Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (152.17 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Xếp hạng</b> <b>Xếp hạng</b> <b><sub>Mã tr</sub><sub>ườ</sub><sub>ng</sub></b> <b><sub>S</sub><sub>ố</sub><sub> l</sub><sub>ượ</sub><sub>t</sub></b> <b><sub>Đ</sub><sub>i</sub><sub>ể</sub><sub>m</sub></b>
<b>tồn quốc</b> <b> trong tỉnh</b> <b><sub>ph</sub><sub>ổ</sub><sub> thơng</sub></b> <b><sub>d</sub><sub>ự</sub><sub> thi</sub></b> <b><sub>BQ</sub></b>
<b>18</b> <b>1 THPT Chuyên Lam Sơn</b> <b>28118</b> <b>424</b> <b> 19.91 P. Ba Đình, TP Thanh Hoá</b>
<b>86</b> <b>2 THPT Hàm Rồng</b> <b>28002</b> <b>696</b> <b> 15.91 P. Trường Thi,TP Thanh Hoá</b>
<b>97</b> <b>3 THPT Bỉm Sơn</b> <b>28009</b> <b>573</b> <b> 15.67 P. Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn</b>
<b>184</b> <b>4 THPT Lê Lợi</b> <b>28045</b> <b>771</b> <b> 14.03 Thị Trấn Thọ Xuân</b>
<b>210</b> <b>5 THPT Hậu Lộc 1</b> <b>28094</b> <b>448</b> <b> 13.72 Xã Phú Lộc, Hậu lộc</b>
<b>211</b> <b>6 THPT Đào Duy Từ</b> <b>28001</b> <b>690</b> <b> 13.71 P. Ba Đình, TP Thanh Hóa</b>
<b>225</b> <b>7 THPT Ba Đình</b> <b>28090</b> <b>787</b> <b> 13.56 Thị Trấn Nga Sơn</b>
<b>231</b> <b>8 THPT Hoằng Hoá 4</b> <b>28086</b> <b>595</b> <b> 13.48 Xã Hoằng Thành, Hoằng Hoá</b>
<b>237</b> <b>9 THPT Quảng Xương 1</b> <b>28098</b> <b>553</b> <b> 13.45 Thị Trấn Quảng Xương</b>
<b>243</b> <b>10 THPT Lương Đắc Bằng</b> <b>28083</b> <b>848</b> <b> 13.43 Thị Trấn Bút Sơn, Hoằng Hoá</b>
288 11 THPT Nông Cống 1 28069 575 <b> 13.09 </b> Thị Trấn Nông Cống
331 12 THPT Triệu Sơn 4 28064 357 <b> 12.83 </b> Xã Thọ Dân, Triệu Sơn
336 13 THPT Triệu Sơn 2 28062 540 <b> 12.81 </b> Xã Nông Trường, Triệu Sơn
345 14 THPT Hà Trung 28079 691 <b> 12.77 </b> Xã Hà Bình, Hà Trung
350 15 THPT Hậu Lậc 2 28095 535 <b> 12.72 </b> Xã Văn Lộc, Hậu Lộc
360 16 THPT Yên Định 1 28110 636 <b> 12.68 </b> Thị Trấn Quán Lào, Yên Định
366 17 THPT Thiệu Hoá 28056 660 <b> 12.65 </b> Thị Trấn Thiệu Hoá
371 18 THPT Triệu Sơn 3 28063 417 <b> 12.63 </b> Xã Hợp Lý, Triệu Sơn
394 19 THPT Dân Tộc Nội trú tỉnh 28117 230 <b> 12.54 </b> P. Đơng Sơn, TP Thanh Hố
432 20 THPT Tĩnh Gia 2 28106 647 <b> 12.36 </b> Xã Triêu Dương, Tĩnh Gia
439 21 THPT Lê Văn Hưu 28058 775 <b> 12.35 </b> Xã Thiệu Vận, Thiệu Hoá
471 22 THPT Đông Sơn 1 28075 657 <b> 12.25 </b> Xã Đông Xuân, Đông Sơn
477 23 THPT Sầm Sơn 28012 444 <b> 12.23 </b> P. Trường Sơn,Thị xã Sầm Sơn
490 24 THPT Mai Anh Tuấn 28091 690 <b> 12.18 </b> Xã Nga Thành, Nga Sơn
524 25 THPT Hoằng Hoá 2 28084 847 <b> 12.06 </b> Xã Hoằng Kim, Hoằng Hố
559 26 THPT Nơng Cống 2 28070 435 <b> 11.90 </b> Xã Trung Thành, Nông Cống
591 27 THPT Tĩnh Gia 1 28105 755 <b> 11.79 </b> Thị Trấn Tĩnh Gia
