Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (245.17 KB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 1 Thứ hai ngày 20 tháng 8 năm 2012</b>
<b>Chào cờ: SINH HOẠT ĐẦU TUẦN </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
+ Bước đầu làm quen với năm học mới
+ Nghe phổ biến nhiệm vụ năm học và học tập các nội quy của trường lớp và đội .
+ Giáo dục các em ý thức tập thể và tính kỉ luật cao.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG </b>
+ Tập trung học sinh chào cờ
+ Giáo viên phổ biến kế hoạch
- Năm học mới đã đến bắt đầu thực hiện chương trình tuần thứ 1
- Vệ sinh phong quang trường lớp sạch đẹp
- Hình thành đội ngũ cán bộ lớp
- Ổn định đi vào nề nếp lớp học
<b>3. KẾT THÚC </b>
+Hát một số bài hát về trường và đội
Tập đọc : <b>THƯ GỬI CÁC HỌC SINH</b>
<b>I .MỤC TIÊU : </b>
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.
- Hiểu nội dung bức thư :Bác Hồ khuyên học sinh chăm học, biết nghe lời thầy,
yêu bạn.
- Học thuộc đoạn : “Sau 80 năm … công học tập của các em.”<b>. (Trả lời được các </b>
CH 1,2,3).
HS khá, giỏi đọc thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng.
* GD TGĐĐ HCM (Tồn phần) : BH là người có trách nhiệm với đất nước, trách
nhiệm GD trẻ em học tập để tương lai đất nước tốt đẹp hơn.
<b>II . CHUẨN BỊ : </b>
+GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
-Bảng phụ viết đoạn thư học sinh cần thuộc lòng .
<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
+K tra sách vở ,đồ dùng học tập của HS,
nêu một số yêu cầu của môn tập đọc .
- Giới thiệu chủ điểm Việt Nam –Tổ quốc
em
b) Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài
*) Luyện đọc .
- Gv hd cách đọc
Học sinh nghe phổ biến yêu cầu .
- HS xem và nói những điều em thấy trong
bức tranh .
-GV chia đoạn và hd luyện đọc đoạn:
- GV đọc diễn cảm tồn bài .
<b>+HĐ2:Thực hành (30p)</b>
*) Tìm hiểu bài .
Đoạn 1:
- Câu 1. SGK
- Câu 2. SGK
+ một nền giáo dục hồn tồn Việt Nam ?.
- Ý 1của bài nói lên điều gì ?
*Đoạn 2:
- Câu 3: SGK
- Bác đã khuyên các em điều gì ?
+ siêng năng ?
- Câu văn nào thể hiện niềm tin tưởng của
Bác dµnh cho HS ?
- Những chi tiết trên cho ta thấy điêù gì?
* )Hướng dẫn đọc diễn cảm , học thuộc
- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm 1 đoạn .
GV theo dõi uốn nắn
- HD HS học thuộc lòng
- GV tuyên dương ghi điểm HS đọc tốt
<b>HĐ3: Củng cố - dặn dò: ( 5p) </b>
+ Rút ý nghĩa của bài : Phần nội dung
- Liên hệ ,giáo dục tư tưởng .
Nhận xét giờ học .
-Hai học sinh đọc nối tiếp
học sinh đọc nối tiếp 2-3 lượt
-Học sinh đọc thầm chú giải
Giải nghĩa các từ mới và khó .
- HS Lắng nghe
-HSđọc thầm đoạn 1 trả lời câu 1.
-Đó là ngày khai trường đầu tiên của nước
Việt Nam Dân Chủ Cộng Hoà .
-Từ ngày khai trường này các em học sinh
bắt đầu hưởng một nền giáo dục hoàn toàn
Việt Nam .
ý 1:Niềm vui của HS trong ngày khai
trường đầu tiên của nước VN độc lập .
Học sinh đọc đoạn 2 trả lời câu 2 ,3
- Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại
,làm cho nước ta theo kịp các nước khác
trên hoàn cầu .
- Học sinh phải cố gắng siêng năng học
tập ,ngoan ngoãn ,nghe thầy ,yêu bạn để
lớn lên xây dựng đất nước ,làm cho dân tộc
Việt Nam bước tới đài vinh quang sánh
vai với các cường quốc năm châu
- HS nªu .
ý 2 :“Trách nhiệm của học sinh là học tập
tốt.”
- 1HS giỏi đọc một đoạn do GV chọn
- Học sinh đọc diễn cảm theo cặp sau đó
thi đọc diễn cảm trước lớp
Nhẩm đoạn “sau 80 năm …các em”
Học sinh đọc thuộc lòng.
- Nêu nhiệm vụ của học sinh
- về nhà học thuộc đoạn đã định
<b>Toán : ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ</b>
<b>I .MỤC TIÊU : </b>
+ HS biết đọc, viết phân số ; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự
nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
- HS ham thích học tốn.
<b>II.CHUẨN BỊ : - Các tấm bìa cắt và vẽ như các hình trong sgk.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC </b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
+ Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập.
3.Bài mới :
a. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số
-Gắn bảng tấm bìa như hình dưới đây:
Làm tương tự với các tấm bìa cịn lại.
u cầu:
b. Ơn tập cách viết thương hai số tự
<b>nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới </b>
<b>dạng phân số </b>
-Giới thiệu 1:3 =3
1
; (1:3 có thương là 1
phần 3)
<b>HĐ3: Thực hành:</b>
Bài 1:Củng cố cách đọc ps
Bài 2: Củng cố cách viết ps
Bài3: C cố cách viết thương dưới dạng ps
Bài 4: Nếu HS lúng túng giáo viên yêu cầu
xem lại chú ý 3;4
<b>HĐ3: Củng cố - dặn dò: ( 5p) </b>
-Dặn ghi nhớ các kiến thức trong phần chú
ý.
-Quan sát và nêu:
Băng giấy được chia làm 3 phàn bằng
nhau,tô màu 2 phần tức là tô màu 3
2
băng
giấy. Ta có phân số3
2
. Vài hs nhắc lại.
40
;
4
3
;
10
5
;
3
2
và lần
lượt đọc từng phân số.
-HS làm các bài còn lại vào bảng con :
4 :10 ; 9 : 2 ; …
-HS nhận xét nêu như chú ý sgk.
- HS xung phong đọc phân số
- Làm vào bảng con.
-Tự làm vào vở và nêu kết quả
Nhắc lại các chú ý trong sgk.
HS nhận xét tiết học.
<b>Lịch sử : BÌNH TÂY ĐẠI NGUN SỐI” TRƯƠNG ĐỊNH.</b>
<b>I .MỤC TIÊU : </b>
<b>+ Học xong bài này,học sinh:</b>
- Biết được thời kì đầu thực dân Pháp xâm lược, Trương Định là thủ lĩnh nổi tiếng
của phong trào chống Pháp ở Nam Kì. Nêu được các sự kiện chủ yếu về Trương
Định : không tuân theo lệnh vua, cùng nhân dân chống Pháp.
- Biết các đường phố, trường học, … ở địa phương mang tên Trương Định.
<b>II . CHUẨN BỊ : </b>
<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
+Ổn định :
+ Bài mới :
-Giới thiệu bài,kết hợp chỉ BĐ tỉnh Đà Nẵng,
3 tỉnh miền Đông và 3 tỉnh miền Tây Nam
kỳ.
-Ngày 1-9-1858 TD Pháp nổ súng mở đầu
cuộc xâm lược nước ta và từng bước xâm
chiếm, biến nước ta thành thuộc địa của
chúng.Trong khi triều đình nhà Nguyễn hèn
<b>Hoạt động 2 :Tìm hiểu về TĐ</b>
- Em biết gì về TĐ ?
*H§ 2 :làm việc theo nhóm
+Khi nhận được lệnh vua,TĐ có điều gì phải
băn khoăn lo nghĩ?
+Trước những băn khoăn đó,nghĩa qn dân
chúng đã làm gì ?
+Trương Định đã làm gì để đáp lại niềm tin
yêu của ND ?
<b>Hoạt động 3 : Làm việc cả lớp</b>
-Nhấn mạnh những KT cần nắm.
<b>HĐ4: Củng cố - dặn dị: ( 5p) </b>
-Em có suy nghĩ gì trước việc TĐ ko tuân lệnh
vua quyết tâm ở lại cùng ND chống Pháp ?
