Tải bản đầy đủ (.docx) (1 trang)

De KSCL dau nam 8 len 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (70.95 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trêng THCS ngun Tr·i
hÌ 2008


<b></b>


---§Ị KIĨM TRA KHảO SáT CHấT LƯợNG đầu năm


<b>Môn: toán 8 </b>


<i><b>Thi gian: 90 phút</b><b> (khơng kể thời gian phát đề)</b></i>


<b>Bµi 1: ( 2 điểm ) </b><i>Giải các phơng trình sau:</i>


a. 2x + 15 = 30 – 3x b.


4 1


2 3


<b>x</b> <b>x</b>


c.


1 1 3


2<b>(x</b>1<b>)</b>  <b>x</b>2 <b>x</b>3
<b>Bài 2: ( 2 điểm ) </b><i>Cho biểu thức</i>


<b> A = </b>
2
2



1 2 5


: 2


9 3 3 3


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


     


  


   


     


 


a) Rót gän A


b) Tìm x biết A = 3
c) Tìm x để A < 0


<b>Bµi 3 ( 2 điểm ) </b><i>Chọn một trong 2 bài sau :</i>


<b>1). Một ngời đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24 km. Một giờ sau, một ngời đi xe máy từ A và</b>
đến B trớc ngời đi xe đạp 20 phút. Tính vận tốc của mỗi xe, biết vận tốc của xe máy gấp 3 lần


vận tốc xe đạp.


<b>2). Một tổ may áo theo kế hoạch mỗi ngày phải may 30 áo. Tổ đã may mỗi ngày 40 áo nên</b>
đã hoàn thành trớc thời hạn 3 ngày, ngồi ra cịn may thêm đợc 20 chiếc áo nữa. Tính số áo
mà tổ đó phải may theo k hoch.


<b>Bài 4: ( 3 điểm) </b>


Cho ABC vuông tại A . Đờng cao AH


a) Chng minh ABC ng dạng ABH ; ABH đồng dạng CAH
b) Kẻ đờng phân giác BD cắt AH tại I. Chứng minh AB . BI = BH . BD
<b>Bài 5: ( 1 điểm ) </b><i>Chọn một trong 3 bài sau :</i>


<b>1). Tháng thứ nhất hai tổ sản xuất đợc 900 chi tiết máy. Tháng thứ hai tổ I vợt mức 15 % và tổ</b>
II vợt mức 10 % so với tháng thứ nhất, vì vậy hai tổ đã sản xuất đợc 1010 chi tiết máy. Hỏi
tháng thứ nhất mỗi tổ sản xuất đợc bao nhiêu chi tiết máy.


<b>2). </b><i>T×m giá trị nhỏ nhất của biểu thức : </i>


2
2


3 8 6


2 1


<b>x</b> <b>x</b>


<b>A</b>



<b>x</b> <b>x</b>


 




 


<b>3).</b> Cho a, b, c > 0. Chøng minh r»ng:


1 <b>a</b> <b>b</b> <b>c</b> 2


<b>a</b> <b>b</b> <b>b</b> <b>c</b> <b>c</b> <b>a</b>


   


  




</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×