Tải bản đầy đủ (.docx) (34 trang)

Tuân 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (202.42 KB, 34 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b> TUẦN 5</b></i>


<i><b> Ngày soạn : ngày 29 tháng 9 năm 2017</b></i>


<i><b> Ngày giảng: Thứ hai, ngày 2 tháng 10 năm 2017</b></i>
<i><b>Tập đọc</b></i>


<i><b>Tiết 13+14:</b></i>

<b><sub>CHIẾC BÚT MỰC</sub></b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:</b>


- Đọc trơn toàn bài. Đọc đúng các từ: hồi hộp, náo nức, ngạc nhiên, loay hoay
- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.


- Biết đọc phân biệt giọng người kể chuyện và nhân vật (Cô giáo, Lan, Mai).


<b>2. Rèn kỹ năng đọc hiểu.</b>


- Hiểu nghĩa các từ mới.


- Hiểu nội dung toàn bài: Khen ngợi Mai là cô bé ngoan biết giúp bạn.
*)<b>QTE</b>: Biết quan tâm, giúp đỡ bạn


<b>*KNS: </b>Thể hiện sự cảm thông
- Hợp tác


- Ra quyết định giải quyết vấn đề.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>



- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<i><b>Tiết 1:</b></i>
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5')</b>


- Mít tặng Biết Tuốt, Nhanh Nhảu
và Ngộ Nhỡ, những câu thơ nào ?
- Vì sao các bạn tỏ thái độ giận dỗi
với Mít ?


- 2 HS tiếp nối nhau đọc bài: "Mít làm
thơ" (T).


<b>B. BÀI MỚI:</b>


<b>1. Giới thiệu chủ điểm và bài học: (1')</b>


- GV giới thiệu chủ điểm:


- Bức tranh vẽ cảnh gì ?


- HS quan sát tranh chủ điểm.
- HS quan sát tranh minh hoạ.
- Các bạn … bút mực.


<b>2. Luyện đọc: (29')</b>



2.1. GV đọc mẫu toàn bài:
a. Đọc từng câu:


- Chú ý đọc đúng các từ.


- HS chú ý nghe.


- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.
- Bút mực, lớp, buốn, náo nức, nước
mắt, mực, loay hoay…


b. Đọc từng đoạn trước lớp: - HS đọc trên bảng phụ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Giảng các từ ngữ mới. + hồi hộp, loay hoay, ngạc nhiên (SGK).
c. Đọc từng đoạn trong nhóm. - HS đọc theo nhóm


d. Thi đọc giữa các nhóm <sub>thanh cá nhân.</sub>- Đại diện các nhóm thi đọc đồng


<i><b>Tiết 2:</b></i>
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài: (15')</b>


Câu hỏi 1: - HS đọc thầm bài (TL nhóm 2)
- Những từ ngữ nào cho biết Mai


mong được viết bút mực ?


- Thấy Lan được cô cho viết bút
mực. Mai hồi hộp… Mai buồn…viết
bút chì.



Câu hỏi 2: - 1 em đọc câu hỏi.


- Chuyện gì đã xảy ra với Lan ? - Lan được viết..quên bút, Lan
buồn..khóc.


Câu hỏi 3:


- Vì sao Mai loay hoay mãi với cái
hộp bút ?


- Cuối cùng Mai quyết định ra sao ?


- Vì nửa…bạn mượn…tiếc.
- Mai lấy … Lan mượn.
Câu hỏi 4:


- Khi biết mình cũng được viết bút
mực, Mai nghĩ và nói thế nào ?


- Mai thấy tiếc nhưng nói cứ để Lan
viết trước.


Câu hỏi 5:


- Vì sao cơ giáo khen Mai.


*)<b>QTE</b>: Ngoài bạn Mai ra, tất cả các
bạn hs trong lớp mình đều biết giúp đỡ
bạn thì có đáng được thầy cơ, cùng các
bạn u q quan tâm và khen ngợi


khơng ?


- Vì Mai ngoan, biết giúp đỡ bạn.


-HS nối tiếp trả lời


<b>4. Luyện đọc lại. (15)</b>


- Đọc phân vai (Bình chọn cá nhân,
nhóm)


- Đọc theo nhóm tự phân vai người
dẫn chuyện, cơ giáo, Lan, Mai.


<b>C. CỦNG CỚ – DẶN DÒ: (5')</b>


- Câu chuyện này nói về điều gì ? - Nói về chuyện bạn bè yêu thương,
giúp đỡ lẫn nhau.


- Em thích nhân vật nào trong
truyện ? Vì sao ?


- Thích Mai nhất Mai biết giúp đỡ
bạn bè (vì Mai là người bạn tốt, thương
bạn).


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Nhận xét giờ học.


<i><b>Toán</b></i>



<i><b>Tiết 21:</b></i>

<b><sub>38 + 25</sub></b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


Giúp HS:


- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 38 + 25 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết).
- Củng cố phép tính cộng đã học dạng 8+5 và 28+5


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- 5 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời.Bảng gài


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>A. </b>


<b>KIỂM </b>
<b>TRA </b>
<b>BÀI </b>
<b>CŨ: (5')</b>


- Nêu
cách đặt
tính và
cách
tính


- 2 HS lên bảng
68 + 7



48 + 9


<b>B. </b>
<b>BÀI </b>
<b>MỚI: </b>
<b>(8')</b>
<b>1. Giới </b>
<b>thiệu </b>
<b>phép </b>
<b>cộng </b>
<b>38+25: </b>
<b>(8')</b>


- GV
nêu bài
tốn: Có
38 que
tính
thêm 25
que tính
nữa. Hỏi
có tất cả
bao
nhiêu
que


- HS thao tác trên que tính


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

tính ?
- GV


hướng
dẫn


- HS tự nêu
Gộp


8 que
tính với
2 que
tính (ở 5
que
tính)
thành 1
bó 1
chục
que
tính, 3
bó 1
chục với
2 bó 1
chục là
5 bó 1
chục, 5
bó 1
chục
thêm 1
bó 1
chục là
6 bó 1
chục, 6


bó 1
chục
thêm 3
que tính
rời là 63
que
tính.


Vậy
38 + 25
= 63


- Hướng dẫn cách đặt tính 38
25
63


- 8 cộng 5 bằng 13, viết 3 nhớ 1


- 3 thêm 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6.
- Nêu


cách đặt


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

tính.
- Nêu
cách
thực
hiện
phép
tính.



-Thực hiện theo thứ tự từ phải sang trái.


<b>3. </b>
<b>Thực </b>
<b>hành:</b>
<b>Bài </b>
<b>1:</b>


Tính(7')
Dịng
1: Bảng
con


- HS làm bảng con


Dịng
2: SGK


- HS thực hiện SGK, gọi 5 HS lên bảng chữa.
*Lưu


ý: Phép
cộng có
nhớ và
khơng
nhớ.


28 48 18 58 38



45 36 59 27 38


73 84 77 85 76


- GV
sửa sai
cho học
sinh


28 88 78 44 48


7 4 12 8 33


35 92 90 52 81


- GV
sửa sai
cho học
sinh


<b>Bài 2</b>:
(7')Viết
số thích
hợp.


- 1 HS lên bảng.


-
Củng cố



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

khái
niệm
tổng, số
hạng


Số hạng 8 18 48 58 10


Số hạng 5 26 24 3 28


- GV
nhận
xét.


Tổng 13 44 72 61 38


<b> Bài 3:</b>


(7')


- HS đọc đề
- Nêu


kế
hoạch
giải


- HS giải vào vở.


+
T


ó
m
tắ
t:


Tóm tắt:


+
G
iả
i:


AB : 18 dm
BC : 25 dm
Đoạn AC dài: … dm


Bải giải:
Con kiến phải đi đoạn đường dài là:
18 + 25 = 43 (dm)


Đáp số: 43 (dm)


<b>Bài </b>
<b>4:</b>


(7')Điền
đúng: <
= >


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- GV


nhận
xét.