-Em biết gì thêm về TĐ ?
- Em có biết những đường phố trường học
nào mang tên TĐ?
-Nghe, quan sát BĐ
- n/c SGK p1
- HS nêu –HS nhận xét
-Thảo luận N ,đại diện N trỡnh
bày
- Các nhóm nhận xét và bổ sung
-Nghe.
-Đọc tóm tắt sách GK
-Thảo luận chung rồi TL
Nhận xét tiết học
<b>Chiều</b>
<b>Luyện Toán : ÔN LUYỆN KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ</b> <b> </b>
<b>I .MỤC TIÊU : </b>
<b>+ Giúp HS:</b>
+ Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số.
+ Ôn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số.
<b>II . CHUẨN BỊ : </b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
<b>HĐ2. Luyện tập.:VBT/3</b>
? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV lần lượt viết từng phân số lên bảng.
- GV chốt lại cách đọc đúng.
<b>Bài 2</b>
- GV gọi HS đọc và nêu rõ yêu cầu của
bài.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn trên bảng
<b>Bài 3</b>
GV tổ chức cho HS làm bài 3 tương tự
như cách tổ chức làm bài 2.
<b>Bài 4</b>
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm
bài.
- GV nhận xét bài làm của HS.
<b>HĐ3: Củng cố - dặn dò: ( 5p) : </b>
GV tổng kết tiết học, dặn dò HS về nhà
chuẩn bị bài sau.
<b>- HS đọc thầm đề bài </b>
- Bài tập yêu cầu chúng ta đọc và chỉ rõ tử
số, mẫu số của các phân số.
- HS nối tiếp nhau làm bài trước lớp.
- Bài tập yêu cầu chúng ta viết các thương
dưới dạng phân số.
- 2 HS lên bảng làm bài.
3 :7=3
7 ; 4 : 9=
4
9 ; 23:6=
23
6 ;
25:100= 25<sub>100</sub>
…
- HS làm bài:
19= 19<sub>1</sub> ; 25= 25<sub>1</sub> ; 120= 120<sub>1</sub> ;
- 2 HS lên bảng làm bài.
a) 1= 2<sub>2</sub> b) 0 = 0<sub>9</sub>
- Nhận xét bài làm của bạn
- Nhắc lai các kiến thức về phân số
<b>Luyện đọc THƯ GỬI CÁC HỌC SINH</b>
<b>I .MỤC TIÊU : </b>
+ HS đọc đúng và đọc diễn cảm bức thư của Bác.
- Học thuộc đoạn thư từ "Sau 80 năm… của các em "
- Rèn kĩ năng đọc cho HS.
<b>II . CHUẨN BỊ : </b>
<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
<b>HĐ3: Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu</b>
<b>bài.</b>
<b> a) Luyện đọc</b>
- GV yêu cầu Hs mở SGK trang 4 - 5 .
- GV HD luyện đọc.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- 1 học sinh đọc toàn bài.
- 3 Hs đọc nối tiếp- HS nhắc lại cách đọc
của từng đoạn .
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài.
<b> b) Tìm hiểu bài.</b>
? Em hãy đọc thầm đoạn 1 và cho biết
ngày khai trường tháng 9 năm 1945 có gì
đặc biệt so với những ngày khai trường
khác?
? Em hãy giải thích rõ hơn về câu của Bác
Hồ “ Các em được hưởng sự may mắn đó
là nhờ sự hi sinh của biết bao đồng bào
các em?
? Theo em, Bác Hồ muốn nhắc nhở HS
điều gì khi đặt câu hỏi: Vậy các em nghĩ
sao?
? Sau cách mạng tháng Tám, nhiệm vụ
của tồn dân là gì?
? Học sinh có trách nhiệm như thế nào
trong công cuộc kiến thiết đất nước?
? Trong bức thư, Bác Hồ khuyên và mong
đợi ở học sinh điều gì?
<b>c) Luyện đọc diễn cảm và HTL</b>
- GV yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm theo
cặp.
- GV tổ chức cho 3 HS thi đọc diễn cảm
đoạn thư.
- GV yêu cầu HS tự học thuộc lòng đoạn
thư: “ Sau 80 năm giời nô lệ . Nhờ một
phần lớn ở công học tập của các em”.
- GV mời 3 HS đọc thuộc lòng trước lớp.
- Nhận xét, cho điểm.
- 1 học sinh đọc tồn bài.
- Lắng nghe.
- Đó là ngày khai trường đầu tiên ở nước
Việt Nam khi nước ta giành được độc lập
sau 80 năm bị thực dân Pháp đô hộ. Từ
ngày khai trường một nền giáo dục hoàn
toàn VIệt Nam.
- Từ tháng 9/1945 các em HS được hưởng
một nền giáo dục hoàn toàn Việt Nam.
phải đấu tranh kiên cường, hi sinh mất
mát trong suốt 80 năm chống TDP đô hộ.
- Bác nhắc các em HS cần phải nhớ tới sự
hi sinh xương máu của đồng bào Các em
phải xác định được nhiệm vụ HT của
mình.
- Phải xây dựng lại cơ đồ làm sao cho
nước ta theo kịp các nước khác trên toàn
cầu.
- HS phải cố gắng, siêng năng học tập,
ngoan ngoãn, nghe thầy, yêu bạn để lớn
lên xây dựng đất nước làm cho dân tộc
Việt Nam bước tới đài vinh quang, sánh
vai với các cường quốc năm châu.
<b>- Bác Hồ khuyên học sinh chăm họcBác</b>
<b>tin tưởng rằng HS Việt Nam sẽ kế tục </b>
<b>xứng đáng sự nghiệp nước Việt Nam </b>
<b>đàng hoàng, to đẹp, sánh vai với các </b>
<b>cường quốc năm châu.</b>
- 2-3 em đọc lại.
- Học sinh lắng nghe.
- HS đọc và nêu cách đọc từng đoạn.
- HS thực hiện.
- HS tự học thuộc lịng. Sau đó 2 bạn ngồi
cạnh nhau kiểm tra lẫn nhau.
5 HS đọc.
<b>HĐ3: Củng cố - dặn dò: ( 5p) </b>
- GV tổng kết bài.
<b>Đạo đức EM LÀ HỌC SINH LỚP 5 (Tiết 1)</b>
<b>I .MỤC TIÊU : </b>
+ Sau khi học bài này HS :
- Biết : HS lớp 5 là HS của lớp lớn nhất trường, cần phải gơng mẫu cho các em lớp
dưới học tập.
- Có ý thức học tập,rèn luyện.
-Vui và tự hào là HS lớp 5.
<b>- HS KG : Biết nhắc nhở cỏc bạn cần cú ý thức học tập, rèn luyện.</b>
<b>TTCC: 1,2,3 của NX 1.</b>
<b>GDKNS: KN Tự nhận thức ; KN Ra quyết định.</b>
<b>II . CHUẨN BỊ : </b>
+ Các bài hát về chủ đề trường em .
-Các chuyện nói về tấm gương hs lớp 5 gương mẫu .
<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
+ Ôn định .
+ Kiểm tra bài cũ .
KT sự chuẩn bị và đồ dùng học tập của hs .
3/ Bài mới .
Khởi động :
<b>HĐ 2:Quan sát tranh và thảo luận .</b>
-Gv yêu cầu hs quan sát tranh .
- Tranh vẽ gì ?
-Em nghĩ gì khi xem các tranh ảnh trên?
-HS lớp 5 có gì khác so với HS các khối lớp
khác ?
-Theo em chúng ta cần làm gì để xứng đáng
là hs lớp 5 ?
-GV kết luận :
<b>HĐ3: Làm bt 1 SGK.</b>
- GV nêu BT
- GV kết luận .
c)Hoạt động 3 :Tự liên hệ
-GV yêu cầu hs tự liên hệ .
-GV mời hs tự liên hệ trước lớp .
<b>GDKNS: Em cần làm gì để xứng đáng là </b>
-HS hát bài “Em yêu trường em”.
<b>Thảo luận nhóm</b>
-Quan sát tranh SGK trang 3-4 thảo luận
cả lớp .
-HS phát biểu ý kiến .
-HS thảo luận nhóm đơi.
