Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Kiem tra 15 ma de 357

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.88 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU</b> <b>ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT</b>


<b>NĂM HỌC 2012-2013 - MÔN: VẬT LÝ 12</b>
<b>Mã đề thi 357</b>


<b>Họ, tên thí sinh:...Lớp 12A...</b>


<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>


<b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b> <b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b>


<b>Câu 1:</b> Chọn câu <i><b>đúng</b></i>.
<b>A. </b> <i>ϕ</i>=<i>ϕ</i><sub>0</sub>+1


2<i>ω</i>


2


<i>t</i> <b>B. </b> <i>ϕ=ϕ</i>0+<i>ω</i>2<i>t</i> <b>C. </b> <i>ϕ</i>=<i>ϕ</i>0+<i>ωt</i> <b>D. </b> <i>ϕ</i>=<i>ϕ</i>0+


1
2<i>ωt</i>


<b>Câu 2:</b> Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong những đại lượng
dưới đây, đại lượng nào <i><b>không phải </b></i> là một hằng số?


<b>A. </b>Gia tốc góc <b>B. </b>Khối lượng <b>C. </b>Momen qn tính <b>D. </b>Tốc độ góc


<b>Câu 3:</b> Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R. Khi vật rắn quay đều quanh trục , điểm
đó có tốc độ dài là v. Tốc độ góc của vật rắn là



<b>A. </b> <i>ω</i>=<i>v</i>


<i>R</i> <b>B. </b> <i>ω</i>=


<i>v</i>2


<i>R</i> <b>C. </b> <i>ω</i>=vR <b>D. </b> <i>ω</i>=


<i>R</i>
<i>v</i>


<b>Câu 4:</b> Chọn câu <i><b>đúng</b></i>. Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục. Lúc bắt đầu tăng tốc, bánh xe
đang có tốc độ góc là 3 rad/s. Sau 10s, tốc độ góc của nó tăng lên đến 9 rad/s. Gia tốc góc của bánh
xe bằng


<b>A. </b>0,9 rad/s2 <b><sub>B. </sub></b><sub>0,6 rad/s</sub>2 <b><sub>C. </sub></b><sub>0,3 rad/s</sub>2 <b><sub>D. </sub></b><sub>1,2 rad/s</sub>2


<b>Câu 5:</b> Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ 100 rad/s phải phất 4s. Biết
động cơ quay nhanh dần đều. Góc quay của bánh đà trong thời gian trên bằng


<b>A. </b>200 rad <b>B. </b>70 rad <b>C. </b>140 rad <b>D. </b>20 <i>π</i> rad


<b>Câu 6:</b> Chọn câu <i><b>đúng</b></i>
<b>A. </b> <i>L</i>=<i>ω</i>


<i>I</i> <b>B. </b> <i>L</i>=<i>Iγ</i> <b>C. </b> <i>L</i>=


<i>I</i>


<i>ω</i> <b>D. </b> <i>L</i>=<i>Iω</i>



<b>Câu 7:</b> Một momen lực 120 Nm tác dụng vào bánh xe, làm cho bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng
thái nghỉ với gia tốc góc là 8 rad/s2<sub> . Momen qn tính của bánh xe có gái trị nào sau đây?</sub>


<b>A. </b>1,5 kgm2 <b><sub>B. </sub></b><sub>7,5 kgm</sub>2 <b><sub>C. </sub></b><sub>0,667 kgm</sub>2 <b><sub>D. </sub></b><sub>15 kgm</sub>2
<b>Câu 8:</b> Chọn câu <i><b>đúng</b></i>


<b>A. </b> <i>M</i>=<i>I</i>


<i>γ</i> <b>B. </b> <i>M</i>=<i>Iω</i> <b>C. </b> <i>M</i>=


<i>γ</i>


<i>I</i> <b>D. </b> <i>M</i>=<i>Iγ</i>


<b>Câu 9:</b> Một cậu bé đẩy một chiếc đu quay có đường kính 2,8m với một lực 50N đặt tại vành của
chiếc đu theo phương tiếp tuyến. Momen lực tác dụng vào đu quay có giá trị nào sau đây?


<b>A. </b>35 Nm <b>B. </b>140 Nm <b>C. </b>70 Nm <b>D. </b>25 Nm


<b>Câu 10:</b> Chọn câu <i><b>đúng. </b></i> Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn tương tự như khối lượng
trong chuyển động của chất điểm là


<b>A. </b>momen lực <b>B. </b>tốc độ góc <b>C. </b>momen quán tính <b>D. </b>momen động lượng
<b>Câu 11:</b> Trong trường hợp nào sau đây, vật quay biến đổi đều?


