Tải bản đầy đủ (.docx) (25 trang)

tuan 14

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (206.82 KB, 25 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> TUẦN 14</b>


<i><b> Ngày soạn: 06 /12/2018 </b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ hai ngày</b></i>


<i><b>10/12/2018</b></i>
<i><b>Toán</b></i>


<i><b> Tiết 66: 55 - 8, 56 - 7, 37 - 8, 68 - 9</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU: Giúp học sinh:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ dạng số bị trừ có hai chữ số, số trừ số có
một chữ số.


<b>2. Kĩ năng</b>


- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng.
- Củng cố cách vẽ hình theo mẫu.


<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh u thích mơn học
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Que tính


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ:( 5p)</b> - Cả lớp làm bảng con
- Đặt tính rồi tính



- Nhận xét chữa bài.


15 16 17


8 7 9


7 9 8


<b>B. BÀI MỚI:</b>


<b>1. Giới thiệu bài:Trực tiếp</b>


<b>2.Hướng dẫn thực hiện phép trừ :</b>
<b>55 - 8, 56 - 7, 37 - 8, 68 – 9( 8p)</b>


<b>a. Phép trừ 55 – 8</b>


- Nêu bài tốn: Có 55 que tính bớt đi
8 que tính. Hỏi cịn bao nhiêu que tính ?


- Nghe phân tích đề tốn.
-hs quan sát trên màn hình
- Muốn biết cịn bao nhiều que tính


ta làm như thế nào ?


- Thực hiện phép tính trừ 55-8
- Yêu cầu cả lớp làm vào bảng con 55


8


47
<b> b. Phép tính 56 - 7, 37 - 8, 68 – 9 tiến</b>


hành tương tự 55 - 8.
<b>3. Thực hành:(20p)</b>
<b>Bài 1: (7p)</b>


- Yêu cầu HS làm bảng con
- Gọi HS lên bảng


a) 45 75 95 65 15


9 6 7 8 9


34 69 88 57 6


b) 66 96 36 56


7 6 8 9


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b> Tiết 52+53: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng</b>


- Đọc trơn toàn bài. Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.
- Biết đọc phân biệt giọng kể và giọng nhân vật (người cha, bốn người con).
GDBVMT: GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em tronh gia đình.


<b>2. Rèn kỹ năng đọc - hiểu:</b>



- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: chia sẻ, hợp lại, đùm bọc, đoàn kết.


- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh. Anh chị em trong nhà phải
đoàn kết thương yêu nhau.


<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh biết yêu thương, đoàn kết giúp đỡ anh, chị em và các bạn trong lớp
<b>II. CÁC KNS GIÁO DỤC TRONG BÀI</b>


- Xác định giá trị


- Tự nhận thức về bản thân.
- Hợp tác.Giải quyết vấn đề.
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Tranh ảnh minh họa trên máy chiếu.
<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<i><b>Tiết 1</b></i>
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ.(5p)</b>


Đọc truyện: "Há miệng chờ sung" - 2 HS đọc


- Câu chuyện phê phán điều gì ? - Phê phán thói lười biếng không
chịu làm việc chỉ chờ ăn sẵn.


<b>B. BÀI MỚI:</b>



<b>1. Giới thiệu bài: cho hs quan sát</b>
tranh giới thiệu bài


Hs quan sát tranh trên máy chiếu
<b>2. Luyện đọc.(30p)</b>


2.1. GV đọc mẫu toàn bài. - HS nghe.
2.2. Hướng dẫn luyện đọc kết hợp


giải nghĩa từ.
a. Đọc từng câu:


- GV uốn nắn tư thế đọc cho HS


- HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
b. Đọc từng đoạn trước lớp


- Bài chia làm mấy đoạn ? - 3 đoạn, mỗi đoạn đã đánh số.
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn.
*Giải nghĩa một số từ đã được chú


giải cuối bài.


c. Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- GV theo dõi các nhóm đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Tiết 2:
<b>3. Tìm hiểu bài (20p)</b>


Câu 1: - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm



- Câu chuyện này có những nhân
vật nào ?


- Có 5 nhân vật (Ông cụ và 4 người
con).


- Thấy các em không u thương
nhau ơng cụ làm gì ?


- Ông cụ rất buồn phiền bèn tìm
cách dạy bảo con.


Câu 2: - 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm.
- Tại sao 4 người con khơng ai bẻ


gãy bó đũa ?


- Vì khơng thể bẻ được cả bó đũa.
Câu 3:


- Người cha bẻ gãy bó đũa bằng
cách nào ?


- Người cha cởi bó đũa ra thong thả
bẻ gãy từng chiếc.


Câu 4:


- Một số chiếc đũa được ngầm so


sánh với gì ?


- Với từng người con.
Câu 5:


<b>GDBVMT: Người cha muốn khuyên</b>
các con điều gì ?


<b>* QTE : Ai cũng có quyền có anh</b>
,em . và anh em trong gia đình phải có
bổn phận đồn kết thương u nhau.


- Anh em phải biết thương yêu đùm
bọc lẫn nhau.


- Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh.
<b>4. Luyện đọc lại( 10p)</b>


- Trong bài có những nhân vật nào ? - Người kể chuyện, ông cụ, bốn
người con.


- Các nhóm đọc theo vai.
<b> 5. Củng cố, dặn dò:(5p)</b>


- Yêu cầu HS đặt tên khác thể hiện
ý nghĩa truyện ?


- Đoàn kết là sức mạnh. Sức mạnh đồn
kết. Anh chị em phải thương u nhau.
- Dặn dị: Về nhà xem trước yêu cầu



của tiết kể chuyện.


<i><b></b></i>
<i><b>---Đạo đức</b></i>


<i><b> Tiết 14: GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (T1)</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Biết một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trong lớp sạch đẹp.
- Lý do vì sao cần giữ trường lớp sạch đẹp.


