Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (805.92 KB, 111 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày soan: 18/8/2012
Ngày giảng: 21/8/2012
<b>Phần một</b>:
<i><b>Ch¬ng I</b></i>
Thời kì xác lập của chủ nghĩa t bản
(Từ giữa thế kỉ xvi đến nửa sau thế kỉ xix )
<i>TiÕt 1 </i>
<b>nh÷ng cuộc cách mạng t sản đầu tiên</b>
<b>I Mơc tiªu</b>. : <b> </b>
<b>1. Kiến thức: Hs nm c:</b>
Nguyên nhân , diễn biến, tính chất, ý nghĩa lịch sử của cách mạng Hà Lan giữa thế kỉ XVI.
Cách mạng Anh giữa thế kỉ XVII, ý nghĩa lịch sử của cách mạng Anh.
<b>2. Kỹ năng: Có thêm kĩ năng sử dụng bản đồ, và tranh ảnh, Rèn luyện kỹ năng phân tích các</b>
sự kiện lịch sử.
<b>3. Thái độ: Nhận thức đúng về vai trò của quần chúng nhân dân trong các cuộc cách mạng.</b>
CNTB cũng có những tiến bộ xong vẫn là chế độ bóc lột thay thế cho chế độ phong kiến. Hs
biết đợcvùng đất Nê- đéc- Lan trớc chiến tranh là vùng đất thấp,hiện là phần đất của Hà Lan và
Bỉ.
* Trọng tâm: II. Cách mạng Anh thế kỷ XVII.
<b>II. Chuẩn bÞ</b> :<b> </b>
<b>1. Giáo viên: SGK, giáo án, bản đồ cuộc cách mạng Anh thế kỷ XVII.</b>
<b>2. Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập.</b>
<b>III. tổ chức hoạt động dạy- học</b>
<b>1. ổn định tổ chức lớp: 1’</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị: (3phót). ( KiĨm tra sự chuẩn bị bài của học sinh)</b>
<b>3. Bi mi: ơng trình lịch sử lớp 7 chúng ta đã tìm hiểu XHPK. Những mâu thuẫn gay gắt</b>
giữa tầng lớp mới với chế độ phong kiến trong lòng chế độ phong kiến đã suy yếu đòi hỏi
phải đợc giải quyết bằng một cuộc cách mạng t sản là tất yếu. Vậy các cuộc CMTS đã diễn
ra ntn? Chúng ta cũng tìm hiểu qua nội dung bài ngày hôm nay.
<b> Hoạt động của thầy và trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1. 16’</b>
Sự biến đổi về kinh tế, xã hội Tây Âu trong các
thế kỷ XV- XVII. Cách mạng Hà Lan thế kỷ
XVI.
Hs: Đọc phần 1. GV hớng dẫn HS đọc thêm
Gv: Nói qua những chuyển biến lớn về kinh tế,
xã hội Tây Âu với sự ra đời của nền sản xuất
TBCN, dẫn tới mâu thuẫn ngày càng tăng giữa
chế độ phong kiến với g/c t sản. và các tầng lớp
nông dân làm bùng nổ cách mạng t sản đố là
Gv: Dùng bản đồ treo lên bản và hớng dẫn hs
quan sát nội dung và các kí hiệu.
Gv: Hãy xác định trên bản đồ về vùng đất Hà
Lan?
Hs: Lên xác định trên bản đồ
<b>? </b>Cách mạng Hà Lan diển ra dưới hình thức nào?
( Đấu tranh giải phóng dân tộc)
<b>N thảo luận</b>: <b>?</b> Vì sao cách mạng Hà Lan TKXVI
được xem là cuộc cách mạng tư sản đầu tiên trên
thế giới?( Cách mạng đã đánh đổ phong kiến
<b>I. Sự biến đổi về kinh tế, xã hội Tây Âu</b>
<b>trong các thế kỷ XV- XVII. Cách mạng</b>
<b>Hà Lan thế kỷ XVI.</b>
<b>1.Một nền sản xuất mới ra đời.</b>
<i><b>+ Kinh t:</b></i>
<i><b>+ XÃ hội: </b></i>
<b>2. Cách mạng Hà Lan thế kû XVI.</b>
<i><b>a</b></i>. <i><b>Nguyên nhân</b></i>:<i><b> </b></i>
- Phong kiến Tây Ban Nha kìm hãm sự
phát triển của nền sản xuất TBCN Nờ
ộc lan.
<i><b>b</b></i>. <i><b>Din bin:</b></i>
- Tháng 8/ 1566 cách mạng Hµ Lan bïng
nỉ
(ngoại bang) thành lập nước cộng hoà xây dựng
xã hội mới tiến bộ hơn)
- Các nhóm trao đổi
- Đại diện nhóm trình bày
- C¸c nhãm nhËn xÐt, bỉ xung ý kiÕn.
Gv: Hớng dẫn, nhận xét và chuẩn kiến thức.
( Đánh đổ chế độ phong kiến, xây dựng một xã
hội mới)
Gv: Em hãy nêu ý nghĩa của cuộc cách mạng?
Gv( Lật đổ sự thống trị của nớc ngoài và chế độ
phong kiến lạc hậu, xây dựng chế độ TBCN).
<b>* Hot ng 2:. 20</b>
Cách mạng Anh thế kỷ XVII
Gv: Trình bày sự phát triển của CNTB ở Anh?
Hs: trình bày theo sự chuẩn bị bài ở nhà
Hs: Đọc phần in nghiêng trang 5.
Gv: Tại sao năng xuất lao động tăng nhanh?
Gv: ( Vì hình thức tổ chức lao động hợp lý)
Gv: Hãy cho biết hệ quả ra đời của CNTB?
Hs: Suy nghĩ trả lời
Gv: Khuyến khích có câu trả lời đúng và chuẩn
kiến thức.( Nông dân đi sơ tán, mâu thuẫn t sản
quý tộc với chế độ quân chủ chuyên chế ngy
cng sõu sc)
Gv: HÃy lập niên biểu về những sự kiện chính
trong tiến trình cách mạng qua hai giai đoạn?
Hs: Tự lập nên biểu
gv: Sự kiện tháng 12/ 1688 nói lên điều gì? Kết
quả của nó?
Gv:( - Phn ánh cuộc đấu tranh quyết liệt giữa
hai thế lực quý tộc mới và quý tộc phong kiến
phản động .
<b>Thảo luận</b>: <b>?</b> Mục tiêu cuộc cách mạng? Ai là
người lãnh đạo cách mạng? Tại sao cách mạng Anh
là cuộc cách mạng không triệt để?
<b>GV:(nhấn mạnh)</b> lãnh đạo cách mạng là liên
công nhận
<i><b>c. Kt quả</b></i>: Hà Lan được giải phóng, tạo
điều kiện cho CNTB phát triển.
* <i><b>Là cuộc cách mạng tư sản đầu tiên.</b></i>
<b>II. Cách mạng Anh thế kỷ XVII.</b>
<b>1.Sự phát triển của CNTB ë Anh.</b>
<i><b>a. Kinh tế:</b></i>
- Kinh tế TBCN phát triển mạnh.
<i><b>b. Xã hội:</b></i> Xuất hiện các tầng lớp mới:
quí tộc mới và tư sản.
- Mâu thuẫn xã hội ngày cng gay gt
bựng n cỏch mng.
<b>2.Tiến trình cách mạng.</b>
<i>a.giai đoạn 1(từ 1642 -1648)</i>
<i>b. Giai đoạn 2(1649-1688)</i>
<b>3.ý nghĩa lịch sử của cách mạng t sản</b>
<b>anh thế kỷ XVII.</b>
- CNTB được xác lập.
- Nền kinh tế TBCN phát triển và thốt
khỏi sự thống trị của chế độ phong kiến
<b>4. Cđng cố: (4.phút).</b>
ý nghĩa và tính chất của cách mạng t s¶n Anh
Phân biệt đợc chế đơ qn chủ chun chế và chế độ quân chủ lập hiến.
GV hệ thống lại kiến thức tồn bài
<b>5. Híng häc ë nhµ:(1phót). Häc bµi cũ, chuẩn bị bài tiếp theo</b>
<i>Ngày soạn: 18/8/2012</i>
<i>Ngày giảng: 23/8/2012</i>
<i> </i>
<i>Tiết 2 </i>
<b>những cuộc cách mạng t sản đầu tiên</b>
<i><b>(Tiếp theo)</b></i>
<b>I Mục tiêu:</b>. <b> </b>
<b>1. Kiến thức: Hs nắm đợc:</b>
<b>2. Kỹ năng: Có thêm kĩ năng sử dụng bản đồ, và tranh ảnh, phân tích các sự kiện lịch sử.</b>
* Träng tâm: 2. Diễn biến cuộc chiến tranh.
<b>II. Chuẩn bị</b> :<b> </b>
<b>1. Giáo viên: SGK, giáo án, bản đồ chiến tranh giành độc lập của 13 thợc địa Anh ở Bắc Mĩ.</b>
<b>2. Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập.</b>
<b>III. tổ chức hoạt động dạy- học</b>
<b>1. ổn định tổ chức lớp: (1..phút)</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị: (4 phót). </b>
Câu hỏi: Cuộc cách mạng t sản Anh mang lại ý nghĩa lịch sử gì?
Tr li: ( Thắng lợi của giai cấp t sản có nghĩa là thắng lợi của chế độ XH mới, thắng lợi của
chế độ THTB chủ nghĩa đối với chế độ phong kiến).
<b>3. Bài mới: Cũng nh ở hà lan và anh nền kinh tế ở 13 thuộc địa Ah ở Bắc Mỹ sớm phát triển</b>
teo con đờng TBCN nhng lại bị thực dân Anh kìm hãm nên họ đã đứng lên đấu tranh giành
độc lập
<b> Hoạt động của thầy và trò</b> <b> Nội dung</b>
<b>*Hoạt động 1. ( 14.phút). Tỡnh hỡnh cỏc thuc a.</b>
Nguyên nhân của chiến tranh.
Hs: Đọc phÇn 1
Gv: Từ thế kỉ XVII- XVIII thực dân Anh đã lần lợt
thành lập 13 thuộc địa của mình ở Bắc Mĩ.
Gv: Treo lợc đồ lên bảng hs quan sát nội dung của
l-ợc đồ
Gv: Hãy cho biết tình hình tự nhiên, kinh tế của 13
thuộc địa Anh ở Bắc M?
Hs: Trả lời cá nhân
Gv: Chun kin thc(t ai phỡ nhiêu, tài nguyên
phong phú, KT phát triển theo con đờng TBCN…).
Gv: Vì sao thực dân Anh tìm mọi cách ngăn cản sự
phát triển công thơng nghiệp của các thuộc địa ở
Bắc Mĩ?
Hs: Suy nghÜ tr¶ lêi
Gv: Sơ kết nội dung( Lo sợ hàng hoá của thuộc a
phỏt trin cnh tranh vi chớnh quc).
Gv: Nguyên nhân nổ ra cuéc chiÕn tranh?
Hs:( Suy nghÜ tr¶ lêi )
Gv: ( Bên cạnh ngun nhân trên thì Anh cịn đa ra
luật hàng hải ví dụ nếu vận chuyển hàng hố sang
Anh thì phải do tàu Anh; luật đờng, luật ten, luật
chè..)
<b>* Hoạt động 2: (4phút). Tìm hiểu Diễn biến cụôc</b>
chiến tranh.
<b>Hớng dẫn HS đọc thêm</b>
<b>* Hoạt động 3. (18phút). Tìm hiểu kết quả, ý nghĩa</b>
của cuộc chiến tranh giành độc lập của các thuộc
địa
<b>? </b>Cuộc chiến tranh giành độc lập đã đem lại kết quả gì?
(13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ được độc lập, một nước
cộng hoà tư sản ra đời.
<b>GV</b> năm 1787 Hiến pháp được ban hành.
<b>?</b> Nêu nội dung chính của Hiến pháp 1787? ( chỉ có
người da trắng có tài sản mới có quyền về chính trị....)
<b>N thảo luận</b> <b>?</b> Vì sao gọi cuộc chiến tranh giành độc
lập này là cuộc cách mạng tư sản?( mục tiêu: giành
độc lập, ngoài ra chiến tranh còn tạo điều kiện thuận
lợi cho sự phát triển của CNTB ở Bắc Mĩ → thực chất
<b>III. Chiến tranh giành độc lập của</b>
<b>các nớc thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ</b>
<i><b>1. Tình hình các thuộc địa. Nguyên</b></i>
<i><b>nhân của chiến tranh</b></i>
<i><b>a. Tình hình các thuộc địa:</b></i>
- Từ đầu TK XVII đến đầu TK XVIII,
- KT 13 thuộc địa sớm phát triển theo
con đường TBCN
<i><b>b. Nguyên nhân của chiến tranh:</b></i>
Mâu thuẫn giữa thuộc địa và chớnh quc
nảy sinh và ngày càng gay gắt
<b>2. Diễn biến cuéc chiÕn tranh.</b>
<b>3. Kết quả và ý nghĩa cuộc chiến</b>
<b>tranh giành độc lập của các thuộc</b>
<b>địa Anh ở Bắc Mĩ.</b>
+ Kết quả: Anh thừa nhận nền độc lập
của các nớc thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ.
Hợp chủng quốc Hoa Kì ra đời.
- Năm 1787 một hiến pháp mới đợc
ban hành.
<b>+ ý nghÜa: </b>
Giải phóng nhân dân Bắc Mĩ khỏi ách
đô hộ của chủ nghĩa thực dân.
là cuộc cách mạng tư sản. Đây là cuộc cách mạng tư sản.
4. Củng cố: (3..phút).Tình hình thuộc địa và nguyên nhân của cuộc chiến tranh?.
<b> GV hệ thống lại kin thc ton bi</b>
<b>5. Đánh giá, nhận xét kết thúc bµi häc, Híng häc ë nhµ:(1.phót). </b>
Häc bµi cị, chn bị bài tiếp theo
<i><b>Ngày soạn: 25/8/2012 </b></i>
<i><b>Ngày dạy: 28/8</b></i>
<i><b>Tiết:3</b></i>
<b>Cách mạng t sản pháp(1789-1794)</b>
<b>I/ Mục tiêu</b>
<b>1+ KiÕn thøc</b>
- Học sinh hiểu biết và hiểu những sự kiện cơ bản và diễn biến của cách mạng qua các giai
đoạn, vai trò của nhân dân trong việc đa đến thắng lợi và phát triển của cách mạng.
- Nắm đợc ý nghĩa lịch sử của cách mạng t sn.
<b>2+ T tng</b>
Nhận thức tính chất hạn chế của cách mạng t sản
Bài học kinh nghiệm rút ra từ cách mạng t sản pháp(1789)
<b>3+ Kỹ năng</b>
- Vẽ, sử dụng bản dồ, lập niên biểu, bảng thống kê
- Biết phân tích, so sánh các sự kiện, liên hệ kiến thức đang học với cuộc sống.
* Trọng tâm: <i><b>II/ Cách mạng bùng nổ</b></i>
<b>II. Chuẩn bị</b>
1. GV.
- Bản dồ nớc pháp thế kỷ XVIII
- Tìm hiểu nội dung các hình trong SGK
- Tra cứu các thuật ngữ, khái niệm.
2. HS. Hc bi cũ, đọc trớc bài mới
<b>III. Tổ chức các hoạt động dạy - học</b>
1. ổn định tổ chức 1’
2. KiĨm tra bµi cị 4’
? Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa ở Bắc Mỹ có ý nghĩa lịch sử nh thế nào?
3. Bài mới
<i>Giíi thiƯu bµi:</i>
GV: Cách mạng t sản đã thành công ở một số nớc nh chúng ta đã học. Cách mạng tiếp tục
nổ ra trong đó ở nớc pháp đạt đến sự phát triển cao. Vì sao cách mạng t sản nổ ra và phát
triển ở pháp? Cách mạng trải qua những giai đoạn nào? ý nghĩa lịch sử ra sao? Chúng ta cần
tìm hiểu..
<i>- </i>
<b>Hoạt động của thày và trị</b> <i><b>Nội dung</b></i>
H§ 1: §V§
HĐ2: Học sinh đọc phần mục 1 SGK 17
? Tính chất lạc hậu của nền nông nghiệp Pháp
thể hiện ở chỗ nào?
HS: - Công cụ và phơng tiện canh tác thô sơ lạc
hậu.
? Nguyờn nhõn ca s lạc hậu là do đâu?
GV: (Do sự bóc lột của phong kiến, địa chủ)
? Chế độ phong kiến đã kìm hãm sự phát triển
của công nghiệp, thơng nghiệp ra sao?
HS: + Công thơng nông nghiệp
ĐÃ phát triển
- Ch phong kiến với những chính sách thuế
má nặng nề.
<i><b>I/ N</b><b> ớc pháp tr</b><b> ớc cách mạng</b></i>
<i><b>1. Tình hình kinh tế:</b></i>
<b>1</b>. <b>Tình hình kinh tế</b>:<b> </b>
H§ 3: T×m hiĨu mơc 2
<i>-</i> <i>Gọi 1 học sinh đọc mục 2</i>
? Trớc cách mạng pháp là một nớc nh thế nào?
? Giai cấp là gì?
? Đẳng cấp là gì?
Có mọi quyền khơng
Phải đóng thuế
- N«ng dân
- T sản
- Các tầng lớp nhân dân khác
- Không có quyền gì
- Phi úng thu v lm ngha vụ với phong
kiến.
? Nhìn vào sơ đồ
Em hãy nói rõ vai trị, vị trí, quyền lợi khác nhau
của các đẳng cấp.
Chỉ ra những nguyên nhân đối lập và quan h
gia cỏc ng cp.
? Quan sát hình 5 SGK.. HÃy miêu tả tình cảnh
của ngời nông d©n trong x· héi ph¸p lóc bấy
giờ?
(Giáo viên miêu tả lại- Sách giáo viên)
- Quan sát hình 6-7-8 SGK
Đọc các nội dung ghi bên dới?
? Nêu một vài điểm chñ yÕu trong t tởng của
Mông-te.., Grutxô, vôn te?
HĐ 5: 18’
- Học sinh đọc nội dung mục 1
? Sự suy yếu của chế độ quân chủ chuyên chế
thể hin nhng im no?
HS: - Số nợ nhà nớc vay cđa t b¶n-vua ph¶i thu
nhiỊu th.
- Cơng nghiệp, thơng nghiệp bị đình đốn
?Vì sao nhân dân đứng dậy đấu tranh?
- Học sinh đọc thầm mục 2
? Hội nghị 3 đẳng cấp đợc họp ở đâu?
? Khơng khí hội nghị nh thế nào?
? Đại biểu đẳng cấp 3 họp với nội dung gì?
? Kết quả ra sao?
? Vua và quý tộc hành động nh thế nào?
? Thái độ của nhân dân lao động, binh lính?
? Vì sao việc đánh chiếm pháo đài BaXti đã mở
đầu cho thắng lợi của cách mạng?( chế độ quõn
chủ chuyờn chế bị giỏng một đũn quan trọng đầu
2<i><b>. T×nh h×nh chính trị - xà hội</b></i>
- Trớc cách mạng: Pháp là một nớc quân
chủ chuyên chế
- Xó hi phong kin nc pháp chia thành
3 đẳng cấp: Tăng lữ, quớ tộc và đẳng cấp
thứ ba.
( Nh sơ đồ)
<i><b>3. §Êu tranh trên mặt trận t</b><b> t</b><b> ởng</b></i>
Thc tỉnh nhân dân đấu tranh chống
phong kiến và có tác dụng chuẩn bị cho
cách mạng. Tiªu biểu: Mông-te-xki-ơ,
Ggrutxô, Vôn te
<i><b>II/ Cách mạng bùng næ</b></i>
<i><b>1. Sự khủng hoảng của chế độ quân</b></i>
- Dới thời Lu-I XVI, chế độ phong kin
ngy cng suy yu
- Số nợ nhà nớc vay cđa t b¶n-vua ph¶i
thu nhiỊu th.
- Cơng nghiệp, thơng nghiệp bị đình đốn
=> cơng nhân bị thất nghiệp
- Nhân dân đấu tranh mạnh mẽ chng
phong kin.
<i><b>2. Mở đầu thắng lợi của cách mạng.</b></i>
- Vua triệu tập hội nghị 3 đẳng
cấp(1789) tại cung điện Vecsai.
- 17- 6 đại biểu đẳng cấp 3 họp tuyên bố
quốc hội lập hiến.
- Vua, quý tộc dùng quân đội uy hiếp
- Nhân dân binh lính phản đối.
- 14/7 300000 quần chúng pa ri qun
chỳng c v trang tn cụng chim phỏo
Tăng l÷ Quý téc
tiên, cách mạng bước đầu thắng lợi và tiếp tục
phát triển.)
đài, nhà tù Ba-Xti.
- Chế độ quân chủ chuyên chế bị giáng
đòn đầu tiên quan trọng thắng lợi. Ngày
tấn công pháo đài đợc coi là ngày thắng
lợi.
4. Cñng cè 4p
? Cách mạng t sản pháp đã mở đầu và thắng lợi ra sao?
(Giáo viên khái quát lại nội dung bài học
5. Híng dÉn vỊ nhµ: 1’
- Học bài, nắm vững vị trí, quyền lợi của 3 đẳng cấp.
- Cuộc khủng hoảng của chế độ quân chủ chuyên chế.
- Mở đầu v thng li ca cỏch mng
- Đọc tiếp mục III
<i><b>Ngày soạn:26/8</b></i>
<i><b>Ngày dạy: 30/8</b></i>
<i><b>Tiết:4</b></i>
<b>Cách mạng t sản pháp (1789-1791)</b>
<b>(tt)</b>
<b>I/ Mục tiêu</b>
<b>1+ KiÕn thøc</b>
- Học sinh hiểu biết và hiểu những sự kiện cơ bản và diễn biến của cách mạng qua các giai
đoạn, vai trò của nhân dân trong việc đa đến thắng lợi và phát triển của cách mạng.
- Nắm đợc ý nghĩa lịch sử của cách mạng t sn.
<b>2+ T tng</b>
Nhận thức tính chất hạn chế của cách mạng t sản
Bài học kinh nghiệm rút ra từ cách mạng t sản pháp(1789)
<b>3+ Kỹ năng</b>
- Vẽ, sử dụng bản dồ, lập niên biểu, bảng thống kê
- Bit phõn tớch, so sánh các sự kiện, liên hệ kiến thức đang học với cuộc sống.
* Trọng tâm: <i><b>2. B</b><b> ớc đầu của nền cộng hoà(từ 21 - 9 1792 đến 2-6 - 1793)</b></i>
<b>II. Chun b</b>
1. GV.
- Bản dồ nớc pháp thế kỷ XVIII
- Tìm hiểu nội dung các hình trong SGK
- Tra cứu các thuật ngữ, khái niệm.
2. HS. Hc bài cũ, đọc trớc bài mới
<b>III. Tổ chức hoạt động dạy học</b>
1. ổn định tổ chức 1’
2. KiĨm tra bµi cũ 4
? Cách mạng t sản pháp mở đầu thắng lợi nh thế nào?
<i>1.</i> Dạy và học bài mới
<i>Gii thiệu bài: Giáo viên khái quát lại nội dung mục I, mục II, dẫn dắt vào mục III. Tình</i>
hình nớc pháp sau sự kiện ngày 14/7,sự phát triển của cách mạng đến đỉnh cao ntn?ý nghĩa
của cuộc cách mạng ra sao và những tác động của nó đối với thế giới…chúng ta cùng tìm
hiểu bài hơm nay
<b>Hoạt động của thày v trũ</b> <i><b>Ni dung</b></i>
HĐ 1: ĐVĐ
HĐ 2. Tìm hiểu mục 1 16’
- §äc néi dung mơc 1
? Cách mạng thắng lợi ở pari có ý nghĩa nh thế nào?
? Thực chất của cách mạng là gì?
? Tuyên ngôn và hiến pháp 1791 phục vụ quyền lợi của
ai lµ chđ u?
<b>N thảo luận</b>: Em có nhận xét gì( hạn chế, tích cực) qua
nội dung Tun ngơn?
<i><b>III/ Sự phát triển của cách mạng</b></i>
<b>GV</b> chốt ý sau khi HS trình bày. <i><b>Tiến bộ</b></i> : xác nhận
những quyền tự nhiên của con người. <i><b>Hạn chế</b></i>: Bảo vệ
quyền sở hữu tư bản chủ nghĩa.
? Quần chúng có đợc hởng quyền gì khơng?
? Sù tho¶ hiƯp cđa giai cấp t sản với phong kiến thể
hiện ở điểm nào?
? Vì sao phải thoả hiệp?
quyn.
- 8-1789 Quốc hội thông qua
Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân
quyền.
- 9-1791: Hiến pháp được thông
qua, xác lập chế độ quân chủ lập
hiến
- 4-1792: Nội phản, ngoại xõm
- 10-8-1792: Lật đổ phỏi Lập
hiến, xoỏ bỏ chế độ phong kiến.
- Học sinh đọc mục 2 19
? Cuộc khởi nghĩa 10-8-1792 của quần chúng đa ra kết
quả gì?
HS: - Cuc khi ngha 10-8-1972 lt nền thống trị
của đại t sản, chế độ phong kiến bị xố bỏ hồn tồn
nền cộng hồ đợc xác lp.
- Mùa xuân 1793 Anh cùng phong kiến Châu Âu tấn
công pháp.
? Trỡnh by din bin chin s trờn t pháp từ những
năm 1792-1793
- Trong nớc phản động nổi loạn.
? Trước tình hình ấy thái độ của phái Gi-rơnh-đanh ra
sao?
? Quần chúng nhân dân Pháp phải làm gì?
HS: - Phái Gi-Rông-Đanh chỉ lo củng cố quyền lực.
2-6-1793 nhân dân pari phải lật đổ phái
Gi-Rông-Đanh
<i><b>2. B</b><b> ớc đầu của nền cộng hồ(từ</b></i>
<i><b>21 - 9 1792 đến 2-6 - 1793)</b></i>
- Chính quyền chuyển sang tay TS
công thơng nghiệp (đợc gọi là
phái Gi-rơng-đanh)
- 21-9-1792 Nền cộng hồ được
thành lập.
- 1793 qn các nớc phong kiến
Châu Âu tấn công nớc Pháp.
- Trong nớc phn ng ni lon.
- Phái Gi-Rông-Đanh không lo
chống ngoại xâm, nội phản mµ
chØ lo cđng cè qun lùc.
- 2-6-1793 nhân dân pari dới sự
lãnh đạo của Rô-be-spie đã lật đổ
phái Gi-Rơng-Đanh.
4. Cđng cè <i>4p</i>
? Cách mạng t sản pháp đã mở đầu và thắng lợi ra sao?
(Giáo viên khái quát lại nội dung bài học
5. Đánh giá nhận xét, kết thúc bài học. Hớng dẫn về nhà: 1’
- Học bài, nắm vững vị trí, quyền lợi của 3 đẳng cấp.
- Cuộc khủng hoảng của chế độ quân chủ chuyên chế.
- Mở đầu v thng li ca cỏch mng
- Đọc tiếp mục III
<i><b>Ngày soạn:28/8/2012</b></i>
<i><b>Tiết: 5</b></i>
<b>Cách mạng t sản pháp (1789-1791)</b>
<b>(tt)</b>
<b>I/ Mục tiªu</b>
<b>1+ KiÕn thøc</b>
- Học sinh hiểu biết và hiểu những sự kiện cơ bản và diễn biến của cách mạng qua các giai
đoạn, vai trò của nhân dân trong việc đa đến thắng lợi và phát triển của cách mạng.
- Nắm đợc ý nghĩa lịch sử của cách mạng t sản.
<b>2+ T tởng</b>
NhËn thøc tÝnh chÊt h¹n chÕ cđa cách mạng t sản
Bài học kinh nghiệm rút ra từ cách mạng t sản pháp(1789)
<b>3+ Kỹ năng</b>
- Vẽ, sử dụng bản dồ, lập niên biểu, bảng thống kê
1. GV.
- Bản dồ nớc pháp thế kỷ XVIII
- Tìm hiểu nội dung các hình trong SGK
- Tra cứu các thuật ngữ, khái niệm.
2. HS. Hc bi c, c trớc bài mới
<b>III. Tổ chức hoạt động dạy học</b>
1. ổn nh t chc 1
2. Kiểm tra bài cũ 4
? Cách mạng t sản pháp mở đầu thắng lợi nh thế nào?
<i>2.</i> Dạy và học bài mới
<i>Gii thiu bi: Giỏo viên khái quát lại nội dung mục I, mục II, dẫn dắt vào mục III. Tình</i>
hình nớc pháp sau sự kiện ngày 14/7,sự phát triển của cách mạng đến đỉnh cao ntn?ý nghĩa
của cuộc cách mạng ra sao và những tác động của nó đối với thế giới…chúng ta cùng tìm
hiểu bài hơm nay
<b>Hoạt động của thày và trị</b> <i><b>Nội dung</b></i>
HĐ 1: ĐVĐ <i><b>III/ Sự phát triển của cách mạng</b></i>
HĐ 2: T×m hiĨu mơc 3 19’
? Tình hình nước Pháp? Sau khi phái Gi-rơng-đanh bị
lật đổ?
GV giới thiệu về Rôbe-spie qua H1? những phẩm chất
tốt đẹp của ông(Kiên quyết cách mạng, là “ con người
khơng thể mua chuộc”...
? Chính quyền cách mạng đã làm gì trước tình hình
ngoại xâm, nội phản? các biện pháp đó có tác dụng gì?
? Sau khi chiến thắng ngoại xâm và nội phản tình hình
phái Gia-cơ-banh như thế nào?( chia rẽ...)
GV: 27-7-1794, tư sản phản cách mạng tiến hành đảo
chính...
? Vì sao có cuộc đảo chính này( ngăn chặn cách mạng
tiếp tục phát triển vì sợ đụng chạm đến quyền lợi của
chúng.)
? Nguyên nhân thất bại của phái Gia-cô-banh( mâu
thuẫn nội bộ, nhân dân xa rời vì khơng được đáp ứng
quyền lợi như đã hứa)
HĐ 3. Tìm hiểu mục 4 17p
- Học sinh đọc mục 4
<b>N thảo luận</b>: Vì sao nói cách mạng tư sản Pháp là cuọc
cách mạng tư sản triệt để nhất? cách mạng tư sản Pháp
có những hạn chế gì?
<b>GV</b> chốt ý : Cách mạng đã lật đổ chế độ phong kiến,
đã giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nhân dân;
đưa giai cấp tư sản lên cầm quyền, xoá bỏ những trở
ngại trên con đường phát triển của CNTB....Hạn chế:
3<i><b>. Chuyên chính dân chủ cách</b></i>
<i><b>mạng </b><b>Gia-cô-banh( Từ 2/6/1793</b></i>
<i><b>đến 27/7/1794)</b></i>
- Quốc hội do phái Gia-cô-Banh
chiếm đa số cử ra uỷ ban cứu nớc,
đứng đầu là Rơ- be-spie
- Chính quyền cách mạng thi hành
nhiều chính sách kiên quyết để
trừng trị bọn phản loạn.
- Qn chóng phÊn khëi.
- Liên minh chống pháp bị đánh
bại và tan rã ngày 26-6-1794.
- Nội bộ phái Gia-cô-banh chia rẽ.
- 27-7-1794, T sản phản cách
mạng tiến hành đảo chính.
Rơ-be-spie và các bạn chiến đấu của ơng
bị bắt và bị sử tử
<i><b>4. </b><b>ý</b><b> nghÜa lÞch sư của cách</b></i>
<i><b>mạng t</b><b> sản Ph¸p cuèi thÕ kØ</b></i>
<i><b>XVIII</b></i>
- Cách mạng lật đổ giai cấp phong
- Hạn chế: Cha đáp ứng đợc
quyền lợi của nhân dân.
4. Củng cố <i>3p</i>
(Giáo viên khái quát lại nội dung bài học
5. Hớng dẫn về nhà: 1’
- Học bài, nắm vững vị trí, quyền lợi của 3 đẳng cấp.
- Cuộc khủng hoảng của chế độ quân chủ chuyên chế.
- Mở đầu v thng li ca cỏch mng
<i><b>Ngày soạn:1/09/2012</b></i>
<i><b>Ngày dạy: 6/9/2012</b></i>
<i><b>Tiết: 6</b></i>
<b>Bi 3: Chủ nghĩa t bản đợc xác lập Trên phạm vi thế giới (2 tiết)</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
<b>1+ KiÕn thøc</b>:
- ChØ ra nội dung chính và phân tích những hệ quả cña cuéc CMCN
-Nắm đợc tai sao cách mạng công nghiệp diễn ra muộn hởn Pháp Đức nhng lại phát triển
<b>2+ T tëng:</b>
- Sự áp bức, bóc lột của chủ nghĩa t bản đã gây bao đau khổ cho nhân dân lao động thế
giới.
- Nhận thức tầm quan trọng của KH-KT trong việc nâng cao năng suất lao động, cải
thiện đời sống con ngời. Từ đó có ý thức vơn lơn trong học tập để nắm vững kỹ thuật
mới, biết vận dụng vào cuộc sống. Có ý thức bảo vệ các cụng c sn xut
- Nhân dân thực sự là ngời sáng tạo, chủ nhân của các thành tựu kỹ thuật sản xuất.
<b>3+ Kỹ năng</b>
- Khai thỏc ni dung v sử dụng kênh hình trong SGK
- Biết phân tích sự kiện để rút ra kết luận.
* Träng t©m: Mơc I. Cách mạng công nghiệp
<b>II. Chuẩn bị</b>
1. GV:
- Tỡm hiểu nội dung các kênh hình trong SGK
- Đọc và sử dụng các bản đồ trong SGK
- Su tầm một số tài liệu tham khảo cần thiết cho bài
2. HS: Học lại bài cũ, đọc trớc bài mới
<b>III. Tổ chức hoạt động dạy học</b>
1. ổn định lớp 1’
2. Kiểm tra bài cũ 4’
<b>?</b> Vai trò của nhân dân lao động trong cuộc cách mạng tư sản Pháp được thể hiện ở
những điểm nào?
<b>? </b>Trình bày và phân tích ý nghĩa lịch sử của cuộc cách mạng tư sản Pháp cuối TK
XVIII?
<i><b>Trả lời</b></i>:
- Quần chúng nhân dân lao động có vai trị quan trọng trong cuộc đấu tranh , họ phấn
khởi , hưởng ứng lệnh tổng động viên, tham gia quân đội cách mạng, tổ chức vũ trang và
có tinh thần chiến đấu cao . Liên minh chống Pháp bị đánh bại và tan rã từ ngày
26/6/1794.
-Ý nghĩa lịch sử của cách mạng tư sản Pháp : Lật đổ chế độ phong kiến , đưa giai cấp tư sản
lên cầm quyền , xoá bỏ nhiều trở ngại trên con đường phát trin ca CNTB<i> </i>
<i>3. Dạy và häc bµi míi</i>
<i> Giới thiệu bài (Giáo viên)Từ cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX .Các nớc Châu âu đã có nững </i>
<i>bớc tiến trong lĩnh vực sản xuất .đó chính là cuộc cách mạng nhằm cơ khí hố nền sản xuất </i>
<i>để thay thế cho sản xuất thủ cơng,về thực chất đây là cuộc CMKHKT với mục đích tạo ra </i>
<i>năng xuât lao động cao hơn để làm cơ sở củng có chế độ mới-chê độ TBCN.Cụ thể cuộc </i>
<i>CMCN diễn ra NTN</i>
H§ 1: §V§
H§ 2: 22’
<i>-</i> <i>Học sinh đọc SGK mục 1</i>
? HS nờu khỏi niệm về cỏch mạng cụng nghiệp?
GV: Tại sao CM CN lại diễn ra đầu tiên ở Anh và
ngành dệt? (Anh hoàn thành cuộc CMTS, CNTB
phát triển. Nớc Anh có hệ thống thuộc địa rộng lớn,
tạo điều kiện cho giai cấp TS tích lũy nhiều vốn
đầu t và phát triển CN trong nớc. Ngành dệt là
ngành chủ yếu phát triển ở Anh)
<b>?</b> Những phát minh nào có ảnh hưởng lớn đến sản
xuất công nghiệp ở Anh? ( dệt là ngành sản xuất
chủ yếu nên máy móc được phát minh và sử dụng
sớm...)
? Quan sát hình 12,13 em thấy việc kéo sợi đã thay
đổi nh thế nào?
GV: Điều gì sẽ xảy ra trong ngành dệt ở Anh khi
máy kéo Gien Ny đợc sử dụng rộng rãi?
? Máy hơi nớc ra đời có tác dụng nh thế nào?
- Cho học sinh đọc đoạn chữ nhỏ trang 19.
GV: Vì sao máy móc đợc sử dụng trong các ngàng
GTVT?
HS:Tr¶ lêi
GVBổ sung :Nhu cầu nhiên vật liệu đến nhà máy
SX và đa hàng tiêu thụ, địi hỏi máy móc đợc sử
dụng trong GTVT?
- Học sinh quan sát hình 15 SGK.
? Nêu kết quả của cuộc cách mạng công nghiệp ở
Anh?
? Em cã nhËn xÐt g× vỊ cc cách mạng công
nghiệp ở Anh từ 1760=>1840?
GV: Đây là cuộc cách mạng công nghiệp=> sản
xuất phát triển nhanh chóng
<b>GV</b> liên hệ đến cơng nghiệp hố-hiện đại hố ở
nước ta.
<b>Khơng dạy Mục 2 theo ch ơng trình giảm tải</b>
HĐ 3: HS đọc mục 3 13’
<b>N thảo luận</b>: Hãy nêu những biến đổi ở Anh sau
khi hồn thành cách mạng cơng nghiệp(HS dựa
vào lược đồ hoàn thành bảng thống kê theo mẫu)
Nước Anh giữa TK XVIII --> Nước Anh nửa
đầu TK XVIII
- Chỉ có một số trung tâm sản xuất thủ cơng
- Chưa có đường sắt. - Nhiều vùng cơng
nghiệp mới bao trùm hầu hết nước Anh
- Có 14 thành phố trên 50.000 dân
- Có mạng lưới đường sắt
<b>? </b>Nhận xét những thay đổi của nước Anh sau khi
hồn thành cách mạng cơng nghiệp
<b>?</b> Cách mạng cơng nghiệp đã đưa đến những tích
cực, hạn chế nào?
<i><b>I/ C¸ch mạng công nghiệp</b></i>
<i><b>1. Cách mạng công nghiệp ở Anh</b></i>
- Thế kỷ XVIII máy móc đợc phát
minh và sử dụng đầu tiên ở Anh và
trong ngàng dệt
- 1764 Giêm-ha-gri-vơ sáng chế ra
Máy kéo sợi Gien-Ni.
- 1769 ác-crai-tơ phát minh ra máy
kéo sợi chạy bằng sức nớc.
- Năm 1785, ét -mơn-các-rai chế tạo
ra máy dệt.
- 1784 Giêm Oát hoàn thành việc phát
minh ra máy hơi nớc.
- Máy móc đợc sử dụng trong giao
thông vận tải.
=> Tầu thuỷ chạy bằng hơi nớc
=> Xe lửa và đờng sắt.
<i><b>Kết quả: </b></i>
- Từ sản xuất nhỏ thủ công chuyn
sang sn xut ln bng mỏy múc.
- Công nghiệp hoá diễn ra đầu tiên ở
Anh.
- Anh trở thành nước có nền công
nghiệp phát triển nhất thế gii.
<i><b>2. Cách mạng công nghiệp ở pháp </b></i>
<i><b>-Đức</b></i>
<b>3. HƯ qđa cđa c¸ch mạng công</b>
<b>nghiệp</b>
- Lm thay i b mặt của các nước
tư bản.
? Xã hội tư bản có những giai cấp cơ bản nào? vì
4. Cđng cè 3’
* Hãy xác định thời gian , hình thức đấu tranh của các cuộc c/mạng tư sản :
1642 C/mạng tư sản Nê-đéc-lan Nội chiến
1789 Chủ nghĩa tư bản Anh Giải phóng dân tộc
1566 Cách mạng tư sản Mỹ …..
1859 Cách mạng tư sản Pháp ….
1766 C/mạng nông nô ở Nga ….
1861 Vận động thống nhất I-ta-li-a ….
1871 Vận động thống nhất Đức ….
* Tại sao những thành tựu đạt được trong công nghiệp ở Anh, Đức, Pháp lại được gọi là “
<i>Cuộc đại công nghiệp</i>’’
* Vẽ bản đồ thế giới và ghi rõ tên các nước bị chiếm làm thuộc địa, phía dưới ghi tên nước
thực dân .
5. Híng dÉn vỊ nhµ: 1’
- Giáo viên khái quát nội dung bài học
<i><b>Ngày soạn: 7/9/2012</b></i>
<i><b>Ngày dạy: 11/9</b></i>
<i><b>Tiết 7</b></i>
Ch ngha t bn c xỏc lập trên phạm vi toàn thế giới (Tiếp)
<b>I/ Mục tiêu:</b>
<b>1+ KiÕn thøc</b>:
- CNTB đợc xác lập trên phạm vi thế giới qua việc hình thành thuận lợi của hàng lọat các
cuộc CM TS tiếp theo ở Âu - Mĩ.
- Sù x¸c lËp cđa chđ nghĩa t bản trên phạm vi thế giới
<b>2+ T tởng:</b>
-Bằng khả năng LĐ sáng tạo, nhân dân đã là chủ nhân của những thành tựu to lớn về kỹ
thuật và sản xuất của nhân loại.
<b>3+ Kü năng</b>
- Khai thỏc ni dung v s dng kờnh hỡnh trong SGK
- Biết phân tích sự kiện để rút ra kt lun.
* Trọng tâm: Mục 1
<b>II. Chuẩn bị</b>
1. GV:
- Tìm hiểu nội dung các kênh hình trong SGK
- Đọc và sử dụng các bản đồ trong SGK
- Su tầm một số tài liệu tham khảo cần thiết cho bài
2. HS: Học lại bài cũ, đọc trớc bài mới
<b>III. Tổ chức hoạt động dạy học</b>
1. ổn định lớp 1’
2. KiĨm tra bµi cị 4’
<b>? </b>Nêu kết quả cuộc cách mạng tư sản Anh?
A. Nhiều thành phố đông dân và các khu công nghiệp mới ra đời.
B. Xã hội hình thành hai giai cấp mới là tư sản và vơ sản.
C. Máy móc đã xâm nhập vào tất cả các nghành kinh tế, đưa năng suất lao động lên cao.
D. Giai cấp tư sản( các chủ nhà máy, hầm mỏ) thống trị xã hội tư bản.
E. Giai cấp vơ sản(cơng nhân làm th) bị áp bức bóc lột.
<b>? </b>Trong các hệ quả trên thì hệ quả nào là nguyên nhân làm cho các cuộc cách mạng tư sản bùng nổ
+ <i><b>Trả lời</b></i> : Kết quả của cuộc cách mạng TS Anh: Từ năm 1760-1840 ở Anh diễn ra quá trình chuyển biến
từ sản xuất nhỏ thủ cơng sang sản xuất lớn bằng máy móc . Đây là cuộc cách mạng công nghiệp làm cho
sản xuất phát triển nhanh chóng , của cải ngày càng dồi dào . Anh từ một nước nông nghiệp trở thành
nước công nghiệp phát triển nhất thế giới .
+ Trong các hệ quả trên thì hệ quả C là nguyên nhân làm cho cuộc cách mạng tư sản bựng n .
<i>3/ Dạy và học bài mới:</i>
<i> Giới thiệu bµi:</i>Sang TK XIX do s phát tri n m nh m c a kinh t TBCN, phong tr o ự ể ạ ẽ ủ ế à
dân t c các nộ ở ước Âu, M ng y c ng dâng cao, t n công m nh m v o th nh trì c a xã ĩ à à ấ ạ ẽ à à ủ
h i phong ki n, xác l p CNTBtrên ph m vi th gi i.B i hôm nay ....ộ ế ậ ạ ế ớ à
<b>Hoạt động của thày và trò</b> <i><b>Nội dung</b></i>
<i>H§1. §V§ </i>
H§ 2 20p
HS đọc SGK phần 2/II. Tìm hiểu nội dung.
<b>? </b>Vì sao các nước phương Tây đẩy mạnh việc
xâm chiếm thuộc địa? ( CNTB phát triển, nhu
cầu về nguyên liệu, thị trường tăng nhanh)
<b>?</b> Đối tượng xâm lược của tư bản phương
Tây(Ấn Độ, Trung Quốc, châu Phi, Đông Nam
Á)
<b>HS</b>: Đọc chữ in nghiêng SGK-GV: Đánh dấu
những nước bị thực dân phương Tây xâm lược(
ghi tên nước thực dân)
<b>N thảo luận</b> ? Dựa vào đoạn thơng tin sgk, và
lược đồ trên em có nhận xét gì về việc xâm
chiếm thuộc địa của tư bản phương Tây? ( các
<b>GV đa hệ thống bài tập lên bảng</b>
<i><b>II/ Chủ nghĩa t</b><b> bản xác lập trên phạm</b></i>
<i><b>vi thế giíi.</b></i>
<i><b>1. Cuộc cách mạng t</b><b> sản thê kỷ XIiX</b></i>
<b>Khơng dạy theo chơng tình giảm tải</b>
<i><b>2. Sự xâm l</b><b> ợc của t</b><b> bản ph</b><b> ơng Tây</b></i>
<i><b>đối với các n</b><b> ớc </b><b> </b><b>á</b><b> , Phi.</b></i>
<i><b>a. </b></i>
<i><b> </b><b>Nguyên nhân:</b></i>
- Chủ nghĩa tư bản phát triển, nhu cầu về
nguyên liệu, thị trường tăng nhanh. Đẩy
mạnh xâm lợc các nớc phơng Đông...
<i><b>b. Kt qu:</b></i> Hu hết các nước châu Á, Phi
trở thành thuộc địa hoặc ph thuc ca
thc dõn phng Tõy.
<b>* Làm bài tập lịch sư (13’)</b>
Bµi tËp 1:
- Lập bảng thống kê các nước thuộc địa của thực dân phương Tây ở TK XV - TK XIX theo
Bµi tËp 2 :<i><b> Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : </b></i>
<i>Câu </i>
<i>1 :</i> Cuộc cách mạng tư sản đầu tiên nổ ra ở nước :
A Hà Lan
B Pháp.
