Tải bản đầy đủ (.docx) (1 trang)

KT chuong I10NC tu luan

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (85.87 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>KIỂM TRA CHƯƠNG I – 10 </b>

<i><b>Tự nhiên</b></i>



<i>Thời gian: 45 phút</i> . Năm học: 2012 – 2013


<b>Câu 1</b> (5 điểm): Nguyên tử của một nguyên tố R có số hạt mang điện
bằng 1,6 lần số hạt khơng mang điện. Biết khi hình thành ion R2+<sub>, tỉ số </sub>
giữa electron và notron là 11:15.


a. Xác định Z, A của R. Viết kí hiệu của R.
b. Viết cấu hình electorn của R; R3+<sub>.</sub>


c. Bằng sơ đồ phân bố electron trên các AO, hãy cho biết ở trạng thái cơ
bản R và R3+<sub> có bao nhiêu electron độc thân?</sub>


d. Hịa tan hồn tồn 10,8g R vào dung dịch HCl dư thì thu được bao
nhiêu lít khí (ở đktc). Biết rằng nguyên tử khối của R bằng với số khối.
<b>Câu 2</b> (3 điểm): Cấu hình electrong của X :1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 6.


a. Xác định Z của X. Cho biết X là kim loại hay phi kim hay khí hiếm?
b. X có 2 đồng vị trong tự nhiên, hai đồng vị hơn kém nhau 2 notron. Tỉ
lệ số nguyên tử của 2 đồng vị là 453:1547. Biết đồng vị có số khối lớn
có phần trăm trong tự nhiên ít hơn và ACl 35, 453. Tìm số khối của 2
đồng vị trên.


<b>Câu 3</b> (2 điểm): Cu có 2 đồng vị trong tự nhiên là 63Cuvà 65Cu. Có bao
nhiêu nguyên tử 63Cucó trong 12,5g CuSO4.5H2O. Biết ACu 64,546 và
hằng số Avogadro là 6,022.1023<sub>.</sub>




<b>---HẾT---KIỂM TRA CHƯƠNG I – 10 </b>

<i><b>Tự nhiên</b></i>




<i>Thời gian: 45 phút</i> . Năm học: 2012 – 2013


<b>Câu 1</b> (5 điểm): Nguyên tử của một nguyên tố R có số hạt mang điện
bằng 1,6 lần số hạt khơng mang điện. Biết khi hình thành ion R2+<sub>, tỉ số </sub>
giữa electron và notron là 11:15.


a. Xác định Z, A của R. Viết kí hiệu của R.
b. Viết cấu hình electorn của R; R3+<sub>.</sub>


c. Bằng sơ đồ phân bố electron trên các AO, hãy cho biết ở trạng thái cơ
bản R và R3+<sub> có bao nhiêu electron độc thân?</sub>


d. Hịa tan hồn tồn 10,8g R vào dung dịch HCl dư thì thu được bao
nhiêu lít khí (ở đktc). Biết rằng nguyên tử khối của R bằng với số khối.
<b>Câu 2</b> (3 điểm): Cấu hình electrong của X :1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 6.


a. Xác định Z của X. Cho biết X là kim loại hay phi kim hay khí hiếm?
b. X có 2 đồng vị trong tự nhiên, hai đồng vị hơn kém nhau 2 notron. Tỉ
lệ số nguyên tử của 2 đồng vị là 453:1547. Biết đồng vị có số khối lớn
có phần trăm trong tự nhiên ít hơn và ACl 35, 453. Tìm số khối của 2
đồng vị trên.


<b>Câu 3</b> (2 điểm): Cu có 2 đồng vị trong tự nhiên là 63Cuvà 65Cu. Có bao
nhiêu nguyên tử 63Cucó trong 12,5g CuSO4.5H2O. Biết ACu 64,546 và
hằng số Avogadro là 6,022.1023<sub>.</sub>



<b>---HẾT---ĐỀ THAM KHẢO LẦN 1</b>



<i><b>Huỳnh Hoàng Thúc </b></i>


<b>ĐỀ THAM KHẢO LẦN 1</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×