Tải bản đầy đủ (.docx) (36 trang)

GA 3tuan 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (367.44 KB, 36 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Thứ hai, ngày 5 thỏng 9 năm 2011

<i><b>Tp c- k chuyn</b></i>



<b>Ai có lỗi</b>
<b>I Mục tiêu:</b>


<b> A . Tập đọc </b>


- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ ; bước
đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện và lời các nhân vật.


- Hiểu ý nghĩa : Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi
khi trót cư xử không tốt với bạn (trả lời được các câu hi SGK)


- Giáo dục học sinh biết yêu mến bạn bÌ
<b> B . Kể chuyện </b>


<b> - Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa.</b>
<b>II ChuÈn bÞ:</b>–


GV: Tranh minh hoạ bài đọc và kể chuyện trong SGK


Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc .
HS: SGK


III – Các hoạt động dạy - học:


<i>Hoạt động của thày</i> <i>Hoạt động của trò</i>


<b>1- ổn định tổ chức:</b>
<b>2- Kiểm tra bài c :</b>



<b>- </b>Đọc lại bài Cậu bé thông minh?
<b>3-Bài mới:</b>


<i>a. Giới thiệu bài</i>
<i>b. HD luyện đọc</i>


- Giáo viên đọc toàn bài.


- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ .


- Đọc từng câu trước lớp


- Viết từ khó lên bảng (Cô- rét- ti,
En-ri -cô .,..Yêu cầu HS đọc).


- Gọi HS đọc tiếp nối nhau từng câu .
- GV lắng nghe uốn nắn cho HS.
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước
lớp


- Yêu cầu HS đọc nối tiếp 5 đoạn
trong bài. Kết hợp giúp HS hiểu
nghĩa các từ khó.


- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong


- 2 HS



- Nghe


- HS đọc từng câu nối tiếp cho đến hết
bài thể hiện đúng lời của từng nhân vật
- HS đọc từng đoạn trước lớp


- HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn trong bài
- HS dựa vào chú giải trong SGK để giải
nghĩa từ .


- HS đọc từng đoạn trong nhóm, từng
cặp HS tập đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

nhóm đọc theo cặp .


- Yêu cầu 3 nhóm nối tiếp đọc đồng
thanh các đoạn 1, 2, 3


- Gọi HS tiếp nối nhau đọc đoạn 3, 4
<i><b> c) Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b></i>


<i><b> *Yêu cầu học sinh đọc thầm và</b></i>
TLCH.


- Hai bạn nhỏ trong chuyện tên là gì?
Vì sao hai bạn nhỏ lại giận nhau?
- Vì sao En ri cơ hối hận muốn xin lỗi
Cô rét ti?


- Hai bạn đã làm lành với nhau ra


sao? Em đoán Cơ rét ti nghĩ gì khi
chủ động làm lành với bạn?


- Bố đã trách mắng En ri cô như thế
nào? Lời trách của bố có đúng
khơng? Theo em mỗi bạn có điểm gì
đáng khen?


* 3 nhóm nối tiếp đọc đồng thanh
các đoạn .


- HS tiếp đọc đoạn 3 và 4


… là En-ri-cô và Cô-rét-ti


… Cô-rét-ti vô ý chạm khuỷu tay vào
En-ri-cô làm En-ri cô viết hỏng. En-ri-cô
giận bạn đểtrả thù đã đẩy Cô-rét-ti làm
hỏng hàng trang viết của Cô-rét-ti.


Cả lớp đọc thầm đoạn 3


… Sau cơn giận, En-ri-cơ bình tĩnh lại
nghĩ là Cô-rét-ti không cố ý cạm vào
khuỷu tay mình. Nhìn thấy vai áo bạn
sứt chỉ, cậu thấy thương bạn, muốn xin
lỗi bạn nhưng không đủ can đảm.


1 HS đọc đoạn 4, cả lớp đọc thầm theo ,
trả lời câu hỏi :



… Tan học, thấy Cơ-rét-ti theo mình,
En-ri-cơ nghĩ là bạn định đánh mình nên
rút thước cầm tay. Nhưng Cô-ret-ti cười
hiền hậu đề nghị “Ta lại chơi thân với
nhau như trước đi ! ”khiến En-ri-cơ
ngạc nhiên, rồi vui mừng ơm chầmlấy
bạn vì cậu muốn làm lành với bạn.


HS đọc thầm đoạn 5


… Bố mắng : En-ri-cơ là người có lỗi,
đã khơng chủ động xin lỗi bạn lại giơ
thước doạ đánh bạn .


… lời trách mắng của bố là đúng vì
người HS thảo luận nhóm. Cử đại diện
báo cáo.


+ En-ri cơ đáng khen vì cậu biết ân hận,
biết thương bạn khi bạn làm lành, cậu
cảm động, ôm chầm lấy bạn .


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b> d) Luyện đọc lại : </b></i>


- Chọn để đọc mẫu đoạn 4&5.
* Giáo viên chia ra mỗi nhóm 3 em.
- Tổ chức thi hai nhóm đọc theo vai
- Giáo viên lắng nghe và sửa sai.
- Giáo viên và học sinh bình chọn cá


nhân và nhóm đọc hay nhất.


<b>B . KỂ CHUYỆN </b>


<b>1 . GV nêu nhiệm vụ : kể lại 5 đoạn</b>
trong truyện “Ai có lỗi” bằng lời của
em dựa vào trí nhớ và 5 tranh minh
hoạ.


<b>2 . Hương dẫn kể từng đoạn của câu</b>
chuyện theo tranh .


<b>- GV gäi 5 HS tiếp nối nhau, quan sát</b>
tranh và kể 5 đoạn câu chuyện


<b>- Sau mỗi lần HS kể giáo viên và cả</b>
lớp nhận xét


<b>4- Cñng cè :</b>


Em học được điều gì qua câu
chuyện này ?


GV nhận xét tiết học .
<b>5 Dặn dò:</b>


<b>- </b>Về kể lại cho mọi ngời nghe


- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu



- Các nhóm tự phân vai (En ri cô , Cô rét
ti và người bố)


- Học sinh đọc cá nhân và đọc theo
nhóm. Bình xét cá nhân và nhóm đọc
hay


- Lắng nghe giáo viên nêu nhiệm vụ của
tiết học.


- Quan sát lần lượt dựa vào 5 tranh minh
họa của 5 đoạn truyện , nhẩm kể chuyện.
- Đọc thầm câu chuyện theo lời kể SGK
- Từng học sinh kể cho nhau nghe .
- 5 học sinh nối tiếp nhau kể theo 5 đoạn
của câu chuyện..


Lớp nhận xét lời kể của bạn.


- Bạn bè phải biết nhường nhịn, yêu
thương và luôn nghĩ tốt về nhau, can
đảm nhận lỗi khi cư xử khơng tốt với
bạn.



<i><b>---To¸n</b></i>



<b>TRỪ CÁC SỐ CĨ BA CHỮ SỐ (có nhớ một lần)</b>
<b>I . MỤC TIÊU </b>



<b> - Giúp học sinh biết cách thực hiện về phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ</b>
một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm.


- Vận dụng được vào giải tốn có lời văn (có một phép trừ).
II. <b>Chn bÞ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

HS: - B¶ng con


<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – H C Ọ</b>


<i>Hoạt động của thày</i> <i>Hoạt động của trò</i>


<b>1 . Ổn định tổ chức</b>


<b>2 . Kim tra bài cũ:</b>


- Chữa bài tập 3 tiÕt tríc
<b>3 . Bài mới</b>


<i>a. Giíi thiƯu bµi</i>
<i>b. Néi dung bµi</i>


<i><b> * Giới thiệu phép trừ: 432 - 215</b></i>


<i><b> + Ghi bảng phép tính 432 - 215 = ? </b></i>
- Yêu cầu học sinh đặt tính.


- Hướng dẫn học sinh cách tính.


- Ghi nhận xét về cách tính như sách giáo


khoa.


- Phép trừ này có gì khác so với các phép
trừ đã học ?


<i><b> Phép trừ 627 – 143 = ? </b></i>


- Yêu cầu học sinh thực hiện tương tự như
đối phép tính trên .


- Vậy phép trừ này có gì khác so với phép
trừ ở ví dụ 1 chúng ta vừa thực hiện ?
Luyện tập:


-Bài 1:


- Gọi HS nêu bài tập 1


- Yêu cầu vận dụng trực tiếp cách tính
như phần lí thuyết tự đặt tính và tính kết
quả


- Gọi 1 số HS nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
<b>Bài 2: </b>


- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT


- 1 HS



3 HS nhắc lại


HS đặt tính dọc rồi thực hiện.


2 khơng trừ được 5, ta lấy 12 trừ 5
bằng 7, viết 7 nhớ 1, 1 thêm 1 bằng
2, 3 trừ 2 bằng 1, viết 1, 4 trừ 2 bằng
2, viết 2”


Kết quả : 432 – 215 = 217


2HS đọc to lại cách tính trừ trên (cả
lớp theo dõi)


HS thực hiện phép trừ trên bảng
con :


627
- 143
484


541 422 564
- 127 - 114 - 215
414 308 394


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm


- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào bảng con
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn



- GV nhận xét đánh giá
<b>Bài 3: </b>


- GV gọi HSđọc bài toán.


