Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

on tap dinh ky phan bien di

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (118.04 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Kiểm tra định kỳ phần Biến dị.</b>


<b>Họ và Tên: ... Lớp: ... Ngày KT:...</b>
<b>Chọn đáp án đúng và ghi vào bảng sau:</b>


<b>Câu 1: Quá trình dịch mã được kết thúc khi riboxom tiếp xúc với bộ 3 nào sau đây trên phân tử mARN?</b>
A. 3’AUG 5’ B. 5’AUG 3’ C. 3’AAU 5’ D. 3’AUU 5’
<b>Câu 2: Ở sinh vật nhân thực đoạn exon trên vùng mã hóa của gen cấu trúc có chức năng:</b>


A. Mã hóa axit amin B. Khơng mã hóa axit amin C. Khởi động dịch mã D. Kết thúc dịch mã
<b>Câu 3: Phân tử tARN, vận chuyển axit amin mở đầu có bộ ba đối mã (anticođon) là:</b>


A. 3’UAX 5’ B. 5’UAX 3’ C. 3’AUG 5’ D. 5’AUG 3’
<b>Câu 4: axit amin hoạt hóa được gắn vào vị trí nào trên phân tử tARN</b>


A. đầu 3’ B. đầu 5’ C. trên bộ 3 đối mã D. cả đầu 5’ và 3’
<b>Câu 5: Tế bào trứng bình thường của một lồi sinh vật có 12 nhiễm sắc thể. Số lượng nhiễm sắc thể được tìm thấy</b>
trong một tế bào ở thể tam bội (3n) của loài trên là:


A. 18 B. 25 C. 36 D. 13


<b>Câu 6: Ở một lồi thực vật NST có trong nội nhũ = 18. Số thể ba kép khác nhau có thể được tìm thấy trong quần thể</b>
của lồi trên là bao nhiêu?


A. 36 B. 15 C. 66 D. 20


<b>Câu 7: Trên phân tử mARN của vi khuẩn E.coli người ta xác định được một đoạn trình tự ribonucleotit như sau:</b>
5’… UUXAGXAAAUAG 3’. Đoạn mARN này được phiên mã từ đoạn mạch gốc của gen có trình tự nucleotit như
thế nào?


A. 3’ AAGUXGUUUAUX 5’ B. 5’ AAGUXGUUUAUX 3’



C. 3’ TTXAGXAAATAG 5’ D. 3’… AAGTXGTTTATX 5’


<b>Câu 8 : Xét cặp NST giới tính XY , ở 1 tế bào sinh tinh sự phân li của cặp NST giới tính này ở lần giảm phân I sẽ tạo</b>
ra giao tử


A. XX và YY B. XY và O C.Y và O D. X và O


<b>Câu 9: / Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về q trình phiên mã của gen trong nhân ở tế bào nhân thực?</b>
A Chỉ có một mạch của gen tham gia vào quá trình phiên mã tổng hợp mARN.


B Enzim ARN pôlimeraza tổng hợp mARN theo chiều 5’ <sub></sub> 3’ khơng cần có đoạn mồi.
C mARN được tổng hợp xong tham gia ngay vào quá trình dịch mã tổng hợp protêin.
D Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung: A - U, T – A, X – G, G – X.


<b>Câu 10: Nguyên nhân tạo thành các đoạn Okazaki là </b>


1. Tính chất cấu tạo 2 mạch đơn song song và ngược chiều nhau của ADN
2. Hoạt động sao chép của E ADN polimeza


3. ADN sao chép theo kiểu nửa gián đoạn 4. Sự có mặt của E Ligaza


Câu trả lời đúng là : A.1,3 B.1,2 C.3,4 D.2,3


<b>Câu 11: Một gen cấu trúc dài 4080 A</b>0<sub> , có tỉ lệ A/G = 3/2 . Gen này bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X .</sub>
Số lượng nu từng loại của gen sau đột biến là :


A. A = T = 481 , G = X = 720 B.A = T = 419 , G = X = 721
C. A = T = 721 , G = X = 419 D. A = T = 719 , G = X = 481



<b>Câu 12: / Hệ gen của người có kích thước hơn hệ gen của </b><i>E. coli</i> khoảng 1000 lần, trong khi tốc độ sao chép ADN
của <i>E. coli</i> nhanh hơn ở người khoảng 10 lần. Cơ chế giúp tồn bộ hệ gen người có thể sao chép hồn chỉnh chỉ chậm
hơn hệ gen của <i>E. coli</i> khoảng vài chục lần là do


A tốc độ sao chép ADN của các enzim ở người lớn hơn <i>E. Coli </i>nhiều lần.