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Biết làm một số cơng việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
<b>3. Thái độ:</b>


- Có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
<b>II. KNS ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- KN đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Tranh trên máy chiếu


<b>VI. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<i><b>Tiết 1:</b></i>



<b>A. KIỂM TRA BÃI CŨ: (5p)</b>
- Nêu các việc em đã thể hiện sự
quan tâm giúp đỡ bạn bè.


- HS trả lời
<b>B. BÀI MỚI: (30p)</b>


*Hoạt động 1: (7p)Tác phẩm: Bạn
Hùng thật đáng khen.


- HS đóng tiểu phẩn - Nhân vật: Bạn Hùng, cô giáo, Mai,
một số bạn trong lớp, người dẫn
chuyện.


- Bạn Hùng đã làm gì ? trong buổi
sinh nhật của mình ?


<i><b>*Kết luận: Vứt giấy rác vào đúng</b></i>
nơi quy định là góp phần giữ gìn
trường lớp sạch đẹp.


<b>* QTE: Quyền được học tập trong</b>
môI trường trong lành


<b>*Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ. (10p)</b>
- Em có đồng ý với việc làm của
bạn trong tranh khơng ? Vì sao ?


- HS quan sát tranh trên máy chiếu


(TL nhóm 6).


- Nếu bạn là bạn trong tranh em sẽ
làm gì ?


- HS trả lời
*Kết luận: Để giữ gìn trường lớp


sạch đẹp, chúng ta nên làm trực nhật
hàng ngày, không bôi bẩn, vẽ bậy lên
bàn ghế, không vứt rác bừa bãi, đi vệ
sinh đúng nơi quy định.


<b>* QTE: Quyền được tham gia các</b>
công việc làm sạch đẹp trường lớp
<b>Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến (10p)</b>


- GV phát biếu hướng dẫn HS làm
việc theo phiếu.


- HS làm phiếu bài tập nhóm .
- Đánh dấu (x) vào ô  trước các ý


kiến mà em đồng ý.


- Gọi một số trình bày ý kiến của
mình.


<i><b>*Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch</b></i>
đẹp là bổn phận của mỗi HS điều đó


thể hiện lịng u trường lớp và giúp
các em được sinh hoạt, học tập trong
một môi trường trong lành.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- HS liên hệ thực tế


- Nhận xét đánh giá giờ học


<i><b></b></i>
<i><b> Ngày soạn: 06/12/2018</b></i>


<i><b> Ngày giảng: Thứ ba ngày 11/12/2018</b></i>
<i><b>Thể dục</b></i>


<b>TIẾT 27 : TRÒ CHƠI “VÒNG TRÒN”</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Thực hiện được đi thường theo nhịp( nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân
phải).


<b>2. Kĩ năng</b>


- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “ Vòng tròn ’’.
<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh u thích mơn học
<b>II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN </b>



- Địa điểm : trên sân trường. vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 còi, kẻ sân chơi trò chơi.


<b> III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP</b>


<b>Nội dung</b> <b>Cách thức tổ chức các hoạt động</b>


<b>1. Phần mở đầu(4-6 phút)</b>
- Nhận lớp


- Chạy chậm


- Khởi động các khớp
- Vỗ tay hát.


<b>2. Phần cơ bản (22-24 phút)</b>
- Ôn đi thường theo nhịp: 10’-12’
- Học trò chơi vòng tròn: 18-20’


<b>3. Phần kết thúc (4-6 phút )</b>
- Thả lỏng cơ bắp.


- Củng cố
- Nhận xét
- Dặn dò


- GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học.
- GV điều khiển HS chạy 1 vịng sân.
- GV hơ nhịp khởi động cùng HS.
- GV nêu tên động tác, hô nhịp điều


khiển HS tập. GV kết hợp sửa sai động
tác.


GV cho HS tập nhảy chuyển đội hình từ
1 vòng tròn thành 2 vòng tròn.và ngược
lại


HS tập nhún chân bước tại chỗ và vỗ tay
theo nhịp


Tập đi có nhún chân, vỗ tay theo nhịp,
khi có lệnh nhảy chuyển đội hình.
GV nhận xét sửa động tác sai cho HS
- HS + GV củng cố nội dung bài.


Một nhóm 5 HS lên thực hiện lại động
tác vừa học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>---Tự nhiên xã hội</b></i>


<i><b>Tiết 14:</b></i> <b>PHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


Sau bài học, HS có thể:
<b>1. Kiến thức</b>


- Nhận biết một số thứ sử dụng trong gia đình có thể gây ngộ độc.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Phát hiện được một số lí do khiến chúng ta có thể bị ngộ độc qua đường ăn uống.


<b>3. Thái độ</b>


- Ý thức được những việc bản thân và người lớn trong gia đình có thể làm để
phịng tránh ngộ độc cho mình và cho mọi người.


- Biết cách ứng xử khi bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc.
<b>II. KNS GIÁO DỤC TRONG BÀI </b>


- Kĩ năng ra quyết định:Nên hay khơng nên làm gì để phịng tránh ngộ độc khi ở
nhà.


- Kĩ năng tự bảo vệ: Ứng phó với các tình huống ngộ độc.
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập.
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Tranh trên máy chiếu
<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5p)</b>
- Giữ vệ sinh môi trường xung
quanh ở nhà có lợi gì ?


- HS trả lời.
<b>B. BÀI MỚI:</b>


<b>1. Giới thiệu bài:</b>


<b>2. Khởi động: Trò chơi "Bắt</b>
muỗi"(2p)



*Hoạt động 1: (10p) Quan sát hình vẽ
và thảo luận: Những thứ có thể gây
ngộ độc.


-Hs quan sát trên máy chiếu
<b>Bước 1: Động não</b>


- Kể tên những thứ có thể gây ngộ
độc qua đường ăn uống


- Mỗi HS nêu 1 thứ (ghi bảng)


<b>Bước 2: Hoạt động nhóm.</b> - Quan sát hình 1, 2, 3.


