 (sgk/56)
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu
gì?
Nêu mối quan hệ của a với 15
và 18
Nêu cách tìm a?
Trình bày lời giải theo nhóm
Cùng học sinh nhận xét.
Trình bày lời giải bài
149
Nhận xét
Đọc bài 152
Trả lời
a là BCNN(15,18)
Nêu cách tìm a
Hoạt động theo nhóm
Đại diện báo cáo
2. Lun tËp:
60 = 22 <sub>. 3 . 5</sub>
280 = 23<sub> . 5 . 7</sub>
VËy BCNN(60, 280) = 23<sub> . 3 . 5 . 7</sub>
= 840
b) 84 = 22<sub> . 3 . 7</sub>
108 = 22<sub> . 3</sub>3
VËy BCNN(84, 108) = 22<sub> . 3</sub>3<sub> . 7</sub>
= 576.
c) BCNN(15, 13) = 15 . 13 = 195
<i>Bµi 152 (sgk/59)</i>
a <sub> 15</sub>
a 18
a là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0
Do đó a là BCNN(15, 18)
Ta có 15 = 3 . 5
bỏ bớt điều kiện a là số nhỏ
nhất, hÃy tìm a?
2.3 Bài 154 (sgk/59)
Nêu cách giải bài tập trên?
Chốt lại và yêu cầu học sinh
Lớp nhËn xÐt.
a lµ béi cđa
BCNN(15,18) khi đó a
= {0; 90; 180; ...}
Đọc bài tốn.
Nêu cách giải
Trình bày.
Bµi 154 (sgk/59)
Gäi sè häc sinh lµ a. Ta cã:
a <sub> BC(2, 3, 4, 8) vµ 35 </sub><sub> a </sub><sub> 60.</sub>
BCNN(2, 3, 4, 8) = 24
Do đó a = 48
4. Hớng dẫn về nhà(1’)
- Nắm đợc cách tìm Bội chung thơng qua tìm BCNN.
- BTVN: 153 sgk/59, 155 sgk/ 60.
So¹n: 04/11/2011
Tuần 12
<b>TiÕt 36: Lun tËp.</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- <b>Kiến thức:</b> Cđng cè, khắc sâu cách tìm Bội chung nhỏ nhất, bội chung của hai hay nhiều số.
- <b>K nng: </b>Rèn kỹ năng t×m Béi chung nhá nhÊt, béi chung cđa hai hay nhiỊu sè.
- <b>Thái độ: </b>gi¸o dơc häc sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ụn bi c, nghiờn cứu bài mới
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra: (5’)</b>
- Béi chung nhá nhÊt của hai hay nhiều số là gì?
- Nêu cách tìm BCNN, Béi chung cđa hai hay nhiỊu sè lín h¬n 1?
<b>3. Bµi míi:</b>
<b> Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Chữa bài tập</b>
<b>(7 )</b>’
Bµi 153 (sgk/ 59)
Nêu cách giải bài tập trên?
Gọi 1 hs lên bảng chữa
Cùng học sinh nhận xét.
Tỡm BCNN sau đó tìm
các bội của BCNN nhỏ
hơn 500.
1 HS thùc hiÖn, häc
sinh díi líp lµm ra
nháp
nhận xét
1. Bài 153 (sgk/ 59)
Ta có BCNN(30,45) = 90
VËy c¸c béi chung nhá h¬n 500
cđa 30 vµ 45 lµ: 90, 180, 270, 360,
450.
<b>Hoạt động 2: Luyn tp (31 )</b>
<i>2.1 Bi 156 (sgk/ 60)</i>
Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?
x có mối quan hệ gì với 12, 21
và 28?
Đọc bài 156
trả lời
<i><b>2. Bài 156 (sgk/ 60)</b></i>
Nêu cách giải bài toán trên?
Chốt lại cách giải và yêu cầu
học sinh hoạt động theo nhúm.
Cựng hc sinh nhn xột.
2.2 Bài 157 (sgk/60)
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu
gì?
s ngy ớt nht hai bạn lại
cùng trực nhật có quan hệ gì với
10, 12?
Vậy khi đó số ngày phải tìm là
bao nhiờu?
Gọi 1 hs trình bày lời giải
Cùng học sinh nhận xét
Chốt lại cách thực hiện và cách
trình bày lời giải.
<i>2.3 Bài 158 (sgk/60)</i>
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu
g×?
Nếu gọi số cây mỗi đội phải
Yêu cầu học sinh trình bày.
Cùng học sinh nhận xét và chốt
lại phơng pháp giải.
x là bội chung
Trả lêi
Hoạt động theo nhóm
Đại diện báo cáo
Lớp nhận xét
Đọc bài 157
Trả lời
lµ BCNN(10, 12)
lµ 60
đọc bài 158
Trả lời
a lµ BC(8, 9); a<sub> N*; </sub>
100 <sub> a </sub><sub> 200</sub>
Trình bày
Nhận xét
nên x <sub> BC( 12, 21, 28 ) </sub>
và 150 < x < 300.
Ta cã BCNN( 12, 21, 28 ) = 84
VËy x <sub> { 168; 252}</sub>
3. Bµi 157 (sgk/60)
Số ngày ít nhất để hai bạn lại cùng
trực nhật là BCNN(10, 12). Ta có:
BCNN(10,12) = 60.
VËy sau Ýt nhÊt 60 ngày cả hai bạn
lại cùng trực nhật.
4. Bài 158 (sgk/60)
Gọi số cây mỗi đội phải trồng là a
(a <sub> N*; 100 </sub><sub> a </sub><sub> 200) thì a là </sub>
BC(8, 9)
Ta có BCNN(8,9) = 72
do đó a = 144
Vậy số cây mỗi đội phải trồng là
144 cây
4. Híng dÉn vỊ nhµ(1’)
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa. Ơn tập tồn bộ kiến thức ch ơng 1. Làm đề cơng và các bài
tập sgk/ 161 + 162 + 163
- tiÕt sau «n tËp chơng I.
Soạn: 06/11/2011
Tun 13
<b>Tiết 37: ôn tập chơng I.</b>
<b>I. Mục tiªu:</b>
- <b>Kiến thức:</b> Hệ thống lại cho học sinh các kiến thức đã học về cộng, trừ, nhân chia và nâng lên
luỹ thừa.
- <b>Kỹ năng:</b> Vận dụng đợc các kiến thức đã học vào giải một số bài tập.
- <b>Thái :</b> giáo dục học sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: B¶ng phơ, thíc
HS: Làm đề cơng ơn tập chơng I.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra: (3’)</b>
<b> Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Ơn tập lý thuyết (15 )</b>’
ở chơng I các em đã đợc học những
kiến thức nào?
Trình bày thành phần của từng phép
tính: cộng, trừ, nhân chia và nâng lên
luỹ thừa? điều kiện để có kết quả là số
tự nhiên của từng phộp tớnh?
Nêu các tính chất cơ bản của phép
cộng, phép nhân các số tự nhiên? viết
công thøc tỉng qu¸t? So s¸nh tÝnh chÊt
cđa hai phÐp to¸n trên?
- Luỹ thừa bậc n của a là gì? Nêu cách
tính an<sub>? áp dụng tính 2</sub>5<sub>; 5</sub>2
- Muốn nhân, chia hai luü thõa cïng
c¬ sè ta lµm nh thÕ nào? Viết công
thức tổng quát?
Tính và so sánh: ( 2.3 )2<sub> và 2</sub>2<sub> . 3</sub>2
Mở rộng: (a . b)m<sub> = ?</sub>
Trả lời
Trình bày thành phần và
điều kiƯn cđa tõng phÐp
tÝnh.
Nªu tÝnh chÊt cđa phÐp
céng, phÐp nh©n và so
sánh.
Trả lời nh sgk/26
25<sub> = 32; 5</sub>2<sub> = 25</sub>
Tr¶ lêi nh sgk và viết dạng
tổng quát
( 2 . 3 )2<sub> = 2</sub>2<sub> . 3</sub>2<sub> = 36</sub>
(a . b)m<sub> = a</sub>m<sub> .b</sub>m
I. Lý thuyÕt: sgk/ 62
<b>Hoạt động 2 : Bài tập (25 )</b>’
2.1 Bi 159 (sgk/ 63)
Nêu yêu cầu của bài toán?
T chức cho HS hoạt động theo nhóm
Cùng học sinh nhận xột.
Từ kết quả bài toán trên hÃy cho biết
khi nào:
- hiệu của hai số tự nhiên bằng 0?
- Thơng của hai sè tù nhiªn b»ng 1?
- TÝch cđa hai sè tự nhiên bằng 0?
- Hiệu bằng số bị trừ ?
- Thơng bằng số bị chia?
Cho biết kết quả của tổng cđa mét sè
2.2 Bµi 160(sgk/63)
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính?
ở u cầu nào của bài tốn ta có thể
tính nhanh? Ta đã sử dụng tính chất
nào?
Gäi 2 HS thùc hiƯn
Cïng học sinh nhận xét và chốt lại thứ
tự thực hiện các phép tính.
2.3 Bài 161 (sgk/63)
Nêu cách tìm x?
Gọi 2 HS trình bày
Đọc bài 159
Nờu yờu cu ca bi
Hot ng theo nhúm
i din bỏo cỏo
Lp nhn xột
Đọc bài 160
Nêu
Phn d, áp dụng tính chất
phân phối của phộp nhõn
2 HS trình bày
Nhận xét.
Đọc bài 161
Nêu cách tìm x
2 HS trình bày
II. Bài tập:
1. Bµi 159 (sgk/ 63)
a) n - n = 0
b) n : n = 1 (n <sub> 0)</sub>
c) n + 0 = n
d) n - 0 = n
e) n . 0 = 0
g) n . 1 = n
h) n : 1 = n
2. Bµi 160 (sgk/63)
a) 204 - 84 : 12
= 204 - 7 = 197
b) 15 . 23 <sub>+ 4 .3</sub>2 <sub>- 5 . 7</sub>
= 15 . 8 + 4 . 9 - 5 . 7
= 120 + 36 - 35 = 121
c) 56<sub> : 5</sub>3<sub> + 2</sub>3<sub> . 2</sub>2
Cïng häc sinh nhËn xÐt và chốt lại
cách thực hiÖn
NhËn xÐt
x = 17 - 1
x = 16
b) ( 3x - 6) . 3 = 34
3x - 6 = 34<sub> : 3</sub>
3x - 6 = 33
3x - 6 = 27
3x = 26 + 6
3x = 33
x = 33 : 3
x = 11
<b>4. Híng dÉn vỊ nhµ (1 )</b>’
- Ôn tập toàn bộ kiến thức chơng I, xem lại các dạng bài tập đã chữa. Ôn tập các câu hỏi từ 4 đến
10.
- BTVN: 164, 165, 166 (sgk/63)
So¹n: 08/11/2011
Tuần 13
<b>Tiết 38: ôn tập chơng I. (tiếp)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- <b>Kin thức: </b>Hệ thống lại cho học sinh các kiến thức đã học về các dấu hiệu chia hết cho 2, cho
3, cho 5, cho 9; Số nguyên tố, hợp số, ớc chung, bội chung, ƯCLN, BCNN .
- <b>Kỹ năng:</b> Vận dụng đợc các kiến thức đã học vào giải một số bài tập.
- <b>Thái độ: </b>gi¸o dơc häc sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thớc
HS: Lm cng ôn tập chơng I.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. ổn định tổ chức (1’)
2. Kiểm tra : (3’) Kiểm tra đề cơng của học sinh.
3. Bài mới:
<b> Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Lý thuyết (15 )</b>’
1.1. Tổng (hiệu) sau có chia hết cho
2 khơng? Vì sao?
a) 128 +56 + 1895
b) 182 - 126
c) 1232 + 7560
Ph¸t biĨu tÝnh chÊt chia hÕt cđa mét
tỉng?
