Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (511.53 KB, 73 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Gi¶ng: 8A: . .2011. TiÕt 1
8B: . .2011.
<b>1. Kiến thức: Giúp học sinh biết cách sử dụng SGK, tài liệu và phơng pháp học bộ</b>
môn giáo dục công dân.
<b>2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng đúng SGK, tài liệu nắm chắc phơng pháp học môn</b>
giáo dục công dân có hiệu quả.
<b>3. Thái độ: HS say mê, hứng thú và u thích mơn giáo dục cơng dân.</b>
<b>II. Chuẩn bị.</b>
<b>- GV: SGV, tài liệu tham khảo.</b>
<b>- HS: Chuẩn bị vở ghi chép.</b>
<b>III. Tiến trình bài dạy.</b>
<b>1.n nh t chc ( 1 )</b>’ 8A...
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (5’) Kiểm tra vở ghi chép của học sinh.</b>
3. Bµi míi
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>TG</b> <b>Nội dung </b>
<b>* Ho ạ t độ ng 1 : </b> HDHS c¸ch sư
dơng SGK, tµi liƯu.
- GV giới thiệu cấu trúc SGK
GDCD 8 theo chuẩn KTKN.
<i>-> Chủ đề đạo đức: Sống cần kiệm,</i>
<i>liêm chính, chí cơng vơ tư; Sống tự</i>
<i>trọng và tôn trọng người khác;</i>
<i>Sống có kỉ luật; Sống nhân ái, vị</i>
<i>tha; Sống hội nhập; Sống có văn</i>
<i>hóa; Sống chủ động sáng tạo; Sống</i>
<i>có mục đích.</i>
<i>-> Chủ đề pháp luật: Quyền trẻ </i>
<i>em-Quyền và nghĩa vụ cơng dân trong</i>
<i>gia đình;Quyền và nghĩa vụ của</i>
<i>công dân về trật tự, an toàn xã hội;</i>
<i>Quyền và nghĩa vụ cơng dân về văn</i>
<i>hóa, giáo dục và kinh tế; Các quyền</i>
<i>tự do cơ bản của công dân; Nhà</i>
<i>nước CHXHCN Việt Nam - Quyền</i>
<i>và nghĩa vụ của công dân trong</i>
<i>quản lí nhà nước. </i>
- HS nghe, theo dõi, đối chiếu các
chủ đề với SGK
- GV HDHS phần điều chỉnh SGK
của Bộ GD và ĐT năm học
2011-2012.
<b>(15’)</b> <b>I. H íng dÉn sư dơng SGK,tµi liƯu .</b>
<b>1. Cấu trúc SGK</b>.
<b>- </b>Phần I: Đạo đức: 8 chủ đề
- Phần II: Pháp luật: 5 chủ đề.
<b>- </b>HS đánh dâu phần điều chỉnh vào
SGK
- GV HDHS Sử dụng tài liệu, sưu
tầm tài liệu.
- Tìm tài liệu liên quan đến môn
GDCD.
- Phân biệt độ chính xác và khơng
chính xác khi sử dụng tài liệu.
- Sưu tầm tài liệu: sách báo, khai
thác trên mạng Internet, ngành tư
pháp, mọi người xung quanh..
<b>* Hoạt động 3: </b>HDHS về Phương
pháp học bộ môn GDCD.
<b>- </b>Hoạt động cá nhân: Kĩ năng nghe,
tư duy, trả lời, ghi chép..
<b>-</b> Hoạt động tập thể ( nhóm): trao
<b>- </b>Tự đọc tài liệu, trả lời các câu hỏi
cuối phần, sưu tầm các mẩu truyện,
tài liệu liên quan, liên hệ thực tế.
- GV phân tích về từng mức độ
nhận thức trong quá trình học tập.
<b>(20’)</b>
<b>3. Sử dụng tài liệu</b>
<b>II. Phương pháp học bộ môn</b>
<b>GDCD</b>
<b>1. Học trên lớp</b>
<b>2. Học ở nhà</b>
* Lưu ý về mức độ cần đạt về kiến
thức: 6 mức độ ( nhận biết, thơng
hiểu, vận dụng, phân tích, đánh giá,
sáng tạo).
<b>4. Cđng cố (3 )</b>
- CH: Muốn học tốt môn giáo dục công dân em cần phải có những phơng pháp học
tập nµo?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ (1 )</b>’
- Soạn bài: Tôn trọng lẽ phải.
<b>* Những lu ý, kinh nghiƯm rót ra sau giê gi¶ng</b>
...
...
...
Gi¶ng:8A: . .2011. TiÕt 2
8B: . .2011.
- Phõn bit đợc tôn trọng lẽ phải với không tôn trọng lẽ phải. Hiểu đợc ý nghĩa của tôn
trọng lẽ phải.
<b>2. Kĩ năng: HS biết suy nghĩ và hành động theo lẽ phải.</b>
<b>3. Thái độ: HS có ý thức tơn trọng lẽ phải và ủng hộ những ngời làm theo lẽ phải.</b>
- Khơng đồng tình với những hành vi làm trái lẽ phải, làm trái đạo lí của dân tộc.
<b>II. Chuẩn b:</b>
<b>1.GV: SGV, SGK.</b>
<b>2. HS: Su tầm những câu truyện về tôn trọng lẽ phải.</b>
<b>III. Tiến trình bài dạy.</b>
<b>1.n nh t chức ( 1 )</b>’ 8A...
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS)</b>
<b>3. Bµi míi:</b>
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: HDHS tìm hiểu</b>
phần đặt vấn đề.
- Gọi HS đọc chuyện về quan Tuần
phủ Hng Hóa: Nguyễn Quang Bích.
* Hoạt động nhóm. ( Nhúm nh)
- GV nờu vn :
+ Những việc làm cđa viªn tri hun
Thanh Ba víi tªn nhà giàu và ngời
nông dân nghÌo?
+ Hình bộ thợng th anh ruột tri
huyện Thanh Ba có hành động gì?
+ Nhận xét về việc làm của quan
tuần phủ Nguyễn Quang Bích.
- Nhiêm vụ: HS tập trung giải quyết
vấn đề.
- Đại diện nhóm trả lời.
- HS nhận xét-> GV nhận xét.
<i>-> Tri huyện Thanh Ba: ăn hối lộ, ức</i>
<i>hiếp d©n nghÌo, xư ¸n kh«ng c«ng</i>
<i>minh.</i>
<i>-> Xin tha téi cho tri huyện.</i>
<i>-> Bắt tên nhà giàu, trả lại ruộng</i>
<i>cho ngời nông dân. Phạt tên nhµ</i>
<i>giµu vỊ téi hèi lé, øc hiÕp. C¸ch</i>
<i>chøc tri hun Thanh Ba. </i>
+ CH: Hành động của quan tuần phủ
thể hiện đức tính gì?
+ CH: Trong các cuộc tranh luận, có
bạn đa ra ý kiến nhng bị đa số các
bạn khác phản đối. Nếu theo ý kiến
đó đúng thì em sẽ xử sự nh thế nào?
<i>-> Nếu ý kiến đó đúng thì em cần</i>
<i>ủng hộ bạn và bảo vệ ý kiến của bạn</i>
<i>bằng cách phân tích cho các bạn</i>
<i>khác thấy những điểm mà em cho là</i>
<i>đúng, hợp lý.</i>
+ CH: Nếu biết bạn mình quay cóp
bài trong giờ kiểm tra, em sẽ làm gì?
<i>-> Em cần thể hiện thái độ khơng</i>
<i>đồng tình đối với hành vi đó. Phân</i>
<b>(20 )</b>’
7’
<b>I. Đặt vấn đề.</b>
Quan Tn phđ Hng Hãa: NguyÔn
Quang BÝch.
<i>làm sai trái đó.</i>
+ CH: §Ĩ cã c¸ch xư sự phù hợp
trong các trờng hợp ta cần phải làm
gì?
<b>* Hot ng 2: HDHS tìm hiểu nội</b>
dung bài học.
+ CH: Em h·y kĨ nh÷ng biĨu hiƯn
cđa hành vi tôn träng lÏ ph¶i hoặc
không tôn trọng lẽ phải mà em thấy
trong cuộc sống hàng ngày?
+ CH: Vậy em hiểu lẽ phải là gì?
+ CH: Tơn trọng lẽ phải đợc thể hiện
qua những khía cạnh nào?
<i>-> Qua thái độ, lời nói, cử chỉ, hành</i>
<i>động của con ngời.</i>
+CH: Lẽ phải có ý nghĩa nh thế nào
đối với mỗi ngời
+ CH: Là HS em phải làm gì để rèn
luyện tính tơn trọng lẽ phải?
<i>-> Học tập gơng của những ngời biết</i>
<i>tơn trọng lẽ phải để có những hành</i>
<i>vi và cách ứng xử phù hợp.</i>
<b>* Hoạt động 3: HDHS luyện tập.</b>
+ CH: Lựa chọn cách giải quyết nào
và giải thích vì sao?
+ CH: NÕu ngêi th©n cđa em mắc
khuyết điểm, em sẽ lựa chọn phơng
án nào và giải thích vì sao?
+ CH: Hành vi nào thể hiện sự tôn
trọng lẽ phải?
- GV c cho HS nghe truyện: Vụ án
“ Trái đất quay” (SGV T.21)
<b>(10 )</b>’
<b>(10 )</b>’
- Mỗi ngời khơng chỉ có nhận thức
đúng mà cần phải có hành vi và cách
ứng xử phù hợp trên cơ sở tôn trọng
sự thật, bảo vệ lẽ phải, phê phán
những việc làm sai trái…
<b>II. Néi dung bµi häc.</b>
<b>1. Kh¸i niƯm.</b>
- Lẽ phải là những điều đợc cho là
đúng đắn, phù hợp với đạo lý và lợi
ích chung của xã hội.
- Tơn trọng lẽ phải là công nhận ủng
hộ, tuân theo và bảo vệ những điều
đúng đắn.
<b>2. ý nghÜa.</b>
- Tôn trọng lẽ phải giúp mọi ngời có
cách ứng xử phù hợp, làm lành mạnh
các mối quan hÖ x· héi, gpó phần
thúc đẩy xà hội phát triĨn
<b>III Lun tËp.</b>
<b>1. Bµi tËp 1.</b>
- Lựa chọn đáp án: C.
<b>2. Bài tập 2. </b>
- Lựa chọn đáp án: C.
<b>3. Bài tập 3.</b>
- Hµnh vi a, c, e biĨu hiƯn sù t«n
träng lÏ ph¶i.
<b>4. Cđng cè (3 )</b>’
- CH: Thế nào là tôn trọng lẽ phải? Là HS em cần phải làm gì để rèn luyện tính tơn
trọng lẽ phải?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ (1 )</b>’
- Lµm bµi tËp 4,5.
- Đọc trớc bài: Liêm khiết.
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rót ra sau giê gi¶ng</b>
………
………
………
Gi¶ng: 8A: . .2011. TiÕt 3
8B: . .2011.
<b>1.Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là liêm khiết, Nêu đợc một số biểu hiện của liêm</b>
- Nêu đợc ý nghĩa của liêm kiết.
<b>2. Kĩ năng: HS phân biệt đợc hành vi liêm khiết với tham lam, làm giàu bất chính.</b>
- Biết sống liêm khiết, khơng tham lam.
<b>3. Thái độ: Có thái độ kính trọng những ngời sống liêm khiết, phê phán những hành</b>
vi tham ô, tham nhũng.
<b>II. Chn bÞ:</b>
<b>1.GV: SGV, SGK, luật phịng chống tham nhũng đợc Quốc Hội nớc CHXHCN Việt</b>
Nam khóa XI kỳ họp thứ 8 thụng qua ngy 29/11/2005.
<b>2. HS: Soạn bài.</b>
<b>III. Tiến trình bài dạy.</b>
<b>1.n nh t chc ( 1 )</b> 8A...
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ ( 5 )</b>’
- CH: Thế nào là tôn trọng lẽ phải? Là HS em cần phải làm gì để rèn luyn tớnh tụn
trng l phi?
Đáp án:
- L phi l nhng điều đợc cho là đúng đắn, phù hợp với đạo lý và lợi ích chung của
xã hội.
- Tơn trọng lẽ phải là công nhận ủng hộ, tuân theo và bảo vệ những điều đúng đắn.
- Học tập gơng của những ngời biết tơn trọng lẽ phải để có những hành vi và cách ứng
xử phù hợp.
<b>3. Bµi míi:</b>
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: HDHS tìm hiểu</b>
phần đặt vấn đề.
- GV gọi HS đọc chuyện.
* Hoạt động nhóm.( nhóm lớn)
- GV nêu vấn đề:
+Nhóm 1, 2: Những việc làm của bà
Ma-ri Quy-ri là gì. Những việc làm
đó thể hiện đức tính gì?
+ Nhóm 3: Những việc làm của
D-ơng Chấn là gì. Những việc làm đó
thể hiện đức tính gì?
<b>(15 )</b>’
7’
+ Nhóm 4: Hành động của Bác Hồ
đợc đánh giá nh thế nào? Những
hành động đó thể hiện đức tính gì?
- Đại diện nhóm trả lời.
- HS nhận xét-> GV nhËn xÐt.
<i>-> Ma-ri Quy-ri không giữ bản</i>
<i>quyền phát minh , biếu 1 gam Ra-đi</i>
<i>cho viện nghiên cứu ứng dụng để</i>
<i>chữa bệng ung th, khơng nhận món</i>
<i>q của tổng thống mà dành nó cho</i>
<i>viện nghiên cứu khoa học->Là ngời</i>
<i>khơng vụ lợi, tham lam, sống có</i>
<i>trách nhiệm với gia đình và xã hội.</i>
<i>->Dơng Chấn đợc Vơng Mật đem</i>
<i>vàng đến lễ nhng ơng khơng nhận-></i>
<i>Ơng là ngời thanh cao, vơ t, khụng</i>
<i>hỏm li.</i>
<i>-> Bác sống nh ngời Việt Nam bình</i>
<i>thờng, khớc từ nhà cửa, quân phục,</i>
<i>ngôi sao sáng chói-> Bác là ngời</i>
<i>trong sạch, liêm khiết.</i>
+ CH: Em có nhận xét gì về cách xử
sự trong ba trờng hợp trên?
+ CH: Trong điều kiện hiện nay, theo
em việc học tập những tấm gơng đó
<i> +Đồng tình, ủng hộ, quý trọng</i>
<i>ngời liêm khiết và phê phán những</i>
<i>hành vi thiếu liêm khiết.</i>
<i> +Giúp mọi ngời có thói quen và</i>
<i>biết tự kiểm tra hành vi của mình để</i>
<i>rèn luyện bản thân có lối sống liêm</i>
<i>khiết.</i>
<b>* Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu nội</b>
dung bài học.
+ CH: Em hiĨu thÕ nµo lµ liªm khiÕt?
+ CH: Sống liêm khiết có ý nghĩa
nh thế nào đối vói con ngời và xã
hội?
+ CH: Tác dụng của đức tính liêm
<b>(10 )</b>’
- Cách xử sự của Ma-ri Quy-ri, Dơng
Chấn, Bác Hồ là những tấm gơng
sáng để chúng ta học tập, noi theo và
kính phc.
<b>II. Nội dung bài học.</b>
<b>1. Khái niệm.</b>
- Liờm khiết là một phẩm chất đạo
đức, thể hiện lối sống không hám
danh, hám lợi, không nhỏ nhen, ích
kỉ.
<b>2. ý nghÜa.</b>
khiết với bản thân em và mọi ngời?
- Giới thiệu luật phòng chống tham
nhũng đợc Quốc Hội nớc CHXHCN
Việt Nam khóa XI kỳ họp thứ 8
thông qua ngày 29/11/2005.
<b>* Hoạt động 3: HDHS luyện tập.</b>
+ CH: Những hành vi nào thể hiện
thể hiện tính liêm khiết và khơng
liêm khiết? Giải thích vì sao?
+ CH: Em t¸n thành hay không tán
+ CH: Em h·y kÓ mét câu chuyện
nói về tính liêm khiết?
<b>(10 )</b>
<b>III Luyện tập.</b>
<b>1. Bài tập 1.</b>
- Hành vi liêm khiết: 1, 3, 5, 7.
- Hành vi không liêm khiết: 2, 4, 6.
<b>2. Bµi tËp 2.</b>
- Khơng tán thànhvới tất cả các cách
ở những tình huống đó vì chúng đều
biểu hiện những khía cạch khác nhau
của sự khơng liêm khiết.
<b>4. Cđng cè (3 )</b>’
- CH: Liêm khiết có tác dụng gì trong cuộc sống của con ngời? Bản thân em sẽ phải
làm gì để rèn luyện tính liêm khiết?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ (1 )</b>’
- Su tầm một số câu ca dao, tục ngữ, danh ngơn nói về đức tính liêm khiết.
- Đọc trớc bài: Tơn trọng ngời khác.
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng</b>
Gi¶ng: 8A: . .2011. TiÕt 4
8B: . .2011.
<b>1.Kin thc: HS hiu th nào là tôn trọng ngời khác, nêu đợc những biểu hiện của sự</b>
tôn trọng ngời khác trong cuộc sống hàng ngày.
- Hiểu đợc ý nghĩa của việc tôn trọng ngời khỏc.
<b>2. Kĩ năng: HS biết phân biệt các hành vi tôn trọng và không tôn trọng ngời khác</b>
trong cuộc sống.
- Biết tôn trọng bạn bè và mọi ngời trong cc sèng h»ng ngµy.
<b>3. Thái độ: Có thái độ đồng tình, ủng hộ những hành vi biết tơn trọng ngời khác.</b>
- Phản đối những hành vi thiếu tôn trọng ngời khác.
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
<b>1.GV: SGV, SGK, phiÕu häc tËp.</b>
<b>2. HS: Soạn bài.</b>
<b>III. Tiến trình bài dạy.</b>
- CH: : Em hiểu thế nào là liêm khiết? Sống liêm khiết có ý nghĩa nh thế nào đối vói
con ngi v xó hi?
Đáp án:
- Liờm khit l mt phẩm chất đạo đức, thể hiện lối sống không hám danh, hám lợi,
khơng nhỏ nhên, ích kỉ.
- Sống liêm khiết làm cho con ngời thanh thản, nhận đợc sự quý trọng, tin cậy của
mọi ngời, góp phần làm xã hội trong sạch, tốt đẹp hơn.
<b>3. Bµi míi:</b>
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: HDHS tìm hiểu phần</b>
đặt vấn đề.
- GV gọi HS đọc 3 tình huống trong
phần đặt vấn đề.
* Hoạt động nhóm.( nhóm lớn)
- GV nêu vấn đề:
+ Nhóm 1, 2: Nhận xét về cách c xử,
thái độ, việc làm của Mai. Hành vi
của Mai sẽ đợc mọi ngời đối xử nh
thế nào?
+ Nhóm 3: Nhận xét về cách c xử
của một số bạn đối với Hải. Suy nghĩ
của Hải nh thế nào. Thái độ của Hải
thể hiện đức tính gì?
+ Nhóm 4: Nhận xét việc làm của
Quân và Hùng. Việc làm đó thể hiện
đức tính gì?
- Nhiêm vụ: HS tập trung gii quyt
vn .
- Đại diện nhóm trả lời.
- HS nhËn xÐt-> GV nhËn xÐt.
<i>-> Mai là học sinh gỏi nhng không</i>
<i>kiêu căng, coi thờng ngời khác mà lễ</i>
<i>phép, chan hịa, cởi mở giúp đỡ nhiệt</i>
<i>tình-> Mai đợc mọi ngời tơn trọng,</i>
<i>q mến.</i>
<i>-> Các bạn trên chọc Hải vì em là</i>
<i>da đen. Hải khơng cho da đen là xấu</i>
<i>mà cịn tự hào vì đợc hởng màu da</i>
<i>-> Quân và Hùng đọc chuyện, cời</i>
<i>trong giờ học văn-> Thể hiện sự</i>
<i>thiếu tôn trọng ngời khác.</i>
+CH: Vậy trong cuộc sống chúng ta
cần phải làm gì để thể hiện sự tôn
trọng ngời khác?
* Bài tập nhanh: Điền vào ơ trống
- GV treo đáp án ( có nhiều đáp án
khác nhau)
Hành vi
Địa điểm Tôn trọngngời khác Không tôntrọng
<b>(15 )</b>
7
<b>I. t vấn đề.</b>
Gia đình Vâng lời
bố mẹ Xấu hổ vìbố đạp
xích lơ
Lớp, trng Giỳp
bạn bè Chê bạnnhà nghèo
Công
cộng Nhờngchỗ cho
ngời già
trên xe
buýt
Dẫm lên
cỏ, bẻ
hoa.
<b>* Hot ng 2: HDHS tìm hiểu nội</b>
dung bài học.
+ CH: Thế nào là tôn träng ngêi
kh¸c?
+ CH: Tôn trọng ngời khác có ý
nghĩa nh thế nào đối với đời sống
hàng ngày?
+ CH: Chúng ta phải rèn luyện đức
tính tơn trọng ngời khác nh thế nào?
<b>* Hoạt động 3: HDHS luyện tập.</b>
+ CH: Những hành vi nào thể hiện sự
tôn trọng, hành vi nào thể hiện sự
thiếu tôn trọng ngời khác? Vì sao?
+ CH: Hãy dự khiến tình huống mà
em gặp trong cuộc sống để có cách
ứng xử thể hiện sự tôn trọng mọi
ng-ời, theo các gợi ý ?
<b>(10 )</b>’
<b>(10 )</b>’
<b>II. Néi dung bµi häc.</b>
<b>1. Kh¸i niƯm.</b>
- Tơn trọng ngời khác là sự đánh giá
đúng mức, coi trọng danh dự, phẩm
giá và lợi ích của ngời khác. Thể hiện
lối sống có văn hóa.
<b>2. ý nghÜa.</b>
- Tơn trọng ngời khác thì mới nhận
đ-ợc sự tơn trọng của ngời khác đối với
mình.
- Mọi ngời tơn trọng nhau thì xã hội
trở nên lành mạnh, trong sáng và tốt
đẹp hơn.
<b>3. C¸ch rÌn lun tÝnh t«n träng</b>
<b>ngêi khác.</b>
- Tôn trọng ngời khác mọi lúc, mọi
nơi.
- Th hin cử chỉ, hành động và lời
nói tơn trọng ngời khác
<b>III Lun tËp.</b>
<b>1. Bµi tËp 1.</b>
- Hành vi b, c, d, đ, e, h, k, l, m, n, o
đều thể hiện sự thiếu tơn trọng ngời
khác.
<b>2.Bµi tËp 2.</b>
<b>3. Bµi tËp 3.</b>
<b>4. Cđng cè (3 )</b>’
+ CH: Thế nào là tơn trọng ngời khác? Tơn trọng ngời khác có ý nghĩa nh thế nào đối
với đời sống hàng ngày?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhà (1 )</b>
- Tìm những câu tục ngữ, ca dao nói về sự tôn trọng ngời khác.
- Đọc trớc bài: Giữ chữ tín.
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rót ra sau giê gi¶ng</b>
Gi¶ng: 8A: . .2011. TiÕt 5
8B: . .2011.
<b>1.Kin thc: HS hiu thế nào là giữ chữ tín, nêu đợc những biểu hiện của việc giữ</b>
chữ tín trong cuộc sống hàng ngày.
- Hiểu đợc ý nghĩa của việc giữ chữ tín.
<b>2. KÜ năng: HS biết phân biệt hành vi giữ chữ tín và không giữ chữ tín.</b>
- Biết giữ chữ tín với mäi ngêi trong cc sèng h»ng ngµy.
<b>3. Thái độ: Có ý thức giữ chữ tín.</b>
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<b>1.GV: SGV, SGK.</b>
<b>2. HS: Soạn bài.</b>
<b>III. Tiến trình bài dạy.</b>
<b>1.n nh t chc ( 1 )</b>’ 8A...
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ ( 5 )</b>’
+ CH: Thế nào là tôn trọng ngời khác? Tôn trọng ngời khác có ý nghĩa nh thế nào đối
với đời sống hàng ngy?
Đáp án:
- Tụn trng ngi khỏc l s ỏnh giỏ đúng mức, coi trọng danh dự, phẩm giá và lợi ích
của ngời khác. Thể hiện lối sống có văn hóa.
- Tơn trọng ngời khác thì mới nhận đợc sự tơn trọng của ngời khác đối với mình.
- Mọi ngời tơn trọng nhau thì xã hội trở nên lành mạnh, trong sáng và tốt đẹp hơn.
<b>3. Bài mới:</b>
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: HDHS tìm hiểu phần</b>
đặt vấn đề.
- GV gọi HS đọc 4 tình huống trong
phần đặt vấn đề.
* Hoạt động nhóm.( nhóm lớn)
- GV nêu vấn đề:
+ Nhãm 1: Tríc viƯc lµm của nớc Lỗ,
Nhạc Chính Tử nh thế nào? Tại sao
Nhạc Chính Tử lại làm nh vậy?
+ Nhúm 2: Em bé đã nhờ Bác điều
gì? Bác đã làm gì và vì sao Bác làm
nh vậy?
+ Nhóm 3: Ngời sản xuất, kinh
doanh hàng hóa phải làm tốt việc gì
+ Nhóm 4: Nếu làm việc gì cũng đại
khái, qua loa thì ngời đó có nhận đợc
sự tin cậy của ngời khác khơng ? vỡ
sao?
- Nhiờm v: HS tp trung gii quyt
vn .
- Đại diƯn nhãm tr¶ lêi.
