Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (381.62 KB, 85 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Thứ hai ngày tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 91: </b>Ki- lô- mét vuông
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Hỡnh thnh biu tợngvề đơn vị đo diện tích ki-lơ-mét vng.
- Biết đọc đúng, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đo ki-lô-mét vuông;
biết 1km2<sub> = 1 000 000 m</sub>2<sub> và ngợc lại.</sub>
- Biết giải đúng một số bài tốn liên quan đến các đơn vị đo diện tích cm2 <sub>;dm</sub>2<sub>; m</sub>2<sub>;và km</sub>2
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- ảnh chụp cánh đồng; khu rừng... Bảng phụ chép bài 1
<b>C.Các hoạt động dạy học</b>
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trị</b>
<b>1. ổn định:</b>
<b>2.KiĨm tra: </b>
Kể tên các đơn vị đo diện tích đã học?
<b>3.Bµi míi</b>:
a.Hoạt động 1:Giới thiệu ki-lơ-mét vng
- GV cho HS quan sát ảnh chụp cánh đồng,
khu rng...
- Ki-lô-mét vuông là diện tích hình vuông
có cạnh dài 1 km.
- Ki-lô-mét vuông viết tắt là: km2
1 km2 <sub> = 1 000 000 m</sub>2
b. Hoạt động 2: Thực hành
- GV treo bảng phụ và cho HS đọc u cầu:
- Viết số thích hợp vào ơ trống?
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm?
-Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
-Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật?
- 2em nêu:
- HS quan sát:
- 4, 5 em c:
Bài 1:Cả lớp làm vào vở nháp - 2 em lên
bảng
Bài 2 :Cả lớp làm vào vở- 2 em lên bảng
1 km2<sub> = 1000 000 m</sub>2<sub>; 1000000 m</sub>2<sub> = 1 km</sub>2
32 m2<sub> 49dm</sub>2<sub> = 3 249 dm</sub>2
Bài 3:- Cả lớp làm vở - 1em lên bảng chữa
DiÖn tÝch khu rõng: 2 x 3 = 6 km2
Đáp số 6 km2
<b>4.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cñng cè: 1 km2<sub> = ? m</sub>2<sub>; 4000000 m</sub>2<sub> = ? km</sub>2
ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG
---
<i>---Thø ngµy tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 92: </b>Luyện tập
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS rèn kĩ năng :
- Chuyn đổi các đơn vị đo diện tích.
- Đọc đợc thơng tin trên biểu đồ cột.
- Tính tốn giải bài tốn liên quan đến các đơn vị đo diện tích theo đơn vị đo km2
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
<b>C.Các hoạt động dạy học</b>
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trị</b>
<b>1. ổn định:</b>
<b>2.KiĨm tra</b>:
Kể tên các đơn vị đo diện tích đã học?
1 km2<sub> = ? m</sub>2
<b>3.Bµi míi</b>:
- GV treo bảng phụ và cho HS đọc yêu cầu:
- Viết số thích hợp vo ch chm?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Nêu cách tính chiều rộng hình chữ nhật?
- 3, 4 em nêu:
Bài 1:Cả lớp làm vào vở nháp - 2 em lên
bảng
530 dm2<sub> =530000 cm</sub>2
846000 cm2<sub> = 864dm</sub>2
10 km2<sub> = 10 000 000 m</sub>2
13 dm2<sub> 29 cm</sub>2<sub> = 1329 cm</sub>2
300 dm2<sub> = 3 m</sub>2
Bài 2 :Cả lớp làm vào vở- 2 em lên bảng
a. Diện tích khu đất:
5 x 4 = 20 (km2<sub>)</sub>
b. Đổi 8000 m = 8 km
Diện tích khu đất:
8 x 2 = 16 (km2<sub>)</sub>
Đáp số: 20 km2<sub> ;16 km</sub>2
Bài 3:- Cả lớp đọc- 2, 3em nêu miệng
Bài 4: Cả lớp làm vở
ChiÒu réng: 3 : 3 = 1 (km)
DiÖn tÝch : 3 x 1 = 3(km2<sub>)</sub>
Đáp số : 3 km2
Bài 5: HS đọc và nêu miệng:
a.Thành phố Hà Nội.
b.Gấp khoảng 2 lần
<b>4.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cñng cè: 20 km2<sub> = ? m</sub>2<sub>; 23000000 m</sub>2<sub> = ? km</sub>2
ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG
---
<i>---Thø ngày tháng năm 2010</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 93: </b>Hình bình hành
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Hình thành biểu tợng về hình bình hành.
- Nhn bit mt s c im ca hỡnh bình hành, từ đó phân biệt đợc hình bình hành
vi mt s hỡnh ó hc.
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ vẽ sẵn một số hình: hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình tứ giác
C.Cỏc hot ng dy hc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
<b>1. ổn định:</b>
<b>2.Kiểm tra: </b>
Kể tên các hình đã học?
<b>3.Bµi míi:</b>
a.Hoạt động 1:Hình thnh biu tng v
hình bình hành:
- Cho HS quan sát các hình vẽ trong SGK
và nhận xét hình dạng của hình.
- GV gii thiu :Đó là hình bình hành.
b.Hoạt động 2:Nhận biết một số đặc điểm
của hình bình hành.
- Hình bình hành có cặp cạnh nào đối diện
với nhau? căp cạnh nào song song với
nhau?
- Đo các cặp cạnh đối diện và rút ra nhận
xét gì?
- Hình bình hành có đặc điểm gì?
- Kể tên một số đồ vật có dạng hình bình
hành? hình nào là hình bình hành trên các
hình vẽ trên bảng phụ?
c.Hoạt động 3:Thực hành
- Hình nào là hình bình hành?
- Hình tứ giác ABCD và MNPQ hình nào
có cặp cạnh đối diện song song và bằng
nhau?
- Vẽ hai đoạn thẳng để đợc một hình bình
hành?
- AB và DC là hai cạnh đối diện
AD và BC là hai cạnh đối diện.
- Cạnh AB song song với cạnh DC
Cạnh AD song song với cạnh BC.
AB = DC ; AD = BC
-3, 4 em nêu:Hình bình hành có hai cặp
Bài 1: Hình 1, 2, 5 là hình bình hành
Bài 2: Hình MNPQ là hình bình hành
Bài 3:HS vẽ vào vở- đổi vở kiểm tra
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Củng cố: Nêu đặc điểm của hình bình hành?
ẹIỀU CHặNH –BỔ SUNG
---
<b>Toán</b>
<b>Tiết 94: </b>Diện tích hình bình hành
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Biết cách tính diện tích hình bình hành.
- Bc u bit vn dng cụng thức tính diện tích hình bình hành để giải các bi tp cú
liờn quan.
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: B đồ dùng tốn 4(các mảnh có hình dạng nh hình vẽ trong SGK)
- HS: Bộ đồ dùng tốn 4(các mảnh có hình dạng nh hình vẽ trong SGK)
<b>C.Các hoạt động dạy học</b>
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trị</b>
<b>1. ổn định:</b>
<b>2.KiĨm tra</b>:
Nêu đặc điểm của hình bình hành?
<b>3.Bµi míi</b>:
a.Hoạt động 1:Hình thành cơng thức tính
diện tích hình bình hành:
- GV vẽ hình bình hành ABCD; vẽ AH
vng góc với DC; DC là đáy,độ dài AH là
chiều cao của hình bình hành
- GV hớng dẫn HS cắt và ghép để đợc hỡnh
ch nht(nh trong SGK)
- So sánh diện tích hình vừa ghép với diện
tích hình bình hành?
- 2 em nêu:
- Đáy hình bình hành là chiều dài hình chữ
b.Hot ng 2:Thc hnh
- Tính diện tích mỗi hình bình hành?
- Tính diện tích hình chữ nhật, hình bình
hành?
- Tính diện tích hình bình hành?
- 3, 4 em nêu: <b>Diện tích hình bình hành </b>
<b>bằng độ dài đáy nhân với chiều cao </b>
<b>(cùng một đơn vị đo)</b>
Bµi 1: cả lớp làm vở - 2em lên bảng:
Diện tích hình bình hành:
4 x 13 = 52 cm2<sub> ; 9 x 7 = 63 cm</sub>2
Bài 2:Diện tích hình c. n là:5x10 =50 cm2
Diện tích hình bình hành:5 x 10 = 50 cm2
Bài 3: Đổi 4 m = 40 dm
Diện tích hình bình hành: 40 x13 =520 dm2
<b>4.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cđng cè: Nªu cách tính diện tích hình bình hành?
ẹIEU CHặNH BO SUNG
---
<i>---Thứ ngµy tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 95: </b>Lun tËp
<b>A.Mơc tiªu: </b>Gióp HS :
- Nhận biết đặc điểm của hình binh hành.
- Tính đợc diện tích, chu vi ca hỡnh bỡnh hnh.
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Bảng phơ; thíc mÐt
<b>C.Các hoạt động dạy học</b>
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trị</b>
<b>1. ổn định:</b>
<b>2.KiĨm tra</b>:
Nªu cách tính diện tích hình bình hành?
<b>3.Bài mới</b>:
- Nờu tên các cặp cạnh đối diện trong các hình
ABCD; EGHK; NMPQ?
- GV treo bảng phụ và nêu yêu cầu:Viết vào ô
trống:
- GV v hỡnhbỡnh hnh ABCD cú dài cạnh
AB = a; BC = b
- Công thức tính chu vi hình bình hành:
P = (a + b) x 2. (a, b cùng một đơn vị đo)
- Nêu cách tính chu vi hình bình hành?
- Tính chu vi hỡnh bỡnh hnh?
Tính diện tích hình bình hành?
- GV chÊm bµi nhËn xÐt:
- 2 em nêu:
Bài 1: 2em nêu:
AB đối diện với DC
AD đối diện với BC
EG đối diện với HK
EKđối diện với HG ...
14 x 13 = 182 dm2<sub> ; 23 x 16 = 368 m</sub>2
-2,3 em nêu:
Bài 3:Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng
chu vi hình bình hành:
a. (8 + 3) x 2 = 22 cm
b. (10 + 5) x 2 = 30 dm
Bài 4:cả lớp làm vào vở- 1em lên bảng
Diện tích hình bình hành:
Đáp số:1000 dm2
<b>4.Các hoạt động ni tip:</b>
a/.Củng cố: Nêu cách tính diện tích, chu vi hình bình hành?
ẹIEU CHặNH BO SUNG
---
<i>Thø ngµy tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 96: </b>Phân số
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Bc u nhn biết về phân số, về tử số và mẫu số.
- Bit c, vit phõn s.
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Cỏc mụ hình trong bộ đồ dùng tốn 4
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. n nh:
2.Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Bài míi:
a.Hoạt động 1: Giới thiệu phân số
- GV lấy hình trịn trong bộ đồ dùng tốn
- Hình trịn đợc chia thành mấy phần bằng
nhau? Tô màu mấy phần?
- Chia hình trịn thành 6 phần bằng nhau, tơ
màu 5 phần. Ta nói đã tơ màu <i>năm phần sáu </i>
hình tròn.
5
6 là phân số; Phân số
5
6 cã 5 lµ tư sè ; 6
lµ mÉu sè.
- Mẫu số cho biết hình trịn đợc chia thành 6
phần bằng nhau, 6 là số tự nhiên khác 0.
- HS lấy bộ đồ dùng
- Hình trịn đợc chia thành 6 phần bằng
nhau, tô màu 5 phần.
- Tử số cho biết đã tô màu 5 phần bằng nhau, 5
là số tự nhiên.
b Hoạt động 2: Thực hành
- Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tơ màu? Mẫu
số cho biết gì? Tử số cho biết gỡ?
- Viết theo mẫu?
- Viết các phân số?
- Đọc các phân số
- 3- 4 em nhắc lại:
Bài 1: Đọc và viết phân số vào vở nháp
Hình 1: 2
5 H×nh 2:
5
8 Hình 3:
3
4
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài.
Bài 3: cả lớp làm vở- 3em chữa bài:
- Hai phần năm: 2
5
-Mêi mét phÇn mêi hai: 11
12
Bài 3: 5 6 em đọc
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cđng cè: ViÕt c¸c phân số: ba phần t; năm phần bảy; tám phần mêi
Ngày:………..ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG
---
<i>---Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 97: </b>Phân số và phép chia số tự nhiên
<b>A.Mục tiªu: </b>Gióp HS nhËn ra :
- PhÐp chia mét số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) không phải bao giờ cũng có
thơng là số tự nhiên.
- Thơng của phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một
phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Cỏc mụ hỡnh trong b đồ dùng toán 4
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Bài mới:
a.Hot ng 1: Giới thiệu phân số và phép chia
số tự nhiên.
- GV nêu: Có 8 quả cam chia đều cho 4 bạn.
Mỗi bạn đợc bao nhiêu quả cam?
- GV nêu :Có 3cái bánh chia đều cho 4 em.Hỏi
mỗi em đợc bao nhiêu phần cái bánh?
- GV sử dụng mô hình trong bộ đồ dùng tốn 4
để hớng dẫn HS (Nh SGK)
- Sau 3 lần chia, mỗi em đợc 3 phần, ta nói mỗi
em đợc 3
4 c¸i b¸nh.
Ta viÕt: 3 : 4 = 3
4 c¸i b¸nh.
- -Mỗi bạn đợc: 8 : 4 = 2(quả cam)
- Gọi 3- 4 em đọc nhận xét trong SGK
- Viết thơng của mỗi phép chia sau dới dạng
phân số?
- Viết theo mÉu?
24 : 8 = 24
4 = 3
- 3- 4 em đọc:
Bµi 1:Cả lớp làm vào vở 3 em lên bảng
7 : 9 7
9 ; 5 : 8 =
5
8 ; 6 : 19 =
6
19 ;
1 : 3 = 1
3
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài.
36 : 9 = 36
9 = 4; 88 : 11 =
<b>D.Các hoạt ng ni tip:</b>
1.Củng cố: - Viết mỗi số tự nhiên dới dạng phân số có mẫu số bằng 1? ( 9 = 9
1 )
---
<i>---Thứ ngày tháng năm 20</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 98: </b>Phân số và phép chia số tù nhiªn (tiÕp theo)
<b>A.Mơc tiªu: </b>Gióp HS :
- Nhận biết đợc kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có
thể viết thành phân số (trong trờng hợp tử số lớn hơn mu s) .
- Bớc đầu biết so sánh phân số với 1
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
Các mơ hình trong bộ đồ dùng tốn 4
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra: KiĨm tra sù chn bị của HS
3.Bài mới:
a.Hot ng 1: Gii thiu phõn s và phép chia
số tự nhiên.
GV nªu vÝ dơ 1:
- GV sử dụng mơ hình trong bộ đồ dùng tốn 4
để hớng dẫn HS (Nh SGK)
- ¡n mét qu¶ cam, tức là ăn 4
4 quả cam; ăn
thêm 1
4 quả cam nữa, tức là ăn thêm một
phần, nh vậy Vân ăn tất cả 5 phần hay 5
4 quả
cam.
- GV nêu ví dụ 2:(tơng tự nh VD 1)
Chia đều 5 quả cam cho 4 ngời thì mỗi ngời
nhận đợc 5
4 qu¶ cam.
VËy: 5 : 4 = 5
4
- 3- 4 em nhắc lại:
- 3- 4 em đọc:
- Phân số có tử số lớn hơn mẫu số, phân số đó
lớn hơn 1. Cho ví dụ?
- Phân số có tử số bằng mẫu số, phân số đó
bằng 1. Cho ví dụ?
- Phân số có tử số bé hơn mẫu số, phân số đó
bé hơn 1. Cho ví dụ?
b. Hoạt động 2: Thực hành
- ViÕt th¬ng cđa mỗi phép chia sau dới dạng
phân số?
- Phân số nào chỉ số phần tô màu ở hình 1,
hình 2 trong hai phân số 7
6 ;
7
12
- Trong các phân số 3
4 ;
9
14 ;
7
5 ;
6
10 ;
19
17 ;
24
24
Phân số nào bé hơn 1; lín h¬n 1; b»ng 1?
7
4 ;
6
4
8 ...
Bài 1: Cả lớp làm vào vở 3 em lên bảng
9 : 7 = 9
7 ; 8 : 5 =
8
5 ; 19 : 11 =
19
11
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài.
phân số 7
6 chỉ phần tô màu ở hình 1;
phân số 7
12 chỉ phần tô màu ở hình 2
Bài 3: Cả lớp làm vào vở -3 em lên bảng
Phân số bé hơn 1: 3
4 ;
9
14 ;
6
10 .
Ph©n sè lín hơn 1: 7
5 ;
19
17
Phân số bằng 1: 24
24
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cñng cè: - Lấy ví dụ về phân số lớn hơn 1? bé hơn 1; bằng 1?
---
<b>---Tiết 99: </b>Luyện tập
<b>A.Mục tiêu: </b>Gióp HS :
- Củng cố hiểu biết ban đầu về phân số; đọc viết phân số; quan hệ giữa phép chia số tự
nhiên và phân số.
- Bớc đầu biết so sánh độ dài một đoạn thẳng bằng mấy phần độ dài một đoạn thẳng
cho trớc( trờng hợp đơn giản.
<b>B.§å dïng d¹y häc:</b>
Thíc mÐt
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra:ViÕt thơng của mỗi phép chia
sau dới dạng phân sè?
8 : 5 =? 5 : 4 = ?
3.Bµi míi:
- Đọc các số đo đại lợng?
Bài 1: 34 em đọc
1
- ViÕt c¸c phân số?
- Viết mỗi số tự nhiên sau dới dạng ph©n sè
cã mÉu sè b»ng 1?
- ViÕt ph©n sè?
a.bÐ hơn 1
b.lớn hơn 1
c. bằng 1
- Viết vào chỗ chấm theo mẫu?
5
8 m: Năm phần tám mét
Bài 2: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài
1
4 ;
6
10 ;
18
85 ;
72
100
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài.
8= 8
1 ; 14=
14
1 ;32=
32
1 ; 0 =
0
1
Bµi 3: Cả lớp làm vào vở -3 em lên bảng
Phân sè bÐ h¬n 1: 3
4 ;
9
14 ;
6
10 .
Phân số lớn hơn 1: 7
5 ;
19
17
Phân số bằng 1: 24
24
Bài 5: Cả lớp làm vở3 em lên bảng:
CP = 3
4 CD ; PD =
1
4 CD
MO = 2
5 MN; ON
3
5 MN
D.Các hoạt động nối tip:
1.Củng cố:Mọi số tự nhiên có thể viết dới dạng phân số có mẫu số là bao nhiêu?
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thứ ngày tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 100: </b>Phân số bằng nhau
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Bớc đầu nhận biết về tính chất cơ bản của phân số.
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Hai băng giÊy b»ng nhau
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra: KiĨm tra sự chuẩn bị của HS
3.Bài mới:
a.Hot ng 1:Tớnh cht cơ bản của phânsố
- GV lấy hai băng giấy;
- băng giấy thứ nhất chia thành 4 phần
bằng nhau; tô màu 3 phần( tô màu 3
4
băng giấy).
- băng giấy thứ hai chia thành 8 phần bằng
nhau; tô màu 6 phần( tô màu 6
8 băng
giấy).
- So sánh hai băng giấy đã tô màu?
- Vậy : 3
4 =
6
8
- C¶ lớp lấy băng giấy và làm theo cô giáo
- Hai băng giấy đó bằng nhau
3
4 =
-Làm thế nào để từ phân số 3
4 cã ph©n
sè 6
8
- Nêu kết luận:(SGK trang 111)
b. Hoạt động 2 : Thực hành
- Viết số thích hợp vào ơ trống
- Tính rồi so sánh kết quả?
- ViÕt số thích hợp vào ô trống
Bài 1: Cả lớp làm vào vở 3 em chữa bài
2
5 =
2<i>ì</i>3
5<i>ì</i>3 =
6
15
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài
nhËn xÐt.