1.2 Cho c¸c sè sau: 112, 115, 117,
4050.
a) ChØ ra c¸c sè chia hÕt cho 2?
b) ChØ ra c¸c sè chia hÕt cho 3
c) ChØ ra c¸c sè chia hÕt cho 5
d) ChØ ra c¸c sè chia hÕt cho 9
e) Chỉ ra các số chia hết cho cả 2,
3, 5, vµ 9
Từ đó phát biểu các dấu hiệu chia
hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9?
a) Tæng <sub> 2 v× ...</sub>
b) HiƯu <sub> 2 v× ...</sub>
c) Tỉng <sub> 2 vì ....</sub>
Trả lời
a) 112; 4050
b) 117, 4050
c) 115; 4050
d) 4050; 117
e) 4050
Tr¶ lêi
I. Lý thuyÕt:
1. TÝnh chÊt chia hÕt cđa mét
tỉng:Sgk/
2. C¸c dÊu hiƯu chia hÕt: Sgk/
1.3 Chỉ ra các số nguyên tố nhỏ
hơn 10? Các hợp số nhỏ hơn 10? Số
0 có là số nguyên tố không? Có là
hợp số kh«ng?
Số ngun tố là gì? Hợp số là gì?
1.4. Tìm mối liên hệ giữa a, b và m
trong các cách diễn đạt sau:
a) a m, b m (m 0)
b) m a, m b (a 0, b 0)
c) a <sub> m, b </sub><sub> m, m lµ sè lín nhÊt (m</sub>
<sub>0)</sub>
d) m <sub> a, m </sub><sub> b, m là số nhỏ nhất </sub>
khác không (a <sub> 0, b </sub><sub> 0 ).</sub>
So sánh cách tìm ƯCLN, BCNN?
Nêu cách tìm ƯC, BC?
Tìm BCNN(a,b) biết:
+ ƯCLN(a, b) = 1
+ a <sub> b; ¦CLN(a, b) = ?</sub>
a) m <sub> ¦C(a, b)</sub>
b) m <sub> BC(a, b)</sub>
BCNN(a,b) = 1
BCNN(a, b) = a
ƯCLN(a, b) = b
<b>Hoạt động 2: Bài tập(25 )</b>’
2.1 Bài 164 skg/63
Nêu cách giải bài 164
T chc cho hc sinh hoạt động
theo nhóm
Cïng häc sinh nhËn xÐt vµ chèt lại
cách giải.
2.2 Bài 166 (sgk/63)
a) x có quan hệ gì với 84 và 180?
Nêu cách tìm?
Trình bày lời giải?
Vậy Tập hợp A gồm những phần tử
nào?
a) x có quan hệ gì với 12, 15 và 18?
Trình bày lời giải?
Vậy Tập hợp B gồm những phần tử
nào?
Chốt lại cách giải
2.3 Bài 167 (sgk/ 63)
Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?
Nếu gọi số sách phải tìm là a thì a
có quan hệ gì với 10, 12, 15?
Trình bày lời giải của bài toán?
Vậy số sách phải tìm là bao nhiêu?
Chốt lại cách giải dạng toán trên.
Đọc bài 163
Nêu cách giải phần a, c,
d?
Hot động theo nhóm
Đại diện trình bày
Lớp nhận xét
Đọc bài 166
x <sub>ƯC( 84, 180) và x > </sub>
6
x <sub>BC( 12, 15, 18) và </sub>
0< x < 300
Trả lời.
Đọc bài 167
Trả lời
a<sub> 12, a </sub><sub> 15 và 100</sub><sub> a</sub>
<sub> 150.</sub>
Trình bày lời giải.
II. Bài tập:
Bài 164 (sgk/63)
a) (1000 + 1) : 11 = 1001 : 11
= 91 = 7 . 13
c) 29. 31 + 144 : 122<sub> = 899 + 1</sub>
= 900 = 22<sub> . 3</sub>2<sub> . 5</sub>2
d) 333 : 3 + 225 : 152<sub> = 111 + </sub>
1 = 112 = 24<sub> . 7</sub>
Bµi 166 (sgk/ 63)
a) A = {x <sub>N/ 84 </sub><sub> x, 180 </sub><sub> x </sub>
vµ x> 6}
Khi đó x <sub>ƯC( 84, 180) và x </sub>
Ta có ƯCLN(84, 180) = 12
Nên ƯC(84, 180) = {1; 2; 3;
4; 6; 12}
Do x > 6 nªn A = {12}
b) B = {x <sub> N/ x </sub><sub>12, x </sub><sub>15, x</sub>
<sub> 18 vµ 0 < x < 300}</sub>
Khi đó x <sub>BC( 12, 15, 18) và </sub>
0<x<300
Ta cã BCNN(12, 15, 18) = 180
Nªn BC(12, 15, 18) = {0; 180;
360; ...}
Do 0 < x < 300 nên B = {180}
Bài 167 (sgk/ 63)
Gọi số sách phải tìm là a thì a
<sub> 10, </sub>
10) vµ 100<sub> a </sub><sub> 150.</sub>
Ta cã: BCNN( 12, 15, 10) = 60
Nªn a <sub> {60; 120; 180; ...}. </sub>
Do 100<sub> a </sub><sub> 150 nªn a = </sub>
120.
Vậy số sách phải tìm là 120
quyển.
<b>4. Híng dÉn vỊ nhµ: (1 )</b>’
- Xem lại tồn bộ lí thuyết và các dạng bài tập đã chữa
- tiết sau kiểm tra 1 tiết.
So¹n: 15/11/2011
Tuần 13
<b>Tiết 39: Kiểm tra chương I Số Học 6</b>
Tên bài Số
tiết
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
<b>TNK</b>
<b>Q</b>
<b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b>
Tập
hợp <b> 5</b>
<b>1</b>
<b> </b>
<b>1,0</b>
<b> </b>
<b>1</b>
<b> 1,0</b>
Các
phép
toán
trong
tập hợp
số tự
nhiên
<b>12</b>
<b>1</b>
<b> 1,0</b>
<b>1</b>
<b> 1,0</b>
Tính
chất
chia
hết,dấu
hiệu
chia hết
<b>6</b>
<b>1</b>
<b> </b>
<b>1,0 </b> <b> </b>
<b>2,0</b> <b> 3,0</b>
Số
nguyên
tố
Ước số
Bội số
<b>19</b>
<b>1</b>
<b> 1,</b>
<b>0 </b>
<b>1</b>
<b> 3, 0</b>
<b>1</b>
<b> </b>
<b>1,0 </b>
<b>3</b>
<b> 5,0</b>
<b>3</b>
<b> </b>
<b>3,0</b>
<b>2 </b>
<b> 4,0</b>
<b>2</b>
<b> </b>
<b>3,0</b>
<b>7</b>
<b> 10,0</b>
Trường:THCS Trần Hưng Đạo <b>Đề kiểm tra chương I Số Học 6 </b>
Lớp:………. .
Họ và tên:………..
Điểm Nhận xét của thày cô
Đề bài:
I/Trắc nghiệm : (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
a/ Khoanh tròn vào kết quả đúng
Tập hợp các ước của 7 có:
A.1 phần tử B. 2 phần tử C. 7 phần tử D. vô
số phần tử
b/Điền vào chỗ trống của mỗi dòng để được 3 số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
..……,2009,……..
……,………,x + 2
Câu 2: (1 điểm)
a/ Số nào trong các số sau đây chia hết cho 2 và 3
A. 12 B. 25 C. 15 D. 26
b/Số nào trong các số sau đây chia hét cho 5 và 9
A. 17 B. 55 C.90 D. 36
Câu 3: (1 điểm)
a/ Trong các số sau đây số nào là số nguyên tố:
A. 77 B. 57 C. 17 D. 9
A. 8 B. 5 C. 4 D. 3
c/Số nào là bội chung của 4 và 6
A. 12 B. 15 C. 27 D.49
d/Tập hợp Ư(12) là :
A. Ư(12)=
B.
Ư(12)=
C.
Ư(12)=
D.
Ư(12)=
Câu 4: (2 điểm)
a/Tính nhanh: 17.85+15.17-120
b/Tìm x biết: +/ 2x + 4 = 23<sub> +/ 3</sub>2x +2<sub> + 9</sub>x +1<sub> = 4</sub>2<sub> + 2 </sub>
Câu5: (2 điểm)
a/Tìm UCLN(12,24,48)=?
b/Tìm BCNN(42,70,180)=?
Câu 6: (1 điểm)
Lớp 6A có 30 học sinh, lớp 6B có 36 học sinh.Trong ngày khai giảng ,hai lớp cùng xếp
thành một số hàng dọc như nhau,để diễu hành mà không lớp nào bị lẻ hàng.Tính số hàng
dọc nhiều nhất có thể xếp được?
Câu 7:(2 điểm)
a/Dùng các chữ số 6,0,5 hãy ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau đồng thời
chia hết cho cả 2 và 5
b/ Chứng minh rằng : 3100n<sub> – 9</sub>20<sub> luôn chia hết cho 81 với mọi n </sub><sub></sub><sub>N</sub>*
<b>Đáp án- Biểu điểm</b>
A. trắc nghiệm:
Câu 1: a(0,5đ) B ; b(0,5đ) 2008,2009,2010
Câu2: a(0,5đ)A ; b(0,5đ) C
Câu 3: đúng mỗi ý cho 0,25đ
a, C b, D c, A d, A
B, Tự luận
Câu 4:
a, (0,5đ) 17.85+15.17-120 b,(0,5đ) 2x+4 = 23
2x+4 = 8
= 17(5+15) -120 2x = 8-4
= 17.100 -120 2x = 4
=1700-120 x = 2
= 1580
c, (1đ) 32x+2<sub> +9</sub>x+1<sub> = 4</sub>2<sub>+2</sub>
9x+1<sub> +9</sub>x+1<sub> = 16+2</sub>
2.9x+1<sub> =18</sub>
9x+1<sub> = 9</sub>
X+1 = 1
X =0
Câu 5 : Đúng mỗi ý cho 0,5đ
a, UCLN(12,24,48) = 12 b, BCNN(42,70,180) = 1260
Câu 6 ; (1đ). Gọi số hàng doc nhiều nhất mà mỗi lớp có thể xếp được là x (x€N)
x =UCLN(30,36) = 6
a. 650,560
b. 3100n<sub> – 9</sub>20<sub> = 81</sub>25n<sub> – 81</sub>10<sub> =81( 81</sub>25n-1<sub>- 81</sub>9<sub>) ln chia hết cho 81 với mọi n</sub>
So¹n: 13/11/2011
Tuần 14 Ch¬ng II. Sè nguyên
<b> Tiết 40: Làm quen với số nguyên âm</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- <b>Kin thc: </b>HS biết đợc nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập N
- <b>Kỹ năng: </b>Nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tiễn. Biết cách biểu diễn
các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục số.
-<b>Thái độ:</b> gi¸o dơc häc sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bng ph, thc, nhit k cú chia độ âm.
HS: Nghiên cứu bài mới.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. ổn định tổ chức (1’)
2. Kiểm tra : (Không)
3. Bài mới:
<b> Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Giới thiệu chơng II (3 )</b>’
Thực hiện các phép trừ sau:
12 - 8; 15 - 9; 8 - 12
Trên cơ sở đó giới thiệu chơng II nh
sgk/66.
Giíi thiƯu bµi “ Lµm quen víi sè
nguyên âm
Phép trừ không thực hiện
đ-ợc.
Nghe.
<b>Hot ng 2: Cỏc vớ d (15 )</b>
Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu c¸c vÝ
dơ sgk/66
Những số nh thế nào đợc gọi là số
nguyên âm? Lấy ví dụ minh hoạ? Cách
đọc, cách viết số nguyên âm?
Trong thực tế số nguyên âm đợc sử
dụng trong những trờng hợp nào?
Yêu cầu học sinh thực hiện ?1; ?2; ?3
Sgk/66 + 67
Nghiªn cøu mơc 1
Số có dấu trừ đằng trớc...
Lấy ví dụ, nêu cách đọc,
cách viết.
Dùng chỉ nhiệt độ dới
00<sub>C, ...</sub>
Tr¶ lêi miƯng
1. C¸c vÝ dơ:
Sgk/66 + 67
<b>Hoạt động 2: Trục số (15 )</b>’
Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu sgk/67
Trục số có đặc điểm gì? So sánh trục số
và tia s?