B hệ gen người có nhiều điểm khởi đầu tái bản. C ở người có nhiều loại enzim ADN pơlimeraza hơn <i>E. coli.</i>


D cấu trúc ADN ở người giúp cho enzim dễ tháo xoắn, dễ phá vỡ các liên kết hidro.
<b>Câu 13: /. Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng? </b>


A Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.


B Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribơxơm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN.
C Bộ ba đối mã trên tARN khớp với bộ ba trên m ARN theo nguyên tắc bổ sung.


D Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5’  3’ trên mạch gốc của phân tử ADN.


<b>Câu 14: / Xét vùng mã hóa của một gen có khối lượng bằng 720.000 đvC và A = 3/2 G. Sau khi đột biến mất đoạn</b>
Nuclêơtit, gen cịn lại tổng số 620 Nu loại A và T, 480 Nu loại G và X. Gen đột biến tự sao liên tiếp 3 lần thì môi
trường nội bào cung cấp giảm đi so với gen ban đầu tương ứng số Nu mỗi loại là bao nhiêu?


A : A=T=2870; G=X=1680. B A=T=700; G=X=0.
C A=T=2170; G=X=1680. D: A=T=4340; G=X=720.
<b>Câu 15: / Xét 4 tế bào sinh dục trong một cá thể ruồi giấm cái có kiểu gen </b>

AB



ab


De



dE

. 4 tế bào trên giảm phân tạo

ra số loại trứng tối thiểu có thể có là A 1. B 8. C 2. D 4.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

A.1 B.2 C.4 D.8
<b>Câu :17 Đột biến lặp đoạn thường xuất hiện kèm với đột biến</b>


A mất đoạn. B chuyển đoạn không tương hỗ. C chuyển đoạn tương hỗ. D đảo đoạn.
<b>Câu 18: Đột biến nào sau đây làm cho 2 gen alen nằm trên cùng 1 NST?</b>


A Đột biến chuyển đoạn trên 1 NST . B Đột biến đảo đoạn.
C Đột biến chuyển đoạn tương hỗ. D Đột biến lặp đoạn.


<b>Câu 19 : Khi cho 2 cá thể có kiểu gen Aa giao phấn thì ở F1 xuất hiện cá thể có kiểu gen aaa . Nguyên nhân dẫn đến</b>
hiện tượng đó là rối loạn phân li của NST trong


A. Giảm phân B. Giảm phân I khi hình thành giao tử đực hoặc cái


C.Giảm phân II khi hình thành giao tử đực hoặc cái D. Nguyên phân ở giai đoạn đầu của hợp tử


<b>Câu 20: Có 5 tế bào sinh tinh của 1 cá thể có kiểu gen AaBbddX</b>E<sub>Y tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh</sub>
trùng . Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là


A.20 B.4 C.8 D.10


<b>Câu 21: Mỗi gen mã hóa prơtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêơtit. Vùng trình tự nuclêơtit nằm ở đầu 5' trên mạch</b>
mã gốc của gen có chức năng :


A mang tín hiệu mở đầu q trình phiên mã. B mang tín hiệu kết thúc q trình phiên mã.
C mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã. D mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.


<b>Câu 22: Số mạch đơn ban đầu của một phân tử ADN chiếm 6,25 % số mạch đơn có trong tổng số các phân tử ADN</b>


con được tái bản từ ADN ban đầu. Trong quá trình tái bản môi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương với
104160 Nu. Phân tử ADN này có chiều dài là A 11804,8 Å. B 11067 Å. C 5712 Å. D.25296 Å.
<b>Câu 23: Một phân tử ADN đang trong quá trình nhân đơi, nếu có một phân tử acridin chèn vào mạch khn cũ thì sẽ</b>
phát sinh đột biến dạng A thêm một cặp nuclêôtit. B thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.


