Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (656.24 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
Bài 1:
a. 5 3 5 3 3
5 3 1
<i>C</i>
5( 5 3) 3( 3 1)
5 3
5 3 1
3.
b. 2
3 <i>x</i> 2 <i>x</i> 4 0 (1)..
2
2 0
2.
2
4 0
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
Với điều kiện <i>x</i>2ta có:
(1)3 <i>x</i> 2 (<i>x</i>2)(<i>x</i>2)0. <i>x</i>2 3
2 3
<i>x</i>
<i>x</i>
2
2 9
<i>x</i>
<i>x</i>
2
7 (thỏa đk).
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
Bài 2:
a. Đường thẳng ( )<i>d có hệ số góc k</i>0 có phương trình: <i>y</i><i>kx a</i> .
( )<i>d đi qua điểm M</i>(1; 2) nên ta có: 2<i>k</i><i>a</i><i>a</i> 2 <i>k</i>.
( )<i>d có phương trình ( ) :d</i> <i>y</i><i>kx</i>(2<i>k</i>).
Phương trình hồnh độ giao điểm của ( )<i>d và ( )P là: </i>
2 2
(2 ) ( 2) 0.
<i>x</i> <i>kx</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>kx</i> <i>k</i> (*)
Ta có: 2 2 2
( <i>k</i>) 4(<i>k</i> 2) <i>k</i> 4<i>k</i> 8 (<i>k</i> 2) 4 0 <i>k</i> 0.
Do đó, với mọi giá trị <i>k</i>0 đường thẳng (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A và B.
b. Theo hệ thức Vi-ét ta có:
2
<i>A</i> <i>B</i>
<i>A</i> <i>B</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>
<i>x x</i> <i>k</i>
. (với <i>x x là 2 nghiệm của phương <sub>A</sub></i>, <i><sub>B</sub></i>
trình (*).
Với mọi <i>k</i> 0 ta có: <i>x<sub>A</sub></i><i>x<sub>B</sub></i> <i>x x<sub>A</sub></i> <i><sub>B</sub></i> 2 <i>k</i>(<i>k</i>2) 2 0.
Bài 3:
Thời gian xe lửa thứ hai đi từ B đến C là 300 ( ).
5 <i>h</i>
<i>x</i>
Theo giả thiết ta có phương trình: 300 5 345 900 5 ( 5) 1035( 5)
5 3 <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
2
5<i>x</i> 110<i>x</i> 5175 0
<i>x</i>222<i>x</i>10350 45 .
23
(thỏa)
(loại)
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
Vậy vận tốc của xe lửa thứ nhất là 45 km/h và vận tốc của xe lửa thứ hai là 50km/h.
b.
2( ) 5( )
(1)
20 20
7
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
Điều kiện: <i>x</i> <i>y</i>.
5 2
(1) (2)
20 20
7
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>HPT</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
.
Đặt
1
1
<i>a</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>b</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub>
hệ phương trình (2) trở thành: 5 2 5 2 0
20 20 7 20 20 7
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
1
20 8 0 5 2 <sub>10</sub>
.
20 20 7 28 7 1
4
<i>a</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>b</i>
<i>b</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub>
Với
1
10
1
4
<i>a</i>
<i>b</i>
ta có hệ phương trình
1 1
10
10
1 1 4
4
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
2 14 7
.
10 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
(thỏa)
Bài 4:
a. AF, BD là tiếp tuyến của (O) nên <i>AF</i> <i>OF DB</i>, <i>AB</i>.
Xét hai tam giác vng <i>AOF</i> và <i>ADB</i> có:
<i>OAF chung </i>
Do đó, <i>AOF</i> đồng dạng <i>ADB</i>(g.g).
Suy ra <i>AO</i> <i>AD</i>
<i>AF</i> <i>AB</i> hay <i>AO AB</i>. <i>AF AD</i>.
b. Ta có <i>DB</i><i>DF</i>(tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) và <i>OB</i><i>OF</i><i>bk</i> nên OD là
đường trung trực của BF. Suy ra, <i>OD</i><i>BF</i>.
<i>BKC là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O) </i><i>BK</i> <i>KC</i>.
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vng DBO, đường cao BH ta có:
2
.
<i>DB</i> <i>DH DO</i>. (1)
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vng DBC, đường cao BK ta có:
2
.
Do đó, <i>DHK</i> đồng dạng <i>DCO</i> (c.g.c).
<sub>.</sub>
<i>DHK</i> <i>DCO</i>
Tứ giác KHOC có <i>DHK</i><i>DCO</i>. nên KHOC là tứ giác nội tiếp.
c. Ta có <i>OM</i> <i>DB</i> (cùng <i>BC</i>).
Ta có <i>BDO</i> <i>DOM</i> (so le trong).
Mặt khác <i>BDO</i> <i>ODM</i> (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau).
Suy ra, <i>DOM</i> <i>ODM</i> <i>ODM</i> cân tại M <i>MD</i><i>OM</i>.
<i>ABD</i>
có <i>OM</i><i>DB</i> nên theo định lí Ta-lét ta có:
<i>AD</i> <i>BD</i> <i>AD</i> <i>AM</i> <i>BD OM</i>
<i>AM</i> <i>OM</i> <i>AM</i> <i>OM</i>
<i>MD</i> <i>BD</i> 1 <i>BD</i> <i>MD</i> 1
<i>AM</i> <i>OM</i> <i>OM</i> <i>AM</i>
1
<i>BD</i> <i>MD</i>
<i>DM</i> <i>AM</i>
.
Bài 5:
Ta có sin 300 <sub>0</sub> 20 40.
1
2
<i>CH</i> <i>CH</i>
<i>OC</i>
<i>OC</i>
(cm).
0 0 40 3
tan 30 .tan 30
3
<i>BC</i>
<i>BC</i> <i>OC</i>
<i>OC</i>
(cm).
0
0
20
tan 30 20 3( ).
1
tan 30
3
<i>CH</i> <i>CH</i>
<i>OH</i> <i>cm</i>
<i>OH</i>
. 20 3.20
. . 10 3( ).
40
<i>OH CH</i>
<i>HK OC</i> <i>OH CH</i> <i>HK</i> <i>cm</i>
<i>OC</i>
Khi quay <i>OHC</i> một vịng quanh cạnh OC cố định ta được hình (H) gồm 2 hình nón úp
vào nhau có cùng bán kính HK và chiều cao là OK và OC.
Thể tích hình trụ là
2
2 3
1
40 3 64000
. . . .40 ( ).
3 3
<i>V</i> <i>BC OC</i> <sub></sub> <sub></sub> <i>cm</i>
Thể tích hình (H) là:
2 2 3
2
1 1 1
. .( ) . . . 10 3 .40 4000 ( ).
3 3 3
<i>V</i> <i>HK</i> <i>OK</i><i>KC</i> <i>HK OC</i> <i>cm</i>
Vậy thể tích phần hình trụ nằm ngồi hình (H) là:
3
1 2
64000 52000
4000 ( ).
3 3
<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>cm</i>