620 28 THPT Lam Kinh 28047 517 <b> 11.69 </b> Thị Trấn Lam Sơn, Thọ Xuân
630 29 THPT Quảng Xương 3 28100 667 <b> 11.65 </b> Xã Quảng Minh, Quảng Xương
646 30 THPT Hậu Lộc 3 28120 400 <b> 11.59 </b> Xã Đại Lộc, Hậu Lộc
<b>Trường</b> <b>Địa chỉ</b>
<b>Điểm trung bình thi đại học 3 môn của các trường phổ thông năm 2012</b>
653 31 THPT Yên Định 2 28111 530 <b> 11.57 </b> Xã Yên Trường, Yên Định
657 32 THPT Quảng Xương 2 28099 577 <b> 11.55 </b> Xã Quảng Ngọc, Quảng Xương
679 33 THPT Thạch Thành 4 28129 132 <b> 11.50 </b> Xã Thạch Quảng, Thạch Thành
694 34 THPT Triệu Sơn 1 28061 529 <b> 11.45 </b> Thị trấn, Triệu Sơn
719 35 THPT Thạch Thành 1 28037 481 <b> 11.38 </b> Xã Thành Thọ, Thạch Thành
802 36 THPT Tống Duy Tân 28053 372 <b> 11.13 </b> Xã Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc
873 39 THPT Như Thanh 28029 443 <b> 10.93 </b> Thị trấn Bến Sung, Như Thanh
888 40 THPT Quảng Xương 4 28101 632 <b> 10.91 </b> Xã Quảng Lợi, Quảng Xương
890 41 THPT Hậu Lộc 4 28121 605 <b> 10.90 </b> Xã Hưng Lộc, Hậu Lộc
901 42 THPT Nông Cống 4 28072 433 <b> 10.87 </b> Xã Trường Sơn, N. Cống
917 43 THPT Cẩm Thuỷ 3 28043 258 <b> 10.81 </b> Xã Cẩm Thành, Cẩm Thuỷ
927 44 THPT Thạch Thành 3 28039 333 <b> 10.78 </b> Xã Thành Vân, Thạch Thành
931 45 THPT Lê Hoàn 28046 519 <b> 10.77 </b> Xã Xuân Lai, Thọ Xuân
995 46 THPT Tĩnh Gia 3 28107 857 <b> 10.64 </b> Xã Hải Yến, Tĩnh Gia
1040 47 THPT Yên Định 3 28112 323 <b> 10.53 </b> Xã Yên Tâm, Yên Định
1058 48 THPT Cầm Bá Thước 28024 423 <b> 10.50 </b> Thị trấn Thường Xuân
1090 49 THPT Nông Cống 3 28071 441 <b> 10.44 </b> Xã Công Liêm, Nông Cống
1112 50 THPT Thọ Xuân 4 28048 249 <b> 10.39 </b> Xã Thọ Lập, Thọ Xuân
1126 51 THPT Cẩm Thuỷ 1 28041 639 <b> 10.37 </b> Thị trấn Cẩm Thuỷ
1179 52 THPT Đông Sơn 2 28076 397 <b> 10.25 </b> Xã Đông Văn, Đông Sơn
1212 53 THPT Hoằng Hoá 3 28085 654 <b> 10.20 </b> Xã Hoằnh Ngọc, Hoằng Hoá
1383 54 THPT Thạch Thành 2 28038 381 <b> 9.85 </b> Xã Thạch Tân, Thạch Thành
1387 55 THPT Nguyễn Trãi 28003 555 <b> 9.84 </b> P. Điện Biên, TP Thanh Hoá
1396 56 THPT Ngọc Lặc 28034 373 <b> 9.83 </b> Thị trấn Ngọc Lặc
1409 57 THPT Thống Nhất 28113 168 <b> 9.80 </b> Thị Trấn Nông Trường Thống Nhất
1453 58 THPT Quan Sơn 28017 96 <b> 9.71 </b> Thị trấn Quan Sơn
1454 59 THPT Lê Hồng Phong 28010 303 <b> 9.71 </b> P. Lam Sơn, Thị xã Bỉm Sơn
1458 60 THPT Như Xuân 28027 265 <b> 9.70 </b> Thị trấn Yên Cát, Như Xuân
1509 61 THPT Thường Xuân 2 28025 171 <b> 9.61 </b> Xã Luận Thành, Thường Xuân
1536 62 THPT Cẩm Thuỷ 2 28042 340 <b> 9.57 </b> Xã Phúc Do, Cẩm Thuỷ
1561 63 THPT Triệu Sơn 28067 266 <b> 9.52 </b> Thị Trấn Triệu sơn
1622 64 THPT Như Xuân 2 28130 127 <b> 9.44 </b> Thị Trấn Bãi Thành, Như Xuân
1656 65 THPT Lê Văn Linh 28049 473 <b> 9.37 </b> Thị trấn Thọ Xuân