H1: Nếu bạn trong hình ăn bắp ngơ
thì điều gì sẽ xảy ra ? Tại sao ?


- Sẽ bị ngộ độc vì bắp ngơ bị ơi
thiu.


H2: Trên bàn đang có những thứ
gì?


- lọ thuốc
<i><b>Kết luận: </b></i>Một số thứ trong nhà có


thể gây ngộ độc là: Thuốc trừ sâu, dầu
hoả, thuốc tây, thức ăn ơi thiu thức ăn
có ruồi đậu vào…



<b>*Hoạt động 2: (10p) Quan sát hình vẽ</b>
và thảo luận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

độc.


<b>Bước 1: </b> - HS quan sát H4, 5, 6


- Chỉ và nói mọi người đang làm
gì?


- Cậu bé đang vứt những bắp ngô bị
ôi thịu


- Nêu tác dụng của việc làm đó ? - Để khơng ai trong nhà nhằm bị
ngộ độc nữa.


<b>- Bước 2: Cả lớp </b> - Sắp xếp gọn gàng…gia đình


- Thức ăn khơng nên để…
- Xem xét trong nhà…ở đâu.
- Không nên….


- Các loại…nhầm lẫn.
<b>*Hoạt động 3:(10p) Đóng vai</b>


<b>Bước 1: Làm việc theo nhóm</b> - Các nhóm đưa tình huống.


- Nhóm 1 và 2: Tập cách ứng xử
khi bản thân bị ngộ độc.



- Nhóm 3 và 4: Sẽ tập cách ứng xử
khi 1 người thân trong gia đình bị ngộ
độc.


- Các nhóm đưa ra tình huống và
phân vai, tập đóng vai trong nhóm.


<b>Bước 2: Các nhóm lên đong vai</b>
- Nhận xét


<b>C. CỦNG CỐ - DẶN DỊ: (2p)</b>
- Nhận xét giờ học.


<b>HOẠT ĐỘNG NGỒI GIỜ</b>
<b>Hoạt động của nhà trường</b>
<b></b>


<i><b>---Toán</b></i>


<i><b> Tiết 67: 65 - 38, 46 - 17, 57 - 28, 78 – 29</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU: Giúp học sinh:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ trong số bị trừ có hai chữ số, số trừ có hai chữ
số.


<b>2. Kĩ năng</b>


- Biết thực hiện các phép trừ liên tiếp và giải tốn có lời văn.


<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh u thích mơn học
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Que tính


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ(5p)</b> - Cả lớp làm bảng con


- Đặt tính rồi tính 87 77 75


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Nhận xét chữa bài 78 69 69
<b>B. BÀI MỚI:</b>


<b>1. Giới thiệu bài:</b>


- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
<b>2. Bài mới:</b>


<b>2.1. Giới thiệu phép trừ: 65 –</b>
<b>38(5p)</b>


- GV hướng dẫn HS thực hiện phép
trừ.


- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện



- 1 HS nêu và quan sát trên máy
chiếu


65
38
27
<b>2.2. Các phép tính: 46 - 17; 57 –</b>


<b>28; 78 – 29.(8p)</b>


- Yêu cầu HS làm vào bảng con - Cả lớp làm bảng con.


46 57 78


17 28 29


29 29 49


- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện
từng phép tính


- Vài HS nêu.
<b>3. Thực hành:(18p)</b>


<b>Bài 1: :(6p)a) Tính </b> - 1 đọc yêu cầu


- Cả lớp làm bảng con.
- Gọi 2 em lên bảng làm


85 55 95 75 45



27 18 46 39 37


58 37 49 36 8


- Nhận xét, chữa bài


<b>Bài 2: Số (6p)</b> - 1 đọc yêu cầu


- Yêu cầu HS lên bảng làm, cả lớp
làm bảng sách


+ 86 trừ 8 bằng 80, viết 80 vào ô
trống, lấy 80 trừ 10 bằng 70, viết 70
vào ô trống.


- Nhận xét


<b>Bài 3:(6p)</b> - 1 HS đọc yêu cầu


- Bài toán thuộc dạng toán gì ? - Bài tốn thuộc dang tốn về ít hơn.
- Vì sao em biết ? - Vì "kém hơn nghĩa là "ít hơn".
- u cầu HS tóm tắt và giải


Tóm tắt:
Bà : 65 tuổi
Mẹ kém bà: 27 tuổi
Mẹ : … tuổi ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Tuổi của mẹ là:


65 – 27 = 38 (tuổi)


Đáp số: 38 tuổi
<b>C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (3p)</b>


- Nhận xét tiết học.


<i><b>Kể chuyện</b></i>


<i><b>Tiết 14: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Rèn kỹ năng nói:</b>


- Dựa vào trí nhớ, 5 tranh minh hoạ và gợi ý dưới tranh kể lại được từng đoạn câu
chuyện với giọng tự nhiên biết phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, biết thay đổi
lời kể với điệu bộ nét mặt phù hợp với nội dung câu chuyện.


<b>2. Rèn kỹ năng nghe:</b>


- Lắng nghe bạn kể. Biết nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn.
<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh mạnh dạn, tự tin đứng trước đông người để kể chuyện
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- 5 tranh minh hoạ nội dung truyện trên máy chiếu
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ: ( 5p)</b>


- Kể lại câu chuyện: "Bông hoa
niềm vui"


- 2 HS kể.
<b>B. BÀI MỚI:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: </b>


<b>2. Hướng dẫn kể chuyện(30p)</b>
a. Kể từng đoạn theo tranh.


- Không phải mỗi tranh minh hoạ 1
đoạn truyện.


<i>*VD: Đoạn 2 được minh họa bằng</i>
tranh 2, 3.


- Yêu cầu cả lớp quan sát tranh 5
tranh.