8 + 4 <
8 + 5
9 + 8 =
8 + 9
19 + 10
> 10 +
18


18 + 8 < 19 + 9
18+9=19+8


19 + 10 > 10 + 18


<b>C. </b>
<b>CỦNG </b>
<b>CỐ – </b>
<b>DẶN </b>
<b>DÒ: </b>
<b>(3')</b>


- Nêu
cách đặt
tính rồi
tính
- NX
giờ học.
Nhắc


HS
chuẩn bị
bài.


___________________________________________________________________________
<i><b> Ngày soạn</b> : <b>ngày 27 tháng 9 năm 2017</b></i>


<i><b> Ngày giảng: Thứ ba, ngày 3 tháng 10 năm 2017</b></i>
<i><b>Toán</b></i>


<i><b>Tiết 22:</b></i>

<b><sub>LUYỆN TẬP</sub></b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


Giúp học sinh:- Củng cố về khái niệm thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5,
38+25 (cộng qua 10 có nhớ dạng tính viết)


- Củng cố giải tốn có lời văn và làm quen với loại toán trắc nghiệm.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


<b>- Bảng, VBT</b>


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5')</b>


- GV kiểm tra bài tập về nhà của HS - HS mở vở bài tập kiểm tra
- GV đánh giá.


<b>B. BÀI MỚI:</b>



<b>1. Giới thiệu bài: Ghi bảng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Nêu miệng (HS sử dụng bảng 8
cộng với 1 số để làm tính nhẩm.


<b>Bài 2: (6')Đặt tính rồi tính.</b> - HS làm bảng con.


- Theo 2 Bước: Đặt tính rồi tính làm
theo quy tắc từ phải sang trái.


*Lưu ý: Thêm 1 (nhớ) vào tổng các
chục.


- GV nhận xét


18 38 78 28 68


35 14 9 17 16


53 52 87 45 84


<b>Bài 3:(7') HS đặt đề tốn theo tóm </b>
tắt, nêu cách giải rồi trình bày giải.


- GV nhận xét


Bài giải:


Cả hai tấm vải dài số dm là :
48 + 35 = 83 (dm)



Đáp số: 83dm


<b>Bài 4: (8') Số</b> - 1 HS lên bảng


- Hướng dẫn tóm tắt và giải bài toán - Lớp làm SGK


- HS điềm kết quả vào ơ trống (hình
thức cộng điểm)


- GV nhận xét


18 + 5 = 23
23 + 6 = 29
29 + 14 = 43
43 + 17=60


<b>Bài 5: HS làm SGK</b> - Kết quả đúng là ở chữ C


- GV nhận xét 28 + 4 = 32


<b>C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (3')</b>
- Hướng dẫn làm bài tập trong
VBTT


- Dặn dò: Về nhà học bài và chuẩn
bị bài sau.


- Nhận xét tiết học.



<i><b>Chính tả: (Tập chép)</b></i>


<i><b>Tiết 9:</b></i>

<b>CHIẾC BÚT MỰC</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài Chiếc bút mực


- Viết đúng một số tiếng có âm giữa vần (âm chính) ia/ya làm đúng các bài tập
phân biệt tiếp có âm đầu l/n hoặc vần en/eng.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ</b>: 5P - HS lên bảng


- GV đọc cho HS viết bảng dỗ em, ăn giỗ, dịng sơng, rịng rã.
- GV nhận xét sửa sai


<b>B. BÀI MỚI</b>:


<b>1. Giới thiệu bài</b>: Ghi đầu bài.


<b>2. Hướng dẫn tập chép: (16')</b>
<b>a. Hướng dẫn chuẩn bị</b>:


- GV đọc mẫu bài viết - HS lắng nghe


- Gọi HS đọc lại - 1 HS đọc, lớp theo dõi



<b>b. Hướng dẫn nắm nội dung bài:</b>


- Vì sao bạn Lan lại khóc ? - Bạn quên bút ở nhà.


- Thấy bạn khóc Mai đã làm gì ? - Lấy bút của mình cho bạn mượn.
<b>c. Hướng dẫn cách trình bày:</b>


- Đoạn văn có mấy câu ? - Đoạn văn có 5 câu.


- Cuối mỗi câu có dấu gì ? - Dấu chấm


- Chữ đầu dòng phải viết như thế
nào ?


- Viết hoa, chữ đầu dòng lùi vào một ơ.
- Tìm những chỗ nào có dấu phẩy ? - HS tự làm


- Khi viết tên riêng chúng ta phải
lưu ý điều gì ?


- Viết hoa
<b>d. Luyện viết từ khó:</b>


- GV đọc HS viết bảng con - HS viết vào bảng con các từ cô giáo, lắm,
khóc, mượn, quên.


e. Chép bài vào vở:


- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi viết


chú ý đọc cả cụm từ sau đó chép bài
vào vở.


- HS chép bài vào vở.


<b>3. Nhận xét,chữa bài: (3')</b>
- GV đọc bài


- GV thu 5 bài NX
- GV nhận xét chữ viết.


- HS dùng bút chì sốt lại bài ghi số lỗi ra vở.


<b>4. Hướng dẫn làm bài tập: (7')</b>
<b>Bài 2: GV nêu yêu cầu bài tập</b>
Đây là từ chưa hoàn chỉnh các em
tìm vần ghép lại để tạo thành từ có
nghĩa.


- GV gọi HS nhận xét.


- 1 HS lên bảng
- Lớp làm vào vở


- HS nêu yêu cầu bài tập.
- tia nắng, đêm khuya, cây mía
- 1 HS đọc lại từ vừa điền


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- GV nhận xét sửa sai - HS lên bảng làm theo hình thức tiếp sức.



a. nón – lợn - lười - non HS cổ vũ.


b. xẻng – đèn - khen – thẹn
- GV nhận xét từng nhóm


<b>C. CỦNG CỚ – DẶN DÒ. (3’)</b>
- GV đánh giá tiết học, khen ngợi
bài tập tốt.


- Dặn dò: Về nhà luyện viết bài,
chuẩn bị bài tiết sau.


- Đánh giá giờ học.


<i><b>____________________________________________</b></i>
<i><b>Kể chyện</b></i>


<b>Tiết 5 CHIẾC BÚT MỰC</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Rèn kĩ năng nói:</b>


- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa, kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung
câu chuyện Chiếc bút mực.


- Biết kể chuyện tự nhiên phối hợp với lời kể điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi
giọng kể cho phù hợp với nội dung.


<b>2. Rèn kỹ năng nghe:</b>



- Tập trung theo dõi bạn kể chuyện.


- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn.


<b>*KNS: </b>Thể hiện sự cảm thông
- Hợp tác


- Ra quyết định giải quyết vấn đề.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Các tranh minh hoạ.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>A. KIỂM TRA </b>


<b>BÀI CŨ: (5')</b>


- GV gọi 2 em
kể tiếp nối chuyện:
"Bím tóc đi
sam"


- 2 em kể tiếp
nối chuyện


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

học.


<b>2. Hướng dẫn </b>
<b>kể chuyện: (20')</b>



a. Kể từng đoạn
(theo tranh minh
hoạ).


- GV hướng dẫn
HS quan sát


- HS quan sát
SGK kể lại
- GV nêu yêu


cầu của bài


(Phân biệt nhân
vật: Mai, Lan, cơ
giáo)


- HS tóm tắt nội
dung mỗi tranh
- Tranh 1: - Cô giáo gọi


Lan lên bàn cô lất
mực


- Tranh 2: - Lan khóc vì
qn bút ở nhà.
- Tranh 3: - Mai đưa bút


của mình cho Lan


mượn.


- Tranh 4:
*Kể lại chuyện
trong nhóm


- Cơ đưa bút của
mình cho Mai
mượn.


- HS tiếp nối nhau
kể từng đoạn của
câu chuyện trong
nhóm.


- Hết lượt thay
người kể lại
*Kể chuyện


trước lớp


- Chỉ định các
nhóm cử đại diện
thi kể chuyện trước
lớp


- GV & HS nhận
xét.


