Tải bản đầy đủ (.docx) (18 trang)

Tuần 9 sửa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (224.12 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 9 </b>



<i><b>NS: 28/10/2017 </b></i>


<i><b>NG: Thứ hai ngày 30 tháng 10 năm 2017</b></i>
<b>TOÁN</b>


<b>Tiết 41: LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU. </b>


1. KT: HS biết viết số đo độ dài dưới dạng STP trong các trường hợp đơn giản.
2. Kĩ năng: Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.


3. Thái độ: HS biết áp dụng vào thực tế cuộc sống.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b>


- bảng phụ, VBT
III. CÁC H DH:Đ


<b>Phương pháp dạy học</b> <b>Nội dung</b>


<b>1-Kiểm tra bài cũ (5’):</b>


- Nêu bảng đơn vị đo độ dài? Mối quan hệ giữa
các đơn vị đo độ dài?


- Gọi HS lên bảng làm BT 3 trong SGK-44.
<b>2-Bài mới:</b>


<i><b>a) Giới thiệu bài (1’): </b></i>
- nêu MĐYC của tiết học.


<i><b>b) Luyện tập (30’):</b></i>


*Bài tập 1: (VBT-51)


- Mời 1 HS nêu yêu cầu - Cho HS nêu cách làm.
- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
bài.


- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 2: (VBT-52)


- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- GV hướng dẫn mẫu.


- Cho HS làm bài vào vở, 2HS lên bảng làm.
- Nhận xét, chữa bài.


*Bài tập 3:(VBT-52)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS nêu cách làm bài.


- Cho HS làm bài vào vở rồi đổi chéo vở kiểm
tra bài làm của nhau.


- Nhận xét, chữa bài.
*Bài 4: (VBT-52)
- Mời 1 HS đọc yêu cầu.


- Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải.
- Cho HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm bài.


- Nhận xét, chữa bài.


<b>3- Củng cố, dặn dò (4’): </b>
- GV nhận xét giờ học.


- Nhắc HS về học kĩ lại cách viết các số đo dộ
dài dưới dạng STP và chuẩn bị cho bài sau.


- 2HS lên bảng làm bài, lớp
làm BC phép tính thứ 3


<i><b>Bài tập 1</b></i>
a) 71,03m
b) 24,8dm


c) 45,037m
d) 7,005m
<i><b>Bài tập 2</b></i>


a) 4,32m
b) 8,06m
c) 2,4m
d) 7,5dm
<i><b>Bài tập 3</b></i>


a) 8,417km
b) 4,028km
c) 7,005km
d) 0,216km
<i><b>Bài tập 4</b></i>



a) 21m 43cm
c) 7620m


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>---TẬP ĐỌC</b>


<b>Tiết 17: CÁI GÌ QUÝ NHẤT ?</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. KT: Đọc lưu loát, diễn cảm toàn bài. Biết phân biệt lời người dẫn chuyện và
lời nhân vật (Hùng, Quý, Nam, thầy giáo).


- Hiểu được vấn đề tranh luận: (Cái gì quý nhất?) và ý được khẳng định trong bài
(người lao động là quý nhất).


2. KN: Rèn HS kĩ năng đọc diễn cảm


3. TĐ: GD HS biết u q người lao động.


<i>*QTE: h/s hiểu mình có quyền được trao đổi, tranh luận và bảo vệ ý kiến riêng</i>
<i>của mình. Biết có bổn phận phải thực hiện đúng nội quy của nhà trường.</i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DH: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Bảng phụ.</b>
<b>III. CÁC HĐ DH:</b>


<b>A. Kiểm tra: (5’)</b>


- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi



- Lớp và nhận xét, GV tuyên dương
<b>B. Bài mới:</b>


<i><b>1) GTB (1'): dùng tranh minh họa.</b></i>
<i><b>2) Luyện đọc: (10')</b></i>


- 1 HS đọc toàn bài - lớp đọc thầm.
- GV chia (3 đoạn)


- 3HS nối tiếp đọc lần 1, lớp và GV nhận
xét phát âm, sửa lỗi.


- H đọc từ khó- đọc theo cặp.
- 3 HS nối tiếp đọc lần 2
- 1, 2 HS đọc phần chú giải


- GV đưa ra bảng phụ ghi đoạn văn. HS
đọc và nêu từ cần nhấn giọng


- HS đọc nhóm, đại diện nhóm đọc 3 đoạn
của bài - Nhận xét, đánh giá


- GV đọc mẫu


<i><b>b) Tìm hiểu bài: (12’)</b></i>


- H đọc đoạn 1+2- lớp đọc thầm.


+ Theo Hùng, Quý, Nam cái quý nhất trên
đời là gì ?



+ Mỗi bạn đưa ra lí lẽ như thế nào để bảo
vệ ý kiến của mình ?


- G tiểu kết- H nêu ý đoạn 1+2.




HS đọc thuộc lòng bài:
<i>Trước cổng trời</i>


Cái gì q nhất ?


- Phân biệt lời dẫn chuyện và lời
nhân vật.


- Đoạn 1: Từ đầu đến Sống được
<i>không?</i>


- Đoạn 2: Tiếp cho đến phân giải
- Đoạn 3: Đoạn còn lại.


- Theo tớ, quy nhất là lúa gạo.
Các cậu có thấy ai khơng ăn/ mà
sống được khơng?


- Đọc trong 3p


3 nhóm đọc bài nhận xét



<i>1&2. Lí lẽ của Hùng, Quý, Nam về</i>
<i>cái gì quý nhất trên đời:</i>


Hùng: lúa gạo
Quý: vàng
Nam: thì giờ


- Hùng: lúa gạo nuôi sống con
người.


- Quý: có vàng, có tiền mua lúa
gạo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- 1H đọc đoạn 3- lớp đọc thầm.


+ Vì sao thầy giáo cho rằng người lao
động mới là quý nhất ?


- GV nhấn mạnh cách lập luận của thầy
giáo có tình ý gì ?


- G tiểu kết H nêu ý đoạn 3.
<i><b>c) Đọc diễn cảm: (10’)</b></i>


- GV đưa bảng phụ đoạn 1 HD HS đọc
phân vai.


- HD HS cách đọc - H đọc.


- 5 HS đọc phân vai, thể hiện giọng n.vật.


- GV HD HS giọng đọc tranh luận của 3
bạn HS và thầy giáo.