- Yêu cầu cả lớp cùng theo dõi và tìm cách
giải bài tốn .


- u cầu 1 HS lên bảng tính .
- Cả lớp cùng thực hiện vào vở.


- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng, chữa
bài.


- Nhận xét bài làm của học sinh .
<i><b>* Bài tập mở rộng và phát triển:</b></i>


<b>Bài 1, 2 cột 4, 5</b>


- Yêu cầu häc sinh thùc hiÖn tÝnh tõng
phÐp tÝnh, thèng nhÊt kÕt qu¶


<b>Bài 4: </b>


- GV gọi HSđọc bài tốn.
- u cầu HS tự giải bài toán .
- Yêu cầu 1 HS lên chữa bài.


- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng, chữa
bài.



- Nhận xét bài làm của học sinh .
<b>4 . Củng cố </b>


- Củng cố lại cách trừ số có 3 chữ số có
nhứ một lần ở hàng chc hoc hng trm
5.<b>Dặn dò</b>


Hon thnh bi tp


tớnh trờn bng con


746 627 516
- 251 - 443 - 342
<b> 495 184 174</b>


2 HS đọc đề toán, tự làm bài và trình
bày bài giải


Giải


Số tem bạn Hoa sưu tầm là :
335 – 128 = 207(con tem)


Đáp số : 207con tem


- HS tù lµm bµi và nêu kết quả tính


- HS lm tng t bi 3



<i>Bài giải</i>


<i>Đoạn dây còn lại dài là:</i>
<i>243 </i><i> 27 = 216 (m)</i>


<i>Đáp số: 216 m</i>


*******************************


<i><b>Thể dục</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b> TRỊ CHƠI “TÌM NGƯỜI CHỈ HUY”</b>


<b>I . MỤC TIÊU </b>


- Bước đầu biết cách đi 1 – 4 hàng dọc theo nhịp: Nhịp 1 bước chân trái, nhịp
2 bước chân phải, biết dóng hàng cho thẳng khi đi


- Biết cách đi theo vạch kẻ thẳng, đi nhanh chuyển sang chaïy


- Bước đầu biết cách chơi và tham gia vào trị chơi tương đối chủ động .
<b>II </b>–<b> Chn bÞ:</b>


Nơi thống mát bằng phẳng , vệ sinh sạch sẽ .
Cịi , kẻ sân chơi trò chơi .


<b>III . CÁC HOẠT NG DAY HC </b>


<b>Nội dung</b> <b>Phơng pháp tổ chức</b>



<b>1 . Phần mở đầu </b>


a) GV tËp hỵp HS, phổ biến mục tiêu
bài học, kiểm tra sÜ sè, trang phôc häc
tËp.


b) Khởi động:
- Chạy nhẹ nhng


- Xoay các khớp chân, tay, hông.
<b>2 </b>. <i>Phan cơ bản </i>


<b>a) Taọp ủi ủều theo 1 –4 haứng doùc </b>
-Nêu tên động tác, tập mẫu và HD HS
tập theo khẩu lệnh


GV nhắc HS chú ý động tác phối hợp
giũa tay và chân , tránh tình trạng đi
cùng chân cùng tay .


GV dùng khẩu lệnh cho HS tập


- GV uốn ắn động tác cho các em .


<b>b) Chụi troứ chụi</b>


GV neõu tên trò chơi, caựch chụi


GV nhắc nhở các em thực hiện đúng
cách chơi , chủ động tham gia trò


chơi


HS giậm chân tại chỗ , đếm to theo
nhịp


- Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc trên
địa hình tự nhiên ở sân trường .


- Chơi trò chơi “Làm hiệu lệnh”
HS tập đi thưòng thao nhịp hô 2 ,
1-2


- HS tập hợp đội hình 3 hàng dọc, tập
đi 1-4 theo nhp


- HS tập theo nhóm


- Các nhóm thi đi theo nhịp 1-4


- HS chơi mẫu


- Tham gia chơi trò chơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>3 . Phan keỏt thuực </b></i>


- Đi thờng theo nhịp và hát
- Hệ thống bài học


- Nhận xét, giao bài tập về nhà: ôn tập
đi theo nhịp 1-4



***************************************************************


<i><b>Thứ ba, ngày 6 tháng 9 năm 2011</b></i>


<i><b>Chính tả </b></i>



<b>Ai có lỗi</b>
I . MC TIấU


- Nghe - viết dúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xi.
- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uêch, uyu (BT2).
- Làm đúng BT(3)a/


<b>II . chuÈn bÞ</b>


GV: Bảng phụ viết nội dung bài tập
HS: Vë


<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG D Y H C Ạ</b> <b>Ọ</b>


<i>Hoạt động của thày</i> <i>Hoạt động của trị</i>


<b>1 . Ổn định tỉ chøc </b>


<b>2 . Kiểm tra bµi cị</b>


<b>- </b>u cầu HS viết bảng con


GV nhận xét sửa sai


<b>3 . Bài mới </b>


<i>a. Giíi thiƯu bµi</i>
<i>b. Néi dung bµi</i>


<i><b>* Hướng dẫn nghe - viết </b></i>


-GV đọc đoạn chép, tóm tắt nội dung.
-Hướng dẫn HS nhận xét ;


+ Đoạn văn này nói điều gì ?
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
+ Đoạn chép có mấy câu ?


+ Em nhận xét gì về cách tên riêng nói
trên ?


- Hướng dẫn viết từ khó
GV theo dõi uốn ắn


2 –3 HS viết bảng lớp . Cả lớp viết
bảng con các từ : ngọt ngào , ngao
ngán , cái đàn , hạn hán , hạng nhất<i> .</i>


3 HS đọc lại


… En-ri-cơ ân hận khi bình tĩnh lại .
Nhìn vai áo bạn sứt chỉ , cậu muốn xin
lỗi bạn nhưng không đủ can đảm .
… Cô-rét -ti



… viết hoa chữ cái đầu tiên , đặt dấu
gạch nối giữa các chữ


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

-GV đọc cho các em viết bài .


GV nhác nhở , uốn nắn các em tư thế
ngồi viết , chữ viết


- Chấm chữa bài :
GV chÊm 5 – 7 bài


<i><b>* Hướng dẫn làm bài tập chính tả </b></i>
<b>Bài 2. GV nêu yêu cầu của bài tập .</b>
GV chia bảng 4 cột


Yêu cầu chia lớp thành nhóm chơi
tiếp sức: mỗi nhóm tiếp nối nhau viết
bảng các từ chứa tiếng có vần uếch,
uyu.


- GV nhận xét đánh giá,


<b>Bài 3 : GV hướng dẫn HS làm .</b>


GV cùng cả lớp nhận xét về nội dung
lời giải , phát âm , kết luận bài làm
đúng .


<b>4 . Củng cố </b>



GV nhận xét tiết học nhắc nhở các em
khắc phục nhng thiu sút .


<b>5. Dặn dò:</b>


- Chép lại những chữ sai


- Có ý thức giữ vở sạch chữ đẹp


khuỷu tay , vác củi , can đảm .
HS viết bài vào vở .


HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở .


- Các nhóm thi đua tìm nhanh các từ có
vầ:uêch/uyu như: nguyệch ngoạc, rỗng
tuyếch, bộc tuệch, khuếch trương,
trống huếch trống hốc, khuỷu tay, ngã
khuỵu, khúc khuỷu ….


- Đại diện nhóm đọc kết quả.
- Cả lớp nhận xét.


HS làm bài 3a


<i>cây sấu , chữ xấu , san sẻ , xẻ gỗ , xắn</i>
<i>tay áo , củ sắn .</i>




<i><b>---Toán</b></i>



<b>LUYỆN TẬP </b>
<b>I . MỤC TIÊU</b>


- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần hoặc khơng
nhớ).


- Vận dụng vào để giải tán có lời văn (có một phép cộng trừ hoặc một phép trừ).


<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b>GV: </b>Bảng phụ


<b> HS: </b>Bảng con,


<b>III . C C HO T Á</b> <b>Ạ ĐỘNG d¹y häc</b>


<i>Hoạt động của thày</i> <i>Hoạt động của trò</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>2 . Kiểm tra bµi cị</b>


GV kiểm tra vở bài tập tốn của HS


- GV nhận xét – Ghi điểm
<b>3 . Bài mới</b>


<i>a. Giíi thiƯu bµi</i>
<i>b. Néi dung bµi</i>
<i><b>* HD lµm bµi tËp</b></i>


<b>Bài 1 :</b>


- Cho HS làm bảng con.
- Chữa bài hỏi lại cách làm
- Nhận xét


<b>Bi 2 :</b>


- Cho HS làm bảng nhóm.
- Chữa bài hỏi lại cách làm
- NhËn xÐt


GV Củng cố về cộng trừ các số có ba
chữ số


<b>Bài 3 :</b>


- Nêu yêu cầu bài tập


- u cầu hs làm bài theo nhóm đơi:
điền số thích vào vào mỗi ơ trống và
giải thích cách điền số


Bài 4 :


- HD học sing đọc tóm tắt bài tốn,
dựa vào tó tắt phân tích:


Bài tốn cho ta biết gì ?
Bài tốn bát ta tìm gì ?