-Một vài nhóm trình bày trước lớp.
<b>Động não</b>
-HS suy nghĩ đối chiếu những việc làm
của mình từ trước đến nay với những
nhiệm vụ của hs lớp 5 .
-HS thảo luận nhóm đơi.
<b>HS lớp 5?</b>
<b>HĐ5: Củng cố - dặn dò: ( 5p) :</b>
+ Củng cố: Trị chơi Phóng viên
-GV hướng dẫn hs
-GV nhận xét và kết luận
*Lập kế hoạch phấn đấu của bản thân trong
năm học này .
*Sưu tầm các bài thơ, bài hát , bài báo nói về
hs lớp 5 gương mẫu và chủ đề trường em.
một số nội dung bài học .
- HS đọc ghi nhớ SGK
-Hs lắng nghe
<b>Thể dục : GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH - TỔ CHỨC LỚP</b>
<b> ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRỊ CHƠI “ KẾT BẠN ”</b>
<b>I .MỤC TIÊU : </b>
+ Giới thiệu chương trình Thể dục lớp 5. Yêu cầu HS biết được một số nội dung cơ
bản của chương trình và có thái độ học tập đúng.
- Một số quy định về nội quy, yêu cầu tập luyện. Yêu cầu HS biết được những điểm
cơ bản để thực hiện trong các bài học thể dục.
- Biên chế tổ, chọn cán sự bộ mơn.
- Ơn đội hình đội ngũ: Cách chào, báo cáo khi bắt đầu và kết thúc giờ học, cách xin
<b>II . CHUẨN BỊ: </b>
- Địa điểm: Trên sân trường. Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
- Phương tiện; Chuẩn bị một còi.
<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.</b>
<b>Nội dung</b> <b>Thời</b>
<b>gian</b>
<b>Phương Pháp</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
<b>+ .Phần mở đầu</b>
- Tập hợp lớp, phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu bài học.
- Đứng vỗ tay và hát.
<b>HĐ2. Phần cơ bản</b>
a) Giới thiệu tóm tắt chương trình
Thể dục lớp 5
b) Phổ biến nội quy, yêu cầu tập
- Khi lên lớp giờ Thể dục, quần áo
phải gọn gàng. Không được đi dép lê,
phải đi giày hoặc dép có quai sau.
4 - 6’
1 - 2’
1 - 2’
18 - 22’
5 - 6’
4 - 5’
<b> X</b>
<b>x x x x x x x</b>
<b>x x x x x x x</b>
<b>x x x x x x x</b>
Khi nghỉ tập phải xin phép thầy giáo.
- Trong giờ học, muốn ra, vào lớp
phải được GV cho phép.
c) Biên chế tổ tập luyện.
- Tổ trưởng.
- Xếp hàng: 3 hàng ( nữ 2 hàng; nam
1 hàng) mỗi hàng gồm 11 bạn.
d) Chọn cán sự thể dục
- Cách chào và báo cáo khi bắt đầu
và kết thúc giờ học. Cách xin phép
ra, vào lớp.
- GV làm mẫu, sau đó chỉ dẫ cho cán
sự và cả lớp cùng tập.
g)Trị chơi : "Kết bạn".
+ GV nhắc HS tham gia trò chơi
đúng luật và đảm bảo an toàn khi
chơi.
+ Những người thua phải nhảy lò cò
xung quanh các bạn thắng cuộc.
<b>HĐ3: + Phần kết thúc: ( 5p) </b>
- Tập một số động tác hồi tĩnh, vỗ tay
theo nhịp và hát.
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét đánh giá kết quả bài
tập.
4 - 6'
2'
2'
1 - 2'
4 - 6'
2'
2'
- GV sửa sai cho HS, nhịp nào
nhiều HS tập sai thì GV ra hiệu
cho cán sự ngừng hô để sửa rồi
mới cho HS tập tiếp.
- GV quan sát, hướng dẫn HS
chơi. tuyên dương khen ngợi
những HS có ý thức tốt.
x
<i> Thứ ba, ngày 21 tháng 8 năm 2012</i>
<b>Toán ƠN TẬP TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ</b>
<b>I .MỤC TIÊU : </b>
+ HS biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu
- HS cả lớp làm được BT 1,2. HS kh, giỏi làm thêm các phần cịn lại.
- HS ham thích học tốn.
<b>II . CHUẨN BỊ : </b>
<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
+Bài cũ
+ Bài mới
+Ơn tập tính chất cơ bản của phân số :
-Hướng dẫn thực hiện theo ví dụ 1- sgk.
-Tương tự với vd 2
- Hãy nêu tính chất cơ bản của ph số ?.
<b>+.Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số </b>
* Rút gọn phân số :
+Rút gọn phân số để được phân số mới có ts
và ms bé đi mà vẫn bằng phân số đã cho.
+Phải rút gọn phân số cho đến khi ko thể rút
gọn được nữa( Tức là phân số đã tối giản.)
* Quy đồng MS các phân số
HĐ3. Luyện tập
- Chữa bài.
<b>HĐ4: Củng cố - dặn dị: ( 5p) </b>
-Ghi nhớ tính chất của phân số – Làm BT3.
18
15
3
6
3
5
6
5
<i>x</i>
<i>x</i>
hoặc 24
20
4
6
4
5
6
5
<i>x</i>
<i>x</i>
-Nhận xét :Nếu nhân cả TS và MS
của 1 phân số với cùng 1 số tự nhiên
khác 0 thì được 1 phân số bàng phân
số đã cho.
- Nêu nhận xét 2
- Nêu tính chất của phân số như sgk.
- HS tự rút gọn phân số 120
90
HS làm BT1 vào bảng con.
- Nhận xét cách rút gọn phân số nhanh
nhất là chia cả ts và ms cho số lớn nhất
có thể chia được.
-HS tự quy đồng ms các ph số trong
vd 1 và 2
-Nêu cách quy đồng ms ứng với từng
vd.
-HS làm vào vở.
-Nêu lại tính chất cơ bản của phân số
và các ứng dụng.
<b>Khoa học: SỰ SINH SẢN</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Nhận biết mọi người đều do cha me sinh ra và có một số đặc điểm giống với cha mẹ
của mình.
- u thích mơn học.
GDKNS: KN Phân tích và đối chiếu.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- Giấy vẽ, bảng phụ ghi câu hỏi thảo luận của nhóm.
+Trị chơi ; Động não
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
<b>Trò chơi </b>
- GV phát những tấm phiếu bằng giấy màu
cho HS và yêu cầu mỗi cặp HS vẽ 1 em bé
hay 1 bà mẹ, 1 ơng bố của em bé đó.
- GV thu tất cả các phiếu đã vẽ hình lại,
tráo đều để HS chơi.
- Bước 1: GV phổ biến cách chơi.
- Bước 2: GV tổ chức cho HS chơi
- Bước 3: Kết thúc trò chơi, tuyên dương
đội thắng.
<b></b> GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
- Tại sao chúng ta tìm được bố, mẹ cho các
em bé?
- Qua trò chơi, các em rút ra điều gì?
GV chốt
<b>HĐ3: Làm việc với SGK </b>
*Hs nêu được ý nghĩa của sự sinh sản.
- Yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3 trang 5
trong SGK và đọc lời thoại giữa các nhân
vật trong hình.
<b></b> Liên hệ đến gia đình mình
- Báo cáo kết quả.
<b></b> Yêu cầu HS thảo luận để tìm ra ý nghĩa
của sự sinh sản.
<b></b> Hãy nói về ý nghĩa của sự sinh sản đối
với mỗi gia đình, dịng họ ?
<b></b> Điều gì có thể xảy ra nếu con người
khơng có khả năng sinh sản?
GDKNS: Em có đặc điểm gì giống với bố,
mẹ mình?
<b>HĐ4: Củng cố - dặn dò: ( 5p) </b>
- GV đánh giá và liên hệ giáo dục.
+ Chuẩn bị: Nam hay nữ ?
con hoặc hai bố con <sub></sub> HS thực hành vẽ.
- Học sinh lắng nghe
- HS nhận phiếu, tham gia trò chơi
- HS lắng nghe
- Đại diện nhóm trình bày
- Dựa vào những đặc điểm giống với bố,
mẹ của mình.