C mất một cặp nuclêôtit. D thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
<b>Câu 24: Loại đột biến có thể xuất hiện ngay trong đời cá thể là </b>


A đột biến giao tử hoặc đột biến xôma. B đột biến tiền phôi hoặc đột biến xôma.
C đột biến xôma hoặc thường thường biến.D đột biến tiền phôi, đột biến xơma hoặc thường biến.
<b>Câu 25: Trong q trình dịch mã tổng hợp Protêin, yếu tố không tham gia trực tiếp là</b>


A tARN. B rARN. C ADN. D mARN.


<b>Câu 26: Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp nhiễm sắc</b>
thể số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử
đực, cặp nhiễm sắc thể số 5 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường. Sự thụ tinh giữa giao tử đực
và giao tử cái đều mang 11 nhiễm sắc thể được tạo ra từ quá trình trên sẽ tạo ra thể đột biến dạng


A thể một. B thể không. C thể một kép. D thể ba.


<b>Câu 27: Trong mỗi tinh trùng bình thường của một lồi chuột có 19 NST khác nhau. Số NST có trong tế bào sinh</b>


dưỡng của thể ba nhiễm kép là A 40. B 21. C 57. D 41.


<b>Câu 28: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng khi nói về đột biến gen?</b>


A Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp, chủ yếu cho quá trình tiến hóa.


B Đa số đột biến gen là đột biến lặn. C Đa số đột biến điểm là đột biến có hại.


D Cơ thể mang đột biến được biểu hiện ra kiểu hình gọi là thể đột biến.


<b>Câu 18: Phát biểu không đúng về gen cấu trúc là:</b>


A. Mỗi gen mã hóa protein gồm 3 vùng trình tự nu B. Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ của mạch bổ sung
C. Phần lớn gen của sinh vật nhân thực là gen phân mảnh D. Phần lớn gen của vi khuẩn thực là gen phân mảnh
<b>Câu 19: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng hồn tồn về các bộ 3 mã hóa trên phân tử mARN</b>


A. Các bộ 3 kết thúc dịch mã là: 3’ AAU 5’ ; 5’ UAG 3’
B. Các bộ 3 mã hóa cho aa Trp là: 5’ỦGG’ và 5’ UGA 3’
C. Bộ 3 khởi đầu dịch mã là: 5’AUG 3’


D. Ở sinh vật nhân sơ bộ 3 3’GỤA 5’ mã hóa cho aa foocmin Met


<b>Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng trong q trình nhân đơi ADN ( tái bản ADN)</b>
A. Xẩy ra theo nguyên tắc bổ sung và bảo tồn


B. Enzim ADN- polimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→ 5’
C. Trên mạch khuôn 3’→5’ mạch bổ sung được tổng hợp liên tục
D. Mạch bổ sung luôn được tổng hợp liên tục


<b>Câu 21: Trên mạch khuôn của 1 phân tử ADN dài 510 nm , có tỉ lệ A : G : T : X là 1 : 2 : 3 : 4, khi phân tử</b>
ADN này nhân đôi 1 lần số nu tự do từng loại mà môi trường cần cung cấp là:


A. T = A = 300, G = X = 450 B. T = A = 600, G= X = 900
C. A= 300, G= 600, T = 900, X = 1200 D. A = T = 1200, G = x = 1800


<b>Câu 22: Phát biểu khơng đúng trong q trình phiên mã là</b>


A. Trong mỗi gen chỉ có 1 mạch dùng làm khuôn để phiên mã


B. Phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’→ 3’


C. Ở nhân sơ mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng để dịch mã


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 23: Phát biểu đúng về quá trình phiên mã là</b>


A. Ở mọi sinh vật quá trình phiên mã của tế bào diễn ra trong tế bào chất
B. Ở tế bào nhân thực mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng để dịch mã
C. Phân tử mARN được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung


D. Phân tử mARN được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn


<b>Câu 24: Cho các sự kiện sau: I- gen tháo xoắn để lộ mạch gốc; II- ARN polimeraza trượt trên mạch gốc; III- phân tử</b>
mARN được giải phóng; IV- ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa; V- ARN polimeraza gặp bộ 3 kết thúc trên
gen; VI-ribonu tự do bắt đôi bổ sung với nu trên mạch gốc. Trình tự các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã ở
sinh vật là:


A. I → II → III →IV → V →VI B. IV → I →II →VI → V → III
C. IV→ I → V→ VI →II → III D. IV → III → I →II → VI → V
<b>Câu 25: Điều nào sau đây không đúng đối với phân tử ARN</b>


A. mARN được dùng làm khn cho q trình dịch mã ở riboxom


B. Ở đầu 3’ của mARN có 1 trình tự nu đặc biệt (khơng được dịch mã) để riboxom nhận biết và gắn vào
C. Trong tế bào nhân thực và nhân sơ quá trình phiên mã xẩy ra ở những vị trí khác nhau


D. Mỗi phân tử tARN đều có 1 bộ 3 đối mã đặc hiệu có thể bắt cặp bổ sung với cođon trên mARN


<b>Câu 26: Trong q trình dịch mã, phân tử có vai trò như là “ người phiên dịch” tham gia dịch mã trên mARN thành</b>
trình tự các aa trên chuỗi pơlipeptit là:



A. mARN B. tARN C. rARN D. mạch gốc của gen


<b>Câu 27: Các giai đoạn trong quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit bao gồm: 1- tiểu đơn vị lớn của ribơxom kết hợp</b>
tạo riboxom hồn chỉnh; 2- bộ 3 đối mã của phức hợp mở đầu Met-tARN (UAX) liên kết bổ sung với bộ 3


5’ AUG 3’ trên mARN; 3- tiểu đơn vị bé của riboxom gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu; 4- aa mở đầu được
cắt khỏi chuỗi pôlipeptit; 5- riboxom tiếp xúc với bộ 3 5’ UAG 3’ trên mARN ; 6- côdon thứ 2 của mARN gắn bổ
sung anticodon trong phức hợp aa-tARN, 7- riboxom dich đi 1 codon trên mARN; 8- liên kết peptit thứ nhất được
hình thành. Thứ tự đúng của các giai đoạn trong quá trinh dịch mã là:


A. 3→ 2 → 1→ 6 → 5 → 4→ 8 →7 B. 3→ 1 → 2→ 5→ 6→ 4 →7 →8


C. 1→ 3 → 2→ 6 → 7 → 5 → 4 →8 D. 2→ 3 → 1→8 → 6 →7 → 5→ 4
<b>Câu 28: Trên phân tử mARN được tổng hợp từ gen cấu trúc của vi khuẩn E. coli có số ribonu từng loại :</b>
A = 300, G = 500, U = 200, X = 400. Số nu từng loại trên đoạn gen đã tổng hợp ra mARN trên là


A. T = 300, A = 200, G = 400, X = 500 B. A = T = 250, G = X = 450
C. A = T = 500, G = X = 900 D. A = G = 400 , T = X = 300


<b>Câu 29: Trên phân tử mARN được tổng hợp từ gen cấu trúc của vi khuẩn E. coli có tỉ lệ các loại ribonu A : U : G :</b>
X = 1 : 2 : 3 : 4. Trên đoạn gen đã tổng hợp ra mARN trên có tỉ lệ nu A/G là:


A. 1/3 B. 3/7 C. 3/10 D. 7/3


<b>Câu 30: Sau đây là các hoạt động xẩy ra trong sự điều hòa hoạt động của operon lac: 1- protein ức chế liên kết với</b>
vùng vận hành; 2- ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động; 3- gen cấu trúc tiến hành phiên mã; 4- 1 số phân tử
lactozơ liên kết với protein ức chế; 5- enzim do gen cấu trúc mã hóa phân giải lactozơ ; 6- gen điều hòa tổng hợp
protein ức chế. Thứ tự đúng của các sự kiện trên là:



A. 1→ 2→ 3→ 4→5→ 6 B. 6 →1→ 4→ 2→ 3→ 5


C. 6→ 2→1→ 4 →3 →5 D. 2→ 1→ 4 →3→ 6 →5


<b>Câu 31: Gen A dài 255nm và có 1800 liên kết hiđro, gen A đột biến thành gen a, khi cặp gen Aa tự nhân đôi 2 lần</b>
liên tiếp môi trường nội bào đã cung cấp 2703 nu tự do loại T và 1797 nu tự do loại X. Dạng đột biến đãxẩy ra là


