Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (229.22 KB, 22 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Thứ hai ngày 13 tháng 3 năm 2017</b>
<b>TẬP ĐỌC</b>
<b>ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (tiết 1,2)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>
<b> 1.Đọc rõ ràng rành mạch các bài đã học từ tuấn 19 đến tuần 26.( phát âm rõ, </b>
<b>tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút). Hiểu nội dung đoạn, bài( trả lời được câu </b>
<b>hỏi về nôi dung đoạn đọc). </b>
2. Biết đặt và trả lời câu hỏi với khi nào? ( BT2, BT3); biết đáp lời cảm ơn trong
tình huống giao tiếp cụ thể( tình huống 1 trong BT4).
<b>II/ CHUẨN BỊ :</b>
1.Giáo viên : - Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học
- Viết sẵn câu văn BT2.
2.Học sinh : Sách Tiếng việt.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>Hoạt động 1 : Kiểm tra tập đọc :</b>
- Gọi lần lượt 4 đến 5 HS lên bốc
thăm-HS được gọi tên lên bốc thăm bài đọc và
chuẩn bị.
- Đọc bài và trả lời câu hỏi.
- Theo dõi và nhận xét bài đọc.
- Gọi HS đọc và trả trả lời 1 câu hỏi về
nội dung bài vừa đọc.
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc.
- GV nhận xét, chấm điểm trực tiếp từng
HS.
Hoạt động 2:Tìm bộ phận câu trả lời cho
câu hỏi “Khi nào?”
Bài 2: -Gọi HS đọc yêu cầu .
-Bảng phụ viết nội dung bài.
<i>a/Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.</i>
<i>b/Hoa phượng vĩ nở đỏ rực khi hè về.</i>
- HS được gọi tên lên bốc thăm bài
đọc và chuẩn bị.
- Đọc bài và trả lời câu hỏi.
- Theo dõi và nhận xét.
-1 em đọc yêu cầu.
-Nhận xét, cho điểm.
Hoạt động 3:Đặt câu hỏi cho bộ phận
Bài 3: -Gọi học sinh nêu yêu cầu .
-Bảng phụ :
a/Những đêm trăng sáng, dòng sông
trở thành một đường trăng lung linh dát
vàng.
- Bộ phận in đậm dùng để chỉ điều gì?
Thời gian hay địa điểm?
- Vậy đặt câu hỏi …. Thế nào?
b/Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè.
-Nhận xét, chốt lời giải đúng.
Hoạt động 4:Nói lời đáp lại của em.
Bài 4: -Gọi 1 em đọc và giải thích yêu
cầu của bài tập.
- Gọi 1 cặp HS thực hành đối đáp tình
huống a.
-GV gợi ý thêm : trong tình huống a có
thể nói : Có gì đâu./ Khơng có chi./
Chuyện nhỏ ấy mà./ Bạn bè phải giúp
nhau mà./ Giúp được bạn là mình vui
rồi.
<i><b>* Dành cho HS Khá/ Giỏi:Câu b, câu</b></i>
<i><b>c:Y</b></i>êu cầu từng cặp thực hành tiếp tình
-Lớp làm nhẩm, sau đó làm nháp.
-Ở câu a : Mùa hè.
-Ở câu b : khi hè về.
-1 em nêu yêu cầu. Đặt câu hỏi cho
bộ phận được in đậm.
- Thời gian
-Khi nào dịng sơng trở thành một
đường trăng lung linh dát vàng ? /
Dịng sơng trở thành một đường trăng
lung linh dát vàng khi nào ?
-Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?/ Khi
nào ve nhởn nhơ ca hát ?
-Nói lời đáp lại của em.
-Thực hành theo cặp .
-HS1 :Rất cảm ơn bạn đã nhặt hộ
mình quyển truyện hơm nọ mình
đánh rơi./ May quá, đấy là quyển
truyện rất quý mình mượn của bạn
Nguyệt. Mất thì khơng biết ăn n
với bạn ấy ra sao .
-HS2 : Có gì đâu.Thấy quyển truyện
khơng biết của ai rơi giữa sân trường,
mình nhặt đem nộp cô giáo. Rất may
là của bạn.
- b/Dạ không có chi!/ Dạ thưa ơng, có
gì đâu ạ. Ơng đi ạ!
huống b và c.
-Theo dõi, giúp đỡ học sinh còn lúng
túng.
-Nhận xét.
Hoạt động 5:Củng cố :
- HDHS củng cố bài.
Nhận xét tiết học.
- Dặn dị
rất thích trơng em bé mà./ Lúc nào
bác cần, bác cứ gọi cháu nhé!/
<b>TIẾT 2</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS.</b>
<b>Hoạt động 1 : Kiểm tra tập đọc:</b>
- Gọi lần lượt 4 đến 5 HS lên bốc thăm-
- Đọc bài và trả lời câu hỏi.
- Theo dõi và nhận xét bài đọc.
- Gọi HS đọc và trả trả lời 1 câu hỏi về
nội dung bài vừa đọc.
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc.
- GV nhận xét, chấm điểm trực tiếp từng
HS.
Hoạt động2( BT2): Trò chơi mở rộng
<b>vốn từ.</b>
- Phát cho 4 nhóm 4 phiếu
Mùùa xuân
Thời gian Từ tháng1 đến tháng
3
Các loại hoa Hoa đào, hoa thược
dược, hoa mai,..