C Anh.
D .Mĩ.
<i>Câu </i>
<i>2 :</i> <i>Hệ quả của cuộc cách mạng cơng nghiệp là hình thành hai giai cấp cơ bản :</i>
A Phong kiến và nông dân
B Tư sản và phong kiến
C Tư sản và nông dân
D Tư sản và vơ sản
C©u 3. Phát minh đầu tiên được sử dụng trong cách mạng công nghiệplà :
A. Máy dệt B. Máy kéo sợi c. Xe lửa D. Máy hơi nước
Bµi tËp 3: Nối niên đại ở cột A với dữ kiện lịch sử ở cột B sao cho phù hợp:
A. Niên đại B. Dữ kiện lịch sử Chọn A-B
thắng lợi
1-2.Cuối 8-
1789
b. Nhân dân Pa-Ri khởi nghĩa lật đổ phái Gi-Rông
-Đanh
2-3. 21-1-
1789
c. Quốc hội thông quyềnTuyên ngôn Nhân quyền và
Dân quyền
3-4 .2-6-1789 d. Vua Lu-I-XVI bị kết án phản quốc và đua lên máy
chém
4-5. 27-7-1789
<i>5-Bµi tËp 4 : Viết các sự kiện chính xảy ra trong cuộc chiến tranh ở 13 thuộc địa Anh ở Bắc </i>
Thời gian Sự kiện chính
12/ 1773
5/9 đến 26/10/ 1774
4/ 7/ 1776
17/ 10/ 1777
4. . Cñng cè 3’
? Những sự kiện nào chứng tỏ đến giữa thế kỷ XIX, chủ nghĩa t bản đã thắng lợi trên phạm
vi toàn thế giới?
? Dùng lợc đồ thế giới đánh dấu các nớc ở Châu á, Châu Phi đã trở thành thuộc địa (của nớc
thực dân nào?)
5. Híng dÉn vỊ nhµ: 1’
- Hc bi, c bi 4
<i><b>Ngày soạn: 8/9/2012 </b></i>
<i><b>Ngày dạy:13/9/</b></i>
<b>Tiết: 8</b>
<b>Bi 4: Phong tro công nhân và sự ra đời của chủ nghĩa</b>
<b>Mác</b>
<b>I/ Môc tiªu</b>
Học sinh nắm đợc các phong trào đấu tranh đầu tiên của giai cấp công nhân ở nửa đầu thế
kỷ XIX...
- Các Mác, F ăng ghen và sự ra đời của Chủ nghĩa khoa học
- Lý luận Cách mạng của giai cấp vơ sản.
- Bíc tiÕn mới của phong trào công nhân từ 1848 1870
<b>2+ T tëng: </b>Gi¸o dơc häc sinh
- Lịng biết ơn các nhà sáng lập ra chủ nghĩa khoa học – Lý luận cách mạng soi đ ờng cho
giai cấp công nhõn u tranh...
- Tinh thần quốc tế chân chính, tinh thần đoàn kết của giai cấp công nhân.
3+ Kỹ năng:
- Biết phân tích, đánh giá về q trình phát triển của phong trào công nhân
- Biết tiếp cận với văn kiện lịch sử – Tuyên ngôn của Đảng cộng sản.
* Trng tõm: Mc I
<b>II. Chuẩn bị</b>
1. GV
- Tranh ảnh trong SGK, ảnh chân dung C.Mác, Făng ghen phóng to
- Văn kiện tuyên ngôn Đảng cộng sản
2. HS. Học bài cũ, đoạc trớc bài mới
<b>III. T chc hot ng dy hc</b>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i> <i><b>4p</b></i>
<i>? Những sự kiện nào chứng tỏ đến giữa thế kỷ XIX CNTB đã thắng lợi trên phạm vi toàn</i>
<i>thế giới.</i>
ĐA:
+ Từ 1802 - 1828 một loạt các nước tư bản mới đã được hình thành ở khu vực Mĩ la tinh.
+ 1830 Pháp lật đổ triều Buốc Bông.
+ 1848 - 1849 CM bùng nổ ở Châu Âu.
+ 1859 - 1870 thống nhất Italia.
+ 1864 - 1871 thống nhất Đức.
+ 1861 cải cách nơng nơ ở Nga.
<i><b>3. Bµi míi</b></i>
<b>Hoạt động của thày và trò</b> <i><b>Nội dung</b></i>
* Hoạt động1: (15’)HS đọc sgk và tỡm hiểu mục
<b>? Vì sao ngay từ lúc mới ra đời, giai cấp cơng nhân đã</b>
chống CNTB?( bị áp bức bóc lột nặng nề, do lệ thuộc vào
máy móc, nhịp độ nhanh và liên tục. Công nhân phải làm
việc nhiều giờ, nặng nhọc và tiền lương thấp.. .
<b>GV: Miêu tả cuộc sống của nhân dân Anh đầu TK XIX.</b>
<b>HS Quan sát H24sgk ? Em hiểu gì qua bức tranh? GV phân</b>
<b>? Vì sao giới chủ lại thích sử dụng lao động trẻ em?(làm</b>
việc nặng tr lng thp, ý thc kộm...)
I/ Phong trào công nhân
nửa đầu thế kỷ XIX
<i><b>1. Phong trào đập phá</b></i>
<i><b>máy móc và bÃi công</b></i>
<i><b>a. Nguyên nhân:</b></i> công
nhân bị bóc lột nặng nề,
lương thấp điều kiện ăn ở
tồi tàn...
<i><b>b. Hình thức đấu tranh</b></i>:<i><b> </b></i>
4. Cđng cè 3’
? Tóm tắt phong trào đấu tranh của công nhân từ đầu thế kỷ XIX đến 1840. Kết quả của
phong trào?
Làm hết bài tập còn lại trong vở bài tập lịch sử .
* <i>Cuộc đời của C.Mác & Ph.Ăng-ghen đã để lại ấn tượng nào sâu sắc nhất đối với bản </i>
<i>thân em ? Vì sao ? </i>Hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 10-15 câu
5. Híng dÉn vỊ nhµ: 1’
GV hướng dẫn HS : tìm một vài tài liệu có sẵn và tập viết báo cáo trình bầy
Soạn bài 5 : Công xã Pa-ri.
+ Sưu tầm tài liệu về Công xã Pa-ri.
<i><b>Ngày soạn: 13/9/2012</b></i>
<i><b>Ngày dạy: 17/9</b></i>
<b>Tiết 9</b>
<b>Chơng II: Các nớc Âu Mĩ cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX</b>
<b> Bài 5: Công xà pari 1871</b>
<b>I/ Mục tiªu</b>
<i><b>1+ Kiến thức</b></i>: Cơng xã Pari và cuộc cách mạng vơ sản đầu tiên trên thế giới vì vậy học sinh
nắm đợc
- Nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ và diễn biến sự thành lập công xã pari
- Thành tựu nổi bật của cơng xã pari
- C«ng x· pari Nhà nớc kiểu mới của giai cấp vô sản.
<i><b>2+ Kỹ năng</b>: </i>
- Rèn luyện kỹ năng trình bày, phân tích một sự kiện lịch sử
- Su tầm các tài liệu lịch sử có liên quan.
<i><b>3+ T tng</b></i><b>: </b>Giáo dục học sinh lòng tin vào năng lực lãnh đạo, quản lý nhà nớc của giai cấp
* Träng t©m:<i><b> 2. Cuéc khëi nghÜa ngµy 18-3-1871. Sù thµnh lập công xÃ.</b></i>
<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>1. GV:</b>
- Bn Pari v vùng ngoại ô, nơi sảy ra công xã pari
- Vẽ sơ đồ bộ máy hội đồng công xã
- Các tài liệu tham khảo có liên quan đến bài
<b>2. HS</b>. Hoc bài cũ, đọc trớc bài mới
<i><b>III/ Tổ chức hoạt động dạy học</b></i>
<b>1. ổn định tổ chức</b> <b>1’</b>
<b>2. KiÓm tra</b> <b>4’</b>
<b>* Câu hỏi: </b>Nêu 1 vài nhận xét về PT công nhân Châu Âu (1830 - 1840)? (10đ)
* <b>Đáp án: </b>Các PT đều nổ ra mạnh mẽ nhng thất bại vì thiếu đờng lối CM đứng đắn.
Song đã đánh dấu bớc trởng thành của PT cụng nhõn
<b>3. Bài mới</b>
<i>* Giới thiệu bài</i>
<i>Giáo viên dẫn d¾t</i>
<b>Hoạt động của thày và trị</b> <i><b>Nội dung</b></i>
<i>. </i>
<b>Hoạt động 1: Sự thành lập công xã (13’)</b>
<i>Giáo viên nêu ngắn gọn về nền thống trị của</i>
<i>đế chế II (1852-1870) , thực chất là nền</i>
<i>chuyên chính t sản</i>
GV: Nền trính trị của đế chế II ở Pháp (1852
-1857) thực chất là nền chuyên chế TS trong thì
đàn áp nhân dân. Ngồi thì tiến hành CTXL.
-Chính sách đó dẫn tới hậu quả gì?
? Chính sách đó dẫn tới kết quả gì?
<i><b>I/ Sù thµnh lËp c«ng x· </b></i>
<i><b>1. Hồn cảnh ra đời của cơng xã</b></i>
- Mâu thuẫn gay gắt không thể điều hoà
giữa giai cấp t sản và giai cấp vô sản
- 1870 chiến tranh Pháp Phổ nổ ra, quân
Pháp thất bại.
? Trớc tình hình đó nhân dân pari đã làm gì?
giáo viên khẳng định: Thành quả của cách
mạng 4-9-1870 đã bị rơi vào tay giai cấp t sản.
? Trớc tình hình “tổ quốc lâm nguy” chính
phủ vệ quốc đã làm gỡ?
- Giải thích tình thế và bản chất của giai cấp t
sản pháp bằng nhận xét của chủ tịch Hồ ChÝ
Minh:
H§ 2 11’
? Cơng xã pari ra đời trong hoàn cảnh nào?
<i>- yêu cầu học sinh đọc mục 2</i>
? Nguyên nhân nào đa đến cuộc khởi nghĩa
ngày 18-3-1871?
? Têng thuËt cuéc khëi nghÜa ngµy
18/03/1871
- Sử dụng bản đồ vùng ngoại ơ Pari bổ xung
bài tờng thuật. Chín phủ t sản cho ChiE đứng
đầu…
? V× sao khëi nghÜa 18-03-1871 ®a tới sự
thành lập công xÃ?
Tính chất cuộc Khởi nghĩa 18-03-1871 là gì?
H 3 <b>Hng dn HS đọc thêm mục II, III.1</b>
11’
? Vì sao hội đồng công xã đợc nhân dân nhiệt liệt
h-ởng ứng?
- Giáo viên sử dụng sơ đồ bộ máy hội đồng cơng
xã(Treo trên bảng) hớng dẫn học sinh tìm hiểu tổ chức
bộ máy nhà nớc của công xã.
? Em cã nhận xét gì về tổ chức bộ máy công xÃ? Tổ
chức bộ máy chính quyền này có khác gì với tổ chức
bộ máy chính quyền t sản?
Chính quyền t sản không phục vụ quyền lợi của nhân
dân
? Cn c vo đâu để khẳng định công xã pari là nhà
n-ớc kiểu mới?
( Học sinh dựa vào đoạn chữ nhỏ SGK để trả lời)
- Giáo viên bổ xung nhấn mạnh.
Nhà nớc kiểu mới của giai cấp vơ sản.
? Vì sao giai cấp t sản quyết tâm tiêu diệt công xã?
? Vì sao chính phủ Đức ủng hộ chính phủ Véc sai?
? Nêu những sự kiện tiêu biểu về cuộc chiến đấu giữa
các chiến sỹ công xã và quân véc sai?
- sử dụng hình 31, tờng thuật cuộc chiến đấu anh hùng
của các chiến sỹ công xã.
(Học sinh tờng thuật – Giáo viên tờng thuật)
? Sự ra đời và tồn tại của cơng xã có ý nghĩa gì?
(Học sinh dựa vào SGK nờu ý ngha)
? Vì sao công xà thất bài? Giáo viên gợi ý học sinh trả
lời
chính quyêng Napôlêông III.
- Nhng g/c TS đã cớp mất thành quả CM,
thành lập chính phủ lâm thời TS, mang tên:
“ Chính phủ vệ quốc”
- Quân Phổ kéo vào Pháp, Cp TS hèn nhát,
xin đình chiến => Nhân dân căm phẫn
- Quần chúng nhân dân một lần nữa lại
đứng lên đấu tranh bảo vệ tổ quốc.
<i><b>2. Cuộc khởi nghĩa ngày 18-3-1871. Sự</b></i>
<i><b>thành lập công xÃ.</b></i>
<b>* Nguyên nhân:</b>
- Cp TS >< ND ngày càng gay gắt. Chi e
cho ngời bắt hết các uỷ viên của UB TƯ,
quần chúng pari tiến hành khởi nghĩa.
<b>* Diễn biến</b>
- 18-3-1871 Chi e cho quân đánh úp đồi
Mông-mác, nhng chúng bị thất bại.
- Chi e phải cho quân chạy về Véc-sai, ND
nhanh chóng làm chủ Pa-ri và đảm nhiệm
vai trị chính phủ lâm thời.
- 26 - 3 – 1871 ND Pa-ri tiến hành bầu cử
hội đồng công xã
- Ngày 28-03-1871 hội đồng công xã đợc
thành lập.
<b>* ý nghÜa </b>
- Khởi nghĩa 18-03-1871 là cuộc cách
mạng vô sản đầu tiên trên thế giới lật đổ
chính quyền của giai cấp t sản => đa giai
cấp vô sản lên nắm quyền.
<i><b>II/ tæ chøc bé máy và chính sách của</b></i>
<i><b>công xà pari.</b></i>
- Hi ng cụng xã đã ban bố và thi hành
nhiều chính sách tiến bộ phục vụ lợi ích
của nhân dân.
<i>* ChÝnh trÞ:</i>
<i>* Kinh tế:</i>
<i>* Giáo dục:</i>
=> Công xà Pa-ri là nhnà nớc kiĨu míi
<i><b>III/ Néi chiÕn ë Ph¸p. </b><b>ý</b><b> nghĩa lịch sử</b></i>
<i><b>của Công xà Pari.</b></i>
1.Ni chiến ở Pháp ( học sinh đọc thêm )
<i><b> </b></i>
2. Ý nghĩa lịch sử của công xã Pa-ri:
-Tuy chỉ tồn tại 72 ngày, nhưng Cơng xã
Pa-ri có ý nghĩa lịch sử to lớn. Cơng xã là
hình ảnh thu nhỏ của một chế độ xã hội
mới...
- Công xã để lại nhiều bài học quý báu:
muốn cách mạng vô sản thắng lợi thì phải
có đảng cách mạng chân chính lãnh đạo...
4. Cñng cè <i>4’</i>
1. Lực lượng chủ yếu tham gia khởi nghĩa là công nhân
2. Cuộc khởi nghĩa lật đổ chính quyền Na-pơ-nê-ơng III
3. Hội đồng Cơng xã hầu hết là cơng nhân và trí thức .
4. Cuộc khởi nghĩa đã lật đổ chính quyền TS và xây dựng một nhà nước kiểu mới
của giai cấp vô sản .( Đ )
<i> * Tại sao nói Cơng xã Pa-ri là nhà nước kiểu mới của giai cấp vơ sản ?</i>
5. Híng dÉn vỊ nhµ: 1’
- Lập niên biểu các sự kiện chính của Cơng xã Pa-ri
- Soạn bài 6 : CÁC NƯỚC ANH, PHÁP, MỸ ,ĐỨC CUỐI TK 19 ĐẦU TK 20 .
* <i>Lưu ý HS cần nắm được</i> :
+ Tình hình đặc điểm của từng nước đế quốc .
+ Nhng im ni bt ca CNQ
<i><b>Ngày soạn: 16/9/12 </b></i>
<i><b>Ngày dạy: 20/9/</b></i>
<b>Tiết 10</b>
<b>Bài 6: Các nớc Anh-Pháp- Đức- Mỹ cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX</b>
<b>(2 tiết)</b>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>
Cui th kỷ XIX đầu thế kỷ XX các nớc t bản chủ yếu ở Âu, Mỹ chuyển sang giai đoạn đế
quốc chủ nghĩa vì vậy học sinh nắm đợc.
- Các nớc t bản lớn Anh, Pháp, Đức, Mỹ chuyển lên giai đoạn đế quốc chủ nghĩa
- Tình hình và đặc điểm cụ thể của từng nớc đế quốc
- Những đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa đế quốc.
2+ T tởng:
- Nhận thức rõ bản chất của chủ nghĩa t bản, chủ nghĩa đế quốc.
- Đề cao ý thức cảnh giác cách mạng, đấu tranh chống các thế lực gây chin, bo v ho
bỡnh.
- Rốn luyn k năng phân tích sự kiện để hiểu đặc điểm và vị trí lịch sử của chủ nghĩa đế
quốc.
* Trọng tõm: các nớc Anh, Pháp
<i><b>II. Chuẩn bị:</b></i>
<b>1. GV</b>
- Tranh nh về tình hình phát triển nổi bật của các nớc đế quốc
- Lợc đồ các nớc đế quốc và thuộc địa của chúng đầu thế kỷ XX
2. HS. Học bài cũ, dọc trớc bài mới
<i><b>III/ Tổ chức hoạt động dạy - hc</b></i>
<i><b>1. </b><b></b><b>n nh</b></i> <i><b>1</b><b></b></i>
<i><b>2.Kiểm tra</b></i>. 3
*Câu hỏi: Tại sao nói công xà Pari là Nhà nớc kiểu mới?(10đ)
*Đáp án:
-Tổ chức bộ máy Công xã với nhiều uỷ ban đảm bảo quyền làm chủ cho nhân dân vì nhân
dân (5đ)
-Hội đồng công xã ban bố và thi hành nhiều chính sách tiến bộ.-> Cơng xã PaRi là Nhà n ớc
kiểu mới (5đ)
<i><b>3. Bµi míi</b></i>
<i>* Giíi thiƯu bµi:</i>
- Giáo viên nêu vấn đề: Cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX các nớc t bản Anh, Pháp, Đức, Mỹ
phát triển chuyển mình mạnh mẽ sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa. Trong q trình đó, sự
phát triển của các nớc đế quốc có điểm gì giống và khác nhau…chúng ta cùng tìm hiểu.
<b>Hoạt động của thày và trị</b> <i><b>Nội dung</b></i>
<i>H§2. 18</i>
<i>- Yêu cầu học sinh theo dõi SGK</i>
? So với ®Çu thÕ kû XIX, cuèi thÕ kû XIX ®Çu
thÕ kû XX, t×nh h×nh kinh tÕ Anh cã g× nỉi
bËt? V× sao?
? Sự phát triển công nghiệp Anh đợc biểu hiện
nh thế nào?
? Vì sao giai cấp t sản Anh chỉ chú trọng đầu
t sang thuộc địa?
? Thực chất 2 đảng ở Anh là gì?
Giáo viên giải thích.
<i><b>Dẫn dắt</b></i> : Với chế độ hai đảng thay nhau cầm
quyền nước Anh thi hành chính sách đối
nội ,đối ngọai hết
sức bảo thủ : trong thì đàn áp nhân dân, ngồi
? Vì sao chủ nghĩa đế quốc Anh đợc mệnh
danh là chủ nghĩa đế quốc thực dân?
giáo viên bổ xung Đế quốc anh có hệ thống
thuộc địa.
H§ 3. 18’
- Yêu cầu học sinh đọc mục 2 SGK
? Tình hình kinh tế Pháp sau 1871 có gì nỉi
bËt? V× sao?
- Ngun nhân bị chiến tranh tàn phá, phải bồi
thường chiến phí cho Đức và diễn ra c/mạng
VS
? Để giải quyết khó khăn trên, giai cấp t sản
Pháp đã làm gì? Chính sách đó ảnh hởng nh
thế no n nn kinh t phỏp.
? Chính sách xuất cảng t bản pháp có gì khâc
Anh?
HS: - Anh u tư vào một số ngành kinh tế ở
thuộc địa để thu lợi nhuận . Pháp cho vay lãi
? Tại sao chủ nghĩa đế quốc Pháp mệnh danh
là “chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi”
? T×nh h×nh chính trị Pháp có gì nổi bật?
<i><b>1. Anh</b></i>
* Kinh tế:
- Trớc năm 1870 đứng đầu TG về SX CN.
Sau 1870 Kinh tế phát triển chậm, mất dần
vị trí độc quyền cơng nghiệp tụt xuống
đứng hàng thứ 3 thế giới(Sau Mỹ, Đức)
- Nguyên nhân: Do công nghiệp Anh phát
triển sớm, máy móc lạc hậu, giai cấp t sản
Anh ít chú trọng đầu t trong nớc, chỉ đầu t
sang thuộc địa kiếm lời.
- Anh vẫn đứng đầu về xuất khẩu TB,
th-ơng mại và thuộc địa.
* ChÝnh trÞ:
- Nớc Anh tồn tại chế độ quân chủ lập hiến
với hai đảng: Tự do và bảo thủ thay nhau
cầm quyn.
* Đối ngoại
- Chớnh sỏch i ngoi xõm lc, thng trị
và bóc lột thuộc địa.=> Nớc Anh đợc mệnh
danh là “chủ nghĩa đế quốc thực dân”
<i><b>2. Ph¸p</b></i>
<i>+ Kinh tÕ: </i>
- Trớc năm 1870 đứng thứ 2 TG. Sau 1870
Công nghiệp phát triển chậm tụt xuống
đứng thứ 4 sau M, c, Anh.
- Nguyên nhân: Bị chiến tranh tàn phá phải
bồi thờng chiến phí cho Đức.
- Phát triĨn m¹nh mét số nghành công
nghiệp mới: Điện khí, hoá chất, chế tạo ô
tô.
- Tăng cêng xuÊt khÈu ra nớc ngoài dới
hình thøc cho vay nỈng l·i.
- Chủ nghĩa đế quốc Pháp phát triển với sự
ra đời của các công ty độc quyền và vài trò
chi phối của ngân hàng.
=> Mệnh danh là “ chủ nghĩa đế quốc cho
vay lãi”
<i>+ ChÝnh trÞ:</i>
- Nớc Pháp tồn tại nền cộng hoà thứ 3
- Chính sách đối nội đối ngoại phục vụ giai
cấp t sản.
<i><b>4. Cñng cè 4</b><b>’</b></i>
*<i>Em hãy đánh dấu X vào ô trống trước nội dung khẳng định đế quốc Pháp là “ </i>CNĐQ
cho vay lãi’’:
. Pháp thi hành chính sách đàn áp dã man
. Tập trung ngân hàng ở Pháp đạt mức độ cao
*<i> Tình hìnhchính trị & chính sách đối nội , đối ngoại của Anh cuối Tk XIX - đầu Tk XX </i>
<i>được biểu hiện như thế nào ?</i>
- Về chính trị………
- Về đối nội………
- Về đối ngoại :………
<i><b>5. Híng dÉn vỊ nhµ 1</b><b>’</b></i>
- Làm bài tập còn lại trong vở BTLS .
- Soạn tiếp phần 3,4 :
- <i>Lưu ý HS nắm chắc</i> : Mâu thuẫn không thể tránh khỏi và ngày càng gay gắt giữa Đức
với Anh, Pháp để chia lại thế giới, vì đế quốc Đức có q ít thuộc địa .
NS: 21/9/12
NG: 24/9/
<i>TiÕt 11</i>
<b>I Mơc tiªu:</b>. <b> </b>
<b> 1. Kiến thức: Hs nắm đợc:</b>
Thấy rõ các nớc t bản lớn chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa .
Chính sách bành chớng , xâm lợc và tranh giành thuộc địa .
<b> 2. Kỹ năng: Bồi dỡng thêm kỹ năng phân tích những sự kiện lịch sử để hiểu về vị trí lịch sử</b>
của CNĐQ.
<b> 3. Thái độ: Nhận thức rõ bản chất của CNTB, CNĐQ.</b>
Đề cao ý thức cảnh giác cách mạng , đấu tranh chống các thế lực gây chiến, bảo vệ hồ bình.
* Trọng tâm: Sự phát triển về kinh tế của Mĩ
<b>II. ChuÈn bÞ</b> :<b> </b>
<b> 1. Giáo viên: SGK, Giáo án, tranh nói về quyền lực của các tổ chức độc quyền ở Mĩ </b>
<b> 2. Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.</b>
<b>III. tổ chức hoạt động dạy- học</b>
<b> 1. ổn định tổ chức lớp: (1 phút)</b>
<b> 2. KiĨm tra bµi cị: 4’</b>
* Câu hỏi:
<i> 1. Hãy điền tên nước vào các câu dưới đây cho phù hợp với tình hình kinh tế các nước TB </i>
<i>chủ yếu ở cuối TK XIX đầu TK XX :</i>
- Nước …( <i>Pháp</i> )… từ vị trí thứ hai thế giới tụt xuống hàng thứ tư
- Nước …(<i>Anh </i>)…từ vị trí độc quyền công nghiệp tụt xuống hàng thứ ba TG
- Các công ty độc quyền ra đời dần chi phối toàn bộ nền kinh tế các nước …………..
(<i>Anh, Pháp ,</i> )
<i>2. Vì sao CNTB cuối TK XIX - đầu TK XX thường được gọi là gì ?</i>
<i>Vì sao lại gọi như vậy ?</i>
( <i>Trả lời</i> : CNĐQ vì : do sự chuyển biến quan trọng trong đời sống kinh tế & tăng cường
xâm chiếm thuộc địa , gây chiến tranh chia lại thế giới )
<b> 3. Bµi míi:</b>
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b>*Hoạt động1: (17..phút). Tìm hiểu về tình hỡnh </b>
n-ớc Đức
? Em có nhận xét gì về nền kinh tế Đức cuối thế
kỷ XIX, đầu thế kỷ XX.
? Nêu những con số chứng tỏ sự phát triển nhanh
chóng của công nghiệp Đức?
? Cụng nghip phỏt trin nhanh chóng đa đến sự
phát triển của chủ nghĩa đế quốc Đức có gì khác
Anh, Pháp?
<i><b>3. §øc</b></i>
* Kinh tÕ
- Giáo viên giải thích: ở Đức xuất hiện các tổ
chức độc quyền lớn: Các Xanh đi ca than đá
? Vì sao cơng nghiệp Đức phát triển nhảy vọt nh
vậy?
- Häc sinh dùa vµo SGK tr¶ lêi - Nước Đức hồn
thành c/mạng TS, tthống nhất thị trường dân tộc.
Được Pháp bồi thường chiến tranh, tài nguyên
dồi dào. áp dụng thành tựu KHKT mới nhất
? Nét nổi bật về tình hình chính trị Đức?
- Học sinh tr¶ lêi
<b>Hoạt động 2: (19 phút).</b>
Hs: Đọc mục 4 SGK
Gv: Cho biÕt t×nh h×nh kinh tÕ cđa níc Mĩ ccuối thế
kỉ XIX đầu thế kỉ XX?
Hs: (Phỏt trin mạnh nhất về công nghiệp đã vơn
lên thứ nhất thế giới)
GV: Sù ph¸t triĨn KTcđa c¸c níc cã gièng nhau
kh«ng?
? Vì sao kinh tế Mỹ phát triển vượt bậc ?
Hs: Suy nghÜ trả lời cá nhân
Gv: Cho hs gii thớch ti sao KT Mĩ lại phát triển.
( Thị trờng trong nớc rộng, Kthuật phát triển, đát
n-ớc hồ bình, lợi dụng vốn đàu t)
GV: Thể chế chính trị của đế quốc Mĩ là gì?
Hs: ( Đề cao vai trị tổng thống)
T¹i sao nãi MÜ lµ xø së của các ông vua công
nghiệp?
Hs: Suy nghĩ trả lời
Gv: Chốt và đa dẫn chứng câu trả lời ở SGK (trang
42).
<b>* Thảo luận nhóm( 3 phút) Ngẫu nhiên theo bàn</b>
Gv: Tình hình chính trị MÜ cã g× giống và khác
Anh?
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
( Mĩ tồn tại thể chế cộng hoà quyền lực tập trung
trong tay tổng thống do hai đảng cộng hoà dân chủ
thay nhâu lên cầm quyền.
Đế quốc mĩ thể hiện tính chất thực dân tham lam
tiến hành các cuộc chiến tranh xâm lợc thuộc địa
chuyển sang CNĐQ.
<b>Mơc II kh«ng dạy theo CT giảm tải.</b>
<i>* Chính trị:</i>
- Chớnh trị nhà nớc Liên Bang do quý
tộc liên minh với t bản độc quyền lãnh
đạo thi hành chính sách đối nội, đối
ngoại phản động và hiếu chiến => Chủ
nghĩa đế quốc Đức đợc mệnh danh là
chủ nghĩa đế quốc quân phiệt, hiếu
chiến.
<i><b>4. MÜ</b></i>
* Kinh tÕ:
- Trớc năm 1870, TB Mĩ đứng thứ 4 TG,
Từ năm 1870 trở đi, CN Mĩ pt mạnh, vơn
lên vị trí số 1 TG. Sản phẩm CN Mĩ luôn
gấp đôI Anh và = 1/2 các nớc Tây Âu gộp
<b>- Đầu thế kỉ XX xuất hiện các công ti</b>
độc quyền chi phối tồn bộ nền KT Mĩ
- Nơng nghiệp: do ĐKTN thuận lợi và áp
dụng phơng thức canh tác hiện đại, Mĩ
vừa đáp ứng đợc nhu cấu LTTP tong nớc
va xuất khẩu sang châu Âu.
<b>* ChÝnh trÞ : </b>
- Thể chế chính trị Cộng hồ do tổng
thống đứng đầu.
- Đề cao vai trị tổng thống, thi hành các
chính sách đối nội , đối ngoại phục vụ g/c
t sản.
<b>II.Chuyển biến quan trọng ở các n ớc đế</b>
<b>quốc.</b>
<b> 4. Cñng cè (3.phót) .</b>
- Lập bảng thống kê so sánh giữa các nớc đế quốc.
V trớ
Năm Thứ nhất Thứ hai Thứ ba Thứ t
1870 Anh Pháp Đức Mĩ
1913 Mĩ Đức Anh Pháp
1
<b>5. Hớng học ở nhà:(..1.phút). </b>
+ Yêu cầu HS nắm được các nét nổi chung của các nước ĐQ: <i>Sự chuyển biến quan trọng</i>
<i>trong đời sống kinh tế & tăng cường xâm chiếm thuộc địa, gây chiến tranh phân chia lại</i>
<i>thế giới .</i>
<i>NS: 22/9/12</i>
<i>ND: 27/9</i>
<i><b> </b></i>
<i> TiÕt 12. Bµi 7</i>
<b>Phong trào công nhân quốc tế cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ xx</b>
<i> </i>
<b>I Mơc tiªu:</b>. <b> </b>
<b> 1. Kiến thức: Hs nắm đợc:</b>
Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, CNTB đã chuyển biến mạnh mẽ sang giai đoạn đế quốc chủ
nghĩa . Mâu thuẫn gay gắt giữa t sản và vô sản đã dẫn đến các phong trào công nhân phát triển
=> Quốc tế thứ hai thành lập.
<b> 2. Kỹ năng: Bồi dỡng thêm kỹ năng phân tích những sự kiện lịch sử . các khái niệm lịch sử.</b>
<b> 3. Thái độ: Nhận thức đúng cuộc đấu tranh của giai cấp vô sản và t sản là vì quyền lợi tự do,</b>
* Träng t©m: 2. Quèc tÕ thø hai (1889- 1914)
<b>II. ChuÈn bị</b> :<b> </b>
<b> 1. Giáo viên: SGK, Giáo án, tranh cuộc biểu tình của công nhân Niu Oãc- 1852</b>
<b> 2. Häc sinh: SGK, §å dïng häc tËp. Vë bµi tËp.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> 1. ổn định tổ chức lớp: (1 phút)</b>
<b> 2. KiĨm tra bµi cị: ( KiĨm tra 10 phót lÊy ®iĨm 15 phót)</b>
Câu 1: Vì sao giai cáp t sản Anh chú trọng đầu t vào các nớc thuộc địa
A: Vì chiếm lĩnh thị trờng
B: Vơ vét tài nguyên thiên nhiên ,bóc lột nhân dân.
C: Thích khiêu chiến các nớc thuộc địa
D: Các đáp án trên đều sai
Câu 2: Đặc điểm của CNĐQ Anh là :
A: Chủ nghĩa đế quốc thực dân
B: Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi
C: Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến
D: Chủ nghĩa đế quốc công nghiệp
Câu 3: Tại sao nói: Mĩ là sứ sở của “các ơng vua” công nghiệp
A: Xuất hiện các công ti độc quyền công nghiệp
B: Nguần tài nguyên thiên nhiªn phong phó
C: Nơi có toà nhà trắng
D: Các phơng án trên đều đúng
Câu 4: Vì sao các nớc đế quốc tăng cờng bóc lột thuộc địa?
Trả lời: Câu1,a. Câu2,a Câu 3,a .Câu 4: Nhu cầu về nguyên liệu, thị trờng xuất khẩu t bản
tăng,Sự phát triển của các nớc khơng đều => Từ đó thúc đẩy quá trình xâm lợc thuộc địa và thị
trờng diễn ra ráo diết và mạnh mẽ.
3. <b>Bµi míi:</b>
<b>* GTB: gv vµo bµi</b>
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b>*Hoạt động1: (18.phút). Tìm hiểu phong trào cơng</b>
nh©n qc tÕ thÕ kØ XIX
Hs: §äc mơc 1 SGK
Em hÃy cho biết trớc năm 1870 phong trào công
nhân diễn ra thế nào?
HS: Thống kê 3 phong trào CN tiêu biểu Anh, Pháp,
Đức
Gv: Sau năm 1870 PTCN diễn ra thế nµo ?
Hs: Thống kê 3 phong trào tiêu biểu Anh, Pháp, Mĩ
HS: ( Số lợng đông hơn, quy mơ, phạm vi lan rộng
ở nhiều nớc, tính cht chng t sn quyt lit)
Hs: Đọc phần in nhỏ SGK
<b>* Thảo luận nhóm( 3 phút) Ngẫu nhiên theo 2 bàn</b>
Gv: Vì sao phong trào công nhấn sau thất bại của
công xà pa- ri 1871 vẫn phát triển ?
- Các nhóm thảo luận
<b>I. Phong trào công nhân cuối thế kỉ</b>
<b>XIX.Quốc tế thứ hai</b>
<i><b>1. Phong trào công nhân quốc tế cuèi</b></i>
<i><b>thÕ kØ XIX</b></i>
- Cuối thế kỉ XIX, CNTB chuyển sang
giai đoạn độc quyền mâu thuẫn giữa t
sản và vô sản ngày càng sâu sắc. phong
trào đấu tranh của công nhân ở các nớc
diễn ra liên tục, nhất là Anh, Phỏp v
M.
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm nhận xét , bổ xung
- GV: Sơ kết, chuẩn kiến thức( Số lợng và chất
l-ợng của công nhân ngày càng tăng, yu tín của
Mác, Ăng ghen ,ý thức giác ngộ của công nhân
ngày càng cao)
Gv: Sự phát triển của PTCN cùng sự ảnh hởng của
Mác dẫn đến kết quả gì?
Hs: (Thành lập các tổ chức chính trị độc lậpcủa CN
ở mỗi nớc)
<b>Hoạt động 2: (18phút).Tìm hiểu quốc tế thứ hai</b>
HS: Đọc phần 2 SGK Trang 47
Gv: Quốc tế thứ nhất đợc thành lập ở õu , t khi
no?
HS: (28/9/1864 ở Luân Đôn( Anh)
GV: Ai là ngời sáng lập ?
HS: ( Mác và Ăng ghen)
GV: Quốc tế thứ nhất có vai trò gì?
HS: ( Tp hợp các g/c CN đấu tranh bảo vệ CNCS
khoa học
GV: Vì sao phải thành lập quốc tế mới?
HS: Suy nghÜ tr¶ lêi
GV: ( Sự ra đời của các tổ chức cơng nhân ở các
n-ớc địi hỏi phải thành lập một quốc tế mới)
GV: Quốc tế thứ hai đợc thành lập nh thế nào?
Hs: ( Từ đại hội công nhân 22 nớc)
Gv: Đại hội thông qua những nghị quyết nào ?
Nội dung quan trọng của những nghị quyết đó ?
Hs: ( Lấy ngày 1/5 là ngày quốc tế lao động)
Gv: ¡ng ghen cã vai trß gì trong việc thành lËp
quèc tÕ thø hai?
Hs: Suy nghÜ tr¶ lêi
Gv: S¬ kÕt néi dung
Gv: Sự thành lập quốc tế thứ hai có ý nghĩa gì?
Hs: Hoạt động độc lập
Gv: Sơ kết và chuẩn kiến thức
GV: Vì sao quốc tế thø hai tan r·?
Hs: Suy nghÜ tr¶ lêi
cua nhiêu tổ chức chính trị độc lập của
gc CN ở mỗi nớc .
<i><b>2. Quèc tÕ thø hai (1889- 1914)</b></i>
<b>*Hoàn cảnh ra đời</b>
Do sự trưởng thành của phong trào
Đảng ra đời ở nhiều nước
->Yêu cầu thành lập QT mới
-Ngày 14-7-1889 QTII thành lập
<b>* Hoạt động</b>
-1889-1895 QT II có nhiều hoạt động
tích cực
-1895-1914 xa rời đấu tranh,thoả hiệp
với TS đẩy cụng nhõn vào con đường
đấu tranh vỡ quyền lợi của TS, ĐQ
- Ăng-ghen đợc coi la linh hồn của QT
II
- 1914-QTII tan r·
<b>* ý nghÜa </b>
-Khụi phục tổ chức QT của cụng
nhõn. thỳc đẩy đấu tranh hợp phỏp của
phong trào công nhân , tiếp tục sự
nghiệp đấu tranh cho thắng lợi của chủ
nghĩa Mác. Thúc đẩy phong trào công
nhân quốc tế đấu tranh hợp pháp đòi cải
thiện đời sống, tiền lơng , ngày lao
động.
<b>4. Cđng cè:(2.phót) .</b>
- HƯ thèng néi dung cđa bµi
- Phong trµo CN, QTTHai.
5. Híng häc ë nhµ:(..1.phót). Học bài cũ, chuẩn bị phần tiếp theo
Làm bài tập trong sách bài tập
NS:29/9/11
ND: /10/11
<i>Tiết 13</i>
<b>Phong trào công nhân quốc tế cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ xx</b>
<i>( Tiếp theo)</i>
<b>I Mơc tiªu:</b>. <b> </b>
<b> 1. Kiến thức: Hs nắm đợc:</b>
- Sù phát triển của phong trào công nhân dới sự thành lËp tỉ chøc qc tÕ thø hai.
- Cơng lao to lớn của Ăng Ghen và Lê Nin đối với phong trào, ý nghĩa ảnh hởng của cách mạng
Nga ( 1905- 1907)
<b> 3. Thái độ: Giáo dục tinh thần cách mạng , tinh thần quốc tế vơ sản và t sản là vì quyền tự do</b>
vì sự tiến bộ của xã hội.
* Träng t©m: 2. Cách mạng Nga (1905- 1907)
<b>II. Chuẩn bị : </b>
<b> 1. Giáo viên: SGK, Giáo án, bản đồ thế giới . ảnh Lê Nin</b>
<b> 2. Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> 1. ổn định tổ chức lớp: (1 phút)</b>
<b> 2. Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)</b>
Câu hỏi: Hãy so sánh hình 24, 34 trong SGK Phong trào đấu tranh của công nhân Niu Ooc và
phong trào công nhân Anh có gì khác nhau?
Hs: (Suy nghÜ tr¶ lêi)
Gv: ( Phong trào cơng nhân Anh đứng dậy khởi nghĩa vời hình thức đấu tranh là đình cơng và
biểu tình đa hiến chơng đến quốc hội . Còn phong trào CN ở Niu c có quy cổ hơn , đơng
hơn , ý thức giác ngộ của công nhân cao hơn…)
<b> 3. Bµi míi:</b>
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b>*Hoạt động1: (16.phút). Tìm hiểu về Lê- Nin</b>
và sự thành lập đảng vô sản kiểu mới ở Nga
Hs: Đọc mục 1 SGK tranh 48
Gv: Nãi qua những tài liệu về Lê Nin.
Gv: Em có hiểu biết gì về Lê- Nin?
Hs: Đọc tài liệu và trả lêi theo SGK
Gv: Lê Nin có vai trị nh thé nào đối với sự ra
Hs: Suy nghÜ tr¶ lêi.
Gv: (Lê Nin có vai trò quyết định trong việc
hợp nhất các tổ chức Má xít thành lập hội liên
hiệp đấu tranh giải phóng nhân dân, mầm mống
của chính đảng vô sản Nga. Tháng 7/1903 tại
hội nghị lầm II của đảng công dân xã hội dân
chủ Nga ở Luân Đôn , đã đấu tranh kiên quyết
chống phá cơ hội Men-sê-vích=> Đảng cơng
nhân XHDC Nga thành lập)
Hs: §äc phần chữ in nhỏ SGK
Gv: Tại sao nói Đảng công nhân xà hội dân chủ
Nga là Đảng kiểu mới?
Hs: Suy nghĩ trả Lời cá nhân
- Gọi là đảng kiểu mới vì:
+ Đấu tranh triệt để vì quyền lợi ca g/c cụng
nhõn.
+ Chống chủ ngià cơ hội, toân theo nguyên lí
của CNMác
+ ng da vo qun chỳng nhân dân , lãnh
đạo quần chúng làm cách mạng.
Gv: Sơ kết nội dung và chốt bài
<b>* Hot ng 2: (20 P)hút. Tìm hiểu CM Nga.</b>
Gv: Dùng bản đồ thế giới để giới thiệu một số
nét về đế quốc Nga cui th k XIX u TK
XX
Hs: Đọc đoạn đầu ở SGK
Gv: Nét nổi bậtcủa tình hình nớc Nga đầu thế kỉ
XX là gì?
Hs Suy nghĩ trả lời cá nhân , bạn khác nhận xét
Gv: Sơ kết nội dung.
Gv: Yêu cầu hs độc phần chữ in nhỏ SGk và
nhận xét về diễn biến cách mạng.
Hs: ( Tù tr×nh bày điễn biến cách mạng
1905-1907)
Gv: Trỡnh by v khng nh v ni dung din
<b>II . Phong trào công nhân Nga và cuộc</b>
<b>cách mạng 1905- 1907</b>
<i><b>1. Lờ- Nin v s thành lập đảng vô sản</b></i>
<i><b>kiểu mới ở Nga</b></i>
<b>- Lê Nin: Sinh ngày 22/ 4/ 1870 trong gia</b>
- 1893 Lê-nin trở thành ngời lãnh đạo của
nhóm cơng nhân Mác-xít ơ Pê-téc-bua, rôI
bị bắt va bị tù đày.
- Năm 1903 Đảng Công nhân xã hội dân
chủ Nga thành lập. Thông qua cơng lĩnh
CM lật đổ chính quyên TS, xõy dng
XHCN.
<i><b>2. Cách mạng Nga (1905- 1907)</b></i>
- Đầu thế kỉ XX Nga lâm vào tình trạng
khủng hoảng nghiêm trọng: Kinh tế, chính
trị ,xà hội gay gắt => Cách mạng Nga bùng
nổ ( 1905- 1907)
<b>- Diễn biến: </b>
biến của cách mạng .
Gv: Vì sao cuộc cách mạng thất bại.
Hs: Khuyến khích hs yÕu tr¶ lêi
Gv: ( Khởi nghĩa thiếu kinh nghiệm trong đấu
tranh vũ trang , thiếu vũ khí, thiếu sự thống
nhất tồn quốc, khơng chuẩn bị kĩ nên Nga
hồng có đủ lực lợng để dìm cách mạng trong
<b>* Th¶o ln nhãm: ( 3 phót ) Ngẫu nhiên</b>
Gv: Cuộc cách mạng 1905- 1907 ở Nga có ý
nghĩa lịch sử nh thế nào?
Hs:- Hot ng trao đổi
- Các nhóm trình bày
- Nhãm b¹n nhận xét, bổ xung
Gv: Sơ kết và chuẩn kiến thức
nht đẫm máu.
+ Tháng 5/1905 nông dân nhiều vùng
nổi dậy.
+ 6/1905 thuỷ thủ chiến hạm
Pô-tem-kin khởi nghĩa.
+ Tháng 12/1905 khởi nghĩa vũ trang ở
Mát-xcơ-va.
+Đến năm 1907 cách mạng chấm dứt.
<b>- Kết quả: Cuộc khởi nghĩa thất bại</b>
<b>* ý ngha: Giáng một địn chí tử vào nền</b>
thống trị của địa chủ t sản, làm suy yếu chế
độ Nga hoàng, chuẩn bị cho cách mạng
<b>* Bài học: + Tổ chức đoàn kết , tập dợt</b>
quần chúng đấu tranh.
+ Kiên quyết chống t bản ,
phong kíên.
<b> 4. Cñng cè 3’</b>
NÐt nổi bậtcủa tình hình nớc Nga đầu thế kỉ XX là gì?
- Hệ thống nội dung của
- Di s lãnh đạo của Lê- Nin, phong trào công nhân Nga đã đạt tới đỉnh cao của phong trào
1905- 1907
NS:30/9/11
ND: /10/11
<i> TiÕt 14</i>
<b>Sù ph¸t triĨn cđa kÜ tht, khoa học, văn học và nghệ thuật thế</b>
<b>kỷ XVIII </b><b> XIX</b>
<b>I . Mơc tiªu: </b>
<b> 1. Kiến thức: Hs nắm đợc:</b>
- Một vài thành tựu tiêu biểu về kỹ thuật, khoa học,văn học, nghệ thuật : Các nhà thơ, nhạc sỹ
- 2. Kỹ năng Phân tích, đánh giá để nhận ra giá trị của những phát minh về khoa học kỹ thuật.
