Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (443.88 KB, 57 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Ngày 15/08/2012</i>
<i><b>Tuần 1. Tiết 1</b></i>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<i><b>1. KiÕn thøc.</b></i>
- HS nắm đợc qui tắc nhân đơn thức với đa thc
<i><b>2. Kĩ năng.</b></i>
- Thc hin thnh tho phộp nhõn n thức với đa thức
<i><b>3.Thái độ.</b></i>Rèn tính cẩn thận cho học sinh
<b>II. chuẩn bị của giáo viên và học sinh:</b>
<i><b>1.Chuẩn bị của giáo viên </b></i>
- Soạn bài
<i><b>2. Chuẩn bị của học sinh</b></i>
- Ôn qui tắc nhân một số với một tổng, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
<b>III. Tiến tr×nh giê häc:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<i><b>Hoạt động 1. Kiểm tra bài cũ</b></i>
?ViÕt c«ng thøc nh©n mét sè víi mét tỉng,
nh©n hai l thõa cïng cơ số? Cho ví dụ?
? Nhận xét câu trả lời cđa b¹n
<i><b>Hoạt động 2. Qui tắc</b></i>
?1. Hãy viết một đơn thức và một đa thức
tuỳ ý
?2. Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức vừa viết
? Hãy cộng các tích tìm đợc
- u cầu học sinh cùng bàn kiểm tra chéo
kết quả của nhau. Ta nói đa thức 6x3<sub> + 15x</sub>2
-3x là tích của đơn thức 3x và đa thức 2x2
+ 5x -1
- GV y/c học sinh đọc kết quả đa thức tích
của mình là tích của đơn thức với đa thức
nào?
? Muốn nhân một đơn thức với một đa
thức ta làm thế nào?
- GV khẳng định qui tắc
<i><b>Hoạt động 3. áp dụng</b></i>
- Yêu cầu học sinh làm VD
( - 2x2<sub>)(x</sub>2<sub>- 5x + 1)</sub>
- Yêu cầu học sinh làm ?2 SGK
-Làm tính nhân:
(3x3<sub>y - 1/2x</sub>2<sub> + 1/5xy)6xy</sub>3<sub>=</sub>
- Yêu cầu học sinh đổi chéo bài kiểm tra
kết quả lẫn nhau
- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm 4
nhóm cùng làm
- Yêu cầu 2 nhóm trởng đại diện nhóm 1;2
lên bảng trình by
- Yêu cầu các nhóm nhận xét kết quả của 2
hai nhãm trªn
<i><b>Hoạt động 4. Thực hiện ?3 SGK</b></i>
- Yêu cầu học sinh đọc ?3SGK
- Viết S mảnh vờn nói trờn theo x;y
- Tính S mảnh vờn trên nếu x = 3m vµ y =
a( b + c ) = ac + bc
xm<sub>. x</sub>n<sub> = x</sub>m+n
VD:
Bạn trả lời………
Ta cã 3x(2x2<sub> + 5x - 1) = 6x</sub>3<sub> + 15x</sub>2<sub> -3x</sub>
HS cùng bàn kiểm tra chéo kết quả của
nhau vµ sưa sai nÕu cã
3 học sinh lần lợt đọc
HS trả lời
Qui tắc SGK
Cả lớp cùng làm
- Một học sinh lên bảng làm
- Cả lớp cùng làm, một học sinh lên bảng
làm
-Kết quả: 18x4<sub>y</sub>4<sub> - 3x</sub>3<sub>y</sub>3<sub> + 6/5x</sub>2<sub>y</sub>4
- HS kiĨm tra vµ sưa sai cho nhau.
- Bµi tËp 1 SGK
- HS hoạt động theo nhóm
a, x2<sub>(5x</sub>3<sub> - x - 1/2) = 5x</sub>5<sub> - x</sub>3<sub> - 1/2x</sub>2<sub> </sub>
b, (3xy - x2 <sub>+ y)2/3x</sub>2<sub>y = 2x</sub>3<sub>y</sub>2<sub> - 2/3x</sub>4<sub>y + </sub>
2/3x2<sub>y</sub>2
c, (4x3<sub> - 5xy + 2x)(- 1/2xy) = - 2x</sub>4<sub>y + </sub>
5/2x2<sub>y</sub>2<sub> - x</sub>2<sub>y</sub>
2m
- Gäi 2 học sinh có cách làm khác nhau
khi thay giá trị của x;y vào biểu thức S lên
bảng trình bày.
<i><b>Hot ng 5. Luyn tp</b></i>
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 2;3 SGK.
- Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của 2
bạn
S = [(5x + 3) + ( 3x + y)]2y/2 =( 8x + y
+3)y = 8xy + 3y +y2
Thay x = 3m; y = 2m vµo biĨu thøc ta cã
S = 8.3.2 + 3.2 + 22<sub> = 58 (m</sub>2<sub>)</sub>
a, x2<sub> + y</sub>2<sub> t¹i x = -6; y = 8</sub>
có giá trị: (-6)2<sub> + 8</sub>2<sub> = 100</sub>
b, -2xy t¹i x = 1/2; y = -100
cã giá trị: -2.1/2.(-100) = 100
Bài 3. a, x = 2
b, x = 5
HS nào sai sửa lại bài của mình
<i><b>Hot ng 6. Hng dn hc nh.</b></i>
- Học thuộc qui tắc.
- Làm bài tập 4;6(bài toán 5 học sinh khá, giỏi làm) trang 5;6 SGK. Làm bài 1;2;3 SBT
trang 3
<i>Ngày 15/8/2012.</i>
<i><b>Tuần 1. Tiết 2</b></i> Đ2. nhân đa thức với đa thức
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức.</b></i>
- HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
<i><b>2. Kĩ năng. </b></i>
- HS biết trình bày phép nhân ®a thøc theo c¸c c¸ch kh¸c nhau
<i><b>3.Thái độ.</b></i>
- Rèn luyện thái độ cẩn thận kiên trì khi làm tốn
<b>II. chn bị của giáo viên và học sinh:</b>
<i><b>1.Chuẩn bị của giáo viên </b></i>
- Soạn bài
<i><b>2. Chuẩn bị của học sinh</b></i>
- Lm bài tập và học thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức
<b>III. TiÕn tr×nh giê häc:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức
áp dụng làm tính nhân
x(6x2<sub>- 5x +1) -2(6x</sub>2<sub> -5x + 1)</sub>
Đặt vấn đề: Nếu ta nhân đa thức ( x-2) vứi
đa thức (6x2<sub> - 5x +1) ta lm nh th no?</sub>
Hs lên bảng trình bày, cả lớp làm
-Nhận xét bài làm của bạn (bổ sung thiÕu
sãt)
Để nhân đợc ta xét bài học hôm nay.
<i><b>Hoạt động 2: Qui tắc</b></i>
GV híng dÉn häc sinh thùc hiƯn tÝnh
nhanh : (x-2)( 6x2<sub> -5x + 1)</sub>
Gợi ý: - HÃy nhân mỗi hạng tử của đa
thức (x-2) với đa thức (6x2<sub> - 5x +1) </sub>
-Hãy cộng các kết quảvừa tìm đợc
từ cách làm trên
Yêu cầu cả lớp làm ?1
Nhân ®a thøc 1/2xy-1 víi ®a thøc
x3<sub>-2x+6</sub>
Qua 2 vÝ dụ trên em hÃy rút ra quy tcs
muốn nhân một đa thức với một đa thức
làm nh thế nµo?
GV khẳng định đúng quy tắc nh SGK
GV ( giúp học sinh ) nhận xét gì về tích
của 2 đa thức
GV: Khi nh©n các đa thức 1 biến ở VD
trên ta có thể trình bày nh sau :
6x2<sub> - 5x +1</sub>
x- 2
-12x2<sub> +10x -2 </sub>
6x3<sub>- 5x</sub>2 <sub>+ x </sub>
6x3<sub>-17x</sub>2<sub> +11x -2</sub>
ở cách làm này em cã nhËn xÐt g×?
<i><b> Hoạt động 3: áp dụng</b></i>
yêu cầu học sinh thực hiện ?2a bằng 2
cách ( hoạt động theo nhóm )
Thùc hiện ?3
Khi tính giá trị biểu thức lu ý häc sinh:
2,5=1/5
Khi thực hiện phép toán đơn giản hơn
<i><b>Hoạt động 4: Luyện tập</b></i>
Bµi 7: Lµm tÝnh nh©n
a, (x2<sub>- 2x + 1)(x - 1)</sub>
b, (x3<sub>- 2x</sub>2 <sub>+ x - 1)(5 - x)</sub>
Từ câu b hÃy suy ra kết quả phép nhân:
(5-x) (x3<sub>- 2x</sub>2 <sub>+ x - 1)</sub>
Bài 9: Yêu cầu các nhóm làm bài tập
Yêu cầu 1 nhóm trởng lên điền kết quả
C¸c nhãm kh¸c quan s¸t sưa sai.
? Nêu cách làm của nhóm mình rồi điền
kết quả?
x=-0,5=1/2 ; y=1,25=5/4
Đổi số thập phân ra phân số việc tính
VD:
-HS cả lớp làm bài
-Gọi một học sinh lên bảng làm
(1/2xy - 1)( x3<sub>-2x+6)</sub>
=1/2x4<sub>y - x</sub>3<sub>-x</sub>2<sub>y +2x -3xy +6</sub>
-Nhân mỗi hạng tử của ĐT
hạng tử của này với từng ĐT kia
HS trả lời: -Cộng kết quả lại
2 học sinh nhắc lại
NhËn xÐt:
TÝch cña 2 ®a thøc lµ 1 ®a thøc
Chó ý : SGK
C¸c nhãm thùc hiƯn :
?2 a, x3<sub>+ 6x</sub>2<sub> +4x -15</sub>
b, x2<sub>y</sub>2<sub>+4xy -5</sub>
ĐS: Bài toán tính S chữ nhËt : 4x2<sub>- y</sub>2<sub> khi: </sub>
x=2,5=5/2 (m) ; y=1 (m)
Ta cã:
4.(5/2)2<sub>- 1</sub>2<sub> = 5</sub>2<sub>-1 =24 (m)</sub>
HS tù lµm bµi tứ giác
ĐS: a, x3<sub>-3x</sub>2<sub>+3x-1</sub>
b, -x4<sub>+7x</sub>3<sub>-11x</sub>2<sub>+6x-5</sub>
Kết quả phép nhân trên là:
-x4<sub>+7x</sub>3<sub>-11x</sub>2<sub>+6x-5</sub>
HS làm bài theo nhóm
Giá trị của x,y giá trị của biểu thức:
(x-y)(x2<sub>+xy+y</sub>2<sub>)</sub>
= x3<sub>-y</sub>3
x=-10 ; y=2 -1008
x = -1; y = 0 -1
x= 2; y = -1 9
x = -0,5; y = 1,25 -133/64
HS nhận xét kết quả của từng nhóm bằng
cách đổi chéo kiểm tra
<i><b>Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà</b></i>
-Học thuộc quy tắc nhân 2 đa thức
-Thực hiện nhân 2 đa thức 1 biến theo 2 cách
-Bài tập về nhà:
<i>Ngày 15/8/2012</i>
<i><b>Tuần 2. TiÕt 3 </b></i>
<b>I Mơc tiªu</b>
<i><b>1. KiÕn thøc.</b></i>
- Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thc vi a thc
<i><b>2. Kĩ năng.</b></i>
- Thc hin thnh thạo phép nhân đơn thức, đa thức
<i><b>3.Thái độ.</b></i>
- CÈn thËn, trung thực
<b>II chuẩn bị của giáo viên và học sinh </b>.
<i><b>1.Chuẩn bị của giáo viên </b></i>
Đề bài ghi đầu bài vào bảng phụ
<i><b>2. Chuẩn bị của học sinh</b></i>
- Các qui tắc , làm bài tập
<b>III. Tiến trình giờ học:</b>
<b>Hot ng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<i><b>Hoạt động 1. Gii bi tp 10 SGK</b></i>
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng giải
- Cả lớp cùng làm bài
- Yêu cầu nêu nhận xét cách làm bài tập
này
+ Thực hiƯn phÐp nh©n
+ Rót gän
<i><b>Hoạt động 2: Giải bài tốn13</b></i>
- Yêu cầu học sinh Cả lớp cùng làm bài
- 1 bạn lên bảng giải
- Yờu cu 1 bn trỡnh bày tuần tự cách làm
của mình để các bạn hiểu.
<i><b>Hoạt động 3. Giải bài tập 14 SGK</b></i>
- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đề bài
- Bài toán cho biết gỡ? Yờu cu gỡ?
HS làm bài tập
CMR giá trị của biểu thức sau không phụ
(x - 5)(2x +3) - 2x(x - 3) + x + 7 =
= 2x2<sub> + 3x - 10x - 15 - 2x</sub>2<sub> +6x + x + 7</sub>
= - 8
KÕt quả là một hằng số nên biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
Tìm x biết:
(12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 - 16x) = 81
48x2<sub> - 12x - 20x + 5 + 3x - 48x</sub>2<sub> - 7 + </sub>
112x = 81
83x = 83
x = 1
1 häc sinh trình bày
- Em hiểu 3 số chẳn liên tiếp là gì?
- Chọn ba số chẳn liên tiếp?
- Nêu biểu thức biểu thị tích của 2 số sau?
- Nêu biểu thức tích của 2 số đầu?
- Tích hai số sau hơn tích 2 số đầu là bao
nhiêu?Ta có biểu thức nh thế nào ?
- Qua giải bài tập này giúp em khắc sâu
đ-ợc những kiến thức nào?
Gọi 3 số chẵn liên tiếp là 2x; 2x + 2;
2x + 4 x thuéc N. Ta cã:
- Tích của 2 số sau là (2x + 2)(2x + 4)
- Tích của hai số đầu là:2x(2x + 2)
- Theo bài ra ta có đảng thức:
(2x + 2)(2x + 4) - 2x(2x + 2) = 192
x + 1 = 24
x = 23
Vậy 3 số đó là: 46; 48; 50
<i><b>Hoạt động 4 Hớng dẫn học ở nhà</b></i>
- Làm tiếp bài tập 8; 9; 10 SBT; Đọc trớc bài " Những hằng đẳng thức đáng nhớ"
Ngày
<i>Ngày 15/8/2012</i>
<i><b>Tuần 2. Tiết 4</b></i>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<i><b>1. KiÕn thøc.</b></i>
- Nắm đợc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu,
hiệu hai bình phơng.
<i><b>2. Kĩ năng.</b></i>
- Bit ỏp dng cỏc hng ng thc trờn để làm bài tập và tính nhẩm, tính hợp lí.
<i><b>3.Thái độ.</b></i>
- Rèn luyện thái độ nghiêm túc khi học toán
<b>II. chuẩn bị của giáo viên và học sinh:</b>
<i><b>1.Chuẩn bị của giáo viên </b></i>
<i><b>2. Chuẩn bị của học sinh</b></i>
- Ôn lại qui tắc nhân đa thức với đa thøc
<b>III. TiÕn tr×nh giê häc:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<i><b>Hoạt động 1 Bình phơng của mt tng</b></i>
- Yêu cầu học sinh làm ?1 SGK
- Yêu cầu các bạn nhận xét bài làm của bạn.
- GV lấy hình vẽ 1 SGK minh hoạ công thức
bởi diện tích hình vuông và hình chữ nhật.
-GV: Với A;B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng
có (A + B)2<sub> = ?</sub>
- Phát biểu hằng đẳng thức (1) bằng lời.
- GV khẳng định lại chính xác.
<i><b>Hoạt động 2. áp dụng</b></i>
a,TÝnh: (a + 1)2<sub> =</sub>
b, ViÕt biÓu thøc: x2<sub> + 4x + 4 dới dạng bình </sub>
phơng của 1 tæng.
c, TÝnh nhanh: 512<sub> = ?</sub>
3012<sub> = ?</sub>
<i><b>Hoạt động 3.Bình phơng của một hiu</b></i>
- Yêu cầu học sinh làm ?3 theo 2 nhóm, mỗi
nhóm tính theo 1 cách. Với a; b là 2 sè:
(a - b)2<sub> = (a - b)(a - b)</sub>
- Sau đó cho học sinh so sánh kết quả, từ đó
rút ra hằng đẳng thức với A; B là 2 biu
thc.
- Yêu cầu học sinh làm ?4 SGK
- áp dông tÝnh:
a, TÝnh: (x - 1/2)2<sub> = ?</sub>
b, TÝnh: (2x - 3y)2<sub> = ?</sub>
c, TÝnh nhanh: 992<sub> = ?</sub>
<i><b>Hot ng 4. Hiu hai bỡnh phng</b></i>
- Yêu cầu học sinh lµm ?5 SGK
- Thực hiện phép tính: (a + b)(a - b) = ?
.Từ đó rút ra: a2<sub> - b</sub>2<sub> = ?</sub>
- Với A; B là các biểu thức ta cũng có:
- Phát biểu HĐT 3 thành lời.
- áp dông:
a, TÝnh: (x + 1)(x - 1) = ?
b, TÝnh: (x + 2y)(x - 2y) = ?
c, TÝnh nhanh: 56.64 = ?
- Yêu cầu học sinh làm ?7 từ hình 7 em rút
ra nhận xét gì?
- Cả lớp cùng làm
-Một học sinh lên bảng trình bầy
-a,b, là 2 sè bÊt k×:
(a+b)(a+b) = a2<sub>+2ab+b</sub>2
(a+b)2<sub>= a</sub>2<sub>+2ab+b</sub>2
(A+B)2<sub>=A</sub>2<sub>+2AB+B</sub>2<sub> (1)</sub>
1 häc sinh ph¸t biĨu
2 häc sinh khác bổ sung
Cả lớp cùng làm bài
3 học sinh lên bảng trình bày
a, (a + 1)2<sub> = a</sub>2<sub> + 2a + 1</sub>
b, = (x + 2)2
c, 512 <sub>= (50 +1)</sub>2<sub> = 2500 + 100 + 1</sub>
= 2601
3012<sub> = (300 + 1)</sub>2<sub> = 90000 + 600 + 1</sub>
= 90601
(a - b)2<sub> = [a + (-b)]</sub>2<sub> =</sub>
A,B lµ 2 biÓu thøc ta cã
(A-B) = A2<sub>- 2AB +B</sub>2<sub> (2)</sub>
Cả lớp cùng làm bài
a, x2<sub> - x + 1/4</sub>
b, 4x2<sub> - 12xy + 9y</sub>2
c, 992<sub> = (100 - 1)</sub>2 <sub>= 10000 - 200 + 1</sub>
= 9801
= a2<sub> - b</sub>2
Suy ra a2<sub> - b</sub>2<sub> = (a - b)(a + b)</sub>
A2<sub> - B</sub>2<sub> = (A - B)(A + B)</sub>
Cả lớp cùng làm bài
a, = x2<sub> - 1</sub>
b, = x2<sub> - 4y</sub>2
= 3600 - 16 = 3584
NhËn xÐt
(A - B)2<sub> = (B - A)</sub>2
<i><b>Hoạt động 5:Hớng dẫn về nhà.</b></i>
Häc thuéc 3 H§T cả bằng biểu thức và bằng lời.
Làm bài tập: 16,17 SGK
Ngày soạn 05/9/2011
Ngày dạy 06/9/2011
<i><b>Tiết</b></i> 5
<b>I Mơc tiªu</b>
<i><b>1. KiÕn thøc.</b></i>
- Củng cố kiến thức về hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của
một hiệu, hiẹu hai bình phơng
<i><b>2. Kĩ năng.</b></i>
- Vận dụng thành thạo các HĐT trên vào giải toán
<i><b>3.Thỏi .</b></i>
- Cẩn thận, nghiêm túc
<b>II chuẩn bị của giáo viên và học sinh </b>.
<i><b>1.Chuẩn bị của giáo viên </b></i>
- Bài soạn
<i><b>2. Chuẩn bị của học sinh</b></i>
- Bài tập 20; 21; 22; 23; 25 SGK
III. TiÕn tr×nh giê häc
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<i><b>Hoạt động 1. Kiểm tra bài cũ</b></i>
- Nêu 3 HĐT đã học?
- ¸p dơng lµm bµi tËp 20 SGK
- Nhận xét đúng sai của kết quả sau:
x2<sub> + 2xy + 4y</sub>2<sub> = (x + 2y)</sub>2
- Sai vì sao?
- Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm
của bạn
- <i><b>Hot ng 2. Gii bi tp 22SGK</b></i>
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhómvà
- Một nhóm trởng lên bảng làm các
nhóm khác theo dõi bổ sung.
- Qua bài toán giúp em có lợi gì khi
tính bình phơng của các số có 2;3 chữ
số?