Nêu cách biểu diễn số nguyên âm trên
trục số?
Nêu cách vẽ trục số?
HÃy vẽ trục số?
Chỉ ra điểm gốc, chiều âm, chiều dơng
của trục số?
Chốt lại cách biểu diễn số nguyên âm
Nghiên cứu sgk/67
Trả lời
Biu din trờn tia i ca
tia s
Trình bày cách vẽ
Thực hiện vẽ
Trả lời
Nghe
2. Trục số:
- 2 - 1 0
1 2 3
Thực hiện ?4 sgk/ 67
Treo hình 34, Quan sát hình và cho biết
hình trên có phải trục số không?
Nh vËy ta cịng cã thĨ vÏ trơc sè nh
h×nh 34.
Chỉ rõ điểm gốc, chiều âm, chiều dơng
Thùc hiƯn ?4
A: - 6; B: - 2; C: 1; D: 5
<b>Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tập </b>
<b>(10 )</b>’
Nêu cách viết, cách đọc số nguyên âm?
Nêu cách biểu diễn số ngun âm trên
trục số?
3.1 Bµi 3: (sgk/68)
Bài tốn cho biết gì? Yêu cầu gì?
Vậy năm tổ chức thế vận hội đầu tiên
đợc viết nh thế nào?
3.2 Bµi 5 (sgk/68)
Bài toán yêu cầu gì?
Nêu cách vẽ?
T chc cho HS hoạt động theo nhóm.
Cùng học sinh nhận xét và chốt lại
cách biểu diễn các điểm trên trục số.
Tr¶ lời
Đọc nội dung bài toán và
trả lời
Trả lời miệng năm
- 776.
Đọc bài
Nêu
HĐ theo nhóm
Đại diện báo cáo
Lớp nhận xét.
3. Luyện tập:
Bài 3: sgk/68
Năm - 776
Bài 5 (sgk/68)
Cỏc im -3 và 3 cách
đều điểm 0 ba đơn vị.
Có vô số cặp điểm biểu
diễn số nguyên cách
đều điểm 0. Chẳng hạn,
ba cặp điểm -1 và 1; -2
và 2; -3 và 3.
<b>4. Híng dÉn vỊ nhµ(4 ):</b>’
- Nhận biết đợc các số nguyên âm và cách biểu diễn các số nguyên âm trên trục số.
- BTVN: 1, 2, 4 (sgk/68).
Soạn: 14/11/2011
Tun 14
<b>Tiết 41: Tập hợp các số nguyªn</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<b>- Kiến thức:</b> HS nắm đợc Tập hợp số nguyên, điểm biểu diễn các số nguyên a trên trục số; số
đối của các số nguyên.
<b>- Kỹ năng: </b>Bớc dầu hiểu đợc rằng có thể dùng số nguyên để nói về các đại lợng có hai hớng
ng-ợc nhau.
<b>- Thỏi : </b>Bớc đầu có ý thức liên hệ thùc tÕ.
<b>II. ChuÈn bÞ: </b>
GV: Bảng phụ, thớc.
HS: Nghiên cứu bài mới.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. ổn định tổ chức (1’)
2. Kiểm tra : (5’)
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Số nguyên </b>
<b>(20 )</b>’
Cho HS tù nghiªn cøu sgk/69
ChØ ra các số nguyên dơng?
Cách viết?
Chỉ ra các số nguyên âm?
Cách viết?
Số 0 có phải là số nguyên âm
không? Có phải là số nguyên
dơng không?
Vy tp hp số nguyên đợc kí
hiệu nh thế nào? Viết tập hợp
các số ngun?
Cho biÕt mèi liªn hƯ cđa tËp
hợp N và Z?
im biu din s nguyờn a
trờn trục số gọi là điểm gì?
Số nguyên thờng đợc sử dụng
để biểu thị các đại lợng nh thế
nào?
Tr×nh bày ví dụ sgk/69
Yêu cầu học sinh thực hiện ?1
HS tù nghiªn cøu
1; 2; 3; ...
-1; -2; -3; ...
Số 0 không phải là số
nguyên âm, cũng không
phải là số nguyên dơng.
Z = {...; -2; - 1; 0; 1;
2; ... }
N <sub> Z</sub>
Là điểm a
Có hai hớng ngợc nhau.
Trình bày ví dụ.
Trả lời miệng ?1
Số bd ®iĨm C lµ +4 km,
®iĨm D lµ -1 km; ®iĨm
E lµ - 4 km.
?2 Cả hai trờng hợp a)
?3. a) chú ốc sên cách A
1m về phía trên, b) ...
b) : a) +1 m; b) - 1m
1. Sè nguyªn:
- Các số: 1; 2; 3; ... đợc gọi là các số
nguyên dơng.
- Các số: - 1; - 2; - 3; ... đợc gọi là
các số nguyên âm.
TËp hợp các số nguyên:
Z = {...; -2; - 1; 0; 1; 2; ... }.
* Chó ý: sgk/69
* NhËn xÐt: sgk/69
VÝ dô: sgk/69
<b>Hoạt động 2: Số đối (7 ) </b>’
Yêu cầu học sinh tự nghiên
cứu sgk/70
Tìm số đối của các số sau: 15;
- 18; - 20; 8; 0?
Nêu cách tìm số đối của một
Chốt lại cách tìm số đối của
một số.
Thùc hiƯn ?4 sgk/70?
Nghiên cứu sgk/70
15 có số đối là - 15 ...
Ta chỉ việc đổi dấu của
nó
7 có số đối là - 7;
-3 có số đối là 3
2. Số đối: sgk/70
Khi tìm số đối của một số ta chỉ việc
đổi dấu của nó.
<b>Hoạt động 3: Cng c - </b>
<b>Luyn tp (11 )</b>
Nêu cách viết tập hợp các số
nguyên?
Nêu cách tìm số dối của một
số?
3.1 Bài 6(sgk/70)
Bài toán cho biết gì? yêu cầu
gì?
Qua bài tập 6 em rút ra kết
luận gì? Lấy ví dụ minh hoạ?
Trả lời
Đọc bài 6
Trả lời
- Số tự nhiên là số
nguyên
3. Luyện tập:
Bài 6(sgk/70) Điền dấu X vào ô
thích hợp
Bài 9: Sgk/ 70
Bài toán cho biêt gì? Yêu cầu
gì?
Nêu cách giải.
Yờu cu học sinh hoạt động
theo nhóm
Cïng häc sinh nhËn xÐt và
chốt lại cách giải.
- Số nguyên cha chắc là
số tự nhiên.
Đọc bài 9
Trả lời
Hot ng theo nhúm
i din báo cáo
Lớp nhận xét
- 4 <sub> N</sub> X
4 <sub> N</sub> X
0 <sub> Z</sub> <sub>X</sub>
5 <sub> N</sub> <sub>X</sub>
- 1 N X
1 <sub> N</sub> X
Bµi 9: Sgk/ 70
Số đối của các số +2, 5, - 6, -1, -18
lần lợt là: -2, -5, 6, 1, 18
<b>4. Híng dÉn vỊ nhµ(1 ):</b>’
Nắm chắc Tập hợp số nguyên, điểm biểu diễn các số nguyên a trên trục số; số đối của các số
nguyên.
BTVN: 7; 8; 10 sgk/70 +71.
=====================================================
So¹n: 18/11/2011
Tuần 14
<b>TiÕt 42: thø tù trong tËp hỵp các số nguyên Tập hợp các số</b>
<b>nguyên</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- <b>Kiến thức:</b> HS nắm cách so sánh hai số nguyên.
- <b>Kỹ năng: </b>Tìm đợc giá trị tuyệt đối của một số ngun.
-<b>Thái độ:</b> gi¸o dơc häc sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán.
<b>II. Chuẩn bÞ: </b>
GV: Bảng phụ, thớc.
HS: Nghiên cứu bài mới.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. ổn định tổ chức (1’)
2. Kiểm tra : (5’)
- Vẽ một trục số và vẽ: 3 cặp điểm cách đều điểm 0
3. Bài mới:
<b> Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: So sánh hai số nguyên(20 )</b>’
Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu phần 1
sgk/71
Số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b đợc kí
hiệu nh thế nào? biểu diễn trên trục số nằm
ngang nh thế nào?
Thùc hiÖn ?1 sgk/71
Khi nào số nguyên b đợc gọi là số liền sau
của số nguyên a? khi nào số nguyên a đợc
gọi là số liền trớc của số nguyên b?
T×m sè liỊn tríc vµ sè liỊn sau cđa sè:
- 10; 10.
Nghiên cứu mục 1
a < b; điểm a nằm bên trái
điểm b
Thực hiện ?1
a < b v khụng cú s nào
1. So sánh hai số
nguyên:
a) nhận xét: sgk/71
Thùc hiƯn ?2
Qua ?2 em rót ra kết luận gì khi so sánh:
- Số nguyên dơng với số 0?
- Số nguyên âm với số 0?
- Số nguyên âm và số nguyên dơng?
áp dụng làm bài 12a (sgk/73) theo nhãm
Cïng häc sinh nhËn xÐt
Chèt l¹i thø tù trong tập hợp số nguyên.
Số liền trớc của -10; 10
lần lợt là: - 11; 9
Số liền sau của -10; 10
lần lợt là: -9; 11.
Trả lời miệng ?2
Nhá h¬n 0
Nhá h¬n
Hoạt động theo nhóm
Đại diện báo cáo
Lớp nhận xét
Bài 12a: sgk/73
-17, -2, 0, 1, 2, 5.
<b>Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một </b>
<b>sè nguyªn (15 )</b>’
Trên trục số (nằm ngang) hai số đối nhau
có đặc điểm gì?
Điểm 3 và - 3 cách điểm 0 mấy đơn vị?
Thực hiện ?3 sgk/72
Giới thiệu giá trị tuyệt đối của số nguyên a
và ký hiệu <i>a</i> .
Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví dụ
sgk/72.
Thực hiÖn ?4
Qua ?4 Hãy cho biết:
Giá trị tuyệt đối của số 0?
Giá trị tuyệt đối của hai số đối nhau?
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm?
của một số nguyên dơng?
So sánh -3 và - 5; 3 và 5 từ đó em rút
ra kết luận gì khi so sánh hai số nguyên
âm?
Chốt lại kin thc v giỏ tr tuyt i.
Đều cách 0 một khoảng
bằng nhau
u cỏch 3 n v
Tr li ?3
Nghiên cứu vÝ dơ
Tr¶ lêi miƯng ?4
B»ng 0
Bằng nhau
Là số đối của nú
Bng chớnh nú.
Trong hai số nguyên âm
số nào có GTTĐ nhỏ hơn
thì lớn hơn.
2. Giỏ tr tuyt i
của một số nguyên.
a) Giá trị tuyệt đối
của một số ngun a:
sgk/72
ký hiƯu <i>a</i> <b>.</b>
b) VÝ dơ: sgk/72
c) nhËn xÐt: sgk/72
<b>Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tập: (10 )</b>’
- Giá trị tuyệt đối của một số ngun là gì?
Hai số trái dấu a và b có giá trị tuyệt đối
bằng nhau thì suy ra điều gì?
3.1 Bài 14 (sgk/73)
Bài tốn u cầu làm gì?
Hãy thực hiện yêu cầu đó?
Vận dụng kiến thức nào để gii bi tp trờn
?
Chốt lại kiến thức và phơng pháp trình bày.
3.2 Bài 15: Sgk/73
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
Trình bày lời giải theo nhóm
Cùng học sinh nhận xét và chốt lại kiến
thức toàn bài.
Trả lời
Đọc bài 14
Trả lời
Trình bày lời giải
GTTĐ của một số nguyên
Đọ bài
Trả lời
Trình bày theo nhóm
Đại diện báo cáo
Lớp nhận xét
3. Lun tËp:
Bµi 14 Sgk/73
2000
<b> = 2000</b>
3011
<b> = 3011</b>
<b> = 10</b>
Bµi 15: Sgk/73
3
1
<b> > </b>0<b>, </b>2 <b> = </b>2
4. Híng dÉn vỊ nhµ: (1’)
Nắm chắc thứ tự trong tập hợp số nguyên
Nắm đợc GTTĐ của một số nguyên.
