Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Dap an tinh Thua Thien Hue nam 20122013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (656.24 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH MƠN TỐN


TỈNH THỪA THIÊN HUẾ NĂM 2012-2013.



Bài 1:


a. 5 3 5 3 3

5 3



5 3 1


<i>C</i>     




5( 5 3) 3( 3 1)


5 3


5 3 1


 


   



5 3

3

5 3



      3.


b. 2


3 <i>x</i> 2 <i>x</i> 4 0 (1)..


Điều kiện: <sub>2</sub>


2


2 0


2.
2


4 0


2


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>




 


 <sub></sub>


     



 


  <sub></sub>


  <sub></sub>




Với điều kiện <i>x</i>2ta có:


(1)3 <i>x</i> 2 (<i>x</i>2)(<i>x</i>2)0. <i>x</i>2 3

 <i>x</i>2

0. 2 0


2 3


<i>x</i>
<i>x</i>
  
 


 



2
2 9
<i>x</i>


<i>x</i>



  <sub></sub> <sub></sub>




2


7 (thỏa đk).
<i>x</i>


<i>x</i>


  <sub></sub>



Bài 2:


a. Đường thẳng ( )<i>d có hệ số góc k</i>0 có phương trình: <i>y</i><i>kx a</i> .
( )<i>d đi qua điểm M</i>(1; 2) nên ta có: 2<i>k</i><i>a</i><i>a</i> 2 <i>k</i>.


( )<i>d có phương trình ( ) :d</i> <i>y</i><i>kx</i>(2<i>k</i>).


Phương trình hồnh độ giao điểm của ( )<i>d và ( )P là: </i>


2 2


(2 ) ( 2) 0.


<i>x</i> <i>kx</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>kx</i> <i>k</i>  (*)



Ta có: 2 2 2


( <i>k</i>) 4(<i>k</i> 2) <i>k</i> 4<i>k</i> 8 (<i>k</i> 2) 4 0 <i>k</i> 0.
             


Do đó, với mọi giá trị <i>k</i>0 đường thẳng (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A và B.
b. Theo hệ thức Vi-ét ta có:


2
<i>A</i> <i>B</i>


<i>A</i> <i>B</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>


<i>x x</i> <i>k</i>


 




 


. (với <i>x x là 2 nghiệm của phương <sub>A</sub></i>, <i><sub>B</sub></i>
trình (*).


Với mọi <i>k</i> 0 ta có: <i>x<sub>A</sub></i><i>x<sub>B</sub></i> <i>x x<sub>A</sub></i> <i><sub>B</sub></i> 2 <i>k</i>(<i>k</i>2) 2 0.
Bài 3:



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Thời gian xe lửa thứ hai đi từ B đến C là 300 ( ).
5 <i>h</i>


<i>x</i>


Theo giả thiết ta có phương trình: 300 5 345 900 5 ( 5) 1035( 5)


5 3 <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i>


<i>x</i>   <i>x</i>     


2


5<i>x</i> 110<i>x</i> 5175 0


    <i>x</i>222<i>x</i>10350 45 .
23
(thỏa)
(loại)
<i>x</i>
<i>x</i>


  <sub> </sub>


Vậy vận tốc của xe lửa thứ nhất là 45 km/h và vận tốc của xe lửa thứ hai là 50km/h.
b.



2( ) 5( )


(1)


20 20


7


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


  



 
  


Điều kiện: <i>x</i> <i>y</i>.


5 2


(1) (2)


20 20


7



<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>HPT</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>




  

 
 <sub></sub> <sub></sub>
  

.
Đặt
1
1
<i>a</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>b</i>
<i>x</i> <i>y</i>


 <sub></sub>


 
 



hệ phương trình (2) trở thành: 5 2 5 2 0


20 20 7 20 20 7


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


  
 

 
   
 
1


20 8 0 5 2 <sub>10</sub>


.


20 20 7 28 7 1


4
<i>a</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>b</i>



<i>b</i>



  
  
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
  
  <sub> </sub>


Với
1
10
1
4
<i>a</i>
<i>b</i>





 



ta có hệ phương trình


1 1



10
10


1 1 4


4
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 
 

 <sub></sub>
 


2 14 7


.