- HS nhËn xÐt-> GV nhËn xÐt.
<i>-> Nớc Lỗ làm đỉnh giả để cống nớc</i>
<i>tề. Nhạc Chính Tử đợc cử đi nhng</i>
<i>ông không chịu đa đỉnh giả đó đi vì</i>
<i>nh vậy sẽ làm mất lịng tin của vua</i>
<b>(13 )</b>’
7’
<i>TỊ víi «ng.</i>
<i>-> Em bé địi Bác mua cho một chiếc</i>
<i>vịng bạc. Bác đã hứa và giữ lời hứa.</i>
<i>Bác làm nh vậy vì Bác là ngời trọng</i>
<i>chữ tín.</i>
<i>-> Đảm bảo chất lợng hàng hóa, giá</i>
<i>thành, mẫu mã, thời gian, thái độ vì</i>
<i>nếu khơng làm nh vậy sẽ mất lịng tin</i>
<i>với khách hàng và hàng hóa sẽ</i>
<i>khơng tiêu thụ đợc.</i>
<i>-> Nếu làm việc gì cũng đại khái,</i>
<i>qua loa thì ngời đó khơng nhận đợc</i>
<i>sự tin cậy của ngời khác.</i>
+ CH: Muốn giữ đợc lòng tin của
mọi ngời đối với mình thì mỗi ngời
chúng ta cần phải làm gì?
+ Có ý kiến cho rằng: giữ chữ tín chỉ
là giữ lời hứa. Em có đồng tình với ý
kiến đó khơng? Vì sao?
<i>-> Giữ lời hứa là biểu hiện quan</i>
<i>trọng của giữ chữ tín, song giữ chữ</i>
<i>tín khơng phải chỉ là giữ lời hứa mà</i>
<i>còn thể hiện ở ý thức trách nhiệm và</i>
<i>quyết tâm khi thực hiện lời hứa.</i>
<b>* Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu nội</b>
dung bài học.
+ CH: Thế nào là giữ chữ tín?
+ CH: Giữ chữ tÝn cã ý nghÜa nh thÕ
nµo trong cuéc sèng hµng ngµy?
+ CH: Muốn rèn luyện đức tính giữ
chữ tín ta phải làm gì?
<b>* Hoạt động 3: HDHS luyện tập.</b>
* Hoạt động nhóm.( nhóm nhỏ)
- GV nêu vấn đề: Tình huống nào
biểu hiện hành vi giữ chữ tín ( hoặc
khơng giữ chữ tín) vì sao?
- Nhiêm v: HS tp trung gii quyt
vn .
- Đại diện nhóm trả lời.
- HS nhận xét-> GV nhận xét.
+ CH: Tìm những biểu hiện hành vi giữ chữ
tín và không giữ ch÷ tÝn trong cuéc sèng
<b>(12 )</b>’
<b>(10 )</b>’
6’
- Muốn giữ đợc lịng tin của mọi ngời
thì cần làm tốt chức trách, nhịm vụ
của mình, giữ đúng lời hứa, đúng hẹn
trong mối quan hệ với mọi ngời.
<b>II. Nội dung bài học.</b>
<b>1. Khái niệm.</b>
- Gi ch tớn l coi trọng lịng tin của
mọi ngời đối với mình, biết trọng lời
hứa và tin tởng nhau.
<b>2.ý nghÜa.</b>
- Ngời biết giữ chữ tín sẽ đợc mọi
ng-ời tin cậy, tín nhiệm của ngng-ời khác
đối với mình.
<b>3. C¸ch rÌn lun.</b>
- Làm tốt nghĩa vụ của mình, hoàn
thành nhiệm vụ, giữ lời hứa, đúng
hẹn.
<b>III Lun tËp.</b>
<b>1. Bµi tËp 1. </b>
a. Việc làm của Minh là sai. Vì Minh
khơng giữ đúng lời hứa là giúp đỡ
Quang tiến bộ mà chỉ làm Quang lời
và ỷ lại.
b. Bố Trung không phải là ngời khơng
biết giữ lời hứa vì ơng khơng cố ý mà
do hoàn cảnh khách quan mang lại.
e. Việc làm của Nga là sai. Vì nga
khônng giữ đúng lời hứa vi b m
Phng.
hành ngày vào bảng sau:
Hµnh vi
Địa điểm Giữ chữtín Khơng giữchữ tín
Gia đình
Nhµ trêng
X· héi
<b>4. Cđng cè (3 )</b>’
+ CH: Gi÷ ch÷ tÝn cã ý nghÜa nh thÕ nµo trong cc sèng hµng ngµy?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhà (1 )</b>
- Tìm những câu tục ngữ, ca dao nói về giữ chữ tín.
- Đọc trớc bài: Pháp luật và kỷ luật.
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rót ra sau giê gi¶ng</b>
………
………
Gi¶ng: 8A: . .2011. TiÕt 6
8B: . .2011.
<b>1.Kin thc: HS hiu thế nào là pháp luật và kỉ luật, hiểu đợc mối quan hệ giữa pháp</b>
luật và kỷ luật.
- Nêu đợc ý nghĩa của pháp luật và kỉ luật.
<b>2. Kĩ năng: Biết thực hiện đúng những quy định của pháp luật và , kỉ luật ở mọi lúc</b>
mọi nơi.
- Biết nhắc nhở bạn bè và mọi ngời xung quanh thực hiện tốt những quy định củapháp
luật và kỉ luật.
<b>3. Thái độ: Có ý thức tơn trọng pháp luật và kỉ luật.</b>
- Đồng tình, ủng hộ những hành vi tuân thủ đúng pháp luật, kỉ luật. Phê phán những
hành vi vi phạm phỏp lut, k lut.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<b>1.GV: SGV, SGK.</b>
<b>2. HS: Soạn bài.</b>
<b>III. Tiến trình bài dạy.</b>
<b>1.n nh t chc ( 1 )</b>’ 8A...
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ ( 5 )</b>’
<b>+ CH: ThÕ nµo lµ giữ chữ tín? HÃy kể một việc làm của bản thân em thể hiện việc giữ</b>
chữ tín?
Đáp án:
- Gi ch tín là coi trọng lịng tin của mọi ngời đối với mình, biết trọng lời hứa và tin
tởng nhau.
<b>3. Bµi míi:</b>
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: HDHS tìm hiểu</b>
phần đặt vấn đề.
- GV gọi HS đọc phần đặt vấn đề.
* Hoạt động nhóm.( nhóm nhỏ)
- GV nêu vấn đề:
+ Vũ Xuân Trờng đã có hành vi vi
phạm pháp luật nh thế nào?
+ Những hành vi vi phạm pháp luật
của Vũ Xuân Trờng và đồng bọn gây
+ Để chống lại bän téi ph¹m các
chiến sĩ công an phải có phẩm chất
gì?
- Nhiờm v: HS tp trung gii quyt
vn .
- Đại diện nhóm tr¶ lêi.
- HS nhËn xÐt-> GV nhËn xÐt.
-> Vũ Xuân Trờng tổ chức đờng dây
<i>buôn bán, vận chuyển ma trúy xuyên</i>
<i>Thái Lan- Lào- Viêt Nam. Chúng</i>
<i>lợi dụng phơng tiện của cán bộ công</i>
<i>an. Mua chuộc, dụ dỗ cán bộ nhà </i>
<i>n-ớc.</i>
<i>-> Hậu quả: Tốn tiền của, gia đình</i>
<i>tan nát, hủy hoại nhân cách con </i>
<i>ng-ời. Cán bộ thối hóa, biến chất.</i>
<i>Chúng bị trừng phạt: 8 án tử hình, 6</i>
<i>án trung thân, 2 án 20 nm tự</i>
<i>giam</i>
<i>-> Dũng cảm mu trí, vợt khó khăn</i>
<i>trở ngại, vô t, trong sạch, tôn trọng</i>
+ CH: Chóng ta rót ra bµi học gì qua
vụ án trên?
<b>* Hot ng 2: HDHS tỡm hiểu nội</b>
dung bài học.
+ CH: Em hiĨu thÕ nµo lµ pháp luật?
+ CH: Thế nào là kỉ luật?
+ CH: HÃy kể những kỉ luật mà em
đang thực hiện trong nhà trờng hoặc
nơi em đang sinh sống?
+ CH: Pháp luật và kØ luËt cã ý nghÜa
nh thÕ nµo trong cuéc sèng?
7’
<b>(15 )</b>’
- Nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật.
Tránh xa tệ nạn ma túy. Giúp đỡ cơ
quan có trách nhiệm phát hiện hành vi
vi phạm pháp luật. Có lối sống lành
mạnh.
<b>II. Néi dung bài học.</b>
- Phỏp lut l quy tc xử xự chung, có
tính bắt buộc, do nhà nớc ban hành,
đợc nhà nớc đảm bảo thực hiện bằng
các biện pháp giáo dục, thuyết phục,
cỡng chế.
- Kỉ luật là những quy định , quy ớc ở
một tập thể, một cộng đồng ngời ở
phạm vi hẹp hơn.
<b>2. ý nghÜa.</b>
- Những quy định của pháp luật và kỉ
luật giúp cho mọi ngời có một chuẩn
mực chung để rèn luyện và thống nhất
trong hoạt động.
+ CH: HS cần phải làm gì để rèn
luyện việc tuân theo pháp luật và kỉ
luật.
+ CH: Tính kỉ luật của ngời học sinh
biểu hiện nh thế nào trong học tập,
trong sinh hoạt hàng ngày, ở nhà và
ở cộng đồng.
-> Trong học tập: Tự giác, vợt khó,
<i>đi học đúng giờ, đều đặn, làm bài</i>
<b>* Hoạt động 3: HDHS luyện tập.</b>
+ CH: Có ngời cho rằng; pháp luật
chỉ cần với những ngời khơng có tính
kỉ luật, tự giác. Cịn đối với những
ngời có ý thức kỉ luật thì pháp luật là
khơng cần thiết. Quan niệm đó đúng
hay sai? Tại sao?
+ CH: Bản nội quy của nhà trờng,
những quy định của một cơ quan cóa
thể coi là pháp luật đợc khơng? Tại
sao?
- HS ph¸t biĨu ý khiÕn -> HS nhËn
xÐt -> GV kÕt ln.
<b>(10 )</b>’
héi ph¸t triĨn.
<b>3. C¸ch rÌn lun.</b>
- Thờng xuyên, tự giác thực hiện đúng
những quy định của nhà trờng, cộng
đồng, nhà nớc.
<b>III Lun tËp.</b>
<b>1. Bµi tËp 1.</b>
- Pháp luật cần cho tất cả mọi ngời,
kể cả ngời có ý thức tự giác thực hiện
pháp luật và kỉ luật, vì đó là những
quy định để tạo ra sự thống nhất trong
hoạt động – tạo ra hiệu quả, chất
l-ợng của hoạt động xã hội.
<b>2. Bµi tËp 2.</b>
- Néi dung cña cơ quan, nhà trêng
kh«ng thĨ coi là pháp luật vì nó
không phải do nhà nớc ban hành, việc
giám sát thực hiện không phải do nhà
nớc.
<b>3. Bài tập 3.</b>
- ý kiến của chi đội trởng là đúng, vì
đội là một tổ chức xã hội, có những
quy định để thống nhất hành động, đi
họp chậm. ( khơng có lí do chính
đáng) là thiếu kỉ luật đội.
<b>4. Cđng cè (3 )</b>’
+ CH: Em hiĨu thÕ nµo lµ pháp luật, kỉ luật ?
<b>5. Hớng dẫn về nhà (1 )</b>
- Làm bài tập 4?
- Soạn bài: xây dung tình bạn trong sáng, lành mạnh.
<b>* Những lu ý, kinh nghiƯm rót ra sau giê gi¶ng</b>
………
………
………
Gi¶ng: 8A: . .2011. TiÕt 7
8B: . .2011.
<b>1.Kin thc: HS hiu c th nào là tình bạn. Nêu đợc những biểu hiện của tình bạn</b>
trong sáng, lành mạnh.
<b>2. Kĩ năng: Biết xây dựng tình bạn trong sáng, lành mạnh với các bạn trong lớp,</b>
trong trờng và ở cộng đồng.
<b>3. Thái độ: Có thái độ tơn trọng và có mong muốn xây dung tình bạn trong sáng,</b>
lành mạnh.
- Quý trọng những ngời có ý thức xây dựng tình bạn trong sáng, lành mạnh.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<b>1.GV: SGV, SGK, phiếu học tập, phòng học chung.</b>
<b>2. HS: Soạn bài.</b>
<b>III. Tiến trình bài d¹y.</b>
<b>1.ổn định tổ chức ( 1 )</b>’ 8A...
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ ( 5 )</b>
- CH: Em hiểu thế nào là pháp luật, kØ luËt ? TÝnh kØ luËt cña ngêi häc sinh biểu hiện
nh thế nào trong học tập?
Đáp án:
- Phỏp lut là quy tắc xử xự chung, có tính bắt buộc, do nhà nớc ban hành, đợc nhà
n-ớc đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp giáo dục, thuyết phục, cỡng chế.
- Kỉ luật là những quy định , quy ớc ở một tập thể, một cộng đồng ngời ở phạm vi hẹp
hơn.
<b>3. Bµi míi:</b>
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: HDHS tìm hiểu</b>
phần đặt vấn đề.
- Gọi HS đọc truyện trong phần đọc
vấn đề.
- GV tr×nh chiÕu PowerPoint hình
ảnh Mác, Ăngghen.
* Hot ng nhúm.( nhúm nhỏ)- GV
trình chiếu PowerPoint.
- GV nêu vấn đề:
+ Nêu những việc làm mà Ăngghen
đã làm cho Mác.
+ Nêu những nhận xét về tình bạn
của Mắc và Ăngghen.
+ Tình bạn giữa Mác và Ăngghen
dựa trên cơ sở nào?
- Nhiờm v: HS tp trung gii quyt
vn .
- Đại diện nhóm trả lời.
- HS nhận xÐt-> GV nhËn xÐt.
-> Ăngghen là ngời đồng chí ln sát
<i>cánh bên Mác trong sự nghiệp đấu</i>
<i>tranh. Luôn giúp đỡ Mác khi gặp</i>
<i>khó khăn, ơng đi làm kinh doanh lấy</i>
<i>tìên giúp đỡ Mác.</i>
<i>-> Tình bạn giữa Mác và Ăngghen</i>
<i>thể hiện sự quan tâm giúp đỡ, thông</i>
<i>cảm với nhau đó là tình cảm vĩ đại</i>
<i>-> Tình bạn giữa Mác và Ăngghen</i>
<i>đựa trên cơ sở đồng cảm, có chung</i>
<i>lí tởng hoạt động.</i>
+ CH: Tình bạn cao cả giữa Mac và
Ăngghen đợc dựa trên nền tảng nào?
* Bài tập nhanh: GV trình chiếu
PowerPoint
<b>(10 )</b>’
6’
<b>I. Đặt vấn đề.</b>
+ CH: Em tán thành hoặc không tán
thành ý kiến nào sau đây? Giải thích
vì sao?
- Tỡnh bạn là sự tự nguyện bình
đẳng.
- Tình bạn cần có sự thông cảm,
đồng cảm sâu sắc.
- Vì lợi ích có thể khai thác đợc.
- Bao che nhau.
- Tôn trọng, tin cậy, chân thành.
- Rủ rª, héi hÌ.
<b>* Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu nội</b>
dung bài học.
+ CH: ThÕ nào là tình bạn trong
sáng, lành mạnh?
+ CH: c im ca tình bạn trong
sáng, lành mạnh là gì?
- GV tr×nh chiÕu PowerPoint những
lưu ý khi quan hệ tình bạn khác giới.
+ CH: T×nh bạn trong sáng, lành
mạnh cã ý nghÜa nh thÕ nµo trong
cuéc sèng?
+ CH: Em sẽ làm gì để xây dựng tình
bạn trong sáng, lành mạnh với các
bạn trong lớp, trong trờng?
<b>* Hoạt động 3: HDHS luyện tập.</b>
+ Em tán thành hay không tán thành
với các ý kiến trong bài tập 1? Vì
sao?
- Cho HS chơi trò chơi chọn miếng
- Cho HS chơi trị chơi đốn chữ
qua tranh với chủ đề tình bạn.(GV
tr×nh chiÕu PowerPoint)
<b>(13 )</b>’
<b>(12 )</b>
<b>II. Nội dung bài học.</b>
<b>1. Khái niệm.</b>
- Tình bạn là tình cảm gắn bó giữa hai
hoặc nhiều ngời trên cơ sở hợp nhau
về tính tình, sở thích, lí tởng
- c điểm: Thông cảm, chia sẻ, tôn
trọng, tin cậy, chân thành,quan tõm
giỳp nhau, trung thc, nhõn ỏi, v
tha.
- Tình bạn có thể có giữa những ngời
cùng giới hoặc khác giới.
<b>2. ý nghÜa.</b>
- Tình bạn trong sáng, lành mạnh giúp
con ngời cảm thấy tự tin, yêu cuộc
<b>III Lun tËp.</b>
<b>1. Bµi tËp 1.</b>
- Đáp án đúng: c, d, đ, g.
<b>2. Bài tập 2.</b>
- Tình huống: a, b khuyên ngăn bạn.
- Tình huống: c hỏi thăm, an ủi, động
viên, giúp bn.
- Tình huống: d chúc mừng bạn.
- Tình hng: ® hiĨu ý tốt của bạn,
không giận bạn và cố gắng sửa chữa
khuyết điểm.
- Tỡnh hung: e coi ú l chuyện bình
thờng, là quyền của bạn và khơng khó
chịu, giận bạn về chuyện đó.
<b>4. Cđng cè (3 )</b>’
- CH: ThÕ nào là tình bạn trong sáng, lành mạnh? Đặc điểm của tình bạn trong sáng,
lành mạnh là gì?
- Soạn bài: Tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác.
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giê gi¶ng</b>
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Gi¶ng: 8A: . .2011. TiÕt 8
8B: . .2011.
<b>1.Kin thc: HS hiu thế nào là tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác.</b>
- Nêu đợc những biểu hiện của sự tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác.
- Hiểu đợc ý nghĩa của sự tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác.
<b>2. Kĩ năng: Biết học hỏi, tiếp thu những tinh hoa, kinh nghiệm của các dân tộc khác.</b>
<b>3. Thái độ: Có lịng tự hào dân tộc và tơn trọng, khiêm tốn học hỏi các dân tộc khác.</b>
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<b>1.GV: SGV, SGK, phiÕu häc tËp, phßng häc chung.</b>
<b>2. HS: Soạn bài.</b>
<b>III. Tiến trình bài dạy.</b>
<b>1.n nh t chc ( 1 )</b>’ 8A...
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ ( 5 )</b>’
- CH: ThÕ nµo là tình bạn trong sáng, lành mạnh? Đặc điểm của tình bạn trong sáng,
lành mạnh là gì?
Đáp án:
- Tình bạn là tình cảm gắn bó giữa hai hoặc nhiều ngời trên cơ sở hợp nhau về tính
tình, sở thích, lí tëng…
- Đặc điểm: Thông cảm, chia sẻ, tôn trọng, tin cậy, chân thành,quan tâm giúp đỡ
nhau, trung thực, nhân ái, v tha.
- Tình bạn có thể có giữa những ngời cùng giới hoặc khác giới.
<b>3. Bài mới:</b>
<b>Hot ng ca thy và trò</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: HDHS tìm hiểu</b>
phần đặt vấn đề.
- Gọi HS đọc phần đặt vấn đề.
* Hoạt động nhóm.( nhóm nhỏ)
- GV nêu vấn đề:
+Vì sao Bác Hồ đợc đợc cơng nhận
+ Việt Nam đã có đóng góp gì đáng
tự hào vào nền văn hóa thế giới? Ví
dụ?
+ Lý do nµo gióp nỊn kinh tÕ Trung
<b>(10 )</b>’
7’
Quốc trỗi dậy mạnh mẽ?
- Nhiờm v: HS tp trung gii quyt
vn .
- Đại diện nhóm trả lời.
- HS nhËn xÐt-> GV nhËn xÐt.
- GV trình chiếu PowerPoint hình
ảnh minh họa cho 3 mục phần tìm
hiểu bài.<i> - Bác đã 30 năm bơn ba</i>
<i>học hỏi, tìm đờng cứu nớc, cống hiến</i>
<i>trọn đời cho sự nghiệp giải phóng</i>
<i>dân tộc góp phần vào cuộc đấu</i>
<i>tranh chung của nhân loại vì hịa</i>
<i>bình độc lập dân tộc, dân chủ và</i>
<i>tiến bộ.</i>
<i>- Cố đô Huế, phố cổ Hội An……</i>
<i>- Thành tựu Trung Quốc đạt đợc</i>
<i>nhờ: Mở rộng quan hệ, học tập kinh</i>
<i>nghiệm các nớc khác, phát triển các</i>
<i>ngành công nghiệp mới…</i>
- GV: Bài học của trung Quốc không
những giúp Trung Quốc thành cơng
trong cơng cuộc đổi mới kinh tế mà
cịn là bài học cho các nớc khác trên
thế giới, trong đó có Việt Nam.
Trung Quốc và Việt Nam có những
nét chung về văn hóa, có mối quan
hệ từ lâu đời nên việc học hỏi kinh
nghiệm có nhiều thuận lợi.
+ CH: Chúng ta rút ra đợc bài học gì
qua những thơng tin trong phần đặt
vấn đề?
+ CH: Chóng ta nªn häc tập, tiếp thu
những gì ở các dân tộc khác? Nêu vÝ
dô?
-> Học hỏi: thành tựu khoa học kĩ
<i>thuật; Trình độ quản lí; Văn học</i>
<i>nghệ thuật.</i>
-> Ví dụ: <i>Máy vi tính, điện tử viễn</i>
<i>thơng, ti vi, tủ lạnh, kiến trúc…</i>
+ CH: Thế nào là tôn trọng học hỏi
các dân tộc khác?
+ CH: ý nghĩa của việc học hỏi các
dân tộc khác là gì?
<b>(15 )</b>
- Phi bit tụn trng cỏc dõn tộc khác,
học hỏi những giá trị văn hóa của dân
tộc khác và thế giới để góp phần xây
dựng và bảo v t quc.
<b>II. Nội dung bài học.</b>
<b>1. Khái niệm.</b>
- Là tơn trọng chủ quyền, lợi ích và
nền văn hóa của các dân tộc. Ln
tìm hiểu, tiếp thu những điều tốt đẹp
trong nền kinh tế, văn hóa, xã hội của
các dân tộc.
<b>2. ý nghÜa.</b>
- Tơn trọng học hỏi các dân tộc khác
tạo điều kiện để nớc ta tiến nhanh
trên con đờng xây dung đất nớc giàu
+ CH: Chúng ta cần phải làm gì để
tơn trọng học hỏi các dân tộc khác?
+ CH: LÊy vÝ dơ vỊ mét sè trêng hợp
nên hoặc không nên trong việc học
hỏi các dân tộc kh¸c?
<b>* Hoạt động 3: HDHS luyện tập.</b>
+ CH: Hãy nêu một số thành tựu về
kinh tế, văn hóa..., các cơng trình
tiêu biểu, phong tục tập quán tốt
đẹp của một số nớc mà em biết?
- GV trình chiếu PowerPoint một số
hình ảnh về kinh tế, văn hóa, cơng
trình tiêu biểu trên thế giới.
+ CH: Trả lời câu hỏi của tình
huống trong bài tËp 4?
+ CH: Em đồng ý hoặc không đồng
ý với những việc làm nào ? Vì sao?
- GV trình chiu PowerPoint.
<b>(10 )</b>
và các nền văn hóa thế giới.
- Tiếp thu một cách có chọn lọc, phù
hợp với điều kiện hoàn c¶nh trun
thèng con ngêi ViƯt Nam.
<b>III Lun tËp.</b>
<b>1. Bµi tËp 1.</b>
<b>2. Bµi tËp 4. </b>
- Đồng ý với ý kiến của bạn Hịa vì:
Những nớc đang phát triển tuy có thể
nghèo nàn, lạc hậu nhng đã có những
giá trị văn hóa mang bản sắc dân tộc,
mang tính truyền thống cần học tập.
<b>2. Bài tập 5.</b>
- Đồng ý với đáp án: b, d,
- Không đồng ý : a, c, đ, e, g, h.
<b>4. Cñng cè (3 )</b>
- CH: Thế nào là tôn trọng học hỏi các dân tộc khác? ý nghĩa của việc học hỏi các
dân tộc khác là gì?
<b>5. Hớng dẫn về nhà (1 )</b>
- Làm bài tập 1,2 .
- Soạn bài: Ôn tập chuẩn bị kiểm tra một tiết.
<b>* Những lu ý, kinh nghiƯm rót ra sau giê gi¶ng</b>
Gi¶ng: 8A: . .2011. TiÕt 9
8B: . .2011.
<b>1. Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức các bài : Tôn trọng lẽ phải, liêm khiết, tôn</b>
trọng ngời khác, giữ chữ tín, pháp luật và kỉ luật, xây dựng tình bạn trong sáng và
lành mạnh, tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác.
<b>2. Kĩ năng: Biết đánh giá hành vi và hoạt động giao tiếp của bản thân theo các chuẩn</b>
mực đạo đức, biết lựa chọn và thực hiện cách ứng sử phù hợp
<b>3. Thái độ: Có thái độ đúng đắn rõ ràng trớc các hiện tợng, sự kiện đạo đức, văn hoá</b>
trong i sng hng ngy.
