Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (79.54 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Tuần 4
Tiết 8
Dạy lớp 7A Tiết (TKB) …. Dạy ngày ……… Sĩ số: 25 Vắng: ……
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>A. MỤC TIÊU </b>
<b>1. Kiến thức: - Củng cố các công thức về lũy thừa đã học.</b>
<b>2. Kỹ năng: - Rèn luyện kỷ năng vận dụng các công thức đó.</b>
<b>3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy linh hoạt khi sử dụng các công thức.</b>
<b>B. CHUẨN BỊ :</b>
<b>* Giáo viên </b> : SGK, Máy chiếu.
<b>* Học sinh </b> : SGK, bảng con.
<b>C. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :</b>
<b>1- Kiểm tra bài cũ :7</b>’
- Viết tất cả các công thức đã học về lũy thừa. Mỗi cơng thức cho 1 ví
dụ.
<b>2- Luyện tập : </b>
<b>HOẠT ĐỘNG THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG TRÒ</b> <b>GHI BẢNG</b>
1/ Viết các biểu thức sau
dưới dạng lũy thừa của 1 số
hữu tỷ :
a) 254<sub>.</sub>28
b) 158<sub>.</sub>94
c) 272<sub>: </sub>253
2/ Tính :
a) 2
4
.
4
10
3
2
b) 6 .8
9
.
2
2
5
3
7
- Hoạt động cá nhân
- Lên bản làm bài
1/
a) =
b) = 158.
= 158<sub>. </sub>38<sub>= </sub>458
c) =
6
2/
a) = 2
4
10
5
=
2
2
10
25
= 2
2
10
10
= 1
b) =
2.3 .
32
5
23
7
= 2 .3 .2
3
.
2
8
5
6
7
=
= 6
3
2 <sub> = </sub>64
* Ta thừa nhận tính chất :
Nếu am= a
n
thì m = n
(a 0, a 1 )
3/ Tìm n biết :
a)
2
1 n
= 32
b) 125
343
=
5
7 n
c) 2
16
n
= 2
d)
81
3
n
= -27
Học nhóm, mỗi nhóm giải
1 câu.
a)
= 2
1
5
5
2
1 n
=
2
1 5
=> n = 5
b) 5
7
3
3
=> n = 3
c) 2
24
n
= 2 <=> 24n
= 2
4 - n = 1 => n = 3
d) ... n = 7
4/ Cho x Q và x0.
Viết x12dưới dạng :
a) Tích của 2 lũy thừa trong
đó có 1 lũy thừa là x8.
b) Lũy thừa của x3.
c) Thương của 2 luỹ thừa
trong đó số bị chia là x15
5/ Tính :
2 :
3
2
2
1 3
- Học sinh giải trên bảng
a) x12 = x8.x4
x12
=
: x3
5/
= 2 :
6
3 4 3
= 2 :
6
1 3
= 2 : -216
1
= 2(-216) = -432
<b>3- Củng cố : 5</b>’<b><sub> </sub></b>