<b> 3. Thái độ: Cuộc cách mạng KHKT là một bớc tiến ln ca xó hi.</b>
* Trọng tâm: I. Những thành tựu chđ u vỊ kÜ tht.
<b>II. Chn bÞ : </b>
<b> 1. Giáo viên: SGK, Giáo án, su tầm tranh Lép tôn xtôi</b>
<b> 2. Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.</b>
<b>III. Tin trỡnh tổ chức dạy- học</b>
<b> 1. ổn định tổ chức lớp: (1 phút)</b>
<b> 2. Kiểm tra bài c: ( 5 phỳt)</b>
Câu hỏi: Lê Nin có vai trò gì trong việc thành lập quốc tế thứ hai?
Hs: Suy nghĩ trả lời
Gv: Nhận xét và chuẩn kiến thức.
<b> 3. Bài mới:GTB:laòi nguòi dã dạt đợc nhiều thành tựu kh </b>…………
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b>*Hoạt động1: (18.phút). Tìm hiểu những</b>
thµnh tùu chđ u vỊ kü tht.
Gv: C«ng nghiƯp thêi k× này có những
thành tựu gì?
Trả lời cá nhân( theo SGK)
Giao thông vận tải nh thế nào? Lờy dẫn
chứng để chứng minh?
Häc sinh liệt kê theo sách giáo khoa.
Gv: dùng tranh 37 SGK về tàu thuỷ phơn
tơn
Gv: Nhờ đâu mà có sự phát triển này?
Hs: Suy nghĩ trả lời.
Gv: ( Do CN, thơng nghiệp phát triển)
Gv: Nêu những tiến bộ về kỹ thuật trong
lĩnh vực nông nghiệp ?
Hs: Tìm những phát ming mới và áp dụng
trong nông nghiệp.
Gv: Quõn s: Cú im gỡ mới?
Hs: nhiều vũ khí mới đợc sản xuất.
<b>* Hoạt động 2: (15 P)hút). Những tiến bộ</b>
về khoa học tự nhiên và khoa học kỹ thuật
Hs: Đọc đoạn đầu ở SGK
Gv: Hãy kể tên những nhà bác học và
những phát minh vĩ đại trong thế k XIX
m em bit?
Hs: Làm việc cá nhân
Gv: Hớng dẫn hs kẻ bảng thống kê theo
mẫu.
<b>I. Nhng thnh tựu chủ yếu về kĩ thuật.</b>
+ Cơng nghiệp: Có nhiều nhà máy chế tạo công
cụ ra đời , nhiều nguyên liệu mới đợc sử dụng
+ Giao thông vận tải:
- Mĩ : 1807 Tàu thuỷ phơn - tơn
- Anh: 1814 Xti-phen-xơn chế tạo ra xe lửa
Nga- Mĩ: phát minh ra máy điện tín
+ Nụng nghip: Phân hoá học đợc sử dụng .
Máy móc chạy bằng hơi nớc
+ Quân sự: Có nhiều vũ khĩ mới đợc sản xuất.
<b>II. Những tiến bộ về khoa học tự nhiên và</b>
<b>khoa học xã hội.</b>
<i>1. Khoa häc tù nhiªn.</i>
Thêi gian Sù kiƯn chÝnh
- Đầu thế
kỷ XVIII ở Anh: Niu Tơn tìm ra thuyết vạnvật hấp dẫn
- Giữa TK
XVIII
Nga: Lụ mụ nụ xốp tìm ra định
luật bảo tồn vật hấp dẫn năng
l-ợng
Năm 1837 ở Séc: Puốc- Kin- giơ khám phá
ra bí mật sự phát triển của thực
vật và đời sống của mô động vật
Gv: Cho hs t×m hiĨu ý nghÜa cña những
phát minh?
Hs: Suy nghĩ trả lởi
Gv: Sơ kết và chuyển ý
Gv: Cho hs tìm hiểu về khoa học xà hội
nh phần khoa học tự nhiên
Gv: Hớng dẫn hs thống kê và quan sát hs
làm bài.
<b>* Tho lun nhúm: ( 3 phút ) Ngẫu nhiên</b>
Hãy nêu những đóng góp lớn của các nhà
văn, nhạc sỹ, hoạ sĩ đợc nhắc đến trong
thời gian nào?
Hs:- Hoạt động trao đổi
- Các nhóm trình by
- Nhóm bạn nhận xét, bổ xung
Gv: Sơ kÕt vµ chuÈn kiÕn thøc Ph¸t huy
kiến thức môn văn
Phờ phỏn ch phong kin
Hs: Tìm hát một bài gắn liền với tác giả.
<i><b>2. Khoa học xà hội. </b></i>
+ CN duy vật và pháp biện chứng (Phoi ơ
-bách, Hê ghen) (Đức)
+ Học thuyết chính trị, kinh tế học của Ri Các
Đô và XMit ngời (Anh).
+ Học thuyết CNXH không tởng của XanhXi
Mông, phu-Ri-ê (Pháp) Ô-Oen (Anh).
+ Học thuyết CNXHKH của Mác và Ăg Ghen.
-Tỏc dụng:Thúc đẩy XH phát triển,đấu tranh
chống PK,xây dựng một chế độ XH tiến bộ
hơn
3. Sù ph¸t triển của văn học và nghệ thuật.
- Văn häc: L·ng m¹n vµ hiƯn thùc phê
phán( Vích to Huy gô, Pút kin)
- Nghệ thuật:
+ Nhạc: Kể tên các tác giả mà em biết?
+ Hoạ: §a vÝt, §¬ ra- xc ra
<b> 4. Cđng cè:(3phót) . </b>
Công nghiệp thời kì này có những thành tựu gì?
- Hệ thống nội dung của
- Những thành tu về khoa học, kỹ thuật
<b>5. Híng häc ë nhµ:(..1.phót).</b>
Học bài cũ, chuẩn bị bài đất nớc ấn Độ tiếp theo
NS: 5/10/11
NG: /10/11
<b>ấn độ thế kỷ xviii - đầu thế kỷ xx</b>
<b>I . Mục tiêu: </b>
<b> 1. Kiến thức: Hs nắm đợc:</b>
- Sự thống trị tàn bạo của thực dân Anh ở ấn Độ cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XX là nguyên
nhân của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ngày càng phát triển.
- Vai trò của giai cấp t sản ấn Độ, tinh thần đấu tranh anh dũng của nơng dân, cơng nhânvà binh
lính ấn Độ chống thực dân Anh , khởi nghĩa xi pay, khởi nghĩa bom bay.
2. Kỹ năng Phân tích, đánh giá, sử dụng bản đồ .
<b> 3. Thái độ:Biểu lộ sự thơng cảm và lịng khâm phục cuộc đấu tranh của nhân dân ấn Độ</b>
chống chủ nghĩa đé quốc.
*Trọng tâm: phong trâo đấu tranh của nhân dân AĐ
<b>II. Chuẩn bị : </b>
<b> 1. Giáo viên: SGK, Giáo án, tranh khởi nghĩa xi pay, bản đồ thế giới</b>
<b> 2. Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> 1. ổn định tổ chức lớp: (1 phút)</b>
<b> 2. Kiểm tra bi c: ( 3 phỳt)</b>
Nêu những thành tựu chủ yếu về kỹ thuật thế kỷ XVIII- XIX?
Hs: Nêu những thành tu theo phần I SGK ( công nghiệp, nông nghiệp, GTVT, Quân sự)
<b> 3. Bài mới:gtb</b>
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b>*Hoạt động1: (17.phút). S xõm lc v chớnh sỏch</b>
thống trị của thực dân Anh
Gv: Giới thiệu vị trí và tài nguyên thiên nhiên,
diện tích.(Dùng bản đồ thế giới)
Gv: Những sự kiện nào chứng tỏ thực dân Anh đã
xâm lợc ấn Độ?
Hs: Hs: Suy nghÜ tr¶ lêi
Gv: Chốt những ý đúng của hs lên bảng
Gv: Yêu cầu hs theo rõi bảng thống kê, nhận xét
chính sách thống trị và hậu quả của nó đối với ấn
Độ?
Hs: Suy nghĩ và trả lời cá nhân, bạn khác bổ xung.
Gv: Sơ kết nội dung
<b>* Thảo luận nhóm: ( 3 phút ) Ngẫu nhiên </b>
HÃy so sánh chính sách thống trị của thực dân Anh
ở ấn Độ có giống với chính sách trống trị của thực
dân Pháp ở Việt Nam kh«ng?
Hs:- Hoạt động trao đổi
- Các nhóm trình bày
- Nhãm b¹n nhËn xÐt, bỉ xung
Gv: Quan sát và hớng dẫn( Có giống nhau chính
sách thâm độc vì cũng là những tên thực dân kiểu
cũ, chia để trị, bóc lột kìm hãm kinh tế thuộc địa.
ở Việt nam Pháp chia làm 3 miền với 3 chế độ
GV: Sự xâm lợc và thống trị tàn bạo của thực dân
Anh đã trà đạp lên quyền dân tộc thiêng liêng của
nhân dân ấn Độ, mâu thuẫn gay gắt
Cuộc đấu tranh của nhân dân ấn Độ bùng nổ là tất
yếu.
<b>* Hoạt động 2: ( 20 phút) tìm hiểu phong trào</b>
<b>đấu tranh giải phóng dân tc ca nhõn dõn n</b>
<b></b>
Hs: Đọc nội dung phần II
<b>I. Sự xâm lợc và chính sách thống trị</b>
<b>của thực dân Anh</b>
- Thế kỷ XVI thực dân Anh bắt đầu xâm
lợc Ên §é
- Đến TK XIX hồn thành xâm lợc và
đặt ách cai trị ở ấn Độ
<b>* ChÝnh s¸ch thống trị và áp bức bóc lột</b>
nặng nề.
+ Chớnh tr: chia để trị, chia rẽ tôn giáo,
dân tộc
+ Kinh tÕ: Bóc lột, kìm hÃm nền kinh tế
ấn Độ.
<b>II. Phong tro đấu tranh giải phóng</b>
<b>dân tộc của nhân dân ấn Độ</b>
Gv: Theo em nguyên nhân nào dẫn tới cuộc khởi
nghĩa lớn này?
Hs: Khuyến khích hs yếu trả lời.
Gv: ( Lòng căm phẫn của nhân dân ấn Độ đối với
bọn cớp nớc)
Gv: Cho hs quan sát hình 41 SGK và trình bày
diễn biến của cuộc khởi nghĩa.
Hs: Quan sát và chốt bài
Gv: KÕt qu¶ cđa cc khëi nghÜa?
Hs: Cc khëi nghÜa thÊt b¹i.
Gv: Chính đảng của giai cấp t sản ấn Độ đợc
thành lập vào thời gian nào?
Hs: Suy nghÜ tr¶ lêi
Gv: Đảng hoạt ng nh th no?
Hs: Chia làm hai phái: Phái ôn hoà và phái cấp
GV: Khởi nghĩa Bom bay diƠn ra nh thÕ nµo?
HS: lµ cc biĨu tinh cđa gccn ë Bom bay
GV: KÕt qu¶ cđa cc khëi nghÜa?
HS: ThÊt b¹i. Do…………
ý nghĩa của các phong trào đấu tranh ở ấn độ?
- Cổ vũ phong trào đấu tranh của nhân dân
AĐ….
- Do bị xâm lợc và chính sách tàn ác
của thùc d©n Anh.
- Binh lính Xi-pay bất mãn trớc việc bon
chỉ huy Anh bắt giam những ngơI lính
có t tởng chống đối.
* DiƠn biÕn: Th¸ng 10/5/ 1857 lÝnh
Xi-Pay cïng nhân dân vũ trang nổi dậy.
Phong trào kéo dài trong 2 năn.
* Kết quả: 1859 phong trào thất bại
* ý nghÜa:
- Tiêu biểu cho tinh thân đấu tranh bất
khuất của nhân dân ấn Độ chống chu
nghĩa thực dân, giảI –phóng dân tộc.
Thúca đẩyh pt đt chống thực dân Anh
gianh độc lập.
<i><b>2. </b><b>Phong trào đấu tranh chống thực</b></i>
<i><b>dân Anh cuối TK XIX-đầu thế kỉ XX</b></i>
- Năm 1885 Đảng quốc đại đợc thành
lập đấu tranh chống thực dân Anh (Ti
Lắc cầm đầu). Trong quá trình hoạt
động bi phân hố thành 2 phái: Ơn hồ
và cấp tiến.
- Tháng 7-1905 td Anh thi hanh c/s
chia đôi xứ Ben-gan, làm nd ấn Độ
căm phẫn, nhiêu cuộc biểu tinh nổ ra
- 6/1908 td Anh bát giam Ti-lắc đã thổi
bung lên ngọn lửa đấu tranh mới
- Th¸ng 7/1908 công nhân Bom bay
khëi nghÜa.
<i><b>*Kết quả: </b></i>Bị đàn áp .Thất bại
*ý nghĩa: Cổ vũ phong trào đấu tranh
của nhân dân AĐ ,tạo cơ sở cho những
thắng lợi sau này.
<b> 4. . Cñng cè</b> <b>3’</b>
<i><b>GV: Phong trào đấu tranh của nhân dân AĐ có những giai cấp tầng lớp nào tham gia? </b></i>
<i><b> Nguyên nhân thất bại của các cuộc đấu tranh đó?</b></i>
<i><b>HS: lµm bµi tËp 1, 2 trong vë bt</b></i>
<b> 5: Híng häc ë nhµ:(..1.phót).</b>
- HƯ thèng néi dung cđa bµi
<b>. GV ;Chẩn bị chu đáo cho bài giảng,đồ dùng hợp lí</b>
HS chú ý nghe giảng nắm đợc nội dung chính
Häc bài cũ, chuẩn bị bài tiếp .Làm bài tập trong sách bài tập
<i>..</i>
<i>Ngày soạn:10/10/</i>
<i>Ngày giảng:14/10:</i>
<i> </i>
<i>Tiết 16: </i><b>Trung quèc cuèi thÕ kû XI X - đầu thế kỷ XX</b>
<b>I Mục tiêu:</b>. <b> </b>
<b> 1. Kiến thức: Hs nắm đợc:</b>
- Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX do chính quyền Mãn Thanh suy yếu và hèn nhát nên đất nớc
Trung Quốc rộng lớn có nền kinh tế van minh lâu đời đã bị các nớc đế quốc xâu xé, trở thành
n-ớc nửa thuộc địa nửa phong kiến.
- Nắm đợc các phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX-
ý nghĩa lịch sử của các phong trào đó.
<b> 2 .Thái độ: Phê phán triều đình phong kiến Mãn Thanh , thông cảm và khâm phục nhân dân </b>
Trung Quốc.
<b>II. ChuÈn bÞ</b> :<b> </b>
<b> 1. Giáo viên: SGK, Giáo án, ảnh Thái Bình Thiên Quốc, bản đồ các nớc đế quốc xâu xé Trung</b>
Quốc,
<b> 2. Häc sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.</b>
<b>III. Tiến trình d¹y- häc</b>
<b> 1. ổn định tổ chức lớp: (1 phút)</b>
<b> 2. Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút)</b>
Gv: Gọi 2 hs lấy vở bài tập lên để kiểm tra và cho điểm
<b> 3. Bài mới:gtb</b>
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b>*Hoạt động1: (11.phút). Trung Quốc bị các nớc </b>
đế quốc chia sẻ.
Gv:Treo bản đồ về đất nớc Trung Quốc Giới
thiệu về đất nớc Trung Quốc trên bản đồ
Gv: Vì sao các nớc đế quốc tranh nhau xâm
chiếm Trung Quốc?
Hs: ( Vì giàu tài nguyên , triều đình Món Thanh
suy yu)
Gv: Mở đầu cho cuộc chiến tranh xâm lợc Trung
Quốc là cuộc chiến tranh gì? vào thời gian nào ?
Hs: Trả lời theo sách giáo khoa
Gv: ( cuộc chiến tranh thuốc phiện do Anh gây ra
vào tháng 6/ 1840 đi đầu trong cuộc chiến tranh
xâm lợc TQ. Chúng đa thuốc phiện nhập vào TQ
=> ngời nghiện tăng nhanh, họ đã dùng bạc trắng
để mua thuốc phiện . Vua Thanh và vua Đạo
Quang đã lệnh cấm buôn bán thuốc phiện và thu
đợc ở Quẩng Đông 20 thùng tơng đơng khoảng
237 vạn Kg . Thiêu huỷ ở biển Hồ Môn trong 22
ngày mới cháy hết => Nhân cớ đó Anh tăng cờng
xâm lợc Trung Quốc làm cho triều đình nhà
Thanh thất bại)
Gv: Treo lợc đồ các nớc đế quốc xâu xé trung
Quốc, chỉ vị trí, Kí hiệu các vùng dất mà các nớc
Xâu Xé.
Hs: Quan s¸t
Gv: Chốt các nớc đã xâm chiếm nớc TQ.
Gv: Chỉ cho hs thấy chiếc bánh ngọt của TQ. Bức
hình chiếc bánh ngọt muốn nói lên điều gì?
Hs: ( Là bức hình phiếm hoạ ví TQ nh một chiếc
bánh ngọt khổng lồ. Bởi TQ cuốc thế kỉ XIX đầu
thế kỉ XX nh một miếng mồi khổng lồ nên các
n-ớc đế quốc tởng trừng béo bở…)
<b>* Th¶o luËn nhãm: ( 3 phút ) Ngẫu nhiên 4 tổ</b>
Vì sao khong phải là một nớc mà nhiều nớc xâu
Hs:- Hoạt động trao đổi
- Các nhóm trình bày
- Nhãm b¹n nhËn xÐt, bỉ xung
Gv: Quan sát và hớng dẫn( Là nớc lớn, đơng dân,
có lịch sử lâu đời nên một đế quốc không thể
chiếm đợc nên các nớc đã thoả hiệp với nhau)
<i>Gv: Trớc nguy cơ xâm lợc của đế quốc nhân dân </i>
<i>Trung Quốc đã làm gì chúng ta sang tìm hiểu </i>
<i>phần II</i>
<b>* Hoạt động 2: ( 13 phút). Tìm hiểu phong trào </b>
đấu tranh của nhân dân Trung quốc cuối thế kỉ
XIX - đầu thế kỉ XX
Hs: §äc néi dung phÇn II
Gv:Trớc sự hèn nhát của nhà Thanh và nguy cơ
xâm lợc của đế quốc nhân dân TQ đã làm gì?
Hs: ( Đứng lên đấu tranh )
Nguyên nhân nào đã đa đến phong trào nhân dân
<b>I. Trung Quốc bị các nớc đế quốc chia </b>
<b>xẻ.</b>
* Nguyªn nh©n:
- Là nớc lớn, đơng dân, giàu tài ngun
- Cuối thế kỷ XIX triều đình phong kiến
Mãn Thanh mc nỏt
- TQ sớm trở thành mục tiêu xâm lỵc
cđa chđ nghÜa DQ
<b>- Các nớc đế quốc Anh, Pháp, Đức, Nga, </b>
Nhật đã xâu xé Trung Quốc thành thuộc
địa.
<b>II. Phong trào đấu tranh của nhân dân</b>
<b>Trung Quốc cui th k XIX- u th </b>
<b>k XX</b>
<i><b>a. Nguyên nhân.</b></i>
- Sự xâu xé xâm lợc của các nớc đế
quốc.
TQ cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?
Hs: ( nhân dân >< với đế quốc
Nông dân >< với phong kiến => đặt ra cho
cách mạng Trung Quốc hai nhiệm vụ đánh đuổi
đế quốc, lật đổ phong kiến) .
Gvg: Treo lợc đồ . chỉ cho hs thấy phạm vi nổ ra
của Thái Bình Thiên Quốc 1/1/ 1851 tại Kim
Gv: Duy tân là gì?
Hs: ( Thay i cỏi mi, bỏ cái cũ – cách tân đất
nớc. Phong trào này cũng diễn ra ở Việt Nam thế
kỷ XX)
Cuộc vận động nổ ra vào thời gian nào ? Do ai
lãnh đạo?
Hs: ( Năm 1898, do Khang Hữu Vi và Lơng Khải
Siêu lãnh đạo)
Gv: Mục đích của cuộc vận động này là gì?
Hs: Suy nghĩ trả lời.
Gv: S¬ kÕt néi dung
Cuộc vận động này có đem lại kết quả không?
Hs: Thất bại
Gv: Tuy thất bại nhng phong trài ó li ý ngha
gỡ?
Hs: Suy nghĩ trả lời
Gv: Sơ kÕt néi dung
Gv: Hãy cho biết phạm vi hoạt động của phong
trào?
Hs: Lên xác định trên lợc đồ
Gv: Quân sát và chuẩn kiến thức
Gv: (Vì sao phong trào Nghĩa Hồ Đồn thất bại?
Hs: Thiếu lãnh đạo, thiếu vũ khí,khơng đợc triều
đình Mãn Thanh ủng hộ).
<b>* Hoạt động 3: (13 phút). Cách mạng Tân Hợi</b>
Gv: Cuối thế kỷ XIX- XX g/c t sản ở TQ đã trởng
thành đòi hỏi phải có chính đảng lãnh đạođể bảo
vệ quyền lợi cho g/c t sản.
Ai là ngời có vai trị quan trọng nhất trong sự ra
đời của TQ Đồng Minh Hi?
Hs: ( Tôn Trung Sơn), Quan sát ảnh Tôn Trung
Sơn và nêu khái quát về Tôn Trung Sơn.
Gv: Việc thành lập tổ chức Đồng Minh Hội có vai
trò gì?
Hs: Đánh đổ triều đình Mãn Thah, khơi phục
Trung Hoa, Thành lập dân quốc (đề xớng học
thuyết Tam Dân)
Gv: Cách mạng TQ bùng nổ nh thế nào?
Hs: Dựa vào s¸ch gi¸o khoa
Gv: Sơ kết nội dung và chỉ bản đồ vùng khởi
nghĩa nổ ra.
Gv: Trớc thắng lợi to lớn của cách mạng Triều
đình Mãn Thanh đã làm gỡ?
Hs: Không ủng hộ = > nên phong trào bị thất bại
<b>* Thảo luận nhóm: ( 3 phút) . Ngẫu nhiªn theo </b>
tỉ.
Gv: Phong trào dù khơng giành thắng lợi nhng đã
để lại ý nghĩa gì?
- Cách nhóm trao đổi
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhãm b¹n nhËn xÐt vµ bỉ xung
Gv: Híng dÉn vµ chn kiÕn thøc
Gv: Tuy có nhiều ý nghĩa nhng phong trào còn có
<i><b>b. Cỏc cuộc đấu tranh</b></i>
<b>* Cuộc vận động Duy tân 1898</b>
<i>- Ngời lãnh đạo: Khang Hữu Vi, Lơng </i>
Khải Siêu.
<i>- Mục đích: Cải cách chính trị, đổi mới </i>
<i>- Kết quả: Thấ bại</i>
<i>- ý nghĩa: </i>
- Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế
- Chế độ cộng hoà ra đời
- tạo điều kiện cho sự phát triển CNTB ở
Trung Quốc, mở đờng cho trào lu t tởng
mới tiến bộ.
<b>* Phong trµo nghÜa Hoµ §oµn( 1891- </b>
<b>1901)</b>
- Bùng nổ ở Sơn Đơng lan sang Sơn Tây
và đơng bắc Trung Quốc.
- KÕt qu¶: ThÊt bại
<i><b>*</b><b> ý</b><b> nghĩa:</b></i> Mặc dù thÊt b¹i nhng PT
mang tính DT -> thúc đẩy ND tiếp tục
CĐT chống ĐQ
<b>III. Cách mạng Tân Hợi.( 1911)</b>
- 8 / 1905 TQ Đồng Minh Hội thành lập.
Đề ra học thuyết Tam dân.
<b>* Nguyên nhân: </b>
- 9-5-1911, cq món Thanh ra sắc lệnh
“Quốc hữu hoá đớng sắt” đã châm ngoi
cho Cm Tõn Hi
<i><b>* Diến biến:</b></i>
- 10.10.1911 khởi nghĩa Vũ Xơng thắng
lợi và lan rộng ra cả nớc.
- 29.12.1911 Trung Hoa dân quốc thành
lập, Tôn Trung Sơn làm tổng thống ->
2.1912 CM kết thúc
<i><b>* N. nhân thất bại.</b></i>
+ Giai cấp t sản sợ PTĐT của quần
chúng đã thơng lợng với triều đình Mãn
Thanh.
+ Thỏa hiệp với các nớc đế quốc
* <i><b>Tính chất,ý nghĩa</b></i>
- Là cuộc CMTS không triệt để.
- Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế
- Chế độ cộng hoà ra đời
những hạn chế nh: Cha chiệt để, Không nêu vấn
đề đánh đuổi ĐQ – tích cực chống phong kiến,
khơng đụng chạm đến g/c địa chủ phong kiến .
- ảnh hởng đến phong trào giải phóng
dân tộc ở châu á( tiêu biểu là Việt Nam).
<b> 4. . Củng cố:(2phút) </b><i><b>Vì sao nói cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở TQ là cuộc cách mạng t </b></i>
<i><b>sản? </b></i>
<b> 1. Đánh đổ đợc chế độ quân chủ chuyên chế.</b>
<b> 2. Chế độ cộng hoà ra đời.</b>
<b> 3.Tạo điều kiện cho chủ nghĩa t bản phát triển.</b>
<b> 4. Tất cả các ý trên.</b>
<b> 5. Híng häc ë nhµ:(..1.phót). </b>
- HƯ thèng néi dung cđa bµi
- Hãy cho biết tính chất và quy mơ của phong trào
Hs: ( Tính chất: Đánh đổ đế quốc và phong kiến
Quy mô: Rộng khắp ,liên tục từ cuối thế kỉ XIX - XX
GV: soạn giảng đảm bảo nội dung,đầy đủ đồ dùng
HS: chú ý nghe giảng ,hiểu bài
Về học bài cũ, chuẩn bị bài các nớc Đông Nam á
Làm bài tập trong sách bài tập
<i><b></b><b>.</b></i>
<i>Ngày soạn:14/10</i>
<i> Ngày giảng: /10</i>
<i> </i>
<i>TiÕt 17</i>
<b>Các nớc đông nam á cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX</b>
<b>I Mục tiêu:</b>. <b> </b>
<b> 1. Kiến thức: Hs nắm đợc:</b>
- Sự thống trị, bóc lột của chủ nghĩa thực dân là nguyên nhân làm cho phong trào đấu tranh giải
phóng dân tộc ngày càng phát triển ở các nớc ĐNá.
- Những phong trào đấu tranh GPDT ngày càng phát triển vào cuối thế kỷ XX ở các nớc ĐNA.
2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng Phân tích, rèn kỹ năng sử dụng lợc đồ.
- phân biệt nhũng nét chung, nét riêng của các nớc ĐNA cuối thế kỷ XIX đầu
thế kỷ XX
3. Thái độ: Có tinh thần đồn kết, hữu nghị ủng hộ các phong trào đấu tranh vì độc lập tự do,
vì sự tiến bộ của nhân dân cỏc nc trong khu vc.
* TRọng tâm:qua trinh xâm lợc của cntd ở ĐNA
<b>II. Chuẩn bị</b> :<b> </b>
<b> 1. Giáo viên: SGK, Giáo án, bản đồ các nớc ĐNA</b>
<b> 2. Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.</b>
<b> 2. KiĨm tra bµi cị: ( 3 phót)</b>
Gv: Nguyên nhân các nớc đế quốc xâu xé Trung Quốc?
Hs: ( Trung Quốc có nhiều tài nguyên, lãnh thổ rộng lớn , Triều đình Mãn Thanh mục nát..)
<b> 3. Bài mới:gtb</b>
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b>*Hoạt động1: (17.phút). Quá trình xâm l</b> ợc
của chủ nghĩa thực dân ở các n ớc ĐN á
Hs: Hãy kể tên các nớc trong khu vực ĐNá?
Gv:Treo bản đồ về các nớc ĐNá
- Vị trí địa lý
- tầm quan trọng, tài nguyên thiên nhiên
- khu vực có nền văn minh lâu đời
Hs: Lên xác định vị trí của các nớc
Gv: Khu vực ĐNA có chung điểm gì?
Hs: (Nhắc lại về ĐKTN chịu ảnh hởng của
chủ yếu gió mùa)
Gv: ( Chủ nghĩa thực dân là chính sách xâm
chiếm và thống trị thuộc địa của bọn TS đế
quốc )
Gv:Tại sao ĐNA lại trở thành đối tợng xâm
<b>I. Quá trình xâm lợc của các nớc Đông </b>
<b>Nam á</b>
<b>* Nguyên nhân: </b>
- Cú v trớ a lý quan trọng
- Giàu tài nguyên
- Chế độ phong kiến đang suy yu
lợc của các nớc t bản phuơng Tây?
Hs: Suy nghĩ trả lời
Gv: Chuẩn kiến thức
Gv: Treo lợc đồ hs lên xác định các nớc bị
xâm lợc thành thuộc địa của CNTD
Gv: Cho hs biÕt các nớc nh :
- MÃ Lai chính là Ma- lai xia.
- Miễn Điện là Mi an ma.
- Xiêm là nớc Thái Lan
Gv: Trong cỏc nc NA có nớc nào khơng
phải là thuộc địa của thực dân phơng Tây?
Hs: Khuyến khích hs yếu trả lời.
Gv: NhËn xét và chuẩn kiến thức.( Thái Lan)
Gv: Sơ kết mục vµ chun ý.
<b>* Hoạt động 2: ( 21 phút).Tìm hiểu phong </b>
trào đấu tranh giải phóng dân tộc
Gv: Bị thực dân phơng Tây xâm lợc nhân dân
các nớc ĐNA đã làm gì?
Hs: ( Kiên quyết đấu tranh bảo vệ t quc)
Gv: Kt qu ca phong tro?
Hs: Thất bại
Gv: Vì sao thÊt b¹i?
Hs: Suy nghĩ trả lời ( Địch mạnh, chính
quyền phong kiến nhiều nớc đầu hành làm
tay sai cho chúng và thiếu tổ chức, thiếu lãnh
đạo.)
Gv: Sau khi thơn tính và biến các nớc ĐNA
thành thuộc địa, thực dân phơng Tây đã làm
gì?
Hs; Suy nghÜ tr¶ lêi
Gv: ( Vơ vét tài nguyên đa về chính quốc mở
mang CN thuộc địa, tăng nhiều thuế…)
Gv: Nhân dân các nớc ĐNA đã làm gì?
Hs: (§Êu tranh xâm lợc , gải phóng dân tộc ở
các nớc ĐNA phát triển liên tục, rộng khắp.)
<b>* Thảo luận nhóm: ( 5 phót ) NgÉu nhiªn </b>
theo 4 tỉ
+ Thống kê theo 3 nội dung: Kẻ bảng thống
kê.
- Nhóm 1+2 thống kê 3 nớc In đơ, Phi líp pin,
Campu chia
<b>- Nhóm 3+4 Thống kê Lào, Miễn Điện, Việt </b>
Nam.
Hs: Các nhóm thảo luận
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhãm nhËn xÐt, bæ xung
Gv: Quan sát hớng dẫn và đối triếu đáp án
treo trên bảng phụ
Gv: Sự phối hợp của 3 nớc Đơng Dơng đã nói
lên điều gì?
Hs: ( Tinh thần đoàn kết đã thể hiện đầu tiên
trong chiến đấu)
Gv: Em h·y cho biÕt t×nh h×nh chung của các
Hs: ( - Lực lợng gồm có công nhân, nông dân
- Ph¹m vi: Liên tục nổ ra ở các nớc.
M· lai
- Anh
<b> MiƠn ®iƯn</b>
<b> Việt nam</b>
- Pháp Lào
Cam Phu chia
- Tây Ban Nha, Mĩ : Phi- Líp- Pin
- Hà Lan + Bồ Đào Nha: In đô nê xia
<b>II. Phong trào u tranh gii phúng dõn </b>
<b>tc</b>
<i><b>a.Nguyên nhân</b></i>:
-Chính sách áp bức bóc lột nặng nề
-Mâu thuẫn giữa c¸c DT víi TDPT ngày
càng sâu sắc->mục tiêu ĐT GPDT
<i><b>b. Các phong trào đấu tranh tiêu biểu.</b></i>
TT Tªn
nớc Thời gian Sự kiện chính
1 Inđơ
nª
xia
1905
1908
5/
1920
- Công đoàn đầu
tiên của CN xe lửa
thành lập
-Hi liên hiệp CN
In đô ra đời
- ĐCS In đô thành
lập
2 Phi
lÝp
Phin
1896-1898 CM bùng nổ, cộng hoà Phi – líp pin ra
đời
3 Cam
Khëi nghÜa cđa A-
cha Xoa
Khởi nghĩa do Pu
côm bô lãnh đạo
4 Lào 1901 ND Xa van na Khét
Khëi nghÜa vò trang
5 Miễn
Điện 1885 Khởi nghĩa chống thực dân Anh
6 Việt
Nam 1884-1913 Phong trào nhân dân Yên Thế
<b> </b>
<b> 4. Củng cố::(5phút) .</b>
Tên nớc Năm Những sù kiÖn chÝnh
5. . Híng häc ë nhµ:(..1.phót).
- Nhận xét chung về phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc củaCác nớc ĐNA?
GV:Soạn giảng đảm bảo nội dung bài
Häc bµi cũ, chuẩn bị bài Nhật Bản
Làm bài tập trong sách bài tập
<i>Ngày soạn:16/10 </i>
<i>Ngày giảng: /10</i>
<i>Tiết 18</i>
<b>Nhật bản giữa thế kỷ xix - đầu thế kỷ xx</b>
<b>I Mơc tiªu:</b>. <b> </b>
<b> 1. Kin thc: Hs nm c:</b>
- Những cảI cách tiến bộ của Thiên Hoàng Minh Trị năm ( 1868). Đây là một cuộc cách mạng
t sản đa nớc Nhật phát triển nhanh chong sang giai đoạn ĐQCN.
- Thấy đợc chính sách xâm lợc từ rất sớm của giới thống trị Nhật Bản cũng nh đấu tranh của
giai cấp vô sản cuối thế kỷ XIX - Đầu thế kỷ XX.
2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng Phân tích, kỹ năng sử dụng lợc đồ
- phân biệt nhũng nét chung, nét riêng của các nớc ĐNA cuối thế kỷ XIX đầu
thế kỷ XX
3. Thái độ: Nhận thức rõ vai trò , ý nghiã của chính sách cảI cách tiến bộ đối với sự phát
* Träng t©m:Cuéc Duy Tân minh trị
<b>II. Chuẩn bị</b> :<b> </b>
<b> 1. Giáo viên: Bản đồ thế giới, tranh Thiên Hoàng Minh Trị.</b>
<b> 2. Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> 1. ổn định tổ chức lớp(1p) </b>
<b> 2. Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút)</b>
Gv: Tại sao phong trào GPDT ở các nớc ĐNá cuối thế kỷ XIX- Đầu thế kỷ XXđều bị thất bại?
Hs: ( Lực lợng còn yếu, thiếu vũ khí, cha tập hợp sức mạnh tồn dân, chính quyền phong kiến
cịn làm tay sai cho đế quốc)
<b> 3. Bµi míi: gtb</b>
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b> *Hoạt động1: (11.phỳt). Tỡm hiu cuc </b>
Duy Tân Minh Trị.
Hs: Đọc nội dung SGK
Gv: Treo bản đồ tgế giới để chỉ vị trí của
đất nớc Nhật Bản
Hs: Quan sát Gv: Sử dụng biểu đồ ĐQ
Nhật cuối thể kỷ XIX, đầu TK XX, giới
thiệu nớc Nhật: Là 1 quốc gia đảo nằm
Gv: Bớc sang nửa sau thế kỷ XIX CĐPK
Nhật Bản rơi vào tình trạng nh thế nào?
Hs: ( Chế độ phong kiến thối nát)
Gv: Để thốt khỏi tình trạng đó Thiên
Hồng Minh Trị đã làm gì?
Hs: Suy nghÜ tr¶ lời
Gv: Cho hs quan sát hình ảnh của Thiên
Hoàng Minh Trị.Và giới thiệu về con ngời
của Ông.
<b>I. Cuộc Duy Tân Minh Trị</b>
* Hoàn cảnh
- Đến giữa tk XIX Nhật lâm vào tinh trạng
khủng hoảng trầm trọng.
+ CNTB Phơng Tây nhòm ngó
- Tháng 1/1868 Thiên Hoàng Minh Trị lên ngôi,
thực hiện một loạt các cải cách tiến bộ.
<b> * Néi dung:</b>
<b>+ Kinh tế: Xoá bỏ sự độc quyền ruộng đất của </b>
phong kiến, thống nhất tiền tệ, tăng cờng phát
triển kinh tế TBCN ở nông thôn . Xây dựng cơ
sở hạ tầng.
+ ChÝnh trÞ - X· héi:
Gv:bæ sung,kÕt luËn
-Vua Mut - Su - Hi - Tô lên kế vị cha
11.1867 khi mới 15 tuổi. Ơng là ngời rất
thơng minh dũng cảm biết chăm lo việc
nớc, biết theo thời thế và biết dùng ngời.
(1.1868) Ông đã tiền hành những dải
cách tiến bộ theo Phơng Tây để canh tân
đất nớc..
Gv: Cuộc Duy Tân Minh Trị đợc tiến hành
trên những lĩnh vực nào?
Hs: Suy nghÜ tr¶ lêi SGK
Gv: Sơ kết nội dung
Gv: Cuộc Duy Tân Minh Trị mang lại kết
quả gì?
Hs: Khuyến kgích hs yếu trả lêi?
Gv: S¬ kÕt néi dung.
* Hoạt động 2: ( 14 phút). Nhật Bản
chuyển sang chủ nghĩa quc.
Gv: Vì sao kinh tế Nhật Bản cuối thế kû
XIX ph¸t triĨn nhanh ?
Hs: Đọc phần in nghiêng SGK trả lời
Gv: Giới thiệu một vài nét về hai cơng ti
độc quyền Mít Si, Mít- su- bi- si.
Gv: Bớc sang thế kỷ XX Giới cầm quyền
Nhật Bản đã làm gì?
Hs: Suy nghÜ tr¶ lêi
Gv: Cc chiÕn tranh mang lại hậu quả gì?
Hs: Trả lời cá nhân
Gv: (Dựng bản đồ giới thiệu Nhật Bản chỉ
còn 4 hòn đảo nhỏ..)
<b>* Hoạt động3: ( 12 phút). Cuộc đấu tranh </b>
của nhân dân lao động Nhật Bản.
Gv: Nguyên nhân nào dẫn tới cuộc đấu
tranh của nhân dân lao động Nhật Bản?
Hs: ( Do sự bóc lột của CNTB , tình trạng
nhân dân lao động cực khổ )
Trong cuộc đấu tranh đó có những bớc tiến
Hs: §äc néi dung SGK
* Thảo luận nhóm( 2 phút). Ngẫu nhiên
Gv: Em có nhnj xét gì về các cuộc đấu
tranh của nhân dân lao động Nhật Bản đầu
thế kỷ XX?
Hs: - Các nhóm trao đổi
- Đại Diện nhóm trình bày
- Nhóm bạn nhận xét, bổ sung
Gv: Quan s¸t nhận xét và sơ kết nộ dung.
v i t sản lên nắm chính quyền. Ban hành
hiến pháp 1889, thiết lập chế độ quân chủ lập
hiến.
+ Giáo dục: bắt buộc, chú trọng nội dung
KH-KT, cử học sinh u tú đi du học ở phơng tây
+ Quân sự : Đợc tổ chức và huấn luyện theo
kiểu phơng Tây. Chế độ nghĩa vụ thay chế độ
trng binh, phát triển kinh tế quốc phịng.
<b>* KÕt qu¶:</b>
- NhËt tõ 1 níc PK trở thành 1 nớc TB CN
phát triển.
<b>II. Nht bn chuyển sang chủ nghĩa đế quốc.</b>
-CNTB phát triển mạnh sau cải cách Duy Tân
-Sự ra đời và vai trò to lớn của các cơng ty
độc quyền có vai trị to lớn
- Tiến sang giai đoạn CNĐQ Nhật Bản thi
hành cuộc sống đối nội, đối ngoại phản động.
- > CNĐQ Nhật là ĐQ phong kiến quân phiệt.
<b>III. Cuộc đấu tranh của nhân dân lao động </b>
<b>Nht Bn.</b>
<i><b>a.Nguyên nhân</b></i>
- Do b ỏp bc búc lt nặng nề.
->Cơng nhân Nhật đã ĐT quyết liệt
<i><b>b. DiƠn biÕn:</b></i>
- Các PT ĐT diễn ra liên tục sôi nổi với nhiều
hình thức phơng pháp,đầu TK XX, do các tổ
chức nghiệp đoàn lãnh đạo.
- ĐXHDC Nhật Bản thành lập 1901
-Phong trào đấu tranh của nông dân và các
tầng lớp ND lao động khác cũng phát triển
mạnh
<b> 4. Củng cố:(..1.phút).:(3phút) Điền tiếp các sự kiện cho đúng.</b>
<b>T1/1868………</b>
<b>1904-1905………</b>
<b>1907………</b>
<b>1912 ………. </b>
<b> 5. Híng häc ë nhµ:(..1.phót).</b>
Nhật Bản là nớc phong kiến xong nhờ thực hiện cảI cách không thốt khỏi một số nớc
thuộc địa mà cịn trở thành nớc t bản.
Ngày nay Nhật Bản đã phát triển trên tầm thế giới thu hút nhiều lao đông của các
nớc.
HS: chú ý nghe giảng hiểu bài
HDVN:làm bài tập theo sách BT .học bài cũ,ôn tập chn bÞ kiĨm tra 1 tiÕt.
Ngày soạn: 17/ 10
Ngày giảng:24/10
1. KiÕn thøc: Gióp häc sinh:
- Củng có lại những kiến thức cơ bản về phần lịch sử thế giới cận đạithời kỳ xác lập chủ nghĩa t
bản ( giữa thế kỷ XVI đến nửa sau thế kỷ XIX.
- Sự hình thành các nớc Âu- Mĩ và châu á cuối thế kỷ XIX - Đầu thế kỷ XX.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng biết trình bày, Phân tích, so sánh, đối chiếu các sự kiện cơ bản .
3. T tởng: Nhận thức tính quy luật của sự phát triển lịch sử.
Giáo dục lịng u nớc tinh thần quốc tế chân chính thể hiện qua quyết tâm đấu tranh chống áp
bức, bóc lột
1. MA TRẬN ĐỀ
Tên chủ
đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
TNK
Q
TL TNKQ TL TNKQ TL
Thời kỳ
xác lập
của
CNTB
Biết
được
g/c
lãnh
đạo
của
Lý giải
được vì sao
khởi từ
giữa thế kỉ
XIX, các
nước
phương
Tây đẩy
mạnh xâm
lược thuộc
địa
Chỉ ra được
mâu thuẫn
cơ bản nhất
giữa các đế
quốc
thế kỉ
XVIII-
dầu thế
kỉ XX
ở các nước
ĐNÁ
Số câu:
Số điểm:
Số câu:1
Số điểm:1,5
Số câu:1
Số
điểm:1,5
Số câu:
Số điểm:
Số
câu:1
Số
điểm:
0,5
Số
câu:1/2+1/2
Số điểm:3
Số câu:1
Số
điểm:0,5
Số
câu:1/2
Số
điểm:2
Số cõu:1
S
im:0,5
S
cõu:1/2+1
S im:3,5
S cõu:6
S
im:10
2.Đề bài:
<b>I. Phn trc nghim (3 điểm)</b>
<i>( Khoanh tròn vào chữ cá đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1- câu3)</i>
<b>Câu1:Cách mạng tư sản là cuộc cách mạng:</b>
A.Xoá bỏ chế độ nguyên thuỷ, đưa tư sản lên nắm chính quyền
B. Xố bỏ chế độ nơ lệ, đưa tư sản lên nắm chính quyền
C. Xố bỏ chế độ phong kiến, đưa tư sản lên nắm chính quyền.
D. Xố bỏ chế độ TBCN, đưa vơ sản lên nắm chính quyền.
<b>Câu 2:Lãnh đạo trong CMTS là:</b>
A.Giai cấp nông dân.
B..Giai cấp phong kiến.
<b>Câu 3: Từ giữa thế kỉ XIX, các nước phương Tây đẩy mạnh xâm lược thuộc địa để:</b>
A.Đáp ứng yêu cầu phát triển của CNĐQ
B.Giúp đỡ các nước á,Phi cùng phát triển
C.Mở rộng lãnh thổ
D.Cạnh tranh lẫn nhau
<b>Câu 4:Dưới đây là bảng thống kê phong trào GPDT ở các nước trong khu vực</b> ĐNÁ.
Hãy s p x p l i cho úng:ắ ế ạ đ
<b>Tên nước</b> <b>Phong trào tiêu biểu</b>
1.Inđônô xia a.Khởi nghĩa Achaxoa lãnh đạo ở Takeo
2.Philippin b.Chủ nghĩa Mác được truyền bá, Đảng Cộng sản thành
lập(5/1920)
3.Cămpuchia c.Thành lập nước cộng hồ, sau đó bị Mỹ thơn tính
4.Lào d.Kháng chiến chống thực dân Anh
5.Miến Điện e.Khởi nghĩa vũ trang ở Xav a na khet
6.Việt Nam g.Phong trào Cần vương và Yên Thế
<b>II. Tự luận </b>(7điểm):
Kể tên những phát minh quan trọng của nước Anh trong cuộc cách mạng công
<b>Câu 6</b><i>:(3 điểm):</i>
Căn cứ vào tốc độ phát triển công nhiệp của các nước: Anh, Pháp, Đức, Mĩ cuối thê kỉ
XIX- đầu thế kỉ XX, hãy cho biết vị trí so sánh giữa các đế quốc trên? Theo em, mâu thuẫn
cơ bản nhất giữa các nước đế quốc “già”(Anh, Pháp) với các đế quốc “trẻ”(Đức, Mĩ) trong
giai đoạn này là gì?