<i><b>Hot ng 3. Giải bài tập 23</b></i>
CMR:
(a + b)2<sub> = (a - b)</sub>2<sub> + 4ab</sub>
(A + B)2<sub> = </sub>
(A + B)2<sub> = </sub>
A2<sub> - B</sub>2<sub> = </sub>
- bài tập 20 sai
Bìa 22. TÝnh nhanh
a, 1012<sub> = (100 + 1)</sub>2<sub> = 100</sub>2<sub> + 2.100 +1 </sub>
= 10201
b, 1992<sub> = (200 - 1)</sub>2<sub> = 200</sub>2<sub> - 2.200 + 1</sub>
= 39601
c, 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = 502<sub> - 3</sub>2
= 2500 - 9 = 2491
(a - b)2<sub> = (a + b)</sub>2<sub> - 4ab</sub>
- ¸p dơng
Bài tốn CM HĐT u cầu biến đổi
một vế bằng một vế còn lại.
- Theo em ta nên biến đổi vế nào?
- Tơng tự hãy chứng minh bài còn lại
- Phần áp dụng yêu cầu học sinh lên
bảng trình bày
a, TÝnh (a - b)2<sub> biÕt a + b = 7; ab = 12</sub>
b, TÝnh (a + b)2<sub> biÕt a - b = 20; ab = 3</sub>
Qua bµi tËp 23 ta cã thĨ rút ra cho
mình những điều gì?
- Khc sõu cho học sinh phơng pháp
chứng minh đẳng thức
- Hai c«ng thức ở bài tập 23 là mối
liên hệ giữa bình phơng của một tổng
và bình phơng của một hiệu. Sau này
còn ứng dụng trong tính toán và chứng
minh dẳng thức.
- Qua giờ luyện tập này các em nhận
thấy những sai lầm mà các em mắc
- Theo em nờn khc phc nhc im
ú bằng cách nào?
- NÕu cßn thêi gian híng dÉn häc sinh
lµm bµi 17 SGK
= (a + b)2
VËy (a + b)2<sub> = (a - b)</sub>2<sub> + 4ab</sub>
- HS khá lên bảng trình bày.
- Ta cã (a - b)2<sub> = (a + b)</sub>2<sub> - 4ab nªn:</sub>
(a - b)2<sub> = 7</sub>2 <sub> - 4.12 = 49 - 48 = 1</sub>
(a + b)2<sub> = (a - b)</sub>2<sub> + 4ab nªn</sub>
(a + b)2<sub> = 20</sub>2<sub> + 4.3 = 412</sub>
HS tr¶ lêi:
- Phơng pháp CM đẳng thức
- Ghi nhớ 2 công thức
(a - b)2<sub> = (a + b)</sub>2<sub> - 4ab</sub>
(a + b)2<sub> = (a - b)</sub>2<sub> + 4ab </sub>
- Khi khai triển HĐT mà bình phơng
là đơn thức thì hay khơng bình phơng
hệ số
- Phải viết cả đơn thức vào trong ngoặc
VD (2x + 3y)2<sub> = (2x)</sub>2<sub> + 2.2x.3y + </sub>
(3y)2<sub> = 4x</sub>2<sub> + 12xy + 9y</sub>2
- Rút ra qui tắc tính bình phơng một sè
cã tËn cïng lµ 5
<i><b>Hoạt động 4. Hớng dẫn học nh.</b></i>
- Làm bài tập 24; 25 SGK
- Làm các bµi tËp sau:
a, (a +b)(a +b)2<sub> = </sub>
b, (a - b)(a - b)2<sub> = </sub>
Ngày soạn : 11/9/2011
Ngày dạy : 12/9/2011
<b>I Mơc tiªu</b>
<i><b>1. KiÕn thøc.</b></i>
- Nắm đợc các hằng đẳng thức: Lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu
<i><b>2. Kĩ năng.</b></i>
- Võn dng gii bi tp
<i><b>3.Thỏi .</b></i>
- Rốn luyện thái độ u thích mơn tốn
<b>II chn bÞ cđa giáo viên và học sinh </b>.
<i><b>1.Chuẩn bị của giáo viên </b></i>
-
<i><b>2. Chuẩn bị của học sinh</b></i>
- Làm ?1 và ?2
III. TiÕn tr×nh giê häc
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<i><b>Hoạt động 1, Lập phơng của một </b></i>
<i><b>tổng</b></i>
- Yêu cầu học sinh làm ?1 rút ra công
thøc víi hai sè a; b tuú ý.
ta cã: (a + b)3<sub> = a</sub>3<sub> + 3a</sub>2<sub>b + 3ab</sub>2<sub> + b</sub>3
Víi A; B là các biểu thức tuỳ ý ta
cũng cã c«ng thøc:
- Hãy phát biểu HĐT 4 bằng lời
- Yêu cầu học sinh khác bổ sung
- GV khẳng định lại bằng lời một cách
chính xác.
- ¸p dơng:
a,TÝnh: (x + 1)3<sub> = </sub>
b, TÝnh: (2x + y)3<sub> = </sub>
- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm
- Yêu cầu học sinh nhóm khác nhận
xét 2 bài trên bảng và b sung nu cn
<b>Hot ng 2: Thc hin ?3</b>
Yêu cầu häc sinh thùc hiƯn ?3
GV quan t©m híng dÉn häc sinh u
thùc hiƯn.
- Chia 2 nhãm häc sinh yªu cầu
mỗi nhóm làm 1 cách
<i><b>Hot ng 3, Lp phng ca mt </b></i>
<i><b>hiu</b></i>
- Yêu cầu học sinh làm ?3 rút ra c«ng
thøc víi hai sè a; b t ý.
ta cã: (a - b)3<sub> = a</sub>3<sub> - 3a</sub>2<sub>b + 3ab</sub>2<sub> - b</sub>3
Với A; B là các biểu thức tuỳ ý ta
cịng cã c«ng thøc:
- Hãy phát biểu HĐT 5 bằng lời
- Yêu cầu học sinh khác bổ sung
- ¸p dông:
a,TÝnh: (x - 1)3<sub> = </sub>
b, TÝnh: (2x - y)3<sub> = </sub>
- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm
- Yêu cầu học sinh nhóm khác nhận
xét 2 bài trên bảng và bổ sung nếu cần
Cả lớp cùng làm bài của mình lên giấy
nháp
(A + B)3<sub> = A</sub>3<sub> + 3A</sub>2<sub>B + 3AB</sub>2<sub> + B</sub>3
- Phát biểu HĐT 4 bằng lời
- HS lµm theo nhãm
- Nhóm 1 lên bảng làm câu a (i din
nhúm)
- Nhóm 2 làm câu b
Cả lớp cùng làm bài của mình lên giấy
nháp
(A - B)3<sub> = A</sub>3<sub> - 3A</sub>2<sub>B + 3AB</sub>2<sub> - B</sub>3
- Phát biểu HĐT 5 b»ng lêi
- HS lµm theo nhãm
- Nhóm 1 lên bảng làm câu a (đại diện
nhóm)
<b>III Híng DÉn Về nhà</b>
<b> Về nhà học hai hằng đăng thức và làm các bài tập 27,28,29 Sgk</b>
Ngày soạn:11/9/2011
Ngày dạy:13/9/2011
<b>Tiết 7</b> <b> Những hằng đẳng thức đáng nhớ</b>
I.Mơc tiªu:
-Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức ; tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng.
-Biết vận dụngcác hằng đẳng thức trên vào giải tốn
II. Chn bÞ: phiÕu học tập.
III.Lên lớp:
<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b>
-Học sinh 1:tính giá trị biểu thức:x3<sub>+ 12x</sub>2<sub>+48x+67 tại x=6</sub>
_-Học sinh 2:Tính:(a+b)(a2<sub>- ab+b</sub>2<sub>)</sub>
<b>2. Dạy học bài mới.</b>
Hot ng của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1:HĐT tổng 2 lập phơng
- Giáo viên giới thiệu hĐT
A3<sub>+b</sub>3<sub>=(a+b)(a</sub>2<sub>-b</sub>2<sub>+b</sub>2<sub>)</sub>
-Giíi thiƯu k/n b×nh phơng thiếu của 1
hiệu
-Gọi học sinh phát biểu bằng lời HĐT
trên.
-Học sinh ghi nhớ HĐT
A3<sub>+b</sub>3<sub>=(a+b)(a</sub>2<sub>-ab+b</sub>2<sub>)</sub>
-Häc sinh rót ra H§T: A2<sub>+B</sub>2<sub>=(A+B)</sub>
(A2<sub>-AB+B</sub>2<sub>)</sub>
- Cho học sinh giảI bài tập phần áp
dông.
(lu ý học sinh cách xác định số thứ
nhất, số thứ 2).
-NhËn xÐt, sưa ch÷a cđng cè
<b>Hoạt động 2:HĐT hiệu 2 lập phơng</b>
- Cho lớp hoạt động nhóm tớnh:
(a-b)(a2<sub>+ab+b</sub>2<sub>)theo 2cách:nhân và áp </sub>
- Yêu cầu học sinh rút ra HĐT: a3<sub>-b</sub>3
(lu ý cách gọi: A2<sub>+AB+B</sub>2<sub> là bình </sub>
ph-ơng thiếu của 1 tổng.
-Yêu cầu học sinh phát biểu bằng lời
Gọi học sinh làm bài 24(SGK) áp
dơng.
- Thu phiÕu, sưa ch÷a
-u cầu học sinh nhắc lại nhng HT
ó hc
- Giáo viên hệ thống lại trên bảng phơ.
- VD:a) viÕt x3<sub>+8 díi d¹ng tÝch.</sub>
X3<sub>+8=(x+2)(x</sub>2<sub>8x+64)</sub>
b) viÕt: (x+1)(x2<sub>-x+1) díi d¹ng </sub>
tỉng:
(x+1)(x2<sub>-x+1)=x</sub>3<sub>+1</sub>3
- Học sinh hoạt động nhóm(2 nhóm) rịi
trình bày kết quả.
- HS:(a-b)(a2<sub>+ab+b</sub>2<sub>)=a</sub>3<sub>-b</sub>3
Víi A,B lµ HS t ý, ta cã:
- Häc sinh phát biểu bằng lời (3-4 em)
- Làm bài 24 trªn phiÕu.
a)x3<sub>-1</sub>
b)(2x-y)(4x2<sub>- 2xy+y</sub>2<sub>)</sub>
c)(x=2)(x2<sub>-2x+4)=x</sub>3<sub>+8</sub>
IV.Củng cố: nhắc lại những HĐT đã học
Cho học sinh giảI bài tập 30(SGK), bài tập 12.
V.H ớng dẫn ở nhà.
- ôn tập kỹ về các HĐT
- Làm các bài tËp: 31,33-38 (SGK).
- Chn bÞ cho tiÕt kun tËp.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
<b>TiÕt 8.</b>
Lun tËp
I.<b>Mơc tiªu.</b>
-KiÕn thøc: ôn tập củng cố các HĐT.
-k nng: Bit khai triển 1HĐT, đa 1 biểu thức về ạng HĐT đã biết, biết vận dụng HĐT
vào giải toán.
-Thái độ: cẩn thận, chính xác khi giải tốn.
II. <b>Chuẩn bị : </b> bảng phụ ghi đề bài 37 (SGK)
III. <b>Lờn lp:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b>
-Học sinh1: phát biểu HĐT: tổng 2 lập phơng và làm bài tập 32a
-Học sinh 2: phát biểu HĐT: hiệu 2 lập phơng vµ lµm bµi tËp 32b
2. Tổ chức luyện tập.
<b>Hoạt động của thầy</b>
<b>Hoạt động1: chữa bài tập 33SGK</b>
- Ghi đề lên bảng:
TÝnh:a.(2+xy)2
b.(5-3x)2
c.(5-x2<sub>)(5+x</sub>2<sub>)</sub>
d.(5x-1)2
e.(2x-y)(4x2<sub>+2y+y</sub>2<sub>)</sub>
f. (x+3)x2<sub>+3x+9)</sub>
- Cho häc sinh nhËn diÖn các HĐT rồi
thực hiện phép tính.
- Gọi 3 học sinh lên bảng thực hiện
Gv lu ý HS:cú th thay i v trị hạng
tử trong 1 HĐT
VD:(-y+2x)(2xy+4x2++y<sub>2)</sub>
<b>Hoạt động của trị</b>
- Thùc hiƯn theo yêu cầu của giáo viên.
Đoc tên các HĐT
- 3 học sinh lên bảng thực hiện
+HS ghi nhớ, sửa chữa những sai lầm
thờng mắc phải
<b>Hot đông 2: rút gọn biểu thức</b>
-Ghi đềbài 34.Gọi HS lên bảng thực
hiện
-Gv lu ý hs khi giảI câu(c) .Chọn cách
giảI phù hợp để đợc kết quả nhanh nhất.
Sữa lỗi, đặc biệt là nhầm dấu khi thực
hiện các phộp tớnh.
*Cho HS giảI bài tập 36 SGK : tính giá
trị của biểu thức:
a. x2<sub>+4x=4 tại x=98.</sub>
- Cho HS nhËn xÐt, thu gän c¸c biĨu
thøc.
<b>-Chữa bài tập 34 SGK: hs ghi đề và giải</b>
.
a.(a+b)2<sub>-(a-b)</sub>2<sub>=a</sub>2<sub>+2ab+b</sub>2<sub>-(a</sub>2<sub></sub>
-ab+b2<sub>)=4ab</sub>
b.(a+b)3<sub>-(a-b)</sub>3<sub>-2b</sub>3<sub>=a</sub>3<sub>+3a</sub>2<sub>b+3ab</sub>2<sub>+b</sub>3<sub></sub>
-(a3<sub>-3a</sub>2<sub>b+3ab</sub>2<sub>-b</sub>3<sub>)-2b</sub>3<sub>=6a</sub>2<sub>b.</sub>
c.(x+y+z)2<sub>-2(x+y+z)(x+y)+(x+y)</sub>2
=[x+y+z-(x+y)]2<sub>.</sub>
=z2<sub>.</sub>
- HS ghi đề bai 36.
- HS đề xuất cách giải.
+HS thu gän c¸c biĨu thøc råi tính giá
trị:
a.x2<sub>+4x+4=(x+2)</sub>2
tại x= 98 thì giá trị biểu thức
(x+2)2<sub>là (98+2)</sub>2<sub>=100</sub>2<sub>=10.000</sub>
b.x3<sub>+3x</sub>2<sub>+3x+1=(x+1)</sub>3
Tại x=99, giá trị biểu thức (x+1)3<sub> là:</sub>
(99+1)2<sub>=100</sub>2<sub>=10.000</sub>
<b>Hot ng 3: chữa bài tập 37</b>
-Treo bảng phụ ghi đề bài 37.Tổ chức
trị chơi tiếp sức để hồn thành bài tập
- Điều khiển lớp hoạt động có trật
tự,quan sát các nhóm thực hiện đúng
thời gian.
- Nhận xét, củng cố, công bố đội thắng
cuộc
- Hoạt động theo 2 nhóm, mỗi nhóm cử
4 bạn tham gia
- Mỗi đội điền 3 dịng. Đội nào hồn
thành trớc và đúng là thắng cuộc.
IV. Cñng cè
-Hệ thống lại các HĐT đã học.
-Lu ý học sinh cách xác định 1 HĐT
V.H íng dÉn ë nhµ.
-Ôn bài theo SGK, vở ghi.
-Lµm bµi tËp 35, 38 SGK vµ 16,17,18 SBT
=-x2<sub>+4x-4+7</sub>
=-(x2<sub>-4x+4)+7</sub>≤<sub>7</sub>
Suy ra: GTLN cña A là7
Ngày soạn:
Ngày dạy:
<b> Tiết 9.</b> <b> </b><i> </i>
<b>Bài 6: Phân tích đa thức thàn nhân tử bằng phơng pháp đặt</b>
<b>nhân tử chung.</b>
I.Mơc tiªu:
- RÌn lun tÝnh cÈn thËn khi giảI toán.
II. Chuẩn bị
<b>-</b> HS ôn bài cũ, nghiên cứu bài mới ở nhà.
<b>-</b> Giáo viên soạn bài.
III. Lên líp:
<b>1. KiĨm tra bµi cị:</b>
<b>-</b> Häc sinh1:tÝnh nhanh:34.27+34.73
<b>-</b> Häc sinh 2:viÕt biĨu thø sau thµnh tÝch
b. 3x2<sub>-5x</sub>
GV nhËn xÐt,sưa chữa và giới thiệu bài mới.
<b>2.</b> Bài mới:
<b>Hot ng ca thầy</b> Hoạt động của trị
<b>Hoạt động1:Thế nào là phân tích a </b>
<b>thc thn nhõn t</b>
- Nhắc lại những VD ở phần kiểm tra
bài cũ
- Gọi học sinh phát biểu K/N
- Cđng cè l¹i K/N
* Lờy ví dụ: phân tích các đa thức
thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử
chung.
a. 5a2<sub>-25a</sub>
b. 4x(x-y)+y(x-y).
- GV sưa ch÷a nhËn xÐt
- Giám sát các ví dụ
- Trả lời theo yêu cầu của GV
- HS thùc hiƯn.
a. 5a2<sub>-25a=5a.a-5a.5=5a(a-5)</sub>
b. 4x(x-y)+y(x-y)=(x-y)(4x+y)
<b>Hoạt động 2: Ví dụ áp dụng</b>
Cho học sinh hoạt động nhóm giảI bài
tập1 SGK
Gợi ý HS giảI câuI . Nhắc lại quy tắc
đổi dấu
A=-(-A)
-GV giíi thiƯu chó trong SGK
- Cho HS giảI bài tập 39 a,b,c
<b>-</b> Gọi HS giảI bài 12
Sửa chữa, uốn nắn sai sót.Lu ý học
sinh:
a.b=0 thì a=0 hoặc b=0
- Gọi học sinh giảibài tập 43 SGK
Đáp:a. x=2000 hc x=1/5
<b>-</b> x=0 hc x=
<b>-</b> Hoạt động nhómgiảI bài tập 1
<b>-</b> Các nhóm trình bày
a. x2<sub>-x=x(x-1)</sub>
b. 5x2<sub>(x-2y)- 15x(x-2y)=5x(x-2y)(x-3)</sub>
c. 3(x-y)-5x(y-x)
=3(x-y)-5x[-{-(y-x)}]
=3(x-y)-5x(-(x-y))
=3(x-y)+5x(x-y)
=(x-y)(3+5x)
Ghi nhớ: Nhiều khi phảI đổi dấu để phát
hiện NTC.
<b>-</b> Gi¶I bài tập 39 SGK
<b>-</b> Học sinh cả lớp giảI bài 12.
HS giải:3x2<sub>-6x=0</sub>
3x(x-2)=0
Suy ra:3x=0 hoặc x-2=0
NÕu 3x=0 th× x=0
NÕu x-2=0 thì x=2
Vậy x=2 hoặc x=0
IV. Củng cố
<b>-</b> Tóm tắt các bớc giảI bài tốn PTĐTTNT.Cách đặt NTC.
V. H ng dn nh:
- Ôn bài theo SGK
- làm các bài tập 39b,đ; 40,42 SGK trang 19.
- Chuẩn bị bài 7.
==================================================
Tiết 10. Ngày soạn:
Ngày dạy :
Bài 7. <b>Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp</b>
<b>dựng hằng đẳng thức</b>
I. Mục Tiêu
- Học sinh hiểu đợc cách phântích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng
đẳng thức
- Biết vận dụng hằng đẳng thức đã học vào việc phân yích đa thức thành nhân tử
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải tốn
II. Chuẩn bị: Học sinh ơn tập các hằng đẳng thức
III.Lªn líp
<b>Hoạt động 1: Nhắc lại các HĐT</b>
Gv yêu cầu học sinh viết các hằng đẳng
thức dới dạng :
A2<sub> + 2AB + B</sub>2<sub> = ( A +B)</sub>2
A2<sub> – 2AB + B</sub>2<sub> = </sub>………<sub>.</sub>
+ GV sửa chữa, củng cố lại các hằng
đẳng thức. Cho HS phân tích các đa
thức sau thành nhân tử:
a. x2<sub> – 4x + 4</sub>
b. x2<sub> – 2</sub>
c. 1 – 8x3
+ Gäi HS nhËn xÐt, GV nhËn xÐt sưa
ch÷a
Hoạt động 2: Ví Dụ
GV: H·y ph©n tích các đa thức sau
thành nhân tử.
a. x2<sub> + 6x + 9</sub>
b. 10x – 25 – x2
c. (a + b)2<sub> – (a – b)</sub>2
GV gọi HS nhận xét, sau đó GV nhận
xét sửa chữa. Cần lu ý HS nhn bit
hng ng thc
+Yêu cầu HS giải
Gọi HS đọc tên những hằng đẳng thức
Häc sinh lên bảng thực hiện theo yêu
cầu cña GV.
A2<sub>-2AB+B</sub>2<sub> = ( A + B)</sub>2
A2<sub> – B</sub>2<sub> = ( A+B)(A-B)</sub>
A3<sub> + 3A</sub>2<sub>B + 3AB</sub>2<sub> + B</sub>3<sub> = ( A+B)</sub>3
A3<sub> - 3A</sub>2<sub>B + 3AB</sub>2<sub> - B</sub>3<sub> = ( A -B)</sub>3
A3<sub> – B</sub>3<sub> = ( A-B)(A</sub>2<sub> + AB+B</sub>2<sub>)</sub>
A3<sub> + B</sub>3<sub> = (A+B)( A</sub>2<sub> - AB+B</sub>2<sub>)</sub>
+ Học sinh vận dụng các hằng đẳng
thức đã biết để giải. Ba HS sinh lên
bảng thực hiện.