<b>A. </b>Gia tốc góc khơng đổi <b>B. </b>Tốc đọ góc khơng đổi


<b>C. </b>Tốc độ dài không đổi <b>D. </b>Gia tốc hướng tâm không đổi



<b>Câu 12:</b> Chon câu <i><b>đúng</b></i>. Sau 2s từ lúc khởi động, tốc độ góc của bánh đà của một động cơ có giá trị
nào sau đây? Biết rằng trong thời gian trên bánh đà thực hiện được một góc quay là 50 rad. Coi rằng
bánh đà quay nhanh dần đều


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A. </b>khối lượng của vật <b>B. </b>kích thước và hình dạng của vật
<b>C. </b>tốc độ góc của vật <b>D. </b>vị trí trục quay của vật


<b>Câu 14:</b> Chọn câu <i><b>đúng. </b></i>Một con quay có momen quán tính 0,25 kgm2<sub> quay đều (quanh trục cố</sub>
định) với tốc độ 50 vòng trong 6,3s. Momen động lượng của con quay đối với trục quay bằng


<b>A. </b>13 kgm2<sub>/s</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>12,5 kgm</sub>2<sub>/s</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>8,5 kgm</sub>2<sub>/s</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>4 kgm</sub>2<sub>/s</sub>
<b>Câu 15:</b> Chọn câu <i><b>đúng</b></i>.


<b>A. </b> <i>ϕ</i>=<i>ϕ</i><sub>0</sub>+<i>ω</i><sub>0</sub><i>t</i>+1
2<i>γt</i>


2


<b>B. </b> <i>ϕ</i>=<i>ϕ</i><sub>0</sub>+<i>ω</i><sub>0</sub><i>t</i>+1
2<i>γt</i>


<b>C. </b> <i>ϕ=ϕ</i>0+<i>ω</i>0<i>t</i>+<i>γt</i>2 <b>D. </b> <i>ϕ</i>=<i>ϕ</i>0+<i>ω</i>0<i>t</i>+


1
2<i>γ</i>


<b>Câu 16:</b> Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay cố định là 2 kgm2<sub>, quay đều với tốc độ</sub>
góc 3000 rad/s. Động năng quay của bánh đà bằng


<b>A. </b>9.106<sub> J</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>3000 J</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>90.10</sub>6<sub> J</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>18.10</sub>6<sub> J</sub>



<b>Câu 17:</b> Hai chất điểm có khối lượng 200g và 300g gắn ở hai đầu của một thanh cứng, nhẹ, có chiều
dài 1,2m. Momen qn tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vng góc với
thanh có giá trị nào sau đây?


<b>A. </b>0,09 kgm2 <b><sub>B. </sub></b><sub>0,18 kgm</sub>2 <b><sub>C. </sub></b><sub>0,36 kgm</sub>2 <b><sub>D. </sub></b><sub>1,58 kgm</sub>2


<b>Câu 18:</b> Phát biểu nào sau đây <i><b>không đúng</b></i> đối với chuyển dộng quay đều của vật rắn quanh một
trục?


<b>A. </b>Phương trình chuyển động là một hàm bậc nhất đối với thời gian


<b>B. </b>Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau
<b>C. </b>Tốc độ góc là một hàm bậc nhất đối với thời gian


<b>D. </b>Gia tốc góc của vật bằng 0
<b>Câu 19:</b> Chọn câu <i><b>đúng</b></i>


<b>A. </b> <i>Wđ</i>=<i>Iω</i>2 <b>B. </b> <i>Wđ</i>=1<sub>2</sub><i>Iω</i>
2


<b>C. </b> <i>Wđ</i>=1<sub>2</sub><i>Iω</i> <b>D. </b> <i>Wđ</i>=1<sub>2</sub><i>I</i>
2


<i>ω</i>


<b>Câu 20:</b> Chọn câu <i><b>đúng</b></i>. Một đĩa mài chịu tác dụng của một momen lực khác 0 thì
<b>A. </b>gia tốc góc của đĩa bằng 0


<b>B. </b>góc quay của đĩa là hàm bậc nhất của thời gian


<b>C. </b>tốc độ góc của đĩa khơng đổi


<b>D. </b>tốc độ góc của đĩa thay đổi




</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×