3. đáp án
I .PHẦN TRẮC NGHIỆM:3 Đ
<b>Câu</b> 1 <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b>
<b>A</b> <b>X</b> <b>1-c</b>
<b>B</b> <b>X</b> <b>X</b> <b>X</b> <b>2-d</b>
<b>C</b> <b>X</b> <b>X</b> <b>X</b> <b>3-a</b>
<b>D</b> <b>X</b> <b>4-b</b>
<b>II.PHẦN TỰ LUẬN:7 Đ</b>
<b>Câu 10: </b><i> (2 điểm)</i>
- Sau CTTGI Mĩ bước vào thời kì phồn vinh nhất trở thành trung tâm công nghiệp, thương
mại, tài chính số 1 thế giới.
+ Cơng nghiệp = 48% tổng sản lượng công nghiệp T/g.
+ chiếm 60% trữ lượng vàng T/g.
+ Đứng đầu...ô tô, dầu lửa, thép. (0.75đ )
-Nguyên nhân:
+ Là nước thắng trận nhưng không thiệt hại nặng về người và của do chính sách thâm độc
của tư sản Mĩ. (0.25đ )
+ Cải tiến kĩ thuật, sản xuất dây chuyền. ( Có tiền và Đất nước xa chiến trường nên huy
động được đông đảo các nhà khoa học, dễ dàng cải tiến được kĩ thuật sản xuất) (0.5đ )
+ Tăng cường độ công nhân. ( lợi dụng đồng Đơ la có gia thu hút cơng nhân nước ngồi để
chi trả rẽ tiền hơn nguồn cơng nhân sẵn có trong nước để tăng lợi nhuận) (0.5đ )
<b>Câu 11</b>: <i>(1.5 điểm)</i>
<b>-Nguyên nhân:</b>
+Mâu thuẫn giữa đế quốc và đế quốc về Quyền lợi, thị trường (0.25đ) :
Những nước giàu mạnh về kinh tế và quân sự thì thuộc địa ít (Đức, Italia) Ngược lại
các nước Kinh tế yếu hơn thì thuộc địa lại nhiều hơn ( Anh, Pháp, Nga) (0.25đ)
Từ đó các nước ít thuộc địa gây chiến tranh nhằm phân chia lại thế giới. (0.25đ)
<b>-Kết cục :</b>
+Các nước TB nằm trong khối liên minh bị thua trận hoàn toàn .(0,25 đ )
+Tổn thất nặng nề cho nhân loại cả về người và của (10 triệu người bị chết ,20 triệu
+Tình hình thế giới căn bản bị thay đổi. (0.5đ )
<b>Câu 12 :</b><i>(3.5 điểm)</i>
<b>-Diễn biến của cách mạng tháng Mười Nga 1917</b> :
+Ngày 24/10 tại điện Xmô-nưi Lê-nin trực tiếp chỉ huy cuộc khởi nghĩa ở
pê-tơ-rô-grat ,ngay trong đêm qn khởi nghĩa đã chiếm được tồn bộ Pê-tơ-rơ-pê-tơ-rơ-grat (0.5đ ) .
+25/10 quân cách mạng chiếm được cung điện Mùa Đơng.
+Đến đầu 1918 cách mạng thắng lợi hồn tồn (0,75 đ ) .
<b>Ý nghĩa :</b>
+Đối với nước Nga : Cuộc cách mạng đã làm thay đổi hoàn toàn vận mệnh đất nước
và số phận con người Nga, đưa nhân dân lao động lên nắm chính quyền (0,75đ).
+ Thiết lập nhà nước Vô sản đầu tiên trên thế giới. (0.25đ)
+Đối với thế giới :Để lại nhiều bài học quý báu cho phong trào đấu tranh giải phóng
dân tộc ở các nước trên thế giới, cổ vũ tinh thần đấu tranh của nhân dân thế giới. (0,5 đ ).
<b>4/ KÕt qu¶: </b>
<b>Số HS cha kiểm tra:0</b>
<b>Tổng số bài: 166 Trong đó:</b>
§iĨm 0: 0 bài Điểm 1: 0 bài
Điểm 2: 0 bài
Điểm 3: 5 bài Điểm 4: 9 bài
Điểm 5: 24 bài
Điểm 6: 37 bài Điểm 7: 43 bài
Điểm 8:33 bài
Điểm 9:11 bài Điểm 10: 0 bài
Loại giỏi: 11 .bài = 6 .%. Loại khá: 76 bài = 45 .%.
Loại TB: 61 bµi = 40 %. Loại yếu:14 .bài = 9 %.
<b>4/ Hướng dẫn tự học:</b>
Dặn dò HS đọc trước và soạn bài
<i><b>Ngày soạn: 17//2011 </b></i>
<i><b>Ngày dạy: 28/10</b></i>
<b>Tiết 20</b>
<b>Chơng IV : ChiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt (1914-1918)</b>
<b>Bµi 13: ChiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt (1914-1918)</b>
<i><b>I/ Mơc tiªu:</b></i>
<i><b>+Kiến thức</b></i>: Học sinh nắm đợc những kiến thức cơ bản sau:
- Mâu thuẫn giữa đế quốc với đế quốc đa đến kết quả tất yếu là sự bùng nổ chiến tranh thế
giới thứ nhất về bản chất của chủ nghĩa đế quốc là gây chiến tranh xâm lợc.
- Diễn biến các giai đoạn phát triển của cuộc chiến tranh, quy mơ, tính chất của chiến tranh
và những hậu quả nặng nề mà chiến tranh đã gây ra…
- Trong chiến tranh giai cấp vô sản và các dân tộc trong đế quốc Nga dới sự lãnh đạo của
Đảng BơnSêVích đứng đầu là Lê Nin đã tiến hành cuộc cách mạng vô sản…đem lại hồ
bình và một xã hội mới tiến bộ.
<i><b>+ T tëng:</b></i>
- Giáo dục tinh thần đấu tranh kiên quyết chống chủ nghĩa đế quốc, bảo vệ hồ bình, ủng hộ
cuộc đấu tranh của nhân dân các nớc, vì mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
- Tin tởng vào sự lãnh đạo của Đảng cộng sản, đấu tranh chng ch ngha quc gõy
chin.
<i><b>+ Kỹ năng:</b></i>
- Phõn bit đợc các khái niệm: “ chiến tranh đế quốc” “ chiến tranh cách mạng” “ chiến
tranh chính nghĩa”
- Sử dụng bản đồ, trình bày diễn biến của chiến tranh
- Bớc đầu biết đánh giá một số vấn đề lịch sử, nguyên nhân sâu xa, nguyên nhân trực tiếp.
- Phát biểu suy nghĩ của mình về một vấn : Chin tranh
* Trọng tâm: I/ Nguyên nhân dẫn tới chiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt.
<b>II. Chn bÞ : </b>
<b> 1. Giáo viên: Bảng phụ, lợc đồ thế giới </b>
<b> 2. Häc sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chøc d¹y- häc</b>
<b> 1. ổn định tổ chức lớp: (1 phút)</b>
<b> 2. KiĨm tra bµi cị: </b> 4’
? Nêu nội dung chủ yếu của cuộc Duy Tân Minh Trị ở Nhật Bản? Vì sao chủ nghĩa đế quốc
Nhật đợc mệnh danh là chủ nghĩa đế quốc qn phiệt hiếu chiến?
<b> 3. Bµi míi:</b>
<b>* </b><i><b>Giới thiệu bài:</b></i><b> Thế kỷ XX đã đi qua với nhiều cuộc chiến tranh bùng nổ trong đó có</b>
<b>hai cuộc chiến tranh có quy mơ tồn thế giới là chiến tranh thế giới thứ nhất và chiến</b>
<b>tranh thế giới thứ 2. Vậy chiến tranh thế giới thứ nhất đã bùng nổ nh thế nào, diễn</b>
<b>biến và kết cục mà nó đem lại ra sao? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hơm nay…</b>
<i><b>Hoạt động của thày và trị</b></i> <i><b>Nội dung</b></i>
Hoạt động 1. Đặt vấn đề.
Hoạt động 2; Hoạt động nhóm- cá nhân.
Tìm hiểu Mục I. Nguyên nhân của cuộc
chiến tranh thế giới. <i><b>17</b><b> </b><b>’</b><b> </b></i>
Dẫn dắt học sinh nhớ lại tình hình các nớc đế
quốc: Anh, Pháp, Đức, Mĩ… Cuối thế kỷ
XIX, đầu XX có những điểm chung nổi bật :
Chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa,
đánh dấu bằng nền kinh tế phát triển mạnh
mẽ, xã hội các tổ chức độc quyền…
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn chữ in nghiêng
SGK.
?Nguyên nhân sâu xa dẫn đến cuộc chiến
tranh thế giới thứ nhất là gì?
?Mâu thuẫn sâu sắc ấy dẫn n iu gỡ xy
ra?
<i><b>I/ Nguyên nhân dÉn tíi chiÕn tranh thế</b></i>
<i><b>giới thứ nhất.</b></i>
+ Nguyên nhân sâu xa:
- Sự phát triển không đồng đều của chủ
nghĩa t bản ở cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ
XX, làm thay đổi so sánh lực lợng giữa các
nớc đế quốc.
- Mâu thuẫn sâu sắc giữa các nớc đế quốc
với đế quốc về thị trờng, thuộc địa.
- Hình thành hai khối đế quốc đối địch nhau
? Hai khối này có đặc điểm chung là gì?
? Hai khối đế quốc này đều có mong muốn
chung là gì? Nhằm mục đích gì?
Hoạt động 3: Tìm hiểu mục II.<i><b> 18</b></i>
Hoạt đọng nhóm + cá nhân
- Cho học sinh đọc đoạn chữ nhỏ SGK…
? Duyên cớ trực tiếp đa đến chiến tranh bựng
n l gỡ?
- Đọc đoạn đầu:
? Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ nh
thế nào?
Giáo viên dẫn dắt
- Đọc thầm sách giáo khoa:
? Nêu tóm tắt những nét chính trong chiến sự
ở giai đoạn thứ nhất?
? Em cã nhËn xÐt g× vỊ diƠn biÕn chiÕn sù
- Hc sinh c SGK
Mc ớch: => Chia li thuộc địa
=> Làm chủ thế giới
+ Dun cớ trực tiếp:
- 28-06-1914: Th¸i tư áo Hung bị ám sát.
- Bọn quân phiệt Đức - áo Hung chớp lấy
cơ hội gây chiến tranh.
<i><b>II/ Những diến biến chính của chiến sự:</b></i>
<i><b>GV: </b></i>
- 28-07-1914 Đức - áo Hung tuyên chiến
với Xécbi
- 01-08 Đức tuyên chiến với Nga
- 03-08 tuyên chiến với Pháp.
-04-08: Anh tuyên chiÕn víi §øc => ChiÕn
tranh bïng nỉ vµ nhanh chãng trë thµnh
chiÕn tranh thÕ giíi.
<i><b>1. Giai ®o¹n thø nhÊt (1914-1916)</b></i>
- Đức tập trung ở mặt trận phía tây, nhằm
nhanh chóng thơn tính Pháp. Pari bị uy hiếp
=> Pháp đang có nguy cơ bị tiêu diệt, song
- Từ 1916 chiến tranh chuyển sang giai đoạn
cầm cù ë c¶ hai phe.
=> u thÕ thc vỊ phe liên minh, chiến tranh
lan rộng với quy mô toàn thế giíi.
- Cả hai phe đều lơI kéo nhiêu nớc tham gia
và sử dụng nhiều loại vũ khí hiện đại, đã
giết và lam bị thơng hàng triệu ngời.
<i><b>4. Cñng cè 3</b><b>’</b></i>
? Nguyên nhân nào dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất?
? Chiến tranh thế giới thứ nhất đã gây nên nhng hu qu nh th no?
? Lập bảng niên biểu nh÷ng sù kiƯn chÝnh cđa chiÕn tranh thÕ giíi thø nhất?
- Giáo viên hệ thống kiÕn thøc toµn bµi
5. HDVN 2’
GVRút kinh nghiệm giờ dạy, HS học bài cũ và đọc trớc bài mới
HS:Nắm dc ni dung chớnh bi hc.
HDVN: Đọc tiếp phần 2.làm bài tập trong vở bài tập.
Ngày soạn: 2510/11
<b>Tiết 21</b>
<b>Chơng IV : Chiến tranh thế giíi thø nhÊt (1914-1918)</b>
<b>Bµi 13: ChiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt (1914-1918)</b>
<b>(tiÕp theo)</b>
<i><b>I/ Mơc tiªu:</b></i>
<i><b>+Kiến thức</b></i>: Học sinh nắm đợc những kiến thức cơ bản sau:
- Diễn biến các giai đoạn phát triển của cuộc chiến tranh, quy mơ, tính chất của chiến tranh
và những hậu quả nặng nề mà chiến tranh đã gây ra…
- Trong chiến tranh giai cấp vô sản và các dân tộc trong đế quốc Nga dới sự lãnh đạo của
Đảng BơnSêVích đứng đầu là Lê Nin đã tiến hành cuộc cách mạng vô sản…đem lại hồ
bình và một xã hội mới tiến bộ.
- Giáo dục tinh thần đấu tranh kiên quyết chống chủ nghĩa đế quốc, bảo vệ hồ bình, ủng hộ
cuộc đấu tranh của nhân dân các nớc, vì mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
- Tin tởng vào sự lãnh đạo của Đảng cộng sản, đấu tranh chng ch ngha quc gõy
chin.
<i><b>+ Kỹ năng:</b></i>
- Phõn biệt đợc các khái niệm: “ chiến tranh đế quốc” “ chiến tranh cách mạng” “ chiến
tranh chính nghĩa”
- Sử dụng bản đồ, trình bày diễn biến của chiến tranh
- Bớc đầu biết đánh giá một số vấn đề lịch sử, nguyên nhân sâu xa, nguyên nhân trực tiếp.
- Phát biểu suy nghĩ của mình về một vấn đề: Chiến tranh
* Träng t©m: III/ KÕt cơc cđa chiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt.
<b>II. Chn bÞ : </b>
<b> 1. Giáo viên: Bảng phụ , lợc đồ thế giới</b>
<b> 2. Häc sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chøc d¹y- häc</b>
<b> 1. ổn định tổ chức lớp: (1 phút)</b>
<b> 2. KiĨm tra bµi cị: </b> 4’
? Nêu nội dung chủ yếu của cuộc Duy Tân Minh Trị ở Nhật Bản? Vì sao chủ nghĩa đế quốc
Nhật đợc mệnh danh là chủ nghĩa đế quốc qn phiệt hiếu chiến?
<b> 3. Bµi míi:</b>
<b>* </b><i><b>Giới thiệu bài:</b></i><b> Thế kỷ XX đã đi qua với nhiều cuộc chiến tranh bùng nổ trong đó có</b>
<b>hai cuộc chiến tranh có quy mơ tồn thế giới là chiến tranh thế giới thứ nhất và chiến</b>
<b>tranh thế giới thứ 2. Vậy chiến tranh thế giới thứ nhất đã bùng nổ nh thế nào, diễn</b>
<b>biến và kết cục mà nó đem lại ra sao? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hơm nay…</b>
<i><b>Hoạt động của thày và trị</b></i> <i><b>Nội dung</b></i>
Hoạt động 1. Đặt vấn đề.
Hoạt động 2; Hoạt động nhóm- cá nhân.
Tìm hiểu Mục II. Diễn biến của cuộc chiến
15’
Gi¸o viên dẫn dắt
- Đọc thầm sách giáo khoa:
? Nêu tóm tắt những nét chính trong chiến sự
ở giai đoạn thứ nhÊt ?
? Em cã nhËn xÐt g× vỊ diƠn biÕn chiến sự
trong giai đoạn này.
- Hc sinh c SGK
? Sự chuyển biến chiến sự ở giai đoạn này
diễn ra nh thế nào?
- Phe hiệp ớc phản công.
- Phe liên minh thÊt b¹i
? Em có nhận xét gì về giai đoạn này?
- Gọi học sinh đọc đoạn chữ nhỏ SGK…
<i>- Học sinh đọc mục III.</i>
Hoạt động 3: Tìm hiểu mục III 19’
Hoạt động Nhóm + cá nhân
? ChiÕn tranh thế giới thứ nhất đem lại kết
cục nh thế nµo?
- Đức mất hết thuộc địa
- Anh , Pháp, Mỹ mở rộng thuộc địa của
mình.
<i><b>2. Giai đoạn thứ 2(1917-1918)</b></i>
- Tháng 2-1917 CM tháng Hai diễn ra ở
Nga, buộc Mĩ phảI nhảy vao tham chiến va
đứng vê phe hiệp ớc (4/1917),
- Từ cuối năm 1917, phe hiệp ớc liên tiếp
mở các cuộc tấn công làm cho đồng minh
của Đức lần lợt u hng.
- 11/11/1918 Đức đâù hàng không điều kiện,
cttg thø 2 kÕt thóc.
<i><b>III/ KÕt cơc cđa chiÕn tranh thÕ giíi thø</b></i>
<i><b>nhÊt.</b></i>
<i><b>+ HËu qu¶: </b></i>
- Chiến tranh đã gây ra nhiều tai hoạ cho
nhân loại, 10 triệu ngời chết, hơn 20 triệu
ngời bị thơng.
- Số tiền các nớc tham chiến chi phí cho
chiến tranh khoảng 85 tỷ đô la.
? Tõ hËu qu¶ ,, em rót ra tÝnh chÊt cđa chiÕn
tranh?
đợc chia lại.
<i><b>+ Tính chất</b></i>: Là cuộc chiến tranh đế quốc
chủ nghĩa mang tính chất phi nghĩa phản
động, chiến tranh ăn cớp.
<i><b>4. Cñng cè 3</b><b>’</b></i>
? Nguyên nhân nào dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất?
1. Sự hiếu chiến của các nớc t bản lớn.
2. mâu thuấn cơI bản về thị trờng thuộc địa.
3. Chạy đua vũ khí hiện đại.
4. TÊt cả ý trên.
? Chin tranh th gii th nht ó gây nên những hậu quả nh thế nào?
? LËp b¶ng niên biểu những sự kiện chính của chiến tranh thế giới thứ nhất?
Năm Sự kiên chính
- Giáo viên hệ thèng kiÕn thøc toµn bµi
<b>5. HDVN 2’</b>
GVRút kinh nghiệm giờ dạy, HS học bài cũ và đọc trớc bài mới.
HS:Chú ý nghe giảng hiểu bài.
HDVN:Ôn tập những bài đã học chuẩn bị cho tiết ơn.Lập bảng niên biểu thơng kê sự kiện đã
học.
<i>Ngµy sdoạn:26/10/11</i>
<i>Ngày giảng:1/11/</i>
<i> </i>
<i>Tiết 22</i>
<i><b>(từ giữa thế kỷ xvi đến năm 1917)</b></i>
<b>I Mục tiêu:</b>. <b> </b>
<b> 1. Kiến thức: Hs nắm chắc đợc những kiến thức cơ bản, những nội dung chủ yếu của lịch sử </b>
thế giới cận đại để chuẩn bị hộc tốt hơn phần lịch sử thế gii hin i.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng tổng hợp kiến thức .
3. Thái độ: Nhận thức đúng đắn sự kiện lịch sử, nhân vật, rút ra những bài học cần thiết cho
bản thân
<b>II. ChuÈn bÞ</b> :<b> </b>
<b> 1. Giáo viên: Bảng phụ </b>
<b> 2. Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.</b>
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b>*Hoạt động1: </b><i>(18.phút).</i> Nhng s
kiện chính
Gv: Hớng dẫn hs thống kê các sự
kiện chính theo bảng thống kê theo
mẫu.
Hs: Thống kê theo nội dung sách
giáo khoa
Gv: Hớng dẫn và chuẩn kiến thức.
<b>I. Những sự kiện lịch sử chính</b>
<b>Niên</b>
<b>i</b> <b>S kiện</b> <b>Kết quả</b>
8/1566 CM Hà lan Lật đổ vơng triều Tõy
Ban NHa
1640-
1688 CMTS Anh Đem lại lợi ích cho GCTS vµ q téc míi
cm thành cơng mở đờng
cho CNTB phát triển
1789-
1794
Tuyên ngôn độc
lập của hợp
Chủng qMĩ
CM t sản Pháp
Anh thừa nhận quyền
độc lập của các thuộc địa
ở Bắc Mĩ
Lật đổ chế độ phong kiến
đa giai cấp t sản lên cầm
quyền
1848 Tuyªn ngôn của
ĐCS
1848-
<b>4. Củng cố: :(3phút) .</b>
Lịch sử thế giới cận đại có những nội dung chủ yếu nào?
- Hệ thống nội dung chính của bài
<b> 5. Híng häc ë nhµ:(..2.phót). </b>
Ngày soạn: 2/11/11
<i>Ngày giảng: 7/11/</i>
<i>Chơng i</i><b>: </b><i><b>cách mạng tháng mời nga năm 1917 và công cuộc xây dựng</b></i>
<i><b>chủ nghĩa xà hội ở liên xô ( 1921 - 1941)</b></i>
<i>TiÕt 23</i>
<b>(1917- 1921)</b>
<b>I Mơc tiªu:</b>. <b> </b>
<b> 1. Kiến thức: Hs nắm đợc:</b>
- Nh÷ng nÐt chÝnh cđa tình hình nớc Nga năm 1917 có hai cuộc cách mạng.
- Diễn biến chính, ý nghĩa của cách mạng
- Những nét chung tình hình nớc Nga đầu thể kỷ XX, t¹i sao níc Nga 1917 l¹i cã 2 cc
CM.
- DiƠn biÕn chÝnh CMT2 Ngµ 1917
- DiƠn biÕn chÝnh CMT10 Ngµ 1917.
<b>2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng Phân tích, rèn kỹ năng sử dụng lợc đồ, kênh hình.</b>
<b>3. Thái độ: Có tinh thần đồn kết, nhận thức đúng đắn đối với cuộc cách mạng XHCN đầu tiên </b>
<b>II. ChuÈn bÞ</b> :<b> </b>
<b> 1. Giáo viên : Bản đồ thế giới, Tranh cuộc biểu tình ở Pê- tô rô- g rát.</b>
<b> 2. Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> 1. ổn định tổ chức lớp: (1 phút)</b>
<b> 2. KiĨm tra bµi cũ: Kết hợp trong nội dung bài học.</b>
<b> 3. Bµi míi:</b>
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b>* Hoạt động 1: Đặt vấn đề. </b>
<b>*Hoạt động2: (10.phút). Tình hình nớc Nga trớc</b>
cách mạng.
Gv: Treo bản đồ để xác định vị trí địa lý của nớc
Nga.(Giới thiệu vị trí địa lý của nớc Nga)
? Sau cách mạng 1905 – 1907 tình hình n ớc
Nga có đặc điểm gì?
Hs; ( là một đế quốc phong kiến rộng lớn tồn tại
chế độ qn chủ chun chê, đứng đầu là nga
Hồng.
Gv: Vì quyền lợi riêng của mình Nga Hồng đã
Hs: Suy nghÜ tr¶ lêi
Gv: ( Đẩy nhân dân nớc Nga lâm vào chiến
tranh đế quốc)
Gv: Hậu quả của cuộc chiến tranh đó nh thế nào?
Hs: Trả lời cỏ nhõn
Hs: Quan sát hình 52
<b> * Thảo luận nhãm: ( 4 phót ) NgÉu nhiªn theo </b>
nhãm nhỏ.
? Những ng ời nông dân Nga đầu thế kỷ XX nh
thế nào? Ph ơng tiện cach tác ra sao?
Hs: Các nhóm thảo luận
Đại diện các nhóm trình bày
C¸c nhãm nhËn xÐt, bỉ xung
Gv: Híng dÉn, nhËn xÐt bỉ xung
Gv: Trong lóc nµy x· héi Nga nh thế nào?
Hs: (Mâu thuẫn gay gắt : Đế quốc với các dân
tộc, phong kiến với nông dân)
Gv: Sơ kết nội dung lên bảng.
<b>* Hot ng 3: ( 15 phút).Tìm hiểu cách mạng </b>
tháng hai năm 1917
<b>I. Hai cuộc cách mạng ở nớc Nga năm </b>
<b>1917.</b>
<i><b>1. Tình hình nớc Nga trớc cách mạng</b></i>
- u TK XX nớc Nga vẫn là 1 ĐQ
QCCC , bảo thủ về chính trị, lạc hậu về
kinh tế do Nga Hoàng Ni - Cô - Lai II
đứng đầu.
- Nga Hoàng đẩy ND Nga vào cuộc
CTTG lần thứ nhất gây hậu quả nghiêm
trọng cho đất nớc.
<b>- M©u thuÉn XH gay gắt :</b>
+ ĐQ Nga >< các DT
+TS >< VS
+ Nông d©n>< phong kiÕn
=>Địi hỏi phải đợc giải qut bằng một
cuộc cách mạng lật đổ chế độ Nga
Hoàng.
Gv: Muốn thoát khỏi tình trạng khủng hoảng
nhân dân n ớc Nga phảI làm gì?
Hs: ( Phi lt Nga Hong)
Gv: Nêu vài nét diễn biến về cách mạng tháng
hai?
Hs: Dựa vào SGK trả lời
Bạn khác nhận xét bổ sung
Gv: Sơ kết nội dung
Gv: Kết quả của cuộc cách mạng là gì?
Hs: Hs yếu trả lời
Gv; Trong lúc này có mấy chính quyền cïng tån
t¹i?
Hs: Cã hai chÝnh qun
ĐH: ( Trong thực tế GCTS là giai cấp nắm chính
quyền nhng trong khi GCCN là giai cấp có vai
trị quyết định trong cuộc cách mạng tháng hai)
Gvg: Sử dụng hình 53 và phân tích CM tháng hai
1917 là một cuộc CMDCTS kiểu mới vì GCCN
Nga dới sự lãnh đạo của Đảng Bơn Sê vích đóng
vai trị là động lực chủ yếu của cách mạng đa tới
mục tiêu lật đổ chế độ phong kíên chuyên chế,
đem lại quyền lợi cho nhân dân.
<b>* Hoạt động 3: ( 13 phút). Cách mng thỏng </b>
m-i Nga nm 1917
Hs; Đọc nội dung phần 3
? Sau cách mạng tháng 2 tình hình n íc Nga cã g×
nỉi bËt?
Gv: Tr ớc tình thế n ớc Nga tồn tại hai chính
quyền . Lê Nin và Bơn sê vích đã có kế hoạch gì?
Hs: ( Chuẩn bị một cuộc chách mạng bằng vũ
lực …)
? Trình bày diễn biến chính của CMT10?
Gv; Trỡnh by din biến của cách mạng tại cung
điện mùa đông và yêu cầu hs quan sát hình 54.
Hs: Sơ kết nội dung.
Gv: Cách mạng tháng m ời Nga đã đem lại kt
qu gỡ?
Hs: Suy nghĩ trả lời
Gv; Sơ kết nội dung trên bảng .
Tháng 2/ 1917 cách mạng bùng nổ
- 23/2/1917 9 vạn nữ công nhân ở
Pê-tơ-rô-grát biểu t×nh
- 26.2.1917 bãi cơng lan ra tồn thành
phố cơng nhân chuyển từ tổng bãi công
chiến tranh thành KNVT -> Chế độ Nga
+ KÕt qu¶:
-Lật đổ chế độ Nga Hoàng, nớc Nga trở
thành nớc cộng hồ
<b>- Hai chính quyền song song cùng tồn tại:</b>
+ Xơ viết đại biểu của CN,ND, binh lính
+ Chính ph lõm thi.
<b>3 . Cách mạng tháng mời Nga 1917</b>
* Hoàn cảnh:
- Sau CMT2: tồn tại 2 cq //
yờu cầu phảI tiến hành cách mạng để
chấm dứt 2 cq //, thiết lập cq Xô viết
* Diễn biến
- Đêm 24/ 10 Lê Nin đến điện Xmô- ni
chỉ huy khởi nghĩa.
- Chiếm đợc pêtơ-rô grát bao vây cung
điện Mùa Đông.
- Đêm 25/10 cung điện mùa đơng bị
chiếm.
=>Ngày 25 /10 chính phủ t sản lâm thời
bị sụp đổ.
<b>* KÕt qu¶:</b>
- Lật đổ chính phủ lâm thời t sản thiết lập
nhà nớc vô sản đem lại chính quyền hồn
tồn về tay nhân dân.
<b> </b>
<b>4. Cđng cè:(3phót) .V× sao níc Nga năm 1917 có hai cuộc cách mạng?</b>
Hs: Suy nghÜ tr¶ lêi
Gv: Nhân xét và cho điểm hs trả lời tốt.
GV hệ thống kiến thức toàn bài, khắc sâu cho hs phần trọng tâm của bài
5. Hớng học ở nhà:(1phút).
Học bài cũ, phần tiếp theo.
<i>Ngày soạn: 3/11</i>
<i>Ngày giảng: 8/11</i>
<i>Tiết 24</i>
<b> 1. Kiến thức: Hs nắm đợc:</b>
- Đây là cuộc đấu tranh xây dựng và bảo vệ thành quả của cách mạng
- ý nghĩa của cách mạng tháng Mời Nga
2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng Phân tÝch, tỉng hỵp kiÕn thøc.
3. Thái độ: Có tinh thần đồn kết, nhận thức đúng đắn đối với cuộc cách mạng XHCN đầu
tiên trên thế gii..
* Trọng tâm: 1. Xây dựng chính quyền Xô Viết. 3 . ý nghĩa lịch sử của cuộc cách mạng tháng
m-ời Nga.
<b>II. Chuẩn bị</b> :<b> </b>
<b> 1. Giáo viên : Tài liệu lịch sử thế giới hiện đại</b>
<b> 2. Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> 1. ổn định tổ chức lớp: (1 phút)</b>
<b> 2. KiĨm tra bµi cị: ( 4 phót)</b>
Gv: Nêu những sự kiện chứng tỏ Lê Nin có vai trò trong cuộc cách mạng?
Hs: ( Đầu tháng 10 về nớc lãnh đạo cách mạng
- 24 /10 chØ huy cuộc khởi nghia vũ trang ở pêtô grát
- tuyên bó thành lập chính phủ Xô - Viết)
<b> 3. Bµi míi:</b>
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b>* Hoạt động 1: Dặt vấn đề.</b>
<b>*Hoạt động2: (15.phút) Xây dựng chính quyền</b>
Xơ Viết
? Sau khi lật đổ cq cũ đảng bộ Bơn-sê-vích đã
làm gì?
Hs: ( X©y dùng chÝnh qun míi)
? Đại hội đã có những quyết nh quan trng
gỡ?
? Sắc lệnh hoà bình đem lại cho nhân dân điều
gì?
Hs: (Ho bỡnh, rung t )
Hs: c ni dung phần in nghiêng SGK
? Vì sao 2 sắc lệnh đó đ ợc thực hiện đầu tiên?
Gv: Chính quyền Xơ viết cịn thực hiện những
biện pháp gì để ổn định tình hình Ct và pt KT?
Hs: Xố bỏ đẳng cấp XH đặc quyền của giáo
hội )
Hs: Rút khỏi chiến tranh đế quốc.
<b>* Th¶o ln nhãm: ( 2 phót ) NgÉu nhiên theo</b>
nhóm nhỏ.
Gv: Để rút khỏi chiến tranh Nga phải làm gì?
Hs: Các nhóm thảo luận
Gv: Hớng dẫn, nhận xét bổ xung , sơ kết lên
bảng.
<b>* Hot động 2: ( 12phút) chống thù trong giặc</b>
ngoài.
Gv: Thái độ của các n ớc đế quốc nh thế nào?
Hs: (Căm ghét và hoảng sợ trớc những thắng lợi
của cách mạng tháng mời và sự xuất hiện của
nớc Nga xơ viết)
Gv: Vì vậy các n ớc đế quốc có âm m u gì?
Hs: Suy nghĩ trả lời cá nhân
Gv: Nói thêm về 14 nớc đế quốc nhăm chống
phá cách mạng…
? Tr ớc tình hình đó nhà n ớc và nhõn dõn Nga ó
lm gỡ?
? Vì sao nhân dân Xô viết bảo vệ đ ợc thành quả
cách mạng?
Hs: Trả lời dựa vào hình 56và phần chữ in nhỏ
<b>II. cuộc đấu tranh xây dựng và bảo vệ</b>
<b>thành quả cách mạng . ý nghĩa lịch sử</b>
<b>của cách mạng tháng mời Nga năm</b>
<b>1917.</b>
<i><b>1. X©y dùng chÝnh qun X« ViÕt.</b></i>
- Đêm 25/ 10 chính quyền Xơ Viết đợc
thành lập ở Xmô ni.
- Chính quyền Xơ Viết do Lê-nin đứng đầu
đã thơng qua 2 Sắc lệnh:
+ Sắc lệnh ruộng đất
+ Sắc lệnh hồ bình
<b>* ChÝnh trÞ</b>
- Xố bỏ đẳng cấp xã hội đặc quyền của
giáo hội
- Bình đẳng các giới và các dân tộc.
<b>- 3/ 1918 Nga ký kÕt hoµ íc Bret- li- tèp</b>
víi §øc rót khái chiÕn tranh ĐQ.
<b>* Kinh tế</b>
<b>- Nhà nớc nắm các ngành kinh tế then chèt,</b>
giao qun kiĨm soát sản xuất cho công
nhân.
<b>2. Chống thù trong giặc ngoài</b>
- Cui nm 1918 , các nớc đế quốc và bọn
phản động trong nớc bao vây nhầm bóp
chết cách mạng.
Hs: (Vì sức mạnh của nhân dân, lòng yêu nớc
Hồng quân đấu tranh dũng cảm chỉ huy quân sự
tài tình..)
<b>* Hoạt động 3: ( 10 phút . ý nghĩa lịch sử của</b>
cách mạng tháng 10 Nga.
* Th¶o luËn nhãm: ( 2 phót ) NgÉu nhiªn
theo nhãm nhá.
Gv: H·y cho biết ý nghĩa của cuộc cách mạng
tháng 10 Nga?
Hs: Các nhóm thảo luận
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm nhËn xÐt, bỉ xung
Gv: Híng dÉn, nhËn xÐt bổ xung , sơ kết lên
bản
Gv: Cỏch mng thỏng 10 Nga nó tác động gì
đến thế giới?
Hs: Suy nghÜ tr¶ lời
Gv: Sơ kết và chuẩn kiến thức.
<b>3 . ý nghĩa lịch sử của cuộc cách mạng</b>
<b>tháng mời Nga.</b>
- Đã thay đổi hoàn toàn vận mệnh của đất
nớc Nga.
- Đa những ngời lao động lên nắm chính
quyền, thiết lập nhà nớc XHCN đầu tiên
trên thế giới.
- Thế giới: Có ảnh hởng to lớn đến tồn thế
giới -> để lại nhiều bài học quý báu cho
cách mạng.
<b> 4. Củng cố:(3phút) .Cách mạng Nga thành công nó dạy cho chúng ta điều gì?</b>
Hs: Dy cho chỳng ta rng muốn cách mạng thành cơng thì phảI lấy dân chúng ( cơng, nơng)
làm gốc, phảI có đảng vững bền, phảI bền gan, phảI thống nhất, tóm lại phảI theo chủ nghĩa
Nác, Lê- Nin.
(2 phót).
GV hƯ thèng kiÕn thức toàn bài, khắc sâu cho hs phần trọng tâm cđa bµi
5. Híng häc ë nhµ:(1phót).
Häc bµi cị, , chuẩn bị bài tiếp theo.
Ngày soạn: 8/11/2011
<i>Ngày giảng:14/11</i>
<i>Tiết 25</i>
<b>I Mơc tiªu:</b>. <b> </b>
<b> 1. Kiến thức: Học sinh nắm đợc:</b>
- Vì sao nớc Nga Xơ Viết phải thực hiện chính sách kinh tế mới
- Nội dung và tác động của chính sách ny i vi nc Nga
- Những thành tựu của công cuộc XDCNXH ở Liên Xô(1925 1941)
2. Kỹ năng:
- S dng tranh nh bn Lịch Sử.
3. Thái độ:
- Nhận thức đợc tính u việt của CĐXHCN đồng thời có cái nhìn đúng đắn về những sai lầm
thiếu sót cuả những nhà lãnh đạo Liên Xô trớc đây trong công cuc xõy dng CNXH.
* Trọng tâm: II. Công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô (1921 - 1941)
<b> 1. Giáo viên : Tranh ¶nh t liÖu</b>
<b> 2. Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> 1. ổn định tổ chức lớp: (1 phút)</b>
<b> 2. KiĨm tra bµi cị: ( 4 phót)</b>
Gv: trình bày ý nghĩa lịch sử của cách mạng tháng 10 Nga?
Hs: - y/c : ý nghĩa đối với nớc Nga
- ý nghĩa đối với quốc tế/
<b> 3. Bài mới:</b>
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b>* Hoạt động 1: ĐVĐ</b>
<b>*Hoạt động2: (16.phút) Tìm hiểu chính sách</b>
kinh tế mới và công cuộc xây dựng kinh tế
Gv: Đánh thắng đ ợc giặc ngoại xâm và nội
phản n ớc Nga Xô Viết đã làm gì ? ( Xây dựng
<b>I. ChÝnh s¸ch kinh tế mới và công cuộc</b>
<b>khôi phục kinh tế</b>
1/ Chính sách kinh tế mới
* Hoàn cảnh
n-t nc)
- Khi bắt tay vào xây dựng đất n ớc, n ớc Nga Xơ
Viết đã gặp những khó khăn gì ?
Hs: Đọc SGK tìm ý trả lời
Gv: Giới thiệu hình 58
Hs: Quan s¸t SGK, nhËn xÐt
Gv: Tr ớc tình hình khó khăn đó Đảng Bơn Xê
Vích(Nga) đã làm gì ?
Hs: Thùc hiện chính sách kinh tế mới
Gv: Nêu nội dung chủ yếu của chính sách kinh
tế mới
Hs: Nêu theo SGK
Gv chốt:
- Những chính sách đó nhằm mục đích gi?
Hs: Đẩy mạnh sản xuất, phát triển lu thơng
hàng hố.
Gv: Chính sách kinh tế mới đã tác động nh thế
nào đến tình hình n ớc Nga?
(các ngành kinh tế phục hồi phát triển nhanh
chóng,đời sống nhân dân đợc cả thiện
- 1925 Công nghiệp đạt tới mức sấp sỷ trớc
chiến tranh.
<b>* Hoạt động 3: ( 19 phút) Tìm hiểu cơng cuộc</b>
XDCNXH ở Liên Xơ (1925 – 1941)
Gv: Sau khi kh«i phơc kinh tÕ Liên Xô là một
n
ớc nh thế nào?
Hs : Nông nghiệp lạc hậu
Gv Sự kiện nào cho thấy Liên Xô là một n ớc
nông nghiệp lạc hậu?
Hs: Tìm ý trả lời.
Gv: Vậy muốn xây dựng CNXH mới nhân dân
Liên Xô phải làm gì ?
Hs: Công nghiệp hoá XHCN
? Tại sao LX phảI tiến hành CNH?
Hs: Đọc phần chữ in nghiêng SGK
Gv: Liên X« thùc hiƯn CNH-XHCN nh thế
nào?
Hs: Trả lời
Gv: Chốt:
Hs: Quan sát hình 59 60 (Sgk)
Gv: Em có nhận xét gì về công cuộc XDCNXH
ở Liên Xô ở thời kì này?
Hs: Suy nghĩ trả lời.
Gv: Kết luận:
GV: Những thành tựu cuả Liên Xô đạt đ ợc
trong thi kỡ ny (thi kỡ XDCNXH)?
Hs: Nêu kết quả
Gv: Quỏ trình XDCNXH ở Liên Xơ từ một nớc
nơng nghiệp trở thành nớc công nghiệp đứng
đầu châu âu và đứng thứ hai sau Mỹ.
ớc bị tàn phá nặng nề, KT suy sụp, dịch
bệnh, nạn đói hồnh hành, bạo loạn nổ ra ở
nhiều nơi
<b>- Th¸ng 3/1921 Đảng Bôn Xê Vích Nga</b>
thùc hiƯn chÝnh s¸ch kinh tÕ míi
* Néi dung:
+ Bãi bỏ chế độ trng thu lơng thực thừa
+ Thực hiện tự do buôn bán mở chợ, t nhân
mở các xí nghiệp nhỏ
+ Khuyến khích t bản nớc ngoài đầu t kinh
tế ở Nga.
<i>2/ C«ng cc kh«i phơc kinh tÕ </i>
<i>((1921-1925)</i>
- Nhờ chính sách KT mới KT pt nhanh
chóng, đ/s nd ổn định, SXCN đạt mức xấp
xỉ trớc CT
- 12/1922 nhà nớc Xô viết đợc thành lập
<b>II. Công cuộc xây dựng CNXH ở Liên</b>
<b>Xô (1921 - 1941)</b>
* Kinh tÕ
- Sau khi kh«i phơc KT LX vÉn lµ nớc
nông nghiệp lạc hậu
- LX ó tin hnh cơng nghiệp hố theo
đ-ờng lối u tiên phát triển công nghiệp nặng.
đồng thời tiến hành tập thể hoỏ nụng
nghip.
- Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1928
- 1936 sản lợng công nghiệp đứng đầu
Châu Âu thứ hai trên Thế giới sau Mỹ
* VHGD: thanh toán đợc nạn mù chữ, phổ
cập đợc tiểu học và trung học sơ sở.
*Xã Hội : Các giai cấp bóc lột bị xố bỏ
- 1937 – 1941 Liên Xơ tiếp tục thực hiện
kế hoạch 5 năm lần thứ 3. Nhng từ tháng
6/1941 Phát sít Đức tấn công Liên Xô,
nhân dân Liên Xô buộc phải ngừng củng
cố xây dựng đất nớc.
4. Cđng cè() 3 phót
.Nªu néi dung ý nghÜa cđa chÝnh s¸ch KT míi?
Hs: Suy nghÜ tr¶ lêi
Gv: Nhân xét và cho ®iĨm hs tr¶ lêi tèt.
GV hệ thống kiến thức tồn bài, khắc sâu cho hs phần trọng tâm của bài- Nắm đợc nội
dung chính của chính sách kinh tế.
Rút kinh nghiệm giờ dạy của bản thân
Học bài cũ, phần tiếp theo.
<b>Ngày soạn: 10/11 </b>
<i>Ngày giảng:15/11</i>
Chơng II: <b>châu âu và níc mÜ gi÷a hai cc chiÕn tranh </b>
<b>thÕ giíi ( 1918- 1939)</b>
<i><b>tiết 26</b></i>
<b>I Mơc tiªu:</b>. <b> </b>
<b> 1. Kiến thức: Học sinh nm c:</b>
- Nét khái quát về tình hình châu Âu trong những năm 1918 1939. Sự phát triển của phong
trào cách mạng 1918 1932 ở châu Âu và sự thàn lập quốc tế cộng sản.
- Cuc i khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 -1932 và tác động của chủ nghĩa phát xít.
2. Kỹ năng: Có kỹ năng sử dụng bản đồ , kỹ năng so sánh các sự kiện
3. Thái độ: Thấy đợc sự phát triển phức tạp của CNTB và tổ chức phản động của chủ ngha
phỏt xớt.
* Trọng tâm: II. Châu Âu trong những năm (1929 - 1939)
<b>II. Chuẩn bị</b> :<b> </b>
<b> 1. Giáo viên : Bản đồ châu Âu sau chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 -1918)</b>
<b> 2. Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> 1. ổn định tổ chức lớp: (1 phút)</b>
<b> 2. KiĨm tra bµi cị: ( 3 phót) KiĨm tra vë bµi tËp cđa 3 hs </b>
<b> 3. Bµi míi:</b>
<b> Hoạt động của thầy và trò</b> <b> Nội dung</b>
<b> *Hoạt động1 Hoạt động 1</b>
<b>*Hoạt động2: (8.phút) Những nét chung của</b>
châu Âu.
GV: Sau chiÕn tranh thÕ giíi lÇn thø nhÊt tình
hình châu Âu ntn?
HS: Suy ngh tr li
GV( Cú nhiu thay đổi)
GV: Kết hợp treo bản đồ , HS xác định các nớc
đã đợc thành lập
GV: Trong những năm 1924 – 1929 các n ớc t
bản châu Âu có gì biến đổi?
HS: Suy nghÜ tr¶ lêi
* Hoạt động nhóm: ( 3 phút) ngẫu nhiên theo
4 nhúm.
HS: Quan sát bảng số lợng trong sách giáo khoa.
GV: Em có nhận xét gì về ngành công nghiệp
than thép của 3 n ớc A,P,Đ?
( Hai ngành công nghiƯp thùc sù quan träng thêi
kú bÊy giê cđa ba nớc t bản. Đứng đầu châu Âu.
Từ 1924 trở đi các nớc t bản châu Âu có nền
kinh tế phát triển nhanh chãng)
* Hoạt động 3: ( 10 phút) tìm hiểu cao trào
CM 1918- 1923 .Quốc tế cộng sản thành lập.
GV: Theo em nguyên nhân nào dẫn đến cao trào
cách mạng 1918- 1923?
HS: Suy nghÜ trả lời
GV: Em hÃy nêu một vài điểm nổi bật của cuộc
cách mạng n ớc Đức tháng 11/ 1918?
HS: Trả lời cá nhân, bạn khác bổ sung.
GV: Cuc cỏch mng Đức đã làm đ ợc những gì,
có hạn chế gì?
<b>I. Châu Âu trong những năm (1918 </b>
<b>-1929)</b>
<b> 1. Nh÷ng nÐt chung:</b>
- Sau CTTG I Xuất hiện các quốc gia mới
( Ba Lan, Tiệp, Nam T, Phần Lan, áo)
- Từ 1918-1923 Những nớc thắng trận và
bại trận đều bị suy sụp về kinh tế, khủng
- Một cao trào Cm bùng nổ ở Châu Âu,
nền thống trị của g/c TS bị chấn động dữ
dội, có nơi khủng hoảng trầm trọng.