Các loại quả Quýt, vú sữa, táo
Thời tiết Aám áp, mưa phùn
- Yêu cầu 4 nhóm dán lên bảng.
-Nhận xét, chấm điểm.
Hoạt động 3( BT3): Ôn luyện về dấu
-Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Gọi 2 em lên bảng làm . Lớp làm vở .
- HS được gọi tên lên bốc thăm bài
đọc và chuẩn bị.
- Đọc bài và trả lời câu hỏi.
- Theo dõi và nhận xét.
-Nhận xét
- Dấu chấm thường đặt ở đâu trong câu?
Hoạt động 4: Củng cố :
- HDHS củng cố lại bài…
-Giáo dục tư tưởng :
-Nhận xét tiết học.
-Dặn dò- đọc bài.
… … …
-1 em đọc yêu cầu và đoạn trích.
-2 em lên bảng làm . Lớp làm vở .
Trời đã vào thu. Những đám mây
bớt đổi màu. Trời bớt nặng. Gió hanh
heo đã rải khắp cánh đồng. Trời xanh
và cao dần lên.
- Dấu chấm thường đặt ở cuối câu.
-Vài em đọc lại bài.
-Tập đọc bài.
<b>TỐN</b>
<b>ƠN LUYỆN: SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>
1. Kiến thức :<i><b>-</b></i>Giúp học sinh ôn lại bài.
2. Kĩ năng : Rèn giải tốn nhanh, đúng, chính xác.
3. Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh.
<b>II/ CHUẨN BỊ : </b>
1. Giáo viên : Bảng cài.
2. Học sinh : Sách, vở, bảng con, nháp.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>Hoạt động 2 : </b>
A/Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1.
-Nêu phép nhân 1 x 2 và yêu cầu HS chuyển
phép nhân này thành tổng tương ứng.
-Vậy 1 nhân 2 bằng mấy ?
-Tiến hành tương tự với các phép tính 1 x 3
và 1 x 4.
-Từ các phép tính 1 x 2 = 2, 1 x 3 = 3, 1 x 4
= 4 em có nhận xét gì về kết quả của các
phép nhân của 1 với một số ?
-Gọi 3 em lên bảng thực hiện các phép tính :
2 x 1, 3 x 1, 4 x 1 ?
-Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào
đó với 1 thì kết quả thế nào ?
-<i><b>Kết luận</b><b> </b></i><b>: </b><i><b>Số nào nhân với 1 cũng bằng</b></i>
<i><b>chính số đó.</b></i>
B/Giới thiệu phép chia cho 1.
-Nêu phép tính 2 x 1 = 2.
-Dựa vào phép nhân trên, em hãy lập phép
chia tương ứng.
-Vậy từ 1 x 2 = 2 ta có được phép chia 2 : 1
= 2.
-Tiến hành tương tự với phép tính 1 x 3 = 3,
-Từ các phép tính trên, em có nhận xét gì về
thương của các phép chia có số chia là 1.
-Kết luận : <i><b>Số nào chia cho 1 cũng bằng</b></i>
<i><b>chính số đó.</b></i>
<b>Hoạt động 3 : Luyện tập, thực hành.</b>
-<i><b>Bài 1 </b></i>: Yêu cầu HS tự làm bài.
-Nhận xét
<i><b>Bài 2 </b></i>: Yêu cầu gì ?
- Viết lên bảng x 2 = 2
- Điền số nào vào ô trống? Vì sao?
- Goi 3 em lên bảng làm, lớp làm vở.
-Nhận xét, chấm điểm.
<b>Hoạt động 4 Củng cố : </b>
Khi nhân hay chia một số với 1 thì kết quả
như thế nào ?
-Giáo dục tư tưởng.
-HS thực hiện :
-1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3, vậy 1 x 3 =
-1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4,vậy 1 x 4
= 4
<i><b>-Số 1 nhân với số nào cũng bằng</b></i>
<i><b>chính số đó.</b></i>
-Vài em nhắc lại.
-3 em lên bảng làm : 2 x 1 = 2, 3 x
1 = 3, 4 x 1 = 4.
-Khi ta thực hiện phép nhân một số
với 1 thì kết quả là chính số đó.
-Nhiều em nhắc lại.
-Nêu 2 phép chia 2 : 1 = 2, 2 : 2 =
1
-Rút ra phép tính 3 : 1 = 3 và 4 : 1
= 4.
-Các phép chia có số chia là 1 có
thương bằng số bị chia.
-Nhiều em nhắc lại.
- 1 x 2 = 2 1 x 3 = 3 5 x 1 = 5
2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 1 x 5 = 5
2 : 2 = 1 3 : 1 = 3 5 : 1 = 5
-Điền số thích hợp vào ơ trống.
- Điền số1.Vì 1 x 2 = 2 …
<i><b>1</b></i> x 2 = 2 5 x <i><b>1</b></i> = 5 <i><b>3</b></i> : 1 = 3
-Nhận xét tiết học.
-Dặn dị- Học bài.
cũng bằng chính số đó.
-Học thuộc quy tắc.
<b>Thứ ba ngày 14 tháng 3 năm 2017</b>
<b>Kể chuyện</b>
<b>ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (tiết 3)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng
65tiếng/phút); trả lời đúng 1 câu hỏi về nội dung đọc.