<b>C. Củng cố, dặn dò: (2’)</b>
- G hệ thống nội dung bài


<i>- Liên hệ: Chúng ta có quyền được trao</i>
<i>đổi, tranh luận và bảo vệ ý kiến riêng của</i>
<i>mình. biết có bổn phận phải thực hiện</i>
<i>đúng nội quy của nhà trường.</i>


- GV nhận xét giờ


<i>3. Người lao động là q nhất:</i>
- Khơng có người lao động - khơng
có lúa gạo - khơng có mọi thứ - thì
giờ trơi đi vơ vị. Người lao động là
q nhất.


Đọc đoạn 1:


“Hùng nói…, vàng bạc”
- Giọng thầy: ơn tồn, chân tình


Lắng nghe

<b>---CHÍNH TẢ (nhớ - viết)</b>


<b>Tiết 9: TIẾNG ĐÀN BA - LA - LAI - CA TRÊN SÔNG ĐÀ</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: HS nhớ viết lại đúng chính tả cả bài thơ Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên
<i>sơng Đà. Trình bày đúng các khổ thơ, dịng thơ theo thể thơ tự do.</i>


- Ôn lại cách viết những từ ngữ có tiếng chứa âm đầu n/l hoặc âm cuối n/ng.
2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết đúng, viết đẹp.


3. Thái độ: GD HS tính cẩn thận sạch sẽ
<b>II. ĐỒ DÙNG DH: - Bảng phụ.</b>


<b>III. CÁC HĐ DH:</b>


<b>HĐ CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HĐCỦA HỌC SINH</b>


<b>A. Kiểm tra: (3’)</b>
- 2 nhóm thi đua viết
- Lớp và GV nhận xét
<b>2. Bài mới:</b>


<i><b>a.Giới thiệu bài (1’): GV nêu</b></i>
MĐYC


<i><b>b.Hướng dẫn HS nhớ – viết (16’):</b></i>
- Mời 1-2 HS đọc thuộc lòng bài
thơ.


- Cho HS cả lớp nhẩm lại bài.
? Bài thơ cho em biết điều gì.


Thi viết tiếp sức các tiếng chứa vần


uyên/ uyêt




- HS đọc thuộc bài chính tả.
- HS nhẩm lại bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- u cầu HS tìm những từ khó, dễ
viết sai khi viết chính tả.


- GV hướng dẫn HS
cách trình bày bài:


+ Bài gồm mấy khổ thơ?
+ Trình bày các dòng thơ
như thế nào?


+ Những chữ nào phải viết hoa?
+Viết tên đàn ba-la-lai-ca như thế
nào?


- HS tự nhớ và viết bài.


- Hết thời gian GV y/cầu HS soát
bài.


- GV thu một số bài để nhận xét.
<i><b>c. HD làm bài tập chính tả (10’)</b></i>
<b>*Bài 1 GV giao mỗi nhóm làm 1</b>
phần



+ Nhóm 1 ( phần a)
+ Nhóm 2 ( phần b)


- HS đọc to các từ ngữ chứa n - l, n
- ng cho các bạn cùng nghe


- Lớp và GV nhận xét, bổ sung


<b>*Bài 2: HS trao đổi, thi tìm các từ</b>
láy (nhóm)


- Đại diện nhóm trình bày


- HS viết VBT 6 - 10 từ vừa tìm
được


<b>C. Củng cố, dặn dị: (2')</b>
- G hệ thống nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học


sông,...


<i>- ba- la- lai- ca, ngẫm nghĩ,</i>
<i> tháp khoan, lấp loáng, bỡ ngỡ,...</i>


- HS trả lời câu hỏi để rút ra cách trình
bày bài thơ.


-HS trả lời



- Chữ đầu câu, danh từ riêng, sau dấu
chấm


- Viết hoa tiếng đầu tiên.
- HS nhớ viết bài.


- HS còn lại đổi vở soát lỗi


Bài 1:


a, la: con la na: quả na
lẻ: lẻ tẻ nẻ:nứt nẻ
b, lo : lo toan no : no ấm
lở : lở đất nở : hoa nở


Bài 2: Thi tìm nhanh các từ láy có âm đầu
<b>l</b>


a, M: long lanh, la liệt…
b, M : lóng ngóng, lắng nghe



<i><b>---NS: 28/10/2017 </b></i>


<i><b>NG: Thứ ba ngày 31 tháng 10 năm 2017</b></i>
<b>TOÁN</b>


<b>Tiết 42: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU. Giúp HS:</b>



1. Kiến thức: Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng, quan hệ giữa các đơn vị đo liền
kề và quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lượng thường dùng.


- Biết viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.


2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân thành thạo
3. Thái độ: HS biết áp dụng vào thực tế cuộc sống.


<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Phương pháp dạy học</b> <b>Nội dung</b>
<b>A-Kiểm tra bài cũ (5’): </b>


- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3 trong SGK
trang 45.


<b>B-Bài mới:</b>


<i><b>1- Giới thiệu bài (1’):</b></i>


<i><b>2-Ôn tập về các ĐV đo khối lượng (8’):</b></i>
<i>a) Bảng đơn vị đo khối lượng:</i>


- Em hãy kể tên các đơn vị đo độ khối
lượng đã học lần lượt từ lớn đến bé?


- Gọi 1 HS lên bảng viết các đơn vị đo khối
lượng vào bảng kẻ sẵn.



- Nhận xét.


<i>b) Quan hệ giữa các đơn vị đo:</i>


- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối
lượng liền kề?


Cho VD?


- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối
lượng thông dụng? Cho VD?


<i><b>3- HD viết các số đo khối lượng dưới</b></i>
<i><b>dạng số thập phân (5’).</b></i>


- GV nêu VD: 5tấn 132kg = …tấn
- GV HD HS cách làm và cho HS tự làm
- GV nhận xét, chốt lại


<b>4-Luyện tập (16’):</b>
*Bài tập 1: (VBT-52)


- Mời 1 HS nêu y/cầu &HS nêu cách làm.
- Cho HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
làm bài.


- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 2: (VBT-53)


- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài.



- Cho HS làm bài vào vở, nêu kết quả rồi
đổi vở kiểm tra bài của nhau.


- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 3 :(VBT-53)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS làm bài.


- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
làm bài vào giấy kẻ sẵn.


- Nhận xét, chữa bài.
<b>3- Củng cố, dặn dò (5’): </b>
- GV chốt lại kiến thức của bài.