- Mọi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và đều
có những đặc điểm giống với bố, mẹ của
mình.
<b>Động não</b>
- HS quan sát hình 1, 2, 3
- Đọc các trao đổi giữa các nhân vật trong
hình.
- HS tự liên hệ
- Đại diện các em hs khá giỏi lên trình bày
ý kiến.
- HS thảo luận theo 2 câu hỏi + trả lời:
- HS nêu ý kiến. (hs khá,giỏi)
-HS nêu ý kiến. (hs khá,gỏi)
- HS trưng bày tranh ảnh gia đình và giới
thiệu cho các bạn biết một vài đặc điểm
giống nhau giữa mình với bố, mẹ .
<b>Luyện từ và câu TỪ ĐỒNG NGHĨA</b>
<b> I .MỤC TIÊU : </b>
+ Bước đầu hiểu từ đồng nghĩalà những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống
nhau ; hiẻu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn tồn, từ đồng nghĩa khơng hồn tồn (ND
Ghi nhớ)
- HS KG đặt câu được với 2,3 cặp từ đồng nghĩa tìm được (BT3)
<b>II . CHUẨN BỊ : </b>
+ Bảng viết sẵn các từ in đậm ở bài tập 1a và 1b :xây dựng –kiến thiết ;vàng xuộm –
vàng hoe –vàng lịm .Một số tờ giấy khổ A 4 để 1 vài HS làm bài tập 2-3
<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.</b>
<b>Hoat động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
KT sự chuẩn bị của HS .
<b>HĐ2: Nhận xét .</b>
Bài tập 1 :Một HS đọc YC của BT1
*GV chốt lại :những từ có nghĩa giống
nhau như vậy là các từ đồng nghĩa .
Bài tập 2:Một HS đọc yêu cầu bài tập .
Cả lớp và GV nhận xét GV chốt lại lời
giải đúng
(xây dựng và kiến thiết có thể thay thế
được cho nhau …)
(vàng xuộm -vàng hoe- vàng lịm không
thay thế được cho nhau .)
H§2 : Phần ghi nhớ .
H§3 : Phần luyện tập .
Bài tập 1 :Nhận diện về từ đồng nghĩa
GV cho.GV sửa bài .
Bài tập 2,3: đọc yêu cầu BT.
Trao đổi theo cặp làm việc vào vở BT
HS sửa bài - bổ sung ý kiến . GV chốt lại .
GV thu vở chấm .
<b>HĐ3: Củng cố - dặn dò: ( 5p) .</b>
GV nhận xét giờ học .Tuyên dương những
em học tốt .
HS chuẩn bị SGK ,VBT
Một HS đọc các từ in đậm đã đươc GV
viết sẵn trên bảng lớp .
So sánh nghĩa của các từ in đậm trong mỗi
ví dụ .
a/xây dựng –kiến thiết .
b/vàng xuộm -vàng hoe- vàng lịm .
HS thảo luân cặp đôi .
HS phát biểu ý kiến .
Nghĩa của các từ này giống nhau (cùng chỉ
một hoạt động ,một màu .)
-Đọc phần ghi nhớ - Nêu ví dụ
-Đọc yêu cầu BT
- HS viết bảng con đáp án của mình.
-Đọc yêu cầu BT
-Làm bài cá nhân vào vở sau đó tiếp nối
nhau nói những câu văn các em đã đặt.
HS đọc lại ghi nhớ
-Yêu cầu HS về nhà học thuộc phần ghi
nhớ trong bài .
<b>Địa lý : VIỆT NAM – ĐẤT NƯỚC CHÚNG TA .</b>
<b>I .MỤC TIÊU : </b>
+ Cả lớp: - Mô tả sơ lược được vị trí địa lí và giới hạn nước VN.
- Ghi nhớ diện tích phần đất liền VN : 330 000 km2<sub> .</sub>
- Chỉ phần đất liền VN trên bản đô (lược đồ)
HS KG : - Biết được một số thuận lợi và khó khăn do vị trí địa lí VN đem lại.
<b>II . CHUẨN BỊ : </b>
+ Bản đồ địa lí Việt Nam.
-Lược đồ trống tương tự như hình 1 sgk,2 bộ bìa nhỏ.Mỗi bộ gồm 7 tấm bìa hgi các
chữ:Phú Quốc,Côn Đảo,Trường Sa,Trung Quốc, Lào, Campuchia.
<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
+Ổn định lớp.
<b>Hoạt động2:Vị trí địa lí và giới hạn của</b>
<b>nước ta.</b>
+Đất nước việt nam gồm những bộ phận
nào?
+Phần đất liền của nước ta giáp với những
nước nào?
+Biển bao bọc phía nào? Phần đất liền của
nước ta tên biển là gì?
Kể tên một số đảo và quần đảo của nước
ta?
+Vị trí nước ta có thuận lợi gì? (HS KG)
Kết luận:Việt Nam nằm trên bán đảo Đông
Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á,có
vùng biển thơng với Đại Dương nên có
nhiều thuận lợi trong việc giao lưu với các
nước bằng đường bộ, đường biển và đường
hàng khơng.
<b>HĐ3:Hình dạng và diện tích của nước</b>
<b>ta.</b>
+Phần đất liền của nước ta có những đặc
điểm gì?
+Từ Bắc vào Nam theo đường thẳng phần
đất liền nước ta dài bao nhiêu km?
+Nơi hẹp ngang nhất là bao nhiêu km?
+Diện tích lãnh thổ nước ta khoảng bao
nhiêu km?
+So sánh diện tích nước ta với các nước ở
bảng số liệu ?
Trò chơi tiếp sức.
-Treo hai lược đồ trống lên bảng.
+Nhận xét tuyên dương.
-Quan sát hình 1.
-Đất liền ,biển, đảo và quần đảo.
-Chỉ vào vị trí phần đát liền của nước ta
trên lược đồ.
-Trung Quốc, Lào, Campuchia.
-Đông ,Nam và Tây Nam.
Biển đông.
-Đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Cơn Đảo Phú
Quốc…Quần Đảo Hồng Sa, Trường Sa.
-Chỉ vị trí nước ta trên quả địa cầu.
-Có nhiều thuận lợi trong việc giao lưu với
các nước bằng đường bộ, đường
biển,đường hàng khơng.
-Quan sát hình 2, bảng số liệu , đọc sgk.
-Hẹp ngang, chạy dài và có đường bờ biển
cong như hình chữ S (HS KG)
-1650km.
-50 km.
-330 000 km2<sub>.</sub>
- Đứng thứ 3 ….
-Hai nhóm chơi xếp hai hàng dọc
-Mỗi nhóm nhận 7 tấm bìa (1 hs 1 tấm)
-Dán tấm bìa vào lược đồ trống.
<b>HĐ4: Củng cố - dặn dò: ( 5p) </b>
+Học bài cũ
+Chuẩn bị bài mới. - Nhận xét tiết học.
<b>Chiều</b>
<b>Mĩ Thuật: XEM TRANH THIẾU NỮ ( tiết 1 )</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- HS tiÕp xúc làm quen với tác phẩm <i>thiếu nữ bên hoa huệ</i> và hiểu vài nét về hoạ sĩ Tô
Ngọc V©n
- HS nhận xét đợc sơ lợc về hình ảnh và mầu sắc trong tranh
- cảm nhận đợc vẻ đẹp ca tranh
<b>II. Chuẩn bị.</b>
- GV : SGK,SGV
- tranh <i>thiếu nữ bªn hoa h…</i>
- HS :SGK, vë ghi
III. các hoạt động dạy học chủ yếu
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
Giíi thiƯu bµi
- GV giới thiệu 1 vài bức tranh ó chun
bị Hs quan sát
Hot ng 1 Hs c mc 1 trang 3
GV : em hÃy nêu vài nÐt vỊ häa sÜ T«
Ngọc Vân? Tơ Ngọc Vân là một hoạ sĩ tài năng ,có nhiều đóng góp cho nền mĩ thuật hiện
đại
ông tốt nghiệp trờng mĩ thuật đơng dơng
sau đó thành giảng viên của trờng
sau CM tháng 8 ông đảm nhiệm chức
hiệu trởng trờng mĩ thuật việt nam..