- Từ 1924 -1929 CT trở lại ổn định, kinh
tế đợc phục hồi và phát triển nhanh
chóng
<b>2. Cao trào cách mạng 1918 </b>
<b>-1923.Quốc tế cộng sản thành lập.</b>
<b>a) Cao trào CM 1918 - 1923</b>
* Nguyên nh©n
- Do hậu quả của CTTGI
- ảnh hởng của CMT10 Nga
- Mâu thuẫn giữa các nớc đế quốc
* Diễn biến
HS: ( Chế độ quân chủ bị lật )
GV: Tuy mạng ý nghĩa tiến bộ hơn so với CĐQC
nhng mọi thành quả CM rơi vào tay của giai cấp
t sản )
GV: Cùng với phong trào cách mạng Đức phong
trào cách mạng của các n ớc ra sao?
HS: Suy nghÜ tr¶ lêi
GV: ( Phong trào của các nớc cũng phát triển
mạnh mẽ, nhiều Đảng cộng sản đợc thành lập
? Quốc tế cộng sản đ ợc thành lập trong hoàn
cảnh nao?
HS: Suy nghÜ tr¶ lêi
GV: ( Có một tổ chức quốc tế lãnh đạo theo đờng
lối đúng đắn )
HS: Suy nghĩ trả lời cá nhân
GV: S kt ni dung( g/c vô sản bị áp bức trên
thế giới=> 2/3 /1919 QTCS ra i.
HS: Đọc phần chữ in nhỏ SGK
GV: Hóy nêu ngắn gọn về hoạt động của QTCS?
GV: Luận c ơng về vấn đề dân tộc và thuộc địa có
tác động gì đến việt Nam?
HS: Suy nghÜ tr¶ lêi
GV: HCM tìm thấy luận cơng con đờng cứu nớc
giải phóng dân tộc cho dân tộc Việt Nam.)
VËy t¹i sao QTCS l¹i tự giải tán?
H: Vỡ th gii cú nhiu chuyn bin thay đổi
GV: Nguyªn nhân nào dẫn tới cuộc khủng hoảng
kinh tế ?
HS: Trả lời
GV: Chuẩn kiến thức:
GV: Quan sát hình 62 SGK
- Em có nhận xét gì về sản l ợng thép giữa Liên
Xô và Anh?
GV: Cuc khng hong kinh t đã để lại những
hậu quả gì ?
HS: Tr¶ lêi
GV: Để thốt khỏi cuộc khủng hoảng dó các n ớc
t bản châu Âu đã làm gì?
HS: Tr¶ lêi
GV: Chuẩn kiến thức( Đức và Italia tìm cách
phát xít hố chế độ thng tr)
HS: Đọc phần chữ in nhỏ SGK
GV: CHuẩn kiến thøc
<b>* Hoạt động 5: ( 7 phút) Phong trào mặt trân</b>
nhân dân chống chủ nghĩa phát xít và chống
chiến tranh( 1929- 1939)
GV: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới dẫn đến
điều gì?
HS: Tr¶ lêi
GV: ( XuÊt hiÖn CNPX . Cao trào cách mạng
bùng nổ thành lập nhân dân chống phát Xít)
? Tr ớc nguy cơ của CNPX và chiến tranh thì Cm
Châu Âu pt ntn?
HS: Đọc chữ in nhỏ SGK
?
ở Phápphong trào chống phát xít diễn ra ntn?
GV: Vì sao nhân dân Pháp đẩy lùi đ ợc CNPX ?
Châu Âu, tiêu biểu là ở §øc
<b>b) Quốc tế cộng sản đợc thành lập</b>
* Hoàn cảnh
- PTCM Châu Âu pt mạnh
- Mt lot cỏc CS c thnh lp
- Vai trò của Lê nin và Đảng Bôn-sê-vích
Nga
- Y/c phải có 1 t/c quốc tế lãnh đạo
- 2/3/1919 Quốc tế cộng sản thành lập
* Hoạt động
1919 – 1943 QTCS tiến hành 7 lần đại
hội, đề ra đờng lối đúng đắn cho từng thời
kỳ phát triển của cách mạng thế giới
- 1943 QTCS tuyên bố tự giải tán.
<b>II. Châu Âu trong những năm (1929 </b>
<b>-1939)</b>
<i><b>1. cuộc khđng ho¶ng kinh tÕ thÕ giíi</b></i>
<i><b>( 1929- 1933) vµ những Hậu quả của</b></i>
<i><b>nó.</b></i>
* Nguyên nhân: Từ năm 1924- 1929 sản
xuất ồ ạt chạy đua theo lợi nhuận. Thừa
sản phẩm
.
* Hậu qu¶:
Hàng hố ế thừa, sản xuất đình đốn, đói
<b>* Giải pháp:</b>
- Anh, Pháp cải cách KT XH
- Đức, ý, Nhật phát xít hoá bộ máy chính
quyền gây chiến tranh thế giới.
<i><b>2. Phong trào mặt trân nhân dân chống</b></i>
<i><b>chủ nghĩa phát xÝt vµ chèng chiÕn</b></i>
<i><b>tranh( 1929- 1939)</b></i>
HS: Tr¶ lêi
GV: ( Đảng cộng sản huy động đợc kịp thời quần
chúng xuống đờng đấu tranh , cơng lĩnh phù hợp
với đông đảo quần chỳng)
GV: Liên hệ với cách mạng Việt nam.
HS: Đọc Đọc ch÷ in nhá SGK
- Hãy cho biết cuộc đấu tranh ở Tây Ban Nha
chống các thế lực phát xít diễn ra nh thế nào?
- Cỏc nhúm trao i
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm bạn nhận xét bổ sung
GV: Quan sát, hớng dẫn và chuẩn kiến thức
* ở Pháp
- Tháng 5/ 1935 mặt trận nhân dân chống
phát xít thành lập.
- 1936- 1939 Mặt trận nhân dân pháp thi
hành về chính sách tiến bộ.
4. Củng cố (3phút) . GV: Nguyên nhân nào dÉn tíi cc khđng ho¶ng kinh tÕ ?
Hs: Suy nghÜ tr¶ lêi
Gv: NhËn xÐt vµ cho điểm hs trả lời tốt.
GV hệ thống kiến thức toàn bài, khắc sâu cho hs phần trọng tâm của bài- GV: Nhấn mạnh cuộc
khủng hoảng kinh tế
5. Hớng häc ë nhµ:(1phót)
GV nhËn xÐt giê häc cđa HS
Rót kinh nghiệm giờ dạy của bản thân
Học bài cũ, phần tiếp theo.
<b> </b>
<b>Ngày soạn: 15/11</b>
<i>Ngày giảng:21/11</i>
<i><b>tiết 27</b></i>
<b>I Mơc tiªu:</b>. <b> </b>
<b> </b> <b>1. Kiến thức: Học sinh nắm đợc:</b>
- Kinh tÕ MÜ trong thËp niªn 20 cđa thÕ kû XX phát triển mạnh nhng không tránh khỏi những
khủng hoảng kinh tÕ 1929- 1933.
- Chính sách kinh tế mới , đã giảI quyết những khó khăn của nớc Mĩ.
- <b>2. Kỹ năng: Có thêm kỹ năng khai thác kiến thức qua kênh hình</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục ý thức đúng đắn về tình HS:ình kinh tế chính trị ở một nửa đế quốc.</b>
Có ý thức đúng đắn về cuộc chiến tranh chống sự áp bức bất cơng trong XHTB.
* Träng t©m: II. Nớc Mĩ trong những năm 1929- 1939
<b>II. Chuẩn bị</b> :<b> </b>
<b> </b> <b>1. Giáo viên : Bản đồ thế giới</b>
<b> </b> <b>2. Häc sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. n định tổ chức lớp: (1 phút)</b>
<b> </b> <b>2. Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút) </b>
GV: 1. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất đế quốc nào tan vỡ?
A Dức C áo- Hung
B Pháp D Anh
2. Đảng cộng sản Đức đợc thành lập vào thời gian nào?
A 11/ 1918 C 10/ 1918
B 12/ 1918 D 10/ 1919
3. Quốc tế thứ 3 ra đời vào:
A 2/3/ 1918 C 2/3 1919
B 3/2 / 1918 D 3/ 2/ 1919
Đáp án: 1- C: 2- B: 3- A
<b>3. Bµi míi:</b>
<b> Hoạt động của thầy và trò</b> <b> Nội dung</b>
<b> *Hoạt động1: ĐVĐ </b>
<b>*Hoạt động1: (18phút) Nớc Mĩ trong thập niên</b>
<b>20 của thế kỉ XX</b>
GV: Treo bản đồ thế giới để xác định vị trí địa lí
<b>I. Níc MÜ trong thËp niªn 20 cđa thÕ</b>
<b>kØ XX</b>
cđa níc MÜ
GV: MÜ tham gia chiÕn tranh thÕ giíi thø nhất
giành lại đ ợc những gì?
HS: Trả lời
GV: Chuẩn kiÕn thøc( tham gia mn, b¸n vị khÝ
GV: Đọc phần in nhỏ SGK
Em có nhận xét g× vỊ t×nh h×nh kinh tÕ n íc MÜ?
HS: Trả lời
HS quan sát hình 65, 66 trong SGK
GV: Nguyên nhân của sự phát triển v ợt bậc của Mĩ?
HS: HS: trả lời
HS: Quan sát hình 67 em có nhận xét gì qua thông
điệp kênh hình trên?
HS: Trả lời
GV: XÃ hội n ớc Mĩ có bình yên không?
Hs: Trả lời
GV: ĐCS Mĩ ra đời trong h/c nào??
HS: Trả lời
<b>* Hoạt động 3 ( 17 phút) Nớc Mĩ trong những</b>
năm 1929- 1939
GV: N ớc Mĩ năm 1929 lâm vào cuộc khủng hoảng
gì?
HS: Trả lời và đọc nội dung chữ in nhỏ
GV: Gánh nặng của cuộc khủng hoảng đè lên vai
tầng lớp nào?
HS: Tr¶ lêi
GV: Để thốt khỏi khủng hoảng đó n ớc Mĩ phải
làm gì?
HS; Trả lời
GV: Chuẩn kiến thức và sơ kết nội dung.
HS: Đọc phần chữ in nhỏ
GV: Nội dung của chính sách mới là gì?
HS: Nêu nội dung trả lời
HS: Quan sát hình 69 và bức HS:ình này nói lên
điều gì?
HS: Tr¶ lêi
<b>?Chính sách mới mang lại điều gì?</b>
- Các nhóm trao i
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm bạn nhận xét bổ sung
GV: Quan sát, hớng dẫn và chuẩn kiÕn thøc
( Cứu nguy cho CNTB Mĩ cũng giảI quyết phần nào
những khó khăn của ngời lao động trong thời điểm
đó)
- Sau CTTGI KT MÜ pt nhanh chóng, trở
thành trung tâm CN-TM-TC của thế giới
:
+ Năm 1928 chiếm 48% Slg Cn của toàn
TG, nắm 60% trữ lợng vàng của thế giới.
* Nguyên nhân phát triển
- Cải tiến kÜ tht
- SX d©y trun
- Tăng cờng độ lao động bóc lột CN
- Bn bán vũ khí
<b>* xh</b>: có Sự phân biệt giàu nghèo, phân
biệt chủng tộc, mâu thuẫn Xh gay gắt
- Phong trào công nhân chống thất
nghiệp nghèo đói , bất cơng diễn ra
th-ờng xun
<b>-5/1921 ĐCS thành lập để lđ Cn đấu</b>
tranh
<b>II. Níc MÜ trong những năm </b>
<b>1/ Cc khđng ho¶ng kinh tÕ </b>
<b>(1929-1933)</b>
- Th¸ng 10/ 1929 MÜ l©m vào cuộc
khủng hoảng kinh tế trầm trọng.
- Năm 1932 SX CN giảm 2 lần so với
năm 1929, 75% D©n trại bị phá sản,
hàng chục triệu ngời bị thất nghiệp.
<b>2/ Chính sách KT mới của Ru-dơ-ven</b>
- Để đa nớc Mĩ thoát khỏi khủng hoảng
năm 1932 tổng thống Ru- dơ- Ven thực
hiện chính sách mới
* Néi dung:
Giải quyết nạn thất nghiệp, phục hồi và
phát triển các ngành kt tài chính, ban
hành các đạo luật về công nghiệp và
nông nghiệp. Ngân hàng dới sự kiểm sát
của nhà nớc.
* T¸c dơng
- Mĩ thốt khỏi cuộc khủng hoảng, duy
trì chế độ dân chủ t sản
<b>4. Cđng cè:(3phót) . KT cđa MÜ trong thËp niªn 20 cđa thÕ kû XX?</b>
Gv: NhËn xÐt vµ cho điểm hs trả lời tốt.
GV hệ thống kiến thức toàn bài, khắc sâu cho hs phần trọng tâm của bµi- GV:
<b>5. Híng häc ë nhµ:(1phót)</b>
GV nhËn xÐt giê học của HS
Rút kinh nghiệm giờ dạy của bản thân
Học bài cũ, phần tiếp theo.
<b>Chơng IIi : châu á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới</b>
<b> ( 1918- 1939)</b>
<i><b>tiết 28</b></i>
<b>I Mơc tiªu:</b>. <b> </b>
<b> </b> <b>1. Kiến thức: Học sinh nắm đợc:</b>
- Tình HS:ình kinh tế Nhật Bản trong thời gian 1918- 1939, so sánh với nớc Mĩ.
- Vai trò của Đảng cộng sản nhậtđã trở thành lực lợng lãnh đạo phong trào công nhân.
- Nét khái qt về q trình phát xít hóa ở Nhật.
<b>2. Kỹ năng: Có thêm kỹ năng khai thác kiến thức qua kênh hình</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục t tởng chống phát xít, chống chiến tranh.</b>
<b>II. ChuÈn bÞ</b> :<b> </b>
<b> </b> <b>1. Giáo viên : Bản đồ thế giới, bản đồ Nhật Bản.</b>
<b> </b> <b>2. Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp: (1 phút)</b>
<b> </b> <b>2. Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút) </b>
GV: Kinh tÕ cđa níc MÜ nh thế nào trong thập niên 20 của thế kỷ XX? Nội dung của chính sách
Ru- dơ-Ven?
HS: Trả lời
GV: ( Đứng thứ nhất về phát triển kinh tế công nghiệp, nông nghiệp.
Nội dung: GiảI quyết nạn thất nghiệp, phục hồi và phát triển nền kinh tế tài chính)
<b>3. Bài mới:</b>
<b> Hoạt động của thầy và trò</b> <b> Nội dung</b>
<b> *Hoạt động1 ĐVĐ</b>
<b> *Hoạt động2: (18phút) Nhật Bản sau chiến</b>
tranh thế giới thứ nhất. Hoạt động cá nhân,
<b>nhóm.</b>
GV: Treo bản đồ để giới thiệu đế quốc Nhật Bản.
HS: Quan sát
GV: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất Nhật Bản
trở thành n ớc nh thế nào?
HS: Suy nghĩ trả lời
GV: Chuẩn kiến thức
HS: Đọc phần chữ in nghiêng SGK
GV: Em có nhận xét gì về kinh tế Nhật Bản ?
Sản l ỵng ra sao?
HS: Trao đổi trả lời
GV: Chn kiÕn thức và sơ kết
GV: Nền nông nghiệp ra sao?
HS: Trả lời
GV: Cho hs quan sát hình 70 SGK
GV: Nội dung của bức tranh nói lên điều gì?
HS: Trả lời
GV: Núi về hậu quả của vụ động đất tại Tô Ki Ô
Nhật Bản
GV: T×nh h×nh XH ra sao sau chiến tranh có nét
gì nổi bật?
HS; Trả lời
GV: Chuẩn kiến thøc
GV: Việc ĐCS Nhật thành lập nhằm mục đích
gì?
HS: Tr¶ lêi
GV: ( Lãnh đạo phong trào công nhân)
GV: Trong cuộc khủng hoảng KTTG có ảnh
h-ởng gì đến Nhật Bản?
? Cuộc khủng hoảng tài chính diễn ra ntn ở Nhật
Bản?
HS: Tr¶ lêi
<b>I. NhËt B¶n sau chiÕn tranh thÕ giíi</b>
<b>thø nhÊt</b>
1. Sù ph¸t triĨn kinh tÕ
- Sau CTTG I thu đợc nhiều lợi nhuận,
không mất thuộc địa.
- Nền kinh tế phát triển, đứng thứ hai TG
sau Mĩ
- Ph¸t triĨn trong vài năm đầu sau chiến
- Sản lợng CN tăng nhng bấp bênh
- Nông nghiệp : Lạc hậu.
2. Phong tro đấu tranh của nhân dân.
- 1918 phong trào đấu tranh chiếm kho
thóc của g/c nông dân bùng nổ, gọi là
cuộc “bạo ng lỳa go.
- Phong trào công nhân diễn ra sôi nổi.
- 7/ 1922 ĐCS Nhật Bản thành lập
GV: Đa ra một vài con só theo SGK
<b>* Hot động nhóm: ( 3 phút) ngẫu nhiên theo 4</b>
nhóm.
GV: So sánh về sự phát triển kinh tế Nhật, Mĩ có
gì giống và khác nhau?
- Cỏc nhúm trao i
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm bạn nhận xét bổ sung
GV: ChuÈn kiÕn thøc( Gièng: Cùng là nớc thắng
trận, thu nhiều lợi nhuận.
Khác: Mĩ phát triển kinh tế cực nhanh, Nhật KT
phát triển châm)
<b> </b>
<b> * Hoạt động 3: ( 18 phút). Tìm hiểu nhật Bản</b>
trong những năm 1929- 1933. Hoạt động cá
nhân.
HS: Đọc nội dung SGK
? Cuộc khủng hoảng kinh tÕ 1929 – 1933 diƠn
ra ntn ë NhËt? G©y ra những hậu quả gì?
GV: đ a Nhật thoát khỏi tình trạng khủng
hoảng giới cầm quyền Nhật Bản đã làm gì?
HS: Trả lời
GV: HS c phn ch nh
GV: Vì sao Nhật Bản lại mở đầu xâm l ợc Trung
Quốc?
HS:Trảlời
GV: Nht ỏnh Trung quc chứng tỏ điều gì??
HS: Trả lời
GV: ChuÈn kiÕn thøc
GV: Quá trình thiết lập chế độ phát xít Nhật đ ợc
diễn ra nh thế nào?
? Em hiÓu thế nào là chủ nghĩa phát xít?
HS: Trả lời
GV: ChuÈn kiÕn thøc.
GV: Thái độ của nhân dân chống phát xít ntn?
HS: trả lời
GV: ChuÈn kiÕn thøc
GV: PT đấu tranh của nhân dân có tác dụng nh
thế nào?
<b>II. NhËt B¶n trong những năm </b>
<b>1929-1939</b>
1. Cuộc khủng hoảng 1929 1933.
- Từ 1929-1933 Cn giảm 32,57%
- Ngoại thơng gi¶m 80%.
- 3 triệu ngời thất nghiệp
2. Chủ nghĩa phát xít ra đời.
- NhËt b¶n ph¸t xÝt ho¸ bộ máy chính
quyền, Gây chiến tranh xâm lợc bành
tr-ớng ra bên ngoài.
- Nhng năm 30 của thế kỉ XX chế độ
phát xít đợc thiết lập
3. Phong trào đấu tranh chống phát xít.
- Q trình phát xít hóa ở Nhật từ
1929-1933 sử dụng rộng rãi bộ máy quân sự và
cảnh sát của chế độ quân chủ Nhật Bản.
=> Làm chậm lại q trình phát xít hố ở
Nhật.
<b> 4. Cđng cè:(3phót) .</b>
- Sau chiÕn tranh thÕ giíi thø nhất tình hình kinh tế Nhật nh thế nào?
- Hậu quả lớn nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế là gì?
- GV hệ thống kiến thức toàn bài, khắc sâu cho hs phần trọng tâm của bài- GV:
5. Hớng häc ë nhµ:(1phót)
GV nhËn xÐt giê häc cđa HS
Rót kinh nghiệm giờ dạy của bản thân
Học bài cũ, phần tiếp theo.
<i>Ngày soạn:23/11</i>
<i>Ngày giảng:28/11</i>
<i><b>tiết 29</b></i>
<b>phong tro c lp dõn tc ở châu á( 1918- 1939)</b>
<b>I Mục tiêu:</b>. <b> </b>
- Những nét mới về phong trào độc lập dân tộc ở châu á trong vòng 20 năm 1919- 1939.
<b>2. Kỹ năng: Rèn thêm kỹ năng sử dụng bản đồ. Biết khai thác các t liệu để nhận biết bản</b>
chất của sự kiện lịch sử.
<b>3. Thái độ: Có thái độ đúng đắn trong học tập bộ mơn lịch sử. Sự gắn bó trong đấu tranh </b>
giành độc lập của các nớc trong khu vc Nỏ.
* Trọng tâm: 2. Cách mạng Trung Quốc trong những năm 1919 - 1939
<b>II. Chuẩn bị</b> :<b> </b>
<b> </b> <b>1. Giáo viên : Bản đô Châu á</b>
<b> </b> <b>2. Häc sinh: SGK, §å dùng học tập. Vở bài tập.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức d¹y- häc</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp: (1 phút)</b>
<b> </b> <b>2. Kiểm tra bài c: ( 4 phỳt) </b>
Trình bày những nét chính về tình hình Nhật Bản trong những năm 1929-1933?
Trả lời: 1. Sù ph¸t triĨn kinh tÕ
- Sau CTTG I thu đợc nhiều lợi nhuận, không mất thuộc địa.- Nền kinh tế phát triển, đứng thứ
hai sau Mĩ - Phát triển trong vài năm đầu sau chiến tranh- Sản lợng CN tăng nhng bấp bênh
- Nông nghiệp : Lạc hậu.
2. Phong trào đấu tranh của nhân dân.
- 1918 phong trào đấu tranh chiếm kho thóc của g/c nơng dân bùng nổ.
- Phong trào cơng nhân diễn ra sơI nổi.
- 7/ 1922 §CS Nhật Bản thành lập
3. Bài mới:
<b>Hot ng ca thy v trũ</b> <b>Ni dung</b>
Hoạt dộng 1: Đặt vấn dề.
Hot ng 2: Tìm hiểu mục1. 14 phút
Hoạt động cá nhân
Nguyên nhân nào dẫn đến bùng nổ phong trào
độc lập dân tộc ở châu á?
HS tr¶ lêi:TiÕng vang của cách mạng tháng 10
Nga. Niềm tin hy väng.
GV: chuÈn kiÕn thøc.
GV sử dụng bản đồ, giải thích phong trào phát
triển rộng khắp.
?Phong trào độc lập dân tộc ở châu á phát triển
nh
thế nào? Kể tên PT đấu tranh ở các n ớc châu
á?
HS: Tr¶ lêi
GV: ChuÈn kiÕn thøc.
GV gọi 1 em hoc sinh lên chỉ trên lợc đồ khu vực
diễn ra phong tro gii phúng dõn tc.
HS quan sát hình 72? Cho biết vài nét về nhân
vật này?
? CM TQ, Mơng Cổ, ĐNA, ấn Độ có đặc điểm
gì, diễn ra ntn?
HS: Lần lợt trình bày.
GV. Chuẩn kiến thức.
? Nét mới của phong trào Cm ở châu á?
HS: gccn tham gia và lãnh đạo, ĐCS ra đời ở
nhiều nớc.
Giáo viên sơ kết nội dung phần 1 và chuyển ý
Hoạt động 3. Tìm hiểu mục 2 19 phút
Hoạt động cỏ nhõn
GV nêu rõ trong 20 năm giữa 2 cuộc chiÕn tranh
thÕ giíi, CMTQ cã nhiỊu sù kiƯn phong phó phức
tạp.
? CMTQ mở đầu bằng sự kiện nào?
HS: Phong trào ngũ Tứ bùng nổ ngày 4/5/1919
lôi cuốn nhân dân tham gia, lực lợng chủ yếu là
công nhân.
<b>I. Nhng nột chung về phong trào độc</b>
<b>lập dân tộc ở châu á. Cách mạng Trung</b>
<b>Quốc trong những năm 1919 - 1939.</b>
<b>1. Nhng nột chung</b>
* Nguyên nhân.
- ảnh hëng cđa c¸ch mạng tháng mời
Nga.
- Chin tranh thế giới đã kết thúc.
* Diễn biến.
- Phong trào phát triển rộng khắp châu á:
Đông bắc á, đông nam á, Nam á, Tây á,
tiêu biểu là phong trào Cm ở TQ, ấn độ,
Việt Nam, In-đơ-nê-xi-a.
+ Phong trµo Ngị tø ë Trung Qc 1919
+ Cc CM ND ë M«ng Cỉ, níc CHND
Mông Cổ thành lập
+ Phong tro T ca ND n Độ dới sự
lãnh đạo của M.Gan-đi lãnh đạo.
+ PT §T ở Thổ Nhĩ Kì(1919-1922)
- Giai cp cụng nhõn là lực lợng lãnh đạo,
giữ vai trò nòng cốt của phong trào đt
giảI phóng dân tộc.
- ĐCS thành lập ở In-đô-nê-xi-a, TQ, ấn
Độ, VN.
<b>2. Cách mạng Trung Quốc trong</b>
<b>những năm 1919 - 1939</b>
? Theo em khẩu hiệu đấu tranh của phong trào
Ngũ Tứ có điều gì mới so với khẩu hiệu “Đánh
đổ Mãn Thanh” trong cách mạng Tân Hợi(1911)?
HS: Khẳng định chủ quyền dân tộc trớc kẻ thù
xâm lợc, thể hiện tính chất của cuộc Cm là giải
phóng dân tộc. CM Tõn Hi ch dng li chng
phong kin
?Phong trào phát triển ntn trong những năm 1926
1927?
HS: PT bc pht, do bọn đế quốc xúi dục gây nội
chiến ở phía bc.
- 7/1926 phong trào bắt đầu.
- 22/3/1927 giải phóng Thợng Hải.
- 24/3/1927 chiếm Nam Kinh
? Trong những năm 1927 1937 phong trào
cách mạng diễn ra ntn?
HS:
Tởng Giới Thạch: đại diện quyền lợi của phong
kiến quân phiệt, TS,ĐQ ở Trung Quốc.
GV: Nhắc lại sự xâm lợc của Nhật Bản đối với
Trung Quốc.
? Tr ớc nguy cơ xâm l ợc của Nhật Bản, nhân dân
Trung Quốc đã làm gì?
HS: Quốc dân đảng + ĐCS hợp tác chống Nhật
? Theo em khẩu hiệu của pt Ngũ Tứ có gì mới
hơn so với khẩu hiệu của cuộc CM Tân Hợi?
HS:- (TQ)chống pk, đế quốc
-(Đánh đổ Mãn Thanh)chỉ dừng lại ở chống
pk.
GV: NhËn xÐt, táng kÕt bµi häc
- 1/7/1921 ĐCS TQ đợc thành lập.
- Trong nh÷ng năm 1926 1927 tiến
hành tiêu diƯt bän qu©n phiƯt ở phía
bắc(gọi là phong trào bắc phạt)
- Từ 1927 1937 nhân dân Trung Quốc
tiến hành cách mạng chống tập đoàn
T-ởng Giới Thạch
- 7/1937 Nhật Bản tấn công xâm lợc TQ,
Quốc-Cộng hợp t¸c kh¸ng chiÕn chống
Nhật
4. Luyện tập (3 phút)
? Lập bảng thống kê thể hiện quá trình phát triển của phong trào cách mạng Trung Qc 1919
– 1939?
5. Cđng cè (2 phót)
GV tỉng kÕt, hƯ thèng kiÐn thøc toµn bµi
IV. Nhận xét, đánh giá, kết thúc bài học, HDVN (1 phút)
- Nhận xét giờ học của HS.
- Rót kinh nghiƯm giê d¹y
- HDVN Tr li cõu hi SGK, c trc mc II.
<i>Ngày soạn:23/11</i>
<i>Ngày gi¶ng:29/11</i>
<i><b>tiÕt 30</b></i>
<b>phong trào độc lập dân tộc ở châu á( 1918- 1939)</b>
(tiếp theo)
<b>I Mơc tiªu:</b>. <b> </b>
<b> </b> <b>1. Kiến thức: Học sinh nắm đợc:</b>
- Những nét mới về phong trào độc lập dân tộc ở châu á trong vòng 20 năm 1919- 1939.
- Những nét chung của phong trào độc lập dân tộc ở khu vực Đông Nam á.
<b>2. Kỹ năng: Rèn thêm kỹ năng sử dụng bản đồ. Biết khai thác các t liệu để nhận biết bản</b>
chất của sự kiện lịch sử.
<b>3. Thái độ: Có thái độ đúng đắn trong học tập bộ mơn lịch sử. Sự gắn bó trong đấu tranh </b>
giành độc lập của các nớc trong khu vực ĐNá.
Träng t©m: 1. Tình hình chung
<b>II. Chuẩn bị</b> :<b> </b>
<b> </b> <b>1. Giáo viên : Bản đô Châu á</b>
<b> </b> <b>2. Häc sinh: SGK, §å dïng häc tập. Vở bài tập.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> </b> <b>2. KiĨm tra bµi cị: ( 4 phót) </b>
GV: Vì sao sau chiến tranh thế giới thứ nhất phong trào đấu tranh giành độc lập ở khu vực châu
á lại bùng nổ mạnh mẽ?
HS: Tr¶ lêi
GV: ( Chiến tranh đã để lại hậu quả nề làm cho >< XH ngày càng căng thẳng, đặc biệt mâu
thuẫn giữa đế quốc và nhân dân các nớc thuộc địa , nửa thuộc địa ... do đó phong trào đấu tranh
phát triển mạnh mẽ.
<b>3. Bµi míi:</b>
<b> Hoạt động của thầy và trò</b> <b> Nội dung</b>
<b> * Hoạt động 1: Đặt vấn đề</b>
<b>*Hoạt động2: (19phút) 1. Tình hình chung.</b>
HS: Đọc nội dung phn 1 SGK
GV: HÃy nêu tình hình chung của các quốc
gia Đông Nam á ?
HS: Tr¶ lêi
GV: Treo bản đồ để chỉ ra những thuộc địa của
Anh, Pháp, Hà lan..
GV: Phong trào đấu tranh ở ĐN á đầu thế kỷ
XX phát triển theo h ớng nào??
HS: Tr¶ lời
GV: ( Cm dân chủ t sản)
GV: Nguyờn nhõn no dẫn đến phong trào Cm
pt mạnh?
HS:
GV: Theo em phong trào đấu tranh giành độc
lập có những nét gì mới?
HS: Tr¶ lêi
HS: Đọc nội dung phần chữ in nhỏ
GV: qua phần đọc em nhận thấy điều gì?
HS: Trả lời
GV: Sự thành lập của Đảng cộng sản có tác
động nh thế nào đối với phong trào ở khu vực
Đơng Nam á ?
HS: Tr¶ lời
GV: ( Phong trào dân chủ có bớc tiến rõ rệt)
? Nêu 1 số phong trào điển hình?
HS: In-ụ, Vn
? Các phong trào Cm ở ĐNA có kết quả ntn?
HS: Đều bị thất bại
HS quan sát H.73 cho biết vài nét về nhân vật
này?
?Cùng với sự pt của ptcm vô sản còn có loại
HS: Pt cm t sản cũng phát triển mạnh
s
<b>* Hot ng 3: ( 17 phút). </b>Phong trào độc lập
dân tộc ở các nc ụng Nam ỏ.
? Pt Cm giải phóng dân tộc ëp §NA pt ntn?
GV: Nãi qua vÒ khëi nghÜa Ong KÑo, khëi
nghÜa Con- ma- đam.
GV: HÃy nêu những sự kiện tiêu biểu về phong
trào CM Cam Phu Chia , Lào, Việt Nam?
HS: Nêu theo néi dung SGK
GV: ChuÈn kiÕn thøc
GV: Em có nhận xét gì về phong trào độc lập ở
khu vực Đơng D ng?
HS; Trả lời
GV: ( Phong trào diễn ra sôi nổi, díi nhiỊu h×nh
<b>II. Phong trào độc lập dân tộc ở Đơng</b>
<b>Nam á ( 1918-1939)</b>
1. T×nh h×nh chung.
- Các quốc gia ĐNá đều trở thành thuộc
địa của chủ nghĩa thực dân. (trừ Xiêm nay
là Thái Lan)
- Sau trhất bại của các phong trào “phò vua
cứu nớc”, tâng lớp trì thức ở nhiều nớc
muốn vận động cách mạng theo con đờng
CM DC TS
* Nguyên nhân:
- Do thực dân tăng cờng áp bức, bóc lột
- ảnh hởng của cách mạng T10 Nga
* Nét míi cđa CM §NA
- Giai cấp vô sản trởng thành lãnh đạo
phong trào cách mạng
- Nhiều đảng cộng sản đợc thành lập.
* Phong trào điển hình:
- Khi ngha Xu-ma-t-ra (In-ụ-nờ-xi-a)
- PT Xụ Vit-Ngh Tĩnh (VN)
* KÕt qu¶
- Các phong trào bị đàn áp.
- ĐCS ra đời lãnh đạo nhân dân và phong
- PT CMDCTS pt mạnh hơn hơn đầu TK
XX. Xuất hiện các chính đảng TS có t/c và
ảnh hởng XH lớn.
<i><b>2. Phong trào độc lập dân tộc ở các nớc</b></i>
<i><b>Đông Nam á.</b></i>
- PT diễn ra sôi nổi, liên tục ở nhiều nớc,
lôi cuốn đông đảo nhân dân tham gia.
* Đông Dơng:
+ Lµo: 1901- 1936 khëi nghÜa Ong KĐo vµ
khëi nghÜa Com- ma - ®am.
+ Cam phu chia: 1918- 1926 các cuộc đấu
tranh liên tiếp nổ ra. Từ năm 1930- 1935
phong trào theo hớng dân chủ t sản.
thøc phong phú, Sự thành lập Đảng CS Đông
D-ơng t¹o ra bíc ngoạt cho phong trào cách
mạng).
GV: Phong tro c lp dõn tc ở ĐN á nh thế
nào?
HS; Tr¶ lêi
GV: Chuẩn kiến thức nói rõ về phong trào ở In
GV: ở Đông Nam á đảng cộng sản n ớc nào đ ợc
thành lập sớm nhất?
HS; Tr¶ lêi
GV: ChuÈn kiÕn thøc
GV: Quan sát hình 74 Nhân vật trong hình có
vai trị gì đối với n ớc In đơ?
HS: Tr¶ lêi
Đến khi chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ
năm 1940 phát Xít Nhật tràn vào ĐNá, cũng từ
đây phong trào đấu tranh chĩa mũi nhọn vào
chủ nghĩa phát Xít Nhật....
? Em cã nhËn xét chung gì về PTCM ở ĐNA
1930 1940?
HS: Cha giành đợc thắng lợi
* Đông Nam á hải đảo:
Diễn ra sôi nổi ở nhiều nớc, tiêu biểu In đô
nê xia
- Từ năm 1940 trở đi các nớc Đna đấu
<b> 4. Cđng cè:(3phót) .</b>
- Vì sao phong trào độc lập dân tộc dân chủ lại bùng nổ mạnh mẽ ?
- Thống kê các phong trào độc lập dân tộc ở châu á?
- GV tỉng kÕt, hƯ thèng kiÐn thøc toµn bµi
5. HDVN (1 phót)
- NhËn xÐt giê häc cđa HS.
- Rót kinh nghiƯm giê d¹y
- HDVN Trả lời cõu hi SGK, c trc bi 21.
<i>Ngày soạn:30/11</i>
<i>Ngày giảng:5/12</i>
<i> </i>
<b>I Mơc tiªu:</b>. <b> </b>
<b> </b> <b>1. Kiến thức: Giúp hs nắm đợc:</b>
- nguyên nhân bùng nổ chiến tranh, và tại sao Đức lại đánh các nớc châu Âu trớc?
<b>2. Kỹ năng: Rèn thêm kỹ năng quan sát tranh ảnh, để suy luận các sự kiện lịch sử , nhận </b>
biết bản chất của các sự kiện lịch sử.
<b>3. Thái độ: Căm ghét chủ nghĩa phát Xít, căm ghét chiến tranh</b>
* Trọng tâm,: 1. Chiến tranh bùng nổ và lan rộng toàn thế giới (từ ngày 1/9/ 1939 đến đầu năm
1943)
<b>II. ChuÈn bÞ</b> :<b> </b>
<b> </b> <b>1. Giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi thảo luận.Lợc đồ Đức tấn công Ba Lan</b>
2. Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp: (1 phút)</b>
<b> </b> <b>2. Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút) </b>
GV: Vì sao phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở châu á phát triển mạnh từ sau chiến
tranh thế giới thứ nhất?
HS; Tr¶ lêi
GV: ảnh hởng của chiến tranh lần 1, bọn đế quốc tiến hành chính sách khai thác bóc lột nhân
dân tàn bạo >< xã hội gay gắt, ảnh hởng của cuộc cách mạng tháng 10 Nga...
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b> Hoạt động 1: Đặt vấn đề </b>
<b>*Hoạt động2: </b><i>(15phút</i>) : Tìm hiểu nguyên nhân
dẫn đến chiến tranh.
GV: Hãy nhắc lại nguyên nhân, mục đích và hậu
<b> 4. Cđng cè (3phót) .</b>
- Nguyên nhân dẫn đến chiến tranh thế giới lần thứ hai?
- Diễn biến chính của chiến sự?
- GV tỉng kÕt, hƯ thèng kiÐn thøc toµn bµi
5. HDVN (1 phót)
- NhËn xÐt giê häc cđa HS.
- Rót kinh nghiƯm giê dạy
<i>Ngày soạn:1/12</i>
<i>Ngày giảng: 8/12</i>
<b>I Mơc tiªu:</b>. <b> </b>
<b> </b> <b>1. Kiến thức: Giúp hs nắm đợc:</b>
KÕt côc của chiến tranh là một thảm họa của nhân loại.
<b>2. Kỹ năng: Rèn thêm kỹ năng quan sát tranh ảnh, để suy luận các sự kiện lịch sử , nhận </b>
biết bản chất của các sự kiện lịch sử.
<b>3. Thái độ: Căm ghét chủ nghĩa phát Xít, căm ghét chiến tranh</b>
Phân biệt tính chất của cuộc chiến tranh
* Trọng tâm: 2. Quân đồng minh phản công chiến tranh kết thúc.( từ năm 1943- 8/1945)
<b>II. Chuẩn bị</b> :<b> </b>
<b> </b> <b>1. Giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi thảo luận.</b>
<b> </b> <b>2. Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. n định tổ chức lớp: (1 phút)</b>
<b> </b> <b>2. Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút) </b>
GV: Nguyên nhân bùng nổ của cuộc chiến tranh thế giới thứ hai?
HS: Trả lời: - Mâu thuẫn về : Quyền lợi, Thị trờng, thuộc địa.
- Cuộc khủng hoảng KT thế giới 1929- 1933 ....
<b>3. Bµi míi:</b>
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b>* Hoạt động 1: Đặt vấn đề </b>
<b>*Hoạt động2: (20phút) : . Quân đồng minh phản</b>
công chiến tranh kết thúc.( từ năm 1943- 8 1945
HS: Đọc ni dung phn 2 SGK.
GV: Đọc nội dung phần chữ in nhá
GV: Em thấy Liên Xơ có vai trò nh thế nào trong
việc đánh thắng chủ nghĩa phát Xít ?
HS; Tr¶ lêi
GV: ( Là lực lợng đi đầu và là lực lợng chủ chốt
góp phần quyết định trong cuộc chiến tranh chống
chủ nghĩa phát xít).
GV: Vào thời gian nào quân đồng minh phản công?
HS:-Từ 19 đến 23/11/1942 Hồng quân LX bao
vay 35 vạn quân Đức.
-2/2/1943 LX tiêu diệt 2/3quân Đức,1/3 bị bắt
sống trong đó có t lệnh PaoLút và 24 tớng.
GV: Sử dụng lợc đồ trình bày chiến sự trên các mặt
trận:
GV; Nhấn mạnh đến sự thất bại của CNPX
GV: Cho hs quan sát kênh hình trong sách bài tËp .
HS: Quan s¸t
<b> </b>
<b>* Hoạt động 2: ( 15 phút): Kết cục của cuộc</b>
chiến tranh.
<b> * Th¶o ln nhãm( 5 phót).NgÉu nhiªn</b>
<i>Theo 4 nhãm.</i>
GV: Cho hs quan sát hình 77,78,79. Em cã suy
nghÜ gì về hậu quả của chiến tranh thế giới lần thứ
hai với nhân loại?
HS:
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm bạn nhận xét, bổ xung.
<i><b>II. Nhng diễn biến chính ( tiếp theo)</b></i>
<b>2. Quân đồng minh phản công chiến</b>
<b>tranh kết thúc.( từ năm </b>
<b>1943-8/1945)</b>
- 2/2 1943 Hång quân Liên Xô và liên
quân Mĩ- Anh mở các cuộc phản công
trên khắp các mặt trận.
*Tại mt Xô-Đức:+ 19/11/1943 Liên
Xô phản công Đức.
+ Cuối 1944 LX
giúp Đông Âu giảI phóng.
*Tại mt Bắc Phi:+ T5/1943 Đức và ý
đầu hàng.
<b>*Mặt trận Tây âu: +6/6/1944 Liên</b>
quân Anh, Pháp tấn công Đức Đêm 8
rạng 9/5/1945 phát xít Đức đầu hàng
không điều kiện.
<b>* Châu á-TBD: + 15/8/1945 Nhật</b>
tuyên bố đầu hàng vô điều kiện. Chến
tranh kết thúc.
- 15/8/ 1945 Nhật đầu hàng.
<b>III. ): Kết cục của cuộc chiến tranh.</b>
- Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt
GV: Sơ kết, chuẩn kiến thức.--> Kẻ gieo gió ắt gặt
bÃo
GV: Thế giới văn minh, yêu hòa bình đã thắng,
CNPX đã bị xụp đổ hồn tồn...= > Dẫn đến thế
giới có nhiều những thay i hon ton.
GV: Cho hs chơi trò chơi về tìm hiểu các sự kiện
theo nội dung bài học
1000 nm trớc đó cộng lại.
- Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc
dẫn đến sự biến đổi căn bản của tình
hình thế gới.
<b> 4. Cđng cè: (3phót) .</b>
- Ngun nhân dẫn đến chiến tranh thế giới lần thứ hai?
- Diễn biến chớnh ca chin s?
- Hâu quả của cuộc chiến tranh?
GV tỉng kÕt, hƯ thèng kiÐn thøc toµn bµi
<b>5. HDVN (1 phót)</b>
- NhËn xÐt giê häc cđa HS.
- Rót kinh nghiƯm giê d¹y
- HDVN Trả lời câu hỏi SGK, đọc trc bi mi
Ngày soạn: 9/12
<i>Ngày giảng:12/12</i>
<i> </i>
Chơng V: Sù ph¸t triĨn cđa khoa häc – kü tht và văn hóa thế
giới nửa đầu thế kỷ XX
Tiết 33
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật và văn hóa thế giới nửa đầu
thế kỷ XX
<b>I . Mơc tiªu: </b>
<b> </b> <b>1. Kiến thức</b>: Giúp hs nắm đợc:
Những tiến bộ vợt bậc của KHKT nhân loại đầu thế kỷ XX, đặc biệt là sự phát triển của nền
văn hóa mới trên cơ sở của chủ nghĩa Mác- lê Nin
<b>2. Kỹ năng</b>: Rèn kỹ năng đối chiếu, so sánh các sự kiện lịch sử, say sa tìm tịi và
nghiên cứu khoa học.
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b>Trân trọng những thành quả khoa học kỹ thuật của nhân loại.
* Trọng tâm: <i><b>I. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật thế giới đầu thế kỷ XX</b></i>
<b>II. ChuÈn bị : </b>
<b> </b> <b>1. Giáo viên</b> : Phiếu thảo luận nhóm,bảng phụ
<b> </b> <b>2. Häc sinh</b>: SGK, §å dïng häc tËp. Vë bài tập.
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp</b>: (1 phút)
<b> </b> <b>2. Kiểm tra bài cũ</b>: ( 4 phút)
GV: HËu qu¶ cđa cc chiÕn tranh thÕ giíi thø hai?
HS; Trả lời:
GV: ( Đây là cuộc chiến tranh lớn nhất, khốc liệt nhất, tàn phá nựng nề nhất...
Hoạt động của thầy và trò tg Nội dung
<b> *Hoạt động1</b>: (20phút)Sự phát triển của khoa
học kỹ thuật thế giới đầu thế kỷ XX
HS: Đọc nội dung phần 1 SGK.
GV:HÃy cho biết những phát minh mới về vật lý
đầu thế kỷ XX?
HS: Trả lêi
HS: Quan s¸t h80 SGK
GV:Nhà bác học Đức An- léc- Anh- xtanh đã
mang lại một dấu ấn sâu sắc cho khoa học hiện
đại khi xét lại các khái niệm vật lý về không gian,
thời gian.
GV: Em h·y cho biết những phát minh mới về
các lĩnh vực khoa học khoa học khác?
HS: Trả lời:
GV: Sơ kết nội dung,QS h81.
Nêu những tác dụng đã đ ợc ứng dụng vào cuộc
<i><b>I. Sù ph¸t triĨn cđa khoa häc kü </b></i>
- Phát minh ra lý thuyết nguyên tử
- Lý thuyết tơng đối.
<b>2. C¸c khoa häc kh¸c</b>.
sèng? T¸c dơng cđa nã?
HS: Trả lời: Mang lại cuộc sống tốt đẹp
GV: Chuẩn kiến thức
GV: Sù ph¸t triĨn cđa khoa häc- kü tht cã ¶nh
h
ởng gì đến lồi ng ời khơng?
HS: Trả lời
GV: Chn kiÕn thøc( chÕ tạo ra vũ khí gây thảm
họa cho loài ngời...
GV: Em hiểu câu nói của nhà bác học A nô ben
nh
thế nào không?
HS: Trả lời
GV: KH- KT phát triển phục vụ đời sống con
ng-ời.
<b> * Hoạt động 2: </b>( 15 phút): Nền văn hóa Xơ
Viết hình thành và phát triển
GV: Khái niêm văn hóa: ( Là những thỏa mãn
nhu cầu đời sống .
GV: Nền văn hóa xã hội ra đời dựa trên những cơ
sở nào? Tại sao giọi nền văn hóa mới?
