Tải bản đầy đủ (.docx) (136 trang)

VAN 7 KY II 1112

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (747.43 KB, 136 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 20</b>


<i>Ngày soạn: 30/12/2011</i>
<i>Ngày giảng: 1/2012</i>


<b>Tiết 73 </b>


<b>Tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xut</b>
<b>A. Mc tiờu:</b>


- Khái niệm tục ngữ.


- Nội dung t tởng, ý nghĩa triết lí và hình thức nghệ thuật của những câu tục ngữ
trong bài học.


- Đọc - hiểu phân tích các lớp nghĩa của tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản
xuất.


- Vận dụng đợc ở mức độ nhất định một số câu tục ngữ về thiên nhiên và lao
động sản xuất vào đời sống.


- Tự nhận thức đợc những bài học kinh nghiệm về thiên nhiên, lao động sản xuất,
con ngời, xã hội.


- Vận dụng những bài học kinh nghiệm đúng lúc, đúng chỗ.
<b>B.Chuẩn bị:</b>


Phơng pháp: đọc diễn cảm - phân tích - thảo luận
- SGK, SGV, soạn bài


HS: đọc trớc bài


<b>C. Tiến trình lên lớp : </b>
<b>I . </b>


<b> ổ n định tổ chức . 7B</b>


<b>II.Kiểm tra: (Phần chuẩn bị bài, sgk của hs).</b>
<b> III. Các hoạt động dạy học: </b>


<b>Giíi thiƯu bµi.</b>


Tục ngữ là một thể loại văn học dân gian. Nó được ví là kho báu của kinh
nghiệm. Tục ngữ có nhiều chủ đề. Tiết học này chúng ta tìm hiểu 8 câu tục ngữ
về thiên nhiên và lao động sản xuất.


Qua 8 câu tục ngữ này, chúng ta bước đầu làm quen với kinh nghiệm về cách
nhìn nhận các hiện tượng tự nhiên và công việc lao động sản xuất, đồng thời học
cách diễn đạt ngắn gọn, hàm súc, uyển chuyển của ND.


- GV đọc bài, hớng dẫn hs đọc bài.


- Em hiểu tục ngữ là gì?
- H.s trả lời.


- Gv. Bæ sung, nhÊn mạnh về nội
dung, hình thøccđa tơc ng÷.


- Với đặc điểm nh vậy, tục ngữ cú tỏc
dng gỡ?


<b>I. Tiếp xúc văn bản :</b>


<b>1. Đọc :</b>


Chm rãi, rõ ràng chú ý vần lng ,ngắt
nhịp ở vế đối trong câu và các câu
2.


<b> Chó thÝch :</b>
<b>*. Kh¸i niƯm.</b>


Tục ngữ là những câu nói dân gian
diễn đạt những kinh nghiệm của nhân
dân về th/nh, con ngời, XH...


<b>* Tõ khã (SGK)</b>
<b>3. Đặc điểm: </b>


- Ngắn gọn, có kết cấu bền v÷ng, cã


- Theo em, câu tục ngữ nào thuộc đề
tài th/nh, cõu no thuc lao ng sx?


h/a, nhịp điệu.


- DƠ nhí, dƠ lu trun.
- Cã 2 líp nghÜa.


-> Làm cho lời nói thêm hay, sinh
động


<b>4. Bè cơc:</b>



- Tơc ng÷ vỊ th/nh: 1,2,3,4.


- Tục ngữ về lao động sx: 5,6,7,8.
<b>II. Phân tích văn bản :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>



-? ND các câu tục ngữ thờng phản ánh
từ nghÜa ®en råi míi suy ra nghÜa Èn.
? H·y chØ ra các lớp nghĩa cho từng
câu?


- Gv : Hớng dẫn hs phân tích từng câu
tục ngữ, tìm hiểu các mặt:


+ Nghĩa của câu tục ngữ.


+ Cơ sở thực tiễn của kinh nghiệm
nêu trong câu tục ngữ.


+ Trờng hợp vận dụng.


? Tìm những câu tục ngữ khác nói lên
vai trò của những yếu tố này?


- Một lợt tát, 1 bát cơm.
- Ngời đẹp vì lụa, ...


- Gv: Tục ngữ lao động sx thể hiện sự


am hiểu sâu sắc nghề nông, nhất là
trồng trọt, chăn nuôi, những kinh
nghiệm quý bỏu cú ý ngha thc


<b>nhiên:</b>
<b>* Câu 1:</b>


<i><b>1. Những câu tục ngữ về thiên</b></i>
<i><b>nhiên:</b></i>


<i><b>* Câu 1:</b></i>


- Thỏng 5 (m lịch) đêm ngắn / ngày
dài


Tháng 10 (Âm lịch) đêm dài / ngày
ngắn


- Vần lng, đối, phóng đại làm nổi bật
t/c trái ngợc giữa đêm và ngày trong
mùa hạ, mùa đông.


-> Con ngời phải nắm đợc quy luật
thời gian để sắp xếp công việc v sinh
hot cho hp lớ.


<i><b>* Câu 2:</b></i>


- Cơ sở thực tÕ:



Trời nhiều sao -> ít mây -> nắng.
Trời ít sao -> nhiều mây -> ma.
-> Có ý thức nhìn sao dự đoán đợc
thời tiết để chủ động sắp xếp cơng
việc ngày hơm sau.


<i><b>* C©u 3:</b></i>


- Chân trời xuất hiện những áng mây
có màu mỡ gà là trời sắp có bão.
-> Biết dự đốn để chủ động giữ gìn
nhà cửa hoa màu.


<i><b>* C©u 4:</b></i>


- Kiến bò nhiều lên cao vào tháng 7 là
dấu hiệu trêi s¾p ma to, b·o lơt.


-> Nhận biết hiện tợng để chủ động
phòng chống bão lụt.


<i><b>2. Những câu tục ngữ về lao động</b></i>
<i><b>sản xuất.</b></i>


<i><b>* C©u 5</b></i>:


- Đất đợc coi nh vàng, thậm chí quý
hơn vàng. (Tấc = 2,4 m2 <sub> hoặc 3,3m</sub>2<sub>)</sub>
-> Phê phán hiện tợng lãng phí đất ,
đề cao giá trị của đất.



<i><b>* C©u 6:</b></i>


- Nãi vÒ thø tù các nghề, các công
việc đem lại lợi ích kinh tế: Nuôi cá
-> làm vờn -> lµm rng.


->Khai thác tốt điều kiện, hồn cảnh
để làm ra nhiều của cải vật chất.


<i><b>* C©u 7:</b></i>


- Khẳng định thứ tự quan trọng của
các yếu tố nớc, phân, chăm sóc, giống
đối với nghề trồng trọt, đặc biệt là lúa
nớc.


->Cần bảo đảm đủ 4 yếu tố thì lúa tốt,
mùa màng bội thu.


<i><b>* C©u 8: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Gv hớng dẫn hs tìm hiểu đặc điểm
nghệ thuật của các câu tục ngữ.


- Hs đọc ghi nhớ, đọc thêm.


- Tìm thêm tục ngữ thuộc 2 chủ đề
trên



-> Cần phải: - Gieo cấy đúng thời vụ.
- Cải tạo đất sau mỗi vụ.
<b>3. Đặc điểm diễn đạt của tục ngữ.</b>
- Ngắn gn, xỳc tớch.


- Vần lng, nhịp.


- Các vế: Đối xứng cả vỊ h×nh thøc
lÉn néi dung.


- Lập luận chặt chẽ, hình ảnh cụ thể
sinh động, sử dụng cách nói q, so
sánh.


III . Tỉng kÕt :
<b> * Ghi nhí: sgk (5). </b>


<b>IV Luyện tập .</b>


-Su tầm thêm tục ngữ ?
-Trăng quầng trời hạn , trăng tán trời
ma


-Ma tháng ba hoa đất
<b> IV.Củng c :</b>


- Đặc điểm cđa tơc ng÷?


- Nội dung đề tài của tục ngữ trong vb?
<b>V. H ớng dẫn về nhà: - Học thuộc vb.</b>



- Su tầm thêm tục ngữ theo đề tài đã học.
- Soạn: Chơng trỡnh a phng.


<i>Ngày soạn: 30/12/2011 </i>
<i>Ngày giảng : 1/2012</i>


<b>TiÕt 74</b>


<b>Chơng trình địa phơng phần</b>
<b> Văn và Tập làm văn</b>


<b>A. Mơc tiªu:</b>


- u cầu của việc su tầm tục ngữ ca dao địa phơng.
- Cách thức su tầm tục ngữ, ca dao địa phơng.
- Biết cách su tầm ca dao, tục ngữ địa phơng.


- Biết cách tìm hiểu tục ngữ, ca dao địa phơng ở một mức độ nhất định.
<b>B.Chuẩn bị : Su tầm 1 số câu tục ngữ ca dao ở địa phơng </b>


<b>C. TiÕn trình lên lớp : </b>


<b>I. n định tổ chức : 7B:</b>


<b>II.Kiểm tra: Sự chuẩn bị của hs</b>
<b> III .Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Giíi thiƯu bµi:</b>



ở mổi địa phơng đều có vốn văn học dân gian , ca dao , tục ngữ .để hiểu đợc
chúng ta cùng đi tìm hiểu


- Hs ơn lại khái niệm tục ngữ, ca dao,
dân ca (đặc điểm, khỏi nim).


- Gv nêu yêu cầu thực hiện.


- Hs phõn biệt tục ngữ, ca dao lu hành
ở địa phơng và tục ngữ, ca dao về địa
phơng.


<b>I. Tơc ng÷, ca dao, dân ca là gì?</b>
- Đều là những sáng tác dân gian, cã
t/c tËp thĨ vµ trun miƯng.


Ca dao: là phần lời thơ của dân ca.
Dân ca: là phần lời thơ kết hợp với
nhạc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- H. Phân biệt:


Câu ca dao - bài ca dao.
Câu ca dao - câu lục bát.


-HS lờn đọc


-Y/c :Là những câu lu hành ở địa
ph-ơng có tên sản vật ,dim tích ,danh
lam ,thắng cảnh ,danh nhân ở địa


- Gv chốt 1 số yêu cầu. Hớng dẫn


c¸ch thùc hiƯn.


(Lu ý hs su tÇm phong phú về sản
vật, di tích, danh lam, danh nhân...).


- Gv cho 1 số câu.


- Hs phân loại về thể loại, nội dung.
( Các câu thuộc thể loại ca dao
Thø tù: (a) - (b) - (c).


a, Thắng cảnh.
b, Văn hóa đơ thị.
c, a danh.)


phơng ,những phong tục tập quán .
-Cả lớp theo dõi


-loại bỏ các câu trùng lặp


-Tholun nhngc sắc ở địa phơng
2. Cách su tầm.


- Tìm hỏi cha mẹ, ngời địa phơng.
- Đọc, chép lại từ sách bỏo.


3. Phơng pháp.



- c c, ghi chộp lu t liu.
- Phân loại ca dao, tục ngữ.
- Sắp xếp theo thứ t A,B,C.


<b>III. Một số câu ca dao , tục ngữ :</b>
<b>Ví dụ:</b>


1. Dù ai đi ngợc về xuôi


Nhớ ngày giỗ tổ mùng mời tháng ba
->Giỗ Vua Hùng tại Đền Hùng ở thôn
Cổ Tích, xà Hy Cơng, Lâm Thao, Phú
Thọ


2. Bởi Chi Đán, quýt Đan Hà
Cà phê Phú Hộ, đồi chè Thái Ninh
(Chi Đán : Đoan Hùng


Phó Hé : Phó Hé )


->Sản vật nổi tiếng của Phú Thọ
3. Sông Thao nớc đục ngời đen
Ai lên phố En cũng quên đờng về
->Yên Bái


4. Ai vÒ Phó Thä cïng ta


Vui ngµy giỗ tổ tháng ba mùng mời
5. Tu đâu cho tu bằng nhà



Thờ cha kính mẹ ấy là chân tu
6. Lªn non míi biÕt non cao
Nu«i con míi biÕt c«ng lao mÉu tõ
7. Chiều chiều ngó ngợc ngó xuôi
Ngó không thấy mĐ ngïi ngïi nhí
th-¬ng


8. Cây khô xuống nớc cũng khô
Phận nghèo đi đến nơi mơ cũng
nghèo


*Tơc ng÷ :


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- TiỊn bc d¶i m bo bo


Trao cho thầy bói đam lo vào mình
- Chớp đơng nhay nháy ,gà gáy thì
ma


- Giã heo may chuån chuån bay th×
b·o


<b>III. GV đánh giá, tổng kết :</b>
<b> IV . Củng cố</b>


- Nhắc nhở cách thức và thái độ học tập, su tầm.
IV. H<b> ớng dẫn.</b>


- Su tầm ghi chép thờng xuyên.



- Chuẩn bị: Tìm hiểu chung về văn nghị luận.
<i>Ngày soạn : 31/12/2011</i>


<i>Ngày giảng : 1/2012</i>


<b>Tiết 75</b>


<b>Tìm hiểu chung về văn nghị luận</b>
<b> A.Mục tiêu. </b>


- Khái nệm văn bản nghị luận


- Nhu cu ngh lun trong đời sống xã hội và đặc đểm chung của văn bản nghị
luận.


- Nhận biết văn bản nghị luận khi đọc sách báo, chuẩn bị để tiếp tục tìm hiểu
sâu, kĩ hơn về kiểu văn bản này.


- Suy nghĩ, phê phán, sáng tạo: phân tích, bình luận và đa ra ý kiến cá nhân về
đặc điểm bố cục, phơng pháp làm bài văn nghị luận.


- Lùa chän cách lập luận, lấy dẫn chứng... khi tạo lập và giao tiếp hiệu quả bằng
văn nghị luận.


<b>B . Chun b</b>: Phơng pháp: Phân tích ví dụ mẫu- qui n¹p - lun tËp
- Giáo viên: +. Đọc tài liệu, Soạn bài


+ Kiến thức tích hợp : Văn nghị luận
- Học sinh: Đọc trớc bài mới.



<b>C.</b>


<b> Tiến tr×nh lên lớp</b>


<b>I. Ổn định tổ chức</b>:<b> </b> 7B:


<b>II. Kiểm tra :</b> Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b> </b><i><b>Giới thiệu bài</b></i>


Văn bản nghị luận là văn bản quan trọng trong đời sống xã hội của con người,
có vai trị rèn luyện tư duy, năng lực biểu đạt, những quan niệm, tư tưởng sâu
sắc trước đời sống. Có năng lực nghị luận cũng là một điều kiện cơ bảnđể con
người thành đạt trong cuộc sống XH. Hôm nay chúng ta bước đầu tìm hiểu
chung về văn nghị luận.


- H. Trả lời câu hái sgk ( tr 7 )
Cho c¸c vÝ dơ hái kh¸c.


Gặp các vấn đề và câu hỏi đó em có
thể trả lời bằng các kiểu VB Tự sự,
miêu tả ,biểu cảm không ? Tại sao ?
- Hãy chỉ ra những VB NL thờng gặp


<b>I Nhu cÇu nghị luận và văn bản</b>
<b>nghị luận</b>


<b>1: Nhu cầu nghị luận</b>
+ VD: : -Vì sao em đi học?



- Vì sao con ngời phải có
bạn?


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

trên báo chí, trên đài phát thanh?
- Qua các ngữ liệu em có nhận xét gì
về nhu cầu nghị luận của con ngời ?
- Gv chuẩn bị một số tài liệu nghị
luận, hs tìm hiểu gọi tên các loại bài
nghị luận.


- Em hiĨu thế nào là VBNL?
- H. phát biểu.


- G. Chốt k/n.


- H. đọc văn bản ( tr7).


- Bác Hồ viết văn bản này nhằm hớng
đến ai? Nói với ai?


- H. Nãi víi mäi ngêi d©n VN.


- Bác viết bài này nhằm mục đích gì?
- Để thực hiện mục đích ấy, Bác đa ra
những ý kiến nào?


- H. th¶o luËn.


-Những ý kiến ấy đợc diễn đạt thành


những luận điểm nào ?


- Tìm những câu văn thể hiện nội
dung đó ?


- Em hiểu thế nào là câu luận điểm ?
(Là những câu văn khẳng định 1 ý
kiến, 1 quan điểm t tởng của tác giả).


- §Ĩ ý kiÕn cã søc thut phục, bài
viết đa ra lí lẽ nào?


- H. phát hiƯn, tr¶ lêi.


- Em có nhận xét gì về cách nêu vấn
đề và thuyết phục của ngời viết?
- H. Nhận xét.


- H. §äc ghi nhí (9)


- Gv. Chốt ý. VBNL phải hớng đến giải
quyết những vấn đề đặt ra trong cuộc
sống.


lí lẽ kèm theo dẫn chứng xác đáng để
bày tỏ một cách rõ ràng , mạch lạc ,
thuyết phục


-Văn nghị luận : Các bài xà luận, bình
luận ,các bài phát biểu



->Nhu cầu nghị luận của con ngêi lµ
rÊt lín .


-Trong đời sống ta thờng gặp văn bản
nghị luận dới dạng : Các ý kiến nêu ra
trong cuộc họp, các bài xã luận, giải
thích, phân tích, bình luận.


<b>2. Thế nào là văn bản nghị luận </b>
+ Văn bản: Chống nạn thất học.
+ Mục đích của văn bản: Kêu gọi
nhân dân học, chống nạn thất học,
mù chữ.


+ý kiÕn :


-Lên án chính sách ngu dân của
Pháp .-95% dân Việt Nam mù chữ .
-Nớc ta đã độc lp cn bit c, bit
vit .


+Luận điểm ;


-Chính sách ngu dân của Pháp
-Tình hình thất học ở Việt Nam .
-Yêu cầu nâng cao dân trí .
- Những biện pháp thực hiện .


->Nổi rõ luận điểm chính :Chống nạn


thất học ở Việt Nam .


+ Các ý chính:


- Nêu nguyên nhân của việc nhân dân
ta thất học, dân trí thấp và tác hại của
nó.


- Khng nh cụng vic cp thit lỳc
ny l nõng cao dõn trớ.


- Quyền lợi và bổn phận của mỗi ngời
trong việc tham gia chống thất học.
+ Các câu mang luận điểm:


- Một trong những công việc phải
làm cấp tốc ... dân trí.


- Mọi ngời Việt Nam phải hiểu biết
quyền lợi ... chữ quốc ngữ.


+ Nh÷ng lÝ lÏ:


- Chính sách ngu dân: chúng hạn chế
mở trờng, chúng không muốn dân ta
biết chữ để dễ lừa dối và bóc lột .
-Tình hình .nh thế thì tiến bộ làm
sao .


-Kêu gọi : Việc phải thực hiện cấp tốc


-Biện pháp : Mọi ngời đều tham gia .
<b>+ Kết luận :</b>


- Ln ®iĨm râ rµng.


- LÝ lÏ, dÉn chøng thut phơc.
<b> * Ghi nhí: sgk (9). </b>
<b>II .LuyÖn tËp :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b> IV. Củng cố.</b>


- Thế nào là văn bản nghị luận?
- Đặc điểm của VBNL?


V. H<b> ớng dẫnVN : </b>


- Học bài. Đọc lại VB nắm chắc luận điểm, lí lẽ. Su tầm VBNL.
- Chuẩn bị: Phần luyện tập (tiếp).


<i>Ngày soạn : 31/12/2011</i>
<i>Ngàygiảng: 1/2012</i>


<b>Tiết 76 </b>


<b>Tìm hiểu chung về văn nghị luận </b>
<b> A. Mơc tiªu. </b>


- Khái nệm văn bản nghị luận


- Nhu cầu nghị luận trong đời sống xã hội và đặc đểm chung của văn bản nghị


luận.


- Nhận biết văn bản nghị luận khi đọc sách báo, chuẩn bị để tiếp tục tìm hiểu
sâu, kĩ hơn về kiểu văn bản này.


- Suy nghĩ, phê phán, sáng tạo: phân tích, bình luận và đa ra ý kiến cá nhân về
đặc điểm bố cục, phơng pháp làm bài văn nghị luận.


- Lùa chän c¸ch lËp luËn, lÊy dÉn chøng... khi tạo lập và giao tiếp hiệu quả bằng
văn nghị luËn.


B, ChuÈn bị : Phơng pháp : Thảo luËn - LuyÖn tËp
GV: Soạn bài


HS: học bài, đọc trớc bài.
<b>C. Tiến trình lên lớp </b>


<b> I.ổ n định tổ chức . 7B:</b>
<b>II.Kiểm tra</b>


- Thế nào là văn nghị luận? Đặc điểm của văn nghÞ ln?
=>Ghi nhí sgk ( tr 9)


<b>III. Các hoạt động dy hc:</b>


<b>Giới thiệu bài: GVnêu nhiệm vụ , nd bài học </b>
- H. Đọc văn bản (9).


- Gv dẫn dắt, hớng dẫn hs trả lời câu
hỏi. Lu ý hs tìm luận điểm, lí lẽ.


- H. Thảo luận, tìm hiểu vb.
- Gv chèt ý.


<b>II. LuyÖn tËp:</b>


<b>1. Bài văn: Cần tạo ra thói quen tốt </b>
Trong đời sống xó hi


(a) Đây là 1 bài văn nghị luận.


- Vấn đề nêu ra để bàn luận và giải
quyết là v.đ XH, 1 v.đ thuộc lối sống
đạo đức.


- Tác giả sử dụng rất nhiều lí lẽ, lập
luận và dẫn chứng để thuyết phục.
(b)


<b>+ Ln ®iĨm:</b>


Cần tạo ra những thói quen tốt
trong xà héi.


<b>+ LÝ lÏ:</b>


- Kh¸i qu¸t vỊ thãi quen cđa con
ngêi.


- Nêu những biểu hiện của thói
quen xÊu.



+ Khuyªn:


Cần rèn luyện thói quen tốt (dù
điều đó rất khó) và khắc phục thói
quen xấu trong cuộc sống từ những
việc làm tởng chừng rất nhỏ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Theo em, vb trªn cã thĨ chia thành
mấy phần?


- H.Thảo luận.


- G. Lu ý: Nhan bi nghị luận là
một ý kiến, một luận điểm.


H. §äc vb Hai biển hồ.
- Gv nêu v.đ.


- Theo em, ý kin nào đúng? Vì sao?
- Hs : ý (d). Giải thích.


- Hs. Phát hiện yếu tố kể, tả, b/c trong
vb.


- Theo em, mục đích của ngời viết là
muốn nêu lên điều gì?


- Gv: VBNL thờng chặt chẽ, rõ ràng,
trực tiếp nhng cũng có khi đợc trình


bày 1 cách gián tiếp, h/a, kín đáo.
- Trong 2 vb trên, theo em, v.đ nào
đ-ợc nghị luận trực tiếp, v.đ nào đđ-ợc
nghị luận gián tiếp?


kiến t/g nêu ra đều đúng đắn, cụ thể.
(d) Bố cục:


<b>+ Më bµi: Khái quát các thói quen</b>
tốt và xấu.


+ Thân bài:


- C¸c biĨu hiƯn cđa thãi quen tèt.
- C¸c biĨu hiƯn cđa thãi quen
xÊu.


+ KÕt bài: Đề xuất ý kiến.
<b>2. Bài văn: Hai biÓn hå.</b>
(1) Cã ý kiÕn cho r»ng:


a, VB trªn thc kiĨu vb miêu tả,
miêu tả 2 biĨn hå ë Pa- let- xtin.
b, KĨ chun vỊ 2 biển hồ.
c, Biểu cảm về 2 biển hồ.


d, Nghị luận vỊ cc sèng (vỊ 2 c¸ch
sèng) qua viƯc kĨ chun về 2 biển
hồ.



(2) Nhận xét văn bản:


- Vb có tả: tả hồ, cuộc sống tự nhiên
và con ngêi quanh hå.


- Vb cã kĨ: kĨ vỊ cuéc sèng cña c
d©n.


- Vb có biểu cảm: cảm nghĩ về hồ.
- Mục đích: làm sáng tỏ về 2 cách
sống.


C¸ch sèng cá nhân.
Cách sống chia sẻ.


-> Vb Cần tạo ra thói quen tốt... ->
Nghị luËn trùc tiÕp.


Vb “Hai biÓn hồ -> Nghị luận
gián tiếp.


<b> IV. Củng cố.</b>


- VBNL thờng đảm bảo rõ 4 yếu tố: ...
- Có 2 kiểu nghị luận: trực tiếp, gián tiếp.


- VBNL thờng ngắn gọn, rõ ràng, đề cập đến v.đ của đời sống xã hội
<b>V. H ng dnVN.</b>


- Tiếp tục tìm hiểu về văn nghị luận.


- Chuẩn bị: Tục ngữ về con ngời, xà hội
.


<i>Tân Phú, ngàytháng 1 năm 2012</i>
<b>Tổ chuyên môn duyệt </b>



<b>Tuần 21</b>


<i>Ngày soạn : 2/1/2012</i>
<i>Ngày giảng : 1/2012</i>


<b>TiÕt 77 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>A. Mơc tiªu . </b>


- Néi dung của tục ngữ về con ngời và xà hội.


- Đặc điểm hình thức của tục ngữ về con ngời và xà hội.
- Củng cố, bổ sung thêm hiểu biết về tục ngữ.


- Đọc, hiểu phân tích các lớp nghĩa của tục ngữ về con ngời và xà hội.


- Vn dụng ở mức độ nhất định tục ngữ về con ngời và xã hội trong đời sống.
- Tự nhận thức đợc những bài học kinh nghiệm về thiên nhiên, lao động sản xuất,
con ngời, xã hội.


- Vận dụng những bài học kinh nghiệm đúng lúc, đúng chỗ.
<b>B.Chuẩn bị: Phơng pháp : Đọc - phân tích - thảo luận </b>
GV: sgk, sgv, soạn bài.



HS: đọc trớc bài, trả lời câu hỏi sgk.
<b>C.Tiến trình lên lớp:</b>


<b>I.ổ n định tổ chức . 7B:</b>
<b>II.Kiểm tra : </b>


- Tục ngữ là gì? Đọc thuộc câu tục ngữ về lao động thiên nhiên và
sx và phân tích 1 đến 2 câu mà em thích.


<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>1.Giới thiệu bài : </b>


Tục ngữ là những lời vàng, ý ngọc, là sự kết tinh kinh nghiệm, trí tuệ của nhân
dân qua bao đời. Ngoài những kinh nghiệm về thiên nhiên và lao động sản xuất,
tục ngữ còn là kho báu những kinh nghiệm dân gian về con người và XH.


H. §äc sgk. (Chó ý nhÊn ë vÇn).


- VỊ néi dung, cã thĨ chia vb nµy thµnh
3 nhãm nãi vỊ phÈm chÊt, häc tËp tu
d-ìng, quan hƯ øng xư.


H·y s¾p xếp các câu tục ngữ trên vào 3
nhóm?


? Đặc điểm gièng nhau vỊ ND, HT cđa
3 nhãm vb trên?


- Ngắn, có vần nhịp, dùng so sánh, ẩn


dụ, nªu kinh nghiƯm, bµi häc vỊ con
ngêi, XH.


-T×m hiĨu néi dung, nghƯ tht.


-ý nghĩa, liên hệ mở rộng của từng
câu tục ngữ.


- Em hiểu mặt ngời ,mặt của sử dụng
NT gì? T/d ? Kinh nghiệm ?


Bài học về con ngêi, XH ?


- Liên hệ : Ngời sống đống vàng ; Ngời
là vàng, của là ngãi ; Ngời làm ra của
chứ của ko làm ra ngời.


- Gãc con ngêi nªn hiểu theo nghĩa


<b>I. Tiếp xúc văn bản.</b>
<b> 1. Đọc :</b>


-Đọc rõ ràng , mạch lạc


<b> 2.Tìm hiu chú thích . (sgk) tr 12</b>
<b> 3 . Bè cơc.</b>


- Tơc ng÷ vỊ phÈm chÊt con ngêi: 1,2,3.
- Tơc ng÷ vỊ häc tËp, tu dìng: 4,5,6.
- Tơc ng÷ vỊ quan hƯ, øng xử: 7,8,9.


<b>II. Phân tích văn bản</b>


<b>1. Nững kinh nghiệm và bµi häc vỊ</b>
<b>phÈm chÊt con ng êi. </b>


<b>* Câu 1: </b>


Một mặt ngời bằng mời mặt của
- Nghệ thuật : cách nh©n hãa cđa


- Hình thức so sánh , với những đối lập
đơn vị chỉ số lợng (một- mời) khẳng
định sự quý giá của ngời so với của..
- Khẳng định t tởng coi trọng con ngời ,
giá trị con ngời của nhân dân ta.


+ Phê phán những trờng hợp coi của
hơn ngời.


+ An ủi động viên những ngời mất của.
-> Phải biết bảo vệ , u q , tơn trọng
con ngời không để của cải che lấp con
ngời .


- Quan niệm về việc sinh để trớc đây:
muốn để nhiều con


<b>* Câu 2: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

nào :



A. 1 phần của cơ thể con ngời.
(B). Dáng vẻ, đờng nét con ngời.


- Gv : Răng, tóc đợc nhận xét trên
ph-ơng diện thẩm mĩ, là những chi tiết nhỏ
nhất.


- Từ câu này em cã thÓ suy rộng ra
điều gì?


- Nhận xét về hình thức ? Đói, rách,
"Sạch, thơm chỉ về điều gì ở con ngời?
+ Đói, rách: khó khăn thiÕu thèn vÒ vËt
chÊt.


+ Sạch, thơm: Những phẩm chất tt
p m con ngi cn cú.


- Câu tục ngữ cã ý nghÜa ntn?
- Liªn hƯ:


Chết trong còn hơn sống đục.
Giấy rách phải giữ lấy lề.


- Thùc chÊt cña “häc gói, học mở là
gì?


- Liên hệ:



Ăn trông nồi, ngồi trông hớng.
Ăn tùy nơi, chơi tùy chốn.


Một lời nói dối, sám hối bảy ngày.
Nói hay hơn hay nói.


- Câu 5,6:


- Giải nghĩa c¸c tõ trong câu tục
ngữ:Thầy ,mày ,làm nên ?


Nghĩa của câu tục ngữ là gì?
Kinh nghiệm ?


- Bi hc no c rỳt ra t kinh nghim
ú?


- Răng, tóc là một phần thể hiện hình
thức, tính tình, t cách con ngêi.


- Suy rộng ra: những cái gì thuộc hình
thức con ngời đều thể hiện nhân cách
con ngời.


- sư dơng:


+ Khun nhủ con ngời phải biết giữ
gìn, chăm sóc răng, tóc cho sạch đẹp.
+ Hãy biết hồn thiện mình từ những
điều nhỏ nhất.



+ Thể hiện cách nhìn nhận, đánh giá,
bình phẩm con ngời của nhân dân.
<b>Câu 3: - Nghệ thuật: đối.</b>


+ Nghĩa đen: Dù đói vẫn phải ăn uống
sạch sẽ, dù quần áo rách vẫn phải giữ
cho sạch cho thơm.


+ NghÜa bãng: Dï nghÌo khổ, thiếu
thốn vẫn phải sống trong sạch. Không
phải vì nghèo khổ mà làm bừa, phạm
tội.


- ý nghĩa:


+ Tự nhủ, tự răn bản thân.


+ Nhắc nhở ngời khác phải có lòng tự
trọng.


<b>2. Những kinh nghiệm và bài häc vỊ</b>
<b>häc tËp tu d ìng.</b>


<b>* C©u 4: </b>


Học ăn , học nói ,học gói , học mở
- Lặp từ học ->Nhấn mạnh việc học
- Học cách ăn, nói, gói, mở .



->Biết làm mäi thø 1 c¸ch khÐo lÐo
- Néi dung:


Ăn nói phải giữ phép tắc, phải biết
học xung quanh, học để biết làm, biết
giao tiếp với mọi ngời.


- ý nghĩa:


Nhấn mạnh việc học toàn diện, tØ mØ.
<b>* C©u 5:</b>


<b> Khơng thầy đố mày làm nên </b>
-Thầy :Ngời dạy truyền bá tri thức .
-Mày : Ngời học - ngời tiếp nhận .
-Làm nên : Thành công trong công việc
-> Khơng thầy dạy bảo sẽ ko làm đợc
việc gì thành cơng.


-Kinh nghiệm :Muốn nên ngời và thành
đạt phải có thầy .


-Bµi häc :


+ Phải tìm thầy giỏi mới có cơ thành
đạt.


+ Khơng đợc qn cơng ơn của thầy.
<b>* Câu 6:</b>



Học thầy không tày học bạn
-> Đề cao ý nghĩa của việc học bạn.
+Phải t/cực, chủ động trong việc hc
tp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- 2 câu tục ngữ có mâu thuÉn nhau ko?
V× sao?


- Gv: 2 câu bổ sung ý nghĩa cho nhau,
cùng đề cao việc học tập.


- Hs. T×m hiểu nghĩa, rút ra bài học...
- Liên hệ:


Lỏ lành đùm lá rách.
Bầu ơi thơng lấy....


- Liªn hƯ: ng nớc nhớ nguồn
- Em hiểu :qua, cây, kẻ trồng ?


- Nghĩa của câu ?
- Bài học ?


Các từ : một cây , ba cây có nghĩa
gì ?


Nghĩa cả câu ?
Bài học ?


vi bn bố, ng nghip.



-Không mà bổ sung cho nhau cùng nói
về cách học, nơi học .


<b>3. Những kinh nghiệm và bài học về</b>
<b>quan hƯ øng xư . </b>


<b>* C©u 7: </b>


Thơng ngời nh thể thơng thân


- Phải biết yêu thơng những ngời xung
quanh cũng nh yêu thơng chính bản
thân mình.


- ý nghĩa:


+ HÃy sống bằng lòng nhân ái, vị tha.
+ Không nên sống ích kỉ.


<b>* Câu 8:</b>


<b> Ăn quả nhớ kẻ trồng cây </b>
-Quả : Hoa quả


-Cây : Cây trồng sinh ra quả
-Kẻ trồng : Ngời trồng trät


- Khi đợc hởng thành quả phải nhớ
công ơn ngời đã vất vả làm ra thành


quả đó.


- Bµi häc :


+ Cần trân trọng sức l.đ của mọi ngời.
+ Khơng đợc lãng phí.


+ Phải biết ơn ngời đi trớc, ko đợc
phản bội quá khứ.


<b>* C©u 9:</b>


Một cây làm chẳng lên non
Ba cây chụm lại nên hịn núi cao
-Một cây :Số ít, s n l


-Ba cây :Số nhiều, liên kết .


->Mt cây đơn lẻ không thành núi,
nhiều cây gộp li thnh rng


- Đoàn kết sẽ tạo thành sức mạnh, chia
rẽ sẽ ko việc nào thành công.


- ý nghĩa :


Tránh lối sống cá nhân ; CÇn cã tinh
thÇn tËp thĨ trong cong viƯc.


<b>III.Tỉng kÕt :</b>



<b> * Ghi nhí: sgk (13).</b>
<b>IV.Lun tËp : </b>


-Tìm những câu tục ngữ đồng nghĩa
hoặc trái nghĩa với các câu trong bài ?
<b> VD : Ngời sống đống vàng </b>
Ngời ta là hoa đất lối sống và làm
<b>IV.Củng cố.</b>


(1) Qua vb, em hiểu những quan điểm, thái độ sâu sắc nào của nhân dân?
- Đòi hỏi cao về cách sống, cách làm ngời.


- Mong muốn con ngời hoàn thiện.
- Đề cao, tôn vinh giá trị làm ngời.


(2) Cảm nghĩ của em về sức sống của những câu tục ngữ này trong đời
sống hiện tại?


<b>V. H íng dÉnVN .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Su tầm các câu tục ngữ cùng chủ đề.
- Chuẩn bị: Rút gọn câu.


<b> </b>


<i>Ngày soạn: 3/1/2012 </i>
<i>Ngày giảng : 1/2012</i>


<b>Tiết 78</b>


<b>Rút gọn câu</b>
<b>A.Mục tiêu. </b>


- Khái niệm câu rút gọn


- Tác dụng của việc rút gọn câu
- Cách dùng câu rút gọn


- Nhận biết và phân tích câu rút gọn


- Rút gọn câu phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.


- La chn cách sở dụng các loại câu, mở rộng, rút gọn, chuyển đổi câu theo
những mục đích giao tiếp cụ thể của bản thân.


- Trình bày suy nghĩ, ý tởng, trao đổi về cách chuyển đổi câu , mở rộng, rút gọn
câu, dùng câu đặc biệt.


B.ChuÈn bÞ<b> : Phơng pháp : Phân tích ví dụ mẫu- LuyÖn tËp </b>
- sgk,sgv,b¶ng phơ


HS: đọc và chuẩn bị rớc bài.
C. Tiến trình lên lớp<b> : </b>


<b>I.ổ n định tổ chức : 7B:</b>
<b>II.Kiểm tra: </b>


- Theo em các th/phần chính nào bắt buộc phải có mặt trong câu?
<b>III. Các hoạt động dạy học : </b>



<b>Giới thiệu bài : Rút gọn câu là một trong những thao tác biến đổi câu thờng gặp</b>
- Hs. Đọc ví dụ.


Cấu tạo trong hai câu đã cho có từ
ngữ nào khác nhau?


- Tìm những từ ngữ có thể làm chủ
ngữ trong câu (a)?


- Hs . Tìm từ và điền phù hợp.


- Theo em, vỡ sao chủ ngữ trong câu
(a) có thể đợc lợc bỏ?


- Hs. Thảo luận.


- Hs. Đọc ví dụ phần (4).


- Trong 2 câu này thành phần nào của
câu đợc lợc bỏ? Tại sao có thể lợc bỏ
đợc mà vẫn hiểu đợc nghĩa của câu?
- Thế nào là rút gọn câu? Mục đích
của việc rút gọn câu?


<b>I. ThÕ nµo lµ rót gän câu.</b>
<b>1. So sánh cấu tạo của 2 câu </b>
<b>*Ví dụ 1: sgk (14).</b>


a, Học ăn , học nói.. .
b, Chúng ta học ăn, ....


<b>* Nhận xét:</b>


- Cõu (a) thiu chủ ngữ.
Câu (b) có đủ CN- VN
<b>2.Những từ có thể làm CN</b>


- CN cho c©u (a) : Chóng ta, t«i, con
ngêi...


<b>3 - Có thể lợc CN câu (a) vì : tục ngữ</b>
ko nói riêng về ai mà đúc rút và đa ra
những lời khuyên chung cho mọi
ng-ời.


<b>* VÝ dơ 2:</b>
<b>* NhËn xÐt: </b>


- C©u (a) lợc bỏ VN.


- Câu (b) lợc bỏ cả CN, VN.


-> Tác dụng: Làm cho câu gọn hơn,
tránh lặp từ ngữ mà vẫn đủ thông tin.
<b>Kết luận : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- NhËn xÐt c¸ch rót gọn câu trong ví
dụ?


- Cần thêm những từ ngữ nào vào câu
rút gọn trên cho phù hợp?



- Khi rút gọn câu cần lu ý điều gì?


- Hs. đọc ghi nhớ.
- Hs. Làm bài độc lập.


- Hs. Thảo luận câu hỏi. Tập khôi
phục thành phần.


- Gv. Cht ỏp ỏn.
- Hs. Tho lun nhúm.


- X.đ các thành phần bị lợc bớt?


Nếu khôi phục ta cần sử dụng từ ngữ
nào?


- Cho bit vỡ sao trong th, ca dao
th-ờng có nhiều câu rút gọn nh vậy?
- Thơ, ca chuộng lối diễn đạt xúc tích,
vả lại số chữ trong một dịng rất hạn
chế.


- Gv. Cho bµi tËp.
- Hs. Nêu cách rút gọn.


<b>* Ví dụ : (sgk tr 15 ).</b>
<b>* NhËn xÐt : </b>


- VD1: lợc bỏ cả CN -> khó hiểu.


- VD2: Sắc thái b/c cha phù hợp.
-> Không nên rút gọn câu.
- Thêm thành phần:


VD1: Chủ ngữ: Em , Các bạn nữ,
các bạn nam


-VD2: biểu cảm: mẹ ạ; Tha mẹ,....ạ!
<b> * Ghi nhí 2: sgk (16)</b>


<b>III. Luyện tập:</b>


<b>Bài 1 : X.đ câu rút gọn. Tác dụng:</b>
Câu a: Đủ thành phần


- Câu (b): rút gọn chủ ngữ: Chúng
ta.


- C©u(c):rót gän CN: “Ngêi...ngêi”.
- C©u (d): rót gän nòng cốt câu:
Chúng ta nên nhí r»ng”.


-> Ng¾n gän, nêu quy tắc ứng xử
chung.


<b>Bài 2: Khôi phục thành phần.</b>
- Rút gọn chủ ngữ.


- Tác dụng: Ngắn, vần, phù hợp thể
thơ.



- Khôi phục thành phần:...
<b>Bài 3, </b>


- Cu bộ khi trả lời ngời khách, đã
dùng câu rút gọn khiến ngời khách
hiểu sai ý nhĩa.


-> Bài học: Phải cẩn thận khi dùng
câu rút gọn vì dùng câu rút gọn ko
đúng có thể gây hiểu lầm.


<b>Bài 4: Các câu rút gọn của anh chàng</b>
Phàm đều có tác dụng gây cời và phê
phán, vì rút gọn đến mức khơng hiểu
đợc và rất thơ lỗ.


<b>Bµi 5 : TËp rót gọn câu:</b>


a, Mẹ ơi! Sao mẹ đi lâu về thế? M·i
mĐ ko vỊ!


b, - Những ai ngồi đấy?


- Ơng Lí cựu với ơng Chánh hội
ngồi đấy!


<b>IV. Cñng cè.</b>


- Rút gọn câu là một trong những cách góp phần làm cho việc nói, viết trở


nên sinh động, cú hiu qu hn.


- Muốn rút gọn câu phải phụ thuộc vào ngữ cảnh (tình huống giao tiếp).
<b>V. H ớng dÉn vỊ nhµ : . </b>




- Häc bài. Vận dụng câu rút gọn trong nói, viết.
- Chuẩn bị: Đặc điểm của văn bản nghị luận.


<i>Ngày soạn : 3/1/2012</i>
<i> Ngày giảng : 1/2012</i>


<b>Tiết 79</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>A. Mơc tiªu. </b>


- Đặc điểm của văn nghị luận với các yếu tố luận điểm, luận cứ và lập luận gắn
bó mật thiết víi nhau.


- Biết xác định luận điểm, luận cứ và lập luận trong một văn bản nghị luận.


- Bớc đầu xác định luận điểm, xây dựng hệ thống luận điểm, luận cứ và lập luận
cho một đề bài cụ thể.


-


B. ChuÈn bÞ :


- Phơng pháp :Phân tích ví dụ mẫu - quy n¹p - lun tËp


- sgk, sgv, soạn bài


- HS: c bi, tr li cõu hi sgk.
<b>I .</b>


<b> ổ n định tổ chức . 7B:</b>
<b>II.Kiểm tra: </b>


- ThÕ nµo là văn bản nghị luận?
=>Ghi nhớ sgk tr 9?


<b>III.Cỏc hot động dạy - học:</b>
<b>Giới thiệu bài. </b>


Mỗi bài văn nghị luận đều có luận điểm, luận cứ, lập luận. Vậy luận điểm là gì?
luận cứ là gì? lập luận là gì? Chúng ta sẽ tìm hiểu tiết học hơm nay


- H. Th¶o luËn c©u hái trong sgk
(18,19).


- ý kiÕn chÝnh cđa bµi ?


- ý kiến đó nêu ra dới dạng nào ? Đợc
trình bày ở câu nào ?


- Gv. Chèt kiÕn thøc.
+ Luận điểm.


+ Yêu cầu vỊ ln ®iĨm.



- Ngêi viÕt triĨn khai ý chÝnh b»ng
cách nào? Vai trò cña lÝ lÏ và dẫn
chứng ntn?


- Gv giải thích thêm:


+ Lí lẽ là những đạo lí, lẽ phải đã c


<b>I .Luận điểm, luận cứ và lập luận </b>


<i><b>Văn bản: Chống nạn thất học.</b></i>
<i><b>1. Luận điểm:</b></i>


+ Luận điểm: những ý chÝnh cđa VB,
lµ ý kiÕn thĨ hiƯn t tởng, q.đ của bài
văn NL.


+ Lun im c biu hin tập trung
ở nhan đề “ Chống nạn thất học” nh
một khẩu hiệu.


+ Luận điểm đợc trình bày đầy đủ ở
câu: “ Mọi ngời . . . chữ Quốc ngữ”.
+ Cụ thể hố thành việc làm:


- Nh÷ng ngêi biÕt ch÷ dạy cho những
ngời cha biết chữ.


- Những ngời cha biết cố gắng học


cho biết.


- Phụ nữ lại càng cần phải học .


<i><b>* Kết luận 1:</b></i>


- Luận điểm là ý kiến thể hiện t tởng,
quan điểm trong bài văn nghị luận.
- Yêu cầu về luận điểm :


+ Đợc thể hiện trong nhan đề, dới
dạng câu khẳng định nhiệm vụ chung
(luận điểm chính) và nhiệm vụ cụ thể
(luận điểm phụ)


+ Phải rõ ràng, đúng đắn, sâu sắc, có
tính phổ biến đáp ứng nhu cầu thực tế.
<b>2.Luận cứ:</b>


+ là những lí lẽ, dẫn chứng làm cơ
sở cho luận điểm, giúp l.đ sáng rõ,
đúng đắn, có sức thuyết phục.


+ LÝ lÏ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

thừa nhận nói ra là đợc đồng tình.
+ Dẫn chứng là sự việc số liệu, bằng
cớ để xác nhận cho lí lẽ


- X.® luận cứ trong bài viết?


- Hs Thảo luận.


- Gv. L. thờng có tính khái qt cao.
Vì thế, muốn cho ngời đọc hiểu và
tin, luận cứ phải cụ thể, sinh động,
chặt chẽ.


- Nếu khơng trình bày những luận cứ
này mà chỉ đa ra những câu văn nêu
luận điểm thì có đợc khơng ?


- Theo em, luận cứ cần những yêu cầu
gì?


- Lập luận là gì? Vai trò của lập luận
trong VBNL?


HÃy chỉ ra trình tự lập luận của văn
bản Chống nạn thất học . Nhận xét
về cách lập luận trên?


- Hs. §äc ghi nhí.


- Hs Đọc lại vb Cần t¹o ra thãi
quen ...”.


- Hs. Thảo luận chỉ rõ luận điểm, luận
cứ, cách lập luËn trong bµi.


- Gv: Chèt ý.



- Những ngời đã biết chữ . . .
- Vợ cha biết . . .


- Em cha biết . . .


+ Các luận cứ trả lời các câu hỏi:
- V× sao?


- Để làm gì?
- Nh thÕ nµo?
<b>* KÕt luËn 2:</b>


- Luận cứ phải chân thật, đúng đắn,
tiêu biểu mới khiến cho luận điểm có
sức thuyết phục.


- LuËn cø phải có hệ thống và bám
sát luận điểm.


<b>3. Lập luận :</b>


+ là cách lựa chọn sắp xếp , trình bày
luận cứ một cách phù hợp để làm rõ
luận điểm .


+ Trình tự lập luận trong văn bản .
- Nêu lí do vì sao phải chống nạn thất
học .



- Chống nạn thất học để làm gì ?
- Chống nạn thất học bằng cách nào ?
-> Lập luận chặt chẽ , giàu sức thuyết
phục , lí lẽ , dẫn chứng sắp xếp theo
thời gian, lứa tuổi, giới tính, giai cấp
hợp lý.