18 : 3 = 6 ; (18 4) : (3 4) =72 : 12
= 6
81 : 9 = 9 ; (81 : 3) : (9 : 3) = 27 : 3 = 9
Bài 3: cả lớp làm vở- 2em chữa bài:
a/ 50
75 =
10
15 =
2
3 b.
3
6
10 =
9
15 =
12
20
<b>D.Các hoạt động nối tip:</b>
1.Củng cố: Nêu tính chất của phân số.
---
<b>Toán</b>
- Bớc đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản.
- Biết cách rút gọn phân s( trong mt s trng hp n gin)
<b>B.Đồ dùng dạy häc:</b>
- Thíc mÐt, b¶ng phô chÐp kÕt luËn
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra:Nªu tính chất cơ bản của
phânsố
3.Bài mới:
a.Hot ng 1:Cỏch rỳt gn phõns
Cho phõn s 10
15 . tìm phân số bằng phân
số
10
15 nhng có tử số và mẫu số bé hơn.
- Dựa vào tính chất cơ bản của phân số ta
làm nh thế nào?
- Nhận xét về hai phân số 10
15 và
2
- Tơng tự cho HS rót gän ph©n sè 6
8 .
(ph©n sè 3
4 không rút gọn đợc nữa ta gọi
3
4 là phân số tối giản).
- Nêu cách rút gọn phân số? (GV treo bảng
phụ cho HS nêu )
b. Hot ng 2 : Thc hnh
Rỳt gn phõn s?
a.Phân số nào tối giản? Vì sao?
b.Phõn s no rỳt gn c? Hóy rỳt gn
phõn s ú?
- Cả lớp làm vào vở nháp: 10
15 =
10 :5
15 :5
= 2
3
- 1 em nhận xét phân số 10
15 =
2
3
Cả lớp làm vào vở nháp - 1em lên bảng
3- 4 em nêu kết luận
Bài 1: Cả lớp làm vào vở : 4
6 =
4 :2
6 :2=
2
3
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài
a.Phân số tối giản: 1
3 ;
4
7 ;
72
73 .
b.Rót gän ph©n sè: 8
12=¿
8 : 4
12: 4 =
2
3
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cđng cè: Nªu tÝnh chÊt cđa ph©n sè.
---
---
<i>Thø ngµy tháng năm 20</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 102: Lun tËp</b>
<b>A.Mơc tiªu: </b>Gióp HS :
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Thíc mÐt
<b>C.Các hoạt động dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra:Nªu tÝnh chÊt cơ bảncủa phânsố
3.Bài mới:
Rút gọn phân số?
Trong các phân số sau phân phân số nào
bằng 2
3
Trong các phân số dới đây phân số nào
bằng 25
100
TÝnh theo mÉu?
2<i>∗</i>3<i>∗</i>5
3<i>∗</i>5<i>∗</i>7 =
2
7
Nªu kÕt luËn ?
Bài 1: Cả lớp làm vào vở :
14
28 =
14 :14
28 :14=
1
2
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 1em chữa bài
2
3 =
20
30 =
8
12
Bài 3: Cả lớp làm vào vở - 1em chữa bài
Bài 4: Cả lớp làm vở - 3 em lên bảng chữa
bài và nêu nhận kết luận
2<i></i>3<i></i>5
3<i></i>5<i></i>7=
2
7 ;
8<i>∗</i>7<i>∗</i>5
11<i>∗</i>8<i>∗</i>7=¿
5
11
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cđng cè: Nªu tÝnh chÊt của phân số.
---
<i>---Thứ ngày tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tit 103: Quy ng mẫu số các phân số</b>
<b>A.Mơc tiªu: </b>Gióp HS :
- Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số( trờng hợp đơn giản)
- Bớc đầu biết thực hiện quy đồng mu s hai phõn s.
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Thíc mÐt, b¶ng phơ
<b>C.Các hoạt động dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1. n nh:
2.Kiểm tra:Nêu tính chất cơ bảncủa phânsố
3.Bài mới:
a.Hot động 1:Quy đồng mẫu số hai phân
số.
- Cã hai phân số 1
3 ;
2
5 , tìm hai phân - Cả lớp làm vào vở nháp -1em nêu c¸ch
số có mẫu số giống nhau, trong đó một
phân số bằng 1
3 , mét ph©n sè b»ng
?
- GV nêu nhận xét(nh SGK) và cho HS nêu
cách quy đồng mẫu số hai phân số.
b.Hoạt động 2: Thực hành
- Quy đồng mẫu số các phân số?
1
3 =
1<i>×</i>5
3<i>×</i>5 =
5
15 ;
2
5=¿
2<i>×</i>3
5<i>×</i>3 =
6
15
- Nêu cách quy đồng mẫu số cỏc phõn s:
Bài 1: Cả lớp làm vào vở -1em chữa bài
5
6 =
5<i>×</i>4
6<i>×</i>4 =
20
24 ;
1
4=
1<i>ì</i>6
4<i>ì</i>6 =
6
24
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 1em chữa bài
<b>D.Cỏc hot ng ni tip:</b>
1.Cng cố: Nêu tính chất của phân số?
Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?.
<b>To¸n</b>
<b>Tiết 104: Quy đồng mẫu số các phân số</b>
<b>A.Mơc tiªu: </b>Gióp HS :
- Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số, trong đó mẫu số của một phân số đợc chọn
làm mẫu số chung.
- Củng cố về cách quy ng mu s hai phõn s.
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Thíc mÐt, b¶ng phơ
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
<b>1. ổn định:</b>
<b>2.Kiểm tra</b>:Nêu cách quy đồng mẫu số hai
phân số?
<b>3.Bµi míi</b>:
a.Hoạt động 1:Quy đồng mẫu số hai phân
s: 7
6 và
5
12 .
- Nêu mối quan hệ giữa hai mẫu số 6 và
12?
- Cú th chn 12 làm mẫu số chung đợc
không?
- Quy đồng mẫu số hai phân số đó?
-2 em nªu -líp nhËn xÐt.
-1 em nªu: 2 6 = 12; 12 : 6 = 2. VËy cã
thĨ chän 12 lµm mÉu sè chung.
7
6 =
7<i>×</i>2
6<i>×</i>2 =
14
12
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số
7
5
- GV nêu nhận xét(nh SGK) và cho HS nêu
cách quy đồng mẫu số hai phân số.
Hoạt động 2: Thực hành
Quy đồng mẫu số các phân số?
5
12
-3- 4 em nêu quy tắc quy đồng mẫu số các
phân số:
Bµi 1: Cả lớp làm vào vở -1em chữa bài
Vì 9 : 3 = 3
2
3=¿
2<i>×</i>3
3<i>×</i>3 =
6
9 quy đồng mẫu số
hai ph©n sè 2
3 vµ
7
9 ta đợc hai phân số
6
9 vµ
7
9
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
<b>4.Cỏc hoạt động nối tiếp:</b>
1.Củng cố : Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?.
---
<i>---Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
Tiết 105: Luyện tập
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Cng cố và rèn kĩ năng quy đồng mẫu số hai phân số.
- Bớc đầu làm quen với quy đồng mẫu s ba phõn s(trng hp n gin)
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Thíc mÐt
<b>C.Các hoạt động dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:Nêu cách quy đồng mẫu số hai
phânsố?
3.Bµi míi:
- Cho HS làm các bài trong SGK
- Quy đồng mẫu số các phân số?
- H·y viÕt 3
5 và 2 thành hai phân số có
mẫu số là 5 ?
Bài 1: Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
Vậy 8
7 =
8<i>×</i>7
7<i>×</i>7 =
56
49
quy đồng mẫu số hai phân số 11
49 vµ
8
7 ta đợc hai phân số
11
49 vµ
56
49
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
Bài 2: Cả lớp làm vở 1em lên chữa bài
3
- Quy đồng mẫu số các phân số?(theo mẫu)
1
2 =
1<i>∗</i>3<i>∗</i>5
2<i>∗</i>3<i>∗</i>5 =
15
30 ;
1
3 =
1<i>∗</i>2<i>∗</i>5
3<i>∗</i>2<i>∗</i>5 =
10
30
2
5 =
2<i>∗</i>2<i>∗</i>3
5<i>∗</i>2<i>∗</i>3 =
12
30 . Vậy quy ng
mẫu số các phân số 1
2 ;
2
5 ta đợc
15
30 ;
10
30 vµ
12
30
lµ 5 lµ 3
5 vµ
10
5
Bµi 3: 2 em lên bảng chữa bài lớp nhận xét
1
3 =
1<i>×</i>4<i>×</i>5
3<i>×</i>4<i>×</i>5 =
20
60 ;
1
4 =
1<i>×</i>3<i>×</i>5
4<i>×</i>3<i>×</i>5 =
15
60
4
5 =
4<i>×</i>3<i>×</i>4
5<i>×</i>3<i>×</i>4 =
48
60 Vậy quy đồng
mÉu sè các phân số 1
3 ;
1
4 và
4
5 ta c
60 ;
15
60 vµ
48
60
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Củng cố : Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?.
---
<i>Thø ngµy tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 106: Luyện tập chung</b>
<b>A.Mục tiªu: </b>Gióp HS :
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số, rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các
phân số(chủ yếu là hai phõn s)
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ chép bài tập 4
C.Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
Nêu cách quy đồng mẫu số hai phân số?
3.Bài mới:
Cho HS lµm các bài trong SGK trang
upload.123doc.net
- Rút gọn các phân số?
- Nêu cách rút gọn phân số?
Trong các phân số dới đây phân số nào
bằng 2
9 (
2
9 =
6
27 =
14
- Quy đồng mẫu số các phân số?
- Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?.
Bµi 1:
Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
12
20 =
12: 4
20 :4 =
3
5 ;
20
45 =
20 :5
45 :5 =
4
9
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
Bài 2:
Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
Bài 3:
2 em lên bảng chữa bài lớp nhận xét
a. 4
3 và
5
8
Ta cã : 4
3 =
4<i>×</i>8
3<i>×</i>8 =
32
24 ;
5
8 =
5<i>×</i>3
8<i>×</i>3 =
15
24
d. 1
2 ;
2
3 và
7
12
Vì 12 : 2 = 6; 12 : 3 = 4
Ta cã: 1
2 =
1<i>×</i>6
2<i>×</i>6 =
6
12 ;
2
3 =
2<i>ì</i>4
3<i>ì</i>4 =
8
12
(các phần còn lại làm t¬ng tù)
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi nội dung nh bài 4 và cho 2 đội tham gia trò chơi
<i>---Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 107: So sánh hai phân số có cùng mẫu số</b>
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Biết cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số.
- Củng cố về nhận biết một phân số bé hơn hoặc lớn hơn 1
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Thớc mét, bảng phụ chép quy tắc
C.Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt ng ca trũ
1. n nh:
2.Kiểm tra:
- Nêu một vài ph©n sè?
a.Hoạt động 1:So sánh hai phân s cựng
mu s
- GV vẽ đoạn thẳng AB; chia đoạn AB
thành5 phần bằng nhau(nh SGK).
- Đoạn thẳng AD bằng bao nhiêu phần
đoạn thẳng AB?
- Đoạn thẳng AC bằng bao nhiêu phần
đoạn thẳng AB?
- So sỏnh dài hai đoạn thẳng AD và AC?
Vậy: 2
5 <
3
5 ;
3
5 >
2
5
- Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu
số ta lµm nh thÕ nµo?
b.Hoạt động 2: Thực hành
So sánh hai phõn s:
2
5 <
5
5 mà
5
5 = 1 nên
2
5 < 1
8
5 >
5
5 mà
5
5 = 1 nên
8
5 > 1
Nêu nhận xÐt ?
- AD = 3
5 AB
- AC = 2
5 AB
- Độ dài đoạn thẳng AD dài hơn độ dài
on thng AC
Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
3
7 <
5
7 ;
4
3 >
2
3
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
7
3 > 1;
6
5 > 1 ;
1
2 < 1;
4
5 < 1
-1em nªu nhËn xÐt:
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cđng cè : GV treo bảng phụ ghi quy tắc 2 ,3 em nêu lại quy tắc.
---
<i>---Thứ ngày tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 108: </b>Luyên tập
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Cng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh phân số với 1.
- Thực hành sắp xếp ba phân số có cùng mẫu số theo thứ t t bộ n ln
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Thíc mÐt.
<b>C.Các hoạt động dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1. n nh:
2.Kiểm tra:
- Nêu cách so sánh hai phân số có cùng
mẫu số?
3.Bài mới:
- So sánh hai phân số?:
-3,4 em nêu
Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
3
5 >
1
5 ;
9
10 <
11
10
- So sánh phân số sau với 1?
- Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến
lớn?
- Mn xÕp theo thø tù tríc tiªn ta cần phải
làm gì?
Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
9
5 > 1;
7
3 > 1 ;
1
4 < 1;
14
15 < 1
Bài 3:Cả lớp làm bài vào vở 2 em lên bảng
chữa bài:
1em nªu:
1
5 ;
3
5 ;
4
5
5
7 ;
6
7 ;
8
7 ;
5
9 ;
7
9 ;
8
9
10
11 ;
11 ;
16
11
<b>D.Các hot ng ni tip:</b>
1.Củng cố : Nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số?
---
<b>---Toán</b>
<b>Tiết 109: </b>So sánh hai phân số khác mẫu số
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số bằng cách quy đồng mẫu số hai phân số
ú).
- Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Thớc mét, bảng phụ chép quy tắc
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hot ng ca trũ
1. n nh:
2.Kiểm tra:
- Nêu cách so sánh hai phân số có cùng
mẫu số ?
3.Bµi míi:
a.Hoạt động 1:So sánh hai phân số khác
mu
- So sánh hai phân số 2
3 và
3
4 .
- Cho HS thảo luận theo nhóm và tìm ra
phơng án trả lời.
- Trong 2 phơng án trên phơng án nào em
thích làm hơn?
-3,4 em nêu
- C lp hot ng nhúm ụi:
- Phơng án 1: dựa vào hai băng giấy ta thấy
2
3 băng giấy ngắn hơn
3
4 băng giấy.
Phng ỏn 2:Quy ng mu s hai phõn s
2
3 và
3
- Nêu quy tắc so sánh hai phân số khác
mẫu số?
b.Hot ng 2: Thc hnh
- So sánh hai phân số?
- Rót gän råi so s¸nh hai phân số?
9
12
Nên: 8
12 <
9
12 hc
9
12 >
8
12
VËy: 2
3 <
3
4 ; hoặc
3
4 >
2
3
3, 4 em nêu:
Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
3
4 và
4
5 Ta cã:
3
4 =
15
20 ;
4
5 =
16
20 Vậy :
3
4 <
4
5
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
6
10 và
4
5 Ta có:
3
5 VËy
6
10
< 4
5
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cñng cè : GV treo bảng phụ ghi quy tắc 2 ,3 em nêu lại quy tắc
---
<i>---Thứ ngày tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 110: </b>Luyện tập
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Củng cố về so sánh hai phân số
- Biết cách so sánh hai phân số có cùng tử số.
<b> B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Thíc mÐt.
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra:
- Nêu cách so sánh hai phân số khác mẫu
số?
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong SGK
- So sánh hai phân số?:
- So sánh hai phân số bằng hai cách khác
nhau ?
-3,4 em nêu
- Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
8 <
7
8
15
25 >
4
5 vì
4
5 =
4<i>ì</i>5
5<i>ì</i>5 =
20
25
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
- Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
8
7 và
- So sánh hai phân sè cã cïng tư sè?
So s¸nh 4
5 và
4
7
Ta có: 4
5 =
4<i>ì</i>7
5<i>ì</i>7 =
28
35 ;
4
7 = =
20
35
V× 28
35 >
20
35 nên
4
5 >
4
7
- Nêu cách so sánh hai phân sè cã cïng tư
sè?
C¸ch 1: 8
7 > 1;
7
8 < 1 VËy
8
7 >
7
8
.
C¸ch 2: 8
7 =
8<i>×</i>8
7<i>×</i>8 =
64
56 ;
7
8 =
7<i>×</i>7
8<i>×</i>7 =
49
56
V×: 64
56 >
49
56 Vậy:
8
7 >
7
8 .
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
- Bài 3:Cả lớp làm bài vào vở 2 em lên
bảng chữa bài-lớp nhận xét :
9
11 >
9
14 ;
8
9 >
8
11 ;
- 1- 2 em nªu: hai ph©n sè cã cïng tư sè
ph©n số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Củng cố : Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 5
7 ;
6
7 ;
4
7 ?
---
<i>Thø ngµy tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 111: </b>Luyện tËp chung
<b>A.Mơc tiªu: </b>Gióp HS cđng cè vỊ
- BiÕt so sánh hai phân số.
- Bit vn dng du hiu chia hết cho 2,3,5,9 trong một số trờng hợp đơn giản.
- Tính chất cơ bản của phân số
<b>B.§å dïng d¹y häc:</b>
- Thíc mÐt.
C.Các hoạt động dạy học
2.KiÓm tra:
- Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu
số, khác mẫu số?
3.Bài mới:
- Cho HS tự làm các bài tập trong SGK
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chÊm?
- Víi hai sè tù nhiªn 3, 5 h·y viÕt:
- Phân số bé hơn 1?
- Phân số lớn hơn 1?
- Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến
ln?
- Tính?
-3,4 em nêu
- Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
9
14 <
11
14 ;
4
25 <
4
23 ;
14
15 < 1;
20
19 <
20
17
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
- Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
Phân số bé hơn 1: 3
5 < 1
3
5
Phân số lớn hơn 1: 5
3 > 1
- Bài 3:Cả lớp làm bài vào vở 2 em lên
bảng chữa bài-lớp nhận xét :
a. 6
11 ;
6
7 ;
6
5 b.
6
20 ;
12
32 ;
9
12
Bài 4:Cả lớp làm vào vở 2 em chữa bài:
a. 2<i></i>3<i></i>4<i></i>5
3<i></i>4<i></i>5<i></i>6 =
2
6 =
1
3
b. 9<i>∗</i>8<i>∗</i>5
6<i>∗</i>4<i>∗</i>15 =
3<i>∗</i>3<i>∗</i>2<i>∗</i>4<i>∗</i>4
2<i>∗</i>3<i>∗</i>4<i>∗</i>3<i>∗</i>5 = 1
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cñng cè : Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu sè, kh¸c mÉu sè?
---
<i>---Thø ngày tháng năm 2011</i>
Toán
<b>Tiết 112: </b>Luyện tập chung
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS «n tËp cđng cè vỊ :
- Dấu hiệu chia hết cho 2, 5 ,3 , 9; khái niệm ban đầu của phân số, tính chất cơ bản của
phân số, rút gọn phân số, quy đồng mẫu số hai phân số,so sánh các phân số.
- Một số đặc điểm ca hỡnh ch nht, hỡnh bỡnh hnh
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Thớc mét, bảng phụ vẽ hình bài 5.
C.Cỏc hot động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra:
3.Bµi míi:
Cho HS tự làm các bài tập trong SGK
- Tìm chữ số thích hợp để điền vào ơ trống
sau cho thớch hp?
- GV chấm bài nhận xét:
- Phân sè chØ sè phÇn häc sinh trai trong sè
häc sinh của cả lớp là bao nhiêu?
- Phân số chỉ số phần học sinh gái trong số
học sinh của cả lớp là bao nhiêu?
- Muốn tìm phân số nào bằng phân số
5
9 ta phải làm gì?
-Vit cỏc phõn số theo thứ tự từ bé đến lớn?
- GV treo bảng phụ và hớng dẫn học sinh
Bài 1: HS làm bài vào vở-2 em nêu miệng
kết quả.
Bài 2: Cả lớp làm vào vở -Đổi vở kiểm tra.
Tổng số học sinh là:
14 + 17 = 31(học sinh)
Phân sè chØ sè phÇn häc sinh trai trong sè
häc sinh của cả lớp là 14
31
Phân số chỉ số phần học sinh gái trong số
học sinh của cả lớp là 17
31
Bài 3:Cả lớp làm vở 1 em lên bảng chữa
bài:
Các phân số bằng 5
9 là
20
36 ;
35
63
Bài 4: cả lớp làm vở 1em chữa bài
Cỏc phõn số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
là: 12
15 ;
15
20 ;
8
12
Bài 5: 1em giải thích và đo các cạnh của
hình tứ giác ABCD là 4 cm , 3cm.