HS díi líp quan s¸t nhËn xÐt
+ Học sinh nháp bài, thực hiện theo
h-ớng dẫn của GV.
+ Học sinh lên bảng thực hiện:
HS1: a/ x2<sub> + 6x + 9 = (x + 3)</sub>2
HS2: b/ 10x – 25 – x2<sub> = -( x</sub>2–
10x+25)
= -( x – 5)2
HS3:
c/ (a+b)2<sub>–(a–b)</sub>2<sub>= [a+b-(a- b)]</sub>
(a+b+a-b)
= 2a.2b
= 4ab
+HS c¶ líp gi¶i
?1
?2
rồi áp dụng để phân tích đa thức thành
nhân tử
Gv nhËn xÐt sưa ch÷a, cđng cè cho häc
sinh
Hoạt động 3: Ap dụng
+ Yêu cầu HS giải
GV nêu đề bài: Chứng minh rằng:
Cho cả lớp làm bài trên, GV hớng dẫn
+ Lu ý cđng cè l¹i cho HS tÝnh chất
chia hết.
+ Cho HS giảI bài tập 45 SGK
GV híng dÉn : H·y ph©n tích vế trái
thành nhân tử
Gọi HS lên bảng thực hiện ( có thể gọi
HS khá)
+ GV nhận xét sửa chữa sai sót cho HS.
Lu ý HS cách viÕt: a > 0 th× a= (√<i>a</i>)2
<b>Hoạt động4: Củng cố</b>
HS nhắc lại các HĐT đáng nhớ
GV nh¾c lại cách phân tích đa thức
thành nhân tử bằng HĐT
Phântích các đa thức thành nhân tử:
a. x3<sub> + 3x</sub>2<sub> + 3x + 1 = (x + 1)</sub>3
b. (x + y)2<sub> – 9x</sub>2<sub>=(x+y-3x)</sub>
(x+y+3x)
= (y- 2x)( 4x+y)
Häc sinh gi¶i
TÝnh: 1052<sub> -25 = (105+5)(105-5)</sub>
= 120.100
= 12000
+ HS cả lớp suy nghĩ nháp bài( Có thể
cha thực hiện đợc)
+ Mét HS lên bảng thực hiện:
(2n +5)2<sub>- 25 = (2n+5)</sub>2<sub> - 5</sub>2
= ( 2n+5-5)(2n+5+5)
= 2n.(2n+10)
= 4n(n+5) chia hÕt cho
4 víi mäi n thuéc Z.
+ HS đọc đề bài tập 45: Tìm x biết
a.2- 25x2<sub> = 0</sub>
b.x2<sub>- x+1= 0</sub>
Gi¶i
a. 2- 25x2<sub> = 0 </sub><sub></sub>
(√2)2- (5x)2=0
(√2-5x) (√2+5<i>x</i>)=0
Suy ra: Hc <sub>√</sub>2-5x=0 √2=5<i>x</i>
x= √2
5
Hc <sub>√</sub>2+5<i>x</i>=0 5x= √2
x = - √2
<i>−</i>5
b. x2<sub> –x +1 = 0 </sub><sub></sub><sub> (x - </sub> 1
2¿
2
+3
4=0
V× ( x - 1
2¿
2
+3
4 > 0 víi mäi x nên
ph-ơng trình vô nghiệm
-IV. H ớng dẫn học ở nhà
+ Ôn bài theo vở ghi và sách giáo khoa
+ Làm các bài tập: 43, 44, 46 SGK
+ Chuẩn bị bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhãm nhiỊu h¹ng tư.
==================================================
?2
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 11.
Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm
hạng tử.
I .
- Hc sinh biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức tahnhf nhân tử = cách đặt nhân tử chung và dung
H§T
II. <b>Chuẩn bị:</b> Ơn tập về phép phân tích đa thức thành nhân tử = cách đặt nhân tử bằng
cách đặt nhân tử chung và dùng HĐT
III.
1.KiĨm tra bài cũ
+ Học sinh1: Phân tích thành nhân tử 36x-y2
+ Học sinh 2:Tính nhanh:372<sub>-13</sub>2
2.Dạy học bài mới
<b>Hot ng ca thy</b>
GV: có thể phân tích đa thức thành
nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung,
dùng HĐT đợc khơng?
<b>-</b> GV hớng dẫn : để có NTC ta nên
nhóm các hạng tử.
<b>-</b> - Lu ý häc sinh trong quá trình
nhóm cần nhóm các hạng tử thích
hợp.
<b>-</b> Cho học sinh giảI VD 2.
<b>-</b> Cú th nhóm những hạng tử nào với
nhau để có nhân t chung?
<b>-</b> Nhận xét, có thể trình bày thêm các
cách nhóm khác.
<b>-</b> Gọi 2 HS lên lam bài tập 47a,b.
-Quan s¸t, theo dâi híng dÉn häc sinh
cả lớp làm bài
- Cho Hs giải ?1 SGK: tÝnh nhanh
15.64+25.100+36.15+60.100
Hoạt động 2: áp dụng
<b>Hoạt động ca trũ</b>
<b>-</b> hs ghi vd 1: P.tích đa thức thành
nhân tử
<b>-</b> x2<sub>-3x+xy-3y</sub>
<b>-</b> HS suy nghĩ thực hiện
<b>-</b> Làm theo híng Én cđa GV
X2<sub>-3X+XY-3Y=(X</sub>2<sub>-3X)+(XY-3Y)</sub>
=X(X-3)+Y(X-3)
=(X-3)(X+Y).
VÝ dô2: P. tÝch đa thức thành nhân tử:
2xy+3z+6y+xz=(2xy+6y)+(xz+3z)
=2y(x+3)+z(x+3)
=(x+3)(2y+z).
Hs đọc đề, lớp nhỏp bi
<b>-</b> HS lên bảng giải:
a.x2<sub>-xy+x-y=(x</sub>2<sub>-xy)+(x-y)</sub>
=x(x-y)+(x-y)=(x-y)(x+1).
b.xz+yz-5(x+y)=z(x+y)-5(x+4)
=(x+y)(z-5).
<b>-</b> Hs cả lớp nháp bài
15.64+25.100+36.15+60.100
=(15.64+36.15)+(25.100+600.100)
=15.100+100.85
<b>-</b> Cho Hs gi¶i?1
<b>-</b> Treo bảng phụ cho Hs đọc đề?2.
<b>-</b> Cho HS phát biểu ý kiến
<b>-</b> Nhận xét
<b>-</b> Cho Hs giảI bài tËp 50
T×m x biÕt:a.x(x-2)+x+2=0
b.5x(x-3)-x+3=0
<b>Hoạt ng4: Cng c</b>
-Nhắc lại các cách phân tích đa thức
thành nhân tử
-lu ý cách nhóm hạng tử phù hợp
-.
HS c ri gii
Suy nghĩ, nhận xét các cách làm của
các bạn.
Hs giảI bài tập 50, cả lớp làm bài vào
vở.
2HS lên bảng thực hiện
a.x(x-2)+x-2)=0
(x-2)(x+1)=0
Suy ra:x-2=0 hoặc x+1=0
Do đó: x=2 hoặc x=1
b.5x(x-3)-x+3=0
5x(x-3)-(x-3)=0
Suy ra: x-3=0 hoặc 5x-1=0
Do đó: x=3 hoặc x=1/5
<b>IV. </b>H íng dÉn ở nhà
+ Ôn bài theo SGK và vở ghi
+ Làm các bài tập 48,49 SGK
+ Chuẩn bị bài 9
*****************************************
Ngày soạn : Ngày dạy
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>Kiến thức</b><b> </b></i>: HS biết vận dụng PTĐTTNT như nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích
thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm.
<i><b>Kỹ năng</b></i>: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phương pháp đã học
<i><b>Thái độ</b></i>:<i><b> </b></i> Học sinh tích cự học tập dưới sự hướng dẫn của giáo viên.Giáo dục tính linh
hoạt tư duy lơgic.
<b>B.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:</b>
<i><b>Học sinh</b></i>:: Học bài + Làm bài tập về nhà
<b>C. </b>HO T Ạ ĐỘNG D Y &H C Ạ Ọ
<b>I.BÀI MỚI</b> <b> LUYỆN TẬP:</b>
- GV: Gọi HS lên bảng trình bày
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x2 <sub>+ xy + x + y</sub>
b) 3x2<sub>- 3xy + 5x - 5y</sub>
c) x2<sub>+ y</sub>2 <sub>+ 2xy - x - y</sub>
- Hs khác nhận xét
GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài 48a
a) x2<sub> + 4x - y</sub>2<sub>+ 4</sub>
- GV: Chốt lại PP làm bài
<b>Bài 3 </b>( GV dùng bảng phụ<b>)</b>
a) Giá tri lớn nhất của đa thức.
P = 4x-x2 <sub> là : A . 2 ; B. 4; C. 1 ; D . - 4</sub>
b) Giá trị nhỏ nhất của đa thức
P = x2<sub>- 4x + 5 là: </sub><b><sub>A</sub></b><sub>.1 ; </sub><b><sub>B</sub></b><sub>. 5; </sub>
<b>C</b>. 0 : <b>D</b>. KQ khác
<b>Bài 4</b>:
a) Đa thức 12x - 9- 4x2<sub> được phân tích thành </sub>
nhân tử là: A. (2x- 3)(2x + 3) ; B. (3 - 2x)2
C. - (2x - 3)2<sub> ; D. - (2x + 3)</sub>2
b) Đa thức x4<sub>- y</sub>4 <sub> được PTTNT là: A. (x</sub>2<sub>-y</sub>2<sub>)</sub>2<sub> </sub>
B. (x - y)(x+ y)(x2<sub>- y</sub>2<sub>) ; C. (x - y)(x + y)(x</sub>2 <sub>+ y</sub>2<sub>)</sub>
D. (x - y)(x + y)(x - y)2
<b>*HĐ3</b>: <i><b>Dạng tốn tìm x</b></i>
<b> Bài 50 </b>
Tìm x, biết:
a) x(x - 2) + x - 2 = 0
b) 5x(x - 3) - x + 3 = 0
- GV: cho hs lên bảng trình bày
<b>I.</b>
<b> LUYỆN TẬP:</b>
<b>Bài 1</b>. PTĐTTNT:
a) x2 <sub>+ xy + x + y = (x</sub>2 <sub>+ xy) + (x + y) </sub>
= x(x + y) + (x + y) = (x + y)(x + 1)
b) 3x2<sub>- 3xy + 5x - 5y=</sub>
= (3x2<sub>- 3xy) + (5x - 5y) (1đ) </sub>
=3x(x-y)+ 5(x - y) = (x - y)(3x + 5)
c) x2<sub>+ y</sub>2<sub>+2xy - x - y =</sub>
= (x + y)2<sub>- (x + y) = (x + y)(x + y - 1) </sub>
<b> Bài 48a </b>(sgk)
a) x2<sub> + 4x - y</sub>2<sub>+ 4 = (x + 2)</sub>2<sub> - y</sub>2
= (x + 2 + y) (x + 2 - y)
<b>BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM</b>
<b>Bài 3</b>.
a) Giá tri lớn nhất của đa thức: B . 4
b) Giá trị nhỏ nhất của đa thức A. 1
<b>Bài 4</b>:
a) Đa thức 12x - 9- 4x2<sub> được phân tích thành </sub>
nhân tử là:
C. - (2x - 3)2<sub> </sub>
b) Đa thức x4<sub>- y</sub>4 <sub> được PTTNT là: </sub>
C. (x - y)(x + y)(x2 <sub>+ y</sub>2<sub>)</sub>
<b>DẠNG TOÁN TÌM x</b>
<b>Bài 50 (sgk)/23</b>
Tìm x, biết: a) x(x - 2) + x - 2 = 0
<sub>( x - 2)(x+1) = 0</sub>
x 2 0 x 2
x 1 0 x 1
<sub> </sub>
b) 5x(x - 3) - x + 3 = 0
<sub> (x - 3)( 5x - 1) = 0</sub>
<sub> </sub>
x 3 0 x 3
1
5x 1 0 x
5
<sub> = 0 </sub>
<b>II.CỦNG CỐ</b>:
+ Như vậy PTĐTTNT giúp chúng ta giải quyết được rất nhiều các bài toán như rút gọn
biểu thức, giải phương trình, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức.
<b>III. KIỂM TRA: 15'</b>
<b>Câu 1 </b> Để phân tích 8x2<sub>- 18 thành nhân tử ta thường sử dụng phương pháp:</sub>
A) Dùng hằng đẳng thức B) Đặt nhân tử chung
C) Cả hai phương pháp trên D) Tách 1 hạng tử thành 2 hạng tử
<b>Câu 2</b>: Giá trị lớn nhất của biểu thức: E = 5 - 8x - x2<sub> là:</sub>
A. E = 21 khi x = - 4 B. E = 21 khi x = 4
C. E = 21 với mọi x D. E = 21 khi x = 4
<b>2, Tự luận:</b>
<b>Câu 3</b>: Tính nhanh: 872<sub> + 73</sub>2<sub> - 27</sub>2<sub> - 13</sub>2
<b>Câu 4</b>: : Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x( x + y) - 5x - 5y b) 6x - 9 - x2<sub> c) xy + a</sub>3<sub> - a</sub>2<sub>x – ay</sub>
<b>ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM</b>
<b>Câu 1</b>: <b>C</b> (0,5đ)<b> Câu 2</b>: <b>A</b> (0,5đ)
<b>Câu 3</b>: (3đ) Tính nhanh: 872<sub> + 73</sub>2<sub> - 27</sub>2<sub> - 13</sub>2<sub> = ( 87</sub>2<sub> - 13</sub>2<sub>) + (73</sub>2<sub>- 27</sub>2<sub>)</sub>
= ( 87-13)( 87+13)+ (73- 27)(73+ 27) =
=74. 100 + 46.100
=7400 +4600 = 12000
<b>Câu 4</b>:(6đ) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x( x + y) - 5x - 5y = x( x + y) - 5(x +y) (1đ)
= ( x + y)(x - 5) (1đ)
b) 6x - 9 - x2<sub> = - ( x</sub>2<sub> - 6x + 9) (1đ)</sub>
= - ( x - 3 )2<sub> (1đ)</sub>
c) xy + a3<sub> - a</sub>2<sub>x – ay = (xy - ay)+(a</sub>3<sub>- a</sub>2<sub>x) (1đ)</sub>
= y( x - a) + a2<sub> (a - x) = y( x - a) - a</sub>2<sub> (x - a) = ( x - a) (y - a</sub>2<sub>) (1đ)</sub>
<b>IV- Hướng dẫn về nhà</b>
- Làm các bài tập: 47, 49 (sgk)
- Xem lại các phương pháp PTĐTTNT.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 12.
Bài
I.Mục tiêu:
- Hc sinh bit cỏch vn dng linh hot các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
đã học vào việc giải loại tốn phân tích đa thc thnh nhõn t.
- Rèn luyện kỹ năng t duy linh hoạt trong giải toán cho học sinh.
II. Chun b: Học sinh ơn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học.
III. Lên lớp
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
+ Gi¸o viên gọi HS lên bảng giải bài
tập sau: Phân tích đa thức thành nhân
tử
a/ x2<sub> + 4x y</sub>2<sub> + 4</sub>
b/ x2<sub> -2xy + y</sub>2<sub> – z</sub>2<sub> + 2zt – t</sub>2
+ Gv quan s¸t häc sinh díi líp lµm bµi,
híng dÉn HS u thùc hiƯn
GV nhËn xÐt cho ®iĨm, giíi thiƯu bµi
míi.
2. Hoạt động 2: Các ví dụ
+ GV giới thiệu ví dụ 1:
Ph©n tÝch đa thức sau thành nhân tử:
5x3<sub> + 10x</sub>2<sub>y + 5xy</sub>2<sub>.</sub>
+ Gọi HS nhận xét về đa thức nh: Nhân
tử chung, hằng đẳng thức có vận dụng
vào để phân tích đợc hay khơng.
+ Gọi HS lên bảng thực hiện.
+ GV hớng dẫn để HS thc hin:
<b>-</b> Đặt nhân tử chung?
<b>-</b> Dựng hng ng thc?
<b>-</b> Nhóm nhiều hạng tử?
<b>-</b> Hay có thể phối hợp các phơng pháp
trên?
+ Gi HS nhận xét bài làm của bạn,
GV nhận xét sửa chữa, lu ý sai sót của
HS nh: đặt nhân tử chung khơng đúng,
dùng sai hằng đẳng thức…..
GV nªu vÝ dơ cho HS áp dụng:
Phân tích đa thức thành nhân tö:
2xy – x2<sub> – y</sub>2<sub> +16.</sub>
+ GV nhËn xÐt sưa ch÷a.
* GV giíi thiƯu vÝ dụ 2: Phân tích đa
thức sau thành nhân tử: x2<sub> 2xy +y</sub>2<sub></sub>
+ Cho cả lớp nháp bài, gọi một HS lên
bảng thực hiện
+ GV sa cha, lu ý HS dùng các hằng
đẳng thức thích hợp, nhóm các số hạng
một cách hợp lí.
* GV cho HS lµm ?1 SGK
3. Hoạt động3: áp dụng
+ GV cho học sinh đọc ?2 SGK
+ HS chuẩn bị để trả lời theo yêu cầu
của GV.
+ Hai HS lên bảng thực hiện, HS dới
lớp lµm bµi vµ nhËn xÐt
1. VÝ dơ 1
Häc sinh ghi ví dụ 1
+ HS nháp bài theo hớng dẫn của GV.
+ Một HS lên bảng thực hiện:
5x3<sub> + 10x</sub>2<sub>y + 5xy</sub>2<sub> = 5x( x</sub>2<sub> + 2xy +y</sub>2<sub>)</sub>
= 5x( x + y)2
HS nhËn xét bài làm của bạn.
+ HS ghi do GV giao v thc hin
theo yờu cu.
Phân tích đa thức thành nh©n tư:
2xy – x2<sub> – y</sub>2<sub> + 16 = 16 – (x</sub>2<sub> –2xy</sub>
+ y2<sub>)</sub>
= 42<sub> – (x – y)</sub>2
= ( 2 –x +y)
(2+x+y)
* Häc sinh ghi ví dụ 2:
+ HS lên bảng thực hiện, lớp quan sát,
làm theo hớng dẫn của GV
Ta có: x2<sub> – 2xy + y</sub>2<sub> – 9 = (x-y)</sub>2<sub> –</sub>
32
= ( x – y – 3)(x – y + 3)
HS nhËn xÐt söa chữa.
+ HS làm ?1 SGK theo yêu cầu của GV
2x3<sub>y – 2xy</sub>3<sub> – 4xy</sub>2<sub> – 2xy =</sub>
=2xy[ x2<sub> – ( y</sub>2<sub> + 2xy + 1)]</sub>
Hớng dẫn HS thực hiện theo cá bớc:
<b>-</b> Phân tích đa thức: x2<sub>+ 2x +1 y</sub>2
thành nhân tử
<b>-</b> Thay giá trị của x, y vào biểu thức
tích
+ GV nhËn xÐt sưa ch÷a
GV treo bảng phụ ghi câu b. Yêu cầu
HS quan sát và trả lời theo yêu cầu của
đề bài
GV sửa chữa củng cố bài học
4. Hoạt động4: Cng c
+ Yêu cầu HS nhắc lại các phơng pháp
phân tích đa thức thành nhân tử
+ Yêu cầu HS cả líp lµm bµi tËp51
SGK
2. Ví dụ áp dụng
+ HS đọc đề ?1 SGK
HS lµm theo hớng dẫn của GV
Cả lớp nháp bài, một HS lên bảng thực
hiện.
Ta có: x2<sub> + 2x +1 y</sub>2<sub> = (x+1)</sub>2<sub> – y</sub>2
= ( x+1-y)(x+1+y
Tại x = 94.5 và y = 4.5 giá trị biểu thức
(x+1-y)( x+1+y) là:
( 94.5+1- 4.5)(94.5+1+4.5) = 100.101
= 10100
+ HS quan sát và trả lời( 3 em)
+ HS ghi vở ví dụ trên.
+ HS thực hiện các yêu cầucủa GV
Hai HS lên bảng giả bài 51a, 51b
IV. H ớng dÉn ë nhµ
+ Ơn bài theo SGK và vở ghi
+ Làm các bài tập 53 đến 57 SGK
+ Híng dÉn HS lµm bµi 53a. x2<sub> +x – 6 = x</sub>2<sub> – 4 +x – 2 = (x – 2)(x + 3)</sub>
+ Chn bÞ tèt cho tiÕt lun tËp
=========================================
Ngày soạn:
Ngày dạy:
<b>Tiết 13. </b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
- ôn tập củng cố các kiến thức về cách phân tích đa thức thành nhân tử.
- Rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử.
- Rèn luyện t duy sáng tạo khi giảI toán.