GV: em hãy kể tên những tác phm ni
tiếng của ông? Tác phẩm nổi tiếng của ông là: <i>bên hoa huệ, thiếu nữ bên hoa sen, hai thiếu nữ </i>
<i>thiếu nữ và em bé..</i>
Hot ng 2: xem tranh thiếu nữ bên hoa
huệ
GV cho hs quan s¸t tranh Hs thảo luận theo nhóm
+ hình ảnh chính của bức tranh là gì? Là thiếu nữ mặc áo dµi
+ hình ảnh chính đợc vẽ nh thế nào? Hình mảng đơn giản, chiếm diện tích lớn
trong tranh
+ bøc tranh còn nhứng hình ảnh nào
na? Hỡnh nh bỡnh hoa đặt trên bàn
+ mầu sắc của bức tranh nh nào? Chủ đạo là mầu xanh ,trắng, hồng hồ
nhĐ nhµng , trong s¸ng
+ tranh đợc vẽ bằng chất liệu gỡ? Sn du
GV : yêu cầu hs nhắc lại kiến thức 1-2 hs nhắc lại
Hot ng 3: nhn xột ỏnh giỏ
GV nhn xột chung tit hc
Khen ngợi những nhóm, cá nhân tích
cực phát biểu ý kiến XD bài
Su tầm tranh của hoạ sĩ Tô Ngọc Vân
Nhắc hs quan sát mầu sắc trong thiên
nhiên và chuẩn bị bài học sau
<b>L. ting viờt: TIẾNG VIỆT Tiết 1 : ÔN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA</b>
<b>I. MỤC TIÊU . </b>
- Củng cố khái niệm về từ đồng nghĩa
- Nhận biết một số từ đồng nghĩa
- Vận dụng các từ đồng nghĩa vào đặt câu, viết văn .
<b>II. CHUẨN BỊ.</b>
- Dặn HS ôn lại các kiến thức có liên quan
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>
<b>HĐ1: Củng cố cho HS những kiến thức cần ghi nhớ.</b>
- Y/C HS nhắc lạikhái niệm về từ đồng nghĩa: Là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần
giống nhau, cùng chỉ một sự vật, hoạt động, trạng thái hay T/C.
VD; thóc/ lúa; mẹ/ má/bầm/ bủ/ u,...; ăn/xơi/mời ,...; vui/ vui vẻ/ vui vui,...
- Y/C HS nêu các loại từ đồng nghĩa và cách sử dụng từ đồng nghĩa.
+ Có từ đồng nghĩa hồn tồn có thể thay thế cho nhau được trong lời nói:
VD: quả/ trái; ngan/ vịt xiêm; chó/ cầy/khuyển,...
+ Có từ đồng nghĩa khơng hồn toàn khi sử dụng phải cân nhắc để lựa chọn cho đúng
ngữ cảnh, văn cảnh.
VD: chém /chặt /đốn; sông/ kênh/ rạch,...
<b>HĐ2: Luyện tập thực hành.</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
<b>BÀI 1: Hãy phân các từ sau thành4 nhóm từ </b>
đồng nghĩa.
Tổ quốc, thương yêu, thanh bạch , non sơng,
kính u, thanh đạm, đất nước, u thương,
quý mến, anh hùng, thanh cao, gsn dạ, dũng
cảm, giang sơn , non nước, can đảm, thanh
cao, xứ sở; quê hương.
<b>BÀI 2: Thay các từ trong ngoặc đơn bằng các </b>
từ đồng nghĩa.
- Cánh đồng( rộng)...( bao la, bát ngát, mênh
mông)
- Bầu trời (cao) ...(vời vợi, cao vút, xanh
thẳm)
-Hàng cây( xanh)...( xanh thắm, xanh tươi)
<b>BÀI 3: Đặt câu rồi viết đoạn văn tả cảnh </b>
trường em trong đó có sử dụng từ đồng nghĩa
ở BT 2( Dành cho HS khá giỏi)
- GV KL chốt vấn đề.
<b>III. Củng cố – dặn dò : Nhận xét chung tiết </b>
* Gợi ý HS phân thành 4 nhóm
<i>- Nhóm 1: Tổ quốc, non sơng, đất </i>
nước, giang sơn, non nước, quê hương,
xứ sở, quê hương.
<i>- Nhóm 2: thương u, kính u, u</i>
thương, q mến.
<i>-Nhóm 3: thanh bạch, thanh đạm, </i>
thanh cao.
<i>- Nhóm 4: anh hùng, gan dạ, dũng </i>
cảm, anh dũng, can đảm.
HS làm bài cá nhân vào vở
HS làm cá nhân rồi trình bày.
học ; dặn HS chuẩn bị bài
<b>L. Lịch sử : BÌNH TÂY ĐAI NGUYÊN </b>
<b>I.MUC TIÊU</b>
+ Thấy được Trương Định là một người yêu nước không tân lệnh vua mà ở lai cùng
nhân dân đánh giặc .
-Làm được các bài tập trong vở bài tập
-Giáo dục các em ln có tinh thần yêu nước cố gắng học tập tốt để xây dựng đất
nước ngày càng giàu đẹp .
<b>II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- vở bài tập lịch sử lớp 5
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
1 bài cũ : Nêu nội dung bài học
2. bài mới
HĐ1 : Củng cố lý thuyết
H; khi nhận lệnh của triều đình có điều
gì làm cho Trương định phải băn khoăn
suy nghĩ ?
H: Trước những băn khoăn đó nghĩa
quân và dân chúng đã làm gi?
H: Trương Đinhj đã làm gì để đáp lại
lòng tin của nhân dân ?
HĐ2 Làm bài tập
GV chấm và nhận xét
3 Tổng kết dặn dò
Về nhà ôn bài
2 em
-năm 1962 giữa lúc phong trào kháng
chiến của nhân dân ...và lệnh vua
Trương Định chưa biết hành động thế
nào cho phải lẽ .
-Suy tơn Trương Định làm Bình Tây
Đại ngun sối
-Trương Định đã ko tuân lệnh vua ở
lại cùng nhân dân chống giặc
HS làm bài tập vào vở bài tập
<i> Chiều thứ năm, ngày 23 tháng 8 năm 2012</i>
<b>Luyện khoa học: SỰ SINH SẢN</b>
<b>Luyện đọc : THƯ GỬI HỌC SINH</b>
<b>I .MỤC TIÊU : </b>
+ HS luyên đọc đúng , đọc trôi chảy rõ ràng bài tập đọc đã hoc: Thư gửi các học sinh
- Đọc diễn cảm , thể hiện được tình cảm trìu mến, thân ái thiết tha, tin tưởng của Bác
đối với thiếu nhi Việt Nam
II . CHUẨN BỊ<b> : </b>
<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
<b>+ Nhắc lại kiến thức:</b>
- HS nhắc lại ý nghĩa của bài.
<b> 2. Hướng dẫn đọc diễn cảm:</b>
GV theo dừi uốn nắn.
- GV tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
trước lớp.
Lớp nhận xột, bỡnh chọn nhúm cú nhiều bạn
đọc tốt nhất.
<b> HĐ3: Củng cố - dặn dò: ( 5p) </b>
+ GV nhận xột tiết học, khen ngợi những HS
đọc bài tốt.
- 4 HS đọc tiếp nối nhau đọc toàn
bài. Lớp theo dừi, nhắc lại cỏch đọc
diễn cảm
- HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm
4.
- HS trả lời
<b>Luyện tốn : ÔN TẬP PHÂN SỐ</b>
<b>I.MỤC TIÊU</b>
Củng cố lại các tính chất cơ bản của phân số, cách so sánh hai phân số.
<b>II.CHUẨN BỊ</b>
<b>III.</b>
<b> CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
+ Ôn tập kiến thức:
- Yêu cầu HS nêu lại các tính chất cơ bản của
phân số, cách so sánh hai phân số.
- Nêu ứng dụng của các tính chất cơ bản của
phân số.
2. Luyện tập – Thực hành:
+Bài 1: Rút gọn các phân số sau:
51
34
;
100
48
;
21
14
;
18
12
;
15
5
;
12
9
;
12
10
;
6
4
;
8
6
- Yêu cầu HS tự làm bài, chữa bài.
- GV theo dõi, giúp đỡ các HS còn lúng túng
- GV củng cố về cách rút gọn phân số.