Từng cặp cạnh đối diện bằng nhau.
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cđng cè : Nªu dÊu hiƯu chia hết cho 2,5, 3, 9? Tính chất cơ bản của phân số?
---
<i>---Thứ ngày tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 113: </b>Luyện tập chung
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS ôn tËp cđng cè vỊ :
- DÊu hiƯu chia hÕt cho 5 ; khái niệm ban về của phân số, so sánh các phân số.
- Kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ, phép nhân , phép chia các sè tù nhiªn.
- Một số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành và tính diện tích hình chữ nht
hỡnh bỡnh hnh
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Thíc mÐt, bảng phụ chép bài 1.
C.Cỏc hot ng dy hc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn nh:
2.Kiểm tra:
- Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật?
cách tính diện tích hình bình hành?
3.Bài mới:
- Cho HS tự làm các bài tập trong SGK
- GV treo bảng phụ và cho HS nêu kết quả:
-3,4 em nêu
Bài 1: 2 em nêu miệng kết quả.
a.Phơng án C: 5145
b. Phơng án D: 3
8
c. Phơng án C: 15
- Đặt tính rồi tính?
- Giải toán:
- GV hớng dẫn HS giải bài vào vở
d. Phơng án D: 8
9
Bài 2: Cả lớp làm vào vở -Đổi vở kiểm tra.
Bài 3: Cả lớp làm vở chữa bµi:
a.đoạn thẳng AN và MC là hai cạnh đối
diện của hình bình hành AMCN nên chúng
song song và bng nhau.
b.Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
12 * 5 = 60(cm2<sub>)</sub>
Điểm N là trung điểm của đoạn thẳng CD
nên độ dài đoạn thẳng CN là:
12 : 2 = 6 (cm)
Diện tích hình bình hành AMNC là
5 * 6 = 30(cm2<sub>).</sub>
Ta cã 60 : 30 = 2(lần)
Vậy diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2
lần diện tích hình bình hành AMNC
<b>D.Cỏc hot ng ni tip:</b>
1.Củng cè : Nªu dÊu hiƯu chia hÕt cho 5?
---
<i>---Thứ ngày tháng năm 2008</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 114: </b>Phép cộng phân số
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Biết cộng hai ph©n sè cïng mÉu sè.
- NhËn biÕt tÝnh chÊt giao hoán của phép cộng hai phân số
<b>B.Đồ dùng dạy häc:</b>
- GV-HS :băng giấy khổ 30 * 10 cm đợc chia thành 8 phần bằng nhau
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra:
3.Bµi míi:
a.Hoạt động 1:Thực hành trên băng giấy
- GV cho HS lấy băng giấy và gấp đôi 3 lần.
- Băng giấy c chia thnh my phn bng
nhau?
Tô mầu 3
8 băng giấy và
2
8 băng giấy.
- ĐÃ tô màu tất cả bao nhiêu phần?
b.Hot ng 2: Cng hai phõn s cùng mẫu số:
ta phải thực hiện phép tính : 3
8 +
2
8 =?
- Dựa vào phần thực hành trên băng giấy để nêu
nhận xét và rút ra cách cộng:
- Ta cã phÐp céng sau: 3
8 +
2
8 =
3+2
8 =
5
8
-HS thùc hành trên băng giấy
-Bng giy c chia thnh 8 phn bng
nhau.
-Tô mầu 3
8 băng giấy và
2
8 băng giấy.
ĐÃ tô tất cả 5
8 băng giấy
2 em nêu nhận xét:
3,4 em nêu quy tắc :
Bài 1: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài
a. 2
5 +
3
5 =
2+3
5 =
5
Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu số
b.Hoạt động 2: Thực hành
- TÝnh?
- ViÕt tiÕp vào chỗ chấm?
nêu tính chất giao hoán của phép cộng hai ph©n
sè
- Giải tốn: Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu cách gii bi toỏn?
tơng tự)
Bài 2: cả lớp làm vở
3
7 +
2
7 =
7 +
2
7 =
2
7 +
3
7
Bài 3: Cả hai ô tô chở đợc số phần số gạo
trong kho là: 2
7 +
3
7 =
5
7 (sè g¹o)
Đáp số 5
7 (số gạo)
<b>D.Cỏc hot ng ni tip:</b>
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân sè cïng mÉu sè?
---
<i>---Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 115: </b>Phép cộng phân số (TT)
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Biết cộng hai phân số khác mẫu số.
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Thớc mét ,bảng phụ ghi quy tắc
C.Cỏc hot ng dy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2.Kiểm tra: Nêu cách cộng hai phân số
cùng mÉu sè?
3.Bµi míi:
a.Hoạt động 1:Cộng hai phân số cùng mẫu
số.
- GV nªu vÝ dơ(nh SGK)
- Để tính số phần băng giấy hai bạn đã lấy
ra ta làm tính gì?
- Ta cã phÐp céng sau: 1
2 +
1
3 =?
- Làm thế nào để cộng đợc hai phân số đó?
- Cho HS quy đồng mẫu số hai phân số rồi
cộng hai phân số có cùng mẫu số:
- Nªu quy tắc cộng hai phân số khác mẫu
số
b.Hot ng 2: Thực hành
- Tính?
- TÝnh (theo mÉu):
13
21 +
5
7 =
13
21 +
5<i>∗</i>3
7<i>∗</i>3 =
13
21 +
15
21 =
28
21
2 em nªu:
- 1 em nªu nhËn xÐt:
- Đa hai phân số đó về hai phân số có cùng
mẫu số bằng cách quy đồng mẫu số hai
phân số rồi cộng
1
2 +
1
3 =
2
6 +
3
6 =
2+3
6 =
5
6
3,4 em nêu quy tắc :
Bài 1: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài
a. 2
3 +
3
4 =
8
12 +
9
12
8+9
12 =
17
12
(còn lại làm tơng tự)
- Giải toán:
c - tóm tắt đề? Sau hai giờ hai ơ tơ chạy đợc số phần quãng đờng là:
3
8 +
2
7 =
37
56 (quóng ng)
Đáp số 37
56 (quãng đờng)
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cñng cè : Nêu cách cộng hai phân số khác mẫu số?
---
<b>---Toán</b>
<b>Tiết 115:</b>Luyện tËp
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS củng cố :
- Rút gọn đợc phân số.
- Thực hiện đợc phép cộng hai phân s .
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Vở bài tập toán
<b>C.Cỏc hot ng dy hc</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra: Nêu cách cộng hai phân số
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán
- Tính?
-Tính?
Tính (theo mẫu):
5
12 +
7
4 =
5
12 +
7<i>∗</i>3
4<i>∗</i>3 =
5
12 +
21
12 =
Bài 1 (trang 35):
Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài
a. 4
11 +
6
11 =
4+6
11 =
10
11
b. 3
7 +
5
7 =
3+5
7 =
8
7
(còn lại làm tơng tự)
Bài 1 (trang 36): cả lớp làm vở - 2em lên
bảng chữa
4
5 +
2
3 =
4<i></i>3
5<i></i>3 +
2<i></i>5
3<i></i>5 =
12
15 +
10
15
= 22
15
(còn lại làm tơng tự)
Bài 2: cả lớp làm vở - 1em lên bảng chữa
4
35 +
1
7 =
4
35 +
1<i>∗</i>5
35 =
4
35 +
5
35 =
9
35
<b>D.Các hot ng ni tip:</b>
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số ,khác mẫu số?
<i>Thứ ngµy tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 116: </b>Luyện tập
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS rèn kỹ năng :
- Thc hin đợc phép cộng hai phân số, cộng một số tự nhiên với phân số, cộng một
phân số với số t nhiờn.
- Trình bày lời giải bài toán
<b>B.Đồ dùng dạy häc:</b>
- Thíc mÐt
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động ca trũ
1. n nh:
2.Kiểm tra: Nêu cách cộng hai phân số
cùng mẫu số, khác mẫu số?
3.Bài mới:
Cho HS tự làm các bài tập trong SGK:
- Tính?
- Tính ?
- Rút gọn rồi tính?
Nêu cách rút gọn phân số?
- Giải toán:
c - túm tt ?
Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
2 em nêu:
Bài 1: Cả lớp làm vở -3 em chữa bài-nhận
xét
a. 2
3 +
5
3 =
2+5
3 =
8
b. 6
5 +
9
5 =
6+9
5 =
25
5 = 3
(còn lại làm tơng tự)
Bài 2: cả lớp làm vở - 2em lên bảng chữa
a. 3
4 +
2
7 =
3<i></i>7
4<i></i>7 +
2<i></i>4
7<i></i>4 =
21
28 +
8
28 =
29
28
(còn lại làm tơng tự)
Bài 3: Cả lớp làm bài -Đổi vở kiểm tra
a. 3
15 +
2
5 Ta cã :
3
15 =
3 :3
15 :3 =
1
- GV chấm bài nhận xét - sửa lỗi cho HS
VËy: 3
15 +
2
1
5 +
2
5 =
3
5
Bµi 4:
Số đội viên tham gia hai đội chiếm số phần
đội viên của chi đội là:
3
7 +
2
5 =
29
35 (số đội viên)
Đáp số 29
35 (s đội
viªn)
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cđng cè : 4
35 +
1
7 =?
---
<i>---Thø ngµy tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 117: </b>Luyện tập
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS
- Rèn kỹ năng cộng phân số.
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng phân số và bớc đầu vận dụng
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Thớc mét,bảng phụ ghi tính chất kết hợp của phép cộng phân sè
<b>C.Các hoạt động dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
2.KiĨm tra: Nªu tÝnh chÊt giao hoán của
phép cộng hai phân số?
3.Bài mới:
Cho HS tự làm các bài tập trong SGK:
- Tính (theo mẫu)?
3 + 4
5 =
3
1 +
5
5 =
15
5 +
4
5 =
19
5
Ta cã thÓ viÕt gän nh sau:
3 + 4
5 =
15
5 +
4
5 =
19
5
- Viết tiếp vào chỗ chấm:
( 3
8 +
2
8 ) +
1
8 = ... ;
3
8 + (
2
8 +
1
8 ) = ...
( 3
8 +
2
8 ) +
1
8 ...
3
8 + (
2
8
2 em nêu:
Bài 1: Cả lớp làm vở -3 em chữa bài-nhận
xÐt
a. 3 + 2
3 =
9
3 +
2
3 =
11
b. 3
4 + 5 =
3
4 +
20
4 =
23
4
(còn lại làm tơng tự)
Bài 2: cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa
( 3
8 +
2
8 ) +
1
8 =
5
8 +
1
8 =
6
8 + (
2
8 +
1
8 ) =
3
8 +
3
8 =
6
8
VËy: ( 3
8 +
2
8 ) +
1
8 =
3
8 + (
2
8 +
1
+ 1
8 )
- Nhận xét về kết quả hai phép tính?
- Đó là tính chất kết hợp của phép cộng của
phân số. HÃy nêu tính chất kết hợp?
(GV treo bảng phụ ghi tính chất kết hợp)
- Giải toán:
- c - túm tt ?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- GV chấm bài nhận xét - sửa lỗi cho HS
- 3,4 em nêu:
Bài 4:
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
2
3 +
3
10 =
29
30 ( m )
Đáp số: 29
30 ( m )
<b>D.Cỏc hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cđng cè : Nªu tÝnh chÊt kÕt hợp của phép cộng phân số?
---
<i>---Thứ ngµy tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết upload.123doc.net: </b>Phép trừ phân số
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Biết trừ hai phân số cùng mẫu số.
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- GV-HS :2 băng giÊy khỉ 12 *4cm thíc chia v¹ch ,kÐo
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra: tÝnh: 3 + 2
3 =? ;
2
5 +
3
5 =?
3.Bµi míi:
a.Hoạt động 1:Thực hành trên băng giấy
- GV cho HS lấy 2 băng giấy và chia mỗi
băng giấy thành 6 phần bằng nhau .
- Lấy 1 băng,cắt lấy 5 phần vậy đã lấy bao
nhiêu phần băng giấy?
- C¾t lÊy 3
6 tõ
5
6 băng giấy t phn
còn lại lên băng giấy nguyên. Vậy phần
còn lại bằng bao nhiêu phần băng giấy
nguyên ?
b.Hot động 2: Trừ hai phân số cùng
mẫusố: : 5
6 -
3
6 =?
- Dựa vào phần thực hành trên băng giấy
để nêu nhận xét và rút ra cách trừ:
- Ta cã phÐp trõ sau: : 5
6 -
3
6 =
5<i></i>3
6 =
2
6
- 2em lên bảng- Cả lớp làm vào nháp nêu
cách tính và kết quả
-HS thực hành trên băng giấy
-Lấy 5
6 băng giấy
- Còn lại 2
6 băng giấy nguyên
- 2 em nêu nhận xét:
3,4 em nêu quy tắc :
Bài 1: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài
a. 15
16 -
7
6 =
15<i></i>7
16 =
8
16 = 2 (còn lại
tơng tự)
- Nêu quy tắc trừ hai phân số cùng mẫu số?
b.Hoạt động 2: Thực hành
- TÝnh?
- Rót gän råi tÝnh?
Phân số nào rút gọn đợc?
- Giải toán: Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu cách giải bài tốn?
a. 2
3 -
3
9 Ta cã
3
9 =
3 :3
9:3 =
1
3
VËy: 2
3 -
3
9 =
2
3
-1
3 =
1
3 (còn
lại tơng tự)
Bài 3: Cả lớp làm vở - 1em chữa bài
<b>D.Cỏc hot ng ni tip:</b>
1.Củng cố : Nêu cách trừ hai phân sè cïng mÉu sè?
---
<i>---Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 119: </b>Phép trừ phân số (tiếp theo)
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Biết trừ hai phân số khác mẫu số.
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Thíc mÐt ,b¶ng phơ ghi quy t¾c
<b>C.Các hoạt động dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra: TÝnh: 14
4 -
7
4 = ?
3.Bµi míi:
a.Hoạt động 1:Trừ hai phân số khác mẫu
số.
- Gv nªu vÝ dơ : Cã 4
5 tấn đờng, đã bán
2
3 tấn đờng.Cịn lại bao nhiêu tấn đờng?
- Muốn tính số đờng còn lại ta làm thế
nào?
- GV ghi phÐp tÝnh: 4
5 -
2
3
- NhËn xÐt vÒ mÉu sè hai ph©n sè?
- Mn thùc hiƯn phÐp trõ ta phải làm nh
thế nào?
- Nờu quy tc tr hai phân số khác mẫu số?
b.Hoạt động 2: Thực hành
- TÝnh?
- GV chấm bài nhận xét:
- Tính
1 em lên bảng - cả lớp làm nháp
1 em nêu nhận xét:
- Quy đồng mẫu số hai phân số rồi trừ
4
5 -
2
3 =
12
15 -
10
15 =
12<i></i>10
15 =
2
15
3, 4 em nêu quy tắc :
Bài 1: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài
a. 4
5 -
1
3 =
12
15 -
5
15 =
12<i>−</i>5
15
= 7
15
(còn lại làm tơng tự)
- Giải to¸n
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Nêu phép tính giải?
a. 20
16 -
3
4 =
5
4
-3
4 =
5<i></i>3
4 =
2
4
Bài 3: Cả lớp làm vào vở-1em chữa bài
Diện tích trồng cây xanh
6
7 -
2
5 =
16
35 (diện tích)
Đáp số 16
35 (diƯn tÝch)
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cđng cè : 9
7 -
2
5 = ?
---
<i>---Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 119: </b>Luyện tập
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Thực hiện đợc phép trừ hai phân số, trừ một số tự nhiên cho một phân số, trừ một
phân số cho một số tự nhiên.
- BiÕt trõ hai phân số, ba phân số.
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Thuíc mÐt
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
2.Kiểm tra: Nêu cách trừ hai phân số cùng
mẫu số, khác mẫu số?
3.Bài mới:
a.Hot ng 1:Cng cố về phép trừ hai
phân số.
TÝnh: 5
2 -
3
2 =? ;
4
5 -
1
3
= ?
b.Hoạt động 2: Thực hành
- Tính?
- GV chÊm bài nhận xét:
- Tính
2 em nêu:
Cả lớp làm vở nháp -2 em lên bảng chữa
Bài 1: Cả lớp làm vở 3 em chữa bài
a. 8
3
-5
3 =
8<i></i>5
3 =
3
3 = 1(còn lại
làm tơng tự)
- Rót gän råi tÝnh?
- GV chÊm bµi nhËn xÐt:
- Giải toán:
- c - túm tt ?
- Nờu phép tính giải?
3
4 -
21
28 -
8
28 =
21<i>−</i>8
28 =
13
28
(còn lại làm tơng tự)
Bài 3: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài
3
15 =
5
35 =
1
5
-1
7 =
7
35
-5
35 =
7<i>−</i>5
35 =
2
35
(còn lại làm tơng tự)
Bài 5:Cả lớp làm vở- §ỉi vë kiĨm tra
Ph©n sè chØ thêi gian ngđ của bạn Nam là:
5
8 -
1
4 =
3
8 ( ngµy)
Đáp số 3
8 ( ngày)
<b>D.Cỏc hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cñng cè : TÝnh: 2 - 1
4 =?
---
<i>---Thø tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 120: </b>luyện tập chung
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Rèn kỹ năng cộng và trừ hai phân số.
- Biết tìm thành phần cha biết trong phép cộng, phép trừ phân số.
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Thíc mÐt
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2.KiĨm tra: Bµi 1 (trang 131)
TÝnh 3
2 +
5
4 = ? ;
3
5 +
9
8 =? ;
3
4
-2
7 =?
3.Bµi míi:
- TÝnh?
GV chÊm bµi nhËn xÐt:
- Tính
- Tìm X?
- GV chấm bài nhận xét:
3 em lên bảng tính - Cả lớp làm vào vở:
Bài 2: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta
a. 4
5 +
17
25 =
20
25 +
17
25 =
20+17
25 =
37
25
b. 7
3 -
5
6 =
42
18
-15
18 =
42<i>−</i>15
18 =
27
18
(còn lại làm tơng tự)
- Tớnh bằng cách thuận tiện nhất?
- Vận dụng tính chất nào để tính ?
- Giải tốn:
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Nêu phép tính giải?
a. x + 4
5 =
3
2 b.
x-3
2 =
11
4
x= 3
2
-4
5 x=
11
4 +
3
2
x= 7
10 x=
17
4
(còn lại làm tơng tự)
Bài 4: 2em lên bảng - cả lớp làm vào vở
12
17 +
19
17 +
8
17 = (
12
17 +
8
17 ) +
19
17 =
20
17 +
19
17 =
39
17
(còn lại làm tơng tự)
Bài 5:Cả lớp làm vở- Đổi vở kiểm tra
Số học sinh häc Tin häc vµ tiÕng Anh lµ:
2
5
<b>D.Các hoạt động nối tip:</b>
<i>Thứ ngày tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 121: </b>Phép nhân phân số
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Biết thực hiện phép nhân hai phân số.
<b>B.Đồ dïng d¹y häc:</b>
- Thíc, bảng phụ vẽ hình nhSGK
C.Cỏc hot ng dy hc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.KiĨm tra:
3.Bµi míi:
a.Hoạt động 1 : Tìm hiểu phép nhân thơng
qua tính diện tích hình chữ nhật.
GV nêu : Tính diện tích hình chữ nhật có
a. chiỊu dµi 5 m, chiỊu réng 3 m.
b. ChiỊu dµi 4
5 m ; chiỊu réng
2
3 m
- DiƯn tích hình chữ nhật là: 4
5 x
2
3
b.Hoạt động 2:Tìm quy tắc thực hiện phép
nhân hai phõn s:
- GV cho HS quan sát trên bảng phụ và tìm
ra diện tích hình chữ nhật là 4
5 x
2
3 =
8
15 m2
- Nêu quy tắc
- Tính?