BTVN: 12b; 13 sgk/73
So¹n: 20/11/2011
Tuần 15
<b>TiÕt 43: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- <b>Kin thc:</b> Cng c cach so sánh hai số nguyên, tìm số đối của một số, cách tìm GTTĐ của
một số nguyên, số liền trước, số liền sau của một số nguyên.
- <b>Kỹ năng:</b> Rốn kỹ năng giá trị tuyệt đối của một số nguyên, số đối của một số nguyờn.
GV: Bảng phụ, thớc.
HS: Nghiên cứu bài mới.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. ổn định tổ chức (1’)
2. Kiểm tra : (5’) Nêu nhận xét về GTTĐ của một số nguyên? Muốn tìm số đối của một
số ta làm nh thế nào?
3. Bµi míi:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Chữa bài tập (7 )</b>’
Bài 13 (sgk/73)
Gọi 1HS trình bài lời giải bài 13
Cùng học sinh nhận xét
Chốt lại cách giải
1 HS chữa bài 13
Lớp theo dõi và nhận xet
1. Bài 13 (sgk/73). Tìm x <sub> Z,</sub>
biết:
a) - 5 < x < 0
VËy x <sub> {- 4; - 3; - 2; - 1}</sub>
b) - 3 < x < 3
Vậy x <sub> { - 2; - 1; 0; 1; 2}</sub>
<b>Hoạt động 2: Luyện tập: (31’)</b>
2.1 Bài 16 (sgk/73)
Bài toán cho biết gì? u cầu gì?
Cho HS hoạt động theo nhóm
Đọc yêu cầu của bài
Trả lời
2. Bài 16 (sgk/73)
7 <sub> N ; 7 </sub><sub> N </sub>
0 <sub> N ; 0 </sub><sub> Z </sub>
<b>Đ</b>
<b>Đ</b>
<b>Đ</b>
<b>Đ</b>
Cùng học sinh nhận xét
Chỉ ra các số vừa là số nguyên vừa
là số tự nhiên?
Chỉ ra các số không phải số nguyên
cũng không phải số tự nhiên?
Chỉ ra các số là số nguyên nhưng
không là số tự nhiên?
Chốt lại: N <sub> Z.</sub>
2.2 Bài 17 (sgk/73)
Có thể khẳng định tập hợp Z bao
gồm hai bộ phận là các số nguyên
dương và các số ngun âm được
khơng? Vì sao?
2.3 Bài 20 (sgk/73)
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
Nêu cách tính giá trị của các biểu
thức trên?
Yêu cầu học sinh thực hiện
Thực chất của bài toán này là gì?
2.4 Bài 21 (sgk/73)
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
Muốn tìm số đối của một số ta làm
như
Gọi 1 HS trình bày lời giải.
Cùng học sinh nhận xét và chốt lại
cách giải.
2.5 Bài 22 (sgk/74)
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
Trình bày lời giải của bài toán
Cùng học sinh chuẩn hoá kiến thức.
Chốt lại kiến thức toàn bài.
Hoạt động theo nhóm
Đại diện báo cáo
Lớp nhận xét
Số 0 và 7
11,2
- 9
Trả lời miệng: Khơng
đúng vì cịn thiếu số 0.
Đọc và 20 và trả lời câu
hỏi.
Tính GTTĐ rồi tính tởng
hoặc hiệu
Trình bày lời giải
Nêu yêu cầu của bài toán
Trả lời miệng
1 HS trình bày lời giải.
Nhận xét.
Đọc bài 22
Trả lời
Trình bày miệng
9 <sub> N ; -9 </sub><sub> N </sub>
11,2 <sub> Z </sub>
3. Bài 17 (sgk/73)
Khơng đúng, vì còn thiếu số
0.
4. Bài 20 (sgk/73)
a) 8 <b> - </b> 4 = 8 - 4 = 4
b) 7 . 3 = 7 . 3 = 21
c) 18 : 6 = 18 : 6 = 3
d) 153 + 53 = 153 + 53 =
206
5. Bài 21 (sgk/73)
- 4, 6, 5 , 3 , 4 có số đối lần
lượt là: 4, -6, -5, -3, -4.
6. Bài 22 (sgk/74)
a) Số liền sau của mỗi số: 2;
-8; 0; -1 lần lượt là: 3; -7; 1; 0.
b) Số liền trước của mỗi số:
-4; 0; 1; - 25 lần lượt là: -5; -1;
0; -26.
c) a = 0.
<b>4. Hướng dẫn về nhà</b>(1’):
- Ôn lại Cách tìm số đối của một số; Cách tính GTTĐ của một số nguyên; Tìm số liền
trước, số liền sau của một số nguyên.
BTVN: 25; 26; 27 (SBT/ 56 + 57)
Nghiên cứu trước bài “ Cộng hai số nguyên cùng dấu”
So¹n: 22/11/2011
Tuần 15
TiÕt 44: <b>CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU</b>
<b>I. Mục tiêu</b>:
- <b>kiến thức:</b> Nắm được quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu đặc biệt là cộng hai số nguyên
âm.
- <b>Kỹ năng:</b> rèn kỹ năng cộng trừ hai số nguyên âm.
<b> -Thái độ:</b> Bước đầu nắm được sử dụng số nguyên để biểu thị sự thay đổi theo hai hướng
ngược nhau của một đại lượng. Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn.
<b>II. ChuÈn bÞ: </b>
GV: Bảng phụ, thớc.
HS: Nghiên cứu bài mới.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. ổn định tổ chức (1’)
2. Kiểm tra : (5’)
- Nêu cách so sánh hai số nguyên? Cách tìm GTTĐ của một số ngun?
3. Bµi míi:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
<b>Hoạt động 1: Cộng hai số nguyên </b>
<b>dương (8’)</b>
Yêu cầu HS tự nghiên cứu sgk/74
Nêu cách cộng hai số nguyên dương?
Nhấn mạnh: cộng hai số nguyên dương
chính là cộng hai số tự nhiên khác 0.
Trình bày phép cộng hai số nguyên dương
Chốt lại cách cộng hai số nguyên dương
Nghiên cứu sgk/74
cộng hai số tự nhiên khác
0.
Trình bày như sgk/74
1. Cộng hai số
nguyên dương:
Sgk/74
<b>Hoạt động 2: Cộng hai số nguyên </b>
<b>âm(20’)</b>
Số nguyên thường được dùng để biểu thị
các đại lượng như thế nào?
Yêu cầu HS tự nghiên cứu sgk/74
Trình bày ví dụ sgk/74?
Nêu cách sử dụng trục số để thực hiện:
(-3) + (-2)?
Có hai hướng ngược nhau
HS tự nghiên cứu
Trình bày ví dụ
Nêu như sgk/74
2. Cộng hai số
nguyên âm:
Chốt lại cách sử dụng trục số để cộng hai
số nguyên âm.
Hãy cộng: (-1) + (-3) trên trục số?
Thực hiện ?1 sgk/75
Các kết quả trên minh hoạ cho quy tắc
cộng hai số nguyên âm.
Vậy muốn cộng hai số nguyên âm ta làm
như thế nào?
Nhấn mạnh: Cộng hai GTTĐ rồi đặt dấu
(-) trước kết quả.
Tự nghiên cứu ví dụ: sgk/75
Trình bày cách thực hiện ví dụ?
Thực hiện ?2(sgk/75)
Cộng hai số nguyên cùng dấu ta thực hiện
như thế nào?
Chốt lại cách cộng hai số nguyên cùng
dấu.
?1: (-4) + (- 5) = -9
4
+ 5 = 4 + 5 = 9
Nhận xét: tổng hai số
nguyên âm bằng số đối
của tổng hai giá trị tuyệt
đối của chúng.
Nghiên cứu và trình bày ví
dụ.
?2: (+ 37) + (+ 81) = 37 +
81 = upload.123doc.net
(-32) + (- 17) = - (23 + 17)
= - 40.
Trả lời
c) Quy tắc: Sgk/75
d) Ví dụ: Sgk/75
<b>Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tập (8’)</b>
Nêu quy tắc cộng hai số nguyên cùng
dấu?
3.1 Bài 25 (sgk/75)
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
Nêu cách thực hiện?
Cho HS hoạt động theo nhóm
Cùng học sinh nhận xét
Khi cộng một số với số nguyên âm ta
được kết quả như thế nào so với số ban
đầu ?
Chốt lại kiến thức.
3.2 Bài 26 (sgk/75)
Nhiệt độ giảm <b>70<sub>C</sub></b><sub> có nghĩa là tăng bao</sub>
nhiêu độ C
Lúc đó nhiệt độ sắp tới của phịng ướp
lạnh là bao nhiêu?
Trình bày lời giải của bài toán?
Chốt lại kiến thức toàn bài.
Trả lời
Đọc bài 25
Trả lời
Nêu cách thực hiện
Hoạt động theo nhóm
Nhỏ hơn số ban đầu.
Đọc bài 26
<b>- 70<sub>C</sub></b>
là (-5) + (- 7) = - 120<sub>C</sub>
3.Luyện tập<b>:</b>
Bài 25 (sgk/75)
a) (-2) + (-5) < (-5)
b) (- 10) > (-3) + (-8)
Bài 26 (sgk/75)
<b>4. Hướng dẫn về nhà: (1’)</b>
- Nắm chắc quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu
- BTVN: 23 (sgk/75); 35, 36, 37 (SBT/58)
Soạn: 25/12/11
Tuần 15
<b>Tiết 45</b>. <b>CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nắm được quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.
- Bước đầu nắm được sử dụng số nguyên để biểu thị sự thay đổi theo hai hướng ngược
nhau của một đại lượng.
- Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thước
HS: Học bài cũ, nghiên cứu bài mới.
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>
1. Ổn định: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu? Áp dụng tính: (- 45) + (- 55) = ?
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Ví dụ (15’)</b>
Yêu cầu HS tự nghiên cứu ví dụ
sgk/75
Nêu cách tính nhiệt độ tại phịng ướp
lạnh b̉i chiều hơm đó?
Nêu cách cộng (+3) + (- 5) trên trục
Hãy thực hiện phép tính (+ 4) + (- 3)
trên trục số?
Thực hiện ?1 sgk/76
Em có kết luận gì về tởng của hai số
nguyên đối nhau?
Thực hiện ?2
Tự nghiên cứu ví dụ
Nêu cách tính
Trình bày và minh hoạ trên
trục số
?1: (- 3) + (+ 3) = 0
(+ 3) + (- 3) = 0
(- 3) + (+ 3) = (+ 3) + (- 3)
Tổng = 0
?2: a) 3 + (-6) = -3
6 - 3 = 3
Kết quả nhận được là hai số
đối nhau.
b) (-2) + (+4) = 2
4 - 2 = 2
Kết quả nhận được là hai số
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu
không đối nhau ta thực hiện như thế
nào?
Chốt lại cách cộng hai số nguyên
khác dấu và chuyển sang phần 2
bằng nhau.
trả lời như sgk/76
<b>Hoạt động 2: Quy tắc cộng hai số</b>
<b>nguyên khác dấu: (8’)</b>
Phát biểu quy tắc cộng hai số
nguyên khác dấu?
Tự nghiên cứu ví dụ
Trình bày ví dụ?
Áp dụng thực hiện ?3 sgk/76 theo
nhóm.
Cùng học sinh nhận xét.
Lưu ý: Khi cộng hai số nguyên khác
dấu, dấu của tổng là dấu của số có
GTTĐ lớn hơn.
Phát biểu như sgk/76
Nghiên cứu ví dụ
Trình bày ví dụ
Hoạt động theo nhóm ?3
Đại diện báo cáo
Lớp nhận xét
2. Quy tắc cộng hai số
nguyên khác dấu:
a) Quy tắc: Sgk/76
<b>Hoạt động 3: Củng cố - Luyện</b>
<b>tập(15’)</b>
Nêu quy tắc cộng hai số nguyên
cùng dấu?