<b> *KÕt luËn 3:</b>


-Lập luận là cách nêu luận cứ để dẫn
đến luận điểm. Lập luận phải chặt
chẽ, hợp lí bài văn mới có sức thuyết
phục .


<b> * Ghi nhí : sgk (19).</b>
<b>III. Lun tËp . </b>


<b> Bài văn: Cần tạo ra thãi quen</b>
<b>tèt...</b>


+ Luận điểm: (Nhan đề).
+ Luận cứ :


* LÝ lÏ:


- Kh¸i qu¸t vỊ thãi quen cđa con ngêi.
- Thãi xÊu rÊt khã söa.


- Thãi quen xÊu sẽ gây hại.



- Thúi quen tt s lm cuc sng trở
nên tốt đẹp hơn.


* DÉn chøng:


- Nh÷ng biĨu hiƯn cña thãi quen xÊu.
+ LËp luËn chỈt chÏ, cã søc thut
phơc.


<b>IV. Cđng cè.</b>


- C¸c u tè trong VBNL?
- Mèi quan hƯ cđa c¸c u tè?
<b> V. H íng dÉn vỊ nhà.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Bài tập: X.đ luận điểm, luận cứ, lập luận trong bài Học thầy, học
bạn--- Chuẩn bị: Đề văn nghị luận và việc lập ý cho bài văn nghị luận.


<i>Ngày soạn : 3/1/2012</i>
<i> Ngày giảng : 1/2012</i>


<b>Tiết 80</b>


<b>Đề văn nghị luận và việc lập ý</b>
<b>cho bài văn nghị luận </b>
<b>A.Mục tiêu. </b>


- Đặc điểm và cấu tạo của đề bài văn nghị luận; Nắm đợc các bớc tìm hiểu đề,
cách lập ý cho một đề văn nghị luận.



- Nhận biết luận điểm, biết cách tìm hiểu đề và cách lập ý cho bài nghị luận .
- So sánh để tìm ra sự khác biệt của đề văn nghị luận với các đề tự sự, miêu tả,
biểu cảm


- - Suy nghĩ, phê phán, sáng tạo: phân tích, bình luận và đa ra ý kiến cá nhân về
đặc điểm bố cục, phơng pháp làm bài văn nghị luận.


- Lùa chän c¸ch lËp luận, lấy dẫn chứng... khi tạo lập và giao tiếp hiệu quả bằng
văn nghị luận.


<b>B. Chuẩn bị :</b>


- Phơng pháp : Phân tích vÝ dơ mÉu - quy n¹p - lun tËp
- GV: sgk,sgv, soạn bài


- HS: c trớc bài, chuannr bị bài
<b>C. Tiến trình lên lớp :</b>


<b>I.ổ n định tổ chức . 7B:</b>
<b>II.Kim tra:</b>


- Văn nghị luận cần có những yếu tố nào ? Cho biết vai trò của mỗi
yếu tè ?


- Trong VBNL, ngời viết phải vận dụng chủ yếu là: lí lẽ/ hình ảnh/
chi tiết/ dẫn chứng? Đặc điểm của lí lÏ, dÉn chøng?


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>Giới thiệu bài:</b>



<b> Văn tự sự ,miêu tả , biểu cảm...Trớc khi làm bài ngời viết phảI đọc kĩ</b>
đề bài . Với văn nghị luận cũng vậy


- H. Đọc đề bài (sgk 21).


Thảo luận, trả lời câu hỏi sgk.
? Những câu đã cho có thể xem là
một đề bài , đầu đề đợc không ?
? Căn cứ vào đâu để nhận ra các đề
trên là đề văn nghị luận?


? Tính chất của đề văn có ý nghĩa gì
đối với việc làm văn


<b>1.Tìm hiểu đề văn nghị luận .</b>


<b> a. Nội dung và tính chất của đề</b>
<b>văn nghị luận.</b>


<b> *VD 1: sgk (21).</b>


- Mỗi đề bài trên đều thể hiện t tởng
cần bàn luận làm rõ.


- Căn cứ vào chỗ mỗi đề nêu ra 1 số
khái niệm, một vấn đề lí luận.


VD: Thuốc đắng dã tật sự thật mất
<i>lịng. ( là một t tởng có tính chất suy</i>
nghĩ), Hãy biết giữ thời gian là lời kêu


gọi mang 1 t tởng. lối sống giản dị là
nhận điịnh.


- Tính chất của đề giúp ta chủ động
thể hiện thái độ, giọng điệu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Em hiểu thế nào là tự phụ?


( tự cho mình là giỏi nên xem thờng
ngời khác)


- Hs. Đọc, suy nghĩ, thảo luận, trả lời
các câu hỏi tr 22.


?Trc mt văn, muốn làm bài tốt
cần tìm hiểu điều gì trong ?


-Tự phụ là gì ?


-Vì sao chớ nên tự phụ ?
-Tự phụ có hại ntn ?Cho ai ?


Tác hại?


Dẫn chứng?


<b>2. Tìm hiểu đề văn nghị luận.</b>
<b>*Ví dụ 2: (22)</b>


<b>* Đề văn : Chớ nên tự phụ.</b>



+ Vn đề nghị luận : Tác hại của tính
tự phụ và sự cần thiết của việc con
ng-ời không nên tự ph.


+ Đối tợng và phạm vi nghÞ ln:
TÝnh tù phơ cđa con ngêi với tác hại
của nó.


+ Khuynh hng t tng ca :


- Phủ định tính tự phụ của con ngời.
+ Những ý chính của bài:


- HiĨu thÕ nµo lµ tÝnh tù phơ?
- NhËn xÐt nh÷ng biĨu hiƯn cđa


tÝnh tù phơ.


- Phân tích tác hại của nó để
khuyên răn con ngời.


b. Trớc một đề văn, muốn làm bài tốt
cần xác định:


- Đối tợng, phạm vi tính chất của đề?
- T tởng khẳng định hay phủ định?
- Đề đòi hỏi ngời viết phải làm gì?
<b>II. Lập ý cho bài văn nghị luận.</b>
<b>Đề bài: Chớ nên tự phụ.</b>



<b>1. Ln ®iĨm : Không nên tự phụ .</b>
+ Tự phụ là 1 thói quen xÊu cđa con
ngêi.


+ Tự phụ đề cao vai trị của bản thân
thiếu tôn trọng ngời khác.


+ Tù phô khiến cho bản thân bị chê
trách, mọi ngời xa lánh.


+ Tự phụ luôn mâu thuẫn với khiêm
nhờng, học hỏi.


<b>2. Luận cứ.</b>


+ Tự phụ tự cho mình là giỏi nên coi
thờng ngời khác:


- Bị cô lập.


- Làm việc gì cịng khã.


- Khơng tự đánh giá đợc mình.
+ Tác hại:


- Thờng tự ti khi thất bại.
- Ko chịu học hỏi, ko tiến bộ.
- Hoạt động bị hạn chế, dễ thất bại.
+ Dẫn chứng:



- Tìm trong thực tế.


- Lấy dẫn chứng từ bản thân.
- Dẫn chứng từ sách báo, bài học.
<b>3. Xây dựng lập luận:</b>


+ Tự phụ là gì?


+ Những tác hại của tù phơ(dÉn
chøng)


+V× sao con ngêi ta kh«ng nªn tù
phơ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>



-VËy lËp ý lµ gì ?


và cách lập luận cho bài văn .
<b>* Ghi nhí: sgk (23)</b>


<b>III. LuyÖn tËp.</b>


Lập ý cho đề bài: Sách là ngời bạn
lớn của con ngời.


<b>1. Tìm hiểu đề. </b>


- Vấn đề bàn đến: Vai trò của sách đối


với con ngời.


- Phạm vi: Xác định giá trị của sách.
- Tính chất: Khẳng định, đề cao vai
trò của sách với cuộc sống con ngời.
<b>2. Lập ý:</b>


Ln ®iĨm 1: Con ngêi ko thể thiếu
bạn (lí lẽ, d/c)


Luận điểm 2: Sách là ngời bạn lớn
của con ngời.


- Giúp ta học tập, rèn luyện hàng
ngày.


- Mở mang trí tuệ, tìm hiểu thế giới.
- Nối liền quá khứ, hiện tại, tơng lai.
- Cảm thông, chia sẻ với con ngời và
nhân lo¹i.


- Th giãn, thởng thức.
+ Luận điểm 3:
Cần gắn bó với sách.
- Ham mê đọc sách.


- Biết lựa chọn sách để đọc.


- Vận dụng điều đọc đợc vào cuộc
sống.



<b>2. LËp luËn:</b>


- Con ngời ko thể ko có bạn. Cần bạn
để làm gì?


- Sách đã mang lại những lợi ích gì?
Tại sao sách đợc coi là bạn lớn...?
<b>IV . Củng cố.</b>


- Đặc điểm đề văn nghị luận?


- Khi lập ý cho đề văn nghị luận là chúng ta làm những gì?
V. H<b> ớng dẫn về nhà</b>


<b> - Học bài. Hoàn thiện tìm luận cứ cho đề trên.</b>
- Chuẩn bị: Tinh thần yêu nớc ca nhõn dõn ta.


<i>Tân Phú, ngày tháng 1 năm 2012</i>
<b>Tổ chuyên môn duyệt </b>


<b>Tuần 22</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>



<b>TiÕt 81 </b>


<b>Tinh thÇn yêu nớc của nhân dân ta</b>
<b>( Hồ Chí Minh)</b>
<b>I. Mục tiªu:</b>



- Nét đẹp thuyền thống yêu nớc của nhân dân ta


- Đặc điểm nghệ thuật văn nghị luận Hồ Chí Minh qua văn bản.
- Nhận biết văn bản nghị luận xà hội.


- Đọc- hiểu văn bản nghị luận xà hội.


- Chọn trình bày dẫn chứng trong tạo lập văn bản nghÞ luËn chøng minh.
<b>B. chuÈn bÞ : Phơng pháp : Đọc - phân tÝch - th¶o luËn</b>


- Đồ dùng :Tranh ảnh Bác Hồ
- sgk,sgv, soạn bµi


HS: đọc trớc bài, trả lời câu hỏi sgk.
<b>C. Tiến trình lên lớp :</b>


<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức . 7B:</b>
<b>II. Kiểm tra:</b>


+ §äc thuộc lòng những câu tục ngữ về con ngời và xà hội? Phân tích hai câu mà
em thấy hay nhất?


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


Văn nghị luận viết ra nhằm x¸c lập cho ngêi đọc, ngêi nghe1 t tưởng, q.điểm
nào đó. Muốn thế văn nghị luận phải có luận điểm rõ ràng, có lí lẽ, d.chứng
thuyết phục. Những t.tưởng, q.điểm trong bài nghị luận phải hướng tới g.quyết n


v.đề có thực trong đời sống thì mới có ý nghĩa, có t.dụng. Trong kho tàng văn
nghị luận VN, bài TTYNCNDT của chñ.tịch HCM đã được đánh giá là 1 trong
áng văn nghị luận kiểu CM tiêu biểu, mẫu mực nhất. áng văn ấy đã làm sáng tỏ
1 chân lí: DT VN nồng nàn yêu nước.


- H. Nhắc lại về khái niệm văn nghị
luận.


- G. Hng dẫn đọc : giọng mạch lạc,
rõ ràng, dứt khoát.


- H. Đọc vb. Nhận xét cách đọc.
Giải nghĩa 1 số từ : Kiều bào, điền
<i>chủ, vùng tạm chiếm, quyên, nng</i>
<i>nn.</i>


? Văn bản cã thĨ chia thµnh mấy
phần? Nêu nội dung từng phần?
- H. Thảo luận, chia đoạn.


- G. VB tuy ngắn nhng rất hoàn chỉnh.
Có thể coi đây là 1 bài văn NL chøng
minh mÉu mùc.


? Bài văn nghị luận về vấn đề gì?
- Câu nêu nội dung cơ bản của v.đ NL


<b>.TiÕp xúc văn bản.</b>
<b>1. Đọc : </b>



<b>2. Chú thích : </b>


<b>a. Tác giả: Hå ChÝ Minh (1890-1969)</b>
<b>b. T¸c phÈm: (SGK)</b>


trích trong Báo cáo chính trị tại đại
hội Đảng lần II (Tháng 2/1951)


<b>c .Tõ khã : SGK </b>
<b>3. Bè cơc: 3 phÇn </b>


- Phần 1: Từ đầu ->cớp nớc : Nhận
định chung về lịng u nớc.


- PhÇn 2 : -> nồng nàn yêu nớc
Chứng minh sù biÓu hiện của lòng
yêu nớc.


- Phần 3: NhiƯm vơ cđa chóng ta.
<b>4. ThĨ lo¹i: </b>


Nghị luận xà hội.(Chứng minh)
<b>II. Phân tích văn bản.</b>


<i><b>1. Nhn nh chung v lũng yờu </b></i>
<i><b>n-c.</b></i>


+ Vấn đề NL: Truyền thống yêu nớc
của nhân dân ta. (Cõu 1,2)



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

trong bài?


? Giải thÝch tõ: nång nàn yêu nớc,
<i>t/thống, quý báu?</i>


? Nhn xét cách dùng BPNT, động từ
đợc sử dụng trong câu 3 có gì đặc
biệt?


Nhận xét về cách nêu v.đ của t/g?
? Lòng yêu nớc của nhân dân ta đợc
nhấn mạnh trên lĩnh vực nào?


- Tại sao ở lĩnh vực đó tinh thần yêu
nớc lại bộc lộ mạnh mẽ và to lớn
nhất?


<i>(Vì đặc điểm lịch sử dân tộc ta ln</i>
<i>có giặc ngoại xâm -> cần đến lòng</i>
<i>yêu nớc).</i>


? Để làm rõ nhận định trên, tác giả đã
đa ra những dẫn chứng nào?


- S¾p xÕp theo trình tự nào?


? Nhận xét về cách đa d/c, cách lËp
ln trong ®.v?


- Gv. D/c đợc trình bày theo mơ hình


cấu trúc đợc lặp lại nhiều lần tạo
giọng văn liền mạch, dồn dập, khẩn
trơng. D/c gồm con ngời, sự việc sự
thật trong c/sống -> minh chứng hựng
hn, thuyt phc.


? H/a so sánh ở đoạn cuối có tác dụng
gì?


? Em hiểu thế nào là lòng yêu nớc
đ-ợc trng bày và lòng yêu nớc giấu kín?
Liên hệ: Lòng yêu nớc của I. Ê
-ren - bua.


? Khi bàn về bổn phận của chúng ta,
t/g đã bộc lộ q.đ yêu nớc ntn?


? Em có nhận xét gì về cách lập luận
của tác giả trong đoạn văn này?
? Bài văn NL này có gì đặc sắc?
(Bố cục, lập luận, d/c...)
- H. Đọc ghi nhớ.


ngời đọc hình dung sức mạnh to lớn,
vơ tận, tất yếu của lịng u nớc.
- Động từ “lớt, nhấn chìm” (phù hợp
với đặc tính của sóng) -> thể hiện sự
linh hoạt, nhanh chóng, bền vững,
mạnh mẽ của t/thần yêu nớc.



+ Cách nêu v.đ ngắn gọn, rõ ràng,
sinh động, hấp dẫn theo lối trực tiếp,
khẳng định, so sánh cụ thể v m
rng.


<b>2. Những biểu hiện của lòng yªu n - </b>
<b>íc.</b>


+ Từ xa xa dân ta đã chứng tỏ lòng
yêu nớc qua những trang sử vẻ vang :
- Dẫn chứng: Thời đại Bà Trng, Bà
Triệu, Trần Hng Đạo, Lê Lợi,...


-> Dẫn chứng tiêu biểu, đợc liệt kê
theo trình t (thi gian) lch s.


- Cách lập luận chặt chẽ: Nªu ý KQ
mang tÝnh giíi thiƯu -> DÉn chøng ->
Nhắc nhở ghi nhớ công lao.


+ ng bo ta ngy nay... yêu nớc.
- Dẫn chứng: liệt kê theo lứa tuổi,
không gian, công việc, giai cấp, thành
phần rất phong phú, toàn diện, vừa
khái quát, vừa cụ thể, rành mạch.
- Hành động thể hiện sự yêu nớc
khác nhau.


- Cách lập luận giản dị, chủ yếu là
d/c, điệp cấu trúc “<i><b>từ... đến... : </b></i>” Kết


nối, mở đoạn -> Dẫn chứng -> KQ,
đánh giá chung.


<b>3. NhiƯm vơ cđa chóng ta</b><i><b>. </b></i>


+ H/a so sánh đặc sắc:


Tinh thần yêu nớc nh các thø cña
quý.


-> Đề cao giá trị của t/thần u nớc.
+ Lịng u nớc có 2 dạng tồn tại:
- Bộc lộ rõ ràng đầy đủ.


- Tiềm tàng kín đáo.
-> Cả hai đều đáng quý.


+ Bổn phận của chúng ta: tuyên
truyền, động viên, tổ chức, khích lệ
tiềm năng yêu nớc của mọi ngời đợc
thực hành vào cơng cuộc k/c.


- Cách diễn đạt bằng hình ảnh rất cụ
thể dễ hình dung, dễ hiểu. Cách kết
thúc tự nhiên, hợp lí, giản dị, rõ ràng,
chặt chẽ, thuyết phục.


<b>III. Tæng kÕt: </b><i><b>Ghi nhí:</b></i> (sgk 27)
<b>IV. Lun tËp:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>V. Cđng cè.</b>


- Qua bài văn, em nhận thức thêm đợc điều gì?


( Lòng yêu nớc là giá trị t/thần cao quý; Dân ta ai cũng có lòng yêu nớc;
Cần phải thể hiện lòng yêu nớc của mình bằng những việc làm cụ thể)


- Đọc diễn cảm vb.
<b>V. H ớng dẫn về nhà .</b>


- Học thuộc ghi nhớ. Đọc kĩ bài, học cách lập luận, đa dẫn chứng.
- Làm bài luyện tập (27).


- Chuẩn bị: Câu đặc biệt.
<i>Ngày soạn : 1/2012</i>


<i>Ngày giảng : 1/2012</i>


<b>Tiết 82 </b>
<b>Câu đặc biệt</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- khái niệm về câu đặc biệt.


- Hiểu tác dụng của việc sử dụng câu đặc biệt trong văn bản.
- Nhận biết câu đặc biệt.


- Phân tích tác dụng của câu đặc biệt trong văn bản.
- Sử dụng câu đặc biệt phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.



- Lựa chọn cách sở dụng các loại câu, mở rộng, rút gọn, chuyển đổi câu theo
những mục đích giao tiếp cụ thể của bản thân.


- Trình bày suy nghĩ, ý tởng, trao đổi về cách chuyển đổi câu , mở rộng, rút gọn
câu, dùng câu đặc biệt.


<b>B. chuÈn bÞ : </b>


Phơng pháp : phân tích VD mẫu - thảo luận- quy nạp - lun tËp
- §å dïng : b¶ng phơ


ssk,sgv,soạn bài


HS: c trc bài, chuẩn bị bài.
<b>C. Tiến trình lên lớp :</b>


<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức . 7B:</b>
<b>II. Kiểm tra:</b>


- ThÕ nào là câu rút gọn? Tác dụng và cách dùng c©u rót gän? Cho
vÝ dơ?


<b>III. Các hoạt động dạy hc </b>


<b> Giới thiêu bài. Nng. Giú. õy cú phi là câu rút gọn khơng ? Vì sao ? Đây </b>
không phải là câu rút gọn mà là câu đ.biệt.


- H. Đọc ví dụ, thảo luận (sgk).


- Em hiểu thế nào là câu đặc biệt?
- Hs. Rút ra kết luận.


- Hs. Vận dụng tìm câu đặc biệt:
“ Rầm! Mọi ngời ngoảnh lại nhìn.
Hai chiếc xe máy đâm vào nhau. Thật
khủng khiếp!”


- Hs. Phân biệt câu đặc biệt với câu
đơn 2 thành phần và câu rút gọn.
- Hs Đọc kĩ ví dụ sgk 28.


- X.đ tác dụng của câu đặc biệt ?
- Hs. Phát hiện, trả lời, tìm thêm mỗi
loại 2 câu.


<b>* Bµi tËp vËn dơng :</b>


<b>I.Thế nào là câu đặc biệt?</b>
<b>1. VD :(sgk 27)</b>


<b>2. NhËn xÐt:</b>


- Câu Ôi, em Thuỷ! là một câu
không thể cã CN hay VN.


Nó khơng phải là câu rút gọn vì
khơng khơi phục đợc thành phần.
-> Câu đặc biệt.



*Kết luận :Câu đặc biệt là câu khơng
cấu tạo theo mơ hình CN-VN .


<b> Ghi nhí: (sgk 28)</b>


<b>II. Tác dụng của câu đặc biệt.</b>
<b> 1.VD:</b>


<b>2.Nhận xét :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Hai ông sợ vợ tâm sự với nhau. Một
ông thở dài:


- Hôm qua, sau 1 trận cÃi và tơi bời
khói lửa tớ buộc bà ấy phải quỳ...
- Bịa !


- Thật mà !


- Thế cơ à ? Råi sao n÷a ?


- Bà ấy quỳ xuống đất và bảo : Thơi !
Bị ra khỏi gậm giờng đi !


- Hs. Đọc bài tập.


- Xỏc định câu đặc biệt và câu rút
gọn ?


- Nêu tác dụng của các câu trên ?


- Về cấu tạo, câu đặc biệt có đặc điểm
gì ?


- Hs. Đợc cấu tạo : 1 từ, 1 cụm từ.


- Viết đoạn văn (5 - 7 câu), có sử
dụng câu đặc biệt ?


- Hs. Tập viết.


- Liệt kê, thông báo về sự tồn tại của
sự vật, hiện tợng.


VD: Tiếng reo, tiếng vỗ tay.
<b>- Bộc lộ cảm xúc.</b>


VD: Trời ơi!
- Gọi, đáp.


VD: - S¬n! Em S¬n! S¬n ¬i!
- Chị An ơi!


<b> *Kết luận :</b>


<b> Ghi nhí 2: (sgk 29)</b>
<b>III. Lun tËp.</b>


<b>Bài 1: Xác định câu đặc biệt, câu rút </b>
gọn.



a, - Khơng có câu đặc biệt.
- 3 câu rút gọn (...)
- Có khi... dễ thấy.
- Nhng... , trong hòm.


- Nghĩa là... việc kháng chiến.
b, - Câu đặc bit:


Ba giây...Bốn giây...Lâu quá!
- Không có câu rút gọn.


c, - Cõu c biệt: “Một hồi cịi”
- Khơng có câu rút gọn.
d, - Câu đặc biệt: “Lá ơi!”
- Câu rút gọn: (2 câu).


<b>Bài 2: Tác dụng của câu đặc biệt và </b>
rút gọn.


- Xác định thời gian: Ba giây...
Bốn giây... năm giây...


- Béc lé cảm xúc: Lâu quá!
- Liệt kê, thông báo về sự tồn


tại của sự vật hiện tợng: Một
hồi còi.


- Gọi đáp: Lá ơi!



- Tác dụng: Các câu trong a. gọn
hơn, tránh lặp những từ ngữ đã
xuất hiện trong câu đứng trớc
- Câu d. gọn hơn, câu mnh lnh
thng rỳt gn CN.


<b>Bài 3: Tập viết đoạn văn.</b>
- Tả cảnh quê hơng.
<b> IV. Cñng cè.</b>


- Khái niệm? Tác dụng của câu đặc biệt?
- Phân biệt câu đặc biệt và câu rút gọn?
<b>V. H ớng dẫn về nhà .</b>


- Häc bµi. Hoµn thiƯn bµi tËp 3.


- ChuÈn bÞ: Bè cục và phơng pháp lập luận...
<i>Ngày soạn : 1/2012</i>


<i>Ngµy giảng : /2012</i>


<b>Tiết 83 </b>


<b>Bố cục và phơng pháp lập luận</b>


<b>trong bài văn nghị luận (tự học có hớng dẫn)</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Mối quan hệ giữa bố cục và lập luận.
- Viết bài văn nghị luận có bố cục rõ ràng.


- Sử dụng các phơng pháp lập luËn.


- Suy nghĩ, phê phán, sáng tạo: phân tích, bình luận và đa ra ý kiến cá nhân về
đặc điểm bố cục, phơng pháp làm bài văn nghị luận.


- Lùa chän c¸ch lËp luËn, lÊy dÉn chøng... khi tạo lập và giao tiếp hiệu quả bằng
văn nghị luận.


<b>B. Chuẩn bị :</b> Phơng pháp : Phân tích VD mẫu - thảo luận -luyện tập
GV; SGK, SGV, soạn bài.


HS: Đọc bài, chuẩn bị bài.
<b>C. Tiến trình lên líp </b>


<b>I .ổ n định tổ chức. 7B:</b>
<b>II.Kiểm tra:</b>


- Đặc điểm của đề văn nghị luận?
- Nêu cách lập ý cho bài nghị luận?
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Giíi thiƯu bµi.</b>


Khơng biết lập luận thì khơng làm được bài văn nghị luận. Bài hôm nay sẽ giúp
chúng ta biết cách lập bố cục và lập luận trong văn nghị luận.


- Hs. Xem kĩ sơ đồ (sgk).


Thảo luận, trả lời câu hỏi trong sgk.
<b>* Gv. Chốt ý, sơ đồ bố cục.</b>



A. Đặt vấn đề: Nêu v.đ NL.
B. Giải quyết v.đ.


- LuËn ®iÓm 1: - LÝ lÏ.
- DÉn chøng.
- Ln ®iĨm 2: - LÝ lÏ.
- DÉn chøng.
- Ln ®iĨm 3 ....


C. Kết thúc vấn đề:


Đánh giá khái quát, k.đ t tởng, thái
độ, q.điểm.


* Gv. Mèi quan hệ giữa bố cục và lập
luận tạo thành 1 mạng líi liªn kÕt
trong VBNL. LËp luận là chất keo gắn
bó các phần, các ý của bè cơc.


- Hs. Rót ra bè cơc,ph¬ng pháp lập
luận của bài văn nghị luận,


- H. §äc ghi nhí (31).


<b>I . Mối quan hệ giữa b cục v lp</b>
<b>luõnl .</b>


<b>Bài văn: Tinh thần yêu nớc...</b>
<b>Gồm : (3 phần)</b>



Phần 1: 1 đoạn
Phần 2: 2 đoạn
Phần 3: 1 đoạn


t vn : (on 1)


- Cõu 1: Nờu vấn đề trực tiếp.


- Câu 2: Khẳng định giá trị của vấn
đề.


- Câu 3: So sánh, mở rộng và x.đ
phạm vi biểu hiện nổi bật của v.đ.
Giải quyết vấn đề: (Đoạn 2, 3)


Chøng minh t/thèng yêu nớc anh
hùng trong lịch sử dân tộc ta.


+ Trong quá khứ: (3 câu)


- C©u 1: Giíi thiệu khái quát và
chuyển ý.


- Câu 2: Liệt kê d/c.
- Câu 3: X.đ t/c, thỏi .
+ Trong thc t k/c.


- Câu 1: Khái quát và chuyển ý.
- Câu 2,3,4: Liệt kê d/c.



- Cõu 5: Khái quát nhận định, đánh
giá.


Kết thúc vấn đề: (on 4)


- Câu 1: So sánh giá trị của tinh thần
yêu nớc.


- Câu 2,3: 2 biểu hiện khác nhau của
lòng yêu nớc.


- Câu 4,5: X.đ trách nhiệm, bổn phận
của chúng ta.


<b>2. Ph ơng pháp lập luận.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

-- Hs. Đọc văn bản, thảo luận, trả lời
câu hỏi.


- Xỏc nh b cc ca vb ?


- Bài văn nêu lên t tëng g× ?


- T tởng ấy thể hiện ở những luận
điểm nào ? Tìm những câu văn mang
t tởng đó ?


- Cách lập luận đợc sử dụng trong bài
văn ?



- G. Chèt ý.


qu¶.


- Hàng ngang 3: quan hệ tổng-
phân-hợp. ( đa ra nhận định chung, rồi dẫn
chứng cụ thể, để cuối cùng là kết luận
mội ngời đều có lịng u nớc)


- Hàng ngang 4: suy luận tơng đồng
( Từ truyền thống mà suy ra bổn phận
của chúng ta là phát huy lòng yêu
n-ớc)


( Nếu chỉ khẳng định nhân dân ta có
lịng nồng nàn u nớc mà khơng dẫn
tới KL thì chẳng cần nghị luận làm gì)
- Hàng dọc 1: Suy luận tơng đồng
theo (t).


<b>* Ghi nhí: (sgk 31)</b>
<b>II. Luyện tập</b>


Văn bản: Học cơ bản mới cã thĨ trë
thµnh tµi lín.


<b>1. Bè cơc: (3 phần)</b>
+ Mở bài: (Câu 1)



Nêu v.đ Biết học mới thành tài.
+ Thân bài: (Đoạn 2)


Kể mét c©u chun làm dẫn
chứng...


+ Kết bài: (Đoạn 3)


Rút ra nhận xét, t tởng từ câu
chuyện đã kể.


<b>2. Bài văn nêu t t ởng: Mỗi ngêi</b>
muèn thµnh tµi thì phải biết học
những điều cơ bản nhất.


<b>3. Lun im chớnh: (nhan ).</b>
<b>* Các luận điểm nhỏ:</b>


(1) Ai chịu khó tập luyện động tác cơ
bản thật tốt, thật tinh thì mới có tiền
đồ. (Cõu Cõu chuyn v trng... tin
).


(2) Thầy giỏi là ngời biết dạy học trò
những điều cơ bản nhất. (Câu Và
cũng chỉ có... nhất).


<b>4. Cách lập luận.</b>


- Suy luận đối lập (câu 1).



- Quan hệ nguyên nhân- hệ quả
(đoạn 2,3)


* Cả bài lập luận theo cách quy nạp.
<b>IV.Củng cố.</b>


- Bố cục của bài văn nghị luận?
- Phơng pháp lập lu


<b>V. HDVN.</b>


- Học ghi nhí.


- Tìm bố cục vb “ ích lợi của việc c sỏch


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<i>Ngày soạn: 1/2012</i>
<i>Ngày giảng: /2012</i>


<b>TiÕt 84 :</b>


<b>lun tËp vỊ ph¬ng pháp lập luận</b>
<b>trong văn nghị luận</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Đặc điểm của luận điểm trong văn nghị luận.
- Cách lập luận trong văn nghị luận.


- Nhn bit c lun im, lun cứ trong văn bản nghị luận.


- Trình bày đợc luận điểm, luận cứ trong bài văn nghị luận.


- Suy nghĩ , phê phán, sáng tạo: phân tích, đa ra ý kiến cá nhân về đặc điểm, tầm
quan trọng của phơng pháp, thao tác nghị luận và cách viết đoạn văn nghị luận.
<b>B. </b>


<b> Chuẩn bị : Phương pháp: Tho lun phân tích , thực hành. </b>
<b>C.Tin trỡnh lên lớp:</b>


<b>I.ổ n định tổ chức. 7B:</b>
<b>II.Kiểm tra:</b>


- Nªu bố cục của bài văn nghị luận ? Mối quan hệ giữa bố cục và
lập luận?


- Hs tr li ?


<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>


1. <b>Giíi thiƯu bµi . ( GV giíi thiƯu )</b>
2.


- LËp ln là gì? (sgk)


- Hs. Đọc các ví dụ.


- Bé phËn nµo lµ luËn cø, bé phËn nµo
lµ kÕt luận?


- Nhận xét mối quan hệ giữa luận cứ


và kết ln?


- Vị trí của luận cứ và kết luận có thể
thay đổi cho nhau khơng?


Bỉ sung ln cø cho các kết luận


Viết tiếp phần kết luận cho các luận


<b>I. Lập luận trong đời sống.</b>


<b> * Lập luận: Là nêu ra một số luận</b>
cứ nhằm dẫn dắt ngời nghe , ngời đọc
đến một kết luận:


<b>1. VD1 :(SGK -32)</b>
<b>2. NhËn xÐt :</b>


a. H«m nay trêi ma (luËn cứ), chúng
ta không đi chơi công viên nữa (kết
luận).


b/ Em rất thích đọc sách (kết luận), vì
qua sách em học đợc nhiều điều (luận
cứ).


-> Quan hệ giữa luận cứ và kết luận là
quan hệ nhân quả.


Có thể thay đổi vị trí luận cứ, kết


luận.


<b>c. </b>


<b>2. VD2 :</b>


(a) Bổ sung luận cứ cho các kết luận.
a. ... vì nơi đó gắn bó với biết bao kỉ
niệm tuổi học trị của em. (vì ở đó có
nhiều bạn bè).


b. ...vì ngời nói dối sẽ làm mất lịng
tin của mọi ngời và trở nên cơ độc.(vì
sẽ chẳng ai tin mỡnh na).


c. Em không bỏ công việc đâu, em chỉ
...


d. Cha mẹ luôn dạy bảo con cái điều
hay lẽ phải, vì thế ...


e. Những ngày nghỉ...


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

cứ.


? Em có nhận xét gì về số lợng luận
cứ, kết luận trong mét t×nh hng?


- H. Tìm hiểu đặc điểm của luận điểm
trong văn nghị luận (sgk).



- Hs. So s¸nh kết luận ở phần I với
các luận điểm ở phần II sgk.


- Tác dụng của luận điểm trong văn
NL?


* Gv:


- Về hình thức: lập luận trong văn NL
đợc diễn đạt dới h/thức 1 tập hợp câu.
- Về ND, lập luận trong Văn NL địi hỏi
có tính lí luận, chặt chẽ, tờng minh.
- Luận cứ và kết luận trong văn nghị
luận không thể tùy tiện. Mỗi luận cứ
chỉ cho phép rút ra 1 kết luận.


H·y lËp luËn cho luận điểm sau :
- Hs. Tìm hiểu luận cứ cho luận điểm
Sách là ngời bạn lớn của con ngời.


- Hs. Rót ra kÕt ln, lËp ln cho 1
c©u chun.


- Gv. Chốt ý.


các luận cứ.


a. ... chúng mình ra phố chơi ®i.



b. ... mình phải cố học cho xong mới
đợc.


c. ... khiến chẳng ai a. (khiến ai cũng
khó chịu)


d. ... phải g¬ng mÉu chø.


e. ...Chẳng ngó ngàng đến học
hành


-> Trong đời sống, luận cứ và kết luận
thờng nằm trong 1 cấu trúc câu nhất
định.


Mỗi luận cứ có thể đa tới 1 hoặc
nhiều kết luận và ngợc lại.


<b>II. Lập luận trong văn nghị luận.</b>
* Luận điểm trong văn nghị luận là
những kết luận có tính khái qt ,có ý
nghĩa phổ biến đối với XH .


<b>1.So s¸nh: luận điểm - kết luận.</b>
+ Giống: Đều là những kết luËn.
+ Kh¸c:


- KÕt luËn: là những lời nói trong
giao tiÕp hµng ngµy, mang tính cá
nhân, ý nghĩa hàm Èn.



- Ln ®iĨm trong văn NL thờng
mang tÝnh kh¸i qu¸t, cã nghÜa têng
minh.


<b>*. T¸c dơng cđa ln điểm trong</b>
<b>văn nghị luận</b>


- L c sở đề triển khai luận cứ.
- Là kết luận của lập luận.


<b>*. Lập luận trong văn nghị luận :</b>
đòi hỏi phải khoa học, chặt chẽ, phải
trả lời đợc 1 số câu hỏi


(xem sgk - 34).


<b>2. Luận điểm : Sách là ngời bạn lớn.</b>
- Sách là món ăn quớ giỏ cho i sng
tinh thn .


- Sách là ngời b¹n lín cho ta sù hiĨu
biÕt ,cung cÊp tri thøc ,båi dìng t/c
,gi¶i trÝ th gi·n .


- Nhiều ngời không biết coi trọng giá
trị của sách.


- Sách giúp ta học tập, rèn luyện hằng
ngày.



- Sách giúp ta khám phá tự nhiên, tâm
hồn, lịch sử.


- Sỏch đem lại phút giây th giãn thởng
thức vẻ đẹp của thế giới và con ngời.
-> Sách là báu vật.


<b>3. Truyện ngụ ngôn : ếch ngồi đáy</b>
<b>giếng.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

C¸i giá phải trả cho những kẻ ngu
dốt, kiêu ngạo.


- Luận cø: (...)


- Lập luận: Theo trình tự thời gian và
ko gian. Qua 1 câu chuyện -> kết luận
(luận điểm) kín đáo.


<b>IV.Cñng cè.</b>


- Lập luận trong VNL có đặc điểm gì?
<b> V. H ớng dẫn về nhà : </b>


- Học bài. Vận dụng tìm luận điểm và lập luận cho truyện “Treo biển”.
- Chuẩn bị: S giu p ca ting Vit.


<i>Tân Phú, ngày tháng năm 2011</i>
<b>Tổ chuyên môn duyệt </b>



<b>Tuần 23</b>


<i>Ngày soạn : 1/2012</i>
<i>Ngày gi¶ng /2012</i>


<b>TiÕt 85 </b>


<b>Đọc thêm : Sự giàu đẹp của tiếng Việt</b>
(Trích)


<b> ( Đặng Thai Mai)</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>


Sơ giản về tác giả Đặng Thai Mai , những đặc điểm của tiếng việt. Nắm đợc
những điểm nổi bật trong nghệ thuật nghị luận của bài văn:


- Đọc hiểu văn bản nghị luận, nhận ra đợc hệ thống luận điểm và cách trình
bày luận điểm luận điểm trong văn bản. Phân tích đợc lập luận thuyết phục của
tác giả trong văn bản.


<b>B. chuÈn bÞ :</b>


Phơng pháp : Phân tích - thảo luận
Thầy : soạn bài


Trũ : đọc trớc bài
<b>C. Tiến trình lên lớp :</b>
<b>I.ổ n định tổ chức . </b>


<b>II.Kiểm tra:</b>


- Văn bản “ Tinh thần yêu nớc...” có phải là một văn bản nghị luận
khơng? Vì sao? Theo em, nghệ thuật nghị luận ở bài này có gì đặc sắc?


Nêu giá trị nội dung của văn bản ?
=> hs trả lời ?Gv nhận xét ?
<b>III.Các hoạt động dạy - học:</b>


<b> 1. Giíi thiƯu bµi.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

cảm nhận 1 cách thích thú vẻ đẹp, sự độc đáo của tiếng nói DT VN. Chúng ta
cùng nhau i tỡm hiu văn bản S giu p ca TV của Đặng Thai Mai.


- Giíi thiƯu t/g.


- Cách đọc : lu ý những câu có bộ
phận mở rộng thành phần, cần đọc rõ
ràng, mạch lạc.


Giới thiệu tác giả - tác phẩm ?


- Hs. Đọc văn bản. Giải thích một vài
từ khó.


- VB trờn c viết theo thể loại nào? -
- Bài văn có mấy phần? Nội dung
từng phần?


- Hs. Phân đoạn.



- Bi vn NL vn . gỡ? V.đ ấy đợc
thể hiện ở câu nào?


- Vấn đề NL này gồm mấy luận
điểm ?


- Câu 4,5 đoạn 1 có tác dụng gì?
- Nhận xét tác dụng của từ ngữ đợc
điệp trong đ.v?


(“Mét thø tiÕng” -> Nhấn mạnh, thêm
trang trọng. Quán ngữ, điệp ngữ:
Nói nh thế có nghĩa là nói rằng ->
Nhấn mạnh, mở rộng ý văn).


- Nhn xột v cỏch lp luận của t/g?
- Trong đoạn 3, câu đầu tiên có t/d gì?
T/g c/n TV đẹp với mấy d/c, rút ra từ
đâu? Điều đó có ý nghĩa gì?


- Gv.


Đó là lời đánh giá KQ của những
ng-ời nớc ngồi: 1 ngng-ời khơng hiểu TV
chỉ nghe và cảm nhận; 1 ngời là
chuyên gia ngôn ngữ, am hiểu TV.
Điểm chung là họ u ca ngi TV.


<b>I. Tiếp xúc văn bản.</b>


<b>1.Đọc :</b>


<b>2. Chú thích :</b>


<b>a. Tác giả: (1902-1984)</b>


Là nhà văn, nhà nghiên cứu văn
học, nhà hoạt động xã hội có uy tín
đ-ợc nhà nớc phong tặng giải thởng Hồ
Chí Minh về văn học nghệ thuật
(1996)


<b>b. T¸c phÈm:</b>
<b>c .Tõ khã : (sgk)</b>


- Nhân chứng: ngời làm chứng, có
mặt, thấy sv.


<b>3. Thể loại , </b>


+ ThĨ lo¹i : Nghị luận chứng minh.
4. Bố cục: (3 phần )


- Phần 1: Từ đầu ->thời kì LS :Nhận
định chung về phẩm chất giàu đẹp của
tiếng Việt.


- Phần 2 : Tiếp -> văn nghệ : Chứng
minh phẩm chất giàu đẹp của Tiếng
Việt về các mặt: ngữ âm, từ vựng, ngữ


pháp.


- PhÇn 3 :Còn lại : Sơ bộ kết luận về
sức sống của TV


<b>II. Phân tích văn bản:</b>


<b>1. Nhn nh v phm chất của TV.</b>


- Vấn đề nghị luận : Sự giàu đẹp của
TV. Vấn đề nghị luận gồm 2 luận
điểm : Tiếng Việt là một thứ tiếng đẹp
- hay (câu 3)


- Cách lập luận : Khái quát -> cụ thể.
+ Dẫn dắt vào đề : 2 câu.


+ Nêu luận điểm : 1 câu.
+ Më réng, gi¶i thÝch : 2 câu.
-> Cách giới thiệu và giải thích luận
điểm ng¾n gän, cơ thĨ, rõ ràng với
những luận chứng tiêu biểu, lập luận
chặt chẽ.


<b>2. Biu hin giu đẹp của tiếng việt </b>
<b>a. Tiếng Việt rất đẹp:</b>


- Giµu chất nhạc.


- Rành mạch trong lèi nãi, uyÓn


chuyÓn trong câu.


- Hệ thống ngữ âm phong phú.
- Giàu thanh ®iÖu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

- Để chứng minh vẻ đẹp của tiếng
Việt, tác giả đã dựa trên những đặc
sắc nào trong cấu tạo ca nú?


- Dựa trên những chứng cứ nào tác giả
xác nhËn tiÕng ViÖt rÊt hay?


- Hs. Phát hiện. Lấy d/c làm rõ những
khả năng đó của tiếng Việt.


- §iĨm nỉi bật trong Nghệ thuật NL ở
bài này là gì?


- Từ vựng dồi dào cả lời, nhạc, họa.
- Dồi dào cả về cấu tạo từ ngữ, hình
thức diễn đạt.


- Ngữ pháp uyển chuyển, chính xác
hơn.


- Khụng ngng t ra những từ mới,
cách nói mới...


-> Dẫn chứng khách quan, tiêu biểu.
Cái đẹp, cái hay của TV đợc thể hiện


trên nhiều phơng diện.


<b>3. NhËn xÐt chung vỊ nghƯ thuËt</b>
<b>nghÞ luËn:</b>


- Kết thúc bằng lời khẳng định sức
sống mạnh mẽ và lâu bền ở cấu tạo và
khả năng thích ứng của TV trong tin
trỡnh LS VN .


- Kết hợp giải thích, chứng minh và
bình luận.


- Lp lun chặt chẽ: Đa nhận định,
giải thích, chứng minh nhận định.
- Các dẫn chứng toàn diện, bao quát.
biện pháp mở rộng câu.(đ.2)


<b>* Ghi nhí: (sgk 37).</b>
<b>III. Lun tËp:</b>


(Bài tập 2).


Bài cảnh khuya ,bài ca dao ...


- Phát âm chính xác ,khắc phục nói
ngọng , nói nhanh ...
<b> IV. Cđng cè.</b>


- Vì sao có thể k.đ TV giàu, p?



- Muốn giữ gìn sự trong sáng của TV, chúng ta cần phải làm gì?


(Chống t tởng sính ngoại, ko lạm dụng từ mợn, ko nói tắt, nói chen
tõ níc ngoµi).


<b> V. H íng dÉn vỊ nhµ .</b>


- Học bài. Vận dụng nói, viết đúng chuẩn.
- Bài tp (tr 37). c thờm tr 38.


- Chuẩn bị: Thêm trạng ngữ cho câu.


<i>Ngày soạn : 1/2012</i>
<i>Ngày giảng : /2012</i>


<b>TiÕt 86 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- Một số trạng ngữ thờng gặp
- Vị trí của trạng ngữ trong câu
- Nhận biết trạng ngữ trong câu
- phân biệt các loại trạng ngữ


<b>B. Chuẩn bị : Phân tích VD mẫu - thảo luận - quy nạp </b>
ThÇy : soạn bài, bảng phụ


Trò : chuẩn bị bài
<b>C. Tiến trình lªn líp </b>


<b>I.</b>



<b> ổ n định tổ chức . </b>
<b>II.Kiểm tra:</b>


- Câu đặc biệt là câu ntn? Nêu tác dụng của câu đặc biệt? Đặt 2 ví
dụ?


- Phân biệt câu đặc biệt với câu rút gọn? Chữa bài tập 3?
<b>III.Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>Giíi thiƯu bµi</b>


Trạng ngữ là thành phần phụ của câu bổ xung các thông tin về thời gian nơI
chốn, nguyên nhân,...Cho sự việc đợc nói đến trong câu


<b>2</b>


- H. §äc vÝ dơ.




- Xác định trạng ngữ trong các câu?
Các TN trên bổ sung ý nghĩa gì cho
câu?


- Hs. NhËn diƯn. Ph©n tÝch.


- Trạng ngữ đứng ở vị trí nào trong
câu và thờng nhận biết bằng dấu hiệu
nào?



- Cã thĨ chun vÞ trÝ của các TN
trong câu trên ko?


- Hs. Nhận xét, đảo trật tự TN.
- Gv. Chốt ý.


Về b/c, thêm TN cho câu tức là ta đã
thực hiện 1 trong những cách mở rộng
câu.


- Hs. Đọc ghi nhớ.
- Hs. Đọc kĩ yêu cầu.


Làm bài tập, trả lời, bổ sung.
- Gv. Chốt đáp án.




Hãy thêm TN cho các cõu sau v cho
bit ú thuc kiu TN gỡ?


<b>I. Đặc điểm của trạng ngữ.</b>
<b> 1.VD: (sgk 39)</b>


- Di búng tre xanh: ~ địa điểm, nơi
chốn.


- đã từ lâu đời: - thời gian.
- đời đời, kiếp kiếp: - thời gian.


- từ nghìn đời nay: - thời gian.
<b>2. Nhận xét.</b>


- Bổ sung ý nghĩa cho nòng cốt câu
về (t), nơi chốn, nguyên nhân, mục
đích, phơng tin, cỏch thc...


- Vị trí: đầu - giữa - cuối câu.


- Ngắt quÃng, dấu phẩy khi nói, viết.


* Kết luận :


<b> * Ghi nhí: (39).</b>
<b>II. Luyện tập.</b>


<b>Bài 1. Vai trò của từ mùa xuân.</b>
a, Mùa xuân ...: Chủ ngữ.


(là) mùa xuân: Vị ngữ.
b, trạng ngữ.


c . bỉ ng÷.


d, câu đặc biệt.


<b>Bài 2. Tìm trạng ngữ, gọi tên TN.</b>
a, + Nh báo trớc ...: - cách thức.
+ Khi đi qua ... xanh: ~ thời gian.
+ Trong cái vỏ xanh kia: địa điểm.