<b>II. Lên lớp:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b>
Học sinh 1: TÝnh nhanh: 68.72
Häc sinh 2: T×m x biÕt : x4<sub>-x</sub>2<sub>=0</sub>
<b>2. Tỉ chøc lun tËp.</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Cha bi tp
-Gọi học sinh chữa nhanh các bài tập
52,53 sgk.
-Cho học sinh nhậ xét, giáo viên sữa
chữa
* Lu ý häc sinh tÝnh chÊt:
A chia hÕt cho b a.m chia hÕt cho b
víi mäi m≠0
<b>-</b> 2 hs lên bảng thực hiện
Bài tập 52: MCR: (5n+2)2<sub>-4 chia hÕt </sub>
cho 5 víi mäi n+2
Ta cã: (5n+2)-4=5n(5n+6)
V×: 5 chia hÕt cho 55n(5n+6) chia hÕt
cho 5 víi mäi n+2.
B.53: Phân tích đa thức thành nhân tử:
x2<sub>+5x+6</sub>
* Lu ý Hs cách tách hạng tử trong đa
thcứ khi phân tích thành nhân tử.
= x(x+3)+2(x+3)
= (x+3)(x+2)
Hoạt động 2:Luyện tập.
<b>-</b> Ghi đề trên bảng: phân tích các đa
thức sau thành nhân tử.
a. x3<sub>+2x</sub>2<sub>y+xy</sub>2<sub>-9x</sub>
b. 2x-2y-x2<sub>+2x-y</sub>2
Hớng dẫn hs xác định xem có thể đặt
nhân tử chung hoặc dùng HĐT đợc
khơng?
<b>-</b> Nhóm các hạng tử để xuất hiện NTC
Gäi hs lªn thùc hiƯn
-NhËn xÐt, sưa ch÷a
- Ghi đề bài 57 sgk: y/c hs nhỏp bi,
tho lun nhúm.
- Giáo viên hớng dẫn: có thể tách hoặc
thêm bớt hạng tử.
VD:
x2<sub>-4x+3=x</sub>2<sub>-3x-x+3</sub>
<b>-</b> Giáo viên nhận xét, sửa chữa, uốn
nắn các sai sót.
<b>-</b> Ghi đề, hớng dẫn để hs thực hiện.
+ Yêu cầu hs phân tích các vế trái của
các phơng trình thành nhân tử.
+Sư dơng tÝnh chÊt a.b=0a=0 hc
b=0.
- GV nhận xét, củng cố bài học.
1.Bài 54: hs cả lớp nháp bài.
<b>-</b> 2 hs lên bảng thực hiện
a. x3<sub>+2x</sub>2<sub>y+xy</sub>2<sub>-9x=x(x</sub>2<sub>+2xy+y</sub>2<sub>-9)</sub>
=x[(x+y)2<sub>-3</sub>2<sub>]=x(x-y-3)(x+y+3)</sub>
b.2x-2y-x2<sub>+2x-y</sub>2<sub>=2(x-y)-(x</sub>2<sub>-2xy-y</sub>2<sub>)</sub>
=2(x-y)-(x-y)2<sub>=(x-y)(2-x-y).</sub>
<b>3.</b> Bài 57:phân tích thành nhân tử
a. x2<sub>-4x+3</sub>
b. x2<sub>-x-6</sub>
c. x4<sub>+4</sub>
<b>-</b> HS tho lun nhúm giI cỏc bi
tp trờn.
<b>-</b> Đại diện các nhóm trình bày.
a.x2<sub>-4x+3=(x</sub>2<sub>-3x)-(x-3) </sub>
=x(x-3)-(x-3)
=(x-3)(x-1).
b.x2<sub>-x-6=x</sub>2<sub>-4-x-2</sub>
=(x-2)(x+2)-(x+2)
=(x+2)(x-1).
c.x4<sub>+4=x</sub>4<sub>+4x</sub>2<sub>+4-4x</sub>2
=(x2<sub>+2)</sub>2<sub>-(2x)</sub>2
=(x2<sub>+2x+2)(x</sub>2<sub>-2x+2).</sub>
<b>4.</b> GI¶I bài tập 55. Tìm x
a. x3<sub>-? =0.</sub>
b. (2x-1)2<sub>-(x+3)</sub>2<sub>=0.</sub>
HS cả lớp nháp bài, 2 HS lên bảng thực
hiện:
a.x3<sub>-?x=0</sub><sub></sub><sub>x(x</sub>2<sub>-?)=0</sub><sub></sub><sub>x=0 hoặc x=?.</sub>
b.(2x-1)2<sub>-(x+3)</sub>2<sub>=0</sub>
(2x-1-x-3)(2x-1+x+3)=0
(x- 4)(3x+2)=0x-4=0 hoặc 3x+2=0
hay x=4 hoặc x=-2/3
IV. Củng cố
<b>-</b> Giáo viên hệ thống lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
<b>-</b> Lu ý những lỗi thờng gặp khi phân tích đa thức thành nhân tử.
<b>V</b>. H ớng dẫn ở nhà
- Ôn bài theo sgk, vở ghi
- Lµm bµi tËp 56 sgk , bµi tËp 34-37 sbt trang7.
- Hớng dẫn học sinh giảI bài tập 38 sgk.
Cho a+b+c=0. CMR: a2<sub>+b</sub>2<sub>+c</sub>2<sub>=3abc</sub>
a3<sub>+b</sub>3<sub>+c</sub>3<sub>=-3ab-(-c)=3abc.</sub>
=====================================
Ngày soạn:
Ngày dạy:
<b>Tit 14. Chia đơn thức cho đơn thức</b>
I. Mơc tiªu.
1. <b>KiÕn thøc</b>:
- HS hiểu đợc k/n đa thức A chia hết cho đa thức B
- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
2. <b>Kỹ năng</b>: hs thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức.
3. <b>TháI độ</b>: cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính.
II. Chn bÞ: PhiÕu học tập
III.Lên lớp
<b>1.Kiểm tra bài cũ</b>
HS1: hÃy cho biết a chia hÕt cho b khi nµo?
HS2:Muèn chia 2 luü thõa cùng cơ số ta làm nh thế nào.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Điều kiện chia hết của đa thức.
-Cho ®a thøc A, đa thức B. Khi nào A
---Chia hết cho B?
-Gäi häc sinh tr¶ lêi
-GV sửa chữa, giới thiệu điều kiện để
đa thức a chia hết cho đa thức B.
-Suy nghĩ, vận sdụng tính chất chia hết
của số tr li.
-Trả lời ( có thể cha rõ ràng)
-HS ghi vë: ®a thøc A chia hÕt cho ®a
thøc B nếu tồn taị đa thức Q mà A=B.Q
Hot ng 2: quy tắc
-Cđng cè l¹i phÐp chia 2 l thõa cùng
cơ số.
- Cho học sinh làm bài tập ?1 sgk
- Gọi các nhóm trình bày.
- GV nhận xét, sả chữa
Đáp: a) x; b) 5x2<sub>; c)</sub> 5
3 x2
- Cho học sinh làm ?2
- Hớng dẫn cụ thể cách chia và yêu cầu
học sinh làm bài.
Từ vd ?2 cho học sinh phát biểu quy
tắc.
<b>-</b> Giỏo viờn sa cha, cng c.
Hot ng 3: Vn dng
Cho cả ớp làm bài ?3
-Gọi hs lên bảng thực hiện. Giám sát hs
dới lớp làm bài.
-Nhận xét, sửa chữa.
- Cho HS giảI bài tập 60;61 sgk
- Học sinh ôn tập lại phpé chia 2 l
thõa cïng c¬ sè.
- Học sinh hoạt động nhóm giI bi
- Đại diện các nhóm trình bày.
- Các nhóm nhận xét.
Học sinh lên bảng thực hiện giảI ?1
a. 15x2<sub>y</sub>2<sub>:5xy</sub>2<sub>=</sub> 15
5 .
<i>x</i>2
<i>x</i>
<i>y</i>2
<i>y</i>2
b. 12x3<sub>y:9x</sub>2<sub>=</sub> 12
9
<i>-x</i>3
<i>x</i>2 -y=
4
3
xy
<b>-</b> HS páht biểu quy tắc chia đơn thức
<b>-</b> Cả lớp ghi đề và làm vào vở
<b>-</b> 2 hs lên bảng thực hiện
a. 15x3<sub>y</sub>5<sub>z:5x</sub>2<sub>y</sub>3<sub>=3x</sub>2<sub>y</sub>2<sub>z</sub>
b. P= 12x4<sub>y</sub>2<sub>-9xy</sub>2<sub>)=-</sub> 4
3 x3
- Lu ý HS vận dụng quy tắcmột cách
linh hoạt, chính xác
P=-4
3 .(-3)3=36
<b>-</b> Học sinh thực hiện giảI bài tập theo
yêu cầucủa giáo viên.
<b>IV. Củng cố.</b>
<b>-</b> Nêu lại cách chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
<b>-</b> Nhắc lại quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.
<b>V. H ng dn nh</b>
- Ôn bài theo sgk vµ vë ghi
- GiảI bài tập 59;62sgk và bài tập 39;43 trong sbt
- Chuẩn bị bài chia đa thức cho đơn thức.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
<b>Tit 15</b> <b>chia đa thức cho đơn thức</b>
I.Mơc tiªu
<b>1. KiÕn thøc: </b>
- Học sinh nắm đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức
- Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
<b>2. Kỹ năng</b>:Biết chia đa thức cho đơn thức thành thạo
<b>3. TháI độ</b>: Rèn luyện tính cẩn thận
II. Chuẩn bị
- GV: soạn bài đầy đủ
- Học sinh: phiếu học tập
III. Lên lớp:
<b>- KiĨm tra bµi cị</b>
HS 1: Thùc hiÖn phÐp chia: 3
4 x3y3
(-1
3 x2y3)
HS 2: H·y viết 1 đa thức có các hạng tửchia hét cho 5xy2
<b>2.Dạy học bài mới</b>
Hot ng ca thy Hot ng ca trò
Hoạt động 1 : Quy tắc
-Cho học sinh hoạt ng nhúm giI ?1
sgk
-Gọi các nhóm trình bày, nhận xÐt bµi cđa
nhau.
-NhËn xÐt bµi cđa tõng nhãm
-Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi
nào?
- Gv cñng cè
-Cho HS páht biểu quy tắc chia đa thức
cho n thc
-Cho cả lơpd làm bài tập 64 sgk
2 -2x; b) -2x2+4xy+6y2
-Hot ng theo nhúm gii?1
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả,
nhận xét.
-Trả lời: khi mỗi hạng tử của a chia hÕt
cho B
<b>-</b> Häc sinh ph¸t biĨu quy tắc(3-4 em)
<b>-</b> Ghi quy tắc vào vở
<b>-</b> Học sinh cả lớp nháp bài 64, 2 HS
lên giảI câu a;b.
- Gv sưa ch÷a, cđng cè
Hoạt động 2: áp dụng
-Cho häc sinh gi¶I ?2
- GV: em cã nhËn xét gì về bài làm của
bạn
-GV: thc hin chia đa thức cho đơn
- GV nhận xét,sửa chữa. Cho HS giảI bài
tập.
<b>-</b> HS thực hiện giảI ?2
<b>-</b> HS trả lời
<b>-</b> HS trả lời: chia từng hạng tử hoặc
phân tích đa thức thành nhân tử rồi
chia.
<b>-</b> HS lên bảng thực hiện
*[3(x-y)4<sub>+2(x-y)</sub>3<sub>-5(x-y)</sub>2<sub>](y-x)</sub>2
=(x-y)2<sub>[3(x-y)</sub>2<sub>+2(x-y)</sub>3<sub>-5]</sub>
<b>-</b> HS nhận xét bài của bạn.
3.Củng cố:
<b>-</b> Nờu lại quy tắc chia đa thớc cho đơn thức
<b>-</b> HS giảI bài tập 66 sgk
4.H ớng dẫn ở nhà :
- Ôn bài theo sgk, vở ghi.
- Làm các bµi tËp: 44,45,46 sbt trang 8.
- Chuẩn bị bài 12: chia đa thức một biến đã sắp xếp.
====================&&===================
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 16 Chia đa thức một biến đa sắp xếp
I.Mục tiêu:
<b>1. Kiến thøc</b>
- HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d
-Nắm vữg quy tắc chia đa thức một biến đã sắp xếp.
2. <b>Kỹ năng:</b> Biết chia thành thạo đa thức một biến đã sắp xếp.
II. ChuÈn bÞ:
1. GV: sgk, soạn bài
2. Học sinh: sgk, phiếu học tập, vở nháp.
III. lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ: Thực hiện phép chia.
HS1: (5xy2<sub>+9xy-x</sub>2<sub>y</sub>2<sub>):(-xy)</sub>
HS2: (x3<sub>+8y</sub>3<sub>):(x+2y)</sub>
<b>2.Bµi míi:</b>
<b>-</b> GV: Khi nµo thì đa hức A chia hết
cho đa thức B
<b>-</b> Gv lÊy vÝ dơ: thùc hiƯn phÐp chia:
2x4<sub>-13x</sub>3<sub>+15x</sub>2<sub>+11x-3:x</sub>2<sub>-4x-3</sub>
<b>-</b> Híng dÉn häc sinh c¸ch thùc hiƯn.
<b>-</b> u cầu hs xác định hạng tử có bậc
cao nhất của đa thức bị chia và đa
thứ chia rồi thực hiện phép chia.
<b>-</b> Yêu cầu học sinh trình bàycách tìm
số d nh cách chia số tự nhiên.
<b>-</b> Hng dn hc sinh thc hiện đến khi
đợc d bằng 0.
<b>-</b> Cđng cè l¹i 1 lần nữa cách thực hiện
phép chia
<b>-</b> Cho HS làm bài ? trong sgk
<b>-</b> Lu ý HS có thể nhân hc chia.
<b>-</b> GV kiĨm tra.
Hoạt động 2: Phép chia có d
- yêu cầu học sinh thực hiện phép chia:
5x3<sub>-3x</sub>2<sub>+7 : x</sub>2<sub>+1</sub>
<b>-</b> Yêu cầu học sinh giải thích vì sao
không thĨ thùc hiƯn tiÕp phÐp chia
-5x+10: x2<sub>+1</sub>
<b>-</b> GV giíi thiƯu phép chia có d.
A=B.Q+R
Với cặp Q,R làd duy nhất và bậc của R
nhỏ hơn bậc của B
<b>-</b> HS nhắc lại ®iỊu kiƯn chia hÕt cđa ®a
thøc.
<b>-</b> Ghi đề và nháp bi
<b>-</b> HS làm theo hớngdẫn của giáo viên.
2x4<sub>-13x</sub>3<sub>+5x</sub>2<sub>+11x-3 x</sub>2<sub>-4x-3</sub>
2x
4<sub> -8x</sub><sub> </sub>3<sub> -6x</sub><sub> </sub>2<sub> 2x</sub>2<sub>-5x+1</sub>
0-5x3<sub>+21x</sub>2<sub>+11x-3</sub>
-5x 2<sub> +20x</sub>2<sub> +15x </sub>
x2<sub>-4x-3 </sub>
x 2<sub> -4x-3 </sub>
0
- Trả lời và đối chiếu kết quả với bạn.
<b>-</b> ghi đề và nháp bài
<b>-</b> 1 HS lên bảng thực hiện:
5x3<sub>-3x</sub>2<sub>+ 7 x</sub>2<sub>+1</sub>
5x3 <sub>+5x 5x-3</sub>
-3x2 <sub>-5x +7</sub>
-3x2<sub> -3</sub>
-5x+10
- HS gi¶I thÝch
- Ghi nhí chó ý: víi 2 đa thức A, B
(B0) tồn tại duy nhất cặp đa thức Q
và R mà: A=B.Q+R( Bạc của R<bậc của
B)
3. Củng cố.
- cho học sinhiảI bài tập 67;68a,b sgk
- Củng cố lại cách chia đa thức cho đa thức
( lu ý HS có thể phân tích thành nhân tử rồi chia)
4.H ớng dẫn ở nhà.
- Ôn bài theo sgk, vở ghi.
- Làm các bài tập 69-73 sgk trang 32
- Hớng dẫn học sinh giảI bài tËp 74
Thực hiện phép chia đa thức: 2x3<sub>-3x</sub>2<sub>+a: x+2 đợc d là:a-30</sub>
Để 2x3<sub>-3x</sub>2<sub>+x+a chia hết cho x+2 thì d phảI bàng 0, </sub>
tứclà:a-30=0a=30là:30
I. Mơc tiªu.
1. Kiến thức: ôn tập củng cố các kiến thức và pgép chia đa thức, đơn thức
2. Kỹ năng: rèn kuyện kỹ năng chia đơn thức cho đơn thức, chia da thức cho đơn thức,
chia đa thức 1 biến đã sắp xếp.
3. Thái độ: Rèn luyện thái độ cẩn thận, nghiêm túc chớnh xỏc khi gii toỏn.
III.Chun b:
1.Giáo viên: sgk, sgv.
2. Học sinh: SGK, vở ghi, vở nháp, ôn bài ở nhà, phiÕu häc tËp.
III. Lªn líp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Chữa bài tập
+ Gäi häc sinh lên bảng giảI bài tập 68
+ GV kiểm tra viƯc lµm bµi tËp ë nhµ
cđa häc sinh
+ Gäi häc sinh nhËn xÐt
+ GV nhận xét, sửa chữa, uốn nắn sai
sót của HS . Nhắc lại một số hằng
đẳng thức
+ GV hớng dẫn nhanh bài tập 68c( đổi
dấu: y – x = -( x- y) )
2. Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
+ GV ghi đề bài 70 trên bảng. Thực
hiện phép chia:
a. ( 25x5<sub> – 5x</sub>4<sub> +10x</sub>2<sub>) : 5x</sub>2
b. ( 15x3<sub>y</sub>2<sub>- 6x</sub>2<sub>y – 3x</sub>2<sub>y</sub>2<sub>) : 6x</sub>2<sub>y</sub>
+ GV hớng dẫn HS có thể chia theo
quy tắc, hoặc đặt nhân tử chung( Gọi
HS nhắc lại quy tắc chia đơn thc cho
n thc, a thc cho a thc)
+ Yêu cầu HS lên bảng thực hiện
+ GV nhận xét sửa chữa.
b/ Bài tập 72 SGK. GV ghi đề bài 72:
Thực hiện phép chia
( 2x4<sub>+x</sub>3<sub>- 3x</sub>2<sub>+5x-2): (x</sub>2<sub>-x+1)</sub>
+ GV yêu cầu HS nêu quy tắc chia đa
thức một biến đã sắp xếp.
+ GV củng cố lại quy tắc, hớng dẫn
HS thực hiện
+ Gv nhận xét sửa chữa, đặc biệt lu ý
HS khi thực hiện phép trừ mà số trừ có
dấu ( - ).
c/ Bµi tËp 73
+ Yêu cầu HS hoạt động nhóm giảI bài
+ Häc sinh chuẩn bị lên bảng thực
hiện theo yêu cầu của GV
+ HS lên bảng thực hiện ( 2 em), lớp
quan sát
+ HS nhận xét bài làm của bạn
a.( x2<sub> + 2xy + y</sub>2<sub>): ( x+y) = x + y</sub>
b. (125x3<sub> +1) : ( 5x +1 ) = 25x</sub>2<sub>+5x +1</sub>
+ Häc sinh ghi vở, ghi nhớ cách giải
câu c
a. Bài tập 70
+ Học sinh cả lớp nháp bài
+ Hc sinh ng ti ch nhắc lại quy
tắc chia đơn thức, đa thức
+ Hai HS lên bảng thực hiện theo yêu
cầu của GV
a. 5x3<sub> x</sub>2<sub> +2</sub>
b. 15
6 xy – 1 -
1
2 y
+ Häc sinh nhËn xét, nêu những sai
lầm thờng gặp
b/ Bài tập 72
+ HS ghi bi vo v v nhỏp bi
+ HS lên bảng thực hiện phÐp chia:
2x4<sub>+x</sub>3<sub>-3x</sub>2<sub>+5x-2</sub>
2x4<sub>-2x</sub>3<sub>+2x</sub>2
3x3<sub>-5x</sub>2<sub>+5x-2</sub>
3x3<sub>-3x</sub>2<sub>+3x</sub>
-2x2<sub>+2x-2</sub>
-2x2<sub>+2x-2</sub>
0
+ Häc sinh nhËn xÐt, söa chữa và ghi
bài vào vở.
c/ Bài tập 73 SGK
tËp 73
+ GV quan s¸t, híng dÉn c¸c nhãm
thùc hiƯn
+ Nhận xét hoạt động của các nhóm,
đánh giá kết quả, sửa chữa sai lầm cho
từng nhúm
+ Củng cố bài học
phiếu học tập.