- HS quan sát tranh trên máy chiếu
- 1 HS khá nói vắn tắt nội dung từng
tranh.


- Yêu cầu HS kể mẫu theo tranh. - 1 HS kể mẫu theo tranh 1


- Kể chuyện trong nhóm - HS quan sát từng tranh nối tiếp
nhau kể từng đoạn trong nhóm.


- Kể trước lớp - Đại diện các nhóm thi kể


b. Phân vai dựng lại câu chuyện.


- Yêu cầu các nhóm tự phân vai
(người dẫn chuyện, ơng cụ, bốn người
con).


- HS thực hiện nhóm 6.
- Yêu cầu các nhóm thi dựng lại câu


chuyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Sau mỗi lần một nhóm đóng vai cả
lớp nhận xét về các mặt: Nội dung
cách diễn đạt, cách thể hiện.


<b>C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ:(3p)</b>
<b>GDBVMT:+ Câu chuyện khuyên</b>
chúng ta điều gì ?


+ GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em
trong gia đình


- u thương, sống hồ thuận, với
anh, chị em.


- Về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe.


<i><b>Chính tả: (Nghe viết)</b></i>



<i><b>Tiết 27: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Nghe viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong bài: Câu chuyện bó đũa
<b>2. Kĩ năng</b>


- Luyện tập viết đúng một số tiếng có âm vần dễ lẫ l/n, i/iê, ăt/ăc.
<b>3. Thái độ</b>


- Có ý thức luyện viết


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bảng phụ


III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>A. KIỂM TRA</b>


<b>BÀI CŨ( 5p) </b>
- Yêu cầu 1 HS
tìm và đọc cho 2
bạn viết bảng lớp.


- Cả lớp viết bảng con:


ra, da, gia đình…
- Nhận xét,


chữa bài



<b>B. BÀI MỚI:</b>
<b>1. Giới thiệu</b>
<b>bài: </b>


- GV nêu mục
đích, yêu cầu.


<b>2. Hướng dẫn</b>
<b>tập chép:(15p)</b>


2.1. Hướng
dẫn chuẩn bị:


- GV đọc tồn
bài chính tả.


- HS nghe


- 2 HS đọc lại bài.
- Tìm lời người


cha trong bài
chính tả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

cha được ghi sau
những dấu gì ?


+Viết tiếng
khó.



- Cả lớp viết bảng con.


thương yêu, sức mạnh….
<b>3. Hướng dần</b>


<b>làm bài tập:(15p)</b>
- Nhận xét 5, 7
bài nhận xét


<b>Bài 2: (Lựa</b>
chọn) (7p)


- 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS


làm bài vào sách.


a) + l/n: lên bảng, nên người,
ăn no, lo lắng


b) + i/iê: mải miết, chim sẻ,
điểm mười


- Nhận xét
<b>Bài 3: (Lựa</b>
chọn) (8p)


- Yêu cầu
tương tự bài 2



- 1 HS đọc yêu cầu
- Các tiếng có


chứa âm đầu l hay
n ?


- Chỉ người
sinh ra bố ?


- Ơng bà nội
- Trái nghĩa với


nóng ?


- Lạnh
- Cùng nghĩa


với không quen ?


- Lạ
b) Chứa tiếng


có vần in hay vần
iên.


- Trái nghĩa với
dữ ?


- Hiền


- Chỉ người tốt


có phép lạ trong
chuyện cổ tích ?


- Tiên
- Có nghĩa là


quả đến độ được
ăn ?


- Chín
<b>C. CỦNG CỐ</b>


<b>DẶN DỊ:(1p)</b>
- Nhận xét tiết
học


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

thêm những từ có
âm đầu l/n


<i><b> Ngày soạn: 06/12/2018</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ tư ngày</b></i>


<i><b>12/12/2018</b></i>
<i><b>Toán</b></i>


<i><b>Tiết 68: LUYỆN TẬP</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU: Giúp HS:</b>



<b>1. Kiến thức</b>


- Củng cố về 15, 16, 17, 18 trừ đi một số và kỹ thuật thực hiện phép trừ có nhớ.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Củng cố về giải tốn và thực hành xếp hình.
<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh có ý thức tính tốn cẩn thận
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bảng phụ.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(5p)</b>


- Đặt tính rồi tính - 2 HS lên bảng


96 86 64


48 27 8


- Nhận xét, chữa bài 48 59 56


<b>B. BÀI MỚI:</b>
<b>1.Giới thiệu bài</b>
<b>- Trực tiếp</b>


<b>2. Thực hành( 30p)</b>



<b>Bài 1: Tính nhẩm (5p)</b> - 1 HS yêu cầu


- Yêu cầu học sinh tính và ghi kết
quả vào sách.


- Nhận xét, chữa bài.


- HS làm bài sau đó lần lượt đọc kết
quả từng phép tính.


15 – 6 = 9 14 – 8 = 6
16 – 7 = 9 15 – 7 = 8
17 – 8 = 9 16 – 9 = 7
18 – 9 = 9 13 – 6 = 7
<b>Bài 2: Tính nhẩm( 7p)</b>


- Yêu cầu HS nêu cách nhẩm.


- 1 HS đọc yêu cầu


- Thực hiện từ trái sang phải 15 trừ
5 bằng 10, 10 trừ tiếp 1 bằng 9


- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả vào sách.


- HS làm bài sau đó đổi chéo vở
kiểm tra.


- Nhận xét, chữa bài



15 – 5 – 1 = 9 16 – 6 – 3 = 7
16 – 6 = 9 16 – 9 = 7


17 – 7 – 2 = 8
17 – 9 = 8


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Yêu cầu cả lớp làm bảng con 35 72 81 50
- Gọi 1 HS lên bảng làm 7 36 9 17


28 36 72 33


- Nêu cách thực hiện - Vài HS nêu
<b>Bài 4: (6p)</b>


Tóm tắt:
- GV hướng dẫn HS phân tích và


giải bài tốn. Mẹ vắt:


Chị vắt:


Bài giải:


Chị vắt được số lít sữa là:
50 – 18 = 32 (lít)


Đáp số: 32 lít
<b>Bài 5: (6p)Trị chơi: Thi xếp hình</b>



- GV tổ chức thi giữa các tổ các. tổ
nào xếp nhanh đúng là tổ đó thắng
cuộc.