HS: Tr¶ lêi
GV: Chuẩn kiến thức. ( Văn hóa là tổng thể
những giá trị văn hóa về tinh thần do con ngời
sáng tạo ra trong lịch sử. Là nền văn hóa mới vì
đợc dựa trên cơ sở của chủ nghĩa Mác – Lê nin).
<b> * Thảo luận nhóm</b><i>( 5 phỳt).Ngu nhiờn</i>
<i>Theo 4 nhóm.</i>
GV: HÃy cho biết những thành tựu văn hóa xô
viết nửa đầu thế kỷ XX?
HS:
- C¸c nhãm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm bạn nhận xét, bổ xung.
GV: Sơ kết, chuẩn kiến thức
GV: Tại sao nói xóa nạn mù chữ là nhiệm vụ
hàng đầu trong việc xây dựng nền vă hóa mới của
Liên Xô?
HS: Tr¶ lêi
GV: ( Trình độ dân trí cao, muốn XDCNXH phi
cú nhng con ngi XHCN)
HSayx kể tên những tác phẩm văn học mà em
biết?
HS: Trả lời.
GV: Chuẩn kiến thức .
VD: bom nguyên tử chế tạo năm
1945, máy tính điện tử chế toạ năm
1946.
*Tác dụng: Nâng cao chất lợng cuộc
sống con ngời.
*Hạn chế: Gây các cuộc chiến tranh
thăm hoạ của loài ngời.
<b>II. Nền văn hóa Xô Viết hình </b>
<b>thành và phát triển.</b>
<b>1. Cơ sở hình thành.</b>
- T tởng chủ nghĩa Mác- lê nin
- Tinh hoa của di sản văn hóa nhân
loại.
<b>2. Thành tựu </b>
- 1921- 1940 xóa nạn mù chữ cho 60
triệu ngời
- Sáng tọa chữ viết cho đân tộc cha
có chữ viÕt
- Ph¸t triĨn hƯ thèng gi¸o dơc
- Ph¸t triĨn VHNT, KH,KT
=> Xuất hiện một số nhà văn nổi
tiếng (M.gooc- ki, Sô lô khốp...)
<b>4. Củng cố:(3phút) .</b>
? Văn hoá Xô viết hình thành bởi những yếu tố nào?
1. T tởng của chú nghĩa Mác LêNin.
2. Kế thừa truyền thống VH của dân tộc Xô Viết.
3. Tiếp thu tinh hoa VH nhân loại.
4. Tất cả các yếu tố trên.
? Hóy su tầm những thành tựu của các bộ môn liên quan đến bài học này?
- NhËn xÐt giê häc cña HS.
- Su tầm t liệu,làm bài tập và ôn tập li nhng kin thc phn LSTG hin i.
Ngày soạn:9/12
Ngày giảng: 15/12
TiÕt 34
(<b>phần từ năm 1917 đến năm 1945</b>)
<b>I . Mục tiêu: </b>
<b> </b> <b>1. Kiến thức</b>: Giúp hs nm c:
Những sự kiện lịch sử chủ yếu của lịch sử thế giới từ 1917- 1945
<b>2. Kỹ năng</b>:
Tổng hợp và thống kê các sự kiện ịch sử
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b>Có tinh thần yêu nớc và giáo dục t tởng chống chiến tranh, chống chủ
nghĩa Phát xít, bảo vệ hịa bình thế giới.
<b>II. Chn bÞ</b>
<b> </b> <b>1. Giáo viên</b> : Bảng phụ để lập bảng thống kê.
<b> </b> <b>2. Học sinh</b>: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> 1. ổn định tổ chức lớp</b>: (1 phút)
<b> </b> <b>2. Kiểm tra bài cũ</b>: ( Kết hợp trong bµi míi)
<b>3. Bµi míi</b>:
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoat động 1</b> (30 phút)Tìm hiểu
những sự kiện chính từ 1917- 1945.
GV: Hớng dẫn học sinh tìm hiểu nội
dung bằng hình thức lập bảng thống
kờ.
GV:Treo bảng phụ kẻ trớc và hớng
dẫn hs
HS: Hoàn thiện
GV:Kết hợp với hs hoàn thiện bảng
phụ.
I. Những sự kiện chính
1. Bảng thống kê về tình hình nớc Nga Liên Xô
từ 1917- 1941.
Thời gian Sự kiện KÕt qu¶
2/ 1917 CM DC t s¶n
thắng lợi ở Nga Lật đổ chế độ Nga hồng. Hai chính
quyền song song
cùng tồn tại
7/11/1917 CM tháng 10
Nga thành cơng Lật đổ chính phủ lâm thời. Thành lập
nớc cộng hịa xơ
viết mở đầu thời kì
XDCĐ XHCN
1918-
1920 Cuộc đấu tranh chống thù trong
giặc ngoài để
bảo vệ chính
quyền xơ viết ơ
Nga
Xây dựng lại hệ
thống chính trị nhà
nớc mới, đánh
thắng thù trong
giặc ngoi
1921-1941 Liên Xô XD CNXH Công nghiệp hóa XHCN
2. Bảng thống kê về tình hình thế giới và châu Âu,
châu á
1918-
1923 Cao trào CM thế giới, châu Âu,
châu á
Cỏc ng cng sn
ln lt cra i
QTCS thành lập và
lãnh đạo phong trào
1924-1929 Thời kì ổn định và phát triển của
CNTB
Sản xuất CN phát
triển nhanh chóng
tình hình chính trị
t-ơng đối ổn định
1929-1933 Khủng hoảng kinh tế thế giới
bắt đầu nổ ra ë
MÜ vµ lan réng
ra toµn thÕ giíi
Kinh tế thế giới
giảm xút nghiêm
trọng, thất nghiệp v
bt n nh v chớnh
tr
1933-
1939 Các nớc t bản tìm cách thoát
khỏi khủng
<b>Hot ng 3</b>. (10 phút) tìm hiểu
những nội dung chủ
Ỹu
GV: H·y cho biÕt 5 sù kiƯn chÝnh tõ
1917- 1945 lµ những sự kiện nào?
HS: Trả lời
GV: Chuẩn kiến thức.
(- CM tháng 10 Nga thành công
- Cao trào CM 1918- 1923
- Phong trào đấu tranh GPDT lên
cao
- ChiÕn tranh thÕ giíi thø hai bïng
nỉ
- Hệ thống các nc XHCN ra i
hoảng chiến tranh bành
tr-ớng xâm lợc
- Anh, Pháp, Mỹ
thực hiện cải cách
kinh tÕ, chÝnh trÞ.
1939-
1945 ChiÕn tranh thÕ giíi thø hai 74 nớc trong tình trạng chiến tranh.
CNPX Đức, Italia,
Nhật thất bại hoàn
toàn
- thng li thuc v
Liên Xô, các nớc
đồng minh và nhân
loại tiến bộ trên thế
giới
<b>II. Nh÷ng néi dung chđ u.</b>
HS tự lập bảng thống kê các sự kiện theo nội dung
yêu cầu SGK.
1. Chủ nghĩa xà hội Nga thành công và sự tồn tại
vững chắc của nhà nớc Xô Viết.
2. Cao trào cách mạng 1918-1923 Một loạt ĐCS
thành lập. Quốc tế cộng sản thành lập.
3. PTĐT giảI phãng DT lªn cao.
4. Tổng khủng hoảng kinh tế 1929-1933, sự ra
5. ChiÕn tranh thÕ giới II bùng nổ
<b>4. Củng cố:(3phút) .</b>
? Trình bày ý nghĩa lịch sử của cách mạng tháng 10 Nga.
?Nguyên nhân nào dẫn tới cuộc khủng hoảng kinh tế 29-33?
?Hậu quả lớn nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế là g×?
5. HDVN:(1phót).
- NhËn xÐt giê häc cđa HS.
- Rót kinh nghiƯm giê dạy
Ngày soạn:
Ngày dạy: 22/3
<b>Tiết 35. Kiểm tra chÊt lỵng HK I</b>
<b>I . Mơc tiªu: </b>
<b> </b> <b>1. KiÕn thøc</b>:
Nhằm củng cố về một số kiến thức đã học trong chơng trình lịch sử đã học về lịch sử thề
giới cận đại và LS thế giới hiện đại
<b>2. Kỹ năng</b>: Rèn kỹ năng t duy và vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi.
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b>Ham mê, thán phục tinh thần yêu nớc chống giặc của dân tộc ta
<b>II/ Nội dung</b>
<b>1 Ma trận</b>
<b>2. ĐỀ KIỂM TRA (Đề do phòng giáo dục –đào tạo huyên Lục Ngn ra )</b>
<b>I.</b> <b>TRắC NGHIệM: ( 3 </b><i><b>điểm)</b></i>
<i><b>Cõu 1.(2 im):</b><b>Hóy chọn phơng án trả lời đúng trong các câu sau:</b></i>
<b>1</b>. Ngày chủ nhật đẫm máu gắn với sự kiện lịch sử nớc nào đầu thế kỉ XX?
A. Cách mạng Đức. B. Cách mạng Nga.
C. Phong trào đấu tranh của công nhân Mĩ. D. Phong trào đấu tranh của công nhân Anh.
<b>2</b>. Cuéc khëi nghÜa Xi-pay (1857 - 1859) ë ấn Độ là cuộc khởi nghĩa của:
A. T sản. B. Công nh©n.
C. Binh lÝnh. D. Nông dân.
<b>3</b>. Cuộc khủng hoảng kinh tế của Mĩ bắt đầu từ lĩnh vực:
A. Thơng nghiệp. B. C«ng nghiƯp.
C. N«ng nghiƯp. D. Tài chính.
<b>4</b>. Vì sao Nhật Bản tiến hành bành trớng thế lực ra bên ngoài?
A. Nht Bn cha có thuộc địa. B. Muốn làm bá chủ thế giới.
C. Mở rộng ảnh hởng ra bên ngoài. D. Nhật Bản thiếu nguyên liệu và thị trờng.
<i><b>C</b><b>âu 2.(1 điểm):Nối mốc thời gian ở cột A với sự kiện ở cột B sao cho đúng:</b></i>
<b>A. Thêi gian</b> <b>B. Sù kiÖn</b>
<b>1</b>. 1/9/1939
<b>2</b>. 22/6/1941
<b>3</b>. 7/12/1941
<b>4</b>. 9/5/1945
<b>a</b>. Nhật tấn cơng hạm đội Mĩ ở Trân Châu Cảng.
<b>b</b>. Ph¸t xít Đức kí văn kiện đầu hàng không điều kiện.
<b>c</b>. Đức tấn công Liên Xô.
<b>d</b>. Khi ng minh chng phỏt xớt hỡnh thnh.
<b>e</b>. Phát xít Đức tấn công Ba Lan.
<b>II. tự LUậN: </b><i><b>(7 điểm</b><b>)</b></i>
<b>Câu 3</b><i><b>.( 3 điểm): </b></i>Em hÃy trình bày ý nghĩa lịch sử của cách mạng tháng Mời Nga?
<b>Câu 4</b><i><b>.( 3 điểm): </b></i>Vì sao nói Công xà Pa-ri lµ nhµ níc kiĨu míi?
<b>Câu 5</b><i><b>.(1 đểm): </b></i>Vì sao ở nớc Nga năm 1917 lại có hai cuộc cách mạng?
3. p n
<i><b>Hớng dẫn các bớc làm</b></i> <i><b>điểm</b></i>
<b>I. TRắC NGHIệM: </b>
<i><b>C©u1:</b></i>
<i><b> Mỗi ý HS chọn đúng đợc 0.5 điểm</b></i>
<i><b>1.B; 2.C; 3.D; 4.D</b></i>
<i><b>Câu 2: </b></i>
<i>HS nối đúng mỗi ý đợc 0.25 điểm</i>
<i><b>1.e; 2.c; 3.a; 4.b</b></i>
<i><b>3 </b></i>
<i><b> </b><b>®iĨm</b></i>
2 ®iĨm
1 ®iĨm
<b>II. tù LN: </b> <i><b>7 </b><b> </b><b>điểm</b></i>
<i><b>- Đối víi níc Nga</b></i>
+ Làm thay đổi hồn tồn vận mệnh nớc Nga,
+ Lần đầu tiên ngời lao động Nga lên nắm chính quyền,
+ Xây dựng chế độ mới - chế độ XHCN .
<i><b>- §èi víi thÕ giíi</b></i>
+ Dẫn đến những thay đổi to lớn trên thế giới
+ Cổ vũ mạnh mẽ và tạo những điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh giải phóng
của giai cấp vơ sản và các dân tộc bị áp bức trên thế giới..
<i><b>1.5 ®iĨm</b></i>
<i><b>C©u 4:</b></i> <i><b>3 ®iĨm</b></i>
- Hội đồng công xã vừa ban bố pháp luật, vừa lập ra các uỷ ban thi hành pháp luật.
- Công xã đã ban bố và thực hiện các sắc lệnh phục vụ quyền lợi của nhân dân.
+ Tách nhà thờ ra khỏi hoạt động của nhà nớc, nhà trờng không đợc dạy kinh thánh.
+ Giao cho cơng nhân quản lý các xí nghiệp của bọn chủ bỏ trốn.
+ Quy định tiền lơng tối thiểu, giảm lao động ban đêm, cấm cúp phạt, đánh đập
cơng nhân.
+ Hỗn trả tiền th nhà, hỗn trả nợ, quy định giá bán bánh mì.
+ Thực hiện chế độ giáo dục bắt buộc, miễn học phí.
+ Víi nh÷ng chính sách trên chứng tỏ công xà Pa-ri là nhà níc kiĨu míi.
<i><b>0.5 ®iĨm</b></i>
<i><b>2.5 ®iĨm</b></i>
0.5 ®iĨm
0.5 ®iĨm
0.5 ®iĨm
0.5 ®iĨm
0.25 ®iĨm
0.25 ®iĨm
<i><b>C©u 5:</b></i> <i><b>1 ®iĨm</b></i>
- Sau cách mạng tháng Hai năm 1917 đã lật đổ đợc chế độ Nga Hoàng song cục
diện chính trị đặc biệt lại diễn ra ở Nga: Hai chính quyền song song tồn tại với hai
đờng lối chính trị khác nhau.
Trớc tình hình đó Lênin và Đảng Bơnsêvích chủ trơng tiếp tục làm cách mạng
-Cách mng thỏng Mi bựng n.
0.5 điểm
0.5 điểm
<b>4/ Kết quả:</b>
<b>S HS cha kiểm tra:0</b>
<b>Tổng số bài: 166 Trong đó:</b>
§iĨm 0:… ……0 bài Điểm 1: 0 bài
Điểm 2: 0 bài
Điểm 3: 5 bài Điểm 4: 9 bài
Điểm 5: 24 bài
Điểm 6: 37 bài Điểm 7: 43 bài
Điểm 8:33 bài
Điểm 9:11 bài Điểm 10: 0 bài
Loại giái: 11 .bµi = 6 .%. Loại khá: 76 bài = 45 .%.
Lo¹i TB: 61 bµi = 40 %. Loại yếu:14 .bài = 9 %.
<b>4/ Hướng dẫn tự học:</b>
Dặn dò HS đọc trước và soạn bài 28
Ngày soạn: 28/12/11
<i>Ngày giảng: 3/1/2012</i>
<i> </i>
Phn hai
Lch s việt nam
Từ năm 1858 đến năm 1918
cuèi thÕ kØ xix
TiÕt 36:
cuộc kháng chiến từ năm 1858 đến năm 1873
<b>I . Mục tiêu: </b>
<b> </b> <b>1. Kiến thức</b>: Giỳp hs nm c:
Nguyên nhân và tiến trình xâm lợc Việt Nam của thực dân pháp. Cuộc kháng chiến anh
dũng của nhân dân tachoongs thực dân Pháp Xâm lợc nổ ra từ những ngày đầu tiên, thể hiện
<b>2. Kỹ năng</b>: Rèn kỹ năng quan sát tranh ảnh và bản đồ.
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b>Thấy đợc bản chất tham lam, tàn bạo, hiếu chiến của CNĐQ. Tinh thần
bất khuất kiên cờng chống ngoại xâm của nhân dân ta.
* <i><b>1. Chiến sự ở Đà Nẵng những năm 1858- 1859</b></i>
<b>II. ChuÈn bÞ : </b>
<b> </b> <b>1. Giáo viên</b> : Bản đồ hành chính Việt nam
<b> </b> <b>2. Học sinh</b>: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp</b>: (1 phút)
<b> </b> <b>2. Kiểm tra bài cũ</b>: ( 2 phút)
GV:Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
<b>3. Bµi míi</b>:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b> </b>
<b>*Hoạt động1</b>: GV khái quát tiến trình lịch sử VN
ở lớp 7
<b>* Hoạt động 2</b> <i>(18phút) : Chiến sự ở Đà Nẵng</i>
những năm 1858- 1859
GV: Hãy cho biết cụ thể ĐN á bị các n ớc đế quốc
xâm l ợc?
HS: Trả lời
GV: Tại sao Thực dân Pháp lại xâm l ợc Việt Nam?
HS: Trả lời cá nhân
GV: Chuẩn kiến thức ( có hai nguyên nhân :
- Do bản chất tàn bạo của CNTB Pháp muốn
chiếm VN để vơ vét và bóc lột sức lao động.
- Bảo vệ đạo Gia tô )
GV: Để thực hiện việc xâm l ợc VN Pháp đã có
những chuẩn bị gì?
HS: Tr¶ lêi
GV: ( “Đánh nhanh, thắng nhanh” Đánh Đà Nẵng
kéo quân ra Huế Buộc triều đình Huế đầu hành và
kết thúc chiến tranh). Kết hợp treo bản đồ VN để
xá định v trớ Nng.
GV: Vì sao Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu đầu
tiên tấn công n ớc ta?
HS: Trẩ lời
GV: (Đà Nẵng gần Huế vùng biển sâu thuận lợi
GV: Tr ớc tình thế đó qn ta chiến đấu nh thế nào?
HS: Trả lời
GV: KÕt qu¶ cđa cuộc chiến sự ra sao ở Đà Nẵng
ra sao?
HS: Trả lời
<b>* Thảo luận nhóm</b><i>( 3 phút).Ngẫu nhiên</i>
<i><b>I. </b></i><b>Thực dân Pháp xâm lỵc ViƯt</b>
<b>Nam</b>
<i><b>1. ChiÕn sù ở Đà Nẵng những</b></i>
<i><b>năm 1858- 1859</b></i>
<b>a) Nguyên nhân </b>
- Phỏp cn th trờng và thuộc địa
- VN giàu tài nguyên TN
- Triều đình phong kiến suy yếu
- Pháp lấy cớ bảo vệ o Gia-tụ
xõm lc nc ta
b) <b>Diễn biến</b>
<b>* Địch</b>:
- Ngày 31/8/ 1858 Pháp dàn trận
- 1/9/1858 Pháp gửi tối hậu th nổ
súng tấn công rồi chiếm bán đảo
Sơn Trà.
* Ta:
- Díi sù chØ huy của Nguyễn Tri
ph-ơng quân ta anh dòng chèng trả
trong 5 tháng
<i>Theo 4 nhóm.</i>
GV: Em có nhận xét gì về tinh thần chiến đấu của
quân và dân ta ?
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm bạn nhận xét, bổ xung.
GV: Sơ kết, chuẩn kiến thức (Kiên cờng bất khuất,
quyết tâm bảo vƯ chđ qun d©n téc)
<b>* Hoạt động 3: </b>( 18 phút): Chiến sự ở Gia Định
1859.
HS: §äc néi dung SGK
GV: H·y nªu diƠn biÕn chiÕn sù ë Gia Định 1859?
HS: Nêu theo nội dung chuẩn bị ở nhµ.
- 9/2tËp trung ë Vịng Tµu
- 10/2 chóng bắn phá chiến luỹ trên sông Cần
Giờ
- 17/2 bắn phá thành Gia Định
GV: Tinh thn chiến đấu của triều đình và nhân
dân nh thế nào?
HS; Trả lời và đọc chữ in nhỏ SGK115.
GV: Em có nhận xét gì về thái độ chống quân Pháp
xâm l ợc của triều đình Hu?
HS: Trả lời ( Bạc nhợc, khiếp sợ)
GV: Cho hs quan sát hình 84 SGK
GV: Gii thiu cuc chin ở đồn Chí Hịa
GV: Tr ớc sức tấn cơng của giặc, triều đình Huế đã
làm gì?
HS: Khơng tận dụng thời cơ đánh giặc lại thủ hiểm
.
GV: Yêu cầu đọc nội dung chữ in nhỏ SGK
GV: Tại sao nhà nguyễn lại ký hiệp ớc Nhâm Tuất?
GV Em hãy nêu nội dung của hiệp ớc Nhâm Tuất?
GV: Theo em kí hiệp ớc này thể hiện thái độ gì
của triều đình nhà nguyễn ?
HS; trả lời (phản bội nhân dân, thực chất là một
văn kiện bán nớc cắt đất cho giặc của triều đình
nhà nguyễn).
c) kÕt qu¶
- Sau 5 tháng Pháp chỉ chiếm đợc
bán đảo Sơn Trà
<i><b>2. Chiến sự Gia nh 1859</b></i>.
- Ngày 17/ 2/ 1859 Pháp tấn công
thành Gia Định
- Quõn triu ỡnh chng c yu t
ri tan ró
= > Pháp chiếm thành Gia Định
- Đêm 23 rạng sáng 24/2/ 1861
pháp tấn công đồn Chí Hịa. Trên đà
thừa thắng chiếm ln các tỉnh Định
Tờng, Biên Hịa, Vĩnh Long.
5/6/1862 Triều đình Huế kí hiệp
-ớc nhâm Tuất.
* Néi dung cđa hiƯp íc Nh©m TuÊt
- Thõa nhËn quyÒn cai quản của
Pháp ở 3 tỉnh miền Đông Nam kì
- Mở 3 cửa biển cho Pháp vào buôn
bán
- Bồi thờng chiến phí cho Pháp.
<b> 4. Củng cố</b><i>:(4phút) .</i>
Tại sao Thực dân Pháp lại xâm l ỵc ViƯt Nam?
- Do bản chất tàn bạo của CNTB Pháp muốn chiếm VN để vơ vét và bóc lột sức lao động.
- Bảo vệ đạo Gia tô )
<b>5. HDVN (1 phót)</b>
GV: Tinh thần chiến đấu của nhân dân ta chống thực dân Pháp thể hiện
Nh thế nào?
HS: Trả lời
Ngày soạn: 6/1/2012
<i>Ngày giảng:10/1/2012</i>
Tiết 37:
<i>(tiếp theo)</i>
<b>I . Mơc tiªu: </b>
<b> </b> <b>1. Kiến thức</b>: Giúp hs nắm đợc:
- HS thấy rõ thực dân Pháp xâm lợc, triều đình bạc nhợc chống trả yếu ớt và ký điều ớc cắt 3
tỉnh miền Đông Nam Kỳ cho chúng.
- Nhân dân ta đã đứng lên chống pháp ngay từ những ngày đầu.
<b>2. Kỹ năng</b>: Rèn kỹ năng quan sát tranh ảnh và bản đồ.
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b>Lịng kính u những ngời có cơng với nc.
* Trọng tâm <i><b>1. Kháng chiến ở Đà Nẵng và ba tỉnh miền Đông nam Kỳ</b></i>
<b>II. Chuẩn bị : </b>
<b> </b> <b>1. Giáo viên</b> : Lợc đồ nhỡng địa điểm nổ ra cuộc khởi nghĩa ở Nam Kỳ.
<b> </b> <b>2. Học sinh</b>: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp</b>: (1 phút)
<b> </b> <b>2. Kiểm tra bi c</b>: ( 4 phỳt)
GV:Nêu nội dung cơ bản của hiệp ớc Nhâm Tuất?
HS: Trả lời
GV: Chuẩn kiến thức và cho điểm.
<b>3. Bài mới</b>:
<b> Hoạt động của thầy và trò</b> <b> Nội dung</b>
<b> *Hoạt động1</b>:
* Hoạt động 2(16phút) : Kháng chiến ở Đà Nẵng và ba
tnh min ụng nam K
HS: Đọc nội dung phần 1 (trang 116)
GV: Thái độ của quân và dân ta khi thực dân Pháp xâm
l ợc Việt nam nh thế nào?
HS: Tr¶ lêi
GV: Chuẩn kiến thức(Rất căm phẫn ,nhiều toán nghĩa
binh đã kết hợp với binh sỹ và quân i triu ỡnh ỏnh
Phỏp)
GV: Phong trào ở Gia Định nh thế nào?
HS: Trả lời
GV: Chuẩn kiến thức ( Phong trào càng sôi nổi hơn)
GV: Em biết gì về khởi nghĩa Gia Định?
HS; Trả lời
GV:( Lm cho ch tht iờn bát đảo. Đây gần nh tổng
khởi nghĩa toàn miền. Quần chúng tơn ơng làm Bình tây
đại ngun sối để lãnh đạo phong trào kháng Pháp)
HS: Quan sát hình 85 (SGK)
GV: Cuộc khởi nghĩa bị tấn công bất ngờ Tr ơng Định tự
sát. Vì sao Tr ơng Định tự sát?
HS: Trả lời
GV: Chuẩn kiến thức
GV: Sau khởi nghĩa Tr ơng Định thất bại phong trào khởi
nghĩa ở Nam Bộ nh thế nào?
HS: Trả lời
GV: Chuẩn kiến thức và chuyển ý.
<b>* Hoạt động 2: </b>( 18 phút): Kháng chiến lan rng ra ba
tnh min Tõy Nam k
HS: Đọc thông tin SGK
Tình hình n ớc ta sau điều ớc 5/6 1862?
HS: Tr¶ lêi
GV: (Triều đình tập chung lực lợng đàn áp phong trào
CM ở Trung, Bắc, Nam kỳ )
GV: Thùc dân Pháp chiếm 3 tỉnh miền Tây Nam Kỳ nh
thế nµo?
<b>II. Cuộc kháng chiến chống</b>
<i><b>1. Kh¸ng chiÕn ở Đà Nẵng và</b></i>
<i><b>ba tỉnh miền Đông nam Kỳ</b></i>
+ Tại Đà Nẵng:
- Nhiu toỏn ngha binh kt hp
vi quõn triu đình chống Pháp
+Tại Gia Định, Ba Tỉnh miền
Đông Nam Kỳ.
- Tõ 2/1859- 20/8/1864 tiêu
biểu là khởi nghĩa của Nguyễn
Trung Trực, Trơng Định
- Khëi nghÜa Tr¬ng Quyền ở
Tây Ninh kết hợp với ngời Cam
Phu Chia kh¸ng ph¸p.
<i><b>2. Kh¸ng chiÕn lan réng ra ba</b></i>
<i><b>tØnh miền Tây Nam kỳ?</b></i>
<i>a. Tình hình nớc ta sau hiệp íc</i>
<i>5/6/1862</i>
- Triều đình tìm mọi cách đàn
áp phong trào cách mạn, đã cử
1 phái đoàn sang pháp xin
HS: Tr¶ lêi
GV: Chuẩn kiến thức(Lợi dụng sự nhu nhợc của triều
đình TDP chiếm 3 tỉnh miền Tây Nam Kỳ không tốn
một viên đạn....)
GV: Dùng lợc đồ chỉ cho hs quan sát về địa danh các
tỉnh Nam Kỳ
GV: Sau khi chiÕm ® ợc 3 tỉnh miền Tây Nam Kỳ Phong
trào nhân dân Nam Kỳ chống Pháp nh thế nào?
HS: Trả lời
GV: (Nhân dân 6 tỉnh Nam Kỳ nổ lên khắp nơi và tiếp
tục phát triển sơi nổi đến năm 1827)
<b>* Th¶o luận nhóm</b><i>( 3 phút).Ngẫu nhiên</i>
<i>Theo 4 nhóm</i>
GV: Phong trào ND 3 tỉnh miền Đông Nam Kỳ và miền
Tây có gì giống và khác nhau?
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm bạn nhận xét, bổ xung.
GV: Chuẩn kiến thức(- Giống: Phát triển sôi nổi ở
Miền Đông sôi nổi và quyết liệt hơn)
GV: Vỡ sao cú s khỏc nhau đó?
HS; Trả lời
GV; Chuẩn kiến thức(Vì chúng rút kinh nghiệm ở miền
Đông nên chúng đã lập sẵn hệ thống chính quyền ở
miền Đông áp đặt vào 3 tỉnh miền tây cho nờn min Tõy
gp nhiu khú khn hn)
GV: bài thơ Chạy giặccủa NĐC
<i>miền Tây Nam Kỳ.</i>
- Từ 20/6-> 24/6/1867 Ph¸p
chiÕm 3 tØnh miỊn T©y Nam
Kú(VÜnh Long, An Giang Hà
Tiên)
<i>c. Phong trào kháng chiến của</i>
<i>nhân dân 6 tØnh Nam Kú.</i>
- Nh©n d©n Nam Kú næi lên
chống Pháp ở nhiều nơi. nổi bật
là cuéc khëi nghÜa cña Trơng
Quyền và Nguyễn Trung Trực.
<b>4. Củng cố</b><i>:(4phút) .</i>
GV:Da vào lợc đồ hãy xác định những địa danh đã nổ ra cuộc khởi nghĩa?
GV: Tinh thần chiến đấu của nhân dân ta chống thực dân Pháp thể hiện Nh th no?
<b>5. HDVN (1 phút)</b>
GV kháI quat, hệ thống lại toµn bµi:
- NhËn xÐt giê häc cđa HS.
- Rót kinh nghiƯm giê d¹y
HDVN: Làm BT trong vở BT và c trc ni dung bi mi
*********************************
Ngày soạn: 14/1
<i>Ngày giảng:17/1</i>
Tiết 38:
kháng chiến lan rộng ra toàn quốc
(1873- 1884)
<b>I . Mơc tiªu: </b>
<b> </b> <b>1. Kiến thức</b>: Giúp hs nắm đợc:
- Diễn biến cuộc chiến tranh xâm lợc Việt nam của thực dân Pháp sau khi chúng đã làm chủ
6 tỉnh Nam Kỳ và cuộc kháng chiến của nhân dân Bắc Kỳ lần thứ nhất và lần thứ hai.
<b>2. Kỹ năng</b>: Rèn kỹ năng quan sát bản đồ, tranh ảnh lịch sử.
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b>Lịng kính u những ngời có cơng với nớc, căm thù giặc ngoại xâm.
* Trong tâm: <i><b>2. Thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kỳ lần thứ nhất </b></i>(1873).
<i><b>3. Kháng chiến ở Hà Nội và các tỉnh đồng bằng bắc Kỳ</b></i>.
<b>II. Chuẩn bị : </b>
<b> </b> <b>1. Giáo viên</b> : Bản đồ hành chính Việt nam.
<b> </b> <b>2. Học sinh</b>: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp</b>: (1 phút)
<b> </b> <b>2. KiÓm tra bài cũ</b>: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS.
<b>3. Bµi míi</b>:
<b> Hoạt động của thầy và trò</b> <b> Nội dung</b>
<b> *Hoạt động1</b>: Đặt vấn đề
? Tại sao năm 1867 P chiếm đ ợc sáu tỉnh nam kỳ mà
tới 1873 chúng mới đánh Bắc k?
HS: do ph K/C của nhân dân ngăn cản
<i><b>(12phỳt</b></i><b>) : Tình hình Việt nam trớc khi Pháp</b>
<b>đánh chiếm Bắc Kỳ.</b>
HS: §äc néi dung SGK
GV:Sau khi Pháp đánh chiếm đ ợc 3 tỉnh miền Đông
HS; Tr¶ lê
GV: Chn kiÕn thøc (Thiết lập nền thống trị và bóc
lột nền kinh tế)
GV: Hãy nêu những chính sách mà thực dân pháp đã
tiến hành bộ máy cai trị và bóc lột nền kinh t?
HS; Trả lời
GV: Chuẩn kiến thức lên bảng
GV: Theo em âm m u mới của Pháp sau khi chiến
xong Nam Kỳ là gì?
HS; Trả lời
GV: (Gấp rút biến nam Kỳ thành bàn đạp đánh
chiếm nốt miền bắc và miền trung của Việt nam)
GV;Tr ớc tình thế đó triều đình Huế đã có thái độ va
hành động gỡ?
HS: trả lời
GV: Chuẩn kiến thức lên bảng
GV: Vi thỏi độ đấu tranh nh vậy đẫn đến hậu quả
gì?
HS; tr¶ lêi
GV: (Kinh tế sa sút, đời sống nhân dân cơ cực)
GV; Tr ớc tình thế khó khăn đó nhân dân họ đã làm
gì?
HS; Tr¶ lêi
GV; Chuẩn kiến thức( đứng lên khởi nghĩa nhng bị
đàn áp)
<b>* Hoạt động 3: </b>( 12 phút): Thực dân Pháp đánh
chiếm Bắc Kỳ lần thứ nhất.
GV: Thực dân Pháp đã xúc tiến kế hoạch đánh chiếm
Bắc Kỳ nh thế no?
HS; Cho tên láI buôn ngời P gây rối ở HN
GV: Tr ớc hành động của Đuy Puy nh vậy phía triều
đình Huế ra sao?
HS: Trả lời(Khơng dám đối phó..)
<i>GVG: (Lúc này nhà vua cịn hạ lệnh cho Nguyễn Chi</i>
<i>Phơng ra nhận chức tổng đốc ở Hà Nội thực chất</i>
<i>chức tổng đốc chính là chức quan đứng đầu bộ máy</i>
<i>cai trị một tỉnh lớn thời kỳ phong kiến thực dân)</i>
<i>Theo 4 nhãm</i>
GV: Theo em vì sao triều đình Huế lại làm nh vậy?
- Các nhóm thảo luận trả lời
GV; Chuẩn kiến thức( Không làm mất lòng ngời
pháp sợ ảnh hởng đến việc triều đình xin chuộc lại 6
tỉnh nam Kỳ)
GV: Chiến sự đã diễn ra nh thế nào?
HS: Trả lời
GV: quân P: 212 tên lính,11 đại bác,2 tàu chiến
Quân NTP:7000 quân+ nd
? Tại sao quân triều đình nhiều mà vẫn thua?
HS:- Suy yếu lạc hậu
- chú quan, không chủ động
<b>chiến ở Hà Nội và các tỉnh đồng</b>
<b>bằng Bắc kỳ.</b>
<i><b>1. Tình hình Việt nam trớc khi</b></i>
<i><b>Pháp đánh chiếm Bắc Kỳ. </b></i>
<b>+ Ph¸p</b>: Sau khi chiếm 3 tỉnh miền
MĐ nam kì:
- Xây dựng bộ máy cai trÞ cã tổ
chức quân sự từ trên xuống.
- Cớp đoạt và bóc lột tài sản của
nhân dân
- M trng o to tay sai
- Xuất bản báo trí tuyên truyền cho
kế hoạch sắp tới.
<b>+ Triu ỡnh Huế:</b>
Thi hành chính sách đối nội, đối
ngoại lỗi thời nh : ( vơ vét tài sản
của nhân dân)
= > Kinh tế sa sút, tài chính thiếu
hụt, binh lực suy yếu, đời sống
nhân dân đói khổ.
<i><b>2. Thực dân Pháp đánh chiếm</b></i>
<i><b>Bắc Kỳ lần thứ nhất </b></i>(1873).
<b>* Nguyên nhân:</b>
- Pháp muốn bành trớng thế lực
nhảy vào Tây nam TQ.
- 1872 Pháp cho tên lái buôn Đuy
Puy vào gây rối ở Hà Nội
<b>* Hoạt động 3: </b>( 13 phút): Kháng chiến ở Hà Nội
và các tỉnh đồng bằng bắc Kỳ.
HS: §äc néi dung
Khi Pháp kéo đến Hà Nội thì nhân dân ta đã làm gì?
HS; Trả lời;gây rối, tập kích
GV: Cuộc kháng chiến đã diễn ra nh thế nào?
HS; Trả lời
GV: Hãy nêu diễn biến của trận đấu tranh ti Cu
Giy?
HS; Nêu
GV; Chuẩn kiến thức
GV: Chiến thắng Cầu Giấy cho thấy điều gì?
HS; Trả lời
GV: (Khuyến khích nhân dân phấn khởi. Pháp thấy
hoang mang..)
GV; Khi thng li ở Cầu Giấy thì triều đình Huế đã
làm gì?
HS; Tr¶ lêi
GV: Chuẩn kiến thức(lợi dụng đó đã ký với Pháp
hiệp ớc Giáp Tuất )
GV: Việc ký hiệp ớc đã gây đến hậu quả gì?
HS; Trả lời
(Chđ qun l·nh thỉ níc ta bị chia cắt...)
<i><b>3. Khỏng chin H Ni v các</b></i>
<i><b>tỉnh đồng bằng bắc Kỳ</b></i>.
- Tại Hà Nội đêm đêm các toán
nghĩa binh vào thành phố quấy rối
địch
- Tại các tỉnh đồng bằng thì chúng
vấp phải sự kháng cự của quân ta.
- 21/12/1873 Pháp đánh ra Cầu
GiÊy tíng Gác-ni-ê bị giết
-> Nhõn dõn phấn khởi, hăng háI
đánh giặc, nhng triều đình lại thơng
thuyết đàm phán
- Ngày 15/3/1874 Triều đình Huế
ký hiệp ớc Giáp Tuất.
+ Pháp rút quân khỏi Bắc kì., triều
đình thừa nhận 6 tỉnh Nam kì hồn
tàn thuộc Pháp.
<b>4. Củng cố</b><i>:(4phút) </i>
Nhắc lại diễn biến chiến thắng Cầu Giấy
<b>5. HDVN (1 phót)</b>
GV:HƯ thèng kiÕn thøc néi dung cđa bµi
- NhËn xÐt giê häc cđa HS.
- Rót kinh nghiƯm giê d¹y
HDVN: Làm BT trong vở BT và đọc trớc nội dung bi mi
Ngày soạn: 20/1
<i>Ngày giảng: 24/1</i>
Tiết 39
kháng chiến lan rộng ra toàn quốc
(1873- 1884) <i>(tiếp theo)</i>
<b>I . Mơc tiªu: </b>
<b> </b> <b>1. Kiến thức</b>: Giúp hs nắm đợc:
- Thông qua các sự kiện lịch sử từ hiệp ớc 1874- 1884 hs hiểu rõ thêm về những cơ sở đi đến
kết luận quá trình nớc ta từ một quốc gia độc lập trở thành thuộc địa của Pháp.
- Nắm đợc diễn biến cơ bản về cuộc xâm lăng Bắc Kỳ lần thớ hai. Diễn biến chiến thắng
Cầu Giấy, tình hình cơ bản của hai hiệp ớc.
<b>2. Kỹ năng</b>: Rèn kỹ năng tờng thuật và trình bày các sự kiện lịch sử
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b>Có thái độ đúng khi xem các sự kiện lịch sử Công, tội của nhà Nguyễn.
* Trọng tâm:<i><b> 1. Thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kỳ lần thứ hai(1882)</b></i>
<b>3.</b><i><b>Hiệp ớc Pa- Tơ- Nốt. Nhà nớc phong kiến việt nam sụp đổ 1884</b></i>.
<b>II. Chuẩn bị : </b>
<b>1. Giáo viên:bản đồ hành chính VN</b>
<b> </b> <b>2. Học sinh</b>: SGK, Đồ dùng học tập. Vở bài tập.
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp</b>: (1 phút)
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>: (3 phút). Nêu chiến thắng của trận Cầu Giấy lần 1 1873?
HS: Trả lêi
<b> Hoạt động của thầy và trò</b> <b> Nội dung</b>
<b> *Hoạt động1</b>: (13phút) : Thực dân Pháp
đánh chiếm Bắc Kỳ lần thứ hai(18820
HS: Đọc nội dung SGK
GV: Nhân dân có thái độ nh thế nào tr ớc hiệp
ớc Giáp Tuất 1874?
HS: Tr¶ lêi
GV: Chuẩn kiến thức (phong trào phản đối
hiệp ớc ngày càng mạnh mẽ)
GV: N íc ta nh thÕ nµo sau khi ký hiƯp íc?
HS: Tr¶ lời
GV: Chuẩn kiến thức lên bảng
GV: Tr c tỡnh th đó triều đình Huế đã làm
gì?
HS: Tr¶ lêi
GV: Chn kiÕn thức (Cầu cứu quân pháp và
quân Thanh)
GV: Thc dân Pháp thực hiện âm m u đánh
chiếm Bắc Kỳ lần thứ hai nh thế nào?
HS: Trả lời
GV: Chốt kiến thức lên bảng
GV: Vo thời gian nào Pháp đổ bộ lên Hà
Nội?
HS: Tr¶ lêi
GV; ChuÈn kiÕn thøc
Nghe tin Pháp đánh chiếm Hà Nội vua quan
triều đình Nguyễn đã làm gì?
HS; Tr¶ lêi
GV: (Hoang mang khiếp sợ cầu cøu qu©n
Thanh)
GV: Do thái độ của triều đình nh vậy quân
của Ri Vi E tiếp tục đánh chiếm Hòn Gai,
Nam Định, và các tỉnh thuộc đồng bằng Bắc
Kỳ
GV: Thực dân Pháp thực hiện kế hoạch đánh
chiếm Bắc Kỳ lần thứ hai phản ánh điều gì?
HS: Trả lời
GV: CHuẩn kiến thức (thể hiện bản chất tham
lam tàn bạo cđa CN§Q)
<b>* Hoạt động 2: </b>( 8 phút): Nhân dân Bắc Kỳ
tiếp tục kháng Pháp.
HS: §äc néi dung SGK
GV: Nhân dân Bắc kỳ đã kết hợp với nhân dâ
triều đình để kháng pháp nh thế nào?
HS: Tr¶ lêi
GV: Têng thuËt
HS: ChuÈn kiÕn thøc vµo vë
GV: Trận Cầu Giấy thứ nhất có ảnh h ởng nh
thế nào đến trận Cầu Giấy lần thứ hai? TháI
độ củ triều đình Huế sau đó ra sao?
HS:( Pháp hoang mang giao động chúng định
rút chạy nhng triều đình thơng lợng với Pháp
hi vọng chúng sẽ rút quân nh lần 1).
<b>* Hoạt động 3: </b><i>(14 phút); Hiệp ớc Pa- </i>
Tơ-Nốt. Nhà nớc phong kiến việt nam sụp đổ
1884.
GV: H·y trình bày cuộc tấn công của thực
dân Pháp vào Thuận An?
HS: Trả lời
GV: Chuẩn kiến thức
GV: Tr ớc sự tấn công của thực dân Pháp triều
<b>II. Thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kỳ</b>
<b>lần thứ hai. Nhân dân Bắc Kỳ tiếp tục</b>
<b>kháng chiến trong những năm </b>
<i><b>1. Thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kỳ</b></i>
<i><b>lần thứ hai(1882)</b></i>
<i>* Kinh tế: Kiệt quệ, đói khổ, giặc cớp nổi</i>
lên khắp nơi.
<i>* Âm mu của Pháp: Lấy cớ triều đình vi</i>
phạm hiệp ớc 1874
- Ngày 3/4/1882 quân Pháp do Ri Vi E
chỉ huy đổ bộ lên HN đánh chiếm
thành
- Ngày 25/4/1882 chiếm thành Hà Nội.
<i>* Triều đình nhà nguyn: </i>
- Cầu cứu quân Thanh
- Cử ngời ra HN thơng thuyết với Pháp
- Ra lệnh cho quân ta rút lên mạn ngợc.
<i><b>2. Nhân dân B¾c Kú tiÕp tơc kh¸ng</b></i>
<i><b>Ph¸p.</b></i>
- Nhân dân Bắc Kỳ kết hợp với nhân dân
triều đình kháng Pháp diễn ra quyết liệt.
- Quân ta lập nên chiến thắng Cầu giấy
Lần thứ hai 19/5/1883 Ri-vi-e bị giết.
<b>3.</b> <i><b>Hiệp ớc Pa- Tơ- Nốt. Nhà nớc phong</b></i>
<i><b>kiến việt nam sụp đổ 1884</b></i>.
đình Huế đã làm gì?
HS: Trả lời
GV: ChuÈn kiÕn thøc
GV: H·y nªu râ néi dung hiƯp íc Hắc
Măng?
HS: Nêu theo SGK
GV: Hiệp ớc có những thỏa thuận gì?
HS:: Trả lời
GV: (Chuẩn kiến thức)
<b>* Thảo luận nhóm</b><i>( 3 phút).Ngẫu nhiên</i>
<i>Theo 4 nhóm</i>
GV: Em có nhận xét gì về hiệp ớc Hắc Măng?
HS:
- C¸c nhãm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
GV: ( Chn kiÕn thøc( Ph¸p chiÕm c¸c tỉnh
còn lại ở Bắc Kỳ)
GV: 11/5/1884 có sự kiện gì x¶y ra?
HS; Tr¶ lêi
GV: CHuÈn kiÕn thøc
GV: Sau hiệp ớc chính phủ Pháp tiếp tục làm
gì?
HS: Tr¶ lêi
GV: Bắt triều đình Huế kí hiệp ớc Pa- Tơ- Nốt
GV: Nêu rõ hiệp ớc Pa -Tơ- Nốt? Em có suy
nghĩ gì về hiệp ớc đó?
HS: Nªu
- Ngày 25-8-1883 Triều đình Huế kí hiệp
ớc Hác măng (Q Mùi) thừa nhận quyền
bảo hộ của Pháp ở bắc Kỳ v Trung K.
- Cuối 1883- 1885 quân Pháp chiếm các
tỉnh còn lại của Bắc Kỳ.
- Ngy 11/5/1884 Phỏp Thanh đi đến
thỏa thuận quy ớc Thiên Tân.
- 6/6 1884 Pháp buộc triều đình Huế ký
hiệp ớc Pa- Tơ - Nốt
- Hiệp ớc chấm dứt sự tồn tại chế độ
phong kiến Việt nam.
<b>4 Cđng cè</b><i>:(5phót) .</i>
GV: H·y nªu râ néi dung hiƯp ớc Hắc Măng?
GV: Em có nhận xét gì về hiệp ớc Hắc Măng?