3.1 Bài 29 (sgk/76)
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
Nêu cách giải?
Yêu cầu 2 HS trình bày lời giải.
Cùng HS nhận xét.
Lưu ý: Khi đởi dấu các số hạng thì
tởng đổi dấu.
3.2 Bài 33(sgk/76)
Nêu cách giải bài tập trên?
Yêu cầu 3 HS thực hiện
Cùng học sinh nhận xét
Khi cộng một số với số nguyên âm
ta được kết quả như thế nào so với
số ban đầu ?
Khi cộng một số với số nguyên
dương ta được kết quả như thế nào
so với số ban đầu ?
Trả lời
Đọc bài 29
Trả lời
Nêu cách giải
2 HS trình bày lời giải
Lớp nhận xét.
Đọc bài và nêu cách giải
Lớp nhận xét
Nhỏ hơn số ban đầu
Lớn hơn số ban đầu.
3. Luyện tập
Bài 29 (sgk/76)
a) 23 +(-13) = 23 - 13
= 10
(-23) + 13 = -( 23 - 13)
= - 10
NX: Đổi dấu các số
hạng thì tởng đởi dấu
b) (- 15) + (+15) = 0
(+ 27) + (- 27) = 0
NX: Vì tởng của hai số
đối nhau nên bằng 0.
Bài 33(sgk/76)
a) 1763 + (- 2) < 1763
b) (- 105) + 5 > - 105
c) (- 29) + (- 11) <- 29
4. Hướng dẫn về nhà: (1’)
Soạn: 27/11/11
Tuần 15
<b>Tiết 46</b>. <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Củng cố và khắc sâu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.
- Bước đầu nắm được sử dụng số nguyên để biểu thị sự thay đổi theo hai hướng ngược
nhau của một đại lượng.
- Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thước
HS: Học bài cũ, nghiên cứu bài mới.
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>
1. Ổn định: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu? Áp dụng tính: (+ 45) + (- 55) = ?
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Chữa bài tập</b>
Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
Bài 28 (sgk/76)
Cùng hs nhận xét
Tổng một số nguyên với cho
kết quả như thế nào?
Dấu của tổng hai số nguyên
khác dấu như thế nào?
1 HS chữa
Lớp nhận xét
Bằng chính nó
Dấu của số có GTTĐ lớn
hơn.
1. Bài 28 (sgk/76)
a) (-73) + 0 = - 73
b) 18 + (- 12) = 18 - 12 = 6
c) 102 + ( - 120) = - (120 - 102)
= - 18
<b>Hoạt động 2: Luyện tập(30’)</b>
2.1 Bài 33 (sgk/77)
Nêu cách giải bài toán trên?
Yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm
Cùng học sinh nhận xét và
chốt lại cách thực hiện.
Từ kết quả bài toán trên cho
biết:
- Tổng của hai số đối nhau
bằng bao nhiêu?
- Tởng bằng 0 thì có kết luận
gì về các số hạng của tổng
- Tổng nhỏ hơn một số hạng
đã biết thì số hạng cịn lại là số
ngun âm hay nguyên
dương?
- Tổng của hai số nguyên âm
cho kết quả là số nguyên âm
Đọc bài 33
Nêu cách giải
Hoạt động theo nhóm
Nhận xét
Bằng 0
Thì hai số đó đối nhau
Thì số cịn lại là một số
ngun âm
2. Bài 33 (sgk/77)
a -2 18 12 <b>-2</b> -5
b 3 -18 <b>-12</b> 6 <b>-5</b>
hay dương?
2.2. Bài 34 (sgk/77)
Nêu cách tính giá trị của biểu
thức?
Gọi 2 HS trình bày
Cùng HS nhận xét và chốt lại
cách thực hiện.
2.3 Bài 31 sgk/77
Bài toán yêu cầu làm gì?
Nêu cách thực hiện phép tính?
Gọi 3 HS thực hiện
Cùng HS nhận xét và chốt lại
2.4 Bài 35. Sgk/77
Bài toán cho biết gì yêu cầu
gì?
Yêu cầu học sinh trả lời miệng
Chốt lại kiến thức toàn bài.
Cho kết quả là một số
nguyên âm
Đọc bài 34
Nêu cách tính
2 HS trình bày
Nhận xét.
Đọc bài 31
Trả lời
Cộng hai số nguyên cùng
dấu
3 HS trình bày
Lớp nhận xét.
Đọc bài 35
Trả lời
a) x = 5
3. Bài 34 (sgk/77)
a) x + (- 16), biết x = -4
Giải:
Với x = - 4 ta có :
x + (- 16) = ( - 4 ) + (- 16) = - 20
b) (- 102) + y, biết y = 2
Giải:
Với y = 2 ta có:
(- 102) + y = (- 102) + 2 = - 100.
4. Bài 31 sgk/77
a) (- 30) + ( - 5) = - 35
b) (- 7) + ( - 13) = - 20
c) (- 15) + ( - 235) = - 250
<b>4. Hướng dẫn về nhà:</b> (1’)
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa. BTVN: 49; 52 SBT/60
- Ôn lại quy tắc cộng hai số nguyên, GTTĐ của một số, tính chất phép cộng các số tự
nhiên. Nghiên cứu trước bài: Tính chất của phép cộng các số nguyên.
Soạn: 29/11/11
<b>Tiết 47</b>. <b>TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nắm được 4 tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên: Giáo hoán, kết hợp, cộng
với 0, cộng với số đối.
- Bước đầu hiểu và có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản để tính nhanh và tính toán
hợp lý.
- Biết và tính đúng tổng cuả nhiều số nguyên.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thước
HS: Học bài cũ, nghiên cứu bài mới.
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>
1. Ổn định: (1’)
- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên ? Áp dụng tính và so sánh kết quả:
(+ 45) + (- 55) = ? (- 55) + (+ 45)
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Tính chất giao hốn </b>
<b>(7’</b>)
Thực hiện ?1 sgk/77
Nhận xét vị trí của các số hạng của
tởng?
Nhận xét gì về kết quả nhận được?
Vậy phép cộng các số ngun có tính
chất gì?
Phát biểu nội dung tính chất và viết
công thức tổng quát?
Nhấn mạnh: Phép cộng các số nguyên
có tính chất giao hoán.
Thực hiện ?1
đổi chỗ các số hạng
Tổng không đổi
Tính chất giao hoán
Phát biểu và viết công
thức tổng quát
1. Tính chất giao hoán:
a, b <sub> Z: a + b = b + a </sub>
<b>Hoạt động 2: Tính chất kết hợp(10’)</b>
Thực hiện ?2
Qua ?2 em rút ra kết luận gì?
Phát biểu và viết công thức tổng quát?
giới thiệu chú ý.
Áp dụng làm bài 36 (sgk/78)
Nêu cách giải
Yêu cầu 2 HS trình bày lời giải
Chỉ rõ từng tính chất được áp dụng?
Cùng HS nhận xét và chốt lại cách thực
hiện và phần kiến thức được áp dụng.
Thực hiện ? 2
Phép cộng các số ngun
có tính chất kết hợp.
Phát biểu và viết cơng
thức tởng quát
Đọc bài 36
Nêu cách giải
2 HS trình bày
Chỉ rõ trên phép tính
Nhận xét
2. Tính chất kết hợp
a, b <sub> Z: </sub>
(a + b) + c = a + (b + c)
Bài 36 (sgk/78)
a) 126 + 20) + 2004 +
(-106) = 126 + (- 20) + (-
106) + 2400
= 126 + (- 126) + 2400
= 0 + 2400
= 2400
b) (- 199)+(-200) +(-201)
= (- 199) + (-201) + (-
200) = (- 400) + (- 200)
= - 600
<b>Hoạt động 3: Cộng với số 0 (3’)</b>
Từ kết quả bài 36 a cho biết kết quả
tổng của một số với 0?
Viết công thức tổng quát?
3. Cộng với số 0:
a <sub> Z: a + 0 = 0 + a = a</sub>
<b>Hoạt động 4: Cộng với số đối (10’)</b>
Yêu cầu HS tự nghiên cứu mục 4.
Cộng với số đối.
Cho biết số đối của số nguyên a, ( - a) ?
Tính: a + (- a) = ?
Có kết luận gì về tởng của hai số đối
nhau?
Cho a + b = 0. Em có kết luận gì về hai
số a và b?
Tự nghiên cứu sgk
lần lượt là - a và a
= 0
bằng 0
hai số a và b đối nhau
4. Cộng với số đối:
a + (- a) = 0
Chốt lại: tổng của hai số ngun đối
nhau ln bằng 0, ngược lại hai số có
tởng bằng 0 thì chúng đối nhau.
Thực hiện ?3 sgk/ 78
Nêu cách thực hiện?
Yêu cầu 1 HS thực hiện
Chốt lại cách giải bài toán trên.
Thực hiện ?3
Tìm a
Tìm tởng các số vừa tìm
được
a<sub> {- 2; - 1; 0 ; 1 ; 2}</sub>
Tổng của tất cả các số
nguyên a:
(- 2) + (- 1) + 0 + 1 + 2 =
0
<b>Hoạt động 5: Củng cố - Luyện tập</b>
<b>(8’)</b>
Nêu tính chất của phép cộng các số
nguyên?
5.1 Bài 39 Sgk/79
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
Nêu cách tính?
Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Cùng HS nhận xét và chốt lại 2 cách
giải
Trả lời
Đọc bài 39
trả lời
Nêu cách tính
Hoạt động nhóm
Đại diện báo cáo
Lớp nhận xét
(HS có thể làm theo cách
khác nhóm 2 số hạng 1)
5. Luyện tập
Bài 39 Sgk/79
a) 1 + (- 3) + 5 + (- 7) + 9
+ (- 11) = (1 + 5 + 9) +
[(-3) + (- 7) + (- 11)]
= 15 + (- 21) = - 6
b) 2) + 4 + 6) + 8 +
(-10) + 12 = (4 + 8 + 12) +
[(- 2) + (- 6) + (- 10)]
= 24 + (- 18) = 6
4. Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Nắm được 4 tính chất của phép cộng các số nguyên.
Tuần 16
<b>Tiết 48</b>. <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Củng cố và khắc sâu tính chất của phép cộng các số nguyên.
- Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã được học vào giải bài tập.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thước
HS: Học bài cũ, nghiên cứu bài mới.
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>
1. Ổn định: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Phép cộng các số ngun có những tính chất gì? Viết công thức tổng quát?
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
<b>Hoạt động 1: Chữa bài</b>
<b>tập(10’)</b>
1.1 Bài 36 (sgk/78 )
1. Bài 36 (sgk/78 )
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện.
Chỉ rõ tính chất được áp dụng
cho từng phép tính.
Cùng HS nhận xét và chốt lại
cách thực hiện: Trước hết quan
sát các phép tính, sau đó áp
dụng các tính chất để tính hợp
lý.
1.2 Bài 40 (Sgk/79)
Yêu cầu HS trình bày lời giải.
Cùng HS nhận xét và chốt lại
cách: Tìm số đối, tìm GTTĐ
của một số nguyên.
2 HS lên bảng thực hiện.
Nhận xét
2 HS lên bảng thực hiện.
Nhận xét
= 126 + (- 126) + 2004
= 0 + 2004 = 2004
b) (- 199) + (- 200) + (- 201 )
= (- 199) + (- 201 ) + (- 200)
2. Bài 40 (Sgk/79)
a 3 <b>- 15</b> - 2 <b>0</b>
- a <b>- 3</b> 15 <b>2</b> 0
<i>a</i> <b>3</b> <b>15</b> <b>2</b> <b>0</b>
<b>Hoạt động 2: Luyện tập (28’)</b>
2.1 Bài 41(sgk/79)
Nêu cách thực hiện?
Yêu cầu 3 HS trình bày
Cùng HS nhận xét và chốt lại
cách thực hiện cộng hai số
nguyên khác dấu và cách sử
dụng tính chất của phép cộng
các số nguyên.