- GV chấm bài nhận xét:
- Rút gọn rồi tính?
Giải toán:
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Nêu phép tính gii?
1 em lên bảng tính - Cả lớp làm vào vở:
3 , 4 em nêu:
Bài 1: cả lớp làm vở - §ỉi vë kiĨm tra
a. 4
5 *
6
7 =
4<i></i>6
5<i></i>7 =
24
35
(còn lại làm tơng tự)
Bài 2: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài
a. 2
6 *
6
1
3 *
6
7 =
6
21
(còn lại làm tơng tự)
Bi 3: C lp lm vở - đổi vở kiểm tra
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cñng cố : Nêu quy tắc nhân hai phân số.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thứ ngày tháng năm 2011</i>
<b>Tiết 122:</b>Luyện tập
<b>A. Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Biết cách nhân phân số với số tự nhiên và cách nhân số tự nhiên với phân số.
3 * 3 là tổng của ba phân số
bằng nhau 2
3 +
2
3 +
2
3 )
- Củng cố quy tắc nhân phân số và biết nhận xét để rút gọn phân số.
<b>B. §å dïng d¹y häc:</b>
- Thớc mét, bảng phụ chép mẫu bài 1, 2
C. Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt ng ca trũ
1. n nh:
2.Kiểm tra: Nêu cách nhân hai phân số?
3.Bài mới:
GV treo bảng phụ và cho HS nêu yêu cầu:
- Tính (theo mẫu)?
2
9 * 5 =
2
9 *
5
1 =
2<i>x</i>5
9<i>x</i>1 =
10
9
- Ta cã thÓ viÕt gän nh sau:
2
9 * 5 =
2<i>x</i>5
9 =
10
9
- TÝnh (theo mÉu)?
(Híng dÉn t¬ng tù nh bài 1)
- Tính rồi so sánh kết quả?
Giải toán:
- c - túm tắt đề?
- Nêu phép tính giải?
- GV chấm bài nhận xột:
3 ,4 em nêu:
Bài 1: cả lớp làm vở - §ỉi vë kiĨm trta
a. 5
6 * 7=
5<i></i>7
6 =
35
6
(còn lại làm tơng tù)
Bài 2: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài
Bài 3: Cả lớp làm vở - đổi vở kiểm tra
Bài 4: Cả lớp làm vở 3 em lên bảng chữa :
a. 5
3 *
4
20
15 =
4
3 (còn lại làm tơng
tự)
Bài 5: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài
Chu vi hình vuông: 5
7 * 4 =
20
7 (m)
Diện tích hình vuông: 5
7 *
5
7 =
25
49 (m2)
Đáp số: 20
7 (m) ;
25
49 (m2)
<b>D.Cỏc hot ng ni tip:</b>
1.Củng cố : Nêu quy tắc nhân hai phân số.
---
<i>---Thứ ngày th¸ng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 123: </b>Luyện tập
<b>A. Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Biết giảI bài toán liên quan đến phộp cng v phộp nhõn phõn s.
<b>B. Đồ dùng dạy häc:</b>
- Thíc mÐt, b¶ng phụ chép các tính chất của phép nhân phân số
Hoạt động của thầy Hoạt động ca trũ
2.Kiểm tra: Nêu cách nhân hai phân sè?
3.Bµi míi:
a.Hoạt động 1:Giới thiệu một số tính chất
của phép nhân phân số:
* TÝnh chÊt giao ho¸n:
- GV treo bảng phụ và cho HS nêu yêu cầu:
- Tính và so sánh kết quả tính :
2
3 *
2
9 và
2
9 *
2
3
- Nêu nhận xét về các thừa số của hai tích?
- Nêu tính chất giao hoán của phép nhân?
* Tính chất kết hợp và tính chất nhân một
tổng hai phân số với một phân số(Tơng tự
nh tính chất giao hoán)
b. Hot động 2: Thực hành
- Tính bằng hai cách:
- Hãy vận dng cỏc tớnh cht va hc
tớnh
Giải toán:
- c đề - tóm tắt đề?
- Nêu phép tính giải?
- GV chm bi nhn xột:
- 3 ,4 em nêu:
- Cả lớp làm vào vở nháp 2 em lên bảng
tính
- Các thừa số của hai tích đều giống nhau
3,4 em nờu:
Bài 1: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm tra
( 1
2 +
1
3 ) x
2
5 =
5
6 x
2
5 =
1
3
( 1
2 +
1
3 ) x
2
5 =
1
2 x
2
5 +
1
3 x
2
5 =
2
15 =
1
3
(cßn lại làm tơng tự)
Bài 2: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài
Chu vi hình chữ nhật:
( 4
5 +
2
3 ) x 2 =
44
15 ( m)
§¸p sè: 44
15 ( m)
<b>D.Các hoạt động nối tiếp: </b> Củng cố : Nêu tính chất giao hốn, tính chất kết hợp của phép
nhân phân so
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 124: </b>Tìm phân số của một số
<b>A. Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Biết cách giải bài toán dạng : <i>tìm phân số của một số</i>
<b>B. Đồ dùng dạy häc:</b>
- B¶ng phơ vẽ sẵn các hình nh SGK
C. Cỏc hot ng dy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. n nh:
2.Kiểm tra: Muốn tìm một phần mấy của một
số ta làm nh thế nào?
- Tìm 1
3 của 12 là bao nhiêu?
3.Bài mới:
- 3 ,4 em nªu:
a.Hoạt động 1: Giới thiệu cách tìm phõn s ca
mt s
- GV nêu bài toán và cho HS quan sát hình vẽ
trên bảng phụ vµ híng dÉn:
- 1
3 nhân với 2 đợc
2
3 vËy cã thĨ t×m
2
3
sè cam trong rỉ theo c¸c bíc:
+ t×m 1
3 sè cam trong rỉ.
+ t×m 2
3 sè cam trong rỉ.
- Ta cã thĨ t×m 2
3 sè cam trong ræ nh sau:
12 x 2
3 = 8 (qu¶)
- Hớng dẫn HS nêu bài giải bài toỏn (nh SGK)
b. Hot ng 2: Thc hnh
Giải toán:
- c đề - tóm tắt đề?
- Nêu phép tính giải?
- GV chm bi nhn xột:
Bài 1: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm tra
Số học sinh khá: 35 x 3
5 = 21 (học sinh)
Bài 2: Cả lớp làm vào vở-1em chữa bài
Chiều rộng sân trờng : 120 x 5
6 = 100
(m)
Bài 3: Cả lớp làm vở - đổi vở kiểm tra
<b>D.Các hoạt động nối tip:</b>
1.Củng cố : Muốn tìm phân số của một sè ta lµm thÕ nµo?
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 125: </b>Phép chia phân số
<b>A. Mục tiêu: </b>Giúp HS :
- Biết thực hiện phép chia hai phân số( Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai
o ngc)
<b> B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ vẽ sẵn hình nh SGK
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra: Mn tìm chiều dài hình chữ nhật
khi biết chiều rộng vµ diƯn tÝch ta lµm thÕ nµo?
a. Hoạt động 1: Giới thiệu phép chia phân số
- GV treo bảng phụ và nêu bài toán và cho - HS
quan sát hình vẽ trên bảng phụ và hớng dẫn:
7
15 :
2
3 =
7
15 x
3
2 =
21
30
- Ph©n sè 3
2 là phân số đảo ngợc của
2
3
- 3 ,4 em nªu:
- Nêu cách chia phân số?
b.Hoạt động 2: Thực hành
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Nêu phép tính giải?
- GV chấm bài nhn xột:
Giải toán:
- c - túm tt đề?
- Nêu các bớc giải?
3, 4 em nªu:
Bài 1:Cả lớp làm vở- đổi vở kiểm tra
-1em nêu miệng kết qu
Bài 2: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài
a. 3
7 :
5
8 =
3
7 x
8
5 =
24
(Còn lại làm tơng tự)
Bài 3: Cả lớp làm vở 2 em lên bảng chữa
a. 2
3 x
5
7 =
10
21 ;
10
21 :
5
7 =
10
21 x
7
5 =
14
42
Bµi 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
Chiều dài hình ch÷ nhËt:
3 :
3
4 =
8
9 ( m)
Đáp số: 8
9 ( m)
<b>D.Cỏc hot ng ni tip:</b>
1.Củng cố : Nêu cách chia phân sè?
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>Thø ngµy tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 126: </b>Luyện tập
<b>A. Mơc tiªu: </b>
<b>-</b>Thực hiện đợcphép chia phân số .
- BiÕt tìm thành phần cha biết trong phép chia, phép nhân hai phân số.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Thíc mÐt
C. Các hoạt động dạy học
1. n nh:
2.Kiểm tra: Nêu cách chia hai phân số?
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong SGK và gọi
- HS lên bảng chữa bài
- Tính rồi rút gọn?
Tìm x?
Nêu cách tìm thừa số cha biết trong một
tổng?
Tính ?
Giải toán
- c - tóm tắt đề?
- Nêu các bớc giải?
- 3 ,4 em nêu:
Bài 1:Cả lớp làm vở--1em lên bảng chữa
bµi
a. 3
5 :
3
4 =
3
5 x
4
3 =
3<i>x</i>4
5<i>x</i>3 =
5
4
(Còn lại làm tơng tự)
Bài 2: Cả lớp làm vở 2 em chữa bµi
a. 3
5 * x =
4
7
x = 4
7 :
3
5
x = 20
21
(Còn lại làm tơng tự)
Bài 3: Cả lớp làm vở 2 em lên bảng chữa
a. 2
3 x
3
2 =
6
6 = 1
(Cßn lại làm tơng tự)
Bi 4: C lp lm v -1 em chữa bài
Độ dài đáy hình bình hành:
2
5 :
2
5 = 1 ( m)
Đáp số: 1( m)
<b>D.Cỏc hot ng ni tip:</b>
1.Cng cố : Nếu nhân hai phân số đảo ngợc với nhau ta đợc kết quả là bao nhiêu?
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>Tiết 127: </b>Luyện tập
<b>A. Mục tiêu: </b>Giúp HS
- Rèn kỹ năng thực hiện phép chia phân số.
- Biết cách tính và viết gọn phép tính một số tự nhiên chia cho một phân số.
<b>B. Đồ dïng d¹y häc:</b>
- Thíc mét, bảng phụ chép mẫu bài 2, 4
<b>C. Cỏc hot động dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động ca trũ
1. n nh:
2.Kiểm tra: Nêu cách chia hai phân số?
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong SGK và gọi
- HS lên bảng chữa bµi
- TÝnh råi rót gän?
- TÝnh theo mÉu?
- GV treo bảng phụ và hớng dẫn HS tính.
Cách 1: 2 : 3
4 =
2
1 :
3
4 =
2
1 x
4
3 =
8
3
C¸ch 2: 2 : 3
4 =
2<i>x</i>4
3 =
8
3
- Tính bằng hai cách?
- GV treo bảng phụ và hớng dẫn HS làm
bài
Giải toán
- c đề - tóm tắt đề?
- Nêu các bớc gii?
Bài 1:Cả lớp làm vở-1em lên bảng chữa
bài
a. 2
7 :
4
5 =
2
7 x
5
4 =
2<i>x</i>5
7<i>x</i>4
= 5
14
(Cßn lại làm tơng tự)
Bài 2: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài
3 : 5
7 =
3<i>x</i>7
5 =
21
5
(Cßn lại làm tơng tự)
Bài 3: Cả lớp làm vở 2 em lên bảng chữa
a.Cách 1 : ( 1
3 +
1
5 ) x
1
2 =
8
15 x
1
2 =
4
15
C¸ch 2: ( 1
3 +
1
5 ) x
1
2 =
1
3 x
1
2 +
1
5 x
1
2
= 1
6 +
1
10 =
4
15
(Cßn lại làm tơng tự)
Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
1
3 :
1
12 =
1
3 x
12
1 = 4 .VËy
1
3
gÊp 4 lÇn 1
12
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cñng cè : muèn chia mét sè tù nhiên cho một phân số ta làm thế nào?
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thứ ngµy tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 128 : </b>Luyện tËp chung
<b>A. Mơc tiªu: </b>Cđng cè cho HS
- Kỹ năng thực hiện phép chia phân số.
- Biết cách tính và viết gọn phép tính một phân số cho số tự nhiên .
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Thíc mÐt
- Vở bài tập toán trang 48, 49
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1. n nh:
2.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
và gọi HS lên bảng chữa bài
- Tính rồi rút gọn?
- Nêu cách chia hai ph©n sè?
- TÝnh theo mÉu?
2 : 3
5 =
3 =
10
3
- Giải toán
- c - túm tt ?
- Nờu cỏc bc gii?
Bài 1:Cả lớp làm vở-1em lên bảng chữa
bài
a. 2
5 :
2
3 =
2
5 x
3
2 =
2<i>x</i>3
5<i>x</i>2 =
3
5
(Còn lại làm tơng tự)
Bài 2: Cả lớp làm vở 2 em chữa bµi
2 : 3
5 =
2<i>x</i>5
3 =
10
3
2 : 1
3 =
2<i>x</i>3
1 = 6
(Còn lại làm tơng tự)
Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
Chiều dài hình chữ nhật là:
2: 1
2 = 4 (m)
Đáp số 4 m
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cñng cè : muèn chia một số tự nhiên cho một phân số ta làm thÕ nµo?
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngµy tháng năm 2011</i>
Toán
<b>Tiết 129:</b> Lun tËp chung
<b>A. Mơc tiªu: </b>Gióp HS
- RÌn kỹ năng thực hiện phép chia phân số.
- Biết cách tính và viết gọn phép tính một số tự nhiên chia cho một phân số.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Thíc mÐt, b¶ng phơ chÐp mÉu bµi 2
<b>C. Các hoạt động dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra: Nêu cách chia hai phân số?
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong SGK và gọi
- HS lên bảng chữa bài
- Tính?
- 3 ,4 em nêu:
- Tính theo mẫu?
GV treo bảng phụ và hớng dẫn HS tÝnh.
C¸ch 1: 3
4 : 2 =
3
4 :
2
1 =
3
4 x
1
2 =
3
8
C¸ch 2: 3
4 : 2 =
3
4<i>x</i>2 =
3
8
- Tính?
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính?
Giải toán
c - túm tt ?
Nờu các bớc giải?
a. 5
9 :
4
7 =
5
9 x
7
4 =
5<i>x</i>7
9<i>x</i>4
= 35
36
(Còn lại làm tơng tự)
Bài 2: Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài
5
7 : 3 =
5
7<i>x</i>3 =
5
21
(Còn lại làm tơng tự)
Bài 3: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa
a. 3
4 x
2
1
3 =
1
6 +
1
3
= 1
2
(Còn lại làm tơng tự)
Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
Chiều rộng: 60 x 3
5 = 36 ( m)
Chu vi : (60 + 36) : 2 = 192 (m)
DiÖn tÝch: 60 x 36 = 2160 ( m2<sub>)</sub>
Đáp số: 192 m; 2160 m2
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cñng cè : 1
3 +
3
4 x
2
9 =?
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngµy tháng năm 2011</i>
<b>Tiết 130: </b>Luyện tập chung
<b>A.Mục tiêu: </b>Giúp HS
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính với phân số.
- Giải toán có lời văn.
<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>
- Thíc mÐt
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1. n nh:
2.Kiểm tra: Nêu cách cộng, trừ hai phân
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong SGK và gọi
- HS lên bảng chữa bài
- Tính?
- Nêu cách cộng hai phân số khác mẫu số?
- Tính?
- 3 ,4 em nêu:
Bài 1:Cả lớp làm vở-1em lên bảng chữa
bài
a. 2
3 +
4
5 =
10
15 +
- Nêu cách trừ hai phân số khác mẫu số?
- Tính?
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính?
Giải toán
- c - tóm tắt đề?
- Nêu các bớc giải?
10+12
15 =
22
15
(Còn lại làm tơng tự)
Bài 2: Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài
23
5 -
11
3 =
69
15 +
33
15 =
69+33
15 =
(Còn lại làm tơng tự)
Bài 3: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
a. 3
4 x
5
6 =
5
8 b.
4
5 x 13 =
52
5
Bài 4: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa
a. 8
5 :
1
3 =
24
5 b.
3
7 : 2 =
3
14
(Còn lại làm tơng tự)
Bi 5: C lp làm vở -1 em chữa bài
Số đờng còn lại sau khi bán buổi sáng là:
50 - 10 = 40 (kg)
Bi chiỊu b¸n: 40 x 3
8 = 15 (kg)
C¶ hai bi b¸n: 10 + 15 = 25 (kg)
Đáp số: 25 (kg)
<b>D.Cỏc hot ng ni tiếp: </b>Củng cố : 3
4 x (
2
9 +
3
4 ) =?
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>Tiết 131: </b>Luyện tập chung
<b>A. Mc tiờu: </b>Giỳp HS
- Rút gọn đợc phân số
- Nhận biết đợc phân số bằng nhau .
- Giải tốn có lời văn liờn quan n phõn s.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Thíc mÐt
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn nh:
2.Kiểm tra: Nêu cách cộng, trừ hai phân
số cùng mẫu số, khác mẫu số?
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong SGK và gọi
- HS lên bảng chữa bài
- Phộp tớnh no ỳng?
- Tớnh?
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính?
- Tính?
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính?
Giải toán
- c - tóm tắt đề?
- Nêu các bớc giải?
- GV chm bi nhn xột:
- 3 ,4 em nêu:
Bài 1:1 em nêu miệng kết quả
- Phn c ỳng ; cỏc phần còn lại làm sai
Bài 2: Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài
a. 1
2 x
1
1
6 =
1
48
b. 1
2 x
1
4 :
1
6 =
1
2 x
1
4 x
6
1
= 1<i>x</i>1<i>x</i>6
2<i>x</i>4<i>x</i>1 =
3
4 (Còn lại làm tơng tự)
Bài 3: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
a. 5
2 x
1
3 +
1
4 =
5
6 +
1
4 =
13
12
(Còn lại làm tơng tự)
Bài 4: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa
Số phần bể có nớc là: 3
7 +
2
5 =
29
35
(bể)
Số phần bể cha có nớc là:
1 - 29
35 =
6
35 (bÓ)
Đáp số : 6
35 (bể)
Bài 5: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
<b>D.Cỏc hoạt động nối tiếp: </b>Củng cố : 5
2
-1
3 :
1
4 =?
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>Tit 132: </b> Kim tra nh k (giữa học kỳ 2)
<b>A. Mục tiê</b>u: Kiểm tra kết quả HS về
- Khái niệm ban đầu về phân số; tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau,rút
gọn ,so sánh phân số; cách viết phân số theo thứ tự từ lón đến bé và ngợc lại.
- Các phép tính về phân số
- Gii bi toỏn cú từ hai phép tính trở lên ở các dạng đã hc.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Đề bài - giấy kiểm tra
<b>C. Cỏc hot ng dạy học</b>
2.KiÓm tra: KiÓm tra sù chuÈn bị của HS
3.Bài mới:
GV chộp đề lên bảng:
Bài 1:Tính:
a. 2
3 +
3
4 = b.
5
6 -
1
3 =
c. 2
5 x
15
8 = d.
1
2 :
2
5 =
®. 1
4 +
1
2 x
1
3 =
Bài 2: Phân số nào bÐ h¬n 1:
8
11 ;
11
8 ;
8
8 ;
11
11
Bài 3: Phân số 4
9 bằng phân số nào dới
đây: 8
27 ;
16
27 ;
12
27 ;
12
18
Bài 4: Giải toán:
Có một kho chứa xăng. Lần đầu ngới ta lấy
ra32850 lít xăng, lần sau lấy ra bằng 1
3
lần đầu thì trong kho còn lại 65200 lít
xăng.Hỏi lúc đầu trong kho có bao nhiêu
lít xăng?
HS ly giy v lm bi
(không phải chép đề)
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
1.Cđng cè : GV thu bµi nhËn xÐt giê häc.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngµy tháng năm 2011</i>
<b>Tiết 133</b>: Hình thoi
<b>A. Mục tiê</b>u: Giúp HS:
- Hình thành biểu tợng hình thoi.