<b>5. Hớng học ở nhà</b><i><b>:</b>(1phút). </i>
<i>Ngày soạn:2/2</i>
<i>Ngày giảng:8/2</i>
Tiết 40
Phong trào kháng chiến chống pháp trong những năm
cuối thế kỷ xix
<b>I . Mơc tiªu: </b>
<b> </b> <b>1. Kiến thức</b>: Giúp hs nắm đợc:
- Nguyên nhân của cuộc phản công Pháp ở kinh đô Hu 7/1885
- Diễn biến cơ bản của cuộc phản công và sự mở đầu của phong trào Cần vơng chống
Pháp.
- Quy mô tính chất của phong trào Cần Vơng
<b>2. K nng</b>: Rốn k nng trỡnh by tranh ảnh, bản đồ lịch sử
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b>Bồi dỡng năng cao lòng yêu nớc, niềm tự hào dân tộc, tôn trọng và biết
ơn những v anh hựng.
* Trọng tâm:
<b>II. Chuẩn bị : </b>
<b>1. Giáo viên</b>: Lợc đồ kinh thành Huế (tự vẽ)
<b> </b> <b>2. Học sinh</b>: Bài tập lịnh sử
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp</b>: (1 phút)
<b> </b> <b>2. Kiểm tra bài cũ</b>: (3 phút) Tại sao nói 1858- 1884 là q trình triều đình Huế đi từ
đầu hàng từng bớc đến đầu hàng toàn bộ trớc quân xâm lợc?
HS: Tr¶ lêi
GV: ChuÈn kiÕn thøc:NhËn xét và cho điểm
<b>3. Bài mới</b>:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b> *Hoạt ng1</b>: (19phỳt) : Cuc phn cụng
quân Pháp của phái chủ chiến ở huế tháng
7/1885.
HS: Đọc nội dung phần 1 SGK 125.
GV: Em hÃy nhắc lại hiệp ớc năm 1883,
1884?
HS: Nhắc lại kiến thức
GV: Theo em nguyờn nhõn nào dẫn đến
cuộc phản công quân Pháp của phe ch
chin ?
HS: Trả lời
GV: Chốt kiến thức lên bảng.
GV: Phe chủ chiến gồm những thành phần
nào?
HS: Trả lời
GV: Ai là ng ời đứng đầu phe chủ chiến?
HS: Trả li
GV: Chuẩn kiến thức (Tôn Thất thuyết)
GV: Giới thiệu chân dung cuả Tôn Thất
Thuyết
GV: Vi hi vng khụi phc chủ quyền Tơn
Thất Thuyết đã làm gì?
HS: Tr¶ lêi
GV: Chuẩn kiến thức (Xây dựng lực lợng,
tích chữ lơng thảo khí giới ... đa vua Hàm
Nghi 14 tuổi lên làm vua)
GV: Em nhận thấy điều gì sảy ra giữa hai
Phe chủ chiến và chủ hòa?
HS: Trả lời
GV: (Xung đột gay gắt)
GV: Hành động của phe chủ chiến c ai
ng h?
HS: Trả lời (Nhân dân ủng hộ)
<b>I. Cuộc phản công của phái </b>
<b>chủ chiến tại kinh thành huế. </b>
<b>Vua Hàm nghi ra chiếu Cần </b>
<b>Vơng.</b>
<i>1<b>.</b>Cuộc phản công quân Pháp </i>
<i>của phái chủ chiến ở huế tháng </i>
<i>7/1885.</i>
<b>* Nguyên nhân</b>:
GV: Tr c hành động quyết liệt của Tôn
GV: ChuÈn kiÕn thøc (Lo sợ tìm cách tiêu
diệt phe chủ chiến)
GV; Treo lc kinh thnh Hu
GV: Em háy trình bày diễn biÕn cc tÊn
c«ng cđa phe chđ chiÕn ë kinh thành Huế?
HS: Trình bày
GV: Hớng dẫn và chuẩn kiến thức lên bảng
GV: Kết quả của cuộc phản công?
HS; Trả lêi
GV: Chn kiÕn thøc vµ chun ý.
<b>* Hoạt động 2: </b>( 18 phút): Phong trào Cần
Vơng
HS: §äc néi dung phÇn 2 SGK trang
126-127
GV: Sau khi cuộc phản cơng thất bại Tơn
Thất Thuyết đã làm gì?
HS: Tr¶ lời
GV: Chuẩn kiến thức (Đa vua chạy ra Tân
Sở (Quảng Trị)
GV: Ti õy ụng cú ý nh gỡ?
HS: Tr i
GV: Chuẩn kiến thức (Nhân danh Vua ra
Chiếu cần Vơng)
GV: Em hiểu nh thế nào về Cần V ơng?
HS: Giải thích
GV; Chuẩn kiến thức
GV: Chiếu Cần V ơng thể hiện rõ điều gì?
HS: Trả lời
GV: (Thể hiện việc cố gắng gắn quyền lợi
của triều đình với quyền lợi của dân tộc )
GV: Chiếu Cần V ơng ra đời có tác động nh
thế nào đến nhân dân?
HS: Tr¶ lêi
GV: Thóc đẩy nhân dân tham gia kháng
chiến trong những năm tiÕp theo
GV: Nêu địa bàn và số l ợng tham gia khởi
nghĩa?
HS: Tr¶ lêi
GV: Chuẩn kiến thức (Địa bàn trên phạm vi
cả nớc, thành phần các sỹ phu vn thõn v
qun chỳng lao ng)
HS: Đọc phần ch÷ in nhá SGK
GV: Dùng SBT để giới thiệu cho hs về căn
cứ ở làng Phú Gia. Trên đờng đi đã đợc
nhân dân tham gia rất đông o.
GV: Trong giai đoạn 2 Phong trào diễn ra
nh
thế nào?
HS: Trả lời
GV: Chuẩn kiến thức
<b>* Thảo luận nhóm</b><i>( 3 phút). Ngẫu nhiên</i>
Theo 4 nhóm
GV: Phong trào Cần V ơng tuy thất bại nh ng
đã để lại ý nghĩa gì?
HS:
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
<b>* DiƠn biÕn</b>:
- Đêm 4 rạng 5/7/1885 phe chủ
chiến tấn cơng Pháp ở tịa Khâm
Sứ và đồn Mang Cỏ
- Pháp phản công chiếm hoàng
thành
<b>* Kết quả: </b>
Phe chủ chiến thất bại.
<i>2.Phong trào Cần Vơng bïng nỉ</i>
<i>vµ lan réng. </i>
- Ngµy 13/7/1885 Tôn Thất
Thuyết nhân danh vua ra Chiếu
Cần Vơng
- Phong trào diễn ra sôi nổi:
Chia làm hai giai đoạn:
<i>+ Giai đoạn 1: 1885 - 1888</i>
- Địa bàn mở rộng trên phạm vi
cả nớc (Chủ yếu ở Trung kỳ và
Bắc Kỳ)
- Thỏng 11/1888 Vua Hm Nghi
bị bắt và đa sang An- Giê- Ri.
+ Giai đoạn 2: 1888- 1898 Tuy
Hàm Mghi bị bắt nhng phong
trào đã quy tụ thành những cuộc
khởi nghĩa lớn, có quy mơ và
trình độ cao hơn.
GV: Là phong trào kháng chiến lớn mạnh,
thực hiện truyền thống yêu nớc và khí
phách anh hïng cđa dan téc ta.
chiÕn lín m¹nh, thùc hiƯn trun
thèng yêu nớc và khí phách anh
hùng của dân tộc ta.
<b>4. Cđng cè (3’)</b>
Em hiĨu nh thÕ nµo vỊ Cần V ơng?
Nguyên ngân, diễn biến của cuộc tấn công phe chủ chiến ?
<b>5. Hớng học ở nhà</b><i>: (2phút) .</i>
<i>Ngày soạn:10/2</i>
<i>Ngày giảng:15/2</i>
<i> </i>
Tiết 41
Phong trào kháng chiến chống pháp trong những năm
cuối thế kỷ xix
<i>(TiÕp theo)</i>
<b>I . Mơc tiªu: </b>
<b> </b> <b>1. Kiến thức</b>: Giúp hs nắm đợc:
Những kiến thức cơ bản của phong trào Cần Vơng chống Pháp 1888- cuối thế kỉ XIX. Thấy
đợc ý nghĩa của phong trào
<b>2. Kỹ năng</b>: Rèn kỹ năng quan sát tranh ảnh, trình bày lợc đồ lịch sử, so sánh.
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b>Thấy rõ tính chất yêu nớc của phong trào, vai trò của quần chúng nhân
dân.
* Trọng tâm: <i><b>3. Khởi nghĩa Hơng Khê (1885- 1895).</b></i>
<b>II. Chuẩn bÞ : </b>
<b>1. Giáo viên</b>: Lợc đồ khởi nghĩa Ba Đình, Bãi Sậy, Hơng Khê
<b> </b> <b>2. Học sinh</b>: Bài tập lịnh sử
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp</b>: (1 phút)
<b> </b> <b>2. Kiểm tra bài cũ</b>: (5 phút). Trình bày cuộc phản công của phe chủ chiến ở kinh
thành Huế?
HS: Trả lêi
GV: Chuẩn kiến thức, nhận xét và cho điểm (Đêm ngày 4- rạng ngày 5/ 7/ 1885 phe chủ
chiến tấn cơng Pháp ở tịa khâm Xứ và đồn Mang Cá. Pháp bất ngờ và tấn cơng chiếm hồng
thành
- Kết quả: Phe chủ chiến thất bại)
<b>3. Bài mới</b>:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b> *Hot ng1</b>: ( 33 phỳt):Cuc khi ngha
Hơng Khê (1885- 1895)
HS: Đọc nội dung phần 3 SGK
GV: Dựng bi đồ gv giới thiệu địa bàn cuộc
khởi nghĩa
GV: Cho biết địa bàn hoạt động của nghĩa
quân H ơng Khê, ở chỗ nào?
HS: Tr¶ lêi
GV: Chuẩn kiến thức (địa bàn hoạt động rộng
lớn hơn nhiều)
GV: Giới thiệu tiếp về lãnh tụ cuộc khởi
nghĩa .Phan đình Phùng là quan ngự sử trong
triều ,phản đối việc phế lập vua của phe chủ
chiến nên bị cách chức về quờ n 1885 ụng m
-Cao Thắng xxuất thân từ nông dân, là tớng tre
trung ông hi sinh 1893 lúc 29 tuổi.
GV: HÃy trình bày diễn biến cuộc khởi nghĩa
H
ơng Khê?
HS: Trình bày
GV: Chuẩn kiến thức
GV: Em hÃy nêu ý nghĩa lịch sử cuộc khởi
nghĩa H ơng Khê?
HS: Trả lời:
GV: Bổ sung, chốt kiến thức
Nguyên nhân thất bại của cuộc kn?
-Thiếu t/c thống nhất
- Trang bị vũ khí thô sơ
- Diễn ra cùng thời gian nhng cha biết liên kết
<b>II. Những cuộc khởi nghĩa lớn trong </b>
<b>phong trào Cần Vơng.</b>
<i><b>3. Khởi nghĩa Hơng Khê (1885- 1895).</b></i>
<b>a) Căn cứ</b>:
Ngn TrI (H Tnh)
b) Lónh o
- Phan Đình Phùng(1847 - 1895)
<b>c) Diễn biến:</b>
* Giai đoạn 1: 1885 – 1888
- Nghĩa quân xây dựng căn cứ chuẩn bị
lc lng, rốn ỳc v khớ.
* Giai đoạn 2: 1889 – 1895
- nghĩa quân dựa vào rừng núi hiểm trở
tiến công địch, đẩy lùi nhiều cuộc càn
quét của ch.
- Thực dân Pháp tập trung binh lực bao
vây cô lập nghĩa quân và tấn công căn
cứ Ngàn Trơi.
- Ngày 28/12/1895 Phan Đình Phùng hy
sinh, kn tan r·.
<b>* ý nghĩa</b>: Đánh dấu bớc phát triển cao
trong phong trào Cần Vơng. là cuộc
khởi nghĩa có quy mơ cao nhất trình độ
Trinh bày lại diễn biến 3 cuộc khởi nghĩa trên lợc đồ.hẫy so sanh các cuộc khởi
nghĩatheo mẫu:
Cuộc khởi nghĩa Ngời lãnh đạo Địa bàn hoạt động PP chiến thuật
<b> 5 Hớng học ở nhà</b><i> (2phút) .</i>
GV:Hệ thống kiến thức nội dung của bài.
Nắm đợc các cuộc khởi nghĩa lớn.
- GV: Chuẩn bị bài chu đáo đồ dựng
<i>Ngày soạn: 17/2 </i>
<i>Ngày giảng: 20/2</i>
Tiết 42
Khởi nghĩa yên thế và phong trào chống pháp của
đồng bào miền núi cuối thế kỷ xix
<b>I . Mơc tiªu: </b>
<b> </b> <b>1. Kiến thức</b>: Giúp hs nắm đợc:
- Nắm đợc hồn cảnh bùng nổ của phong trao nơng dân Yên Thế
- Nguyên nhân thất bại và ý nghĩa lịch sử.
<b>2. Kỹ năng</b>: Rèn kỹ năng miêu tả, tờng thuật, trình bày lợc đồ lịch sử.
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b>Khắc sâu hình ảnh ngời nông dân Việt Nam cần cù chất phát yêu tự do,
căm thù quân xâm lợc.
* Träng t©m: <b>I. Khëi nghĩa Yên Thế (1884-1913)</b>
<b>II. Chuẩn bị : </b>
<b>1. Giáo viên</b>: Lợc đồ căn cứ Yên Thế
<b> </b> <b>2. Học sinh</b>: Đọc trớc bài
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp</b>: (1 phút)
<b> </b> <b>2. KiÓm tra bài cũ</b>: (10 phút).lấy điểm 15 phút.
Câu 1: HÃy so s¸nh sù kh¸c nhau trong cuéc khëi nghÜa Ba Đình với khởi nghĩa BÃi Sậy?
Câu 2: Trong ba phong trào Cần Vơng phong trào nào là tiêu biểu nhất v× sao?
Câu 3: Khởi nghĩa Hơng Khê đã để lại ý nghĩa gì?
GV: <b>Giợi ý đáp án</b>:
Câu 1: Bãi Sậy: Khơng xây dựng cơng sự phịng thủ, địa bàn hoạt động không tập chung ở 1
nơi mà phân tán trà trộn vào nhân dân. Lối đánh du kích, thi gian lõu hn Ba ỡnh...
+ Ba Đình: Xây Dựng công sự phòng thủ...)
Cõu 2: Phong tro khi ngha Hng Khê là quan trọng nhất : Vì địa bàn rộng lớn tính chất
của cuộc khởi nghĩa quyết liệt hơn....
Câu 3: Đánh dấu bớc cao nhất trong phong trào Cần Vơng dới sự lãnh đạo của các sỹ phu
văn thân yêu nớc , chấm dứt phong trào Cần Vơng trong cả nớc.
<b>3. Bµi míi</b>:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b> *Hoạt động1</b>: (15phút) : Khởi nghĩa Yên Thế.
HS: §äc néi dung SGK trang 131
GV: Treo lợc đồ khởi nghĩa Yên Thế giới thiệu về địa
hình và khí hậu của căn cứ Yên Thế.
GV: với địa hình đồi núi nh vậy Yên Thế có ý nghĩa
nh thế nào?
HS: Tr¶ lêi
GV: (Đảm bảo bí mật, qn giặc khó phát hiện.)
GV: Theo em nguyên nhân nào dẫn đến cuộc khởi
nghĩa Yên Thế?
HS: Trả lời
GV: Chuẩn kiến thức lên bảng.
GV: Khi ngha Yờn Thế đợc chia làm mấy giai đoạn?
HS: Trả lời
GV: ChuÈn kiến thức (3 giai đoạn)
GV: Giai on u ng lờn tổ chức khởi nghĩa là ai?
GV: Chèt bµi
Hoạt động của nghĩa quân ra sao? Kết quả?
HS: Trao đổi
GV: Chn kiÕn thøc
Trớc tình thế đó nghĩa qn lâm vào tình trạng nh thế
nào?
HS; Tr¶ lêi
GV: Chuẩn kiến thức(Hoang mang, khơng có ngời lãnh
đạo)
GV: Giai đoạn 2 ai là ngời lãnh đạo?
<b>I. Khëi nghÜa Yªn ThÕ </b>
<b>(1884-1913)</b>
* Căn cứ: n Thế nằm ở phía
Tây tỉnh BG, địa hình him tr.
<b>* Nguyên nhân</b>:
- Dới thời kỳ phong kiến nhµ
Ngun KT suy u
- n Thế là mục tiêu của chính
sách bình định của Pháp.
* DiƠn biÕn
<i><b>Chia làm 3 giai đoạn</b></i>:
- Giai đoạn 1: (1884-1892)
+ Ngời lãnh đạo: Đề Nắm
+ Hoạt động riêng rẽ
=> 4/1892 Đề Nắm mất, Hoàng
Hoa Thám trở thành ngời lãnh đạo
tối cao.
HS: Tr¶ lêi
GV: ChuÈn kiÕn thøc
GV: Địa bàn hoạt động nh thế nào?
HS: Nêu
GV; Giới thiệu về Đề Thám (Hồng Hoa Thám)
GV; Để đối phó với qn giặc Hồng Hoa Thám đã
làm gì?
HS :tr¶ lêi
GV: Chn kiÕn thøc
GV: Cuộc giảng hịa lần 1 có thành cơng khơng?
GV: Để cứu vãn tình thế Hồng Hoa Thám đã làm gì?
HS; Trả lời
GV: Ai là ngời chủ động lần 1?(Pháp). Lần 2(Hồng
Hoa Thám).
GV: Liªn hƯ Phan Béi Châu, Phan Châu Trinh và chuẩn
kiến thức.
GV: giai đoạn 3 quân Pháp đã làm gì?
HS: Trả lời
GV; ChuÈn kiÕn thøc
<b>* Hoạt động 2: </b>( 10 phút): Phong trào chống Pháp
của đồng bào miền núi
GV; Dùng bản đồ VN giới thiệu về địa bàn nổ ra các
cuc khi ngha ca ng bo min nỳi
HS: Đọc chữ in nhá SGK
GV: Em có nhận xét gì về phong trào chống Pháp của
đồng bào miền núi?
HS: Tr¶ lêi
GV; CHn kiÕn thøc
GV: KÕt qu¶ cđa cc khëi nghÜa nh thế nào?
GV: Nguyên nhân thất bại của cuộc khởi nghĩa là gì?
HS: Trả lời
GV; Cú hai nguyờn nhõn (Phỏp: Mnh câu kết với
phong kiến. Ta: Lực lợng mỏng và yếu cơ độc, bó hẹp
trong 1 địa phơng)
HS; Tr¶ lêi: (Cuéc khëi nghÜa thÊt b¹i)
GV; Tuy thất bại nhng cuộc khởi nghĩa đã để lại ý
nghĩa gì?
HS; Trao đổi
GV: Chn kiÕn thøc
<b>* Th¶o ln nhãm</b><i>( 3 phót).NgÉu nhiên</i>
<i>Theo 4 nhóm</i>
GV: Khởi nghĩa Yên Thế có gì khác so víi c¸c cc
khëi nghÜa cïng thêi?
HS:
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm bạn nhận xét, bæ xung.
Lãnh đạo: Đề Thám
Hoạt động: Nghĩa quân vừa chiến
đấu vừa xây dng c s.
Tìm cách giảng hòa với quân
Pháp
1897- 1908 HoàngHoa Thám cho
khai khẩn đồn điền ở Phồn Xng.
Chun b lc lng.
<i><b>- Giai đoạn 3</b></i>: (1909- 1913)
Địch tập trung lực lợng mở cuộc
tấn công lớn lên Yên Thế
Ngày 10/2/1913 Đề Thán hy sinh,
cuộc khởi nghĩa tan r·
<b>II. Phong trào chống Pháp của </b>
<b>đồng bào miền núi</b>
- Phong trµo lan réng ra nhiỊu tØnh
nh: Nam Kú, Miền trung, Tây
Nguyên, Tây Bắc, Đông Bắc Bắc
Kỳ.
- Phong trào nổ ra kịp thời, mạnh
<b>* ý nghĩa</b>: Góp phần quan trọng
trong sự nghiệp đấu tranh giải
phóng dân tộc của tồn thể dân
tộc Việt Nam.
<b>4. Cđng cè</b><i>: (2phót) .</i>
GV:HƯ thèng kiÕn thøc néi dung cđa bµi.
<b>5. Híng häc ë nhµ</b><i><b>: </b>(1phót). </i>
- NhËn xÐt giê häc cđa häc sinh
-Rót kinh nghiƯm giê d¹y
<i>Ngày soạn:24/2/12</i>
<i>Ngày giảng: 27 /2</i>
<b> </b>
<b>I Mơc tiªu:</b>. <b> </b>
<b> </b> <b>1. Kiến thức</b>: Giúp hs nắm đợc:
Một số sự kiện lịch sử đã diễn ra trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Bắc giang là mảnh đất anh
hùng cú b dy lch s.
<b>2. Kỹ năng</b>: Rèn kỹ năng tuyên truyền và giới thiệu về những truyền thống dân tộc
của quê hơng Bắc Giang.
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b>Luân tự hào về con ngời và mảng đất anh hùng của có bề dày lịch sử.
<b>II. Chun b : </b>
<b>1. Giáo viên</b>: Tài liệu về các di tích lịch sử TQ, Bác Hồ với Bắc Giang
<b> </b> <b>2. Học sinh</b>: Chuẩn bị tµi liƯu
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp</b>: (1 phút)
<b> </b> <b>2. Kiểm tra bài cũ</b>: (4 phút).
Nguyên nhân nào dẫn đến khởi nghĩa Yên Thế?
GV: Đáp án: Dới thời kỳ phong kiến nhà Nguyễn KT suy sụp. Yên Thế trở thành mục tiêu
của chính sách bình định của Pháp.
<b>4. Cđng cè</b><i>: (4phót) .</i>
GV:HƯ thèng kiÕn thøc néi dung cđa bµi.
GV: u cầu hs về su tầm tiếp tài liệu về lịch sử địa phơng.
Là học sinh đợc sinh ra trên quê hơng cách mạng em có cảm nhận gì và muốn nói điều gì
cho bạn bè trong cả nớc?
<b>5.</b><i><b>:</b></i><b> Híng häc ở nhà</b><i><b>: </b>(1phút). </i>
GV: Bắc Giang que hơng ta cũng là một nơI có truyền thống yêu nớc từ xa xa…..
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b> *Hoạt động1</b>: <i>(15phút</i>) Gv sử dung lợc đồ
giới thiệu các vùng của tnh Bc Giang
HS: Đọc tài liệu
GV: Gii thiu :Trong khi phong trào Cần
Vơng bùng nổ thì tại địa bàn tỉnh ta cũng
diễn ra nhiều cuộc khởi nghĩa mang tính
chất của những phong trào yêu nớc.
GV: Em hãy kể tên những cuộc khởi nghĩa
mà em đã su tm c?
HS: trả lời
GV:-Cai Kinh (<b> Hoàng Đình Kinh)ngời </b>
<b>tổng Thuốc Sơn ,Châu Hữu Lũng, Cai </b>
<b>Tổng.</b>
GV: Gii thiu v treo bản đồ trình bày diễn
biến của khởi nghĩa này.
HS: ChuÈn kiÕn thøc
<b>Hoạt động 2:Cả lớp</b>
GV:yêu cầu HS xác định huyện Lạng Giang
GV:Tờng thuật diễn biến của cuộc khởi
nghĩa
?. Em cã nhËn xÐt g× vỊ cc khëi nghĩa
này?
Tiêu biểu cho phopng trào chống P cuối thế
kØ XIX.
GV: Giới thiệu địa bàn hoạt động là ở Lc
Ngn- Bc Giang
Trình bày diễn biến của cuộc khởi nghĩa tại
<b>I/ Thực dân Pháp chiếm Bắc giang </b>
-Ngày 15/3/1884 Pháp chiếm Yên Thế và
phủ Lạng Thơng
-Ngy 16/3/1884 Pháp tiến đánh lên Vơi-
Kép (Lạng Giang)
<b>II. Nh÷ng cc khëi nghÜa lín </b>
<b>1.Khëi nghÜa Cai Kinh (1882-1888)</b>
-Năm 1882 Hồng Đình Kinh lãnh đạo
cuộc khởi nghĩa nổ ra ở nỳi ng Nai
Chõu Hu Lng.
- Ngày 16/6/1884 nghĩa quân tấn công
quân Pháp ở Cầu Sơn(Lạng Giang)
T6/1888 Cai Kinh chÕt khëi nghÜa tan r·.
<b>2. Khëi nghÜa Cai BiỊu-Tỉng bëi </b>
<b>(1884-1891)</b>
- Căn cứ : Lạng Giang
-Ngày 16/3/1884 tấn công Pháp ở Yên Mĩ
Lạng Giang
-Ngày 7và 8/10/1884 Pháp bị tiêu diệt 89
tên.
Ngày 17/10 P phải rút về Lạng Thơng
- Năm 1890 nghĩa quân liên hệ với Đề
Thám
- - Đầu năm 1891 trong trân đánh ở Hố
Chuối Cai Biều hi sinh.
<b>3. Khởi nghĩa do Lu Kì , Hồng Thái </b>
<b>Nhân lãnh đạo(1884-1894).</b>
- Địa bàn hoạt động là Lục Ngn cú cỏc
trn ỏnh nh:
<i>Ngày soạn: 2 /3/10</i>
<i>Ngày giảng: 5 /3/10</i>
<b> </b> <b>1. KiÕn thøc</b>: Qua bµi häc gióp häc sinh:
Nắm chắc về một số kiến thức đã học trong phần lịch sử Việt Nam từ 1858- 1918
<b>2. Kỹ năng</b>: Rèn kỹ năng lập niên biểu và đọc bản đồ lịch sử.
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b>Ham mê tìm tịi về tài liệu phục vụ cho mơn học.
<b>II. Chuẩn b : </b>
<b>1. Giáo viên</b>: Bảng phụ kẻ sẵn về các sự kiện lịch sử theo mốc thừi gian.trong phong
trào Cần Vơng.
Lc Khi ngha Bói Sy, Khởi nghĩa Yên Thế.
<b> </b> <b>2. Học sinh</b>: Sách Bài tập.
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp</b>: (1 phút)
2.Kiểm tra
<b>3. Bµi míi</b>:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b> *Hoạt động1</b>: (15phút) . Đọc bản đồ
lÞch sư
GV: Treo lợc đồ lịch sử về khởi nghĩa
Bãi Sậy, Khởi nghĩa nông dân Yên Thế
lên Bảng
HS: Lên xác định và trình bày sự kiện
theo lợc đồ.
GV: NhËn xÐt vµ híng dÉn hs (Cho
điểm hs trình bày tốt)
<b>* Hot ng 2: </b>( 13 phút):
GV: Treo bảng phụ lên bảng
HS: Hoµn thiện theo yêu cầu của bài
<b>T</b>
<b>T</b> <b>Năm</b> <b>Sự kiện chính</b>
1
2
3
4
5
1858
1873
-6/6/1884
HS: Chuẩn kiến thức vào vở.
GV: Kẻ bảng mẫu vµ hìng dÉn hs lµm
bµi
HS: lµm bµi tËp theo yêu cầu của giáo
viên
GV; Nhận xét và cho điểm mét sè em
lµm bµi tèt.
<b>I. Giới thiệu về phơng pháp đọc bản đồ lịch sử.</b>
- Lợc đồ Khởi nghĩa Bãi Sậy
- Lợc đồ Khởi nghĩa Yên Thế
<b>II. Bµi tËp:</b>
<i><b>1. Bài tập 1</b></i>
HÃy điền số những sự kiện, thời gian còn thiếu
trong bảng thống kê sau.
<i><b>2 Bài tập 2</b>: Lập niên biểu các cuộc khởi nghĩa </i>
trong phong trào Cần Vơng.
TT TG Địa
bàn LÃnhĐạo Sự Kiện ý nghĩa
1 1886
1887 Mậu Thịnh,
Thợng
Thọ
Mỹ
Khê
Phạm
Bành Bắt đầu
từ
12-1
/
188
7
Nờu cao
tinh thần
đấu
tranh,bất
khuất của
quân dân
TH
?.Dựa vào đâu để nói cuộc khởi nghĩa
Hơng Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu
HS: Quy mô, tổ chức,chiến thuật quân
sự, chuẩn bị.GV: Yêu cầu hs làm một
số bài tập trong SBT.
Kiểm tra vở bài tập của hs.
2
Hào
Hng
Yên
3
Phan
Đình
Phùng
3. Bài tập 3:Cuộc khởi nghĩa Hơng Khê tồn tại đợc
11 năm là do:
1.Lực lợng nghĩa quân lớn mạnh,đợc tổ chức chặt
chẽ,tự trang bị vũ khí tốt.
2.Lãnh đạo là ngời tài giỏi có uy tín
3. Địa bàn hoạt động chủ yếu là rừng núi hiểm trở
4.Do áp dụng chiến thật đánh phòng thủ tốt
<b>Bài tập 3. Lập bảng thống kê qua trình xâm lược của thực dân Pháp và quá trình</b>
<b>chống xâm lược của nhân dân ta (1858-1884).</b>
<b>Thời gian</b> <b>Quá trình xâm lược của Pháp</b> <b>Cuộc đấu tranh của nhân dân ta</b>
Từ 1.9.1858
- 2.1859
Thực dân Pháp đánh Đà Nẵng và
bán đảo Sơn Trà
Triều đình chống trả yếu ớt,rồi rút lui
về phía sau lập phịng tuyến,nhân dân
kiên quyết chống Pháp bằng mọi thứ vũ
khí.
2.1859 –
3.1861
TDP kéo quân từ ĐN vào Gia
Định để cứu vãn âm mưu chiến
lược “đánh nhanh,thắng nhanh”
Triều đình khơng chủ động đánh
giặc,quân triều đình chống trả yếu
ớt,rồi bỏ thành mà chạy.
12.4.1861
16.12.1861
TDP chiếm Định Tường
Pháp chiếm Biên Hoà
Pháp chiếm Vĩnh Long
Nhân dân 3 tỉnh miền Đơng kháng
Pháp
5.6.1862 TDP buộc triều đình kí điều ước
Nhâm Tuất (nhượng 3 tỉnh miền
Đông cho Pháp)
Nhân dân quyết tâm đánh Pháp,không
chấp nhận điều ước.
6.1867 TDP chiếm 3 tỉnh miền Tây :
Vĩnh Long,An Giang,Hà Tiên
Nhân dân 6 tỉnh Nam kì kháng
Pháp,điển hình:Khởi nghĩa Trương
Định,Nguyễn Trung Trực,Võ Duy
Dương
20.11.1873 TDP đánh Bắc kì lần thứ nhất Nhân dân Bắc kì kháng Pháp
15.3.1874 TDP buộc triều đình kí điều ước
Giáp Tuất,nhượng 6 tỉnh Nam
kì .
Nhân dân cả nước kiên quyết đánh
Pháp
25.4.1882 TDP đánh Bắc kì lần thứ hai Nhân dân Bắc kì kiên quyết kháng
Pháp
18.8.1883 TDP đánh Huế,Hiệp ước
Hác-Măng được kí kết,triều đình cơng
nhận quyền bảo hộ của Pháp
Nhân dân cả nước kiên quyết đánh cả
triều đình đầu hàng và thực dân Pháp.
6.6.1884 Triều đình kí điều ước
Pa-Tơ-nốt,chính thức đầu hàng thực dân
Pháp,biến nước ta từ một nước
phong kiến độc lập thành thuộc
địa nửa PK.
<b>Bài tập 4. Lập bảng niên biểu phong trào Cần Vương 1885-1896</b>
<b>Thời gian</b> <b>Sự kiện</b>
5.7.1885 Cuộc phản công của phe chủ chiến tai kinh thành Huế.
13.7.1885 Tôn Thất Thuyết nhân danh vua Hàm Nghi hạ chiếu cần vương kêu gọi
các văn thân và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước.
7.1885 <sub></sub>
Giai đoạn I: Phong trào phát triển hầu khắp các tỉnh Bắc,Trung Kì
11.1888<sub></sub>
12.1895
Giai đoạn II: Điển hình là các cuộc khởi nghĩa
+ Khởi nghĩa Ba Đình 1886-1887
+ Khởi nghĩa Bãi Sậy 1883-1892
+ Khởi nghĩa Hương Khê 1885-1895
<b>4. Cñng cè: (3 )</b>’
Gv giao cho häc sinh làm thêm 1 số bài tập
GV:Hệ thống kiến thức nội dung của bài.
<b>5.</b><i>: </i><b>Hớng học ở nhà</b><i><b>: </b>(1phút). </i>
GV: Yêu cầu hs về ôn tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiÕt
GV:Chẩn bị chu đáo những bài tập nhằm củng cố những kiến thc đã học
HS: ôn tập lại những nội dung chính và nắm đợc bài
HDVN: đọc bài mới nh
Ngày soạn 8 /3
Ngày giảng: 12/3
<b>I . Mơc tiªu: </b>
<b> </b> <b>1. KiÕn thøc</b>: Qua bµi häc gióp häc sinh:
Nắm đợc nét chính về tình hình kinh tế, xã hội Việt Nam giữa thế kỷ XIX. Nguyên nhân dẫ
đến đề nghị cải cách.
Động cơ, nội dung dẫn đến đề nghị cải cách.
Biết đợc lý do vì sao các đề nghị cải cách đều bị khớc từ.
<b>2. Kỹ năng</b>: Có thêm kỹ năng phân tích đánh giá, kỹ năng liên hệ thực tế để rút ra bài
học lịch sử.
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b> Khâm phục lòng dũng cảm, cơng trực thẳng thắn của các nhà Duy Tân
của Việt Nam. Tôn trọng với những giá trị đích thực của t tởng, trí tuệ con ngời trong quá
khứ, hiện tại và tơng lai.
* Trọng tâm: <b>II. Những đề nghị cải cách ở Việt Nam vào nửa cuối thế kỷ XIX</b>
<b>II. Chuẩn bị : </b>
<b>1. Giáo viên</b>: Bảng phụ
<b> </b> <b>2. Hc sinh</b>: Sách Bài tập. Đọc trớc bài.
<b>III. tổ chức hoạt động dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp</b>: (1 phút)
<b> </b> <b>2. KiĨm tra bµi cũ</b>: ( kết hợp kiểm tra trong bài mới)
<b>3. Bµi míi</b>:
<b> Hoạt động của thầy và trò</b> <b> Nội dung</b>
<b> *Hoạt động1</b>: <i>(13phút</i>) .
T×m hiĨu t×nh h×nh ViƯt Nam nưa ci thÕ kû
XIX
HS: Đọc nội dung SGK
GV: Tình hình Kinh tế, xà hội Việt Nam giữa
thế kỷ XIX có gì nổi bËt?
HS: Tr¶ lêi
GV: ChuÈn kiÕn thøc
<b>* Th¶o luËn nhãm</b>: <i>(2 phút)</i> ngẫu nhiên
GV: Nguyên nhân vì sao Kinh tế x· héi
ViÖt Nam ë cuối thế kỷ XIX lâm vào tình
trạng khủng hoảng?
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhãm b¹n nhËn xÐt, bỉ sung
GV: Chuẩn kiến thức(Triểu đình vẫn tiếp tục
chính sách đối nội, đối ngoại lỗi thời. Pháp
ráo riết cuộc chiến tranh ở nam Kỳ, mâu thuẫn
GV: Muèn tho¸t khỏi tình trạng khủng hoảng
trên thì phải làm gì?
HS; trả lơì
GV: (Phi thay i ch XH, hoc tin hành
cải cách XH cho phù hợp vậy khả năng thứ
hai có tính khả thi hơn)
<b>* Hoạt động 2: </b>( <i>13 phút)</i>: Những đề nghị
cải cách ở Việt Nam vào nửa cuối thế kỷ XIX
HS: Đọc nội dung SGK
GV: Xuất phát từ đâu các sỹ phu, quan lại đa
ra những dề nghị cải cách?
HS: Trả lời
GV: (Từ thực trạng KT,XH Việt Nam rối loạn.
Từ lòng yêu nớc thơng dân. Các sỹ phu quan
lại đi nhiều biết nhiều đã chứng kiến sự phồn
thịnh của các nớc t bản và văn hóa phơng tây)
GV: Hãy nêu tên một số nhà cải các tiêu biểu?
Nội dung đề nghị?
HS: Nªu
GV: Em nhận thấy trong các đề nghị cải cách
họ có những điều gì đáng chú ý?
HS: Tr¶ lời
GV: Nhng ý tng ci cỏch c ỏo...
GV; Vậy đây là những con ngời nh thế nào?
HS: (Yêu nớc, thơng d©n)
<b>* Hoạt động 3</b>: <i>(10 phút).</i> Kết cục của các
ngh ci cỏch.
GV: Kết cục của các cải cách nh thế nào?
HS: Trả lời
GV: Chuẩn kiến thức lên bảng
GV: Tại sao những đề nghị cải cách không
đ-ợc thực hiện?
HS: Tr¶ lêi theo SGK
GV: Chuẩn kiến thức(Cha hợp thời thế, chiều
đình Huế bảo thủ....)
<b>I. T×nh h×nh ViƯt Nam nưa ci thÕ kû </b>
<b>XIX</b>
<b>*Chính trị</b>: Chính sách nội trị ngoại giao
<i>* <b>Kinh tÕ</b></i><b>:</b> N«ng nghiƯp, thđ c«ng nghiƯp
bÕ tắc. Tài chính cặn kiệt
* XÃ hội: Đơid sống nhân dân cực khổ.
Mâu thuẫn trở nên gay gắt.
=> Các trào lu cải cách Duy Tân ra đời
<b>II. Những đề nghị cải cách ở Việt Nam</b>
<b>vào nửa cuối thế k XIX</b>
<b>*</b><i><b>Hoàn cảnh</b></i><b>: </b>
-t nc ngy cng nguy khn, cỏc sĩ
phu đề xớng cải cách tạo thực lực cho t
nc.
<i><b>* Nội dung cải cách:</b></i>
- Đổi mới về nội trị, ngoại giao, kinh tế,
xà hội. Gồm các nhà cảI cách tiêu biểu:
Trần Đình Túc, Nguyễn Huy Tế,
Tiªu biĨu:
+ 1863 – 1871 Nguyễn Trờng Tộ gửi 30
bản điều trần yêu cầu cảI cáh nhiều mặt
+ 1877 và 1882 aNguyễn Lộ Trạch dâng
2 bản “Thời vụ sách” để trấn hng dan khí,
khai thơng dân trí.
<b>III. Kết cục của các đề nghị cải cách</b>.
- Trớc bối cảnh cđpk Vn ngày càng nguy
khốn, các sĩ phu đề ra các cảI cách thể
hiện họ có tinh thần dũng cảm cách
mạng.
<b>4. Cđng cè</b> <b>4phót</b>
GV:HƯ thèng kiÕn thøc néi dung của bài.
Ngày soạn: 15/3
Ngày dạy: 19/3
<b>Tiết 46. KiĨm tra 1 tiÕt</b>
<b>I . Mơc tiªu: </b>
<b> </b> <b>1. KiÕn thøc</b>:
Nhằm củng cố về một số kiến thức đã học trong chơng trình lịch sử đã học từ khi thực dân
Pháp xâm lợc nớc ta đến cuối thế kỷ XIX.
<b>2. Kỹ năng</b>: Rèn kỹ năng t duy và vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi.
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b>Ham mê, thán phục tinh thần yêu nớc chống giặc của dân tộc ta
<b>II/ Nội dung</b>
<b>1 Ma trận</b>
<b>Tên chủ</b>
<b>đề</b> <b>Nhậnbiết</b> <b>Thônghiểu</b> <b>dụngVận</b> <b><sub>Cộng</sub></b>
<b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b>
<b>1. Quá</b>
<b>trình</b>
<b>xâm</b>
<b>lược</b>
<b>Việt</b>
<b>Nam</b>
<b>của</b>
<b>thực</b>
<b>dân</b>
<b>Pháp</b>
- Xác định
thời gian thực
dân Pháp xâm
lượcViệt
Nam, các hiệp
ước triều đình
nhà Nguyễn
ký với thực
dân Pháp, vị
trí Pháp tấn
công sau thất
bại ở Đà
- Hiểu
được lí
do thất
bại của
phái chủ
chiến
trong
cuộc
phản
công
quân
Pháp
năm
1885
So sánh
được chủ
trương của
<i><b>Sốcâu:</b></i>
<i><b>Số</b></i>
<i><b>điểm:</b></i>
<i><b>Số câu: 6</b></i>
<i><b>Số điểm 2</b></i> <i><b>Số câu : </b><b>1(2.2)</b></i>
<i><b>Số điểm: </b></i>
<i><b>1</b></i>
<i><b>Số câu: </b></i>
<i><b>1</b></i>
<i><b>Sốđiểm: </b></i>
<i><b>0,5</b></i>
<i><b>s</b></i><b>ố câu: 1</b>
<b>(2.1)</b>
<i><b>Số điểm: 2</b></i>
<i><b>Số câu:8</b></i>
<i><b>Số điểm</b></i>
- Xác định
đúng tên
người được
nhân dân
phong Bình
Tây Đại
ngun sối
Nêu được.
diễn biến
<i><b>điểm:</b></i> <i><b>Số điểm</b></i>
<i><b>2.5</b></i> <i><b>(1.2)</b><b>Số</b></i>
<i><b>điểm</b></i>
<i><b>1.5</b></i>
<i><b>điểm:4.5</b></i>
<i><b>45%</b></i>
<i><b>Tổng</b></i>
<i><b>số câu:</b></i>
<i><b>Tổng</b></i>
<i><b>số</b></i>
<i><b>điểm:</b></i>
<i><b>Số câu: 7</b></i>
<i><b>Số điểm 2.5</b></i>
<i><b>Số câu :</b></i>
<i><b>2(1.1+2.2</b></i>
<i><b>) </b></i>
<i><b>Số điểm</b></i>
<i><b>3.5</b></i>
<i><b>Số câu:</b></i>
<i><b>1</b></i>
<i><b>Số điểm</b></i>
<i><b>0.5</b></i>
<i><b>Câu:</b></i>
<i><b>1(1.2)</b></i>
<i><b>Số</b></i>
<i><b>điểm</b></i>
<i><b>1.5</b></i>
<i><b>Câu:2(2.1</b></i>
<i><b>Tổng số</b></i>
<i><b>câu: 10</b></i>
<i><b>Tổng số</b></i>
<i><b>điểm 10 </b></i>
<b>Tỷ lệ %</b> <b>60%</b> <b>20%</b> <b>20%</b> <b>100%</b>
<b>2. ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT</b>
<b>I. Trắc nghiệm (3điểm)</b>
Câu1 (2điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây.
<i>1. Thực dân Pháp nổ súng xâm lược nước ta vào thời gian nào?</i>
a. 30/8/1858 b. 1/9/1858 c. 2/9/1858 d. 3/9/1858
<i>2. Sau thất bại ở Đà Nẵng, Pháp tấn công: </i>
a. Huế b. Hà Nội c. Gia Định d. Hải Phòng
<i>3. Ai được nhân dân suy tơn là Bình Tây Đại Ngun sối?</i>
a. Nguyễn Tri Phương c. Trương Quyền
b. Nguyễn Trung Trực d. Trương Định
<i>4. Tại sao cuộc phản công của phái chủ chiến ở kinh thành Huế( 7/1885) diễn ra quyết liệt </i>
<i>nhưng thất bại:</i>
<i> </i>a. Pháp được sự ủng hộ của triều đình Huế
b. Phái chủ chiến chưa chuẩn bị kĩ, Pháp có vũ khí và qn lính mạnh
c. Pháp chủ động tấn công trước
Câu2 (1 i m): N i s ki n v i m c th i gian sao cho phù h p:đ ể ố ự ệ ớ ố ờ ợ
<b>Thời gian</b> <b>Sự kiện</b> <b>Đáp án</b>
1- 5/6/1862 a- Hiệp ước Hác-măng
1-2- 15/3/1874 b- Hiệp ước Nhâm Tuất
2-3- 25/8/1883 c- Hiệp ước Pa-tơ-nốt
3-4- 6/6/1884 d- Hiệp ước Giáp Tuất
<b> II. Tự luận (7điểm)</b>
<b>Câu 2(3điểm):</b> So sánh chủ trương của Pháp sau trận Cầu Giấy lần thứ hai ( 5/1883) có gì
khác với trận cầu giấy lần thứ nhất (12/1873)? Kết quả của việc thực hiện chủ trương ú.
3. Đáp án
<b> I. Trắc nghiệm (3điểm)</b>
<b>Câu 1:</b> Mỗi ý đúng được 0.5 điểm
1-b 2-c 3-d 4-b
<b>Câu 2</b>: Mỗi ý đúng 0.25điểm : 1-b; 2- d; 3- a ; 4- c
<b> II. Tự luận (7điểm)</b>
<b>Câu</b> <b>ý</b> <b>Nội dung</b> <b>điểm</b>
1
(4đ)
1 Khởi nghĩa chia làm 2 giai đoạn:
- Giai đoạn 1: (1885-1888): là thời gian nghĩa quân xây dựng căn
cứ, chuẩn bị lực lượng rèn đúc vũ khí...
- Giai đoạn 2: (1888-1895):Khởi nghĩa bước vào giai đoạn quyết
liệt
+ Nghĩa quân dựa vào rừng núi hiểm trở tấn công và đẩy lui nhiều
cuộc càn quét của địch
+ Thực dân Pháp tập trung binh lực, xây dựng hệ thống đồn bốt dầy
đặc...
+ Lực lượng nghĩa quân suy yếu dần.. Ngày 28/12/1895 Phan Đình
Phùng hy sinh, nghĩa quân tan rã.
<b>0.5</b>
<b>2.0</b>
2 KN tiêu biểu nhất vì:
+ Có quy mơ, địa bàn rộng lớn
+ Trình độ tổ chức cao, chiến đấu bền bỉ, kéo dài 10 năm
+ Vừa chống thực dân Pháp, vùa chống triều đình…
……
<b>1.5</b>
2
(3đ)
1 - Sau trận Cầu Giấy lần thứ nhất, triều đình chủ trương thương l
ượng, tiếp tục cắ t đất cho Pháp, Pháp chấp nhận
- Không giống như trận Cầu Giấy lần thứ nhất, lần này chủ trương
của Pháp muốn thơn tính tồn bộ Việt Nam, nên không chấp nhận
đề nghị thương lượng của triều đình Huế ….
