Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (70.84 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ 135 câu, từ 1 đến 135:
- Khái niệm đường bộ<i><b>: (2) (Có b</b></i>ến phà đường bộở cuố<i>i câu) </i>
- Khái niệm vạch kẻđườ<i><b>ng: (1) S</b><b>ự</b><b> phân chia làn </b><b>đườ</b><b>ng </b></i>
- Khái niệm phần đường xe chạ<i><b>y: (1) (</b></i>Đường xe chạy …chọn câu ngắn nhấ<i>t) </i>
- Khái niệm làn đườ<i><b>ng: (2) </b><b>Đủ</b><b> cho xe ch</b><b>ạ</b><b>y an toàn </b></i>
- Khái niệm khổ giới hạn của đường bộ<i><b>: (1) Chi</b><b>ề</b><b>u cao, chi</b><b>ề</b><b>u r</b><b>ộ</b><b>ng + c</b><b>ả</b><b> hàng hóa </b></i>
- Khái niệm đường phố<i><b>: (1) Hè ph</b><b>ố</b></i>
- Khái niệm dả<i><b>i phân cách: (1) Hai chi</b><b>ề</b><b>u xe ch</b><b>ạ</b><b>y riêng bi</b><b>ệ</b><b>t </b></i>
- Khái niệm đường cao tố<i><b>c: (1) Xe ra vào </b><b>ở</b><b> nh</b><b>ữ</b><b>ng </b><b>đ</b><b>i</b><b>ể</b><b>m nh</b><b>ấ</b><b>t </b><b>đị</b><b>nh </b></i>
- Khái niệm đườ<i><b>ng chính: (1) Giao thơng ch</b><b>ủ</b><b> y</b><b>ế</b><b>u </b></i>
- Khái niệm đường ư<i><b>u tiên: (2) </b><b>Đượ</b><b>c các ph</b><b>ươ</b><b>ng ti</b><b>ệ</b><b>n </b><b>đế</b><b>n t</b><b>ừ</b><b> h</b><b>ướ</b><b>ng khác nh</b><b>ườ</b><b>ng </b><b>đườ</b><b>ng </b></i>
- Những loại phương tiện giao thông đường bộ<i><b>: (1) C</b><b>ơ</b><b> gi</b><b>ớ</b><b>i và thô s</b><b>ơ</b></i>
- Khái niệm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ<i><b>: (2) K</b><b>ể</b><b> c</b><b>ả</b><b> xe máy </b><b>đ</b><b>i</b><b>ệ</b><b>n </b></i>
- Khái niệm phương tiện giao thông thô sơđường bộ<i><b>: (1) K</b><b>ể</b><b> c</b><b>ả</b><b> xe </b><b>đạ</b><b>p máy </b></i>
- Khái niệm người điều khiể<i><b>n giao thông: (3) C</b><b>ả</b><b>nh sát giao thông </b></i>
- Khái niệm dừ<i><b>ng xe: (2) </b><b>Đứ</b><b>ng yên t</b><b>ạ</b><b>m th</b><b>ờ</b><b>i </b></i>
- Khái niệm đỗ<i><b> xe: (2) Không gi</b><b>ớ</b><b>i h</b><b>ạ</b><b>n th</b><b>ờ</b><b>i gian </b></i>
- Lái ô tô: nồng độ cồn bị cấm trong máu và hơi thở<i><b>: (2) Có n</b><b>ồ</b><b>ng </b><b>độ</b><b> c</b><b>ồ</b><b>n </b></i>
- Lái mô tô, gắn máy: nồng độ cồn bị cấ<i><b>m trong máu: (2) 50 miligam </b></i>
- Lái mô tô, gắn máy: nồng độ cồn bị cấm trong khí thở<i><b>: (1) 0.25 miligam </b></i>
- Dừng đỗ trên đường xe điện, miệng cống thoát nướ<i><b>c: (2) Không </b><b>đượ</b><b>c d</b><b>ừ</b><b>ng, </b><b>đỗ</b><b> xe </b></i>
- Không được phép khi chạy trên đường cao tố<i><b>c: (1) Ch</b><b>ạ</b><b>y </b><b>ở</b><b> làn d</b><b>ừ</b><b>ng xe kh</b><b>ẩ</b><b>n c</b><b>ấ</b><b>p </b></i>
- Bảo đảm trật tự, an tồn giao thơng là trách nhiệm củ<i><b>a ai: (2) C</b><b>ơ</b><b> quan, t</b><b>ổ</b><b> ch</b><b>ứ</b><b>c, cá nhân </b></i>
- Người tham gia giao thông chấp hành quy tắ<i><b>c: (2) Hàng gh</b><b>ế</b><b> phía tr</b><b>ướ</b><b>c </b></i>
- Gặp tín hiệu đ<i><b>èn vàng: (1) D</b><b>ừ</b><b>ng l</b><b>ạ</b><b>i tr</b><b>ướ</b><b>c v</b><b>ạ</b><b>ch d</b><b>ừ</b><b>ng </b></i>
- Người điều khiển giao thông đư<i><b>a tay giang ngang: (1) Ph</b><b>ả</b><b>i d</b><b>ừ</b><b>ng l</b><b>ạ</b><b>i </b></i>
- Người điều khiển giao thông giơ tay thẳng đứ<i><b>ng: (2) Các h</b><b>ướ</b><b>ng ph</b><b>ả</b><b>i d</b><b>ừ</b><b>ng l</b><b>ạ</b><b>i </b></i>
- Người điều khiển giao thơng giơ tay phải về phía trướ<i><b>c: (2) </b><b>Đ</b><b>i b</b><b>ộ</b><b>đ</b><b>i sau l</b><b>ư</b><b>ng ng</b><b>ườ</b><b>i </b><b>đ</b><b>i</b><b>ề</b><b>u khi</b><b>ể</b><b>n </b></i>
- Đường có nhiều làn đường cùng chiề<i><b>u: (2) Chuy</b><b>ể</b><b>n làn </b><b>đườ</b><b>ng </b><b>ở</b><b> nh</b><b>ữ</b><b>ng n</b><b>ơ</b><b>i cho phép </b></i>
- Xe thô sơ và xe cơ giới đi trên đường 1 chiề<i><b>u: (2) Xe thô s</b><b>ơ</b><b>đ</b><b>i trên làn </b><b>đườ</b><b>ng bên ph</b><b>ả</b><b>i </b></i>
- Chạy trên đường vịng, tầm nhìn hạn chế, muốn vợ<i><b>t: (2) Khơng </b><b>đượ</b><b>c v</b><b>ượ</b><b>t </b></i>
- Khi có xe sau xin vượ<i><b>t: (2) Gi</b><b>ả</b><b>m t</b><b>ố</b><b>c </b><b>độ</b><b>, </b><b>đ</b><b>i sát v</b><b>ề</b><b> bên ph</b><b>ả</b><b>i </b></i>
- Trong khu dân cư, nơi nào cho quay đầ<i><b>u xe: (1) N</b><b>ơ</b><b>i </b><b>đườ</b><b>ng giao nhau ho</b><b>ặ</b><b>c có bi</b><b>ể</b><b>n cho phép </b></i>
- Quay đầu xe trên cầu, gầm cầu vượt, đường ngầ<i><b>m: (1) Không </b><b>đượ</b><b>c quay </b><b>đầ</b><b>u xe </b></i>
- Khi lùi xe, đểđảm bả<i><b>o an tồn: (3) Có tín hi</b><b>ệ</b><b>u c</b><b>ầ</b><b>n thi</b><b>ế</b><b>t </b></i>