+ Dới ánh nắng: ~ nơi chốn.


b, + Với khả năng thÝch øng: c¸ch
thøc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

- Hs. TËp cho vÝ dơ vỊ TN.


a, Ve kêu râm ran, phợng nở đỏ rực.
b, Con mèo vồ gọn con chuột.
c, Lũ trẻ đang nô đùa vui vẻ.
d, Tôi cố gắng chăm chỉ học tập.
e, Mọi việc ko th hon thnh.
g, Ai cng mun hc gii.
<b>Bi 4:</b>


Đặt câu với các TN ở các vị trí khác
nhau.


<b> IV . Cñng cè.</b>


- TN bỉ sung ý nghÜa cho c©u về những phơng diện nào?


- Vic thờm TN cho cõu, TN đứng ở nhiều vị trí khác nhau có ý nghĩa gì?
<b>V. H ớng dẫn vênhà .</b>


- Häc bài. Hoàn thiện bài tập.


- Chuẩn bị: Tìm hiểu chung về phép lập luận chứng minh.


<i>Ngày soạn : 1/2012</i>


<i> Ngày giảng : /2012</i>


<b>TiÕt 87 </b>


<b>T×m hiĨu chung</b>


<b>vỊ phÐp lËp luận, chứng minh</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Đặc điểm của phép lập luận chứng minh trong bài văn nghị luận


- Yêu cầu cơ bản về luận điểm, luận cứ của phơng pháp lập luận chứng minh
- Nhận biết phơng pháp lập luận chứng minh trong văn bản nghị luận


- Phân tích phép lập luận chứng minh trong văn bản nghị luận
<b>B. Chuẩn bị : Phân tích VD mẫu - quy nạp - luyện tập </b>


Thầy : soạn bài
Trò : chuẩn bị bài.
<b>C. Tiến trình lên líp :</b>


<b>I.ổ n định tổ chức. </b>
<b>II.Kiểm tra:</b>


- Nêu bố cục và nội dung từng phần của bố cục trong VBNL?
Lập luận trong VBNL có đặc điểm gì?


<b>III.Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>Giới thiệu bài.</b>



Văn nghị luận ,chứng minh là cách sử dụng lí lẽ để chng tỏ nhận đinh , luận
điểm nào đó là đúng đắn , CM là khái niệm gần nh tơng đồng với khái niệm
nh luận chứng, luận cứ ,lập luận .


- G. §a t×nh huèng.


- Hs. Thảo luận câu hỏi 1 (sgk 41).
- Hs. Rút ra mục đích, phơng pháp
của c.m.


- Gv. Giíi thiƯu nh÷ng u tè cã thĨ
lµm b»ng chøng.


- Em hiĨu thÕ nµo lµ chøng minh?


<b>I .Mục đích và ph ơng pháp chứng</b>
<b>minh.</b>


<b>VD:</b>


+ Trong đời sống.


- Mục đích c.m: để ngời khác tin lời
mình là thật.


- Phơng pháp chứng minh đa ra những
bằng chứng để thuyết phục.


- B»ng chøng gåm: nh©n chøng, vËt
chøng, sù viƯc, sè liƯu.



</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- Hs. Suy ln, tr¶ lêi.


- Hs. §äc vb (sgk 41).


- Vb trên làm rõ luận điểm gì? Tìm
những câu mang l.đ đó?


- Bài văn đã lập luận ntn? Để làm rõ
l.đ t/g đã đa những dẫn chứng gì?
Nhận xét về các dẫn chứng?


- Hs. Ph¸t hiƯn, nhËn xÐt.


- Nhận xét về cách lập luận và các
dẫn chứng đợc nêu trong bài?


- Mục đích của việc nêu d/c nh vậy là
để làm gì?


- Hs. Th¶o luËn.


(Mọi ngời thấy 1 v.đ: Vấp ngã là sự
thờng thấy. Những ngời nổi tiếng
cũng từng vấp ngã, nhng sự vấp ngã
ko gây trở ngại cho họ thành công.
Điều đáng sợ hơn là bỏ qua nhiều cơ
hội chỉ vì ko cố gắng hết mình).


- Qua vb em hiểu thế nào là phép lập


luận chứng minh?


- Hs. Đọc ghi nhí.


chứng để chứng tỏ 1 ý kiến nào đó l
chõn thc.


<b>* Phân tích vb : Đừng sợ vấp ngÃ.</b>
+/ Ln ®iĨm chÝnh: Đừng sợ vấp
ngÃ.


(Câu mang luận điểm: 2 câu cuối).
Luận điểm phụ:


- ĐÃ nhiều lần bạn vấp ngÃ.
- Chớ lo sợ thÊt b¹i.


+/ Phơng pháp lập luận: lập luận theo
2 vấn .


+Vấp ngà là thờng: (3 d/c)
- Lần đầu tiên chập chững.
- Lần đầu tiên tập bơi.


- Lần đầu tiên chơi bóng bàn.
+ Nh÷ng ngêi nỉi tiÕng tõng vÊp
ng·: (5 d/c)


- Oan Đi-nây từng bị sa thải, phá
sản.



- Lu-i Pa- xtơ chỉ là hs trung bình,
hạng 15.


- Lep Tụn-xtụi b đình chỉ đại học...
- Hen-ri Pho thất bại, cháy túi tới 5
lần.


- En-ri-cô Ca-ru-xô bị thầy cho là
thiếu chất giọng.


- KL: Vp ngã không đáng sợ mà chỉ
sợ thiếu cố gắng vơn lên trong cuộc
sống .


<b>* NhËn xÐt:</b>


- Bµi viÕt dïng lÝ lÏ, dÉn chøng (d/c lµ
chđ u).


- Dẫn chứng đều tiêu biểu, có thật, đã
đợc thừa nhận.


- Chứng minh từ gần đến xa, từ bản
thân đến ngời khác.


-> LËp ln chỈt chÏ.


<b>*, KÕt ln: </b>



Phép lập luận chứng minh là dùng lí
lẽ, bằng chứng chân thật đã đợc công
nhận để chứng tỏ luận điểm cần đợc
chứng minh là đáng tin cậy.


<b>* Ghi nhí: (sgk 42)</b>
<b>III. Lun tËp :</b>


Luận đề sau đây có thể triển khai
thành mấy luận điểm ?Luận điểm nào
là chủ yếu .vì sao ?


“Tiếng Việt khơng những là một thớ
tiếng rất giàu mà còn rất đẹp và giàu
sức sống .”


+3 luận điểm :-TV giàu .
-TV đẹp .


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

->Ln ®iĨm 2,3 là chủ yếu cần
nhana mạnh .


-Lí do :Kết cấu câu không những
mà còn vế mà còn quan trọng hơn
<b> IV. Cñng cè.</b>


- Phép lập luận chứng minh là gì? Mục đích CM?
- Đặc điểm của lí lẽ và d/c trong phép lập luận CM?
<b> V. H ớng dẫn về nhà .</b>



- Häc thuéc ghi nhí.


- VËn dụng phân tích vb Không sợ sai lầm.
<i>Ngày soạn : 1/2012</i>


<i> Ngày giảng : /2012</i>


<b>TiÕt 88 </b>


<b>T×m hiĨu chung</b>


<b>vỊ phÐp lËp ln, chøng minh </b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Đặc điểm của phép lập luận chứng minh trong bài văn nghị luận


- Yêu cầu cơ bản về luận điểm, luận cứ của phơng pháp lập luận chứng minh
- Nhận biết phơng pháp lập luận chứng minh trong văn bản nghị luận


- Phân tích phép lập luận chứng minh trong văn bản nghị luận
<b>B. Chuẩn bị : Phân tích VD mẫu - quy nạp - lun tËp </b>


Thầy : soạn bài
Trị : chuẩn bị bài.
C. Tiến trình lên lớp :
<b>I.ổ n định tổ chức. </b>
<b>II.Kiểm tra:</b>


- Thế nào là phép lập luận CM? Trong phép lập luận CM, dẫn chứng phải đảm
bảo yêu cầu gì?



<b>III.Các hoạt động dạy - học:</b>
<b> </b>


<b> Giíi thiƯu bµi (GV giíi thiƯu ) </b>
- HS. Đọc vb (43).


- Hs. Thảo luận, trả lời câu hỏi trong
sgk


- Gv: Chốt kiến thức cơ bản.


<b>II. LuyÖn tËp: </b>


<b>Bài 1 : Văn bản : Không sợ sai lầm.</b>
+ Luận điểm<b> : Không sợ sai lầm, cần</b>
biết rút kinh nghiệm trớc những sai
lầm để thành công.


+ <b> Những câu mang luận điểm:</b>
- Không sợ sai lầm.


- Thất bại là mẹ thành công.


- Những ngời sáng suốt dám làm... số
phận mình.


+ Ph<b> ơng pháp chứng minh : Đa ra</b>
các lí lÏ:



- Lí lẽ 1: K/định con ngời ai cũng có
lúc sai lầm.


- Lí lẽ 2: Ngời nào sợ sai lầm sẽ
không tự lp c


( đa dẫn chứng).


- Lí lẽ 3: Sai lầm khó tránh nhng thất
bại là mẹ của thành công.


- Lớ lẽ 4: Khi phạm sai lầm cần suy
nghĩ, rút kinh nghiệm, tìm đờng khác
để tiến lên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

So s¸nh c¸ch lËp luËn:


Bài 2: Cho đề bài:


-> LuËn cứ hiển nhiên, thực tế, có sức
thuyết phục.


+ So sánh cách lập luận:


- Bài Đừng sợ vấp ng·”: dÉn chøng
lµ chđ u, lËp luËn theo cách quy
nạp.


- Bài Không sợ sai lầm: chủ yếu
đ-a lí lẽ và phân tích lí lÏ.



<b>Bài 2: Cho đề bài: </b>


Ca dao đã thể hiện rõ tình cảm g.đ
sâu sắc của ngời VN. Bằng các bài ca
dao đã học và đọc thêm, em hãy làm
sáng tỏ ý kiến trên.


(1) Kiểu bài<b> : Nghị luận chứng minh.</b>
Phạm vi d/c<b> : Ca dao đã học và</b>
đọc thêm.


(2) Luận điểm chính<b> : Tình cảm gia</b>
đình.


(3) LuËn cø<b> : </b>


a, Công cha ... đạo con.
b, Ngó lên luộc lạt ... nhiêu.
c, Anh em nh ... đỡ đần.
d, Râu tôm nấu ...ngon.
(4) Lập ý:<b> </b>


Tình cảm gia đình
Cha mẹ Ông bà Anh em
Vợ chồng


con c¸i con ch¸u
<b> IV .Cñng cè : </b>



-HƯ thèng néi dung bµi
<b> V. H íng dÉnVN.</b>


- Đọc thêm văn bản: “Có hiểu đời...”.
- Chuẩn bị: Thêm TN cho câu (tip).


<i>Tân Phú, ngày tháng năm 2012</i>
<b>Tổ chuyên môn duyệt </b>


<b>Tuần 24 </b>
<i>Ngày soạn : 1/2012</i>


<i>Ngày giảng : /2012</i>


<b>Tiết 89 </b>


<b>Thêm trạng ngữ cho câu (tiếp theo )</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Công dụng của trạng ngữ.


- Cách tách trạng ngữ thành câu riêng.


- Phân tích tác dụng của thành phần TN trong câu.
- Tách TN thành câu riêng.


<b>B. Chuẩn bị : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

GV: sgk,sgv, bảng phụ
HS; Chuẩn bị bài.


<b>C. Tiến trình lên lớp </b>
<b>I.ổ n định tổ chức.</b>
<b>II.Kiểm tra:</b>


Nêu đặc điểm của trạng ngữ ? đặt câu có trạng ngữ ?
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>


<b> Giíi thiƯu bµi.</b>


Chúng ta đã biết những đặc điểm của trạng ngữ. Hôm nay chúng ta nghiên cứu
các cơng dụng của trạng ngữ và nó có thể tách thnh cõu riờng nh thế nào ?...


- Hs. Tìm trạng ngữ trong các ví dụ
a,b. ý nghĩa của TN.


- Có thể lợc bỏ TN trong các câu trên
ko? Vì sao?


- Gv: Chốt: TN có nhiều cơng dụng.
Vì thế nhiều trờng hợp không thể bỏ
trạng ngữ đợc.


- Trong VBNL, em phải sắp xếp luận
cứ theo những trình tự nhất định.
Trạng ngữ có vai trị gì trong việc thể
hiện trình tự ấy?


- Hs. Suy luËn, nhËn xÐt.
- Hs. §äc vÝ dơ (sgk 46).
- VD gåm 2 c©u.



- Chỉ ra trạng ngữ của câu đứng trớc?
- Câu in đậm có gì đặc biệt ?


So sánh TN trên đây với câu đứng sau
(TN 2) để thấy sự giống nhau và khác
nhau?


- Có thể ghép 2 câu thnh 1 c ko?


- Việc tách câu nh vậy có tác dụng gì?


<b>I. Công dụng của trạng ngữ.</b>
<b>* VD: (sgk 45)</b>


a, Thờng thờng, vào khoảng đó:
- thời gian.


b, S¸ng dËy:
- thêi gian.


c, Trên giàn thiên lí:
- địa điểm.


d, Chỉ độ 8 giờ sáng:
- thời gian.


e, Trên nền trời trong xanh:
- địa điểm.



g, Về mùa đông:
- thời gian.


<b>* NhËn xÐt: </b>


- Khơng thể lợc bỏ TN vì : Trạng ngữ
bổ sung cho câu những thông tin cần
thiết, làm cho câu văn miêu tả đầy đủ,
thực tế và khách quan hơn.( Câu
a,b,d,g).Nếu thiếu TN thì ND của câu
sẽ khơng chính xác .


- Trạng ngữ cịn nối kết các câu văn
để tạo nên sự mạch lạc trong văn bản.
(Câu a,b,c,d,e)


- Trạng ngữ giúp việc sắp xếp luận cứ
trong VBNL theo những trình tự nhất
định về (t), ko gian, ng/nhân - hệ
quả, ...


-> Không nên lợc bỏ trạng ngữ.
=.> Ghi nhí: (sgk 46)
<b>2. T¸ch trạng ngữ thành câu riêng.</b>
<b>*VD: (sgk 46).</b>


<b>*. Nhận xét.</b>


- Câu 1: trạng ngữ “để tự hào với
tiếng nói của mình”. (TN 1)



- Câu in đậm là trạng ngữ. (TN 2)
- Giống nhau: về ý nghĩa, cả hai đều
có quan hệ nh nhau với chủ ng v v
ng.


- Có thể ghép 2 câu thành 1 c©u duy
nhÊt cã 2 TN.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

- Hs. NhËn xÐt.


- Gv : NhÊn t¸c dơng cđa viƯc tách
TN.


- Hs. Làm bài tập, nhận xét, bổ sung.
- Hs. ViÕt ®.v cã sư dơng TN.


- Tác dụng nhấn mạnh vào ý của trạng
ngữ đứng sau (TN2)


* Lu ý: Thờng chỉ ở vị trí cuối câu
trạng ngữ mới đợc tách ra thành câu
riêng.


<b>*KÕt luËn :</b>


* Ghi nhí: sgk (47).
<b>III. LuyÖn tËp.</b>


<b>Bài 1: Xác định và nêu công dng</b>


ca TN.


a, ở loại bài thứ nhất ... ở loại bài thứ
hai ...


b, 6 TN


TN: bæ sung những thông tin tình
huống , liªn kÕt c¸c luËn cø trong
mạch lập luận của bài văn , giúp cho
bài văn trở nên rõ ràng , rễ hiểu.


<b>Bi 2: X. cỏc TN đợc tách thành câu</b>
riêng, tác dụng.


a, … Năm 72: Nhấn mạnh thời điểm
hi sinh của nhân vật đợc nói đến trong
câu trớcs.


b, NhÊn m¹nh th«ng tin ë nòng cốt
câu.


<b>Bài 3. Viết đoạn văn.</b>
<b>IV. Củng cố.</b>


- Công dụng của trạng ngữ?


- Tác dụng của việc tách TN thành câu riêng?
V . H<b> ớng dẫn về nhà </b>



- Nắm bài học. Hoàn thiện bài tập 3.


- Chuẩn bị: Kiểm tra 1 tiết TV (Ôn lại các kiến thức TV kì II).


<i> ___________________________________________</i>


<i>Ngày soạn : 2/2012</i>


<i>Ngày giảng: 2/2012 </i>
<b>TiÕt 90 </b>


<b>KiĨm tra tiÕng viƯt</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>


Kiểm tra đánh giá sự nhận thức của học sinh về nội dung câu rút gọn, câu đặc
biệt và trạng ngữ trong câu.


Rèn kĩ năng làm bài tổng hợp.
- GD hs cã ý thøc lµm bµi tèt .
<b>B. Đề bài - điểm số </b>


<b>Đề Bài</b>


I/Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm ) Chọn phơng án đúng và ghi ra tờ giấy làm
bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

C. Chỉ lợc bỏ các thành phần phơ D.Cã thĨ lỵc bỏ chủ ngữ và vị ngữ
Câu 2.Trờng hợp nào không nên dùng câu rút gọn.


A. Chị nói víi em B. Cha nãi với con.



C. Học sinh nói chuyện với thầy giáo D. B¹n bè nãi chun víi nhau
<b>C©u 3. Câu nào trong các câu sau đây là câu rút gọn. </b>


A. Ai cũng học đi đôi với hành. B. Anh trai tôi học luôn đi đôi với hành
C. Học đi đôi với hành. D. Rất nhiều người học đi đơi với hành.
<b>C©u 4. Trong các câu sau đây, câu nào là câu đặc biệt? </b>


A. Haống laứ moọt hóc sinh ngoan. B. Mé ủaừ veà.
C. Ngaứy mai, con ủeỏn trửụứng mé á! D. Một đêm mùa xuân.


<b>C©u 5. Tách trạng ngữ thành câu riêng, người nói, người viết nhằm mục </b>
<b>đích gì?</b>


A. Làm cho câu ngắn gọn hơn.


B. Để nhấn mạnh, chuyển ý hoặc thể hiện những t×nh huèng cảm xúc
nhất định.


C. Làm cho nồng cốt câu được chặc chẽ hơn.
D. Làm cho nội dung của câu dễ hiểu hơn.


<b>C©u 6. Khi viÕt giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thờng cã dÊu g×?</b>


A. DÊu phÈy B. DÊu chÊm phÈy


C. DÊu chÊm D. DÊu hai chÊm
<b>II/ PhÇn tù luËn ( 7 điểm )</b>


<b>Câu 1. Tìm trạng ngữ trong đoạn văn sau: (2đ)</b>



“Đã bao lần bạn vấp ngã mà không hề nhớ. Lần đầu tiên chập chững biết đi,
bạn đã bị ngã. lần đầu tiên đi bơi, bạn uống nớc và st chết đuối phải khơng?
Lần đầu tiên chơi bóng bàn, bạn có đánh trúng bóng khơng? khơng sao đâu vì....
Lúc cịn phổ thơng , Lu-I Pa-xtơ chỉ là mt hc sinh trung bỡnh


<b>Câu 2. (2đ) c k đoạn văn sau: </b>


“Im lặng. Nghe rõ tiếng thở phì phị của các chiến sĩ. Đồn trưởng Thăng
bậm mơi. Cố nhồi người leo dốc. Rồi anh lại gắng bíu lấy từng cái rễ cây
mà tụt dần xuống núi”.


<b>Tỡm caõu ruựt goùn và câu đặc biệt trong đoạn văn trên. </b>


<b>Câu 3. (2đ) Xỏc nh vai trũ ng phỏp ca từ “mùa đông” trong các câu</b>
<b>sau</b>


“ Mùa đông đã thật sự về rồi. Mùa đông, cái chết đã gợi lên tới ngọn
những hàng cây bên suối.”


<b>C. H ớng dẫn chấm </b>
<b>I. Trắc nghiệm: (3 điểm).( mỗi câu đúng đợc 0,5 đ)</b>


C©u 1 2 3 4 5 6


Đáp án D C C D B A


<b>II/ Tự luận.(7 im) </b>
<b>Câu 1 :(2 điểm).</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>Câu 2: (3đ) </b>


- Im laởng caõu ủaởc biệt (1,5®)


- Cố nhồi ngi leo dc l cõu rỳt gn (1,5đ)
<b>Câu 3: (2đ)</b> Vai trị ngữ pháp của các từ “mùa đơng”.


- Mùa đông 1 là chủ ngữ. (1®)
- Mùa đơng 2 là trạng ngữ (1®)
<b>D: Tỉ chøc kiĨm tra.</b>


<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2: KiĨm tra:</b>


GV phát đề cho HS, GV đọc đề, học sinh theo dõi.


GV coi kiểm tra, học sinh làm bài, hết giờ giáo viên thu bµi.
<b>3: NhËn xÐt giê lµm bµi kiĨm tra của học sinh.</b>


<b>E: HDVN:</b>


Về nhà tự xem lại cách làm bài kiểm tra ở lớp, tự sửa chữa
Chuẩn bị bài : - Cách làm bài lập luận chứng minh


<i> ____________________________________</i>


<i>Ngày soạn : 2/2012</i>


<i>Ngày giảng: 2/2012 </i>
<b>Tiết 91 </b>



<b>Cách làm bài văn lËp ln chøng minh</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Các bớc làm bài văn lập luận chứng minh.


- Tìm hiểu đề, lập ý, lập dàn ý và viết cá phần, đoạn trong bài văn chứng minh.
<b> B.chuẩn bị : </b>


GV : SGK, SGV, soạn bài.
<b>C.Tiến trình lên lớp :</b>
<b>I. ổ n định tổ chức.</b>
<b>II. Kiểm tra: </b>


- Chứng minh là gì? CM trong VNL khác CM trong đời sống ntn?
- Thế nào là phép lập luận chứng minh? Yêu cầu về lí lẽ, bằng chứng
trong phép lập luận chứng minh?


<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>Giới thiệu bài:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

- Hs. Đọc kĩ đề bài sgk.


- Em hiểu câu tục ngữ muốn nói điều
gì?


- Gv. Lu ý : Chí là hồi bão, lí tởng tốt
đẹp, ý chớ, ngh lc, s kiờn trỡ.





- Đề bài trên yêu cầu CM vđ gì ?
Phạm vi dẫn chứng lấy từ đâu ?


- Có ý chÝ quyÕt t©m häc tËp, rÌn
lun sÏ thµnh tµi.


- D/c lấy từ đời sống, trong quá khứ,
hiện tại, trong nc, nc ngoi.


- Chí là gì ?
- Cách lập luËn ?


- Khi tìm hiểu đề, tìm ý cần phải làm
những gì ?


- Hs. Xem kÜ phÇn (2) sgk 49.


- Theo em hiểu, dàn bài của 1 bài văn
CM cần đảm bảo u cầu gì ?


- Hs. T×m hiĨu nhiệm vụ từng phần.


<b>I. Các b ớc làm bài văn lập luận</b>
<b>chứng minh.</b>


+ Đề bài: (sgk 48).


Nhân dân ta thờng nói : <b> </b><sub>Có chí thì</sub>
nên . Hãy chứng minh tính đúng đắn


của câu tục ngữ đó .


<b>1. Tìm hiểu đề và tìm ý.</b>
+ Tìm hiểu đề :


- Xđ vấn đề cần CM : Có chí thì nên
- Khẳng định : Vai trị, ý nghĩa to lớn
của chí trong cuộc sống .


- Xđ phạm vi của dẫn chứng.


-Chớ :L hoi bão, lí tởng tốt đẹp, ý
ch, nghị lực, sự kiên trì .


-> Nêu lí lẽ


-> Nêu dẫn chứng ...
+ Tìm ý :


- X® v® cÇn triĨn khai thành mấy
luận điểm.


- Luận cứ cho mỗi luận điểm gồm
những gì.


<b>2. Lập dàn bài:</b>
<b>a. Më bµi:</b>


- Nêu vai trị quan trọng của lí tởng ,ý
chí và nghị lực trong cuộc sống mà


câu tục ngữ đã đúc kết .Đó l mt
chõn lớ .


<b>b. Thân bài:</b>


Nêu lí lẽ và dẫn chứng để chứng tỏ
luận điểm là đúng đắn.


+ XÐt vỊ lÝ :


-Chí là điều cần thiết để con ngời vợt
qua trở ngại


- Khơng có chí khơng làm đợc gì
+Xét về thực tế :


- Những ngời có chí đều thành cụng
(d/c)


-Chí giúp ta vợt qua những khó khăn
tởng nh không thể vợt (d/c)


<b>c. Kết bài: </b>


Nêu ý nghĩa của luận điểm.Mọi ngời
nên tu dỡng ý chí...


<b>3. Viết bài:</b>


TriĨn khai c¸c luận điểm, luận cứ


thành bài văn.


<b>* Chú ý: </b>


+ Có 2 cách mở bµi:


- Cách 1: Nêu vấn đề một cách trực
tiếp.


- Cách 2: Dẫn dắt tiếp cận vấn đề.
+ Cần có từ ngữ (hoặc câu) chuyển
tiếp để tạo sự liên kết giữa các đoạn,
các phần.


+ KÕt bài, mở bài phải hô ứng với
nhau.


<b>4. Kiểm tra, sửa lỗi.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

- Hs. Đọc ghi nhớ (50).
- Hs. Đọc kĩ 2 đề, so sánh.
- Gv. Hớng dẫn hs tìm hiểu .


- ý nghĩa cần làm sáng tỏ trong câu
tục ngữ là gì ?


- Hs. Có sự kiên trì tất sẽ thành công.


- Để triển khai bài viết theo em cần
tập trung vào mấy ý lớn ?



- Các d/c ở đề này có gì giống và
khác so vi phn I ?


Em sẽ làm theo các bíc ntn ?
- Nªu 1 sè d/c cơ thĨ...


- Nội dung từng phần ntn ?
- Hs. Trả lời.


- Hs. Tập viết đoạn văn.


( Hon thin on mở hoặc 1 đoạn
thân hoặc đoạn kết. Chú ý đặc trng
từng phần, tính liên kết...)


<b>II. Lun tËp :</b>


Cho 2 đề văn : SGK -50
-Làm theo 4 bớc


<b>1.. So s¸nh.</b>


- Giống: Hai đề bài tơng tự nh bi tp
mu.


- Khác:


+ Đề 1: nhấn mạnh chiều thuận: Có ý
chí ắt thành công.



+ Đề 2: Hai chiều thuận nghÞch.


- Nếu khơng có ý chí thì khơng làm
đợc việc.


- Đã quyết chí thì việc lớn n my
cng thnh cụng).


<b>2. Lập dàn ý (Đề 1)</b>


Hãy chứng minh tính đúng đắn của
câu tục ngữ “Có cơng mài sắt có ngày
nên kim”.


<b>a . Më bµi.</b>


- Tục ngữ luôn cho ta những bài học
sâu sắc.


- Bi học về sự kiên trì, bền bỉ đợc thể
hiện trong cõu .....


<b>b. Thân bài:</b>


+, Gii thớch ý ngha v bn chất của
vấn đề.


- H/a s¾t - kim.



- ý nghĩa sâu sắc về sự kiên trì, 1
phẩm chất quý báu của ngời dân VN.
+ Luận chøng:


- Kiên trì trong học tập, rèn luyện.
- Kiên trì trong lao động, nghiên
cứu...


C .KÕt bµi:


- Khẳng định tính đúng đắn, ý nghĩa,
tầm quan trọng của v..


- Bài học.
<b>3. Viết đoạn.</b>


<b>IV. Củng cố.</b>


- Các bớc làm bài văn NLCM? Tầm quan trọng của mỗi bớc?
<b>V. H ớng dẫn về nhà .</b>


- Hoàn thiện bài văn.


- Chuẩn bị: Luyện tập lập luận chứng minh.


<i>Ngày soạn : 2/2012</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<b>TiÕt 92 </b>


<b>Lun tËp lËp ln chøng minh</b>


<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Cách làm bài văn lập luận chứng minh cho một nhận định , một ý kiến về một
vấn đề xã hội gần gũi, quen thuộc.


- Tìm hiểu đề, tìm ý, lập ý và viết các phần, đoạn trong bài văn chứng minh.
- Suy nghĩ, sáng tạo : PT, bình luận và đa ra ý kiến cá nhân về đặc điểm, tầm
quan trọng của phơng pháp, thao tác nghị luận và cách viết đoạn văn nghị luận.
- Lựa chọn pp và thao tác lập luận , lấy dẫn chứng... khi tạo lập đoạn văn bài văn
nghị luận theo những yêu cầu khác nhau.


<b>B. ChuÈn bÞ : </b>


PP : Phân tích, thảo luận - Luyện tập
GV : SGK, SGV, soạn bài


-HS : Chuẩn bị bài.
<b>C. Tiến trình lên lớp : </b>


<b>I. ổn định tổ chức. </b>
<b>II. Kiểm tra: Bài về nhà </b>


- Nêu các bước làm một bài văn lập luận chứng minh ?
- Nêu dàn ý của bài văn lập luận chứng minh ?


<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>Giới thiệu bài : ( gV giới thiệu )</b>


- Hs. Đọc kĩ đề bài.



Nhắc lại 4 bớc cần làm bài văn
lập luận chứng minh.


- văn yêu cầu chứng minh vấn đề
gì? Em hiểu 2 câu tục ngữ ntn?


- Yêu cầu lập luận CM ở đây đòi hỏi
phải làm ntn?


- Hs. DiƠn gi¶i ý nghÜa cđa hai câu
tục ngữ.


- Tỡm những biểu hiện trong cuộc
sống chứng minh rằng nhân dân ta từ
xa đến nay ln sống theo đạo lý đó?
- Hs. Chọn những biểu hiện trong
mục (c) sgk, tr 51.


- Hs. Lập dàn ý, trao đổi, bổ sung.
- Gv. Chốt dàn ý.




<b> Đề bài</b>


Chứng minh rằng nhân dân Việt
Nam từ xa đến nay luôn sống theo
đạo lý : “Ăn quả nhớ kẻ trồng cây” và
“Uống nớc nhớ nguồn.”



<b>1. Tìm hiểu đề, tìm ý:</b>


- Vđ cần CM: Lòng biết ơn những
ngời đã tạo ra thành quả để mình đợc
hởng.


- Yªu cầu lập luận CM: đa ra và phân
tích những chứng cớ thích hợp.


- Tìm ý: + DiƠn gi¶i, gi¶i thích ý
nghĩa của câu tục ngữ.


+ Đa ra những biểu hiện
của đời sống thể hiện lòng biết ơn.
(Dẫn chứng nêu theo trình tự thời
gian)


<b>2. Dµn bµi: </b>
+ Më bµi:


- Lịng biết ơn là 1 t/thống đạo
đức cao đẹp.


- T/thống ấy đã đợc đúc kết qua
câu tục ngữ “Ăn quả ...”.


+ Th©n bài:


(1) Giải thích câu tục ngữ.



(2) ) Lòng biết ơn của con cháu với
ông bà tỉ tiªn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

- Hs Viết bài, trao đổi bi, nhn xột
chộo.


- Hs. Đọc những bài viết tốt nhất.


- Nh¾c nhë nhau: “Mét lßng thê
mĐ... con”, “§ãi lòng ăn hột chà
là...răng.


(3) Lòng biết ơn của học trò với thầy
cô giáo.


- Thỏi cung kớnh, mn yêu: trong
khi học, ngày lễ tết, suốt cuộc đời.
- Học giỏi để trả nghĩa thầy.
Dẫn chứng:


- Học trò thầy CVA dám lấy cái chết
để cứu dân trả ơn thầy.


- Học trò thầy NTT theo tấm gơng
thầy ®i lµm CM.


(Ca dao, tục ngữ: Muốn sang ...
thầy, Không thầy ... nªn”, “ NhÊt tù
vi s,...”).



(4) Lòng biết ơn các anh hùng có
công với nớc.


- Sống xứng đáng với t/thống vẻ
vang của cha ông.


- Giúp đỡ gđ có cơng, tạo điều kiện
về cơng việc, xây nhà tình nghĩa,
thăm hỏi...


+ KÕt bµi:


- Khẳng định câu tục ngữ là lời
khuyên răn có ý nghĩa sâu sc.


- Biết ơn là 1 t/c thiêng liêng, rất tự
nhiên.


- Bài học: Cần học tËp, rÌn lun...
<b>3. ViÕt bµi:</b>


- Viết đoạn mở bài.
- Viết đoạn kết bài.


- Viết đoạn phần thân bài.
III.


<b> Luyện tËp :</b>
- C¶ líp nhËn xÐt .



</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<b>IV. Củng cố.</b>


- Cách làm bài văn NLCM?


- Cách sắp xếp luận điểm, luận cứ phần thân bài?
<b>V. H ớng dẫ về nhà .</b>


- Hoàn thiện đoạn văn.


- Chuẩn bị: Đức tính giản dị của Bác Hồ.


Tân Phú, ngày tháng năm 2012
<b>Tổ chuyên môn duyệt </b>


<b>Tuần 25</b>


<i>Ngày soạn : 2/2012 </i>
<i>Ngày giảng : 2/2012 </i>


<b>TiÕt 93 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

- Sơ giản về về tác giả Bác Hå.


- Đức tính giản dị của Bác Hồ đợc biểu hiện trong lối sống, trong quan hệ với
mọi ngời, trong việc làm và sử dụng ngơn ngữ nói, viết hàng ngy.


- Cách nêu dẫn chứng và bình luận, nhận xét ; giọng văn sôi nổi nhiệt tình của
tác giả.


- Đoc- hiểu văn bản nghị luận xà hội



- Đọc diễn cảm và phân tích nghệ thuật nêu luận điểm và luận chứng trong văn
bản nghị luận.


<b>B. Chuẩn bị : Phơng pháp :Đọc - phân tích - thảo luận</b>
GV: SGK, SGV, soạn bài


HS : chuẩn bị bài.
<b>C. Tiến trình lên lớp :</b>


<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức. </b>
<b> II. Kiểm tra: </b>


Bài nghị luận sự giầu đẹp của tiếng việt đã chứng minh tiếng việt giầu đẹp ntn ?
=.>Ghi nhớ (Tr 37 )


<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>


Giíi thiƯu bµi : Chúng ta nhất là thanh thiếu niên VN đã từng được nghe nhiều
người kể chuyện về chñ .tịch HCM, về những k.niệm được gặp Bác Hồ, được
làm việc bên Bác, h.tập ở Bác biết bao điều bổ ích. Văn bản Đức tính giản dị của
Bác Hồ sẽ giúp chúng ta hiểu thêm về Bác Hå kính u.


- Hs. Đọc t/g (54). Tóm tắt về t/g.
- Gv : ...Viết về Bác, Thủ tớng PVĐ
không chỉ nói về cuộc đời hoạt động
CM và t tởng mà còn rất chú ý đến
con ngời, lối sống, phẩm chất đạo đức


tốt đẹp...


- Bài văn nghị luận về vấn đề gì? Xđ
bố cục bài văn?


- Gv. Lu ý: XuÊt xø, vb ko cã kÕt luËn
v× đây chỉ là đoạn trích.


- L c nờu cõu thứ nhất phần 1 là
gì? Câu 2 có ý nghĩa ntn?


- Theo em vb nµy t/trung lµm nỉi bËt
néi dung nào của lđ?


- Hs. Phát hiện.


- Nhận xét về cách nêu vđ của t/g?


<b>I. Tiếp xúc văn bản.</b>
<b>1. Đọc :</b>


-Rõ ràng , mạch lạc
<b>2. </b>


<b> Tỡm hiểu chú thích :</b>
<b>*. Tác giả: (1906 - 2000) </b>


- Là một học trò xuất sắc, cộng sự gần
gũi của Chủ tịch Hồ Chí Minh.



- Hơn 30 năm sống và làm việc với
Bác.


- Có nhiều cuốn sách, bài báo về Bác
thể hiện sự hiểu biết tờng tận và t/c
kính yêu, chân thành, thắm thiết.
-> Là nhà CM, nhà văn hoá lớn.
<b>* Tác phẩm :</b>


- Xuất xứ : Là đoạn trích từ bài diễn
văn đọc trong lễ kỉ niệm 80 năm ngày
sinh nhật Bác (19/5/1970)


3.ThĨ lo¹i


+ThĨ lo¹i : Chøng minh
4. Bè cơc: (2 phÇn)


- Từ đầu ... “tuyệt đẹp”: Sự nhất quán
giữa cuộc đời CM và cuộc sống giản
dị ,thanh bch ca Bỏc .


- Phần còn lại: CM sự giản dị của
Bác .


<b>II. Phân tích văn bản.</b>


<b>1. Nhn nh chung về đức tính</b>
<b>giản dị của Bác.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

- Để làm rõ đức tính giản dị của Bác
Hồ, tác giả đã chứng minh ở những
phơng diện nào trong đời sống và con
ngi ca Bỏc?


- Hs. Nêu các lđ nhỏ.


- Tỏc gi đã dùng những dẫn chứng
ntn để làm rõ lđ trên?


- Hs. Tìm d/c.


- Bên cạnh các d/c, ở mỗi lđ ngời viết
thờng xen kẽ những lời bình luận ntn?
Tác dụng của lời bình luận?


- Hs. Phát hiện, suy luận.


(Th hin t/c của ngời viết với Bác, đề
cao sức mạnh phi thờng của lời nói
giản dị mà sâu sắc của Bác. Đó là sức
mạnh khơi dậy lòng yêu nớc, ý chí
CM trong quần chúng nhân dân)


Trong đoạn có kết hợp bình luận và
biểu cảm .Hãy chỉ ra và nêu t/d ?
- Em hiĨu ntn vỊ lÝ do vµ ý nghÜa cđa
lèi sèng giản dị của Bác?


- Nhận xét vỊ nh÷ng dÉn chứng và


cách lập luận CM của t/g?


- Hs. Nhận xét, khái quát.


- Qua vb này, em hiểu biết điều gì về
Bác?


- Cõu 2: giải thích, mở rộng phẩm
chất đặc biệt đợc giữ nguyên vẹn qua
cđ 60 năm hoạt động.


-> Cách nêu vđ: nêu trực tiếp - nhấn
mạnh đợc tầm quan trọng của vđ.
->Ca ngợi


<b>2. Những biểu hiện của đức tính</b>
<b>giản dị.</b>


<b>a. Giản dị trong lối sống :</b>
+ Giản dị trong bữa ăn:
- Chỉ vài ba món giản đơn.


- Lúc ăn không để rơi vãi một hạt
cơm.


- Ăn xong cái bát bao giờ cũng sạch,
thức ăn còn lại đợc sắp xếp tơm tất.
-> Nhận xét: Bác quý trọng biết bao
kết quả sx của con ngi v k/trng
ng-i phc v.



+. Giản dị trong căn nhà:
- Vẻn vẹn có 3 phòng.
- Lộng gió và ánh sáng.


-> Nhận xét: Thanh bạch và tao nhÃ.
+Gin d trong quan hệ với mọi người
- Viết thư cho một đồng chí ,nói
chuyện với các cháu Min Nam .
+. Giản dị trong việc làm:


- Thờng tự làm lấy, ít cần ngời phục
vụ.


- Gn gũi, thân thiện với mọi ngời:
thăm hỏi, đặt tên...


-> Nhận xét: Đời sống vật chất giản dị
càng hoà hợp với đời sống tinh thần
phong phú cao đẹp.


-BL :Ở sự việc nhỏ đó chúng ta cịn
thấy Bác q trọng biết bao kÕt qu¶
sản xuất của con người .


Một đời sống như vậy thanh bạch và
tao nhã biết bao .


<b>b. Giản dị trong lời nói, bài viết:</b>
- Câu “ Khơng có gì q hơn độc lập,


tự do”


- “ Níc ViƯt Nam lµ mét...”


-> Đa 2 d/c là 2 câu nói nổi tiếng của
Bác, câu nói ngắn gọn, dễ nh, mi
ngi u hiu.


<b>* Luận cứ tiêu biểu, toàn diện, cụ thể,</b>
gần gũi; nhận xét bình luận ngắn gọn
mà thể hiện tình cảm sâu sắc.


Cách lập ln chỈt chÏ: giới thiệu
luận điểm - chứng minh - bình luËn.
<b>III. Tæng kÕt.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

- Em học tập đợc điều gì từ cách nghị
luận của t/g PVĐ?


- Hs. Ph¸t biĨu, bỉ sung.
§äc ghi nhí.


trong con ngêi HCM.


- Sự kết hợp CM, giải thích, bình luận
làm VBNL thêm sinh động, thuyết
phục.


- DÉn chøng cơ thĨ, tiêu biểu, gần gũi.
->Đề cao sức mạnh của lối nói giản dị


tài năng của Bác .


<b>* Ghi nhớ: (sgk 55)</b>
<b>III. Lun tËp</b>


<b> Tìm VD sự giản dị trong thơ Bác . </b>
<b> IV. Cñng cè.</b>


- C©u 2 (tr 56).
<b> V .H íng dÉn về nhà :. </b>


- Su tầm những câu chuyện về Bác.
- Bài tập 1 (tr 55)


- Chuẩn bị: Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị ng.


<i>Ngày soạn : 2/2012</i>


<i>Ngày giảng : 2/2012 </i>
<b>TiÕt 94 </b>


<b>Chuyển đổi câu chủ động</b>
<b>thành câu bị động</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Khái niệm câu chủ động, câu bị động.


- Mục đích chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động và ngợc lại
- Nhận biết cõu chủ động và cõu bị động .



- - Lựa chọn cách sở dụng các loại câu : chuyển đổi câu theo những mục đích
giao tiếp cụ thể của bản thân.


- Trình bày suy nghĩ, ý tởng, trao đổi về cách chuyển đổi câu .
<b>B. chuẩn bị :</b>


- Phơng pháp :Phân tích vd mÉu - quy n¹p - lun tËp
<b>C. Tiến trình lên lớp :</b>


<b>I. </b>


<b> n định tổ chức.</b> 7B
<b>II. Kiểm tra: </b>


- Nêu tác dụng của TN? Việc tách TN thành câu riêng có t/dụng gì?
<b>III.Các hoạt động dạy - học.</b>


<b> Giíi thiƯu bµi</b>


Thế nào là câu chủ động, câu bị động ? Mục đích của việc chuyển đổi câu chủ
động thành câu bị động là gì ? Bài học hơm nay chúng ta làm rõ điều đó


- Hs §äc kÜ vÝ dô (57)


- Xác định chủ ngữ, so sánh cấu tạo


<b>I. Câu chủ động và câu bị động:</b>
1.<b>VD </b>:


a, Mäi ngêi / yªu mÕn em.


C V


b, Em / đợc mọi ngời yêu mến.
C V


<b>2. NhËn xét.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

và ý nghĩa của chủ ngữ ở 2 c©u?


- Em hiểu thế nào là câu chủ động,
câu b ng? Cho vớ d?


- Hs. Phát biểu. Đọc ghi nhí.


- Hs. Cho ví dụ về 1 câu chủ động rồi
tìm một câu bị động tơng ứng?.


- Hs. §äc kÜ vÝ dô.


- Em chọn câu (a) hay câu (b) để in
vo ch trng? Vỡ sao?


- Hs. Điền câu, suy luận.
§äc ghi nhí (58)
- Gv. Chèy ý.


+ Thay đổi cách diễn đạt -> tránh lặp
mơ hình câu.


+ Có trờng hợp ko thể đổi kiểu câu.


Ví dụ:


- Nó bị ngã.
- Nó định về quê.


- Hs. Đọc bài tập. Xđ câu bị động.
Nhận xét.


- Gv. Chốt đáp án.


+ Trong câu bị động vị ngữ đợc cấu
tạo: bị/đợc.


+ Có thể lợc bỏ chủ thể gây ra hành
động.


+ Có câu có chứa từ “bị, đợc” nhng
ko phải là câu bị động.


c©u gièng nhau. Nhng :


Câu a : CN trong câu a biểu thị ngời
thực hiện một hoạt động hớng đến
ng-ời khác. ( CN trong câu a biểu thị chủ
thể của hoạt động).


-Câu b : CN biểu thị ngời đợc hoạt
động của ngờ khác hớng đến (CN
biểu thị đối tợng của hoạt động).
- Cấu tạo : Câu a là câu chủ động.


Câu b là câu bị động (t.)
<b> * Kết luận : </b>


<b> *. Ghi nhí : (sgk 57)</b>


<b>2.Mục đích của việc chuyển đổi câu</b>
<b>chủ động thành câu bị động.</b>


<b>1.VD: (sgk 57)</b>
<b>2. Nhận xét :</b>
- Điền câu b.


Vì tạo đợc liên kết câu (câu đi trớc
đẫ nói về Thủy thơng qua Cn em tơi
vì vậy sẽ dễ hiểu nếu câu sau cũng
tiếp tục nói về Thủy thông qua CN
em): Em tôi là chi đội trởng. Em đợc
mọi ngời yêu mến...


<b>* KÕt luËn :</b>


<b> *. Ghi nhí: (sgk 58)</b>
<b>* Chó ý: </b>


- Câu chủ động và câu bị động ln
đi với nhau (có thể đảo kiểu câu).
- Câu ko thể đảo đợc là câu bình
th-ờng.


<b>III. Lun tËp:</b>



<b>Bài 1: Xđ câu bị động. Giải thích</b>
t/dụng:


- Đoạn 1: Câu rút gọn (2,3) -> Câu bị
động.


- Đoạn 2: Câu bị động (Câu cuối)
-> Tránh lặp kiểu câu đã dùng trớc
đó, tạo sự liên kết giữa các câu trong
đoạn..


<b>Bài 2 : Tìm câu bị động tơng ứng với</b>
các câu chủ động sau :


- Mẹ rửa chân cho em bé.
- Ngời ta chuyển đá lên xe.
- Bọn xấu ném đá lên tàu hoả.
-> Chuyển :


- Em bé đợc (mẹ) rửa chân cho.
- Đá đợc (ngời ta) chuyển lên xe.
- Tàu hoả bị (bọn xấu) ném đá lên.
<b>IV. Củng cố.</b>


- Đặc điểm CN, cấu tạo của câu bị động?
- Tác dụng của câu bị động


<b> V .H íng dÉn vỊ nhµ :</b>



- Học bài. Tìm các ví dụ về câu bị động.


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

<i>Ngày soạn : 2/2012</i>


<i>Ngày giảng : 2/2012 </i>
<b>Tiết 95, 96 </b>


<b>Viết bài Tập làm văn số 5</b>
<b>Tại lớp </b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>- ỏnh giỏ nhn thc của học sinh về kiểu bài nghị luận , chứng minh, xỏc định</b>
luận đề, triển khai luận điểm, tìm ý và sắp xếp lí lẽ, dẫn chứng, trình bày bằng
lời văn của mình qua 1 bài viết cụ thể.


- tích hợp mơi trường


- Rèn kỹ năng làm một bài văn chứnh minh hoàn chỉnh
- GD hs cú ý thc vit lm bi .


<b>B. Đề bài và điểm số </b>
<b> bi:</b>


Hóy chng minh rằng đời sống của chúng ta sẽ bị tổn hại rất lớn nếu mỗi
người khơng có ý thức bảo vệ mơi trường sống.


<b>C. H íng dÉn chÊm. </b>
<b>1. Mở bài : (</b>2đ)



(Nêu luận điểm cần chứng minh - dẫn dắt vào đề - chuyển ý).