A. mất 1 cặp A-T hoặc T-A B. mất 1 cặp G-X hoặc X-G


C. thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X D. thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T


<b>Câu 32: Ở 1 loài sinh vật có bộ NST 2n = 14. Một hợp tử của loài này nguyên phân liên tiếp 3 đợt đã tạo ra thế hệ tế</b>
bào cuối cùng có 120 NST ở trạng thái chưa nhân đôi.Hợp tử trên được hình thành do cơ chế nào sau đây


A. Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử n B. Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử n – 1
C. Sự kết hợp giữa giao tử n + 1 với giao tử n D. Sự kết hợp giữa giao tử n+ 1 với giao tử n+ 1
<b>Câu 33: Giả sử trong một gen có một bazơ xitozin trở thành dạng hiếm (X*) thì sau 3 lần nhân đơi sẽ có bao nhiêu</b>
gen đột biến dạng thay thế G-X bằng AT: A. 3. <b>B. 4. C. 8.</b> <b>D. 7.</b>


<b>Câu 34: Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể?</b>
<b>A. Đột biến lệch bội.</b> <b>B. Đột biến dị đa bội.</b> <b>C. Đột biến tự đa bội.</b> <b>D. Đột biến điểm.</b>


<b>Câu 35: Ở một loài thực vật (2n = 22), cho lai hai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F</b>1. Một trong số các hợp
tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt ở kì giữa của lần nguyên phân thứ 4, người ta đếm được trong các tế bào con có
336 cromatít. Hợp tử này là dạng đột biến nào?


<b>A. Thể bốn.</b> <b>B. Thể ba.</b> <b>C. Thể không.</b> <b>D. Thể một.</b>


<b>Câu 36: Một gen có chiều dài 0,51m. Trong q trình dịch mã đã tổng hợp nên một chuỗi pơlipeptít có 350</b>
axitamin. Đây là gen của nhóm sinh vật nào.



<b>A. Thể ăn khuẩn.</b> <b>B. Virút.</b> <b>C. Nấm.</b> <b>D. Vi khuẩn E.côli.</b>


<b>Câu 37: Ở một loài thực vật, cặp NST số 1 chứa cặp gen Aa, cặp NST số 3 chứa cặp gen Bb. Nếu ở một số tế bào,</b>
cặp NST số 1 không phân li trong phảm phân II, cặp NST số 3 phân li bình thường thì cơ thể có kiểu gen Aabb giảm
phân sẽ tạo ra các loại giao tử có kiểu gen :


<b>A. AAb ; aab ; b ; ab.</b> <b>B. Aab ; b ; Ab ; ab.</b> <b>C. AAbb. D. Abb ; abb ; Ab ; ab.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

được kết quả sau


Dòng 1: ABFEDCGHIK Dòng 2: ABCDEFGHIK


Dòng 3: ABFEHGIDCK Dòng 4: ABFEHGCDIK


Nếu dòng 3 là dòng gốc, do một đột biến đảo đoạn NST đã làm phát sinh ra 3 dòng kia theo trật tự là:


A. 3 → 2 → 4 → 1 B. 3 → 2 → 1 → 4


C. 3 → 4 → 1 → 2 D. 3 → 1 → 2 → 4


<b>Câu 39. Một cặp alen Aa dài 4080A</b>0<sub>. Alen A có 3120 liên kết hiđrơ, alen a có 3240 liên kết hiđrơ. Do đột biến dị bội </sub>


đã xuất hiện thể 2n + 1 có số nuclêơtit loại A = 1320 ; G = 2280. Kiểu gen của thể dị bội là


A. Aaa B. aaa C. AAa D. AAA


<b>Câu 40. Một quần thể thực vật, gen A có 3 alen, gen B có 4 alen phân li độc lập thì quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra trong</b>
quần thể số loại kiểu gen là



A. 20 B. 40 .C. 60 D. 80


<b>Bảng ghi đáp án đúng.</b>


<b>câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b> <b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b> <b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b>


<b>đ/a</b>


<b>câu</b> <b>21</b> <b>22</b> <b>23</b> <b>24</b> <b>25</b> <b>26</b> <b>27</b> <b>28</b> <b>29</b> <b>30</b> <b>31</b> <b>32</b> <b>33</b> <b>34</b> <b>35</b> <b>36</b> <b>37</b> <b>38</b> <b>39</b> <b>40</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×