<b>C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (2p)</b>
- Nhận xét giờ học.


<i><b>Tập đọc</b></i>
<i><b> Tiết 54: NHẮN TIN</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:</b>


- Đọc trơn hai mẩu nhắn tin. Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ giọng đọc thân mật.
<b>2. Rèn kỹ năng đọc - hiểu:</b>


- Hiểu nội dung các mẩu nhắn tin. Nắm được cách viết nhắn tin (ngắn gọn đủ ý).
<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh u thích mơn học
<b>II. ĐỒ DÙNG – DẠY HỌC:</b>


- Một số mẫu giấy nhỏ cho cả lớp viết nhắn tin, tranh trên máy chiếu
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(5p)</b>


- Đọc bài: Câu chuyện bó đũa - 2 HS đọc


- Câu chuyện khuyên ta điều gì ? - Anh em trong nhà phải thương


yêu đoàn kết, đùm bọc lẫn nhau.


- GV nhận xét
<b>B. BÀI MỚI:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: cho hs quan sát</b>
tranh và giới thiệu bài


-hs quan sát tranh trên máy chiếu
<b>2. Luyện đọc:(20p)</b>


50l


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

2.1. GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe
2.2. Hướng dẫn HS luyện đọc kết


hợp giải nghĩa từ:


a. Đọc từng câu - 1 HS đọc câu trên bảng phụ.
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc của HS.


- Đọc từng mẩu tin nhắn trước lớp.
- GV hướng dẫn đọc nhắn tin trong
nhóm.


b. Đọc từng mẫu nhắn tin trong
nhóm


- Nhóm 2.



c. Thi đọc giữa các nhóm. - Đại diện các nhóm thi đọc.
<b>3. Tìm hiểu bài:( 10p)</b>


Câu 1:


- Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin
bằng cách ấy ?


- Lúc chị Nga đi chắc còn sớm, Linh
đang ngủ ngon chị Nga không muốn
đánh thức Linh.


- Lúc Hà đến Linh khơng có nhà.
Câu 3:


- Chị Nga nhắn Linh những gì ? - Nơi để quà sáng, các việc cần làm
ở nhà, giờ Nga về.


Câu 4:


- Hà nhắn Linh những gì ? - Hà mang đồ chơi cho Linh nhờ
Linh mang sổ bài hát đi học cho Linh
mượn.


Câu 5:


- Em phải viết nhắn tin cho ai ? - Cho chị


- Vì sao phải nhắn tin ? - Nhà đi vắng cả, chị đi chợ chưa về,
em đến giờ đi học, không đợi được chị,


muốn nhắn chị: Cơ Phúc mượn xe. Nếu
khơng nhắn, có thể chị tưởng mất xe.
- Nội dung nhắn tin là gì ? - HS viết bài vào vở


- Yêu cầu HS viết nhắn tin vào vở - Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bài.
<i>Chị ơi ! Em phải đi học đây. Em cho</i>
<i>cơ Phú mượn xe đạp vì cơ có việc gấp.</i>


<i>Em Thanh</i>
<b>C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ:( 2p)</b>


- Bài học giúp con hiểu điều gì?
<b>*QTE : Tham gia và viết được tin</b>
nhắn.


- Nhận xét tiết học.


-nhiều hs nêu


<i><b>Tập viết</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>1. Kiến thức</b>


- Biết viết chữ M hoa theo cỡ vừa và nhỏ
<b>2. Kĩ năng</b>


- Rèn kỹ năng viết chữ


- Viết cụm từ ứng dụng: Miệng nói tay làm, viết đúng mẫu đều nét và nối chữ
đúng quy định.



<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh u thích mơn học
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bộ chữ dạy tập viết


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(5p)</b>


- Kiểm tra viết tập viết ở nhà - HS viết bảng con: L
- 1 HS nhắc lại câu tục ngữ: Lá lành


đùm lá rách


- Cả lớp viết bảng con: Lá
- Nhận xét.


<b>B. BÀI MỚI:</b>
<b>1. Giới thiệu bài: </b>


- GV nêu mục đích, yêu cầu.


<b>2. Hướng dẫn viết chữ hoa M:</b>
<b>(8p)</b>


2.1. Hướng dẫn HS quan sát chữ M:


- Giới thiệu mẫu chữ - HS quan sát.


- Chữ M có độ cao mấy li ? - Cao 5 li


- Gồm mấy nét là những nét nào ? - Gồm 4 nét: Móc ngược trái thắng
đứng, thẳng xiên và móc ngược phải.
- Nêu cách viết N1: Đặt bút trên đường kẻ 2, viết nét


móc từ dưới lên, lượn sang phải. Đặt bút
ở đường kẻ 6.


N2: Từ điểm dừng bút N1, đổi chiều
bút viết 1 nét thẳng đứng xuống đường kẻ
1.


- GV vừa viết chữ M, vừa nhắc lại
cách viết.


2.2. Hướng dẫn HS tập viết trên
bảng con.


- HS tập viết 2-3 lần
<b>3. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:</b>


<b>(5p)</b>


3.1. Giới thiệu cụm từ ứng dụng


- Đọc câu ứng dụng - 1 HS đọc: Miệng nói tay làm.
- Em hiểu cụm từ ứng dụng nghĩa


như thế nào ?