10 3


<i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>


 
 
<sub></sub> <sub></sub>
  
 
(thỏa)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Bài 4:


a. AF, BD là tiếp tuyến của (O) nên <i>AF</i> <i>OF DB</i>, <i>AB</i>.
Xét hai tam giác vng <i>AOF</i> và <i>ADB</i> có:




<i>OAF chung </i>


Do đó, <i>AOF</i> đồng dạng <i>ADB</i>(g.g).
Suy ra <i>AO</i> <i>AD</i>


<i>AF</i>  <i>AB</i> hay <i>AO AB</i>. <i>AF AD</i>.


b. Ta có <i>DB</i><i>DF</i>(tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) và <i>OB</i><i>OF</i><i>bk</i> nên OD là
đường trung trực của BF. Suy ra, <i>OD</i><i>BF</i>.




<i>BKC là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O) </i><i>BK</i> <i>KC</i>.



Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vng DBO, đường cao BH ta có:


2


.


<i>DB</i> <i>DH DO</i>. (1)


Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vng DBC, đường cao BK ta có:


2


.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Do đó, <i>DHK</i> đồng dạng <i>DCO</i> (c.g.c).


 <sub>.</sub>


<i>DHK</i> <i>DCO</i>


 


Tứ giác KHOC có <i>DHK</i><i>DCO</i>. nên KHOC là tứ giác nội tiếp.
c. Ta có <i>OM</i> <i>DB</i> (cùng <i>BC</i>).


Ta có <i>BDO</i> <i>DOM</i> (so le trong).


Mặt khác <i>BDO</i> <i>ODM</i> (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau).
Suy ra, <i>DOM</i> <i>ODM</i>  <i>ODM</i> cân tại M <i>MD</i><i>OM</i>.



<i>ABD</i>


 có <i>OM</i><i>DB</i> nên theo định lí Ta-lét ta có:


<i>AD</i> <i>BD</i> <i>AD</i> <i>AM</i> <i>BD OM</i>


<i>AM</i> <i>OM</i> <i>AM</i> <i>OM</i>


 


   <i>MD</i> <i>BD</i> 1 <i>BD</i> <i>MD</i> 1


<i>AM</i> <i>OM</i> <i>OM</i> <i>AM</i>


     


1


<i>BD</i> <i>MD</i>


<i>DM</i> <i>AM</i>


   .


Bài 5:


Ta có sin 300 <sub>0</sub> 20 40.


1


sin 30


2


<i>CH</i> <i>CH</i>


<i>OC</i>
<i>OC</i>


     (cm).


0 0 40 3


tan 30 .tan 30


3
<i>BC</i>


<i>BC</i> <i>OC</i>


<i>OC</i>


    (cm).


0


0


20



tan 30 20 3( ).


1
tan 30


3


<i>CH</i> <i>CH</i>


<i>OH</i> <i>cm</i>


<i>OH</i>


    


. 20 3.20


. . 10 3( ).


40
<i>OH CH</i>


<i>HK OC</i> <i>OH CH</i> <i>HK</i> <i>cm</i>


<i>OC</i>


    


Khi quay <i>OHC</i> một vịng quanh cạnh OC cố định ta được hình (H) gồm 2 hình nón úp
vào nhau có cùng bán kính HK và chiều cao là OK và OC.



Thể tích hình trụ là


2


2 3


1


40 3 64000


. . . .40 ( ).


3 3


<i>V</i>  <i>BC OC</i> <sub></sub> <sub></sub>   <i>cm</i>


 


Thể tích hình (H) là:


2


2 2 3


2


1 1 1


. .( ) . . . 10 3 .40 4000 ( ).



3 3 3


<i>V</i>   <i>HK</i> <i>OK</i><i>KC</i>   <i>HK OC</i>    <i>cm</i>


Vậy thể tích phần hình trụ nằm ngồi hình (H) là:


3
1 2


64000 52000


4000 ( ).


3 3


<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>     <i>cm</i>


Nguyễn Văn Rin SV Khoa Toán - §HSP HuÕ.



</div>

<!--links-->

×