- Nhận biết một số đặc điểm của hình thoi từ đó phân biệt đợc hình thoi với một số
hình ó hc.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bộ đồ dùng toán 4(hình thoi); bảng phụ vẽ một số hình đã học.
- Giấy kẻ ô thớc kẻ, kéo.
<b>C. Các hoạt động dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra: Kể tên các hình đã học
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:Hình thành biểu tợng hình
thoi
- GV vµ HS cùng lắp ghép mô hình vuông.
- 2, 3 em nêu:
- Xơ lệch hình vng để đợc một hình mới.
GV giới thiệu: Đây là hình thoi.
b.Hoạt động 2:Nhận biết một số đặc điểm
của hình thoi.
- GV g¾n hình thoi lên bảng cho HS đo các
cạnh của hình thoi và nêu nhận xét?
c.Hot ng 3: Thc hnh
- Cho HS quan sát các hình vẽ trên bảng
phụ và nhận ra đâu là hình thoi?
- Dựng ờ ke kiểm tra hai đờng chéo của
hình thoi?
- Hai đờng chéo có cắt nhau ở trung điểm
khơng?
- Cho HS thực hành gấp cắt tờ giấy để đợc
hình thoi
cđa GV.
- 2, 3 em lên đo và nhận xét: Bốn cạnh của
hình thoi bằng nhau
Bài 1: Cả lớp quan sát trong SGK và nêu:
- Hình 1, hình 3 là hình thoi.Hình 2 là hình
chữ nhật.
Bài 2: Cả lớp đo-1 em nêu:
- Hai ng chộo hỡnh thoi vuụng góc với
nhau.
- Hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đờng.
Bµi 3:
- Cả lớp gấp và cắt tờ giấy theo hình vẽ để
tạo hình thoi
<b>D.Các hoạt ng ni tip:</b>
1.Củng cố : kể tên một số hình có dạng hình thoi.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thứ ngày tháng năm 2011</i>
Toán
<b>Tiết 134: </b>Diện tích hình thoi
<b>A. Mục tiê</b>u: Giúp HS:
- Biết cách tÝnh diƯn tÝch h×nh thoi.
- Bớc đầu biết vận dụng cơng thức tính diện tích hình thoi để giải các bi tp liờn quan
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bộ đồ dùng toán 4 : mơ hình triển khai diện tích hình thoi .
<b>C. Các hoạt động dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra: Nêu đặc điểm của hình thoi?
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:Hình thành cơng thức tính
diện tích hình thoi
- GV gắn hình thoi lên bảng cho HS quan
sát sau đó kẻ các đờng chéo.
- Dùng mơ hình triển khai trong bộ đồ
dùng để HS nhận ra đợc diện tích hình thoi
chính là diện tích hình chữ nhật vừa
đợc ghộp t hỡnh thoi.
- Từ cách tính diện tích hình chữ nhật hÃy
nêu cách tính diện tích hình thoi và công
thức tính diện tích hình thoi
c.Hot ng 3: Thực hành
- TÝnh diƯn tÝch h×nh thoi ABCD biÕt:
- 2, 3 em nêu:
- HS lắp ghép mô hình theo sự híng dÉn
cđa GV.
- DiƯn tÝch h×nh thoi chÝnh b»ng diện tích
hình chữ nhật
- 3, 4 em nêu:
AC = 3 cm; BD = 4 cm?
- Tính diện tích hình thoi biết độ dài các
đờng chéo l 4 m; 15 dm?
chữa bài
Diện tích hình thoi ABCD lµ:
3 x 4 = 12 (cm2<sub>)</sub>
Đáp số: 12 (cm2<sub>)</sub>
Bài 2: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài.
Đổi 4 m = 40 cm
Diện tích hình thoi là
40 x 15 = 600 (cm2<sub>)</sub>
Đáp số 600 (cm2<sub>)</sub>
<b>D.Các hoạt động ni tip:</b>
1.Củng cố : Nêu cách tính diện tích hình thoi.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngµy tháng năm 2011</i>
Toán
<b>Tiết 135: </b>Luyện tập
<b>A. Mơc tiª</b>u:
- Nhận biết đợc hình thoi và một số đặc điểm của nó.
- Tính đợc diện tích hình thoi.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Thíc mÐt.
<b>C. Các hoạt động dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra: Nêu công thức tính diện tích
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong SGK và
chữa bài
- Tính diện tích hình thoi biết:
a. di cỏc đờng chéo là 19 cm ,12 cm
b.Độ dài các đờng chộo l 30 cm ,7dm
Giải toán
- c - túm tt ?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Nêu các bớc giải?
- GV chấm bài nhận xét:
2,3 em nêu:
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 2 em lên bảng
chữa bài
a.Diện tích hình thoi là:
(19 x 12) : 2 =114 (cm2<sub>)</sub>
§¸p sè: 114(cm2<sub>)</sub>
b. §ỉi 7 dm = 70 cm
DiƯn tÝch h×nh thoi lµ:
(70 x 30 ) : 2 = 105 (cm2<sub>)</sub>
Đáp số 105 (cm2<sub>)</sub>
Bài 2: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài.
DiƯn tÝch miÕng kÝnh h×nh thoi lµ
(14 x 10) : 2 = 70 (cm2<sub>)</sub>
§¸p sè 70 (cm2<sub>)</sub>
<b>D.Các hoạt động nối tip:</b>
1.Củng cố : Nêu cách tính diện tích hình thoi
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<b>---Tuần 28</b>
<i>Thø ngµy tháng năm 2011</i>
Toán
<b>Tiết 136: </b>Lun tËp chung
<b>A. Mơc tiª</b>u: Gióp HS củng cố kỹ năng:
- Nhn bit c mt s tớnh chất của hình chữ nhật, hình thoi.
- VËn dơng c¸c công thức tính chu vi và diện tích cuả hình vuông và hình chữ nhật;
các công thức tính diện tích hình bình hành và hình thoi
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Thớc mét, bảng phụ vẽ sẵn các hình ë bµi tËp 1,2,3. PhiÕu bµi tËp 1, 2, 3
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra:
3.Bµi míi:
- GV treo bảng phụ ghi bài 1:
- Đúng ghi Đ sai ghi S ?
- GV gọi HS đọc kết quả trong phiu bi
tp 1.
- GV treo bảng tiếp bài 2
- §óng ghi § sai ghi S?
- Khoanh vào chữ trc cõu tr li ỳng?
- Giải toán
- c - túm tt ?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Nêu các bớc giải?
- GV chấm bài nhËn xÐt:
Bài1 : Cả lớp làm bài vào phiếu bài tập 1
-1em lên bảng chữa bài-cả lớp đổi phiếu
kiểm tra và nhận xét:
- AB và DC là hai cạnh đối diện song song
và bằng nhau ( ).
- AB vuông góc với AD (Đ).
- Hình tứ giác ABCD có 4 góc vuông (Đ)
- Hình tứ giác ABCD có 4 cạnh bằng nhau
(S)
Bài 2: Cả lớp làm phiếu 1 em chữa bài.
- Trong hình thoi PQRS cã:
- PQ và RS không bằng nhau (S)
- PQ không song song với PS (Đ).
- Các cặp cạnh đối diện song song (Đ).
- Bốn cạnh đều bằng nhau (Đ)
Bµi 3: Cả lớp làm vào phiếu số 3 - 1 em nêu
kết quả:
- Hình có diện tích lớn nhất là hình vuông
(25 cm2<sub>).</sub>
Bài 4: Cả lớp làm bài vào vở 1em lên bảng
chữa bài:
- Nửa chu vi là: 56 : 2 = 28 (m).
- ChiỊu réng lµ: 28 - 18 = 10 ( m)
- Diện tích hình chữ nhËt:
18 x 10 = 180 (m2<sub>)</sub>
Đáp số: 180 (m2<sub>)</sub>
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b>
Cđng cè : Nªu cách tính diện tích hình thoi? Hình chữ nhật hình vuông?
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---Thứ ngày tháng năm 2011</i>
<b>Tiết 137: </b>Giíi thiƯu tØ sè
<b>A. Mơc tiª</b>u: Gióp HS:
- Hiểu đợc ý nghĩa thực tế tỉ số của hai số.
- Biết lập tỉ số của hai đại lợng cùng loại.
<b>B. §å dïng d¹y häc:</b>
- Thớc mét, bảng phụ chép sẵn ví dụ 2
C. Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra:
3.Bµi míi:
a Hoạt động 1: Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5
- GV nêu ví dụ: Một đội xe có 5 xe tải và 7 xe
khách.
- Vẽ sơ đồ minh hoạ nh SGK.
- Giới thiệu tỉ số:
- TØ số của xe tải và số xe khách là 5 : 7 hay
5
7 Đọc là : năm phần bảy.
- Tỉ số này cho biết số xe tải bằng 5
7 số xe
khách.
- Tơng tự tỉ số giữa xe khách và xe tải là 7
5
b.Hot ng 2:Gii thiu tỉ số a : b (b khác 0)
GV treo bảng phụ:
- LËp tØ sè cđa hai sè 5 vµ 7 ; 3 vµ 6; a vµ b
( b kh¸c 0)?
- Lu ý : Viết tỉ số của hai số không kèm theo
tên đơn vị.
c.Hoạt động 3: thực hành.
- Viết tỉ số của a và b, biết:
a. a = 2 b. a = 7
b = 3 b = 4.
- Viết tỉ số giữa bút đỏ và bút xanh? 2
8
- Viết tỉ số giữa bút xanhvà bútđỏ? 8
2
- Cả lớp đọc và nờu ý ngha ca t s:
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 2 em chữa bài
Tỉ số của a vµ b lµ 2
3 ;
7
4 ; còn lại tơng
tự
Bài 2: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài
Bài 3: Cả lớp làm vở
Bài 4: Cả lớp làm bài vào vở 1em lên bảng
chữa bài:
<b>D.Cỏc hot động nối tiếp:</b>
1.Cđng cè :ViÕt tØ sè cđa sè b¹n trai và số bạn gái của lớp em?
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thứ ngày tháng năm 2011</i>
- Giỳp HS bit cỏch giải bài tốn '' tìm hai số khi biết tổng v t s ca hai s ú''.
<b>B. Đồ dùng dạy häc:</b>
- Thớc mét, bảng phụ chép sẵn ví dụ 2, phiếu bµi tËp 2
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra: a = 4 , b = 5 viÕt tØ sècđa b vµ a
3.Bµi míi:
<i>a Hoạt động 1</i>: bài toỏn 1.
- GV nờu bi toỏn
- Bài toán cho biết g× ? hái g× ?
- Nếu coi số bé là 3 phần bằng nhau thì số lớn
đợc biểu thị 5 phn nh th.
- HD cách giải:
B1:Tìm tổng số phần bằng nhau?
B2:Tìm giá trị 1 phần.
B3:T×m sè bÐ.
B4:T×m sè lín.
- Cã thĨ gép bíc 2 vµ bíc 3.
<i>b.Hoạt động 2</i>: Bài tốn 2
(Hớng dẫn tơng tự bài toán 1)
- Lu ý : phân biệt số lớn ,số bé và khi giải bài
toán phải vẽ sơ đồ vào trong phần bài giải(Hoặc
có thể diễn đạt bằng lời)
<i>c.Hoạt động 3:</i> thực hành.
- Giải toán
- c - túm tt ?
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- Nêu các bớc giải?
- GV chấm bài nhận xét:
- Giải toán
- c đề - tóm tắt đề? Bài tốn cho biết gì ?
hỏi gì ? Nêu các bớc gii ?
- Tổng của hai số là bao nhiêu?
- 2, 3 em nêu:
- Cả lớp lấy vở nháp làm theo sự hớng dẫn
của cô giáo
- Tổng số phần bằng nhau: 3 +5 = 8(phÇn)
Giá trị 1 phần: 96 : 8 =12
Sè bÐ: 12 x 3 = 36
Sè lín: 96 - 36 = 60
Bµi1 : Cả lớp làm bài vào vở 1 em chữa bài
- Coi số bé là 2 phần bằng nhau thì số lớn
bằng 7 phần nh thế
- Tổng số phần bằng nhau là: 2 +7=9(phần)
Sè bÐ lµ: 333 : 9 x 2 = 74
Sè lín lµ 333 - 74 = 259.
Đáp số: số bé74; số lớn 259
Bài 2: Cả lớp làm phiếu- 1 em chữa bài
Bài 3: Cả lớp làm vở- 1em chữa bài
<b>D.Cỏc hot ng ni tip:</b>
1.Cng cố :Nêu các bớc giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó?
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngµy tháng năm 2011</i>
<b>Tiết 139: </b>Luyện tập
<b>A. Mục tiª</b>u:
- Giúp HS rèn kĩ năng giải bài tốn '' tìm hai số khi biết tổng v t s ca hai s ú''.
<b>B. Đồ dùng dạy häc:</b>
- Thíc mÐt
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra:
3.Bµi míi:
- Cho HS làm các bài tập trong SGK và
chữa bài
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bµi toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- Nêu các bớc giải ?
- GV chấm bài nhận xét:
- Đọc đề - tóm tắt đề? Bài tốn cho biết gì
? hỏi gì ? Nêu các bớc gii ?
- Tổng của hai số là bao nhiêu ?
GV chÊm bµi nhËn xÐt
Đọc đề - tóm tắt đề? Bài tốn cho biết gì?
hỏi gì? Nêu cỏc bc gii?
Tổng của hai số là bao nhiêu?
GV chấm bài nhận xét
- Coi số bé là 3 phần bằng nhau thì số lớn
bằng 8 phần nh thế
- Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 8= 11 (phần)
Số bé là: 198 : 11 x 3 = 54
Sè lín lµ 198- 54 = 144
Đáp số: số bé 54; số lớn 144
Bài 2: Cả lớp làm phiếu- 1 em chữa bài-cả
lớp đổi phiếu kiểm tra
- Coi sè cam là 2 phần bằng nhau thì số
quýt là 5 phần nh thế.
Tổng số phần bằng nhau là 2 + 5 = 7(phần)
Số cam là :280 : 7 x 2 = 80 (quả)
Số quýt là : 280 - 80 = 200 (quả)
Đáp số: cam 80 quả ; quýt 200 quả
Bài 3: Cả lớp làm vở- 1em chữa bài
(tơng tự nh bài 2)
Bài 4:Cả lớp làm vào vở 1 em chữa bài
Nưa chu vi lµ 350 : 2 = 175 (m)
Coi chiều rộng là 3 phần bằng nhau
thì chiều dài là 4 phần nh thế.
Tổng số phần bằng nhau là:3 + 4 = 7(phần)
Chiều rộng là : 175 : 7 x 3 = 75 ( m)
ChiỊu dµi lµ 175 - 75 = 100 (m )
Đáp số Chiều dài: 100 m; ChiÒu réng 75 m
<b>D.Các hoạt động nối tiếp:</b> Củng cố : Nêu các bớc giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và
tỉ số của hai số đó.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngµy tháng năm 2011</i>
Toán
<b>Tiết 140: </b>Luyện tập
<b>A. Mục tiª</b>u:
- Giúp HS rèn kĩ năng giải bài tốn '' tìm hai số khi biết tổng v t s ca hai s ú''.
<b>B. Đồ dùng dạy häc:</b>
- Thíc mÐt
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định:
2.KiĨm tra
3.Bµi míi:
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán và chữa bài
- Giải toán
- c - túm tt ?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Nêu các bớc giải?
- GV chấm bài nhËn xÐt:
- Đọc đề - tóm tắt đề? Bài toỏn cho bit
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 1 em chữa bài
- Coi đoạn hai là 3 phần bằng nhau thì đoạn
một là 3 phần nh thế
gì? hỏi gì? Nêu các bớc giải?
- Tổng của hai số là bao nhiêu?
- GV chÊm bµi nhËn xÐt
- Đọc tóm tắt đề? nêu bài tốn? Bài tốn
cho biết gì? hỏi gì?
- GV chữa bài - nhận xét
- Coi số bạn trai là 1 phần thì số bạn gái là
2 phần nh thế.
Tổng số phần bằng nhau là 1 + 2 = 5(phần)
Số bạn trai là :12 : 3 = 4 (bạn)
Số bạn gáilà : 12- 4 = 8 (bạn)
Đáp sốBạn trai : 4 bạn ; bạn gái 8 bạn
Bài 3: Cả lớp làm vở- 1em chữa bài
(tơng tự nh bài 2)
Bài 4: 1 em nêu bài toán
Bi toỏn: Hai thựng chứa đợc 180 lít nớc,
trong đó thùng hai chứa gấp 4 lần thùng
- Cả lớp làm bài vào vở 1 em lên bảng chữa
bài
<b>D.Cỏc hot ng ni tip:</b>
1.Cng c :Nêu các bớc giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó .
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>Thø ngµy tháng năm 2011</i>
<b>Tiết 141: </b> <b>lun tËp chung</b>
<b>A. Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Ôn tập cách viết tỉ số của hai đại lợng cùng loại.
- Rèn kỹ năng giải bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bµi 1:</i> Cho hs tù làm rồi chữa bài. Kết quả là:
a) 3
4 b)
5
7
¿❑
❑
c) 12
3 =4 d)
6
8=
3
4
<i>Bài 2 : </i>Hớng dẫn Hs làm bài tập vào nháp rồi viết
đáp số vo ụ trng trong bng
<i>Bài 3 : </i>
Bài giải:
Vỡ gp 7 lần thì đợc số thứ hai nên số thứ nhất
bằng 1
7 số thứ hai. Ta có sơ đồ: Cho HS vẽ sơ
đồ rồi giải
Tỉng ph©n số bằng nhau là:
1 + 7 = 8 ( phần)
Số thø nhÊt lµ: 1080 : 8 = 135
Sè thø hai lµ: 1080 – 135 = 945
- Tù lµm bµi råi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- HS làm bài rồi chữa bài
- HS v s ri lm bi
Đáp số: Số thứ nhất: 135Số thứ hai: 945
<i>Bài 4 : </i>
Bài giải:
Tổng số phần bằng nhau là: 2 + 3 = 5( phần)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 125 : 5 2 = 50(m)
Đáp sè: ChiÒu réng: 50m
Chiều dài: 75m
<i>Bài 5 : </i>
Bài giải:
Nửa chu vi hình chữ nhật là: 64 : 2 = 32 ( m)
Chiều dài hình chữ nhật là: (32 + 8) : 2 = 20(m)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 32 20 = 12(m)
Đáp sè: ChiÒu réng: 20m
ChiỊu dµi: 12m
- HS vẽ sơ đồ rồi làm bài
<b>C. Hoạt động nối tiếp</b>:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>Tit 142:</b> <b>tìm hai số khi biết hiệu và tỉ sốcủa hai số đó</b>
<b>A. Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Biết cách giải bài tốn “ <i>Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.</i>
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bài tốn 1:</i> Gv nêu u cầu bài tốn. Phân tích bài tốn.
Vẽ sơ đồ đoạn thẳng: số bé đợc biểu thị là 3 phần bằng
nhau, số lớn đợc biểu thị là 5 phần nh thế. Hng dn
theo cỏc bc:
Tìm hiệu số phần bằng nhau: 5 3 = 2 (phần)
- Tìm giá trị 1 phần: 24 : 2 = 12
- T×m sè bÐ: 12 3 = 36
- T×m sè lín: 36 + 24 = 60
<i>Bài toán 2 : </i>Gv nêu yêu cầu bài toán. Phân tích bài tốn.
Vẽ sơ đồ đoạn thẳng. Hớng dẫn theo cỏc bc:
Tìm hiệu số phần bằng nhau: 7 4 = 3(phần)
Tìm giá trị 1 phần: 12 : 4 = 3
Tìm chiều dài hình chữ nhật: 4 7 = 28(m)
<b>4. Thực hµnh:</b>
<i>Bài 1 :Coi</i> số bé là 3 phần bằng nhau, thì số lớn đợc biểu
thị là 5 phần nh thế.