- Nói đi đôi với làm
3.2. Hướng dẫn HS quan sát nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Chữ nào cao 1 li ? - Những chữ còn lại


- Nêu khoảng cách giữa các chữ ? - Bằng khoảng cách viết một chữ O
- Nêu cách nối nét giữa các chữ ? - Nét móc của M nối với nét hất của i
<b>3. Hướng dẫn viết chữ: Miệng(5p)</b> - HS tập viết chữ Miệng vào bảng con
- GV nhận xét HS viết bảng con


<b>4. HS viết vở tập viết vào vở:(15p)</b> - HS viết vào vở


- Viết 1 dòng chữ M cỡ vừa
- Viết 2 dòng chữ Miệng cỡ nhỏ
- GV theo dõi HS viết bài. - 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ.
<b>5. Nhận xét, chữa bài:(5p)</b>


- nhận xét 5-7 bài,.


<b>6. Củng cố - dặn dò: (2p)</b>
- Về nhà luyện viết.


- Nhận xét chung tiết học.


<b>Thể dục </b>


<b>BÀI 28 : TRÒ CHƠI “VÒNG TRÒN” - ĐI THƯỜNG</b>
<b>I. MỤC TIỂU</b>



<b>1. Kiến thức</b>


- Thực hiện được đi thường theo nhịp( nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước
chân phải).


<b>2. Kĩ năng</b>


- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “ Vòng tròn ’’.
<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh u thích mơn học


<b>II. ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN</b>


- Địa điểm : trên sân trường. vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 còi, kẻ sân chơi trò chơi.


III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP


<b>Nội dung</b> <b>Cách thức tổ chức các hoạt động</b>
<b>1. Phần mở đầu(4-6 phút)</b>


- Nhận lớp
- Chạy chậm


- Khởi động các khớp
- Vỗ tay hát .


<b>2. Phần cơ bản (22-24 phút)</b>
a) Ơn đi thường theo nhịp:


10’-12’


b) Học trị chơi vịng trịn :
10-12’


- Điểm số theo chu kì
- Ôn cách nhảy chuyển.
- Ôn vỗ tay kết hợp


- Học 4 vần điệu kết hợp với


- GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học.
- GV điều khiển HS chạy 1 vịng sân.
- GV hơ nhịp khởi động cùng HS.
- Quản ca bắt nhịp cho lớp hát một bài.


GV chia nhóm cho HS tập, cán sự nhóm ®iều
khiển


- GV nêu tên trò chơi, phổ biến cách chơi luật chơi
GV chơi mẫu, hướng dẫn HS cách thực hiện.


- HS điểm số theo chu kì 1-2. GV lấy bất kì 1 HS
làm chuẩn sau đó cho điểm số




</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

múa


<b>3. Phần kết thúc (4- 6 phút )</b>


- Thả lỏng cơ bắp.


- Củng cố
- Nhận xét
- Dặn dò.


- HS + GV củng cố nội dung bài.


Một nhóm 5 HS lên thực hiện lại động tác vừa học.
- GV nhận xét giờ học


- GV ra bài tập về nhà.
HS về ôn bài thể dục.
<i><b> --- </b></i>
<i><b> Ngày soạn: 07/12/2018</b></i>


<i><b> Ngày giảng: Thứ năm ngày 13/12/2018</b></i>
<i><b>Toán</b></i>


<i><b> Tiết 67: BẢNG TRỪ</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU: Giúp HS: </b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Củng cố các bảng trừ có nhớ: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Vận dụng các bảng trừ để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp.
- Luyện tập kỹ năng vẽ hình.



<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh u thích mơn học
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Que tính


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(5p)</b>


- Đặt tính rồi tính - Cả lớp làm bảng con
- Nhận xét, chữa bài


74 64 46


47 19 8


27 45 38


<b>B. BÀI MỚI:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Lập bảng trừ( 10p)</b>


- Cho hs lập các bảng trừ đã học


<b>3. Hướng dẫn học sinh làm bài</b>
<b>tập(20p)</b>


<b>Bài 1: Tính nhẩm(7p)</b> - 1 HS nêu yêu cầu



- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết
quả.


- HS làm bài sau đó nối tiếp nhau
đọc kết quả từng phép tính.


<b>Bài 2:(8p)</b> - 1 HS đọc yêu cầu


- Yêu cầu HS nêu cách làm - Muốn tính 5 + 6 - 8 thì lấy 5+6=11
sau đó lấy 11-8=3, viết 3.


- Yêu cầu cả lớp làm vào vở. 5 + 6 – 8 = 3 9 + 8 – 9 = 8
8 + 4 – 5 = 7 6 + 9 – 8 = 7


3 + 9 – 6 = 6
7 + 7 – 9 = 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- GV hướng dẫn HS chấm các điểm
vào vở, dùng thước và bút lần lượt nối
các điểm đó tạo thành hình vẽ theo
mẫu


<b>C. CỦNG CỐ - DẶN DÒ. (2p)</b>
- Nhận xét tiết học.


- Về nhà học thuộc các bảng trừ.


<i><b>Chính tả: (Nghe – viết)</b></i>


<i><b>Tiết 28:</b></i> <b>TIẾNG VÕNG KÊU</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức</b>


- Chép lại chính xác, trình bày đúng khổ 2 của bài thơ Tiếng võng kêu.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Làm đúng các bài tập phân biệt.
<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh có ý thức viết bài
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bảng phụ khổ thơ tập chép.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5p)</b>
- GV đọc nội dung bài tập 2a, tiết
trước lớp viết bảng con


- HS viết bảng con
- Nhận xét, chữa bài.


<b>B. BÀI MỚI:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>


- GV nêu mục đích, yêu cầu.
<b>2. Hướng dẫn nghe – viết:(20p)</b>


- GV mở bảng phụ (khổ 2) - 2HS đọc
- Chữ đầu các dòng thơ viết thế



nào?