<b>II. Chuẩn bị.</b>
<b>1. GV: SGV,SGK.</b>
<b>2. HS: Soạn bài.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và học.</b>
<b>1. n nh tổ chức.( 1’) 8A...</b>
8B……...
<b>2. Kiểm tra bài cũ. ( kết hợp trong bài)</b>
3. Bµi míi.
<b>* Hoạt động 1: HDHS ơn tập bi tụn</b>
+ CH: Em hiểu lẽ phải là g×?
+ CH: Trong các cuộc tranh luận, có
bạn đa ra ý kiến nhng bị đa số các
bạn khác phản đối. Nếu thấy ý kiến
đó đúng thì em sẽ xử sự nh thế nào?
+ CH: Tôn trọng lẽ phải đợc thể hiện
ở những khía cạnh nào?
-> Qua thái độ, lời nói, cử chỉ, hành
<i>động của con ngời.</i>
* Hoạt động 2. HDHS ôn tp bi
liờm khit.
+ CH: Liêm khiết là g×?
+ CH: Trong điều kiện hiện nay, lối
sống thực dụng, chạy theo đồng tiền
có xu hớng ngày càng gia tăng thì
việc sống liêm khiết có ý nghĩa nh
thế nào?
-> Đợc sự đồng tình, ủng hộ, quý
<i>trọng của mọi ngời.</i>
<i>-> Góp phần làm cho xã hội trong</i>
<i>sạch, tốt đẹp hơn...</i>
* Hoạt động 3. HDHS ôn tập bài tôn
trọng ngời khác.
+ CH: ThÕ nµo là tôn trọng ngời
khác?
+ CH: Tôn trọng ngêi kh¸c cã ý
nghÜa nh thÕ nµo trong cuéc sèng?
+ CH: Em hÃy nêu ra những hành vi
thiếu tôn trọng ngời khác?
+ CH: Là học sinh em cần có thái độ
ứng xử nh thế nào để thể hiện sự tôn
trọng ngời khác?
<b>* Hoạt động 4: HDHS ơn tập bài giữ</b>
chữ tín.
+ CH: Thế nào là giữ chữ tín?
+ CH: Vỡ sao trong các mối quan hệ
xã hội, mọi ngời đều cần phải giữ
chữ tín?
+ CH: Em hãy lấy một vài ví dụ mà
bản thân em đã giữ chữ tín với bạn
bè?
<b>* Hoạt động 5: HDHS ôn tập bài</b>
+ CH: Em hiĨu ph¸p luật là gì?
<b>(5 )</b>
<b>(5 )</b>
<b>(6 )</b>
<b>(6 )</b>
<b>(6 )</b>
<b>1. Tôn trọng lÏ ph¶i.</b>
- Lẽ phải là những điều đợc coi là
đúng đắn, phù hợp với đạo lí và lợi ích
chung của xã hội.
<b>2. Liªm khiÕt.</b>
- Liêm khiết là thể hiện lối sống trong
sạch, không hám danh, hám lợi,
không bận tâm vỊ nh÷ng toan tính
nhỏ.
<b>3. Tôn trọng ngời khác.</b>
- L đánh giá đúng mức, coi trọng
<b>4. Gi÷ ch÷ tÝn.</b>
- Là coi trọng lòng tin của mọingời
đối với mình, biết trọng lời hứa và biết
tin tởng nhau.
<b>5. Ph¸p luËt vµ kØ luËt.</b>
- Pháp luật là những quy tắc xử sự
chung, có tính bắt buộc, do nhà nớc
ban hành, đợc nhà nớc bảo đảm thực
hiện bằng các biện pháp giáo dục,
thuyết phục, cỡng chế.
+ CH: Em hiểu kỉ luật là gì?
+ CH: Bản thân em đã thực hiện
pháp luật và kỉ luật nh thế nào? lấy ví
dụ cụ thể?
+ CH: Tính kỉ luật của ngời học sinh
đợc biểu hiện nh thế nào trong học
tập?
<b>* Hoạt động 6 : HDHS ôn tập bài</b>
Xây dựng tình bạn trong sáng lành
mạnh.
+ CH: Em hiÓu tình bạn là gì?
+ CH: Muốn có tình bạn trong sáng,
lành mạnh ta cần phải làm gì?
+ CH: Tình bạn trong sáng có ý
nghĩa nh thế nào đối với mỗi con
ng-ời?
<b>* Hoạt động 7: HDHS ôn tập bài tôn</b>
trọng và học hỏi các dân tộc khác.
+ CH: Thế nào là tôn trọng và học
hỏi các dân tộc khác?
+ CH: Chóng ta nªn häc tËp, tiÕp thu
những gì ở các dân tộc khác trên thế
giới?
+ CH: Việc tơn trọng và học hỏi các
dân tộc khác có ý nghĩa nh thế nào
đối với nớc ta?
-> Trong xu thế hội nhập ngày nay,
<i>tôn trọng và học hỏi các dân tộc</i>
<i>càng quan trọng, giúp cho sự hợp</i>
<i>tác, giao lu đợc thuận lợi, dễ dàng</i>
<i>hơn.</i>
<b>(6 )</b>’
<b>(6 )</b>’
của một tập thể về những hành vi cần
tuân theo nhằm đảm bảo sự phối hợp
hành động thống nhất, chặt chẽ của
mọi ngời.
<b>6. Xây dựng tình bạn trong sáng,</b>
<b>lành mạnh.</b>
- Tình bạn là tình cảm gắn bó giữa hai
hoặc nhiều ngời trên cơ sở hợp nhau
về tính tình, sở thích...
<b>7. Tôn trọng và học hỏi các dân tộc</b>
<b>khác.</b>
- L ln tìm hiểu và tiếp thu những
điều tốt đẹp ttrong nền kinh tế, văn
hoá, xã hội của các dân tộc, đồng thời
thể hiện lòng tự hào dân tộc chính
đáng của mình.
<b>4. Cđng cè: ( 3 )</b>’
+ CH: LÊy vÝ dơ sù t«n trọng lẽ phải, tôn trọng ngời khác, giữ chữ tín?
<b>5. Hớng dẫn về nhà: (1 )</b>
- Ôn tập giờ sau kiĨm tra.
<b>* Nh÷ng lu ý, kinh nghiƯm rót ra sau giê gi¶ng</b>
Gi¶ng: 8A: . .2011. TiÕt 10
8B: . .2011.
kiÓm tra mét tiÕt
<b>I. Mơc tiªu.</b>
<b>1. KiÕn thøc: Qua giê kiĨm tra giúp HS ôn tập củng cố kiến thức các bài : Tôn trọng</b>
lẽ phải, liêm khiết, tôn trọng ngời khác, giữ chữ tín, pháp luật và kỉ luật, xây dựng tình
bạn trong sáng và lành mạnh.
<b>2. K nng: Rốn kĩ năng làm bài, kĩ năng nhận biết, phân tích hành vi.</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục HS ý thức tự giác, trung thực, tính độc lập khi làm bài.</b>
<b>II. Chuẩn bị.</b>
<b>1.GV: Đề bài kiểm tra đã phô tô.</b>
<b>2. HS: ôn tp.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và học.</b>
<b>1. n nh tổ chức.( 1’) 8A...</b>
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>
<b>3. Bµi míi.</b>
<b>Bíc 1. Ma trËn.</b>
<b> Mức độ</b>
<b>ận biết</b> <b>Th«ng hiểu</b>
<b>Vận dụng</b>
<b>Cộng</b>
<b>Cấp độ</b>
<b>thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>
<b>1. </b> <b>T«n</b>
<b>träng lẽ</b>
<b>phải.</b>
Nhận biết
đ-ợc hành vi
tôn träng lÏ
ph¶i
Hiểu đợc thế
nào là tôn
trọng lẽ phải.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ : %
Số c©u: 1
Số c©u: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số c©u: 2
Số điểm:1,25
Tỉ lệ: 12,5%
<b>2. </b> <b>Tôn</b>
<b>trọng và</b>
<b>học hỏi các</b>
<b>dân tộc</b>
<b>khác</b>
Nhận biết
đ-ợc hành vi
tôn trọng và
học hỏi các
dân téc kh¸c
Hiểu đợc thế
nào là tơn trọng
và học hỏi các
dân tộc khác.
Lấy đợc ví dụ.
Số điểm
Tỉ lệ :
Số c©u: 1
Số điểm:0,25
Tỉ lệ : 2,5%
Số c©u: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30 %
Số c©u: 2
Số điểm:3,25
TØ lƯ:32,5 %
<b>3.</b> <b>Tôn</b>
<b>trọng ngời</b>
<b>khác.</b>
Nhận biết
đ-ợc hành vi
tôn trọng
ngời khác.
Hiu đợc thế
nào là tôn trọng
ngời khác. Lấy
Số c©u
Số điểm
Tỉ lệ %
Số c©u: 2
Số điểm:1,25
Tỉ lệ :12,5 %
Số c©u:1
Số điểm: 2
Tỉ lệ : 20%
Số c©u: 3
Số điểm:3,25
<b>4.</b> <b>Xây</b>
<b>dựng tình</b>
<b>bạn trong</b>
<b>sáng lành</b>
<b>mạnh.</b>
Nhận biết
đ-ợc tình bạn
trong sáng,
lành mạnh.
Hiu c th
Số c©u
Số điểm
Tỉ lệ %
Số c©u:1
Số điểm:0,25
Tỉ lệ: 2,5 %
Số c©u:1
Số điểm: 2
Tỉ lệ : 20%
Số c©u: 2
Số điểm:2,25
Tỉ lệ:22,5 %
Tng s câu
Tng s đim
T l %
S câu: 5
Số điểm: 2
Tỉ lệ :20%
Số c©u: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ : 10%
Số c©u: 3
Số điểm: 7
Tỉ lệ : 70%
S câu: 9
S im: 10
Tỉ lệ:100%
<b>Bớc 2: Đề bài</b>
<b>I. Trắc nghiệm khách quan.( 3 điểm)</b>
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng cho các câu sau.( Từ câu 1 đến câu 4) Mi
cõu ỳng 0.25 im.
<b>Câu 1. Hành vi nào sau đây thể hiện sự tôn trọng lẽ phải?</b>
A. Lng nghe ý kiến của mọi ngời, nhng sẵn sàng tranh luận với họ để tìm ra lẽ phải.
B. Gió chiều nào che chiều ấy, cố gắng khơng làm mất lịng ai.
C. ChØ làm những việc mình thích.
D. Trỏnh tham gia vo nhng vic khụng liờn quan n mỡnh.
<b>Câu 2. Hành vi nào sau đây </b><i><b>không</b></i> thể hiện sự tôn trọng học hỏi các dân tộc khác?
A. Tìm hiểu phong tục, tập quán của các nớc trên thế giới.
B. Chỉ dùng hàng ngoại, chê hàng Việt Nam.
C. Hc hi cụng ngh sn xut hiện đại để ứng dụng vào việt Nam.
D. Thích tìm hiểu nghệ thuật dân tộc của các nớc khác.
<b>C©u 3. Hành vi nào sau đây thể hiện sự tôn trọng ngêi kh¸c?</b>
A. Làm theo sở thích của mình khơng cần biết đến mọi ngời xung quanh.
B. Nói chuyện riêng, làm việc riêng và đùa nghịch trong giờ học.
C. Đi nhẹ, nói khẽ khi vào bệnh viện.
D. Mở đài to khi đã quá khuya.
<b>Câu 4. Em </b><i><b>không</b></i> đồng ý với ý kin no sau õy?
A. Tình bạn trong sáng, lành mạnh giúp con ngời sống tốt hơn, yêu cuộc sống hơn.
B. Tình bạn trong sáng, lành mạnh không thể có từ một phía.
C. Có tình bạn trong sáng, lành mạnh gữa hai ngời khác giới.
D. Bạn bè phải biết bao che, bảo vệ nhau trong mọi trờng hợp
<b>Câu 5. ( 1 điểm) Điền vào dấu ba chấm cụm từ thích hợp.</b>
Tôn trọng lẽ phải là...và bảo
vệ ...Biết điều
chỉnh...
của mình theo hớng tích cực, không ...sai trái.
<b>Câu 6. ( 1 ®iĨm) Nèi cét A víi cét B sao cho phï hỵp.</b>
A B
1. Những điều đợc coi là đúng đắn, phù
hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội a.Liêm khiết
2. Làm cho con ngời thanh thản, nhận đợc
sự quý trọng, tin cậy của mọi ngời. b. Lẽ phải
3. Là sự đánh giá đúng mức,coi trọng
danh dù, phẩm giá và lợi ích của ngời
khác.
ngời hợp nhau về tính tình, sở thích.
e. Tôn trọng ngời khác
<b>II. Tự luận.( 7 điểm)</b>
<b>Câu1.( 3 điểm) Thế nào là tôn trọng ngời khác? Cho ví dụ?</b>
<b>Câu 2. (2 điểm) Thế nào là tình bạn trong sáng lành mạnh? Đặc điểm của tình bạn</b>
trong sáng lành mạnh là g×? Cho vÝ dơ?
<b>Câu 3. ( 3 điểm) Thế nào là tôn trọng học hỏi các dân tộc khác? Hãy kể tên 05 cơng</b>
trình tiêu biểu của các nớc trên thế giới? 05 nét văn hóa đặc sắc của các nc trờn th
gii?
<b>Bớc 3. Đáp án.</b>
<b>I. Trắc nghiệm khách quan.( 3 điểm)</b>
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp
án
A B C D - Công nhận, ủng hộ, tuân theo.- Những điều đúng đắn.
- Suy nghĩ, hành vi.
- ChÊp nhËn, kh«ng làm những việc
1 - b
2 - a
3 - e
4 - c
<b>II. Tù ln.( 7 ®iĨm)</b>
<b>Câu 1. – Tôn trọng ngời khác là đánh giá đúng mức, coi trọng danh dự, phẩm giá và</b>
lợi ích của ngời khỏc.
- Ví dụ: HS tự làm.
<b>Câu2. - Tình bạn là tình cảm gắn bó giữa hai hoặc nhiều ngời trên cơ sở hợp nhau về</b>
tính tình, sở thích, lí tởng
- Đặc điểm: Thông cảm, chia sẻ, tôn trọng, tin cậy, chân thành, quan tâm giúp đỡ
nhau, trung thực, nhân ái, v tha.
- Tình bạn có thể có giữa những ngời cùng giới hoặc khác giới.
<b>Cõu 3. - Là ln tìm hiểu và tiếp thu những điều tốt đẹp ttrong nền kinh tế, văn hoá,</b>
xã hội của các dân tộc, đồng thời thể hiện lòng tự hào dân tộc chính đáng của mình.
- 05 cơng trỡnh tiờu biu:
+ Tháp Et-phen ( Pháp).
+ Vạn lí Trờng Thành ( Trung Quốc).
+ Tợng nữ thần Tự Do ( MÜ).
+ §Êu trêng La M· ( I-ta-li-a).
+ Kim tù th¸p ( Ai CËp).
- 05 nét văn hóa đặc sắc:
+ Múa Lăm vông ( Lào).
+ Lễ hội té nớc ( Th¸i Lan).
+ LƠ héi Samba ( Braxin).
+ LƠ héi nÐm cà chua ( Tây ban nha).
+ Múa bụng ( ấn §é).
<b>4. Cđng cè. (1 )</b>’
- GV thu bµi vỊ chÊm?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ (1 ).</b>’
- Đọc trớc bài Góp phần xây dựng nếp sống văn hoá ở cộng đồng khu dân c?
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng</b>
………
………
………
Gi¶ng: 8A: . .2011. TiÕt 11
8B: . .2011.
<b>1. Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là cộng đồng dân c và xây dựng nếp sống văn hoá</b>
ở cộng đồng dân c.
- Hiểu đợc ý nghĩa của việc xây dựng nếp sống văn hoá ở cộng đồng dân c.
- Nêu đợc trách nhiệm của học sinh trong việc tham gia xây dựng nếp sống văn hóa ở
cộng đồng.
<b>2. Kĩ năng: HS thực hiện đợc các quy định về nếp sống văn hoá ở cộng đồng dân c.</b>
- Tham gia các hoạt động tuyên truyền, vận động xây dựng nếp sống văn hố tại cộng
đồng dân c.
<b>3. Thái độ: Đồng tình, ủng hộ các chủ trơng xây dựng nếp sống văn hóa ở cộng đồng</b>
dân c và các hoạt động thực hiện chủ trơng đó.
<b>II. Chn bÞ.</b>
<b>1. GV:SGK,SGV, phiÕu häc tËp.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và học.</b>
<b>1. n định tổ chức.( 1’) 8A...</b>
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>
3. Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1. HDHS tìm hiểu phần</b>
đặt vấn đề.
- Gọi HS đọc nội dung mục 1.
+ CH: Những hiện tợng tiêu cực,
thiếu văn hố đã nêu ở mục 1 là gì.
+ CH: những hiện tợng đó có ảnh
h-ởng gì đến cuộc sống của ngời dân?
- GV trình chiếu PowerPoint hình
ảnh minh hoạ ?
- Gọi HS đọc nội dung mục 2.
+ CH: Vì sao làng Hinh đợc công
nhận là làng văn hoá?
+ CH: Những thay đổi ở làng Hinh
có ảnh hởng nh thế nào tới cuộc sống
của mỗi ngời dân và cả cộng đồng?
- GV tr×nh chiÕu PowerPoint h×nh
<b>(15 )</b>’ <b>I. Đặt vấn đề.</b>
1. Tảo hôn, sinh nhiều con, li hôn
- Trẻ em không đợc đi học
- Mê tín dị đoan
- Các tệ nạn xã hội
- Ma chay linh đình
-> Ngun nhân sinh ra đói nghốo.
2. Làng sạch sẽ, dùng nớc sạch
- Tr em đợc đi học, phổ cập giáo
dục tiểu học, xóa mù chữ.
- ốm đến trạm xá
- Đoàn kết, tơng trợ, giúp đỡ lẫn
nhau.
- An ninh trật tự đợc đảm bảo
- Xãa bá nh÷ng phong tục tập quán
ảnh minh hoạ ?
* Hoạt động nhóm (trình chiếu
PowerPoint)
- GV nêu vấn đề:
+ Nêu những biểu hiện có văn hóa và
không có văn hóa nơi em đang sinh
sống?
+ Hóy đề xuất biện pháp để khắc
phục những biểu hiện thiếu văn hoá
nơi em sinh sống?
- Nhiêm vụ: HS tập trung gii quyt
vn .
- Đại diện nhóm trả lời.
- HS nhận xÐt-> GV nhËn xÐt.
- GV: Nh vậy xây dựng nếp sống văn
hoá ở cộng đồng dân c là việc làm
cần thiết và có ý nghĩa quan trọng
đối với đời sống của ngời dân và sự
phát triển, giữ vững bản sắc văn hoá
của dân tộc ta.
<b>* Hoạt động 2. HSHS tìm hiểu nội</b>
dung bài học.
+ CH: Em hiểu thế nào là cộng đồng
dân c?
+ CH: Muốn xây dựng nếp sống văn
hoá ở khu dân c chúng ta phải làm
gì?
+ CH: Xây dựng nếp sống văn hoá ở
khu dân c có ý nghĩa nh thÕ nµo?
+ CH: HS làm gì để góp phần xây
dựng nếp sống văn hoá ở khu dân c?
<b>* Hoạt động 3. HDHS luyện tập</b>
(tr×nh chiÕu PowerPoint)
+ CH: Em hãy tự nhận xét bản thân
và gia đình em đã có những việc làm
nào đúng, việc làm nào sai trong việc
xây dựng nếp sống văn hóa ở cộng
đồng?
7’
<b>(15 )</b>’
<b>(10 )</b>’
<b>II. Néi dung bµi häc.</b>
<b>1. Thế nào là cộng đồng dân c?</b>
- Cộng đồng dân c là toàn thể những
ngời cùng sinh sống trong một khu
vực, giữa họ có sự liên kết, hợp tác
cùng thực hiện lợi ích của mình và
lợi ích chung.
<b>2. Xây dựng nếp sống văn hóa nh</b>
<b>thế nào?</b>
- Giữ gìn trật tự an ninh
- V sinh mụi trng xanh- sạch-đẹp
- Xây dựng tình đồn kết xóm làng
- Bài trừ phong tục tập quán lạc hậu,
mê tín d oan.
- Phòng chống tệ nạn xà hội.
-> Làm cho đời sống văn hoá tinh
thần lành mạnh, phong phú.
<b>3. ý nghÜa cña cña việc xây dựng</b>
<b>nếp sống văn hóa.</b>
- Góp phần làm cho cuộc sống bình
- Bảo vệ và phát huy truyền thống
văn hóa dân tộc.
<b>4. Học sinh phải làm gì để xây</b>
<b>dựng np sng vn húa khu dõn</b>
<b>c.</b>
- Tránh những viƯc lµm xÊu.
- Tham gia những hoạt động vừa sức
mình do thơn xóm tổ chức.
<b>III. Lun tËp.</b>
<b>1. Bµi tËp 1.</b>
* Việc làm đúng của gia đình.
- Thực hiện đúng chủ trơng đờng lối
của nhà nớc.
+ CH: Những biểu hiện nào là xây
dựng nếp sống văn hoá? Biểu hiện
nào là không xây dựng nếp sống văn
hóa?
+ CH: Em có nhận xét gì về nếp
sống văn hóa nơi gia đình em ở? Lấy
một vài ví dụ về những việc mà theo
- Thăm hàng xóm ốm đau, hoạn nạn.
- Ni dạy con cái ngoan ngỗn.
* Việc làm sai của gia đình.
- Mẹ cịn đi xem bói.
- Cha tiết kiệm khi tổ chức đám cới,
đám ma.
* Bản thân em:
- Cha chăm học.
- Vứt rác bừa bÃi.
<b>2. Bài tập 2.</b>
- Những biểu hiƯn x©y dùng nếp
sống văn hoá: a, c, d, đ, g, i, k, o.
- Những biểu hiện không xây dựng
nếp sống văn hoá: b, e, h, l, m, n.
<b>3. Bµi tËp 3.</b>
<b>4. Cđng cè:(3 )</b>’
- CH: Bản thân em đã làm gì để góp phần xây dựng đời sống văn hố ở khu dân c?
<b>5. Hớng dẫn về nhà: (1 )</b>’
- Lµm bài tập 4.
- Soạn bài: Tự lập.
<b>* Những lu ý, kinh nghiƯm rót ra sau giê gi¶ng</b>
………
………
Gi¶ng: 8A: . .2011. TiÕt 12
8B: . .2011.
<b>1. Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là tự lập.</b>
- Nêu đợc những biểu hiện của ngời có tính tự lập.
- Hiểu đợc ý nghĩa của tính tự lập.
<b>2. Kĩ năng: Biết tự giải quyết, tự làm những công việc hàng ngày của bản thân trong</b>
học tập, lao động, sinh hoạt.
<b>3. Thái độ: Thích sống tự lập, khơng dựa dẫm, ỷ lại, phụ thuộc vào ngời khác.</b>
- Cảm phục và tự giác học hỏi những bạn, những ngời xung quanh biết sống tự lập.
<b>II. Chuẩn bị.</b>
<b>1. GV: SGV,SGK, phiÕu học tập.</b>
<b>2. HS: Soạn bài</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy vµ häc.</b>
<b>1. ổn định tổ chức.( 1’) 8A...</b>
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ.(5’)</b>
- CH: Thế nào là xây dựng nếp sống văn hoá ở khu dân c? Nơi em đang ở có những
việc làm nào đúng, việc làm nào sai trong việc xây dựng np sng vn hoỏ khu dõn
c?
Đáp án:
3. Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1. HDHS tìm hiểu</b>
phần đặt vấn đề.
- GV gọi HS đọc nội dung phần đặt
vấn đề?
* Hoạt động nhóm.(7 phút)
- GV nêu vấn đề:
+ V× sao Bác Hồ có thể ra đi tìm
đ-ờng cứu nớc, mặc dù chỉ với hai bàn
tay không?
+ Em có nhận xét gì về suy nghĩ,
hành động của anh Lê ?
+ Em có suy nghĩ gì sau khi đọc
câu chuyện trên?
- Nhiêm vụ: HS tp trung gii quyt
vn .
- Đại diện nhóm trả lêi.
- HS nhËn xÐt-> GV nhËn xÐt.
+ CH: Tự lập có ý nghĩa nh thế nào
đối với mỗi cá nhân, gia đình và xã
hội?
+ CH: Bản thân em đã tự lập trong
những việc nào?
<b>* Hoạt động 2. HDHS tìm hiểu</b>
nội dung bài học.
+ CH: Em hiÓu thÕ nào là tự lập?
+ CH: Nêu nh÷ng biĨu hiƯn cđa
tÝnh tù lËp?
+ CH: Tù lËp gióp Ých cho con ngời
điều gì?
+ CH: Là HS chóng ta cần rèn
luyện tính tự lập nh thế nào?
<b>* Hoạt động 3. HDHS luyện tập.</b>
+ CH:Em tán thành hay không tán
thành ý kiến nào dới đây? giải thích
vì sao?
-> HS tr¶ lêi -> HS nhËn xÐt, bæ
sung-> GV nhËn xÐt.
<b>(15 )</b>’
<b>(10 )</b>
<b>(10 )</b>
<b>I. t vn .</b>
- Bác là ngời có sẵn lòng yêu nớc.
- Bác có quyết tâm, niềm tin vào chÝnh
m×nh.
- Anh Lê là ngời u nớc nhng khơng
đủ cam đảm để di cùng Bác
-> Việc Bác ra đi tìm đờng cứu nớc,
dù chỉ với hai bàn tay không, thể hiện
phẩm chất không sợ khó khăn, gian
khổ, tự lập cao của Bác.