+ Đại diƯn c¸c nhóm trình bày kết
quả, các nhóm nhận xét và thống nhất
kết quả
Đáp: a. 2x+3y
b. 9x2<sub>+3x+1</sub>
c. x - 3
IV. <b>Cñng cè</b>
+ Nhắc lại quy tắc chi đa thức, đơn thức
+Lu ý HS một số sai lầm thờng gặp
+ Hớng dẫn HS giải bài tập 74: Tìm số d khi chia 2x3<sub>-3x</sub>2<sub>+x+a cho x+2 rồi cho số d đó </sub>
bằng 0 Tỡm a
+ Yêu cầu HS ôn bài theo SGK vµ vë ghi
+ Chuẩn bị đề cơng ơn tập chơng I; Làm các bài tập: 75; 77; 78; 79; 80 SGK.
=======================================
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết18 <b>Ôn tập chơng I</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
1. Kiến thức:
H thống hoá các kiến thức cơ bản trong chơng I : Nhân chia đơn đa thức, Hằng đẳng
thức đáng nhớ, phõn tớch a thc thnh nhõn t.
2. Kỹ năng:
Rốn luyn kỹ năng thực hành giải toán, vận dụng lý thuyết vào bài tập.
3. TháI độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong giải tốn
<b>II. Chn bÞ</b>
1.Giáo viên: Bảng phụ ghi bảy hằng đẳng thức, bài tập trắc nghiệm
2.Học sinh: Làm đề cơng ôn tập
<b>III. Lªn líp</b>:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
<b>Hoạt động 1. Ơn tập lý thuyết(20</b>
<b>phút)</b>
+ Cho HS ôn tập theo các câu hỏi trong
SGK
Gi HS nhc lại các quy tắc nhân, chia
đa thức, đơn thức
+ Dùng bảng phụ cho HS phát biểu lại
các hằng đẳng thức ỏng nh.
+ Hệ thống các phơng pháp phân tích
đa thức thành nhân tử. Lu ý phơng
pháp: Đặt nhântử chung và dùng HĐT
+ Nhắc lại ®iỊu kiƯn chia hÕt cđa ®a
thøc.
GV cđng cè, lu ý HS một số sai lầm
th-ờng gặp khi ph©n tÝch đa thức thành
nhân tử, nhân chia ®a thøc.
<b>Hoạt động 2: Giải bài tập</b>
+ Học sinh dùng đề cơng đã làm trao
+ Học sinh thực hiện theo các yêu cầu
của GV
+ Học sinh nêu những thắc mắc, băn
khoăn khi làm to¸n.
- Ghi đề 75 lên bảng
- Nhắc lại một lần nữa quy tắc nhân
đơn thức với đa thức, gọi Hs lên bảng
thực hiện.
- NhËn xÐt cñng cè.
- Ghi đề, hớng dẫn học sinh thực hiện.
- Lu ý học sinh khi bỏ ngoặc, đổi dấu,
vận dụng HĐT vào phép tính.
- Ghi đề bài 81: tìm x biết:
a. 2
3 x(x2-4)=0
b. (x+2)2<sub>-(x-2)(x+2)=0.</sub>
- Híng dẫn học sinh phân tích các biểu
thức vế trái thành nhân tử rồi sử dụng
tính chất: a.b=0a=0 hoặc b=0.
- Nhận xét, uốn nắn các sai sót của học
sinh.
- Cho học sinh giải bài tập trắc
nghiệm.: (y3<sub>+3y+2)(y+1): ( ( y+1)</sub>2<sub> = </sub>
a.y+2; b. y-2; c. 2y-1; d. –y+2
* Ghi đề bài 83 trên bảng: Tìm n Z
để 2n2<sub> – n + 2 chia hết cho 2n + 1</sub>
+ GV hớng dẫn để HS thực hiện
<b>-</b> Chia ®a thøc 2n2<sub> – n + 2 cho đa</sub>
thức 2n+1. Tìm phần d( Ph©n sè)
<b>-</b> Chỉ ra 2n+1 là ớc của 3, từ đó tìm n
GV cho học sinh nhận xét, sau đó GV
nhận xét sửa chữa, uốn nắn những sai
sót của HS
3.Hoạt động 3: Củng cố
+ Nhắc lại về các hằng đẳng thức, các
phơng pháp phân tích đa thức thành
nhân tử
+ Lu ý HS phép chia đa thức, vận dụng
các hằng đẳng thức vào phép tính giá trị
biểu thức, tìm giỏ tr ca x
* Bài tập 75. Làm tính nhân
a. 5x2<sub>( 3x</sub>2<sub> – 7x + 2) = </sub>
= 15x4<sub> – 35x</sub>3<sub> +10x</sub>2
b. (2x2<sub> – 3x)( 5x</sub>2<sub> – 2x +1) = </sub>
= 10x4<sub> – 4x</sub>3<sub> + 2x</sub>2<sub> – 15x</sub>3<sub> + 6x</sub>2
– 3x
= 10x4<sub> – 19x</sub>3<sub> + 8x</sub>2<sub> 3x</sub>
* Bài tập 81 SGK. Tìm x biết
a. 2
3 <i>x</i>(<i>x</i>
2
- 4)= 0 x= 0 hc x2<sub></sub>
-4=0
Suy ra x = 0, x= 2 hc x = -2
b. (x+2)2<sub>-(x-2)(x+2)=0.</sub>
( x + 2)( x+2 – x+2) = 0
4( x+2) = o
x = -2
HS nhËn xÐt bµi lµm cđa bạn và thực
hiện giải bài trắc nghiệm
Đáp án: y +2
* Bài tập 83.Tìm n Z để 2n2<sub> – n +</sub>
2 chia hết cho 2n + 1
+ HS ghi đề vào vở và nháp bài theo
hớng dẫn của GV
Ta cã:
2<i>n</i>2<sub>- n</sub>
+2
2<i>n</i>+1 =<i>n</i>- 1+
3
2<i>n</i>+1
Để phép chia 2n2<sub> – n + 2 cho 2n + 1</sub>
là phép chia hết thì 2n +1 phải là ớc
của 3. Mà U(3) = {-3; -1; 1; 3}, do đó:
NÕu 2n+1 = -3 n = -2
NÕu 2n+1 = -1 n = -1
NÕu 2n +1= 1 n = 0
NÕu 2n+1 = 3 n = 2
IV. <b>H íng dÉn häc ë nhµ</b>
+ Ơn tập các kiến thức lí thuyết trong chơng và xem các bài tập đã giải
+ Chuẩn bi tốt cho bài kiểm tra chơng I. Chú ý các phần : Hằng đẳng thức, phân tích đa
thức thành nhân tử, phép nhân và chia đa thc
================&=================
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I. Mơc tiªu
+ Đánh giá việc tiếp thu các kiến thức sau khi học chơng I, cụ thể là: Phép nhân ,chia đa
thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ; phân tích đa thức thành nhân tử
+ Kiểm tra đánh giá kỹ năng thực hành giải toán, kĩ nng vn dng kin thclớ thuyt vo
gi toỏn.
II. Đề bài
Họ và tên:
Lớp:.
<b>Đề kiểm tra chơng I</b>
<b>Môn: Đại số 8</b>
<b>Thời gian: 45 phót</b>
************
đề bài
I.phần trắc nghiệm
Câu I/ Hãy khoanh trịn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Giá trị biểu thức : A = 16x2<sub>y</sub>3<sub> : (-4xy</sub>3<sub>) tại x= 1000 ,y= 99</sub>99<sub> là :</sub>
A.2764 B.(-1000) C.(-4000) D.9999
Câu2/ Hãy điền vào dấu chấm để đợc đẳng thức đúng:
a/ 9x2<sub> +...+... = (...+ 2y)</sub>2
b/ ... +16x2<sub> + 64x</sub>4<sub> = (... +...)</sub>2
c/ ... - ... = (4x +...)(...- 1)
Câu3 /Hãy điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông đứng trớc câu trả lời đúng.
a/ Nếu x(x-2) =0 thì x= 0 và x=-2
b/ BiÓu thøc : 872<sub>+73</sub>2<sub>-27</sub>2<sub>-13</sub>2<sub> b»ng 12700</sub>
c/ D trong phÐp chia ®a thøc x2<sub> +2x +5 cho ®a thức x+1 là 4</sub>
d/ Giá trị biểu thức x2 <sub>-y</sub>2<sub> tại x=87 , y= 13 là 6400</sub>
II.phần tự luận
Câu4/ T×m x biÕt:
a/ 4x2<sub>- 9 = 0 b/ (x-5)(x+5) -x</sub>2<sub>+3x +13 =0</sub>
C©u5. a/ Chøng minh rằng giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
x(x2<sub>+x+1)-x</sub>2<sub>(x +1) -x +5.</sub>
b/ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: f(x)= x3<sub> +4x</sub>2<sub> +4x; g(x) =x</sub>2<sub> +4x +3 </sub>
c/ Cho a +b +c =1, 1
<i>a</i>+
1
<i>b</i>+
1
<i>c</i> = 0. Tính giá trị biÓu thøc :
A = a2<sub> +b</sub>2<sub> +c</sub>
III. Biểu chấm
Câu1. 1 điểm
Câu2. 1,5 điểm ( Đúng một ý cho 0,5 điểm)
Câu3. 1,5 điểm (Đúng một ý cho 0,5 điểm)
Câu4. 3 điểm (Đúng một câu cho 1,5 điểm)
Câu5. 2 điểm
Câu6. 1 điểm
Ngày dạy:
Tit 20. <b>Phân thức đại số</b>
A. Mơc tiªu
1. KiÕn thøc:
- Học sinh hiểu rõ khái niệm phân thức đại số
- Học sinh có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân
thức
- Giáo viên:
- Hc sinh: ễn v biu thc phõn, biểu htức nguyên, định nghĩa 2 phân số bằng nhau
C.Tiến trình bài giảng
Đặt vấn đề: Chơng I đã cho ta thấy trong tập các đa thức không phải mỗi đa thức
đều chia hết cho mọi đa thức 0.Cũng giống nh tập hợp các số nguyên không phải mỗi
số nguyên đều chia hết cho mọi số nguyên 0. Nhng thêm các phân số vào tập hợp số
nguyên thì phép chia cho mọi số 0 đều thực hiện đợc ở đây ta cũng thêm vào tập hợp
những phân tử mới tơng tự nh phân số mà ta sẽ gọi là phân thức đại số. Dần dần qua từng
bài học của chng này, cuối cùng ta sẽ thấy rằng trong các tập phân thức đại số, mỗi đa
thức đều chia đợc cho mọi đa thức khác.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: nh ngha
-Giáo viên ghi c¸c biĨu thøc sau vào
bảng phụ.
a) 4x-7
2x3<sub>+4x-5</sub>
b)
b) 15
3x2<sub>-7x+8</sub>
c) x-12
1
- Giáo viên treo bảng phụ
- Yêu cầu học sinh quan sát
Cỏc biu thc nh thế đợc gọi là phân
thức đại số.
- Phát biểu chính xác định nghĩa phân
thức đại số.
- Yêu cầu 2 học sinh nhắc lại định
nghĩa phân thức đại số
?1 Em hãy viết 1 phân thức đại số
?2 ! sè thùc a bÊt kú có phảI là một
phân thức không? vì sao?
- Giỏo viờn khng nh thờm số 0, số1
cũng là phân thức đại số
Hoạt động 2: Hai phân thức bằng nhau.
Trên tập hợp các phân số có những
phân số bằng nhau
Em hãy nhắc lại định nghĩa 2 phân số
bằng nhau?
Trên tập hợp các phân thức đại số ta
cũng định nghĩa 2 phân thức bằng nhau
một cách tơng tự. Giáo viên giới thiệu
ngay định nghĩa.
?3 Cã thĨ kÕt ln:
3<i>x</i>2<i>y</i>
6 xy3=
<i>x</i>
2<i>y</i>2 hay kh«ng?
?4 XÐt xem 2 ph©n thøc <i>x</i>
3 vµ
<i>x</i>2
+2<i>x</i>
3<i>x</i>+6 có bằng nhau không?
Yêu cầu HS lên bảng làm
- Quan s¸t c¸c biĨu thøc trong b¶ng
phơ và lắng nghe.
<b>-</b> Định nghĩa SGK.
- Mi hc sinh vit vào vở nháp 1 phân
thức đại số.
VÝ dô: 5<i>x</i>+1
<i>x</i>+2
<b>-</b> Mỗi số thực đợc coi là phân thức có
mẫu số là 1.
Đáp: <i>a</i>
<i>b</i>=
<i>c</i>
<i>d</i> ad = bc
Định nghĩa: <i>A</i>
<i>B</i>=
<i>C</i>
<i>D</i> nÕu AB = CD
+ HS suy nghÜ giải ?3 và ?4 trong SGK
HS lên bảng thực hiện
+ Ta cã: 3<i>x</i>
2
<i>y</i>
6 xy3=
<i>x</i>
=================================
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 21.
Bi2 <b>Tính chất cơ bản của phân thức đại số</b>
I. Mơc tiªu
1. KiÕn thøc:
+ HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức
+ HS hiểu đợc qui tắc đổi dấu suy ra đợc từ T/C cơ bản của phân thức, năm vững và vận
dụng tốt qui tắc này.
2. Kỹ năng: + Kỹ năng rút gọn phân thức
+ Kỹ năng đổi dấu của phân thức.
II. ChuÈn bÞ
1. GV: Soạn bài, đọc thêm cuốn: “Đa thức- Phân thức- Phơng trình đại số”
2. HS: Ơn lại tính chất cơ bản của phân số
II. Lªn líp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Hoạt động1: Tính chất cơ bản của phõn
thc i s
+ Yêu cầu HS làm ?1 SGK ( Nhắc lại
tính chất cơ bản của phân số)
+ Y/c học sinh giảI ?2 và ?3 SGK
T ú cho HS phỏt biểu T/c cơ bản của
PTĐS
GV quan sát HS làm, giỳp HS yu
kộm cựng lm.
Yêu cầu 3 HS nhắc lại T/c cơ bản của
PTĐS
Hot ng2: GiI ?4 SGK.
Cho HS hoạt động nhóm giảI ?4 để
củng cố T/C cơ bản của PTĐS.
+ GV cñng cè s÷a ch÷a nh÷ng sai sãt
cđa HS.
Hoạt động3: Qui tắc đổi dấu
GV giới thiệu: Từ đẳng thức
<i>A</i>
<i>B</i>=
<i>−</i>-A
-B em h·y ph¸t biĨu qui tắc
i du?
+ Yêu cầu 2 HS nhắc l¹i
Củng cố: Y/c học sinh giảI ?5 SGK
GV: dựa vào qui tắc nào em đã tìm đợc
2 đa thức điền vào chỗ trống?
Cho HS nhận xét sau đó GV nhận xét
Hoạt động4: Luyện tập củng cố.
Yêu cầu HS làm bài tập 4 SGK
HS chuẩn bị để trả lời các cõu hi ca
GV.
HS nêu: Phân số <i>a</i>
<i>b</i>=
<i>a</i>.<i>m</i>
<i>b</i>.<i>mm</i> o
HS làm ?2
<i>x</i>
3=
<i>x</i>(<i>x</i>+2)
3(<i>x</i>+2)
Đáp ?3: 3<i>x</i>
2
<i>y</i>:3 xy
6 xy3:3 xy=
<i>x</i>
2<i>y</i>2
<i>x</i>
2<i>y</i>2=
3<i>x</i>2<i><sub>y</sub></i>
6 xy3
HS nêu T/c cơ bản của PTĐS
HS tho lun nhúm giảI ?4 SGK. ĐI
đến kết quả:
a. Chi c¶ tư và mẫu cho x - 1
b. Nhân cả tử và mÉu víi (-1)
Qui tắc đổi dấu: SGK
<i>A</i>
<i>B</i>=
<i>−</i>-A
-B
HS c¶ líp cïng lµm ?5
a. <i>y</i>-x
4-x =
<i>x −− y</i>
<i>x −</i>4
b. 5-x
11-x2=
x-5
<i>x</i>2<sub>-11</sub>
HS lµm bµi
GV: Bạn Hùng làm sai , em hóy sa li
cho ỳng?
Bài của bạn Lan, Hïng gi¶I dùa vµo
kiÕn thøc nµo?
Bạn Huy làm sai, em hãy nêu các
ph-ơng án sửa lại cho đúng.
GV sửa chữa uốn nắn các sai sót của
HS và củng cè bµi häc.
+ Hùng làm sai vì đã chia tử của vế tráI
cho NTC là x +1 thì cũng phảI chia
mẫu của nó cho x+1.
Sửa lại là:
<i>x</i>+12
+ Giang lm đúng( theo qui tc i
du)
+ Huy làm sai vì:
(x-9)3<sub>= [-(9-x)]</sub>3<sub> = -(9-x)</sub>3
nên:
<i>x </i>93
9-x3
9-x2
<i></i>
<i></i>
IV. Hớng dẫn học ở nhà.
+ Hc thuộc tính chất và qui tắc đổi dấu phân thức
+ Làm bài tập 5 SGK và bài tập trong SBT
+ Chuẩn bị bài: Rút gọn phân thức.
=================&==================
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 22
Bài3. <b>Rút gọn phân thức</b>
I. Mơc tiªu
1. Kiến thức: + HS nắm vững và vận dụng đợc các qui tắc rút gọn phân thức
+ Bớc đầu nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu và biết cachs đổi dấu để xuất hiện
nhân tử chung ca t v mu.
2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng rót gän ph©n thøc
3. TháI độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong giải tốn.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Soạn bài đầy đủ
2. Häc sinh: Häc vµ lµm bµi tËp phần PTĐS, ôn tập phép rút gọn phân số
III. Tiến trình bài giảng
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
Hot ng 1: Kim tra
C1: Nêu tính chất cơ bản của phân thức
áp dụng: Cho phân thức 4<i>x</i>
3
10<i>x</i>2 <i>y</i>
a-Tỡm nhõn tử chung của cả tử và mẫu:
b- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
? hãy rút ra nhận xét về tử và mẫu của
phân thức mới về hệ số, số mũ luỹ thừa.
So với hệ số và số mũ tơng ứng trong
phân thức đã cho.
Hoạt động 2 :
<b>-</b> 1 học sinh lên bảng trả lời
<b>-</b> cả lớp cùng làm
kết quả:
a-Nhân tử chung của cả tư vµ mÉu lµ:
2x2<sub>.</sub>
b- 4<i>x</i>
2
10<i>x</i>2<i>y</i>=
2<i>x</i>.2<i>x</i>2
5<i>y</i>. 2<i>x</i>2=
2<i>x</i>
5<i>y</i>
Häc sinh: - Hệ số nhỏ hơn.
Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm làm 1
bài tập tơng tự ?1 ở trªn.
Nhãm 1: <i>−</i>14<i>x</i>
3
<i>y</i>2
10<i>x</i>2<i><sub>y</sub></i> =¿
Nhãm 2 : b- 15<i>x</i>
2
<i>y</i>4
<i>−</i>12<i>x</i>2<i>y</i>=. . .
3<i><sub>y</sub></i>
<i>−</i>12<i>x</i>2<i>y</i>=. . .
Nhãm 4: d- <i></i>8<i>x</i>
2
<i>y</i>2
10<i>x</i>3<i>y</i>3 =.. .
yêu cầu cách làm:
<b>-</b> Tìm nhân tử chung của cả tr và mẫu
<b>-</b> Chia cả tử và mẫu cho nhân tử
chung.
- Nhận xét bµi lµm cđa häc sinh.
Nếu nhóm nào sai thì cần thu bài để sửa
sai.
- Các nhóm có kết quả ỳng
Giáo viên yêu cầu một nhóm nêu lại
cấch làm của nhóm mình.
Hot ng3: ?2
Yêu cầu học sinh làm ?2.
? yêu cầu 1 học sịnhlên bảng giải
Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu làm bài
? hãy nhận xét bài làm ca bn.?
GV viết kết quả?2 lên bảng
5<i>x</i>+10
25<i>x</i>2+50<i>x</i>=
5(<i>x</i>+2)
25<i>x</i>(<i>x</i>+2)=
1
5<i>x</i>
GV: Qua các bài tËp trªn, em h·y rót ra
nhËn xÐt mn rót gän một phân thức ta
làm nh thế nào?
Y/c 2 học sinh nhắc lại nhận xét.