- Nhận biết được phép nhân hoá, các cách nhân hố (BT2a/b).
<b>II/ ĐỜ DÙNG DẠY HỌC </b>
- HS: SGK
- GV: SGK, phiếu viết tên các bài tập đọc, bảng lớp chép bài thơ Em thương (BT
2).
- Vài bảng phụ HS chép bài tập 2.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b> HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN </b> <b> HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH </b>
<i><b>I. Ổn định:</b></i>
<i><b>II. Bài mới:</b></i>
<i><b>1.Giới thiệu bài.</b></i> (2’)
- Ghi tên bài học
- Nêu yêu cầu của tiết học.
2. Các hoạt động:
<i><b>- Kiểm tra tập đọc</b></i> (1/4 số HS) (16’)
+ Gọi HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
+ Đặt một câu hỏi về nội dung vừa đọc
<i><b>- Bài tập 2</b></i> (20’)
+ Đọc bài thơ Em thương (giọng tình
cảm, thiết tha, trìu mến)
- u cầu trao đổi nhóm TLCH
- Ghi tên bài học
- Đọc mục tiêu bài học
- Một em đọc bài thơ. Lớp theo dõi
trong sách.
- Trao đổi theo nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày kết quả.
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
a.
Sự vật
được nhân
hoá
Từ chỉ
đặc điểm
của con
người
<i><b>III. Củng cố, dặn dò:</b></i> (2’)
- Những em chưa kiểm tra đọc tiết sau
kiểm tra.
Sợi nắng gầy run run, ngã
b.
- Làn gió giống như một bạn nhỏ mồ
côi.
- Sợi năng giống một người gầy yếu.
c. Tác giải bài thơ rất yêu thương,
thông cảm với những đứa trẻ mồ côi,
cô đơn; những người gầy u khơng
nơi nương tựa.
<b>Tốn</b>
<b>ƠN LUYỆN: LUYỆN TẬP</b>
<b>I/ MỤC TIÊU: </b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>:
- Cách đọc, viết các số có năm chữ số.
- Thứ tự của các số có năm chữ số.
- Viết các số trịn nghìn (từ 10 000 đến 19 000) vào dưới mỗi vạch của tia số.
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: - Củng cố về dạng tốn các số có năm chữ số.
<i><b>3. Thái đơ</b></i>: - Thích làm các bài tập vâ các số có năm chữ số.
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- HS: SGK
- GV: SGK, Phôtô bài 1 và 2 đủ phát cho HS làm nhóm .
<b> HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN </b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH </b>
<b>I/Bài mới:</b>
<i><b>1.Giới thiệu bài</b></i> (2’)
- Ghi tên bài học
- Nêu yêu cầu của tiết học
<i><b>2.Hướng dẫn HS làm bài tập</b></i>
<i>Bài tập 1: (8’)</i>
- Cho HS tự phân tích mẫu rồi đọc và
viết các số còn lại theo mẫu.
- GV theo dõi, nhận xét
<i>Bài tập 2: (7’)</i>
- Yêu cầu trao đổi nhóm đơi làm bài
- GV phát phiếu
- GV theo dõi, nhận xét
<i>Bài tập 3: 10’)</i>
- Ghi tên bài học
- Đọc mục tiêu bài học
- Làm theo nhóm vào phiếu.
- Một em đọc yêu cầu.
- Cho HS nêu quy luật của dãy số rồi
điền tiếp các số vào chỗ chấm.
<i>Bài tập 4: (7’)</i>
- GV vẽ tia số lên bảng
- Cho HS quan sát hình vẽ, nêu quy
luật vị trí các số trên hình vẽ
- Gọi 1 HS lên bảng viết
<i><b>III. Củng cố, dặn dò:</b></i> (2’)
- Hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
- HS nêu
- Cả lớp làm bài cá nhận vào vở
- Một em đọc yêu cầu.
- Lớp theo dõi
- ... viết thêm 1 nghìn
<b>LUYỆN VIẾT CHỮ ĐẸP</b>
<b>QUẢ TÁO BÁC HỒ</b>
<b>I/ MỤC TIÊU </b>
<i><b>1.</b><b>Kiến thức</b></i>: Luyện viết chữ đẹp.
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp theo kiểu chữ nét đứng, nét nghiêng.
<i><b>3. Thái đơ</b></i>: - Biết u thích mơn học; giáo dục tính cẩn thận, nắn nót khi viết.
<b>II/ ĐỜ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Giáo viên: mẫu chữ viết hoa.
- HS: Vở luyện viết.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>I. Ổn định: </b>
<b>II. Bài mới :</b>
<i><b>1.Giới thiệu bài:</b></i>
Luyện viết chữ đẹp
<i><b>2.Hướng dẫn luyện viết </b></i>
- Viết theo yêu cầu trong vở.
- GV theo dõi học sinh viết, uốn nắn cho
HS viết chưa đẹp.
<i><b>3.Thu vở, kiểm tra, nhận xét</b></i>
- Nhận xét.
<b>III.</b><i><b>Củng cố, dặn dò:</b></i><b> (1-2’)</b>
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài cho tiết học sau.
- Hát
- Viết vào vở theo yêu cầu vở luyện
chữ đẹp
- Lắng nghe.
<i><b>ÔN LUYỆN: TRANH LÀNG HỒ</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Kiến thức: Hiểu ý nghĩa việc ca ngợi và biết ơn những nghệ sĩ làng Hồ đã
sáng tạo ra những bức tranh dân gian độc đáo. (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Kỹ năng: Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tự hào, cảm nhận
được tranh làng hồ trong cuộc sống.
- Thái độ: Yêu quý và tôn trọng các nghệ sĩ đã tạo ra tranh làng hồ, yếu quý
nét văn hóa dân gian độc đáo, của làng quê Việt Nam.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài đọc. phiếu bài tập.
- Học sinh: Tranh ảnh sưu tầm, về tranh làng hồ.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
<b>1.1. Giới thiệu bài mới: ( 2 phút) Cho</b>
học sinh quan sat tranh minh họa và các
tranh làng hồ.
- Bản sắc văn hoá dân tộc không chỉ thể
hiện ở truyền thống và phong tục tập
qn mà cịn ở những phẩm chất văn
hóa. Bài học hơm nay sẽ giúp các em
tìm hiểu về tranh dân gian làng Hồ-một
loại vật phẩm văn hóa đặc sắc của quê
hương Thuận Thành, Bác Ninh qua bài
đọc“Tranh làng Hồ”
<b>1.2. Các hoạt động dạy học: </b>
<b>Hoạt động 1: (8 phút) Hướng dẫn</b>
luyện đọc.
- Yêu cầu học sinh đọc bài.
- Hs quan sát tranh SGK
- Học sinh nhắc lại tên bài.
- Học sinh khá giỏi đọc toàn bài 1 lần,
cả lớp đọc thầm.
- Luyện đọc cho học sinh kết hợp giảng
nghĩa từ và luyện đọc từ khó (theo dõi
hs đọc và sửa sai kịp thời)
- Bài này có thể chia làm mấy đoạn?
+ Đoạn 1: Từ đầu …vui tươi. Qua bạn
đọc em thấy có từ nào khó hiểu hoặc
khó đọc?
+ Đoạn 2: Yêu mến …mái mẹ. Em hiểu
thế nào là khoáy âm dương?
+ Đoạn 3: Còn lại. tranh tố nữ được
hiểu như thế nào? (dùng tranh gợi ý)
- Gợi ý giảng nghĩa từ. bổ sung hồn
chỉnh nghĩa từ khó:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc từ
khó, câu khó:
- Chia nhóm luyện đọc, mỗi nhóm 4 em
luân phiên nhau đọc từng đoạn.
- Giáo viên quan sát giúp đỡ
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
<b>Hoạt động 2: (4 phút) Rèn đọc diễn</b>
cảm.
<b>Phương pháp: Thi đua, giảng giải.</b>
- Hướng dẫn đọc diễn cảm.
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét + tuyên dương.
<b> 2. Củng cố </b>
<b>- Nhận xét tiết học </b>
- Học sinh luyện đọc nối tiếp theo
đoạn.
- HS khơng nhìn SGK để tự tìm hiểu,
các bạn nhận xét
làng Hồ, Tranh tố nữ; thuần phát; lợn
ráy, khoáy âm dương; trắng điệp.
- Học sinh phát âm từ ngữ khó.
<i><b>“</b>Màu đen khơng pha bằng thuốc/ mà</i>
<i>luyện bằng bột than của những chất</i>
<i>liệu gợi nhắc tha thiết/ đến đồng quê</i>
<i>đất nước: chất rơm bếp, than của cói</i>
<i>chiếu/ và than của lá tre mùa thu rụng</i>
<i>lá./”</i>
- Học sinh luyện đọc diễn cảm.
- Học sinh thi đua đọc diễn cảm.
- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh lắng nghe
<b>Thứ tư ngày 15 tháng 3 năm 2017</b>
<b>Tập đọc</b>
<b>ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (tiết 5)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU</b>
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng
65tiếng/phút); trả lời đúng 1 câu hỏi về nội dung đọc.
- Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3, dựa theo mẫu (sgk), viết báo cáo về một trong 3
nội dung : học tập, lao động, công tác khác.
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b>
<i><b>I. Ổn định:</b></i>
<i><b>II. Bài mới:</b></i>
<i><b>1.Giới thiệu bài</b></i> (2’)
- Ghi tên bài học
- Nêu yêu cầu tiết học.
<i><b>2.Các hoạt đông:</b></i>
<i><b>- Kiểm tra đọc</b></i> (15’)
+ Gọi HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
+ Đặt một câu hỏi về nội dung vừa đọc
<i><b>- Bài tập 2:</b></i> Dựa vào bài tập làm văn
miệng ở tiết 3, hãy viết báo cáo gởi cô
(thầy) tổng phụ trách theo mẫu. (20’)
- Nhắc HS: nhớ nội dung báo cáo đã
trình bày ở tiết 3, viết lại đúng mẫu, đủ
thơng tin, rõ ràng, trình bày đẹp.
<i><b>4.Củng cố, dặn dị:</b></i> (2’)
- Những em chưa kiểm tra về nhà ôn tiết
sau kiểm tra.
- Nhận xét tiết học
Hát
- Ghi tên bài học
- Đọc mục tiêu bài học
- Từng em lên bốc thăm.
- Trả lời câu hỏi.
- Một em đọc yêu cầu của bài tập.
- Cả lớp viết báo cáo vào mẫu.
- Một số em đọc bài viết.
- Nhận xét, bình chọn báo cáo viết tốt
nhất.
<b>Tốn</b>
<b>CÁC SỐ CĨ NĂM CHỮ SỐ (tiếp theo)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU: </b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>: - Biết viết và đọc các số với trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng
trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ khơng có
đơn vị nào ở hàng đó của số có năm chữ số.
- Biết thứ tự các số có năm chữ số và ghép hình.
<b>2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng đọc, viết các số có năm chữ số (trường hợp chữ số hàng </b>
nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0).
<i><b>3. Thái đô</b></i>: - Tự giác trong học tập
- HS: SGK; bộ đồ dùng
- GV: SGK, Phôtô bài tập 1, các tam giác để ghép hình.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b> HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN </b> <b> HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH </b>
<b>I. Ổn định: </b>
<b>II. Bài mới:</b>
<i><b>1.Giới thiệu bài</b></i> (2’)
- Ghi tên bài học
- Nêu yêu cầu của tiết học.
<i><b>2.Các hoạt đông:</b></i>
<i><b>- Giới thiệu các số có năm chữ số.</b></i>
(7’)
- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét bảng
<i><b>- Thực hành</b></i>
<i>Bài tập 1: (10’)</i>
- HD mẫu
- Phát phiếu bài tập cho HS làm.
- Nhận xét
<i>Bài tập 2: (7’)</i>
- Cho HS quan sát quy luật của dãy
số, rồi điền tiếp vào chỗ chấm.
- Yêu cầu làm bài cá nhân vào vở
- Nhận xét
<i>Bài tập 3: (7’)</i>
- Cho HS quan sát quy luật của dãy
số, rồi điền tiếp vào chỗ chấm.
- Yêu cầu làm bài cá nhân vào vở
<i>Bài tập 4: (5’)</i>
- Hướng dẫn và cho lớp xếp hình.
- Theo dõi, giúp đỡ em yếu.
- Ghi tên bài học
- Đọc mục tiêu bài học
- 30000 : Ba mươi nghìn.
- HS nối tiếp nhau viết số, đọc số.
- Một em nêu yêu cầu.
- Theo dõi
Nhận phiếu làm theo nhóm.
- Một em nêu yêu cầu của bài tập.
- Cả lớp làm vào vở.
a.18301; 18302; 18303; 18304; 18305;
18306; 18307.
b. 32606; 32607,32608; 32609; 32610;
32611.
*c. 92999; 93000; 93001; 93002; 93004;
93005.
- Một em đọc yêu cầu.
Quan sát, nêu quy luật
- Cả lớp làm vào vở.
a. 18000; 19000, 20000; 21000, 22000;
23000; 24000.
b.47000; 47100; 47200; 47300; 47400;
47500; 47600.
*c. 56300; 56310; 56320; 56330; 56340;
56350; 56370.
- Một em đọc yêu cầu.
<i><b>4.Củng cố, dặn dò:</b></i> (2’)
- Nhận xét tiết học.
<b>Tập viết</b>
<b>ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ II ( tiết 6)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng
65tiếng/phút); trả lời đúng 1 câu hỏi về nội dung đọc.
*Hs khá giỏi đọc tương đối lưu loát (tốc độ khoảng trên 65tiếng/phút).
- Viết đúng các âm, vần dễ lẫn trong đoạn văn (BT2).
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Phiếu viết tên các bài tập đọc.
- Bảng phụ HS viết nội dung bài tập 2.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b> HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN </b> <b> HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH </b>
<i><b>I. Ổn định:</b></i>
<i><b>II. Bài mới</b></i>
<i><b>1.Giới thiệu bài</b></i><b> (2’)</b>
- Ghi tên bài học
- Nêu yêu cầu của tiết học.
<i><b>2.Các hoạt đông:</b></i>
<i><b>- Kiểm tra học thc lịng</b></i> (số HS cịn
lại) (8’)
+ Gọi HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
+ Đặt một câu hỏi về nội dung vừa đọc
<i><b>- Bài tập 2</b></i>: (20’)
- Dán bảng phụ lên bảng
- Mời đại diện nhóm báo cáo.
<i><b>4.Củng cố, dặn dị</b></i> (2’)
- Nhận xét tiết học.
- Ghi tên bài học
- Đọc mục tiêu bài học
- Từng em lên bốc thăm, đọc bài
- Trả lời câu hỏi.
- Một em đọc yêu cầu.
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm vào
phiếu.
- Đại diện nhóm báo cáo
<b>Tự nhiên xã hội</b>
<b>THÚ</b>
<b>I/ MỤC TIÊU: </b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>: - Nêu được ích lợi của thú đối với con người.
*HS biết được một số vật có lơng mao, đẻ con, ni con bằng sữa được gọi là thú
hay động vật có vú
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: - Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của
một số loài thú.
**KNS: - Kĩ năng kiên định. - Kĩ năng hợp tác.
*HS khá giỏi nêu được một số ví dụ về thú nhà và thú rừng.
<i><b>3. Thái đơ</b></i> :-u thích các lồi thú.
<b>II/ ĐỜ DÙNG DẠY HỌC </b>
- HS: SGK
- GV: SGK, các hình trong SGK, sưu tầm tranh, ảnh các loại thú
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b> HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN </b> <b> HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH </b>
<b>I/Bài cũ: (4’)</b>
H: Chim có xương sống khơng ?
H: Cơ thể chim có gì bao phủ?
<b>II/Bài mới:</b>
<i><b>1.Giới thiệu bài</b></i> (2’)
- Ghi tên bài học
- Nêu yêu cầu của tiết học.
<i><b>2.Các hoạt đông:</b></i>
<b>*Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận </b>
nhóm. (15’)
(KNS)
<i>Bước 1: Làm việc theo nhóm.</i>
- Yêu cầu HS quan sát các hình trong
+ Kể tên các con thú mà em biết ?
+ Tổng số các con thú nhà đó:
Con nào có mõm dài, tai vểnh, mắt
híp ?
Con nào có thân hình vạm vỡ, sừng
cong như lưỡi liềm ?
Con nào có thân hình to lớn, có sừng,
vai u, chân cao ?
- Hai em.
- Ghi tên bài học
- Đọc mục tiêu bài học
- Quan sát.
Con nào đẻ con ?
Thú mẹ nuôi thú con mới sinh bằng
gì?
- Nhắc các nhóm: khi mơ tả con vậy
nào thì chỉ vào hình và nói tên từng bộ
phận cơ thể của con vật đó.
<i>Bước 2: Làm việc cả lớp.</i>
<i><b>Kết luận:</b></i> Những động vật có đặc
điểm như lông mao, đẻ con và nuôi con
bằng sữa được gọi là thú hay động vật
có vú.
<b>*Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp. (12’)</b>
Đặt vấn đề cho lớp thảo luận:
+ Nêu ích lợi của việc ni các lồi thú
như : lợn, trâu, bị, chó, mèo.
+ Nhà em nào có ni thú nhà ? Em
thường cho chúng ăn gì ?
<i><b>Kết luận</b></i>: Lợn là vật ni chính của
nước ta. Thịt lợn là thức ăn chứa nhiều
chất dinh dưỡng cho con người.
- Trâu, bò được dùng để cày, kéo.
- Bò còn ni để lấy thịt, sữa.
* Liên hệ
(BVMT)
<i><b>III.Củng cố, dặn dị:</b></i> (2’)
- Cần yêu quý các con thú nhà.
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo
luận.
- Các nhóm khác bổ sung.
- Lắng nghe.
- Thảo luận và trình bày kết quả.
- Lắng nghe.
- HS tự liên hệ
<b>Thủ công</b>
<b>LÀM LỌ HOA GẮN TƯỜNG (tiết 3)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>: - Biết cách làm lọ hoa gắn tường.
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: - Hoàn thành sản phẩm.
- Tiếp tục trưng bày sản phẩm.
*HS khéo tay: Làm được lọ hoa gắn tường với các nếp gấp đều nhau, lọ hoa cân
đối. Có thể trang trí lọ hoa đẹp.
<i><b>3. Thái đơ</b></i>: -u thích sản phẩm mình làm ra.
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<i><b>I. Ổn định:</b></i>
<i><b>II. Bài mới:</b></i>
<i><b>1.Giới thiệu bài.</b></i> (2’)
- Ghi tên bài học
- Nêu yêu cầu của tiết học.
<i><b>2.</b></i><b> Trưng bày sản phẩm. (30’)</b>
- Cho HS trang trí và trưng bày sản
phẩm.
- Đánh giá sản phẩm
- Tuyên dương, khen ngợi những em
trang trí sản phẩm đẹp, có nhiều sáng
tạo.
- Đánh giá kết quả học tập của HS.
<i><b>3.Nhận xét, dặn dò:</b></i> (3’)
- Nhận xét tinh thần học tập của HS.
- Trang trí và trưng bày sản phẩm.
- Cùng giáo viên đánh giá.
<b>Thứ năm ngày 16 tháng 3 năm 2017</b>
<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I/ MỤC TIÊU: </b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>:
- Biết cách đọc, viết số có năm chữ số (trong năm chữ số đó có chữ số 0).
- Biết thứ tự của các sơ có năm chữ số.
- Làm tính với số trịn nghìn, trịn trăm.
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: - Củng cố về cách đọc, viết các số có năm chữ số
<i><b>3. Thái đơ</b></i>: -u thích mơn học, cẩn thân khi làm bài.
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- HS: SGK
- GV: SGK, bài tập 1 phóng to, kẻ sẵn bài tập 3 vào bảng phụ.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b> HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN </b> <b> HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH </b>
<i><b>I. Ổn định:</b></i>
<i><b>II. Bài mới:</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài.</b></i> (2’)
- Ghi tên bài học
- Nêu yêu cầu của tiết học.
<i><b>2.Hướng dẫn HS làm bài tập.</b></i>
<i>Bài tập 1: (12’)</i>
- Treo bảng của bài tập 1 và gọi HS lần
- Hát
- Ghi tên bài học
lượt đọc số.
- Nhận xét
<i>Bài tập 2: (8’)</i>
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở.
<i>Bài tập 3: (6’)</i>
- Treo bảng phụ có vẽ tia số như bài
tập lên bảng và gọi HS thi nhau lên
nối.
<i>Bài tập 4: (10’)</i>
- Cho HS tính nhẩm hai phép tính đầu
sau đó thi nhau trả lời kết quả
- Nhận xét:
8000 – 4000 x 2 = 0
Và (8000 – 4000) x 2 = 8000
<i><b>3.Nhận xét, dặn dò:</b></i> (2’)
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà xem lại các bài tập.
- HS nối tiếp nhau đọc số.
- Theo dõi, nhận xét
- Một em đọc yêu cầu.
- HS làm bài cá nhân vào vở rồi đổi vở
bạn để kiểm tra.
- Một em đọc yêu cầu.
- Nối tiếp nhau lên bảng nối.
- Một em đọc yêu cầu.
- 4000 + 500 = 4500
<b>Chính tả</b>
<b>ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ II</b> <b>( tiết 7 )</b>
<b>I.MỤC TIÊU</b>
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 65 tiếng /
phút ); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài.
- Giải được ơ chữ
<b>II.ĐỜ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- HS: SGK.
- GV: Phiếu viết tên từng bài Tập đọc, HTL; Bảng phụ nội dung Giải ô chữ
<b> III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b> </b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>I . Ổn định: </b></i>
<i><b>II. Bài mới :</b></i>
<i><b>1 . Giới thiệu bài</b></i><b> :</b>
- Ghi tên bài học
- Nêu mục tiêu bài học
<i><b>2. Các hoạt đông</b></i>
- Kiểm tra đọc : số HS còn lại .
+ GV yêu cầu HS lên bốc thăm
+ Đặt một câu hỏi về nội dung vừa đọc
Lớp hát
- Ghi tên bài học
- Đọc mục tiêu bài học
- HS thực hiện (Sau khi bốc thăm
được xem lại bài 2 phút )
- GV nhận xét
- Thực hành: Giải ô chữ
Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm làm bài
- GV nhận xét
<b>4.Củng cố -dặn dò </b>
- GV nhận xét tiết học
- Lớp theo dõi
- HS đọc đề
- HS trao đổi nhóm làm bài.
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét
<b>LUYỆN VIẾT CHỮ ĐẸP</b>
<b>NGUYỄN ÁI QUỐC</b>
<b>I/ MỤC TIÊU </b>
<i><b>1.</b><b>Kiến thức</b></i>: Luyện viết chữ đẹp.
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp theo kiểu chữ nét đứng, nét nghiêng.
<i><b>3. Thái đô</b></i>: - Biết u thích mơn học; giáo dục tính cẩn thận, nắn nót khi viết.
<b>II/ ĐỜ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Giáo viên: mẫu chữ viết hoa.
- HS: Vở luyện viết.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>I. Ổn định: </b>
<b>II. Bài mới :</b>
<i><b>1.Giới thiệu bài:</b></i>
Luyện viết chữ đẹp
<i><b>2.Hướng dẫn luyện viết </b></i>
- Viết theo yêu cầu trong vở.
- GV theo dõi học sinh viết, uốn nắn cho
HS viết chưa đẹp.
<i><b>3.Thu vở, kiểm tra, nhận xét</b></i>
- Nhận xét.
<b>III.</b><i><b>Củng cố, dặn dò:</b></i><b> (1-2’)</b>
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài cho tiết học sau.
- Hát
- Viết vào vở theo yêu cầu vở luyện
chữ đẹp
<b>Thứ sáu ngày 17 tháng 3 năm 2017</b>
<b>TẬP ĐỌC</b>
<b>ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 6)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU</b><i>:</i>
<b>1.Đọc rõ ràng rành mạch các bài đã học từ tuấn 19 đến tuần 26.( phát âm rõ, </b>
<i><b>* Đối với HS Khá/ Giỏi biết đọc lưu lốt được đoạn, bài (tốc đơ đọc trên 45 tiếng/</b></i>
<i><b>phút).</b></i>
2.Nắm được một số từ ngữ về mng thú( BT2); kể ngắn về con vật mình
biết( BT3).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học
<b>II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b><i>:</i>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>Hoạt động 1 : Kiểm tra tập đọc :</b>
- Gọi lần lượt 4 đến 5 HS lên bốc
thăm- HS được gọi tên lên bốc thăm
bài đọc và chuẩn bị.
- Đọc bài và trả lời câu hỏi.
- Theo dõi và nhận xét bài đọc.
- Gọi HS đọc và trả trả lời 1 câu hỏi về
nội dung bài vừa đọc.
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc.
- GV nhận xét, chấm điểm trực tiếp
từng HS.
<b>* Bài đọc : 6 điểm:</b>
- Chấm điểm theo tiêu chí sau:
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm
+ Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, giọng đọc
đúng yêu cầu: 1 điểm
+ Đạt tốc độ đọc: 1 điểm
+ Trả lời đúng câu hỏi: 1 điểm.
<i>* Với những HS chưa đạt yêu cầu GV</i>
- HS được gọi tên lên bốc thăm bài đọc
và chuẩn bị.
<i>cho HS về nhà luyện lại và yêu cầu</i>
<i>đọc trong tiết sau.</i>
<i><b>* Đối với HS Khá/ Giỏi biết đọc lưu</b></i>
<i><b>loát được đoạn, bài (tốc đô đọc trên</b></i>
<i><b>45 tiếng/ phút).</b></i>
Hoạt động 2(BT2):Trị chơi mở rộng
vốn từ về mng thú (miệng)
-Gọi 1 em nêu cách chơi.
-Yêu cầu chia 2 nhóm.
-Hướng dẫn luật chơi : Nhóm A nêu
tên con vật.
-Nhóm B nêu từ ngữ chỉ đặc điểm hay
hoạt động của con vật đó.
-GV ghi bảng ý đúng.
-Gọi 2 em đọc lại.
Hoạt động 3(BT3):Thi kể chuyện các
con vật mà em biết (miệng)
-Giáo viên nhắc học sinh kể câu
chuyện cổ tích mà em được nghe,
được đọc về một con vật, hoặc kể về
hình dáng, hoạt động của con vật mà
em biết, tình cảm của em với con vật
đó.
-Nhận xét, chấm điểm.
Hoạt động 4: Củng cố :
- HDHS củng cố lại bài…
Nhận xét tiết học.
- Dặn dò…
-1 em đọc cách chơi. Lớp đọc thầm.
-Chia 2 nhóm.
a/Nhóm A nêu tên con vật : Con hổ.
-Nhóm B nêu từ ngữ chỉ đặc điểm hay
hoạt động của con vật đó :Vồ mồi rất
nhanh, hung dữ, khỏe mạnh, được gọi là
“Chúa rừng xanh”
-Tiếp tục trị chơi nhưng đổi lại.
b/Nhóm B nêu tên con vật : Con gấu
-Nhóm A nêu từ ngữ chỉ đặc điểm hay
hoạt động của con vật đó :
-to khoẻ, hung dữ, dáng đi phục phịch,
thích ăn mật ong.
-2 nhóm phải nói được 5-7 con vật.
-Học sinh nối tiếp nhau thi kể.
-Bình chọn bạn kể hay.
-Tuần trước bố mẹ đưa em đi chơi công
viên. Trong công viên, lần đầu em đã
thấy một con hổ. Con hổ lơng vàng có
vằn đen. Nó rất to đi lại chậm rãi, vẻ
hung dữ. Nghe tiếng nó gầm gừ, em rất
<b>TỐN</b>
<b>ƠN LUYỆN: LUYỆN TẬP</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
- Lập được bảng nhân 1, bảng chia 1.
- Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0.
- Bài tập cần làm: Bài 1;Bài 2.
<i><b>* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 3.</b></i>
2.Kĩ năng : Rèn tính nhanh, đúng chính xác.
3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học.
<b>II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS.</b>
<b>Hoạt động 1 : luyện tập.</b>
Bài 1: Viết phép tính lên bảng và yêu
cầu HS tự làm.
-Nhận xét.
- Xóa dần kết quả cho HS đọc thuộc.
Bài 2 : Yêu cầu HS tự làm.
-Một số cộng với 0 kết quả như thế
nào ?
- Nhẩm và đọc từng phép tính:
a/ Lập bảng nhân 1:
1 x 1 = 1 1 x 6 = 6
1 x 2 = 2 1 x 7 = 7
1 x 3 = 3 1 x 8 = 8
1 x 4 = 4 1 x 9 = 9
1 x 5 = 5 1 x 10 = 10
b/ Lập bảngchia 1:
1 : 1 = 1 6 : 1 = 6
2 : 1 = 2 7 : 1 = 7
3 : 1 = 3 8 : 1 = 8
4 : 1 = 4 9 : 1 = 9
5 : 1 = 5 10 : 1 = 10
-Đồng thanh bảng nhân &ø chia 1.
a/ 0 + 3 = 3 b/ 5 + 1 = 6 c/ 4 : 1 = 4
3 + 0 = 3 1 + 5 = 5 0 : 2 = 0
0 x 3 = 0 1 x 5 = 5 0 : 1 = 0
3 x 0 = 0 5 x 1 = 5 1 : 1 = 1
-Một số cộng với 0 kết quả là chính số
đó.
-Một số khi nhân với 0 thì cho kết quả
ra sao ?
-Khi cộng thêm 1 vào một số nào đó thì
khác gì với việc nhân số đó với 1 ?
-Khi chia một số nào đó cho 1 thì kết
quả như thế nào ?
-Kết quả của phép chia có số bị chia là
0 bao nhiêu ?
-Nhận xét.
<i><b>*Bài 3</b><b> Dành cho HHS Khá/ Giỏi</b></i><b>: </b>
-Nhận xét.
<i>Hoạt động 2 <b>:</b></i><b>Củng cố </b><i><b>:</b></i>
-Khi cộng thêm 1 vào một số nào đó thì
khác gì với việc nhân số đó với 1 ?
-Khi chia một số nào đó cho 1 thì kết
quả như thế nào ?
-Giáo dục tính cẩn thận khi làm tính.
-Nhận xét tiết học.
- Dặn dị- Ôn lại phép nhân có thừa số
là 1 và 0. Phép chia có số bị chia là 0.
là 0.
-Khi cộng thêm 1 vào một số nào đó
thì số đó sẽ tăng thêm 1 đơn vị, cịn khi
nhân số đó với 1 thì kết quả là chính số
đó.
- Khi chia một số nào đó cho 1 thì kết
quả là chính số đó.
-Các phép chia có số bị chia là 0 đều
có kết quả là 0.
-Làm vở:
2 – 2 3 : 3 5 – 5 5 :
5
3 – 2 – 1 1 x 1 2 : 2 : 1
-Ơn lại phép nhân có thừa số là 1 và 0.
Phép chia có số bị chia là 0.