<i>* Bµi tËp ph¸t triĨn</i>


HS lên bảng chữa bài 4:
Giải


Đoạn dây còn lại là :
243 – 27 = 216(cm)


Đáp số : 216 cm
3 HS nhắc lại


HS tự làm sau đổi chéo vở để liểm tra bài
làm rồi chữa bài .


567 868 387
- 325 - 528 - 58
<b> 242 340 329</b>
<b> </b>


- HS làm bài


542 660
318 ; 251
224 409


Lần lượt 4 HS lên đ<b>i n các s thích h p vàoề</b> <b>ố</b> <b>ợ</b>
<b>ơ tr ng ;ố</b>


Sè bÞ trõ 752 <b>371</b> 621



Sè trõ 426 426 <b>390</b>


HiƯu <b>326</b> 125 321


2HS đọc đề tốn


- Ngày thứ nhất bán 415kg gạo .
Ngày thứ 2 bán 325 kg gạo .


- Tìm số kg bán trong 2 ngày ?
HS làm vào vở, ch÷a bài .


Giải


Số kg gạo 2 ngày cửa hàng bán là :
415 + 325 = 740 (kg)


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Bài 5 : </b>


Gọi HS đọc bài tốn
HD phân tích bài tốn


u cầu học sinh tự làm bài và trình
bày bài giải vào vở


<b>4 . Củng cố</b>


- Củng cố nội dung luyện tập
- GV nhn xột chung



<b>5. Dặn dò:</b>


- Hon thnh bi tp 2, 3


- HS tự làm bài và trình bày bài giải
Gii


S HS nam ca khi 3 cú l :
165 – 84 = 81(bạn)
Đáp số : 81 bạn nam




<i><b>---Tự nhiên xã hội</b></i>



<b>Bài 3 : VỆ SINH HÔ HẤP</b>
<b>I . MỤC TIÊU </b>


- Nêu được những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô
hấp


- Nêu ích lợi của việc tập thể dục buối sáng và biết giữ sạch mũi miệng.
- Gi¸o dơc häc sinh ý thức bảo vệ cơ quan hô hấp


<b>II . chn bÞ</b>


GV: Các hình trong SGK trang 8 – 9
HS: SGK, Vë bµi tËp



<b>III . HOẠT Đ</b>ỘNG D Y – H C Ạ Ọ


<i>Hoạt động của thày</i> <i>Hoạt động của trò</i>


<b>1. ổn định tổ chức. </b>


<b>2. Kiểm tra bµi cị</b>


- Nên thở nh thế nào cho đúng?
<b>3 . Bài mới </b>


<i>a. Giíi thiƯu bµi</i>
<i>b. Néi dung bµi</i>
<b>*Hoạt động 1: </b>


* Bước 1: Làm việc theo nhóm


- Tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm, các
nhóm quan sát hình 1, 2, 3 SGK trả lời câu
hỏi:


- Hãy cho biết ích lợi việc thở sâu vào buổi
sáng?


- Hàng ngày em nên làm gì để giữ sạch mũi


2 HS nhắc lại


HS quan sát hình 1, 2 ,3 trang 8
SGK thảo luận và trả lời



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

họng ?


* Bước 2: Làm việc cả lớp


- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm trả lời một câu
hỏi


Giáo viên theo dõi nhận xét và bổ sung
- Nhắc học sinh nên có thói quen tập thể dục
buổi sáng và có ý thức giữ vệ sinh mũi
họng.


<b>*Hoạt động 2. </b>


* Bước 1 : Làm việc theo cặp
- Làm việc với sách giáo khoa.


- Yêu cầu từng cặp HS mở SGK quan sát
các hình ở trang 9, lần lượt người hỏi người
trả lời.


- Bạn hãy chỉ vào hình và nói tên các việc
nên làm và không nên làm để bảo vệ và giữ
vệ sinh hô hấp ?


- Hướng dẫn học sinh giúp các em đặt thêm
câu hỏi.


-Hình này vẽ gì? Việc làm của các bạn trong


hình có lợi hay có hại đối với đường hô
hấp ? Tại sao ?


*Bước 2 : Làm việc cả lớp:


- Gọi một số cặp HS lên hỏi đáp trước lớp.
- Yêu cầu chỉ và phân tích một bức tranh.
- Theo dõi sử chữa bổ sung và khen cặp nào
có câu hỏi sáng tạo.


* Yêu cầu học sinh cả lớp liên hệ thực tế:
- Kể ra những việc nên làm và có thể làm
được để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan hô
hấp?


- Nêu những việc làm để giữ cho bầu khơng
khí trong lành xung quanh nhà ở.


Kết luận


lành, ít khỏi bụi...Cơ thể được vận
động để mạch máu lưu thông...
- Ta cần lau sạch mũi và súc miệng
bằng nước muối để giữ vệ sinh cơ
quan hô hấp .


- Đại diện các nhóm trả lời câu hỏi .


HS các cặp làm việc



- Quan sát hình vẽ trang 9 nêu nội
dung của bức tranh thơng qua bức
tranh nói cho nhau nghe về những
việc nên và không nên làm đối với
cơ quan hô hấp.


- Lên bảng chỉ và phân tích một
bức tranh


…lồng ngực căng phồng lên và xẹp
xuống sau khi thở ra .


- Luôn quét dọn và lau sạch đồ đạc
cũng như sàn nhà để đảm bảo
khơng khí trong nhà luôn sạch
không có nhiều bụi …


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>4 . Củng cố </b>


Nêu ích lợi của tập thể dục buổi sáng.
<b>5. Dặn dß:</b>


Có ý thức giữ gìn vệ sinh đờng hơ hấp


bừa bói


<i><b>***************************************************</b></i>


<i><b>Thủ công</b></i>




<b>Gấp tàu thuỷ hai ống khói (tiết 2)</b>
<b>I </b>–<b> Mơc tiªu:</b>


- Biết cách gấp tàu thủy hai ống khói.


- Gấp được tàu thủy hai ống khói. Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng. Tàu thuỷ
tương đối cân i.


- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, yêu khoa häc
<b>II </b>–<b> ChuÈn bÞ:</b>


GV: - Mẫu tàu thủy hai ống khói được gấp bằng giấy có kích thước đủ lớn
để HS quan sát.


Tranh qui trỡnh gấp tàu thủy hai ống khúi.
HS: - Vật dụng, dụng cụ để thực hiện mẫu.
III – Các hoạt động dạy - học:


<i>Hoạt động của thày</i> <i>Hoạt động của trò</i>


<b>1-ổn định tổ chức:</b>
2- <b>Kiểm tra bài c</b> :


- Nhắc lại quy trình gấp tàu thuỷ hai ống
khói?


<b>3- Bài mới:</b>


<i><b>a. Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>b. Phát triển bài</b></i>



<i><b>* Hot động 3 : Thùc hµnh gÊp tµu thđy</b></i>
-u cầu HS nhắc lại qui trình gấp tàu
thủy hai ống khói.


- Gợi ý HS sau khi gấp được tàu thủy các
em có thể dán vào vở rồi dùng bút màu
trang trí vào xung quanh tàu cho đẹp
- Bước 2: -Tổ chức cho HS thực hành gấp
thành tàu thủy hai ống khói


- Giáo viên theo dõi và giúp đỡ những
học sinh thực hiện còn lúng túng.


- Yêu cầu cả lớp trưng bày sản phẩm.


1 – 2 HS


- Vài học sinh nhắc lại:


+ B1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông.
+B2: Gấp lấy điểm giữ hình vuông .
+ B3: GÊp thµnh tµu thủ hai èng khãi.
- HS thùc hµnh cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Giỏo viờn v c lp nhn xột, ỏnh giỏ.


4<b>. Củng cố</b>


- Nêu lại quy trình gÊp tµu thđy 2 èng


khãi


- NhËn xÐt giê häc
5. <b>Híng dÉn vỊ nhµ</b>


- Tiếp tục làm sản phẩm cho đẹp.
<b>- </b>Chuẩn bị cho giờ sau


- Lớp quan sát và nhận xét đánh giá sản
phẩm.


- 2 em nhắc lại cách gấp tàu thủy hai ống
khói




---Thứ t ngày 7 thỏng 9 nm 2011

<i><b>Tp c</b></i>



<b>Cô giáo tí hon</b>
<b>I </b><b> Mục tiªu:</b>


- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phảy và giữa các cụm từ.


- Hiểu ND: Trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tình cảm
yêu quý cô giáo và ước mơ trở thành cô giáo. (Trả lời được các câu hỏi
SGK)


- Gi¸o dơc häc sinh biÕt yêu quý, biết ơn thầy cô giáo
<b>II </b><b> Chuẩn bị:</b>



GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK .


Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
HS: SGK


<b>III </b>–<b> Các hoạt động dạy - học:</b>


<i>Hoạt động của thày</i> <i>Hoạt động của trò</i>


<b>1-</b> <b>ổn định tổ chức:</b>
<b>2- Kiểm tra bài cũ :</b>


- Gọi 3 học sinh lên đọc bài Ai có lỗi
- GV nhận xét đánh giá.