GV giới thiệu ví dụ: Rút gọn phân thức
<i>x</i>
3<sub>-4x</sub>2
+4<i>x</i>
<i>x</i>2-4
Yêu cầu HS cả lớp cïng lµm bµi, GV
theo dâi híng dÉn HS u lµm bµi
Y/ c học sinh nhận xét bài làm của bạn,
sau đó GV nhận xét sửa chữa
Hoạt động4: GiảI ?3
Y/c häc sinh lµm ?3 SGK: Rót gän ph©n
thøc <i>x</i>
2
+2<i>x</i>+1
5<i>x</i>3+5<i>x</i>2
u cầu HS làm ví dụ 2 trong SGK
Hoạt động5: GiảI ?4
<b>-</b> Hc sinh trao i nhúm
<b>-</b> Thống nhất kết quả vào b¶ng nhãm
<b>-</b> đáp:
Nhóm 1:
<i>−</i>14<i>x</i>3<i><sub>y</sub></i>2
21 xy5 =
<i>−</i>2<i>x</i>2<sub>.7 xy</sub>2
3<i>y</i>3. 7 xy2 =
<i>−</i>2<i>x</i>2
3<i>y</i>3
Nhãm 2:
15<i>x</i>2<i>y</i>4
<i>−</i>-12x2<i>y</i>=
5<i>y</i>3. 3<i>x</i>2 <i>y</i>
-4 .3x2<i>y</i> =
-5y3
4
Nhãm 3: 6<i>x</i>
3
<i>y</i>
<i>−</i>12<i>x</i>2<i>y</i>=
<i>x</i>. 6<i>x</i>2<i>y</i>
<i>−</i>2 . 6<i>x</i>2<i>y</i>=
<i>− x</i>
2
Nhãm 4: <i>−</i>8<i>x</i>
2<i><sub>y</sub></i>2
10<i>x</i>3<i><sub>y</sub></i>3 =
<i>−</i>4 . 2<i>x</i>2<i><sub>y</sub></i>2
5 xy . 2<i>x</i>2<i><sub>y</sub></i>2=
<i></i>4
5 xy
HS cả lớp quan sát lắng nghe.
HS c bi trong SGK v lm bi
tp.
Đáp: 5<i>x</i>+10
25<i>x</i>2+50<i>x</i>=
5(<i>x</i>+2)
25<i>x</i>(<i>x</i>+2)=
1
HS suy nghĩ trả lời câu hỏi của GV
Hai HS nhắc lại nhận xét , HS cả lớp
ghi nhớ qui tắc rút gọn phân thức.
HS giảI ví dụ:
<i>x</i>-22
<i>x</i>
<i>x</i>3<sub>-4x</sub>2
Rút gọn phân thức: 3(<i>x</i>-y)
y-x
Y/c học sinh làm việc cá nhân giảI ?4
GV hớng dẫn: Để xuất hiện NTC của tử
và mẫu em phảI làm gì?
GV khng nh chỳ ý trong SGK
Gọi HS nhắc lại chú ý.
Hoạt động6: Củng cố
+ Cho HS nhắc lại qui tắc rút gọn phân
thức
+Cho HS giảI bài tập 7 SGK
GV nhận xét củng cố bài häc.
+ Mét HS lªn b¶ng gi¶I ?3. Cả lớp
cùng làm
<i>x</i>2+2<i>x</i>+1
5<i>x</i>3
+5<i>x</i>2 =
<i>x</i>+12
HS ghi nh chú ý về qui tắc đổi dấu
khi rút gọn phân thc
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
+ Hai HS lên bảng gi¶I BT 7 trong
SGK
+ HS khác nhận xét
IV. Hớng dẫn ở nhà
+ Ôn bài theo SGK và vở ghi
+ Làm các bài tập: 8;9;10 SGK. HS khá làm bài 9- 12 SBT
+ Chuẩn bị cho tiết luyện tập
===================&====================
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 23 <b>Lun tËp</b>
I. Mơc tiªu
1. Kiến thức: HS biết vận dụng kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử, T/c cơ bản
của phân thức để rút gọn triệt để một phân thức
2. KÜ năng:
Rốn luyn k nng phõn tớch a thc thnh nhõn tử, rút gọn phân thức.
3. Thái độ: Nghiêm túc khi làm tốn
II. Lªn líp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động1: Kiểm tra
Y/c học sinh trả lời câu hỏi.
+ Nêu T/c cơ bản của PTĐS
+ Muèn rót gän 1 PT§S ta làm nh
thế nào? áp dụng làm bài tập 9 SGK
Cho HS nhận xét tìm thêm cách giải
khác
Cn lu ý HS: (2-x)2 <sub></sub><sub> -( x-2)</sub>2<sub> và đI</sub>
đến tổng quát: (a-b)2n<sub> = (b-a)</sub>2n
(a-b)2n+1<sub> = - (b-a)</sub>2n+1<sub> víi n</sub>
HS chuẩn bị để trả lời câu hỏi của GV
+ 2 HS lên bảng thực hiện
+ HS díi líp l¾ng nghe, theo dâi và cùng làm bài
+ HS nhận xét, tìm cách giảI khác
N
Hot ng2: Luyn tp
Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập
12 SGK
Phân tich tử và mẫu thành nhân tử rồi
rút gọn
+ Em hóy nhn xột bi làm của bạn?
GV nhận xét sửa chữa, kiểm tra xem
có bao nhiêu HS làm đúng bài này
Gọi HS nêu: Muốn rút gọn PT ta làm
Bài13. Ap dụng qui tắc đổi dấu rồi
rút gọn
GV chia líp lµm hai nhãm thùc hiÖn
+ Cho nhãm nhËn xÐt bµi làm của
nhóm bạn
GV: cú c s i dấu ở câu b, các
em cần chú ý điều gì?
GVnhËn xét sửa chữa.
Hai HS lên bảng thực hiện.
HS1 giảI câu a:
<i>x</i>-22
3
3<i>x</i>2-12x+12
<i>x</i>4<sub>-8x</sub> =
+ HS2 giảI câu b
<i>x</i>+12
7
7<i>x</i>2+14<i>x</i>+7
3<i>x</i>2+3<i>x</i> =
HS nhận xét bài làm của bạn
+ HS yếu trả lời
+ HS trao i thảo luận nhóm. Nhóm trởng báo
cáo kết quả.
a-
<i>x −</i>3¿3
¿
x-3¿3
¿
x-3¿3
¿
x-3¿2
¿
¿
¿
15¿
45<i>x</i>(3 -x)
¿
.
b-
<i>x</i>-y¿3
¿
x-y¿3
¿
x-y¿2
¿
¿
¿
<i>y</i>2-x2
<i>x</i>3<sub>-y</sub>3
+3 xy2-y3=
<i>−</i>(<i>x</i>2-y2)
¿
<b>Hoạt động 3: hớng dẫn hc nh</b>
Lm bi tp 9-12 sbt toỏn
làm thêm bài tËp: rót gän ph©n thøc:
a) <i>y</i>
2<sub>-2xy</sub>
+<i>x</i>2
<i>x</i>3-3x2<i>y</i>+3 xy2-y3 ; b)
y-x2
<i>x</i>-y
=================****==================
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tit 24: <b>Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức</b>
A.Mơc tiªu:
1. KiÕn thøc:
+ Học sinh biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân
+ HS nắm đợc quy trình quy đồng mẫu thức.
+ HS biết cách tìm những nhân tử phụ và phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thứ với
nhân tử phụ tơng ứng để đợc những phân thức mớicó mẫu thức chung.
2. Kỹ năng: Kỹ năng tìm mẫu thức chung, khái niệm QĐMT nhiều pt
3. Thái độ: Say mê học, u thích bộ mơn.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
GV: Son bi, nhắc HS ôn tập về quy đồng mẫu số, kẽ bảng vào bảng phụ
HS: Ôn về quy đồng mẫu số cỏc phõn s.
C. Tiến trình bài giảng
t vn : Cng nh khi làm tính cộng trừ phân số, ta phảI biết quy đồng mẫu số
nhiều phân số, để làm tính cộng trừ phân thức ta cũng cần biết quy đồngmẫu thức nhiều
phân thức, tức là biến những phân thức đã cho thành những phan thức có cùng mẫu thức
và lần lợt bằng mẫu thức đã cho.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra
Yêu vầu học sinh dùng tính chất cơ bản
của pt biến đổi chúng thành 2 pt có cùng
MT chung? rút ra nhậ xét.
Ta đã biến đổi 2 pt trên thành 2 pt có
cùng mẫu thức mà giá trị của chúng vẫn
không thay đổi. Gọi là QĐMT nhiều
phân thc.
? QĐMT nhiều phân thức là gì ?
Hot ng 2: Tìm mẫu thức chung
Yêu cầu học sinh làm?1 sgk
<b>-</b> Cho 2pt: 2
6<i>x</i>2yz vµ
5
4 xy3
Có thể chọn MTC là 12x2<sub>y</sub>3<sub>z hoăc </sub>
24x3<sub>y</sub>4<sub>z hay khơng? Nếu đợc thì MC </sub>
nào đơn giản hơn.
HS chuẩn bị để trả lời các câu hỏi của GV
HS đứng tại chỗ trả lời:
1
<i>x</i>+<i>y</i>=
x-y
(x-y)(<i>x</i>+<i>y</i>)<i>;</i>
1
<i>x</i>-y=
<i>x</i>+<i>y</i>
(<i>x</i>-y)(<i>x</i>+<i>y</i>)
Đa ra nhận xét: + 2 PT có cùng M.thức
+ Giá trị 2 PT không thay đổi
HS đa ra kháI niệm qui đồng mẫu nhiều PT
HS suy nghÜ tr¶ lêi
+ MTC là: 12x2<sub>y</sub>3<sub>z hoặc 24x</sub>3<sub>y</sub>4<sub>z đều đợc</sub>
+ MTC là: 12x2<sub>y</sub>3<sub>z đơn giản hn</sub>
<b>-</b> QĐMTC 2pt
1
4<i>x</i>2-8x+4và
5
6<i>x</i>2-6x
<b>-</b> Chỉ vào bảng và hỏi:
? NT bằng số ở các MT là những số
? Đâu là luỹ thừa của x; (x-1)
<b>-</b> Cỏc lu thừa đợc chọn Nt nào?
<b>-</b> Yêu cầu học sinh xem ví dụ sgk
- Từ đó rút ra nhận xét về tìm MTC của
2pt
<b>-</b> Cho 2 học sinh yếu nhắc lại
Hoạt động 3: QĐMT
Hớng dẫn học sinh QĐMT 2pt ó cho
trờn.
Vì 12x(x-1)2<sub>=3x.4(x-1)</sub>2
vì 12x(x-1)2<sub>.2(x-1)</sub>
ta nói 3x là NT phơ cđa 4x2<sub>-8x+4</sub>
29x-1) lµ NT phơ cđa 6x2<sub>-6x</sub>
Qua vÝ dơ trên em hÃy nêu nhận xét về
cách QĐMT nhiều phân thøc
Yêu cầu HS nhắc lại nhận xét và làm ?2
để cng c nhn xột.
Gọi HS lên bảng giải
Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn.
GV nhận xét sửa chữa, uốn nắn các sai
sót
+ Y/c hc sinh lm ?3 SGK. GV dùng
hoạt động này để trình bày bài giảI mẫu
Gọi HS nhận xét sau khi đổi dấu PT
-5
10-2x th× ?2 và ?3 các PT cÇn qui
đồng là nh nhau.
Hoạt động4: Luyện tập củng cố
+Y/c cÇu HS lµm bµi tËp 14(a) vµ bµi
15(a)
GV chia lớp làm 2 nhóm để thực hiện
Theo dõi các nhóm làm bài. Gọi nhóm
trởng lên bảng trình bày
HS ph¸t biểu cách tìm MTC của hai PT( 3-4
em)
HS khác nhận xét sửa chữa.
MTC = 12x(x-1)2
+Nhân cả tử và mẫu cđa PT thø nhÊt víi 3x
ta cã:
<i>x</i>-1¿2
¿
<i>x</i>-1¿2
¿
<i>x</i>-1¿2
12<i>x</i>¿
3<i>x</i>. 4¿
4¿
1
4<i>x</i>2<sub>-8x</sub>
+4=
1
¿
+Nhân cả tử và mẫu của phân thức thứ 2 với
2(x-1) ta đợc:
x-1¿2
12x¿
5
6<i>x</i>2<sub>-6x</sub>=
5 .2(<i>x</i>-1)
6<i>x</i>(<i>x</i>-1). 2(x-1)=
10(<i>x</i>-1)
¿
HS nªu nhËn xÐt, ghi nhí vµo vë nhËn xÐt
võa nªu
+ Gọi HS nhận xét, sau đó GV nhận xét
sửa chữa .
+ HS hoạt động nhóm giảI các bài tập theo
yêu cầu của GV
Nhãm 1 làm bài 14a
Nhóm 2 làm bài 15a
+ Các nhóm báo cáo kết quả và nhận xét bài
làm của nhóm bạn.
+ Thống nhất trên lớp về kết quả các bài giải
III. Híng dÉn häc ë nhµ
+ Học thuộc nhận xét về cách tìm MTC và cách qui đồng MT các PT
+ Lm cỏc bi tp 16; 19; 20 SGK
+ Ôn lại cách cộng 2 PT cùng mẫu, khác mẫu.
=================&===================
Ngày soạn:
Ngày d¹y:
TiÕt 25 <b>Lun tËp</b>
I. Mơc tiªu
1. Kiến thức: HS phải biết vận dụng các qui tắc về QĐMT các PT để là bài tập .
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm MTC và QĐMT
3. Thái độ: Thái độ trung thực, thẳng thắn khi làm bài
II. Chuẩn bị. Học sinh làm bài tập, ôn bài ở nhà
III. Lên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
Hot ng1: Kim tra
Gọi 2 HS lên bảng làm bài tËp 16
+ GV quan s¸t HS díi líp, KT vë bµi
tËp cđa 1 sè HS, híng dÉn HS u lµm
bµi
Hai HS lên bảng giảI bài 16
a/ MTC = (x-1)(x2<sub>+x+1)</sub>
4<i>x</i>2<sub>-3x</sub>
+5
<i>x</i>3<sub>-1</sub> =
4x2<sub>-3x</sub>
+5
(<i>x</i>-1)(<i>x</i>2+<i>x</i>+1)
1-2x
<i>x</i>2+<i>x</i>+1=
(<i>x</i>-1)(1-2x)
(<i>x</i>-1)(<i>x</i>2+<i>x</i>+1)
<i></i>-2=-2(<i>x</i>
3
-1)
(<i>x</i>-1)(<i>x</i>2+<i>x</i>+1)
Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn.
Lu ý HS ở bài b đã đổi dấu của mẫu
Hoạt động2: Luyện tập
a/ GiảI bài tập 19. GV ghi đề trên
bảng, yêu cầu HS cả lớp thực hiện
GV cho HS nhận xét bài làm của bạn,
sau đó GVsửa chữa un nn cỏc sai
sút
Củng cố lại cách tìm MTC và QĐMT
b/ Giải bài tập 20.
Gi HS đọc đề, GV tóm tắt đề trên
bảng
GV: Để chứng tỏ chọn x3<sub>+5x</sub>2<sub>-4x-20</sub>
làm MTC thì cần chỉ ra rằng nó chia
hết cho các MT của mỗi PT đã cho.
Lu ý HS cách phân tích thành nhân tử
nh trên
10
<i>x</i>+2=
10. 6(<i>x</i>-2)
6(<i>x</i>2-4)
5
2<i>x</i>-4=
15(<i>x</i>+2)
6(<i>x</i>2-4) <i>;</i>
1
6 -3x=
-2(<i>x</i>+2)
6(<i>x</i>2-4)
1. Bµi tËp 19
a/ MTC = x(4-x2<sub>)</sub>
8(<i>x</i>+2)
4 -x2
¿
¿
<i>x</i>¿
b/ MTC = x2<sub>-1</sub>
x2<sub>+1 = </sub> (<i>x</i>
2
+1)(<i>x</i>2-1)
<i>x</i>2<sub>-1</sub> <i>;</i>
<i>x</i>4
<i>x</i>2<sub>-1</sub>
* Nhận xét: Trong các MT có 1 MT chia hết cho
các MT cịn lại thì MT đó là MTC
+ HS ghi đề bài 20
+ Làm việc cá nhân, nghe hớng dẫn của GV và
thực hiƯn lµm bµi
Ta cã: x3<sub>+5x</sub>2<sub>-4x-20 = (x</sub>2<sub>+3x-10)(x+2)</sub>
=(x2<sub>+7x+10)(x-2)</sub>
nªn MTC = x3<sub>+5x</sub>2<sub>-4x-20 </sub>
<i>x</i>2+3<i>x</i>-10
1
<i>x</i>2
+3<i>x</i>-10=
<i>x</i>+2
¿ (<i>x</i>+2)=
<i>x</i>+2
<i>x</i>3
+5<i>x</i>2-4x-20¿
<i>x</i>
<i>x</i>2
+7<i>x</i>+10=
<i>x</i>-2
(<i>x</i>2+7<i>x</i>+10)(<i>x</i>-2)=
<i>x</i>-2
<i>x</i>3
+5<i>x</i>2-4x-20¿
IV. Híng dẫn học ở nhà
+ Ôn bài theo SGK và vở ghi
+ Làm bài tập 13; 14; 15 SBT toán 8
+ Chuẩn bị bài: Phép cộng các phân thức đại số.
================&====================
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tit 26 <b>Phép cộng các phân thức đại số</b>
I.Mơc tiªu
1. KiÕn thøc
+ HS nắm vững và vận dụng đợc qui tắc cộng các phân thức đại số
+ HS biết cách trình bày quỏ trỡnh mt phộp cng
2. Kĩ năng
+ Rèn kĩ năng céng ph©n thøc
+ Kĩ năng hoạt động, hợp tác trong nhúm
3. Thỏi
II. Chuẩn bị
1.Giáo viên: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu tham khảo
2.Học sinh: Ôn tập qui tắc QĐMT, qui tắc cộng phân số
III. Lên lớp
Hot động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động1: Kiểm tra
GV: Muốn cộng hai phân số khác mẫu
ta làm ntn?
áp dụng: 5/3 +2/5 =
Đặt vấn đề: Sau khi học về PTĐS, các
tính chất của nó. Bài này ta sẽ học các
qui tắc tính trên PTĐS. Đầu tiên là qui
tắccộng.
Hoạt động2: Cộng hai phân thức cùng
mẫu
GV: Qui t¾c céng hai PT cũng giống
nh qui tắc cộng hai phân số.
GV phát biểu ngay qui tắc, yêu cầu HS
nhắc lại( 2-3HS)
+ Y/c học sinh thực hành
?1 Thực hiện phép tÝnh céng:
3<i>x</i>+1
7<i>x</i>2<i>y</i>+
2<i>x</i>+2
7<i>x</i>2<i>y</i>
Yêu cầu 2 HS cùng bàn đổi chéo bài để
KT kết quả, nhận xét bài làm của nhau
GV nhận xét sửa chữa.
Gäi HS nh¾c lại qui tắc vµ chia líp
thµnh 3 nhãm thùc hiện.
Nhận xét bài làm của các nhóm
Hot ng3: Cng hai PT có MT khác
nhau
+ Y/c häc sinh lµm ?2 SGK. GV gợi ý
hớng dẫn:
<b>-</b> Nhận xét về MT của các PT
<b>-</b> Có thể đa các PT đã cho thành các
PT cựng mu c khụng? Hóy thc
hin.
Yêu cầu 1 HS lªn b¶ng gi¶i, c¶ líp
cïng lµm.
Gọi HS nhận xét bài làm của bạn, sau
đó GV nhận xét sửa chữa.
GV: Muèn céng hai PT cã MT khác
nhau ta làm ntn?
Y/ c 2 HS nhắc lại và cho HS xem ví dụ
HS chun bị để trả lời các câu hỏi của GV.
Một HS lên bảng thực hiện, HScả lớp làm
bài
* Qui t¾c: SGK
HS phát biểu qui tắc theo yêu cầu của GV
và giảI vÝ dơ
+ VÝ dơ: Céng 2 PT
<i>x</i>2
3<i>x</i>+6+
4<i>x</i>+4
3<i>x</i>+6=
<i>x</i>2+4<i>x</i>+4
3<i>x</i>+6 =
<i>x</i>+2¿2
3(<i>x</i>+2)=
<i>x</i>+2
3
+ HS lµm bµi tËp cđng cè
3<i>x</i>+1
7<i>x</i>2<i><sub>y</sub></i>+
2<i>x</i>+2
7<i>x</i>2<i><sub>y</sub></i> =
3<i>x</i>+1+2<i>x</i>+2
7<i>x</i>2<i><sub>y</sub></i> =
5<i>x</i>+3
7<i>x</i>2<i><sub>y</sub></i>
HS chÊm chéo bài của nhau, thống nhất
kết quả.
Hot động nhóm giải các bài tập: Cộng
các PTsau:
¿
4<i>x</i>-1
5x3 +
3<i>x</i>+1
5<i>x</i>3 =¿
3 -2x
<i>x</i>2<sub>-9</sub>+
<i>x</i>+2
<i>x</i>2<sub>-9</sub>=¿
3<i>x</i>-2
2(x-1)+
1 -2x
2(x-1)=¿
Céng hai PT kh¸c mÉu
HS lµm ?2 theo híng dÉn cđa GV
MTC = 2x(x+4)
6
<i>x</i>2
+4<i>x</i>+
3
2<i>x</i>+8=
6
<i>x</i>(<i>x</i>+4)+
3
2(<i>x</i>+4)
12
2<i>x</i>(<i>x</i>+4)+
3<i>x</i>
2<i>x</i>(<i>x</i>+4)=
12+3<i>x</i>
2<i>x</i>(<i>x</i>+4)
HS nhận xét bài của bạn
HS phát biểu qui tắc (2-3 em)
trong SGK
Yêu cầu HS làm ?3 SGK
Gọi 1 HS trình bày bài giảI trên bảng
HS khác nhận xét bài làm của bạn. GV
sửa chữa uốn nắn các sai sót cho HS,
củng cố lại qui tắc QĐMT.