- Dặn HS về nhà ôn bài và c/b cho bài sau.


- HS lên bảng làm bài.


- Các đơn vị đo khối lượng:
Tấn, tạ yến, kg, hg, dag, g.
- HS lên bảng viết.


- Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp
10 lần đơn vị liền sau nó và bằng
1/10 (bằng 0,1) đơn vị liền trước
nó.


VD: 1kg = 10hg; 1hg = 0,1kg…


- HS trình bày


VD:1kg = 1000g; 1g = 0,001kg…


*VD: 5tấn132kg = 5,132 tấn


<i><b>*Bài tập 1:</b></i>


a) 3,218tấn b) 4,006tấn
c) 17,605tấn d) 10,015tấn


<i><b>*Bài tập 2: </b></i>
a) 8,532kg
b) 27,059kg


<i><b>*Bài tập 3: </b></i>


Khủng long: 60tấn; 600tạ;
60000kg


Cá voi: 150tấn; 1500tạ;
150000kg,....


Lắng nghe


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>I. MỤC TIÊU:</b>



1. Kiến thức: Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thiên nhiên: Biết một số từ ngữ thể
hiện sự so sánh và nhân hoá bầu trời.


2. Kĩ năng: Biết sử dụng từ ngữ thích hợp.


3. Thái độ: Có ý thức chọn lọc từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi viết đoạn văn tả một
cảnh đẹp thiên nhiên.


<i>*GDQTE: mỗi em có quyền được tơn trọng những ý kiến riêng và được tơn trọng</i>
<i>những ý kiến riêng của mình.</i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DH: Bảng phụ.</b>
<b>III. CÁC HĐ DH:</b>


<b>Phương pháp dạy học</b> <b>Nội dung</b>


<b>A. Kiểm tra: (3’)</b>


- 2 HS nêu bài tập tiết trước
- Lớp nhận xét, GV tuyên dương
<b>B. Bài mới:</b>


<i><b>1- GTB (1') GV nêu y/cầu tiết học</b></i>
<i><b>2- Hướng dẫn làm bài tập (32')</b></i>


<b>Bài tập 1: - 3 HS nối tiếp nhau đọc “ Bầu</b>
trời mùa thu”. Lớp đọc thầm


<b>Bài tập 2: </b>



- GV nêu yêu cầu bài 2


- HS thảo luận nhóm - ghi kết quả vào vở
nháp.


- Đại diện nhóm nêu ý kiến
- H nhận xét- G chốt ý.


<b>Bài tập 3: </b>


- GV HD HS hiểu đúng y/cầu của bài tập
+ Cảnh đẹp đó là hồ nước, cây cầu, dịng
sơng, cánh đồng….


- Một đoạn ngắn sử dụng từ ngữ gợi tả
- HS đọc đoạn văn (5 em)


- Lớp nh.xét, bình chọn đoạn viết hay nhất
<b>C. Củng cố, dặn dò: (2’)</b>


- GV hệ thống nội dung bài.


Liên hệ: mỗi em có quyền được tơn trọng
<i>những ý kiến riêng và được tôn trọng</i>
<i>những ý kiến riêng của mình</i>


- GV nhận xét giờ học.





Bài tập 3 ( a, b)


Bài tập 1: Đọc truyện :
Bầu trời mùa thu
Bài tập 2:


* So sánh: xanh như mặt nước mệt
mỏi trong ao…


* Nhân hoá:


Được rửa mặt sau cơn mưa / dịu
dàng, buồn bã / trầm ngâm nhớ
tiếng hót của bầy chim sơn ca /
ghé sát mặt đất / cúi xuống...


Bài tập 3:


Viết đoạn văn ngắn tả cảnh đẹp
quê hương em hoặc nơi em đang
ở. (5 - 6 câu)


Lắng nghe




<b>---TẬP ĐỌC</b>


<b>Tiết 18: ĐẤT CÀ MAU</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Hiểu được ý nghĩa của bài văn: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp
phần hun đúc nên tính cách kiên cường của người Cà Mau.


2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng đọc diễn cảm


3. Thái độ: GD HS tình yêu quê hương đất nước.


<i>*GDQTE: Mỗi em hiểu chúng ta có quyền được tự hào về đất nước, con người</i>
<i>Việt Nam</i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DH: </b>
- BGPP.


<b>III. CÁC HĐ DH:</b>


<b>Phương pháp dạy học</b> <b>Nội dung</b>


<b>A. Kiểm tra: (3’)</b>


- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Lớp và GV nhận xét, tuyên dương
<b>B. Bài mới:</b>


<i><b>1- Giới thiệu bài(1') </b></i>


- Cho HS q.sát bản đồ và tranh minh
<i><b>2- Luỵên đọc và tìm hiểu bài:</b></i>



a) Luyện đọc: (10’)
- 1 HS đọc toàn bài
- Gv chia đoạn ( 3 đoạn)
- 3 HS nối tiếp đoạn lần 1.


- GV ghi từ khó đọc
- 3HS nối tiếp đoạn lần 2.


- GV đưa câu văn dài, HD HS cách
ngắt, từ cần nhấn giọng


- HS đọc nhóm, 3 nhóm đọc trước lớp,
nhận xét


- Lớp nhận xét, GV sửa lỗi đọc cho HS
- 2 HS đọc tồn bài. GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài: (12’)


- 1 HS đọc đoạn 1


+ Mưa ở Cà Mau có gì khác thường ?
+ Hãy đặt tên cho đoạn văn này ?
- G tiểu kết- H nêu ý đoạn 1.
- 1 HS đọc đoạn 2


+ Hằng hà sa số, phập phều ?


+ Người Cà Mau dựng nhà cửa như thế
nào



+ Hãy đặt tên cho đoạn văn này.
- G tiểu kết - H nêu ý đoạn 2.
- 1 H đọc đoạn 3 - lớp đọc thầm.


+ Người dân Cà Mau có tính cách như
thế nào?


+ Em đặt tên cho đoạn 3 như thế nào ?


Bài: Cái gì quý nhất


<i>Đất Cà Mau</i>


- Đoạn 1: Từ đầu đến nổi cơn giông.
- Đoạn 2: Tiếp cho đến thân cây
<i>đước…</i>


- Đoạn 3: Đoạn còn lại.