<b>II. Néi dung bµi häc.</b>
- Tự lập là tự làm , tự giải quyết công
việc , tự lo liệu, tạo dựng cuộc sống
cho m×nh.
<b>2. BiĨu hiƯn cđa t×nh tù lËp.</b>
- Tù tin.
- Có bản lĩnh.
- Vợt khó khăn gian khổ.
- Cú ý chí phấn đấu, kiên trì, bền bỉ.
<b>3. ý nghĩa của tính tự lập.</b>
- Ngời có tính tự lập thờng gặt hái đợc
nhiều thành công trong cuộc sống.
- Đợc mọi ngời kính trọng.
<b>4. Học sinh cần làm gì để có tính tự</b>
<b>lập.</b>
- RÌn lun tÝnh tù lËp tõ khi cßn nhá.
- Trong học tập, công việc, sinh hoạt
hàng ngày.
<b>III. Luyện tập.</b>
<b>1. Bµi tËp 2.</b>
- ý kiến đúng: c, d, đ, e.
- ý kiến sai: a, b.
+ CH: Em h·y kÓ mét tÊm g¬ng
häc sinh, sinh viên nghèo vợt khó
mà em biết?
+ CH: Em hãy lập kế hoạch rèn
luyện tính tự lập của bản thân trong
học tập, trong lao động, trong các
hoạt động của lớp, của trờng và
trong sinh hoạt hàng ngày theo
bảng có trong bài tập 5.
<b>3. Bµi tËp 5. </b>
<b>4.Cđng cè: (3 )</b>’
- CH: H·y nêu những biểu hiện của tính tự lập trong học tập, trong công việc và trong
sinh hoạt hàng ngày của bản thân em?
<b>5. Hớng dẫn về nhà: (1)</b>
- Học bµi vµ lµm bµi tËp 3.
- Đọc trớc bài lao động tự giác và sáng tạo.
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng</b>
………
………
………
Gi¶ng: 8A: . .2011. TiÕt 13
8B: . .2011.
lao động tự giác và sáng tạo
<b>I. Mục tiêu.</b>
<b>1. Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là lao động tự giác, sáng tạo.</b>
- Nêu đợc những biểu hiện của sự tự giác, sáng tạo trong lao động, học tập.
- Hiểu đợc ý nghĩa của lao động tự giác, sáng tạo.
<b>2. Kĩ năng: Biết lập kế hoạch học tập, lao động; biết điều chỉnh, lựa chọn các biện</b>
pháp, cách thức thực hiện để đạt kết quả cao trogn lao động, học tập.
<b>3. Thái độ: Tích cực, tự giác, sáng tạo trong học tập, lao động.</b>
- Quý trọng những ngời tự giác, sáng tạo trong học tập, lao động; phê phán những
biểu hiện lời nhác trong học tập, lao động.
<b>II. ChuÈn bÞ.</b>
<b>1. GV: SGV, SGK, phiếu học tập.</b>
<b>2. HS: Soạn bài</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và học.</b>
<b>1. n nh t chc. ( 1 )</b> 8A...
8B... …...
<b>2. Kiểm tra bài cũ. (5 )</b>’
- CH: Em hiÓu thÕ nào là tự lập? HÃy nêu những biểu hiện của tính tự lập trong học
tập, trong công việc và trong sinh hoạt hàng ngày của bản thân em?
Đáp án:
- Tự lập là tự làm , tự giải quyết công việc , tự lo liệu, tạo dựng cuộc sống cho mình.
- Tự lập thể hiện sự tự tin, bản lĩnh cá nhân, ý chí phấn đấu, vơn lên trong học tập,
cơng việc và trong cuộc sống.
3. Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1. HDHS tìm hiểu</b>
- GV gọi HS đọc tình huống trong
phần đặt vấn đề?
* Hoạt động nhóm.
- GV nêu vấn đề:
+ Lao động tự giác, lao động sáng
tạo đợc biểu hiện nh thế nào?
+ Tại sao lại cần lao động tự giác,
lao động sáng tạo?
- Nhiêm v: HS tp trung gii quyt
vn .
- Đại diện nhóm tr¶ lêi.
- HS nhËn xÐt-> GV nhËn xÐt.
- GV gọi HS đọc truyện đọc: Ngơi
<i>nhà khơng hồn hảo?</i>
+ CH: Em có suy nghĩ gì về thái độ
tơn trọng kỉ luật lao động trớc đó và
trong q trình làm ngôi nhà cuối
cùng của ngời thợ mộc?
-> Thái độ trớc đây của ngời thợ
<i>mộc: Tận tuỵ, tự giác, thực hiện</i>
<i>đúng quy trình kĩ thuật, kỉ luật-></i>
<i>Thành quả lao động hoàn hảo, mọi</i>
<i>ngời kính trọng.</i>
<i>-> Thái độ sau này của ngời thợ</i>
<i>mộc: Không dành hết tâm trí cho</i>
<i>công việc, mệt mỏi, sử dụng vật liệu</i>
<i>không tốt, cẩu thả, khơng đảm bảo</i>
<i>quy trình kĩ thuật.</i>
+ CH: Hậu quả của việc thiếu tự
giác, không thờng xuyên rèn luyện,
-> Hổ thẹn, phải sống trong ngơi
<i>nhà mà mình làm cẩu thả duy nhất</i>
<i>trong cuộc đời ngời thợ mộc.</i>
+ CH: Nguyên nhân nào dẫn đến
hậu quả đó của ngời thợ mộc?
-> Không thờng xuyên rèn luyện
<i>tính tự giác, khơng có kỉ luật lao</i>
<i>động, không chú ý đến kĩ thuật.</i>
+ CH: tại sao nói lao động là điều
kiện, phơng tiện để con ngời, xã hội
phát triển?
-> Lao động giúp con ngời phát
<i>triển về năng lực, làm ra của cải</i>
<i>vật chất cho xã hội đáp ứng nhu</i>
<i>cầu của con ngời.</i>
+ CH: Nếu con ngời khơng lao
động thì điều gì sẽ xảy ra?
-> Con ngời sẽ khơng có ăn, có
<i>mặc, khơng có chỗ ở, khơng có cái</i>
<i>để vui chơi giải trí…</i>
+ CH: Có mấy hình thức lao động?
-> Lao động chân tay, lao động trí
<i>óc.</i>
<b>* Hoạt động 2. HDHS tìm hiểu nội</b>
7’
<b>(10 )</b>’
<b>2. Truyện đọc.</b>
<b> Ngôi nhà không hoàn hảo.</b>
- Trc: Tn ty, t giỏc, đúng kĩ
thuật-> Thành quả lao động hoàn hảo.
- Sau:Tâm trạng mệt mỏi, dùng vật
liệu cẩu thả, khơng đúng kĩ thuật ->
Ngơi nhà khơng hồn hảo.
dung bµi häc.
+ CH:Thế nào là lao động tự giác?
+ CH: Thế nào là lao động sáng
tạo?
+ CH: Lao động tự giác, sáng tạo
có tác dụng gì?
<b>* Hoạt động 3. HDHS luyện tập.</b>
+ CH: Nêu những tác hại của sự
thiếu tự giỏc trong hc tp?
+ CH: Nêu những hậu quả của việc
học tập thiếu sáng tạo?
- GV gi HS c yờu cầu của bài
tập 4 -> em có đồng ý với quan
điểm đó khơng? Tại sao?
<b>(8 )</b>’
<b>1. Kh¸i niƯm.</b>
- Lao động tự giác là chủ động làm
việc không đợi ai nhắc nhở.
- Lao động sáng tạo là luôn suy nghĩ,
cải tiến để tìm tịi cái mới, nhằm nâng
cao chất lợng, hiệu quả lao động.
<b>2. ý nghĩa.</b>
- Lao động tự giác, sáng tạo giúp ta
tiếp thu đợc kiến thức, kĩ năng lao
động. Chất lợng, hiệu quả hoạ tập, lao
động ngày càng cao.
<b>III. Lun tËp.</b>
<b>1. Bµi tËp 2.</b>
<b>4. Cđng cè: (3 )</b>’
- Là HS em cần phải làm gì để rèn luyện tính tự giác, sáng tạo trong lao động?
<b>5. Hớng dẫn về nhà: ( 1 )</b>’
- Häc néi dung bµi, lµm bµi tËp 1.
- Đọc trớc bài Quyền và nghĩa vụ của cơng dân trong gia đình.
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng</b>
………
………
………
Gi¶ng: 8A: . .2011. TiÕt 14
8B: . .2011.
<b>1. Kiến thức: HS nắm đợc một số quy định cơ bản của pháp luật về quyền và nghĩa</b>
vụ của cơng dân trong gia đình.
- Hiểu đợc ý nghĩa của quyền và nghĩa vụ công dân trong gia đình.
<b>2. Kĩ năng: Phân biệt đợc hành vi thực hiện đúng với hành vi vi phạm quyền và nghĩa</b>
vụ cơng dân trong gia đình.
- Thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ của bản thân trong gia đình.
<b>3. Thái độ: Có thái độ yêu quý các thành viên trong gia đình mình.</b>
<b>1. GV: SGV, SGK.</b>
<b>2. HS: Soạn bài</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và học</b>
<b>1. n nh t chc. ( 1 )</b>’ 8A...
8B...
<b>1. Kiểm tra bài cũ. (5 )</b>’
+ CH: Thế nào là lao động tự giác, lao động sáng tạo? Là HS em cần phải làm gì
để rèn luyn tớnh t giỏc, sỏng to trong lao ng?
Đáp ¸n:
- Lao động tự giác là chủ động làm việc không đợi ai nhắc nhở.
- Lao động sáng tạo là ln suy nghĩ, cải tiến để tìm tịi cái mới, nhằm nâng cao chất
lợng, hiệu quả lao động.
<b>2.</b> Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động1. HDHS tìm hiểu</b>
phần đặt vấn đề.
- GV gọi HS đọc mục 1 SGK?
+ CH: Em hãy đọc một số câu ca
dao nói về tình cảm gia đình, cơng
ơn của cha mẹ đối với con cái,
những suy nghĩ về bổn phận và
trách nhiệm của con cái đối với cha
mẹ?
- GV gọi HS đọc hai mẩu chuyện
trong mục 2 SGK?
+ CH: Em đồng tình và khơng đồng
tình với cách c xử của nhân vật nào
trong hai mẩu truyện trên? vì sao?
+ CH: Em hãy hình dung nếu
khơng có tình u thơng, chăm sóc,
dạy dỗ của cha mẹ thì em sẽ ra sao?
+ CH: Điều gì sẽ xảy ra nếu em
khơng hồn thành tốt bổn phận và
nghĩa vụ của mình đối với ơng bà,
cha mẹ, anh chị, em?
* Hoạt động nhóm.
- GV nêu vấn đề:
+ Nhãm 1, 2: Lµm bµi tËp 3.
+ Nhãm 3,4 : Lµm bµi tËp 4.
- Nhiờm v: HS tp trung gii quyt
vn .
- Đại diƯn nhãm tr¶ lêi.
<b>(35 )</b>’
7’
<b>I. Đặt vấn đề.</b>
<b>1. Bài ca dao.</b>
- Bài ca dao nói về cơng lao to lớn
của cha mẹ đối với con cái, bổn phận
của con cái phải kính trọng, có hiếu
với cha mẹ.
<b>2. Truyện đọc.</b>
- §ång tình với cách c xử của Tuấn
vì những việc làm của Tuấn thể hiện
lòng kính trọng ông bà.
- Khụng đồng tình với cách c xử của
con trai cụ Lam vì những việc làm đó
thể hiện anh ta là đứa con bất hiếu.
=> Chúng ta phải biết kính trọng,
u thơng, chăm sóc ơng bà, cha mẹ.
* Bµi tËp 3.
- Bố mẹ Chi đúng và họ không xâm
phạm quyền tự do của con vì cha mẹ
có quyền và nghĩa vụ quản lí, trơng
nom con.
- HS nhËn xÐt-> GV nhËn xÐt.
+ CH: Qua ba bµi tËp trên em rút ra
điều gì?
của cha mẹ.
- Cỏch ng x đúng là nghe lời cha
mẹ, không đi chơi xa nhà mà khơng
có cơ giáo, nhà trờng quản lí và nên
giải thích lí do cho nhóm bạn hiểu.
* Bài tập 4.
- Cả Sơn và cha mẹ Sơn đều có lỗi.
- Sn ua ũi n chi.
- Cha mẹ Sơn quá nuông chiều con,
buông lỏng việc quản lí con.
-> Mi ngời trong gia đình đều có
bổn phận và trách nhiệm đối với
nhau.
<b>4. Cñng cè (3 ).</b>’
- CH: Em hiểu nh thế nào về quyền và nghĩa vụ của cơng dân trong gia đình?
<b>5. Hớng dẫn v nh (1 ).</b>
- Tìm hiểu phần còn lại của bài.
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ gi¶ng</b>
………
………
………
………
………
………
Gi¶ng: 8A: . .2011 TiÕt 15
8B: . .2011
<b>1. Kiến thức: HS nắm đợc một số quy định cơ bản của pháp luật về quyền và nghĩa</b>
vụ của cơng dân trong gia đình.
- Hiểu đợc ý nghĩa của quyền và nghĩa vụ công dân trong gia đình.
<b>2. Kĩ năng: Phân biệt đợc hành vi thực hiện đúng với hành vi vi phạm quyền và nghĩa</b>
vụ cơng dân trong gia đình.
- Thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ của bản thân trong gia đình.
<b>3. Thái độ: Có thái độ yêu quý các thành viên trong gia đình mình.</b>
- Tơn trọng quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình.
<b>II. Chuẩn bị.</b>
<b>1. GV: SGK, SGV, phiếu học tập. Điều 64 Hiến pháp năm 1992 và điều 2 luật hơn</b>
nhân và gia đình năm 2000.
<b>2. HS: Soạn bài.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và häc</b>
<b>1. ổn định tổ chức.( 1 )</b>’ 8A...
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ.( Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS)</b>
3.Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1. HDHS tìm hiểu nội</b>
dung bài học.
+ CH: Cha mĐ cã qun vµ nghÜa vơ
<b>(25 )</b>’ <b>I. Đặt vấn đề.</b>
<b>II. Néi dung bµi häc.</b>
<b>1. Qun vµ nghÜa vơ cđa cha mẹ,</b>
<b>ông bà.</b>
gỡ i vi con cỏi?
+ CH: Ơng bà có quyền và nghĩa vụ
gì đối với cháu?
+ CH: Con cháu có bổn phận nh thế
nào đối với ơng bà, cha mẹ?
+ CH: Con cháu có quyền và nghĩa
vụ gì đối với ơng bà, cha mẹ?
+ CH: Anh chị em trong gia đình
phải có trách nhiệm với nhau nh thế
nào?
+ CH: Vì sao con của một số gia
đình h hỏng( lời học, ham chơi,
nghiện hút...)?
+ CH: Trẻ em có thể tham gia bàn
bạc và thực hiện các cơng việc của
gia đình khơng? Em có thể tham gia
nh thế nào?
+CH: Vì sao pháp luật phải có những
quy định về quyền và nghĩa vụ của
- GV gọi HS đọc điều 64 Hiến pháp
năm 1992 và điều 2 luật hôn nhân và
gia đình năm 2000.
<b>* Hoạt động 2. HDHS luyện tập.</b>
+ CH: Em hãy kể những việc làm thể
hiện sự quan tâm của mọi thành viên
trong gia đình em trong cuộc sống
hàng ngày.( Chia sẻ, chăm sóc, giúp
đỡ nhau trong cơng việc...)
* Hoạt động nhóm.( nhóm nhỏ)
- GV nêu vấn đề: Các nhóm thảo
luận bài tập 5.
- Nhiêm vụ: HS tập trung gii quyt
vn .
- Đại diện nhóm trả lời.
- HS nhËn xÐt-> GV nhËn xÐt.
+CH: Đôi khi giữa cha mẹ và con
cái, giữa anh chị em có sự bất hồ.
Trong trờng hợp đó em sẽ xử sự nh
thế nào để khắc phục sự bất hồ, giữ
gìn mối quan hệ tốt đẹp trong gia
đình?
+ CH: Em hãy tự nhận xét việc thực
hiện bổn phận và nghĩa vụ của bản
thân đối với gia đình và tìm biện
pháp khắc phục những điều làm cịn
cha tốt?
<b>(15 )</b>’
5’
dạy, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp
của con.Không phân biệt đối xử, ngợc
đãi, xúc phạm con...
- Ông bà có quyền và nghĩa vụ trông
nom, chăm sóc, giáo dục, nuôi dỡng
cháu cha thành niên.
<b>2. Quyền và nghĩa vụ của con, cháu.</b>
- Con cháu có bổn phận yêu quý, kính
trọng, biết ơn cha mẹ, ông bà.
- Con cháu có quyền và nghĩa vụ
chăm sóc, nuôi dỡng cha mẹ, ông bà.
Nghiêm cấm hành vi ngợc đãi ông bà,
cha mẹ.
<b>3. Anh chị em có bổn phận thơng</b>
<b>yêu, chăm sóc, giúp đỡ nhau.</b>
<b>III. Lun tËp</b>
<b>1. Bµi tËp 1.</b>
<b>2. Bµi tËp 5.</b>
- Bố mẹ Lâm c xử khơng đúng, vì cha
mẹ phải chịu trách nhiệm về hành vi
của con, bồi thờng thiệt hại do con
gây ra cho ngời khác.
- Lâm vi phạm luật giao thơng đờng
bộ.
<b>2. Bµi tËp 6.</b>
- Ngăn cản khơng cho bất hịa nghiêm
trọng hơn. Khun hai bên thật bình
tĩnh giải thích, khun bảo để thấy
đ-ợc đúng sai.
<b>3. Bµi tËp 7.</b>
<b>4. Cđng cè (3 ).</b>’
<b>5. Hớng dẫn về nhà (1 ).</b>
- Tìm hiểu luật an toàn giao thông?
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giê gi¶ng</b>
………
.
………
Gi¶ng: 8A: . .2010. TiÕt 16
8B: . .2010.
<b>1. Kiến thức: HS nắm đợc một số biển báo cơ bản, biết cách sử lí một số tình huống</b>
khi tham gia giao thông.
<b>2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện đúng luật an tồn giao thơng.</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục ý thức thực hiện nghiêm túc luật an tồn giao thơng khi tham</b>
gia giao thơng
<b>II. Chn bÞ.</b>
<b>1. GV: Chuẩn bị phòng học chung.</b>
<b>2. HS: Tìm hiểu luật an toàn giao thông. Su tầm tranh ảnh về vi phạm luật giao thông.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và häc.</b>
<b>1. ổn định tổ chức. ( 1 )</b>’ 8A...
3. Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1</b>.<b> </b> HDHS làm bài tập
trắc nghiệm.
+ CH: Theo em, nguyên nhân nào
dẫn đến sự gia tăng các vụ tai nạn
giao thông hiện nay?
a. Cơ sở hạ tầng yếu kộm: ng nh
hẹp, nhiều ổ gà
b. Hạn chế về ý thøc, sù hiĨu biÕt
cđa ngêi tham gia giao th«ng.
c. Sư dơng ph¬ng tiện giao thông
kém chất lợng hoặc quá cũ nát.
d. Cả ba ý trên.
* <b>Hoạt động 2</b>. HDHS cách nhận
d¹ng ba lo¹i biĨn báo thông dụng.
- GV trình chiếu PowerPoint hình
<b>(5 )</b>
<b>(10 )</b>
<b>(10 )</b>
<b>1. Bài tập trắc nghiệm.</b>
Đáp án: d
<b>2. Cách nhận dạng ba loại biển báo</b>
<b>thông dụng</b>
* Biển báo cấm: Hình tròn, viền màu
, nn trng, hỡnh v en nhằm báo
điều cấm hoặc hạn chế mà ngời sử
dụng đờng phải tuyệt đối tuân theo.
* Biển báo nguy hiểm: Hình tam giác
đều, viền đỏ, nền màu vàng, hình vẽ
đen mơ tả sự việc báo hiệu nhằm báo
cho ngời sử dụng đờng biết trớc tính
chất các nguy hiểm trên đờng để có
cách xử trí cho phù hợp với tình
huống.
<b>* Hoạt động 3</b>. HDHS làm bài tập
+ CH: Khi thấy trên đờng có một
hố to hoặc có một cống lớn bị mất
nắp, có thể gây nguy hiểm cho ngời
đi đờng, em sẽ làm gì?
+ CH: Một ngời đi xe đạp vào đờng
dành cho xe ô tô và mô tô, va vào
một ngời đi mô tô đang đi trên phần
đờng của mình theo chiều ngợc lại.
Cả hai ngời ngã bị thơng và bị hỏng
xe. Có ý kiến cho rằng ngời đi xe
máy phải chịu trách nhiệm bồi
th-ờng cho ngời đi xe đạp vì xe máy
có tốc độ cao hơn xe đạp. Em có
đồng ý với ý kiến đó khơng? Vì
sao?
Khoảng 15 giờ ngày 16/12/2002,
H-16 tuổi, đi xe máy Future của
mẹ chở N- 18 tuổi và T- 14 tuổi, đi
trên đờng Thăng Long - Nội Bài.
Khi đến địa phận xã Q huyện Mờ
Linh, H vợt xe ô tô đi cùng chiều
phía trớc. Nhng do không chú ý là
l lỳc đó xe ơ tơ cũng đang rẽ
trái, nên tay lái xe mô tô của H va
vào bánh trớc bên trái ô tô gây chấn
thơng nặng cho H và những ngời
cùng đi trờn xe mỏy.
<i><b> </b></i>( Theo báo ANTĐ- 20/12/2002)
+ CH: H đã vi phạm những quy định
nào về an tồn giao thơng?
- GV tr×nh chiÕu PowerPoint mét sè
h×nh ảnh vi phạm luật an toàn giao
thông minh hoạ ?
<b>* Hoạt động 4. </b>HDHS giải ô chữ.
- GV trình chiếu PowerPoint trị
chơi ơ chữ?
- Hàng ngang 1: ( 9 chữ cái) Một dồ
vật khi đi xe máy bắt buộc phải có.
- Hàng ngang 2: ( 10 chữ cái) Khi
đi đờng một chiều ta thờng thấy
<b>(15 )</b>’
<b>3. Bµi tËp tình huống.</b>
a. Tình huống 1.
* Các cách ứng xử có thĨ cã:
- Tìm cách báo cho ngời đi đờng biết
có sự nguy hiểm ở phía trớc để họ đề
phịng.
- Lấy vật chuẩn đánh dấu nơi nguy
hiểm để mọi ngời dễ nhận thấy và đề
phòng.
- Nếu có thể thì cùng mọi ngời tìm
cách khắc phục sự cố nguy hiểm đó.
- Báo cho cơng an hoặc ngời có trách
nhiệm biết để xử lý.
b. T×nh hng 2.
* Khơng đồng ý với ý kiến trên vì:
- Ngời đi xe đạp có lỗi (khơng đi
đúng phần đờng của mình)gây ra tai
nạn và phải chịu trách nhiệm về vi
phạm của mình.
- Ngời đi xe mơ tơ khơng có lỗi vì đã
đi đúng phần đờng của mình, nên
khơng phải chịu trách nhiệm bồi
th-ờng cho ngời đi xe đạp.
- Mọi hành vi vi phạm đều phải đợc
xử lý nghiêm minh, khơng phân biệt
đối tợng vi phạm.
c. T×nh hng 3.
*H đã vi phạm quy định về an tồn
giao thơng.
- Cha đủ 18 tuổi, cha đợc cấp giấy
phÐp l¸i xe, vi phạm điều 53 và điều
55 Luật GTĐB.
- Chở 2 ngêi lín, vi phạm điều 28
Luật GTĐB, quy định ngời điều
khiển xe mô tô chỉ đợc chở tối đa
một ngời lớn và một trẻ em dới 7 tuổi.
- Khi muốn vợt xe khác, ta phải báo
hiệu( bằng đèn, còi hoặc bằng tay) và
phải chú ý quan sát, khi thấy đảm bảo
an tồn thì mới đợc vợt ( khơng có
ch-ớng ngại vật phía trớc, khơng có xe
chạy ngợc chiều trong đoạn đờng định
vợt, xe chạy trớc đã tránh về bờn
phi), phi vt v bờn trỏi.
<b>4. Trò chơi ô chữ.</b>
biĨn nµy.
- Hàng ngang 3: ( 10 chữ cái) Khi
đến các đờng giao nhau trong thành
phố, thị xã ngời tham gia giao
thông phải thực hiện theo...
- Hàng ngang 4: ( 15 chữ cái) Đây
là nơi tập trung đông ngời để mua
bán gây cản trở giao thông.
- Hàng ngang 5: ( 8 chữ cái) Đây là
một trong những phơng tiện tham
gia giao thông gây ô nhiễm môi
tr-ờng.
- Hàng ngang 6: ( 16 chữ cái) đây
là mét trong nh÷ng nguyên nhân
gây ra tai nạn giao thông.
- Hàng ngang 7: ( 13 chữ cái)
Cấm... ra đờng.
- Hàng ngang 8: ( 15 chữ cái) Khi
đi đến các đờng cua gấp, đờng trơn
ta thờng thấy biển này.
- Hàng ngang 9: ( 7 chữ cái) Là một
trong những chất bị cấm khi tham
gia giao thông không đợc uống.
- Hàng ngang 10: ( 15 chữ cái) Khi
đang đi xe máy cấm nghe....