- Đường không chia chiều xe chạy, xe ngược chiề<i><b>u tránh nhau: (3) Gi</b><b>ả</b><b>m t</b><b>ố</b><b>c </b><b>độ</b><b>, </b><b>đ</b><b>i v</b><b>ề</b><b> bên ph</b><b>ả</b><b>i </b></i>
- Được dừng đỗ<i><b> xe khi: (1) B</b><b>ề</b><b> r</b><b>ộ</b><b>ng </b><b>đủ</b><b> cho 2 làn xe </b></i>
- Dừng đỗ xe trên đường phố tại nơi được phép phả<i><b>i: (2) Bánh xe cách l</b><b>ề</b><b>, hè không quá 0.25m </b></i>
- Cờ và đèn báo hiệu hàng hóa vượt phía trướ<i><b>c và sau: (2) C</b><b>ờ</b><b> màu </b><b>đỏ</b><b>, </b><b>đ</b><b>èn màu </b><b>đỏ</b></i>
- Các loại xe ư<i><b>u tiên: (2) </b><b>Đ</b><b>ang th</b><b>ự</b><b>c hi</b><b>ệ</b><b>n nhi</b><b>ệ</b><b>m v</b><b>ụ</b><b> c</b><b>ấ</b><b>p c</b><b>ứ</b><b>u </b></i>
- Khi có tín hiệu của xe ư<i><b>u tiên: (3) Không </b><b>đượ</b><b>c gây c</b><b>ả</b><b>n tr</b><b>ở</b></i>
- Xe nào được quyền ưu tiên đi trước khi qua đườ<i><b>ng giao nhau: (3) Xe ch</b><b>ữ</b><b>a cháy </b></i>
- Nơi giao nhau có báo hiệu đi theo vòng xuyế<i><b>n: (3) Nh</b><b>ườ</b><b>ng </b><b>đườ</b><b>ng cho xe </b><b>đ</b><b>i bên trái </b></i>
- Người lái trên đường không ưu tiên phải nhường đườ<i><b>ng: (3) T</b><b>ừ</b><b> b</b><b>ấ</b><b>t k</b><b>ỳ</b><b> h</b><b>ướ</b><b>ng nào t</b><b>ớ</b><b>i </b></i>
- Nơi giao nhau khơng có báo hiệu đi theo vòng xuyế<i><b>n: (1) Nh</b><b>ườ</b><b>ng </b><b>đườ</b><b>ng cho xe </b><b>đế</b><b>n bên ph</b><b>ả</b><b>i </b></i>
- Trường hợp nào không được đi vào đường cao tốc: (3) (Tất cả xe nêu ở 2 ý trên)
- Tham gia giao thông trong hầ<i><b>m: (1) V</b><b>ậ</b><b>t phát sáng báo hi</b><b>ệ</b><b>u </b></i>
- Xe quá tải trọng, quá khổ giới hạn cần tuân thủ<i><b>: (1) C</b><b>ơ</b><b> quan qu</b><b>ả</b><b>n lý </b><b>đườ</b><b>ng b</b><b>ộ</b><b> </b></i>
- Kéo xe khi hệ thống hãm hỏ<i><b>ng: (3) Dùng thanh n</b><b>ố</b><b>i c</b><b>ứ</b><b>ng </b></i>
- Xe kéo rơ mooc phải tuân thủđiều kiệ<i><b>n: (1) T</b><b>ổ</b><b>ng tr</b><b>ọ</b><b>ng l</b><b>ượ</b><b>ng l</b><b>ớ</b><b>n h</b><b>ơ</b><b>n </b></i>
- Xe mô tô, xe gắn máy đội mũ bảo hiể<i><b>m khi nào: (3) Khi tham gia giao thông </b></i>
- Xe đạp máy phải đội mũ bảo hiể<i><b>m khi nào: (1) Khi tham gia giao thông </b></i>
- Cơ quan quy định đường cấm đi, đường 1 chiề<i><b>u: (2) UBND c</b><b>ấ</b><b>p t</b><b>ỉ</b><b>nh </b></i>