Nếu ngoài đời con người sinh hoạt rất thoải mái, bừa bãi... Nói chung họ
chẳng có ý thức bảo vệ m.trường sống... Vì vậy chính con người phải chuốc lấy
những tổn hại khốc liệt. Chúng ta sẽ làm sáng tỏ việc này.


<b>2. Thân bài </b>: ( 6đ )


(Dùng lí lẽ và dẫn chứng để chứng minh).


- Lí lẽ: Thật khơng sai, hằng ngày mỗi người đều lo lắng cho cuộc sống: chỗ ở,
miếng ăn, sinh hoạt, giao lưu làm việc... Chung quanh ta là cơ sở hạ tầng: cầu
cống, mương rạch, sơng ngịi, đường xá...


Vì sao cống rãnh bị tắc ? Con mương đọng đen ngòm ? Rác đầy đường ? Mùi
hơi thối xơng lên... Bệnh ngồi da, bệnh đường hơ hấp, bệnh đau mắt... Tất cả là
do con người khơng có ý thức giữ gìn sạch đẹp mơi trường ...


- Dẫn chứng thực tế: Thực tế cho thấy, vì con người khơng có ý thức bảo vệ
mơi trường sống, nên chính họ mang tai hoạ bi thảm:


+ Mưa xuống đường ngập nước vì cống rãnh bị tắc.
+ Nước mương rạch thối gây bệnh ngoài da.


+ Súc vật chết, ném bừa bãi, gây bệnh dịch hạch...


+ Những chỗ nước đọng sinh muỗi, gây bệnh sốt xuất huyết.
<b>3. Kết bài : </b>(2đ )


(Tổng kết đánh giá chung, rút ra bài học, suy nghĩ).



Tất cả chỉ tại con người khơng giữ gìn sạch đẹp mơi trường sống.


Nói tóm lại muốn tránh những tổn hại đáng tiếc đó, mỗi người phải góp cơng
sức bảo vệ trong sạch môi trường sống của thiên nhiên.


<b> Biểu điểm</b>
<b> Điểm 9 – 10:</b>


- bài làm đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của đáp án
- Văn viết mạch lạc, rõ ràng


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<b> Điểm 7 – 8:</b>


- Bài làm đáp ứng đủ các yêu vầu trên
- Hành văn chưa đạt mạch lạc


- Sai vài lỗi chính tả
<b> Điểm 5 – 6:</b>


- Bài làm đáp ứng tương đối đủ các yêu cầu trên
- Cịn sai lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu


<b> Điểm 3 – 4:</b>


Bài làm đáp ứng chưa đủ các yêu cầu trên
- Văn viết lủng củng


- Sai nhiều lỗi chính tả
<b> Điểm 1 – 2:</b>



Bài làm sơ sài


<b> Điểm 0:</b>Bài làm bỏ giấy trắng hoặc viết vài câu nhập đề<b> </b>
<b>D: Tæ chøc kiĨm tra.</b>


<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2: KiĨm tra:</b>


- GV đọc đề, chép đề lên bảng, học sinh làm bài.
- GV coi kiểm tra, hết giờ giáo viên thu bài.
<b>3: Nhận xét giờ làm bài kiểm tra của học sinh.</b>
<b>E: HDVN:</b>


- Về nhà tự xem lại cách làm bài kiĨm tra ë líp, tù sưa ch÷a
<b> </b>- Tiếp tục ơn lí thuyết về văn lập luận chứng minh.


- Son bi í ngha vn chng


Tân Phú, ngày tháng năm 2012
<b>Tổ chuyên môn duyệt </b>


<b>Tuần 26</b>


<i>Ngày soạn : 2/2012 </i>
<i>Ngày giảng : 2/2012 </i>


<b>Tiết 97 </b>


<b>ý nghĩa văn chơng</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<b>A. Mơc tiªu:</b>


<b>- Sơ giản về nhà văn Hồi Thanh </b>


- Học sinh hiểu đợc quan niệm của Hoài Thanh về nguồn gốc, ý nghĩa, công
dụng của văn chơng.


- Luận điểm và cách trình bày luận điểm về một vấn đề văn học trong một văn
bản nghị luận của nhà văn Hồi Thanh.


- §ọc- hiểu văn bản nghị lun văn học.


- Xc nh v phừn tch lun im đợc triển khai trong văn bản.
- Vận dụng trỡnh bày luận điểm trong bài văn nghị luận.


<b> B. ChuÈn bÞ : Phương pháp : Đọc – phân tích – thảo luận </b>
- GV: sgk,sgv,so¹n bài


- HS: Chuẩn bị bài.
<b>C. Tin trỡnh lờn lp </b>


I. <b> ổ n định tổ chức. 7B</b>


II. Kiểm tra: Trong bài “Đức tính giản dị...” tác giả đã chứng minh Bác Hồ giản
dị ntn?


<b>III Cỏc hoạt động dạy - học.</b>


Giíi thiƯu bµi : Chúng ta đã được học những áng văn chương như: Cỉ tích, ca


dao, thơ, truyện,... Chúng ta đến với văn chương một cách hồn nhiên, theo sự
rung động của tình cảm. Nhưng mấy ai đã suy ngẫm về ý nghĩa của văn chương
đối với bản thân ta cũng như với mọi người. Vậy văn chương có ý nghĩa gì ?
Đọc văn chương chúng ta thu lượm được những gì ? Muốn giải đáp những câu
hỏi mang tính lí luận sâu rộng rất thú vị ấy, chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu bài
ý nghĩa văn chương của Hồi Thanh-một nhà phê bình văn học có tiếng


<b>2</b>


- Giíi thiƯu vµi nÐt vỊ t/g, xt xø.
(Hoµi Thanh, Hoài Chân là tác giả
tập phê bình nổi tiếng: Thi nhân Việt
Nam in 1942)


- Hs. Đọc văn bản, giải nghĩa từ.


- VB này thuộc thể loại gì?
(Nghị luận văn chơng)


- Bố cục của vb? Nội dung từng phần?
- Vì sao vb ko có phần kết luận?
- Hs Đây chỉ là ®o¹n trÝch.


- T/g kể chuyện thi sĩ ấn Độ để làm
gì? Luận đề đợc nêu lên là gì?


<b>I. TiÕp xúc văn bản.</b>
<b>1. Đọc :</b>


Đọc rõ ràng ,mạch lạc .


<b> 2. Tìm hi chú thích :u </b>
a.Tác giả :


- Là nhà văn, nhà phê bình văn học
xuất sắc của nớc ta.


<b>b. Tác phẩm:</b>


Viết năm 1936, in trong Bình luận
văn chơng (1990)


+ Từ khó : SGK


- Cốt yếu: quan trọng, cơ bản, ko thể
thiếu.


- Cặm cụi: chăm chỉ, chuyên chú làm
việc.


- V tha: Lòng thơng ngời, đức hi
sinh cao cả.


3.ThÓ loại :Nghị luận CM .
<b>4. Bố cục : (2 phần)</b>


- Từ đầu ... muôn loài: Nguồn gốc
cốt yếu của văn chơng.


- Phần còn lại: Công dụng của văn
ch-ơng.



<b>III. Phân tích văn bản:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

- Cỏch nờu lun nh vậy có tác dụng
gì?


- Theo Hồi Thanh nguồn gốc cốt yếu
của văn chơng là gì? Quan niệm nh
vậy đã đúng cha?


- Theo Hoµi Thanh c«ng dơng của
văn chơng là gì?


- Hs Đọc vb, tìm ý.


- Nh vậy, bằng 4 câu văn, Hoài Thanh
đã giúp ta hiểu thêm những ý nghĩa
sâu sắc nào của văn chơng ?


- Hs. Kh¸i qu¸t.


- Qua vb, em cảm nhận đợc điều gì về
thái độ, t/c của Hồi Thanh với v.c?
- Gv. Chốt ý.


- Hs. §äc ghi nhí.
Hslàm bt?


- Cách vào đề bất ngờ ,tự nhiên nhằm
dẫn đến KL về nguồn gốc văn chơng


- V/c xuất hiện khi con ngời có cảm
xúc mãnh liệt trớc một hiện tợng đời
sống .


- Lµ lòng thơng ngời.


- Rộng ra là thơng cả muôn vật, muôn
loài.


-> õy l quan nim ỳng n v sõu
sc.


Cách vào đề: bất ngờ, tự nhiên, hấp
dẫn và xúc động. Luận đề đợc dẫn dắt
và nêu theo lối quy np.


-> Kết luận: Nguồn gốc của văn
ch-ơng là tình cảm, là lòng thch-ơng ngời
và muôn vật, muôn loài.


<b>2. Công dụng của văn ch ơng.</b>


- Văn chơng sẽ là hình dung của sự
sống muôn hình vạn tr¹ng.


- Văn chơng cịn sáng tạo ra sự sống.
- Văn chơng giúp cho ngời đọc có
tình cảm, có lịng vị tha.


- Văn chơng giúp ta cảm nhận sâu sắc


cảnh đẹp th/nh.


- Văn chơng làm đẹp, làm giàu cho
cuộc sống (Các thi, văn nhân làm giàu
sang lịch sử nhân loại).


-> Văn chơng giúp cho t/c và gợi
lòng vị tha. Nó t/đ đến con ngời 1
cách tự nhiên theo lối đồng cảm, đồng
điệu tâm hồn làm cho t/c của ngời đọc
trở nên phong phú, sâu sắc, tốt đẹp
hơn.


* C¶m nhËn vỊ Hoµi Thanh:
- Am hiểu về văn chơng.


- Có q.đ rõ ràng, xác đáng về v.c.
- Trân trọng, đề cao v.c.


* C¸ch lËp luËn: Võa cã lí lẽ, vừa có
cảm xúc và hình ảnh:


VD: Đoạn văn mở đầu, hai ®.v
ci.


<b>III.Tổng kết</b>


<b>* Ghi nhí: sgk (63).</b>
<b>IV. Luyện tập :</b>



<b>IV. Cđng cè : GV chốt nd bài </b>
<b>V. H íng dÉnVN</b>


- Tãm t¾t hƯ thèng ln ®iĨm, ln chøng.


- Tìm d/c thơ văn đã học và đã đọc để CM về công dụng của v.c.
- Chun b: Kim tra vn.


<i>Ngày soạn : 2/2012</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

<b>Kiểm tra văn</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>- Đánh giá kiến thức của hs về tục ngữ và văn nghị luận.</b>


- Tớch hp ting vit cỏc loi cõu đặc biệt , câu rút gọn , cắ thành phần trng
ng .


- Rèn cách làm bài trắc nghiệm , tự luận ,viết đoạn văn ngắn .
- GD hs có ý thức làm bài .


<b>B. Đề bài và điểm số </b>
<b>I. Đề bài :</b>


<b>A. Trắc nghiệm : ( 2.5đ)</b>


<b>Câu 1:Tục ngữ là một thể loại của bộ phận văn học nào ?</b>
A.Văn học dân gian


B.Văn học viết



C.Văn học thời kháng chiến chống Pháp
D.Văn học thời kì chèng MÜ


<b>Câu 2. Trong những câu tục ngữ sau, câu nào khơng nói về việc</b>
học?


A. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học.
<b>B. Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo. </b>


C. Khơng cày khơng có thóc, khơng học khơng biết chữ.
D. Có học mới hay, có cày mới biết


<b>Câu 3. Trong các câu dưới đây, câu nào không phải tục ngữ?</b>
A. Một lượt tát, một bát cơm.


B. Đói cho sạch, rách cho thơm.
<b>C. Mặt dơi tai chuột. </b>


D. Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân.


<b>Câu 4. Câu tục ngữ “Nhất thì, nhì thục” Khuyên người làm</b>
ruộng điều gì?


A.Khơng được sao nhãng việc đồng áng.
B. Không được quyên thời vụ.


<b>C.Không được sao nhãng việc đồng áng và quên thời vụ . </b>
D. Phải làm cho đất tốt.



<b>Câu 5: Theo em ở các câu tục ngữ có cách nói : “ thứ nhất , thứ nhì ...” Đợc</b>
dùng để nhấn mạnh thứ tự các yếu tố đợc coi là quan trọng nhất . đúng hay
sai ?


A. đúng B. Sai


<b>Câu 6 : Hãy chọn một trong các từ sau : Rạng đông, rạng sáng, ăn đêm, những</b>
từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống , để hồn chỉnh câu tục ngữ sau ?


Tôm đi trạng vạng , cá đi ...
<b>B. Tự luận : (7.5 đ )</b>


Câu 1: ( 3đ )


Giải thích câu tục ngữ : Cái răng, cái tóc là góc con ngời
Câu 2 : ( 4đ )


Trong văn bản “Đức tính giản dị của Bác Hồ”, tác giả Phạm văn Đồng đã
dùng những dẫn chứng nào để chứng minh đức tính giản dị của Bác Hồ trong
đời sống, trong quan hệ với mọi người?


<b>III: H íng dÉn chÊm:</b>


<b>A.Tr¾c nghiƯm : ( 3® )</b>


- Mỗi câu trả lời đúng : ( 0.5 đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

Đáp án A B C C A Rạng
đông
<b>B Tự luận : ( 7 )</b>



<b>Câu 1 : 3đ Giải thích câu tục ngữ </b>


Cỏi rng , cỏi túc khụng ch là góc , một phần . một bộ phận khơng thể thiếu của
con ngời. Nó khơng chỉ góp phần làm đẹp cho con ngời về hình thức mà cịn
giúp việc ăn uống bảo vệ cái đầu ( 1,5đ )


- Bởi vậy, chăm sóc bảo vệ cái răng, cái tóc đúng cách là rất cần thiết và phần
nào chứng tỏ trình độ văn hóa thẩm mĩ và tính cách của mi ngi. ( 1.5 )


<b>Câu 2: ( 4đ ) </b>


<b>+ Giản dị trong bữa ăn: (1đ)</b>
- Chỉ vài ba món giản đơn.


- Lúc ăn khơng để rơi vãi một hạt cơm.


- Ăn xong cái bát bao giờ cũng sạch, thức ăn còn lại đợc sắp xếp tơm tt.


-> Nhận xét: Bác quý trọng biết bao kết quả sx của con ngời và k/trọng ngời
phục vụ.


<b>+. Giản dị trong căn nhà: (1đ)</b>
- Vẻn vẹn có 3 phòng.


- Lộng gió và ánh sáng.


-> Nhận xét: Thanh bạch và tao nh·.


<b>+Giản dị trong quan hệ với mọi người </b> <b>(1®)</b>



- Viết thư cho một đồng chí, nói chuyện với các chỏu Min Nam .
<b>+. Giản dị trong việc làm. (1®)</b>


- Suốt đời làm việc, suốt ngày làm việc từ việc nhỏ đến việc lớn
- Thêng tù lµm lÊy, Ýt cÇn ngêi phơc vơ.


- Gần gũi, thân thiện với mọi ngời: thăm hỏi, đặt tên...


-> Nhận xét: Đời sống vật chất giản dị càng hoà hợp với đời sống tinh thần
phong phú cao đẹp.


<b>D: Tỉ chøc kiĨm tra.</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>


<b>2: KiÓm tra:</b>


- GV phát đề cho học sinh.


- GV coi kiểm tra, hết giờ giáo viên thu bài.
<b>3: NhËn xÐt giê lµm bµi kiĨm tra cđa häc sinh.</b>
<b>E: HDVN:</b>


- Về nhà tự xem lại cách làm bài kiểm tra ở lớp, tự sửa chữa
<b> </b>- Soạn bài: Chuyển đổi câu chủ động
thành câu bị ng (tip)


<i>Ngày soạn : 2/2012</i>


<i>Ngày giảng : 2/2012 </i>



<b>TiÕt 99 </b>


<b>Chuyển đổi câu chủ động </b>


<b> thành câu bị động ( tiếp )</b>
<b>A.Mục tiêu:</b>


- Quy tắc chuyển đổi câu chủ động thành mỗi kiểu câu bị động.
Kĩ năng: Chuyển đổi câu chủ đọng thuanhf câu bị động và ngợc lại.


- Lựa chọn cách sử dụng các loại câu : chuyển đổi câu theo những mục đích giao
tiếp cụ thể của bản thân.


- Trình bày suy nghĩ, ý tởng, trao đổi về cách chuyển đổi câu
<b>B. Chuẩn bị :</b>


<b>I.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<b>II.KiÓm tra. </b>


- Thế nào là câu chủ động, câu bị động? Cho ví dụ?
- Việc chuyển đổi câu bị động có tác dụng gì?
<b>III.Các hoạt động dạy - học.</b>


Giới thiệu bài : chỳng ta đó học đó biết cõu chủ động và cõu bị động . Hụm nay
chỳng ta sẽ học cỏch chuyển cõu chủ động thành cõu bị động


- Hs. §äc kÜ vÝ dơ a vµ b?.



- Về nội dung, hai câu văn giống hay
khác nhau? Hai câu này có phải là
câu bị động ko? Vì sao?


- Các câu trong phần (3) có phải là
câu bị động ko? Vì sao?


- Có mấy cách chuyển đổi câu chủ
động thành câu bị động ?


-


- Hs. X.đ câu có thể chuyển đổi
(câu 2,3)


Thực hành chuyển đổi.


<b>I. Cách chuyển đổi câu chủ động</b>
<b>thành câu bị động.</b>


<b>1.Vd: (sgk 64).</b>
<b>2. NhËn xÐt: </b>
+ Gièng:


- Miêu tả cùng 1 sự vật.
- Đều là câu bị động.
+ Khác: Câu (a) dùng từ “đợc”.
Câu (b) ko dùng từ “đợc”.
+ Câu chủ động:



Ngời ta đã hạ cánh màn điều treo ở
đầu bàn thờ ông vải xuống từ hơm
“hố vàng”.


3.Câu a và câu b không phải là câu bị
động vì chúng khơng có câu chủ động
tương ứng .


<b>3.KÕt ln :</b>


<b> Ghi nhí: (sgk 64).</b>
<b>* Chó ý:</b>


Không phải câu nào có các từ
“bị/đợc” cũng là câu bị động.


<b>II. LuyÖn tËp . </b>


<b>Bài 1: </b> Chuyển câu chủ động thành
câu bị động (theo 2 kiểu).


VÝ dô:


(a) - Ngôi chùa ấy đợc xây từ thế kỉ
XIII.


- Ngôi chùa ấy xây từ thế kỉ XIII.
b.Tất cả cánh cửa chùa đợc ngời ta
làm băng gỗ lim



- Tất cả cánh cửa chùa làm bằng gỗ
lim .


c.- Con ngựa bạch đợc chàng kị sĩ
buộc bên gốc đào.


- Con ngựa bạch buộc bên gốc đào
d. Một lá cờ đại đợc ngời ta dựng ở
giữa sân


- Một lá cờ đại dựng ở giữa sân


<b>Bài 2: </b>Chuyển câu chủ động thành 2
câu bị động (dùng bị/đợc).


VÝ dô:


- Em đợc thầy giáo phê bình. -> sắc
thái tích cực, tiếp nhận sự phê bình 1
cách tự giác, chủ động.


- Em bị thầy giáo phê bình. -> sắc
thái tiêu cực.


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

- Hs. Thực hành viết đoạn văn.


d. S khỏc biệt giữa thành thị với
nông thôn đã bị trào lu đô thị hóa thu
hẹp .



- sự ....đã đợc ....hẹp .


<b>Bài 3. X.đ câu có thể chuyển đổi theo</b>
cặp tơng ứng chủ động - bị động.
Chim hót líu lo (1). Nắng bốc hơng
hoa tràm thơm ngây ngất (2). Gió đa
mùi hơng hoa ngọt lan xa, phảng phất
khắp rừng(3).


<b>Bài 4. Viết đoạn văn sử dụng câu bị</b>
động.


<b>IV. Cñng cè.</b>


- Khái niệm, cấu tạo, cách chuyển đổi kiu cõu.
<b> V. H ng dn VN.</b>


- Hoàn thiện đoạn văn. Chú ý phân biệt, vận dụng.
- Chuẩn bị: Luyện tập viết đoạn văn CM.


<i>Ngày soạn : 2/2012</i>


<i>Ngày giảng : 2/2012 </i>
<b>Tiết 100 </b>


<b>Luyện tập viết đoạn văn chứng minh</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Phơng pháp lập luận chứng minh.



- yờu cu đối với một đoạn văn chứng minh.
- Rèn kĩ năng viết đoạn văn chứng minh.


- Suy nghĩ , phê phán, sáng tạo: phân tích, đa ra ý kiến cá nhân về đặc điểm, tầm
quan trọng của phơng pháp, thao tác nghị luận và cách viết đoạn văn nghị luận.
<b>B. Chuẩn bị: </b>


Phơng pháp : Luyện tập - Thực hành
GV : soạn bài, sgk,sgv


HS : chun b bi
<b>C. Tin trỡnh lờn lớp :</b>
<b>I ổ n định tổ chức</b>


<b>II.Kiểm tra: (Chuẩn bị của hs )</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>


<b> Giíi thiƯu bµi : GV nªu nhiƯm vơ cđa giê lun tËp </b>


- Hs. Nhắc lại những u cu i vi
mt on vn chng minh.


- Nhắc lại nội dung phần mở bài, kết
bài của VNL.


<b>I. Yờu cu i với 1 đoạn văn chứng</b>
<b>minh.</b>


<b>1. Đoạn văn không tồn tại độc lập,</b>
riêng biệt mà chỉ là một bộ phận của


bài văn vì vậy khi tập viết một đoạn
văn, cần cố hình dung đoạn văn đó
nằm ở vị trí nào của bài văn. Có thế
mới viết đợc thành phần chuyển đoạn.
2. Cần có câu chủ đề nêu rõ luận điểm
của đoạn văn. Các ý, các câu khác
trong đoạn phải tập trung làm sáng tỏ
cho luận điểm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

Th¶o ln, bỉ sung.
- Gv. Chèt kiÕn thøc.


-Gv: hướng d n hs qui trình xây ẫ
d ng m t v.ự ộ đ


+Gv hướng d n hs cách vi t m t ẫ ế ộ
o n v n v i m t t i ã cho-


đ ạ ă ớ ộ đề à đ


Ch n ọ đề 3 sgk (65 ). Hs đọ đề àc b i.
-Để ế đượ đ ạ vi t c o n v n n y, i u ă à đ ề


u tiên chúng ta ph i l m gì ? (X


đầ ả à đ


lu n i m cho v).ậ đ ể đ


-V y lu n i m c a v n y l gì ?ậ ậ đ ể ủ đ à à


-Em d nh s tri n khai v theo ự đị ẽ ể đ
cách n o ? (à Tri n khai theo cách ể
di n d chễ ị ).


-Th n o l di n d ch ? (ế à à ễ ị Nêu lu n ậ
i m tr c r i m i dùng d.c v lí l


đ ể ướ ồ ớ à ẽ


ch ng minh)


để ứ


-Để ch ng minh cho lu n i m trên, ứ ậ đ ể
em c n bao nhiêu l ân c gi i thích,ầ ụ ứ ả
bao nhiêu lu n c th c t ? (ậ ứ ự ế C n 2 ầ
lu n c gi i thích v 4 lu n c th c ậ ứ ả à ậ ứ ự
t ). ế


- ó l nh ng lu n c n o ?Đ à ữ ậ ứ à


- Gv híng d n hs cách vi t v.ẫ ế đ
- sHS tập viết các đoạn văn chứng
minh


<b>II. Luyện tập.</b>


*<b> 3: Ch ng minh r ng v n ứ</b> <b>ằ</b> <b>ă</b>
<b>chương“luy n nh ng tình c m ta ệ</b> <b>ữ</b> <b>ả</b>
<b>s n có".ẵ</b>



-Lu n i m: V n chậ đ ể ă ương luy n cho ệ
ta nh ng tình c m ta s n có.ữ ả ẵ


+Lu n c gi i thích: V n chậ ứ ả ă ương có
n i dung tình c m. ộ ả


V n chă ương có tác d ng truy n c m.ụ ề ả
+Lu n c th c t : Ta tìm ậ ứ ự ế được tình
c m th c t qua các b i v n ã h c:ả ự ế à ă đ ọ
C ng trổ ường m ra: Nh l i tình ở ớ ạ
c m ng y ả à đầu tiên i h c.đ ọ


M tôi: Nh l i nh ng l i l m v i ẹ ớ ạ ữ ỗ ầ ớ
m .ẹ


Mét thø quµ cđa lóa non: C m: Nh ố ớ
l i m t l n n c m.ạ ộ ầ ă ố


- Mùa xuân của Tôi: Nhớ lại một ngày
tết ở q.hg.


<b>*Viết đoạn văn:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

như trong bài văn dù em là người HN.
Tóm lại văn.chương có t.động rất lớn
đến tình cảm con người, nó làm cho
cuộc sống của con người trở nên tốt
đẹp hơn.



<b>II-Th c h nh trên l pự</b> <b>à</b> <b>ớ</b> <b>:</b>


- Hs đọ đ đc v ã chu n b nh .ẩ ị ở à
- Các nhóm th o lu n v nh n xét.ả ậ à ậ
- Gv khái quát l i qui trình vi t v n. ạ ế ă
<b> IV .Cñng cè : </b>


<b> -GV chèt kiÕn thøc </b>
<b> V.H íng dÉn về nhà .</b>


- Hoàn thiện các đoạn văn.
- Đọc tham khảo văn nghị luận.
- Chuẩn bị: Ôn tập văn nghị luận


<i>Tân Phú, ngày tháng năm 2012</i>
<b>Tổ chuyên môn duyệt </b>


<b>Tuần 27</b>


<i>Ngày soạn : </i>
<i>Ngày giảng : </i>


<b>Tiết 101</b>


<b>Ôn tập văn nghị luận</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- H thng cỏc vn bn nghị luận đã học , nội dung cơ bản, những nét đặc trng
về thể loại, hiểu đợc giá trị t tởng và nghệ thuật của từng văn bản.



- Một số kiến thức liên quan đến đọc – hiểu văn bản nh nghị luận văn học, nghị
luận xã hi.


- Sự khác nhau căn bản giữa kiểu văn bản nghị luận và kiểu văn bản tự sự, trữ
tình.


- Khái quát hệ thống hóa, so sánh đối chiếu và nhận xét về tác phẩm nghị luận
văn học và nghị luận xã hội.


- Nhận diện và phân tích đợc luận điểm, phơng pháp lập luận trong các văn bản
ó hc.


- Trình bày, lập luaanjcos lí, có tình.


<b>B. Chuẩn bị : Phơng pháp : Hệ thống háa kiÕn thøc – Th¶o luËn </b>
GV: Soạn bài, sgk


HS: Chuẩn bị bài.
<b>C. Tiến trinh lªn líp :</b>


<b> I. ổ n định tổ chức . 7B :</b>


<b>II.Kiểm tra: - Theo Hoài Thanh, nguồn gốc cốt yếu của văn chơng là gì?</b>
- Văn chơng có tác dụng ntn với đời sống con ngời?
<b>III. Các hoạt động dạy hc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

I. Hệ thống văn bản.


- H. Thảo luận nhóm theo bài, đại diện trình bày, bổ sung.
<b>T</b>



<b>T</b>


<b>Tác giả </b>
<b>-tác</b>
<b>phẩm</b>


<b>Đề tài</b>
<b>nghị</b>
<b>luận</b>


<b>Luận điểm</b> <b>Phơng pháp<sub>lập luận</sub></b> <b>Nghệ thuật</b>


1


Tinh
thần
HCM


Tinh thần
yêu nớc
của
DTVN


Dân ta có một lòng
nồng nàn yêu nớc. Đó
là truyền thống quý
báu của ta


Chứng minh Bố cục chặt chẽ,


dẫn chứng chọn
lọc, tồn diện, sắp
xếp hợp lý, hình
ảnh so sánh đặc sắc
2


“Sự giàu
đẹp…”
Đặng
Thai Mai
Sự giàu
đẹp của
tiếng
Việt


TV có những nét đặc
sắc của một thứ ting
p, mt th ting hay


CM (Kết
hợp giải
thích)


B cục mạch lạc,
luận cứ xác đáng,
toàn diện, chặt ch


3


Đức


tính
Phạm
Văn
Đồng
Đức tính
giản dị
của Bác
Hồ


Bác giản dị trong cách
ăn, cách ở, cách làm,
cách nói, cách viết


CM (Kết
hợp giải
thích và bình
luận)


Dẫn chứng xác
thực, cụ thể, toàn
diện. Lời văn giản
dị mà giàu cảm xúc


4
ý


nghĩa
Hoài
Thanh



Vn
ch-ng v ý
ngha ca
nú i
vi con
ngi


Nguồn gốc của văn
ch-ơng là ở tình thch-ơng
ng-ời, thơng muôn loài,
muôn vật. Văn chơng
phản ánh và sáng tạo
ra sự sống, nuôi dỡng
và làm giàu tình cảm
của con ngời


Giải thích
(Kết hợp
bình luận)


Trình bày ngắn
gọn, giản dị, kết
hợp với cảm xúc,
giàu hình ảnh


<b> 3-a.Bng h thng, so sánh đối chiếu các yếu tố giữa văn tự sự, văn nghị </b>
<b>luận và văn trữ tình (câu 3a</b>):


Thể loại Yếu tố Tên bài
Truyện kí - Cốt truyện



- Nhân vật


- Nhân vật kể chuyện


- Bài học đường đời đầu tiên.
- Buổi học cuối cùng.


- Cây tre Việt Nam.
Trữ tình - Tâm trạng, cảm xúc


- Hình ảnh,vần, nhịp,nhân
vật trữ tình


- Ca dao-dân ca.


- Mưa, Lượm, Đêm nay Bác không
ngủ.


- Nam quốc..., Nguyên tiêu, Tĩnh dạ
tứ.


Nghị luận -Lun , lun im, lun
c


? Dựa vào sự tìm hiểu trên, em hÃy
phân biệt sự khác nhau giữa văn nghị
luận và các thể loại tự sự, trữ tình?


- Tinh thần yêu nước..., Sự giàu


đẹp..., Đức tính giản dị, ý nghĩa văn
chương.


<i>b. - Nghị luận: Dùng lí lẽ, dẫn</i>
chứng và bằng cách lập luận nhằm
thuyết phục ngời đọc, ngời nghe về
nhận thc.


<i>- Tự sự : Phơng thức miêu tả và kể,</i>
nhằm tái hiện sự vật, hiện tợng, con
ngời, câu chuyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<b>? Thảo luận : Những câu tục ngữ</b>
trong bài 18, 19 có thể coi là VBNL
đặc biệt khơng? Vì sao?


- Qua các bài tập trên, em rút ra bi
hc gỡ ?


cảm xúc qua các hình ảnh, nhịp điệu,
vần.


a. - Tc ngữ là loại VBNL đặc biệt
(Vì những câu tục ngữ khái quát
những nhận xét, kinh nghiệm, bài học
của dân gian về tự nhiên, xã hội, con
ngời.


* Gv gọi 1 đ 2 hs đọc ghi nhớ
(SGK, 67)



<b>III.Tổng kết</b> *Ghi nhớ: sgk (67 ).


<b>IV.Cñng cè.</b>


- Tục ngữ có thể coi là VBNL ko? Vì sao?


(Vỡ nó khái quát những nhận xét, kinh nghiệm, bài học của dân gian ...)
- Nghị luận là gì? Mục đích của nghị luận?


(Kết hợp câu hỏi trắc nghiệm)
<b>V.H ớng dẫn về nhµ .</b>


- Học ghi nhớ (67). Ơn tập văn nghị luận.
- Chuẩn bị: Dùng cụm chủ vị để mở rng cõu.



<i>Ngày soạn :</i>


<i>Ngày ging : </i>


<b>TiÕt 102 :</b>


<b>Dùng cụm chủ - vị để mở rộng câu</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Học sinh nắm đợc thế nào là dùng cụm chủ - vị để mở rộng câu
- Nhận biết các cụm chủ - vị để làm thành phần câu trong văn bản.
- Mục đớch của việc dựng cụm chủ - vị để mở rộng câu



- Các trường hợp dùng cụm chủ - vị để mở rộng câu
- Nhận biết các cụm chủ - vị làm thành phần câu


- Nhận biết các cụm chủ - vị làm thành phần của cụm từ


<b>B. Chuẩn bị :</b> Phương pháp : Phân tích vd mẫu – thảo luận – quy nạp
GV : soạn bài, sgk, bp


HS : Chuẩn bị bài
<b>C . Tiến trình lên lớp : </b>


<b>I. </b>


<b> Ổ n định tổ chức . </b>
<b>II. Kiểm tra: </b>


Nêu các cách chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động? Cho VD.
<b>III. Cỏc hoạt động dạy - học.</b>


<b> Giíi thiƯu bµi.</b>


Dùng cụm c-v làm thành phần câu, được xem là một trong những cách mở
rộng câu


- H·y t×m cơm danh tõ trong ví dụ?
- Phân tích cấu tạo của những cụm
danh từ? Cấu tạo của phụ ngữ trong


<b>1. Th nào là dùng cụm C - V để mở</b>
<b>rộng câu.</b>



<b>1. VD(sgk 68).</b>
- Côm danh tõ :


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

cơm danh tõ?


GV : C¶ hai côm DT cã TT lµ DT


<i><b>tình</b></i> <i><b>cảm</b></i>, phụ ngữ chỉ lợng đứng trớc
TT là <i><b>những</b></i> và phụ ngữ đứng sau TT
là các cụm C- V <i><b>ta khơng có</b><b> / </b><b>ta sẵn</b></i>
<i><b>có</b></i>


- Thế nào là dùng cụm C - V m
rng cõu?


- Tìm các cụm C- V làm thành phần
câu hoặc thành phần của cụm từ trong
câu?


- Cho biết trong mỗi câu, các cụm
C- V làm thành phần gì?


- iu gỡ khiến ngời nói (tơi) rất vui
và vững tâm? (chị ba n)


Khi bắt đầu k/c nd ta thế nào? (tinh
thần rất hăng hái)


Chúng ta có thể nói gì? (Trời...lá sen)



Núi cho đúng thì phẩm giá...đảm
bảo từ ngày nào? ( Từ ngày CM T8
thành cơng)


Có mấy trờng hợp dùng cụm C- V
m rng cõu?


- Hs. Đọc ghi nhớ.


- Hs. Phân tích ví dụ.


- Xđ cụm chủ - vị làm thành phần gì
trong câu?


- Hs. Thực hiện mở rộng câu.
C©u a: më réng CN.


C©u b: - làm ĐN.


- Cấu tạo của cụm danh từ :


phụ trớc trung tâm phụ sau
những tình cảm ta sẵn có
những tình cảm ta không



- Phụ ngữ sau lµ 1 cơm C - V.
Ta / kh«ng cã.
Ta / s½n cã.



-> Cụm C - V làm định ngữ.
<b>*. Ghi nhớ: sgk (68).</b>


<b>II. Các tr ờng hợp dùng cụm chủ vị</b>
<b>để mở rộng câu.</b>


1. <b>Ví dụ : </b>


a, Chị Ba/ đến// khiến tôi/rất vui.
c v c v
-> Cụm C - V làm CN.


b, Khi bắt đầu kháng chiến,


nhân dân ta// tinh thần/ rất hăng hái.
C C v
-> Côm C - V làm VN.


c...Trời sinh lá sen...ủ trong lá sen .
=>Cơm c-v lµm phụ ngữ trong cụm
ĐT.


d...Cách mạng thang tám /
C


thành công.
V


=>Cơm c-v lµm phơ ng÷ trong cơm


DT.


*. Ghi nhí: sgk (69)
<b>III. Lun tËp.</b>


<b>Bµi 1. Xđ cụm C - V trong thành phần</b>
câu.


a. Ch riờng những ngời chuyên môn/
mới định đợc.


-> C- V làm phụ ngữ trong cụm DT.
b. Khuôn mặt/ đầy đặn -> làm VN.
c. Các cơ gái làng Vịng/ đỗ gánh.
-> C- V làm phụ ngữ trong cụm DT.
+ Hiện ra/từng lá cốm sạch sẽ và
tinh khiết


-> C- V (o) lm ph ng trong
cm T.


d.+ Một bàn tay/ đập vào vai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

a, Bài thơ rất hay.


-> Bài thơ mà anh/ viết// rất hay.
b, Nam đọc quyển sách.


-> Nam// đọc quyển sách tôi/ cho
m-ợn.



<b> IV.. Cđng cè : </b>


- Câu có cụm chủ vị làm thành phần ít nhất có 2 kết cấu chủ vị.
- Cụm chủ vị làm thành phần không đồng nhất với CN, VN trong câu.
<b>V. H ớng dẫn về nhà : </b>


- Bµi tËp: Cho ví dụ câu có sử dụng cụm chủ vị làm thành phần.
- Chuẩn bị: Tìm hiểu chung về phép lập luận giải thích.


<i>Ngày soạn :</i>
<i>Ngày ging :</i>


TiÕt 103


<b> trả bài tập làm văn số 5,</b>
<b> trả bài kiểm tra tiếng việt ,</b>


<b> trả bài kiểm tra văn </b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>- Nhận xét, trả và chữa bài kiểm tra nhằm giúp hs củng cố kiến thức và kĩ năng</b>
tổng hợp kiến thức.


- Phõn tớch li sai trong bài để học sinh tự sửa trên lớp, ở nhà.
<b>B. Chuẩn bị: </b>


- GV : chấm, chữa bài chi tiết.


- HS : xem lại đề bài, xây dựng dàn bài cho đề tập làm văn.


<b>C. Nội dung:</b>


<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức : </b>


<b>II. KiÓm tra: ( Trong giê) </b>


<b>III. TiÕn hành: GV nêu yêu cầu, nội dung, nhiệm vụ giờ trả bài</b>
bi: Hóy chng minh rng i sng


ca chỳng ta sẽ bị tổn hại rất lớn nếu
mỗi người khơng có ý thức bảo vệ mơi
trường sống.


-Đề bài này thuộc thể l oại nào ?


- Yªu cầu của các phần mở bài, thân
bài, kết bài ntn?


<b>I. Trả bài tập làm văn số 5</b>


+Thể loại : Kiểu bài nghị luận chứng
minh


<b>a. M bi : </b>(Nờu luận điểm cần chứng
minh - dẫn dắt vào đề - chuyển ý).
Nếu ngoài đời con người sinh hoạt
rất thoải mái, bừa bãi... Nói chung họ
chẳng có ý thức bảo vệ m.trường


sống... Vì vậy chính con người phải
chuốc lấy những tổn hại khốc liệt.
Chúng ta sẽ làm sáng tỏ việc này.
<b>bThân bài : </b>(Dùng lí lẽ và dẫn chứng
để chứng minh).


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

G/V cho H/S đọc lại 6 câu hỏi trắc
nghiệm?


?Ph¹m vi kiến thức phần trắc nghiệm
hỏi về những nội dung gì?


?ý kiến về chọn P/A đúng?
-G/V: đa ra P/ A đúng


-Ph¹m vi kiến thức ở câu 2, 3 là gì?
- Ni dung.


-Chốt lại các ý cần đạt ở câu 2, 3


việc... Chung quanh ta là cơ sở hạ tầng:
cầu cống, mương rạch, sơng ngịi,
đường xá...


Vì sao cống rãnh bị tắc ? Con mương
nc đọng đen ngòm ? Rác đầy đường ?
Mùi hôi thối xông lên... Bệnh ngồi da,
bệnh đường hơ hấp, bệnh đau mắt...
Tất cả là do con người khơng có ý thức
giữ gìn sạch đẹp m.trong...



-Dẫn chứng thực tế: Thực tế cho thấy,
vì con người khơng có ý thức bảo vệ
m.trường sống, nên chính họ mang tai
hoạ bi thảm:


+Mưa xuống đường ngập nc vì cống
rãnh bị tắc.


+Nước mương rạch thối gây bệnh
ngoài da.


+Súc vật chết, ném bừa bãi, gây bệnh
dịch hạch...


+Những chỗ nc đọng sinh muỗi, gây
bệnh sốt xuất huyết.


<b>C .Kết bài : </b>


(Tổng kết đánh giá chung, rút ra bài
học, suy nghĩ).


Tất cả chỉ tại con người không giữ gìn
sạch đẹp m.trong sống.


Nói tóm lại muốn tránh những tổn hại
đáng tiếc đó, mỗi người phải góp cơng
sức bảo vệ trong sạch m.trường sống
của thiên nhiên.



<b>3.Tr¶ bài kiểm tra tiếng việt và bài </b>
<b>kiểm tra văn </b>


<b>a. </b>


<b> Bµi kiĨm tra tiÕng viƯt </b>


<b>. Trắc nghiệm: (3 điểm).( mỗi câu </b>
đúng đợc 0,5 đ)


1: D; 2: C; 3: C; 4: D; 5: B; 6:A
<b>II/ Tù luËn.(7 điểm) </b>


<b>C©u 1 :(2 điểm).</b>


- ần đầu tiên chập chững bớc đi (0,5đ)
- Lần đầu tiên đi bơi. (0,5đ)


- Lần đầu tiên chơi bóng bàn. (0,5đ)
- Lúc còn học phổ thông. (0,5đ)
<b>Câu 2: (3đ) </b>


- Im lặng à câu đặc biệt (1,5®)


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

+G/V trả bài cho học sinh.


+H/S tìm ra những điểm mạnh, điểm
yếu trong bài KT của mình.



<b>Câu 3: (2)</b> Vai trị ngữ pháp của các
từ “mùa đơng”.


- Mùa đông 1 là chủ ngữ. (1®)
- Mựa ụng 2 l trng ng (1đ)
<b>b. Bài kim tra văn </b>


<b>Phần trắc nghiệm: (3đ)</b>


Câu 1: A C©u 2:B C©u 3: C


Câu 4: C Câu : A Câu 6 rạng đông
<b>Phần tự luân: (7đ)</b>


<b>Câu 1: (3đ) Giải thích câu tục ngữ </b>
Cái răng , cái tóc không chỉ là góc ,
một phần . một bộ phận không thể
thiếu của con ngời. Nó khơng chỉ góp
phần làm đẹp cho con ngời về hình
thức mà cịn giúp việc ăn uống bảo vệ
cái đầu ( 1,5đ )


- Bởi vậy, chăm sóc bảo vệ cái răng, cái
tóc đúng cách là rất cần thiết và phần
nào chứng tỏ trình độ văn hóa thẩm mĩ
và tính cách của mỗi ngời. ( 1.5đ )
<b>Câu 2: ( 4đ ) </b>


<b>+ Giản dị trong bữa ăn: (1đ)</b>
- Chỉ vài ba món giản đơn.



- Lúc ăn không để rơi vãi một hạt cơm.
- Ăn xong cái bát bao giờ cũng sạch,
thức ăn còn lại đợc sắp xếp tơm tất.
-> Nhận xét: Bác quý trọng biết bao kết
quả sx của con ngời và k/trng ngi
phc v.


<b>+. Giản dị trong căn nhà: (1đ)</b>
- Vẻn vẹn có 3 phòng.


- Lộng gió và ánh sáng.


-> Nhận xét: Thanh bạch và tao nhÃ.
<b>+Gin dị trong quan hệ với</b>
<b>mọi người </b> <b>(1®)</b>


- Viết thư cho một đồng chí, nói
chuyện với các cháu Min Nam .


<b>+. Giản dị trong việc làm. (1đ)</b>
- Suốt đời làm việc, suốt ngày làm việc
từ việc nhỏ đến việc lớn


- Thờng tự làm lấy, ít cần ngời phục vụ.
- Gần gũi, thân thiện với mọi ngời:
thăm hỏi, đặt tên...


-> Nhận xét: Đời sống vật chất giản dị
càng hoà hợp với đời sống tinh thần


phong phú cao đẹp.


<b>* NhËn xÐt u nhợc điểm</b>


*Bi vn nhiu em lm tt, bờn cạnh
đó một số em cha cố gắng làm bài
<b>-Bài kiểm tra TV và văn:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

G/v: §äc 1 sè bài văn viết tốt có nêu
tên H/S.


Đọc 1 số bài văn viết yếu không nêu
tên H/S


<b>- Phần tự luËn: </b>


nhiều em làm tốt, bên cạnh đó một số
em cha c gng lm bi


<b>II.Trả bài cho H/S: </b>


-H/S nhận bài với kết quả cụ thể về
điểm và những nhận xét chung về việc
làm bài KT học kì I, đối chiếu bài làm
của mình với nhận xét của GV và điểm
bài kiểm tra.


GV nghe ý kiến phát biểu của học sinh
( nếu có).



Yêu cÇu HS ghi ®iĨm kiĨm tra cđa
m×nh vào sổ liên lạc, nộp lại bài kiểm
tra cho GV.


<b>IV .Cđng cè : - Rót kinh nghiƯm , nhấn mạnh phơng pháp làm bài </b>
<b> - Sù cÇn thiÕt cđa giê trả bài kiểm tra văn </b>


- NhËn xÐt ý thøc giê häc.
<b>V:HDVN:</b>


- TiÕp tơc «n tËp kiÕn thøc.


- TËp viÕt lại đoạn văn: Bác Hồ sống thật giản dị. Bài TLV.
- Chuẩn bị: Tìm hiểu chung về phép lập luận giải thích.


<i>Ngày soạn :</i>


<i>Ngày giảng <b>:</b></i><b> Tiết 104</b>


<b>Tìm hiểu chung về </b>
<b>phép lập luận giải thích</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Đặc điểm của một bài văn nghị luận giải thích và yêu cầu cơ bản của phép lập
luận gi¶i thÝch


- nhận diện và phân tích một văn bản nghị luận giải thích để tìm hiểu đặc điểm
của kiểu văn bản này.


- Biết so sánh để phân biệt lập luận giải thích với lập luận chứng minh.


<b>B. Chuẩn bị : </b>


GV : so¹n bài, sgk
HS : chuẩn bị bài
<b>C. Tin trỡnh lờn lớp </b>
I


<b> ổn định tổ chức : </b>
II.


<b> Kiểm tra: - Thế nào là văn chứng minh?</b>
<b>III. Cỏc hoạt động dạy học.</b>


<b> Giới thiệu bài : Trong đời sống của con ngời, nhu cầu giải thích rất to lớn. Gặp </b>
1 hiện tợng mới lạ, con ngời cha hiểu thì nhu cầu giải thích nảy sinh.


- Trong đời sống, khi nào ngời ta cn
gii thớch?


- HÃy nêu một số câu hỏi về nhu cầu
giải thích hằng ngày?


- Mun giải thích đợc các sự vật ta
phải làm ntn?


(Muốn GT đợc sự việc, sự vật thì ta
phải tìm hiểu, phải học hỏi, phải có
kiến thức chính xác, sâu rộng).


<b>I. Mục đích và ph ơng pháp giải</b>


<b>thích . </b>


<b>1. VD:</b>


- Khi ngời ta có điều gì cha rõ mà lại
muốn biết.


-Vỡ sao lại có nguyệt thực?
-Vì sao nớc biển lại mặn?
-> Mục đích.


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

- Trong VNL, ngời ta thờng yêu cầu
GThích vấn đề gì? mục đích của việc
giải thích ?


- Hs. Đọc văn bản (70).


- Bi văn giải thích vấn đề gì? Xác
định bố cục văn bản?


A. Më bµi:


Giới thiệu vai trò của khiêm tốn
B. Thân bài:


- Khiêm tốn là gì?


- BiĨu hiƯn cđa ngêi khiªm tèn?
- Tại sao con ngời phải có lòng kh/
tốn?



C. Kết bài:


- Thế nào là ngời khiêm tèn?
- ý nghÜa cđa khiªm tèn?


- Hs. Trả lời câu hỏi b,c,d sgk (71)
- Em hiểu thế nào là lập luận GT?
- Nhận xét về bố cục, cách diễn đạt
trong văn bản này?