2.2 Bài 42(sgk/79)
Nêu cách thực hiện?
Yêu cầu 2 HS trình bày
Cùng HS nhận xét và chốt lại
cách sử dụng tính chất của
phép cộng các số nguyên.
2.3 Bài 46. (sgk/80)
Hướng dẫn HS sử dụng máy
tính bỏ túi.
Yêu cầu HS tự nghiên cứu
Trình bày cách sử dụng máy
tính để thực hiện các phép tính
sau:
a) 187 + (- 54)
b) (- 203) + 349
c) ( - 175) + ( - 213)
Cùng HS nhận xét và chốt lại
cách sử dụng máy tính bỏ túi.
Đọc bài 41
Nêu cách giải
3 HS trình bày
Nhận xét
Đọc bài 42
Nêu cách giải
2 HS trình bày
Nhận xét
Đọc bài 46
Nghiên cứu sgk
Nhận xét
3. Bài 41(sgk/79)
a) (- 38) + 28 = - 10
b) 273 + (- 123) = 150
c) 99 + (- 100) + 101
= 99 + 101 + (- 100) =
200+(-100)
= 100.
4. Bài 42(sgk/79)
a) 217 + [ 43 + (- 217) + ( - 23)]
= 217 + (- 217) + [ 43 + ( - 23)]
= 0 + 20 = 20
b) Các số nguyên có giá trị tuyệt
đối nhỏ hơn 10 là: -9; -8; -7; -6;
-5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6;
7; 8; 9.
Tổng các số trên bằng 0.
5. Bài 46. (sgk/80)
a) 187 + (- 54) = 133
b) (- 203) + 349 = 146
c) ( - 175) + ( - 213) = - 388
<b>4. Hướng dẫn về nhà: (1’)</b>
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa. Ơn lại cách tìm số đối, GTTĐ của một số nguyên,
tính chất của phép cộng các số nguyên
Soạn: 6/12/11
Tuần 16
<b>Tiết 49</b>. <b>PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nắm được phép trừ trong Z.
- Biết tính đúng hiệu của hai số nguyên
- Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã được học vào giải bài tập.
- Bước đầu hình thành dự đoán trên cơ sở nhìn thấy quy luật thay đổi của một loạt hiện
tượng ( toán học) liên tiếp và phép tương tự
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thước
HS: Học bài cũ, nghiên cứu bài mới.
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>
1. Ổn định: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu ? khác dấu?
- Nêu điều kiện để có hiệu hai số tự nhiên?
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Hiệu của hai số nguyên</b>
<b>(15’)</b>
Thực hiện ? sgk/81
Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b
ta thực hiện như thế nào?
Nhấn mạnh: hiệu của hai số nguyên a
và b là tổng của a và số đối của b.
Yêu cầu HS tự nghiên cứu ví dụ.
Trình bày cách thực hiện ví dụ?
Giới thiệu nhận xét.
? sgk/81:
3 - 4 = 3 + (- 4)
3 - 5 = 3 + (- 5)
2 - (-1) = 3 + 1
2 - (-2) = 2 + 2
1. Hiệu của hai số
nguyên:
a) Quy tắc: sgk/81
b) Ví dụ: sgk/81
c) Nhận xét: sgk/81
<b>Hoạt động 2: Ví dụ (8’)</b>
Yêu cầu HS tự nghiên cứu ví dụ.
Trình bày cách thực hiện ví dụ?
Em có nhận xét gì về phép trừ trong Z?
2.Ví dụ :(sgk/81)
* Nhận xét: sgk/81
<b>Hoạt động 3: Củng cố - Luyện </b>
<b>tập(15’)</b>
<b>- </b>Nêu quy tắc trừ hai số nguyên?
3.1 Bài 47 (sgk/82)
Nêu cách giải
Gọi 4 HS trình bày
Cùng HS nhận xét và chốt lại cách thực
Nêu quy tắc
3. Luyện tập:
hiện (Giứ nguyên số bị trừ biến phép trừ
thành phép cộng với số đối của số trừ).
3.2 Bài 49 (sgk/82)
Nêu cách giải?
Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Cùng HS nhận xét và chốt lại cách tìm
số đối.
4.1 Bài tập:
Tính: a) 7 - 3
b) Hiệu của 15 và số đối của -5
c) Hiệu của 15 và số liền sau của -
16.
Đọc bài 48
Nêu cách giải
HS trình bày theo
nhóm.
Nhận xét
Đọc và nghiên cứu
Trả lời miệng.
a) 4; b) 10; c) 0.
7
(- 3) - (- 4) = (- 3) + 4 = 1
Bài 49 (sgk/82)
a -15 <b>2</b> 0 <b>- 3</b>
- a 15 - 2 <b>0</b> -(-3)
<b>4. Hướng dẫn về nhà: (1’)</b>
Nắm được quy tắc trừ hai số nguyên
BTVN: 48, 50 (sgk/82). Tiết sau luyện tập.
Soạn: 04/12/11
Tuần 16
<b>Tiết 50</b>. <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Củng cố và khắc sâu phép cộng và phép trừ các số nguyên.
- Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã được học vào giải bài tập.
- Rèn kỹ năng cộng, trừ hai hay nhiều số nguyên.
- Giáo dục tính chính xác, cẩn thận trong tính toán.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thước, máy tính bỏ túi
HS: Học bài cũ, nghiên cứu bài mới, máy tính bỏ túi
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>
1. Ổn định: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu quy tắc cộng, trừ các số nguyên?
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Chữa bài</b>
<b>tập(7’)</b>
1.1 Bài 48 (sgk/82)
Gọi 1 HS trình bày lời giải
Cùng HS nhận xét
Khi nào ta có hiệu bằng số
đối của số trừ?
Khi nào hiệu bằng số bị trừ?
1 HS trình bày
Lớp làm ra nháp
Nhận xét
Số bị trừ = 0
Số trừ bằng 0
1. Bài 48 (sgk/82)
a) 0 - 7 = 0 + (- 7) = - 7
b) 7 - 0 = 7
c) a - 0 = a
d) 0 - a = 0 + (- a) = - a
<b>Hoạt động 2: Luyện</b>
<b>tập(34’)</b>
2.1 Bài 51(sgk/82) Đọc bài
2. Bài 51(sgk/82)
Nêu cách giải?
Gọi 2 HS trình bày
Cùng HS nhận xét và chốt lại
cách giải.
Lưu ý: a - (- b) = a + b.
2.2. Bài 52 (sgk/82)
Nêu cách giải?
Gọi 1 HS trình bày
Cùng HS nhận xét và chốt lại
cách giải.
2.3. Bài 53 (sgk/82)
Nêu cách giải?
Yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm
Cùng HS nhận xét và chốt lại
cách giải.
2.4. Bài 54 (sgk/82)
Nêu cách giải?
Gọi 3 HS trình bày
Cùng HS nhận xét và chốt lại
cách giải.
Tổng bằng 0 khi nào? Khi đó
ở phần b ta có ngay x = bao
nhiêu?
2.5. Bài 56 (sgk/83)
Yêu cầu HS tự nghiên cứu
sgk/83
Trình bày cách sử dụng máy
tính bỏ túi tính:
169 - 733?
Chốt lại cách sử dụng máy
tính bỏ túi yêu cầu HS về nhà
thực hiện tiếp.
Nêu cách giải
2 HS trình bày
Lớp làm ra nháp
Nhận xét
Đọc bài
Nêu cách giải
1 HS trình bày
Lớp làm ra nháp
Nhận xét
Đọc bài
Nêu cách giải
HS hoạt động nhóm
Đại diện báo cáo
Lớp nhận xét
Đọc bài
Tự nghiên cứu sgk
Trình bày thực hiện trên
máy.
b) (- 3) - (4 - 6) = (-3) - (- 2)
= (-3) + 2 = - 1
3. Bài 52 (sgk/82)
Tuổi thọ của nhà Bác học Ác si
-mét là:
(- 212) - (- 287) = (- 212) + 287
= 75 (tuổi)
4. Bài 53 (sgk/82)
x -2 -9 3 0
y -7 -1 8 15
x-y <b>5</b> <b>-8</b> <b>-5</b> <b>-15</b>
5. Bài 54 (sgk/82)
a) 2 + x = 3
<b>4. Hướng dẫn về nhà(1’)</b>
- Ơn lại tồn bộ kiến thức về phép cộng, trừ hai số nguyên. BTVN: 55, 56 (sgk/83)
- Đọc trước bài Quy tắc dấu ngoặc.
Soạn: 05/12/2011
Tuần 17
<b>Tiết 51</b>. <b>QUY TẮC DẤU NGOẶC</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nắm và vận được quy tắc dấu ngoặc
- Biết khái niệm tổng đại số
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thước
HS: Học bài cũ, nghiên cứu bài mới.
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>
1. Ổn định: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu ? khác dấu?
- Nêu quy tắc tìm hiệu hai số nguyên?
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
<b>Hoạt động 1: Quy tắc dấu</b>
<b>ngoặc(15’)</b>
Thực hiện ?1, ?2 sgk/83
Em có nhận xét gì về dấu của
các số hạng sau khi bỏ dấu
ngoặc ở ?2
Quan sát dấu trước ngoặc, khi
nào bỏ dấu ngoặc ta phải đổi
dấu và ngược lại?
<b>Nhấn mạnh</b>: Khi bỏ dấu
ngoặc ta phải quan sát dấu
đứng trước nó, chỉ đởi dấu các
số hạng khi trước dấu ngoặc là
dấu trừ.
Yêu cầu HS tự nghiên cứu ví
Trình bày cách thực hiện ví dụ.
Chốt lại cách thực hiện ví dụ
Thực hiện ?3 sgk/84
?1.
a) Số đối của 2, (- 5), 2 + (- 5)
lần lượt là:
-2, 5, 3 ( vì 2 + (- 5) = (-3).
b) bằng nhau
?2
a) 7 + (5 - 13) = 7 + 5 + (- 13)
b) 12 - (4 - 6) = 12 - 4 + 6
- Khi bỏ dấu ngoặc ở phần a
ta giữ nguyên dấu của các số
hạng, ở phần b ta đổi dấu các
số hạng trong ngoặc.
Tự nghiên cứu ví dụ
Trình bày cách thực hiện ví
dụ.
?3.
a) (768 - 39) - 768
= 768 - 768 - 39 = - 39
b) (- 1579) - (12 - 1579)
= (- 1579) + 1579 - 12 = -12
1.
Quy tắc dấu ngoặc:
a) Quy tắc: Sgk/84
b) Ví dụ: Sgk/84
<b>Hoạt động 2: Tổng đại</b>
<b>số(10’)</b>
Yêu cầu HS tự nghiên cứu
mục 2 sgk/84 + 85
Tổng đại số là gì? Cho ví dụ?
Nêu các phép biến đổi trong
Nghiên cứu sgk
Trả lời và cho ví dụ
2. Tổng đại số:
tổng đại số?
<b>Chốt lại</b>: Trong một tổng đại
- Thay đởi vị trí các số hạng
- Đặt dấu ngoặc
Tởng đại số nói gọn là tổng.
Nêu các phép biến đổi
<b>Hoạt động 3: Củng cố - luyện</b>
<b>tập: (13’)</b>
Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc?
Nêu các phép biến đổi trong
tổng đại số?
3.1 Bài 59 (sgk/85)
Nêu cách giải
Cho HS hoạt động theo nhóm
Cùng HS nhận xét và chốt lại
cách giải
Chú ý: Bỏ dấu ngoặc đằng
trước có dấu trừ.
3.2 Bài 60 (sgk/85)
Nêu cách giải
Gọi 2 HS thực hiện
Cùng HS nhận xét và chốt lại
cách giải
Chú ý: Bỏ dấu ngoặc đằng
trước có dấu trừ.