- Hàng ngang 11: ( 5 chữ cái) Cấm
không đợc ... đông ngời trên đờng
quốc lộ.
- Hàng ngang 12: ( 12 chữ cái) Khi
đi xe đạp cấm....trên đờng.
- Hàng ngang 13: ( 1 chữ cái) Một
vật dụng khi đi xe đạp, xe mỏy
khụng c dựng.
- Hàng ngang 14: ( 8 chữ cái) Muèn
rÏ ta ph¶i....
- Hàng ngang 15: (9 chữ cái) Khi ra
đờng u tiên ta phải....
+ CH: Em hãy đọc ra ô chữ hàng
dọc?
+ CH: Tr×nh chiÕu PowerPoint mét
sè h×nh ảnh tai nạn giao thông?
- Hng ngang 3: Tớn hiu đèn.
- Hàng ngang 4: Họp chợ trên đờng.
- Hàng ngang 5: Xe gn mỏy.
- Hàng ngang 6: Phóng nhanh vợt ẩu.
- Hàng ngang 7: Chăn thả gia súc.
- Hàng ngang 8: Biển báo nguy hiểm.
- Hàng ngang 9: Rợu bia.
- Hàng ngang 10: Điện thoại di động.
- Hàng ngang 11: Tụ tập.
- Hµng ngang 12: Dµn hµng ngang.
- Hµng ngang 13: Ô
- Hng ngang 14: Xin ng.
- Hng ngang 15: Gim tc .
- Ô chữ hàng dọc: an toàn giao th«ng.
<b>4. Cđng cè: (3 )</b>’
- CH: Bản thân em sẽ làm gì để chấp hành đúng luật an tồn giao thơng?
- CH: Để mọi ngời chấp hành đúng luật an tồn giao thơng chúng ta phải làm gì?
<b>5. Hng dn v nh: (1 )</b>
- Ôn tập chuẩn bị thi học kì?
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giê gi¶ng</b>
………
………
………
………
………
………
Gi¶ng: 8A: . .2011. TiÕt 17
8B: . .2011.
<b> ôn tập học kì I</b>
<b>I. Mơc tiªu.</b>
<b>1. Kiến thức: Ơn tập, củng cố kiến thức các bài: Góp phần xây dựng nép sống văn</b>
hố ở cộng đồng dân c; Tự lập; Lao động tự giác và sáng tạo; Quyền và nghĩa vụ của
công dân trong gia đình.
<b>2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng tổng hợp kiến thức, biết áp dụng những điều đã học vào</b>
trong cuộc sống.
<b>3. Thái độ: Giáo dục ý thức trách nhiệm của bản thân đối với gia đình và cộng đồng. </b>
<b>II. Chuẩn bị.</b>
<b>1. GV: SGK, SGV.</b>
<b>2. HS: «n tËp.</b>
<b>III. TiÕn trình tổ chức dạy và học.</b>
<b>1. n nh t chc.( 1 )</b>’ 8A...
3. Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động1. HDHS ơn tập góp</b>
phần xây dựng nếp sống văn hoá ở
khu dân c.
+ CH: Em hiểu thế nào là cộng đồng
dân c?
+ CH: ThÕ nµo lµ nếp sống văn hoá ở
khu dân c?
+ CH: Xõy dng nếp sống văn hố ở
khu dân c có ý nghĩa nh thế nào?
+ CH: HS có thể làm gì để góp phần
xây dựng nếp sống văn hoá ở khu
dân c?
<b>* Hoạt động 2. HDHS ôn tập tự lập.</b>
<b>(10 )</b>’
<b>(10 )</b>’
<b>I. Gãp phần xây dựng nếp sống</b>
- Cng đồng dân c là toàn thể những
ngời cùng sinh sống trong một khu
vực, giữa họ có sự liên kết, hợp tác
cùng thực hiện lợi ích của mình và
lợi ích chung.
- Xây dựng nếp sống văn hố ở khu
dân c là làm cho đời sống văn hoá
tinh thần lành mạnh, phong phú...
- Xây dựng nếp sống văn hoá ở khu
dân c góp phần làm cho cuộc sống
bình n, hạnh phúc....
- Là HS cần tránh những việc làm
xấu và tham gia những hoạt động của
thơn xóm tổ chức.
+ CH: Em hiĨu thÕ nµo lµ tù lËp?
+ CH: Tù lËp gióp Ých cho con ngời
điều gì?
+ CH: Là HS chúng ta cần rèn luyện
tính tù lËp nh thÕ nµo?
<b>* Hoạt động 3. HDHS ôn tập lao </b>
động tự giác và sáng tạo.
+ CH: Thế nào là lao động tự giác?
<b>* Hoạt động 4. HDHS ôn tập quyền</b>
và nghĩa vụ của công dân trong gia
đình.
+ CH:Cha mẹ có nghĩa vụ gì đối với
con cái?
+ CH: Ơng bà có quyền và nghĩa vụ
gì đối với cháu?
+ CH: Con cháu có bổn phận nh thế
nào đối với ơng bà, cha mẹ?
+ CH: Con cháu có quyền và nghĩa
vụ gì đối với ơng bà, cha mẹ?
+ CH: Anh chị em trong gia đình
phải có trách nhiệm với nhau nh thế
nào?
<b>(10 )</b>’
<b>(10 )</b>
- Tự lập là tự làm , tự giải quyết công
việc , tự lo liệu, tạo dựng cuộc sống
cho mình.
- Tự lập thể hiện sự tự tin, bản lĩnh cá
nhân, ý chí phấn đấu, vơn lên trong
học tập, công việc và trong cuc
sng.
- Là HS cần rèn luyện tÝnh tù lËp tõ
khi cßn ngåi trên nghế nhà trờng:
Trong học tập, công việc, sinh hoạt
hàng ngày.
<b>III. Lao động tự giác và sáng tạo.</b>
- Lao động tự giác là chủ động làm
việc không đợi ai nhắc nhở.
- Lao động sáng tạo là luôn suy nghĩ,
cải tiến để tìm tịi cái mới, nhằm
nâng cao chất lợng, hiệu quả lao
động.
- Lao động tự giác, sáng tạo giúp ta
tiếp thu đợc kiến thức, kĩ năng lao
động. Chất lợng, hiệu quả hoạ tập,
lao động ngày càng cao.
<b>IV. Quyền và nghĩa vụ của cơng</b>
<b>dân trong gia đình.</b>
- Cha mẹ có nghĩa vụ ni dạy, bảo
vệ quyền và lợi ích hợp pháp của
con.Không phân biệt đối xử, ngc
ói, xỳc phm con...
- Ông bà có quyền và nghĩa vụ trông
nom, chăm sóc, giáo dục, nuôi dỡng
cháu cha thành niên.
- Con chỏu có bổn phận yêu q,
kính trọng, biết ơn cha mẹ, ơng bà.
- Con cháu có quyền và nghĩa vụ
chăm sóc, ni dỡng cha mẹ, ơng bà.
Nghiêm cấm hành vi ngợc đãi ông
bà, cha mẹ.
- Anh chị em có bổn phận thơng yêu,
chăm sóc, giúp đỡ nhau.
<b>4. Củng cố (3 ).</b>
- CH: Thế nào là góp phần xây dựng nếp sống văn hoá ở khu dân c? Tự lập là gì?
<b>5. Hớng dẫn về nhà (1).</b>
- Ôn tập chuẩn bị thi học kì I.
<b>* Những lu ý, kinh nghiƯm rót ra sau giê gi¶ng</b>
………
Gi¶ng: 8A: . . TiÕt 18
8B: . .
(Thi theo đề thi và lịch thi của nhà trờng)
Gi¶ng: 8A: . .2012. TiÕt 19
8B: . .2012.
Phòng chống tệ nạn xà hội
<b>I. Mục tiêu.</b>
<b>1. Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là tệ nạn xã hội và tác hại của tệ nạn xã hội.</b>
- Nêu đợc một số quy định của pháp luật về phũng chng t nn xó hi.
- Trách nhiệm của công dân trong việc phòng chống các tệ nạn xà hội.
<b>2. Kĩ năng: Thực hiện tốt các quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội. </b>
- Tham gia các hoạt động phòng, chống các tệ nạn xã hội do nhà tr ờng, địa phơng tổ
chức.
- Biết cách tuyên truyền, vận động bạn bè tham gia phòng, chống các tệ nạn xã hội.
<b>3. Thái độ: ủng hộ các quy định của pháp luật về phòng chống tệ nạn xã hội.</b>
<b>II. Chuẩn bị.</b>
<b>1. GV: SGV, SGK, phiÕu häc tập, phòng học chung. </b>
<b>2. HS: Soạn bài.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và học.</b>
<b>1. n nh t chc.( 1 )</b>’ 8A…...
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ. ( kết hợp trongbài)</b>
3. Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động1. HDHS tìm hiểu phần</b>
đặt vấn đề.
- GV tr×nh chiÕu PowerPoint một số
hình ảnh tệ nạn xà hội?
+ CH: Em có nhận xét gì về những
hình ảnh vừa xem?
+ CH: Em hÃy kể tên một số tệ nạn
xà hội mà em biết?
<i>-> Cờ bạc, ma túy, mại dâm, đua xe</i>
<i>m¸y…</i>
* Hoạt động nhóm.( nhóm nhỏ)
- GV nêu vấn đề:
+ Tác hại của tệ nạn xã hội đối với
bản thân ngời mắc tệ nạn ?
+ Tác hại của tệ nạn xã hội đối với
gia đình ngời mắc tệ nạn?
+ Tác hại của tệ nạn xã hội đối với
cộng đồng và toàn xã hội?
- Nhiêm vụ: HS tập trung giải quyết
vấn .
- Đại diện nhóm trả lời.
- HS nhận xét-> GV nhận xét.
<b>(30 )</b>
7
<b>I. t vn .</b>
<b>1.Tác hại của tệ nạn xà hội.</b>
+ Đối với bản thân ngời mắc.
- Hủy hoại sức khoẻ dẫn đến cái
chết.
- Lời lao động.
- Sa sút tinh thần, huỷ hoại phm
cht o c.
- Vi phạm pháp luật.
+ i với gia đình ngời mắc tệ nạn.
- Kinh tế cạn kiệt, ảnh hởng đến đời
sống vật chất và tinh thần.
- Gia đình tan vỡ.
+ Đối với xã hội.
- Suy thối giống nòi.
- MÊt trËt tù an toµn x· héi: Trém
c¾p, cíp cđa, giÕt ngêi...
- ảnh hởng kinh tế, suy giảm sức lao
động xã hội.
+CH: Theo em nguyên nhân nào
khiến con ngời sa vào tệ nạn xã hội?
-> Lời nhác, ham chơi, đua địi.
<i>-> Cha mẹ nng chiều.</i>
<i>-> Tiªu cùc x· héi.</i>
<i>-> Do tß mß.</i>
<i>-> Hồn cảnh gia đình éo le, cha mẹ</i>
<i>bng lng con cỏi.</i>
<i>-> Do bạn bè xấu rủ rê, lôi kéo.</i>
<i>-> Do thiếu hiểu biết...</i>
+ CH: Trong các nguyên nhân trên,
đâu là nguyên nhân chính?
+ CH: Em hÃy nêu các cách phòng
chống tệ nạn xà hội?
<i>-> Hiu bit y về tệ nạn xã hội.</i>
<i>-> Chấp hành tốt quy định của pháp</i>
<i>luật về phòng, chống tệ nạn xã hội.</i>
<i>-> Sống lành mạnh, giản dị, chăm</i>
<i>học, chăm làm.</i>
<i>-> Truyên truyền phòng, chèng tƯ</i>
<i>n¹n x· héi.</i>
+ CH: Trong những ý kiến sau đây ý
kiến nào đúng? (trình chiếu
PowerPoint)
- Những ngời mắc vào tệ nạn xã hội
là những ngời lời lao động, thích
h-ng th.
- Thấy ngời buôn bán ma túy thì nên
coi nh kh«ng biÕt.
- Tích cực học tập, lao động, hoạt
động tập thể sẽ giúp ta tránh xa đợc
- Dïng thư ma tóy một lần cũng
không sao.
- Tuyt i khơng quan hệ với ngời
nghiện ma túy vì sẽ bị lây nghiện và
mang tiếng xấu.
- Ma túy. mại dâm là con đờng lây
nhiễm bệng xã hội, đặc biệt là nhiễm
HIV/AIDS.
- Tệ nạn xã hội là con đờng dẫn đến
tội ác.
<b>* Hoạt động2. HDHS luyện tập.</b>
+ CH:Bản thân những ngời nghiện
ma túy phải chịu những tác hại nào?
A. Nề nếp gia phong sụp đổ.
B. Suy sụp sức khỏe.
C. Kìm hãm sự pháp triển kinh tế.
D. Kinh tế gia đình khánh kiệt.
+ CH: Đâu là nguyên nhân chủ quan
gây ra tệ nạn xã hội?
A. Bị bạn bè rủ rê, lôi kéo.
B. Tiêu cực trong xã hội.
C. Hồn cảnh gia đình éo le.
<b>(10 )</b>’
d©n téc.
<b>II. Luyện tập.</b>
1. Bài tập 1
- Đáp án: B
D. Do thiÕu hiÓu biÕt.
+ CH: Theo em học sinh phải làm gì
để phịng chống tệ nạn xã hội?
A. Sèng lµnh mạnh, giản dị, chăm
học, chăm làm.
B. Xây dựng gia đình hạnh phúc.
C. Xử lí nghiêm các trờng hợp vi
phạm.
D. Giáo dục tuyên truyền học sinh
không mắc vào tệ nạn xà hội.
<b>3. Bài tập 3.</b>
- Đáp án: A
<b>4. Cđng cè (3 ).</b>’
- CH: Bản thân em có biện pháp gì để giữ mình khơng sa vào tệ nạn xã hội?
- Học nội dung bài.
- Soạn phần còn lại.
<b>* Những lu ý, kinh nghiƯm rót ra sau giê gi¶ng</b>
………
..
………
Gi¶ng: 8A: . .2012. TiÕt 20
8B: . .2012.
<b> Phòng chống tệ nạn xà hội</b>
<i><b>( TiÕp)</b></i>
<b>I. Mơc tiªu.</b>
<b>1. Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là tệ nạn xã hội và tác hại của tệ nạn xã hội.</b>
- Nêu đợc một số quy định của pháp luật về phòng chống t nn xó hi.
- Trách nhiệm của công dân trong việc phòng chống các tệ nạn xà hội.
<b>2. K nng: Thực hiện tốt các quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội. </b>
- Tham gia các hoạt động phòng, chống các tệ nạn xã hội do nhà tr ờng, địa phơng tổ
chức.
- Biết cách tuyên truyền, vận động bạn bè tham gia phòng, chống các tệ nạn xã hội.
<b>3. Thái độ: ủng hộ các quy định của pháp luật về phòng chống tệ nạn xã hội.</b>
<b>II. Chuẩn bị.</b>
<b>1. GV: SGV, SGK, phßng häc chung. §iỊu 3,4 lt phßng chèng ma tóy. §iỊu 199</b>
lt hình sự 1999.
<b>2. HS: Soạn bài. Su tầm tranh ảnh tuyên truyền về phòng, chống ma tuý.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và học.</b>
<b>1. n nh t chc.( 1 )</b>’ 8A...
8B……...
<b>2. Kiểm tra bi c. (5 )</b>
? Nêu tác hại của tệ nạn xà hội.
Đáp án:
+ Đối với bản thân ngời m¾c.
- Hủy hoại sức khoẻ dẫn đến cái chết.
- Lời lao động.
- Sa sút tinh thần, huỷ hoại phẩm chất đạo đức.
- Vi phạm pháp luật.
+ Đối với gia đình ngời mắc tệ nạn.
- Kinh tế cạn kiệt, ảnh hởng đến đời sống vật chất và tinh thần.
- Gia đình tan v.
+ Đối với xà hội.
- Suy thoái giống nòi.
- Mất trật tự an toàn xã hội: Trộm cắp, cớp của, giết ngời...
- ảnh hởng kinh tế, suy giảm sức lao động xã hội.
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1. HDHS tỡm hiu ni</b>
dung bài học.
- GV trình chiếu PowerPoint một số
hình ảnh tệ nạn xà hội?
+ CH: Thế nào là tệ nạn xà hội?
- GV trình chiếu PowerPoint bảng
thống kê số ngời nghiện ma túy từ
năm 2007 đến tháng 7 năm
2008( nguồn tin từ cục phòng chống
ma túy)?
- GV tr×nh chiÕu PowerPoint t×nh
h×nh tệ nạn ma túy ở nớc ta ( nguồn
từ báo dân trí)?
- GV trình chiếu PowerPoint điều 3,
4 luật phòng chống matúy. Điều 193,
197 bộ luật hình sự?
- GV trình chiếu PowerPoint bảng số
liệu thiệt hại do ma túy?
+CH: Là HS chúng ta phải làm gì để
phịng chống tệ nạn xã hội?
<b>* Hoạt động3. HDHS luyện tập.</b>
- GV trình chiếu PowerPoint bài tập
trắc nghiệm?
- Em sẽ làm gì trong những tình
huống đó?
-> HS đa ra các ý kiến của mình.
* Hoạt động nhóm.( nhóm nhỏ)
- GV nêu vấn đề: HS thảo luận nhóm
bài tập 6 u cầu giải thích vì sao?
- Nhiờm v: HS tp trung gii quyt
vn .
- Đại diện nhãm tr¶ lêi.
- HS nhËn xÐt-> GV nhËn xÐt.
<b>(25 )</b>’
<b>10’</b>
6’
<b>I. t vn .</b>
<b>II. Nội dung bài học.</b>
<b>1. Tệ nạn xà hội là gì.</b>
- Tệ nạn xà hội là là hiện tợng xà hội
bao gồm những hành vi.
+ Sai lch chun mực xã hội.
+ Vi phạm đạo đức và pháp luật.
+ Gây hậu quả nghiêm trọng về mọi
mặt đối với đời sống xã hội.
<b>2. Pháp luật nớc ta quy định việc</b>
<b>phòng chng t nn xó hi.</b>
- Nghiêm cấm sản xuất, tàng trữ, vận
chuyển, mua bán, sử dơng, tỉ chøc
sư dơng tr¸i phÐp chÊt ma tóy.
- Nghiêm cấm dụ dỗ, dẫn dắt, hoạt
động mại dâm.
- Trẻ em không đợc đánh bạc, uống
rợu, hút thuốc.
<b>3. HS phải làm gì để phịng chống</b>
<b>tệ nn xó hi.</b>
- Có lối sống giản dị, lành mạnh.
- Tham gia các hoạt động, phòng
chống tệ nạn xã hội trong nhà trờng
và địa phơng.
<b>III. Bµi tËp.</b>
<b>1.Bµi tËp 4.</b>
<b>2. Bµi tËp 6.</b>
- Đáp án đúng: a, c, g, i, k.
<b>4. Củng cố (3 ).</b>
- CH: Tệ nạn xà hội là gì? Chúng có tác hại nh thế nào?
<b>5. Hớng dẫn vỊ nhµ (1 ).</b>’
- Học nội dung bài? Tìm hiểu các quy định của pháp luật về phòng chống ma tuý.
- Đọc trớc bài : Phòng chống nhiễm HIV/AIDS.
<b>* Nh÷ng lu ý, kinh nghiƯm rót ra sau giê gi¶ng</b>
...
...
...
Gi¶ng: 8A: . .2012. TiÕt 21
<b>1. Kiến thức: HS hiểu đợc tính chất nguy hiểm của HIV/AIDS đối với loài ngời. </b>
- Nêu đợc một số quy định của pháp luật về phòng chống nhiễm HIV/AIDS.
- Nêu đợc các biện pháp phòng, chống nhiễm HIV/AIDS, nhất là các biện pháp đối
với bản thân.
<b>2. Kĩ năng: Biết tự phòng, chống nhiễm HIV/AIDS và giúp ngời khác phòng chống.</b>
- Biết chia sẻ, giúp đỡ, động viên ngời nhiễm HIV/AIDS
- Tham gia các hoạt động do trờng, cộng đồng tổ chức để phòng, chống nhiễm
HIV/AIDS.
<b>3. Thái độ: Tích cực phịng, chống nhiễm HIV/AIDS.</b>
- Quan tâm, chia sẻ và không phân biệt đối xử với ngời bị nhiễm HIV/AIDS.
<b>II. Chuẩn bị.</b>
- GV: SGV, SGK, phßng học chung, điều 1, 12 pháp lệnh phòng, chống HIV/AIDS
ngày 31.12.1995. Điều upload.123doc.net bộ luật hình sự năm 1999.
- HS: Soại bài.Su tầm tranh ảnh tuyên truyền về phòng chống HIV/AIDS
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và học.</b>
<b>1. n nh tổ chức. ( 1 )</b>’ 8A...
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ.( 5 )</b>’
- CH: Thế nào là tệ nạn xà hội? Tệ nạn xà hội có tác hại nh thế nào?
- Tệ nạn xã hội là là hiện tợng xã hội bao gồm hành vi sai lệch chuẩn mực xã hội, vi
phm o c v phỏp lut.
* Tác hại của tệ n¹n x· héi.
- ảnh hởng đến sức khoẻ, tinh thần, đạo đức.
- Gia đình tan nát, ảnh hởng đến kinh tế...
- Lây truyền HIV/AIDS.
3. Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động1. HDHS tìm hiểu phần</b>
đặt vấn đề.
- GV gọi HS đọc lá th?
* Hoạt động nhóm.( nhóm nhỏ)
- GV nêu vấn đề:
+ Tai họa nào đã giáng xuống gia
đình bạn gái trong bức th?
+ V× sao anh trai cđa bạn bị nhiễm
HIV/AIDS?
+ Khi b nhim HIV/AIDS anh trai
+ Qua tấm bi kịch của gia đình bạn
gái em có suy nghĩ gì?
- Nhiêm vụ: HS tập trung giải quyết
vấn đề.
- Đại diện nhóm trả lời.
- HS nhận xét-> GV nhận xÐt.
- GV trình chiếu PowerPoint thông
tin về số ngời nhiễm HIV/AIDS tại
Việt Nam tính đến ngày 22/12/2008?
- GV tr×nh chiÕu PowerPoint một số
hình ảnh ngời nhiễm HIV/AIDS?
<b>* Hot ng2. HDHS tìm hiểu nội</b>
<b>(15 )</b>’
7’
<b>I. Đặt vấn đề.</b>
- Anh trai bạn bị chết vì HIV/AIDS.
- Anh trai của bạn hay mặc cảm tự ti.
- Mọi ngời trong gia đình đau đớn,
xót xa trớc cái chết của anh.
- HIV/AIDS rÊt nguy hiĨm.
dung bµi häc.
+ CH: Em hiĨu thÕ nµo lµ HIV?
+ CH: AIDS là gì?
+ CH: Em hóy nờu cỏc con ng lây
truyền HIV/ AIDS?
- GV trình chiếu PowerPoint bảng số
liệu số ngời nhiễm HIV/AIDS ở Việt
Nam từ năm 2006 đến 22/12/2008?
- GV trình chiếu PowerPoint bản đồ
phân bổ nhiễm HIV trờn th gii?
+CH:Muốn phòng tránh HIV/AIDS
ta phải làm gì?
+ CH: Chỳng ta phi cú thái độ nh
thế nào đối với ngời bị nhim
HIV/AIDS?
- GV trình chiếu PowerPoint điều 1,
12 pháp lệnh phòng chống vi rút gây
ra hội chøng suy gi¶m miƠn dịch
mắc phải ở ngời ( HIV/AIDS) ngày
31.5.1995. Điều upload.123doc.net
bộ luật hình sự năm 1999?
<b>* Hot động3. HDHS luyện tập.</b>
+ CH: Em hãy nêu rõ tính chất nguy
hiểm của HIV/AIDS đối với con ngời
và xã hội loi ngi?
- GV trình chiếu PowerPoint bài tập
nhận biết HIV lây truyền qua con
đ-ờng nào?
+ CH: Em đồng ý hoặc không đồng
ý với những ý kiến nào? vì sao?
- GV trình chiếu PowerPoint một số
hình ảnh về sự quan tâm của Đảng,
nhà nớc, các tổ chức xã hội đối với
những ngời bị nhiễm HIV/AIDS?
<b>(10 )</b>’
<b>(10 )</b>’
<b>II. Nội dung bài học.</b>
<b>1. Khái niệm HIV/AIDS.</b>
- HIV là tên một loại vi rút gây suy
giảm miễn dịch ở ngời.
- AIDS lµ giai đoạn cuối của sù
nhiÔm HIV.
<b>2. Con đờng lây nhiễm HIV/AIDS.</b>
- Lây truyền qua đờng máu( truyền
máu, dùng chung bơm kim tiêm)
- Lây truyền qua đờng tình dục.
- Lây truyền từ mẹ sang con.
<b>3. Cách phòng tránh HIV/AIDS.</b>
- Tránh tiếp xóc víi m¸u của ngời
nhiễm HIV/AIDS.
- Không tham gia vào các tệ nạn ma
tuý, mại dâm.
- Cú hiu bit y đủ về HIV/AIDS
để chủ động phịng tránh.
- Tích cực tham gia các hoạt động
phòng, chống nhiễm HIV/AIDS.
<b>III. Bµi tËp.</b>
<b>1.Bµi tËp 2</b>
- Suy giảm sức khỏe dẫn đến cái
- Kinh tế gia đình giảm sút.
- ảnh hởng kinh tế, giảm sc lao
ng xó hi.