- Gv. Chốt vấn đề: Mđ của GT
Các cách GT.


Yêu cầu của bài GT.
- Hs. §äc ghi nhí.


- Hs. Đọc vb “Lịng nhân đạo”.


- Xđ vđ đợc giải thích ? Phơng pháp
giải thích trong vb ?


- Hs. Phát hiện, thảo luận.


lm cho ngi đọc hiểu rõ các t tởng,
đạo lý, phẩm chất, các chuẩn mực
hành vi của con ngời.


2. Ph¬ng pháp giải thích.



* Phõn tớch vb: Lũng khiờm tn
+ Bài văn GThích vấn đề : Lòng
khiêm tn.


+ Phơng pháp giải thích.


- Nờu nh ngha về lòng khiêm tốn.
- Nêu những biểu hiện của ngời
khiêm tốn.


- ChØ ra cái lợi của khiêm tốn.


+ Din t mch lc, b cục chặt chẽ,
ngôn từ trong sáng, dễ hiểu.


<b>3.KÕt luËn :</b>


<b>* Ghi nhí: sgk (71)</b>
<b>II. Lun tËp.</b>


<b> Phân tích vb: Lịng nhân đạo</b>
- Vấn đề đợc giải thích:


Lòng nhân đạo.
- Phơng pháp giảI thích (lí lẽ + d/c)
- Giải thích bằng định nghĩa.
- Liệt kê biểu hiện của lịng nhân
đạo.


<b> IV .Cđng cè : </b>



- GV nhắc lại và khắc sâu nội dung
<b> V. H íng dÉnVN - Häc ghi nhí (71)</b>


- §äc kĩ các vb mẫu và phân tích (71-73)
- Chuẩn bị : Sống chết mặc bay.


<i>Tân Phú, ngày tháng năm 2012</i>
<b>Tổ chuyên môn duyệt </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

<b>Tuần 28</b>


<i>Ngày soạn :.../.../...</i>


<i>Ngày giảng : ..../.../... </i>
<b>TiÕt 105 </b>


<b>Sèng chÕt mỈc bay</b>


<b> (Phạm Duy Tốn)</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b> - Sơ giản về tác giả Phạm Duy Tốn</b>


- Hin thực về tình cảnh khốn khổ của nhân dân trớc thiên tai và sự vô trách
nhiệm của bọn quan lại dới chế độ cũ.


- Những thành công nghệ thuật của truyện ngắn <i><b>sống chết mặc bay</b></i> – một trong
những tác phẩm đợc coi là mở đầu cho thể loại truyện ngắn Việt nam hiện đại.
- Nghệ thuật xây dựng tình huống truyện nghịch lí.



- Đọc hiểu một truyện ngắn hiện đại đầu thế kỉ XX
- Kể tóm tắt truyện


- Phân tích nhân vật, tình huống truyện qua các cảnh đối lập- tơng phản và tăng
cấp.


<b>B. ChuÈn bÞ : </b>


PP : §äc - kể - thảo luận - phân tích
Thầy : SGK, SGV soạn bài, tranh minh họa.
HS : Chuẩn bị bài.


<b>I. </b>


<b> n nh tổ chức . </b>
II.


<b> Kiểm tra : (Chuẩn bị bài)</b>


- Em đã học những văn bản nghị luận nào? Của tác giả nào?
- Nêu luận điểm chính của mỗi văn bản nghị luận?


1 .


<b> Giíi thiƯu bµi : </b>


Tục ngữ có câu "sống chết mặc bay, tiền thầy bỏ túi", câu tục ngữ nói về thái
độ vô trách nhiệm 1 cách trắng trợn của 1 viên quan phụ mẫu, trong một lần hộ
đê. Câu chuyện đặc sắc đã đợc ngòi bút hiện thực và nhân đạo của Phạm Duy


Tốn kể lại nh một màn kịch bi- hài rất hấp dẫn.


- Hs. §äc sgk (79)


- Giới thiệu vài nét về t/g Phạm Duy
Tốn ?


- Gv. Khắc sâu kiến thức về t/g, vị trí
của tp.


- Em hiểu thế nào về tr/ngắn hiện
đại ?


- Hs. Tr¶ lêi.


- Gv. Chốt đặc điểm của tr/ng hiện
đại.


?Phần nội dung nào là chính ? Vì sao
em xác định nh vậy ?


- Phần kể chuyện cảnh trên đê v


<b>I. Tiếp xúc văn bản.</b>
<b>1.Đọc , kể :</b>


Chỳ ý giọng đọc của các nhân vật .
<b>2 .Tìn hiểu chú thớch :</b>


<b>a. Tác giả: (1883 - 1924)</b>



- l 1 trong ít ngời đi tiên phong và
có thành tựu về thể loại tr/ng hiện đại.
<b>b.Tác phẩm.</b>


<b>c.Tõ khã : (sgk)</b>


<b>+ Hồn cảnh, vị trí: Năm 1918 - Đợc</b>
coi là bông hoa đầu mùa của truyện
ngắn Việt Nam. bởi nhiều lẽ, nó đợc
viết bằng tiếng Việt hiện đại …


<b>3.Thể loại: Truyện ngắn hiện đại .</b>
<b>4. Bố cục: (3 đoạn)</b>


- Từ đầu ... “hỏng mất”: Nguy cơ vỡ
đê và sự chống đỡ của ngời dân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

trong đình trớc khi ờ v.


- Vì : dung lợng dài nhất văn bản .TËp
trung lµm nỉi bËt nh©n vËt chÝnh lµ
quan phơ mÉu.


- GV treo bøc tranh thø nhÊt trong
s¸ch gi¸o khoa .


? Bøc tranh minh hoạ cho chi tiết nào
trong văn bản ?



? Qua bức tranh Cảnh đê sắp vỡ đợc
gợi tả bằng các chi tiết không gian,
thời gian, địa điểm nào ?


? Các chi tiết đó gợi một cảnh tợng
nh thế nào ?


? Giữa cảnh trời, nớc dữ dằn bạo liệt
nh thế, công cuộc hộ đê của nhân dân
đợc diễn ra nh thế nào ? Cảnh đợc tả
bằng những chi tiết hình ảnh và âm
thanh điển hình nào ?


? Để diễn tả đợc cảnh tợng đó tác giả
đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì ?
? Tác dụng của biện pháp nghệ thuật
đó?


?Tên sơng đợc nói cụ thể ( sơng Nhị
Hà), Nhng tên làng , tên phủ đợc ghi
bằng kí hiệu X .Điều đó thể hiện
dụng ý gì của tỏc gi ?


<b>II. Phân tích văn bản.</b>


<b>1.Nguy c đê vỡ và sự chống đỡ</b>
<b>tuyệt vọng của ng ời dân</b>


- Minh hoạ: cảnh nhân dân chống bão
lụt khi đê sắp vỡ.



- Thời gian:là lúc' gần một giờ đêm',
nghĩa là thời điểm khuya khoắt, mà
bình thờng, mọi ngời đang ngủ say.
- Không gian: trời ma tầm tã, nớc
sông Nhị Hà lên to .


- Địa điểm:khúc sông làng X, thuộc
phủ X, hai ba đoạn đã thẩm lậu.


- Đêm tối, ma to không ngớt, nớc
sông dâng mỗi lúc một cao và nhanh
cú nguy c v ờ .


=> Nhốn nháo, căng thẳng, vất vả, cơ
cực, khốn khổ , nguy hiểm vô cùng .
- Hình ảnh : kẻ thì cuốc thuỗng lớt
thớt nh chuét lét.


- Âm thanh : trống đánh liên
thanh,ốc thổi vô hồi, tiếng ngời xao
xác gọi nhau..


- Ngôn ngữ miêu tả tập trung, những
tính từ, động từ dồn dập, từ láy, nối
nhau nh : tầm tả, cuồn cuộn, i vỏc,
p, bỡ bm


-=>Hình ảnh so sánh : ớt nh chuột lột.
- Câu cảm thán.



- <i><b>Đối lập, tăng cấp</b></i>:


->Tụ m thêm sự bất lực của sức
ng-ời đối với sức trng-ời , sự yếu kém của
thế đê trớc thế nớc .


Thiên tai đang từng lúc giáng xuống
đe doạ cuộc sống của ngời dân làng
X, thuộc phủ X.


- Tác giả muốn bạn đọc hiểu câu
chuyện này không chỉ xảy ra ở một
nơi mà có thể là phổ biến ở nhiều nơi
trên đất nớc ta


<b>IV. Cđng cè </b>


- Tìm hiểu nghệ thuật đối lập, tăng cấp trong đoạn tiếp theo.
- H/a quan phụ mẫu đợc khắc hoạ ntn ? ý nghĩa của vb.
<b>V. H ớng dẫn về nhà : </b>


- Học bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<i>Ngày soạn </i>


<i>Ngày giảng : </i>


<b>Tiết 106 :</b>



<b>Sèng chÕt mỈc bay </b>


<b> (Phạm Duy Tốn)</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Sơ giản về tác giả Ph¹m Duy Tèn


- Hiện thực về tình cảnh khốn khổ của nhân dân trớc thiên tai và sự vô trách
nhiệm của bọn quan lại dới chế độ cũ.


- Những thành công nghệ thuật của truyện ngắn <i><b>sống chết mặc bay</b></i> – một trong
những tác phẩm đợc coi là mở đầu cho thể loại truyện ngắn Việt nam hiện đại.
- Nghệ thuật xây dựng tình huống truyện nghịch lí.


- Đọc hiểu một truyện ngắn hiện đại đầu thế kỉ XX
- Kể tốm tắt truyện


- Phân tích nhân vật, tình huống truyện qua các cảnh đối lập- tơng phản và tăng
cấp.


<b>B. ChuÈn bÞ : </b>


PP : Đọc - kể - thảo luận - phân tích
Thầy : SGK, SGV soạn bài, tranh minh họa.
HS : Chuẩn bị bài.


C .Tiến trình lên líp :
<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức. </b>


<b>II. Kiểm tra: </b>


Trong phần 1, nghệ thuật tơng phản và tăng cấp đợc sử dụng ntn? ý
nghĩa của BPNT đó?


<b>III.Các hoạt động dạy - học.</b>


<b>Giíi thiƯu bµi : GV kh¸i qu¸t ND tiÕt trớc </b>
? Lúc muôn dân đang trăm lo nghìn
sợ, cố cứu lấy tính mạng của mình các
quan phụ mẫu đang ở đâu?


? Nhng chuyện gì đang xảy ra ở
trong đó ?


? Quang cảnh và khơng khí trong ngơi
đình đợc miêu tả ra sao?


? Trong khung cảnh đó nhân vật nào là
nổi bật nhất ?


? Tác giã đã dùng những chi tiết, hình
ảnh nào để miêu tả về chân dung và
vật dụng của viên quan đó ?


? Các chi tiết đó tạo hình ảnh một viên
quan phụ mẫu nh thế nào ?


? Hình ảnh quan phụ mẫu nhàn nhã,
h-ỡng lạc trong đình trái ngợc với hình


ảnh nào ở ngồi đê ?


<b>II. Phân tích văn bản(tiếp)</b>


<b>2.Cnh quan ph cựng nha li ỏnh</b>
<b>t tôm trong khi hộ đê </b>


- Địa điểm: ở trong đình, vững chãi đê
vở cũng khơng việc gì .


- Chuyện quan phụ mẫu đang đợc hầu
hạ chơi tổ tôm.


- Đèn thắp sáng trng,nha lệ lính tráng ,
kẻ hầu ngời hạ đi lại rộn ràng


-> Tnh mịch trang nghiêm mọi ngời
nhàn nhã đánh tổ tôm.


- Quan phô mÉu .


- chân dung: uy nghi chểm chệ ngồi ,tay
trái tựa gối xếp,chân phải duỗi thẵng ra
để cho tên ngời hầu quỳ ở dới đất mà
gãi.


- Đồ vật: bát yến hấp đờng phèn ,tráp
đồi mồi, trong ngăn bạc đầy những trầu
vàng…hai bên nào ống thuốc bạc nào
đồng hồ vàng …



</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

? Giữa lúc nhân dân đang trăm thảm
nghìn sầu thì quan phụ mẫu và đồng
bọn đang làm gì trong đình ?


? H×nh ¶nh quan phđ nỉi lên qua
những chi tiết nào về cử chỉ, lời nói?


Những hình ảnh tơng phản nào xuất
hiện trong đoạn truỵện này ?


?Trong đoạn văn ngoài miêu tả, kể
chuyện tác giả còn sử dụng những yếu
tố nào khác?


? Vic s dng kt hp cỏc yếu tố đó
mang lại hiệu quả gì cho đoạn truyện
này?


? Khi nghe tin đê vỡ thái độ của viên
quan phụ mẫu nh thế nào ?


? Thái độ đó đợc thể hiện cụ thể qua
những lời nói ,hành động nào của tên
quan?


? Qua đó khắc hoạ thêm tính cách gì
của viên quan phụ mẫu?


? Đến đây thì thái độ của ngời đọc đối


với hai bức tranh này nh thế nào ?
? Theo dõi đoạn văn cuối của văn
bản ,cho biết hình thức ngơn ngữ nổi
bật nhất ở đoạn văn này là gì ?


? Tác dụng của cách dùng ngơn ngữ
qua đó thể hiện thái độ, tình cảm gì
của tác giả ?


? Sau khi tìm hiểu văn bản em cảm
nhận đợc những giá trị của nó trên
những phơng diện nào ?


? Giúp em rút ra điều gì về ý nghĩa
nhan đề " Sống chết mặc bay"?


- Thói vơ trách nhiệm không thể tha
thứ của quan lại đơng thời để mặc cho
nhân dân trong cơn hoạn nạn ,sống
chết chng thốm quan tõm.


? Tác giả Ph¹m Duy Tèn sèng c¸ch


- Đang say sa đắm chìm trên chiếu bạc
<b>- Cử chỉ: khi đó ván bài quan đã chờ</b>
rồi. Ngài xơi bát yến vừa xong, ngồi
khễnh vuốt râu, rung đùi, mắt đang mãi
trông đĩa nc


- Lời nói: Quan lớn truyền:"ừ"


cau mày, gắt:" Mặc kệ"


- Tơng phản giữa tiếng kêu vang trời
dậy đất với thái độ điềm nhiên hởng lạc
ăn chơi của quan.


- Tơng phản giữa lời nói khẽ của ngời
hầu : Bẩm, có khi đê vỡ với lời gắt của
quan cùng với cái cau mắt: mặc kệ .
=> Biểu cảm, li bỡnh lun.


- Làm nổi rõ tính bất nhân của quan phủ
- Gián tiếp phản ánh tình cảnh thê thảm
của d©n.


- Bộc lộ thái độ mỉa mai phê phán của
tác giả


<b>3. Cảnh đê vỡ.</b>


- §á mặt tía tai quát mắng ,vô trách
nhiệm của hắn, tiếp tục chơi bài và vui
mừng khi ù một ván to.


- Tàn nhẫn vô lơng tâm của quan phụ
mẫu.


- Tràn đầy nỗi tức giận căm ghét tên
quan vô trách nhiệm, tham tiền và tràn
đầy tình thơng xót đối với những ngời


dân khốn khổ bị lãng quên, bị bỏ mặc .
- Ngôn ngữ miêu tả và biểu cảm .


- Vừa gợi tả cảnh tợng lụt do đê vỡ vừa
tỏ lịng ai ốn cảm thơng của tác giả .
->Thể hiện tình cảm nhân đạo của tỏc
gi


+ Phản ánh hiện thực: cuộc sống ăn chơi
hởng lạc vô trách nhiệm của kẻ cầm
quyền và cảnh sống cơ cực của ngời dân
trong xà hội cò .


+ Nội dung nhân đạo: Lên án kẻ cầm
quyền thờ ơ vô trách nhiệm với tớnh
mnh ca nhõn dõn.


- Cảm thơng thân phận nguời dân bÞ rÏ
róng .


+ Đặc sắc nghệ thuật: Xây dựng nhân
vật bằng nhiều hình thức ngơn ngữ, nhất
là đối thoại.


- Dùng biện pháp tơng phản tăng cấp để
minh hoạ nhân vật làm nổi bật t tởng
của tác phẩm .


- Là ngời am hiểu đời sống hiện thực
n-ớc ta trn-ớc cách mạng tháng Tám .



</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

chóng ta h¬n n÷a thÕ kØ tõ trun
"Sèng chÕt mỈc bay",em hiĨu g× về
nhà văn Phạm Duy Tốn ?


GV: Gi hc sinh c phn ghi nh


(thông cảm với ngời nghèo,căm ghét kẻ
quyền lùc)


- Là ngời dùng văn để bênh vực ngời
nghèo, lột mặt bọn quan lại vô lơng tâm
<b>III. Tổng kết</b>


Ghi nhớ: SGK ( HS đọc)
<b> IV. luyện tập.</b>


- Bµi tËp 1, 2 (83).
<b>IV.Cđng cố:</b> - Bài tập 1, 2 (83). Đọc ghi nhớ.


- Thế nào là phép tơng phản, tăng cấp?


- Nêu những chi tiết tơng phản, tăng cấp trong vb?
<b>V .H íng dÉn vỊ nhµ : </b>


- Hoàn thiện bài tập, học thuộc ghi nhớ, thuộc câu văn quan trọng.
- Chuẩn bị: Cách làm bài văn lập luận giải thích.


<i>Ngày soạn :</i>
<i> Ngày giảng : </i>



TiÕt 107 :


<b> Cách làm bài văn lập luận giải thích </b>
<b> a. Mơc tiªu:</b>


<b>- Giúp học sinh nắm đợc cách thức cụ thể trong việc làm một bài văn lập luận </b>
giải thích. Biết đợc những điều cần lu ý và những lỗi cần tránh trong lúc làm bài.
- Các bớc làm bài văn lập luận giải thích


- Rèn 1 số kĩ năng tìm hiểu đề bài, tìm ý, lập dàn ý, viết các phần , đoạn trong
bài văn giải thích .


<b>B.Chn bÞ : </b>


Phơng pháp : - phân tích vd mẫu - quy nạp - thảo luận
GV : sgk, sgv, soạn bài.


HS ; Chuẩn bị bài.
<b>C .Tiến trình lên lớp :</b>
<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức . </b>
<b>II. Kiểm tra: </b>


- Thế nào là văn giải thích? Có thể giải thích vđ trong văn nghị luận bằng
cách nào?


<b>III.Cỏc hoạt động dạy - học.</b>



<b>.Giíi thiƯu bµi: </b>Qui trình làm một bài văn nghị luận giải thích, về cơ bản cũng
tơng tự như qui trình làm 1 bài văn nghị luận chứng minh mà chúng ta đã học.
Tuy nhiên ở kiểu bài này vẫn có những đặc thù riêng, thể hiện ngay trong từng
bíc, t ng khâu.ừ


- Gv. Các bớc làm bài giống kiểu bài
CM nhng vẫn có nét đặc thù riêng.
- Hãy gạch chân những từ ngữ quạn
trọng trong đề bài (tr 84)? Tìm hiểu
đề cho bài g/th là làm những gì?
- Để ngời đọc hiểu rõ về câu tục ngữ
em cần giải thích những từ ngữ nào? ý
nghĩa của câu tục ngữ?


- Hs. Nghĩa đen: đi xa, học đợc những
điều mới lạ.


<b>I. C¸c b ớc làm bài văn lập luận giải</b>
<b>thích.</b>


<b>Đề bài: (sgk 84)</b>


<b>1. Tìm hiểu đề và tìm ý:</b>


+ Tìm hiểu đề: Xác định đúng vấn đề
cần giải thích, hớng giải thích.


- Thể loại: Giải thích.
+ Tìm ý:



- Nghĩa đen, nghĩa bóng của đề, ý
nghĩa sâu xa của đề.


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

Nghĩa bóng: ~ mở rộng tầm nhìn,
hiểu biết - kinh nghiệm nhận thức.
Nghĩa sâu: khát vọng đợc ra
ngoài, khát vọng hiểu biết.


- giới thiệu câu tục ngữ với ý nghĩa
của nó.


? Phần thân bài phải làm nhiệm vụ
gì? Nên sắp sếp những ý đã tìm được
theo thứ tự nào?


? Phần kết bài phải làm nhiệm vụ gì?


GV cho HS đọc các đoạn MB,TB,KB
trong SGK trang 85 ,86 để rút ra cách
viết bài.


<b>2. LËp dµn ý.</b>
<b>a. Më bµi: </b>


giới thiệu câu tc ng vi ý ngha ca
nú.


<b>b. Thân bài: </b>


Gii thớch câu tục ngữ.



_ Nghĩa đen:đi một ngày đàng sẽ
học được một sàng khơn


_ Nghĩa bóng: có đi đây đi đó thì
mới mở rộng hiểu biết.


_ Nghĩa sâu: khát vọng hiểu biết
của người nông dân


c.Kết bài:


- Khẳng định ý nghĩa của vđ.


- Nªu suy nghÜ, liªn hƯ thùc tÕ, rót ra
bµi häc.


câu tục ngữ ngày xưa vẫn cịn ý nghĩa
đến ngày hơm nay


3. ViÕt bµi.


- Khi viết bài lời văn giải thích cần
sáng sủa dể hiểu.Giữa các phần các
đoạn phải có liên kết.


4. §äc, sửa chữa.
<b>* Ghi nhớ: sgk (86)</b>
<b>II. Luyện tập.</b>
<b>Bài 1. </b>



Đề bài.


Em hiểu thế nào về câu tục ngữ
Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn.


- Kiểu bài: Giải thÝch: “ hiĨu thÕ nµo”.
- NhËn xÐt hƯ thèng ý, lí lẽ trong dàn
ý:


(1) Tốt gỗ là gì?
(2) Tốt nớc sơn là gì?


(3) Vỡ sao tt g hơn tốt nớc sơn?
(4) Làm thế nào để tốt g v tt c
n-c sn?


(5) Vì sao có gỗ tốt rồi thì ko cần nớc
sơn tốt?


-> LÝ lÏ (5) trïng (3).


<b>Bài 2. Viết kết bài cho đề bài “ Đi</b>
một ngày đàng...”.


<b> IV: Cñng cè. </b>
(§äc ghi nhí)
<b>V: H íng dÉn vỊ nhµ .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

Giải thích lời dạy của Bác: Học tập tốt, ....


- Chuẩn bị: Luyện tập lập luận giải thích.


<i>Ngày soạn :</i>
<i>Ngày giảng :</i>


<b> TiÕt 108</b>


<b> luyÖn tËp lập luận giải thích.</b>


<b> viết bài tập làm văn số 6 ở nhà </b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>- Củng cố những hiểu biết về kiĨu bµi lËp ln g/th. </b>


- Vận dụng những hiểu biết đó vào việc làm một bài văn giải thích cho một vấn
đề của đời sống.


- Cách làm bài văn giải thích 1 vấn đề


- Rèn các kĩ năng tìm hiểu đề bài, tìm ý, lập dàn ý, nvaf viết các phần , đoạn
trong bài văn giải thích .


<b>B. Chuẩn bị : </b>
Phơng pháp : Luyện tập
GV : sgk,sgv, soạn bài.
HS : Chuẩn bị bài.
<b>C. Tiến trình lên lớp </b>
<b>I .ổ n định tổ chức . </b>
<b>II. Kiểm tra: </b>



- Nêu các bớc làm bài g/th? Cách tìm lí lẽ cho bài văn g/th?
- Bố cục và yêu cầu từng phần của bài giải thích?


<b>III . Cỏc hot ng dạy - học.</b>


<b>Giíi thiƯu bµi : GV nªu nhiƯm vơ , yêu cầu giờ luyện tập</b>


yờu cu gii thớch vn đề gì?
+ Sách là gì?


Em hãy suy nghĩ về hình ảnh “ngọn
đèn sáng bất diệt” tìm ra nghĩa bóng
của nó và cho biết vì sao sách là ngọn
đèn bt dit?


<b>I. Đề bài.</b>


Mt nh văn có nói: “Sách là ngọn
đèn sáng bất diệt của trí tuệ con
ng-ời”.


Hãy giải thích nội dung câu nói đó.
<b>B</b>


<b> ớc 1: Tìm hiểu đề và tìm ý.</b>


Vấn đề cần g/th là câu nói “Sách là
ngọn đèn sáng ...”


- Sách mãi mãi là nơi lưu giữ trí tuệ


con người


Hình thức của nó
Nội dung của nó


Soi sáng mãi mãi cho trí tuệ con
người


<b>B</b>


<b> íc 2: LËp dµn ý . </b>
<b>a. Më bµi: </b>


- Giới thiệu tầm quan trọng của sách
đối với sự phát triển trí tuệ con ngời.
- Lồi người phỏt triển gắn với những
thành tựu trớ tuệ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

- Hs. Trình bày phần dàn bài đã chuẩn
bị. Nhận xét.


- Gv. Dẫn dắt, gợi mở để hs hoàn
thiện chi tiết dàn ý.


- Gv. Chia nhãm.


- Hs. Thực hành viết, trình bày đv.
- Hs. Nhận xét, hoàn thiện.


- Gv. Đánh giá rút kinh nghiệm cho


hs.


- Vỡ th cú nh vn núi (cõu núi)
<b>b. Thân bài:</b>


<b>1. Câu nói có ý nghĩa ntn?</b>
+ Giải thích khái niệm.


- “Ngọn đèn sáng”- Nguồn sáng,
chiếu rọi, soi đờng, đa con ngời ra
khỏi chốn tối tăm để nhìn rõ mọi vật.
- “bất diệt”: không bao giờ tắt.


- “TrÝ t” : lµ tinh hoa cña sù hiểu
biết.


+ Hình ảnh so sánh Sách là ... nghĩa
là:


- Sách là nguồn sáng bất diệt soi tỏ
cho trí tuÖ con ngêi, gióp con ngêi
hiĨu biÕt.


- S¸ch là kho trí tuệ vô tận.
- Sách có giá trị vÜnh cưu.
<b>2. T¹i sao cã thĨ nãi nh vËy?</b>


- Không phải mọi cuốn sách đều là
ngọn đèn sáng.



- Chỉ đúng với những quyển sách có
giá trị vì:


+ Sách ghi lại những hiểu biết quý
giá nhất mà con ngời thu đợc trong
lao động, sản xuất, xây dựng ..., quan
hệ xã hội.


( dẫn chứng : Sách lịch sử, khoa học)
+ Những hiểu biết đó khơng chỉ có
ích cho một thời mà cịn có ích cho
mọi thời.


3. Làm thế nào để sách mãi là ngọn
<b>đèn sáng?</b>


- Đối với ngời viết sách: cần lao động
nghiêm túc có trách nhiệm cho ra đời
những cuốn sách có ích.


- Đối với ngời đọc sách cần:
Biết chọn sách tốt, hay để đọc.
Biết cách đọc sách đúng đắn, khoa
học.


<b>c. KÕt bµi.</b>


- Khẳng định, chốt lại vđ.
- Liên hệ bản thân.



<b>B</b>


<b> ớc 3: Viết đoạn văn.</b>


- Viết đoạn mở bài, kết bài.
- Viết các đoạn thân bài.
<b>B</b>


<b> ớc 4: Sửa lỗi .</b>


<b>II. Thc hnh trờn lp </b>
<b>- Hs c bi </b>


<b>III.Viết bài tập làm văn số 6 ở nhà </b>
<b>Đề bài :</b>


Mùa xuân là tết trồng cây


Lm cho t nc cng ngày càng
xuân


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

đất trời lại có thể góp phn lm lờn
mựa xuõn ca t nc .


<b>Đáp án và điểm từng phần</b>
<b>a.Mở bài ( 2đ )</b>


- Mùa xuân cây cối đâm trồi, nảy lộc, phát triển xanh tơi. Bác Hồ là ngời khởi
xơng phong trào tết trồng cây ( Trích 2 câu thơ )



<b>b. Thân bài ( 5 đ )</b>


- Giải thích ý nghĩa 2 câu thơ


- Bỏc khuyên đồng bào mỗi mùa xuân nên tham gia phong trào trồng cây để
phủ xanh đất nớc


- B¸c gäi phong trào trồng cây đầu xuân là tết trồng cây hàm ý so sánh không
khí tng bừng nh ngày tết


- Bác nêu rõ mục đích của tết trồng cây : Làm cho đất nớc càng ngày càng
xuân. xuân là từ đa nghĩa. nghĩa 1: Là danh từ. Nghĩa 2 là tính từ : Chỉ sức
sống mạnh mẽ của đất nớc, càng ngày càng xuân là đất nớc không nghừng
phát triển, lớn manh, giàu đẹp.


- Câu thơ khẳng định vai trò to lớn của cây xanh đối với đời sống con ngời.
<b>c. Kết bài ( 2đ )</b>


- Bác đã đi xa nhng lời kêu gọi của Bác vẫn có tác dụng thơi thúc, động viên
nhân dân hởng ứng phong trào tết trồng cây đẻ góp phần tạo cho môi trơng
xanh, sạch, đẹp.


* Bố cục 3 phần rõ ràng, trình bày sạch sẽ viết đúng chính tả (1 )
<b>IV-Cng c.</b>


- Trình tự các ý trong phần thân bài bài lập luận g/th.
- Cách tìm lí lẽ, liên kết đoạn.


<b> V-H ớng dẫn về nhà .</b>



- Viết bài TLV (ở nhà)


- Chuẩn bị: Những trò lố hay là Va - ren và Phan Bội Châu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

<b>Tuần 29</b>
<i>Ngày soạn :</i>
<i>Ngày giảng :</i>


<b>Tiết 109</b>
<b>Những trò lố</b>


<b>hay là Va - ren và Phan Bội Châu</b>
(trích)


- Ngun Ái Qc -
<b>A .Mơc tiªu: </b>


- Học sinh hiểu đợc giá trị của đoạn trích trong việc khắc hoạ hai nhân vật đại
diện cho hai lực lợng XH với hai tính cách đối lập.


- Bản chất xấu xa , đê hèn của Va Ren .


- PhÈm chÊt khÝ ph¸ch cđa ngêi chiÕn sÜ cách mạng Phan bội Châu .


- Nm đợc NT đặc sắc của truyện: Tởng tợng ,sáng tạo tình huống độc đáo;
giọng văn châm biếm vừa hài hớc vừa thâm thuý; sự tơng phản giữa các nhân
vật.


- Rèn kĩ đọc kể diễn cảm , phân tích tính cách nhân vật qua lời nói, cử chỉ hành
động trong truyện ngắn .



<b>B. ChuÈn bÞ : </b>


Gv ; SGk, SGv, soạn bài
HS : Chuẩn bị bài


<b>c.</b>


<b> Tiến trình lên lớp :</b>
<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức. </b>
<b>II.Kiểm tra:</b>


- Qua vb “Sống chết mặc bay”, em cảm nhận đợc nội dung gì?
- Nghệ thuật nổi bật của truyện? Nêu các chi tiết cụ thể...?


- Tóm tắt truyện, g/th ý nghĩa của nhan đề “Sống chết mặc bay”?
<b>III. Hoạt động dạy - học. Giới thiệu bài :</b>


<b>Nguyễn ái Quốc (chñ tịch HCM ) (1919-1945). Trên đất n ớ c Pháp từ </b>
<b>1922-1925, bút danh Nguyễn ái Quốc đã gắn với tờ báo Ng ời cùng khổ và nhiều </b>
<b>tp xuất sắc khác trong đó có Những trò lố hay là Va ren và Phan Bội Châu </b>
<b>-viết 1925</b>


- Cách đọc : Chú ý câu cảm thán,
phân biệt giọng.


Đọc với giọng kể chuyện vừa bình
thản, vừa dí dỏm hài hớc.



- Gv. Giíi thiƯu vµi nét về t/g NAQ.


- Hs. Đọc, giải nghĩa từ khó.


- Em biÕt g× về hoàn cảnh, xt xø
cđa vb ?


- Gv. Giíi thiƯu vỊ việc Va - ren làm


<b>I. Tiếp xúc văn bản.</b>
<b>1. Đọc:</b>


Tóm tắt:


-Trớc khi Va-ren từ Pháp sang Đông
Dơng nhậm chức Toàn quyền y hứa sẽ
chăm sóc vụ Phan Béi Ch©u b»ng lêi
høa nưa chÝnh thøc.


--Khi gặp cụ Phan Va-ren ra sức dụ
dỗ, thuyết phục, nhng vẫn khơng mua
chuộc đợc Phan Bội Châu, vì cụ
Phan và Va-ren không hiểu ý nhau.
- anh lính dõng thì quả quyết rằng có
thấy đơi ngọn râu mép của cụ Phan
nhếch lên một chút. Nhân chứng thứ 2
lại quả quyết cụ Phan đã nhổ vào mặt
Va-ren.



<b>2. T×m hiĨu chó thÝch (sgk).</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

Toàn quyền ; Vụ PBC bị bắt trong
phong trào đấu tranh của nhân dân ta.




Hãy xác định thể loại của văn bản?
Theo em, đây là một tác phẩm ghi
chép sự thật hay là tưởng tượng hư
cấu? Căn cứ vào đâu để kết luận?


Vb cã thÓ chia làm mấy phần ? Nội
dung mỗi phần ?


Va- ren ó hứa gì về vụ Phan Bội
Châu?


Nhng thực chất lời ha ú l gỡ ?


Những trò lố có nghĩa là g× ?


- Là lãnh tụ vĩ đại của dân tộc Việt
Nam, là nhà văn, nhà thơ, là danh
nhân văn hóa thế giới.


<b>b.Tác phẩm:</b> Đăng trên báo Ngời
cùng khổ số 36 -37, năm 1925


- nỉi tiÕng víi nhiều truyện kí (đầu


TK XX)


<b>c. từ khó: (sgk)</b>
+ Hoàn cảnh.


NAQ đang hoạt động ở Pháp, khi
PBC bị bắt sắp bị xử án, còn Va - ren
sắp sang nhậm chức Toàn quyền.
+ Xuất xứ.


ViÕt b»ng tiÕng Ph¸p, in trên báo
Ngời cùng khổ số 36 -37 tháng 9/10
năm 1925 t¹i Pari.


3.ThĨ lo¹i:


- Đây là một truyện ngắn, hình thức
có vẻ như một bài kí sự nhưng thực tế
là một câu chuyện hư cấu.


- Truyện được viết trước khi Va- ren
sang nhậm chức tồn quyền Đơng
Dương và thực tế sau khi y sang
Đông Dương cũng khơng có truyện
gặp Phan Bội Châu ở Hỏa Lò, Hà
Nội.


<b>4 . Bè côc: 3 phần.</b>


- Từ đầu->bị giam trong tù: Lời hứa


của Va ren với Phan Bội Châu.


- Tiếp->không hiểu Phan Bội Châu:
Cuộc gặp gỡ giừa Va ren v Phan Bi
Chõu.


- Cũn li: Cuộc gặp gữ kết thúc
+ <b> Tóm tắt.</b>


<b>II. Phân tích văn bản.</b>


1. Va- ren với lời hứa nửa chính
<b>thức sẽ chăm sóc tới vụ án Phan </b>
<b>Bội Châu. </b>


Va-ren hứa sẽ chăm sóc vụ Phan Bội
Châu trớc khi sang nhậm chức toàn
quyền Đông Dơng.


<b>- L li ha ri trỏ, ha ve vuốt, </b>
chấn an nhân dân Việt Nam đang đấu
tranh đòi thả Phan Bội Châu


Hứa nhưng mới chỉ hứa một nửa
=>có thể thay đổi lời hứa => phải hứa
vì sức ép của cơng luận ở Pháp và
Đơng Dương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

Cụm từ “nửa chính thức hứa” và câu
hỏi của tác giả “giả thử cứ cho rằng


(…) sẽ “chăm sóc”vụ ấy vào lúc nào
và ra làm sao” có ý nghĩa gì trong
việc bộc lộ thực chất lời hứa của Va –
ren?


- Thực tế Va ren vẫn là va ren, một
tên đứng đầu trong việc cai trị Đơng
Dương


- Cịn Phan Bội Châu vẫn là người
cách mạng bị cầm tù.


- Hai bên đối lập nhau tuyệt đối.


- Qua phân tích phần 1 Các em thấy
Va- ren là một con người như thế
nào?


<b>- </b>Những trị lố: Có nghĩa là những trị
hề nhảm nhí, tồi tệ, kệch cỡm mà
người làm trị càng diễn càng bộc lộ
sự vơ dun, lố bịch, tức cười.


-Hứa dối trá, bịp bợm, nuốt lời hứa.
-Giả thử y biết giữa lời hứa thì sẽ
chăm sóc vào lúc nào, ra làm sao?
+ Khi yên vị xong.


+ Hnh trình từ Mác –Xây đến Sài
Gịn kéo dài tới 4 tun l



- Va-ren là một kẻ xảo quyệt, dễ nuốt
lời hứa, chuyên lừa bịp.


<b> IV. củng cố : </b>
- GV chèt nd bµi
<b> V. H íng dÉn vỊ nhµ : </b>
- Tóm tắt văn bản.


- Tìm hiểu những trò lố của Va - ren (phần 2)


<i>Ngày soạn :</i>
<i>Ngày giảng :</i>


<b>Tiết 110 </b>
<b>Những trò lố</b>


<b>hay là Va - ren và Phan Bội châu </b>


Nguyễn ái Quốc
<b>-A. Mục tiêu:</b>


- Học sinh hiểu đợc giá trị của đoạn trích trong việc khắc hoạ hai nhân vật đại
diện cho hai lực lợng XH với hai tính cách đối lập.


- Bản chất xấu xa , đê hèn của Va Ren .


- Phẩm chất khí phách của ngời chiến sĩ cách mạng Phan béi Ch©u .


- Nắm đợc NT đặc sắc của truyện: Tởng tợng ,sáng tạo tình huống độc đáo;


giọng văn châm biếm vừa hài hớc vừa thâm thuý; sự tơng phản giữa các nhân
vật.


- Rèn kĩ đọc kể diễn cảm , phân tích tính cách nhân vật qua lời nói, cử chỉ hành
động trong truyện ngắn .


<b>B. ChuÈn bÞ : GV: soạn bài, PP:Phân tích - th¶o luËn </b>
HS: ChuÈn bị bài


<b>C. Tiến trình lên lớp :</b>
<b>I</b>


<b> . ổ n định tổ chức. </b>
<b>II. Kiểm tra:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

<b>III. Các hoạt động dạy - học.</b>


<b>Giíi thiƯu bµi : Gv giíi thiƯu chun tiết </b>
- Hs. Kể tóm tắt cuộc gặp gỡ.


- Gv. Đây là cuộc gặp gỡ đầy kịch tính
của 2 con ngời ở 2 đối cực, 2 kẻ thù ko
đội tri chung gia 2 chin tuyn.


- Trong đoạn 2 có 2 hình thức ngôn ngữ
là ngôn ngữ g×? NhËn xÐt vỊ cách sử
dụng ngôn ngữ?


- Tính cách của va ren bộc lộ ntn?



- Phân tích lời nói và cử chỉ đầu tiên
của Va-ren khi gặp PBC?


- Theo dõi lời độc thoại của Va ren cho
biết:


+ Va-ren khuyên PBC điều gì?


+ Qua ú hn t bc lộ bản chất ntn?


Phân tích ý nghĩa đoạn kết, để qua đó
thấy đợc thái độ, t/cách của PBC bộc lộ
thêm ntn ?


- PBC có cách ứng sử với Va- ren ntn ?
qua hình thức đó , thái độ, t/cách của
PBC c bc l ntn ?


<b>II. Phân tích văn bản.</b>


<b>2. Cc gỈp gì giữa Va-ren và</b>
<b>Phan Bội Châu.</b>


- Ng/ngữ đối thoại đơn phơng –
gần nh độc thoại củaVa-ren vì PBC
khơng nói lại điều gì.


- Vt ve, dụ dỗ, bịp bợm một cách
trắng trợn.



+ õy l cuộc gặp gỡ đầy kịch tính,
t/g đã dùng NT đối lập để khắc hoạ
tính cách 2 n.v.


- Va – ren là một viên tồn quyền .
Cịn PBC chỉ là 1 ngời ở tù, một bên
là kẻ bất lơng nhng thống trị, 1 bên
là ngời cách mạng vĩ đại , nhng tht
bi, b n ỏp.


<b>a, Những trò lố của Va-ren.</b>


+ Lời nói (Tơi đem tự do đến cho
ơng đây), hành động (bắt tay, nâng
gông) tỏ vẻ hiền từ, nhân ái. Nhng
đó chỉ là thái độ giả dối. Bởi lẽ kèm
ngay sau đó là đk PBC phải cộng tác
với hắn...


+ Ca ngợi, phỉnh nịnh PBC nhng là
để thuyết phục, dụ dỗ ông hợp tác.
+ Nêu ra 1 số “tấm gơng” phản bội
lí tởng của VN, Pháp và của bản thân
y để khuyên PBC từ bỏ ý nghĩ đấu
tranh, thuyết phục đồng bào làm nô
lệ cho Pháp.


* Va-ren lố bịch, trơ tráo, đê tiện, vô
liêm sỉ.



Một tên phản bội lí tởng, ruồng
bỏ lòng tin và quá khứ, 1 kẻ bất lơng
chỉ vì lợi ích của bản thân.


<b>B. Thỏi ca Phan Bội Châu</b>
-Im lặng dửng dng, phớt lờ, coi nh
không có Va- ren trớc mặt. -> khinh
khỉnh và bản lĩnh kiên cờng trớc kẻ
thù.


- Sự thay đổi nhẹ trên nét mặt ngời
tù lừng tiếng, đôi ngọn ria mép ngời
tù nhếch lên 1 chút và lại hạ ngay ,
chỉ diễn ra 1 lần thơi, PBC có mỉm
cời nh cánh ruồi lớt qua vậy -> nâng
cấp tính cách, thái độ của PBC trc
k thự.


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

- Phân tích tìm hiểu ý nghĩa của lời tái
bút, sự phối hợp giữa lời kết trên với lời
tái bút.




NghÖ thuËt.
Néi dung ?.




Gv híng dÉn hs lµm b¶i tËp



thức ứng xử là im lặng, dửng dng thì
lời tái bút là hành động chống trả
quyết liệt : nhổ vào mặt.


- Với kẻ thù phải có nhiều cách tỏ
thái độ


* Mét con ngêi kiªn cờng, bất
khuất, kiêu hÃnh trớc kẻ thù.


<b>III. Tỉng kÕt . (sgk 95)</b>
<b>1 .NghƯ tht.</b>


- Đối lập - tăng cấp.
- Kết truyện hiện đại.
- Giọng văn hóm hỉnh.
- Tởng tợng độc đáo.
<b>2 . Nội dung.</b>


Khắc hoạ 2 nhân vật với hai t/c
đối lập...


- Giọng văn hóm hỉnh.
- Tởng tợng độc đáo.
<b>* Ghi nhớ: sgk (95)</b>
<b>IV.luyện tập.</b>


<b>Bài 1:</b>



Tình cảm của tác giả đối với PBC:
Kính trọng trước khí phách kiên
cường , bất khuất của cụ


<b>Bài 2:</b> Dùng cụm từ “Những trò
lố” trong nhan đề trực tiếp vạch trần
hành động lố lăng, bản chất xấu xa
của Va ren


<b> IV. Cñng cè.</b>


<b>(1) Trong truyện, thái độ của t/g đối với PBC ntn? Căn cứ vào đâu để biết</b>
điều đó?


<b>(2) Nghệ thuật dựng truyện của NAQ có gì đặc sắc?</b>
<b>(3) Tác dụng của truyện đối với đơng thời?</b>


(Cổ vũ ph/trào đt đòi thả PBC; Khơi phục uy tín, ảnh hởng của PBC;
Vạch trần bộ mặt giả nhân, giả nghĩa của bọn thực dân)


<b>(4) Văn chơng NAQ có tính NT cao, tính t tởng và tính ch/đấu sắc bén.</b>
<b>V. H ớng dẫn về nhà . </b>


- Tãm t¾t. Lµm bµi lun tËp.


- Tìm những câu có sử dụng phép liệt kê. Xđ kiểu liệt kê.
- Chuẩn bị: Dùng cm C - V m rng cõu.


<i>Ngày soạn :</i>
<i> Ngày giảng :</i>



<b>Tiết 111 :</b>


<b>Dựng cm ch - v </b>


<b>mở rộng câu : Luyện tập (tiếp)</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Cách dùng cụm chủ - vị để mở rộng câu.


- tác dụng của việc dùng cụm chủ - vị để mở rộng câu


- RÌn kÜ năng nhận diện, phân tích các cụm chủ - vị trong câu; Biết cách mở
rộng câu bằng cụm C - V.


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

Ph¬ng pháp : Phân tích vd mẫu - Thảo luận- quy n¹p - lun tËp
GV : sgk, sgv, soạn bài


HS : chuẩn bị bài (sgk)
<b>C. Tiến trình lên líp </b>


<b>I.</b>


<b> ổ n định tổ chức. </b>
<b>II.Kiểm tra: </b>


- Thế nào là dùng cum C- V để mở rộng câu? Cho ví dụ?


- Nêu những trờng hợp có thể dùng cụm C -V để mở rộng? Cho ví dụ và
phân tích ?



GV nhận xét cho điểm ?
<b>III. Các hoạt động dạy - học.</b>
<b>Giới thiệu bài : </b>


Tiết học trước ta đã biết được thế nào là dùng cụm C-V để mở rộng câu và các
trường hợp dùng cụm C-V để mở rộng câu. Tiết này chúng ta vận dụng kiến
thức dó để làm bi tp


Tìm cụm C- V làm TP câu hoặc TP
cụm tõ trong c¸c câu dới đây. Cho
biết trong mỗi câu, cuumj C- V làm
TP gì ?


* Lu ý : Khi ghÐp c©u cần giữ
nguyên nội dung. Thêm từ phù hợp.
Bỏ các dấu giữa 2 câu.


<b>II. Luyện tạp :</b>
<b>Bài 1 : </b>


a- Khí hậu n íc ta / ấm áp //
c v


-> Cơm C - V lµm CN.


ta / quanh năm trồng trọt
c v1


thu hoạch bèn mùa .


V2


-> Cơm C – V lµm phơ ngữ trong cụm
ĐT


b- Cú k núi t khi cỏc thi sĩ / ca tụng
c v
cảnh núi non, hoa cỏ, núi non, hoa cỏ
trông mới đẹp;


Cụm C- V làm phụ ngữ cho DT khi
- từ khi có ngư ời / lấy tiếng chim kêu,
c


tiếng suối chảy làm đề ngâm vịnh,
Cụm C- V làm phụ ngữ cho DT khi
tiếng chim, tiếng suối / nghe mới hay.
C V


Cụm C- V làm phụ ngữ cho ĐT Nói.
c- Thật đáng tiếc khi chúng ta / thấy
những tục lệ tốt đẹp ấy / mất dần,
c v


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

Ghép 2 câu đơn thành câu có cụm chủ
- vị làm thành phần.


vµ những thức q của đất mình/
C



thay dần bằng những thức bóng bảy
hào nho¸ng và thô kệch bắt chư ớc
ng


êi ngoài.
V


-> Côm C - V làm PN cho T Thy
<b>Bài 2.</b>


a, Thêm từ khiến hoặc làm cho.
b, Thêm từ “r»ng”.


c, Bỏ từ “Điều đó”


d, Bỏ từ “Từ đó”, dùng “đã khin
cho.