+ rất phũ, đất nẻ chân chim, hằng hà
<i>sa số</i>


+ Tinh thần thượng võ của cha ông/
được nung đúc và lưu truyền /để khai
<b>phá giữ gìn mảnh đất /tận cùng này</b>
của Tổ quốc


- 3 nhóm đọc, nhận xét



<i>(1) Mưa ở Cà Mau:</i>


- Mưa dông: đột ngột, dữ dôi, mau
tạnh.


<i>(2) Cây cối nhà cửa ở đất Cà Mau:</i>
- Cây cối mọc thành chùm, thành rặng
- Nhà cửa dựng dọc bờ kênh


<i>(3) Tính cách người Cà Mau:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- G tiểu kết- H nêu ý đoạn 3.


- H nêu nội dung - G chốt lại- 2 H đọc.


c) Đọc diễn cảm: (10’)


- Hướng dẫn H cách đọc diễn cảm.
- GV đưa ra đoạn 3 Hd HS cách ngắt
nghỉ và từ cần nhấn giọng - HS đọc
- 3 H đọc bài- 2 H thi đọc diễn cảm.
- G + H nhận xét- tuyên dương.
<b>C. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>
- G hệ thống nội dung bài –


<i>Liên hệ: Mỗi em hiểu chúng ta có</i>
<i>quyền được tự hào về đất nước, con</i>
<i>người Việt Nam</i>



<i><b>* Sự khắc nghiệt của thiên nhiên ở</b></i>
<i><b>Cà Mau góp phần hun đúc nên tính</b></i>
<i><b>cách kiên cường của người Cà Mau.</b></i>
“ Sống trên cái đất này…. Tận cùng
này của Tổ quốc”


Đọc nhóm, cá nhân


Lắng nghe



<b>---KỂ CHUYỆN</b>


<b>Tiết 9: ÔN TẬP: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức:


- Kể lại được câu chuyện Cây cỏ nước Nam và truyện đã nghe đã đọc về quan hệ
giữa con người với thiên nhiên; kể rõ địa điểm, diễn biến câu chuyện.


- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn.
2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng kể chuyện.
3. Thái độ: GD HS tính mạnh dạn tự tin


<b>II. ĐỒ DÙNG DH : - Tranh minh hoạ truyện, truyện đã sưu tầm. </b>


<b>III. C C H DHÁ</b> <b>Đ</b> <b> : </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>



<b>1. Bài cũ 5’</b>
<b>2. Dạy bài mới</b>
<i><b>a. Giới thiệu bài. 1’</b></i>


<i><b>b. Hdẫn HS kể chuyện 10’</b></i>


- Gợi ý tìm hiểu đề - gạch dưới những
từ quan trọng của đề bài .GV kiểm tra
việc HS chuẩn bị nội dung cho tiết học.
HS lập dàn ý câu chuyện định kể.
GV kiểm và khen ngợi những HS có
dàn ý tốt.


Mời một số HS giới thiệu câu chuyện
sẽ kể.


<i><b>c. HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa</b></i>
<i><b>chuyện. 21’</b></i>


Kể chuyện theo nhóm
K/c trước lớp


Nhận xét, tuyên dương Hs kể hay.


Hs kể lại câu chuyện tiết trước


HS đọc đề bài.


HS đọc gợi ý 1, 2,3 trong sgk.



HS nối tiếp nêu tên truyện


- KC theo cặp, trao đổi về nhân vật, chi
tiết, ý nghĩa của truyện.


Thi kể chuyện trước lớp.


Trao đổi cùng bạn về nội dung ý nghĩa
của truyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>3. Củng cố, dặn dò 3’</b>
GV nhận xét tiết học


những câu chuyện hay nhất, hiểu
truyện nhất.


---
<i><b>NS: 28/10/2017 </b></i>


<i><b>NG: Thứ 4 ngày 1 tháng 11 năm 2017</b></i>
<b>TOÁN</b>


<b>Tiết 43: VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN</b>


<b>I. MỤC TIÊU. </b>


1. Kiến thức: Ôn tập bảng đơn vị đo diện tích; Quan hệ giữa một số đơn vị đo
diện tích thường dùng.


- Biết viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân.



2. Kĩ năng: HS viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân thành thạo.
3. Thái độ: HS biết vận dụng trong cuộc sống thực tế.


<b>II. ĐỒ DÙNG DH: - Bảng đơn vị đo diện tích nhưng chưa điền tên các đơn vị.</b>
<b>III. CÁC HĐ DH:</b>


<b>HĐ CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HĐ CỦA HỌC SINH</b>


<b>A-Kiểm tra bài cũ (5’): </b>


- Gọi HS lên bảng làm BT 3 trong SGK- 46.
<b>B-Bài mới:</b>


<i><b>1- Giới thiệu bài (1’)</b></i>


<i><b>2- Ôn tập về các đơn vị đo diện tích (6’):</b></i>
<i>a) Bảng đơn vị đo diện tích:</i>


- Em hãy kể tên các đơn vị đo diện tích đã
học lần lượt từ lớn đến bé?


- Gọi 1 HS lên bảng viết các số đo diện tích
vào bảng kẻ sẵn.


- Nhận xét.


<i>b) Quan hệ giữa các đơn vị đo:</i>


- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện


tích liền kề? Cho VD?


- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị diện tích
thơng dụng? Cho VD?


- Nhận xét.


<i><b>3- HD viết số đo diện tích dưới dạng </b></i>
<i><b>số thập phân (6’).</b></i>


- GV nêu VD1: 3m2<sub> 5dm</sub>2<sub> = …m</sub>2


- GV hướng dẫn HS cách làm và cho HS tự
làm


- GV nêu VD2: 42dm2<sub> = ... m</sub>2


- HS lên bảng làm bài.


- HS trả lời


Các đơn vị đo diện tích:


km2<sub>, hm</sub>2<sub> (ha), dam</sub>2<sub>, m</sub>2<sub>, dm</sub>2<sub>,</sub>
cm2<sub>, mm</sub>2


- HS lên bảng viết.


- Mỗi đơn vị đo diện tích liền kề
gấp 100 lần đơn vị liền sau nó và


bằng 1/100 (bằng 0,01) đơn vị
liền trước nó.