1763 69 THPT Lê Lai 28035 269 <b> 9.20 </b> Xã Kiên Thọ, Ngọc Lặc
1772 70 THPT Trần Ân Chiêm 28114 394 <b> 9.17 </b> Thị Trấn Quán Lào, Yên Định
1859 71 THPT Dương Đình Nghệ 28059 628 <b> 8.97 </b> Xã Thiệu Đơ, Thiệu Hố
1871 72 THPT Nguyễn Hồng 28081 310 <b> 8.95 </b> Thị Trấn Hà Trung
1880 73 THPT Đinh Chương Dương 28096 326 <b> 8.93 </b> Thị Trấn Hậu Lộc
1881 74 THPT Quan Sơn 2 28138 36 <b> 8.93 </b> Xã Mường Mìn - H. Quan Sơn
1902 75 THPT Triệu Thị Trinh 28073 180 <b> 8.89 </b> Xã Vạn Hịa, Nơng Cống
1934 76 THPT Nguyễn Xuân Nguyên 28102 348 <b> 8.84 </b> Xã Quảng Giao, Quảng Xương
1951 77 THPT Lang Chánh 28032 231 <b> 8.81 </b> Thị trấn Lang Chánh
1971 78 THPT Nga Sơn 28126 418 <b> 8.77 </b> Xã Nga Trung, Nga Sơn
1982 79 THPT Tô Hiến Thành 28004 135 <b> 8.75 </b> P.Đơng Sơn, TP Thanh Hố
1990 80 THPT Bá Thước 3 28122 48 <b> 8.73 </b> Xã Lũng Niên, Bá Thước
2012 81 THPT Quan Hoá 28015 110 <b> 8.68 </b> Thị trấn Quan Hoá
2014 82 THPT Hà Văn Mao 28022 200 <b> 8.67 </b> Xã Điền Trung, Bá Thước
2080 83 THPT Hà Tông Huân 28115 195 <b> 8.50 </b> Xã Yên Trường, Yên Định
2109 84 THPT Thọ Xuân 5 28050 160 <b> 8.44 </b> Thị Trấn Lam Sơn, Thọ Xuân
2125 85 THPT Lê Viết Tạo 28088 444 <b> 8.41 </b> Xã Hoằng Đạo, Hoằng Hoá
2171 86 THPT Trường Thi 28005 76 <b> 8.32 </b> P. Điện Biên, TP Thanh Hoá
2181 87 THPT Triệu Sơn 6 28066 182 <b> 8.30 </b> Dân Lực, Triệu Sơn
2188 88 THPT Lý Thường Kiệt 28006 359 <b> 8.27 </b> P. Đơng sơn, TP Thanh Hố
2199 89 THPT Trần Khát Chân 28054 134 <b> 8.25 </b> Thị trấn Vĩnh Lộc
2243 90 THPT Trần Phú 28092 628 <b> 8.11 </b> Thị Trấn Nga sơn
2246 91 THPT Tĩnh Gia 5 28108 352 <b> 8.10 </b> Thị Trấn Tĩnh Gia
2256 92 THPT Nguyễn Thị Lợi 28013 277 <b> 8.07 </b> P. Trung Sơn, Thị xã Sầm Sơn
2320 93 THPT Bắc Sơn 28123 137 <b> 7.93 </b> Xã Ngọc Liên, Ngọc Lặc
2329 94 THPT Nguyễn Mộng Tuân 28077 301 <b> 7.92 </b> Thị Trấn Rừng Thông, Đông Sơn
2383 95 THPT Tĩnh Gia 4 28128 394 <b> 7.81 </b> Hải An, Tĩnh Gia
2412 96 THPT Lưu Đình Chất 28087 326 <b> 7.75 </b> Xã Hoằng Quỳ, Hoằng Hoá
2425 97 TTGDTX-DN Hoằng Hoá 28089 92 <b> 7.73 </b> Thị trấn Bút Sơn, Hoằng Hoá
2492 98 THPT Đặng Thai Mai 28103 349 <b> 7.57 </b> Xã Quảng Bình, Quảng Xương
2532 99 TTGDTX Thọ Xuân 28051 59 <b> 7.45 </b> Thị Trấn Thọ Xuân
2586 100 TTGDTX-DN Như Thanh 28031 42 <b> 7.26 </b> Thị trấn Bến Sung, Như Thanh
2595 101 THPT Nông Cống 28124 59 <b> 7.22 </b> Xã Trung Chính, Nơng Cống
2603 102 TTGDTX Nơng Cống 28074 37 <b> 7.20 </b> Thị Trấn Nông Cống
2621 103 THPT Mường Lát 28019 124 <b> 7.13 </b> Thị trấn Mườg Lát
2665 104 TTGDTX Thiệu Hoá 28060 41 <b> 6.85 </b> Thị trấn Vạn Hà, Thiệu Hoá
2673 105 TTGDTX-DN Yên Định 28116 39 <b> 6.79 </b> Thị Trấn Yên Định