Tải bản đầy đủ (.ppt) (15 trang)

Cong tru da thuc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.06 MB, 15 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Bạn có biết thu gọn </b>
<b>một đa thức không ?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>BÀI TẬP </b>



<b>Hãy thu gọn đa thức sau: </b>


2


5

5

3



<i>A</i>

<i>x y</i>

<i>x</i>

+

4

2

5

1



2





<i>xyz</i>

<i>x y</i>

<i>x</i>



Giải


1


2 2


A 5x y 5x 3+ xyz 4x y 5x


2


1


2 2



(5x y 4x y) (5x 5x) xyz ( 3 )
2
7


2


x y 10x xyz


2


     


       


   


là tổng của 2 đa thức M, N
2


(5

<i>x y</i>

5

<i>x</i>

3)

(

4

2

5

1

)



2



<i>xyz</i>

<i>x y</i>

<i>x</i>



M= N=


2

<sub>10</sub>

<sub>3</sub>

1




2



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

TIẾT 57


<b>$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC</b>



<i><b>1.</b></i>

<i><b>Cộng hai đa thức</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

TIẾT 57

<b><sub>$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC</sub></b>



<i><b>1.</b></i>

<i><b>Cộng hai đa thức</b></i>



Để cộng hai đa thức và
ta làm như sau :


2


M 5

<i>x y</i>

5

<i>x</i>

3

N

4

2

5

1


2



<i>xyz</i>

<i>x y</i>

<i>x</i>



<b>M + N =</b>

(5

<i>x y</i>

2

5

<i>x</i>

3)

<b>+</b>

(

4

2

5

1

)



2



<i>xyz</i>

<i>x y</i>

<i>x</i>



2

5

<i>x y</i>




<b>=</b> <b>+</b>

5

<i>x</i>

3

4

<i>x y</i>

2 <b>+</b>

5

<i>x</i>

1

<sub>2</sub>

(bỏ dấu ngoặc)


( )


<b>=</b>

<sub>5</sub>

<i><sub>x y</sub></i>

2

<sub>4</sub>

2


<i>x y</i>

<b>+</b>

( )

<b>+</b>

5

<i>x</i>

+

<i>xyz</i>


+

<i>xyz</i>



( )

3

1


2





(áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp)


<b>=</b>

<i>x y</i>

2

10

<i>x</i>

<i>xyz</i>

3

1



2



(cộng, trừ các đơn thức đồng dạng).




Ta nói đa thức là 2

10

3

1

tổng của hai đa thức M, N.


2



<i>x y</i>

<i>x xyz</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

TIẾT 57


<b>$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC</b>



<i><b>1.</b></i>

<i><b>Cộng hai đa thức</b></i>



Cho 2 đa thức:


Tính tổng hai đa thức trên


5 4 2 4


A x

2x

3x

x



B 1 x





 



Giải


5 4 2 4


5 4 2 4


5 4 4 2


5 4 2



A B (x

2x

3x

x ) (1 x)



x

2x

3x

x

1 x



x

(2x

x ) 3x

x 1



x

x

3x

x 1





 





</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

TIẾT 57


<b>$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC</b>



<i><b>1.</b></i>

<i><b>Cộng hai đa thức</b></i>



?1. Viết hai đa thức rời tính tổng của chúng.


<b>Bài 29/40 SGK</b>


<b>Tính :</b>

<i>a</i>

)

<i>x y</i>

 

<i>x y</i>



Giải


a) (x + y) + (x – y) = x + y + x – y



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

TIẾT 57


<b>$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC</b>



<i><b>1.</b></i>

<i><b>Cộng hai đa thức</b></i>



<i><b>2. Trừ hai đa thức</b></i>



Để trừ hai đa thức và
ta làm như sau:


2 2 2 2

1



5

4

5 3

4

5



2





<i>P</i>

<i>x y</i>

<i>xy</i>

<i>x</i>

<i>Q xyz</i>

<i>x y xy</i>

<i>x</i>



P – Q

(5

2

4

2

5 3) (

4

2 2

5

1

)



2



<i>x y</i>

<i>xy</i>

<i>x</i>

<i>xyz</i>

<i>x y xy</i>

<i>x</i>



2 2


5

4

5 3




<i>x y</i>

<i>xy</i>

<i>x</i>

4

2 2

5

1



2



<i>xyz</i>

<i>x y xy</i>

<i>x</i>

(bỏ dấu ngoặc)


2 2 2 2

1



(5

4

) ( 4

) (5 5 )

( 3

)


2



<i>x y</i>

<i>x y</i>

 

<i>xy</i>

<i>xy</i>

<i>x</i>

<i>x xyz</i>

  



(áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp).