Gọi HS nêu tính chất cơ bản của phân
GV giới thiÖu: PhÐp céng phân thức
cũng có tính chất tơng tự. GV ghi bảng
công thức tổng quát
Y/ c HS làm ?4 SGK
Hoạt động4: Luyện tập củng cố
Yêu cầu HS làm bài 21c SGK, 22aSGK.
Cho HS nhận xét, GV lu ý HS cần đổi
dấu các số hạng khi cần thiết
+ Mét HS lên bảng trình bày, HS dới lớp
quan sát nhận xét.
Nêu T/C cơ bản của phân số và ghi nhớ
tính chất của PTĐS
1/ Giao hoán: A/B +C/D = C/D + A/B
2/ KÕt hỵp: A/B+C/D +E/F = (A/B +C/D)
+E/F = A/B + (C/D + E/F)
HS làm ?4SGK
2<i>x</i>
<i>x</i>2+4<i>x</i>+4+
<i>x</i>+1
2 -x
<i>x</i>2+4<i>x</i>+4
2<i>x</i>+2 -x
<i>x</i>2+4<i>x</i>+4+
<i>x</i>+1
<i>x</i>+2=
1
<i>x</i>+2+
<i>x</i>+1
<i>x</i>+1=1
HS làm việc cá nhân giảI bài tập 21c và
22a trong SGK
IV. Hớng dẫn học ở nhà
+ Học thuộc qui tắc cộng hai phân thøc
+ Làm các bài tập: 23; 25; 26 SGK và đọc phần có thể em cha biết
+ Chuẩn bị tốt cho tit luyn tp.
===================&====================
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 27 <b>Lun tËp</b>
I. Mơc tiªu
2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng cộng PT
3. Thỏi độ: Rèn tính cẩn thận chính xác trong giải tốn và thói quen phải đạt đ ợc kết quả
tối u trong cụng vic
II. Chuẩn bị
1.Giáo viên
2.Hc sinh: ễn tp qui tắc cộng PT, làm các BT đã giao.
III. Lên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động1: Kiểm tra
Gäi 2 HS lên bảng làm BT 22b và 23a
SGK
Quan sát HS díi líp lµm bµi, KTY vë
bµi tËp cđa 1 sè HS.
Hớng dẫn, giúp đỡ HS yếu làm bài tập
Hoạt động2: Tổ chức Luyện tập
a/ GiảI bài 26.
Gọi HS đọc đề bài 26, GV tóm tắt đề
trên bảng
YC häc sinh làm việc cá nhân làm bài
26
GV hớng dẫn HS cùng làm
? Thời gian xúc 5000m3<sub> đầu tiên</sub>
? Năng suất làm việc ở phần việc còn
lại
? Thi gian lm nt cụng việc còn lại
? Thời gian làm việc để hồn thành
cơng việc
Tính thời gian làm việc để hon thnh
cụng vic vi x = 250m3<sub>/ngy</sub>
b/ Bài 27.
Yêu cầu HS lên bảng làm, cả lớp làm
vào vở.
Gi HS nhn xét bài làm của bạn, sau
đó GV nhận xét sửa chữa uốn nắn các
sai sót
HS chuẩn bị để thực hiện các yêu cầu
của GV
Hai HS lên bảng giải bài 22b; 23a.
HS dới lớp quan sát để nhận xét
HS đứng tại chỗ đọc đề bài, HS cả lớp
nghiên cứu đề bi v gii.
+Một HS lên bảng thực hiện:
Thời gian xúc 5000m3<sub> đầu tiên là</sub>
5000/x ngày
Phần việc còn lại: 11600- 5000 = 6600
Năng suất làm việc ở phần còn lại:
x+ 25 ( m3<sub>/ngày)</sub>
Thời gian làm hết phần việc còn lại:
6600/ (x+25)
Do đó, thời gianđể hồn thành cơng
việc là: 5000/x + 6600/x+25 (ngày)
Ta cã:
5000
<i>x</i> +
6600
<i>x</i>+25=
5000(<i>x</i>+25)+6600<i>x</i>
<i>x</i>(<i>x</i>+25)
¿11600<i>x</i>+125000
<i>x</i>(<i>x</i>+25)
Víi x= 250 th× biĨu thức:5000/x +
6600/(x+25) có giá trị bằng:
5000
250 +
6600
250+25=44 (ngày)
Bài 27
+ Tại x= -4 giá trị ph©n thøc rót gän
b»ng 1/5
Ngày 1 tháng 5 là ngày quốc tế lao
động.
IV. Híng dÉn ë nhµ
+ Làm BT: 17- 23 trong SBT Toán 8
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tit 28 <b>Phộp trừ các phân thức đại số</b>
I. Mơc tiªu
1. KiÕn thøc
+ HS biết cách viết phân thức đối của một PT
+ HS nắm vững qui tắc đổi dấu
+ HS biÕt lµm tÝnh trõ vµ thùc hiƯn d·y phÐp trõ
2. Kĩ năng: Kĩ năng tìm phân thức đối, kĩ năng hoạt động nhóm
3. Thái độ: Rèn tính tự giác chính xác trong lm toỏn
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên
2. Học sinh: Ôn lại phép trừ phân số, phép cộng phân thức
III. Lên lớp
Hot động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động1: Phân thức đối
Y/C học sinh làm ?1 SGK
GV:
3<i>x</i>
<i>x</i>+1 vµ
-3x
<i>x</i>+1 cã tỉng bằng o .
Ta nói -3x
<i>x</i>+1 là PT <i>đ</i>ối của PT
3x
<i>x</i>+1
và ngợc lại.
GV: Th no l 2 PT i nhau?
GV gii thiu: <i>A</i>
<i>B</i>=
<i></i>-A
<i>B</i> =
Yêu cầu HS: Điền vào dấu chấm
<i>−</i>-A
<i>B</i> =. . .. ..
Từ đó rút ra công thức đổi du tng
quỏt
Yêu cầu HS làm ?2 SGK
Chia lp là 3 nhóm, mỗi nhóm làm 1
bài sau: Tìm PT đối của mỗi PT sau
3<i>x</i>
<i>x</i>-2<i>;</i>
<i>x</i>-3
x-2 <i>;</i>
3-x
2x-5
GV söa sai cho HS.
HS cả lớp làm bài.
Đáp: Kết quả bằng 0
HS phỏt biu ĐN hai phân thức đối và
hoàn thành bài tập GV giao( Điền vào
+ Ghi nhí: <i>−A</i>
<i>B</i>=
-A
<i>B</i> vµ
--A
<i>B</i> =
<i>A</i>
<i>B</i>
HS giảI ?2 SGK. Tìm đợc PT đối của PT
1 -x
<i>x</i> lµ PT
-1-x
<i>x</i> hay
x-1
<i>x</i>
Hoạt động 2: Phép trừ
GV: Muèn trõ hai sè h÷u tỉ ta làm nh
thế nào?
GV phát biểu qui tắc trừ hai PT
Yêu cầu hai HS nhắc lại qui tắc và ghi
vµo vë.
Giíi thiƯu: KÕt qu¶ cđa phÐp trõ A/B
cho C/D gäi lµ hiƯu cđa A/b vµ C/D
+ GV yêu cầu HS nghiªn cøu vÝ dơ
trong SGK
+ Y/C häc sinh lµm ?3 SGK
Yêu cầu HS ghi đầy đủ ?3 nh bài làm
mẫu
+ Yêu cầu HS làm ?4, GV giúp đỡ HS
yếu.
Tõ ?4 GV lu ý HS phÐp trõ kh«ng cã
T/C giao ho¸n, kÕt hợp nên khi thực
hiện một dÃy phép trừ phảI thực hiện từ
tráI sang phải.
Lu ý sai lầm HS dễ mắc phải:
<i>x</i>+2
<i>x</i>-1<i></i>-
x-9
1-x <i></i>
x-9
1-x =
<i>x</i>+2
x-1 <i>−</i>- 0=
<i>x</i>+2
<i>x</i>-1
Cho HS nhận xét bài làm của bạn.
Hoạt động 3: Luyện tập
Y/C HS hoạt động nhóm theo hai
nhóm.
+ nhãm 1: Lµm bµi tËp 28
+ Nhãm 2 lµm bài tập29c
Cho các nhóm trình bày và nhận xét bài
giảI của nhau.
GV quan sát , nhận xét.
GV củng cố bài học
+ HS phát biểu qui tắc trừ hai số hữu tØ
<i>A</i>
<i>B</i> -
<i>C</i>
<i>D</i>=
<i>A</i>
<i>B</i>+(<i> </i>
<i>C</i>
<i>D</i>)
HS nghiên cứu ví dụ trong SGK
+ HS làm việc cá nhân giảI ?3SGK.
GiảI ?4SGK
<i>x</i>+2
<i>x</i>-1<i></i>
x-9
1-x <i></i>-
x-9
1-x =(
<i>x</i>+2
<i>x</i>-1+
<i>x</i>-9
x-1 +
<i>x</i>-9
x-1 )
3<i>x</i>-16
x-1
HS chú ý lắng nghe, ghi nhớ phép trừ
không có tính chất giao hoán kết hợp
HS hot ng theo nhúm giảI bài tập 28
và 29c theo yêu cầu của GV
+ Đại diện các nhóm trình bày kết quả
của nhóm mình.
+ Các nhóm nhận xét bài của nhau.
IV. Hớng dẫn học ở nhà
+ Học thuộc qui tắc trừ PT
+ Làm bài tËp: 29abd; 30;31 SGK
+ Chn bÞ cho tiÕt lun tËp
TiÕt 29 <b>Lun tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
1. KiÕn thøc:
HS hiểu rõ và vận dụng tốt qui tắc đổi dấu vào làm tính trừ
+ Biết cách làm tính trừ và thực hiện dãy phép tính trừ
2.Kĩ năng: Hoạt động nhóm
3. Thái độ: u thích b mụn
<b>II. Chun b</b>
1. Giáo viên
2.Học sinh: làm bài tập trong SGK
<b>III. Lªn líp</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
Hot ng1: Kim tra
+ Yêu cầu 2 HS lên bảng lµm bµi 30
SGK
+ GV híng dÉn HS u lµm bµi
+ Y/C học sinh nhận xét bài làm của
bạn
+ GV nhn xét cho điểm
Hoạt động2: Luyện tập
a/ Bài 31 SGK
GV hớng dẫn HS làm. GV gợi ý: Thực
hiện phép trừ nh qui tắc đã học
b. Bµi 34 SGK
Cho lớp hoạt động nhóm
+ Nhóm 1 làm bài 34a
+ Nhóm 2 làm bài 34b
GV quan s¸t híng dÉn c¸c nhãm thùc
hiƯn
+ Gọi đại din cỏc nhúm trỡnh by.
c. Bài 35
Yêu cầu HS lên bảng thùc hiƯn, GV
gióp HS lµm bµi.
Gäi HS nhận xét bài làm của bạn
GVnhận xét sửa chữa uốn nắn các sai
sót của HS.
Yêu cầu HS ghi nhớ:
1
<i>x</i>-
1
<i>x</i>+1=
1
<i>x</i>(<i>x</i>+1)
HS chuẩn bị để thực hiện yêu cầu của GV
Hai HS lên bảng thực hiện giảI bài 30
Đáp: a/ 1/x
b/ 3
HS nhận xét.
Bài 31.
Chứng tỏ rằng mỗi hiệu sau đây bằng 1 PT cã tö
b»ng 1
a. 1
<i>x−</i>
1
<i>x</i>+1=
<i>x</i>+1<i>−</i>-x
<i>x</i>(<i>x</i>+1)=
1
<i>x</i>(<i>x</i>+1)
b. 1
xy -x2<i>−</i>-
1
<i>y</i>2<sub>-xy</sub>=
<i>y</i>-x
xy(y-x)=
1
xy
Bài 34. Dùng qui tắc đổi dấu rồi thực hiện phép
trừ
+ Nnhãm1 lµm bµi 34 a
4<i>x</i>+13
5<i>x</i>(<i>x</i>-7)<i>−</i>
x-48
5x(7-x)=
4<i>x</i>+13
5<i>x</i>(<i>x</i>-7)+
x-48
5x(x-7)=
1
<i>x</i>
+ Nhãm 2 lµm bµi 34b.
5(5x-1)
(5x-1)(5x+1)
-5x -1 -25x
2
+5x
<i>x</i>(25<i>x</i>2-1)
<i></i>(25x
2
+1)
1
<i>x</i>-5x2<i></i>-
25x - 15
25x2-1 =
-1
<i>x</i>(5x-1)<i></i>
Bài 35.
a. HS lên bảng làm
<i>x</i>+1
<i>x</i>-3<i></i>-
1- x
<i>x</i>+3 -
2x(1-x)
9-x2 =
<i>x</i>+1
x-3 -
1-x
<i>x</i>+3+
2<i>x</i>-2x2
<i>x</i>2-9
(<i>x</i>+1)(<i>x</i>+3)- (1-x)(x-3) - 2x - 2x2
<i>x</i>2-9
2<i>x</i>+6
(<i>x</i>+3)(<i>x</i>-3)=
2
IV. Híng dÉn häc ë nhµ
Sư dơng ghi nhí lµm bµi 32
1
<i>x</i>(<i>x</i>+1)+
1
(<i>x</i>+1)(<i>x</i>+2)+
1
(<i>x</i>+2)(<i>x</i>+3)+
1
(<i>x</i>+3)(<i>x</i>+4)+
1
(<i>x</i>+4)(<i>x</i>+5)+
1
(<i>x</i>+5)(<i>x</i>+6)
¿1
<i>x</i>-
1
<i>x</i>+6=
<i>x</i>+5
<i>x</i>(<i>x</i>+6)
+ Chuẩn bị bài: Phép nhân các phân thức đại s
=====================&=======================
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tit 30 <b>Phép nhân các phân thức đại số</b>
I. Mơc tiªu
1. Kiến thức
+ HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân 2 PT
+ HS bit cỏc tớnh cht: giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng
và có ý thức nhận xét bài tốn c th vn dng.
2. Kĩ năng
+ Rốn luyn k năng nhân PT với PT
+ Rèn tính độc lập trong giảI tốn
3. Thái độ: u thích bộ mơn
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên
2. Học sinh: Ôn tập qui tắc nhân phân sè
III. Lªn líp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Yªu cầu HS làm ?1
Nêu qui tắc nhân phân số, áp dụng
GV yêu cầu HS lên bảng làm, HS cả lớp
cùng làm.
Nhận xét và giíi thiƯu : ViƯc các em
vừa làm là nhân hai PT. Nh vậy cách
nhân hai PT còng gièng nh nh©n hai
ph©n sè.
Gäi HS nêu qui tắc nhân hai PT
Giới thiệu: Kết quả của phép nhân gọi
là tích. Ta thờng viết dới dạng rút gọn
Y/C cả lớp nghiên cứu ví dụ trong SGK.
Vận dụng: GiảI ?2 và ?3 SGK. Cho lớp
làm việc cá nhân
+ Gọi 2 HS lên bảng trình bày
+ Gọi HS nhận xét
Củng cố: yêu cầu HS làm BT 38bc
Cho HS nhắc lại qui tắc nhân PT
+ Y/C HS nêu các tính chất của phép
1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp cùng làm.
Gọi HS nhận xét.
+ HS phát biểu qui tắc( 3-4 em)
<i>A</i>
<i>B</i>.
<i>C</i>
<i>D</i>=
<i>A</i>.<i>C</i>
<i>B</i>.<i>D</i>
nhân phân số.
Tơng tự , GV giới thiệu tính chất của
phép nhân PT
Yêu cầu HS làm ?4 SGK vµ rót ra nhËn
xÐt.
Hoạt động4: Luyện tập củng cố
+ Y/C HS làm bài tập 39 SGK
Gọi 2 HS lên bảng giảI, GV hớng dẫn
giúp đỡ HS yếu làm bài.
GVcđng cè bµi häc
<i>x</i>-13¿2
¿
<i>−</i>3x
2
x-13
¿
x-13¿2.3<i>x</i>2
¿
(¿2<i>x</i>5.(x-13)=<i>−</i>3(x-13)
2x3 ¿)
¿
¿
¿
HS2: TÝnh nhanh
<i>x</i>-1¿2
¿
<i>x</i>+3¿3
¿
2¿
¿
<i>x</i>2+6<i>x</i>+9
1<i>−</i>-x .¿
HS lµm bµi tập 38 bc.
Đáp: b. -3y/ 22x2
c. x(x-2)/5
+ HS nhắc lại qui tắc nhân PT và tính chất
của phép nhân phân số
+ Ghi nhớ tính chất của phép nhân PT:
-Giao hoán: <i>A</i>
<i>B</i>.
<i>C</i>
<i>D</i>=
<i>C</i>
<i>D</i>.
<i>A</i>
<i>B</i>
-KÕt hỵp: <i>A</i>
<i>B</i>.
<i>C</i>
<i>D</i>.
<i>E</i>
<i>F</i>=(
<i>A</i>
<i>C</i>
<i>D</i>).
<i>E</i>
<i>F</i>
-Phân phối đối với phép cng
<i>A</i>
<i>B</i>(
<i>C</i>
<i>D</i>+
<i>E</i>
<i>F</i>)=
<i>A</i>
<i>B</i>.
<i>C</i>
<i>D</i>+
<i>A</i>
<i>B</i>.
<i>E</i>
<i>F</i>
HS làm việc cá nhân giảI ?4 SGK
Đáp số: x/ (2x+3)
+ Nhận xét: Nhờ T/C kết hợp trong dãy phép
nhânnhiều PT ta không cần đặt dấu ngoặc.
HS hoạt động độc lập làm bài tập 39 theo
yêu cu ca GV
Đáp: a. -5/2
b. -3(x+6)/ 2(x+5)
IV. Hớng dẫn học ở nhà
+ Học thuộc qui tắc nhân PT
+ Làm bài tập 40 trong SGK; bài tập 29- 35 SBT Toán 8
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I.Mục tiêu
1. Kiến thức: Qua bài này HS cần
+ Bit c nghch o ca PThc A/B là P. thức B/A
+ Vận dụng tốt các qui tc chia cỏc PTS
+ Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có dÃy phép tính chia và nhân
2. Kĩ năng: rèn luyện kĩ năng chia PT
3. ThỏI độ: Cẩn thận chính xác khi làm tốn
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên:
2. Học sinh: Ôn tập về phép chia phân sè
III. Lªn líp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động1: Phân thức nghịch đảo
+ Y/C HS là ?1 SGK
+ Y/C HS lªn bảng làm, cả líp cïng
lµm
GV cho HS nhận xét bài làm của bạn.
GV khẳng định: <i>x</i>
3
+5
<i>x</i>-7 vµ
x-7
<i>x</i>3+5 là 2
PT nghịch đảo của nhau.
Hỏi: Thế nà là hai PT nghịch đảo?
Yªu cầu các nhóm nhận xét bài làm của
nhau.
Hot ng2: Phộp chia
+ Y/C học sinh nêu qui tắc chia 2 phân
số
GV khẳng định: Ta cũng có qui tắc chia
2 PT tơng tự nh qui tắc chia 2 Phân số.
Giới thiệu qui tắc chia 2 PT. Y/c học
sinh nhắc lại.
Y/c líp lµm ?3 theo nhãm
+ Nhãm 1;2 lµm ?3
+ Nhãm 3,4 lµm?4
Cho HS nhËn xÐt bµi lµm của nhóm
bạn.
GVnhận xét sửa chữa.
Hot ng3: Luyện tập củng cố
Cho HS làm bài tập 42
HS lên bảng làm ?1. Cả lớp cùng làm
Kết quả: <i>x</i>
3
+5
<i>x</i>-7 .
<i>x</i>-7
<i>x</i>3
+5=1
Nêu định nghĩa: Hai PT đợc gọi là
nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng
bằng 1
Hoạt động nhóm làm ?2
+Nhóm1 làm câua
+ Nhóm 2 làm câu b
+ Nhóm 3 làm câu c
+ Nhóm 4 làm câud
* HS nêu qui tắc chia hai phân số. Từ
đó phát biểu qui tắc chia hai phân thức
* Qui tắc: A/B : C/D = A/ B*D/C
Với C/D 0
HS hoạt động nhóm làm ?3 và ?4
Đáp: 3(1+2x)/ 2(x+4)
vµ:
4<i>x</i>2
5<i>y</i>2:
6<i>x</i>
5<i>y</i>:
2<i>x</i>
3<i>y</i>=
4<i>x</i>2
5<i>y</i>2.
5<i>y</i>
6<i>x</i> .
3<i>y</i>
2<i>x</i>=
4<i>x</i>2. 5<i>y</i>. 3<i>y</i>
5<i>y</i>2. 6<i>x</i>.2<i>x</i>
1
+ Gọi HS lên bảng trình bày.
+ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
Từ bài làm trên, rút ra nhận xét chú ý:
-A/B : (-C/D) = A/B : C/D
HS cả lớp làm việc cá nhân giảI bài tập
42.