<b>Bài 3. Ghép các câu ... :</b>


a, Anh em hoµ thuËn khiến hai thân
vui vầy.


b, Đây là cảnh một rừng thông ngày
ngày biết bao ngời qua lại.


c, Hàng loạt vở kịch ra đời đã sởi ấm
cho ánh đèn sân khấu ở khắp mọi
miền đất nớc.



<b> IV. Cđng cè.</b>


- C¸c c¸ch më réng c©u.
<b> V . H íng dÉn vỊ nhµ .</b>


- Bµi tËp : Hoàn thiện đoạn văn.


- Chun b: Luyn núi bi vn giải thích một vấn đề.


(Gv chia mỗi nhóm chuẩn bị một đề. Hs. lp dn ý, tp núi)


<i>Ngày soạn :</i>
<i>Ngày giảng :</i>


<b>Tiết 112 :</b>


<b> Luyện nói : Bài văn giải thích một vấn đề</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Các cách biểu cảm trực tiếp hay gián tiếp trong việc trình bày văn nói giải
thích một vấn đề .


- Những u cầu khi trình bày văn nói giải thích 1 vấn đề.
- Tìm ý, lập ý bài văn giải thích 1 vấn đề.


- Biết cách giải thích 1 vấn đề trớc tập thể.- Diễn đạt mạch lạc, rõ rangfmootj vấn
đề mà ngời nghe cha biết bằng ngôn ngữ nói.


<b>B. chn bÞ : phơng pháp : Thực hành luyện nói </b>
- Gv: Soạn bài



HS: Chuẩn bị bài
<b>C. Tiến tr ình lên lớp :</b>


<b> I. ổ n định tổ chức. </b>
II. Kiểm tra: (Chuẩn bị của hs)
<b>III. Các hoạt động dạy - học.</b>
<b> Giới thiệu bài : </b>


(Nêu mục đích của tiết học).


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

- Em hãy nêu các bước làm một bài
văngiải thích ?


-Tìm hiểu đề là tìm hiểu những gì ?


- Em hãy nêu dàn ý chung của bài
văn giải thích ? (a-MB: Nêu v.đề
g.thích- hướng g.thích.


b- TB: Triển khai việc giải thích.
- Giải thích nghĩa đen.


- Giải thích nghĩa bóng.
- Giải thích nghĩa sâu.


c- KB: Nêu ý nghĩa vấn đề giải thích
đối với mọi người).


- Dựa vào dàn bài chung, em hãy lập


dàn bài cho đề văn trên ?


®ược Nguyễn ái Quốc gọi là những
trị lố ?


<b>I- Tìm hiểu đề và tìm ý:</b>
- Kiểu bài: Giải thích.


- ND: Những trị lố của Va ren.
<b>II- Lập dàn bài:</b>


<b>a- </b>


<b> Më bµi:</b> -Đi thẳng vào vấn đề cần
giới thiệu.


Những trò lố được Nguyễn ái Quốc
chỉ ra qua hành vi, lời nói của Va ren
có ý nghÜa nh thế nào ? Vì sao


Nguyễn ái Quốc kết luận nh thế nµo?
Chúng ta hãy tập trung t tng
tỡm hiu.


<b>b-Thân bài :</b>


- Tht th nhng trị lố của Va ren
chính là bản chất lừa bịp, gian manh,
xảo quyệt, lố bịch... của một tên thực
dân sắp nhận chức tồn quyền ở


Đơng Dương.


- Cái trị lố lăng đó thể hiện qua hành
động và lời nói của Va ren :


+ Những trị lố bịch đó hồn tồn
tư-ơng phản với việc làm cụ thể của viên
toàn quyền.


+ Làm cho cụ Phan dửng dưng, lạnh
nhạt, chẳng quan tâm.


- Hai nhân vật thể hiện hai tính cách
đối lập nhau:


+ Va ren đại diện cho phe phản động,
gian trá,lố bịch.


+ Phan Bội Châu là chiến sĩ CM kiên
cường, bất khuất, là bậc anh hùng xả
thân vì nước.


- Những trị lố bịch đó thật trơ trẽn vì
nó đã tố cáo bản chất xảo quyệt của lũ
cướp nước.


<b>c- </b>


<b> KÕt bµi</b> :<b> </b>



Nói chung khi xác định những trị lố
bịch của Va- ren, Nguyễn ái Quốc
muốn đưa ra trước công luận bản chất
gian trá của bọn thực dõn.


<b>B</b>


<b> ớc 1: Gv nêu yêu cầu của bài nói .</b>
+ Cách trình bày:


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

- HS thảo luận theo bàn khi làm dàn
bài.


- Sau đó các bàn cử đại diện lên trình
bày.


- HS trong lớp nhận xét, bổ sung.
- Gv: khái quát lại dàn bài và nhận
xét t thế tác phong, lời núi ca HS khi
trỡnh by.


+ Gv.- Đánh giá bài nói cña hs.


- Cho điểm các cá nhân tiêu biểu
đã thực hành.


- Đánh giá giờ học: Ưu, khuyết
điểm của hs về cách diễn đạt, nội
dung, t thế.



ngäng.


- T thế đứng nói tự nhiên, thoải
mái.


- Cè g¾ng trun c¶m, thut phơc
ngêi nghe


<b>B</b>


<b> íc 2: Tiến hành.</b>


+ Hs.- Chuẩn bị: góp ý, thảo luận
trong nhãm 5’.


- Cử đại diện trình bày vđ.


(Hs TB, yếu trình bày
từng phần.


Hs khá, giỏi trình bày
tổng hợp cả bài)- Các hs cùng
nhóm nhận xét, bổ sung.


- Nhóm khác lắng nghe, nhËn xÐt, bỉ
sung.


<b>IV. Cđng cè</b> :


GV chèt néi dung bµi


<b>V. H íng dÉn vỊ nhµ :</b>


- TËp nãi, tËp viÕt thµnh bài văn hoàn chỉnh.
- Chuẩn bị: Ca Huế trên sông Hơng.


<i>Tân Phú, ngày tháng năm 2012</i>
<b>Tổ chuyên môn duyệt </b>


<b>Tuần 30</b>


<i>Ngày soạn : .../.../... </i>
<i>Ngày giảng :.../.../...</i>


TiÕt 113 :


<b> Ca Huế trên sông Hơng</b>
<b> (Theo Hà ánh Minh)</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Khái niệm thể lo¹i bót kÝ


- Giá trị văn hố nghệ thuật ở cố đô Huế, một vùng dân ca phong phú, giàu có,
tinh tế vẻ đẹp của con ngời xứ Huế


- Đọc hiểu văn bản nhật dụng viết về di sản văn hóa dân tộc,
- Phân tích văn bản nhËt dơng.( kiĨu lo¹i thut minh).


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

HS Bµi tËp SGK
<b>C. TÕn trình lên lớp :</b>



<b>I.</b>


<b> n định tổ chức : </b>
<b> II. Kiểm tra: </b>


Em hóy nờu những nột đặc sắc về ND và nghệ thuật của VB Những trũ lố...?
<b>III. Các hoạt động dạy - học.</b>


<b> Giíi thiƯu bµi : </b>


Nếu như những văn bản nhật dụng ở lớp 6 như Động Phong Nha, Cầu Long
Biên- Chứng nhân lịch sử chủ yếu muốn giới thiệu những danh lam thắng cảnh
hoặc di tích lịch sử thì Ca Huế trên sơng Hương lại giúp ngêi đọc hình dung
một cách cụ thể một sinh hoạt văn hóa rất đặc trưng, nổi bật ở xứ Huế mộng mơ.


- Cách đọc: chậm. rõ ràng, mạch lạc,
chú ý câu đb, rút gọn.


- Hs. §äc vb. Gi¶i thÝch 1 vµi chó
thÝch.


- ThĨ lo¹i, bè cơc? Nội dung từng
phần?


- Về hình thức, vb kết hợp nhiều hình
thức nh NL, m/tả, b/c. HÃy xđ phơng
thức chính của mỗi phần?


- Hs. Phần 1: NL CM.
Phần 2: m/tả + b/c.



- Em hÃy kể tên các làn điệu dân ca
HuÕ trong bµi?


- Gv. Ca Huế đa dạng và phong phú
đến nỗi khó có thể nhớ hết tên các làn
điệu.


- Nhận xét về nội dung và hình thức
của dân ca HuÕ?


- Hs. Néi dung phong phó, đa dạng
làn điệu.


- T/g ó s dng bin phỏp nghệ thuật
và ph/thức biểu đạt nào?


- Theo dõi phần 2, dân ca Huế đợc
hình thành v cú t/cht ni bt ntn?


<b>I. Tiếp xúc văn bản.</b>
<b>1. Đọc</b>


<b>2.Tìm hiểu chú thích </b>
<b>a. Tác giả:</b>


<b>b. Tác phẩm:</b>


- Văn bản Ca Huế trên sông Hương
của tác giả Hà ánh Minh, in trên báo


Người HN.


<b>c. Tõ khã : sgk </b>
<b>3. Thể loại: </b>


Văn bản nhật dụng (bút kí)
<b>4. . Bố cục: (2 phần)</b>


+ p 1 : Từ đầu ... lí hoài nam”:
Giới thiệu Huế, cái nôi của dân
ca.


+p2 : Phần còn lại:


Những đặc sắc của ca Huế.
<b>II. Phân tích văn bn.</b>


<b>1. Sự phong phú, đa dạng của dân</b>
<b>ca Huế.</b>


- Huế nổi tiếng bởi những làn điệu
dân ca, mang đậm bản sắc tâm hồn và
tài hoa của nhiều vùng đất.


- Nhiều làn điệu hò: đánh cá, cấy
trồng, chăn nuôi, đa linh, chèo cạn...
- Nhiều điệu lí: lí con sáo, lí hồi
nam, lí hồi xn...


-> TÊt c¶ thĨ hiện lòng khát khao nỗi


mong chờ hoµi mong tha thiÕt của
tâm hồn Huế.


- Huế là cái nôi của các làn điệu dân
ca.


* Phộp lit kờ + g/th bỡnh luận, t/g đã
CM dân ca Huế phong phú về làn
điệu, sâu sắc thấm thía về nội dung
t/c.


<b>2. Nét đặc sắc của ca Huế.</b>
<b>a. Nguồn gốc.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

- Néi dung vµ ý nghÜa của từng loại
bài ca, điệu hò, bản nhạc ntn?


- Cú gì đặc sắc trong cách biểu diễn
ca Huế trên các phng din:


- Dàn nhạc.
- Nhạc công.


- Cỏch thng thc ca Huế có đặc sắc
gì?


- Kh«ng gian.
- Thêi gian.
- Con ngêi.



- Nhận xét đặc điểm ngôn ngữ trong
phần 2? Nét đẹp nào của ca Huế đợc
nhấn mạnh?


- C¸ch kÕt thóc vb cho ta cảm nhận sự
huyền diệu nào của ca Huế trên sông
Hơng?


- Hs. Thảo luận.


- Qua vb, em hiu thờm những vẻ đẹp
gì của ca Huế? NT?


Hs làm bt?


- Nhạc dân gian thờng sôi nỉi , l¹c
quan , t¬i vui.


- Nhạc cung đình nhã nhặn, trang
trọng, uy nghi.


<b>b. Mỗi làn điệu dân ca, bản nhạc có</b>
<b>nội dung, ý nghĩa riêng.</b>


- Các điệu hò, điệu lí: có điệu buồn bÃ
có điệu náo nức, nồng hậu tình ngời,
gần gũi với dân ca Nghệ Tĩnh.


- Các điệu nam: buồn man mác, thơng
cảm, bi ai, vơng vấn, có khi ko vui ko


buån.


- Các bản đàn: du dơng, trầm bổng,
réo rắt, lúc khoan lúc nhặt.


<b>c. C¸ch biĨu diƠn.</b>


- Dàn nhạc gồm nhiều loại: đàn tranh,
đàn nguyệt, tì bà, nhị, đàn tam, đàn
bầu, sáo, cặp sanh.


- Nhạc cơng: dùng các ngón đàn trau
chuốt ngón nhấn, mổ, v.


- Ca công, ca nhi: rất trẻ, vận áo dài
the theo lèi cæ truyền duyên dáng,
lịch sự.


<b>d. Th ëng thøc ca HuÕ.</b>


- Trên thuyền rồng đợc trang trí lộng
lẫy, giữa sơng Hơng trong đêm trăng
gió mát thanh vng.


-> Cách thởng thức dân dà mà sang
trọng.


* Nghệ thuật: Liệt kê (d/c)
Miêu tả + b/cảm.



* Ca Huế mÃi quyến rũ, làm giàu tâm
hồn con ngêi bëi sù tinh tế, thanh
lịch, đậm tính dân tộc.


<b>III. Tæng kÕt </b>


1. Huế nổi tiếng về âm nhạc dân gian
và nhạc cung đình; con ngời Huế
thanh lịch.


2. Phơng thức NLCM kết hợp miêu tả,
b/c và liệt kê.


<b>* Ghi nhí: sgk (104).</b>
<b>IV. Lun tËp :</b>


<b>IV. Cđng cè.</b>


- Hãy liên hệ với địa phơng mình đang sống xem có những làn
điệu dân ca nào? Kể tên các làn điệu ấy (Khuyến khích hát)
- H/a trong vb có ý nghĩa gì?


(Ca Huế trên sông Hơng - Cố đô Huế)
- Các vùng dân ca nổi tiếng của nớc ta?


(Quan họ Bắc Ninh; dân ca ĐBBB; dân ca các dân tộc miền núi
phía Bắc và Tây Nguyên)


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

- Tỡm hiu v Hu, dõn ca và âm nhạc địa phơng.
- Chuẩn bị: Liệt kê.



<i>Ngµy soạn:</i>
<i>Ngày giảng :</i>


<b>Tiết 114 :</b>
<b>Liệt kê</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Khái niệm liệt kê.
- Các kiểu liệt kê.


- Nhận biết phép liệt kê , các kiểu liệt kê .
- Phân tích giá trị của phép liệt kê


- Biết vận dụng phép liệt kê trong nói và viết.
<b>B. Chuẩn bị: </b>


Phơng pháp :Phân tích vd mẫu - quy nạp - th¶o ln - lun tËp
GV : Tài liệu SGK


Bảng phụ


HS : Chuẩn bị bài.
<b>C. Tiến trình lên lớp : </b>


<b>I.</b>


<b> ổ n định tổ chức. </b>
<b>II</b>



<b> : Kiểm tra : - Thế nào là dùng cụm chủ - vị để mở rộng câu? Cho ví dụ và p/</b>
tích?


<b>III .Các hoạt động dạy - học.</b>
<b>Giới thiệu bài : GV giới thiệu </b>


- Hs. §äc vÝ dơ.


- Nhận xét cấu tạo và ý nghĩa của các
bộ phận đợc in đậm trong đv?


- Tác dụng của cách diễn đạt trên?
- Hs. Tho lun.


- Thế nào là phép liệt kê?
- Hs. Đọc ghi nhí.


- Gv. Cho vÝ dơ, hs ph©n tÝch phÐp liệt
kê.


- Hs. Đọc ví dụ.


- Các phép liệt kê trong ví dụ có gì
khác nhau về cấu tạo, ý nghĩa?


<b>I. Thế nào là phép liệt kê?</b>
<b>1. Ví dụ: (sgk) </b>


<b>2. Nhận xét:</b>



- Về cấu tạo: mô hình cú pháp có kÕt
cÊu t¬ng tù nhau.


- Về ý nghĩa: Cùng chỉ những đồ vật
xa xỉ, đắt tiền quanh quan phụ mẫu.
-> Tác dụng: Làm nổi bật sự xa hoa,
thói hởng lạc của viên quan.


<b>* Ghi nhí 1: (sgk 105)</b>
<b>II. C¸c kiĨu liƯt kª.</b>


<b>1. VÝ dơ 1: (sgk 105).</b>
<b>* VỊ cÊu tạo:</b>


- Câu a: liệt kê theo trình tự sự việc,
không theo tõng cỈp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

- Thử đảo trật tự các bộ phận liệt kê.
nhận xét?


* Gv. Chèt ý:


- VÒ cấu tạo, có 2 kiểu liệt kê: Theo
cặp, ko theo cặp.


- Về ý nghĩa, có 2 kiểu liệt kê: tăng
tiến, ko tăng tiến.


Hs c ghi nh?



- Hs. Lm bi tp, chữa bài.
- Gv. Hớng dẫn, chốt đáp án.
- H.s Vận dng :


Phân loại phép liệt kê trong vb “Ca
HuÕ ...”?


(DÊu hiƯu: qht “vµ”)
<b>2. VÝ dơ 2:</b>


<b>* VỊ ý nghÜa:</b>


- Câu a: có thể đổi trật tự các bộ phận
liệt kê mà không thay đổi ý nghĩa của
câu.


- Câu b: không thay đổi các bộ phận
liệt kê đợc vì chúng đợc sắp xếp theo
mức độ tăng tiến về ý nghĩa.


<b> * Ghi nhí 2: (sgk 105).</b>
<b>III. Luyện tập.</b>


<b>Bài 1: (106 )</b>


<b>Xđ phÐp liƯt kª trong vb Tinh</b>
<b>thần yêu n ớc... . </b>


+ Đoạn 1: Diễn tả sức mạnh của tinh
thần yêu nớc.



<b>-</b> Trong bi Tinh thn yờu níc của
nhân dân ta, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã
3 lần dùng phép liệt kê để diễn tả đầy
đủ, sâu sắc:


- Sức mạnh của tinh thần yêu nước:
Từ xưa đến nay, mỗi khi TQ bị xâm
lăng, thì tinh thần ấy lại sơi nổi, <b>nó </b>
<b>kết thành một làn sóng vơ cùng </b>
<b>mạnh mẽ, to lớn, nó lít qua mọi </b>
<b>nguy hiểm, khó khăn, nó nhấn </b>
<b>chìm tất cả lũ bán níc và cíp níc </b>
+


<b> Đoạn 2: Diễn tả sự tự hào về những</b>
trang sử vẻ vang qua tấm gơng những
vị anh hïng dt.


- Lũng tự hào về những trang sử vẻ
vang qua tấm gương những vị anh
hựng dõn tộc: Chỳng ta cú quyền tự
hào vỡ những trang lịch sử vẻ vang
thời đại <b>Bà Trưng, Bà Triệu, Trần </b>
<b>Hưng Đạo, Lờ Lợi, Quang Trung,</b>...
+ Đoạn 3: Diễn tả sự đồng tâm, nhất
trí của ngời VN đứng lên chống Pháp.
- Sự đồng tõm nhất trớ của mọi tầng
lớp nhõn dõn đứng lờn chống Phỏp:
Từ cỏc cụ già túc bạc... đến..., từ nhõn


dõn miền ngược... đến... Từ những
c.sĩ... đến..., từ những phụ nữ... đến...
<b>Bài 2: Xđ phép liệt kê.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

Bài 3 : Khuyến khích hs làm đề b,c
-Nhóm.


b, §iƯn giËt, dïi đâm, dao cắt, lửa
nung.


-> Sự tàn bạo, dà man của bọn giặc
và kđ sự dũng cảm của ngời con gái
VN.


<b>Bài 3: Đặt câu có sử dụng phép liệt </b>
<b>kê.</b>


<b> IV. Cñng cè .</b>


- Vẽ sơ đồ phân loại các kiểu liệt kê.
<b> V. H ớng dẫnvề nhà : </b>


- TËp nhËn diƯn, nªu td của phép liệt kê. Hoàn thiện bài 3.
- Chuẩn bị: Tìm hiểu chung về văn bản hành chính.


<i>Ngày soạn:</i>
<i>Ngày giảng :</i>


<b>Tiết 115 :</b>



<b>Tìm hiểu chung về văn bản hành chÝnh</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Giúp hs nắm đợc đặc điểm của văn bản hành chính: Hồn cảnh, mục
đích, nội dung, yêu cầu và các loại văn bản hành chính thờng gặp trong cuộc
sống.


- Nhận các loại văn bản hành chính thờng gặp trong cuộc sống
- Vận dụng viết đợc văn bản hành chính ỳng quy cỏch.


- Giáo dục lòng say mê của học sinh.
<b>B. ChuÈn bÞ : </b>


Phơng pháp : Phân tÝch vÝ dơ mÉu - quy n¹p - lun tập
GV : SGV,SGK, soạn bài


HS : Chuẩn bị bài
<b>C.Tiến trình lên lóp : </b>
<b>I.</b>


<b> ổ n định tổ chức. 7B</b>
<b> II. Kiểm tra: </b>


- Nêu các loại VBHC mà em biết?
<b>III. Các hoạt động dạy - học.</b>


<b> Giíi thiƯu bµi : </b>


Văn bản hành chính có vai trị quan trọng trong đời sống, hơm nay chúng ta sẽ
tìm hiều văn bản hành chính



- Hs. Đọc kĩ 3 vb sgk. (107 … )
- Hs. Xác định:


+ VB này viết cái gì?
+ Viết để làm gì?


+ Mèi quan hƯ gi÷a ngêi
viÕt vµ ngêi nhËn vb.


- Khi nào phải viết thông báo, đề
nghị, báo cáo? Mđ các loại vb đó là
gì?


<b>I. ThÕ nào là văn bản hành chính.</b>
<b>1. Văn bản (sgk).</b>


<b>2. Nhận xét.</b>


<b>a, Văn bản thông báo:</b>


Khi cần truyền đạt 1 vđ xuống cấp
dới hoặc muốn cho nhiều ngời biết.
- Mục đích: phổ biến thơng tin.


(thờng kèm theo hớng dẫn và yêu
cầu thùc hiƯn)


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

- Hs. Tr¶ lêi, th¶o ln.



- Ba vb ấy có gì giống và khác nhau?
- Hs. NhËn xÐt, bæ sung.


- ? So sánh 3 vb vi cỏc vb truyn, th
ó hc?


- Tìm một số loại vb tơng tự với 3 loại
vb trên?


- Thế nào là VBHC? Đặc điểm?
- Hs. Đọc ghi nhớ.


- Gv. Nhấn yêu cầu về nội dung, hình
thức.


- Hs. Đọc các tình hng.
X® kiĨu vb.


- Hs. Theo nhãm.


ViÕt VBHC, chữa bài.
- Gv. Chốt vb phù hợp.


cỏ nhõn cú thm quyền giải quyết.
- Mục đích: Trình bày nguyện vọng.
(thng kốm li cm n)


<b>c, Văn bản báo cáo.</b>


Khi cần thông báo 1 vđ gì đó lên


cấp cao hơn.


- Mục đích: Tổng kết, tập hợp kết quả
đạt đợc để cấp trên biết.


(thêng kÌm theo sè liƯu, tØ lƯ)
<b>3. So s¸nh 3 kiểu văn bản.</b>
+ Giống nhau:


~ loại vb có tính khn mẫu.
+ Khác nhau: Mục đích.


Néi dung.
Yªu cầu.


<b>4. So sánh 3 vb với văn bản truyện,</b>
<b>thơ.</b>


+ VB hµnh chÝnh:


- Viết theo mẫu. (tính quy ớc)
- Ai cũng viết đợc. (tính phổ cập) -
Từ ngữ giản dị, dễ hiểu. (từ đơn
nghĩa)


+ VB truyÖn, thơ.


- Là sự sáng tạo của t/g.
(tính cá thÓ)



- Chỉ nhà thơ, n.văn mới viết đợc.
(đặc thù)


- Ng. ngữ liên tởng, t/tợng, cảm
xúc. (b/c)


<b>5. Các văn bản t ơng tự VBH Chính .</b>
- Đơn từ, biên bản, hợp đồng, giấy
chứng nhận, giấy khai sinh...


<b>->. Ghi nhớ: (sgk 110).</b>


<b>* Chú ý: - Trình bày râ rµng.</b>


- Khơng viết 2 mực, mực
đỏ.


- Lời kết phù hợp.
<b>II. Luyện tập.</b>


<b>Bài 1 (sgk 110).</b>


(1) Văn bản thông báo.
(2) “ báo cáo.
(3) “ biểu cảm.
(4) “ đơn từ.
(5) “ đề nghị.


(6) “ tù sù, miªu tả.
<b>Bài 2: Hoàn thiện VBHChính.</b>


a, Báo cáo tình hình học tËp, rÌn
lun th¸ng 3.


b, Đề nghị BGH sửa lại hệ thống đèn.
<b> IV. Củng cố.</b>


- Mục đích, đặc điểm của VBHC.
<b> V. H ớng dẫn về nhà .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

- TËp vËn dông viÕt c¸c VBHC trong cuéc sèng.
- Chuẩn bị: Quan Âm Thị Kính.


<i>Ngày soạn:</i>
<i>Ngày giảng :</i>


<b>Tiết 116 :</b>


<b>Trả bài Tập làm văn số 6</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>- Nhận xét, trả và chữa bài kiểm tra bài văn giải thích, nhằm giúp hs củng</b>
cố kiến thức và kĩ năng.


- Hs nhn rừ c u, khuyt im trong bài qua việc phân tích lỗi sai, hồn
thiện việc sửa lỗi trong bài viết.


- Giáo dục lòng say mê học tập bộ môn.
<b>B. ChuÈn bÞ: </b>


- GV : chấm, chữa bài chi tiết.



- HS : xem lại đề bài, xây dựng dàn bài cho đề tập làm văn.
<b>C. Nội dung:</b>


<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức : </b>


<b>II. KiĨm tra: ( Trong giê) </b>


<b>III. TiÕn hµnh: GV nêu yêu cầu, nội dung, nhiệm vụ giờ trả bµi</b>
- Hs nhắc lại đề bài.


- Đề bài trên thuộc thể loại nào ?
- Thế nào là phép lập luận giải thích?
- Để làm một bài văn giải thích cần
phải tiến hành qua những bước nào ?
- Đề bài u cầu giải thích về vấn đề
gì ? Để làm được đề bài trên cần phải
huy động những kiến thức gì ?


- Gv hướng dẫn HS lập dàn bài.


- Phần MB cần nêu nội dung gì
?


- Phần TB cn gii thớch nhng gi?


<b>Đề bài :</b>



<b> Mùa xuân là tết trồng cây </b>


Lm cho t nc cng ngày càng
xuân


- Bác Hồ muốn khuyên dạy chúng ta
điều gì , qua 2 dịng thơ này ?Vì sao
việc trồng cây , trong mùa xuân của
đất trời lại có thể góp phần làm lên
mùa xuân của đất nớc .


<b>I-Tìm hiểu đề và xác định nội dung </b>
<b>của bài viết:</b>


<b>+ </b>


<b> thĨ lo¹i</b> :<b> </b> Lập luận gi¶I thÝch


I<b>I- Lập dàn ý:</b>
<b>1- </b>


<b> Mở bài: ( 2đ )</b>


- Mùa xuân cây cối đâm trồi, nảy
lộc, phát triển xanh tơi. Bác Hồ là
ngời khởi xơng phong trào tết
trồng cây ( Trích 2 câu thơ
<b>2 . Thân bài ( 5 đ )</b>


- Gii thớch ý ngha 2 câu thơ


- Bác khuyên đồng bào mỗi mùa
xuân nên tham gia phong trào
trồng cây để phủ xanh đất nớc
- Bác gọi phong trào trồng cây đầu
xuân là tết trồng cây hàm ý so
sánh khơng khí tng bừng nh ngày
tết


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

Phần kết bài nêu các ý nào?


- Gv hướng dẫn HS nhận xét, đánh
giá bài viết của mình.


- Về nội dung:


- Vấn đề cần giải thích:
- Các luận điểm:


- Các lí lẽ:


- Các dẫn chứng:
- Bài học:


hình thức trình bày:
- Bố cục:


- Li v cõu:
- Ch vit:
- Chớnh t:



+G/V trả bài cho học sinh.


+H/S tìm ra những điểm mạnh, điểm
yếu trong bài KT của mình.


G/v: Đọc 1 số bài văn viết tốt có nêu
tên H/S.


Đọc 1 số bài văn viết yếu không nêu
tên H/S


ngy cng xuõn. xuõn l t a
ngha. nghĩa 1: Là danh từ. Nghĩa
2 là tính từ : Chỉ sức sống mạnh
mẽ của đất nớc, càng ngày càng
xuân là đất nớc không nghừng
phát triển, lớn manh, giàu đẹp.
- Câu thơ khẳng định vai trò to lớn
của cây xanh đối với đời sống con
ngi.


<b>c. Kết bài ( 2đ )</b>


- Bỏc ó i xa nhng lời kêu gọi của
Bác vẫn có tác dụng thơi thúc,
động viên nhân dân hởng ứng
phong trào tết trồng cây đẻ góp
phần tạo cho mơi trơng xanh, sạch,
đẹp.



* Bố cục 3 phần rõ ràng, trình bày
sạch sẽ viết đúng chính tả (1đ )
<b>III- Nhận xột bài làm của hs:</b>
<b> Nhận xột chung:</b>


+


u ®iĨm:


- Nhìn chung các em nắmđược
phương pháp làm 1 bài văn lập luận
giải thích


- Trình bày sạch sẽ , rõ ràng
<b>+ Nhược điểm :</b>


- Một số em chưa hiểu rõ đề


- Nội dung sơ sài , sai li chớnh t
<b>IV.Trả bài cho H/S: </b>


-H/S nhận bài với kết quả cụ thể về
điểm và những nhận xét chung về
việc làm bài KT, đối chiếu bài làm
của mình với nhận xét của GV và
điểm bài kiểm tra.


GV nghe ý kiÕn ph¸t biĨu cđa học
sinh ( nếu có).



Yêu cầu HS ghi ®iĨm kiểm tra của
mình vào sổ liên lạc, nộp lại bài kiểm
tra cho GV.


<b> IV. Củng cố: </b>
(Trong giờ).


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

- Tiếp tục chữa bài. (Viết lại)
- Đọc tham khảo văn nghị luận.
- Chuẩn bị: Quan Âm Thị Kính.


<i>Tân Phú, ngày tháng năm 2012</i>
<b>Tổ chuyên môn duyệt </b>


<b>Tuần 31</b>
<i>Ngày soạn:</i>
<i>Ngày giảng: </i>


<b>Tiết 117 :</b>


<b>Quan Âm ThÞ KÝnh</b>


<b> ( Trích chèo cổ ) </b>
<b>A. Môc tiêu:</b>


- Sơ giản về chèo cổ.


- Giỏ tr ni dung và những đặc điểm nghệ thuật tiêu biểu của vở chốo Quan m
Th Kớnh.



- Đọc diễn cảm kịch bản chèo theo lèi ph©n vai.


- Ph©n tÝch m©u thuÉn, nh©n vËt và ngôn ngữ thể hiện trong một trích đoạn trèo.
<b>B. Chuẩn bị: </b>


Phơng pháp: PT, thảo luận
GV: SGK, SGV, Soạn bài
HS: Chuẩn bị bµi.


<b>C. </b>


<b> Tiến trỡnh lờn lớp </b>
<b>I.ổ n định tổ chức. </b>
<b>II. Kiểm tra.</b>


- Nêu những nét đặc sắc của ca Huế?
<b>III.Các hoạt động dạy - học.</b>


<b> Giíi thiƯu bµi.</b>


Nghệ thuật sân khấu dân gian cổ truyền VN rất phong phú và độc đáo: chèo,
tuồng, rối... Trong đó vở chèo cổ Quan Âm Thị Kính lấy sự tích từ chuyện c.tích
về đức Quan Thế Âm Bồ tát, là một trong những vở tiêu biểu nhất, được phổ
biến khắp cả nước. Nhưng trong i u ki n khó kh n hi n nay, chúng ta m i đ ề ệ ă ệ ớ
ch có th b ng lịng v i vi c tìm hi u tính (k ch b n) chèo, m c ng ch m tỉ ể ằ ớ ệ ể ị ả à ũ ỉ ộ


o n ng n m thơi.


đ ạ ắ à



- Hs. §äc sgk (upload.123doc.net)
- Híng dÉn hs tìm hiểu sơ lỵc vỊ
chÌo:


- Chèo là gì? Nguồn gốc của chèo?
- Tại sao lại gọi là “chèo sân đình”?


- Gv. Giới thiệu sơ lợc đặc điểm của


<b>I. Giíi thiƯu chung.</b>
<b>1. Chèo là gì?</b>


- Là loại kịch hát, múa dân gian, kể
chuyện, diễn tích bằng hình thức sân
khấu.


- Ngun gốc: ra đời ở Bắc Bộ cách
đây hàng nghìn năm.


- Mục đích: khun giáo đạo đức.
(giới thiệu về những chuẩn mực đạo
đức và châm biếm đả kích mạnh mẽ
những bất cơng, xấu xa trong xã hội
phong kin)


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

chèo.


- Kể 1 số nhân vật, làn điệu chèo mà
em biết?



- Hs. Đọc tóm tắt nội dung vở chèo.
- Hs. Đọc phân vai đoạn trích.


+ Ngời dÉn chuyÖn : râ, chËm, bình
thản.


+ Thin S : Ging ht hong, s hói.
+ Thị Kính : âu yếm, ân cần - đau
đớn, nghẹn ngào, thê thảm, buồn bã
chấp nhận.


+ Sùng bà : nanh nọc, ác độc, chì
chiết, đay nghiến.


+ Sùng ông : lèm bèm vì nghiện, a
dua, đắc ý khi lừa đợc thông gia.
+ Mãng ông : Mừng vui, tự hào, hãnh
diện (2 câu đầu), sau ngạc nhiên, đau
khổ, bt lc.


- Xđ vị trí của đoạn trích?


- Nhõn vt nào là nhân vật chính? Hai
nhân vật này xung đột nhau theo mâu
thuẫn nào?


( Hai n.v chính thể hiện xung đột cơ
bản của lớp chèo này là Sùng Bà
-thuộc loại n.v mụ ác và Thị
Kính-thuộc loại n.v nữ chính- Sùng Bà đại


diện cho tầng lớp địa chủ pk, Thị
Kính đại diện cho phụ nữ lao động,
ngời dân thờng.


Xung đột kẻ thống trị - kẻ bị trị, mẹ
chồng - nàng dõu).


- Bố cục đon.trớch theo trình tự ntn?
- Hs. - Tríc khi bÞ oan.


- Trong khi bÞ oan.
- Sau khi bÞ oan.


- Hs. KĨ tãm t¾t . đoạn trích.


+ Có một số loại nhân vật truyền
thống với những đặc trng, tính cách
riêng.


+ S©n khÊu chÌo cã tÝnh íc lệ và
cách điệu cao.


+ Có sự kết hợp chặt chẽ giữa bi và
hài.


<b>2. Tóm tắt vở chèo (sgk 111)</b>


<b>3. Trích đoạn Nỗi oan hại chồng. </b>
<b>a, Đọc, </b>



<b>b .chú thích (sgk)</b>


<b>c. Vị trí: phần I.</b>


<b>d.Ni dung: K v ni oan thứ nhất</b>
trong cuộc đời Thị Kính: bị kết tội
giết chồng.


<b>e.NhËn vËt.</b>


- Sùng Bà: Nhân vật mụ ác, đại diện
cho tầng lớp địa chủ phong kiến.
- Thị Kính: Nhân vật nữ chính, đại
diện cho phụ nữ lao động, ngời dõn
thng.


<b>4. Bố cục: (3 phần)</b>


- Từ đầu ... xén tµy mét mùc”.
- TiÕp ... “VỊ cïng cha, con ơi.
- Đoạn cuối.


<b>5.Tóm tắt.</b>


* Đây là vở chèo tiêu biĨu, mÉu mùc
cho NT chÌo cỉ ë níc ta, lµ vë chÌo
mang tÝch PhËt.


<b> IV. Cđng cè : </b>



<b> GV chèt nd bµi </b>
<b> V.H íng dÉn vỊ nhà:</b>


- Tìm hiểu chi tiết vb: Đặc điểm mỗi n.v (lời nói, hành động).
Ni oan ca Th Kớnh.


<i>Ngày soạn :</i>
<i>Ngày Giảng : </i>


<b>Tiết upload.123doc.net :</b>
<b>Quan Âm Thị Kính </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Sơ giản về chèo cổ.


- Giỏ trị nội dung và những đặc điểm nghệ thuật tiêu biu ca v chốo Quan m
Th Kớnh.


- Đọc diễn cảm kịch bản chèo theo lối phân vai.


- Phân tích mâu thuẫn, nhân vật và ngôn ngữ thể hiện trong một trích đoạn trèo.
<b>B. Chuẩn bị: </b>


Phơng pháp: PT, thảo luận
GV: SGK, SGV, Soạn bài
HS: Chuẩn bị bài.


<b>C. Tiến trình lên lóp : </b>


<b>I.</b>


<b> ổ n định tổ chức. 7B</b>
<b>II. Kiểm tra.</b>


- Kể tóm tắt nội dung đoạn trích?
<b>III. Các hoạt động dạy - học.</b>


<b> Giíi thiƯu bµi . :GV khái quát nội dung tiết trước </b>
<b>2</b>


- Hs. Tóm tắt nội dung của đoạn trích.
- Phần đầu trích đoạn đã giới thiệu thế
nào về cuộc sống g.đ của Thị Kớnh ?
(Đây là kiểu gia đình: chồng chuyên
tâm học hành đợi ngày lại kinh ứng
thí > Tuy ko phổ biến nhng cũng là
-ớc mơ về h/phúc g.đ của nhân dân).
- Em có nhận xét gì về nhân vật Thị
Kớnh qua hành động, lời nói của n.v?
(T/cảm đối với chồng rất chân thực,
ngôn ngữ, cử chỉ, thái độ tự nhiên).
- Gv. Dẫn dắt, chuyển ý.


- Đây thực sự là một sự hiểu lầm, theo
em sự hiểu lầm này bị đẩy lên cao độ
là do ai?


- Hs. Th¶o luËn.



(Do Thiện Sĩ/Sùng bà. Giải thích).
- Liệt kê và nêu nhận xét của em về
hành động, ngơn ngữ của Sùng Bà với
Thị Kính?


- Gv. Ngôn ngữ thể hiện rõ sự khoe
khoang, hãnh diện, vênh váo, phân
biệt đối xử đẳng cấp: cao - thấp, sang
- hèn rất phong phú.


Chẳng những thế mụ còn gán cho
TK nhiều tội danh: là con nhà thấp
hèn ko xứng đáng, là loại đàn bà h
đốn, xấu xa.


<b>II. </b>


<b> Phõn tớch đoạn trích.</b>
<b>1. Khung cảnh của xung đột.</b>


- Mở đầu là cảnh sinh hoạt gia đình:
- Chồng đọc sách dùi mài kinh sử.
- Vợ ngồi khâu áo, quạt mát cho
chồng.


- Cảnh gia đình ấm cúng, nổi bt hỡnh
nh ngi v thng chng, õn cn, du
dng.



<b>2. Nỗi oan cđa ThÞ KÝnh.</b>


- Hành động: Cầm dao xén râu chồng.
-> TK bị vu tội giết chồng.


<b> a. Thái độ của Sùng Bà.</b>


* Hành động: Tàn nhẫn, thô bạo:
- Dúi đầu.


- Bắt ngửa mặt lên.
- Không cho phân bua.


- Dúi tay đẩy TK ngà khuỵu xuống.
* Ngôn ngữ: Toàn lời đay nghiến,
mắng nhiếc, xỉ vả thĨ hiƯn sù coi
th-êng, dÌ bØu, khinh bØ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

- Qua đó, em thấy Sùng bà là n.v ntn?
(Mâu thuẫn giữa Sùng Bà và Thị
Kính ko cịn là mâu thuẫn giữa mẹ
chồng nàng dâu mà là mâu thuẫn giai
cấp giàu - nghèo).


- Trong đoạn trích, TK kêu oan mấy
lần? Kêu với ai? Có nhận đợc sự cảm
thơng ko? Em có nhận xét gì về sự
cảm thơng đó?


- Hs. Th¶o ln.



- NhËn xÐt vỊ lêi nãi, cư chØ cđa TK?
- H.s NhËn xÐt.


(Lời lẽ thảm thiết, cử chỉ vật vã, yếu
đuối. Thị Kính càng kêu oan, nỗi oan
càng dày. Giữa gia đình chồng, Thị
Kính hồn tồn cơ độc...)


- Xung đột kịch trong đoạn trích phát
triển cao nhất ở sự việc nào?


- ? Nếu lúc trớc Sùng ơng hồn tồn
bị Sùng bà lấn át thì bây giờ lão lại có
thái độ ntn? Nhận xét gì về nhân vật
này?


(* Thái độ của Sùng ụng:


- Bày ra màn kịch: lõa M·ng «ng
sang.


- Hành động phũ phàng: Dúi ngã
Mãng ông rồi bỏ vào nhà.


-> Hắn thay đổi cả quan hệ thông gia
thành hận thự khinh r.


Sùng ông, Sùng bà bộc lộ cực điểm
tính cách bất nhân, bất nghĩa).



- Em có cảm xúc, suy nghĩ gì về cảnh
cha con TK «m nhau khãc?


- Gv. Cho hs thấy cảnh Sùng bà quy
kết đổ tội cho TK diễn ra rất chóng
vánh, dồn dập. Cịn cảnh này thì kéo
dài trên sân khấu -> sự bố trí xơ đẩy,
dồn dập, kéo dài những tình tiết kịch
đều mang đầy ý nghĩa....


- Phân tích tâm trạng của TK khi rời
khỏi nhà Sùng bà?


- G.v Tâm trạng xót xa, nuối tiếc cho


- Đồng nát thì về Cầu Nôm.
( ...)


-> G¸n cho TK nhiều tội danh, ko cần
biết phải trái, đuổi TK đi vì lí do
khác, ko phải lí do giết chồng.


* Nhõn vt tiu biểu cho vai mụ ác,
hám của, hay khoe khoang, kiêu kì,
độc đốn, trấn át ngời khác một cách
tàn nhn, ph phng.


<b>b. Nỗi oan ức của Thị Kính.</b>
<b>* 5 lần kêu oan.</b>



- Ln 1,2,4: Kờu oan vi m chng.
(chỉ nh lửa đổ thêm dầu càng làm
mụ tn ra những lời đay nghiến vơ
lí, tn nhn).


- Lần 3: Kêu oan với chồng.


(vô ích, Thiện Sĩ hoàn toàn bỏ mặc
vợ cho mẹ hành hạ).


- Lần 5: Kêu oan với cha.


(nhận đợc sự cảm thông, là sự cảm
thông đau khổ và bất lực).


-> Nhân vật nữ chính, đại diện cho
ngời phụ nữ, ngời dân bình thờng
trong oan ức vẫn chân thực, hiền lành,
giữ phép tắc gia đình -> nhẫn nhục.
<b>c.Nỗi oan lên đến cực điểm khi</b>
<b>Sùng ông, Sùng bà gọi Mãng ông</b>
<b>sang trả con.</b>


- Cha con Thị Kính nhục nhã, ê chề:
+ Cha con ơm nhau than khóc.
+ Cha thơng con mà đành bất lực.
- TK bị đẩy vào cực điểm của nỗi
đau:



+ oan øc.


+ tình vợ chồng tan vỡ.


+ cha già bị khinh rẻ, hành hạ.


-> Hình ảnh những con ngời chịu oan
ức, đau khổ mà hoàn toàn bất lực.


<b>d. Tâm trạng của Thị Kính khi rời</b>
<b>khỏi nhà Sïng bµ.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

hạnh phúc lứa đơi bị tan vỡ; một con
ngời đang bơ vơ, ko biết đi đâu về đâu
trớc cái vơ tình của cuộc đời. Đây là
tâm trạng, tình cảm của ngời phụ nữ
thời pk “Bẩy nổi ba chìm”.


- Nhận xét về quyết định của TK?
( Thiếu cái khoẻ khoắn, lạc quan của
những ngời vợ trong ca dao. Thiếu
bản lĩnh, cứng cỏi, nghị lực để chống
lại oan trái, bất công).


- N êu giá trị NT, ND đoạn trích ?


+ Tích cực: Muốn đợc tỏ rõ lịng
đoan chính.


+ Tiêu cực: Quan niệm khổ vì do số


phận, tìm vào cửa Phật để lánh đời.


<b>III. Tæng kÕt : sgk (121)</b>
<b>1.NT : </b> Đối lập


<b>2.ND:</b> Phẩm chất tốt đẹp, nỗi oan bi
thảm, bế tắc của người phụ nữ dưới
chế độ pk.


=> Ghi nhớ :sgk
<b>IV. Luyện tập :</b>
<b>IV. Cñng cè.</b>


- Em hiểu gì về số phận ngời phụ nữ trong XH cũ ?
- Nhận xét vầ những đặc sắc của nghệ thuật chèo cổ ?
+ N.v mang tính quy ớc : Thiện (nữ chính) - ỏc(m ỏc).


+ Thờng dùng văn vần đi liền với các làn điệu hát.
- Em hiểu thế nào về thành ngữ Oan Thị Kính?


( Núi v ni oan quỏ mức, cùng cực không thể giãi bày
<b> V. H íng dÉn về nhà :</b>


- Tãm tắt đoạn trích. Nắm chắc về 2 nhân vật chính.
- Chuẩn bị : Dấu chấm lửng, dấu chấm phẩy.


<i>Ngày soạn :</i>
<i>Ngày giảng :</i>


<b>Tiết 119 :</b>



<b>Dấu chấm lửng và dấu chÊm phÈy</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Học sinh nắm đợc cơng dụng của dấu chấm lửng và dấu chấm phẩy.


- BiÕt dïng dÊu chÊm lưng vµ dÊu chÊm phÈy cã hiƯu qu¶ trong tạo lập văn bản
<b>-</b> Đặt câu có dấu chấm lửng và dấu chấm phẩy .


- Giáo dục lòng say mê học tiếng việt


<b>B. Chuẩn bị : Phân tích VD</b> mẫu - quy n ạp - luyện t ập
GV : SGK, SGV, soạn bài


HS : Chuẩn bị bài.
<b>C. </b>


<b> Tiến trỡnh lờn lớp </b>
<b>I.ổ n định tổ chức . </b>
<b>II. Kiểm tra.</b>


- Liệt kê là gì? Có mấy kiểu liệt kê? Ví dụ?
<b>III. Cỏc hoạt động dạy - học.</b>


<b> Giíi thiƯu bµi. GV giíi thiƯu bµi</b>
<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

- Hs. §äc vÝ dơ.


? Trong các câu a,b,c, dấu chấm lửng


đợc dùng để làm gì?


? Nhận xét dấu chấm lửng đợc dùng
để làm gì?


- Hs. §äc ghi nhí.
- Hs. §äc vÝ dơ.


? Nªu chức năng của dấu chấm phẩy
trong các ví dụ?


(dấu chấm phẩy ngăn cách các bộ
phận liệt kê phøc t¹p)


? Cã thĨ thay thÕ dÊu chÊm phÈy b»ng
dÊu phÈy ko? V× sao?


- Gv. NhÊn sù kh¸c biƯt cđa
dÊu chấm phẩy và dấu phẩy.


? Tác dụng của dấu chấm phẩy là gì?
- Hs. Đọc ghi nhớ.


- Hs. X.đ tác dụng dÊu chÊm phÈy,
chÊm löng?


(Th¶o ln nhãm, bỉ sung)
- Gv. Cho bµi tËp, hs ®iỊn dÊu phù
hợp.



- Hs. Luyện viết đoạn văn (nhóm).
Đổi bài, kiểm tra chéo.


Đọc, bổ sung, đánh giá.
- Gv. Chốt đáp án.


<b>1. VÝ dô: (sgk 121).</b>
<b>2. NhËn xét:</b>


(a) biểu thị phần liệt kê (còn nhiều vÞ
anh hïng) ko viÕt ra.


(b) biĨu thị sự ngắt quÃng trong lời
nói thể hiện tâm trạng lo lắng, hoảng
sợ, mệt.