<b>b. Kể lại toàn </b>


<b>bộ câu chuyện</b>


- 2, 3 HS kể lại
tồn bộ câu chuyện
- Khuyến khích


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

thoại thành câu nói
gián tiếp, cũng có
thể nhắc lại câu
đối thoại bằng
giọng t/hợp với lời
nhân vật.


- GV & HS nhận
xét.


<b>C. CỦNG CỐ –</b>
<b>DẶN DÒ: (5')</b>


- Cả lớp bình
chọn cá nhân,
nhóm kể chuyện
hay nhất.


- HS noi gương
bạn Mai


- Về nhà tập kể
lại câu chuyện cho
người thân nghe.





<i> </i>


<i><b>Tự nhiên xã hội</b></i>
<i><b>Tiết 5:</b></i>

<b><sub> CƠ QUAN TIÊU HOÁ</sub></b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Sau bài học học sinh có thể nắm được các cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ.


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Sau bài học HS có thể chỉ được đường đi của thức ăn và nói tên các cơ quan
tiêu hố trên sơ đồ. Chỉ và nói tên một số tuyến tiêu hố và dịch tiêu hoá.


<b>3. Thái độ:</b>


- Ăn uống hợp vệ sinh, ăn chậm nhai kỹ sự tiêu hoá được tốt.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Tranh vẽ cơ quan tiêu hoá phóng to (tranh câm) và các phiếu rời ghi tên các
cơ quan tiêu hoá và tuyến tiêu hoá.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ</b>: (5')



- Làm gì để xương cơ phát triển
tốt?


- Đi đứng đúng tư thế, TTD, không
mang vác vật nặng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Khởi động: Trò chơi "Chế biến
thức ăn"


<b>*Mục tiêu:</b> Giới thiệu bài và giúp HShình dung một cách sơ bộ đường đi
của thức ăn xuống dạ dày, ruột non.


<b>*Cách tiến hành:</b>


<b>Bước 1:</b> Trò chơi 3 động tác


- GV Hướng dẫn học sinh làm . - HS quan sát.


"Nhập khẩu" - Tay phải đưa lên nương (như động
tác thức ăn vào miệng).


"Vận chuyển" - Tay trái để phía dưới cổ rồi kéo
dài xuống ngực (thực hiện đường đi
của thức ăn).


"Chế biến" - Hai bàn tay để trước bụng làm
động tác nhào trộn.


<b>Bước 2</b>: Tổ chức cho học sinh chơi - Thực hiện thức ăn được chế biến
trong dạ và ruột non.



- GV hô chậm làm đúng động tác.
Sau hô động tác nhanh không đúng
động tác – em nào sai phạt hát 1 bài.


- HS chơi.


- Em đã học được gì qua trò chơi này ? - Ghi đầu bài.


<b>Hoạt động 1</b>: (7') Quan sát và chỉ đường đi của thức ăn trên sơ đồ.


<b>*Mục tiêu</b>: Nhận biết đường đi của thức ăn trong ống tiêu hoá.


<b>*Cách tiến hành</b>:


<b>Bước 1</b>: Làm việc theo cặp - HS quan sát hình SGK (T12)


<b>Bước 2</b>: Cả lớp làm việc.


- Treo tranh câm - 2 HS lên bảng gắn hình.
- 2 HS lên chỉ.


- Thi đua gắn nhanh, chỉ đúng.
- Thực quản, dạ dày, … ruột già.


<i><b>*Kết luận:</b></i> Thức ăn vào miệng rồi xuống biến thành chất bổ dưỡng, ở ruột
vào máu đi nuôi cơ thể và đào thải ra ngoài.


Hoạt động 2: (7') Quan sát, nhận biết các cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ.



<b>*Mục tiêu</b>: Nhận biết trên sơ đồ và nói tên các cơ quan tiêu hoá.


<b>*Cách tiến hành:</b>
<b>Bước 1</b>: GV giảng


<b>Bước 2:</b> Hoạt động cả lớp. - HS quan sát H2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>*Kết luận</b>:</i> Cơ quan tiêu hoá gồm có: miệng, thực quản, dạ dày, ruột non,
ruột già và các tuyến tiêu hoá như: tuyến nước bọt, gan, tuỵ.


<b>Hoạt động 3</b>: (8') Trò chơi ghép chữ vào hình.


<b>*Mục tiêu</b>: Nhận biết và nhớ vị trí các cơ quan tiêu hoá.


<b>*Cách tiến hành:</b>


Bước 1: - Phát cho mỗi nhóm 1 bộ tranh
gồm hình vẽ các cơ quan tiêu hoá
(tranh câm) các phiếu rời ghi tên các
cơ quan tiêu hoá.


Bước 2: - HS tiến hành gắn.


Bước 3: - Các nhóm bài tập


- GV nhận xét khen ngợi nhóm làm
đúng, làm nhanh.


<b>C. Củng cố - dặn dò</b>: (3')



- Nhắc lại nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.


<i><b>_______________________________________________________________</b> </i>


<i><b>Đạo đức</b></i>


<i><b>Tiết 5:</b></i>

<b>GỌN GÀNG, NGĂN NẮP </b>

<i><b>(Tiết 1)</b></i>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


Giúp HS hiểu:


- Ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp.


- Biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và chưa gọn gàng, ngăn nắp.


<b>2. Kỹ năng.</b>


- Giúp HS biết gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi.


<b>3. Thái độ.</b>


- Học sinh có thái độ yêu mến những người sống gọn gàng, ngăn nắp.


* <b>GDBVMT: </b>Sống gọn gàng, ngăn nắp làm cho khuôn viên, nhà cửa thêm gọn
gàng, ngăn nắp sạch sẽ, góp phần làm sạch đệp mơi trường.


*) <b>TTHCM</b> :Giáo dục hs đức tính gọn gàng ngăn nắp để học tập theo tấm gương


Bác Hồ


*<b>QTE:</b> Quyền được tham gia sắp xếp chỗ học, chỗ chởi nhà, ở trường


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:</b>


- Bộ tranh thảo luận nhóm HĐ 1 – T1
- Dụng cụ diễn kịch HĐ1 – T1


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5')</b>


- Khi mắc lỗi chúng ta phải làm gì ?


<b>B. BÀI MỚI:</b>


<b>Hoạt động 1:</b> (10') Hoạt cảnh đồ dùng để ở đâu ?


<b>*Mục tiêu</b>: Giúp HS nhận thấy lợi ích của việc sống gọn gàng, ngăn nắp.


<b>*Cách tiến hành</b>:


- GV chia nhóm cho HS đóng kịch bản - 2 em đóng kịch bản


- HĐ nhóm (giao kịch bản các nhóm
chuẩn bị).


- 1 nhóm HS trình bày hoạt cảnh
- HS thảo luận sau khi xem hoạt cảnh.
- Vì sao bạn Dương lại khơng tìm



thấy cặp và sách vở ?


- Tính bừa bãi của bạn Dương khiến
nhà cửa bừa bộn làm bạn mất nhiều thời
gian tìm kiếm sách vở, đồ dùng khi cần
đến. Do đó các em nên rèn luyện thói
quen gọn gàng ngăn nắp trong sinh hoạt.


<i><b>*Kết luận</b>:</i> Tính bừa bãi của bạn Dương khiến nhà cửa lộn xộn làm bạn mất
nhiều thời gian tìm kiếm sách vở, đồ dùng khi cần đến. Do đó các em nên rèn
luyện thói quen gọn gàng ngăn nắp trong sinh hoạt.


* <b>TTHCM</b> : Bác Hồ là một tấm gương về sự gọn gàng ngăn nắp. Đồ dùng của
Bác bao giờ cũng được sắp xếp gọn gàng.


<b>Hoạt động 2</b>: (8') Thảo luận nhận xét nội dung tranh


<b>*Mục tiêu</b>: Giúp HS biết phận biệt gọn gàng, ngăn nắp và chưa gọn gàng,
ngăn nắp.