+ Bài 2:
- Tìm các giá trị thích hợp của các chữ để
được phân số tối giản.
<i>x</i>
5
28
20
; 120 5
24 <i>y</i>
; <i>b</i>
<i>a</i>
100
75
- GV hướng dẫn HS các bước làm:
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, chữa bài.
- GV nhận xét.
+Bài 3: Tìm các phân số bằng nhau trong các
phân số đã cho:
- 1 HS nêu các tính chất cơ bản của
phân số.
- 1 HS nêu cách so sánh 2 phân số.
-…rút gọn phân số, quy đồng mẫu số
hai phân số.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập 1.
- HS làm bài, chữa bài:
4
3
2
:
8
2
:
6
8
6
; 3
2
7
:
21
7
:
14
21
14
;
25
12
4
:
100
4
:
48
100
48
; 3
2
3
:
51
2
:
34
51
34
;
<i>x</i>
5
28
20
; 20: 5 = 4, x= 28:4 =7; 7
5
28
20
5
120
24 <i>y</i>
; 120: 5=24, y= 24: 24 = 1
<i>b</i>
<i>a</i>
100
75
57
38
,
81
51
,
35
25
,
65
39
,
77
55
,
39
26
+ Bài 4:( Dành cho h/s khá )
Cho phân số<i>b</i>
<i>a</i>
có hiệu của mẫu số và tử số
bằng 21. Tìm phân số <i>b</i>
<i>a</i>
biết rằng phân số đó
có thể rút gọn thành 23
16
.
- GVhướng dẫn HS nhận ra hiệu của MS và
TS của p/s 23
16
là 7. Vậy 21 đã giảm đi 3 lần
được 7, từ đó suy ra p/s <i>b</i>
<i>a</i>
.
- Yêu cầu HS làm bài , chữa bài.
+ Bài 5: Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a. 4
3
và 5
2
; b. 5
3
và 7
4
c. 6
5
và 8
5
; d. 4
7
và 10
11
<b>HĐ3: Củng cố - dặn dò: ( 5p)</b>
4
3
100
75
HS làm bài
<b>Hoạt động ngoài giờ lên lớp</b>
<b>Lễ Khai giảng</b>
<b>I .MỤC TIÊU HOẠT ĐỘNG: </b>
- HS hiểu được ý nghĩa của ngày khai giảng
- Tạo được khơng khí phấn khởi, hào hứng, tự hào trong ngày khai giảng
- HS biết yêu trường, yêu lớp.
<b>II* QUY MƠ HOẠT ĐỘNG. </b>
Tổ chức theo quy mơ tồn trường
<b>III* TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN. </b>
- Cờ, loa, âmpli, trống, …
<b>IV. CÁCH TIẾN HÀNH. </b>
<b>Bước 1: Chuẩn bị.</b>
- Phối hợp với BGH, liên đội tổ chức lễ khai giảng.
- Tập luyện chuẩn bị khai giảng: Tập duyệt nghi thức, tập văn nghệ chào mừng, cờ,
hoa.
- Trang trí khánh tiết.
<b>Bước 2. Tiến hành lễ khai giảng.</b>
- Đón học sinh lớp 1: các em học sinh lớp 1 cầm hoa, cờ tổ quốc diều hành qua
lễ đài.
- Văn nghệ chào mừng lễ khai giảng.
- Chào cờ, sinh hoạt truyền thống.
- Hiệu trưởng nhà trường đọc thư của chủ tịch nước nhân lễ khai trường, đọc
diễn văn khai trường.
- Đại diện chính quyền địa phương phát biểu ý kiến.
- Đại diện giáo viên, học sinh đọc lời hứa.
- Hiệu trưởng nhà trường tuyên bố khai giảng năm học mới và đánh trống khai
trường.
- Bế mạc lễ khai giảng.
<i> Thứ sáu, ngày 24 tháng 8 năm 2012.</i>
<b>Toán : PHÂN SỐ THẬP PHÂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
+ Biết đọc, viết phân số thập phân. Biết rằng có một số phân số có thể viết thành phân
số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân.
- BT cần lm : 1; 2; 3; 4(a,c). HS kh, giỏi làm thêm các phần cịn lại.
- Giáo dục tính cẩn thận cho HS.
<b>II. CHUẨN BỊ:- Các phiếu to cho hs làm bài.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
<b>+ Bài cũ: So sánh 2 phân số</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh sửa bài tập
về nhà.
- Giáo viên nhận xét , ghi điểm.
- Học sinh sửa bài về nhà.
- HS nhận xét.
<b>2. Bài mới: </b>
<b>a. Giới thiệu phân số thập phân. </b>
- Hoạt động nhóm đơi.
- Hướng dẫn học sinh hình thành phân số
thập phân:
- Học sinh thực hành chia tấm bìa 10 phần;
100 phần; 1000 phần.
- Lấy ra mấy phần (tuỳ nhóm).
- Nêu phân số vừa tạo thành .
- Nêu đặc điểm của phân số vừa tạo.
gọi là phân số gì ?
- ...phân số thập phân.
- Một vài học sinh lặp lại .
<b></b> Giáo viên chốt lại:
<b>b. Luyện tập </b> - Hoạt động cá nhân, lớp học
<b> Bài 1: Đọc phân số thập phân.</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
đề bài
<b></b> Giáo viên nhận xét. - Cả lớp nhận xét.
<b> Bài 2: Viết phân số thập phân</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
đề bài.
- Học sinh làm bài vào nháp.
- 1 hs làm bài vào phiếu.
<b></b> Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét.
<b> Bài 3:</b> - Hs đọc yc đề bài.
<b> Bài 4:</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- GV chấm bài , công bố điểm.
- Học sinh làm bài vào vở (a;c), hs khá giỏi
làm thêm câu b, d.
- Học sinh lần lượt sửa bài.
- Học sinh nêu đặc điểm của phân số thập
phân.
<b></b> Giáo viên nhận xét
<b>HĐ3: Củng cố - dặn dò: ( 5p) </b>
<b>+ Củng cố:</b>
- Phân số có mẫu số là 10, 100, 1000
được gọi là phân số gì ?
- Học sinh nêu
- Thi đua 2 dãy trò chơi “Ai nhanh hơn”
(dãy A cho đề dãy B trả lời, ngược lại)
- Học sinh thi đua
<b></b> Giáo viên nhận xét, tuyên dương - Lớp nhận xét
<b>+ Dặn dò:</b>
- Chuẩn bị: Luyện tập.
<b>Kể chuyện : LÝ TỰ TRỌNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, kể được toàn bộ câu truyện và hiểu được ý
nghĩa câu chuyện.
- Hiểu được ý nghĩa của câu truyện: Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước, dũng
cảm bảo vệ đồng đội, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù.
<b>HS KG kể được câu chuyện một cách sinh động, nêu đúng ý nghĩa câu chuyện.</b>
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- Tranh minh họa phóng to, bảng phụ ghi lời thuyết minh.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
<b>+ Bài cũ: Kiểm tra SGK </b>
<b>+ Bài mới: </b>
<b>a. Tìm hiểu chuyện </b>
- GV kể chuyện 2 lần
<b> + Lần 1: treo tranh giảng từ.</b>
<b> + Lần 2: chỉ tranh. </b>
<b>b. Hướng dẫn học sinh kể </b>
- Yêu cầu 1: - 1 học sinh đọc yêu cầu .
- Học sinh tìm cho mỗi tranh 1, 2 câu thuyết
minh.
- Học sinh nêu lời thuyết minh cho 6 tranh.
- GV nhận xét treo bảng phụ: lời thuyết
minh cho 6 tranh
- Yêu cầu 2 - Học sinh thi kể toàn bộ câu chuyện dựa vào
tranh và lời thuyết minh của tranh.
- Cả lớp nhận xét .
- Học sinh khá giỏi kể câu chuyện một cách
sinh động.
- GV nhận xét.
<b>c. Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện</b> - Tổ chức nhóm.
- Em hãy nêu ý nghĩa câu chuyện. - Đại diện nhóm trình bày.
- GV nhận xét chốt lại: - Các nhóm khác nhận xét.
- Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu
nước, dũng cảm bảo vệ đồng đội, hiên
ngang, bất khuất trước kẻ thù.