<i><b> 3.Bài mới </b></i>
<i>a. Giới thiệu bài</i>
<i>b. Nội dung bài</i>
<i><b>* HD luyện đọc</b></i>


- 3 hs lên bảng bài và trả lời câu hỏi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

GV Đọc toàn bài


- Giới thiệu tranh minh họa.


- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Hướng dẫn HS nối tiếp đọc từng câu.
- Chia đoạn



- Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
bài.


- Hướng dẫn học sinh đọc đúng ở các từ
khó.


- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm.


- Theo dõi và hướng dẫn học sinh đọc đúng.
<i><b> Hướng dẫn tìm hiểu bài</b></i>


- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi:
- Truyện có những nhân vật nào?


- Các bạn nhỏ trong bài chơi trị chơi gì?
- Những cử chỉ nào của cơ giáo Bé làm em
thích thú nhất?


- Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh đáng yêu
của đám ”học trò”?


- Giáo viên tổng kết nội dung bài
<i><b> Luyện đọc lại:</b></i>


- Cho học sinh thi đọc diễn cảm đoạn 1
- Giáo viên nhận xét đánh giá.


<b>4- Cñng cè :</b>



- Các em có thích chơi trị chơi lớp học
không ?


- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu và
quan sát tranh minh họa.


- HS đọc từng câu và từng đoạn trước
lớp, giải nghĩa các từ: khoan thai,
khúc khích, tỉnh khơ, trâm bầu, núng
nính


- HS lần lượt đọc từng đoạn trong
nhóm


- Các nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT
từng đoạn.


… các bạn nhỏ chơi trị chơi lớp học :
bé đóng vai cơ giáo , các em của bé
đóng vai học trị .


+ Thích cử chỉ của bé ra vẻ người
lớn : kẹp tóc , thả ống quần xuống ,
lấy nón của má đội lên đầu .


+ Thích cử chỉ của bé bắt chước cơ
giáo : đi khoan thai vào lớp , treo
nón , mặt tỉnh khơ , đưa mắt nhìn học
trị .



+ Thích cử chỉ của bé bắt chước cô
giáo dạy học : bẻ nhánh trâm bầu làm
thước , nhịp nhịp cái thước , đánh vần
từng tiếng.


- HS đọc thầm đoạn từ” đàn em ríu rít
đến hết”


+ Làm y hệt các học trò thật : đứng
dậy khúc khích cười chào cơ , ríu rít
đánh vần theo cơ .


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

GV nhận xét tiết hoc .
5- DỈn dß:


Nhắc những HS đọc chưa tốt về luyện đọc
nhiều hơn




<i><b>---To¸n</b></i>



<b>ƠN TẬP BẢNG NHÂN</b>
<b>I . MỤC TIÊU</b>


- Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5.


- Biết nhân nhẩm với số trịn trăm và tính giá trị biểu thức.


- Vận dụng được vào tính chu vi hình tam giác và giải tốn có lời văn (có


một phép nhân).


- Giáo dục học sinh biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống
<b>II. Chuẩn bị:</b>


GV: Bảng phụ.
HS: B¶ng con


<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC </b>


<i>Hoạt động của thày</i> <i>Hoạt động của trò</i>


<b>1-</b> <b>ổn định tổ chức:</b>


<b>2- KiĨm tra bµi cị :</b> GV kiểm tra một


số vở BTT của HS
GV nhận xét


<b>3- Bµi míi:</b>


<i>a. Giíi thiƯu bµi</i>


<i>b. Néi dung bµi: <b>HD lun tập</b></i>


<b>Bi 1 : </b>


a) Yêu cầu học sinh tự làm bài, nối tiếp
nhau nêu kết quả tính nhẩm



b)GV hng dẫn HS tính nhẩm theo
mẫu


200 x 3 = ?


HS tự lµm bµi, nèi tiÕp nhau nêu kết
quả:


3x4=12
3x7=21
3x5=15
3x8=24


2x6=12
2x8=16
2x4=8
2x9=18


4x3=12
4x7=28
4x9=36
4x4=16


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Nhm 2 trm x 3 =6trăm .
Viết là 200 x 3 = 600 .


- u cầu HS tự hồn thành bài tập
theo mẫu


Ch÷a bµi nhËn xÐt


<b>Bài 2: </b>


- Yêu cầu HS tính giá trị biểu thức
theo 2 bước


- HS hoàn thành từng phần trên bảng
con


<b>Bài 3: </b>


- u cầu HS tự đọc bài tốn, tóm tắt,
tìm cách giải và trình bày bài giải
- Chữa bài, nhận xét


<b>Bài 4: </b>


Tính chu vi hình tam giác ABC


GV vẽ hình tam giác ABC lên bảng có
kích thước như SGK . u cầu HS tính
chu vi


<b>4. Cđng cè :</b>


Củng c ni dung ụn tp


<b>5.Dặn dò:</b>


Hon thnh bi tp v bài tập, ôn
phép nhân, chia đã học



200x2=400
200x4=800
100x5=1000


300x2=600
400x2=800
500x1=500


- HS làm bài trên bảng con:
5 x 5 + 18 = 25 + 18
= 43
2 x 2 x 9 = 4 x 9
= 36


2 HS đọc đề tốn, trình bày bài giải:
Giải


Sốghế trong phịng đó có là :
8 x 4 = 32 (cái bàn)


Đáp số 32 cái bàn


- HS nhắc lại cách tính chu vi hình tam
giác


- HS trả lời: Chu vi hình tam giác là
300cm





<i><b>---Luyện từ và câu</b></i>



<b>Từ ngữ về thiếu nhi - ôn tập câu </b><i><b>ai là gì?</b></i>
<b>I </b><b> Mục tiêu:</b>


- Tỡm c một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu của BT1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Đặt được cõu hỏi cho cỏc bộ phận cõu in đậm (BT3).
- Giáo dục học sinh thấy đợc trách nhiệm của trẻ em
<b>II </b>–<b> Chuẩn bị:</b>


<b>GV: </b>B¶ng ghi nội dung BT1


Bảng viết theo hàng ngang 3 câu văn ở BT2
HS: Vë viÕt, vë BT


III – Các hoạt động dạy - học:


<i>Hoạt động của thày</i> <i>Hoạt động của trò</i>


<b>1-</b> <b>ổn định tổ chức:</b>
<b>2-</b> <b>Kiểm tra bài cũ :</b>


Tìm sự vật được so sánh với
nhau qua khổ thơ ?


- GV nhận xét


<b>3-</b> <b>Bµi míi:</b>


<i>a. Giíi thiƯu bµi</i>


<i>b. Néi dung bµi: <b>HD lun tËp</b></i>


*Bài 1: -Yêu cầu 2 HS đọc
thành tiếng bài tập 1. Cả lớp
đọc thầm.


- Yêu cầu làm vào vở bài tập
sau đó trao đổi theo nhóm để
hồn chỉnh bài làm.


- Dán lên bảng lớp 2 tờ giấy to
- Yêu cầu lớp chia thành 2
nhóm lên bảng chơi tiếp sức.
- Lấy bài của nhóm thắng để
viết vào bảng cho hoàn chỉnh .
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng
thanh bảng từ đã được hoàn
chỉnh .


- Nhận xét chốt lại lời giải
đúng


* Bài 2:


- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2 .


HS đọc khổ thơ sau ;



Sân nhà em sáng quá
Nhờ ánh trăng sáng ngời


<i>Trăng tròn như cái đĩa </i>
Lơ lửng mà không rơi


- 2 HS đọc yêu cầu bài tập 1
- Cả lớp đọc thầm bài tập.


- Thực hành làm bài tập trao đổi trong nhóm rồi
tham gia chơi tiếp sức viết ra các từ ngữ chỉ về
trẻ em, tính nết, tình cảm hoặc sự chăm sóc của
người lớn đối với trẻ em.


- Lớp theo dõi nhận xét


- L p ớ đọ đồc ng thanh các t dừ ướ ải b ng sau
ây


đ


<b>- Chỉ trẻ em </b> - Thiếu nhi, thiếu niên,
nhii đồng, trẻ con …
<b>- Chỉ tính nết</b>


<b>trẻ em </b>


- Ngoan ngỗn, lễ phép ,
ngây thơ, hiền lành …
<b>- Tình cảm hoặc</b>



<b>sự chăm sóc của</b>
<b>người lớn đối</b>
<b>với trẻ em </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- HD làm mẫu bài 2a .


- Y/c học sinh lên bảng gạch
chân 1 gạch dưới bộ phận trả
lời câu hỏi “Ai, cái gì, con gì?”
- Gạch 2 gạch dưới bộ phận
câu trả lới câu hỏi “Là cái gì ?”
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
bài tập .


- Giáo viên theo dõi nhận xét
- Chốt lại lời giải đúng .
*Bài 3 :


1 HS yêu cầu đọc BT.
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm.
- Yêu cầu học sinh thực hiện
vào giấy nháp


- Gọi HS nối tiếp nhau đọc câu
hỏi vừa đặt cho bộ phận in
đậm .


- Giáo viên theo dõi và nhận
xét.



<b>4-</b> <b>Cñng cè :</b>


- Cñng cè kiến thức về mẫu
câu Ai là gì?