VD: 1hm2<sub> = 100dam</sub>2<sub> ; </sub>
1hm2<sub> = 0,01km</sub>2<sub>…</sub>


- HS trình bày


VD: 1km2<sub> = 10000dam</sub>2<sub> ; </sub>
1dam2<sub> = 0,0001km</sub>2<sub>…</sub>


*VD1:3m2<sub>5dm</sub>2 <sub>= 3</sub>


5
100<sub>m</sub>2
=3,05m2


*VD2: 42dm2<sub> = </sub>


42


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

(Thực hiện tương tự như VD1)
- Nhận xét, chốt lại.


<i>4-Luyện tập (18’):</i>
*Bài tập 1:(VBT-54)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.


- GV hướng dẫn HS cách làm bài.



- Cho HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
bài .


- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 2: (VBT-54)


- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Gọi HS nêu cách làm bài.


- Cho HS làm bài vào vở rồi đổi vở kiểm tra
bài của nhau.


- Nhận xét, chữa bài.
<b>3-Củng cố, dặn dò (4’): </b>


- GV chốt lại kiến thức của bài.
- GV nhận xét giờ học.


- Dặn HS về nhà học bài và CB cho bài sau.




<i>Bài tập 1</i>


<i>-HS đọc y/c bài toán.</i>
<i>-HS làm bài</i>


a) 3,62m2; <sub> b) 4,03m</sub>2
c) 0,37m2 <sub>; d) 0,08m</sub>2



<i>Bài tập 2</i>


<i>-HS đọc y/c bài toán.</i>
<i> -HS làm bài</i>


a) 8,15cm2<sub>; b) 17,03cm</sub>2
c) 9,23dm2; <sub> d) 13,07dm</sub>2
-HS nghe



<b>---LỊCH SỬ</b>


<b>Tiết 9: CÁCH MẠNG MÙA THU</b>


<b>I. MỤC TIÊU. </b>


1. KT: Học xong bài này, HS biết - Sự kiện tiêu biểu của cách mạng tháng Tám
là cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn.


- Ngày 19- 8 trở thành ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám ở nước ta.
2. KN: - Ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Tám.


- Liên hệ với các cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở địa phương.
3. TĐ: u thích mơn học lịch sử, u q hương đất nước.


<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b>


- ƯD mơ hình lớp học thông minh - Phiếu học tập của HS, cho hoạt động 2.
- Tư liệu LS về CM tháng Tám ở HN và tư liệu LS về trận đánh ở Đông Triều.
<b>III. CÁC HĐ DH:</b>



<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A -Kiểm tra bài cũ (5’):</b>


- Nêu diễn biến, kết quả của phong trào Xô
viết Nghệ-Tĩnh?


- Nêu ý nghĩa lịch sử của phong trào Xô
viết Nghệ-Tĩnh?


<b>B -Bài mới:</b>


<i><b>1-Giới thiệu bài (2’): </b></i>
<i><b>2-Nội dung (30’):</b></i>
a) Diễn biến:


- Cho HS đọc từ đầu đến Phủ Khâm sai
<i>- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 theo CH:</i>
<i>+ Nêu diễn biến của cuộc khởi nghĩa ngày</i>
<i>19-8-1945 ở Hà Nội?</i>


- Mời đại diện các nhóm trình bày.


- 3 HS nêu.
- 2 HS nêu.


<i>Cách mạng mùa thu</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.


- GV chốt lại ý đúng, ghi bảng.
b) Kết quả:


- GV phát phiếu thảo luận.
- Cho HS thảo luận nhóm 2
Câu hỏi thảo luận:


+ Nêu kết quả của cuộc khởi nghĩa ngày
19-8-1945 ở Hà Nội?


- Mời đại diện các nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại ý đúng, ghi bảng.
c) Ý nghĩa:


- Khí thế của Cách mạng tháng Tám thể
hiện điều gì?


- Cuộc vùng lên của nhân dân đã đạt được
kết quả gì? kết quả đó sẽ mang lại tương lai
gì cho đất nước?


- Cho HS thảo luận nhóm 4, ghi KQ vào
bảng nhóm sau đó đại diện nhóm trình bày.
- GV nhận xét tuyên dương nhóm thảo luận
tốt.


- Liên hệ cho Hs về ngày cách mạng tháng
8 tại địa phương.



<b>3-Củng cố, dặn dò (3’): </b>
- Cho HS đọc phần ghi nhớ.
- GV nhận xét giờ học.


<i>- Nhắc HS về học bài và tìm hiểu thêm về </i>
<i>phong trào Cách mạng tháng Tám và </i>
<i>chuẩn bị cho bài sau.</i>


ngoại thành xuống đường biểu
dương lực lượng họ tiến về
Quảng trường Nhà hát lớn…


*Kết quả:


Ta giành được chính quyền, cách
mạng thắng lợi tại Hà Nội.


*Ý nghĩa: Phong trào đã chứng tỏ
lòng yêu nước tinh thần CM của
nhân dân ta. Cuộc khởi nghĩa đã
giành độc lập tự do cho nước nhà
đưa nhân dân ta thốt khỏi kiếp
nơ lệ.


- Hs lắng nghe.


- 4 hs nêu phần ghi nhớ
Lắng nghe




<b>---Tiết 9 : </b>


<b>CÁC DÂN TỘC VÀ SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>- Biết sơ lươc về sự phân bố dân cư VN: </b>


<b>+ VN là nước có nhiều dân tộc, trong đó người Kinh có số dân đơng nhất.</b>
<b>+ Mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển và thưa </b>


thớt ở vùng núi.


<b>+ Khoảng ¾ dân số VN sống ở nông thôn.</b>


<b>-</b> Sử dụng bảng số liệu, biểu đồ, bản đồ, lược đồ dân cư ở mức độ đơn giản
để nhận biết một số đặc điểm của sự phân bố dân cư,


<b>II. Chuẩn bị: </b>


+ GV: Tranh ảnh 1 số dân tộc, làng bản ở đồng bằng, miền núi VN.
+ Bản đồ phân bố dân cư VN.


+ HS: Tranh ảnh 1 số dân tộc, làng bản ở đồng bằng, miền núi VN.
III. Các ho t ạ động:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ: “Dân số nước ta”.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>-</b> Nêu đặc điểm về số dân và sự tăng
dân số ở nước ta?


<b>-</b> Tác hại của dân số tăng nhanh?
<b>-</b> Nêu ví dụ cụ thể?


<b>-</b> Đánh giá, nhận xét.


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>“Tiết học hơm
nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về các dân tộc và
sự phân bố dân cư ở nước ta”.