(c) làm giÃn nhịp điệu câu văn,chuẩn
bị cho sự xuất hiện bất ngờ của thông
báo.


(Tấm bu thiếp quá nhỏ so víi dung
l-ỵng 1 cn tiĨu thut).


<b>Ghi nhí : sgk (122) </b>
<b>II. DÊu chÊm phÈy.</b>
<b>1. VÝ dô: sgk (122)</b>
<b>2. NhËn xÐt:</b>


(a) - dùng để đánh dấu ranh giới


giữa 2 vế của một câu ghép có cấu tạo
phức tạp.


(b) - dùng để ngăn cách các bộ phận
liệt kê nhiều tầng bậc ý.


-> VÝ dơ a: cã thĨ thay b»ng dÊu
phÈy.-> nội dung của câu không thay
đổi .


- Ví dụ b: ko thể thay đợc vì...


+ Các phần liệt kê sau dấu chấm phẩy
bình đẳng với nhau


+ Các bộ phận liệt kê sau dấu phẩy
khơng thể bình đẳng với các phần nêu
ở trên


- Nếu thay thì nội dung dễ bị hiu lm
<b>=> Ghi nhớ: sgk (122)</b>


<b>III. Luyện tập.</b>


<b>Bài 1: Xđ t¸c dơng cđa dÊu chÊm</b>
<b>lưng.</b>


(a) biểu thị lời nói bị ngắc ngứ, đứt
quãng do sợ hãi, lúng túng.



(b) biểu thị câu nói bị bỏ dở.
(c) biểu thị sự liệt kê ko đầy đủ.
<b>Bài 2: Tác dụng của dấu chấm</b>
<b>phẩy.</b>


- để ngăn cách các vế của mt cõu
ghộp phc tp.


<b>Bài 3. Viết đoạn văn.</b>


- Đoạn văn có sư dơng dÊu chấm
lửng.


- Đoạn văn cã sư dơng dÊu chÊm
phÈy.


<b> </b>


<b> IV : Cñng cè.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

<b> V : H ớng dẫn v nh .</b>


- Hoàn thiện đoạn văn.


- Chun b : Vn bn ngh.


<i>Ngày soạn:</i>
<i>Ngày ging </i>


<b>Tiết 120</b>



<b>Văn bản đề nghị</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Học sinh nắm đợc đặc điểm của văn bản đề nghị: Hoàn cảnh mục đích, nội
dung, yêu cầu, cách làm loại văn bản này.


- Nhận biết văn bản đề nghị, cần viết văn bản đề nghị, biết cách viết một văn bản
đề nghị đúng quy cách, nhận ra và sửa đợc những sai sót thờng gặp khi viết văn
bản đề nghị.


- Gi¸o dục lòng say mê học tập bộ môn
<b>B. </b>


<b> Chuẩn bị : Phương pháp : Phân tích Vd mẫu –quy nạp - Luyện tập </b>
GV: SGV, SGK, soạn bài


HS: Chuẩn bị bài


<b>C. Tin trỡnh lờn l ớp </b>
<b>I.</b>


<b> ổ n định tổ chức . </b>
<b>II. Kiểm tra.</b>


- Thế nào là văn bản hành chính? Đặc điểm của VBHC?
<b>III. Cỏc hoạt động dạy - học.</b>


<b> Giíi thiƯu bµi .</b>
- Hs. Đọc văn bản.



Trả lời câu hỏi a,b,c (125)
* Văn bản 1:


- Mục đích: đề nghị GVCN lớp cho
sơn lại bảng đen.


- Về nội dung: Nêu rõ điều đề nghị,
lí do có đề nghị đó.


- Về hình thức: ỳng quy cỏch cỏc
mc ca vn bn ngh.


* Văn bản 2: (tơng tự)


? Nhn xột v ni dung v hình thức
của văn bản đề nghị?


- Hs. Nêu một tình huống trong sinh
hoạt và học tập ở trờng, lớp mà em
thấy cần viết giấy đề nghị.


- Hs. Vận dụng: Tình huống viết văn
bản đề nghị (phần a,c)


? Khi nào cần viết văn bản đề nghị?
? So sánh 2 văn bản trên?


<b>I. Đặc điểm của văn bản đề nghị.</b>
<b>1. Đọc văn bản: (124)</b>



<b>2. NhËn xÐt:</b>


- Viết văn bản đề nghị nhằm đề đạt 1
nguyện vọng chính đáng của 1 cá
nhân hay tập thể nào đó với cơ quan
hoặc cá nhân có thẩm quyn gii
quyt.


- Nội dung và hình thức: ngắn gọn, rõ
ràng.


+ Vit giy ph o ngh hc thêm
mơn phụ đạo…


3. Tình huống cần viết giấy đề nghị
- Tình huống a,c viết văn bản đề nghị
- b. viết bn tng trỡnh


- d. Viết bản kiểm điểm cá nhân
<b>=> Ghi nhí 1: sgk (126)</b>


<b>II. Cách làm văn bản đề nghị.</b>


<b>1. Tìm hiểu cách làm văn bản </b>
<b>ngh:</b>


+ Giống: - Quốc hiệu.


(Thứ tự) - Địa ®iÓm, thêi gian.


- Tên văn bản.


- Nơi gửi đến.
- Ngời đề nghị.


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

? Các mục bắt buộc cần phải có trong
văn bản đề nghị là gì?


? Những điểm cần lu ý khi viết văn
bản đề nghị?( sgk )


Hs đọc ghi nhớ ý 2?


- HS rút ra kết luận về văn bản
ngh


- Hs. Đọc bài tập. Thảo luận.


- Hs. Thảo luận các lỗi trong khi viết
đơn đề nghị.


- Gv. Chèt kiÕn thøc.


- Hs. Tập viết văn bản đề nghị.
(Tình huống c)


- Gv. Kiểm tra, đánh giá.


+ Khác: Lí do, nguyện vọng, sự việc.
<b>2. Dàn mục môt văn bản đề nghị.</b>


- Quốc hiệu , tiêu ngữ


- Địa điểm làm giấy đề nghị .


- Tên văn bản : giấy đề nghị hoặc
( kiến nghị )


- Nơi nhận đề nghị


- Ngời ( tổ chức ) đề nghị.


- Nêu sự việc , lí do , ý kiến cần đề
nghị với nơi nhận


- Chữ kí và họ tên ngời đề nghị .
* lu ý : sgk ( 126 )


<b>=> Ghi nhí: sgk (126)</b>
<b>II. Lun tËp.</b>


<b>Bài 1: Lí do viết đơn và viết đề</b>
<b>nghị:</b>


+ Giống: trình bày nguyện vọng.
+ Khác:


- Đơn: nguyện vọng của 1 cá nhân,
thực hiện trớc - thông b¸o.


- Văn bản đề nghị: nhu cầu của 1 tập


thể, đợc thực hiện khi đợc đồng ý.
<b>Bài 2: Cỏc li th ng mc:</b>


- Sai quy cách chữ, chính tả (Tên vb,
tiêu ngữ)


- Không tách dòng.


- Ni dung trỡnh bày ko rõ ràng.
- Thiếu cảm ơn, ngày tháng...
<b>Bài 3: Viết văn bản đề nghị.</b>
<b> IV. Củng cố. - Đặc điểm của văn bản đề nghị.</b>


- Các điều cần chú ý khi viết văn bản.
<b> V. H ớng dẫn v nhà . - Hoàn thiện văn bản.</b>


- Chuẩn bị: Ôn tập văn học.


Ngày tháng năm 2012
<b>Tổ chuyên môn duyệt </b>


<b>Tuần 32</b>


<i>Ngày soạn.../.../...</i>
<i>Ngày giảng .../.../...</i>


Tiết 121
<b>Ôn tập văn học</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>



<b>- Học sinh nắm đợc một số thể loại liên quan đến đọc hiểu văn bản nh ca dao </b>
dân ca , tục ngữ , thơ trữ tình , thơ đờng luật , thơ lùc bát , thơ song thất lục bát .
Phép tơng phản và phép tăng cấp trong nghệ thuật .


- Sơ giản về thể thơ đờng luật .


- Hệ thống nội dung cơ bản và đặc trng thể loại ở từng văn bản .


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

- Hệ thống hóa, khái quát hóa kiến thức về các văn bản đã học
- So sánh ghi nhớ, học thuộc các văn bản tiêu biểu


-§äc - hiểu các văn bản tự sự , miêu tả, biểu cảm, nghị luận ngắn .
<b>B. Chuẩn bị: Phơng pháp :Hệ thống hoá kín thức thảo luận </b>


GV : sgk,sgv, bài soạn
HS : Chuẩn bị bài.
<b>C. Tiến trình lên lớp : </b>
<b>1. </b>


<b> ổ n định tổ chức. </b>
<b>II. Kiểm tra: (chuẩn bị bài)</b>
<b>III. Các hoạt động dạy - hc.</b>


<b>Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu và hình thức ôn tập </b>
<b>Câu 1: Hệ thống các tác phẩm văn học. (lập bảng )</b>
Häc k× I :


1. Cỉng trêng më ra
2. MĐ t«i



3. Cc chia tay …..bóp bª


4. Những câu hát về tình cảm gia đình


5. Những cấu hát về tình yêu quê hơng đát nớc con ngời .
6. Những câu hát than thân


7. Nh÷ng câu hát châm biếm
8. Nam Quốc sơn hà


9. Tụng giá hoàn kinh s
10. Thiên trờng vÃn vọng
11. Côn sơn ca


12. Trinh phụ ngâm khúc
13. Bánh trôi nớc


14. Qua ốo ngang
15. Bạn đến chơi nhà
16. Vọng l sơn bộc bố
17. Tnh d t


18. Mao vị phong thu sở phá ca
19. Nguyên tiêu


20. Cảnh khuya
21. Tiếng gà tra


22. Một thứ quà của lúa non cốm
23. Sài gòn tôi yêu



24. Mùa xuân của tôi
Học kì II


25. Tc ng v thiờn nhiờn v LĐSX
26. Tục ngữ về con ngời và xã hội
27. Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta
28. Sự giàu đẹp ca ting vit


29. Đức tính giản dị của Bác Hồ
30. ý nghĩa văn chơng


31. Sống chết mặc bay


32. Những trò lố hay là Va Ren và Phan bội châu
33. Ca Huế trên sông Hơng


34. Quan âm thị Kính


+ Hs. c phần hệ thống kiến thức đã chuẩn bị.
+ Gv. Chốt các kiểu văn bản đã học.


- Häc k× I: 24 văn bản.
- Học kì II: 10 văn bản.


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

- Tục ngữ:
- Thơ trữ tình:


- Thơ thất ngụn tứ tuyệt đờng luật:
- Thơ thất ngụn bỏt cỳ:



- Thơ lục bát:


- Thơ song thất lục bát:


- Phép t¬ng phản và phép tăng cấp trong nghÖ thuËt


<b>Câu 3: Những tình cảm, thái độ trong ca dao, dân ca (đã học).</b>
- Nhớ thơng, kính yêu, tự hào, biết ơn.


- Than thân trách phận, buồn bÃ, hối tiếc.
- Châm biếm, hài híc, dÝ dám...


+ VÝ dơ:


<b>Câu 4: Kinh nghiệm, thái độ của nhân dân đ ợc thể hiện trong tục ngữ:</b>
(1) Tục ngữ về th/nh, thời tiết: Kinh nghiệm về thời gian tháng năm, thỏng


m-ời; dự đoán nắng, ma, bÃo, lụt...


(2) Tc ng về lđsx: Kinh nghiệm đất đai quý hiếm; kinh nghiệm về cấy lúa,
làm đất, trồng trọt, chăn ni; vị trí các nghề...


(3) Tơc ng÷ vỊ con ngêi, XH: Xem tíng ngời, học tập thầy - bạn, tình thơng
ngời, lòng biết ơn, đoàn kết là sức mạnh, con ngời là vốn quý...


<b>Câu 5: Giá trị t t ởng, t/c trong thơ trữ tình (VN, TQ).</b>
- Lòng yêu nớc và tự hào dân tộc.


- ý chớ bt khuất, kiên quyết đánh bại mọi quân xâm lợc.



- Ca ngợi cảnh đẹp th/nh: đêm trăng, cảnh khuya, đèo vắng, thác...
- Ca ngợi tình bạn chân thành, tình vợ chồng thuỷ chung chờ đợi...
<b>Câu 6: Hệ thống nội dung và nghệ thuật của một số văn bản.</b>


- G. Hớng dẫn học sinh kẻ bảng.


- H. Nêu nội dung của văn bản bằng 1 - 2 câu.
- Các tác phÈm:


- Cỉng trêng më ra (LÝ Lan)
- MĐ t«i (E. A - mi - xi)


- Cuéc chia tay ... (Khánh Hoài)


- Một thứ quà của lúa non (Thạch Lam)
- Sài gòn tôi yêu (Minh Hơng)


- Mùa xuân của tôi (Vũ Bằng)


- Ca Huế trên sông Hơng (Hà ánh Minh)
- Sống chết mặc bay (Phạm Duy Tốn)
- Những trò lố... (Nguyễn ái Quốc)
<b>Câu 8: Những điểm chính về ý nghĩa văn ch ơng.</b>


- Vn chng gõy nhng t/cm ta ko có, luyện những t/cảm ta sẵn có.
- Văn chơng góp phần thoả mãn nhu cầu về cái đẹp của con ngời.
- Văn chơng góp phần giáo dục, tuyên truyền t tỏng, đạo đức.


- Văn chơng mang lại những hiểu biết về hiện thực đời sống, con ngời.


- Ví dụ: Yêu cầu hs lấy đợc dẫn chứng từ vb đã học để minh hoạ.
<b>Câu 9: Tác dụng của việc học văn theo h ớng tích hợp .</b>


- Với việc học văn, tích hợp kiến thức TV- TLV mang lại hiệu quả cao trong
việc tìm hiểu, PTTP ở các khía cạch từ ngữ, cú pháp và cách lập luận của bài văn.
Những phơng diện đó đều thể hiện dụng ý của nhà văn trong việc thể hiện nội
dung, t tởng.


- Ví dụ: Phép liệt kê, tăng cấp, đối lập ...


C¸ch lËp luËn (lý lÏ, dÉn chøng) trong vb “Tinh thần yêu nớc...
<b>IV. Củng cố : GV nhấn mạnh nội dung «n tËp </b>


<b> V. H íng dÉn về nhà</b> <b>:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

<i>Ngày soạn.../.../... </i>
<i>Ngày giảng.../.../...:</i>


<b>Tiết 122 </b>


<b>Dấu gạch ngang</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>- Hc sinh nm c công dụng của dấu gạch ngang trong văn bản.</b>
- phân biệt dấu gạch ngang với dấu gạch nối.


- Sö dụng dấu gạch ngang trong tạo lập văn bản.
<b>B. Chuẩn bÞ : </b>


<b> Phơng pháp :phân tích Vd mẫu quy nạp luyện tập</b>


GV : sgk,sgv, soạn bài


HS : Chuẩn bị bài
<b>C. Tiến trình lên lớp : </b>
<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức. 7B</b>
<b>II. Kiểm tra</b>


- Nêu tác dụng của dấu chấm lửng? Cho ví dụ?
- Tác dụng của dấu chấm phẩy? Cho ví dụ?
<b>III. Các hoạt động dạy </b>–<b> học : </b>


Giới thiệu bài. Trong câu ngoài những thành phần cn- vn , trạng ngữ , phụ ngữ …
cịn có những bộ phận dùng để chú thích , giảI thích thêm cho những từ ngữ
trong câu , đứng trớc bộ phận đó là dấu gạch ngang .


- Hs. §äc kÜ vÝ dơ.


- Trong các ví dụ, dấu gạch ngang đợc
dùng để làm gỡ?


- Hs. Trả lời. Đọc ghi nhớ.
- Gv. Giải thích “liªn danh”.


- Hs. Trả lời câu hỏi (II) để tìm hiu
cụng dng ca du gch ni.


- Cách viết dấu gạch nối có gì khác
dấu gạch ngang?



- Gv. Du gch ni ko phải là dấu câu.
Nó chỉ là 1 qui định về chính tả.


- Hs. Lần lợt làm các bài tập.
- Gv. Cht ỏp ỏn.


- Hs. Trả lời:
- Gạch nối.


- Gạch ngang (tên liên danh)


<b>I. Công dụng cđa dÊu g¹ch ngang.</b>
<b>1. VÝ dơ: (sgk 129).</b>


<b>2. NhËn xÐt.</b>


a. đánh dấu bộ phận giải thích.
b. đánh dấu lời nói trực tiếp của n.v.
c. thực hiện phép lit kờ.


d. nối các bộ phận trong 1 liên danh.
<b>=> Ghi nhí: (sgk 130)</b>


<b>II. Ph©n biƯt dÊu g¹ch ngang víi </b>
<b>dÊu g¹ch nèi.</b>


<b>1. VÝ dơ:</b>


- Danh tõ: Va - ren, A - mi - xi.


<b>2. NhËn xÐt:</b>


- Dấu gạch nối đợc dùng để nối các
tiếng trong tên riêng nớc ngồi (có thể
coi là từ mợn).


- Dấu gạch nối đợc viết ngắn hơn dấu
gạch ngang.


<b>=> Ghi nhí: (sgk 130)</b>
<b>III. Lun tËp.</b>


<b>Bµi 1: C«ng dơng cđa dÊu g¹ch</b>
ngang.


a,b. đánh dấu bộ phận giải thích.
c, đánh dấu bộ phận giải thích.
và lời nói trực tiếp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

- G¹ch ngang (giải thích)


- Hs. Nhóm (bài 4).


<b>Bài 2: Công dụng của dấu gạch nối.</b>
- Nối các tiếng trong từ phiên âm
n-ớc ngoài.


<b>Bài 3: Điền dấu gạch ngang hay dấu</b>
gạch nối.



- Ra đi ô.


- Tuyn ng Hà Nội Vinh Sài Gòn.
- Sài Gòn Hũn ngc vin ụng.


<b>Bài 4: Đặt c©u cã dïng dÊu g¹ch</b>
ngang.


VÝ dơ:


Sùng bà - mẹ chồng Thị Kính - là
một ngời đàn bà tàn nhẫn.


<b> IV. Cđng cè.</b>


- C«ng dơng cđa dÊu ng¹ch ngang.
<b> V. H íng dÉn về nhà .</b>


- Hoàn thiện bài tập.
- Chuẩn bị: Ôn tập TV.


<i>Ngày soạn.../.../...</i>
<i>Ngày giảng .../.../...</i>


<b>Tiết 123 :</b>


<b>Ôn tập tiếng viƯt</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>


<b> - Giúp hs hệ thống hoá kiến thức về các kiểu câu đơn và các dấu câu đã học.</b>


- Lập sơ đồ hệ thống hoá kiến thức


- Rèn kĩ năng viết câu và sử dụng dấu câu phù hợp.
<b>B. Chuẩn bị : </b>


<b> Ph¬ng pháp : Hệ thống hoá - thảo luận - quy n¹p - lun tËp</b>
B¶ng phơ


GV : sgk,sgv, soạn bài.
HS : Chuẩn bị bài
<b>C. Tiến trình lên lớp : </b>


<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức. </b>
<b>II .Kiểm tra: </b>


- Nêu công dụng của dấu gạch ngang? Cho một ví dụ?


- Phân biệt dấu gạch ngang víi dÊu g¹ch nèi? Cho vÝ dơ cã sư dơng dÊu g¹ch
nèi?


<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>


<b> Giới thiệu bài . GV nêu yêu cầu , nhiệm vụ giờ ôn tập </b>
<b> Các kiểu câu đơn đã học</b>


? Dựa vào tiêu chí mục đích nói câu
đơn đợc chi làm mấy loại ? đó là
những loại nào?



I.Các kiểu câu đơn


- * Phân loại câu theo mục đích nói
Dựa trên hai tiêu chí :Mc ớch núi ,
cu to.


- Chia làm 4 loại: Câu nghi vấn - Câu
cầu khiến - Câu cảm thán - Câu trần
thuật.


- Cõu nghi vn : dựng hi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

? Dựa vào tiêu chí cấu tạo câu đợc
chia làm mấy loại? Đó là những loại
nào?


? Thế nào là câu đơn bình thờng ? cho
ví dụ?


? Thế nào là câu đặc biệt? Cho ví dụ?
? Câu đặc biệt thờng đợc dùng trong
những trờng hợp nào ?


? Đầu năm đến nay em đã đợc học
những dấu câu nào?


? Trình bày công dụng của các loại
dấu câu trên ?



- Cõu trn thut : Nờu mt nhận định
có thể đánh giá theo tiêu chuẫn đúng
hay sai.


- Câu cầu khiến: đề nghị yêu cầu ...
ngời nghe thực hiện hành ng núi
n trong cõu.


<b>* Phân loại câu theo cấu tạo</b>


- Hai loi : Cõu bỡnh thng và câu đặc
biệt.


Câu đơn bình thờng : Là câu có cấu
tạo theo mơ hình c-v.


- Bè em là bác sĩ.
- Mẹ em là giáo viên.


Cõu c bit : L cõu khụng cu tạo
theo mơ hình c-v


- Ma. Giã. B·o bïng.


Nêu thời gian, nơi chốn.: Buổi sáng.
Đêm hè. Chiều đơng.


LiƯt kê sự vật, hiện tợng:Cháy.Tiếng
hét . Chạy rầm rËp.



Bộc lộ cảm xúc : Trời ơi! ái chà chà.
Gọi đáp : Lí ơi! Đợi đã.


<b>II. C¸c dÊu c©u.</b>


<i><b>DÊu chÊm - DÊu phÈy - DÊu chÊm </b></i>
<i><b>phÈy.</b></i>


<i><b>Dấu chấm lửng - Dấu gạch ngang</b></i>.
<b>- Dấu chấm: đánh dấu một câu, một</b>
đoạn, một văn bản.


<b>- DÊu phÈy: Đánh dấu một số thành</b>
phần phụ hoặc các vế bộ phËn trong
c©u.


<b>- DÊu chÊm phÈy:</b>


+ đánh dấu ranh giới giữa các vế của
một câu ghép có cấu tạo phức tạp.
+ đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận
trong một phép liệt kê phức tạp.


<b>- DÊu chÊm lưng:</b>


+ Tỏ ý cịn nhiều sự vật hiện tợng
hkác cha đợc liệt kê hết.


+ ThĨ hiƯn chỉ lêi nãi bá dở ngập
ngừng ngắt quÃng.



+ Làm giảm nhịp điệu câu văn ,chuẫn
bị cho sự xuất hiện một từ ngữ hài hớc
châm biếm...


<b>- Dấu gạch ngang:</b>


+ Đánh dÊu bé phËn chú thích,giải
thích.


+ Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân
vật.


+ Liệt kê.


+ Nối các từ nằm trong một liện danh.
<b>II. Luyện tập.</b>


<b>Bài 1: Xđ kiểu câu.</b>


Cho đoạn văn: ờm ....ch i
rn lũng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

sông Hơng)


- Cõu n bình thờng:
- Câu đặc biệt:


<b>Bµi 2: Cho đoạn văn: Quan lín ...</b>
cho xiÕt”(78)



a, Td cđa dÊu chÊm lưng, chÊm phÈy,
g¹ch ngang.


b, Chỉ rõ các câu đặc biệt trong đ.v.
c, Phân tích 1 câu đơn bình thờng.
<b>Bài 3: Cho đoạn văn “Trong đình</b>
...thích mắt”.


a, T¸c dơng cđa dấu chấm phẩy.
b, Tìm trạng ngữ, phân loại.
<b> IV. Cđng cè.</b>


- Sơ đồ hố các nội dung kiến thức đã học.
<b> V. H ớng dẫn về nhà .</b>


- Tập xđ các vđ liên quan trong các vb.
- Chuẩn bị: Văn bản báo cáo.


<i>Ngày soạn.../.../...</i>


<i>Ngày giảng.../.../...: </i>
<i> Tiết 124</i>


<b>Văn bản báo cáo</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>- Hc sinh nm đợc đặc điểm của vb báo cáo: mục đích, yêu cầu, nội dung và</b>
cách viết vb này.



- NhËn biÕt văn bản báo cáo .


- Nhn thc c nhng sai sót thờng gặp khi viết vb báo cáo để tránh.
- Biết cách viết 1 vb báo cáo đúng quy cách


<b>B. ChuÈn bÞ: </b>


Phơng pháp : Phân tích VD mẫu thảo luận luyện tập
GV : sgk, sgv, soạn bài


HS : Chuẩn bị bài
<b>C. Tiến trình lên lớp : </b>


<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức. </b>
<b>II. Kiểm tra: </b>


- Khi nào cần viết văn bản đề nghị ?


- khi viết văn bản đề nghị cần chú ý điều gì ?
<b>III. Các hoạt động dạy - học.</b>


Giới thiệu bài: Báo cáo là một trong những văn bản hành chính rất thơng
dụng trong cuộc sống . Mục đích của văn bản báo cáo là trình bày nội
dung và kết quả cơng việc của cá nhân hay tập thể tuỳ theo yêu cầu của sự
việc ….


- Hs §äc kÜ 2 vb. <b>I. Đặc điểm của văn bản báo cáo.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

? Về mục đích, viết báo cáo để làm
gì?


? VBBC có gì đáng chú ý về nội dung
và hình thức trỡnh by?


? Khi nào thì phải viết báo cáo?


- Hs.+ Vận dụng tình huống cần viết
báo cáo: Tình huống (b).


+ Gi¶i thÝch lÝ do.
- Hs. Quan s¸t kÜ 2 vb.


? Các mục trong VBBC c trỡnh by
theo th t no?


? Những điểm giống, khác nhau của
VBĐN và VBBC?


? Những néi dung nµo ko thể thiếu
khi làm báo cáo


- Hs. Lu ý 1 số lỗi thờng mắc....


- Hs. §äc ghi nhí.


- Hs. Viết vb, trình bày, bổ sung.
- Gv. Chữa bài, chèt kiÕn thøc.



(VBBC là loại văn bản khá thông dụng
trong đời sống hàng ngày. Có các loại
báo cáo định kỳ và báo cáo đột xuất
về các vụ việc, sự kiện xảy ra ngoài ý
muốn chủ quan của con ngời nh bão
lụt, cháy, tai nạn giao thông...)


<b>2. NhËn xÐt.</b>


- Mục đích: Viết báo cáo để trình bày
về tình hình, sự việc và kết quả đã làm
đợc của cá nhân hay tập thể.


- Néi dung: râ rµng.


- Hình thức: sáng sủa, đúng mẫu.
* Viết báo cáo khi cần phải sơ kết,
tổng kết 1 phong trào thi ua, 1 t
hot ng no ú.


<b>II. Cách làm một văn bản báo cáo.</b>
<b>1. Tìm hiểu cách làm văn bản b¸o</b>
<b>c¸o </b>


<b>- 2 vb báo cáo 1và 2 giống nhau :</b>
trình bày theo mẫu quy định


Khác nhau: Về ngời báo cáo nội
dung, mục đích báo cáo



<b>2. C¸c mơc 1 vb b¸o c¸o. (sgk 135)</b>
a. Qc hiƯu và tiêu ngữ :


Cộng hoà .
Độc lập


b. Địa điểm .. ngày tháng .
c. tên văn bản : Báo cáo về
d. Nơi nhận báo cáo


e. Ngời (Tỉ chøc ) b¸o c¸o


g. Nêu lí do , sự việc và các kết quả
đã làm đợc


h .chữ kí và họ tên ngời báo cáo
<b>3. Chó ý : Sgk</b>


<b> Các lỗi th ờng mắc, cần tránh .</b>
- Quy cách chữ (tên vb, tiêu ngữ)
- Thiếu cân đối, khơng tách dịng.
- Nội dung báo cáo không cụ thể.
<b>=>. Ghi nhớ : (sgk 136)</b>


<b>III. Lun tËp.</b>


<b> Bµi tËp : Hoµn thiƯn 1 VBBC.</b>
Báo cáo kết quả học tập, rèn
luyện của lớp em trong häc k× II.



<b> IV. Cđng cè.</b>


- Đặc điểm của VBBC.
<b> V. H ớng dẫn về nhµ : </b>


- Hoµn thiƯn vb.


- Chuẩn bị: Luyện tập về VBBC, văn bản đề nghị.


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

<b>Tuần 33</b>


<i>Ngày soạn /</i> <i>../</i> <i>.. </i>


<i>Ngày giảng ././. </i>


<b>Tiết 125 </b>


<b>Luyện tập làm Văn bản đề nghị</b>
<b>và báo cáo</b>


<b>A .Mơc tiªu:</b>


- Biết tình huống viết văn bản đề nghị và văn bản báo cáo.


-- cách làm văn bản đề nghị và báo cáo. Tự rút ra những lỗi thờng mắc, phơng
h-ớng và những lỗi thờng mắc khi viết hai loại văn bản này.


- Thấy đợc sự khác nhau giữa hai văn bản này.


- Rèn kĩ năng viết một văn bản đề nghị và báo cáo đúng quy cách.


<b>B. Chun b :</b>


GV: sgk,sgv, soạn bài.
HS: Chuẩn bị bài.


Phơng pháp : Thảo luận - luyện tập
<b>C. Tiến trình lên líp : </b>


<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức. </b>


<b>II Kiểm tra: - Khi nào cần viết vb đề nghị, vb báo cáo?</b>
Hs trả lời ( tr 126 , 136 )


<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>


<b>Giíi thiƯu bµi. Gv nêu yêu cầu nhiệm vụ giờ luyÖn tËp </b>


Thế nào là văn bản đề nghị , vb bỏo
cỏo ?


- Hs. So sánh 2 loại vb.
- Sự giống và khác nhau gữa


vn bn ngh và vb báo
cáo


+ Gièng:



+ Khác: Mục đích.


<b>I. Ơn lí thuyết về văn bản đề nghi </b>
<b>và báo cáo </b>


<b>1. Văn bản đề nghị </b>


Trong cuộc sống sinh hoạt và học tập
Khi xh nhu cầu quyền lợi chính
đángnào đó của cá nhân hay một tập
thể thì ngời ta viết văn bản đề nghị
( kiến nghị )gửi các cá nhân hay tổ
chức có thẩm quyền neu ý kin ca
mỡnh .


<b>2.Văn bản báo cáo </b>


- Thờng là bản tổng hợp , trình bày về
tình hình sự việc và các kết quả đạt
đ-ợc của một cá nhân hay một tập thể
<b>*So sánh 2 loại vb.</b>


<b>1. Giống nhau:</b>


Đều là vb hành chính, có tÝnh quy
-íc cao.


(Viết theo mẫu)
<b>2. Khác nhau:</b>


+ Về mục đích:


- VB đề nghị: Đề đạt nguyện vọng.
- VB báo cáo: trình bày những kết quả
đã làm đợc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

- Gv. Chèt kiÕn thøc.


Chú ý viết đúng thứ tự cỏc mc
trong mi loi vb.


Hs tảo luận bài tËp


- VB đề nghị: Cần rõ các vđ: Ai đề
nghị? Đề nghị ai? Đề nghị điều gì?
- VB báo cáo: Cần rõ các vđ: Báo cáo
của ai? Báo cáo với ai? Báo cáo v
vic gỡ? Kt qu?


<b>II. Luyện tập.</b>


<b>Bài 1: Hs nêu t×nh huèng.</b>


- Đề nhị nhà trờng mở thêm lớp phụ
đạo tiếng anh , vì đây là mơn đặc thù
nhiều bạn học yếu


- Đề nghị cô giáo chủ nhiệm tổ chức
cho lớp đi tham quan du lịch khu di
tích lịch s n hựng



+ văn bản báo cáo :


- Báo cáo tình hình học tập của nhóm
trong tuần .


- B¸o c¸o kÕt quả chào mừng ngầy
26-3


* Hs viết văn bản


-> Các nhóm cùng sửa lỗi
<b>IV. Củng cố</b>


<b> GV hƯ thèng néi dung bµi </b>
<b>V. H ớng dẫn về nhà .</b>


- Sửa lỗi vb.


- Chuẩn bị: Ôn tập Tiết 2 ( tiếp )


<i>Ngày soạn .../..../...</i>


<i>Ngày giảng ..../.../...: </i>


<b>Tiết 126 </b>


<b>Luyện tập làm Văn bản đề nghị</b>
<b>và báo cáo</b>



<b>A .Mơc tiªu : </b>


- Biết tình huống viết văn bản đề nghị và văn bản báo cáo.


-- cách làm văn bản đề nghị và báo cáo. Tự rút ra những lỗi thờng mắc, phơng
h-ớng và những lỗi thờng mắc khi viết hai loại văn bản này.


- Thấy đợc sự khác nhau giữa hai văn bản này.


- Rèn kĩ năng viết một văn bản đề nghị và báo cáo đúng quy cách.
<b>B. Chuẩn bị :</b>


GV: sgk,sgv, so¹n bài.
HS: Chuẩn bị bài.


Phơng pháp : Thảo luận - luyện tập
<b>C. Tiến trình lên lớp : </b>


<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức. </b>


<b>II Kiểm tra: Sự chuẩn bị của hs </b>
<b> III. Các hoạt động dạy học.</b>


<b>Giíi thiƯu bµi. Gv nêu yêu cầu nhiệm vụ giờ luyện tập </b>
- Hs. Trình bày, thảo luận, sửa lỗi bài


tập 2 (138)



- Thảo luận nhóm ?


<b>II. Luyện tập (TiÕp )</b>
<b>Bµi 2: (138 )</b>


<b>+ Nhóm 1: Hs tiến hành viết văn bản </b>
đề nghị


+ Nhãm 2 : Hs tiÕn hành viết văn bản
Báo cáo


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

- Hs. Đọc tình huống bài 3. nêu vb
phù hợp.


- Chỉ ra chỗ sai và cách sửa trong việc
sử dụng các văn bản ?


Hs viết văn bản ?
=> Sửa lỗi


- Thảo luận sửa lỗi văn bản .
.


<b>Bài 3: (138 )</b>


a. Hs viết báo cáo là khơng hợp lí vì
trong tình huống này phải viết đơn để
trình bày hồn cảnh gia đình và đề
đạt nguyện vọng của mình



b. Viết văn bản đề nghị là khơng đúng
. Trong trờng hợp này cần viết văn
bản báo cáo vì cơ giáo chủ nhiệm
muốn biết tình hình và kết quả của
lớp trong việc giúpđỡ các gia đình
th-ơng binh , liệt sĩ và bà mẹ Việt nam
anh hùng


c. Trờng hợp này không thể viết đơn
mà phảI viết văn bản đề nghị Ban
giám hiệu nhà trờng biểu dơng , khen
thởng cho bạn H


<b>Bài 4: Hoàn thiện văn bản </b>


- Viết văn bản báo cáo hoạt động
phong trào của lớp em trong năm học
vừa qua.


- Viết đơn đề nghị nhà trờng tổ chức
cấp thẻ th viện cho hs đợc tham gia
đọc sách .


<b>V. Củng cố :</b>


- GV tổng kết và nhắc nhở những lu ý cần thiết .
<b>V. H ớng dÉn vỊ nhµ : </b>


<b> - Ôn văn bản đề nghị và báo cáo </b>
- Tập viết thành thạo2 loại văn bản này


- Chuẩn bị : Ôn tp tp lm vn


<i>Ngày soạn /</i> <i>./</i> <i>.. </i>
<i>Ngày giảng .../..../.</i>


<b>Tiết 127 </b>


<b>ôn tập tập làm văn</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>- H thng kin thc v vn biểu cảm và văn bản nghị luận </b>
- Khái quát, hệ thống các văn bản biểu cảm và nghị luận đã học.
- Làm bài văn biểu cảm và nghị luận.


- Rèn kĩ năng so sánh các kiểu loại văn bản, phân biệt luận đề, luận điểm, luận
cứ; tập nhận xét, đánh giá.


Gd hs cã ý thøc chuÈn bÞ tốt
<b>B. chuẩn bị : </b>


Phơng pháp : T hảo luận - Hệ thống hoá kiên thức
GV : sgk, sgv,soạn bài.


HS : Chuẩn bị bài.
<b>C. Tiến trình lên lớp :</b>
<b>I. </b>


<b> n định tổ chức. </b>
<b>II. Kiểm tra: (soạn bài)</b>
<b>III. Các hoạt ng dy hc.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

- Đặc điểm của vb b/c?


Minh hoạ bằng các vb cụ thể?
- Yếu tố miêu tả, tự sự có vai trò gì
trong vb b/c?


Vớ dụ: Đoạn tả đêm mùa xuân
trong bài “Mùa xuân của tôi”.


- VÝ dô: Cæng trêng më ra, Ca
HuÕ…


- Cần làm gì để bày tỏ lòng ngỡng
mộ với con ngời, sv, hiện tợng?


Hs. Thùc hành câu 6,7,8.


Ví dụ: Sài Gòn tôi yêu, mùa xuân
của tôi.


(So sánh; Đối lập, tơng phản; Câu
hỏi tu từ; Điệp; Câu cảm thán, hô
ngữ).


HS kẻ bảng


<b>1. Cỏc vn bn đã học.</b>


- Cæng trêng më ra (LÝ Lan).


- MĐ t«i (A-mi-xi)
- Mét thø quµ cđa lóa non (Th¹ch
Lam)


- Mùa xuân của tôi (Vũ Bằng).
- Sài Gịn tơi u (Minh Hơng).
<b>2. Đặc điểm của văn bản biểu cảm . </b>
- Mục đích: biểu hiện t/c, thái độ, cách
đánh giá của ngời viết đối với


việc ngoài đời hoặc tác phẩm văn học.
<b>- Cách thức: khai thác những đặc</b>
điểm, t/c’ của đồ vật, cảnh vật, sự
việc, con ngời... nhằm bộc lộ t/c, sự
đánh giá của mình.


- VỊ bố cục: Theo mạch t/c, suy nghĩ.
<b>3. Vai trò của yếu tố miêu tả trong văn</b>
<b>b/cảm.</b>


- Không nhằm miêu tả đầy đủ phong
cảnh, chân dung hay sự việc mà nhằm để
khơi gợi cảm xúc, t/c.


<b>4. Vai trò của yếu tố, tự sự trong văn</b>
<b>bản b/c¶m.</b>


<b>-Cốt khêu gợi cảm xúc , tình cảm do cảm</b>
xúc tình cảm chi phối chứ khơng kể lại
đầy đủ chân dung sự việc nhằm thể hiện


cảm xúc, tâm trạng.


<b>5. Khi muốn biểu cảm: (bày tỏ t/y thơng,</b>
lòng ngỡng mộ, ngợi ca đối với 1 con
ng-ời, sv, hiện tợng) thì


phải nêu đợc:


- Vẻ đẹp bên ngoài.


- Đặc điểm, phẩm chất bên trong, ảnh
h-ởng, tác dụng, ấn tợng sâu đậm và tốt đẹp
đối với con ngời và


c¶nh vËt; sù thÝch thó, ngìng mộ, say mê
từ đâu và vì sao.


<b>6. Các biện pháp tu từ trong văn biểu</b>
<b>cảm.</b>


- Sử dụng phổ biến các BPTT.


<b>7. Bố cục của bài văn biểu cảm: </b>(Xem
bài học).


1. Nội
dung văn
bản biểu
cảm



Ni dung cm xỳc, tâm
trạng, tình cảm và đánh giá
của ngời viết


2. Mục
đích biểu
cảm


Cho ngời đọc thấy rõ nội
dung biểu cảm và đánh giá
của ngời viết


đánh giá của mình.


- VỊ bè cơc: Theo m¹ch t/c, suy nghÜ.


<b>3. Vai trß cđa u tố miêu tả trong văn</b>
<b>b/cảm.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

- Vớ d: Đoạn tả đêm mùa xuân
trong bài “Mùa xuân của tôi”.


- VÝ dơ: Cỉng trêng më ra, Ca
H…


- Cần làm gì để bày tỏ lịng
ng-ỡng mộ với con ngời, sv, hin
t-ng?


Hs. Thực hành câu 6,7,8.



Ví dụ: Sài Gòn tôi yêu, mùa
xuân của tôi.


(So sánh; Đối lập, tơng phản;
Câu hỏi tu từ; Điệp; Câu cảm
thán, hô ngữ).


HS kẻ bảng


Bố cục bài văn biểu c¶m.


chân dung hay sự việc mà nhằm để khơi gợi
cảm xúc, t/c.


<b>4. Vai trß cđa u tè, tù sù trong văn bản</b>
<b>b/cảm.</b>


<b>-Ct khờu gi cm xỳc , tỡnh cảm do cảm</b>
xúc tình cảm chi phối chứ không kể lại đầy
đủ chân dung sự việc nhằm thể hiện cảm xúc,
tâm trạng.


<b>5. Khi muốn biểu cảm: (bày tỏ t/y thơng, </b>
lòng ngỡng mộ, ngợi ca đối với 1 con ngời, sv,
hiện tợng) thì


phải nêu đợc:


- Vẻ đẹp bên ngoài.



- Đặc điểm, phẩm chất bên trong, ảnh hởng,
tác dụng, ấn tợng sâu đậm và tốt đẹp đối với
con ngời và


c¶nh vËt; sù thích thú, ngỡng mộ, say mê từ
đâu và vì sao.


<b>6. Các biện pháp tu từ trong văn biểu cảm.</b>
- Sử dụng phổ biến các BPTT.


<b>7. Bố cục của bài văn biểu cảm: </b>(Xem bài
học).


1. Nội
dung văn
bản biểu
c¶m


- Nội dung cảm xúc, tâm
trạng, tình cảm và đánh giá
của ngời viết


2. Mục
đích biểu
cảm
3. Phơng
tiện biểu
cảm



- Cho ngời đọc thấy rõ nội
dung biểu cm v ỏnh giỏ
ca ngi vit


- Câu hỏi,so sánh, tơng
phản, điệp ngữ câu hỏi tu từ
trực tiếp biểu hiện cảm xúc
tâm trạng


Câu 8: Điền vào chỗ trống


1. Mở bài - Giới thiệu tác giả, tác
phẩm nêu cảm xúc tình
cảm, tâm trạng khái quát
đánh giá


2. Thân bài - Triển khai cụ thể từng
cảm xúc tâm trạng, tình
cảm


- Nhn xột ỏnh giỏ c
th hay tng th


3. Kết bài - ấn tợng sâu đậm nhÊt
trong lßng ngêi viÕt


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

<b>V. H íng dÉn vỊ nhµ.</b>


- Lập dàn ý các đề bài ụn tp.



<i>Ngày soạn</i> <i>:</i>
<i>Ngày giảng</i> <i>:</i>


<b>Tiết 128 </b>


<b>ôn tập tập làm văn </b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>- H thng kin thc về văn biểu cảm và văn bản nghị luận </b>
- Khái quát, hệ thống các văn bản biểu cảm và nghị luận đã học.
- Làm bài văn biểu cảm và nghị luận.


- Rèn kĩ năng so sánh các kiểu loại văn bản, phân biệt luận đề, luận điểm, luận
cứ; tập nhận xét, đánh giá.


Gd hs cã ý thøc chuẩn bị tốt
<b>B. chuẩn bị : </b>


Phơng pháp : T h¶o ln - HƯ thống hoá kiên thức
GV : sgk, sgv,soạn bài.


HS : Chuẩn bị bài.
<b>C. Tiến trình lên lớp : </b>
I .ổ<b> n định tổ chức. </b>
<b>II. Kiểm tra: (soạn bài)</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>


<b>Giới thiệu bài. GV Nêu nhiệm vụ , yêu cầu giờ ôn tập </b>
Ghi lại các bài văn nghị luận đã học



và đọc thêm trong ng vn 7 tp 2?


Luận điểm là gì?


- Đặc điểm của d/c, lí lẽ?


<b>II. Về văn nghị luận.</b>


<b>1. Cỏc vn bản đã học: (4 vb)</b>
+ Tinh thần yêu nớc của nd ta ,
+ Sự giàu đẹp của tiếng việt
+ Đức tính giản dị của Bác Hồ
+ ý nghĩa văn chơng


<b>* Chú ý: Các câu tục ngữ là những</b>
VBNL cô đúc, ngắn gọn, mỗi câu là 1
luận đề, luận điểm.


<b>2. Nghị luận trong đời sống.</b>


- NL nói: Tranh luận, ý kiến trao đổi,
bình luận thời sự, thể thao, lời giảng...
- NL viết: các bài xã luận, bình luận,
phê bình, nghiên cứu...


<b>3. Nh÷ng yÕu tè quan träng trong</b>
<b>VBNL.</b>


- luận điểm, luận cứ, lập luận.
- Vấn đề chủ yếu là lập luận.


<b>4. luận điểm.</b>


LuËn điểm là ý kiÕn thĨ hiƯn t tởng
quan điểm trong bài văn nghị luận.
<b>5. Dẫn chøng vµ lÝ lÏ.</b>


- Dẫn chứng trong văn CM phải tiêu
biểu, chọn lọc, phù hợp với luận điểm,
- Dẫn chứng phải đợc phân tích bằng
lí lẽ, lập luận (khơng chỉ lit kờ).


- Lí lẽ, lập luận phải chặt chẽ, mạch
lạc, logic; là chất keo kết nối các d/c,
làm sáng tỏ, næi bËt d/c.


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

- So sánh 2 đề bài và rút ra sự khác
biệt của văn CM, văn GT?


<b>thÝch</b>


* So sánh 2 đề bài: (sgk 140).
+ Giống:


- Chung 1 ln ®iĨm.


- Cïng ph¶i sư dơng lÝ lÏ, d/c, lËp
luËn.


+ Khác:



Đề a Đề b


- Kiểu bài: giải
thích.


- Vđ (g/thiết)
ch-a rõ.


- Lí lẽ là chủ
yếu.


- Cần làm rõ bản
chất của vđ.


- Kiu bi: CM
- V (g/thit) đã
rõ.


- D/c là chủ yếu.
- Cần chng t
s ỳng n ca
v.


<b>Đề 1</b>


<b>Chứng minh câu tục ngữ: Có công mài sắt có ngày nên kim.</b>
<b>I. Më bµi: </b>


- Ai cũng muốn thành đạt trong cuộc sống.



- Kiên trì là một trong những yếu tố dẫn n thnh cụng.
<b>II. Thõn bi: </b>


<b>* Giải thích câu tục ng÷.</b>


- Chiếc kim đợc làm bằng sắt, trơng nhỏ bé, đơn sơ nhng để làm ra nó
ng-ời ta phải mt nhiu cụng sc.


- Muốn thành công, con ngời phải có ý chí và sự bền bỉ, kiên nhẫn.
<b>* Chứng minh:</b>


- Trong k/c chống ngoại xâm, dân tộc ta đều theo chiến lợc trờng kì và đã
kết thúc thắng lợi (d/c)


- Trong lđsx, nhân dân bao đời đã bền bỉ đắp đê ngăn lũ, bảo vệ mùa
màng.


- Trong nghiên cứu khoa học, sự kiên trì đã đem đến cho con ngời bao
phát minh vĩ đại (d/c)


- Trong học tập, học sinh phải kiên trì 12 năm mới có đủ kiến thức cơ bản.
Với những ngời tật nguyền thì ý chí phn u cng phi cao (d/c)


<b>* Liên hệ: Không có việc gì khó...</b>
<b>III. Kết bài: </b>


- Câu tục ngữ là bài học quý báu.


- Cn vn dng mt cỏch sỏng tạo bài học về tính kiên trì (kiên trì + thông
minh + sáng tạo) để thành công.