<b>*Cách tiến hành</b>:


- GV chia nhóm - HS thảo luận theo nhóm.
+ Tranh 1


+ Tranh 2
+ Tranh 3
+ Tranh 4



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>*Kết luận</b></i>:


- Nơi học và sinh hoạt của các bạn trong tranh 1, 3 gọn gàng, ngăn nắp vì đồ
dùng sách vở để đúng nơi quy định.


- Nơi học và sinh hoạt của các bạn trong tranh 2, 4 là chưa gọn gàng, ngăn nắp
vì đồ dùng, sách vở để không đúng nơi quy định.


*<b> GDBVMT</b>: Nên sắp xếp lại sách
vở, đồ dùng như thế nào cho gọn gàng
ngăn nắp ?


*QTE: Quyền được tham gia sắp
xếp chỗ học ,chỗ chởi nhà,ở trường


- HS trả lời.


<b>Hoạt động 3</b>: (5') Bày tỏ ý kiến


<b>*Mục tiêu</b>: Giúp HS biết đề nghị, biết bày tỏ ý kiến của mình với người khác.
*<b>Cách tiến hành</b>:


- GV nêu tình huống - HS thảo luận nhóm.
- Gọi 1 số HS trình bày.


<i><b>*Kết luận:</b></i> Nga lên trình bày ý kiến, các học sinh khác bày tỏ ý kiến. Yêu cầu
mọi người trong gia đình để đồ dùng đúng nơi quy định.


<b>C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ:</b> (3')
- HS thực hành qua bài



- Nhận xét đánh giá giờ học


<i> </i>


<i> <b>Ngày</b></i> <i><b>soạn : ngày 1 tháng 10 năm 2017</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ tư, ngày 4 tháng 10 năm 2017</b></i>


<i><b>Toán</b></i>


<i><b>Tiết 23:</b></i>

<b><sub>HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH TỨ GIÁC</sub></b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


Giúp HS:


- Nhận dạng được hình chữ nhật, hình tứ giác (qua hình dạng tổng thể, chưa đi
vào đặc điểm các yếu tố của hình).


- Bước đầu vẽ được hình tứ giác, hình chữ nhật (nối các điểm cho sẵn trên giấy
kẻ ô li).


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bộ đồ dùng


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Gọi 2 HS lên bảng. - 2 HS lên bảng
68 + 13


78 + 9


- Nêu cách đặt tính, tính


<b>B. BÀI MỚI: (10')</b>


<b>1. Giới thiệu hình chữ nhật:</b>


- GV dán lên bảng một miếng bìa hình
chữ nhật và nói: Đây là hình chữ nhật.


- HS quan sát
- Cho HS lấy trong bộ đồ dùng 1 hình


chữ nhật.


- HS tìm hình chữ nhật
- GV vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD.


- Đây là hình gì ? - Đây là hình chữ nhật.
- Cho HS đọc tên hình ? - Hình chữ nhật ABCD
- Hình có mấy cạnh ? - Có 4 cạnh.


- Hình có mấy đỉnh ? - Có 4 đình.
- Cho HS đọc tên các hình chữ nhật có


trong bài học.


- 2 HS đọc hình chữ nhật ABCD,
MNPQ, EGHI.


- HCN gần giống hình nào đã học ? - Gần giống hình vng.



<b>2. Giới thiệu hình tứ giác:</b>


- GV vẽ lên bảng hình tứ giác CDEG
và giới thiệu đây là hình tứ giác.


- HS quan sát và nêu: Tứ giác
CDEG.


- Hình có mấy cạnh ? - Có 4 cạnh.
- Hình có mấy đỉnh ? - Có 4 đình.
- Các hình có 4 cạnh, 4 đỉnh được gọi là


hình tứ giác.


- Hình như thế nào được gọi là tứ giác ? - Có 4 đỉnh, 4 cạnh.
- Gọi HS đọc tên các tứ giác trong bài


học ?


- Tứ giác: CDEG, PQRS, HKMN.
- Có người nói HCN là hình tứ giác.


Theo em như vậy đúng hay sai ? Vì sao ?
- TL: Hình chữ nhật và hình vng là
các hình tứ giác đặc biệt.


D


E



G
C


A B


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Hãy nêu tên các hình tứ giác trong bài ? - SBCD, MNPQ, EGHI, CDEG,
PQPS, HKMN.


<b>3. Thực hành:</b>
<b>Bài 1</b>: (6')


-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài.


- GV nêu yêu cầu HS tự nối - HS nối các điểm để có hình chữ nhật,
hình tứ giác.


- Hãy đọc tên hình chữ nhật - Hình chữ nhật ABDE
- Hình tứ giác nối được là hình nào ? - Hình MNPQ.


<b>Bài 2</b>: (7')


-Gọi 1 HS đọc đầu bài.


- Hướng dẫn HS tô màu các HCN. - HS làm bài vào vở bài tập.
- Giáo viên nhận xét.


<b>Bài 3:</b> (6')


-Gọi HS đọc yêu cầu



- 1 HS đọc yêu cầu.


- 2 HS lên bảng mỗi em 1 phần.
- Gọi 2 HS lên bảng thi nối.


- HS nối xong đọc tên các hình đó.


<b>C. CỦNG CỚ – DẶN DÒ: (3')</b>


- Gọi HS đọc lại ghi nhớ.


- Dặn dị: Về nhà tìm các đồ vật dùng ở
gia đình có dạng hình chữ nhật, hình tứ
giác.


- Nhận xét giờ học.


<i><b>Tập đọc</b></i>
<i><b>Tiết 19:</b></i>

<b><sub> MỤC LỤC SÁCH</sub></b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:</b>


- Biết đọc đúng giọng một văn bản có tính chất liệt kê, biết ngắt và chuyển
giọng khi đọc tên tác giả, tên chuyện, trong mục lục.


<b>2. Rèn kỹ năng đọc hiểu:</b>


- Nắm được nghĩa của các từ mới.



- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu.
<b>3. Thái độ:</b>


- Giáo dục học sinh say mê trong tiết học.


<b>*QTE: Trẻ em có quyền được đọc sách đọc truyện và các tài liệu bổ ích khác</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Bảng phụ viết 1, 2 dòng để hướng dẫn học sinh luyện đọc.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5')</b>


- Đọc bài: "Chiếc bút mực" - 3 học sinh đọc.


- Câu chuyện này nói về điều gì ? - Nói về bạn bè thương yêu giúp
đỡ lẫn nhau.


- Em thích nhân vật nào trong chuyện ?
Vì sao ?


<b>B. BÀI MỚI:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: Ghi bảng</b>
<b>2. Luyện đọc: (10)</b>


2.1. GV đọc mẫu mục lục: - Học sinh nghe


2.2. GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp


giải nghĩa từ.


<i>a. Đọc từng mục:</i>


- HD HS đọc 1, 2 dòng trong mục lục. - HS đọc trên bảng phụ.


- HS tiếp nối nhau đọc mục lục.


- Chú ý các từ phát âm sai. - quả cọ, cỏ nội, Quang Dũng,


Phùng Quán, Vương Quốc, cổ tích.


<i>b. Đọc từng mục trong nhóm:</i> - Đọc nhóm 2


<i>c. Thi đọc giữa các nhóm:</i> - HS đọc các nhóm thi đọc.


<b>3. Hướng dẫn HS tìm hiểu bài. (7')</b> - 1 em đọc đoạn 1, 2.


- Hướng dẫn HS đọc thành tiếng,
đọc thầm từng mục, trả lời câu hỏi.
Câu 1: Tuyển tập này có những truyện nào? - HS nêu tên từng truyện.


Câu 2: Truyện người học trò cũ ở trang nào? - 1 HS đọc
- Trang 52


Câu 3: - 1 HS đọc


- Truyện "Mùa quả cọ của nhà văn nào" ? - Quang Dũng


Câu 4: - 1 HS đọc



- Mục lục sách dùng để làm gì ? - Cho ta biết cuốn sách viết về cái
gì? có những phần nào, trang bắt đầu
của nó… cần đọc.