- Viết hoa, lùi vào 1 ô cách lề vở.
*HS chép bài vào vở - HS chép bài


- GV theo dõi uốn nắn HS
*Chấm, chữa bài:


- Chấm 5, 7 bài nhận xét


<b>3. Hướng dẫn làm bài tập:(10p)</b>
<b>Bài 2: a, b</b>


- 2HS làm trên bảng lớp - 1 HS đọc yêu cầu
*Yêu cầu HS chọn chữ trong ngoặc


đơn điền vào chỗ trống


- HS làm vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

b. tin cậy, tìmtịi, khiêm tốn, miệt
mài.


c. thắc mắc, chắc chắn, nhặt nhạnh.
+ Gọi 3 HS lên chữa.


- Nhận xét.


<b>C. CỦNG CỐ - DẶN DÒ:(2p)</b>


- Nhận xét chung giờ học.


- Về nhà kiểm tra sửa lỗi trong bài
chép.


<i><b></b></i>
<i><b>---Luyện từ và câu</b></i>


<i><b> Tiết 13: MỞ RỘNG VỐN TỪ TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Rèn kỹ năng đặt câu theo mẫu Ai làm gì ?
- Rèn kỹ năng sử dụng dấu chấm, dấu hỏi.
<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh u thích mơn học
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bảng phụ.


III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.


<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(5p)</b>
- Làm bài tập 1, bài tập 3 tiết LTVC
tuần trước.



<b>B. BÀI MỚI: </b>
<b>1. Giới thiệu bài: </b>


- GV nêu mục đích yêu cầu:
<b>2. Hướng dãn làm bài tập:(30p)</b>


<b>Bài 1: (10p)</b> - 1 HS đọc yêu cầu


- Tìm 3 từ nói về tình cảm yêu
thương giữa anh chị em.


- Yêu cầu mỗi HS tìm 3 từ


- Gọi 3 HS lên bảng - 3 HS lên bảng
<b>* QTE: Quyền được có gia đình</b>


,được mọi người trong gia đình
thương u chăm sóc


- Nhiều HS nối tiếp nhau nói kết
quả: Nhường nhịn, giúp đỡ, chăm sóc.


<b>Bài 2: (10p)(Miệng)</b> - 1 HS đọc yêu cầu, đọc cả câu mẫu


- Sắp xếp các từ ở 3 nhóm sau
thành câu.


- 1 HS đọc yêu cầu.



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Ai</b> <b>Làm gì ?</b>
Anh


Chi
Em
Chị
Chị


khuyên bảo em.
chăm sóc em.
chăm sóc chị.


em trơng nom nhau.
em giúp đỡ nhau.
*QTE: Các con phải có bổn phận ntn


đối với những người trong gia đình ?
- GV nhận xét bài cho HS.


<b>Bài 3: (10p)(Viết)</b>
- GV nêu yêu cầu


Chọn dấu chấm hay dấu chấm hỏi
để điền vào ô trống.


- Cả lớp làm vào vở sau đó đọc bài
của mình.


- Ơ trống thứ nhất điền dấu chấm
- Ô trống 2 điền dấu chấm hỏi



<b>C. CỦNG CỐ – DẶN DỊ: (2p)</b> - Ơ trống 3 điền dấu chấm


- Nhận xét tiết học.


__________________________________________
<b>Thủ công</b>


<i>Bài</i>


<i> : GẤP, CẮT, DÁN HÌNH TRỊN ( tiết 2)</i>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Biết cách gấp ,cắt ,dán hình trịn.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Gấp ,cắt ,dán được hình trịn .Hình có thể trịn đều và có kích thước to ,nhỏ tùy
thích .Đường cắt có thể mấp mơ.


<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh có hứng thú với giờ học thủ công.
* Với HS khéo tay :


- Gấp ,cắt ,dán được hình trịn .Hình tương đối trịn. Đường cắt mấp mơ .Hình dán
phẳng.


- Có thể gấp ,cắt ,dán được thêm hình trịn có kích thước khác.


<b>II. CHUẨN BỊ :</b>


- GV - Mẫu hình trịn được dán trên nền hình vng.
- HS - Giấy thủ công, vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b></i> <i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b></i>
<i><b>1. Bài cũ </b>: </i>


- Gọi HS lên bảng thực hiện 3 bước gấp cắt


hình trịn.


- Nhận xét, đánh giá.


- Gấp cắt dán hình trịn /tiết 1.
- 2 em lên bảng thực hiện các thao


tác gấp.- Nhận xét.
<b>2. Dạy bài mới : </b>


<i>a)Giới thiệu</i><sub>. Gấp, cắt dán hình trịn (t2)</sub> - Gấp cắt dán hình tròn / tiết 2.
b)Hướng dẫn các hoạt động<i> : </i>


 <b>Hoạt động 1 : Quan sát nhận xét.</b>


<b>-</b> Cho HS nhắc lại 3 bước gấp hình trịn?  Bước 1 : Gấp hình.
 Bước 2 : Cắt hình trịn.
 <i>Bước 3 : Dán hình trịn.</i>
 <i><b>Hoạt động 2</b> : Tổ chức thực hành.</i>



- Nhắc nhở: lưu ý một số em cịn lúng túng.
- Gợi ý cho HS trình bày sản phẩm như làm


bơng hoa, chùm bóng bay …


 Đánh giá sản phẩm của HS – Nhận xét


- Tuyên dương sản phẩm làm đúng , đẹp.


- <i>HS thực hành theo nhóm.</i>


- Các nhóm trình bày sản phẩm ,


chú ý cách trình bày theo chùm bóng
bay, như bơng hoa. ….


<b>3. Nhận xét – Dặn dò:</b>
Nhận xét chung giờ học.




<i><b> Ngày soạn: 07/12/2018</b></i>


<i><b> Ngày giảng: Thứ sáu ngày 14/12/2018</b></i>
<i><b> Toán</b></i>


<i><b>Tiết 69: LUYỆN TẬP</b></i>
<b> I. MỤC TIÊUGiúp HS:</b>


<b> 1. Kiến thức</b>



- Củng cố phép trừ có nhớ (tính nhẩm và tính viết) vận dụng để làm tính, giải bài
tập.


<b> 2. Kĩ năng</b>


- Củng cố cách tìm số hạng trong phép cộng và tím số bị trừ trong phép trừ.
- Tiếp tục làm quan với việc ước lượng độ dài đoạn thẳng.


<b> 3. Thái độ</b>


- Học sinh yêu thích mơn học
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bảng phụ


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Gọi 1 số em lên đọc bảng trừ.
<b>B. BÀI MỚI:</b>


<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Bài tập:</b>


<b>Bài 1: Tính nhẩm( 6p)</b>
- HS nhẩm kết quả vào SGK
- Gọi HS đọc


- Củng cố bảng trừ đã học.


18 – 9 12 – 3 14 – 7
16 – 8 15 – 7 13 – 6


16 – 7 14 – 6 12 – 5
15 – 6 13 – 5 11 – 4
16 – 7 12 – 4 10 – 3
17 – 9 16 – 6 11 – 3
12 – 8 14 – 5 17 – 8
<b>Bài 2: Đặt tính rồi tính( 8p)</b>


a) 35 57 63


8 9 5


27 48 58


b) 72 81 94


34 45 36


38 36 58


<b>Bài 3: Tìm x( 8p)</b>


- Củng cố cách tìm số hạng chưa
biết


- Củng cố cách tìm số bị trừ


a) x + 7 = 21
x = 21 – 7
x = 4



b) 8 + x = 42
x = 42 – 8
x = 34
c) x – 15 = 15


x = 15 + 15
x = 30
- Nhận xét chữa bài.


<b>Bài 4:(6p) Cho HS đọc yêu cầu đề</b> Bài giải:


- Nêu kế hoạch giải
- 1 em tóm tắt
- 1 em giải


Thùng bé có số đường là:
45 – 6 = 39 (kg)


Đáp số: 39 kg
<b>Bài 5: (4p) Khoanh vào chữ đặt</b>


trước câu trả lời đúng.


- 1 HS đọc yêu cầu


- HS quán sát đoạn thẳng dài 1dm
1dm = 10cm


- Nhận xét đoạn thẳng MN ngắn
hơn đoạn thẳng dài 10cm (khoảng


1cm).


<b>C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (2p)</b>
- Nhận xét tiết học.


<i><b>Tập làm văn</b></i>


<i><b>Tiết 14:</b></i> <b>QUAN SÁT TRANH, TRẢ LỜI CÂU HỎI VIẾT NHẮN TIN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi đúng các câu hỏi về nội dung tranh.
<b>* QTE : Biết mình có quyền được ơng bà thương u chăm sóc.</b>
<b> 2. Rèn kỹ năng viết: </b>


- Viết đợc một mẩu nhắn tin ngắn gọn, đủ ý.
<b> 3. Thái độ</b>


<b> - Có ý thức tham gia và viết được tin nhắn.</b>
<b>II</b>


<b> . ĐỒ DÙNG : </b>


Tranh trên máy chiếu – Vở bài tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:</b>
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ: ( 5p)</b>


- 2 HS lên bảng làm lượt kể (đọc)
đoạn văn ngắn viết về gia đình (bài tập
2 tiết TLV T13).



<b>B. BÀI MỚI:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>


- GV nêu mục đích yêu cầu
<b>2. Hướng dẫn HS làm bài tập.</b>


<b>Bài 1: (15p)</b> - 1 HS đọc yêu cầu và quan sát tranh


trên máy chiếu
*Khuyến khích mỗi em nói theo


cách nghĩ của mình


a. Bạn nhỏ đang bón bột cho búp
bê/Bạn nhỏ đặt búp bê trên lịng, bón
bột cho búp bê ăn…


b. Mắt bạn nhìn búp bê thật âu
yếm/bạn nhìn búp bê thật trìu mến.


c. Tóc bạn buộc thành 2 bím tóc có
thắt nơ…


d. Bạn mặc một bộ quần áo gọn
gàng/Bạn mặc một bộ quần áo rất
đẹp…


<b>Bài 2: (Viết)(15p)</b>



- Giúp HS nắm yêu cầu của bài - HS viết bài vào vở bài tập.
- HS nhớ tình huống để viết lời


nhắn ngắn gọn, đủ ý


- Cho HS đọc bài viết. Lớp bình
chọn người viết hay nhất.


<i>*VD: 5 giờ chiều</i>


<i>Mẹ ơi ! Bà nội đến chơi. Bà đợi mãi</i>
<i>mà mẹ chưa về. Bà đưa con đi dự sinh</i>
<i>nhật em Phương Thu. Khoảng 8 giờ</i>
<i>tối bác Hoà sẽ đưa con về.</i>


<i> Con</i>
<i> Tường Linh</i>
<b>C. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (2p)</b>


- Nhận xét tiết học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b> I. NỘI DUNG SINH HOẠT</b>


<b> 1. Tổ trưởng nhận xét các thành viên trong tổ.</b>
Tổ 1, 2, 3


Gv căn cứ vào nhận xét ,xếp thi đua trong tổ
<b> 2. GV nhận xét chung </b>


<i><b> a. Ưu điểm </b></i>



- Nhìn chung lớp có ý thức tốt trong học tập , thực hiện nghiêm túc nội qui , qui
định của nhà trơng đề ra :


+ Học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp


+ Trong lớp hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài: Quỳnh Anh, Nhi, Uyên...
<i><b> b. Nhược điểm </b></i>


- Truy bài khơng có chất lượng , hay nói chuyện riêng: Tâm, Phương...
- Trong lớp chưa chú ý nghe giảng: Thu Bình, Tiến...


<b>3. Phương hướng hoạt động tuần tới </b>


- Khắc phục những mặt còn hạn chế , phát huy những ưu điểm đã đạt được .


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×