Trả lời
Đọc bài
Nêu cách giải
Hoạt động nhóm
Đại diện báo cáo
Lớp nhận xét
Đọc bài
Nêu cách giải
2 HS trình bày
Lớp nhận xét
3. Luyện tập
Bài 59 (sgk/85)
a) (2736 - 75) - 2736
= (2736 - 2736 ) - 75 = - 75
b) (- 2002) - ( 57 - 2002)
= ( -2002) - 57 + 2002
= ( -2002) + 2002 - 57
= - 57
Bài 60 (sgk/85)
a) <b>(27 + 65) + (346 - 27 - 65)</b>
= 27 + 65 + 346 - 27 - 65
= <b>(27 - 27) + (65 - 65) + 346</b>
= 346
b) (42 - 69 + 17) - (42 + 17)
= 42 - 69 + 17 - 42 - 17
= (42 -42) + (17 - 17) - 69
= - 69
4. Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Học thuộc quy tắc dấu ngoặc. BTVN: 57, 58 (sgk/85)
- Tiết sau luyện tập.
Soạn: 8/12/2011
Tuần 17
<b>Tiết 52</b>. <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Cùng cố, khắc sâu quy tắc dấu ngoặc
- Vận dụng được tổng hợp các kiến thức đã học vào giải bài tập
- Rèn kỹ năng suy luận, cẩn thận , chính xác trong tính toán.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thước
HS: Học bài cũ, nghiên cứu bài mới.
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>
1. Ổn định: (1’)
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
Hoạt động 1: Chữa bài
tập(10’)
1.1 Bài 57 sgk/ 85
Yêu cầu 4 HS trình bày
Cùng HS nhận xét và chốt lại
cách giải
Lưu ý: Khi đặt dấu ngoặc
trước có dấu trừ ta phải đổi
dấu các số hạng trong ngoặc.
1.2 Bài 58 sgk/ 85
Yêu cầu 2 HS trình bày
Cùng HS nhận xét và chốt lại
cách giải.
Lưu ý: Bỏ ngoặc trước có dấu
trừ ta phải đổi dấu tất cả các số
hạng của tổng.
4 HS trình bày
Lớp trình bày ra nháp
Nhận xét bài giải
2 HS trình bày
Lớp trình bày ra nháp
Nhận xét bài giải
1. Bài 57 sgk/ 85
a) (- 17) + 5 + 8 + 17
= ( 17 - 17) + (5 + 8) = 13
b) 30 + 12 + (- 20) + (- 12)
= (12 - 12) + (30 - 20) = 10
c) (- 4) + (- 440) + (- 6) + 440
= (440 - 440) - (4 + 6) = -10
d) (-5) + (- 10) + 16 + (- 1)
= 16 - (5 + 10 +1) = 16 - 16 = 0
2. Bài 58 sgk/ 85
a) x + 22 + (- 14) + 52
= x + (22 - 14 + 52) = x + 60
b) (- 90) - (p + 10) + 100
= ( - 90) - p - 10 + 100
= - p + (- 90 - 10 + 100) = - p
<b>Hoạt động 2: Luyện tập (28’)</b>
Nêu cách giải
Cho HS hoạt động theo nhóm
Cùng HS nhận xét và chốt lại
cách giải
Chú ý: Bỏ dấu ngoặc đằng
trước có dấu trừ.
2.2 Bài 92(SBT/65)
Nêu cách giải
Gọi 2 HS thực hiện
Cùng HS nhận xét và chốt lại
cách giải
Chú ý: Bỏ dấu ngoặc đằng
trước có dấu trừ.
2.3 Bài 93(SBT/65)
Nêu cách giải
Gọi 2 HS thực hiện
Cùng HS nhận xét và chốt lại
cách giải. Lưu ý: Thay giá trị
rồi thực hiện tính.
Đọc bài
Đọc bài
Nêu cách giải
2 HS trình bày
Lớp nhận xét
Đọc bài
Nêu cách giải
2 HS trình bày
Lớp nhận xét
3. Bài 91(SBT/65)
a) (5674 - 97) - 5674
= (5674 - 5674) - 97 = - 97
b) (- 1075) - (29 - 1075)
= (- 1075) - 29 + 1075
= (- 1075) + 1075 - 29 = - 29
4. Bài 92(SBT/65)
a) (18 + 29) + (158 - 18 - 29)
= 18 + 29 + 158 - 18 - 29
= (18 - 18) + (29 - 29) + 158 = 158
b) (13 - 135 + 49) - (13 + 49)
= (13 - 13) + (49 - 49) - 135 = - 135
5. Bài 93(SBT/65)
a) x + b + c = (- 3) + ( - 4) + 2 = - 5
b) x + b + c = 0 + 7 + (- 8) = -1
4. Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Làm đề cương ơn tập học kì 1
Soạn: 09/12/2011
Tuần 17
<b>Tiết 53</b>. <b>ƠN TẬP HỌC KÌ I</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Hệ thống kiến thức về số phần tử của một tập hợp, tập hợp con, luỹ thừa với số mũ tự nhiên,
nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải một số bài tập cơ bản
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thước
HS: Đề cương ôn tập.
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>
1. Ổn định: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Kiểm tra việc chuẩn bị đề cương ơn tập học kì I của HS
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Ôn tập Lý thuyết (15’)</b>
<i>1.1 Số phần tử của tập hợp- Tập hợp con.</i>
- Cho tập hợp A= {10; 11; 12; ...; 27; 28} số
phần tử của tập hợp A là:
A. 18 B. 19 C. 17 D. 28
- Cho tập hợp B= {10; 12; ...; 26; 28} số phần
tử của tập hợp B là:
A. 8 B. 9 C. 10 D. 28
- Cho tập hợp C ={1; 2; 3; 5; 7}. Điền kí hiệu
, ,
<sub>vào ô thích hợp:</sub>
a) 12 C; b) 2 C;
c){3; 7} C; d) {1; 3} C
Nêu cách xác định số phần tử của một tập
hợp, các sử dụng các kí hiệu: , , <sub>?</sub>
<i>1.2 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân và chia</i>
<i>hai luỹ thừa cùng cơ số:</i>
* Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Luỹ thừa bậc n của a là ... của n thừa
số ..., mỗi thừa số bằng a.
* Cách viết nào sau đây là đúng khi nhân và
chia hai luỹ thừa cùng cơ số:
19 phần tử
10 phần tử
a) <sub>; b) </sub><sub>; c) </sub><sub>; </sub>
d)
Tích, bằng nhau
I. Lý thuyết:
1. Số phần tử của tập
hợp - Tập hợp con:
a) Cách tìm số phần
tử của một tập hợp:
sgk/14
b) Tập hợp con:
SGK/13
am<sub> . a</sub>n<sub> = a</sub>m+n <sub> a</sub>m<sub> . a</sub>n<sub> = a</sub>m-n
am<sub> : a</sub>n<sub> = a</sub>m+n
(a 0) am : an = am-n (a 0; m
<sub>n )</sub>
am<sub> . a</sub>n<sub> = a</sub>m.n <sub>a</sub>m<sub> : a</sub>n<sub> = a</sub>m:n
(a <sub>0; m </sub><sub>n )</sub>
am<sub> . a</sub>n<sub> = a</sub>m+n
am<sub> : a</sub>n<sub> = a</sub>m-n
(a 0; m
<sub>n )</sub>
<b>Hoạt động 2: Bài tập (23’)</b>
2.1 Dạng thực hiện phép tính:
a) 80 - (4 . 52<sub> - 3. 2</sub>3<sub>)</sub>
b) 32. 53 + 47 . 32
c) 62<sub> : 4 . 3 + 2 . 5</sub>2
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính?
Gọi 3 HS trình bày
Cùng HS nhận xét, chốt lại thứ tự thực hiện
2.2 Dạng tìm x <sub> N biết:</sub>
a) 123 - 5 . ( x + 4) = 38
b) (2x + 1)2<sub> = 25</sub>
c) 2x<sub> = 16</sub>
d) 70 <sub> x, 84 </sub><sub> x </sub>
e) x <sub> 12, x </sub><sub> 25, x </sub><sub> 30 và </sub>
0 < x < 500
Nêu Cách tìm x ở mỗi ý?
Gọi 5 HS trình bày
Cùng HS nhận xét, chốt lại cách tìm x ở mỗi
ý.
Đọc bài
Nêu cách giải
3 HS trình bày
Nhận xét.
Đọc bài
Nêu cách giải
5 HS trình bày
Nhận xét.
II. Bài tập
1. Thực hiện phép
tính:
a) 80 - (4 . 52<sub> - 3. 2</sub>3<sub>)</sub>
= 80 - (4 . 25 - 3. 8)
= 80 - (100 - 24) =
80 - 76 = 4
b) 32. 53 + 47 . 32 =
32 . (53 + 47)
=
32 . 100 = 3200
c) 62<sub> : 4 . 3 + 2 . 5</sub>2
=
36 : 4 . 3 + 2 . 25
= 9 . 3 + 50 = 27 +
50 = 77
2. Tìm x <sub> N biết: </sub>
a) 123 - 5 . ( x + 4) =
38
5 . ( x + 4) =
5 . ( x + 4) =
85
x + 4 =
85 : 5
x + 4 =
17
x =
17 - 4
x =
13
b) (2x + 1)2<sub> = 25</sub>
(2x + 1)2<sub> = 5</sub>2
2x + 1 = 5
2x = 5 - 1
2x = 4
x = 4 : 2
x = 2
c) 2x<sub> = 16</sub>
2x<sub> = 2</sub>4
x = 4
Ta có: ƯCLN(70,
84) = 2 . 7 = 14
Nên x <sub> {1, 2, 7, </sub>
14}
e) x <sub> 12, x </sub><sub> 25, x </sub>
30 và
0 < x < 500
<sub>x </sub><sub> BC(12, 25, </sub>
30) và 0 < x < 500
Ta có BCNN(12, 25,
30) = 22<sub> . 3 . 5</sub>2
= 300
Do 0 < x < 500 nên
x = 300.
4. Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
BTVN: 200, 203, 215, 216 (SBT/28). Tiết sau ơn tập.
Soạn: 09/12/2011
<b>Tiết 54</b>. <b>ƠN TẬP HỌC KÌ I (tiếp)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Hệ thống kiến thức về Tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết, số nguyên tố hợp
số, ƯCLN, BCNN.
- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải một số bài tập cơ bản
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Bảng phụ, thước
HS: Đề cương ôn tập.
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>
1. Ổn định: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Kiểm tra việc chuẩn bị đề cương ơn tập học kì I của HS
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Lý thuyết(15’)</b>
<i>1.1 Tính chất chia hết của một tổng, dấu </i>
Đánh dấu X vào ô thích hợp:
48 + 56 <sub> 8</sub>
32 + 40 + 12 <sub> 8</sub>
21 . 8 + 17 <sub> 8</sub>
15 . 8 - 32 <sub> 8</sub>
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Nêu tính chất
I. Lý thuyết:
1.Tính chất chia hết của
một tổng, dấu hiệu chia
hết cho 2, 3, 5 , 9:
a) Tính chất chia hết
của một tổng:
Phát biểu tính chất chia hết của một tổng?
Cho số 270. Tìm câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
+ Chỉ chia hết cho 2 và 5
+ Chỉ chia hết cho 2
+ Chỉ chia hết cho 2, 3 và 5
+ Chia hết cho cả 2, 3 5 và 9
Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 ,
9?
<i>1.2 số ngun tố, hợp sơ, phân tích một số </i>
<i>lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố</i>
* Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
+ Số nguyên tố là số tự nhiên ..., chỉ có
hai ước là 1 và ...
+ Hợp số là... lớn hơn 1, có nhiều
hơn ...
* Cách viết nào sau đây được gọi là đúng
khi phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố?
60 = 2 . 30; 60 = 22<sub> . 15 60 = 2</sub>2<sub> . 3 . 5</sub>
<i>1.3 ƯCLN, BCNN</i>
Nêu quy tắc tìm ƯCLN, BCNN
Nêu cách tìm ƯC thơng qua tìm ƯCLN?
BC thơng qua tìm BCNN?