<b>HĐ3: Củng cố - dặn dò: ( 5p) </b>
<b>+Củng cố: </b>
- Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất. - Mỗi dãy chọn ra 1 bạn kể chuyện -> lớp
nhận xét chọn bạn kể hay nhất.
<b>+ Dặn dò:</b>
<b> - Về nhà tập kể lại chuyện.</b>
- Chuẩn bị: Kể chuyện đã nghe, đã đọc:
“Về các anh hùng, danh nhân của đất
nước”.
- Nhận xét tiết học.
<b>Tập làm văn : LUYỆN TẬP TẢ CẢNH</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Nêu được những nhận xét về cách miêu tả cảnh vật trong bài Buổi sớm trên cánh
đồng. (BT1).
- Lập được dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày (BT2).
<b>*GDBVMT (khai thác trực tiếp): Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của MT thiên</b>
<b>nhiên, có ư thức BVMT. </b>
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
+ Giấy khổ to, tranh ảnh vườn cây, công viên, cánh đồng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
<b>+ Bài cũ: </b>
<b></b> Giáo viên nhận xét .
<b>2. Bài mới: </b>
- Giới thiệu bài- Ghi bảng . HS nhắc lại.
* Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
<b> Bài 1: </b> - Hoạt động nhóm, lớp .
- Học sinh đọc - Cả lớp đọc thầm yêu cầu của
bài văn .
- HS đọc thầm đoạn văn “Buổi sớm trên cánh
đồng”.
+ Tác giả tả những sự vật gì trong buổi
sớm mùa thu ?
- Tả cánh đồng buổi sớm :vòm trời, những
giọt mưa, những gánh rau , …
+ Tác giả quan sát cảnh vật bằng
những giác quan nào ?
- Bằng cảm giác của làn da( xúc giác), mắt
( thị giác ).
+ Tìm 1 chi tiết thể hiện sự quan sát
tinh tế của tác giả ? Tại sao em thích
chi tiết đó ?
- HS tìm chi tiết bất kì .
<b></b> Giáo viên chốt lại
<b> Bài 2: </b> - Hoạt động cá nhân
- Một học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh giới thiệu những tranh vẽ về cảnh
vườn cây, công viên, nương rẫy.
- Học sinh ghi chép lại kết quả quan sát (ý) .
-GV chấm điểm những dàn ý tốt. - Học sinh nối tiếp nhau trình bày.
- Lớp đánh giá và tự sửa lại dàn ý của mình.
<b>HĐ3: Củng cố - dặn dị: ( 5p) </b>
+Củng cố:
- Nêu cấu tạo của 1 bài văn tả cảnh.
- 2 hs
<b>+ Dặn dò:</b>
<b>- Lập dàn ý tả cảnh em đã chọn.</b>
- Chuẩn bị: Luyện tập tả cảnh.
- Nhận xét tiết học
<b>Sinh hoạt: SƠ KẾT TUẦN 1</b>
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
- HS biết được những ưu điểm, những hạn chế về các mặt trong tuần 1.
- Biết đưa ra biện pháp khắc phục những hạn chế của bản thân.
- Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn, biết nêu cao tinh thần tự học, tự rèn luyện
bản thân.
- Nề nếp lớp tương đối ổn định.
* Học tập:
- Dạy-học đúng PPCT và TKB, có học bài và làm bài trước khi đến lớp.
* Văn thể mĩ:
- Thực hiện hát đầu giờ, giữa giờ và cuối giờ nghiêm túc.
- Tham gia đầy đủ các buổi thể dục giữa giờ.
- Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học.
- Vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống : tốt.
* Hoạt động khác:
- Bao bọc sách vở đúng quy định.
- Bắt đầu thực hiện phong trao nuôi heo đất.
- Một số em chưa đăng kí nhập học.
<b>III. KẾ HOẠCH TUẦN 2:</b>
* Nề nếp:
- Tiếp tục duy trì SS, nề nếp ra vào lớp đúng quy định.
- Nhắc nhở HS đi học đều, nghỉ học phải xin phép.
* Học tập:
- Tiếp tục dạy và học theo đúng PPCT – TKB tuần 2.
- Tích cực tự ơn tập kiến thức đã học.
- Khắc phục tình trạng nói chuyện riêng trong giờ học.
- Chuẩn bị bài chu đáo trước khi đến lớp.
- Tổ trực duy trì theo dõi nề nếp học tập và sinh hoạt của lớp.
- Thi đua hoa điểm 10 trong lớp, trong trường.
- Khắc phục tình trạng quên sách vở và đồ dùng học tập ở HS.
* Vệ sinh:
- Thực hiện VS trong và ngoài lớp.
- Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống.
- Thực hiện trang trí lớp học.
………
<i> Chiều Thứ sáu, ngày 19 tháng 8 năm 2011</i>
<b>Tập làm văn : LUYỆN TẬP TẢ CẢNH</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
+ Hiểu được thế nào là nghệ thuật quan sát và miêu tả trong bài văn tả cảnh.
- Lập được dàn ý bài văn tả cảnh từ những điều quan sát được và trình bày theo dàn ý.
<b>II . CHUẨN BỊ : </b>
+ HS sưu tầm tranh, ảnh (hoặc bản ghi những điều quan sát được) về vườn cây, công
viên, đường phố, cánh đồng.
<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
<b>+ Kiểm tra bài cũ: </b>
- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra nội dung
bài cũ.
- Nhận xét, cho điểm HS.
<b>2. Hướng dẫn HS làm bài tập</b>
<b>Bài 1</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài
tập.
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp.
- GV đi hướng dẫn, giúp đỡ những HS
gặp khó khăn.
- Gọi HS trình bày nối tiếp theo các câu
hỏi:
a) Tác giả tả những sợ vật gì trong buổi
sớm mùa thu?
b) Tác giả đã quan sát sự vật bằng những
giác quan nào?
c) Tìm một chi tiết thể hiện sự quan sát
tinh tế của tác giả. Tại sao em lại cho
rằng sự quan sát đó rất tinh tế?
- Nhận xét, khen ngợi những HS hiểu,
cảm nhận được sự quan sát tinh tế của tác
giả.
+ Hãy nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh:
+ Nêu cấu tạo của bài văn Nắng trưa.
- 1 HS đọc thành tiếng.
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận,
cùng trả lời câu hỏi.
- Mỗi câu hỏi 1 HS trả lời, các HS bổ
xung ý kiến đến khi có câu trả lời hoàn
chỉnh.
a) Những sợ vật được miêu tả: cánh đồng
buổi sớm: đám mây, vòm trờibầy sáo
liệng trên cánh đồng; mặt trời mọc.
b) Tác giả quan sát sự vật bằng xúc giác:
thấy sớm đầu thu mát lạnh; những sợi cỏ
đẫm nước làm ướt lạnh bàn chân.
Bằng thị giác: thấy đám mây xám đục,
vòm trời xanh vòi vọi mặt trời mọc lên
trên những ngọn cây xanh tươi.
c) - Một vài giọt mưa loáng thoáng rơi
trên của Thuỷ. Tác giả cảm nhận được
giọt mưa rơi trên tóc, rất nhẹ.
- Giữa những đám mây xám đục xanh
vòi vọi. Tác giả quan sát bằng thị giác,
cảm nhận được màu sắc của vòm trời,
đám mây.
- Những sợi cỏ đãm nước em ướt lạnh.
<b>Bài 2</b>
- Gọi Hs đọc yêu cầu của bài tập.
- Gọi HS đọc kết quả quan sát cảnh một
buổi trong ngày (đã giao từ tiết trước).
- Nhận xét, khen ngợi những HS có ý
thức chuẩn bị bài, quan sát tốt.
- Tổ chức cho HS làm bài tập cá nhân;
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp.
- 3 đến 5 HS tiếp nối nhau đọc.
GV giúp đỡ HS gặp khó khăn. dưới lớp làm vào vở.
- Chọn HS làm bài tốt trình bày dàn ý của
mình.
- Cùng HS nhận xét, sửa chữa coi như
một dàn bài mẫu.
<b>HĐ3: Củng cố - dặn dò: ( 5p) </b>
+ Nhận xét giờ học,
- Về nhà chuẩn bị giờ sau.