Bài giải:
Hiệu số phần bằng nhau là: 5 -2 = 3 (phần)
Số bé là: 123 : 3 2 = 82
Sè lín lµ: 123 + 82 = 205
Đáp số: Số bé là: 82 Sè lín lµ: 205
- Tù lµm bµi råi chữa bài
<i>Bi 2 : </i>HD HS v sơ đồ rồi giải
Bài giải:
Hiệu số bằng nhau là: 7 - 2 = 5( phần)
Ti con lµ: 25 : 5 2 = 10(ti)
Ti mĐ lµ: 25 + 10 = 35( tuæi)
Đáp số: Con: 10tuổi Mẹ: 35 ti
<i>Bµi 3 : </i>Bài giải:
S bộ nhất có ba chữ số là 100. Do đó hiệu hai số là 100:
Hiệu số phần bằng nhau là: 9 – 5 = 4( phần)
Sè lín lµ: 100 : 4 9 = 225
Sè bÐ lµ: 225 – 100 = 125
- HS vẽ sơ đồ rồi giải
- HS vẽ sơ đồ rồi giải
<b>C. Hoạt động nối tiếp</b>:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập - NhËn xÐt tiÕt häc.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>Toán </b>
<b>Tiết 143: </b>Luyện tập
<b>A. Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Rèn kỹ năng giải bài tốn “ Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó”
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bài 1:</i> H D HS làm theo các bớc:
- Vẽ s
- Tìm hiệu số phần bằng nhau
- Tìm số bÐ
- T×m sè lín
<i>Bài 2 : </i>H D HS làm theo các bớc:
- Vẽ sơ đồ
- Tìm hiệu số phần bằng nhau
- Tìm số bóng đèn màu
- Tìm số búng ốn trng
<i>Bài 3 : HD </i>HS tìm hiệu Hs của 4A và 4B
- Tìm số cây mỗi HS trồng
- Tìm số cây mỗi lớp trồng
<i>Bài 4 : </i>
- Mi hs tự đặt một đề toán rồi giải bài
toán đó
- Gv chọn vài đề để Hs cả lớp phân tích,
nhận xét
- HS vẽ sơ đồ rồi làm bài
Hiệu số phần bằng nhau là: 8 3 =
5( phÇn)
Sè bÐ lµ: 85 : 5 3 = 51
Sè lín lµ: 85 + 51 = 136
Đáp số: Số bé là: 51
Số lớn là:136
- HS vẽ sơ đồ rồi làm bài
- Hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 = 2( phần)
Số bóng đèn màu là: 250 : 2 5 =
625(bóng)
Số bóng đèn trắng là: 625 250 = 375(
bóng)
Đáp số: Đèn màu: 625bóng
Đèn trắng : 375 bóng
Bài giải:
Số học sinh lớp 4A nhiều hơn lớp 4B là:
35 - 33 = 2(bạn)
Mỗi học sinh trồng số cây là:10 : 5 = 2( cây)
Lớp 4A trồng số cây là: 5 35 = 175(cây)
Lớp 4B trồng số cây là: 175 10 =
165(cây)
- HS đặt đề toán rồi giải
<b>D. Hoạt động nối tiếp</b>:- Hệ thống lại nội dung luyên tập.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
---Thø ngày tháng năm 2011
<b>Toán </b>
<b>Tiết 144: </b>Lun tËp
<b>A. Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Rèn kỹ năng giải bài tốn “ Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó”
- Biết nêu bài tốn <i>Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số theo sơ đồ cho trớc.</i>
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bµi 1:</i>
Hiệu số phần bằng nhau là:
3 - 1 = 2( phần)
Số thứ hai là: 30 : 2 = 15
Số thứ nhất là: 30 + 15 = 45
Đáp số: Sè thø nhÊt: 45
Sè thø hai 15
<i>Bµi 2 : </i>
Vì số thứ nhất gấp 5 lần thì đợc số thứ hai
nên số thứ nhất bằng 1
5 sè thø hai
HiƯu sè phÇn b»ng nhau là:
5 - 1 = 4( phần)
Số thứ nhất lµ: 60 : 4 = 15
Sè thø hai lµ: 60 + 15 = 75
Đáp số: Số thứ nhất: 15
Sè thø hai : 75
<i>Bµi 3 : </i>
Hiệu số phần bằng nhau là:
4 - 1 = 3( phần)
Số gạo nếp là: 540 : 3 = 180(kg)
Số gạo tẻ là: 540 + 180 = 720(kg)
Đáp số: Gạo nếp: 180kg
Gạo tẻ :720kg
<i>Bài 4 : </i>
- Mi hs tự đặt một đề tốn rồi giải bài tốn
đó
- Gv chọn vài đề để Hs cả lớp phân tích,
nhn xột
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
<b>D. Hot ng ni tip</b>:
- Hệ thống lại nội dung luyện tập
- Nhận xét tiết học
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngµy tháng năm 2011</i>
<b>Toán </b>
<b> TiÕt 145: </b>Lun tËp chung
<b>A. Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
Giải đợc bài tốn “ Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó” và “ Tìm hai số khi biết
tổng và tỉ số của hai số đó”
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>: <i>Bµi 1:</i>
- Cho Hs làm tính vào giấy nháp rồi chữa bµi
<i>Bài 2 </i>: HD vẽ sơ đồ rồi giải
Vì số thứ nhất giảm 10 lần thì đợc số thứ hai nên
số thứ hai bằng 1
10 sè thø nhất
Hiệu số phần bằng nhau là:
10 - 1 = 9( phần)
Số thứ hai là: 738 : 9 = 82
Số thứ nhất là: 738 + 82 = 820
Đáp số: Sè thø nhÊt: 820
Sè thø hai : 82
<i>Bài 3 : </i>HD vẽ sơ đồ ri gii
Số tuí cả hai loại gạo là:10 + 12 = 22( túi)
Số ki-lô-gam gạo trong mỗi túi là:
220 ; 22 = 10(kg)
Số ki-lô-gam gạo nếp là: 10 10 = 100kg)
Số ki-lô-gam gạo tẻ là: 220 100 = 120(kg)
Đáp số: Gạo nếp: 100kg
Gạo tẻ :120kg
<i>Bi 4 : </i>HD vẽ sơ đồ rồi giải
Theo sơ đồ, tổng số phàn bằng nhau là:
Đoạn đờng từ nhà An đến hiệu sách dài là:
840 : 8 3 = 315(m)
Đoạn đờng từ hiệu sách đến trờng là:
840 – 315 = 525(m)
Đáp số: Đoạn đờng đầu: 315m
Đoạn đờng sau: 525m
- Hs làm tính vào giấy nháp
- Hs kẻ bng( nh sgk) ri vit ỏp
số vào ô trống
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
<b>D. Hot ng ni tiếp</b>:
- HƯ thèng l¹i néi dung lun tËp
- NhËn xÐt tiÕt häc .
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<b>TiÕt 146 </b>Lun tËp chung
<b>A. Mơc tiªu</b> :- Gióp häc sinh ôn tập củng cố hoặc tự kiểm tra về :
- Thực hiện dợc các phép tính về phân số.
- Biết tìm phân số của một số và tính đợc diện tích hình bình hành.
- Giải bài tốn có liên quan đến tìm một trong 2 số biết tổng ( hoặc hiệu ) và tỉ số của
2 số đó
B. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động ca trũ
II- Kiểm tra : kết hợp với bài học
III- Dạy bài mới
- Giáo viên tổ chức cho học sinh tự làm bài rồi
chữa bài tập
Bài 1: cho học sinh tÝnh råi ch÷a
- Nêu câu hỏi để học sinh ôn lại về cách tính
cộng, trừ, nhân, chia phân số. Thứ tự thực hiện
các phép tính trong biểu thức có phân số
Bµi 2: híng dÉn häc sinh tù làm bài rồi chữa
Bài 3: cho học sinh tự làm bài rồi chữa
Bài 4: hớng dẫn học sinh làm tơng tù nh bµi 3
Bµi 5: cho häc sinh tù lµm bài rồi chữa
Gọi vài em nêu kết quả
- Hát
- Học sinh mở sách giáo khoa trang 153
và lấy nháp làm bài
- Học sinh nêu về cách cộng, trừ, nhân,
chia phân số
Ví dụ :
e) 3
5+
4
5:
2
5=
3
5+
4
5<i>ì</i>
5
2=
3
5+
20
10=
3
5+
10
5 =
13
5
Bài giải :
Chiều cao của hình bình hµnh lµ
18 5
9 = 10 ( cm )
Diện tích hình bình hành lµ:
Đáp số : 180 cm2
Bài giải :
Coi số búp bê là 2 phần thì số ô tô là 5
phần ta có tổng số phần bằng nhau là :
2 + 5 = 7 ( phần )
Số ô tô có trong gian hàng là :
63 : 7 5 = 45 ( « t« )
Đáp số 45 ô tô
Bài giải :
Coi tuổi con là 2 phần thì tuổi bố là 9
phần ta có hiệu số phần b»ng nhau lµ :
9 – 2 = 7 ( phÇn )
Tuổi con là : 35 : 7 2 = 10 ( tuổi )
Đáp số : 10 tuổi
Một vài em nêu kết quả của bài 5.
D. Hoạt động nối tiếp : Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm thế nào ?
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<b>Tit 147: </b>T lệ bản đồ
<b>A. Mơc tiªu</b>:- Gióp häc sinh
- Bớc đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu đợc tỉ lệ bản đồ là gì ? ( cho biết một đơn vị độ dài thu
nhỏ trên bản đồ ứng với độ dài thật trên mặt đất là bao nhiờu)
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>:
C. Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
I- Tổ chức
II- Kiểm tra:
III- Dạy bài mới
1) Gii thiệu tỉ lệ bản đồ
- Giáo viên treo bản đồ Việt Nam và giới thiệu về
tỉ lệ : 1 : 10000000; 1 : 500000 và nói các tỉ lệ ghi
trên bản đồ đó gọi là tỉ lệ bản đồ
- Tỉ lệ bản đồ 1 : 10000000 có thể viết dới dạng
phân số
2) Thùc hµnh
Bµi 1 : cho học sinh trả lời miệng
- Giáo viên nhận xét
Bài 2 : hớng dẫn tơng tự nh bài 1
- Cho học sinh viết số thích hợp vào chỗ trống
Bài 3 : yêu cầu học sinh ghi Đ hoặc S vào ô trống
- Giáo viên nhận xét và sửa
- Hát
- Hc sinh theo dõi và lắng nghe
- Học sinh thực hành viết tỉ lệ bản đồ
dới dạng phân số
Vµi häc sinh tr¶ lêi
1 : 1000 độ dài mm ứng với 1000 mm
1 : 1000 độ dài 1cm ứng với 1000 cm
1 : 1000 độ dài 1 dm ứng với 1000 dm
Lần lợt học sinh trả lời độ dài thật :
1000 cm; 300 dm; 10000 mm; 500 m
Vài học sinh lên bảng điền :
a) S
b) §
c) S
d) §
<b>D. Hoạt động nối tiếp :</b>
- Đọc và xác định tỉ lệ của một số bản đồ
- Nhận xét và đánh giá giờ học.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
---Thø ngµy tháng năm 201
ng dng ca t lệ bản đồ
<b>A. Mơc tiªu</b>:- Gióp häc sinh :
- Bớc đầu biết đợc một số ứng dụng của t l bn .
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>
- V li bản đồ trờng mầm non xã Thắng Lợi trong sách giáo khoa.
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
I- Tỉ chøc
II- KiĨm tra : gäi vµi häc sinh lµm miƯng bµi tËp
1 vµ 2.
III- Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài toán 1
- Treo bn đồ trờng mầm non xã Thắng Lợi và hỏi
?
- Độ dài thu nhỏ trên bản đồ ( đoạn AB ) di my
cm ?
- Hát
- Vài em làm bài
- Nhận xÐt vµ bỉ sung
- Bản đồ tr/ mầm non vẽ theo tỉ lệ nào?
- 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao
nhiêu ?
- 2 cm trên bản đồ ứng với độ dài tht l bao
nhiờu ?
2. Giới thiệu cách ghi bài giải
Bài giải
Chiều rộng thật cđa cỉng trêng lµ :
2 300 = 600 ( cm )
600 cm = 6 m
Đáp số 6 m
3. Giới thiệu bài toán 2
Thực hiện tơng tự nh bài toán 1
Bài giải
Quóng ng Hà Nội - Hải Phòng dài là :
102 1000000 = 102000000 ( mm )
102000000 mm = 102 km
Đáp số 102 km
4. Thực hành
Bi 1 : cho học sinh làm nháp và đọc kết quả
Bài 2 : hớng dẫn tơng tự bài toán 1
- Gọi vài em c bi gii
Bài toán 3 : cho học sinh tự giải
- Chấm một số bài và nhận xét
- 1 : 300
- 300 cm
- 2 300 m
- Häc sinh lắng nghe và theo dõi
Độ dài thật là :
1000000 cm; 45000 dm; 100000 mm
Chiều dài thật của phòng học là :
4 200 = 800 ( cm )
800 cm = 8 m
Đáp số 8
m
Bài giải :
Quóng ng thành phố HCM - Quy
Nhơn là :
27 2500000 = 67500000
( cm )
67500000 cm = 675 km
Đáp số 675
km
<b>D. Hot ng ni tip :</b>
- Đánh giá và nhận xét.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thứ ngày tháng năm 2011</i>
<b>Toán</b>
ng dng ca t l bản đồ ( tiếp theo )
<b>A. Mơc tiªu</b>
- Biết đợc một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ.
B. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
I- Tỉ chøc
II- KiĨm tra : gäi vµi häc sinh nêu miệng lời giải
bài tập 2, 3
III- Dạy bài míi
1. Giới thiệu bài tốn 1
- Cho học sinh tự tìm hiều đề
- Gợi ý để học sinh thấy tại sao cn phi i ra
cm
- Nêu cách giải
Bài giải
- Hát
20 m = 2000 cm
Khoảng cách AB trên bản đồ là :
2000 : 500 = 4 ( cm )
Đáp số 4 cm
2. Giới thiệu bài toán 2
- Hớng dẫn thực hiện tơng tự bài toán 1
Bài giải
41 km = 41000000 mm
Quãng đờng Hà Nội - Sơn Tây trên bản đồ là :
41000000 : 100000 = 41 ( mm )
Đáp số 41 mm
3. Thực hành
Bi 1 : cho học sinh tính ở nháp và nêu miệng kết
quả độ dài trên bản đồ
Bài 2 : gọi học sinh đọc bài toán
- Hớng dẫn học sinh tự giải
Bµi 3 : cho häc sinh tù lµm vµo vở
- Một em lên bảng làm
- Giáo viên chấm và chữa
- Học sinh làm nháp và nêu miệng kết
qu¶
50 cm; 5 mm; 1 dm
- Học sinh giải và đọc lời giải
Bài giải
12 km = 1200000 cm
Quãng đờng từ bản A đến bản B trên
bản đồ là :
1200000 : 100000 = 12 ( cm )
Đáp số 12
cm
Bài giải
10 m = 1000 cm; 15 m = 1500 cm
Chiều dài hình chữ nhật trên bản đồ là :
1500 : 500 = 3 ( cm )
Chiều rộng hình chữ nhật trên bản đồ là
:
1000 : 500 = 2 ( cm )
Đáp số : chiều dài 3cm, chiều rộng 2
<b>D. Hot ng ni tip :</b>
- Đánh giá và nhận xét giê häc.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
---Thø ngµy tháng năm 2011
<b>Thực hành</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
Giúp học sinh :
- Bit cỏch o độ dài một đoạn thẳng ( khoảng cách giữa 2 điểm ) trong thực tế ,tập ớc
lợng.
- Biết xác định 3 điểm thẳng hàng trên mặt đất ( bằng cách gióng thẳng hàng các cọc
tiêu )
<b>B. §å dùng dạy học</b>
- Thớc dây cuộn hoặc đoạn dây dài cã ghi dÊu tõng mÐt, 1 sè cäc mèc, cäc tiªu
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
I- Tỉ chøc
II- KiĨm tra : vµi em nêu miệng các bài tập của
tiết trớc
III- Dạy bài mới
- Hát
1. Hớng dẫn thực hành tại líp
- Hớng dẫn học sinh cách đo độ dài đoạn thẳng
( tơng tự sách giáo khoa )
- Hớng dẫn cách xác định 3 điểm thẳng hàng trên
mặt đất ( tơng tự sách giáo khoa )
2. Thùc hµnh ngoµi líp
- Giáo viên chia nhóm
- Giao nhim v cho cỏc nhúm
Bi 1 : thực hành đo độ dài
- Hớng dẫn học sinh dựa vào cách đo nh hình vẽ
trong sách giáo khoa để đo độ dài giữa hai điểm
cho trc
- Giao việc cho nhóm đo chiều dài lớp học
- Nhóm đo chiều rộng lớp học
- Nhóm đo khoảng cách hai cây ở sân trờng
- Yêu cầu đo và ghi kết quả theo nội dung sách
giáo khoa
- Giáo viên nhận xét và kiểm tra kết quả thực
hành của mỗi nhóm
Bi tp 2 : tp c lng di
- Hớng dẫn học sinh mỗi em ớc lợng 10 bớc đi
xem đợc khoảng cách mấy mét rồi dùng thớc
kiểm tra lại ( tơng tự bài tập 2 )
- Häc sinh lÊy thíc vµ thực hành đo cắt
đoạn thẳng ngay trong phòng học
- Học sinh thực hành gióng thẳng hàng
các cọc tiêu để xác định 3 điểm thẳng
hàng trên mặt đất
- Thực hành chia nhóm và nhận nhiệm
vụ
- Các nhóm thực hành đo
- Ln lt cỏc nhúm bỏo cỏo kt quả đo
- Häc sinh thùc hiƯn bíc vµ íc lỵng
<b>D. Hoạt động nối tiếp:</b>
- Một em lên thực hành đo chiều rộng, dài bàn cô giáo
- Nhận xét và đánh giá giờ học.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
---TuÇn 31
Thø ngày tháng năm 2011
<b>A . Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Biết đợc một số tỉ lệ của bản đồ vào vẽ hình.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Thớc thẳng có vạch chia xăng-ti-mét( dùng cho mỗi Hs)
- Giấy hoặc vở để vẽ đoạn thẳng “ thu nhỏ” trên đó
c. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
* Giới thiệu vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ ( ví dụ
trong sgk)
- Gv nêu bài toán: Một bạn đo độ dài đoạn thẳng
AB trên mặt đất đợc 20m. Hãy vẽ đoạn thẳng( thu
nhỏ) biểu thị đoạn thẳng AB đó trên bản đồ có tỉ lệ
1: 400
- Gợi ý: Trớc hết tính độ dài thu nhỏ của đoạn thẳng
AB( theo xăng-ti-mét)
+ §ỉi 20m = 2 000cm
+ Độ dài thu nhỏ: 2 000 : 400 = 5 (cm)
- Vẽ vào tờ giấy hoặc vở 1 đoạn thẳng AB có độ dài
5cm( Hs đã học cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
- ổn định tổ chức lp
- Tự làm bài rồi chữa bài
trớc)
* Thực hành:
<i>Bài 1:</i>
- Gv giới thiệu( chỉ lên bảng) chiều dài bảng lớp
học là 3m
- Hs t tớnh di thu nhỏ rồi vẽ
- Gv kiĨm tra vµ híng dÉn cho từng Hs
<i>Bài 2 : </i>
Hớng dẫn tơng tự nh bài 1. Chẳng hạn:
- Đổi 8 m = 800 cm; 6m = 600 cm
Chiều dài hình chữ nhật thu nhỏ:
800 : 200 = 4(cm)
Chiều rộng hình chữ nhật thu nhỏ:
600 : 200 = 3(cm)
Vẽ hình chữ nhËt cã chiỊu dµi 4cm. chiỊu réng 3cm
- Tù lµm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
<b>D. Hot ng ni tip</b>:
- Hệ thống l¹i néi dung lun tËp
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>A . Mục tiêu: </b> Giúp HS :
- Đọc, viết số trong hƯ thËp ph©n
- Hàng và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số trong một số cụ thể
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó
<b>b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i><b>Bµi 1:</b></i>
- Củng cố cách đọc, viết số và cấu tạo thập
- Gv híng dÉn hs lµm
<i><b>Bµi 2 : </b></i>
- Gv hớng dẫn Hs quan sát kĩ phần mẫu
trong sgk để biết đợc yêu cầu của bài. Từ
đó, cho Hs tự làm tiếp các phần còn lại và
chữa bài. kết quả là:
5794 = 5 000 + 700 + 90 + 4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 + 2
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
<i><b>Bµi 3 : </b></i>
- Hs tự làm bài lần lợt theo các phần a), b)
<i><b>Bµi 4 : </b></i>
- Củng cố về dãy số tự nhiên và một số đặc
điểm của nó
<i><b>Bµi 5 : </b></i>
- Cho hs nêu yêu cầu của bài rồi tự làm bài
và chữa bài lần lợt theo phần a), b)
- ổn định tổ chức lớp
- Tù lµm bµi rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
<b>D. Hot ng nối tiếp</b>:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>A . Mơc tiªu: </b> Giúp HS :
- Ôn tập về so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
b. Cỏc hot ng dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<i><b>Bµi 1:</b></i>
- Hs tự làm rồi chữa bài
<i><b>Bài 2 : </b></i>
- Hs so sánh rồi sắp xếp các số đã cho theo th t
t bộ n ln
<i><b>Bài 3 : </b></i>
- Tơng tự bài 2
<i><b>Bài 4 : </b></i>
- Gv hỏi Hs trả lời miệng:
+ Số bé nhất có một chữ số là số nào? (0)
+ Số lẻ bé nhất có một chữ sè lµ sè nµo? (1)
+ Sè lín nhÊt cã mét chữ số là số nào? (9)
+ Số chẵn nhất có một chữ số là số nào? (8)
<i><b>Bài 5 : </b></i>
- cho Hs tự làm rồi chữa bài
- n nh t chc lp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
<b>C. Hot ng ni tip</b>:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
- Ôn tập về các dầu hiệu chia hết cho 2;3;5;9 và giải các bài toán liên quan đến chia hết cho
các số trên
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<i>Bµi 1:</i>
- Tríc khi lµm bµi, Gv cã thĨ cho hs nêu lại các
dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9; và củng cố lại:
- Dấu hiệu chia hết cho 2;5: xÐt ch÷ sè tËn cïng
- DÊu hiƯu chia hÕt cho 9;3: xét tổng các chữ số
ó cho
- Cho hs tự làm bài rồi chữa bài
<i>Bài 2 : </i>
- Cho hs nêu yêu cầu của bài, tự làm bài rồi chữa
bài. Kết quả:
a)
2
5
2
5
5
2
8
5
2
b)
1
9
8
c)
9
2
0
Gv có thể cho Hs nêu dấu hiệu chia hết cho cả 2 và 5
( có chữ sè tËn cïng lµ 0)
d)
2
5
5Bµi 3 :
-60 Híng dÉn Hs lµm nh sau:
-61 <i>x</i> chia hÕt cho 5 nên <i>x</i> có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5; <i>x</i> là số lẻ, vậy <i>x</i> có chữ số tận cùng là 5.