<b>2.0</b>
2 Kết quả:
+ Pháp đem quân đánh thẳng vào Thuận An, cửa ngõ kinh thành
Huế (18/8/1883)
+ Triều đình kí vội kí với Pháp Hiệp Uớc Hác - măng (25/8/1883)
+ Sau khi kí hiệp ước, Pháp chiếm hàng loat các tỉnh Bắc Kì
+ 6/6/1884, buộc triều đình kí hiệp ước Pa-tơ-nốt, chấm dứt sự tồn
<b>4/ KÕt qu¶:</b>
<b>Số HS cha kiểm tra:0</b>
<b>Tổng số bài: Trong ú:</b>
Điểm 0: 0 bài Điểm 1: 0 bài
Điểm 2: 0 bài
Điểm 3: bài Điểm 4:
bài Điểm 5:
bài
Điểm 6: bài Điểm 7: bài
Điểm 8: bài
Điểm 9: bài Điểm 10:
0 bài
Loại giỏi: .bài = .%. Loại khá: bµi = .%.
Loại TB: bài = %. Lo¹i yÕu: .bµi = 9 %.
<b>4/ Hướng dẫn tự học:</b>
Dặn dò HS đọc trước và soạn bài 28
Ngày soạn: 20/3
Ngày dạy: 26/ 3
<b>Chng II: xã hội việt nam từ năm 1897 đến năm 1918</b>
<b>Tiết 47</b>
<b> chính sách khai thác thuộc địa của thực dân pháp và những</b>
<b>chuyển biến về kinh tế, xã hội ở việt nam</b>
<b>I . Mơc tiªu: </b>
<b> </b> <b>1. KiÕn thøc</b>: Qua bµi häc gióp häc sinh:
Nắm đợc nét chính về những chính sách cai trị của thực dân Pháp về chính trị, kinh tế văn
hóa giáo dục ở Việt Nam
<b>2. Kỹ năng</b>: Có thêm kỹ năng phân tích đánh giá, kỹ năng liên hệ thực tế để rút ra bài
học lịch sử.
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b> Khắc sâu về lòng căm thù quân xâm lợc tàn bạo.
* Trọng tâm: <i><b>2. Chính sách kinh tế</b></i>.
<b>II. Chn bÞ : </b>
<b>1. Giáo viên</b>: Bảng phụ vẽ sơ đồ bộ máy thống trị của Pháp ở Đông Dơng.
<b> </b> <b>2. Học sinh</b>: Sách Bài tập. Đọc trớc bài.
<b>III. tổ chức hoạt động dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp</b>: (1 phút)
<b> </b> <b>2. Kiểm tra bài cũ</b>: (3 phút)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b> *Hoạt động1</b>: <i>(13phút</i>) . tìm hiểu về tổ chức
bộ mỏy nh nc.
HS: Đọc nội dung bài
GV: Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác
thuộc địa Việt nam nhằm mục đích gì?
HS: Tr¶ lêi
GV: (Vơ vét sức ngời, sức của ở Việt Nam. Bin
VN thnh thuc a ca Phỏp )
GV: Trình bày theo xá lệnh 17/10/1887 của tổng
thống Pháp thành lập liên bang Đông Dơng....
HS: Lắng nghe
GV: Treo s lờn bng
HS: Quan sát nghe gv mô tả trên sơ đồ.
GV: Em có nhận xét gì về bộ máy chính quyền
của Pháp ở Đông Dơng?
HS: Trả lời
GV: (Chặt chẽ, với tay tới tận vùng nông thôn.
kết hợp giữa nhµ níc thùc d©n víi quan lại
phong kiến)
<b>* Thảo luận nhóm</b>: <i>(2 phút)</i> ngâu nhiên
GV: Mc đích chính sách cai trị Đơng Dơng của
Pháp thể hiện ở bộ máy chính quyền của Pháp ở
Đơng Dơng nh th no?
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm bạn nhận xét, bổ sung
GV: Chun kin thức (Nhằm chia rẽ các dân tộc
Đông Dơng, biến Đông Dơng thành 1 tỉnh của
Pháp, xóa ba nớc VN, Lào, CPC trên bản đồ
hành chính...)
<b>* Hoạt động 2: </b>( <i>13 phút)</i>: Chính sách kinh tế.
HS: Đọc nội dung phần 2 SGK 138.
GV: Chính sách khai thác thuộc địa của pháp
trong kinh tế chúng bóc lột về những lĩnh vực
nào?
HS: Tr¶ lêi theo SGK
GV: ChuÈn kiến thức chỉ ra những tích cực và
tiêu cực
<b>I. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ</b>
<b>nhất của thực dân Pháp từ năm</b>
<b>1897- 1914.</b>
<i><b>1. Tæ chøc bộ máy nhà nớc.</b></i>
<b>- </b>Thnh lp Liên bang Đông Dơng,
đứng đầu là viên toàn quyền.
- Chia nớc ta thành 3 xứ: Bắc kì, Trung
kì, Nam kì với 3 chế độ khác nhau.
- Dới xứ là tỉnh, phủ, huyện, châu, làng
xã.
- Tổ chức bộ máy nhà nước từ trên
xuống do Pháp chi phối.
<i><b>2. ChÝnh s¸ch kinh tÕ</b></i>.
+ Nơng nghiệp: Cớp đoạt ruộng đất của
nơng dân. Tăng cờng bóc lột nhân dân
theo kiểu phát canh thu tơ.
<b>4. Cđng cè</b><i>: (3phót) .</i>
GV:HƯ thèng kiÕn thøc néi dung cđa bµi.
GV: Những chính sách của thực dân Pháp nhằm mục đích gì?
<b>5. Hớng học ở nhà</b><i><b>: </b>(1phút). </i>
- Häc kü bµi vµ chuẩn bị bài kiểm tra
<b>S T CHC B MY NHÀ NƯỚC CỦA PHÁP Ở ĐÔNG DƯƠNG </b>
TỒN QUYỀN ĐƠNG DƯƠNG
BẮC KÌ TRUNG KÌ NAM KÌ LÀO CAM PU chia
(Thống sứ) ( Khâm sứ) ( Thống đốc) (Khâm sứ) (Khâm sứ)
BỘ MÁY CHÍNH QUYỀN CẤP KÌ
BỘ MÁY CHÍNH QUYỀN CẤP TỈNH,HUYỆN (PHÁP + BẢN XỨ)
BỘ MÁY CHÍNH QUYỀN CẤP XÃ THƠN (BN X)
Ngày soạn: 27/3
Ngày dạy: 2/ 4
Tiết 48
chính sách khai thác thuộc địa của thực dân pháp và những
chuyển biến về kinh tế, x hội ở việt nam<b>ã</b>
<b>I . Mơc tiªu: </b>
<b> </b> <b>1. Kiến thức</b>: Giúp hs nắm đợc:
- Thấy đợc những tác động và những chính sách đối với tình hình kinh tế – xã hội Việt
Nam ở những năm cuối thế kỷ XIX Đầu thế kỷ XX.
- Hiểu đợc cơ sở hình thành t tởng giải phóng dân tộc mới.
<b>2. Kỹ năng</b>: Rèn kỹ năng trình bày tranh ảnh
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b>Bồi dỡng năng cao lòng yêu nớc, niềm tự hào dân tộc, tôn trọng và biết
ơn nhng v anh hựng.
* Trọng tâm: 1<i><b>.Các vùng nông thôn</b></i>
<b>II. Chuẩn bị : </b>
<b>1. Giáo viên</b>: ảnh nông dân, công nhân Việt Nam trong thời kỳ pháp thuộc.
<b> </b> <b>2. Học sinh</b>: Bài tập lịnh sử
<b>III. tổ chức hoạt động dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp</b>: (1 phút)
<b> </b> <b>2. Kiểm tra bài cũ</b>: (4 phút): Mục đích chính sách cai trị Đơng Dơng của thực dân
Pháp thống trị Đông Dơng qua bộ máy cai trị?
HS: Trả lời
GV: Chuẩn kiến thức:Nhận xét và cho điểm : (Chia rẽ dân tộc Đông Dơng, BIến Đông
D-ơng thành 1 tỉnh của Pháp tang cờng kìm kẹp làm giàu cho TB Pháp..)
<b>3. Bài mới</b>:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HS: §äc nội dung phần 1 SGK
GV: Trớc khi Pháp sang xâm lợc Việt Nam thì
nớc ta có mấy giai cấp?
HS: Trả lời
GV: (Có hai g/c Địa chủ và nông dân)
GV: Nền kinh tế nớc ta lúc này ra sao?
HS: Trả lời
GV: Chuẩn kiến thức lên bảng
GV: Cho hs quan sát hình SGK
GV? Em cho biết nội dung của bức hình trên nói
lên điều gì?
HS: Trả lời các nhân
GV: Chun kin thc và đọc nội dung phần in
nhỏ
GV: KÕt ln vµ chun ý.
<b>* Hoạt động 2: </b>( 13 phút): <i><b>. </b></i>Đô thị phát triển,
sự xuất hiện các giai cấp, tầng lớp mi.
HS: Đọc nội dung phần 2 SGK 141
GV: Cho hs nhận biết đợc cuối thế kỷ XIX Đầu
thế Kỷ XX XHVN ra đời ngày càng phát
triển...Giới thiệu hình 101 sgk
GV: Hãy cho biết những nét cơ bản về địa vị
kinh tế và thái độ chính trị của các giai cấp, tầng
lớp mới?
HS: Tr¶ lêi theo néi dung SGK
GV: ChuÈn kiÕn thøc
GV: Vậy họ có thái độ nh thế nào trớc sự chèn
ép nh vậy?
HS: Tr¶ lêi
GV: ChuÈn kiÕn thøc
GCCN xuÊt thân từ đâu? Nơi làm việc ntn?
HS: Trả lời
GV: Chun kiến thức (Đời sống của họ vất vả, bị
bóc lột sức lao động )
GV: Thái độ cua họ nh thế nào?
HS: Trả lời
GV: (Sớm có tinh thần đấu tranh)
<b>* Th¶o luận nhóm</b><i>( 3 phút). Ngẫu nhiên</i>
Theo cả lớp
GV: Giai cấp công nhân là g/c nh thế nào?
HS:
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm bạn nhận xét, bổ xung.
GV:Là g/c lãnh đạo phong trào cm Việt Nam
sau này.
<b>* Hoạt động 3: </b>( 10 phút): Xu hớng mới trong
cuộc vận động giải phúng dõn tc
HS: Đọc thông tin phần 3 SGK 142
GV: XÃ hội Việt Nam lúc này ra sao?
HS: Trả lời
GV: Chuẩn kiến thức (Có sự phân hóa sâu sắc)
GV: Các t tởng dân chủ t sản đợc truyền vào nớc
ta bằng con đờng nào?
HS: Ph¸t hiƯn (Qua s¸ch b¸o)
GV: Tại sao các nhà yêu nớc lúc bấy giời muốn
noi theo con đờng cứu nớc của Nhật Bản?
HS: Tr¶ lêi
GV: Định hớng (Vì Nhật Bản tiến theo con đờng
<b>ViƯt Nam</b>
<i>1<b>.C¸c vïng nông thôn</b></i>
- Có hai g/c Địa chủ PK và g/c nông
dân:
* Địa chủ phong kiến :
- Chim s lợng đông, làm tay sai cho
thực dân Pháp, câu kết với Pháp áp
bức, bóc lột nhân dõn
- Một bộ phận nhỏ có tinh thần yêu
n-ớc.
* Nông dân:
- Nụng dõn b bn cựng hoỏ, sng c
cc,
- Bị mất ruộng đất phân hoá:
<sub></sub> tá điền
tha phương...
trở thành công nhân
Căm ghét Pháp và tay sai, sẵn sng
tham gia cỏch mng.
<i><b>2. Đô thị phát triển, sự xuất hiện các</b></i>
<i><b>giai cấp, tầng lớp mới</b></i>.
-T sản: Míi xt hiƯn, BÞ lƯ thc,
kinh tÕ u ít
- Tiểu t sản thành thị: Là những ngời
có ý thức dân tộc, tích cực tham gia
vào các cuộc vận động cứu nớc
- G/C CN: Nguån gèc tõ ngêi nông
dân, ngy cng ụng,lao động tập
trung,có ý thức cách mạng cao
=> Sớm có tinh thần đấu tranh, Là
giai cấp lãnh đạo phong trào CM Việt
Nam sau này
<i><b>3. Xu hớng mới trong cuộc vận động</b></i>
<i><b>giải phóng dân tộc </b></i>
TBCN và đã giàu lên mạnh mẽ)
GV: Tất cả những vấn đề trên nó có tác dụng gì
đến các nhà u nớc của VN?
HS: Tr¶ lêi
GV: (Chn kiÕn thøc)
<b> 4. Cđng cè</b><i>: (3phót) .</i>
GV:HƯ thèng kiÕn thøc néi dung cđa bµi.
HS lµm bµi tËp 3 SGK trang 143
<b>5. Híng häc ë nhµ</b><i><b>: </b>(1phút). </i>
- Học kỹ bài và chuẩn bị bài tiếp.
***************************************
Ngày soạn: 5/4
Ngày dạy: 9/ 4
<i> </i>
TiÕt 49
Phong trào yêu nớc chống pháp từ đàu thế kỷ XX
đến năm 1918
<b>I . Mơc tiªu: </b>
<b> </b> <b>1. Kiến thức</b>: Giúp hs nắm đợc:
- Diễn biến cơ bản của phong trào yêu nớc đầu thÕ kû XX
- Nội dung của phong trào Đông Du(1905 - 1909), Đông Kinh Nghĩa Thục (1907), Công
cuộc vận động Duy Tân và chốn thuế ở Trung Kỳ (1908)
- Những cải cách mới, sự tiến bộ của phong trào yêu nớc đầu thế kỷ XX so với cuối thế kû
XIX.
<b>2. Kỹ năng</b>: Rèn kỹ năng trình bày tranh ảnh, nhận định, đánh giá.
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b>Nêu gơng tinh thần yêu nớc của các chiến sỹ cách mạng đầu thế kỷ XX.
* Trọng tâm: 1<i><b>.</b></i> Phong tro ụng Du (1905- 1909)
2. Đông Kinh Nghĩa Thục (1907)
<b>II. Chuẩn bị : </b>
<b>1. Giáo viên</b>:
<b> </b> <b>2. Học sinh</b>: Bài tập lịnh sử, đọc trớc bài ở nhà
<b>III. tổ chức hoạt động dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp</b>: (1 phút)
<b> </b> <b>2. Kiểm tra bài cũ</b>: (4 phút): Dới thời Pháp thuộc địa chủ phong kiến và nông dân
n-ớc ta nh thế nào?
TRả lời: - GCPK: Ngày càng đông làm tay sai cho thực dân Pháp
- Nông dân bị mất ruộng rơi vào cảnh cùng khốn....
<b>3. Bµi míi</b>:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
<b> *Hoạt động1</b>: (15phút). Phong trào Đơng Du
(1905- 1909)
HS: §äc néi dung mơc 1 SGK( trang143-144)
GV: Em hiểu nh thế nào về thuật ngữ Đông Du?
HS: Tr¶ lêi
GV: ChuÈn kiÕn thøc
GV: Khi tiếp nhận con đờng cứu nớc dân chủ t
sản các sỹ phu u nớc có chủ trơng ntn?
HS: Tr¶ lêi
GV: (Mn dùa vµo NhËt)
Để thực hiện ý định đó các nhà u nớc đã làm
gì?
HS: Tr¶ lêi
GV: (LËp ra Héi Duy T©n)
GV: Hội Duy Tân ra đời trong hồn cảnh nào? Ai
là ngời đứng đầu?
HS: Tr¶ lêi
<b>I. Phong trào yêu nớc tríc chiÕn</b>
<b>tranh thÕ giíi thø nhÊt</b>
<i>1<b>.</b></i> Phong trào Đông Du (1905- 1909)
<i><b>a. Hon cnh</b></i>
- Đầu thế kỉ XX,một số nhà yêu
nước muốn noi gương Nhật Bản để
duy tân tự cường.
<i><b>b. Diễn biến</b></i>
- 1904 Phan Bội Châu cùng các nhà
yêu nớc lập ra héi Duy T©n
n-GV: Chuẩn kiến thức lên bảng
GV: Mục đích của phong trào là gì?
HS: Trả lời
GV: Hội đã đề ra kế hoạch gì?
HS: Trả lời
GV: Từ sự cầu viện, Phan Bội Châu và Hội Duy
Tân đã tổ chức và thực hiện nh thế nào?
HS: Trả lời - Mục đích: Đào tạo nhân tài chuẩn bị
cho khởi nghĩa vũ trang
GV: Phong trào Đông Du đã gặp những khó khăn
gì?
HS: Tr¶ lêi
GV: ?ý nghĩa và ngun nhân thất bại của phong
trào Đơng Du. ?
HS: Tr¶ lêi
GV: ChuÈn kiÕn thøc
GV: Sự thất bại của phong trào đã để lại bài học
gì cho các nhà yêu nớc Vit Nam?
HS:Trả lời
GV: (Dù đé quốc da vàng hay da trắng cũng là
một phờng cớp nớc nh nhau)
<b>* Hoạt động 2: </b>( 13 phút): Đông Kinh Nghĩa
Thục (1907)
HS: §äc néi dung SGK
GV: Trong khi phong trào Đơng Du phát triển sơi
nổi thì cũng xuất hiện cuộc vận động nào?
? Đông Kinh nghĩa thục thành lập trong hồn
cảnh nào.
GV: Hình thức hoạt động của Đơng kinh Nghĩa
? Chương trình học của Đơng Kinh nghĩa thục
bao gồm những vấn đề gì.
GV hướng dẫn HS xem <b>H.103</b> Lương Văn Can
hiệu trưởng trường Đông Kinh nghĩa thục.
? Em nêu rõ qui mô hoạt động của Đông Kinh
nghĩa thục.
? Đông Kinh nghĩa thục có ý nghĩa gì đối với
phong trào u nước chống Pháp ở nước ta<i><b>.</b></i>
<b>TL:</b> Đông Kinh nghĩa thục chỉ tồn tại từ tháng
3<sub></sub>11 năm 1907. Thời gian tồn tại 9 tháng nhưng
đã có ý nghĩa lớn đối với phong trào cách mạng
Việt Nam,phát triển văn hoá và ngơn ngữ dân
tộc.
- Thành tích nổi bật của Đơng Kinh nghĩa thục là
đề cao chữ quốc ngữ.
<b>* Hoạt động 3: </b>( 10 phút): Cuộc vận động Duy
Tân và phong trào chốn thuế ở Trung kỳ (1908)
HS: Đọc nội dung phần 3 SGK
<i><b>? Cuộc vận động Duy Tân ở Trung kì diễn ra</b></i>
<i><b>như thế nào.</b></i>
GV: Ai là ngời lãnh đạo phong trào?
HS: Trả lời
<i><b>? Em có nhận xét gì giữa phong trào Đông</b></i>
<i><b>Kinh nghĩa thục (Bắc Kì) và cuộc vận động</b></i>
ớc VN độc lập
- Hình thức: Đa HS sang Nhật để du
học
- Hoạt đông: Hoạt động chủ yếu của
hội là phong trào Đụng Du. Viết
sách báo tuyên truyền yêu nớc.
+ 1905 phong trào bắt đầu <sub></sub> 9-1908
học sinh Việt Nam bị trục xuất khỏi
Nhật.
+ Tháng 3-1909 phong trào tan rã.
<b>c.Ý nghĩa: </b>Đã dấy lên cao trào yêu
nước mới <sub></sub> dân chủ t sn.
<i><b>2.</b><b>Đông Kinh Nghĩa Thục (1907)</b></i>
<i><b>a. Hon cnh </b></i>
- u thế kỷ XX,ở Bắc Kì có cuộc
vận động cải cách văn hoá xã hội
theo lối tư sản.
- 3-1907 Đông Kinh nghĩa thục
thành lập.
<i><b>b. Chương trình học:</b></i>
- Địa lí,lịch sử,khoa học thường thức
- Bình văn,xuất bản báo chí
- Truyền bá trí thức và nếp sống mới.
<i><b>c.Ý nghĩa:</b></i>
- Thức tỉnh lịng u nước.bước đầu
tấn cơng hệ tư tưởng phong kiến.
- Mở đường cho sự phát triển hệ tư
tưởng tư sản ở Việt Nam.
<i><b>3. Cuộc vận động Duy Tân và</b></i>
<i><b>phong trào chốn thuế ở Trung kỳ</b></i>
<i><b>(1908)</b></i>
<i><b>Duy tân (Trung Kì).</b></i>
<i><b>? Cuộc vận động Duy tân có ảnh hưởng gì đối</b></i>
<i><b>với phong trào đấu tranh của nhân dân ta ở</b></i>
<i><b>Trung Kì.</b></i>
<i><b>?Pháp có thái độ gì đối với phong trào chống</b></i>
<i><b>thuế? </b></i><b>TL:</b>Thực dân Pháp đàn áp,bắt bớ,tù
đày.Phan Châu Trinh,Trần Quý Cáp bị tun án
<i><b>? Em có nhận xét gì về mức độ đấu tranh của</b></i>
<i><b>phong trào chống thuế so với cuộc vận động</b></i>
<i><b>Duy tân ?</b></i> <b>TL:</b> cao hơn,trực diện,có yêu sách cụ
thể,ảnh hưởng rộng.
<i><b>? Theo em,Phong trào Duy Tân và phong trào</b></i>
<i><b>chống thuế ở Trung Kì có mối liên hệ gì.</b></i>
<b>TL:</b> Phong tr o Duy Tân v phong tr o ch ngà à à ố
thu có m i liên h ch t ch v i nhauế ố ệ ặ ẽ ớ
<b>Cuộc vận động</b>
<b>Duy Tân</b> <b>Phong trào chốnthuế</b>
ở mức vn ng
cách mạng hô hào
mọi ngời đi theo
cacis míi
Quyết liệt mạnh mẽ
đe dọa trực tiếp đến
sự tồn tại của chính
quyền thực dân
Pháp
+ Lãnh đạo: Phan Châu Trinh,
Huỳnh Thúc Kháng.
+ Hình thức hoạt động:
- phong phú: mở trường học vận
động sống văn minh,bài trừ PK,vận
động mở mang cơng thương->thức
tỉnh lịng u nước
<i><b>b. Phong trào chống thuế </b></i>
- Phong trào bùng nổ 1908 bắt đầu từ
Quảng Nam.Sau lan rộng khắp
Trung Kì.
- Phong trào bị thực dân Pháp đàn áp
và tan rã.
<b>4. Cđng cè</b><i>: (3phót) .</i>
GV:HƯ thèng kiÕn thøc néi dung cđa bµi.
- Phong Trào Đông Du
Phong trào Đông Kinh Nghĩa Thơc
<b>5. Híng häc ë nhµ</b><i><b>: </b>(1phót). </i>
- Häc kü bµi và chuẩn bị phần tiếp theo.
Ngày soạn: 7/4
Ngày dạy: 16/ 4
Tiết 50
Phong trào yêu nớc chống pháp từ đàu thế kỷ XX
đến năm 1918: (Tiếp theo)
<b>I . Môc tiªu: </b>
<b> 1. Kiến thức</b>: Giúp hs nắm đợc:
- Nhận biết đợc những thay đổi trong các chính sách kinh tế- xã hội của Pháp ở Việt Nam
trong thời gian chiến tranh thế giới thứ nhất, vì sao có sự thay đổi đó?
- Nắm đợc vụ mu khởi nghĩa của binh lính ở Huế và Thái Nguyên.
- Hiểu đợc nét mới của hớng đi tìm đờng cứu nớc của Nguyễn Tất Thàng.
<b>2. Kỹ năng: - Học sinh hỡnh thành kĩ năng so sỏnh,đối chiếu cỏc sự kiện lịch sử.</b>
- Biết nhận định,đỏnh giỏ tư tưởng và hành động của cỏc nhõn vật lịch sử.
Rèn kỹ năng trình bày tranh ảnh, nhận định, đánh giá.
<b>3. Thái độ: - Giỏo dục học sinh trõn trọng sự cố gắng phấn đấu của cỏc sĩ phu yờu nước</b>
tiến bộ,họ luụn vươn tới những cỏi mới,muốn vận động cỏch mạng đi vào quĩ đạo chung
của cỏch mạng thế giới.
* Trọng tâm: <i><b>3. Những hoạt động của Nguyễn Tất Thành sau khi ra đi tìm đờng cứu nớc</b></i>.
<b>II. Chuẩn bị : </b>
<b>1. Giáo viên</b>: Tranh ảnh, Vua Duy Tân, Nguyễn Tất Thành, Lợc đồ con đờng ra đI tìm đớng
cứu nớc của Nguyễn Tất Thành<b> </b>
<b>2. Học sinh</b>: Bài tập lịnh sử, đọc trớc bài ở nhà
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp</b>: (1 phút)
<b> </b> <b>2. Kiểm tra bài cũ</b>: (3 phút):
GV: Vì sao Phân Bội Châu lại chủ trơng bạo động vũ trang và dựa vào Nhật để chống Pháp?
Trả lời: (- Phân Bội Châu cho rằng muốn giành đợc độc lập thì phải có con đờng bạo động
vũ trang... nên mới chủ trơng lập ra hội hội Duy tân mục đích là lập ra một nớc Việt Nam
độc lập
- Vì cho rằng Nhật cùng mầu da, cùng văn hóa, lại đi theo con đờng t bản châu Âu giàu
mạnh lên và đánh thắng đợc đế quốc nga nên có thể nhờ cậu đợc...)
<b>3. Bµi míi</b>:
<b> Hoạt động của thầy và trò</b> <b> Nội dung</b>
<b> *Hoạt động1</b>: (15phút). Chính sỏch ca thc dõn
Pháp ở Đông Dơng trong thời chiến.
HS: §äc néi dung phÇn 1 SGK trang146
GV: Trong chiến tranh thế giới thứ nhất TDP đã thi
hành những chính sách gì đối với nhân dân Việt Nam
và Đơng Dơng?
GV: Giải thích cho hs thấy đợc những chính sách
thâm độc của TDP đối với nhân dân Đông Dơng và
nhân dõn Vit Nam.
<b>* Thảo luận nhóm</b><i>( 3 phút). Ngẫu nhiên</i>
GV: Trong những chính sách đó có những mặt hạn
chế và tích cực nào?
- GV: ChuÈn kiÕn thøc(Tiªu cc: Bãc lét søc ngêi
søc cđa, nh©n dân Đông Dơng bị ném vào cuộc
chiến tranh.
Tớch cc: Việc Pháp đầu t vào các cơ sở công nghiệp
đã khiến cho KT Việt Nam khởi sắc.... )
GV: Trớc những chính sách bóc lột của TDP có
những ảnh hởng gì đến XH Việt Nam?
Đây chính là những nguyên nhân bùng nổ những
cuộc đấu tranh suất hiện những năm 1914- 1918 và
diễn ra dới nhiều hình thức
<b>* Hoạt động 2: </b>( 13 phút): Vụ mu khởi nghĩa ở Huế
(1916). Khởi nghĩa của binh lính và tù chính trị ở
Thái nguyên
II/ PHONG TRÀO YÊU NƯỚC
TRONG THỜI KÌ CHIẾN
TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT
<b>1. Chính sách của thực dân</b>
<b>pháp ở Đông Dương trong thời</b>
<b>chiến .</b>
- Xã hội: Bắt lính cung cấp cho
chiến tranh.
- Kinh tế: Trồng cây cộng nghiệp,
khai thác mỏ, bắt mua cơng trái...
- Chính trị, văn hố: lừa bịp.
Mâu thuẫn giai cấp và dân tộc
thêm sâu sắc.
<b>2. Vụ mưu khởi nghĩa ở Huế (1916). Khởi nghĩa của binh lính và tù chính trị ở Thái</b>
<b>Nguyên (1917).</b>
GV hướng d n HS l p b ng th ng kê V m u kh i ngh a Hu (1916). Kh i ngh aẫ ậ ả ố ụ ư ở ĩ ở ế ở ĩ
c a binh lính v tù chính tr Thái Nguyên (1917).ủ à ị ở
Các cuộc khởi
nghĩa
Vụ mưu khởi nghĩa ở Huế Khởi nghĩa ở Thái Nguyên
Nguyên nhân Pháp mở chiến dịch bắt lính để
đưa sang chiến trường châu Âu.
Binh lính được giác ngộ phối hợp
với tù binh chính trị khởi nghiã.
vua Duy Tân tham gian.
Lương Ngọc Quyến, Trịnh Văn
Cấn
Diễn biến chính Dự kiến đêm 3 rạng sáng
4-5-1916 tại Huế nhưng bị bại lộ,
mưu khởi nghĩa không thành.
Kết quả Thái Phiên, Trần Cao Vân bị bắt
và bị xử tử. Vua Duy Tân bị đày
sang châu Phi.
Kéo dài 5 tháng thất bại. Đội Cấn
tự sát.
GV cho các em tự trình bày những hiểu biết của mình về quãng
đời niên thiếu của Nguyễn Tất Thành trước 1911, nhất là thời
gian Người ở Huế và sự kiện 5-6-1911, tại bến cảng Nhà Rồng
(Sài Gòn), Người ra đi tìm đường cứu nước.
GV(H): Mục đích của chuyến đi?
HS: Tìm con đường cứu nước mới. Vì khơng tán thành đường
lối của các bậc tiền bối.
GV(H): Hoạt động của Nguyễn Tất Thành sau khi ra đi?
HS: Từ 1911 đến 1917, đi nhiều nơi trên thế giới. (dùng lượt đồ
chỉ nơi đến).
Từ 1917, trở lại Pháp, tham gia các hoạt động yêu nước, tiếp
nhận ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga, có chuyển
biến trong tư tưởng.
GV: Những hoạt động yêu nước của Người tuy chỉ bước đầu
nhưng là điều kiện quan trọng để Người xác định con đường cứu
nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.
HS thảo luận: Hướng đi của Nguyễn Tất Thành có gì mới so với
những nhà yêu nước chống Pháp thời đó?
+ Nguyễn Tất Thành đi sang phương Tây tìm hiểu những bí mật
đằng sau những từ: Tự do, Bình đẳng, Bác ái.
+ Người khơng đi theo con đường của các bậc tiền bối vì có
nhược điểm.
+ Từ khảo sát thực tế, Người đúc rút thành kinh nghiệm rồi
quyết định theo chủ nghĩa Mác-Lênin.
GV: Những hoạt động bước đầu của Nguyễn Tất Thành đã mở
ra chân trời mới cho cách mạng Việt Nam.
<b>3. Hoạt động của</b>
<b>Nguyễn Tất Thành</b>
<b>sau khi ra đi tìm</b>
Tiểu sử Nguyễn Tất
Thành:
- Nguyễn Tất Thành
sinh 19-5-1890
Quê Kim liên-Nam
Đàn-Nghệ An
- Hoàn cảnh
Cách mạng VN bế tắc
đường lối
- 1911, Nguyễn Tất
Thành ra đi tìm đường
cứu nước.
- 1917 tại Pháp, tham
gia các hoạt động yêu
nước, có chuyển biến
trong tư tưởng.
<b> 4. Cđng cè</b><i>: (2phót) .</i>
GV:Hệ thống kiến thức nội dung của bài.
- Cuộc đấu tranh của binh lính ngời Việt?
- Lối đi tìm đờng cứu nớc cua ngời?
<b>5. Híng häc ë nhµ</b><i><b>: </b>(1phót). </i>
- Học kỹ bài và chuẩn bị ôn tập.
<i>Ngày soạn: 18/4</i>
<i>Ngày giảng:23/4 </i>
Tiết 51
ụn tập lịch sử việt nam từ năm 1858 đến năm 1918
<b>I . Mục tiêu: </b>
<b> </b> <b>1. KiÕn thøc</b>: Gióp HS củng cố những kiến thức cơ bản về:
- Lch s dân tộc từ thời kỳ giữa thế kỷ XIX đến hết chiến tranh thế giới thứ nhất.
- Tiến trình xâm lợc của Pháp, cuộc đấu tranh chống xâm lợc của nhân dân ta, Nguyên nhân
thất bại của công cuộc giữ nớc cuối thế kỷ XIX.
- ThÊy râ bíc chun biến của phong trào yêu nớc đầu thế kỷ XX.
<b>2. Kỹ năng</b>: Rèn kỹ năng tổng hợp, phân tích, nhận định, đánh giá. Kỹ năng kẻ bảng
thống kê các s kiờn chớnh.
<b>1. Giáo viên</b>:Bảng phụ, t liƯu vỊ HCM.
<b> </b> <b>2. Học sinh</b>: Bài tập lịnh sử, đọc trớc bài ở nhà
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b> </b> <b>1. ổn định tổ chức lớp</b>: (1 phút)
<b> </b> <b>2. Kiểm tra bài cũ</b>: (3 phút)
GV: H·y cho biÕt ý nghÜa cc khëi nghÜa cđa binh lÝnh vµ nhµ tù chính trị ở Thái Nguyên?
HS: Trả lời
GV: Chun kin thức: (Giáng một địn nặng nề vào chính sách dingf ngời Việt trị ngời Việt
của thực dân Pháp...)
<b>3. Bµi míi</b>:
Hoạt động của thầy và trị Nội dung
<b>*Hoạt động1</b>: (12phút)Tìm hiu
nhng s kin chớnh
HS: Chuẩn bị ở nhà.
GV: Cho HS hoàn thiện phần nội
dung bằng hình thức hái hoa dân
chủ HS khác trả lời
HS: lên bóc câu hỏi sẵn trên hộp.
GV: Đánh sẵn hệ thống câu hái:
1. sù kiƯn s¶y ra 1/9/1858
2. Pháp đánh vào nớc ta khi nào?
3. Thời gian và quá trình ta nhợng
cho chúng 3 tỉnh MĐ Nam Kỳ?
4. 5/6/1862?
Ph¸p chiếm 3 tỉnh miền Tây Nam
Kỳ vào?
5. Ta ký hiệp ớc Hắc Măng vào thời
gian?
6. Sự kiện gì mà TĐình phải công
nhận quyền bảo hộ của Pháp ë BK,
TK?
GV: Cho HS Lên hoàn thiện theo
bảng thống kê đã kẻ sẵn tóm tắt các
phong trào Cn Vng.
HS; Thực hiện
GV: Quan sát và nhận xét.
GV: Cho hs nhắc lại những sự kiện
đã học vào đầu th k XX.
HS: Nhúp câu hỏi của mình
GV: ĐÃ ghi sẵn cho vào hộp .
Vớ d; Nm 1807 cú Cuc KN nào?
HS: Đọc đáp án Phong trào Đông
kinh nghĩa thc
GV: Chuẩn kiến thức và nhắc hs tự
<b>I. Những sự kiện chính.</b>
<i>1. Quỏ trỡnh xõm lợc Việt Nam của TDP và cuộc </i>
<i>đấu tranh chống xâm lợc của nhân dân ta từ năm </i>
<i>1858 đến 1884. </i>
Thời gian Quá trình xâm lợc
ca Thc dõn Phỏp tranh của NDCuộc đấu
ta
1/9/1858
2/1859
2/1862
5/6/1862
6/1867
20/11/1873
18/8/1883
6/6/1884
- Pháp đánh chiếm bán đảo
Sơn Trà, mở màn XL Việt
Nam
- Pháp đánh chiếm Gia
nh.
- Pháp chiếm 3 tỉnh miền
Đông Nam Kỳ
- Ký hiệp ớc Nhâm Tuất
- Pháp chiếm 3 tỉnh miền Tây
Nam Kú.
- Pháp đánh thành Hà Nội
- P đánh vào Huế, Triều đình
đầu hàng và ký hiệp ớc Hắc-
Măng
- Ký hiƯp íc Pa -T¬ -Nèt
- Đánh trả quyết liệt
- Chặn địch ở GĐ.
- Nhợng cho chúng
3 tỉnh miền Đơng
Nam Kỳ
- ND 6 TØnh Nam
Kú nỉi lên ở khắp
nơi
- Quõn Triu ỡnh
tht bi, ND tiếp
tục k/c.
- PT cđa ND kh«ng
chÊm døt
- C«ng nhận quyền
bảo hộ của Pháp ở
BK và TK.
2. Phong trào Cần Vơng (1885- 1896)
Niờn i Cuc khi ngha
5.7.1885
13/7/1885
1886-1887
1883-1892
1885-1895
- Cuộc phản công quân Pháp của
phe chủ chiến ở HuÕ
- Ra chiếu Cần Vơng
- Khởi nghĩa Ba Đình
- Khởi nghĩa bãi Sậy
- Khởi nghĩa Hơng Khê
<i>3. Phong trào Yêu nớc đầu thế kỷ XX (đến năm </i>
<i>1918)</i>
Niên đại Sự kiện
1905- 1909
1907
1908
1916
1917
- Phong trào Điing Du
- Đông Kinh nghĩa thục
- Cuộc vận động Duy Tân và
phong trào chống thuế ở Trung
Kỳ
- Vô mu khëi nghÜa ë HuÕ
- KN của binh lính và tù chính
trị ở Thái Nguyên
đ-ờng cứu nớc.
<b>* Hoạt động 2</b>: (18 phỳt) Nhng ni
dung chủ yếu
GV: Pháp nổ súng xâm lợc VN vào
thời gian nào?
HS: Trả lời
* Thảo luận nhóm: (2 Phút). Ngẫu
nhiên theo bàn.
GV: Nguyên nhân Pháp XL Việt Nam?
Vì sao Pháp lại tiến công ra miền Bắc
VN?
HS: - Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm bạn nhận xét
GV: Chuẩn kiến thức (Vì VN giàu tài
nguyên, nhân lùc...chiÕm xong VN sÏ
chiÕm tiÕp T Quèc)
GV: Nguyên nhân vì sao Việt Nam trở
thành thuộc địa của Pháp?
HS: Trao đổi ý kiến
GV: Chuẩn kiến thức
GV: Cho HS tỡm hiu SGK
GV: Nguyên nhân, diễn biến cuộc
phản công quân Pháp ở kinh thành Huế
và trình bày các g/đ chính của 3 phong
trào Cần Vơng.
GV: Yêu cầu HS tù thèng kª. GV híng
dÉn thùc hiƯn theo yªu cầu
- Quy mô
- Thành phần
- Hình thức, phơng pháp
- Tính chất
- ý nghĩa
HS : Ôn lại những biểu hiện cụ thể,
Nguyên nhân sự chuyển biến...
GV: Hớng dÉn cơ thĨ cho hs tù hoµn
thiƯn.
<b>* Hoạt động 3</b>: (7phút). Làm bài tập
thực hành.
HS: B¸o c¸o vỊ chuẩn bị tài liệu về Bác
của các tổ
GV: Nhận xét sù chn bÞ cđa hs
GV: Cho hs tìm hiểu về hành trình tìm
đờng cứu nớc của chủ tịch Hồ Chớ
Minh.
GV: Cho các tổ trình bày sự chuẩn bị
của mình.
<b>II. Những nội dung chủ yếu</b>.
<i>* Nguyờn nhõn Pháp xâm lợc Việt Nam</i>
- Nhu cầu phát triển của CN thực dân, xâm
chiếm thuộc địa, VN giàu tài nguyên TN, nguồn
nhân lực rồi rào...
- Nh»m chiÕm toµn bé VN
<i>* Nguyên nhân VN trở thành thuộc địa của </i>
<i>Pháp:</i>
- Thái độ của triều đình khơng kiên quyết, ảo
t-ởng và thơng lợng với chúng nhiều hiệp ớc. Cha
có trách nhiêm với nhân dân, đất nớc.
<i>* Phong Trào Cần Vơng: (SGK)</i>
<i>* Nhận xét về phong trào chèng Ph¸p ci thÕ </i>
<i>kû XIX:</i>
- Quy mơ: Từ trung kỳ đến Bắc Kỳ.
- Thành phần: Các sỹ phu, văn thân, và đông đảo
nông dân... tiêu biểu là ba cuộc KN Ba Đình, Bãi
Sậy, Hơng Khê.
- H×nh thøc và phơng pháp: Khởi nghĩa vũ trang
- Tính chất: Đấu tranh giải phóng dân tộc.
- ý ngha: Chng t tinh thn u tranh ca dõn
tc.
<i>* Phong trào yêu nớc: SGK</i>
<b>III. Bµi tËp thùc hµnh</b>:
<i>Bài 1. tóm tắt hành trình tìm đờng cứu nớc của </i>
<i>chủ tịch Hồ Chí Minh từ 1911- 1924.</i>
Bài 2: Lập bảng thống kê về các cuộc khởi nghĩa
trong phong trào Cần Vơng. Khởi nghĩa, Thời
gian, Ngời lãnh đạo.
<b>4. Cđng cè</b><i>: (2phót) .</i>
<i>Ngày soạn: </i>
<i>Ngày giảng:4/5</i>
<b>Tiết 52. kiểm tra học kì II</b>
<b>I . Mơc tiªu: </b>
<b> </b> <b>1. KiÕn thøc</b>:
Nhằm củng cố về một số kiến thức đã học trong chơng trình lịch sử đã học từ khi thực dân
Pháp xâm lợc nớc ta đến cuối thế kỷ XIX.
<b>2. Kỹ năng</b>: Rèn kỹ năng t duy và vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi.
<b> </b> <b>3. Thái độ: </b>Ham mê, thán phục tinh thần yêu nớc chống giặc của dân tộc ta
<b>II/ Nội dung</b>
<b>1/ ĐỀ bµi</b>
I/TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Câu 1: Nguyên nhân sâu xa thực dân Pháp đem quân xâm lợc nớc ta:
A. Bảo v o Gia-tụ
B. Khai hoá văn minh cho ngời Việt Nam
C. Chiếm Việt Nam là thuộc địa và căn cứ quân sự.
D. Trả thù triều đình Huế đã làm nhục quc th Phỏp.
Câu 2: Đây là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vơng:
A. Khởi nghĩa Hơng Khê.
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
C. Khởi nghĩa BÃi Sởy
Cõu 3: Cuộc khởi nghĩa Hơng Khê do ai lãnh đạo?
A. Hoµng Diệu. B. Đinh Công Tráng.
C. Trơng Định. D. Phan Đình Phïng
Câu 4: Theo hiệp ớc Giáp Tuất (15/3/1874) triều đình Huế đã:
A. Chính thức thừa nhận cho Pháp 3 tỉnh miền đơng Nam kì.
B. Chính thức thừa nhận cho Pháp 6 tỉnh miền đơng Nam kì.
C. Chính thức thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nớc Việt Nam
D. Thừa nhận nền bảo hộ của PPháp đối vi Bc kỡ:
Câu 5: Nối các mốc thời gian (cột A) víi c¸c sù kiƯn (cét B) sao cho phï hỵp.
<b>A.Thêi gian</b> <b>B. Sù kiƯn</b>
1. 1/9/1858 a. Pháp nổ súng đánh chiếm Hà Nội lần the nhất
2. 5/6/1862 b. Pháp nổ súng xâm lợc Việt Nam
3. 20/11/1873 c. HiƯp íc Nhâm Tuất
4. 19/5/1883 d. Ri-vi-e bị tử trận tại Cầu GiÊy
B. Tù ln (7 ®iĨm)
Câu 7. ( 2 điểm ). Nguyên nhân , diễn biến, kết quả và ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Yên Thế
(1884 - 1913). Thêo em cuộc khởi nghĩa này có những đặc điểm gì khác so với các cuộc
khởi nghĩa cùng thời với nó.
2. Đáp án
A.Trắc nghiệm (3đ)
<i>Mi ý ng l : 0.5 riêng câu 5 đợc 1 điểm</i>
1 c 2a 3 b 4d
5. 1.b;
2.c; 3.<b> a; 4.d.</b>
<b>Phần II.</b> Tự luận ( 7 điểm ).
Câu6: ( 7 điểm )
<b>* Nguyên nhân</b>: (1 điểm)
- Dới thời kỳ phong kiÕn nhµ Ngun KT suy u
- n Thế là mục tiêu của chính sách bình định của Pháp.
* Diễn biến (3 điểm)
- Giai đoạn 1: (1884-1892)
+ Hoạt động riêng rẽ
=> 4/1892 Đề Nắm mất, Hoàng Hoa Thám trở thnh ngi lónh o ti cao.
<i><b>- Giai đoạn 2: (1893- 1908)</b></i>
Lãnh đạo: Đề Thám
Hoạt động: Nghĩa quân vừa chiến đấu vừa xây dựng cơ sở.
Tìm cách giảng hịa với qn Pháp
1897- 1908 HoàngHoa Thám cho khai khẩn đồn điền Phn Xng. Chun b lc lng.
<i><b>- Giai đoạn 3</b></i>: (1909- 1913)
Địch tập trung lực lợng mở cuộc tấn công lớn lên Yên Thế
Ngày 10/2/1913 Đề Thán hy sinh, cc khëi nghÜa tan r·
* ý nghÜa (1 ®iĨm)
- ThĨ hiện tinh thần yêu nớc chống Pháp của giai cấp nông dân. Góp phần làm chậm lại quá
trình xâm klợc của thực dân Pháp.
* Nhng c im m cuc khởi nghĩa Yên Thế khac với các cuộc khởi nghĩa cùng thời là:
- Lãnh đạo: Là những ngời thủ lính xuất thân từ nơng dân, nên ít chịu ảnh hởng của t tởng
phong kiến.
- Thêi gian: K o dài gần 30 năm (lâu hơn bất cứ cuộc khởi nghĩa nào trong phong trào Cần
Vơng).
<b>3/ Kết quả:</b>
<b>S HS cha kim tra:.</b>
<b>Tng s bi:.. Trong ú:</b>
Điểm 0:bài Điểm 1:bài
Điểm 2:bài
Điểm 3:bài Điểm 4:bài
Điểm 5:bài
Điểm 6:bài Điểm 7:bài
Điểm 8:bài
Điểm 9:bài Điểm 10:bài
Loại giỏi:..bài = ..%. Loại khá:..bài = ..%.
Loại TB:..bài = ..%. Loại yếu:..bài = ..%.
<b>4/ Hng dn t học:</b>