- Người lái xe phải mang những loại giấy tờ<i><b> gì: (4) Phù h</b><b>ợ</b><b>p v</b><b>ớ</b><b>i lo</b><b>ạ</b><b>i xe </b><b>đ</b><b>ó </b></i>
- Giấ<i><b>y phép lái xe B2: (2) Ơ tơ ch</b><b>ở</b><b> ng</b><b>ườ</b><b>i </b><b>đế</b><b>n 9 ch</b><b>ỗ</b><b> ng</b><b>ồ</b><b>i </b></i>
- Giấ<i><b>y phép lái xe C: (3) Ô tô ch</b><b>ở</b><b> ng</b><b>ườ</b><b>i </b><b>đế</b><b>n 9 ch</b><b>ỗ</b><b> ng</b><b>ồ</b><b>i </b></i>
- Bao nhiêu tuổi đượ<i><b>c lái xe FB2: (2) 21 tu</b><b>ổ</b><b>i </b></i>
- Bao nhiêu tuổi đượ<i><b>c lái xe FD: (3) 27 tu</b><b>ổ</b><b>i </b></i>
- Tuổi tối đa với lái xe hạ<i><b>ng E: (1) 50 tu</b><b>ổ</b><b>i </b><b>đố</b><b>i v</b><b>ớ</b><b>i n</b><b>ữ</b></i>
- Bao nhiêu tuổi đượ<i><b>c lái xe FC: (2) 24 tu</b><b>ổ</b><b>i </b></i>
- Đủ 16 tuổi đượ<i><b>c lái xe nào: (2) 50 cm</b><b>3</b><b> tr</b><b>ở</b><b> xu</b><b>ố</b><b>ng </b></i>
- Sát hạch lái xe ởđ<i><b>âu: (3) Có </b><b>đủ</b><b>đ</b><b>i</b><b>ề</b><b>u ki</b><b>ệ</b><b>n </b></i>
- Giấy phép lái xe FC được điều khiển loạ<i><b>i xe nào: (2) (Không có ơ tơ ch</b></i>ở khách nối toa)
- Giấy phép lái xe FE được điều khiển loạ<i><b>i xe nào: (1) (Khơng có s</b></i>ơ mi rơ mooc)
- Đường bộ trong khu vực đơng dân cư<i><b>: (2) Có hi</b><b>ệ</b><b>u l</b><b>ự</b><b>c c</b><b>ủ</b><b>a bi</b><b>ể</b><b>n báo hi</b><b>ệ</b><b>u </b></i>
- Xe máy kéo, công nông, xe lam, xe lôi máy tốc độ tối đ<i><b>a là: (4) 30 km/h </b></i>
- Trong khu dân cư: xe máy, xe gắn máy tốc độ tối đ<i><b>a là: (3) 40km/h </b></i>
- Trong khu dân cư: xe nào có tốc độ tối đ<i><b>a là 40km/h: (1) Ơ tô ch</b><b>ở</b><b> ng</b><b>ườ</b><b>i trên 30 ch</b><b>ỗ</b><b> ng</b><b>ồ</b><b>i </b></i>
- Trong khu dân cư: xe nào có tốc độ tối đ<i><b>a là 50km/h: (3) Ơ tơ ch</b><b>ở</b><b> ng</b><b>ườ</b><b>i </b><b>đế</b><b>n 30 ch</b><b>ỗ</b><b> ng</b><b>ồ</b><b>i </b></i>
- Ngồi khu dân cư: xe nào có tốc độ tối đ<i><b>a là 50km/h: (3) Ơ tơ kéo r</b><b>ơ</b><b> mooc </b></i>
- Ngoài khu dân cư: xe nào có tốc độ tối đ<i><b>a là 60km/h: (4) Ơ tơ bt </b></i>
- Ngồi khu dân cư: Xe nào có tốc độ tối đ<i><b>a là 70km/h: (2) Ơ tơ ch</b><b>ở</b><b> ng</b><b>ườ</b><b>i trên 30 ch</b><b>ỗ</b><b> ng</b><b>ồ</b><b>i </b></i>
- Ngoài khu dân cư: Xe nào có tốc độ tối đ<i><b>a là 80km/h: (1) Ơ tơ ch</b><b>ở</b><b> ng</b><b>ườ</b><b>i </b><b>đế</b><b>n 30 ch</b><b>ỗ</b><b> ng</b><b>ồ</b><b>i </b></i>