-62 Vì 23 < <i>x</i> < 31 nên <i>x</i> là 25
<i>Bài 4 : - </i>HD Hs tù lµm bµi
<i>Bµi 5 : </i>
- Gv hớng dẫn để Hs nêu cách làm
- ổn định tổ chức lớp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
<b>C. Hoạt động nối tiếp</b>:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học .
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngµy tháng năm 2011</i>
<b>A . Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Ôn tập về phép cộng, phép trừ các số tự nhiên: Cách làm tính( bao gồm cả tính nhẩm), tính
chất, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ,... giải các bài toán liên quan đến phép cộng,
phép trừ.
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bµi 1:</i>
- Củng cố kĩ thuật cộng trừ( đặt tính, thực
hiện phép tính)
- Hs tự làm sau đó có thể đổi vở cho nhau
để kiểm tra chéo
<i>Bµi 2 : </i>
- Cho hs tù lµm bµi råi chữa bài
<i>Bài 3 : </i>
- Cng c tớnh cht ca phép cộng, trừ;
đồng thời củng cố về biểu thức chứa chữ.
<i>Bµi 4 : </i>
- Vận dụng tính chất giao hốn và kết hợp
của phép cộng để tính bằng cách tiện nhất,
chẳng hạn:
a) 1268 + 99 + 501 = 1268 + ( 99 + 501)
= 1268 + 600 = 1868
b) 87 + 94 + 13 + 6 = (87 + 13) +( 94 + 6)
= 100 + 100 = 200
<i>Bµi 5 : </i>
- Cho hs đọc bài tốn rồi tự làm bài và chữa
bài.
Bµi gi¶i:
Trờng tiểu học Thắng Lợi qun góp đợc số
vở là:
1475 – 184 = 1291( quyển)
Cả hai trờng quyên góp đợc s v l:
1475 + 1291 = 2766( quyn)
Đáp số: 2766 qun
- ổn định tổ chức lớp
- Tù lµm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
<b>C. Hot ng nối tiếp</b>:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>A . Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Ôn tập về phép nhân, phép chia các số tự nhiên: Cách làm tính( bao gồm cả tính nhẩm),
tính chất, mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia,... giải các bài toán liên quan đến phép
nhân, phép chia.
- Biết đặc tính và thực hiện chia số có nhiều chữ số cho số khơng q hai chữ số.
- Biết so sánh số tự nhiên.
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bµi 1:</i>
- Củng cố kĩ thuật cộng nhân, chia( đặt tính,
thực hiện phép tính)
- Hs tự làm sau đó có thể đổi vở cho nhau để
kiểm tra chéo
<i>Bµi 2 : </i>
- Cho hs tự làm bài rồi chữa bµi
<i>Bµi 3 : </i>
- Củng cố tính chất giao hốn và kết hợp của
phép nhân, tính chất nhân với 1, tính chất
một số nhân với một tổng...; đồng thời củng
cố về biểu thức chứa ch
<i>Bài 4 : </i>
- Củng cố về nhân( chia) nhẩm với( cho) 10;
100; nhân nhẩm với 11;... và so sánh hai số
tự nhiên
- Hs làm bài vào vở và chữa bài
<i>Bài 5 : </i>
- Cho hs c bi tốn rồi tự làm bài và chữa bài.
Bài giải:
Số lít xăng cần để ôtô đi đợc quãng đờng
dài 180km là:
180 : 12 = 15(l)
Số tiền mau xăng để ôtô đi đợc quãng đờng
dài 180km là:
7 500 15 = 112 500( đồng)
Đáp số: 112 500đồng
- ổn định tổ chức lp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bµi
<b>C. Hoạt động nối tiếp</b>:
- Hệ thống lại nội dung ơn tập.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngµy tháng năm 2011</i>
<b>A . Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Tính đợc giá trị của biểu thức chứa hai chữ.
- Thực hiện đợc bốn phép tính với số tự nhiên
- Biết giải bài toán liên quan đến số tự nhiên.
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tổ chức:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bµi 1:</i>
- Cho Hs nêu yêu cầu của bài rồi tự làm và chữa bài
- Gv yêu cầu Hs nêu kết quả bài làm của mình, chẳng
a/ Nếu m = 952; n = 28 th×:
m + n = 952 + 28 = 980
m – n = 952 – 28 = 924
m n = 952 28 = 26 656
m : n = 952 : 28 = 34
<i>Bài 2 : </i>
- Củng cố lại thứ tự thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh trong
mét biĨu thøc
- Cho Hs tự làm bài, sau đó đổi vở kiểm tra chéo
<i>Bài 3 : </i>Vận dụng các tính chất của bốn phép tính để
tính bằng cách thuận tiện nhất
- Yêu cầu Hs nêu tính chất đợc vận dụng trong từng
phần. Chẳng hạn:
a) 36 25 4 = 36 ( 25 4)
= 36 100
= 3 600
( Vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân)
b) 215 86 + 215 14 = 215 ( 86 + 14)
= 215 100
= 21 500
(VËn dơng tÝnh chÊt mét sè nh©n víi mét tỉng)
<i>Bài 4 : </i>Cho hs đọc bài, tự làm rồi chữa bài
Bài giải
Tuần sau cửa hàng bán đợc số mét vài là:
319 + 76 = 395(m)
Cả hai tuần cửa hàng bán đợc số mét vải là:
319 + 395 = 714(m)
Sè ngµy cưa hµng më cưa trong hai tuần là
7 4 = 14( ngày)
Trung bỡnh mi ngày cửa hàng bán đợc số mét vải là:
714 : 14 = 51(m)
Đáp số: 51m vải
<i>Bài 5 : </i>
Cho hs đọc bài toán rồi tự làm bài và chữa bài.
Bài giải:
Mua 2 hộp bánh hết số tiền là:
24 000 2 = 48 000(đồng)
Mua 6 chai sữa hết số tiền là:
9 800 6 = 58 800( đồng)
Mua 2 hộp bánh và 6 chai sữa hết số tiền là:
48 000 + 58 800 = 106 800( đồng)
Số tiền mẹ có lúc đầu là:
93 200 + 106 800 = 200 000( đồng)
Đáp số: 200 000đồng
- ổn định tổ chức lp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Hệ thống lại nội dung «n tËp
- NhËn xÐt tiÕt häc
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngày tháng năm 2008</i>
<b>A . Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Biết nhận xét một số thông tin trên biểu đồ cột
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. Kiểm tra: </b>
<b>3. Bài mới</b>:
<i>Bài 1:</i>
- Gv treo bảng phụ và cho Hs tìm hiểu yêu cầu của
bài toán trong sgk
- Gọi Hs trả lời lần lợt các câu hái trong sgk
<i>Bµi 2 : </i>
<i>-</i> Gv cho hs đọc và tìm hiểu u cầu cảu bài tốn
trong sgk
<i>-</i> GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu a
<i>-</i> Gọi 1 HS lên bảng làm ý 1 câu b
- Cho c¶ líp làm vào vở rồi cho HS nhận xét và
chữa theo mÉu sau:
- DiÖn tích thành phố Đà Nẵng lớn hơn diện tích
thành phố Hµ Néi lµ:
1255 – 921 = 334 ( km2 <sub> )</sub>
<i> Bµi 3 : </i>
- Gv cho hs đọc và tìm hiểu yêu cầu cảu bài toán
trong sgk
- ổn định tổ chức lớp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bµi
<b>C. Hoạt động nối tiếp</b>:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
---Thø ngµy tháng năm 2011
- Thực hiện đợc so sánh, rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bµi 1:</i>
- Củng cố, ôn tập khái niệm phân số. Yêu cầu Hs
nêu đợc hình 3( sgk) là hình có phần tơ màu biu
th phõn s 2
5 , nên khoanh vào C
<i>Bài 2 : </i>
<i>-</i> Yêu cầu Hs ghi đcợ các phân số( bé hơn đơn vị)
theo thứ tự vào tia số( đoạn thẳng từ 0 đến 1 đợc
10 )
<i> Bµi 3 : </i>
<i>-</i> Hs dựa vào tính chất cơ bản của phân số để tự rút
gọn đợc các phân số, Gv cho hs tự chữa bài( hoặc
đổi chéo cho nhau để tự đánh giá kết quả). Chẳng
hạn:
<i> </i> 12
18=
12:6
18:6=
2
3 ;
4
40=
4 : 4
40 : 4=
1
10
18
24=
18 :6
24 :6=
3
4 ;
20
35=
20:5
35:5=
4
7 ;
60
12=
60 :12
12:12=
5
1=5
<i>Bài 4 : </i>Yêu cầu hs biết quy đồng mẫu số các phân số,
chẳng hạn:
a) quy đồng mẫu số các phân số: 2
5 vµ
3
7
MSC là: 5 7 = 35
Ta có: 2
5=
2<i>ì</i>7
5<i>ì</i>7=
14
35
3
7=
3<i>×</i>5
7<i>×</i>5=
15
35
b) quy đồng mẫu số các phân số: 4
15 vµ
6
45
MSc lµ: 45( 45 chai hÕt cho 15)
Ta cã: 4
15 =
4<i>×</i>3
15<i>×</i>3=
12
45
6
45 để nguyên
c) quy đồng mẫu số các phân số: 5
1
;
2
1
vµ
1
3
MSC lµ: 2 5 3 = 30
Ta cã: 1
2=
1<i>×</i>15
2<i>×</i>15=
15
30
1
5=
1<i>×</i>6
5<i>×</i>6=
6
30
- ổn định tổ chức lớp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
1
3=
1<i>ì</i>10
3<i>ì</i>10=
10
30
<i>Bài 5:</i>
Có thể cho hs nhËn xÐt; 1
3<1<i>;</i>
1
6<1<i>;</i>
5
2>1<i>;</i>
3
2>1 , råi
tiÕp tôc so sánh các phân số có cùng mẫu số( 2
5
và ) cã
cïng tư sè ( 1
3 vµ
1
6 )... để cựng rỳt ra kt qu.
Chẳng hạn:
1
6 <
1
3 ( Hai phân số có cùng tử là 1 mà mẫu số (6)
lớn hơn mẫu số (3))
< 2
5
( Hai phân số có cùng mẫu số là 2, mà tử số (3) bé
hơn tö sè (5))
Vậy các phân số sắp xếp theo tứh tự từ bé đến lớn là:
1
6 ;
1
3 ; ; 2
5
<b>C. Hoạt động nối tiếp</b>:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>A . Mục tiêu: </b> Giúp HS :
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép cộng và trừ phân số
b. Cỏc hot ng dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bµi 1:</i>
a) Yêu cầu Hs tính đợc cộng, trừ hai phân số có
cùng mẫu số. Chăng hạn:
2
7+
4
7=
6
7<i>;</i>
6
7<i>−</i>
2
7=
4
7<i>;</i>
6
7<i>−</i>
4
7=
2
7<i>;</i>
4
7+
2
7=
6
7
6
7<i>−</i>
2
7=
4
7
Cã thÓ nhËn xÐt: * 2
7+
4
7=
6
7
6
7<i>−</i>
4
7=
2
7
- ổn định tổ chức lớp
( Tõ phÐp céng suy ra 2 phÐp trõ)
* 2
7+
4
7=
4
7+
2
7 ( TÝnh chÊt giao ho¸n của phép
cộng)
b) Yêu cầu tơng tự nh phần a)
<i>Bµi 2 : </i>
<i>-</i> Yêu cầu Hs thực hiện đợc phép cộng, phép trừ hai
phân số khác mẫu số( quy đồng mẫu số các phân
số rồi thực hiện nh bài 1)
<i> Bµi 3 : </i>
<i>-</i> u cầu Hs tìm đợc <i>x</i> theo quan hệ giữa thành
a) 2
9 + <i>x</i> = 1 b)
6
7 - <i>x</i> =
2
3
<i> x</i> = 1 - 2
9 <i> </i> <i>x</i> =
6
7 -
2
3
<i> x</i> = 7
9 <i>x</i> =
4
21
c) x - 1
2 =
1
4
x = 1
4 +
1
2
x = 3
4
<i>Bài 4 : </i>Hs tự tìm hiểu đề bài rồi giải ( Gv có thể gợi ý
nếu Hs gặp khó khăn)
<i>Bµi 5:</i>
Có thể gợi ý: Có thể tìm trong cùng 1 phút mỗi con
sên bò đợc bao nhiêu xăng-ti-mét? Hoặc trong cùng
15 phút mỗi con sên bò đợc bao nhiêu xăng-ti-mét?
Chẳng hạn: Đổi 2
5<i>m=</i>
2
5 100cm = 40cm
§ỉi 1
4 giê =
1
4 60phót = 15
phót
Nh vậy: Trong 15 phút con sên thứ nhất bò
đợc 40cm
Trong 15 phút con sên thứ hai bò đợc 45cm
Kết luận: Con sên thứ hai bị nhanh hơn
- Tù lµm bµi rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bµi
<b>C. Hoạt động nối tiếp</b>:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>A . Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép nhân và phép chia phân số.
- Tìm một thành phần cha biÕ trong phÐp nh©n, phÐp chia ph©n sè.
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bài 1:</i> Yêu cầu Hs tính đợc nhân, chia hai phân số có cùng
mẫu số. Chăng hạn:
a) 2
3<i>×</i>
4
7=
8
21 ;
Cã thĨ nhËn xÐt: 2
3<i>×</i>
4
7=
8
21
8
21:
4
7=
2
3
( Từ phép nhân suy ra 2 phép chia)
b) và c) Tiến hành tơng tự nh phần a)
<i>Bi 2 : </i>Hs biết sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và
kết quả của phép tính để tìm <i>x</i>:
a) 2
7 <i>x </i>=
2
3 b)
2
5 : <i>x</i> =
1
3 c) <i>x</i> :
7
11 = 22
<i>x</i> = 2
3 :
2
7 <i>x</i> =
2
5 :
1
3 <i>x</i> =
22 7
11
<i> x</i> = 7
3 <i>x</i> =
6
5 <i>x</i> = 14
<i> Bµi 3 : </i>Hs tù tÝnh råi rót gän
<i>Bµi 4 : </i>Hs cã thể tự giải bài toán với số đo là phân số,
chẳng hạn:
a/ Chu vi tờ giấy hình vuông là: 2
5<i>×</i>4=
8
5 (m)
DiƯn tÝch tờ giấy hình vuông là: 2
5<i>ì</i>
2
5=
4
25 (m2)
b/ Gv gỵi ý cho hs
- ổn định tổ chức lp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bµi
<b>C. Hoạt động nối tiếp</b>:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học .
<i></i>
<i>---</i>
<i>Thø ngµy tháng năm 2011</i>
<b>A . Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Tinh giá trị của biểu thức với phân số
-Gii đợc bài tốn có lời văn với các phân số.
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bài mới</b>:
<i>Bài 1:</i> Yêu cầu Hs tính bằng hai cách. Chăng hạn:
a)
11+
5
11
3
7=
11
11 <i>ì</i>
3
7=
3
7
Hc
11+
5
11
3
7=
6
11 <i>×</i>
8
15+
7
15
2
11
15
15:
<i>Bài 2 : </i>Hs cã thĨ tÝnh b»ng nhiỊu c¸ch, tuy nhiên Gv nên
chỉ ra cách tính đoen giản, thuận tiện nhÊt
<i> Bài 3 : </i>Gv để Hs tự giải bài tốn. Có thể gợi ý nếu cần:
Tính số vải đã may quần áo:
20 : 5 4 = 16 (m)
- Tính số vải cịn lại: 20 – 16 = 4(m)
- Tính số túi đã may đợc: 4 : 2
3 = 6 ( cái túi)
Hoặc: - ĐÃ may hết 4
5 tấm vải thì còn
1
5 tấm vải.
T ú số vải cịn lại là: 20 : 5 = 4(m)
3 = 6( c¸i tói)
<i>Bài 4</i>: u cầu hs chọn đợc: D.: 20
- ổn định tổ chức lp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bµi
<b>C. Hoạt động nối tiếp</b>:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>A . Mục tiªu: </b> Gióp HS :
- Thực hiện đợc bốn phép tinh với phân số
- Vận dụng đợc để tính giá trị của biểu thức và giải tốn có lời văn
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bài mới</b>:
<i>Bài 1:</i>
- Yêu cầu Hs thực hiện c¸c phÐp tÝnh tỉng: 4
5+
2
7 ;
hiƯu: 4
5<i>−</i>
2
7 ; tích:
4
2
7 ; thơng:
4
5:
2
7 ( Hs
tự tìm kết quả)
<i>Bài 2 : </i>
<i>-</i> Yêu cầu Hs viết kết quả vào ô trống
a) ở cột một ta cã hiƯu 4
5<i>−</i>
1
3=
12<i>−</i>5
15 =
7
15 . Ta viÕt
7
15 vµo « trèng.