+ HS ghi nhớ chú ý
IV. Hớng dẫn học ở nhà
+ Ôn bµi theo SGK vµ vë ghi
+ Làm các bài tập: 43; 44; 45 SGK và bài tập 36- 43 trong SBT Toán 8
+ Chuẩn bị bài: Biến đổi các biểu thc hu t.
==================&====================
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tit 32 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân
I. Mơc tiªu
1. KiÕn thøc
+ HS có K/N về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi PT, mỗi đa thức đều là những BTHT
+ HS biết cách biểu diễn 1 biểu thức hữu tỉ dới dạng một dÃy các phép toán trên những
phân thức
+ Bit tìm ĐK của biến để PT xác định
2. Kĩ năng: HS có kĩ năng thực hiện thành thạo các phép tốn trên PTĐS
3. Thái độ: Thái độ kiên trì, cẩn thn khi lm toỏn
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên
2. Học sinh: Ôn tập các kiến thức về phân thức.
III. lên lớp
Hot động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động1: Biểu thức hữu tỉ
GV treo bảng phụ đã ghi sẵn 1 số
BTHT. Y/C học sinh quan sỏt.
GV: Em có nhận xét gì về các biểu thức
ghi trên bảng?
Từ nhận xét của HS, Giáo viên giới
thiệu K/N biểu thức hữu tỉ
Mỗi BT biểu thị các phép toán: +; - ; * ;
: trên những phân thức ta gọi những BT
nh thế là BT h÷u tØ
+ Y/C học sinh lấy 3 ví dụ về BTHT
Hoạt động2: Biếnđổi một BTHT thành
Phân thức
+ GV: nhờ các qui tắc cộng, trừ, nhân
chia các PT mà ta có thể biến đổi 1
BTHT thành phân thức
Ví dụ: Biến đổi BT:
1+1
<i>x</i>
1<i>−</i>1
<i>x</i>
thành PT
HS quan sát bảng phụ và trả lời: Mỗi BT
Giỏo viờn hng dn HS cùng làm:
+ Biểu thức biểu thị phép toán nào?
+ Dùng cỏc phộp toỏn hóy bin i BT
trờn thnh PT
Yêu cầu HS làm ?1 SGK. Gọi 1 HS lên
bảng trình bày, cả lớp cùng làm.
+ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV sửa chữa nhận xét bài làm của HS,
củng cè cho c¶ líp.
Hoạt động3: Giá trị của một phân thức
Giới thiệu: Khi làm các bài toán liên
quan đến giá trị của PT thì phải tìm ĐK
của biến để giá trị của PT xác
định( Mẫu thức phảI khác không)
VÝ dô: cho PT 3x-9
<i>x</i>(x-3)
a. Tìm ĐK của x để giá trị của PT xỏc
nh
b. Tính giá trị của PT tại x= 2004
Gv hớng dẫn để HS làm bài. Gọi 2 HS
+ Cho HS nhận xét
Yêu cầu cả lớp làm? 2SGK
Gọi 2 HS lên bảng trình bày, sau đó cho
HS nhận xét. GV sửa chữa củng cố
GV cần lu ý HS: Mỗi khi giải bài tốn
có liên quan đến giá trị của PT đều phải
đặt điều kiện của biến để giá trị tơng
ứng của mẫu thức khác khơng
Lun tËp: Cho HS lµm BT 47 SGK
GVnhËn xÐt cđng cè bµi häc.
HS lµm theo sù híng dÉn cđa GV
(1+1/x): (1- 1/x) = <i>x</i>+1
<i>x</i> :
<i>x</i>-1
<i>x</i> =
<i>x</i>+1
x-1
HS đọc kĩ đề bài và làm bài độc lập
<i>B</i>=(1+ 1
<i>x</i>-1):(1+
2<i>x</i>
<i>x</i>2
+1)=
<i>x</i>
<i>x</i>-1:
<i>x</i>2+2<i>x</i>+1
<i>x</i>2
+1
<i>x</i>+1¿2
¿
<i>x</i>+1¿2
¿
(<i>x</i>-1)¿
¿
¿
<i>x</i>
<i>x</i>-1.
<i>x</i>2
+1
¿
HS nhËn xÐt bài làm của bạn.
+ HS lắng nghe GV trình bày về giá trị
của PT.
Đánh dấu trong SGK những phần cần
ghi nhớ.
GiảI ví dụ mà GV đa ra.
a. PT xác định thì: x(x-3) 0 x
0 hc x 3.
b. Ta cã: 3x-9
<i>x</i>(x-3) =
3(<i>x</i>-3)
<i>x</i>(x-3)=
3
<i>x</i>
T¹i x= 2004 thì giá trị biĨu thøc lµ:
3/2004
HS nhËn xÐt bài làm của bạn. Cần chú ý
là rút gọn trớc khi tính giá trị
HS cả lớp làm ?2SGK
+ Hai HS khá lên bảng thực hiện. HS dới
lớp quan sát, nhận xÐt.
HS ghi nhí nhËn xÐt vµo vë vµ lµm BT
47 SGK
IV. Hớng dẫn học ở nhà
+ Ôn tập các phép toán về phân thức
+ Làm bài tập 46; 48 SGK
+ Hớng dẫn bài 53: Để biến đổi BT: 1+
1
1+1
<i>x</i>
ta thực hiện từ dới lên.
+ Chuẩn bị cho tiết luyện tập
===================&======================
Ngày soạn:
Ngày dạy
I. Mục tiêu
1. Kin thức: HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dới dạng 1 dãy phép toán trên
những phân thức. Hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép tốn
trong BT đó để biến nó thành PTHT.
2. Kĩ năng: HS có kĩ năng thựcc hiện thành thạo các phép toán trên phân thức đại số
+ Rèn kĩ năng tìm ĐK của biến để giá trị của PT đợc xác định
3. Thái độ: Từ tốn chính xác trong giải tốn, có thái độ hợp tác trong nhóm.
II. chuẩn bị
1. Giáo viên: Ghi đề lên bảng phụ
2. Học sinh: Làm bài tập ở nhà
III. Lªn líp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
<b>Hoạt động1: Kiểm tra</b>
Yªu cầu HS lên bảng làm bài tập trên
bảng phụ:
Cho PT: <i>x</i>2+4<i>x</i>+4
<i>x</i>+2
a. Với ĐK nào của x thì giá trị của PT
đợc xác định?
b. Rót gän PT
c. Tìm giá trị của x để giá trị của PT
bằng 1
d.Có giá trị nào của x để giá trị của PT
bằng 0 hay khụng
+ GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện,
cả lớp cïng lµm
+ Trong khi HS làm bài, GV giúp đỡ
HS yếu cùng làm
+ Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn. Sau
đó GV nhận xét sữa chữa.
Hoạt động2: Tổ chức luyện tập
1/ Bài 50SGK trang 58
Chia lớp thành hai nhóm: Nhóm 1 làm
câu a, nhóm 2 làm câu b
+ Y/C nhóm trởng trình bày kết quả
a.
( <i>x</i>
<i>x</i>+1+1):(1<i></i>
3x2
1<i> x</i>2)
(<i>x</i>2-1)( 1
x-1 <i></i>-
1
<i>x</i>+1<i></i>-1)
Nhn xột bài làm của nhóm bạn
GV khẳng định lại kết quả
2/ Bµi 52. Chøng tá r»ng víi x ovµ x
HS quan sát đọc đề bài
HS gi¶i:
a/ GT của phân thức đợc xác định với x
-2
b/ Rót gän PT:
<i>x</i>+2¿2
¿
¿
<i>x</i>2+4<i>x</i>+4
<i>x</i>+2 =¿
c/ Nếu GT của PT đã cho bằng 1 thì x+2
= 1 x= -1
GT này thoả mÃn ĐK của x
d/ Nếu GT của phân thức đã cho bằng 0
thì x+2 = 0 x= -2. Vì ĐK x -2 nên
khơng có GT nào của x thoả mãn
Hs hoạt động nhóm: Thực hiện các phép
tính
a/ ( <i>x</i>
<i>x</i>+1+1):(1 -
3x2
1-x2)=
<i>x</i>+<i>x</i>+1
<i>x</i>+1 :
1-x2- 3x2
1-x2
= 2<i>x</i>+1
<i>x</i>+1 .
1 -x2
1 -4x2=
1 -x
1-2x
b/
<i>x</i>+1-(x-1)<i>−</i>(x-1)(<i>x</i>+1)
(<i>x</i>-1)(<i>x</i>+1)
a, x -a( a là số nguyên), giá trị của
BT:
<i>ax</i>2+<i>a</i>2
<i>x</i>+<i>a</i>
(<sub></sub>(2<i>a</i>
<i>x</i> <i></i>
4a
x-a ))
là 1 sè ch½n
+ Y/C học sinh nháp bài độc lập
+ Gọi một HS khá lên bảng làm
+ Bài tốn đã cho ĐK của x, a để BT
đ-ợc xác định
+ Ta chỉ cần bin i BT thnh PT
+ Xột PT
Đối với lớp khá hơn thì cho HS làm bài
tập 53
Bin i BT sau thnh PT
a/ 1+
1
<i>x;</i>1+
1
1+1
<i>x</i>
<i>;</i>1+ 1
1+ 1
1+<i>x</i>
Quacác kết qủa ở câu a, em có nhận xét
GV nhận xét sữa chữa.
+ Cho HS làm câu b
1+ 1
1+ 1
1+ 1
1+ 1
1+<i>x</i>
+ GV củng cố nhận xét và lu ý HS áp
dụng.
HS lµm bµi 52
+ ĐK xác định của biến để GT của BT
đ-ợc xác định là x 0, x a, x -a
+ biến đổi BT:
(<i>a −x</i>
2
+<i>a</i>2
<i>x</i>+<i>a</i> )(
2<i>a</i>
<i>x</i> <i></i>
4a
x-a)
ax+<i>a</i>2-x2-a2
<i>x</i>+<i>a</i> .
2 ax -2a2-4ax
<i>x</i>(<i>x</i>-a)
<i>x</i>(a-x)2a(-a-x)
<i>x</i>(<i>x</i>+<i>a</i>)(x-a) =2<i>a</i>
* HS nháp bài, cả lớp làm việc cá nhân
+ Một HS lên bangr giảI
1+1
<i>x</i>=
<i>x</i>+1
<i>x</i>
Dùng kết quả trên ta có:
1+1
<i>x</i>
=1+ 1
<i>x</i>+1
<i>x</i>
=1+ <i>x</i>
<i>x</i>+1=
2<i>x</i>+1
<i>x</i>+1
Dùng kết quả trên ta có:
1+ 1
1+ 1
1+<i>x</i>
=1+ 1
2<i>x</i>+1
<i>x</i>+1
=1+ <i>x</i>+1
2<i>x</i>+1=
3<i>x</i>+2
2<i>x</i>+1
Dừ đoán: ta thấy kết quả tiếp theo là một
PT mà tử bằng tổng của tử và mẫu còn
mẫu là tử thức của kÕt qu¶ kỊ tríc nã.
* Nh vËy cã thĨ dù đoán rằng nếu BT có
4 gạch phân số thì kết quả là: 5<i>x</i>+3
3<i>x</i>+2
IV. Hớng dẫn ở nhà
+ Làm tiếp các bài tập: 54; 55; 56
+ Lm cng ụn tập theo 12 câu trong trang 61 SGK
+ Làm bài tập 57; 58; 59 trang 62 SGK
==================&====================
I. Mơc tiªu
1. Kiến thức: Củng cố vững chắc các khái niệm PTĐS, hai PT bằng nhau, PT đối, PT
nghịch đảo, Biểu thức hữu tỉ, Tìm ĐK của biến để phõn thc c xỏc nh.
2. Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tốt các quy tắc của bốn phép toán: Cộng trừ , nhân, chia
trên các PT
3. Thỏi : Thái độ u thích bộ mơn
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- HS: Chuẩn bị đáp án cho những câu hỏi ơn tập.
C. Tiến trình bài giảng: HS trả lời
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
A. Lý thut
- Nêu câu hỏi để hình thành bảng tóm
tắt.
? ĐN phân thức đại số? một ? có phảI là
mộtphân thức đại số không? Một số
thực bất kỳ có phảI là một phân thức
đại số không?
? ĐN 2 phân thức đại số bằng nhau?
? Phát biểu tính chất cơ bản của pt đại
số.
? Nêu các p.toán trên tp hp cỏc pt i
s?
? Phát biểu quy tắc cộng 2 pt cùng mẫu
thức.
? Phát biểu quy tắc cộng 2 pt kh¸c mÉu
thøc
? Muốn quy đồng MT của nhiều phân
thức khác nhau ta làm nh thế nào?
- Thực hiện phép cộng: 3<i>x</i>
<i>x</i>3<sub>-1</sub>+
<i>x</i>-1
<i>x</i>2
+<i>x</i>+1
? 2 phân thức nh thế nào đợc gọi là pt
đối nhau?
Tìm pt đối của <i>x</i>-1
5-2x ❑❑
? Phát biểu quy tắc trừ 2 pt đại số?
? Pát biểu quy tắc nhân 2 pt đại số?
? cho pt <i>A</i>
<i>B</i> 0. Viết pt nghịch đảo
cảu nó?
Phát biểu quy tắc chia 2 pt đại số
? Giả sử <i>A</i>(<i>x</i>)
<i>B</i>(<i>x</i>) là một phân thức của
bin X. hãy tìm điều kiện của biến X để
? của bin X c xỏc nh.
I. KháI niệm về phđs và T/C cơ bản của
ptđs.
( Ký hiệu A, B là những đa thức)
1. PTĐS là biểu thức có dạng: <i>A</i>
<i>B</i> ; với
A, B là những đa thức và B0
2. 2 pt = nhau: <i>A</i>
<i>B</i>=
<i>C</i>
<i>D</i> A.D=B.C
3. T/C cơ bản của ptđs: Nếu M0 thì
<i>A</i>
<i>B</i>=
<i>A</i>.<i>M</i>
<i>B</i>.<i>M</i>
II. Các phép toán trên tập hợp các ptđs
1. Phép cộng:
a) Cộng 2 pt cïng mÉu:
<i>A</i>
<i>M</i> +
<i>B</i>
<i>M</i>=
<i>A</i>+<i>B</i>
<i>M</i>
b) Cộng 2 pt khác mẫu thức:
- Quy đồng mẫu thức
- Cộng 2ptcùng mẫu vừa tìm đợc
Q§ mÉu thøc nhiỊu pt cã mÉu thøc khác
nhau.
+ Phân tích mẫu thức thành nhân tử ròi
tìm mẫu thức chung
+ Tìm nhân tử phụ của mỗi pt
+ Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức
với nhân tử phụ tơng ứng.
2. Phép trừ:
a) PT i của
<i>A</i>
<i>B</i>kýhiƯu<i>−</i>
<i>A</i>
<i>B;−</i>
<i>A</i>
<i>B</i>=
-A
<i>B</i> =
<i>A</i>
-B
b) <i>A</i>
<i>B−</i>
<i>C</i>
<i>D</i>=
<i>A</i>
<i>B</i>+(<i>−</i>
<i>C</i>
<i>D</i>)
3. PhÐp nh©n: <i>A</i>
<i>B</i>.
<i>C</i>
<i>D</i>=
<i>A</i>.<i>C</i>
<i>B</i>.<i>D</i>
4. PhÐp chia:
a) pt nghịch đảo của pt <i>A</i>
Cßn thêi gian yªu cầu HS làm bt
57(sgk)
Chứng tỏ mỗi cặp pt sau bằng nhau:
a) 3
2<i>x</i>-3và
3<i>x</i>+6
2<i>x</i>2+<i>x</i>-6
b) 2
<i>x</i>+4và
2<i>x</i>2
+6<i>x</i>
<i>x</i>3+7<i>x</i>2+12<i>x</i>
-Yêu cầu 2HS có 2 cách làm khác nhau
lên bảng chữa.
Bi b cng lm theo 2 cỏch nh trờn c.
- Đặt điều kiƯn B(x)0
<b>-</b> HS làm bài độc lập
a) C¸ch 1: Dïng §N 2 pt b»ng nhau
3
2<i>x</i>-3=
3<i>x</i>+6
2<i>x</i>2+<i>x</i>-6 .V× 3( 2x
2<sub>+x- 6) </sub>
= 6x2<sub>+3x-18</sub>
= (2x-3)(3x+6)
b) c¸ch 2: Rót gän pt:
3<i>x</i>+6
2<i>x</i>2+<i>x</i>-6=
3(<i>x</i>+2)
2<i>x</i>2+4<i>x</i>-3x-6
(<i>x</i>+2)-3(<i>x</i>+2)
¿
2<i>x</i>¿
3(<i>x</i>+2)
¿
IV. Híng dÉn häc ë nhµ
+ vỊ nhµ lµm bµi tËp: 554; 56; 58;60; 61 SGK
+ HS khá giỏi làm thêm bài tập 60; 65; 66 SBT
================&==================
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 35 <b>Ôn tập chơng II</b> ( TiÕp)
<b>I. Mơc tiªu</b>
1. kiến thức: HS sử dụng hệ thống kiến thức đã học trong chơng II để làm các bài tập
tổng hợp, nhất là bài toán biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành phân thức, Tìm điều kiện
của bin giỏ tr ca PT xỏc nh.
2. kĩ năng: HS có kĩ năng vận dụng tốt quy tắc của 4 phép toán: Cộng, trừ, nhân chia trên
các PT
3. Thỏi độ: Cẩn thận, chính xác khi làm tốn.
<b>II. Chuẩn bị</b>
1. Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung cần thiết
2. học sinh: Làm bài tập đã ra ở tiết trớc
<b>III. Lên lớp</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Bµi 56: Cho PT 3<i>x</i>
2
a/ Với ĐK nào của x thì giá trị của PT
đợc XĐ?
b/ Rót gän PT
c/ Em có biết trên 1cm2<sub> bề mặt da của</sub>
em có bao nhiêu con vi khuẩn khơng?
Tính giá trị của BT tại x= 4001/ 2000
em sẽ tìm đợc câu trả lời
( 20% lµ vi khn cã h¹i)
+ GV u cầu HS hoạt động nhóm( 4
nhóm)
GV hớng dẫn HS yếu cùng làm bài.
+ GV gợi ý: PT đợc xác định khi nào?
Để rút gọn trớc hết ta phải làm gì?
Yêu cầu HS trình bày kết quả trên bảng
Các nhóm theo dõi và cho ý kiến nhận
Bài 58. Cho HS đọc đề và yêu cầu HS
hoạt động nhóm.
+ Nhãm 1: lµm bµi a
+ Nhãm 2: lµm bµi b
+ Nhãm 3 – 4: lµm bµi c
GV theo dâi hớng dẫn các nhóm thực
hiện
Gọi các nhóm trình bày trên bảng, yêu
cầu các nhóm nhânk xét sữa chữa bài
của nhóm b¹n
GV lu ý HS đến thứ tự thực hiện các
phép tính
HS hoạt động theo nhóm
a/ x3<sub> – 8 = ( x -2)(x</sub>2<sub> + 2x +4)</sub>
Vì x2<sub> + 2x + 4 = x</sub>2<sub> +2x +1 + 3</sub>
= (x+1)2<sub> + 3 > 0 </sub><sub></sub><sub>x nªn </sub>
x3<sub> – 8 </sub><sub></sub><sub> 0 khi x -2 </sub><sub></sub><sub> 0 </sub><sub></sub><sub> x </sub><sub></sub><sub> 2</sub>
Vậy ĐKXĐ của biến là: x 2
b/ 3<i>x</i>
2
+6<i>x</i>+12
<i>x</i>3<sub>- 8</sub> =
3(<i>x</i>2+2<i>x</i>+4)
(<i>x</i>-2)(<i>x</i>2+2<i>x</i>+4)=
3
<i>x</i>-2
Vì x = 4001/2000 thoả mãn ĐK của
biến nên khi đó giá trị của BT đã cho là
3
4001
2000 -2
= 3 . 2000
4001 - 2. 2000=6000
HS hoạt động theo nhóm theo sự phân
công của GV. Thực hiện giải các PT
a/ (2<i>x</i>+1
2<i>x</i>-1<i>−</i>
2x-1
2x+1):
4<i>x</i>
10<i>x</i>-5
b/ ( 1
<i>x</i>2
+<i>x−</i>
2-x
<i>x</i>+1):(
1
<i>x</i>+<i>x</i>-2)
c/ 1
<i>x</i>-1-
<i>x</i>3-x
<i>x</i>2+1.(
1
<i>x</i>2-2x+1+
1
1 -x2)
IV. Hớng dẫn ở nhà: Xem các bài tập đã chữa, chuẩn bị cho tit kim tra
Ngy son:
Ngày dạy:
Tiết 36 Kiểm tra chơng II
I. Mục tiêu
- ỏnh giỏ sự tiếp thu của học sinh sau khi học chơng phân thức đại số
- Kiểm tra kĩ năng rút gọn phan thức, tính giá trị BT, tìm ĐKXĐ của biến …
- Rèn kuyện thái độ tự giác, nghiêm túc khi lm bi
II. Đề bài