- Suy thoái giống nòi
<b>2. Bài tập 3</b>
- Đáp án: 2, 6, 7, 9.
<b>3. Bài tËp 4.</b>
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ (1 ).</b>’
- Học nội dung bài ? Tìm hiểu các quy định của pháp luật về phòng chống
HIV/AIDS?
- Đọc trớc bài: Phịng ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại.
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng</b>
...
………
...………
Gi¶ng: 8A: . .2012. TiÕt 22
8B: . .2012.
phòng ngừa tai nạn vũ khí
<b>1. Kiến thức: Nhận dạng đợc các loại vũ khí thơng thờng, chất nổ, độc hại và tính</b>
chất nguy hiểm, tác hại của các loại đó đối với con ngời và xã hội.
- Nêu đợc một số quy định của pháp luật về phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và
các chất độc hại.
<b>2. Kĩ năng: Biết phịng, chống tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại trong cuộc</b>
sống hàng ngày.
<b>3. Thái độ: Thờng xuyên cảnh giác, đề phòng tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc</b>
hại ở mọi nơi, mọi lúc.
- Có ý thức nhắc nhở mọi ngời đề phịng tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại.
<b> II. Chuẩn bị.</b>
<b>1.GV: SGV, SGK, phßng häc chung.</b>
<b>2. HS: Soạn bài, su tầm các thông tin sự kiện về tai nạn vũ khí, cháy, nổ và cỏc cht </b>
c hi.
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và häc.</b>
<b>1. ổn định tổ chức.( 1 )</b>’<b> 8A...</b>
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ.(15 )</b>’
- CH: Thế nào là HIV? AIDS là gì? Con đờng lây nhiễm HIV/AIDS? Cách phịng
chống lây nhim HIV/ADS
Đáp án:
- AIDS l giai đoạn cuối của sự nhiễm HIV.
* Con đờng lây nhiễm HIV/AIDS.
- Lây truyền qua đờng máu( truyền máu, dùng chung bơm kim tiêm)
- Lây truyền qua đờng tình dục.
- L©y truyền từ mẹ sang con.
* Cách phòng chống lây nhiễm HIV/ADS
- Tr¸nh tiÕp xóc víi m¸u cđa ngêi nhiƠm HIV/AIDS.
- Không tham gia vào các tệ nạn ma tuý, mại d©m.
- Có hiểu biết đầy đủ về HIV/AIDS để chủ động phịng tránh.
- Tích cực tham gia các hoạt động phòng, chống nhiễm HIV/AIDS.
3. Bài mới.
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động1. HDHS tìm hiểu</b>
phần đặt vấn đề.
- GV gọi học sinh đọc thông tin?
+ CH: Em nghĩ gì khi đọc những
+ CH: Tai nạn vũ khí, cháy, nổ và
các chất độc hại để lại những hậu
quả nh thế nào?
+ CH: Cần làm gì để hạn chế, loại
trừ những tai nạn đó?
+ CH: Những điều luật nào của nớc
ta quy định về phịng ngừa tai nạn
vũ khí, cháy, nổ và các chất độc
hại?
- GV tr×nh chiÕu PowerPoint một số
hình ảnh vũ khí, cháy, nổ....
<b>* Hot ng2. HDHS tìm hiểu nội</b>
dung bài học.
+ CH: Nêu tác hại của tai nạn do vũ
khí, cháy, nổ và các chất độc hại?
- GV trình chiếu PowerPoint bảng
một số nguyên nhân gây cháy chủ
yếu từ năm 1998 đến năm 2002?
+ CH: Nhà nớc ta đã ban hành
những quy định nào về phịng ngừa
tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất
độc hại?
+ CH: Theo em thì những cơ quan,
tổ chức, cá nhân nào đợc phép giữ,
sử dụng vũ khí, chất nổ?
+ CH: Là học sinh chúng ta phải
làm gì để phòng ngừa tai nạn vũ
khí, cháy, nổ và các chất độc hại?
<b>*Hoạt động3. HDHS luyện tập.</b>
+ CH: Chất và loại nào có thể gây
tai nạn nguy hiểm cho con ngời?
+ CH: Hành vi nào vi phạm quy
định của về phòng ngừa tai nạn vũ
<b>(7 )</b>’
<b>(11 )</b>’
<b>(7 )</b>’
<b>I. Đặt vấn đề.</b>
- Sự nguy hiểm của vũ khí, cháy, nổ và
các chất độc hại.
- HËu qu¶: BƯnh tËt, tµn tËt, chÕt ngêi,
hao tèn tiỊn cđa.
- Cần tn theo những quy định của
pháp luật.
- LuËt hình sự, luật phòng cháy, chữa
cháy.
- ngn nga, hn chế các tai nạn vũ
khí, cháy, nổ và các chất độc hại.
<b>II. Nội dung bài học.</b>
<b>1. Tác hại của tai nạn vũ khí, cháy,</b>
<b>nổ và các chất độc hại.</b>
- Các tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các
chất độc hại gây ra những tổn thất về
ngời, tài sản cho gia đình và xã hội.
<b>2.Các quy định phịng ngừa tai nạn</b>
<b>vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại.</b>
- Cấm tàng trữ, vận chuyển, buôn bán,
sử dụng trái phép các loại vũ khí, các
chất nổ, chất cháy, chất độc hại.
- Chỉ những cơ quan, tổ chức, cá nhân
đợc nhà nớc giao nhiệm vụ và cho
phép mới đợc giữ, chuyên chở, sử
dụng vũ khí, chất nổ.
<b>3. Tr¸ch nhiƯm cđa häc sinh.</b>
- Tìm hiểu, thực hiện tun truyền các
quy định về phòng ngừa tai nạn vũ
khí, cháy, nổ và các chất độc hại.
<b>III. Bài tập.</b>
<b>1. Bài tập 1.</b>
- Đáp án:1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
<b>2. Bµi tËp 3.</b>
khí, cháy, nổ và các chất độc hại?
<b>4. Củng cố (3 ).</b>’
- CH: Nêu tác hại của tai nạn do vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại?
<b>5. Hớng dẫn về nhà (1 ).</b>’
- Tìm hiểu các quy định của pháp luật về phịng ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ...
- Soạn bài: Quyền sở hữu tài sản và nghĩa vụ tôn trọng tài sản của ngời khác.
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng</b>
………
Gi¶ng: 8A: . .2012. TiÕt 23
8B: . .2012.
quyÒn sở hữu tài sản và nghĩa vụ
<b>1. Kiến thức: Nêu đợc thế nào là quyền sở hữu tài sản của công dân và nghĩa vụ tôn</b>
trọng tài sản của ngời khác.
- Nêu đợc trách nhiệm của nhà nớc trong việc công nhận và bảo hộ quyền sở hữu hợp
pháp về tài sản của công dân.
- Nêu đợc nghĩa vụ của công dân phải tôn trọng tài sản của ngời khác.
<b>2. Kĩ năng: Phân biệt đợc những hành vi tôn trọng với hành vi vi phạm quyền sở hữu</b>
tài sản của ngời khác.
- Biết thực hiện những quy định của pháp luật về quyền sở hữu tài sản và nghĩa vụ tôn
trọng tài sản của ngời khác.
<b>3. Thái độ: Giáo dục ý thức tôn trọng tài sản của ngời khác.</b>
- Phê phán mọi hành vi xâm hại đến tài sản của ngời khác.
<b>II. Chuẩn bị.</b>
- GV: SGK, SGV, điều 58 hiến pháp 1992. Điều 175 bộ luật dân sự.
- HS: Soạn bài.
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và học.</b>
<b>1. n nh t chc.( 1 )</b> 8A...
8B……...
<b>2. Kiểm tra bài cũ. (5 )</b>’
- CH: Nêu tác hại của tai nạn do vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại? Là học sinh
chúng ta phải làm gì để phịng ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại?
Đáp án:
- Các tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại gây ra những tổn thất về ngời, tài
* Tr¸ch nhiƯm cđa häc sinh.
- Tự giác tìm hiểu và thực hiện đúng các quy định về phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy,
nổ và các chất độc hại.
- Tuyên truyền tới mọi ngời chung quanh thực hiện tốt các quy định trên.
3. Bài mới.
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động1. HDHS tìm hiểu phần</b>
đặt vấn đề.
+ CH: Ai cã qun së h÷u chiÕc xe?
Ai chØ cã qun sư dơng xe?
+ CH: Quyền sở hữu đối với tài sản
bao gồm những quyền gì?
+ CH: Ông An có quyền đem bán
chiếc bình cổ đó khơng? Vì sao?
+ CH:Hãy kể tên những tài sản thuộc
quyền sở hữu của cơng dân?
<b>(10 )</b>’
7’
<b>I. Đặt vấn đề.</b>
* Tµi s¶n thc qun sở hữu của
công dân.
- T liệu sinh hoạt, t liệu sản xuất.
- Thu nhập hợp ph¸p.
<b>* Hoạt động 2. HDHS tìm hiểu nội</b>
dung bài học.
+ CH: Em hiĨu thÕ nµo là quyền
chiếm hữu?
+ CH: Em hiĨu thÕ nµo lµ qun sư
dơng?
+ CH: Em hiểu thế nào là quyền định
đoạt?
+ CH: Công dân có nghÜa vơ t«n
träng qun së h÷u cđa ngời khác
nh thế nào?
- GV gọi HS đọc phần t liệu tham
khảo: điều 58 Hiến pháp 1992.Điều
175 bộ luật dân sự?
<b>* Hoạt động 3: HDHS luyện tập.</b>
+ CH: Khi trông thấy bạn cùng lứa
tuổi với em đang lấy trộm tiền của
+ CH: Bình hành động nh vậy đúng
hay sai? Vì sao? Nếu em là Bình, em
em sẽ hành động nh thế nào?
+ CH:T×m mét sè c©u ca dao, tục
ngữ nói về tôn trọng tài sản của ngời
khác?
<b>(15 )</b>
<b>(10 )</b>
<b>II. Nội dung bài học.</b>
<b>1. Quyền sở hữu của công dân.</b>
- Quyền chiếm hữu: Là quyền trực
tiếp nắm giữ, quản lí tài sản.
- Quyền sử dụng: Là quyền khai thác
giá trị sử dụng của tài sản.
- Quyn định đoạt: Là quyền quyết
định đối với tài sản nh mua, bán,
tặng, cho...
<b>2. NghÜa vơ cđa c«ng d©n.</b>
- Tơn trọng quyền sở hữu tài sản của
- Khi vay, nợ phải trả y , ỳng
hn.
- Khi mợn phải giữ gìn cẩn thận, nếu
hỏng phải sửa chữa hoặc bồi thờng.
<b>3. Nhà níc c«ng nhËn và bảo hộ</b>
<b>quyền sở hữu hợp pháp của công</b>
<b>dân.</b>
<b>III. Bài tập.</b>
<b>1. Bài tập 1.</b>
<b>2. Bµi tËp 2.</b>
<b>3. Bµi tËp 5.</b>
<b>4. Cđng cè (3 ).</b>’
- CH: Thế nào là quyền sở hữu của công dân?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ (1 ).</b>’
- Tìm hiểu các quy định của pháp luật về quyền sở hữu của công dõn.
- Đọc trớc bài: Nghĩa vụ tôn trọng, bảo vệ tài sản của nhà nớc và lợi ích công cộng.
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng</b>
Giảng: 8A: . .2012. TiÕt 24
8B: . .2012.
<b>1. Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là tài sản của nhà nớc, lợi Ých c«ng céng.</b>
- Nêu đợc nghĩa vụ của cơng dân trong việc tôn trọng, bảo vệ tài sản của nhà nớc, lợi
ích cơng cộng.
- Nêu đợc trách nhiệm của nhà nớc trong việc bảo vệ tài sản của nhà nớc, lợi ích cơng
cộng.
<b>3. Thái độ: Có ý thức tơn trọng tài sản nhà nớc, lợi ích cơng cộng.</b>
- Tích cực tham gia giữ gìn tài sản của nhà nớc, lợi ích cơng cộng.
- Phê phán những hành vi, việc làm gây thiệt hại đến tài sản của nhà nớc, lợi ích cơng
cộng.
<b>II. Chn bÞ.</b>
<b>1. GV: SGV, SGK, điều 17, 78 hiến pháp 1992. Điều 144 Bộ luật hình sự.</b>
<b>2. HS: Soạn bài.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và học.</b>
<b>1. n nh t chc.( 1 )</b> 8A...
8B……...
<b>2. Kiểm tra bài c.(5 )</b>
- CH: Thế nào là quyền sở hữu của công dân?
Đáp án:
* Quyền sở hữu của công dân bao gồm.
- Quyền chiếm hữu: Là quyền trực tiếp nắm giữ, quản lí tài sản.
- Quyền sử dụng: Là quyền khai thác giá trị sử dụng của tài sản.
- Quyn nh đoạt: Là quyền quyết định đối với tài sản nh mua, bán, tặng, cho...
3. Bài mới.
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>*Hoạt động1. HDHS tìm hiểu phần</b>
đặt vấn đề.
* Hoạt động nhóm.
- GV nêu vấn đề:Trong câu truyện
trên ý kiến nào đúng, ý kiến nào sai?
Vì sao? ở trờng hợp của Lan em sẽ
sử trí nh thế nào?
- Nhiêm vụ: HS tập trung giải quyết
vấn .
- Đại diện nhóm trả lời.
- HS nhận xét-> GV nhËn xÐt.
+ CH: Qua tình huống trên chúng ta
rút ra c bi hc gỡ?
+ CH: Kể tên một số tài sản nhà nớc
mà em biết?
<b>*Hot ng 2. HDHS tìm hiểu nội</b>
dung bài học.
+ CH: Tài sản nhà nớc bao gồm
những gì?
+ CH: Lợi ích công cộng là gì?
+ CH: Ti sn ca nh nc, lợi ích
cơng cộng đợc dùng để làm gì?
-> Là cơ sở vật chất để phát triển
<i>kinh tế của đất nớc, năng cao đời</i>
<i>sống của nhân dân.</i>
+ CH: Cơng dân có nghĩa vụ gì đối
với tài sản nhà nớc và lợi ích cụng
cng?
+CH: Nhà nớc thực hiện quản lí tài
<b>(10 )</b>
7
<b>(15 )</b>
<b>I. t vn .</b>
- Chúng ta phải có trách nhiệm với
tài sản nhà nớc.
<b>II. Nội dung bài học.</b>
<b>1.Tài sản của nhà nớc, lợi ích công</b>
<b>cộng.</b>
- Đất ®ai, rõng nói, sông, hồ, phần
vốn và tài sản do nhà nớc đầu t vào
các xí nghiệp, công trình văn hoá, xÃ
hội...
- Li ớch cụng cng l những lợi ích
chung dành cho mọi ngời và xã hội.
<b>2. Nghĩa vụ của công dân đối với</b>
<b>Tài sản của nhà nc, li ớch cụng</b>
<b>cng.</b>
- Công dân ph¶i cã nghÜa vụ tôn
trọng, bảo vệ tài sản nhà nớc và lợi
- Khụng c xõm phm ti sản của
nhà nớc và lợi ích cơng cộng.
- Khi đợc giao quản lí, sử dụng phải
bảo quản, giữ gìn...
- GV gọi HS đọc phần t liệu tham
khảo: điều 17,18 Hiến pháp 1992.
Điều 144 Bộ luật hình sự?
<b>* Hoạt động3. HDHS luyện tập.</b>
+ CH: Em h·y nªu ý kiến của mình
về việc làm của bạn Hùng và của các
bạn nam lớp 8C?
+ CH: Vic lm ca ụng Tỏm đúng ở
điểm nào và sai ở điểm nào? Vì sao?
<b>(10 )</b> quản lí và sử dụng tài sản thuộc sở<sub>hữu toàn dân.</sub>
<b>II. Bài tập.</b>
<b>1. Bài tập 1.</b>
- Hùng và các bạn nan lớp 8C không
biết bảo vệ tài sản của trêng.
- Không nhận sai lầm để đền bù cho
trờng mà li b chy.
<b>2. Bài tập2.</b>
- Đúng: Giữ gìn cẩn thận, thêng
xuyªn lau chïi...
- Sai: Sử dụng tài sản nhà nớc giao
quản lí vào việc thu lợi bất chính
mục đích kiếm lời cho cá nhân.
<b>4. Củng cố (3 ).</b>
-CH: Tài sản nhà nớc bao gồm những gì? Lợi ích công cộng là gì?
<b>5. Hớng dẫn về nhà (1 ).</b>
- Đọc trớc bài: Quyền khiếu nại tố cáo của công dân?
<b>* Những lu ý, kinh nghiƯm rót ra sau giê gi¶ng</b>
..
………
Gi¶ng: 8A: . .2012. TiÕt 25
8B: . .2012.
quyền khiếu nại tố cáo
<b>I. Mục tiêu.</b>
<b>1. Kin thc: Hc sinh hiểu thế nào là quyền khiếu nại, quyền tố cáo của công dân.</b>
- Biết đợc cách thực hiện quyền khiếu nại, quyền tố cáo.
- Nêu đợc trách nhiệm của nhà nớc và của công dân trong việc đảm bảo và thực hiện
quyền khiếu nại, tố cáo.
<b>2. Kĩ năng: Phân biệt đợc những hành vi thực hiện đúng và không đúng quyền khiếu</b>
nại, tố cáo.
- Biết cách ứng xử đúng, phù hợp với các tình huống cần khiếu nại, tố cáo.
<b>3. Thái độ: Thận trọng, khách quan khi xem xét sự việc có liên quan đến quyền khiếu</b>
nại, tố cáo.
<b>II. ChuÈn bị.</b>
<b>1. GV: SGK, SGK, Điều 74 hiến pháp 1992. Điều 4, 30, 31, 33 luật khiếu nại, tố cáo</b>
năm 1998.
<b>2. HS: Soạn bài.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và học.</b>
<b>1. ổn định tổ chức.( 1 )</b>’ 8A...
8B……...
<b>2. Kiểm tra bài cũ. (5 )</b>’
- CH: Tài sản nhà nớc bao gồm những gì? Lợi ích cơng cộng là gì?Cơng dân có nghĩa
Đáp án:
- Tài sản nhà nớc bao gồm: Đất đai, rừng núi, sông, hồ, phần vốn và tài sản do nhà
n-ớc đầu t vào các xí nghiệp, công trình văn hoá, xà hội...
- Lợi ích công cộng là những lợi Ých chung dµnh cho mäi ngêi vµ x· héi.
3. Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động1. HDHS tìm hiểu phần</b>
đặt vấn đề.
* Hoạt động nhóm.
- GV nêu vấn đề: Trong các tình
huống đa ra em sẽ xử trí nh thế nào.
<b>(10 )</b>’
5’
- Nhiêm vụ: HS tập trung gii quyt
vn .
- Đại diện nhóm trả lời.
- HS nhËn xÐt-> GV nhËn xÐt.
+ CH: Qua ba t×nh huèng trên ta rút ra
bài học gì?
+ CH:Theo em khi no thì cơng dân
có quyền khiếu nại, mục đích của việc
khiếu nại là gì?
+ CH: Theo em khi nào thì cơng dân
có quyền tố cáo, mục đích của việc tố
cáo là gì?
<b>* Hoạt động2. HDHS tìm hiểu nội</b>
dung bài học.
+ CH: Quyền khiếu nại của công dân
là gì?
+ CH: Quyền tố cáo của công dân là
gì?
+ CH: Khi t cáo công dân gửi đơn
đến cơ quan nào?
+ CH: Khi khiếu nại, tố cáo công dân
phải thể hiện đức tính gì?
-> Trung thùc, kh¸ch quan, thËn
<i>träng.</i>
+ CH: Em h·y nªu điểm khác nhau
<i>-> T cỏo: Mc ớch ngăn chặn hành</i>
<i>vi xâm phạm đến quyền và lợi ích của</i>
<i>nhà nớc, tổ chức, cơ quan và của công</i>
<i>dân</i>
- GV gọi HS đọc Điều 74 hiến pháp
1992. Điều 4, 30, 31, 33 luật khiếu
nại, tố cáo năm 1998?
<b>* Hoạt động3. HDHS luyện tập.</b>
+ CH: Ông Ân có quyền khiếu nại
khơng? Vì sao?
<b>(15 )</b>’
<b>(10 )</b>’
- Bài học: Khi biết ccông dân, tổ
chức, cơ quan nhà nớc vi phạm
pháp luật, làm thiệt hại đến lợi ích
của mình và nhà nớc thì chúng ta
phải tố cáo, khiếu nại để bảo vệ lợi
ích cho mình và tránh thiệt hại cho
xã hội.
<b>II. Néi dung bµi häc . </b>
- Là quyền của cơng dân đề ngghị
cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
xem xét lại các quyết định.... khi
cho rằng quyết định đó trái pháp
luật, xâm phạm quyền, lợi ích hợp
pháp của mình.
<b>2. Qun tè c¸o.</b>
- Là quyền báo cho cơ quan, tổ
chức, cá nhân có thẩm quyền biết
về việc vi phạm pháp luật của bất cứ
cơ quan, tổ chức, cá nhân nào.
<b>3. Quyền khiếu nại, tố cáo là một</b>
trong những quyền cơ bản của công
dân đợc ghi nhận trong hiến pháp.
<b>4. Nhà nớc nghiêm cấm việc trả</b>
<b>thù ngời khiếu nại, tố cáo.</b>
<b>III. Bµi tËp.</b>
<b>1. Bµi tËp 2.</b>
* Hoạt động nhóm.
- GV nêu vấn đề:Nhận xét sự giống và
khác nhau giữa quyền khiếu nại, tố
cáo.
- Nhiêm vụ: HS tp trung gii quyt
vn .
- Đại diện nhóm trả lời.
- HS nhËn xÐt-> GV nhËn xÐt.
7’ ban nh©n d©n quËn.
<b>2. Bài tập 4.</b>
* Giống nhau:
- Đều là những quyền cơ bản của
công dân.
- L cụng cụ để công dân bảo vệ
quyền và lợi ích hợp pháp của nhà
nớc, tập thể và cá nhân.
- Là phơng tiện để cơng dân tham
gia quản lí nhà nớc, quản lí xã hội.
* Khác nhau:
- Đối tợng khiếu ni: l cỏc quyt
nh hnh chớnh.
- Đối tợng tố cáo: là hành vi phạm
pháp luật.
- Cơ sở khiếu nại: là quyền, lợi ích
- C s tố cáo: Là các hành vi vi
phạm pháp luật gây thiệt hại đến lợi
ích nhà nớc, cơng dân...
<b>4. Cđng cè (3 ).</b>’
- CH: Thế nào là quyền khiếu nại, quyền tố cáo? Tìm hiểu các quy định của pháp luật
về quyền khiếu nại, quyền tố cáo?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ (1 )</b>’ <b>.</b>
? Häc nội dung bài?
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giê gi¶ng</b>
………
………
………
………
. ..
……… …………
Gi¶ng: 8A: . .2012. TiÕt 26
8B: . .2012.
ôn tập
<b>I. Mục tiêu.</b>
<b>1. Kin thc: Ôn tập, củng cố kiến thức về phòng chống tệ nạn xã hội; HIV/AIDS;</b>
Quyền sở hữu tài sản và nghĩa vụ tôn trọng tài sản của ngời khác; nghĩa vụ tơn trọng
bảo vệ tài sản nhà nớc và lợi ích công cộng; quyền khiếu nại tố cáo của công dân.
<b>2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng tổng hợp các kiến thức đã học. </b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục ý thức rèn luyện để trở thành ngời công dân tốt.</b>
<b>II. Chuẩn bị.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và học.</b>
<b>1. ổn định tổ chức.( 1 )</b>’ 8A...
8B……...
<b>2. Kiểm tra bài cũ. ( Kết hợp trong bài)</b>
3. Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động1. </b>
+ CH:TƯ n¹n x· héi là gì?
+ CH: T nn xã hội để lại những
hậu quả gì cho gia đình và xã hội?
+ CH: Để phòng chống tệ nạn xã hi
chỳng ta phi lm gỡ?
+ CH: Nguyên nhân nào dẫn con
ng-ời sa vào các tệ nạn xà hội?
+ CH: HIV là gì? AIDS là gì?
+ CH: HIV lõy truyn qua mấy con
đờng đó là những đờng nào?
+ CH: Em hÃy nêu các cách phòng
tránh HIV/ AIDS?
<b>* Hot ng 2. </b>
+ CH:Tai nạn do vũ khí, cháy, nổ và
các chất độc hại gây ra để lại những
hậu quả gì?
+ CH: Để phòng ngừa các tai nạn
trên nhà nớc ta đã ban hành những
điều luật nào?
+ CH: Là HS cần phải làm gì để
phòng tránh các tai nạn do vũ khí,
cháy, nổ và các chất độc hại gây ra?
<b>* Hoạt động 3. </b>
+ CH: Em hiểu thế nào là quyền
chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền
định đoạt?
+ CH: C«ng d©n cã nghÜa vơ t«n
träng qun së h÷u cđa ngêi khác
<b>* Hot ng 4. </b>
+ CH: Tài sản nhà nớc bao gồm
những gì?
+ CH: Nhà nớc quản lí tài sản nhà
n-ớc và lợi ích công cộng theo phơng
thức nào?
+ CH: Cụng dõn có nghĩa vụ gì đối
với tài sản nhà nớc và lợi ích cơng
cộng?