Câu cuối đúng nhất
a) Lớn hơn 1, chính nó
b) số tự nhiên, hai ước
60 = 22<sub> . 3 . 5 đúng</sub>
Nêu quy tắc và cách
tìm.
b) Các dấu hiệu chia
hết cho 2, 3, 5, 9:
Sgk/37, 38, 40, 41.
2. Số nguyên tố, hợp
sô, phân tích một số lớn
hơn 1 ra thừa số nguyên
tố: Sgk/46 + 49
3. ƯCLN, BCNN
Sgk/62
<b>Hoạt động 2: Bài tập ( 23’)</b>
2.1 Bài 1: Số học sinh khối 6 của một
trường trong khoảng từ 200 đến 400, khi
xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thừa 5
học sinh. Tính số học sinh đó?
Nêu cách giải?
Gọi 1 HS trình bày lời giải
Cựng HS nhận xét và chốt lại cách giải.
2.2 B i 2: Một túi kẹo khi chia ra 10 phần, à
12 phần, 15 phần đều đủ. Tìm số kẹo đó,
biết số kẹo nằm trong khoảng 200 đến 250
chiếc.
Nêu cách giải?
Yêu cầu HS trình bày lời giải theo nhóm
Cùng HS nhận xét và chốt lại cách giải.
Đọc và nghiên cứu tìm
lời giải
Nêu cách giải
1 HS trình bày
Lớp làm ra nháp
Nhận xét
Đọc và nghiên cứu tìm
lời giải
Nêu cách giải
HS trình bày theo
nhóm
Đại diện báo cáo
Nhận xét
1. Bài 1: Số học sinh
khối 6 của một trường
trong khoảng từ 200
đến 400, khi xếp hàng
12, hàng 15, hàng 18
đều thừa 5 học sinh.
Tính số học sinh đó?
Giải:
Gọi số học sinh phải
tìm là a. Ta có a - 5 là
BC(12, 15, 18) và 195
< a - 5 < 395
Ta có BCNN(12, 15,
18) = 22<sub> . 3</sub>2<sub> . 5</sub>
= 180
BC(12, 15, 18) = { 0;
180; 360; 540; ...}
Ta tìm được a - 5 = 360
<sub> a = 365</sub>
trong khoảng 200 đến
Giải:
Gäi a là số kẹo cần tìm
thì : a<sub>BC (10; 12; 15) </sub>
vµ 200 <sub> a </sub><sub> 250</sub>
Ta cã BCNN(10; 12;
15) = 60
BC (10; 12; 15) = ( 60;
120; 180; 240;
300; ...)
VËy sè kĐo lµ: 240
(chiÕc)
4. Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa. Tiết sau Kiểm tra học kì.
<b>Tiết 55 + 56</b> <b>KIỂM TRA HỌC KỲ I 90’(Cả số và hình)</b>
(Theo lịch của chun mơn phịng )
========================================
Soạn: 05/01/2012
Tuần 20.
<b>Tiết 57. TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I (Phần số học)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nhận xét chất lượng bài kiểm tra đề 1
- Chữa và chỉ ra những lỗi hay mắc trong khi làm bài kiểm tra học kỳ I.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Chấm bài kiểm tra, tổng hợp kết quả, lời nhận xét
HS: Đồ dùng học tập.
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>
1. Ổn định: (1’)
2. Trả bài kiểm tra cho HS: (5’)
3. Nhận xét bài làm của học sinh: (10’)
3.1 Ưu điểm:
- Đa số các em đã có sự cố gắng trong khi làm bài kiểm tra, có nhiều bài đạt điểm giỏi, khá.
3.2 Nhược điểm:
Lỗi hay mắc phải: Nhầm dấu khi cộng trừ hai số nguyên, tính giá trị của luỹ thừa sai, chỉ ra
trong từng bài của HS
3.3 Kết quả:
Lớp 6C: G: ; Kh: ; TB: ; Y: ; K:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
<b>Hoạt động 1: Chữa nội</b>
1.1 Phần trắc nghiệm
1.1a Câu 1:
u cầu HS điền dấu “x” vào
ơ thích hợp
Trình bày nội dung kiến thức
vận dụng giải bài tập trên?
Chốt lại cách giải dạng bài tập
trên.
1. 1b Câu 2:
Nêu cách chọn đáp án đúng?
Yêu cầu 4 HS thực hiện
Chốt lại cách giải dạng toán
trên
1.2 Phần Tự luận:
Câu 1:
Gọi 3 HS trình bày lời giải
Chốt lại: 1a) Sử dụng tính
chất giao hoán, kết hợp tính
được tổng nhanh nhất.
1b) Thực hiện phép tính trong
ngoặc trước.
2. Đưa về cùng cơ số (hoặc
cùng số mũ) rồi so sánh.
Câu 2: Số học sinh của lớp có
quan hệ như thế nào với 3, 4
và 8?
Yêu cầu 1 HS trình bày
Cùng HS nhận xét
Chốt lại Phương pháp giải.
HS đọc nội dung đề
HS điền
- Số nguyên tố
- Dấu hiệu chia hết
cho 2...
Đọc nội dung câu 2
4 HS trình bày
3HS trình bày lời
giải câu 1
Nhận xét
Trả lời:
là BC(3, 4, 8) và
khoảng từ 35 đến
60 học sinh
Trình bày lời giải
Nhận xét
TT Nội dung Đ S
1 Mọi số nguyên tố đều là
số lẻ.
x
2 Số có chữ số tận cùng <sub>bằng 8 thì chia hết cho 2</sub> x
3 Các số nguyên tố âm <sub>luôn nhỏ hơn 0</sub> x
4 Tập hợp các số nguyên dương là một tập hợp số
tự nhiên
x
5 Số chia hết cho 9 thì chia<sub>hết cho 3</sub> x
6 Số chia hết cho 3 thì chia<sub>hết cho 9</sub> x
7 23<sub> . 2</sub>2<sub> = 2</sub>6 <sub>x</sub>
8 36<sub> : 3</sub>2<sub> = 3</sub>4 <sub>x</sub>
Câu 2:
a) Giá trị của luỹ thừa 25<sub> là 32</sub>
b) Kết quả của phép tính 3 . 23<sub> là 24</sub>
c) (+ 18) + (- 5) bằng 13
d) (- 17) + (+ 8) bằng (- 9)
<b>II. Tự luận: </b>
Câu 1:
1. Thực hiện phép tính:
a) 25 + (- 7) + 8 + 7 + (- 25)
= [25 + (- 25)] + [7 + (- 7)] + 8
= 0 + 0 + 8 = 8
b) 75 - (4 . 23<sub> + 2 . 3</sub>2<sub>) </sub>
= 75 - (4 . 8 + 2 . 9) = 75 - (32 + 18)
= 75 - 50 = 25
2. Tìm số tự nhiên x biết:
3x+1<sub> = 81</sub>
3x+1<sub> = 3</sub>4
x + 1 = 4
x = 4 - 1
x = 3
Câu 2: Biết số học sinh của lớp 6C
trong khoảng từ 35 đến 60 học sinh, khi
xếp hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ.
Tính số học sinh của lớp đó.
Giải:
Gọi số học sinh của lớp 6C là a
a <sub> BC(3, 4, 8) và 35 </sub><sub> a </sub><sub> 60</sub>
BCNN(3, 4, 8) = 24
BC(3, 4, 8) = B(24) = {0; 24; 48;
72; ...}
a = 48
Yêu cầu HS nêu lại phương
pháp giải từng dạng toán cho
trong đề kiểm tra.
Chốt lại kiến thức và phương
pháp giải từng dạng toán.
HS trình bày.
4. Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Xem lại các dạng bài toán đã kiểm tra, tự bồi dưỡng các dạng toán đó. tiết sau trả bài tiếp.
Soạn: 06/01/2012
Tuần 20.
<b>Tiết 58</b>. <b>TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I (Phần số học)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nhận xét chất lượng bài kiểm tra đề 2
- Chữa và chỉ ra những lỗi hay mắc trong khi làm bài kiểm tra học kỳ I.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Chấm bài kiểm tra, tổng hợp kết quả, lời nhận xét
HS: Đồ dùng học tập.
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>
1. Ổn định: (1’)
2. Trả bài kiểm tra cho HS: (5’)
3. Nhận xét bài làm của học sinh: (10’)
3.1 Ưu điểm:
- Đa số các em đã có sự cố gắng trong khi làm bài kiểm tra, có nhiều bài đạt điểm giỏi, khá.
3.2 Nhược điểm:
Lỗi hay mắc phải: Nhầm dấu khi cộng trừ hai số nguyên, tính giá trị của luỹ thừa sai, chỉ ra
trong từng bài của HS
3.3 Kết quả:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
Hoạt động 1: Chữa nội dung
bài kiểm tra.
1.1 Phần trắc nghiệm
1.1a Câu 1:
Yêu cầu HS điền dấu “x” vào
ơ thích hợp
Trình bày nội dung kiến thức
vận dụng giải bài tập trên?
Chốt lại cách giải dạng bài tập
trên.
1. 1b Câu 2:
Nêu cách chọn đáp án đúng?
HS đọc nội dung đề
HS điền
- Số nguyên tố
- Dấu hiệu chia hết
cho 2...
Đọc nội dung câu 2
4 HS trình bày
<b>I. Phần trắc nghiệm:</b>
Câu 1:
TT Nội dung Đ S
1 Số có chữ số tận cùng <sub>bằng 4 thì chia hết cho 2</sub> x
2 Số chia hết cho 2 thì có <sub>tận cùng bằng 4</sub> x
3
Tập hợp số nguyên gồm
số nguyên dương và số
nguyên âm
x
4 Các số 11; 13; 17; 19
đều là số nguyên tố
x
5 Các số 21; 22; 23; 24 <sub>đều là hợp số </sub> x
6 24<sub> = 16</sub> <sub>x</sub>
Chốt lại cách giải dạng toán
trên
1.2 Phần Tự luận:
Câu 1:
Gọi 3 HS trình bày lời giải
Chốt lại: 1a) Sử dụng tính
chất giao hoán, kết hợp tính
được tổng nhanh nhất.
1b) Thực hiện phép tính trong
ngoặc trước.
2. Đưa về cùng cơ số (hoặc
cùng số mũ) rồi so sánh.
Câu 2: Số sách đó có quan hệ
như thế nào với 10, 12 và 15?
Yêu cầu 1 HS trình bày
Cùng HS nhận xét
Chốt lại Phương pháp giải.
3HS trình bày lời
giải câu 1
Nhận xét
Trả lời:
là BC(10, 12, 15)
và
khoảng từ 100 đến
150
Trình bày lời giải
Nhận xét
8 22<sub> : 2</sub>5<sub> = 2</sub>10 <sub>x</sub>
Câu 2:
a) 37 + (- 37) bằng 0
b) (- 13) + (- 5) bằng - 18
c) 8 + (- 5) bằng - 3
d) (- 16) + 6 bằng -10
II. Tự luận:
Câu 1:
1. Thực hiện phép tính
= 97 - (3 . 25 - 4 . 8) = 97 - ( 75 - 32)
= 97 - 43 = 54
2. Tìm số tự nhiên x biết:
(x - 4)3<sub> = 125</sub>
(x - 4)3<sub> = 5</sub>3
x - 4 = 5
x = 5 + 4
x = 9
Câu 2: Một số sách xếp thành từng bó
10 quyển, 12 quyển, 15 quyển đều vừa
đủ bó. Tính số sách đó biết rằng số sách
đó trong khoảng từ 100 đến 150.
Giải:
Gọi số sách cần tìm là a
a <sub> BC(10, 12, 15) và 100 </sub><sub> a </sub><sub> 150</sub>
BCNN(10, 12, 15) = 60
BC(10, 12, 15) = B(60) = {0; 60; 120;
a = 120
Số sách đó là 120 quyển
<b>Hoạt động 2: Củng cố (8’)</b>
Yêu cầu HS nêu lại phương
pháp giải từng dạng toán cho
trong đề kiểm tra.
Chốt lại kiến thức và phương
pháp giải từng dạng toán.
Trả lời theo yêu cầu
của GV.
<b>4. Hướng dẫn về nhà(1’):</b>