- Hướng dẫn HS đọc tập tra mục lục sách
TV2-T1-T5.


- HS mở mục lục sách TV2-T1-T5
(1 HS đọc mục lục T5 theo từng cột
ngang).


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i>*Ví dụ:</i>


- Bài tập đọc: Chiếc bút mực ở trang
nào ?


- Trang 40


- Tuần 5 có những bài chính tả nào ? - Có 2 bài chính tả:
- Tiết luyện từ và câu ở T5 học bài gì ? ở


trang nào ?


- Bài 1 tập chép: Chiếc bút mực
-Bài 2 nghe viết: Cái trống trường
em


- Nội dung của luyện từ và câu là tên riêng
và cách viết tên riêng, kiểu câu ai là gì ?



*<b>QTE</b>: là một người hs ngoài việc học ở
trên lớp thì ở nhà các con có đọc thêm
những cuốn sách cuốn truyện nào k ?


KL: Trẻ em có quyền được đọc sách đọc
truyện và các tài liệu bổ ích khác


- Trang 44


-HS lần lượt nêu ý kiến


<b>4. Luyện đọc lại. (8')</b> - 1 vài HS thi đọc lại bài.


- GV cho HS thi đọc toàn bài chú ý đọc
với giọng đọc rõ ràng, rành mạnh.


<b>C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ. (3’)</b>


- GV nhắc nhở HS khi mở sách ra để tìm
bài thì phải xem phần mục lục.


- Về nhà chuẩn bị bài sau: “Cái trống
trường em”.


- Nhận xét tiết học.


__________________________________________


<i><b> Tập viết</b></i>


<i><b>Tiết 5:</b></i>

<b><sub> CHỮ HOA D</sub></b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Rèn kỹ năng viết chữ:</b>


- Biết viết các chữ hoa D theo cỡ vừa và nhỏ


- Biết viết ứng dụng: Dân giàu nước mạnh cỡ nhỏ viết đúng mẫu, đều nét và nối
chữ đúng quy định.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Mẫu chữ cái viết hoa D đặt trong khung chữ.
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ</b>: (3')


- Kiểm tra vở HS viết ở nhà. - 1 HS nhắc lại cụm từ ở bài trước,
viết chữ C bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>1. Giới thiệu bài</b>: Nêu mục đích,
yêu cầu.


<b>2. Hướng dẫn viết chữ hoa</b>: (6')
a. Hướng dẫn HS quan sát và nhận
xét chữ D:


- GV giới thiệu chữ mẫu - HS quan sát
- Chữ D cao mấy li ? - 5 li



- Gồm mấy nét là những nét nào ? - Một nét là nét kết hợp của 2 nét
cơ bản (nét lượn 2 đầu (dọc) và nét
cong phải nối liền nhau tạo một vòng
xoắn nhỏ ở chân chữ.


- Nêu cách viết chữ D - Đặt bút trên đường kẻ 6, viết nét
lượn 2 đầu theo chiều dọc rồi chuyển
hướng viết tiếp nét cong phải, tạo
vòng xoắn nhỏ ở chân chữ, phần cuối
nét cong lượn hẳn vào trong dòng
bằng ở đường kẻ 5.


- GV viết mẫu lên bảng, vừa viết
vừa nhắc lại cách viết.


- HS viết bảng con


<b>3. Viết cụm từ ứng dụng: (6')</b>


- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: - HS đọc cụm từ ứng dụng: Dân
giàu nước mạnh.


- Em hiểu nghĩa câu ứng dụng như
thế nào ?


- Nhân dân giàu có thì nước mới
mạnh.


- GV mẫu câu ứng dụng - Bảng phụ.



Dân giàu nước mạnh.
- Hướng dẫn HS quan sát nhận xét: - HS quan sát nhận xét.
- Những chữ nào có độ cao 2,5 li ? - D, h, g


- Những chữ nào có độ cao 1 li ? - Những còn lại
- Khoảng cách giữa các chữ, tiếng


như thế nào ?


- Bằng khoảng cách viết một chữ
viết các ô


- HS viết bảng con chữ Dân - Bảng con


<b>4. HS viết vở tập viết: (12')</b> - Một dòng chữ D cỡ vừa, một
dòng chữ D cỡ nhỏ.


- HS viết, GV theo dõi gíup đỡ HS
yếu kém


- Một dòng chữ Dân cơ vừa, một
dòng chữ Dân chữ nhỏ.


- 2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ: Dân
giàu nước mạnh.


<b>5. Nhận xét, chữa bài: (1')</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (3')</b>



- Về nhà luyện viết.


- Nhận xét chung tiết học.


_______________________________________________________________
<i><b> </b><b>Ngày</b></i> <i><b>soạn : ngày 29 tháng 9 năm 2017</b></i>


<i><b> Ngày giảng: Thứ năm, ngày 5 tháng 10 năm 2017</b></i>
<i><b>Toán</b></i>


<i><b>Tiết 24:</b></i>

<b><sub> BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN</sub></b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


Giúp HS:


- Củng cố khái niệm "Nhiều hơn", biết cách giải và trình bày bài tốn về nhiều
hơn (dạng đơn giản).


- Rèn kỹ năng giải toán về nhiều hơn (tốn đơn có 1 phép tính).


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bảng gài và hình 7 quả cam.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ</b>: (5')
- GV vẽ 1 hình chữ nhật, 1 hình tứ
giác



- Nêu tên các hình đó.


<b>B. BÀI MỚI</b> (7')


<b>1. Giới thiệu bài toán về nhiều </b>
<b>hơn</b>.


- HS quan sát.
+ Hàng trên có 5 quả cam


+ Hàng dưới có nhiều hơn 2 quả.


- Gài tiếp 2 quả nữa vào bên phải.
- Cho HS nhắc lại bài tập - Hàng trên có 5 quả cam (GV chỉ 5


quả…) hàng dưới có nhiều hơn hàng
trên 2 quả (GV chỉ 2 quả bên phải…)
Hỏi hàng dưới có mấy quả cảm viết
dấu ? hàng dưới.


- Gợi ý để HS nêu phép tính và câu
trả lời đúng.


Bài giải:


Số quả cam ở hàng dưới là:
5 + 2 = 7 (quả cam)


Đáp số: 7 quả cam



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Bài 1:</b> (6') Đọc đề toán
- Nêu kế hoạch giải
- Tập tóm tắt


- Giải


Tóm tắt:


Hồ có : 6 bút chì
Lan nhiều hơn Hồ: 2 bút chì
Lan có :… bút chì ?
Bài giải:


Lan có số bút chì màu là:
6 + 2 = 8 (cái)
Đáp số: 6 cái


<b>Bài 2:</b> (7') Đọc đề toán
- Nêu kế hoạch giải.
- Tóm tắt, giải


Bài giải:
Bắc có số nhãn vở là:
12 + 4 = 16(nhãn)


Đáp số: 16 (nhãn)


<b>Bài 4: (7') </b>Đọc đề toán - 1 HS đọc đề bài.
- Nêu kế hoạch giải.



- Tóm tắt, giải


Tóm tắt:


Dũng cao : 95 cm
Hồng cao hơn Dũng: 4cm
Hồng cao :… cm?


Bài giải:


Chiều cao của hồng là:
95 + 4 = 99 (cm)


Đáp số: 99 (cm)
- GV nhận xét, chữa bài.


<b>C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ</b> (3')
- Củng cố bài tốn nhiều hơn, ít hơn.
- Nhận xét tiết học. Nhắc HS chuẩn bị
bài sau.


<i><b>Chính tả: (Nghe viết)</b></i>


<i><b>Tiết 10:</b></i>

<b><sub> CÁI TRỚNG TRƯỜNG EM</sub></b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Nghe - viết chính xác hai khổ thơ đầu của bài: Cái trống trường em. Biết cách
trình bày 1 bài thơ 4 tiếng, viết hoa chữ đầu mỗi dòng thơ, để cách 1 dòng khi viết
hết 1 khổ thơ.



2. Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống âm đầu l/người hoặc vần en/eng, ân
chính i/iê.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- HS viết bảng con 2, 3 HS lên
bảng viết


- Chia quà, đêm khuya, tia nắng, cây
mía.


<b>B. BÀI MỚI</b>:


<b>a. Hướng dẫn nghe – viết</b>. (5')


- GV đọc toàn bài - 2 HS đọc lại


- Hai khổ thơi này nói gì ? - Nói về cái trống trường lúc các bạn
HS nghỉ hè.


- Trong 2 khổ thơ đầu, có mấy dấu
câu, là những dấu gì ?


- Có 3 dấu câu: 1 dấu chấm, 1 dấu
chấm hỏi.


- Có bao nhiêu chữ phải viết hoa ?
Vì sao viết hoa.



- Có 9 chữ phải viết chữ hoa, vì đó là
những chữ đầu tiền của tên bài và của
mỗi dịng thơ.


- HS viết bảng con tiếng khó. - Trống nghỉ, ngẫm nghĩ, buồn tiếng.


<b>b. HS viết bài vào vở</b>: (15')


- Nhận xét, chữa bài ( 5 đến 7 bài )


<b>3. Hướng dẫn làm bài tập:(7')</b>


<b>Bài 2:</b> Hướng dẫn HS làm phần a - 1 HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm bài vào vở.


- 1 HS lên chữa.


- 2, 3 HS đọc lại đoạn thơ, văn.


- Lớp đọc thầm.


Lời giải: Long lanh đáy nước in trời.
Thành xây khói biếc non phơi
bóngvàng


<b>Bài 3:</b> Hướng dẫn HS làm phần a - GV nêu yêu cầu
- Tiếng bắt đầu bằng l: Lá, lành,


lao, lội, lượng…



- HS làm vào vở.


Lời giải: Tiếng bắt đầu bằng n: non
nước, na, nén, nồi, nấu, no, nê, nong
nóng.


<b>C. CỦNG CỚ – DẶN DÒ: (3')</b>
- Nhận xét chung giờ học.


- HS viết sai nhiều về nhà viết lại.
Chuẩn bị bài sau.


____________________________________________


<i><b> Luyện từ và câu</b></i>


<i><b>Tiết 5:</b></i>

<b><sub> TÊN RIÊNG: KIỂU CÂU AI LÀ GÌ ?</sub></b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Phân biệt các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật. Biết viết
hoa tên riêng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- Giáo dục học sinh hứng thú trong giờ học.


<b>* QTE:</b> Quyền giới thiệu về ngôi trường của minh và những mơn học u thích



<b>* GDBVT: Bài tập 3 giáo dục các em yêu quý moi trường sống.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Bảng phụ quay bút dạ và 3, 4 tờ giấy khổ to để HS các nhóm làm bài tập.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5')</b>


- Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về
ngày, tháng, năm, tuần, ngày trong
tuần.


- 2, 3 học sinh làm bài tập.


<b>B. BÀI MỚI:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu </b>
giờ học.


<b>2. Hướng dẫn làm bài tập:</b>


<b>Bài 1: (7') (Miệng)</b> - 1 HS đọc yêu cầu bài.


- Cách viết các từ ở nhóm 1 và nhóm 2
khác nhau như thế nào ? Vì sao (phải
so sánh cách viết từ nhóm 1 với các từ
nằm ngồi ngoặc đơn nhóm 2).


- 1 HS phát triển ý kiến



- Các từ ở cột 1 là tên chung không
viết hoa (sông, núi, thành phố, HS).


- Các từ ở cột 2 là tên riêng của 1
dịng sơng, 1 ngọn núi, 1 thành phố hay
1 người (Cửu Long, Ba Vì, Huế, Trần
Phú, Bình).


- Gọi HS đọc - 5-6 HS đọc thuộc nội dung cần nhớ.


<b>Bài 2: (8') Viết</b>


- GV hướng dẫn HS làm bài - HS chú ý nghe.


- Gọi 4 học sinh lên bảng - 2 HS viết tên 2 bạn trong lớp.
- 2 HS viết tên dịng sơng.


*VD: Nguyễn Thanh Nga, Đặng
Minh Hiền…


*VD: Tên sông: Cửu Long, Sông
Hồng…


- Tại sao phải viết hoa tên của bạn
và tên dịng sơng ?


- HS trả lời.
- GV nhận xét cho điểm.


<b>Bài 3: (8')</b> - Đọc yêu cầu của bài



- Lớp làm vào vở.


- Hướng dẫn HS cách làm bài ? - Đặt yêu cầu theo mẫu ai (cái gì, con
gì) là gì ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

Điểm.


- Trường học là nơi rất vui.
b. - Em thích nhất là mơn Tốn
- Môn T việt là môn em học giỏi nhất.


- GV gọi HS đọc bài viết


*GDBVMT: Em có yêu trường học
của em khơng ?


* QTE: Khi có mặt trước đám đông
con sẽ giới thiệu về ngôi trường của
minh và những mơn học mà con u
thích như thế nào ?


- Nhiều HS đọc bài viết


-HS nối tiếp trả lời.


<b>C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (3’)</b>
- 1, 2 HS nhắc lại cách viết tên.
- Nhận xét tiết học.



________________________________________________


<i><b> </b><b>Ngày soạn: ngày 3 tháng 10 năm 2017</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 6 tháng 10 năm </b></i>
<i><b>2017</b></i>


<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 25:</b></i>

<b><sub> LUYỆN TẬP</sub></b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


Giúp HS củng cố cách giải bài toán về "nhiều hơn" bằng một phép tính cộng.
-HS áp dụng thực tế


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- VBT


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ(5'</b>)


An có 6 hịn bi. Nam có nhiều hơn
An 3 hịn bi. Hỏi Nam có bao nhiêu
hịn bi ?


- 1 HS lên tóm tắt
- 1 HS lên giải


<b>B. BÀI MỚI:</b>


<b>Bài 1</b>: (7') GV nêu đề tốn.



- An có 1 hộp đựng 8 bút chì màu
- Hộp của Bình nhiều hơn hộp của
An 4 bút chì màu


- Hỏi hộp của Bình có bao nhiêu bút
chì màu?


Tóm tắt:


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Bài giải:


Hộp của Bình có số bút chì màu là:
8 + 4 = 12 (bút chì)


Đáp số: 12 bút chì


<b>Bài 2</b>: (6') - HS nêu đề tốn dựa vào tóm tắt.


- Hướng dẫn HS giải: Bài giải:


Đội 2 có số người là:
18 + 2= 20 (người)


Đáp số: 20 người


<b>Bài 3:</b> (7') - 1 HS nêu yêu cầu đề bài


- HS nêu đề tốn dựa vào tóm tắt Bài giải:



Hồng có số nhãn vở là:
12 + 3 = 15 (nhãn)


ĐS: 15 nhãn


<b>Bài 4:</b> (7') 1 HS đọc đề toán
- Nêu kế hoạch giải


- 1 em lên bảng tóm tắt
- 1 em lên bảng giải.


+ Tính độ dài đoạn thẳng CD như là
giải bài tập nhiều hơn sau đó tiến hành
vẽ đoạn thẳng CD.


a. Bài giải:


Đoạn thẳng CD dài là:
8 + 3 = 11 (cm)


Đáp số: 11 (cm)
b. Kẻ đoạn CD dài 11 cm


- Nhận xét chữa bài.


<b>C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (3')</b>
- Về nhà làm bài tập trong VBTT
- Nhận xét giờ.


<i><b>Tập làm văn</b></i>



<i><b>Tiết 5:</b></i>

<b>TRẢ LỜI CÂU HỎI - ĐẶT TÊN CHO BÀI</b>


<b>LUYỆN TẬP VỀ MỤC LỤC SÁCH</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Rèn kĩ năng nghe và nói:</b>


- Dựa vào tranh vẽ và câu hỏi kể lại được từng việc thành một câu, bước đầu biết
tổ chức các câu thành bài và đặt tên cho bài.