<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
 <b>Hoạt động 1: Các dân tộc </b>


<b>Phương pháp: Thảo luận nhóm, quan sát,</b>
sử dụng biểu đồ, bút đàm.


<b>-</b> Nước ta có bao nhiêu dân tộc?


<b>-</b> Dân tộc nào có số dân đơng nhất?
Chiếm bao nhiêu phần trong tổng số
dân? Các dân tộc còn lại chiếm bao
nhiêu phần?


<b>-</b> Dân tộc Kinh sống chủ yếu ở đâu?
Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở
đâu?



<b>-</b> Kể tên 1 số dân tộc mà em biết?


+ Nhận xét, hoàn thiện câu trả lời của
học sinh.


 <b>Hoạt động 2: Mật độ dân số </b>
<b>Phương pháp: Quan sát, đàm thoại.</b>
<b>-</b> Dựa vào SGK, em hãy cho biết mật
độ dân số là gì?


 Để biết MĐDS, người ta lấy tổng số
dân tại một thời điểm của một vùng,
hay một quốc gia chia cho diện tích đất
tự nhiên của một vùng hay quốc gia đó
- Nêu nhận xét về MĐDS nước ta so
với thế giới và 1 số nước Châu Á?
 Kết luận : Nước ta có MĐDS cao.


 <b>Hoạt động 3: Phân bố dân cư.</b>
<b>Phương pháp: Sử dụng lược đồ, quan</b>
sát, bút đàm.


<b>-</b> Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở
những vùng nào? Thưa thớt ở những
vùng nào?


 Ở đồng bằng đất chật người đông,
thừa sức lao động. Ở miền khác đất
rộng người thưa, thiếu sức lao động.
<b>-</b> Dân cư nước ta sống chủ yếu ở thành


thị hay nơng thơn? Vì sao?


+ Học sinh trả lời.
+ Bổ sung.


- Nghe.


<b>Hoạt động nhóm đơi, lớp.</b>
+ Quan sát biểu đồ, tranh ảnh, kênh
chữ/ SGK và trả lời.


<b>-</b> 54.
<b>-</b> Kinh.


<b>-</b> 86 phần trăm.
<b>-</b> 14 phần trăm.
<b>-</b> Đồng bằng.


<b>-</b> Vùng núi và cao nguyên.
- Dao, Ba-Na, Chăm, Khơ-Me…


+ Trình bày và chỉ lược đồ trên bảng
vùng phân bố chủ yếu của người Kinh
và dân tộc ít người.


<b>Hoạt động lớp.</b>


- Số dân trung bình sống trên 1 km2
diện tích đất tự nhiên.



+ Nêu ví dụ và tính thử MĐDS.
+ Quan sát bảng MĐDS và trả lời.
- MĐDS nước ta cao hơn thế giới 5
lần, gần gấp đôi Trung Quốc, gấp 3
Cam-pu-chia, gấp 10 lần MĐDS Lào.


<b>Hoạt động cá nhân, lớp.</b>
- Trả lời trên phiếu sau khi quan sát
lược đồ/ 80.


<b>-</b> Đông: đồng bằng.
<b>-</b> Thưa: miền núi.
- Học sinh nhận xét.
 Không cân đối.


- Nơng thơn. Vì phần lớn dân cư nước
ta làm nghề nông.


<b>Hoạt động lớp.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

 Những nước công nghiệp phát triển
khác nước ta, chủ yếu dân sống ở thành
phố.


 <b>Hoạt động 4: Củng cố. </b>


<b>Phương pháp: Hỏi đáp, giảng giải.</b>
 Giáo dục: Kế hoạch hóa gia đình.
<b>5. Tổng kết - dặn dị: </b>



<b>-</b> Chuẩn bị: “Nơng nghiệp”.
<b>-</b> Nhận xét tiết học.


dân số, mật độ dân số và sự phân bố
dân cư.


- Lắng nghe


<i><b></b></i>
<i><b>---NS: 28/10/2017 </b></i>


<i><b>NG: Thứ năm ngày 2 tháng 11 năm 2011</b></i>
<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b>Tiết 18: ĐẠI TỪ</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: HS nắm được khái niệm đại từ; nhận biết đại từ trong thực tế.


2. Kĩ năng: Bước đầu biết sử dụng đại từ thay thế cho danh từ bị dùng lặp lại
trong một văn bản ngắn.


3. Thái độ: HS biết vận dụng khi nói, viết.
<i>* GD HS tình cảm u kính Bác Hồ</i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DH: - BP, BC.</b>
III. CÁC H DH:Đ


<b>Phương pháp dạy học</b> <b>Nội dung</b>



<b>A. Kiểm tra: (5’)</b>
- 2 HS đọc bài


- Lớp và GV nhận xét, tuyên dương
<b>B. Bài mới:</b>


<i><b>1- Giới thiệu bài (1')</b></i>
<i><b>2- Nhận xét: (15’)</b></i>


Bài 1: - 2 HS đọc đoạn văn a, b
+ Từ in đậm đoạn a dùng để làm gì ?
+ Từ in đậm trong đoạn b dùng để làm
gì ? nó thay thế cho DT nào ?


+ Tác dụng gì ?
+ Đại từ là gì ?
GV kết luận


Bài 2: Tương tự BT1


- 3 HS đọc và nhắc lại nội dung
* Ghi nhớ: SGK


- 2 H đọc ghi nhớ
<i><b>3- Luyện tập: (20’)</b></i>
Bài 1: - 1 HS đọc bài 1


Đọc đoạn văn tả cảnh đẹp quê em



<b>Bài 1: </b>


Đoạn a: tớ, cậu dùng để xưng hô
Đoạn b: nó dùng để xưng hơ thay thế
cho DT (chích bơng) trong câu khỏi
bị lặp lại từ ấy  <sub> Đại từ ( thay thế)</sub>


<b>Bài 2: Cách dùng từ (BT1) giống</b>
cách dùng từ (BT2) :


a. Từ : vậy thay thế cho từ thích
thế thay thế cho từ quý
<i>b. Vậy và thế cũng là đại từ </i>


<i><b>Bài 1:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

+ Các từ in đậm trong đoạn thơ chỉ ai ?
+ Những từ đó được viết hoa nhằm biểu
lộ thái độ gì ?


Bài 2:- H đọc y/c và nội dung bài tập.
+ Bài ca dao là lời đối đáp ai với ai ?
+ Tìm các đại từ trong bài ca dao
Bài 3:- GV nêu yêu cầu bài 3
- GVlưu ý HS từng bước thực hiện
- HS làm bài tập


- 2, 3 HS nêu ý kiến


- Lớp và GV nhận xét, chốt ý đúng


<b>C. Củng cố, dặn dò: (3’)</b>


- G hệ thống nội dung bài.
- 1 H nêu khái niệm đại từ.
- GV nhận xét giờ học


+ Biểu lộ thái độ tơn kính Bác
<i><b>Bài 2: Tìm đại từ trong bài ca dao</b></i>
+ Nhân vật tự xưng là ơng với cị
+ Mày (chỉ cái cị) ơng (chỉ người
đang nói)


<i><b>Bài 3: Dùng đại từ thích hợp thay</b></i>
thế cho danh từ bị lặp lại nhiều lần
trong mẩu chuyện Con chuột tham
lam.


- Phát hiện DT: chuột
- Tìm đại từ thay thế: nó


Lắng nghe



<b>---TỐN</b>


<b>Tiết 44: LUYỆN TẬP CHUNG</b>


<b>I. MỤC TIÊU. </b>


1. Kiến thức: Củng cố về viết các số đo độ dài, khối lượng và diện tích dưới dạng
số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.



2. Kĩ năng: Luyện giải tốn có liên quan đến đơn vị đo độ dài và diện tích của
một hình.


3. Thái độ: HS u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH: - BC, VBT.</b>
<b>III. CÁC H DH:</b>Đ


<b>1- Kiểm tra bài cũ (5’):</b>


- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3 trong SGK
trang 47.


- GV nhận xét.
<b>2- Bài mới:</b>


<i><b>a - Giới thiệu bài (1’):</b></i>


GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
<i><b>b - Luyện tập (30’):</b></i>


*Bài tập 1: (VBT-55)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hướng dẫn mẫu.


- Tổ chức cho HS làm bài thi giữa các
nhóm với nhau.


- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 2: (VBT-55)



- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Gọi HS nêu cách làm bài.


- Cho HS làm vào vở, 4 HS lên bảng làm
bài.


- Nhận xét, chữa bài.


- Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
A, 5.34km2=..ha


B, 7,6256ha= ..m2
6,5km2= ..ha
Luyện tập chung
<b>*Bài tập 1:</b>


9km370m 9370m
9,037km 9037m
482cm 4,82m
90,37km 90370m
<b>*Bài tập 2:</b>


a) 3247tạ = 32470kg
b) 9tạ = 900kg


c) 7,8tạ = 0,78tấn


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

*Bài tập 3 (VBT-55)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.



- Cho HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
làm bài.


- Nhận xét, chữa bài.
<b>3-Củng cố, dặn dò (4’): </b>
- GV nhận xét giờ học.


- Nhắc HS về học bài và chuẩn bị bài cho
giờ học sau.


<b>*Bài tập 3:</b>
a) 73dm
3434cm
8020m...
b) 70ha
2500m2<sub>...</sub>



<b>---TẬP LÀM VĂN</b>


<b>Tiết 17: LUYỆN TẬP THUYẾT TRÌNH TRANH LUẬN</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: Nêu được những lí lẽ và dẫn chứng và bước đầu biết diễn đạt gãy
gọn, rõ ràng trong thuyết trình tranh luận một số vấn đề đơn giản.


2. Kĩ năng: Bước đầu có kĩ năng thuyết trình, tranh luận về một vấn đề đơn giản,
gần gũi với lứa tuổi.



3. Thái độ: HS bình tĩnh, tự tin, tơn trọng người cùng tranh luận.


<i>*GDQTE: Các em có quyền được tham gia ý kiến, thuyết trình tranh luận.</i>
<b>II. CÁC KNSCB:</b>


- Thể hiện sự tự tin: nêu được lí lẽ, dẫn chứng cụ thể, thuyết phục; diễn đạt gãy
gọn, thái độ bình tĩnh, tự tin.


- Lắng nghe tích cực và biết hợp tác để thuyết trình, tranh luận.
<b>III. ĐỒ DÙNG DH: VBT, Bảng phụ</b>


IV. C C H

Á

Đ

DH:



<b>Phương pháp dạy học</b> <b>Nội dung</b>


<b>A. Kiểm tra: (5’)</b>
- 2 HS đọc bài


- Lớp và GV nhận xét, tuyên dương
<b>B. Bài mới:</b>


<i><b>1- Giới thiệu bài (1')</b></i>


- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học
<i><b>2- Hướng dẫn luyện tập (32')</b></i>
Bài 1: - 1 HS nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm, viết kết quả vào
phiếu


- Đại diện nhóm trình bày



+ Thầy giáo muốn thuyết phục 3 bạn
công nhận điều gì ?


+ Thầy đã lập luận như thế nào ?


+ Cách nói của thầy thể hiện thái độ
tranh luận như thế nào ?


- GV chốt ý


Bài 2: - HS đọc yêu cầu bài 2 và mẫu




Đọc mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng




Luyện tập thuyết trình, tranh luận
<b>Bài 1: Vấn đề tranh luận: cái gì quý</b>
nhất trên đời


* Lí lẽ của mỗi bạn


* ý kiến, lí lẽ và thái độ tranh luận
của thầy giáo


+ Người lao động là quý nhất.



+ Lúa, gạo, vàng, thì giờ đều quý
nhưng chưa phải là quý nhất …


+ Thầy tôn trọng người đối thoại, lập
luận có tình có lí.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

GV phân tích VD cho HS hiểu thế nào
là mở rộng thêm lí lẽ và dẫn chứng
- HS mỗi nhóm đóng một vai nhân vật
suy nghĩ, trao đổi chuẩn bị lí lẽ cho
cuộc tranh luận - Lớp và GV nhận xét,
đánh giá


<b>C. Củng cố, dặn dò: (2’)</b>
- G hệ thống nội dung bài.


<i><b>Liên hệ: Chúng ta có quyền được tham gia ý</b></i>
<i><b>kiến, thuyết trình tranh luận những ý kiến</b></i>
<i><b>của mình</b></i>


- Nhận xét giờ học


dẫn chứng để lời tranh luận thêm sức
thuyết phục:


Lắng nghe


<i><b>NS: 28/10/2017 </b></i>
<i><b>NG: Thứ sáu ngày 3 tháng 11 năm 2017</b></i>


<b>TẬP LÀM VĂN</b>


<b>Tiết 18: LUYỆN TẬP THUYẾT TRÌNH, TRANH LUẬN</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: Bước đầu biết cách mở rộng lí lẽ, dẫn chứng để thuyết trình, tranh
luận về một vấn đề đơn giản.