Nhận xét giờ học
<b>5-</b> <b>Dặn dò:</b>


Hon thnh bi tp v chun b
bi sau


- HS đọc yêu cầu bài tập 2 .
- 1 HS làm mẫu câu a.


- Cả lớp đọc thầm bài tập và làm bài vào vở .
- 2 em lên b ng lên b ng s a b i .ả ả ử à


<i><b>Ai (cái gì, con</b></i>
<i><b>gì)</b></i>


<i><b> Là gì </b></i>


a/ Thiếu nhi là măng …nước
b/ Chúng em là H S tiểu học
c/ Chích bơng là bạn …trẻ em
- Lớp theo dõi nhận xét


- 1-2 em đọc yêu cầu đề bài



- Cả lớp đọc thầm bài tập 3 rồi làm vào nháp
-Nối tiếp nhau đọc các câu hỏi.


<i><b>- Cái gì là hình ảnh quen thuộc của làng quê</b></i>
Việt Nam?


-Ai là những chủ nhân tương lai của đất nước ?
- Đội thiếu niên tiền phong HCM l ai ?


<b></b>
<i><b>---Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2011</b></i>


<i><b>Tp vit (Tit 2)</b></i>


<b>ễN CH HOA , </b>
<b>I </b><b> Mơc tiªu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- HS khá, giỏi viết đúng viết đủ các dòng trong trang vở tập viết
- GDHS biết ơn đến những ngời đã giúp đỡ mình


<b>II </b>–<b> Chn bÞ:</b>


Mẫu chữ viết hoa Ă, Â, L mẫu chữ viết hoa về tên riêng Âu Lạc trên dịng
kẻ li


HS: B¶ng con


<b>III </b>–<b> Các hoạt động dạy - học:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>



<b>1. Ổn định</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


<i><b>- KT bài viết ở nhà của HS</b></i>
- Giáo viên nhận xét đánh giá
<i><b> 3 .Bài mới: </b></i>


<i>a. Giíi thiƯu bµi</i>
<i>b. Néi dung bµi:</i>


<i><b>*Luyện viết chữ hoa :</b></i>


- u cầu tìm các chữ hoa Ă, Â có trong
tên riêng Âu Lạc?


-Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ


<i><b>*Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng </b></i>
- Yêu cầu đọc từ ứng dụng Âu Lạc


- Giới thiệu về Âu Lạc là tên nước ta thời
cổ có vua An Dương Vương đóng đơ ở Cổ
Loa (Đơng Anh Hà Nội)


<i><b>* Luyện viết câu ứng dụng :</b></i>
- Yêu cầu HS c cõu ng dng .


<i>- Ăn quả nhớ kẻ trồng cây</i>



<i>Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng</i>


- Hng dẫn học sinh hiểu nội dung câu
tục ngữ


- Câu tục ngữ khuyên chúng ta điều gì?
- Yêu cầu luyện viết những tiếng có chữ
hoa.


Hướng dẫn viết vào vở :


- HS viết lên bảng, cả lớp viết bảng
con: Vừ A Dính, anh em .


- Học sinh nhận xét.


Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu


- Tìm ra các chữ hoa có trong tên riêng
Âu Lạc gồm  và L


- Lớp theo dõi và cùng thực hiện viết
vào bảng con .


- 1 HS đọc từ ứng dụng .


- Lắng nghe để hiểu thêm về Âu Lạc
- Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con



- 2 HS đọc câu ứng dụng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Nêu yêu cầu: viết chữ Ă, Â, L:1 dòng cỡ
nhỏ.


- Viết tên riêng Âu Lạc: 2 dòng cỡ nhỏ.
- Viết câu tục ngữ 2 lần.


- Nhắc nhớ HS về tư thế ngồi viết, cách
viết các con chữ và câu ứng dụng đúng
mẫu


Chấm chữa bài


- Chấm từ 5- 7 bài học sinh


- Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm.
4. Củng cố


- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách viết chữ
hoa và câu ứng dụng.


- Nhận xét đánh giá tiết học.
<b>5 Dặn dò:</b>


- Dặn học sinh về nhà hoàn thành bài viết
thêm và xem trước bài mới.


- Lớp thực hành viết vào vở theo


hướng dẫn của giáo viên (Chữ mẫu ở
<i>vở tập viết)</i>


- Nêu lại các yêu cầu tập vit ch hoa
v danh t riờng


<i><b>******************************************</b></i>


<i><b>Toán</b></i>



<b>ôn tập các bảng chia</b>
<b>I </b>–<b> Mơc tiªu:</b>


- Thuộc các bảng chia (chia cho 2, 3, 4, 5).


- Biết tính nhẩm thương của các số trịn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phép chia
hết).


- Gi¸o dơc häc sinh yêu thích học toán
<b>II </b><b> Chuẩn bị:</b>


<b>GV: </b>Bảng phụ
HS: B¶ng con


III – Các hoạt động dạy - học:


<i>Hoạt động của thày</i> <i>Hoạt động của trò</i>


<b>1-</b> <b>ổn định tổ chức:</b>
<b>2- Kiểm tra bài cũ :</b>



- Gọi 2HS lên bảng sửa bài tập số 2
cột b và 3 về nhà .


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- GV nhận xét
<b>3- Bµi míi:</b>
<i>a. Giíi thiƯu bµi</i>


<i>b. Néi dung bµi: <b>HD lun tËp</b></i>


<b>Bài 1 : </b>TÝnh nhÈm


- Tổ chức cho học sinh thi tính nhẩm
và điền nhanh kết quả tính nhẩm


Qua các phép tính , GV giúp các em
nắm đước mối quan hệ giữa phép nhân
và phép chia , tứ một phép nhân ta
được 2 phép chia tương ứng ;


Ch¼ng hạn 3 x 4 = 12


Ta có 12 : 3 = 4 và 12 : 4 = 3
<b>Bài 2 </b>


- GV giới thiệu tính nhẩm phép chia :
200 : 2 = ?


Nhẩm: “2 trăm chia cho 2 được trăm “
hay 200 : 2 =100



- Yêu cầu HS làm bài và nêu kết quả
<b>Bài 3 :</b>


- Gọi HS đọc bài tốn, tóm tắt:
Bài tốn cho biết gì ?


Bài tốn hỏi gì ?
Yêu cầu HS giải vở
Chấm bài


<i><b>* Bài tập mở rộng và phát triển:</b></i>


<b>Bi 4 : </b>


- T chc cho HS chơi trò chơi: GV
hướng dẫn thi nèi mỗi số ở trong hình
trịn víi kết quả của các phép tớnh
tng ng .


Nhận xét, tuyên dơng


<b>4- Củng cố :</b>


- GV gọi HS đọc bảng chia 3, 4


HS tính nhẩm (nêu kết quả phép tính
dựa vào bảng nhân , chia đã học )
3 x 4 = 12



12 : 4 = 3
12 : 3 = 4 ....


- HS nêu kết quả tính nhẩm


- HS thực hiện các phép tính cịn lại
- Thống nhất kết quả tính nhẩm
300 : 3 = 100


400 : 2 = 200
600 : 3 = 200
800 : 3 = 400
3 HS đọc đề


Giải


Số cốc mỗi hộp có là :
24 : 4 = 6 (cái cốc)


Đáp số : 6 cái cốc




21 8 40 28


24: 3 4x7 32:4 4x10


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>5- Dặn dò:</b>


- Về học thuộc bảng nhân chia từ 2 –


5



<i><b>---Đạo đức </b></i>



<b>KÍNH YÊU BÁC HỒ (tiết 2)</b>
<i><b>A/ </b></i><b>MỤC TIÊU</b><i><b>: </b></i>


- Học sinh biết Công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nước, dân tộc.


- Biết được tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối
với Bác Hồ.


-Thực hiện theo năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng.
- Nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện theo 5 điều Bác Hồ dạy


- Giáo dục HS Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
<i><b>B/ </b></i><b>CHUẨN BỊ</b><i><b>:</b></i>


- Các bài thơ, bài hát về Bác, tranh hoặc truyện.
<i><b>C/ </b></i>


<i><b> </b></i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC</b><i><b> :</b></i>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1.Khởi động</b>


- Yêu cầu cả lớp hát tập thể bài hát Tiếng
<i>chim trong vườn Bác, nhạc và lời của Hàn</i>


Ngọc Bích hoặc một bài hát về Bác Hồ
<b>2. Bài cũ: </b>


- Đọc 5 điều Bác Hồ dạy
<b>3. Bài mới:</b>


- Giới thiệu bài:


<i><b></b><b>Hoạt động 1: Liên hệ </b></i>


- Yêu cầu lớp chia thành các cặp suy nghĩ
và trả lời các ý:


+ Em đã thực hiện được những điều nào
trong 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi
đồng? Thực hiện như thế nào? Còn điều
nào chưa làm tốt?


+ Em dự định sẽ làm gì trong thời gian tới?
- Yêu cầu học sinh liên hệ theo cặp.


- Mời vài em tự liên hệ trước lớp


- Khen những học sinh đã thực hiện tốt 5


- Hát tập thể bài “Ai yêu …nhi đồng“
nhạc và lời Phong Nhã


- HS đọc



- Cả lớp thảo luận theo nhóm đơi.
- Lần lượt từng bạn trả lời với nhau
về việc thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy
của bản thân và nêu những điều m
thc hin cha tt, nờu cỏch c gng
ă thc hin tốt.