<b>*QTE : </b>Quyền được đặt tên cho bài, soạn một mục lục đơn giản. Trao đổi ý
kiến giữa các bạn nam và nữ.


<b>* KNS</b>: - Giao tiếp, hợp tác


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- Tìm kiếm thông tin.


<b>2. Rèn kĩ năng viết.</b>


- Biết soạn một mục lục đơn giản.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Tranh minh hoạ BT1


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ</b>: (5')


- 2 cặp HS lên bảng - 2 em đóng Tuấn và Hà. Tuấn nói
vài câu xin lỗi Hà.



- 2 em đóng vai Lan và Mai. Lan
nói một vài câu cảm ơn Mai.


<b>B. BÀI MỚI:</b>


<b>1. Giới thiệu bài:</b>


- GV nêu mục đích yêu cầu


<b>2. Hướng dẫn HS làm bài tập.</b>


<b>Bài 1: </b>Miệng (9'<b>)</b> - 1 HS đọc yêu cầu


- Dựa vào tranh trả lời các câu hỏi - Lớp đọc thầm lại, suy nghĩ (có thể
làm nháp, nhỏ)


- Quan sát từng tranh, đọc lời nhân
vật trong tranh đọc câu hỏi dưới mỗi
tranh.


- Trả lời 4 câu hỏi 4 tranh (Có thể
khơng nhất thiết phải trả lời đúng
nguyên lời trong truyện).


- Treo tranh 1 – tranh 4 (theo thứ tự) - HS trả lời (chốt lời giải đúng).
- Bạn trai đứng vẽ ở đâu ? - Bạn trai đứng vẽ lên bức tường của


trường học.



- Bạn trai nói với bạn ? - Mình vẽ có đẹp khơng nào ?
*)<b>QTE</b> : Vậy nhìn vào bức tranh trên


tường thì bạn gái sẽ tham gia và nhận
xét như thế nào ?


- Hai bạn đang làm gì ?


- Vẽ lên tường làm xấu trường lớp/
bạn vẽ lên tường làm bẩn hết tường


- Hai bạn quét vôi lại tường cho sạch
hoặc hai bạn cùng nhau quét vôi lại
bức tường cho trắng tinh như cũ. của
trường rồi.


- Gọi HS kể lại toàn câu chuyện - 2 em khá kể.


<i>Liên hệ</i>: Qua câu chuyện này giúp
em rút ra được bài học gì ?


- Nhận xét tuyên dương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

Đặt tên cho câu chuyện


*)<b>QTE </b>: câu chuyện nay chưa có tên


bài, vậy dựa vào nội dung câu chuyện
các con vừa kể hãy đặt tên cho bài


nay ?


- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến


<i>*Ví dụ:</i>


+ Khơng vẽ lên tường
+ Bức vẽ


+ Bức vẽ làm hỏng tường
+ Bức vẽ trên tường
+ Đẹp mà không đẹp
+ Bảo vệ của công


<b>Bài 3: (</b>Viết) (10') - 1 HS đọc yêu cầu.


- Bài có mấy yêu cầu ? - 2 yêu cầu: Đọc mục lục Tuần 6
(155-156)


- Viết tên bài các bài tập đọc Tuần 6
- Đọc mục lục các bài ở tuần 6 (đọc


hàng ngang)


- Gọi 4-5 HS đọc toàn bộ nội dung
tuần 6 (trang 155 - 156)


- Nhận xét.


- Tuần 6 có mấy bài tập đọc, là


những bài nào ? Trang nào ?


- 2 HS chỉ đọc các bài tập đọc của
tuần 6.


+ Mẩu giấy vụn (trang 48)
+ Ngồi trường mới (trang 53)
+ Mua kính (trang 53)


- HS viết vào vở các bài tập đọc tuần6. - Lớp viết vở để chấm.


- Gọi 1 HS lên bảng phụ viết 3 bài
tập đọc tuần 6.


- Nhận xét 1 số bài.
- Nhận xét


<b>C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (2')</b>


- Bảo vệ của công…


- Thực hành tra mục lục sách khi
đọc truyện xem sách.


- Thực hành qua bài.
- Nhận xét, tiết học.


____________________________________________
<i><b>An tồn giao thơng</b></i>



<b>Bài 5: PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- HS biết một số loại xe thường thấy trên đường đi bộ


- HS phân biệt được xe thô sơ và xe cơ giới và biết tác dụng của các laọi phương
tiện giao thông


- Biết tên các laọi xe thường thấy


- Nhận biết được các tiếng động cơ và tiếng cịi của ơ tơ xe máy để tránh nguy
hiểm


- Khơng đi bộ dưới lịng đường


- Không chạy theo hoặc bám theo ô tô xe máy đang chạy
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


<b>- sgk</b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1. Hoạt động 1.</b>


? Hằng ngày các em đến trường bằng loại xe gì?
? Đi xe đạp đi xe máy có nhanh hơn đi bộ?
- GV giới thiệu vào bài


<b>2. Hoạt động 2</b>
* Mục tiêu:


- Giúp HS nhận biết một số loại PTGT đường bộ


- HS phân biệt xe thô sơ và xe cơ giới


* Tiến hành:


- GV treo H1, H2 lên bảng
- HS quan sát


? Nhận diện so sánh và phân biệt hai loại PTGT đường bộ?
? Các PGT ở H1 có gì khác các PTGT ở H2?


( ? đi nhanh hay chậm?


? Khi đi phát ra tiếng độnglớn hay nhỏ?
? Chở hàng ít hay nhiều?


? Loại nào dễ gây nguyhiểm hơn? )


GV: Xe thô sơ là các loại xe đạp, xích lơ ,xe bị ,xe ngựa. . .
- Xe cơ giới là các loại xe : xe máy , xe ô tô. . .


- Xe tho sơ đi chậm ít gây nguy hiểm, xe cơ giới đi nhanh dễ gây nguy hiểm
- Khi đi trên đưòng chúng ta cần chú ý các còi xe để tránh nguy hiểm


- Xe ưu tiên gồm có : Xe cứu hỏa, xe cứu thương,... khi gặp các xe này cần tránh
đường


<b>2. Hoạt động 3</b>


* Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại kiến thức ở bài tập 1
* Tiến hành:



- HS thảo luận nhóm


- Ghi tên các PTGT theo hai cột xe thô sơ và xe cơ giới
- Các nhóm báo cáo kết quả


- GV hỏi thêm: ? Nếu đi về quê em thích đi bằng ơ tơ , xe máy hay xe đạp?
? Có được đi lại dwois lịng đường khơng ? Vì sao?


GV: Lịng đường dành cho ơ tơ , xe máy , xe đạp các em không được đi lại hay
cười đùa dễ gây tai nạn


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

* Mục tiêu:Nhận thức được sự cần thiét phải đi cẩn thận khi đi trên đường phố
* Tiến hành


- Treo tranh vẽ 3,4


? Các em thấy trong tranh có những loại xe nào đi lại trên đường?
? Khi đi qua đường em cần chú ý loại phương tiện nào?


? Khi tránh ô tô xe máy ta phải tránh từ xa hay đến gần mới tránh?


GV:Khi đi trên đường phải quan sát các loại ô tô xe máy vầphỉ tránh từ xa để đảm
bảo an tồn


<b>C. CỦNG CỚ - DẶN DÒ:</b>


? Kể tên các loại phương tiện giao thông mà em biết ?
- GV NX



_______________________________________________________________


<i><b>Ngày soạn: ngày 3 tháng 10 năm 2017</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ bảy, ngày 7 tháng 10 năm</b></i>
<i><b>2017</b></i>
<b>TOÁN</b>


<b>THỰC HÀNH TOÁN </b>

<b>(tiết 1)</b>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>Giúp học sinh:


- Củng cố và rèn kĩ năng thực hiện phép cộng (có nhớ dạng tính viết).