- Khoảng cách xe trên đường cao tốc: (Lấy tốc độ cận trên trừđi 30, khi trên 100 km/h là 90m)
- Giảm tốc độđến không nguy hiể<i><b>m: (1) Có bi</b><b>ể</b><b>n c</b><b>ả</b><b>nh báo nguy hi</b><b>ể</b><b>m và (2) Cho xe sau v</b><b>ượ</b><b>t. </b></i>
Nghiệp vụ vận tải: 30 câu, từ 136 đến 165:
- Xe quá tải trọ<i><b>ng: (1) T</b><b>ả</b><b>i tr</b><b>ọ</b><b>ng tr</b><b>ụ</b><b>c xe </b></i>
- Vận tải đa phương thứ<i><b>c: (2) 2 ph</b><b>ươ</b><b>ng th</b><b>ứ</b><b>c </b></i>
- Khái niệm hàng nguy hiể<i><b>m: (2) An ninh qu</b><b>ố</b><b>c gia </b></i>
- Quá tải trọng lư<i><b>u hành: (2) Qu</b><b>ả</b><b>n lý giao thông </b></i>
- Hoạt động vận tải đường bộ<i><b>: (2) Không kinh doanh </b></i>
<i><b>- Lái xe 1 ngày: (2) Không quá 10 gi</b><b>ờ</b></i>
- Hành khách có quyề<i><b>n gì: (1) Hành lý 20 kg </b></i>
- Vận chuyể<i><b>n hàng hóa: (1) Ch</b><b>ằ</b><b>ng bu</b><b>ộ</b><b>c ch</b><b>ắ</b><b>c ch</b><b>ắ</b><b>n </b></i>
- Người thuê vận tả<i><b>i: (1) Quy </b><b>đị</b><b>nh c</b><b>ủ</b><b>a pháp lu</b><b>ậ</b><b>t </b></i>
- Hàng siêu trường siêu trọ<i><b>ng: (3) Không th</b><b>ể</b><b> tháo r</b><b>ờ</b><b>i </b><b>đượ</b><b>c </b></i>
- Động vật số<i><b>ng: (4) </b><b>Đ</b><b>áp án 4 </b></i>
- Vận chuyển hàng nguy hiể<i><b>m: (1) Gi</b><b>ấ</b><b>y phép </b></i>
Đạo đức nghề nghiệp lái xe 10 câu, từ 166 đến 175: Tất cả đều chọn đáp án cuối
Kỹ thuật lái xe ô tô 20 câu, từ 176 đến 195:
- Ơ tơ số tựđộ<i><b>ng: (1) </b><b>Đạ</b><b>p bàn </b><b>đạ</b><b>p phanh chân h</b><b>ế</b><b>t hành trình </b></i>
- Quay đầ<i><b>u xe: (1) </b><b>Đầ</b><b>u xe v</b><b>ề</b><b> phía nguy hi</b><b>ể</b><b>m </b></i>
- Tránh nhau đường hẹ<i><b>p: (4) C</b><b>ả</b><b> 3 ý trên </b></i>
- Điều khiển ô tô lên dố<i><b>c cao: (2) V</b><b>ề</b><b> s</b><b>ố</b><b> th</b><b>ấ</b><b>p t</b><b>ừ</b><b> chân d</b><b>ố</b><b>c </b></i>
- Điều khiển ô tô xuống dố<i><b>c cao: (2) V</b><b>ề</b><b> s</b><b>ố</b><b> th</b><b>ấ</b><b>p </b></i>
- Khi đang xuống dốc, muốn dừ<i><b>ng xe: (1) V</b><b>ề</b><b> s</b><b>ố</b><b> 1 </b></i>
- Điều khiển xe trên đườ<i><b>ng vòng: (1) Gi</b><b>ả</b><b>m t</b><b>ố</b><b>c </b><b>độ</b><b> t</b><b>ớ</b><b>i m</b><b>ứ</b><b>c c</b><b>ầ</b><b>n thi</b><b>ế</b><b>t </b></i>