- 2 HS tự liên hệ trước lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

điều Bác dạy.


<i><b></b><b>Hoạt động 2 :</b></i>


- Yêu cầu lớp hoạt động nhóm trình bày
giới thiệu về những bài hát, tranh ảnh, bài
ca dao,… nói về Bác Hồ.


* Thảo luận theo nhóm:


1. u cầu các nhóm trình bày, giới thiệu
những sưu tầm nói về Bác với thiếu niên
nhi đồng?


2. Yêu cầu lớp nhận xét về kết quả sưu tầm
của các nhóm.


3. Đánh giá và khen những nhóm có sưu
tầm tốt.


<i><b></b><b>Hoạt động 3: Trị chơi “Phóng viên”</b></i>



- HD học sinh đóng vai phóng viên phỏng
vấn các bạn trong lớp về Bác Hồ, về Bác
Hồ với thiếu nhi:


- Xin bạn vui lòng cho biết Bác Hồ cịn có
những tên gọi nào khác?


- Q bác ở đâu? Bác sinh vào ngày tháng
năn nào? hãy đọc 5 điều bác dạy? Hãy kể
những việc làm được trong tuần qua để thể
hiện lịng kính u bác Hồ ?


- Bạn hãy đọc một câu ca dao nói về Bác?
Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập khi nào? Ở
đâu?


* Kết luận chung: Bác Hồ là vị lãnh tụ của
dân tộc Việt Nam. Bác đã lãnh đạo nhân
dân ta đấu tranh giành độc lập, thống nhất
cho Tổ quốc. Bác rất yêu và quan tâm đến
thiếu nhi. Thiếu nhi rất kính yêu Bác Hồ.
<b>4.. Củng cố</b>


- Để tỏ lịng kính u và biết ơn Bác Hồ


- Đại diện các nhóm lên báo cáo.
- Lớp trao đổi nhận xét.


- Các nhóm lần lượt lên trình bày


hoặc giới thiệu về những sưu tầm của
mình có nội dung nói về Bác Hồ với
thiếu niên nhi đồng. Chẳng hạn như:
Tranh ảnh, bài hát, các câu ca dao.
- Lớp theo dõi nhận xét trình bày các
nhóm .


- Lớp lắng nghe bình chọn các nhóm
có nhiều hình ảnh, bài hát nói về Bác.


- Lần lượt từng học sinh thay nhau
đóng vai phóng viên hỏi bạn các câu
hỏi về cuộc đời của Bác Hồ :


- Bác Hồ sinh ngày 19 – 5 – 1890
Quê bác ở Làng Sen, xã Kim Liên
Nam Đàn Nghệ An. Bác cịn có tên
khác như: Nguyễn Tất Thành,
Nguyễn Ái Quốc, Hồ Chí Minh hồi
cịn nhỏ tên là Nguyễn Sinh Cung.
- Bác đọc “Tuyên ngôn độc lập" vào
ngày 2 – 9 – 1945 tại vườn hoa Ba
Đình - Hà Nội.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

chúng ta cần làm gì?
<b>5. Dặn dị:</b>


- Thực hiện theo 5 điều Bác Hồ dạy


- Nhắc nhở các bạn thực hiện tốt 5 điều Bỏc


H dy.


- Chun b bi sau.


<i><b>*********************************************</b></i>


<i><b>Tự nhiên và xà héi</b></i>



<b>Phịng bệnh đờng hơ hấp</b>
<b>I </b>–<b> Mục tiêu:</b>


- Kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan hô hấp như viêm mũi, viêm
họng, viêm phế quản, viêm phổi.


- GDHS biết cách giữ ấm cơ thể, vệ sinh mũi miệng.
<b>II </b>–<b> Chn bÞ:</b>


GV: - Các hình trong SGK trang 10, 11
HS: Vë bµi tËp, SGK


III – Các hoạt động dạy - học:


<i><b>Hoạt động của thày</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1-</b> <b>ổn định tổ chức:</b>
<b>2- Kiểm tra bài cũ : </b>


- Kiểm tra bài “Vệ sinh hơ hấp “


- Nêu ích lợi việc thở khơng khí trong lành?


- Hằng ngày em phải làm gì để giữ vệ sinh
đường hơ hấp?


GV nhận xét


<b>3- Bµi míi:</b>
<i>a. Giíi thiƯu bµi</i>
<i>b. Néi dung bµi: </i>


<i><b>*Hoạt động 1: Động não.</b></i>


- Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi sau:
+ Hãy kể tên các bộ phận của cơ quan hô
hấp ?


+ Hãy kể một số bệnh về đường hô hấp mà
em biết ?


* Giáo viên giảng thêm: Tất cả các bộ phận


HS nêu


- Hít thở khơng khí trong lành giúp
cho cơ quan hô hấp làm việc tốt hơn
và cơ thể khỏe mạnh.


- Phải thường xuyên lau mũi bằng
khăn sạch, khơng chơi những nơi có
nhiều khói, bụi …



Lớp tiến hành làm việc cá nhân suy
nghĩ trả lời câu hỏi theo yêu cầu của
giáo viên


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

của đường hơ hấp đều có thể bị bệnh như
viêm mũi, viêm họng, viêm phế quản và
viêm phổi …


* Hoạt động 2: làm việc với SGK.
- Bước 1: làm việc theo cặp


- Yêu cầu 2 em cùng quan sát các hình 1, 2,
3, 4, 5, 6 trang 10 và 11 SGK và thảo luận :
- Bức tranh 1 và 2 Nam đã nói gì với bạn
Nam? Em có nhận xét gì về cách ăn mặc
của Nam và bạn của Nam? Nguyên nhân
nào khiến Nam bị viêm họng? Bạn của Nam
khuyên Nam điều gì?


- Hình 3 Bác sĩ đang làm gì? Khuyên Nam
điều gì?


- Hình 4: Tại sao thầy giáo lại khuyên học
sinh mặc ấm ?


- Hình 5: Vì sao hai bác đi qua đường lại
khuyên hai bạn nhỏ đang ăn kem ?


Bệnh viêm phế quản và viêm phổi có biểu
hiện gì ? Nêu tác hại của hai bệnh này ?


- Bước 2 : Làm việc cả lớp


- Gọi một số cặp HS lên trình bày kết quả
thảo luận trước lớp.


- Yêu cầu lớp theo dõi bổ sung.


- Chúng ta cần làm gì để phịng bệnh đường
hơ hấp ?


* Kết luận : Các bệnh việm đường hô hấp
thường gặp là : viêm họng , viêm phế quản ,
viêm phổi …


+ Nguyên nhân chính : do bị nhiễm lạnh ,
nhiễm trùng hoặc biến chứng của các bệnh
truyền nhiễm (cúm , sởi …)


+ Cách đề phòng : giữ ấm cơ thể , giữ vệ
sinh mũi , họng ; giữ nơi đủ ấm , thống
khí , tránh gió lùa ; ăn uống đủ chất , luyện
tập thế dục thường xuyên .


* Hoạt động 3: Chơi trò chơi “Bác sĩ”


viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi


HS quan sát trao đổi nhau về nội dung
các hình 1 , 2, 3 ,4 , 5 , 6SGK



- Đại diện các cặp trình bày những gì
đã thảo luận khi quan sát các hình
(mỗi nhóm chỉ nói 1 hình )


- HS thảo luận: Trả lời câu hỏi trước
lớp:


+ Nguyên nhân mắc bệnh đường hơ
hấp


+ Cách đề phịng bệnh đường hơ hấp


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- Hướng dẫn học sinh cách chơi


- Yêu cầu học sinh đóng vai bệnh nhân và
bác sĩ và cách thực hiện trò chơi.


- Cho HS chơi thử trong nhóm, sau đó mời 1
số cặp biểu diễn trước lớp.


- GV nhận xét, tuyên dương


* Hoạt động 3 (Chơi trò chơi bác sĩ )
- GV hướng dẫn cách chơi


<b>4- Cđng cè :</b>


- KĨ tªn mét sè bệnh ở cơ quan hô hấp.
- Nhận xét giờ học



<b>5- Dặn dò:</b>


- Cú ý thc phũng bnh ng hụ hp


HS chơi thử trong nhóm , sau đó 1 HS
đóng vai bệnh nhân vµ 1 em đóng vai
bác sĩ .


C lp xem gúp ý b sung .


**************************************************************
<i><b>Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2011</b></i>


<i><b>Chính tả</b></i>


<b>Cô giáo tí hon</b>
<b>I </b><b> Mơc tiªu:</b>


- Nghe – Viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng BT(2)a


- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp cho HS
<b>II </b>–<b> Chuẩn bị:</b>


- GV: bảng viết nội dung bài tập 2a
- HS:Vở bài tập


III – Các hoạt động dạy - học:


<i>Hoạt động của thày</i> <i>Hoạt động của trò</i>



<b>1- ổn định tổ chức:</b>
<b>2-</b> <b>Kiểm tra bài cũ:</b>


- Yêu cầu viết các từ ngữ học sinh
thường hay viết sai ở tiết trước.