- Củng cố giải bài tốn bằng 1 phép tính. Biết vẽ hình với các điểm cho trước.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Sách thực hành Toán Và Tiếng Việt</b>


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>A/ KTBC</b>


- GV gọi 2hs lên bảng làm,lớp làm nháp
- Hs nhận xét, nêu lại cách đ.tính và
tính.


-GV nhận xét và cho điểm.
<b>B/Bài mới</b>


<b>C/ Luyện tập</b>


<b>Bài 1: Gọi hs đọc yc bài.</b>
- GV yc hs nêu cách đặt tính.



- 2 Hs lên bảng làm,lớp làm vào vở.
- Gọi hs nhận xét và nêu lại cách tính.
- GVnhận xét.


<b>Bài 2: Tính</b>


- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập 2.
? Tính như thế nào?


- Gọi 3 hs lên bang làm,lớp làm vở
thưch hành.


- HS làm


39 59
+ +
14 7
<b> </b>
53 66


<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính tổng,biét các sh </b>


- Hs nêu.
- Hs làm


58 78 88 38
+ + + +
29 6 8 40
-



87 84 96 78


<b>Bài 2- Hs đọc yêu cầu</b>
- Hs tính từ trái sang phải.
- Hs lên làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- Gọi hs chữa bài và thực hiện phép tính.
<b>Bài 3:</b>


- Gọi hs đọc bài tốn
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?


- Muốn biết đoạn thẳng AC dài bao
nhiêu đề- xi-mét ta làm thế nào?


- 1 Hs lên giải, lớp làm bài.
- GV nhận xét ,cho điểm.
<b>Bài 4:</b>


- HS đọc yêu cầu.
- Lớp làm bài.


<b>D/ Củng cố - dặn dò.</b>
GV nhận xét tiết học.


8 + 4 + 6 = 18


<b>- Bài 3</b>:- Hs lên giải


Bài giải


Đoạn thẳng AC dài số dm là:
18 + 14 = 32(dm)
Đáp số: 32dm


<b>Bài 4</b>: Đố vui.
- Lớp làm bài.


<b>TIẾNG VIỆT</b>



<b>Thực hành Tiếng Việt (TIẾT 1)</b>



<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Đọc trơn toàn bài. Đọc đúng các từ ngữ: dân làng, nằm mơ, nuôi dạy…
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.


- Hiểu nội dung câu chuyện.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Sách thực hành Toán Và TV</b>
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU


A/ KTBC
B/ Bài mới
a.Gv Gtb


b. Hd hs ôn tập



<b>Bài 1: Hs đọc yêu cầu</b>
- GV đọc mẫu


- Hs đọc nối tiếp câu


GV kết hợp giải nghĩa từ: nuôi dạy.
- Đọc đoạn: đọc trong nhóm


- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh


<b>Bài 2: Đọc yc bài tập 2.</b>
GV hướng dẫn câu a.


a. Cậu bé 4 tuổi Nguyễn Thời Lượng
thông minh như thế nào?


b. Thời Lượng từ nhỏ đã chuyên cần
học tập ntn?


c. Vì sao sư thầy đổi tên NTL thành
Nguyễn Kỳ?


d. Ngày rước trạng, vì sao NK muốn
được đón tại chùa?


Bài 1- Hs đọc yêu cầu.


- 2 hs đọc: Trạng nguyên Nguyễn Kỳ
- Hs đọc nối tiếp câu theo hàng ngang.


- Hs đọc.


Bài 2. 2-3 Chọn câu trả lời đúng


a. Chỉ nghe sư thầy đọc kinh mà thuộc
lòng.


b. Đêm nào cũng học bài dưới ánh nến
ở chân tượng.


c. Vì mơ thấy có người tên là Nguyễn
Kỳ đỗ Trạng nguyên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

đ. Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ sự
vật?


- Gọi hs trả lời, hs chữa bài.
- GV chữa bài.


C/ Củng cố - dặn dò
GV nhận xét tiết học.


đ. Nguyễn Kỳ, tượng, nến.


- Hs: Chỉ nghe sư thầy đọc kinh mà
thuộc lòng.


- Cả lớp làm bài


<b>HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ</b>



<b>Bài 1 </b>



<b>BÁC KIỂM TRA NỘI VỤ (Tiết 1)</b>


<b>1. Tài liệu: Sách “Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học </b>


sinh lớp 2”, tr.4.


<b>2. Thời gian: 80 phút </b>
<b>3. Địa điểm: Lớp học </b>


<b>4.</b> <b>Chuẩn bị: Bút dạ màu, khăn nhỏ (dùng để bịt mắt), bút mực, bút chì, </b>


giấy A4, bài hát “Từ rừng xanh cháu về thăm lăng Bác” (Sáng tác: Hoàng Lân –
Hoàng Long).


<b>5.</b> <b>Các bước tiến hành </b>


<i><b>Hoạt động 1: Khởi động (5 phút) </b></i>


<i><b>Trò chơi: Ai nhanh hơn? </b></i>


– <i>Cách chơi:</i> Chơi theo nhóm (mỗi nhóm từ 5 – 7 HS). Nhiệm vụ của
các nhóm là hồn thành bức tranh vẽ một cái cây. Các bạn trong nhóm lần lượt bị
bịt mắt và vẽ từng bộ phận của cây. Nhóm nào vẽ đẹp và nhanh nhất sẽ là nhóm
thắng cuộc (Sẽ có nhiều nhóm vẽ lộn xộn và khơng theo hình dáng bên ngồi của
cây).


– Giới thiệu bài học “Bác kiểm tra nội vụ”.


<i><b>Hoạt động 2: Đọc hiểu (35 phút) </b></i>


– HS đọc cá nhân Mục tiêu bài học (tr.4). HS cả lớp theo dõi.


– HS nhắc lại Mục tiêu bài học.
<i><b>Hoạt động cá nhân: </b></i>


– GV gọi một số HS đọc cá nhân bài đọc “Bác kiểm tra nội vụ”.


– HS cả lớp theo dõi.


– GV kết hợp cho HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4 ( tr.5).


– HS cả lớp và GV nhận xét, bổ sung.


<i>Gợi ý trả lời: </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

2. Mọi người ngạc nhiên vì dép đã được sắp xếp lại gọn gàng, đôi nào
vào đôi nấy.


3. Bác là người đã sắp xếp lại những đôi dép.


4. Từ đó trở đi, anh em trong nội vụ đều sắp xếp ngăn nắp từ đôi dép đến
đồ dùng cá nhân.


<i><b>Hoạt động nhóm: </b></i>


<i>Nhiệm vụ:</i> Các nhóm thực hiện các câu hỏi 5, 6, 7 (tr.5).


<i>Tổ chức thảo luận: </i>



– GV chia lớp thành các nhóm phù hợp (mỗi nhóm từ 4 – 5 HS).


– GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm.


– GV phân cơng nhóm trưởng, thư kí nhóm.


– HS làm việc theo nhóm: Nhóm trưởng nêu các câu hỏi thảo luận, các
thành viên nhóm trả lời, cả nhóm thống nhất đáp án, thư kí nhóm ghi kết quả
thảo luận vào giấy A4.


– GV đi từng nhóm quan sát, nhắc nhở, hỗ trợ.


– Đại diện các nhóm trình bày.


– Nhóm (cá nhân) bổ sung, nhận xét.


– GV chốt lại, nhận xét phần làm việc của các nhóm.


<i>Gợi ý trả lời: </i>


5.Bác quan tâm từ cái lớn, sâu sát từ cái nhỏ đời thường của anh em.


6.Anh em ở đây không phải anh em trong một gia đình do cùng bố mẹ sinh ra.
Anh em ở đây là những người đồng chí, đồng đội làm việc cùng nhau.


7.Câu chuyện khuyên chúng ta nên quan tâm tới mọi người xung quanh; học
tập lối sống gọn gàng, ngăn nắp của Bác.


– GV cho cả lớp nghe bài hát “Từ rừng xanh cháu về thăm lăng Bác” trước khi


chuyển sang hoạt động 3.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×