Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

toan 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (81.39 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Ngày soạn: </b>
<b>Ngày dạy: </b>
<b>Tiết:</b>


Kiểm tra chơng III
I/ Mơc tiªu:


*Về kiến thức: các kiến thức cơ bản của chơng về số đo cung, liên hệ giữa
cung, dây và đờng kính của đờng trịn. Các loại góc với đờng tròn, tứ giác nội
tiếp, đờng tròn ngoại tiếp, đờng trịn nội tiếp đa giác đều, cách tính độ dài đờng
trịn, cung trịn và diện tích hình trịn, hình qut trũn.


*Về kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng vẽ hình và trình bày lời giải của học sinh
trong chứng minh h×nh


Thái độ: Cẩn thân, chính xác, chú ý làm bài.
II/ Chun b:


1/ Chuẩn bị của thầy:


Nghiờn cu sgk + tài liệu ra đề
2/ Chuẩn bị của trị:


- Ơn lại các kiến thức cơ bản của chơng
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu


<b>1. ổn định tổ chức:</b>
<b>2. Ma trận đề kiểm tra.</b>
Cấp độ


Chủ đề



NhËn biÕt Th«ng


hiĨu VËn dơng Céng


Cấp độ


thấp Cấp độcao
Góc và số đo


gãc <sub>3,0®iĨm</sub>3 ý <sub>3,0® = 30%</sub><b>3 ý</b>


Tớnh s o
cung, di


cung, Squạt


<b>2 ý</b>


2,0điểm 1,0điểm<b>1 ý</b> 3,0đ = 50%<b>3 ý</b>
Bài tập tổng


hợp <sub>1 điểm</sub><b>1 ý</b> <sub>1 điểm</sub><b>1 ý</b> <sub>2 điểm</sub><b>2 ý</b> <sub>4,0đ =40%</sub><b>4</b>
Tổng số câu


Tổng sè ®iĨm 3,0®= 30%<b>3</b> 3,0®=<b>2</b>
30%


<b>2</b>



2®= 20% 2®= 20%<b>2</b> <b>7 ý = 3 Bài</b>10điểm




<b>2-Đề bài</b>


<b>Bi 1: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ (...) cho đúng:</b>


a) Trong một đờng trịn, góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và một dây
cung chắn hai cung bằng nhau thì...


b) Trong một đờng trịn, góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo của
cùng chắn một cung.


………


c) Tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800
thì ...


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

a<b>)</b>TÝnh sè ®o c¸c cung QmP, QnP?


50
n


m


P
Q


b)Tính độ dài cung QmP, khi OQ = 4cm?



c)Tính diện tích hình quạt QOPm khi OQ = 4cm?


<b> Bài 3:</b> Cho tam giác ABC có đờng cao BK và CH, AQ cắt nhau tại I.
a) Chứng minh: Tứ giác BHKC, BHIQ nội tiếp.


b) Chøng minh: IH . IC = IK . IB


c) Chøng minh: QI là tia phân giác của góc HQK, HC là tia phân giác của
góc QKH.


<b>Hng dn chm v biu im:</b>
<b>Bi 1: 3 điểm, mỗi ý đúng 1 điểm</b>


d) Trong một đờng trịn, góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và một dây
cung chắn hai cung bằng nhau thì bằng nhau


e) Trong một đờng trịn, góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm
cùng chắn một cung.


f) Tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800 <sub> thì tứ giác đó nội tiếp đ</sub><sub> - </sub>
ợc đ ng trũn


<b>Bài 2: Cho hình vẽ:</b>


a<b>)</b> S® cung QmP b»ng 500<sub>, (0.5 ®iĨm)</sub>




50


n


m


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

S® cung QnP b»ng 3100<sub>, (0.5 điểm)</sub>
b) Độ dài cung QmP khi OQ = 4cm b»ng 34,9 cm (1.0 điểm)
c) <i>S</i><sub>quat</sub>=lR


2 =


34<i>,</i>9. 4


2 <i></i>69<i>,</i>8(cm


2


)


<b> Bài 3:</b>


I
K
H


B <sub>Q</sub> C


A





a) Chứng minh: Tứ giác BHKC, BHIQ nội tiếp. (1.0 điểm)
<b>b)</b> Chứng minh: <i>Δ</i> HIB đồng dạng với <i>Δ</i> KIC (g.g)


=> IH . IC = IK . IB (1.0 ®iĨm)
c) Chøng minh: Gãc HQI = gãc HBI ( Do tø gi¸c BHIQ néi tiÕp)


Gãc KQI = gãc KCI ( Do tø gi¸c KIQC néi tiÕp)
Gãc HBI = gãc KCI ( Do tø gi¸c BHKC néi tiÕp)


Suy ra: <i>QI là tia phân giác của góc HQK</i> (1.0 điểm)
Chứng minh: HC là tia phân giác của góc QKH


Góc KHC = Góc KBC ( Do tø gi¸c BHKC néi tiÕp)
Gãc IHQ = Gãc KBC( Do tø gi¸c BHIQ néi tiÕp)


Suy ra Gãc KHC = Gãc IHQ<b> => </b>HC lµ tia phân giác của góc QKH
(1.0 điểm)
IV/Rút kinh nghiệm


<b>Ký duyệt giáo ¸n </b>
<b>Ngµy th¸ng năm 2012</b>


<b>Phó hiệu trởng</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×