GV nhận xét sửa sai
<b>3-</b> <b>Bµi míi:</b>


<i>a. Giíi thiƯu bµi</i>
<i>b. Néi dung bµi: </i>


<i>*<b>HD nghe viÕt chÝnh t¶</b></i>


- Đọc đoạn văn (1 lần)
- Yêu cầu 1 HS đọc lại.


3 HS lên bảng cả lớp viết bảng con các
từ ngữ: <i>nghệch ngoạc , khuỷu tay , xâu</i>
<i>hổ , cá sấu , sông sâu , xâu kim . </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- Cả lớp đọc thầm để nắm nội dung
đoạn văn


+ Đoạn văn có mấy câu?


+ Chữ đầu câu viết như thế nào?
+ Chữ đầu đoạn viết ntn ?



+ Tìm tên riêng trong đoạn văn? Cần
viết ntn?


- Yêu cầu lấy bảng con và viết các
tiếng khó


- Yêu cầu học sinh khác nhận xét bảng
- Giáo viên nhận xét đánh giá.


- Đọc cho học sinh viết vào vở


- Đọc lại để HS tự bắt lỗi và ghi số lỗi
ra ngoài lề vở.


- Thu vở chấm và nhận xét.
<i>*<b>HD làm bài tập chính tả</b></i>


<b>Bi 2 : </b>


Nờu yờu cầu của bài tập
- Giúp học sinh hiểu yêu cầu
- Yêu cầu 1 HS làm mẫu


- Cả lớp cùng thực hiện vào vở.
- Gọi học sinh nhận xét


- Giáo viên nhận xét đánh giá.
<b>4-</b> <b>Củng cố :</b>


- GV nhn xột tit hc


<b>5-</b> <b>Dặn dò:</b>


- Nhắc nhở HS khác phục những thiếu
sót trong việc chuẩn bị đồ dùng học
tập, tư thế ngồi viết , giữ vở sạch chữ
đẹp .


Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài
- Đoạn văn có 5 câu,


- Viết hoa chữ cái đầu


- Ta phải viết hoa chữ cái đầu, đầu
đoạn văn viết lùi vào một chữ .


Tên riêng Bé bạn đóng vai cô giáo
-phải viết hoa.


- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực
hiện viết vào bảng con<i>: trâm bầu ,</i>
<i>nhịp nhịp , ríu rít . đánh vần .</i>


- Cả lớp nghe và viết bài thơ vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì


- HS nắm yêu cầu bài tập


- HS làm bài và thống nhất đáp án:
2a ) <i>nhận xét , sấm sét , xào rau , cắm</i>
<i>sào , xinh đẹp , sinh nở .</i>





</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- Biết cách tính giá trị của biểu thức có phép nhân, phép chia.


- Vận dụng được vào giải tốn có lời văn (cú mt phộp nhõn).
<b>II </b><b> Chuẩn bị:</b>


GV:<b> Bảng phụ</b>
HS: Bảng con,


III – Các hoạt động dạy - học:


<i><b>Hoạt động của thày</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1-</b> <b>ổn định tổ chức:</b>
<b>2- Kiểm tra bài cũ :</b>


- Gọi HSl ên bảng làm bài tập số 1 cột
3 và 4 và bài tập số 2.


GV kiểm tra một số vở BTT của HS
GV nhận xét


<b>3- Bµi míi:</b>
<i>a. Giíi thiƯu bµi</i>


<i>b. Néi dung bµi: HD lun tËp</i>
- Bài 1:



-Gọi HS nêu yêu cầu BT.


Yêu cầu hs nhắc lại quy tắt tính giá trị
biểu thức


- Yêu cầu HS tự làm bài vào bảng con
GV theo dõi giúp đỡ.


- Gọi 3 HS lên bảng tính mỗi em một
biểu thức, lớp nhận xét bổ sung.


- Giáo viên nhận xét đánh giá
<b>Bài 2 : </b>


-Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài


- HD quan sát tranh rồi trả lời miệng câu
hỏi:


+ Đã khoanh vào 1/4 số con vịt ở hình
nào?


+ Đã khoanh vào 1 phần mấy số con vịt
ở hình B?


- Học sinh khác nhận xét.


+ Nhận xét chung về bài làm của học
sinh



<b>Bài 3 </b>


- HS chữa bài


HS làm bài 1


- Thống nhất kết quả tính giá trị biểu
thức


5 x 3 + 132 = 15 + 132
= 147
32 : 4 + 106 = 8 + 106
= 114
20 x 3 : 2 = 60 : 2
= 30


Lớp quan sát tranh vẽ và trả lời theo
yêu cầu BT.


Đã khoanh ¼ số con vịt ở hình a
Đã khoanh 1 /3 số con vịt ở hình b .


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

-Gọi HSđọc bài toán trong SGK.


- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Gọi một học sinh lên bảng giải.


- Chấm vở 1 số em, nhận xét, chữa bài.



<i><b>* Bµi tËp më rén và phát triển:</b></i>


<b>Bi 4: </b>


HD quan sát hình vẽ, nêu néi dung
h×nh


Yêu cầu HS tự xếp hỡnh cỏi m
<b>4- Củng cố :</b>


Nhắc lại dạng toán luyện tập
GV nhn xột tit hc


<b>5- Dặn dò:</b>


Về ôn lại bài, chuẩn bị bài sau


Mt bn: 2 hc sinh
4 bàn : ... học sinh?


Giải


Số häc sinh ở bèn bàn có là
2 x 4 = 8 (häc sinh)


Đáp số : 8 học sinh


HS xếp hình cái mũ .


<b>***************************************************</b>



<i><b>Tập làm văn</b></i>


<b>Viết đơn</b>
<b>I </b>–<b> Mục tiêu:</b>


Dựa vào mẫu đơn của bài tập đọc Đơn xin vào đội , mỗi HS viết
được một lá đơn xin vào Đội TNTPHCM .


<b>II </b>–<b> ChuÈn bÞ:</b>


GV: Giấy rời để HS viết đơn hoặc VBT.
HS: Vë bµi tËp


III – Các hoạt động dạy - học:


<i>Hoạt động của thày</i> <i>Hoạt động của trị</i>


<i><b>1-</b></i> <b>ổn định tổ chức:</b>


<i><b>2-</b></i> <b>KiĨm tra bµi cị:</b>


Gọi HS nói những điều em biết về Đội
TNTPHCM


GV nhận xét


<i><b>3-</b></i> <b>Bµi míi:</b>


<i><b>a.</b></i> <i>Giíi thiƯu bµi</i>
GV ghi đầu bài



<i><b>b.</b></i> <i>Nội dung bài</i>
<i><b>Hng dn lm bi tp </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

-Giúp các em nắm vững yêu cầu của
bài : Các em cần viết đơn xin vào đội
theo mẫu đơn đã học trong tiết tập đọc,
nhưng có những nội dung không thể
viết hoàn toàn như mẫu .


-Tổ chức cho HS thảo luận nhóm để
biết được


Phần nào trong lá đơn phải viết theo
mẫu ? phần nào không nhất thiết phải
viết như mẫu ? Vì sao ?


GV chốt lại :


-Trong các nội dung trên thì phần lí do
viết đơn , bày tỏ nguyện vọng , lời hứa
là những nội dung không cần viết
khn mẫu . Vì mỗi người có một lí do
, nguyện vọng và lời hứa riêng


-GV khuyến khích HS tự nhiên , thoải
mái viết theo suy nghĩ riêng của mình ,
nhưng nhắc các em là phải thể hiện
được đủ những ý cần thiết .



<i><b>-Tổ chức cho HS thực hành</b></i>
HDHS thực hành viết đơn .
GV theo dõi, uốn nắn.
Nhận xét, ghi điểm.


<i><b>4-</b></i> <b>Cñng cè :</b>


Nhắc HSvề cách trình bày nguyện
vọng của mình bằng đơn khi muốn
tham gia vào mt on th no ú
Nhận xét giờ học


<i><b>5-</b></i> <b>Dặn dò:</b>


.Tp viết đơn theo đúng mẫu


3 HS nhắc lại


Một hoặc hai HS đọc yêu cầu của
bài.Cả lớp đọc thầm theo


HS thảo luận trong các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo
Cả lớp nhận xét.


-Lá đơn phải viết theo mẫu :


+ Mở đầu đơn phải viết tên Đội
TNTPHCM



+ Địa điểm , ngày tháng , năm viết đơn
+ Tên của đơn : Đơn xin …


+ Tên người hoặc tổ chức nhận đơn .
+ Họ tên , ngày , tháng ,năm sinh của
người viết đơn , người viết là HS lớp
nào…


+Trình bày lí do viết đơn .


+ Lời hứa của người viết đơn khi đạt
nguyện vọng .


+ Chư kí và họ , tên của người viết đơn
HS thực hành viết đơn .


3HS đọc đơn của mình trước lớp
HS nhận xét.