- Rẽ phải ở chỗ đườ<i><b>ng giao nhau: (2) Cách ch</b><b>ỗ</b><b> r</b><b>ẻ</b><b> kho</b><b>ả</b><b>ng 30m có tín hi</b><b>ệ</b><b>u + gi</b><b>ả</b><b>m t</b><b>ố</b><b>c </b><b>độ</b></i>
- Rẽ trái ở chỗđườ<i><b>ng giao nhau: (1) Cách ch</b><b>ỗ</b><b> r</b><b>ẽ</b><b> kho</b><b>ả</b><b>ng 30m gi</b><b>ả</b><b>m t</b><b>ố</b><b>c </b><b>độ</b></i>
- Điều khiển xe vượt qua rãnh lớ<i><b>n: (3) Bánh xe sau t</b><b>ừ</b><b> t</b><b>ừ</b><b> xu</b><b>ố</b><b>ng rãnh </b></i>
- Điều khiển xe qua đường sắ<i><b>t: (4) C</b><b>ả</b><b> 3 ý nêu trên </b></i>
- Điều khiển xe ô tô tựđổ<i><b>: (3) C</b><b>ả</b><b> hai ý nêu trên </b></i>
- Điều khiển tăng số<i><b>: (1) Chính xác </b></i>
- Điều khiển giảm số<i><b>: (2) Vù ga ph</b><b>ả</b><b>i phù h</b><b>ợ</b><b>p t</b><b>ố</b><b>c </b><b>độ</b></i>
- Để giảm tốc độ khi ô tô đi xuống đường dố<i><b>c dài: (2) V</b><b>ề</b><b> s</b><b>ố</b><b> th</b><b>ấ</b><b>p </b></i>
- Điều khiển ô tô qua đoạn đường ngập nướ<i><b>c: (3) V</b><b>ề</b><b> s</b><b>ố</b><b> 1 </b></i>
- Gần xe ngược chiều ban đ<i><b>êm: (1) Chuy</b><b>ể</b><b>n t</b><b>ừ</b><b>đ</b><b>èn chi</b><b>ế</b><b>u xa sang chi</b><b>ế</b><b>u g</b><b>ầ</b><b>n + nhìn ch</b><b>ế</b><b>ch ph</b><b>ả</b><b>i </b></i>
- Điều khiển xe ô tô trên đường trơ<i><b>n: (2) Không </b><b>đ</b><b>ánh lái ngo</b><b>ặ</b><b>t và phanh g</b><b>ấ</b><b>p </b></i>
Cấu tạo và sửa chữa ô tô 30 câu, từ 196 đến 225:
- u cầu của kính chắ<i><b>n gió: (1) Kính nhi</b><b>ề</b><b>u l</b><b>ớ</b><b>p </b></i>
- Âm lượng cịi điệ<i><b>n: (1) 115 dB (A) </b></i>
- Bơ<i><b>m cao áp diezen: (4) T</b><b>ấ</b><b>t c</b><b>ả</b><b> các nhi</b><b>ệ</b><b>m v</b><b>ụ</b></i>
- Bảo dưỡng thườ<i><b>ng xun: (1) Hình th</b><b>ứ</b><b>c bên ngồi </b></i>
- Xăng khơng vào được buồ<i><b>ng phao: (2) T</b><b>ắ</b><b>c b</b><b>ầ</b><b>u l</b><b>ọ</b><b>c </b></i>
- Gíc lơ bị tắ<i><b>c: (1) Khơng khí nén </b></i>
- Động cơđiezen không nổ<i><b>: (1) </b><b>Đ</b><b>áp án 1 </b></i>
- Đánh lửa muộn sang đánh lửa sớ<i><b>m: (2) Ng</b><b>ượ</b><b>c chi</b><b>ề</b><b>u </b></i>
- Đánh lửa sớm sang đánh lửa muộ<i><b>n: (1) Cùng chi</b><b>ề</b><b>u </b></i>
- Thử<i><b> phanh: (1) 6 m </b></i>