2. Kĩ năng: Rèn cho HS biết trình bày ý kiến của mình một cách rõ ràng, mạch
lạc, dễ nghe để thuyết phục mọi người.


3. Thái độ: HS biết vận dụng vào thực tế cuộc sống.


<i>*GDQTE: Các em có quyền được tham gia ý kiến, thuyết trình tranh luận</i>
<b>II. CÁC KNSCB:</b>


- Thể hiện sự tự tin: nêu được lí lẽ, dẫn chứng cụ thể, thuyết phục; diễn đạt gãy
gọn, thái độ bình tĩnh, tự tin.


- Lắng nghe tích cực và biết hợp tác để thuyết trình, tranh luận.
<b>III. ĐỒ DÙNG DH: - Bảng phụ.</b>


IV. C C H

Á

Đ

DH:



<b>Phương pháp dạy học</b> <b>Nội dung</b>


<b>A. Kiểm tra: (5’)</b>
- 2 HS trình bày


- Lớp và GV nhận xét, chốt ý


<b>B. Bài mới:</b>


<i><b>1- Giới thiệu bài (1')</b></i>


- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học
<i><b>2- Hướng dẫn luyện tập: (32')</b></i>
Bài 1- GV chép đề bài, 2 HS đọc lại
đề


- GV gạch chân từ ngữ quan trọng
của yêu cầu


- HS tóm tắt ý kiến, lí lẽ, dẫn chứng
của mỗi nhân vật


- HS thảo luận, trình bày trước lớp
- Mỗi HS đóng 1 vai nhân vật, mở
rộng phát triển lí lẽ


- GV lưu ý HS khi tranh luận




Bài tập 3


Luyện tập thuyết trình, tranh luận


<b>Bài 1: Dựa vào ý kiến của mỗi nhân vật</b>
trong mẩu chuyện. Hãy mở rộng lý lẽ và


dẫn chứng để thuyết trình, tranh luân.


Nhân
vật


ý kiến lí lẽ, dẫn chứng
Đất


Nước


Cây cần
đất nhất


Cây cần


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

+ Xưng tôi


+ Tầm quan trọng của mình, phản
bác ý kiến của nhân vật khác


+ Đi đến thống nhất


- GV ghi tóm tắt ý kiến vào bảng
tổng hợp


Bài 2 H đọc yêu cầu, nội dung BT
-lớp đọc thầm.


+ Nếu chỉ có trăng thì chuyện gì sẽ
xảy ra?



+ Đèn (đèn dầu) đem lại lợi ích gì
cho cuộc sống ?


+ Nếu chỉ có đèn thì chuyện gì sẽ
xảy ra ?


+ Trăng đã làm cho cuộc sống đẹp
như thế nào ?


- HS làm bài cá nhân
- 3, 5 HS nêu ý kiến


- Lớp và GV nhận xét, bổ sung
<b>C. Củng cố, dặn dò: (3’)</b>
- G hệ thống nội dung bài


<i>Liên hệ: Chúng ta có quyền được</i>
<i>tham gia ý kiến, thuyết trình tranh</i>
<i>luận - GV nhận xét giờ</i>


- Tuyên dương cá nhân làm bài tốt


…….


nước nhất


 <sub> Cây xanh cần đất, nước, khơng khí,</sub>


ánh sáng để bảo tồn sự sống



<b>Bài 2: Hãy trình bày ý kiến của em nhằm</b>
thuyết phục mọi người thấy rõ sự cần
thiết của cả trăng và đèn trong bài ca
dao.


3-5 HS nêu
Theo dõi



<b>---TOÁN</b>


<b>Tiết 45: LUYỆN TẬP CHUNG</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: Giúp HS củng cố về: cách viết các số đo độ dài, khối lượng và diện
tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.


2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng giải toán.


3. Thái độ: HS biết vận dụng vào thực tế cuộc sống.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH: BC, VBT.</b>


<b>III. CÁC HĐ DH:</b>
<b>1-Kiểm tra bài cũ (5’):</b>


- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3 trong
SGK trang 47.


- GV nhận xét.


<b>2-Bài mới:</b>


<i><b>a -Giới thiệu bài (1’):</b></i>


GV nêu MĐ, yêu cầu của tiết học.
<i><b>b -Luyện tập (30’):</b></i>


*Bài tập 1: (VBT-56)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS nêu cách làm.


- Cho HS làm vào vở, 2 HS lên bảng
làm bài.


2 HS bảng làm bài


+ Viết các số đo dưới dạng số đo có đơn
vị là m2: 7km2; 30dm2....


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 2: (VBT-57)


- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Hướng dẫn HS làm bài.


- Cho HS làm vào vở, HS đổi vở kiểm
tra bài, nêu kq đối chiếu bài của GV.
- Nhận xét, chữa bài.


*Bài tập 3: (VBT-57)


- Mời 1 HS đọc đề bài.


- GV hướng dẫn HS tìm cách giải.
- Cho HS làm vào vở, 1 HS lên bảng
làm bài.


- Nhận xét, chữa bài.


*Bài tập 4 : (VBT-57)
- Mời 1 HS đọc đề bài.


- Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách
giải.


- Cho HS làm vào vở, 1 HS làm bài
trên bảng phụ - Nhận xét, chữa bài.
<b>3- Củng cố, dặn dò (4’): </b>


- GV nhận xét giờ học.- Nhắc HS về
học bài và chuẩn bị cho bài sau




*Bài tập 2:


124tạ < 12,5tấn
452g < 3,9kg
0,5tấn > 302kg
0,34tấn = 340kg.



*Bài tập 3:


Bài giải
33km = 33000m;
1giờ 12 phút = 72phút


a) Trung bình mỗi phút đồn tàu đó đi
được số mét là: 33000 : 60 = 550 (m)
b) Sau 72 phút đoàn tàu đó đi được số
ki- lơ- mét là:


550 x 72 = 39600 (m)
= 39,6 (km)


Đáp số: a) 550m; b) 39,6km.
*Bài tập 4:


Bài giải


Ơ tơ đó chở số tấn gạo là:
50 x 55 = 2750 (kg)
= 2,75 tấn


Đáp số: 2,75 tấn gạo.
Lắng nghe


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×