<b>*********************************************************</b>


<i><b>ThĨ dục</b></i>



<b>ẹI THEO VạCH Kẻ THẳNG, ĐI NHANH CHUYểN SANG CHạY</b>
<b> Chơi NHóM BA NHóM BảY</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b> </b>- Bước đầu biết cách đi 1 – 4 hàng dọc theo nhịp: Nhịp 1 bước chân trái,
nhịp 2 bước chân phải, biết dóng hàng cho thẳng khi đi


- Biết cách đi theo vạch kẻ thẳng, đi nhanh chuyển sang chạy



- Bước đầu biết cách chơi và tham gia vào trò chơi tương đối chủ động .
<b>II </b>–<b> Chn bÞ:</b>


Nơi thống mát bằng phẳng , vệ sinh sạch sẽ .
Còi , kẻ sân chơi trò chơi .


<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC </b>


<b>Nội dung</b> <b>Phơng pháp tổ chức</b>


<b>1 . Phn m u </b>


a) GV tËp hỵp HS, phỉ biến mục tiêu
bài học, kiểm tra sĩ sè, trang phôc häc
tËp.


b) Khởi động:
- Chạy nhẹ nhàng


- Xoay các khớp chân, tay, hông.
<b>2 </b>. <i>Phan cụ bản </i>


<b>a) Taọp ủi ủều theo 1 –4 haứng dóc </b>
- HD HS tập hợp theo đội hình 3 hàng
dọc, nhắc lại cách đi theo nhịp 1-4
- Yêu cầu HS tập theo mẫu và luyện
tập theop nhóm


GV nhắc HS chú ý động tác phối hợp


giũa tay và chân , tránh tình trạng đi
cùng chân cùng tay .


GV dùng khẩu lệnh cho HS tập


- GV uốn ắn động tác cho các em .


<b>b) Chơi trò chơi</b>


GV neõu tên trò chơi, caựch chụi


GV nhc nh cỏc em thực hiện đúng
cách chơi , chủ động tham gia trò


HS giậm chân tại chỗ , đếm to theo
nhịp


- Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc trên
địa hình tự nhiên ở sân trường .


- Chơi trò chơi “Làm hiệu lệnh”
HS tập đi thưòng thao nhịp hô 2 ,
1-2


- HS tập hợp đội hình 3 hàng dọc, tập
đi 1-4 theo nhịp


- HS tËp theo nhóm


- Các nhóm thi đi theo nhịp 1-4



- HS chơi mẫu


- Tham gia chơi trò chơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

chụi


<i><b>3 . Phan keỏt thuực </b></i>


- Đi thờng theo nhịp và hát
- Hệ thống bài học


- Nhận xét, giao bài tập về nhà: ôn tập
đi theo nhịp 1-4


***************************************************************


Tuần 3


<b>Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010</b>


<i><b>Toán</b></i>


<b> </b> <b>Ôn tập về hình học</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


Giúp HS:


- Ôn tập, củng cố về đờng gấp khúc và tính độ dài đờng gấp khúc về
tính chu vi hình tam giỏc, hỡnh t giỏc.



</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>II.chuẩn bị:</b>


GV: - Các hình trong SGK.
HS: Vở bài tập


<i><b>III. Cỏc hot ng dy - học:</b></i>


<i>Hoạt động của thày</i> <i>Hoạt động của trò</i>


<b>1.ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>


Gọi 1HS đọc lời giải bi 3 trang 12
<b>3. Bi mi</b>


<i>a. Giới thiệu bài</i>
<i>b Phát triĨn bµi. </i>


* Híng dÉn HS lµm bµi tËp


Bài 1: Củng cố cách tính độ dài đờng
gấp khúc và tính chu vi hình tam giác.
a. GV u cầu HS quan sỏt hỡnh SGK.


- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu cách tính


- 1 HS lên bảng giải + lớp làm vào vở Bài giải



- GV theo dõi, HD thêm cho HS dới lớp. Độ dài đờng gấp khúcABCD là:
34 + 12 + 40= 86 (cm)


- GV nhận xét ghi điểm Đáp số: 86 cm


Bài 1b: GV cho HS nhận biết độ dài các
cạnh


- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV lu ý HS: Hình tam giác MNP có


th l đờng gấp khúc ABCD khép kín.
Độ dài đờng gấp khúc khép kín đó cũng
là chu vi hình tam giác.


- HS quan sát hình trong SGK
Cho HS giải bài theo nhóm
Chữa bài tập thể


Bài giải


Chu vi hình tam giác MNP lµ:
34 + 12 + 40 = 86(cm)


- GV nhËn xét chung Đáp số: 86 cm


Bi 2: Cng c lại cách đo độ dài đoạn
thẳng.


- HS nªu yªu cầu BT


- GV yêu cầu HS quan sát hình vÏ


- GV yêu cầu HS dùng thớc thẳng đo độ
dài các đoạn thẳng.


- HS quan sát hình vẽ sau đó
dùng thớc thẳng để đo độ dài các
đoạn thẳng


- Cho HS lµm bµi vµo vë. - HS tÝnh chu vi hình chữ nhật
vào vở


Bài giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

- GV nhận xét, sửa sai cho HS. Đáp số: 10(cm)
Bài 3: Củng cố nhận dạng hình vuông,


hỡnh tam giỏc qua n hỡnh


- HS nêu yêu cầu BT


- HS quan sát vào hình vẽ và nêu
miệng


+ Có 5 hình vuông
+ Có 6 hình tam giác.


- GV nhận xét - Lớp nhận xét.


Bài 4: củng cố nhận dạng hình - HS nêu yêu cầu bài tập


- GV híng dÉn HS vÏ thêm 1 đoạn


thng đợc, chẳng hạn. + Ba hình tam
giác


- HS quan s¸t h×nh vÏ


- HS dùng thớc vẽ thêm đoạn
thẳng để đợc: Hai hình tứ giác.
- 1 HS lên bảng làm + lớp làm
vào vở.


- GV nhËn xÐt, söa sai - Lớp nhận xét bài bạn


<b>4. Củng cố</b>
- Tổng kết bài
- Nhận xét giờ học
<b>5. Dặn dò</b>


- Chuẩn bị bài sau.


<i>An toàn giao thông</i>



<b>Bi 1: </b>Giao thụng ng b (tit 2)


<b>I</b>. Mc tiêu:


<b>- HS nhn bit h thng giao thông ng b, tên gi các loi ng </b>
<b>b.</b>



<b>- HS nhn biết điều kiện, đặc điểm của c¸c loại đường bộ về an tồn </b>
<b>giao th«ng và chưa an tồn.</b>


<b>- Phân biệt đợc các loại đờng bộ và biết cách đi trên các con đờng đó </b>
<b>một cách an tồn</b>


<b>- Thực hiện đúng quy định về giao thông đường bộ.</b>
<b>II</b>. đồ dùng


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>III. </b>Các hoạt động dạy học:


<i><b>Hoạt động c</b><b>ủ</b><b>a thày</b></i> <i><b>Hoạt động c</b><b>ủ</b><b>a trò</b></i>


<b>1. ổn định tổ chức.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3. Bài mới</b>


<i><b>a. Giíi thiƯu bài</b></i>
<i><b>b. Phát triển bài</b></i>


<b> Hot ng 1: </b>


<b>- HD hc sinh nhắc lại tên các loại đờng</b>
<b>bộ ở nớc ta</b>


<b>- Nêu điều kiện an toàn và cha an toàn</b>
<b>của đờng bộ</b>


<b> Hoạt động 2: Quy định đi trªn đường</b>
<b>quốc lộ, tỉnh. Đường quốc lộ l à</b> <b>đường to</b>


<b>được ưu tiªn.</b>


<b>GV: Đờng quốc lộ là đờng to, là đờng đợc</b>
<b>u tiên. Đờng quốc lộ đi qua nhiều tỉnh,</b>
<b>huyện, xã do đó có nhiều chỗ giao nhau</b>
<b>với đờng tỉnh, huyện và đờng xã.</b>


<b>- GV nªu các tình huống:</b>


<b>+ Ngi i trờn ng nh (ng huyn,</b>
<b>xó) ra đường quốc lộ phải đi như thế</b>
<b>n o?à</b>


<b>- Đi bộ trên đờng quốc lộ, đờng tỉnh, </b>
<b>đ-ờng huyện phải đi nh thế nào?</b>


<b>- HS nêu tên các loại đờng bộ</b>
<b>- Nêu điều kiện đảm bảo an toàn</b>
<b>giao thơng, cha an tồn giao thơng</b>
<b>cho các loại đờng bộ</b>


<b>- HS nhắc lại</b>


<b>- HS thảo luận và trả lời:</b>


<b>+ i chậm, quan sát kĩ khi ra </b>
<b>đ-ờnglớn, nhờng đờng cho xe đi trên</b>
<b>đờng quốc lộ chạy qua mới đợc </b>
<b>v-ợt qua đờng hoặc đi cùng chiều</b>
<b>+ Ngời đi bộ đi sát lề bên phải,</b>


<b>không chơi đùa, ngồi dới lòng </b>
<b>đ-ờng</b>


<b>- Không qua đờng nới có đờng</b>
<b>cong có cây hoặc vật cản che</b>
<b>khuất</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

4. Củng c


<b>- Yêu cu HS nhc li tên các loi đường</b>
<b>bộ.</b>


5 - Dặn dß:


<b>- Cã ý thøc tèt khi tham gia giao thông.</b>
<b>Nhắc nhở các bạn cùng chấp hành luật</b>
<b>khi tham gia giao th«ng.</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×