- Dây đ<i><b>ai an toàn: (1) C</b><b>ơ</b><b> c</b><b>ấ</b><b>u hãm gi</b><b>ữ</b><b>a ch</b><b>ặ</b><b>t khi gi</b><b>ậ</b><b>t dây </b><b>độ</b><b>t ng</b><b>ộ</b><b>t </b></i>
- Niên hạn xe tả<i><b>i: (3) 25 n</b><b>ă</b><b>m </b></i>
- Niên hạn xe chở người trên 9 chỗ<i><b>: (2) 20 n</b><b>ă</b><b>m </b></i>
- Công dụng động cơ<i><b>: (1) Nhi</b><b>ệ</b><b>t n</b><b>ă</b><b>ng bi</b><b>ế</b><b>n </b><b>đổ</b><b>i thành c</b><b>ơ</b><b> n</b><b>ă</b><b>ng </b></i>
- Thứ tự làm việc của động cơđốt trong 4 kỳ<i><b>: (3) Hút nén n</b><b>ổ</b><b> x</b><b>ả</b></i>
- Công dụng trục khuỷu – thanh truyề<i><b>n: (2) Bi</b><b>ế</b><b>n t</b><b>ị</b><b>nh ti</b><b>ế</b><b>n pít tơng thành quay tr</b><b>ụ</b><b>c khu</b><b>ỷ</b><b>u </b></i>
- Cơng dụng cơ cấu phân phố<i><b>i khí: (2) Vào các xi lanh </b><b>ở</b><b> th</b><b>ờ</b><b>i k</b><b>ỳ</b><b> hút. </b></i>
- Công dụng hệ thống cung cấp nhiên liệ<i><b>u (1) Cung c</b><b>ấ</b><b>p </b><b>đồ</b><b>ng </b><b>đề</b><b>u </b></i>
- Công dụng hệ thống truyền lự<i><b>c: (1) Mô men quay </b></i>
- Công dụng ly hợ<i><b>p: (2) Trong nh</b><b>ữ</b><b>ng tr</b><b>ườ</b><b>ng h</b><b>ợ</b><b>p c</b><b>ầ</b><b>n thi</b><b>ế</b><b>t </b></i>
- Công dụng hộp số<i><b>: (3) </b><b>Đả</b><b>m b</b><b>ả</b><b>o cho ô tô chuy</b><b>ể</b><b>n </b><b>độ</b><b>ng lùi </b></i>
- Công dụng hệ thố<i><b>ng lái: (3) Chuy</b><b>ể</b><b>n </b><b>độ</b><b>ng </b><b>ổ</b><b>n </b><b>đị</b><b>nh </b></i>
- Công dụng hệ thố<i><b>ng phanh: (1) Gi</b><b>ả</b><b>m t</b><b>ố</b><b>c </b><b>độ</b></i>
Biển báo: Học theo quyển 405 câu hỏi
Phần giải các thế xa hình: Nguyên tắc ư<i><b>u tiên: Nh</b><b>ấ</b><b>t ch</b><b>ớ</b><b>n, nhì </b><b>ư</b><b>u, tam </b><b>đườ</b><b>ng, t</b><b>ứ</b><b> h</b><b>ướ</b><b>ng </b></i>
1 . Xe nào đã vào ngã tư thì xe đó có quyền ưu tiên đi trước cao nhất
2 . Tiếp đó đến các xe ưu tiên theo thứ tự:
<i><b> Xe ch</b><b>ữ</b><b>a cháy > Xe quân s</b><b>ự</b><b>, công an > Xe c</b><b>ứ</b><b>u th</b><b>ươ</b><b>ng > Xe h</b><b>ộ</b><b>đ</b><b>ê > </b><b>Đ</b><b>oàn xe tang </b></i>
3 . Tiếp đó nếu cùng là xe ưu tiên hoặc cùng là xe khơng ưu tiên thì xét đến đường ưu tiên, tức là
xe nào nằm trên đường ưu tiên thì có quyền đi trước
Xe nào không vướng xe khác ở bên phải có quyền đi trước, nhưng trong vịng xuyến thì phải
nhường đường cho xe đến từ bên trái