<i>b)</i> ë cét mét ghi 8
21 vµo « trèng
<i> Bµi 3 : </i>
<i>-</i> u cầu Hs tính đợc giái trị của biểu thức, chẳng
hạn:
a) 2
3+
5
2<i>−</i>
3
4=
8
12+
30
12<i>−</i>
9
12=
38
12 <i>−</i>
9
12=
29
<i>Bài 4</i>: Gv để hs tự suy nghĩ rồi giải bài này
a) Tính số phần bể nớc sau 2 giờ vịi nớc đó chảy
đợc:
2
5+
2
5=
4
5 (bể) hoặc
2
4
5 (bể)
b) Tính số phần bể nớc còn lại: 4
5<i></i>
1
2=
3
10 (bể)
n nh t chc lp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
<b>C. Hot ng ni tip</b>:
- H thng li nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học.
<i></i>
<i>---</i>
<b>A . Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Củng cố các đơn vị đo khối lợng và bảng các đơn vị đo khối lợng
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối lợng và giải các bài tốn có liên quan
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bài 1:</i> Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo khối lợng, trong
đó chủ yếu là chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các đơn
vị bé
<i>Bài 2 : </i>Hớng dẫn Hs chuyển đổi các đơn vị đo
VÝ dô: 10 yÕn = 1 yÕn 10 = 10 kg 10 = 100 kg
và ngợc lại
Hớng dẫn Hs thực hiện phép chia:
50 : 10 = 5. VËy 50kg = 5 yến
Với dạng bài: 1
2 yến = ... kg, cã thĨ híng dÉn Hs:
1
2 n = 10kg
1
2 = 5kg
Với dạng bài: 1yến8kg = ...kg, có thể hớng dÉn Hs:
1 yÕn 8kg = 10kg + 8kg = 18kg
<i>Bài 3 : </i>Hớng dẫn hs chuyển đổi các đơn vị đo rồi so
sánh các kết quả để lựa chọn các dấu thích hợp.
VÝ dơ: 2kg7hg = 2 000g + 700g = 2 700g
VËy ta chän dÊu “=”vµ cã 2kg7hg = 2700g
<i>Bài 4</i>: hớng dẫn Hs chuyển đổi 7kg700g thành 1700g
rồi tính cả cá và rau cân nặng là: 1 700 + 300 = 2
000(g)
đổi đơn vị đo 2 000 = 2kg
<i>Bài 5</i>:
Bài giải
Xe ụtụ ch c tt c l:
50 32 = 1 6009kg)
1 600kg = 16 tạ
Đáp số: 16tạ gạo
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
<b>C. Hot ng ni tip</b>:
- H thng li nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
Thø ngµy tháng năm 2011
<b>A . Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Củng cố các đơn vị đo thời gian và quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo thời gian và giải các bài toán có liên quan
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bài 1:</i> Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo thời gian, trong đó chủ
yếu là chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các đơn vị bé
<i>Bài 2 : </i>a/ Hớng dẫn Hs chuyển đổi các đơn vị đo
5 giờ = 1giờ 5 = 60phút 5 = 300 phút
Hớng dẫn Hs thực hiện phép chia:
420: 60 =7. VËy 420gi©y = 7 phút
Với dạng bài: 1
12 giờ = ...phót, cã thĨ híng dÉn Hs:
ổn định tổ chức lớp
1
12 giê = 60 phót
1
12 = 5phót
Víi dạng bài: 3 giờ 15 phút = .. phút, có thĨ híng dÉn
Hs:
3giê15 phót = 3giê + 15 phút = 180phút + 15phút =
195phút
b) và c) Tơng tự phÇn a)
<i>Bài 3 : </i>Hớng dẫn hs chuyển đổi các đơn vị đo rồi so sánh
các kết quả để lựa chọn các dấu thích hợp.
VÝ dơ: 5giê 20phót = 5giê + 20phót
= 300phót + 20phót
= 320phót
VËy 5giê20phót > 300phót
<i>Bài 4</i>: Hs đọc bảng để biết thời điểm diễn ra từng hoạt động
- Tính khoảng thời gian của các hoạt động đợc hỏi đến
trong bài
<i>Bài 5</i>: Hớng dẫn Hs chuyển đổi tất cả các số đo thời gian đã
cho thành phút. Sau đó so sánh để chọn số chỉ thời gian di
nht.
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
<b>C. Hoạt động nối tiếp</b>:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i> </i>
TuÇn 34
<i>Thø ngày tháng năm 2011</i>
<b>A . Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Củng cố các đơn vị đo diện tích và quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài tốn có liên quan
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bµi 1:</i>
- Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích, trong
đó chủ yếu là chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra
<i>Bµi 2 : </i>
- Hớng dẫn Hs chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra đơn
vị bé và ngợc lại ; từ “ danh số phức tạp” sang “
danh số đơn”
<i>Bµi 3 : </i>
<i>-</i> Hớng dẫn hs chuyển đổi các đơn vị đo rồi so
sánh các kết quả để lựa chọn các dấu thích hợp.
<i>Bµi 4</i>:
- Hớng dẫn hs tính diện tích thửa ruộng hình chữ
nhật( theo đơn vị m2<sub>)</sub>
- Dựa trên số liệu cho biết về năng suất để tính
sản lợng thóc thu đợc của thửa ruộng đó.
- Tù lµm bµi råi chữa bài
<b>C. Hot ng ni tip</b>:
- H thng li nội dung ôn tập
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
---Thø ngày tháng năm 2011
<b>A . Mục tiêu: </b> Gióp HS :
- Nhận biết đợc hai đờng thẳng sơng song , hai đờng thẳng vng góc.
- Tính đợc diện tích hình vng, hình chữ nhật.
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bµi 1:</i>
- Yêu cầu Hs quan sát kĩ hình vẽ trong sgk và
nhận biết các cạnh song song với nhau; các cạnh
vuông góc với nhau
- gọi 1 Hs lên dọc kết quả
<i>Bài 2 : </i>
- u cầu Hs vẽ hình vng với cạnh cho trớc. Từ
đó tính chu vi và diện tích hình vng đó
<i>Bµi 3 : </i>
<i>-</i> Huớng dẫn Hs tính chu vi và diện tích các hình
đã cho. So sánh các kết quả tơng ứng rồi viết Đ
vào câu đúng, S vào câu S
<i>Bµi 4</i>:
- Tríc hÕt tÝnh diƯn tÝch phßng häc
- TÝnh diƯn tích viên gạch lát
- Suy ra s viờn gch cn dùng để lát tồn bộ nền
- Tù lµm bài rồi chữa bài
phòng học
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i><b>---Thứ ngµy tháng năm 2011</b></i>
<b>A . Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Nhận biết và vẽ các đoạn thẳng song song, hai đờng thẳng vng góc
- Biết vận dụng cơng thức tính chu vi, diện tích các hình đã học để giải các bài tập có yêu cầu
tổng hợp
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<i>Bµi 1:</i>
- u cầu Hs quan sát kĩ hình vẽ trong sgk đê
nhận biết DE là đoạn thẳng song song với AB
và CD vng góc với BC
- Gäi hs nhËn xÐt, Gv kÕt luËn
<i>Bµi 2 : </i>
- Thực chất của bài này là biết diện tích hình chữ
nhật MNPQ là 64cm2<sub> và độ dài NP = 4cm. Tính</sub>
độ dài cạnh MN
<i>Bµi 3 : </i>
<i>-</i> Hs vẽ hình chữ nhật có chiều dài 5mc, chiều
rộng 4mc. Sau đó tính chu vi vf din tớch hỡnh
ch nht.
<i>Bài 4</i>:
- Gv yêu cầu Hs nhận xét hình H tạo nên bới các
hình nào? Đặc điểm của các hình?
- Tớnh din tớch hình bình hành ABCD, sau đó
nh diện tích hình ch nht BEGC
- Diện tích hình H là tổng diện tích của hình bình
hành và hình chữ nhật
Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
---Thứ ngày tháng năm 2011
<b>A . Mục tiêu: </b> Giúp HS :
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. Kiểm tra: </b>
<b>3. Bài mới</b>:
<i>Bài 1:</i>
- Hs áp dụng quy tắc tìm số trung bình cộng
của các số.
a) ( 137 + 248 + 395) : 3 = 260
b) ( 348 + 219 + 560 + 725) : 4 = 463
<i>Bài 2 : </i>Các bớc giải:
- Tính tổng số ngời tăng trong 5 năm
- Tính số ngời tăng trung bình mỗi năm
Bài giải:
Số ngời tăng trong 5 năm
158 + 147 + 132 + 103 + 95 = 635( ngêi)
Sè ngời tăng trung bình hàng năm là:
635 : 5 = 127( ngời)
Đáp số: 127 ngời
<i>Bài 3 : </i>Các bớc giải:
<i>-</i> TÝnh sè vë tæ Hai gãp
<i>-</i> TÝnh sè vë tỉ Ba gãp
<i>-</i> TÝnh sè vë c¶ ba gãp
<i>-</i> Tính số vở trung bình mỗi tổ góp
Bài gi¶i
Tổ hai góp đợc số vở là:
36 + 2 = 38( quyển)
Tổ Ba góp đợc số vở là:
38 + 2 = 40( quyển)
Cả ba tổ góp đợc số vở là:
36 + 38 + 40 = 114( quyển)
Trung bình mỗi tổ gúp c s v l:
114 : 3 = 38( quyển)
Đáp số: 38 quyển
<i>Bài 4 : </i>Các bớc giải:
<i>-</i> Tính số máy lần đầu chở
<i>-</i> Tính số máy lần sau chở
<i>-</i> Tính tổng số ôtô chở máy bơm
<i>-</i> Tính số máy bơm trung bình mỗi ôtô chở
Bài giải
Ln u 3 ôtô chở đợc là:
16 3 = 48( máy)
Lần sau 5 ơtơ chở đợc là:
24 5 = 120( m¸y)
Sè ôtô chở máy bơm là:
3 + 5 = 8(ụtụ)
Trung bỡnh mỗi ôtô chở đợc là:
(48 + 120) : 8 = 21( máy)
Đáp số: 21 máy
<i>Bài 5 : </i>Các bớc giải:
<i>-</i> Tìm tổng của hai số đó
<i>-</i> Vẽ sơ đồ
<i>-</i> T×m tổng số phần bằng nhau
- Tự làm bài rồi chữa bài
<i>-</i> Tìm mỗi số
Bi gii
Tng hai s đó là:
15 2 = 30
2 + 1 = 3( phần)
Số bé là:
30 : 3 = 10
Số lớn là:
30 10 = 20
Đáp số: Số lín: 20
Sè bÐ: 10
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
---Thø ngµy tháng năm 2011
<b>A . Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Rèn kỹ năng giải tốn về “Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó”
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bµi 1:</i>
- Hs làm tính ở giấy nháp
- Hs k bng nh sgk rồi viết đáp số vào ơ trống
<i>Bµi 2 : </i>
Bài giải:
Đội thứ nhất trồng đợc là:
( 1375 285) : 2 = 830( cây)
Đội thứ hai trồng đợc là:
830 – 285 = 545( cây)
Đáp số: Đội 1: 830 cây
Đội 2: 545 cây
<i>Bài 3 : </i>Các bớc giải:
<i>-</i> Tìm nửa chu vi
<i>-</i> V s
<i>-</i> Tìm chiều rộng, chiều dài
<i>-</i> Tính diện tích
Bài giải
Nửa chu vi của thửa ruộng là:
530 : 2 = 265(m)
ChiỊu réng cđa thưa rng lµ
- Tù lµm bài rồi chữa bài
( 265 47) : 2 = 109(m)
ChiỊu dµi cđa thưa rng lµ:
109 + 47 = 156(m)
DiƯn tÝch cđa thưa rng lµ:
156 109 = 17 004(m2<sub>)</sub>
Đáp số: 17 004(m2<sub>)</sub>
<i>Bài 4 : </i>Các bớc giải:
<i>-</i> Tính tổng của hai số
<i>-</i> Tìm số cha biết
Bi giải
Tổng của hai số đó là:
135 2 = 270
Sè phải tìm là:
270 246 = 24
Đáp số: 24
<i>Bài 5 : </i>Các bớc giải:
<i>-</i> Tìm tổng của hai số đ
<i>-</i> Tỡm hiu ca hai s ú
<i>-</i> Tìm mỗi số
Bài giải
S lớn nhất có ba chữa số là 999. Do đó tổng hai
số là 999
Số lớn nhất có hai chữ số là 99. Do đó hiệu của
hai số là 99
Sè bÐ lµ:
(999 – 99) : 2 = 450
Sè lín lµ:
450 + 99 = 549
Đáp số: Số lớn: 549
Số bé: 450
<b>C. Hot động nối tiếp</b>:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<b>A . Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Rèn kỹ năng giải tốn về “Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ của hai số đó”
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bµi1 vµ</i> <i>Bµi 2 :</i>
- Hs làm tính ở giấy nháp
- Hs k bng nh sgk rồi viết đáp số vào ơ trống
<i>Bµi 3 : </i>Các bớc giải:
<i>-</i> V s
<i>-</i> Tìm tổng số phần bằng nhau
<i>-</i> Tìm số thóc ở mỗi kho
Bài giải:
Tổng số phần bằng nhau là:
4 + 5 = 9( phần)
Số thãc cđa kho thø nhÊt lµ:
1350 : 9 4 = 600(tÊn)
Sè thãc cđa kho thø hai lµ:
1350 – 600 = 750(tấn)
Đáp số: Kho 1: 600tấn thóc
Kho 2: 750tấn thóc
<i>Bài 4 : </i>Các bớc giải tiến hành tơng tự nh bài 3
<i>Bài 5 : </i>Các bớc giải:
<i>-</i> Tính hiệu giữa tuổi mẹ và tuổi con sau 3 năm
nữa
<i>-</i> V s
<i>-</i> Tìm hiệu số phần bằng nhau
<i>-</i> Tính tuổi con sau 3 năm
<i>-</i> Tính tuổi con hiện nay
<i>-</i> Tính tuổi mẹ hiện nay
Bài giải
Sau 3 năm nữa mẹ vẫn hơn con 27 tuổi
Hiệu số phần bằng nhau là:
4 1 = 3( phần)
Tuổi con sau 3 năm nữa là:
27 : 3 = 9(ti)
Ti con hiƯn nay lµ:
9 – 6 = 3(ti)
Ti mĐ hiƯn nay lµ:
27 + 6 = 33( ti)
Đáp số: Mẹ:33 tuổi
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
<b>C. Hot động nối tiếp</b>:
<i></i>
<i></i>
<i></i>
---Thø ngày tháng năm 2011
<b>A . Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự từ bé đến lớn
- Tính giá trị của biểu thức có chứa phân số. Tìm một thành phần cha biết của phép tính
- Giải bài tốn liên quan đến tìm hai số biết tổng và hiệu hoặc biết hiệu và tỉ số của hai số
đó.
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<i>Bµi1: </i>
- Cho Hs tù lµm bµi
<i>Bµi 2 :</i>
- Cho Hs tự làm bài rồi chữa bài
<i>Bài 3 : </i>Cho Hs tự làm bài rồi chữa bài
<i>Bi 4 : </i>Cho Hs tự làm bài rồi chữa bài. Chẳng hạn:
Theo sơ đồ ba lần số thứ nhất là:
84 – ( 1 + 1 + 1) = 81
Sè thø nhÊt lµ:
81 : 3 = 27
Sè thø hai lµ:
27 + 1 = 28
Sè thứ ba là:
28 + 1 = 29
Đáp số: 27;28;29
<i>Bài 5 : </i>Cho Hs tự làm bài rồi chữa bài. Chẳng hạn:
Bài giải
Hiệu số phần bằng nhau là:
6 1 = 5( phần)
Tuổi con là:
30 : 5 = 6(tuổi)
Tuổi bố là:
6 + 30 = 36( tuổi)
Đáp số: Bố:36 tuổi
Con: 6 tuổi
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thứ ngày tháng năm 2011</i>
<b>A . Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Đọc số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong mỗi số
- Thực hiện các phép tính với các số t nhiờn
- So sánh hai phân số
- Giải bài toán liên quan tới tính diện tích hình chữ nhật và các số đo khối lợng
b. Cỏc hot ng dy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<i>Bµi1: </i>
- Cho Hs tù lµm bµi
<i>Bµi 2 :</i>
- Cho Hs tự dặt tính rồi tính
<i>Bài 3 : </i>Cho Hs tự so sánh từng cặp hai phân số rồi
viết dấu thích hợp vào chỗ chấm
<i>Bài 4 : </i>Cho Hs tự nêu tóm tắt bài toán rồi giải bài
toán. Chẳng hạn:
Chiều rộng của thửa ruông là:
120 2
3 = 80(m)
DiƯn tÝch cđa thưa rng lµ:
120 80 = 9 600(m2<sub>)</sub>
Số thóc thu hoạch đợc ở thửa ruộng đó là:
50 (9 600 : 100) = 4 800(kg)
4 800kg = 48tạ
Đáp số: 48tạ thóc
<i>Bài 5 : </i>Cho Hs tự làm bài rồi chữa bài.
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---</i>
<i>---Thứ ngày tháng năm 2011</i>
<b>A . Mục tiêu: </b> Giúp HS :
- Viết đợc số.
- Chuyển đổi các số đo khối lợng
- Tính giá trị của biểu thức có chứa phân số
- Giải bài tốn liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng và tỉ số của hai số đó
- Mối quan hệ giữa hình vng và hình chữ nhật; hình chữ nhật và hình bình hành
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bµi1: </i>
- Cho Hs tự viết số rồi đọc số
<i>Bµi 2 :</i>
- Cho Hs tự làm bài rồi chữa bài
<i>Bài 3 : </i>Cho Hs tự tính rồi chữa bài. Chẳng hạn:
c) 9
20<i></i>
8
15 <i>ì</i>
5
12=
9
20 <i></i>
40
180=
81
180 <i></i>
40
180=
41
180
d) 2
3:
4
5:
7
12=
2
3<i>ì</i>
5
4:
7
12=
10
12 :
7
12=
10
12 <i>ì</i>
12
7 =
10
7
<i>Bài 4 : </i>Cho Hs làm bài. Chẳng hạn:
Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 =7 (phần)
Số học sinh gái của lớp học đó là:
- Tù làm bài rồi chữa bài
35 : 7 4 = 20(học sinh)
Đáp số: 20học sinh
<i>Bài 5 : </i>Cho Hs tự làm bài rồi chữa bài.
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i>---Thứ ngµy tháng năm 2011</i>
<b>A . Mơc tiªu: </b> Gióp HS :
- Xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể.
- Nhân với số có hai chữ số
- Khái niệm ban đầu về phân số, phân số bằng nhau, các phép tính với phân số.
- Đơn vị đo độ dài, khối lợng, thời gian
- Giai bài toán liên quan đến tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó, tính diện tích hình
chữ nhật
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: </b>
<b>3. Bµi míi</b>:
<i>Bµi1: </i>
a) Khoanh vµo C
b) Khoanh vµo B
c) Khoanh vµo D
d) Khoanh vµo A
e) Khoanh vµo A
<i>Bµi 2 :</i>Tính
a) 2 - 1
4=
8
4<i></i>
1
4=
7
4
b) 5
8+
3
8<i>ì</i>
4
9=
5
8+
12
72=
45
72 +
12
72=
57
72=
19
24
<i>Bài 3 : </i>Hs tù lµm bµi
<i>Bài 4 : </i>Cho Hs làm bài. Chẳng hạn:
Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau là:
5 2 = 3(phần)
Chiều dài mảnh vờn là:
24 : 3 5 = 40(m)
Chiều rộng mảnh vờn là:
40 24 = 16(m)
40 16 = 640(m2<sub>)</sub>
Đáp số:a) 40m; 16m
b) 640m2
<i>Bài 5 : </i>Cho Hs tự làm bài rồi chữa bài.
- Tự làm bài rồi chữa bài
<b>C. Hot ng ni tiếp</b>:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập.