Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.15 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>KẾ HOẠCH BÀI DẠY</b>
<b>Mơn : Tốn</b>
<b>LUYỆN TẬP </b>
<b>I/ Mục tiêu :</b>
- Biết đọc viết các số có năm chữ số.
- Biết thứ tự của các số có năm chữ số.
- Biết viết các số trịn nghìn (từ 10 000 đến 19 000) vào dưới mỗi vạch của tia số
- Làm các bài tập 1,2,3,4.
* Tăng cường tiếng việt cho HS: đọc được các số cĩ năm chữ số.
* Bồi dưỡng học sinh khá giỏi: Biết được thứ tự của dãy số BT3.
<b>II/ Chuẩn bị :</b>
<i>GV : GV kẻ sẳn khung BT1, BT2 lên bảng lớp.</i>
Băng giấy đọc số BT1, 2, kết quả BT3, tia số BT4, thẻ viết số, đọc số.
<i>HS : Bảng con, phiếu học tập BT1, BT2, Bảng nhóm BT3, </i>
<b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b>
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
<i><b>1.</b></i> <i>Ổn định : </i>
<i><b>2.</b></i> <i>Bài cũ : Các số có năm chữ số ( 4’ )</i>
- GV gọi 1 em lên viết trên bảng lớp, cả lớp
viết vào bảng con số 35 187
+ GV nhận xét bảng con và bảng lớp khen
ngợi học sinh.
- Gọi một em lên viết bảng lớp, cả lớp viết ngẫu
nhiên vào bảng con cho cơ một số có 5 chữ
số.
- GV kiểm tra bảng con HS viết, gọi 2 em đọc
số trước lớp.
- GV nhận xét khen ngợi HS.
- GV nhận xét qua kiểm tra bài cũ.
<i><b>3.</b></i> <i>Các hoạt động :</i>
Giới thiệu bài : ( 1’ )
Trong tiết học hôm nay cô sẽ hướng dẫn cho các
em củng cố lại kiến thức về các số có năm chữ
số qua bài tập 1,2,3,4 của bài Luyện tập các em
nhé.
- GV ghi tựa bài lên bảng.
Hướng dẫn thực hành : ( 30’ )
<b> </b>
<b> Bài 1 : Viết ( theo mẫu): (8’)</b>
<b>-</b>Gọi HS đọc yêu cầu bài. GV ghi bảng.
- 1 em viết bảng lớp, cả lớp viết vào
bảng con số : 35 187
+ HS nhận xét.
- 1 HS vieát bảng lớp, cả lớp viết
bảng con.
- HS nhận xét.
- HS nhắc lại tựa bài.
<b>-</b>HS đọc
- Caùc em chú ý trên bảng cô có số 63 457 số này
gồm có: 6 chục nghìn, 3 nghìn, 4 trăm, 5 chục, 7
đơn vị ( GV ghi lên bảng)
- Gọi HS đọc số trên bảng sau đó lấy thẻ đọc số
đính lên bảng.
- Các số cịn lại các em thực hiện tương tự vào vở
các em thực hiện trong 5 phút
- Hết thời gian GV gọi HS lên bảng viết số cả lớp
viết vào bảng con đưa lên ,GV nhận xét bảng con
cho HS đọc 2-3 em. GV đính thẻ đọc số lên bảng.
(Các số còn lại thực hiện tương tự.)
* GV cần cho HS đọc đúng các số sau cùng là 1,
hoặc 5
- GV chốt lại và khen ngợi HS.
<b> </b>
<b> Bài 2 : Viết ( theo mẫu): (7’)</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu bài. GV ghi bảng.
- GV gọi HS đọc mẫu số 31 942, GV ghi bảng và
hướng dẫn HS đọc số.
- GV đính thẻ số lên bảng cột đọc số
- GV gọi 2 em lên bảng làm, cả lớp làm bài
trong phiếu học tập trong 5 phút( GV phát phiếu
HT cho HS)
- GV nhận xét khen ngợi HS và hỏi HS cả lớp ù
bạn nào làm có kết quả giống bạn ?
- GV gọi 1 – 2 em đọc kết quả BT2.
Viết số Đọc số
<b>31 942</b> <b>Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn</b>
<b>mươi hai. </b>
<b>97 145 </b> Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn
mươi lăm
27 155 <b>Hai mươi bảy nghìn một trăm</b>
<b>63 211</b> Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười
một.
<b>89 371</b> Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy
mươi mốt
<b> </b>
<b> Bài 3 : Soá ?(8’)</b>
- GV treo BT3 lên bảng gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc 1-2 lần.
- HS làm việc trên phiếu HT.
- HS đưa bảng con lên, HS nhận xét
- HS đọc số 63 721; 47 535.
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu BT
- HS đọc mẫu số 31 942.
- HS đọc to cho cả lớp nghe.
- 1 em làm trên bảng lớp , cả lớp
làm trên phiếu HT.
- HS nhận xét bạn làm trên bảng
lớp
- HS dô tay.
- GV hướng dẫn cho HS cách làm.
- Em có nhận xét gì về các dãy số trên.
- GV nhờ 3 em của 3 tổ làm trong bảng nhóm,
mỗi tổ làm một câu, cả lớp làm bài vào vở trong
vòng 5 phút
- GV xuống lớp giúp đỡ HS khi làm.
- Gọi 3 em làm bảng nhóm lên trình bày trên
bảng lớp.
- GV nhận xét và đưa bảng kết quả đúng cho HS
đọc.
- Gọi 3 em đọc nối tiếp 3 câu kết quả của BT3
Kết quả là:
a) 36 520; 36521; 36522; 36523; 36524; 36525;
<i><b>36526. </b></i>
b) 48 183 ; 48 184 ; 48 185 ; 48 186 ; 48 187 ; 48
<i><b>188 ; 48 189 . </b></i>
c) 81 317 ; 81 318 ; 81 319 ; 81 320 ; 81 321 ;81
<b> </b>
<b> Bài 4 : Viết tiếp số thích hợp vào</b>
<b>dưới mỗi vạch. (7’)</b>
<b>-</b>GV gọi HS đọc yêu cầu . GV ghi bảng
<b>-</b>GV kẻ tia số lên bảng và hướng dẫn các em
làm: Ứng với mỗi vạch của tia số là số trịn nghìn
từ 10 000 đến 11 000 sau đó gọi HS thi tiếp sức
lên điền vào mỗi em điền 1 số thích vào dưới mỗi
vạch của tia số. hợp
- GV gọi lần lượt từng em lên bảng viết vào dưới
mỗi vạch của tia số đó.
- GV nhận xét khen ngợi HS.
- Gọi học sinh đọc dãy số trên bảng.
- Dãy số tự nhiên các số có 5 chữ số
viết theo thứ tự từ bé đến lớn số liền
sau lớn hơn số liền trước 1 đơn vị.
- 3 em làm trong bảng nhóm, cả lớp
làm trong vở.
- 3 em lên bảng trình bày.
- HS nhận xét sửa sai cho bạn
- HS đọc BT3.
- HS đọc yêu cầu bài
- HS leân bảng viết dưới mỗi vạch
của tia số.
- HS nhận xét
- HS đọc
4. Củng cố- dặn dò ( 5’)
- GV chuẩn bị 3 thẻ số ( 63 211, 81 317, 97 145 ) 3 thẻ đọc số tương ứng với số đó.
GV tổ chức cho HS chơi trị chơi “Tìm bạn”.
- HS nhận xét các bạn có tìm đúng bạn mình chưa ? Gọi 1 em trong nhóm đó đọc to
số của mình.
- GV nhận xét tuyên dương, khen ngợi HS.
- Chuẩn bị : Về nhà các em tìm hiểu khung xanh của bài Các số có năm chữ số
( tiếp theo )Làm BT 1 2(a,b), 3 (a,b), 4.
- GV nhận xét tiết học.
Rút kinh nghiệm:
………
………