<b>(8 )</b>’
<b>(8 )</b>’
<b>(8 )</b>’
<b>(8 )</b>’
<b>1. Phßng chèng tƯ n¹n x· héi vµ</b>
<b>HIV/AIDS.</b>
- Lây truyền qua đờng máu( truyền
máu, dùng chung bơm kim tiêm)
- Lây truyền qua đờng tình dục.
- Lây truyền từ mẹ sang con.
<b>2. Phòng ngừa tai nạn vũ khí,</b>
<b>cháy, nổ và các chất độc hại gây ra</b>
- Cấm tàng trữ, vận chuyển, buôn
bán, sử dụng trái phép các loại vũ
khí, các chất nổ, chất cháy, chất độc
hại.
- Chỉ những cơ quan, tổ chức, cá
nhân đợc nhà nớc giao nhiệm vụ và
cho phép mới đợc giữ, chuyên chở,
sử dụng. Khi sử dụng phải đợc huấn
luyện về chuyên môn, luôn tuân thủ
quy định về an toàn.
<b>3. Quyền sở hữu tài sản và nghĩa</b>
<b>vụ tôn trọng tài sản của ngời khác.</b>
- Tôn trọng quyền sở hữu tài sản của
ngời khác, không đợc sâm phạm tài
sản của cá nhân, tổ chức, tập thể và
của nhà nớc.
- Khi vay, nợ phải trả đầy đủ, đúng
hẹn.
- Khi mợn phải giữ gìn cẩn thận, nếu
hỏng phải sửa chữa hoặc bồi thờng.
<b>4. Nghĩa vụ tôn trọng bảo vệ tài</b>
<b>sản nhà nớc và lợi ích công cộng.</b>
- Công dân ph¶i cã nghÜa vơ tôn
trọng, bảo vệ tài sản nhà nớc và lợi
ích công cộng.
- Khụng c xõm phm ti sn ca
nh nớc và lợi ích cơng cộng.
<b>s</b>
<b>* Hoạt ng 5. </b>
+ CH:Thế nào là quyền khiếu nại,
quyền tố cáo?
+ CH:Quyền khiếu nại, quyền tố cáo
khác nhau nh thế nào?
+ CH: Lấy ví dụ minh hoạ cho quyền
tố cáo của công dân?
<b>(8 )</b> <b>5. Quyền khiÕu n¹i, tè cáo của</b>
<b>công dân.</b>
- Quyn khiếu nại: Là quyền của
công dân đề ngghị cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền xem xét lại các quyết
định.... khi cho rằng quyết định đó
trái pháp luật, xâm phạm quyn, li
ớch hp phỏp ca mỡnh.
- Quyền tố cáo: Là quyền báo cho cơ
quan, tổ chức, cá nhân có thẩm
quyền biết về việc vi phạm pháp luật
của bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân
nào.
<b>4. Củng cố (3 ).</b>’
- CH: HIV/AIDS lây truyền qua những con đờng nào? Cách phòng tránh HIV/AIDS?
<b>5. Hớng dẫn về nhà (1 ).</b>’
- ¤n tËp giê sau kiĨm tra mét tiÕt.
<b>* Nh÷ng lu ý, kinh nghiƯm rót ra sau giê gi¶ng</b>
....
………
Gi¶ng: 8A: . .2012. TiÕt 27
8B: . .2012.
<b>1. Kiến thức: Qua giờ kiểm tra giúp học sinh củng cố, khắc sâu kiến thức đã học từ</b>
đầu học kì II n nay.
<b>2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm bài.</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục HS ý thức tự giác, trung thực, tính độc lập khi làm bài.</b>
<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>1. GV: Đề bài, đáp án, bài kiểm tra đã phô tô.</b>
<b>2. HS: ụn tp.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và học</b>
<b>1. ổn định tổ chức.( 1 )</b>’ 8A...
8B……...
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3. Bµi míi</b>
<b>Bíc 1. Ma trËn</b>
<b> Mức độ</b>
<b>Tªn chủđề</b>
<b>Nhận biết</b> <b>Th«ng hiểu</b>
<b>Vận dụng</b>
<b>Cộng</b>
<b>Cấp độ thấp Cấp độ cao</b>
<b>1. Phòng, </b>
chống tệ
nạn xà hội.
Bit c
hành vi nào
là tệ nạn x·
héi
Số c©u
Số điểm
Tỉ lệ : %
Số c©u: 3
Số điểm:0,75
Tỉ lệ: 7,5 %
Số c©u:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số c©u: 3
Số điểm:0,75
Tỉ lệ: 7,5%
<b>2. Phßng, </b>
chèng
nhiƠm
HIV/AIDS.
Biết đợc con
đờng khơng
lây nhiễm
Hiểu đợc
kh¸i niƯm vỊ
HIV/AIDS
HIV HIV/AIDS
và cách
phòng tránh
S câu
S im
Tỉ lệ :
Số c©u: 1
Số điểm:0,25
Tỉ lệ : 2,5%
Số c©u: 1
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
Số c©u: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20 %
Số c©u: 3
Số điểm:2,75
ngừa tai
nạn vũ khí,
cháy nổ và
các chất
độc hại
Biết đợc
hµnh vi vi
phạm quy
nh v
cháy, nổ....
S câu
S im
Tỉ lệ %
Số c©u: 1
Số điểm:0,25
Tỉ lệ :2,5 %
Số c©u: 1
Số điểm:0,25
TØ lƯ:2,5 %
khiÕu n¹i,
tè cáo của
công dân.
Hiu c cỏc
hành vi
khụng đợc
làm của từng
bài học
Hiểu đợc
khái niệm
về quyền
khiếu nại,
tố cáo. Lấy
ví dụ
Số c©u
Số điểm
Tỉ lệ %
Số c©u:1
Số điểm:1
Tỉ lệ: 10 %
Số c©u:1
Tỉ lệ : 20%
S câu: 2
S im:3
Tỉ lệ:30 %
<b>5. Quyền sở</b>
hữu tài sản
và nghĩa vụ
tôn trọng
tài sản của
ngời khác.
Hiu c tụn
trng ti sản
của ngời
khác là thể
hiện phẩm
chất đạo đức
của mỗi
ng-ời
Hiểu đợc
quyền sở
hữu và nghĩa
vụ tôn trọng
quyền sở
Số điểm
Tỉ lệ %
Số c©u:1
Số điểm:0,25
Tỉ lệ: 2,5 %
Số c©u:1
Số điểm:3
Tỉ lệ: 30 %
Số c©u: 2
Số điểm:3,25
TØ lƯ:32,5%
Tổng số c©u
Tổng số ®iểm
Tỉ lệ %
Số c©u: 6
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ :15%
Số c©u: 2
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ : 15%
Số c©u: 2
Số điểm:5
Tỉ lệ : 50%
Số c©u: 1
Số điểm:2
Tỉ lệ : 20%
<b>I. Trắc nghiệm khách quan(3 điểm)</b>
Khoanh trũn vo chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng ( Từ câu 1 đến câu 6 mỗi
câu trả lời đúng 0.25 im)
<b>Câu 1: Tệ nạn xà hội bao gồm những hành vi nào sau đây?</b>
A. Những hành vi sai lệch chuÈn mùc x· héi.
B. Vi phạm đạo đức và xã hội.
C. Gây hậu quả xấu về mọi mặt đối với đời sống xã hội.
D. Cả ba ý kiến trên.
<b>Câu 2: Tình huống nào sau đây vi phạm tệ nạn xã hội?</b>
A. An rủ Bình vào quán chơi điện tử ăn tiền.
B. Khơng nhận lời ngời lạ chuyển gói hàng.
C. Nghi ngờ việc mờ ám đến báo công an.
D. Vận động mọi ngời không trồng cây thuuốc phiện.
<b>Câu 3: Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây.</b>
A. Ngời mắc tệ nạn xã hội thờng lời lao động, thích hởng thụ.
B. Hút thuốc lá khơng có hại vì đó khơng phải là ma tuý.
C. Tệ nạn xã hội là con đờng dẫn đến tội ác.
D. Tích cực học tập, lao động.... sẽ giúp ta tránh đợc tệ nạn xã hội.
<b>Câu 4: HIV không lây truyền qua con đờng nào sau đây.</b>
A. Trun m¸u. B. Tõ mĐ sang con.
C. Dùng chung bát, đĩa. D. Quan hệ tình dục.
<b>Câu 5: Hành vi nào sau đây vi phạm quy định về phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ </b>
và các chất độc hại.
A. Cơng an sử dụng vũ khí để trấn áp tội phạm.
B. Bộ đội bắn pháo hoa nhân ngày lễ lớn.
C. Sản xuất, tàng trữ,bn bán pháo, vũ khí, thuốc nổ.
D. Phát hiện bọn buôn pháo lậu đến báo công an.
<b>Câu 6: Tôn trọng tài sản của ngời khác thể hiện phẩm chất đạo đức nào trong các </b>
phẩm chất sau.
A. Trung thực. B. Thật thà.
C. Liêm khiết. D. Tự trọng.
<b>Câu 7: (1 điểm) Nối tên bài ở cột A víi néi dung ë cét B sao cho phï hỵp.</b>
A B
1. Phòng, chống nhiễm
HIV/AIDS.
a. Cấm sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, mua
bán, sử dụng, cỡng bức, lôi kéo sử dụng trái
phép chất ma tuý.
2. Tự do ngôn luận. b. Cấm việc trả thù ngời khiếu nại, tố cáo.
3.Phòng, chống tƯ n¹n x·
hội. c. Khơng đợc xâm phạm, lán chiếm, pháhoại hoặc sử dụng vào mục đích cá nhân tài
sản của nhà nớc và lợi ích cụng cng.
4. Quyền khiếu nại tố
cáo. d. Cấm các hành vi mua bán dâm, tiêmchích ma tuý và các hành vi lây nhiễm HIV
5. Tôn trọng bảo vệ tài
sản nhà nớc và lợi ích
công cộng.
<b>Câu 8:( 0.5 điểm) HÃy điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm.</b>
- HIV là tên một loại vi rút...ở ngời.
- AIDS là ...của sự nhiễm HIV.
<b>II. Phần tự luận.(7điểm)</b>
<b>Cõu1: ( 2 im) HIV/AIDS lõy truyn qua những con đờng nào? Nêu các cách phịng</b>
<b>C©u 2: (3 điểm) Quyền sở hữu tài sản của công dân bao gồm những quyền nào? Công</b>
dân có nghĩa vụ tôn trọng quyền sở hữu tài sản của ngời khác nh thÕ nµo?
<b>Câu 3: (2 điểm) Thế nào là quyền khiếu nại, tố cáo? Em hãy lấy ví dụ để thể hiện</b>
quyền tố cáo của cơng dân?
<b>I. PhÇn trắc nghiệm khách quan.(3 điểm)</b>
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án D A B C C D 1-d; 3-a
4-b; 5-c - Gây suy giảm miễn dịch. - Giai đoạn cuối.
<b>II. Phần tự luận.</b>
<b>Câu 1: ( 2 điểm)</b>
- HIV lây truyền qua các con đờng: Truyền máu; từ mẹ sang con; quan hệ tình dục.
- Cách phòng chống nhiễm HIV: Tham gia các hoạt động phòng chống nhiễm
HIV/AIDS tại gia đình và cộng ng.
+ Không tham gia vào các tệ nạn xà hội.
+ Có hiểu biết đầy đủ về HIV/AIDS để chủ động phũng trỏnh cho mỡnh v cho gia
ỡnh.
<b>Câu 2: (3 điểm).</b>
- Quyền sở hữu bao gồm:
+ Quyền chiếm hữu là quyền trực tiếp nắm giữ, quản lí tài sản.
+ Quyn s dụng là quyền khai thác giá trị sử dụng của tài sản và hởng lợi từ các giá
trị sử dụng tài sản đó.
+ Quyền định đoạt là quyền quyết định đối với tài sản nh mua bán, tặng, cho, tha
k...
- Công dân có nghĩa vụ tôn trọng quyền sở hữu tài sản của ngời khác.
+ Nht c ca ri phải trả lại chủ sở hữu hoặc thông báo cho cơ quan có trách nhiệm.
+ Khi vay, nợ phải trả y , ỳng hn.
+ Khi mợn phải giữ gìn cẩn thận, nếu hỏng phải sửa chữa hoặc bồi thờng cho chủ sở
hữu.
<b>Câu 3: (2 điểm)</b>
- Quyn t cỏo l quyn của công dân báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm
quyền biết về việc vi phạm pháp luật của cơ quan, tổ chức, cá nhân nào đó.
- Quyền tố cáo là quyền của công dân đề nghị cơ quan, tổ chức, có thẩm quyền xem
xét lại các quyết định, việc làm của cán bộ công chức nhà nớc khi cho rằng các quyết
định hoặc hành vi đó trái pháp luật xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của mình
<b>4. Củng cố (1 ).</b>’
- GV thu bµi vỊ nhà chấm.
<b>5. Hớng dẫn về nhà (1 ).</b>
- Đọc trớc bài: Quyền tự do ngôn luận.
<b>* Những lu ý, kinh nghiƯm rót ra sau giê gi¶ng</b>
………
………
………
………
...
………
Gi¶ng: 8A: . .2012 TiÕt 28
8B: . .2012
quyền tự do ngôn luận
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1. Kin thc: Hc sinh hiểu đợc thế nào là quyền tự do ngôn luận.</b>
- Nêu đợc những quy định của pháp luật về quyền tự do ngôn luận.
- Nêu đợc trách nhiệm của nhà nớc trong việc đảm bảo quyền tự do ngôn luận của
công dân.
<b>2. Kĩ năng: Phân biệt đợc tự do ngôn luận đúng đắn với lợi dụng tự do ngôn luận để</b>
làm việc xấu.
- Thực hiện đúng quyền tự do ngụn lun.
- Phê phán những hiện tợng vi phạm quyền tự do ngôn luận của công dân.
<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>1. GV: SGV, SGK. Điều 69 hiến pháp năm 1992. Điều 2 luật báo chí. Điều 8 Luật bảo</b>
vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em.
<b>2. HS: Soạn bài.</b>
<b>III. Tiến trình dạy và học</b>
<b>1. n nh t chc. ( 1 )</b>’ 8A...
8B…...
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3. Bµi míi</b>
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>*Hoạt động 1. HDHS tìm hiểu phần</b>
đặt vấn đề.
* Hoạt động nhóm.( Nhóm nhỏ)
- GV nêu vấn đề: Trong các việc làm
ở phần đặt vấn đề, việc làm nào thể
hiện quyền tự do ngôn luận của công
dân.
- Nhiêm vụ: HS tập trung giải quyết
vấn .
- Đại diện nhóm trả lời.
- HS nhận xét-> GV nhËn xÐt.
+ CH: Em hãy kể một vài việc làm
thể hiện quyền tự do ngôn luận?
<b>* Hoạt động2. HDHS tìm hiểu nội</b>
dung bài học.
+ CH: ThÕ nµo là quyền tự do ngôn
luận?
+ CH: Công dân sử dụng qun tù do
ng«n ln trong những trờng hợp
nào?
+ CH: Khi sử dụng quyền tự do ngơn
luận có phải tn theo quy định của
pháp luật không?
+ CH: Nhà nớc ta đã làm gì để cơng
dân thực hiện quyền tự do ngôn
luận?
- GV gọi HS đọc điều 69 hiến pháp
năm 1992. Điều 2 luật báo chí. Điều
8 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục
trẻ em.
<b>* Hoạt động3. HDHS luyện tập.</b>
* Hoạt động nhóm.( nhóm nhỏ)
- GV nêu vấn đề: Trong các tình
huống ở bài tập 1, tình huống nào thể
hiện quyền tự do ngơn luận của cơng
dân.
<b>(15 )</b>’
7’
<b>(15 )</b>’
<b>(10 )</b>’
7’
<b>I. Đặt vấn đề.</b>
- Ph¬ng án: a, b, d là thể hiện quyền
tự do ngôn luận của công dân.
<b>II. Nội dung bài học.</b>
<b>1. Khái niệm.</b>
- Là quyền của công dân đợc tham
gia bàn bạc, thảo luận, đóng góp ý
kiến vào những vẫn đề chung của xã
hội.
<b>2. QuyÒn tự do ngôn luận của công</b>
<b>dân.</b>
- Quyền tự do báo chÝ.
- Quyền đợc thông tin theo quy định
của pháp luật.
- Có quyền tự do ngôn luận trong các
cuộc họp ở c¬ së.
- Kiến nghị với đại biểu quốc hội,
hội đồng nhân dân...
- Sử dụng quyền tự do ngôn luận phải
tuân theo quy định của pháp luật, để
phát huy tính tích cực và quyền làm
chủ của nhân dân.
<b>3. Nhà nớc tạo điều kiện thuận lợi</b>
để công dân thực hiện quyền tự do
ngôn luận, tự do báo chí.
<b>III. Bµi tËp.</b>
<b>1. Bµi tËp 1.</b>
- Nhiêm vụ: HS tập trung giải quyết
vấn đề.
- Đại diện nhóm trả lời.
- HS nhận xét-> GV nhận xÐt.
- HS ph¸t biĨu ý kiÕn-> HS nhËn
xÐt-> GS nhËn xÐt?
<b>2.Bµi tËp 3.</b>
<b>4. Cđng cè (3 )</b>’ <b>.</b>
-CH: ThÕ nào là quyền tự do ngôn luận?
<b>5. Hớng dẫn về nhµ (1 ).</b>’
- Häc néi dung bµi.
- Tìm hiểu các quy định của pháp luật về quyền tự do ngôn luận.
- Đọc trớc bài: Hiến pháp nớc cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng</b>
………
………
………
………
………
Gi¶ng: 8A: . .2012. TiÕt 29
8B: . .2012.
hiến pháp nớc cộng hoà
<b>1. Kiến thức: HS hiểu đợc hiến pháp là gi, vị trí của hiến pháp trong hệ thống pháp</b>
- Biết đợc một số nội dung cơ bản của Hiến pháp nớc cộng hào xã hội chủ nghĩa Việt
Nam.
<b>2. Kĩ năng: Biết phân biệt giữa Hiến pháp với các văn bản pháp luật khác.</b>
<b>3. Thái độ: Có trách nhiệm trong học tập, tìm hiểu về Hiến pháp.</b>
- Cã ý thức tự giác sống và làm việc theo Hiến pháp.
<b>II. Chuẩn bị.</b>
<b>1. GV: SGV, SGK. Điều 2, 3, 15, 16, 83 Hiến pháp 1992 ( SGV)</b>
<b>2. HS: Soạn bài.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và học.</b>
<b>1. n nh t chc.( 1’) 8A...</b>
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ.(15’)</b>
- CH: ThÕ nµo lµ qun tù do ngôn luận? Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận
trong những trờng hợp nào?
Đáp án:
* Quyền tự do ngôn luËn:
- Là quyền của công dân đợc tham gia bàn bạc, thảo luận, đóng góp ý kiến vào những
vẫn đề chung của xã hội.
* Qun tù do ng«n ln cđa công dân.
- Quyền tự do báo chí.
- Quyn c thụng tin theo quy định của pháp luật.
- Có quyền tự do ngôn luận trong các cuộc họp ở cơ sở.
- Kiến nghị với đại biểu quốc hội, hội đồng nhân dân…
3. Bài mới.
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động1. HDHS tìm hiểu phần</b>
- GV gọi HS đọc điều 65, điều 146
( hiến pháp 1992) và điều 6 ( luật
bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em)
điều 2
( luật hơn nhân và gia đình)?
+ CH: Ngồi điều 6 đã nêu ở luật bảo
vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em cịn
có điều nào trong luật này đợc cụ thể
hoá trong điều 65 của hiến pháp
1992?
+ CH: Từ điều 65, 146 của hiến pháp
và các điều luật trên em có nhận xét
gì về mối quan hệ giữa hiến pháp với
luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ
em, luật hơn nhân và gia đình?
* Hoạt động nhóm.( nhóm nhỏ)
- GV nêu vấn đề:
+ Từ khi thành lập nớc (1945) đến
nay nhà nớc ta đã ban hành mấy bản
hiến pháp và vào những năm nào?
+ Các bản hiến pháp đó ra đời trong
hoàn cảnh lịch sử đất nớc ta nh thế
nào?
- Nhiêm vụ: HS tập trung giải quyết
vấn đề.
- Đại diện nhóm trả lời.
- HS nhận xét-> GV nhận xÐt.
+ CH: Hiến pháp 1959, 1980, 1992
là sự ra đời của hiến pháp hay sửa
đổi hiến pháp?
<i>->Hiến pháp 1959, 1980, 1992 là</i>
<i>sửa đổi bổ sung hiến pháp. </i>
+ CH: Vậy em hiểu hiến pháp là gì?
<i>-> Hiến pháp là đạo luật quan trọng</i>
<i>của nhà nớc . Hiến pháp điều chỉnh</i>
<i>những quan hệ xã hội cơ bản nhất</i>
<i>của một quốc gia, định hớng cho </i>
- Gọi HS đọc Điều 2, 3, 15, 16, 83
Hiến pháp 1992.
7’
- Điều 8 luật bảo vệ, chăm sóc và
giáo dục trẻ em: TE đợc nhà nớc và
xã hội tơn trọng, bảo vệ tính mạng,
thân thể, nhân phẩm và danh dự. Đợc
bày tỏ ý kiến, nguyện vọng của mình
về những vấn đề có liên quan.
- Giữa hiến pháp và các điều luật có
mối quan hệ với nhau. Mọi văn bản
pháp luật đều phải phù hợp với hiến
pháp và cụ thể hố hiến pháp.
- HiÕn ph¸p 1946: Sau khi CMT8
thành công, nhà nớc ban hành hiến
pháp của CM d©n téc, d©n chđ và
nhân dân.
- Hin phỏp 1959: L hin phỏp của
thời kì xây dựng CNXH ở miền Bắc
và đấu tranh thống nhất đất nớc.
- Hiến pháp 1980: Là hiến pháp của
thời kì quá độ lê CNXH trên phạm vi
- Hiến pháp 1992: Là hiến pháp của
thời kì đổi mới.
-> Hiến pháp Việt Nam là sự thể chế
hóa đờng lối chính trị của đảng cộng
sản Việt Nam trong từng thời kì, từng
giai đoạn cách mạng.
<b>4. Cđng cè (3 ).</b>’
- CH: Từ khi thành lập nớc (1945) đến nay nhà nớc ta đã ban hành mấy bản hiến pháp
và vào những năm nào? Các bản hiến pháp đó ra đời trong hoàn cảnh lịch sử đất n ớc
ta nh thế nào?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ (1 ).</b>’
- Häc néi dung bài.
- Soạn phần còn lại.
<b>* Những lu ý, kinh nghiƯm rót ra sau giê gi¶ng</b>
.
……… ………
hiến pháp nớc cộng hoà
<b>I. Môc tiªu.</b>
<b>1. Kiến thức: HS hiểu đợc hiến pháp là gi, vị trí của hiến pháp trong hệ thống pháp</b>
luật Việt Nam.
- Biết đợc một số nội dung cơ bản của Hiến pháp nớc cộng hào xã hội chủ nghĩa Việt
Nam.
<b>2. Kĩ năng: Biết phân biệt giữa Hiến pháp với các văn bản pháp luật khác.</b>
<b>3. Thái độ: Có trách nhiệm trong học tập, tìm hiểu về Hiến pháp.</b>
- Cã ý thức tự giác sống và làm việc theo Hiến pháp.
<b>II. Chuẩn bị.</b>
<b>1. GV: SGV, SGK, phiếu học tập. </b>
<b>2. HS: Soạn bài.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và học.</b>
<b>1. ổn định tổ chức.( 1 )</b>’ 8A...
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ.(5 )</b>’
- CH: Các bản hiến pháp của nớc ta ra đời trong hon cnh lch s t nc ta nh th
no?
Đáp án:
- Hiến pháp 1946: Sau khi CMT8 thành công, nhà nớc ban hành hiến pháp của CM
dân tộc, dân chủ và nhân dân.
- Hin phỏp 1959: L hin phỏp ca thời kì xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh
thống nhất đất nớc.
- Hiến pháp 1980: Là hiến pháp của thời kì quá độ lên CNXH trên phạm vi cả nớc.
- Hiến pháp 1992: Là hiến pháp của thời kì đổi mới.
-> Hiến pháp Việt Nam là sự thể chế hóa đờng lối chính trị của Đảng cộng sản Việt
Nam trong từng thời kì, từng giai đoạn cách mạng.
3. Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1. HDHS tìm hiểu nội</b>
dung bài hc.
+ CH: Em hiểu hiến pháp là gì?
+ CH: Hin phỏp qui nh nhng vn
gỡ?
+ CH: Cơ quan nào cã qun lËp ra
hiÕn ph¸p?
-> Quốc hội có quyền sửa đổi hiến
<i>pháp và thông qua quốc hội với ít</i>
<i>nhất là 2/3 số đại biểu nhất trí.</i>
<b>* Hoạt động3. HDHS luyện tập.</b>
<b>(20 )</b>’
<b>15’</b>
7’
<b>I. Đặt vấn đề.</b>
<b>II. Néi dung bµi häc.</b>
- Hiến pháp là luật cơ bản của nhà
n-ớc, có hiệu lực pháp lí cao nhất trong
hệ thống pháp luật Việt Nam. Mọi
văn bản pháp luật khác đều đợc xây
dựng, ban hành trên cơ sở các quy
định của hiến pháp, không đợc trái
với hiến pháp
- Néi dung cơ bản của hiến pháp .
+ Bản chất nhà nớc.
+ Chế độ chính trị.
+ Chế độ kinh tế.
+ ChÝnh s¸ch xà hội, giáo dục, khoa
học công nghệ.