2 2

1



9

5

2



2



<i>x y</i>

<i>xy</i>

<i>xyz</i>



(cộng, trừ các đơn thức đồng dạng)


Ta nói đa thức là

9

2

5

2

2

1

hiệu của hai đa thức P và Q .


2




</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

TIẾT 57


<i><b>1.</b></i>

<i><b>Cộng hai đa thức</b></i>



<b>$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC</b>



<i><b>2. Trừ hai đa thức</b></i>



?2. Viết hai đa thức rời tính hiệu của chúng.


<b>Bài 29/40 SGK</b>


<b>Tính :</b>

<i>b</i>

)

<i>x y</i>

 

<i>x y</i>



Giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

TIẾT 57


<b>$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC</b>



<i><b>1.</b></i>

<i><b>Cộng hai đa thức</b></i>



2 3 2 3 2


P x y x xy 3;Q x xy xy 6

 


Giải


2 3 2 3 2



2 3 2 3 2


2 3 3 2 2


2 3


P Q ( x y x xy 3) (x xy xy 6)


x y x xy 3 x xy xy 6



x y ( x x ) (

xy xy ) ( xy) (3 6)



x y 2x xy 3



 

 


 



 

 




<i><b>3. Bài tập</b></i>



<i><b>2. Trừ hai đa thức</b></i>



<b>Bài 30/40 SGK</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

TIẾT 57


<b>$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC</b>



<i><b>1.</b></i>

<i><b>Cộng hai đa thức</b></i>




<i><b>2. Trừ hai đa thức</b></i>


<i><b>3. Bài tập</b></i>



2
2


M 3

3

5

1



N 5

5

3





 



<i>xyz</i>

<i>x</i>

<i>xy</i>



<i>x</i>

<i>xyz</i>

<i>xy</i>

<i>y</i>



2


2xyz 8x

10xy y 4

 



2


2xyz 8x

10xy y 4





<b>Bài 31/40 SGK</b> : Cho hai đa thức



Tính M + N; M – N; N - M
Giải
M + N =


M – N =
N – M =


2


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

TIẾT 57


<b>$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC</b>



<i><b>2. Trừ hai đa thức</b></i>



<i><b>1.</b></i>

<i><b>Cộng hai đa thức</b></i>



<i><b>3. Bài tập</b></i>



<b>Bài tập 32/40 SGK </b>



Tìm đa thức P và Q biết:



2 2 2 2 2


a) P (x

2y ) x

y

3y

1



2 2



b) Q (5x

xyz) xy 2x

3xyz 5



Hướng dẫn


2 2 2 2 2


2 2 2 2 2


a) P (x

2y ) x

y 3y 1



suy ra P (x

y 3y 1) (x

2y )





</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

TIẾT 57


<b>$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC</b>



<i><b>1.</b></i>

<i><b>Cộng hai đa thức</b></i>



<i><b>2. Trừ hai đa thức</b></i>


<i><b>3. Bài tập</b></i>



<b>Bài tập 32/40 SGK </b>



Tìm đa thức P và Q biết:



2 2 2 2 2


a) P (x

2y ) x

y

3y

1




2 2


b) Q (5x

xyz) xy 2x

3xyz 5



Hướng dẫn


2 2


2 2


b) Q (5x

xyz) xy 2x

3xyz 5



suy ra Q (xy 2x

3xyz 5) (5x

xyz)





</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ


* Xem lại ví dụ và các bài tập đã chữa
* Làm các bài tập 32, 33, 34, 35 trang 40
SGK.


* <b>Chú ý :</b>


- Khi bỏ ngoặc, trước dấu ngoặc có
dấu “-” phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong
ngoặc.


- Kết quả của phép cộng, trừ hai đa
thức là một đa thức đã thu gọn.



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×