- 1 HS dán phiếu của mình lên bảng, các
HS khác đọc nêu ý kiến về bài của bạn.
<b>Luyện Toán : ÔN TẬP VỀ SO SÁNH 2 PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
+ Giúp học sinh củng cố về
- So sánh phân số với đơn vị .
- So sánh hai phân số cùng mẫu, khác mẫu số.
- So sánh 2 phân số có cùng tử số.
<b>II . CHUẨN BỊ: </b>
<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
<b>+ Luyện tập:VBT/6</b>
<b>Bài 1:< > = ?</b>
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh tự so sánh và làm vở
BT.
- Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn
trên bảng.
?: Thế nào là phân số lớn hơn 1, phân số
bằng 1, phân số bé hơn 1?
<b>Bài 2:< > ?</b>
- GV viết lên bảng các phân số.
- GV quan sát và giúp đỡ học sinh yếu.
- Yêu cầu học sinh đổi chéo vở, chữa bài.
<b>Bài 3:> < ?</b>
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- GV quan sát, hướng dẫn học sinh làm
bài.
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
<b>Bài 4 :</b>
- 2 học sinh lên bảng làm bài1,2. Lớp
theo dõi, nhận xét.
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập.
- Học sinh làm bài tập cá nhân
- Học sinh so sánh bài làm và nhận xét
đúng sai.
-HS nêu .
- 2-3 em nhắc lại.
- Học sinh tiến hành so sánh và nêu cách
làm.
+ Quy đồng mẫu số các phân số rồi so
sánh.
+ So sánh 2 phân số có cùng mẫu số.
- Lớp tự làm vở bài tập
- HS nhận xét, chữa bài.
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
- 3 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vở
bài tập.
Gọi một học sinh đọc đề bài toán.
- GV yêu cầu học sinh tự làm bài.
<b>HĐ3: Củng cố - dặn dò: ( 5p) </b>
- GV tổng kết, nhận xét giờ học.
- Dặn dò về nhà.
- HS so sánh 2 phân số 1<sub>4</sub> và <sub>7</sub>2
- Vậy Vân tặng Hòa nhiều hoa hơn.
- Học sinh ghi bài.
<b>Thể dục : ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ</b>
<b> TRỊ CHƠI CHẠY ĐƠI CHỖ ,VỖ TAY NHAU VÀ LÒ CÒ TIÊP SỨC</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>+ Sau bài học sinh nắm được:</b>
- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ: Cách chào, báo cáo
khi bắt đầu và kết thúc bài học, cách xin phép ra, vào lớp. Yêu cầu thuần thực động
tác và cách báo cáo ( to, rõ, đủ nội dung báo cáo).
- Trò chơi “ Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau ”, “ Lò cò tiếp sức ”. Yêu cầu biết chơi đúng
luật, hào hứng trong khi chơi.
<b>II . CHUẨN BỊ: </b>
- Địa điểm: Trên sân trường. Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
- Phương tiện; Chuẩn bị một cịi, bóng và kẻ sân chơi trò chơi.
<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.</b>
Nội dung <sub>lượng</sub>Định Phương Pháp
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
1.Phần mở đầu
- Tập hợp lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu
bài học.Nhắc lại nội quy tập luyện, chấn
chỉnh đội ngũ, trang phục tập luyện
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát.
* Chơi trị chơi Tìm người chỉ huy"
<b>2. Phần cơ bản</b>
a) Đội hình đội ngũ
- Ôn cách chào, báo cáo khi bắt đầu và kết
thúc giờ học, cách xin phép ra, vào lớp.
+ GV điều khiển lớp tập.
+ Chia tổ tập luyện, do tổ trưởng điều
khiển.
+ Thi giữa các tổ
- Chơi trò chơi : "Chạy đổi chỗ, vỗ tay và
nhau" và Lò cò tiếp sức.
+ GV nhắc HS tham gia trò chơi đúng luật
6 - 10'
1 - 2'
1- 2’
2 – 3’
18 - 22
7 – 8’
<b> X</b>
<b>x x x x x x x</b>
<b>x x x x x x x</b>
<b>x x x x x x x</b>
x
và đảm bảo an toàn khi chơi.
+ Những người thua phải nhảy lò cò xung
quanh các bạn thắng cuộc.
<b>HĐ3: Củng cố - dặn dò: ( 5p) +Phần</b>
<b>kết thúc</b>
- Tập một số động tác hồi tĩnh, vỗ tay theo
nhịp và hát.
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét đánh giá kết quả bài tập.
10 -12’
4 - 6'
2'
2'
lần
<b>- GV quan sát, hướng dẫn HS </b>
tập còn sai. tuyên dương khen
ngợi những HS có ý thức tốt.
X
<b>Kỹ thuật : ĐÍNH KHUY HAI LỖ (tiết1)</b>
<b> I. MỤC TIÊU: </b>
+ Biết cách đính khuy hai lỗ.
-Rèn luyện tính cẩn thận.
<b>TTCC: 1,2 của NX1</b>
<b>II . CHUẨN BỊ : </b>
+ Mẫu đính khuy hai lỗ. Một số sản phẩm may mặc được đính khuy hai lỗ.
-Bộ dụng cụ cắt- khâu- thêu
<b>III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra và GT bài ( 5P) </b>
<b>+Ổn định.</b>
<b>+Kiểm tra bài cũ.</b>
Giỏo viờn kiểm tra sỏch, vở và dụng cụ
học tập của học sinh.
<b>3.Bài mới:</b>
a. Giới thiệu bài: Giáo viên giới thiệu bài
và nêu mục đích bài học.
b. Hoạt động 1: Quan sỏt, nhận xét mẫu.
- Giáo viên đưa ra một số mẫu .
- Hãy quan sỏt hình 1a và nhận xét về đặc
điểm hình dạng của khuy hai lỗ?
- GV giới thiệu mẫu đính khuy hai lỗ,
hướng dẫn HS quan sát mẫu kết hợp với
hình 1a SGK.
- Quan sát hình 1b , em có nhận xét gì về
đường khâu trên khuy hai lỗ.
c.Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác kĩ
thuật.
- GV gọi HS đọc mục II SGK và nêu quy
trình thực hiện.
- Hoc sinh để sách vở và dụng cụ học tập
lên bàn.
- Học sinh quan sát mẫu.
- Khuy hai lỗ có nhiều hình dạng và màu
- HS quan sát mẫu kết hợp hình 1a SGK.
- Khuy được đính vào vải bằng các đường
khâu qua hai lỗ khuy để nối khuy với vải.
- Quy trình:
1- Vạch dấu các điểm đính khuy.
2- Đính khuy vào các điểm vạch dấu.
a- Chuẩn bị đính khuy.
b- Đính khuy.
- Gọi 1 HS đọc mục 1 và quan sát hình 2
SGK.
Nêu vạch dấu các điểm đính khuy?
- GV nhận xét
Gọi 1-2 HS lên bảng thực hiện các thao
tác trong bước 1.
- GV quan sát uốn nắn và hướng dẫn
nhanh lại một lượt các thao tác trong bước
một.
Trước khi đính khuy vào các điểm vạch
dấu chúng ta cần những dụng cụ nào ?
- GV hướng dẫn cách đặt khuy.
- Hướng dẫn HS đọc mục 2b và quan sát
hình 4 SGK
- GV hướng dẫn lần thứ hai các bước đính
khuy
GV gọi 1-2 HS nhắc lại và thực hiện các
thao tác đính khuy hai lỗ
- GV tổ chức cho HS làm thử .
- GV theo dõi và uốn nắn giúp HS.
<b>HĐ3: Củng cố - dặn dò: ( 5p) </b>
+Củng cố
- Nêu quy trình thực hiện đính khuy hai lỗ
<b>+Dặn dị.- Về nhà học bài và chuẩn bị tiết</b>
sau thực hành.
d- Kết thúc đính khuy.
- Hs nêu ở SGK
- Vải khuy hai lỗ, chỉ khâu, kim khâu,
phấn vạch, thước kẻ, kéo, khung thêu.
- HS đọc mục 2b , quan sát SGK và nêu
cách đính khuy 2 lỗ
- Một vài HS lên bảng thao tác
- HS nêu ở mục 2c và 2d
- Hai HS lên bảng thực hiện