+ Bảo vệ tổ quốc.
+ Quyền, nghĩa vụ cơ bản của công
dân.
+ Tổ chức bộ máy nhà nớc.
* Hot ng nhúm.
- GV nêu vấn đề:Thảo luận yêu cầu
của bài tập 1.
- Nhiờm v: HS tp trung gii quyt
vn .
- Đại diện nhãm tr¶ lêi.
- HS nhËn xÐt-> GV nhËn xÐt.
+ CH:H·y cho biết cơ quan nào có
thẩm quyền ban hành các văn bản
trong bài tập 2?
<b>1. Bài tËp 1.</b>
- Chế độ chính trị: Điều 2.
- Chế độ kinh t: iu 23, 15.
- Văn hoá, giáo dục, công nghệ: Điều
4.
- Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công
dân: §iỊu 52, 57.
+ Tỉ chøc bộ máy nhà nớc: Điều
101, 131.
<b>2. Bài tập 2.</b>
- Quốc hội ban hành:
+ Hiến pháp.
+ Luật doanh nghiệp.
+ Luật thuế giá trị gia tăng.
+ Luật giáo dục.
- B giỏo dc và đào tạo ban hành:
Qui chế tuyển sinh đại học và cao
đẳng.
- Trung ơng đoàn thanh niên cộng
sản Hồ Chí Minh ban hành: Điều lệ
đoàn thanh niªn céng s¶n Hå ChÝ
Minh
<b>4. Cđng cè (3 ).</b>
- CH: Em hiểu hiến pháp là gì?
<b>5. Hớng dẫn về nhà (1).</b>
- Soạn bài: Pháp luật nớc cộng hoà xà hội chủ nghĩa Việt Nam?
<b>* Những lu ý, kinh nghiƯm rót ra sau giê gi¶ng</b>
………
. .. .
……… ……… ……
Gi¶ng: 8A: . .2012 TiÕt 31
8B: . .2012
<b> ph¸p luËt níc céng hoµ</b>
<b>1. Kiến thức: HS hiểu đợc pháp luật là gì?</b>
- Nêu đợc đặc điểm, bản chất và vai trò của pháp luật.
- Nêu đợc trách nhiệm của công dân trong việc sống và làm việc theo Hiến pháp và
pháp luật.
<b>2. Kĩ năng: Biết đánh giá các tình huống phap luật xảy ra hằng ngày ở trờng, ở ngoài</b>
xã hội.
- Biết vận dụng một số quy định pháp luật đã học vào cuộc sống hàng ngày.
<b>3. Thái độ: Có ý thức tự giác chấp hành phỏp lut.</b>
- Phê phán các hành vi, việc làm vi phạm pháp luật.
<b>II. Chuẩn bị.</b>
<b>1. GV: SGV, SGK, phiếu học tập. Điều 3, 51, 52, 79 Hiến pháp 1992. Điều138 bộ</b>
luật hình sự. Điều 26 bộ luật dân sự. ( SGV)
<b>2. HS: Soạn bài.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy vµ häc.</b>
- CH: Em hiĨu hiÕn pháp là gì? Nêu những nội dung cơ bản của hiến pháp?
Đáp án:
- Hin phỏp l lut c bn của nhà nớc, có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống
pháp luật Việt Nam. Mọi văn bản pháp luật khác đều đợc xây dựng, ban hành trên cơ
sở các quy định của hiến pháp, không đợc trái với hin phỏp
- Nội dung cơ bản của hiến pháp 1992:
+ Bản chất nhà nớc.
+ Ch chớnh tr.
+ Ch kinh t.
+ Chính sách văn hoá xà hội.
+ Quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân.
+ Tổ chức bộ máy nhà nớc.
3. Bài mới.
<b>Hot ng ca thy v trũ</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động1. HDHS tìm hiểu phần</b>
* Hoạt động nhóm.( Nhóm nhỏ)
- GV nêu vấn đề: Thảo luận các câu
hỏi của phần đặt vấn đề.
- Nhiêm v: HS tp trung gii quyt
vn .
- Đại diện nhóm tr¶ lêi.
- HS nhËn xÐt-> GV nhËn xÐt.
+ CH: Qua phần thảo luận em rút ra
đợc bài học gì?
<b>* Hoạt động 2. HDHS tìm hiểu nội</b>
dung bài học.
+ CH: Các cơ quan, nhà máy, xí
ngghiệp, trờng học đề ra các quy
định để làm gì?
+ CH: Xã hội đề ra pháp luật để làm
gì? Vì sao phải có pháp luật?
+ CH: NÕu kh«ng có pháp luật thì xÃ
hội sẽ nh thế nào?
+ CH: Qua đó em có thể rút ra kết
+ CH: Pháp luật Việt Nam có những
đặc điểm gì?
+ CH: Em hiểu nh thế nào về tính
quy phạm. tính xác định và tính bắt
buộc của pháp luật?
+ CH: B¶n chÊt của pháp luật Việt
Nam là gì?
+ CH: Pháp luật có những vai trò gì?
<b>(7 )</b>
6
<b>(18 )</b>
<b>I. t vn .</b>
- Pháp luật là qui tắc xử sự chung và
có tính bắt buộc.
<b>II. Nội dung bài học . </b>
<b>1. Kh¸i niƯm.</b>
- Pháp luật là qui tắc xử sự chung và
có tính bắt buộc, do nhà nớc ban
hành, đợc nhà nớc đảm bảo, thực
<b>2. Đặc điểm.</b>
- Tớnh qui phm ph biến.
- Tính xác định chặt chẽ.
- TÝnh b¾t bc ( tÝnh cìng chÕ).
<b>3. B¶n chÊt cđa ph¸p lt ViƯt</b>
<b>Nam.</b>
- Pháp luật Việt Nam thể hiện ý chí
của giai cấp công nhân và nhân dân
lao động, thể hiện quyền lm ch ca
nhõn dõn.
<b>4. Vai trò của pháp luật.</b>
- Phỏp luật là cơng cụ để quản lí nhà
nớc, kinh tế, văn hố xã hội.
- Là cơng cụ để giữ vững an ninh
chính trị, trật tự an toàn xã hội.
- Gọi HS đọc điều 3, 51, 52, 79 Hiến
pháp 1992. Điều138 bộ luật hình sự.
Điều 26 bộ luật dân sự.
+ CH: Lµ công dân chúng ta cần phải
-> Sống, làm việc, học tập theo hiến
<i>pháp và pháp luật.</i>
<b>* Hot ng3. HDHS luyện tập.</b>
+ CH: Theo em ai có quyền xử lí các
vi phạm của Bình? Căn cứ để xứ lí
các vi phạm đó?
+ CH: Trong các hành vi của Bình
hành vi nào vi phạm pháp luật?
* Hot động nhóm.( Nhóm nhỏ)
- GV nêu vấn đề: So sánh điểm giống
và khác nhau của đạo đức và pháp
luật?
- Nhiêm vụ: HS tập trung giải quyết
vấn .
- Đại diện nhóm trả lời.
- HS nhận xét-> GV nhận xét.
<b>(10 )</b>
chủ của nhân dân, bảo vệ quyền và
lợi ích hợp pháp của công dân.
<b>III. Luyện tập.</b>
<b>1.Bài tập 1.</b>
- Hành vi vi phạm của Bình nh đi học
muộn, không làm bài tập.do BGH
nhà trờng xử lí trên cơ sở néi quy
tr-êng häc.
- Hành vi đánh nhau với bạn, căn cứ
vào mức độ vi phạm và độ tuổi của
Bình, cơ quan nhà nớc có thẩm
quyền sẽ áp dụng các biện pháp sử lí
phù hợp.
<b>2. Bài tập 4.</b>
* o c.
- Cơ sở hình thành: Đúc kết từ thực
tế cuéc sèng vµ ngun väng cđa
nh©n d©n qua nhiỊu thÕ hƯ.
- H×nh thøc thĨ hiƯn: Ca dao, tục
ngữ, châm ngôn
- Bin phỏp m bo thực hiện: Tự
giác, tác động của d luận xã hội…
* Phỏp lut.
- Cơ sở hình thành: Do nhà nớc ban
hành.
- H×nh thøc thĨ hiện: Các văn bản
pháp luật.
- Bin phỏp m bo thc hin: Tỏc
ng của nhà nớc thông qua tuyên
truyền, giáo dục, răn đe, cỡng chế…
<b>4. Củng cố (3 ).</b>’
- CH: Nêu đặc điểm, bản chất, vai trò của pháp luật Việt Nam?
<b>5. Hng dn v nh (1 ).</b>
- Ôn tập chuẩn bị thi học kì II.
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rót ra sau giê gi¶ng</b>
………
………
………
………
8B: . .2011.
<b> hoạt động ngoại khoá</b>
<b>I. Mơc tiªu.</b>
<b>1. Kiến thức: HS nắm đợc lịch sử ngày môi trờng thế giới, các loại ơ nhiễm mơi </b>
tr-ờng chính, những ảnh hởng của môi trtr-ờng đối với sức khoẻ con ngời và hệ sinh thái.
<b>3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng.</b>
<b>II. Chuẩn bị.</b>
<b>1. GV: SGV, SGK, Điều 6, 7, 9 luật bảo vệ môi trờng. Điều 20 luật bảo vệ và phát</b>
triển rừng ( SGV 7. T 84) phòng học chung.
<b>2. HS: Tìm hiểu về môi trờng, su tầm tranh ảnh về môi trờng.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy và học.</b>
<b>1. n nh t chức.( 1 )</b>’ 8A...
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>
3.Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1:HDHS tìm hiểu lịch</b>
sử ngày môi trờng thế giới.
- GV gọi HS đọc thơng tin đợc trình
chiếu PowerPoint ?
+ CH: Em h·y cho biết Liên Hợp
Quốc lấy ngày nào là ngày môi trờng
thế giới?
+ CH: Việt Nam bắt đầu hởng ứng
+ CH: Ngày m«i trêng thÕ giíi ë
ViƯt Nam cã những tầng lớp nµo
tham gia?
<b>* Hoạt động 2. HDHS tìm hiểu các</b>
loại ơ nhiễm chính.
- GV tr×nh chiÕu PowerPoint mét sè
h×nh ảnh minh hoạ?
- GV trình chiếu PowerPoint một số
hình ảnh minh hoạ?
<b>(10 )</b>
<b>(15 )</b>
<b>I. Lịch sử ngày môi tr ờng thế giới.</b>
- Ngày 5/6 hàng năm là ngày môi
tr-ờng thế giới.
- Việt Nam hởng ứng ngày môi trờng
thế giới bắt đầu từ năm 1982.
- Ti Vit Nam hng ng ngày mơi
trờng thế giới thờng có sự tham gia
<b>1. Ơ nhiễm đất.</b>
- Xảy ra khi đất bị nhiễm các chất
hoá học độc hại ( hàm lợng vợt quá
giới hạn thông thờng) do các hoạt
dộng chủ động của con ngời nh khai
thác khoáng sản, sản xuất công
nghiệp, sử dụng phân bón hố học
hoặc thuốc trừ sâu quá nhiều... hoặc
do bị rò rỉ từ các thùng chứa gầm.
Phổ bién nhất trong các loại ô nhiễm
đất là Hydrocacbon, kim loại nặng,
thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu và các
Hydrocacbon clo hoá.
<b>2. ¤ nhiƠm chÊt phãng x¹.</b>
<b>3.¤ nhiƠm tiÕng ån.</b>
- Bao gåm tiếng ồn xe cộ, máy bay,
tiếng ồn công nghiệp.
<b>4.Ô nhiễm không khí.</b>
- Gv trình chiếu PowerPoint một số
hình ảnh minh hoạ?
- GV trình chiếu PowerPoint một số
hình ¶nh minh ho¹?
<b>* Hoạt động 3. HDHS tìm hiểu</b>
những ảnh hởng của môi trờng đối
với sức khoẻ con ngời và hệ sinh
thái.
+ CH: HÃy kể tên một số loại bệnh
mà con ngời mắc phải do ô nhiễ môi
trờng?
+ CH: ễ nhim mụi trng có ảnh
h-ởng nh thế nào đối với hệ sinh thái?
- GV gọi HS đọc Điều 6, 7, 9 luật
bảo vệ môi trờng. Điều 20 luật bảo
vệ và phát triển rừng ( SGV 7. T 84)
- GV tr×nh chiếu PowerPoint một số
hình ảnh phá rừng?
- GV trình chiếu PowerPoint một số
hình ảnh con ngời phải chịu hậu quả
từ viƯc ph¸ rõng?
- GV trình chiếu PowerPoint một số
<b>(15 )</b>’
độc là Cácbon mônôxit, điơ xít lu
huỳnh, các chất cloroplorocacbon,
ơxítnitơ là chất thải cơng nghiệp và
xe cộ. Ơ rơn quang hố và khói lẫn
s-ơng dợc tạo ra khi các ơxít nitơ phản
ứng vi ỏnh mt tri.
<b>5. Ô nhiễm nớc.</b>
- Xy ra khi nớc bề mặt chảy qua rác
thải sinh hoạt, nớc rác công nghiệp,
các chất ô nhiễm trên mặt đất rồi
thấm xuống nớc gầm.
<b>III. Những ảnh h ởng của môi tr ờng</b>
<b>đối với sức khoẻ con ng ời và hệ</b>
<b>sinh thái.</b>
<b>1.</b> <b>§èi víi søc kh con ngêi</b><i><b>.</b></i>
- Khơng khí ơ nhiễm có thể giết chết
nhiều cơ thể sống trong đó có con
ngi.
- Ô nhiễm orone có thể gây bệnh
- Ô nhiễm nớc gây ra xấp xỉ 14.000
cái chết mỗi ngày, chủ yếu do ăn
uống bằng nớc bẩn cha đợc sử lí. Các
chất hoá học và kim loại nặng nhiễm
trong thức ăn, nớc uống có thể gây
ung th. Dầu tràn có thể gây nga rp
da.
- Ô nhiễm tiếng ồn gây điếc, cao
huyết áp, trầm cảm, bệnh mất ngủ.
<b>2. Đối víi hƯ sinh th¸i.</b>
- Sunpurdioxide và các ơxítnitơ có
thể gây ma axít làm giảm độ PH của
đất. Đất bị ô nhiễm có thể trở nên
cằn cỗi, khơng thích hợp cho cây
trồng. Điều này sẽ làm ảnh hởng đến
các cơ thể sống khác trong lới thức
ăn.
- GV tr×nh chiÕu PowerPoint một số
hình ảnh tích cùc tham gia b¶o vƯ
m«i trêng?
<b>4. Cđng cè: (3 )</b>’
- CH: Bản thân em sẽ làm gì để góp phần bảo vệ môi trờng? Để mọi ngời cùng tham
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: (1 )</b>
- Học nội dung bài, su tầm tranh ảnh phòng chống ma túy.
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giê gi¶ng</b>
………
………
………
………
.. .
……… …
Gi¶ng: 8A: . .2011. TiÕt 33
8B: . .2011.
thực hành ngoại khoá
<b>1. Kin thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm ma tuý và các chất gây nghiện, biết đợc</b>
nguồn gốc ma túy và tác hại của ma tuý.
- Nắm đợc cách nhận biết ngời nghiện ma tuý.
- Nguyên nhân dẫn đến nghiện ma tuý.
<b>2. Kĩ năng: Kiên định tránh xa ma tuý và có quyết định đúng đắn đối với những vấn</b>
<b>3. Thái độ: Có ý thức khơng sử dụng ma t và tích cực phịng chống ma t và các</b>
chất gây nghin.
<b>II. Chuẩn bị.</b>
<b>1. GV: Tài liệu tham khảo, phòng học chung, điều 193, 197, bộ luật hình sự. Điều 3,</b>
4 luật phòng chống ma tuý.
<b>2. HS: Su tầm tranh ảnh về phòng chống ma tuý.</b>
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy vµ häc.</b>
<b>1. ổn định tổ chức.( 1 ) </b>’ 8A...
8B…...
<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>
3. Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1.HDHS tìm hiểu ma</b>
tuý là gỡ.
+ CH: Em hiểu ma tuý là gì?
+ CH: HÃy kể tên một số ma tuý và
các chất gây nghiện mà em biết?
- Giáo viên tr×nh chiÕu PowerPoint
mét sè h×nh ảnh về ma tuý?
<b>(8 )</b> <b>I. Ma tuý là gì.</b>
<b>1. Khái niệm.</b>
- Ma tuý là các chất gây nghiện, kích
thích hoặc ức chế thần kinh.
<b>2. Một số ma tuý và các chất gây</b>
<b>nghiện thờng gặp.</b>
- Ma t: Thc phiƯn, cÇn sa,
hêrôin, Amphetamin, côcain,
Methamphetanin seduxen,
Moocphin.
<b>* Hoạt động 2. HDHS tìm hiểu</b>
nghiện ma t là gì.
+ CH: Em hiĨu thÕ nµo là nghiện ma
tuý?
+ CH: Đặc trng của hiện tợng nghiện
là g×?
<b>* Hoạt động 3. HDHS tìm hiểu</b>
nguyên nhân và tác hại ca vic
- Giáo viên chiếu đoạn Clip .
+ CH: Qua on Clip em hóy chỉ ra
những nguyên nhân nào dẫn đến
nghiện ma tuý và các chất gây
nghiện?
- Giáo viên chiếu đoạn Clip .
* Hoạt động nhóm.
- GV nêu vấn đề: Qua đoạn Clip vừa
xem hãy cho biết ma tuý gây ra
những tác hại gì?
- Nhiệm vụ: HS tập trung gii quyt
vn .
- Đại diện nhóm trình bày kết qu¶.
HS nhËn xÐt-> GV nhËn xÐt.
<b>* Hoạt động 4 HDHS tìm hiểu cách</b>
phịng chống ma t.
+ CH: Để phòng chống ma tuý
chúng ta cần làm gì?
- Giáo viên trình chiÕu PowerPoint
mét sè ®iỊu cđa lt phßng chống
<b>(10 )</b>
<b>(15 )</b>
<b>(7 )</b>
<b>II. Nghiện ma tuý là gì?</b>
<b>1. Khái niệm.</b>
- Nghiện ma tuý là trạng thái nhiễm
độc chu kì mãn tính do sử dụng lặp
lại nhiều lần chất đó.
<b>2. Đặc trng của hiện tợng nghiện</b>
<b>là:</b>
- Cần tăng dần liỊu dïng.
- Có sự lệ thuộc về tâm lí, sinh lí của
ngời dùng vào chất đó.
- Nếu thiếu nó ngời nghiện sẽ có
những triệu chứng nh: uể oải, lên cơn
co giật, đau đớn…và có thể làm bất
cứ điều gì miễn là có nó để dùng.
<b>III. Nguyên nhân và tác hại của</b>
<b>việc nghiện ma tuý.</b>
<b>1. Nguyên nhân.</b>
- Thiếu hiểu biết về các chất ma tuý
và các chất gây nghiện.
- Tũ mũ, ua ũi, s din
- Bế tắc trong cuộc sống ( thi trợt,
thất tình, thất nghiệp, bệnh tật…)
- Do sự gia tăng của thị trờng ma tuý.
- Do bị rủ rê, lừa gạt, ép buộc…
- Thiếu sự quan tâm của gia ỡnh v
xó hi
<b>2. Tác hại của ma tuý.</b>
- ảnh hởng tới sức khoẻ, lây nhiễm
HIV/AIDS .
- nh hng tới nhân cách, luôn thấy
cuộc sống bế tắc, âu sầu, bi quan,
sống gấp gáp không mục đích….
- Suy thối đạo đức.
- ảnh hởng tới kinh tế, hạnh phúc gia
đình.
- ảnh hởng xấu đến trật tự, an ninh
xã hội: Cờ bạc, trộm cắp, cớp giật,
c-ớp của, giết ngời….
<b>IV. Cách phịng chống ma t.</b>
- Có hiểu biết đầy đủ về ma tuý.
- Sống lành mạnh, giản dị.
- Tham gia các hoạt động tuyên
truyền, phịng chống ma t.
<b>4. Cđng cè: (3 )</b>’
- CH: Ma tuý là gì? Nêu những tác hại của ma túy?
<b>5. Hớng dẫn về nhà:(1)</b>
- Ôn tập chuẩn bị thi học kì II
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giê gi¶ng.</b>
...
Gi¶ng: 8A: . .2012. TiÕt 35
8B: . .2012.
<b>I. Mục tiêu.</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
<b>2. Kĩ năng: </b>
<b>3. Thái độ: </b>
<b>II. Chuẩn bị.</b>
- GV:
- HS: «n tËp.
<b>III. TiÕn trình tổ chức dạy và học.</b>
1. n nh t chc.( 1’) 8A...
8B...
<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>
3. Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động1. HDHS ôn tập bài:</b>
Quyền tự do ngụn lun.
+ CH: Thế nào là quyền tự do ngôn
luận?
+ CH: Công dân sử dụng quyền tự do
ngôn luËn trong nh÷ng trêng hợp
nào?
+ CH: Khi s dng quyn t do ngơn
luận có phải tn theo quy định của
pháp luật khơng?
<b>* Hoạt động 2. HDHS ôn tập bài:</b>
Hiến pháp nớc CHXHCN Việt Nam.
+ CH: Em hiểu hiến pháp là gì?
+ CH: Hiến pháp qui định những vấn
+ CH: Cơ quan nào có quyền lập ra
hiến pháp?
-> Quc hội có quyền sửa đổi hiến
<i>pháp và thông qua quốc hội với ít</i>
<i>nhất là 2/3 số đại biểu nhất trí.</i>
<b>* Hoạt động3. HDHS ôn tập bài:</b>
<b>I. Quyền tự do ngôn luận.</b>
<b>1. Khái niệm.</b>
- L quyn ca công dân đợc tham
gia bàn bạc, thảo luận, đóng góp ý
kiến vào những vẫn đề chung của xã
hội.
<b>2. Qun tù do ng«n luận của công</b>
<b>dân.</b>
- Quyền tự do báo chí.
- Quyn c thơng tin theo quy định
của pháp luật.
- Cã qun tù do ngôn luận trong các
cuộc họp ở cơ sở.
- Kiến nghị với đại biểu quốc hội,
hội đồng nhân dân...
- Sử dụng quyền tự do ngôn luận phải
tuân theo quy định của pháp luật, để
phát huy tính tích cực và quyền làm
chủ của nhân dân.
<b>II. HiÕn ph¸p n íc CHXHCN ViƯt</b>
<b>Nam . </b>
<b>1. Kh¸i niƯm.</b>
Hiến pháp là luật cơ bản của nhà
n-ớc, có hiệu lực pháp lí cao nhất trong
hệ thống pháp luật Việt Nam. Mọi
văn bản pháp luật khác đều đợc xây
dựng, ban hành trên cơ sở các quy
định của hiến pháp, không đợc trái
với hiến phỏp
- Nội dung cơ bản của hiến pháp .
+ Bản chất nhà nớc.
+ Ch chớnh tr.
+ Ch kinh t.
+ Chính sách xà hội, giáo dục, khoa
học công nghệ.
+ Bảo vệ tổ quốc.
+ Quyền, nghĩa vụ cơ bản của công
dân.
+ Tổ chức bộ máy nhà nớc.
Pháp luật nớc CHXHCN Việt Nam.
+ CH: Các cơ quan, nhà máy, xí
nghiệp, trờng học đề ra các quy định
để làm gì?
+ CH: Xã hội đề ra pháp luật để làm
gì? Vì sao phải có pháp lut?
+ CH: Nếu không có pháp luật thì xÃ
hội sẽ nh thÕ nµo?
+ CH: Qua đó em có thể rút ra kết
luận gì?
+ CH: Pháp luật Việt Nam có những
đặc điểm gì?
+ CH: Em hiểu nh thế nào về tính
quy phạm. tính xác định và tính bắt
buộc của pháp luật?
+ CH: Bản chất của pháp luật Việt
Nam là gì?
+ CH: Pháp luật có những vai trò gì?
<b>III. Pháp luật n ớc CHXHCN Việt</b>
<b>Nam.</b>
<b>1. Kh¸i niƯm.</b>
- Pháp luật là qui tắc xử sự chung và
có tính bắt buộc, do nhà nớc ban
hành, đợc nhà nớc đảm bảo, thực
hiện bằng các biện pháp giáo dục,
thuyết phục, cỡng ch.
<b>2. Đặc điểm.</b>
- Tớnh qui phm ph bin.
- Tớnh xỏc định chặt chẽ.
- TÝnh b¾t bc ( tÝnh cìng chÕ).
<b>3. B¶n chÊt cđa ph¸p lt ViƯt</b>
<b>Nam.</b>
- Pháp luật Việt Nam thể hiện ý chí
của giai cấp cơng nhân và nhân dân
lao động, thể hiện quyền làm chủ của
nhân dõn.
<b>4. Vai trò của pháp luật.</b>
- Phỏp lut l cụng cụ để quản lí nhà
nớc, kinh tế, văn hố xã hội.
- Là công cụ để giữ vững an ninh
chính trị, trật tự an tồn xó hi.
- Là phơng tiện phát huy quyền làm
chủ của nhân dân, bảo vệ quyền và
lợi ích hợp pháp của công dân.
<b>4. Củng cố (3).</b>
- CH : Em hiểu hiến pháp là gì ? Pháp luật là gì ?
<b>5. Hớng dẫn về nhà (1)</b>
- Ôn tập chuẩn bị thi học kì.
<b>* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ gi¶ng</b>
………
………
………
………
.. .
……… …
Gi¶ng : 8A : . .2011 TiÕt 35
8B : . .2011