<b> Đề 2</b>


<b>Giải thích câu tục ngữ: Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn.</b>
<b>I. Mở bài.</b>


- Nhng phng din làm nên giá trị con ngời: phẩm chất, hình thức.
- Đề cao giá trị phẩm chất, tục ngữ đã có câu: Tốt gỗ ...”.
<b>II. Thân bài:</b>


<b>* Em hiểu vấn đề trong câu tục ngữ ntn?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

- Nớc sơn: lớp phủ làm bề mặt đồ vật thêm đẹp; hình thức, vẻ bên ngoài
của con ngời.


-> Nớc sơn đẹp nhng gỗ ko tốt thì đồ vật vẫn nhanh hỏng; Con ngời cũng cần cái
nết, phẩm chất chứ ko phải chỉ cn cỏi p bờn ngoi.


<b>* Vì sao nhân dân lại nãi nh vËy ?</b>


- Hình thức sẽ phai tàn, nhng phẩm chất, nhân cách cịn mãi, thậm chí cịn
ngày càng đợc khẳng định theo thời gian.


- Nội dung bao giờ cũng giá trị hơn hình thức. Ngời có phẩm chất tốt ln
đợc mọi ngời u mến, kính trọng.


<b>* Cần hành động ntn?</b>


- Chăm chỉ học tập, tu dỡng đạo đức.



- Tham gia hoạt động thể thao để rèn luyện thể chất, giúp đỡ gia đình.
<b>* Liên hệ: “Cái nết đánh chết cái đẹp”.</b>


<b>III. KÕt bµi:</b>


- Câu tục ngữ vẫn còn nguyên giá trị trong đời sống hiện tại.
- Cần hài hồ 2 mặt nội dung, hình thức.


<b>IV. cđng cè : GV hƯ thèng nd bµi </b>
<b>V. H íng dÉn vỊ nhµ : </b>


- Triển khai phát triển thành dàn ý chi tiết 2 đề trên.
- Tiếp tục ôn tập, lập dàn ý các đề sgk/ 140141 .


<i>T©n Phó, ngày tháng năm 2012</i>
<b>Tổ chuyên môn duyệt </b>


<b>Tuần 34</b>


<i>Ngày soạn /</i> <i>../</i> <i>.. </i>
<i>Ngày giảng ./</i> <i>../</i> <i>:</i>


<b>Tiết 129 </b>


<b>ôn tập tiếng việt (tiếp)</b>


<b> Hớng dẫn làm bài kiểm tra tổng hợp</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


-H thng hoỏ kiến thức cơ bản về các phép biến đổi câu


- Các phép tu từ cú pháp.


- Kĩ năng lập sơ đồ hệ thống hoá kiến thức về các phép biến đổi câu và các phép
tu từ cú pháp .


GD hs cã ý thøc häc tèt


<b>B. Chuẩn bị : Phơng pháp : hệ thống hoá kt- thảo luận luyÖn tËp </b>
GV : sgk, sgv, soạn bài, bảng phụ


HS : Chuẩn bị bài
<b>C. Tiến trình lên lớp :</b>


<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức. </b>


<b>II. Kiểm tra: - Kết hợp trong giờ </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>


<b>Giíi thiệu bài. GV nêu nhiệm vơ giê «n tËp </b>


Sơ đồ sgk (144 )


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

ThÕ nào là rút gọn câu




-- Trạng ngữ là gì cho vd ?



Có mấy loại trạng ngữ ? cho vd?


ThÕ nµo lµ lµ dïng cơm c- v lµm
thµnh phần ? cho vd ?


- Hs. Làm bài tập (nhóm)
Thi lµm nhanh.


- Hs. Trình bày, nhận xét, bổ sung.
- Gv. Chữa bài.


<b>- Rút gọn câu</b>


Khi nói hoặc viết có thể lợc bỏ một số
TP câu , tạo thành câu rút gọn


- làm câu gọn hơn , thông tin nhanh,
tránh lặp.


<b>* Mở rộng câu.</b>
- Thêm trạng ngữ.
* Tác dụng:


- Nội dung ý nghĩa của câu thêm cụ
thể.


+ Cú cỏc loi trng ngữ sau :
- Trạng ngữ chỉ nơi chốn địa điểm
- Trạng ngữ chỉ thời gian



- Trạng ngữ chỉ nguyên nhân
- Trạng ngữ chỉ mục đích
- Trạng ngữ chỉ phơng tiện
- Trạng ngữ chỉ cách thức


- Trong 1 số trờng hợp ngời ta có thể
tách trạng ngữ thành 1 câu riêng
để nhấn mạnh ý , chuyển ý hoặc tạo
cảm xúc


<b>Dùng cụm chủ vị để mở rộng câu </b>
+ Khi nói hoặc viết, có thể dùng
những cụm từ có hình thức giống câu
đơn bình thờng, gọi là cụm C- V, làm
thành phần câu hoặc của cụm từ để
mở rộng câu.


cụm chủ vị làm thành phần câu
<b>- Chuyển câu chủ động thành câu </b>
<b>bị động.</b>


- Câu chủ động là câu có chủ ngữ chỉ
chủ thể của hành động .


- Câu bị động là câu có chủ ngữ chỉ
đối tợng của hành động


+ Mục đích chuyển đổi 2 loại câu trên
- Tránh lặp 1 kiểu câu hoặc để



đảm bảo mạch văn nhất quán
.


<b>* Các kiểu câu bị động </b>
- Có từ bị , đợc


Vd: Chú bé đợc mọi ngời yêu mến
- ngôi nhà bị ngời ta phá đi
- Khơng có từ bị đợc


- Vd : mâm cỗ đã hạ xuống
Con bò đã mổ thịt
<b>II. Luyện tập.</b>


<b>Bµi 1.</b>


a, Cho ví dụ về câu đơn bình thờng.
Mở rộng câu (theo 2 cỏch)..
<b>Bi 2</b>


Viết đoạn văn (3 - 5 câu) có sử dụng
câu mở rộng thành phần


(Gạch chân các câu theo yêu
cầu)


<b> IV. Củng cố.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

<b> V. H íng dÉn vỊ nhµ .</b>



- VËn dơng kiÕn thøc TV
- Tập viết đoạn văn (Bài 2 )


- Chun bị: Ơn tập theo câu hỏi, hồn thiện đề cơng.


<i>Ngµy soạn ./</i> <i>./</i> <i>. </i>


<i>Ngày giảng ../</i> <i>../</i> <i>. </i>
<b>TiÕt 130 </b>


<b> «n tËp tiÕng viƯt (tiÕp)</b>


<b> Híng dÉn lµm bài kiểm tra tổng hợp</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


-H thng hoỏ kin thức cơ bản về các phép biến đổi câu
- Các phép tu từ cú pháp.


- Kĩ năng lập sơ đồ hệ thống hoá kiến thức về các phép biến đổi câu và các phép
tu từ cú pháp .


GD hs cã ý thøc häc tèt


B. Chuẩn bị : Phơng pháp : hệ thống hoá kt- thảo luận luyÖn tËp
GV : sgk, sgv, bảng phụ


HS : Chuẩn bị bài.
<b>C. Tiến trình lên lớp :</b>



<b>I. </b>


<b> n định tổ chức. </b>


<b>II. Kiểm tra: - Kết hợp trong giờ </b>
<b>III.Các hoạt động dạy - học.</b>


<b> Giíi thiƯu bµi. GV nêu nhiệm vụ giờ ôn tập </b>


- Liêt kê là gì ? cho vd ?


Có mấy kiểu liệt kê ? cho vd ?


Thế nào là điệp ngữ : cho vd ?


- Nêu các dạng điệp ngữ ? vd ?


<b> Ôn tập lý thuyết </b>


<b>II. cỏc phép tu từ cú pháp đã học </b>
<b> - Các phép tu từ cú pháp</b>


- Điệp ngữ , Liệt kê
<b>1 . ¤n tËp vỊ phÐp liƯt kª </b>


- Liệt kê là sắp xếp nối tiếp hàng loạt
từ hay cụm từ cùng loại để diễn tả
đ-ợc đầy đủ hơn , sâu sắc hơn những
khía cạnh khác nhau của thực tế hay
của t tởng, tình cảm .



* các kiểu liệt kê : 2 kiểu


- Liệt kê theo từng cặp và liệt kê
không theo từng cặp


- Liệt kê tăng tiến và liệt kê không
tăng tiến


Vd:


=> Lit kờ l phộp tu t cú pháp . Khi
sử dụng phảI chú ý đến giỏ tr biu
cm ca nú


<b>2. Ôn tập về điệp ngữ </b>


- Lặp đi lặp lại một từ , một ngữ trong
câu văn đoạn văn , câu thơ, đoạn thơ
=>điệp ngữ


Vd:


</div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>



-- Nờu cỏc yờu cầu đối với việc ôn tập
các phân môn.


? Nêu các VBNL đã học?



Nội dung của vb đợc thể hiện ntn?


? Nªu néi dung cđa 2 trun ngắn
bằng 1 - 2 câu?


? Tóm tắt 2 vb truyện?


- Nắm khái niệm các kiểu câu.
Cho ví dụ?


? Cách làm bài văn NL?
Bố cục bài GT, CM?


- Gv. Nhấn những điều cần lu ý khi
làm bài.


+ Cách trình bày.
+ Thời gian.


- §iƯp ng÷ nèi tiÕp


- §iƯp ng÷ chun tiÕp ( Điệp
ngữ vòng )


<b>III. H ớng dẫn làm bài kiểm tra </b>
<b>tổng hợp </b>


<b>1. Về phần văn.</b>


- Nm ni dung c th ca cỏc vb ó


hc.


<b>a, Văn bản nghị luận: (4 vb).</b>
- Tinh thần


- S giu p …
- Đức tính giản dị ..
- ý nghĩa văn chơng …


- Nội dung của bài đợc th hin
nhan .


<b>b, Văn bản truyện: </b>


- Sống chết mặc bay: Phản ánh cuộc
sống lÇm than cđa ngêi d©n, tè cáo
quan lại thối nát, vô trách nhiệm.
- Những trò lố...: Phơi bày trò lố bịch
của Va-ren tríc ngêi anh hùng đầy
khí phách cao cả PBC.


* Tóm tắt 2 vb (khoảng 1/2 trang)
<b>c, Văn bản nhật dụng: </b>


- Ca Huế ...: Nét đẹp của 1 di sản văn
hố tinh thần.


<b>2. PhÇn tiÕng viƯt . </b>


a, Nắm đợc kiểu câu: câu rút gọn,


câu đặc biệt, câu chủ động, câu bị
động.


b, Cách nhận diện, biến đổi câu.
c, Đặc điểm, tác dụng của phép liệt
kê.


* VËn dụng viết đoạn văn kết hợp các
vđ TV.


<b>3. Phần tập làm văn</b>


a, Nm c 1 s v chung của văn
NL: Đặc điểm, mđ, bố cục, thao tỏc
lp lun.


b, Cách làm bài văn nghị luận.
<b>* Chú ý:</b>


- Nắm chắc (thuộc) vb.


- Ôn tËp toµn diƯn, ko häc lƯch, häc
tđ.


- VËn dụng kiến thức, kĩ năng tổng
hợp.


- Trỡnh bày sạch, rõ ràng, viết câu
đúng chính tả, đủ thành phần.



- Bài TLV cần đủ 3 phần...
- Cân đối thời gian.


<b> IV .Cñng cè : Gv nhấn mạnh nội dung bài </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

- Nắm chắc nội dung các tiết ôn tập.


<i>Ngày soạn.../..../...</i>
<i>Ngày giảng … …../</i> <i>/</i> <i>.</i>


<b>TiÕt 131 + 132 </b>
<b>kiÓm tra häc kì II</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>-ỏnh giỏ kh nng nm kin thc và kĩ năng làm bài của hs về các nội</b>
dung đã học cả 3 phần : Văn – tiếng việt tp lm vn


- rèn kĩ năng làm bài hoàn chỉnh, trình bày khoa học , rõ ràng
- GD hs có ý thức tự giác làm bài .


<b>B. Đề bài và điểm số : ( 10 đ)</b>


Hình thức kiĨm tra :
- Tr¾c nghiƯm : (30 %)


-

Tự luận : ( 70 %


<b>Đề bài</b>
<b>I.Trắc nghiệm: ( 3 ®iĨm ) </b>



<b> Chọn phơng án đúng nhất trong các câu dới đây </b>
<b>Câu 1: Trong các câu sau câu nào không phải là câu rút gọn</b>


A. Ngời ta là hoa đất B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
C. Bán anh em xa mua láng giềng gần D.Uống nớc nhớ nguồn


<b>Câu 2: Câu Thể điệu ca Huế có sôi nổi,vui tơi, có buồn cảm, bâng khuâng, có</b>
tiếc thơng ai oán, dùng phơng pháp liệt kê:


A. Tăng tiến B. Không tăng tiến


C. Theo từng cặp D. Không theo từng cặp
<b>Câu 3: Luận điểm trong bài văn nghị luận là:</b>


A. Nhng dẫn chứng đợc sử dụng trong bài nghị luận
B. cách trình bày lí lẽ và dẫn chứng trong bài nghị luận


C. Lí lẽ đa ra để triển khai ý kiến, quan điểm trong bài nghị luận
D. ý kiến thể hiện t tởng, quan điểm trong bài văn nghị luận.


<b>Câu 4: Khi tổng kết, hoặc nêu lên những gì cần làm rõ để cấp trên biết, thì viết:</b>


A. Đơn B. Thông báo


C. Đề nghị D.Báo cáo


<b>Câu 5: Trong cỏc văn bản sau vn bn no thuc nghị luận văn chơng:</b>
A. Tinh thần yêu nớc cđa nh©n d©n ta. B. ý nghĩa văn chơng.


C. c tớnh gin dị của Bác Hồ. D. Sự giàu đẹp của tiếng việt



<b>Câu 6: Nhan đề truyện ngắn “Sống chết mặc bay” đợc tác giả dùng với nghĩa </b>
n o.à


A. Chỉ thái độ của quan phụ mẫu trớc cuộc sống của ngời dân


B. chỉ thái độ của giai cấp thống trị từ trớc tới nay đối với cuộc sống của ngời
dân


C. Chỉ thái độ của quan phụ mẫu đối với bọn tránh tổng và nha lại
D. Phê phán sự thờ ơ, vô trách nhiện của giai cấp thống trị


<b>II. Tù LuËn. (7 ®iĨm )</b>


<b>Câu 1: ( 1điểm ) Chuyển đổi câu bị động thành câu chủ động</b>
Con ngựa bạch bị chàng kị sĩ buộc bên gốc đào.
<b>Câu 2: ( 1điểm ) Phân tích cấu tạo ngữ pháp câu sau</b>


Những hạt ma xuân thì thầm rơi trong đêm, gợi lên bao nỗi buồn man mỏc.
<b>Cõu 3: ( 5im )</b>


Thiên nhiên là ngời bạn tốt của con ngời. Con ngời cần yêu mến và bảo vƯ thiªn
nhiªn. Em h·y chøng minh ý kiÕn trªn


</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

<b>I. Trắc nghiệm ( 3điểm )</b>


<b>Cõu 1: Mi phơng án đúng đợc 0,5 điểm.</b>


C©u 1 2 3 4 5 6



Đáp án A C D D B A


<b>II.Tự Luận. (7®iĨm)</b>


<b> Học sinh có thể trình bày bằng nhiều cách khác nhau nhng cần đảm bảo các </b>
yêu cầu cơ bản sau:


<b>Câu 1: ( 1điểm ) Chuyển đổi câu bị động thành câu chủ động</b>
Con ngựa bạch bị chàng kị sĩ buộc bên gốc đào.
<b>=> Chuyển: Chàng kị sĩ buộc con ngựa bạch bên gốc đào.</b>
<b>Câu 2: ( 1điểm ) Phân tích cấu tạo ngữ pháp câu sau</b>


Những hạt ma xuân thì thầm rơi trong đêm, gợi lên bao nỗi buồn man mác.
CN : Những hạt ma xuân


VN1 : Thì thầm rơi trong đêm


VN2: Gợi lên bao nỗi buồn man mác
<b>Câu 3: ( 5điểm )</b>


<b>+ yêu cầu :</b> - Thể loại: Nghị luận chng minh


<b>A. Hình thức: bố cục bài viết đủ 3 phần, đúng yêu cầu đặc trng của kiểu bài </b>
ngh lun chng minh:


- Cách lập luận phù hợp, mạch lạc.
- Dẫn chứng chính xác, tiêu biểu.


- Đúng chính tả, dùng từ, câu, có kết nối chuyển ý...
- Trình bày sạch sẽ



<b>B. Nội dung:</b>
a. Mở bài ( 1điểm )


- Khỏi quỏt vai trò quan trọng của thiên nhiên đối với đời sống con ngời
- Con ngời cần yêu mến và bo v thiờn nhiờn


<b>b. Thân bài :( 3điểm )</b>
Chứng minh:


- Thiên nhiên đem đến cho con ngời nhiều lợi ích, vì thế thiên nhiên là bạn tốt
của con ngời. ( 0,5 đ )


- Thiên nhiên cung cấp điều kiện sống và phát triển cho con ngời( 0,5 đ )
<b> - Thiên nhiên đẹp đẽ mang lại cảm xúc lành mạnh trong sáng cho tâm hồn con </b>
ngời. ( 0,5 )


- Con ngời phải bảo vệ thiên nhiên, nếu không thiên nhiên sẽ bị huỷ hoại môi
tr-ờng sẽ bị ảnh hởng nghiêm trọng. ( 0,5 đ )


- Khai thác nguồn lợi từ thiên nhiên một cách hợp lí ( 0,5 đ )
- Chăm sóc và bảo vệ môI trờng quanh ta( 0,5 ® )


<b>c. KÕt luËn : ( 1®iĨm)</b>


- Ngày nay cả thế giới quan tâm đến mơi trờng với mục đích là bảo vệ thiên
nhiên( 0,5 đ )


- Liên hệ: Bản thân em thân em đã làm gì để góp phần vào việc bảo vệ thiên
nhiên. ( 0,5 đ )



<b>D. Tæ chøc kiÓm tra </b>
<b>1. </b>


<b> ổ n định tổ chức. </b>
<b>2. Kiểm tra: </b>


GV phát đề cho học sinh, hs tiến h nh l m b i, GV coi kiểm tra, hết giờà à à
thu bài.


<b>3. NhËn xÐt giê </b>


NhËn xÐt giê kiểm tra.


</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

<i>Tân Phú, ngày tháng 4 năm 2012</i>
<b>Tổ chuyên môn duyệt </b>


<b>Tuần 35</b>


<i>Ngày soạn </i>
<i>Ngày giảng</i> <i>:</i>


<b> TiÕt 133</b>


<b> Chơng trình địa phơng</b>
<b> Phần Văn và Tập làm văn</b>
<b>A . Mục tiêu:</b>


<b>- Giúp hs hiểu biết sâu hơn về địa phơng mình về các mặt đời sống vật chất và</b>
văn hoá tinh thần, truyền thống và hiện nay.



- Sưu tầm tục ngữ ca dao địa phương


- Kĩ nănng sắp xếp các văn bản sưu tầm được thành hệ thống
- Nhận xét về đặc sắc của ca dao , tục ngữ địa phương mình
- Trình bày kết quả sưu tầm trước tập thể


- Bỗi dỡng tình yêu quê hơng, giữ gìn và phát huy bản sắc, tinh hoa của a
ph-ng.


<b>B. Chuẩn bị: Phơng pháp : thảo luận</b>
<b>C. Tiến trình lên lớp :</b>


<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức. </b>


<b>II. Kiểm tra: sự chuẩn bị của hs</b>
<b>III. Các hoạt động dạy - học.</b>


<b>Giới thiệu bài. trong mỗi địa phơng đều có truyền thống văn hố dân gian đặc</b>
biệt là ca dao ,dân ca hò vè …để hiểu thêm về 1 số loại hình văn hố dân gian


gV giíi thiƯu ?


Treo bản đồ tỉnh phú thọ


<b>I. Giới thiệu địa ph ơng tỉnh phú thọ</b>
<b>cùng những truyền thống văn hố</b>
<b>đặc sắc </b>



- Phó thä lµ mét tỉnh miền núi gồm 1
thành phố Việt Trì , 1 thị xà Phú Thọ .
Chia thầnh 12 huyện Lâm Thao , phï
Ninh, CÈm Khª ,S«ng thao , Tam
N«ng , Thanh Thuỷ , thanh Sơn , Tân
Sơn , Yên lập


- Các sông lín ch¶y qua tØnh Phó
Thä : S«ng Hång (s«ng thao )
Sông lô , sông Đà , sông Chảy.


- Nhng di sản văn hố đặc sắc : Đền
hùng , nhóm tợng đài chiến thắng
Sông Lô


Các làn điệu dân ca : Hát xoan ghẹo ,
hát cò lả ( Dân ca đồng bằng Bắc Bộ)
- Hát ví DT mờng


</div>
<span class='text_page_counter'>(121)</span><div class='page_container' data-page=121>

Thi tìm hiểu


Thảo luận tổ su tầm


HS c nhng cõu ca dao tc ng ó
su tm


hội văn hoá


<b>II. Tổng kết s u tầm tục ngữ , ca dao</b>


1.Ai về Phú Thọ cùng ta


Nhớ ngày giỗ tổ tháng ba mùng muời
2.Dù ai đi ngợc về xuôi


Nhớ ngày giỗ tổ mùng muời tháng ba
3. Dù ai đi ngợc về xuôi


Cm nắm lá cọ nhớ ngời sông Thao
4.Sông Lô, sông Mã, sông Thao
Ba ngọn sông ấy đổ và sông Ngâm


5. Sơng Thao nớc đục ngời đen
Ai lên phố ẻn thì quờn ng v


6. Rủ nhau đi tắm hồ sen
Nớc trong bóng mát hơng sen cảnh
mình


Cố chi vờn ngọc ao quỳnh
Thôn quê VÜnh Phó løa t×nh xa nay


7. Kẻ Dầu có qn Đình Thành
Kẻ Hạc ta có ba đình ba voi
Mời tám cất thuyền xuống bơi
Mời chín giã bánh, hai mơi rớc
thầy


8. Kẻ Rng đi bán cá con
Kẻ Cánh nặn đất, nỉ non nặn nồi



Kẻ Tự gánh đá nung vôi
Kẻ Rau nấu rợu cho ngời ta mua
(Rng : Tứ Trng ; Cánh : Hơng Canh ;


Tự : Đại Tự ; Rau : Liên Châu)
(Ca dao)


<b> IV. Cñng cè.</b>


- Nhận xét, đánh giá tiết học. Giáo dục ý thức, t/y quê hơng.
<b> V. H ớng dẫn về nhà .</b>


- Su tÇm t liƯu.


- Làm thơ, vẽ tranh về Phú Thọ, quê hơng mình.


<i>Ngày soạn</i>
<i>Ngày giảng</i> <i>:</i>


<b> TiÕt 134:</b>


<b> Chơng trình địa phơng</b>
<b> Phần Văn và Tập làm văn</b>
<b>A . Mục tiêu:</b>


<b>- Giúp hs hiểu biết sâu hơn về địa phơng mình về các mặt đời sống vật chất và</b>
văn hoá tinh thần, truyền thống và hiện nay.


</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>

- Kĩ nănng sắp xếp các văn bản sưu tầm được thành hệ thống


- Nhận xét về đặc sắc của ca dao , tục ngữ địa phương mình
- Trình bày kết quả sưu tầm trước tập thể


- Bỗi dỡng tình yêu quê hơng, giữ gìn và phát huy bản sắc, tinh hoa của a
ph-ng.


<b>B. Chuẩn bị: Phơng pháp: su tầm tục ngữ, ca dao, hò vè</b>
<b>C. Tiến trình lên lớp :</b>


<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức. </b>


<b>II. Kiểm tra: sự chuẩn bị của hs</b>
<b>III. Các hoạt động dạy - học.</b>


<b>Giíi thiƯu bµi. </b>


trong mỗi địa phơng đều có truyền thống văn hố dân gian đặc biệt là ca dao
,dân ca hò vè …để hiểu thêm về 1 số loại hình văn hố dân gian


GV hớng dẫn HS tìm hiểu trình bày
kết quả su tầm của mình về tục ngữ ca
dao dân ca


<b>II. Tổng kết s u tầm tục ngữ , ca </b>
<b>dao</b>


1.Chúc cho chân cứng đá mềm
Vì dân vì Đảng khó khăn chẳng sờn



Tin vui bay khắp bản Mờng
Trên đất Vua Hùng có trống Thạch
Sơn


Có hồn non nớc quê hơng
Là lời Đảng gọi trên đờng ra qn


(D©n ca Mêng)
2.ChÌ Mai MiÕn


§iÕu S¬n Vi
Bëi §oan Hïng
Cam Bố Hạ
Cơm Mèo Ngá
Cá Đông Đầu
3.Bài vè chợ Đồng


(Cụ đồ Dự dạy học ở
làngĐồngLơng)
Chợ Đồng vui vẻ ai ơi


Sáu phiên một tháng đủ ngời gần
xa


Trớc cửa đình trơng ra đờng cái
Dới dịng sông một dải trong veo
Thuyền buồm tay lái, tay trèo
Kẻ gồng ngời gánh lại đeo rập dìu
Khách lịch sự mĩ miều vô số


Ngời cơ hàn càng khổ biết bao
Kẻ mua ngời bán lao xao
3.Bài vè về cụ Bảng Tuy


(Bà Quỳnh Ba-Thợng
LâuViệtTrì)
Làng tơi tên gọi Thợng Lâu
Hùng Sơn mạch đất bắt nguồn
chạy ra


Bên ngồi có một đại hà


Níc trong leo lẻo gọi là Lô
Giang


Nhác trông phong cảnh trong
làng


</div>
<span class='text_page_counter'>(123)</span><div class='page_container' data-page=123>

Đất con Phợng xa nay còn dấu
Bản hút kia trông rõ rành rành
Truyện rằng vì nớc vì dân


Cú quan bng nhón lu danh n
gi


Làng tôi văn chỉ phụng thờ
Xuân thu tế lễ không mờ bóng
gơng


Còn lăng còn miếu Từ Đờng


Còn thi còn học khoa danh vẫn
còn


<b>IV. Cñng cè : </b>


Híng dÉn häc sinh viÕt bµi giới thiệu abì bình về ca dao dân ca
<b>V. H íng dÉn vỊ nhµ : </b>


Su tÇm ca dao,tục ngữ ,hò vè


<i>Ngày soạn</i>
<i>Ngày giảng</i> <i>:</i>


<b> TiÕt 135</b>


<b> Chơng trình địa phơng</b>
<b> Phần Văn và Tập làm văn</b>
<b>A . Mục tiêu:</b>


<b>- Giúp hs hiểu biết sâu hơn về địa phơng mình về các mặt đời sống vật chất và</b>
văn hoá tinh thần, truyền thống và hiện nay.


- Sưu tầm tục ngữ ca dao địa phương


- Kĩ nănng sắp xếp các văn bản sưu tầm được thành hệ thống
- Nhận xét về đặc sắc của ca dao , tục ngữ địa phương mình
- Trình bày kết quả sưu tầm trước tập thể


- Bỗi dỡng tình yêu quê hơng, giữ gìn và phát huy bản sắc, tinh hoa của a
ph-ng.



<b>B. Chuẩn bị:</b>


Phơng pháp: su tầm tục ngữ, ca dao, hò vè
<b>C. Tiến trình lên lớp :</b>


<b>I. </b>


<b> n định tổ chức. </b>


<b>II. Kiểm tra: sự chuẩn bị của hs</b>
<b>III. Các hoạt động dạy - học.</b>


<b>Giíi thiƯu bµi :</b>


GV khái quát ND tiết 2, nêu yêu cầu nội dung nhiệm vụ tiết 3
<b>2</b>


GV giới thiệu một hai em lên trình


by bi vit trc lp <b>II. Tổng kết sdao, dân ca ở địa ph u tầm tục ngữ , ca ơng</b>
HS đọc bài viết giới thiệu những câu
ca dao dân ca đã su tầm đợc ở địa
ph-ơng


</div>
<span class='text_page_counter'>(124)</span><div class='page_container' data-page=124>

đ-GV hớng dẫn học sinh dọc thêm một
số bài giới thiệu một số nét văn hoá
đặc sắc ở địa phơng


ợc. Giải thích đại danh, tên ngời, tên


cây quả , phong tục có những câu ca
dao tục ngữ.


GV biểu dơng cho tổ chức hoặc cá
nhân su tầm đợc nhiều câu hay và
giải thích đúng nội dung các câu tục
ngữ ca dao ấy


<b>III. Một và nét văn hoá đặc sắc ở</b>
<b>địa ph ơng</b>


Bài văn hoá cổ vẻ đẹp tiềm ẩn du lịch
đất Tổ


(Thăng Long)
Bài lễ hội Đền Mẫu Âu Cơ


(Phạm Bá Khiêm)
Bài lễ Tết ngời Dao Phú Thọ


Nguyễn HữuNhàn)
Bài thơ hoa núi


(Phạm Đăng Ninh)


<b>IV. Củng cố : </b>


GV củng cố nhấn mạnh nội dung bài
<b>V. H ớng dÉn vỊ nhµ : </b>



Su tầm những câu ca dao, dân ca, tục ngữ nói về nét văn hoá đặc
sắc ở địa phơng em


Giờ sau hoạt động ngữ văn
<b>* T liệu tham khảo :</b>


1. Ai về qua huyện Đông Anh


Ghé xem phong cảnh Loa thành Thục Vơng.
Cổ Loa thành ốc khác thờng


Trải bao năm tháng nẻo đờng còn đây. (dấu thành còn đây)
2. Ai về Hà Nội ngợc nớc Hồng Hà


Buồm giong ba ngọn, vui đà nên vui.
Đờng về xứ Lạng mù xa


Có về Hà Nội với ta thì về.
Đờng thuỷ thì tiện thuyền bè
Đờng bộ cứ đến Bồ Đề mà sang.
3. Làng tơi có luỹ tre xanh


Có sông Tô Lịch uốn quanh xóm làng
Bên bờ vải, nhÃn hai hàng


Di sông cá lội từng đàn tung tăng.
4. Cổ Loa là đất đế kinh


Trông ra lại thấy toà thành tiên xây.
5. Gắng công kén hé cèm Vßng



Kén chồng Bạch Hạc cho lịng ai vui.
Nhác trơng lên trốn kinh đơ


Kìa đền Qn Thánh, nọ hồ Hồn Gơm.
6. Gió a cnh trỳc la


Tiếng chuông Trấn Vũ, canh gà Thọ Xơng
Mịt mù khói toả ngàn sơng


</div>
<span class='text_page_counter'>(125)</span><div class='page_container' data-page=125>

7. Thanh Trì có bánh cuèn ngon
Cã gß Ngũ Nhạc có con sông Hång.


Thanh Trì cảnh đẹp ngời đơng
Có cây sáo trúc bên đồng lúa xanh.
<i>Ngày soạn </i>


<i>Ngµy giảng </i>


<b>TiÕt 136 :</b>


<b>Hoạt động ngữ văn</b>
<b>A . Mục tiêu:</b>


Học sinh tập đọc diễn cảm văn nghị luận . đọc rõ ràng đúng dấu câu ,
nhấn giọng phù hợp


- Rèn kĩ năng xác định đợc giọng văn nghị luận , ngữ liệu ở những câu văn nghị
luận cụ thể



- GD ý thức luyện đọc, khắc phục kiểu đọc nhỏ , lúng túng
<b>B. Chuẩn bị: Phơng pháp : Đọc din cm </b>


<b>C. Tiến trình lên lớp :</b>
<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức. </b>


<b>II. Kiểm tra: sự chuẩn bị của hs</b>
<b>III. Các hoạt động dạy - học.</b>


<b>Giíi thiệu bài : GV nêu yêu cầu néi dung, nhƯm vơ giê häc </b>


Gv nêu yêu cầu đọc ?
GV nhận xét ?


<b>I. Đọc diễn cảm văn nghị luận </b>
<b> + yêu cầu đọc </b>


- Đọc đúng: phát âm đúng, ngt
cõu ỳng, mch lc, rừ rng.


- Đọc diễn cảm: thể hiện rõ
từng luận điểm trong mỗi văn bản
giọng ®iƯu riªng .


<b>II. H ớng dẫn, tổ chức đọc </b>


<b>1 .Văn bản: Tinh thần yêu n ớc của </b>
<b>nhân dân ta (4 hs).</b>



- Giọng: hào hùng, phấn chấn,
dứt khoát, rõ ràng.


- Đoạn mở bài


- 2 cõu u : nhấn mạnh các từ ngữ
Nồng nàn Giọng khẳng định
Câu 3: Đọc mạnh dạn nhanh dần,
nhấn giọng đúng ở các động từ, tính
từ làm vị ngữ, định ngữ: Sôi nổi, kết,
mạnh mẽ, to lớn, lớt, nhấn chìm tất
cả...có, chứng tỏ, cũng rất xứng
đáng...


+ đoạn thân bài đọc liền mạnh tốc độ
nhanh hơn một chút


Câu Đồng bào ta ngày nay…đọc
chậm, nhấn mạnh ngữ: cũng rất xứng
đáng


Câu những cử chỉ cao quý đó…nhấn
mạnh các từ giống nhau khác nhau
- Lu ý ngắt nhịp: đúng vế câu TN,
điệp, đảo.


- Quan hệ từ: từ ... đến ..., cho đến
(đoạn 3)



</div>
<span class='text_page_counter'>(126)</span><div class='page_container' data-page=126>

Gv nêu yêu cầu đọc ?
GV nhận xét ?


- Gv đọc mẫu, Hs khá,


- Lần lợt hs tập đọc, nhận xét, rút
kinh nghiệm.


GV nhận xét đánh giá


ng÷


Hai câu cuối đọc chậm khúc chiết
nhấn mạnh các từ ngữ nghĩa là phải
và các động từ làm vị ngữ: giải thích,
tuyên truyền…


<b>* Văn bản 2: Sự giàu đẹp của tiếng </b>
<b>Việt </b>


- Giọng: chậm rãi, điềm đạm, t/c t
ho, khng nh.


-Hai câu đầu nhấn từ ngữ: tự hào, tin
tởng...


+ Đoạn: Tiếng Việt có những...lịch sử
chú ý ®iƯp tiÕng ViƯt.


+ Đoạn tiếng Việt…Văn nghệ… đọc


giọng rõ ràng khúc chiết chú ý các từ
in nghiêng: Chất nhạc, tiếng hay
+ Câu cuối: Đọc giọng khẳng định
vững chắc


- Chó ý ®iƯp: TiÕng ViƯt, nãi thế có
nghĩa là nói rằng...


<b>III. Tiến hành:</b>


- Mỗi tiết 2 văn bản


- Gv: đánh giá chất lợng đọc,
những điều cần khắc phục.


<b>IV. Tỉng kÕt chung </b>
<b>IV. Cđng cè : </b>


GV nhËn xÐt giê
V. H<b> íng dÉn vỊ nhµ .</b>


- Tập đọc mạch lạc, rõ ràng.


- Häc thuộc lòng mỗi vb 1 đoạn mà em thích nhất.
- N/c : tiếp tiết 2


<i>Ngµy tháng năm 2012</i>
<b>Tổ chuyên môn duyệt </b>


<b>Tuần 36</b>


<i>Ngày soạn </i>
<i>Ngày giảng :</i>


<b>Tiết 137 </b>


<b>Hot ng ng văn</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


Học sinh tập đọc diễn cảm văn nghị luận . đọc rõ ràng đúng dấu câu ,
nhấn giọng phù hợp


- Rèn kĩ năng xác định đợc giọng văn nghị luận , ngữ liệu ở những câu văn nghị
luận cụ thể


- GD ý thức luyện đọc, khắc phục kiểu đọc nhỏ , lúng túng
<b>B .chuẩn bị : Đọc diễn cảm, thảo luận, thảo hành</b>


GV: Chuẩn bị bài
<b>C. Tiến trình lên lớp </b>


<b>I. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(127)</span><div class='page_container' data-page=127>

<b>II, Kiểm tra: </b>


<b>III. C ỏc hoạt động dạy - hc.</b>


<b>Giới thiệu bài. GV nêu nhiệm vụ giờ học.</b>


Gv nêu yêu cầu ?



Hs đọc bài ?


C¸c nhãm nhËn xÐt bỉ xung ?


- Lần lợt hs đọc, nhận xét ?


<b>II. H ng dn cỏch c </b>


<b>3. Văn bản : Đức tính giản dị của </b>
<b>Bác Hồ </b>


<b>+ yờu cu c :</b>


- Giọng: nhiệt tình, ngợi ca,
giản dị mà trang trọng.


- ngắt câu đúng Chú ý :các câu có dấu
chấm (! )


- Câu1 :Nhân mạnh sự nhất quán lay
trời chuyển đất


- Câu 2 :Tăng cảm xúc ngợi ca vào
các từ ngữ: rất lạ lùng, rất kì diệu nhịp
điệu liệt kê ở các đồng trạng ngữ .
trong sáng, thanh bạch, tuyệt đẹp
Đoạn 3, 4: Con ngời của Bỏc ngy
nay


- Đọc ging tình cảm , ấm ¸p gÇn víi


giäng kĨ chun . Chó ý nhÊn giọng ở
các từ ngữ : càn , thực sự văn minh
Đoạn cuối : Phân biệt lời văn của tác
giả và tách lời ca Bỏc Hồ .


- Hai câu trích đọc giọng hùng tráng
<b>4. Văn bản : ý nghĩa văn ch ơng .</b>
- Giọng: đọc chậm, trữ tình giản dị,
t/c sâu lng v thm thớa.


- 2 câu đầu giọng kể chuyện , bn
th¬ng .


- Đoạn câu chuyện có lẽ chỉ là … gợi
lòng vị tha đọc giọng tâm tình thủ thỉ
- Đoạn vậy thì …hết => đọc ging
nh on 2.


- Câu cuối giọng ngạc nhiên
<b>III. TiÕn hµnh:</b>


- GVđọc mẫu.


- Lần lợt hs tập đọc, nhận xét, rút kinh
nghiệm.


- Gv: đánh giá chất lợng đọc, những
điều cần khắc phục.


<b>IV. Tổng kết chung </b>


- gV nhn xột ỏnh giỏ


<i>Ngày soạn </i>
<i>Ngày giảng </i>


<b>Tiết 138 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(128)</span><div class='page_container' data-page=128>

<b> Học sinh khắc phục đợc một số lỗi chính tả do ảnh hởng của cách phát âm địa</b>
phơng.


- Rèn kĩ năng phát hiện và sửa lỗi chính tả do anh hởng của cách phát õmthng
thy a phng


<b>B. chuẩn bị : Phơng pháp: thảo luận, tìm và sửa lỗi chính tả </b>
<b>C. Tiến trình lên lớp </b>


<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức. </b>
<b>II. Kiểm tra: </b>


<b>III. Cỏc hoạt động dạy - hc.</b>


<b>Giới thiệu bài. GV nêu nhiệm vụ giờ học.</b>


HS phõn biệt các lỗi chính tả thường
mắc?


Hs cần phân biệt ?



<b> Hs phân biệt?</b>


<b>I. Phân biệt khắc phục các lỗi </b>
<b>chính tả th ờng mắc ở địa ph ơng</b>
<b>1. phân biệt dấu hỏi, ngã.</b>


* Trong các từ láy TV có quy luật
trầm bổng:


+ Trong 1 từ 2 tiếng thì 2 tiếng này
đều là bổng hoặc đều là trầm.


(kh«ng cã 1 tiÕng thc hƯ bổng lại
láy âm với tiếng thuộc hệ trầm).
- Hệ bổng: sắc, hỏi, không.
- Hệ trầm: huyền, ngÃ, nặng.


Ví dụ: chặt chẽ, nhơ nhớ, nhớ nhung,
õng ẹo.


+ Mẹo sắc, hỏi, không - huyền, ngÃ,
nặng.


- Nếu chữ láy âm với nó là dấu sắc,
dấu không hay dấu hỏi thì nó là dấu
hỏi.


Ví dụ: mê mẩn, ngơ ngẩn,
bảnh bao, trong trẻo, nhỏ nhen.
- Nếu chữ kia là dấu huyền, dấu


nặng, hay dấu ngà thì nó sẽ là dấu
ngÃ.


Ví dụ: mĩ mÃn, loà xoÃ, nhũng
nhẵng, nÃo nề.


<b>2. Cách phân biệt l và n:</b>


- Ch L đứng trớc âm đệm, N lại
không đứng trớc âm đệm.


- Chữ N không bao giờ bắt đầu
đứng trớc một vần đầu bằng oa, oă,
uâ, ue, uy.


Ví dụ: cái loa, chói loá, loạc
choạc, luyện tập, lở loét, luật lệ, loắt
choắt...


- L láy âm rộng rÃi nhất trong TV.
- Không có hiện tợng L láy âm với
N, chỉ có N - N, L - L.


Ví dụ: no nê, nờm nợp, nô
nức,..


<b>3. Cách phân biƯt tr - ch:</b>


- Tr khơng đứng trớc những chữ có
vần bắt đầu bằng oa, oă, oe, uê.



VÝ dô: cho¸ng, choÐ, ...


</div>
<span class='text_page_counter'>(129)</span><div class='page_container' data-page=129>



Hs phân biệt?


GV híng dÉn hs lµm bµi tËp


dấu huyền đều đi với tr


Ví dụ: Trinh trọng, triệu phú, trụ sở…
- Trình độ, lập trờng, trào lu,….


+ Chữ ch đứng ở vị trí thứ nhất
Ví dụ: Chơi bời, chào mào, chểnh
mảng, chờn vờn,….


+ Ch đứng sau: Lã chã, lách chách,
lau chau, lao chao, lỗ chỗ,….


<b>4. Phân biệt s và x:</b>


- S không đi kèm với các vần đầu
bàng oa, oă, oe, uê.


Ví dụ:- xuề xoà, xuê xoa,...


- S không bao giờ láy lại với X
mà chỉ điệp.



Ví dụ: sục sạo, sỗ sàng, san s¸t,
xao xuyÕn, x«n xao,...


- Tên thức ăn thờng đi với X; tên đồ
dùng và chỉ ngời, vật đều đi với S.
Ví dụ: - xơi, xúc xích, lạp xờn...
- s, súng, sắn, sóc, sị, sếu...
<b>II. Luyện tập.</b>


IV- Cđng cè: - GV hƯ thèng néi dung bµi
V- H<b> íng dÉn vỊ nhµ:</b>


- Hs tập chép một văn bản đã học, tự sủa lỗi chính tả
- Giờ sau học tiếp tiết 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(130)</span><div class='page_container' data-page=130>

<b>Tuần 37</b>
<i>Ngày soạn:</i>
<i>Ngày giảng:</i>


<b>Tiết 139</b>


<b>Chng trỡnh a phơng phần tiếng việt</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b> Học sinh khắc phục đợc một số lỗi chính tả do ảnh hởng của cách phát âm địa</b>
phơng.


Rèn kĩ năng phát hiện và sửa lỗi chính tả do anh hởng của cỏch phỏt õmthng
thy a phng



<b>B.chuẩn bị : Phơng pháp: thảo luận, tìm và sửa lỗi chính tả </b>
<b>C. Tiến trình lên lớp </b>


<b>I. </b>


<b> ổ n định tổ chức. 7A</b>………….. 7B……… 7C……….
<b>II. Kiểm tra: Sự chuẩn bị của học sinh</b>


<b>III. Cỏc hoạt động dạy - học.</b>
<b>1.Giới thiu bi.</b>


- gV nêu yêu cầu , nội dung , nhiƯm vơ giê häc


HS phân biệt các lỗi chính tả thường
mắc?


<b>I. Phân biệt khắc phục các lỗi </b>
<b>chính tả th ờng mắc ở địa ph ơng</b>
<b>5. Cách phân biệt GI với D</b>


- GI không đứng trớc các vần bắt đầu
từ OA, OĂ, UÂ, OE, UÊ, UY, trái lại
D thì lại đứng trớc các vần ấy


- Sự khác nhau giữa D và GI biểu
hiện cụ thể và triệt để trong từ hán
việt


- D kh«ng đi với dấu hỏi, sắc, nhng đi


với dấu ngÃ, nặng


- ngợc lại GI đi với dấu sắc, hỏi nhng
không di với dấu ngÃ, nặng


VD : Diễn viên hấp dẫn, kì diệu,
dũng cảm, dợc phẩm, hÃnh diện,....
- Giải thích, giảng giải, giá cả, giảm
sút, giới thiệu, giáo s,...


- Gian xảo, giam hÃm, giang sơn,
giao chiến


+ Về mặt láy âm GI và D không láy
âm với nhau.


- Gi điệp âm đầu


- Giặc giÃ, giẹo giọ, giữ gìn, giấm
giúi,...


+ D điệp âm đầu :


- Dai dẳng, dại dột, dÃi dầu, dào dạt,
dầm dề,..


+ Gi không láy âm với L, nhng D láy
âm với L


- Lẹt dẹt, lai dai, lim dim, lò dò,...


<b>6. Cách phân biệt R với Gi và D</b>
- R không đứng trớc các vần bắt đầu
bằng oa, uy, oe


- VỊ mỈt láy âm R không láy với Gi
và D


</div>
<span class='text_page_counter'>(131)</span><div class='page_container' data-page=131>

Hs làm bài tập ?


rậm rạp,..


+ Nhng t lỏy âm điệp âm đầu với R
mô phỏng tiếng động


- Kêu ra rả, ma rả rít, bớc rầm rập,
®au rỊn rÜ,..


+ R cã chung ngn gèc víi Gi
- Ràn rụa giàn giụa, réo rắt
giéo giắt, chÕ riƠu – chÕ giƠu,...
+ R cïng ngn gèc v¬i D


- Theo râi – theo dâi, rãn rÐn – dãn
dÐn,...


<b>7. Cách phân biệt NH với D và Gi</b>
+ NH có thể đứng trớc những vằn bắt
đầu bằng oa, oă, uõ, oe, uy, uờ


- Nhoè nhoẹt, nhoài ra, nhuế nhoá,


nhoay nhoáy, nhuỵ hoa,...


+ NH láy với B


- Bầy nhầy, bạc nhạc, bùi nhùi,...
+ NH láy với C ( K )


- Càu nhàu, kè nhè,còm nhom, cầu
nhầu,...


<b>II .Luyn tp:</b>


Vit đúng tiếng có phụ âm đầu dễ
mắc lỗi nh tr/ch, s/x, r/d/gi, l/n.
<b>1- Viết các dạng bài chứa các âm, </b>
<b>dấu thanh dễ mắc lỗi:</b>


a- Nghe viết một đoạn văn trong bài
Ca Huế trên sơng H¬ng- Hà ánh
Minh:


Đêm. Thành phố lên đèn nh sao sa.
Màn s¬ng dày dần lên, cảnh vật mờ
đi trong một màu trắng đục. Tôi nh
một lữ khách thích giang hồ với hồn
thơ lai láng, tình ngời nồng hậu bớc
xuống một con thuyền rồng, có lẽ
con thuyền này xa kia chỉ dành cho
vua chúa. Trớc mũi thuyền là một
khơng gian rộng thống để vua hóng


mát ngắm trăng, giữa là một sàn gỗ
bào nhẵn có mui vịm đợc trang trí
lộng lẫy, xung quanh thuyền có hình
rồng và trớc mũi là một đầu rồng nh
muốn bay lên. Trong khoang thuyền,
dàn nhạc gồm đàn tranh, đàn nguyệt,
tì bà, nhị, đàn tam. Ngồi ra cịn có
đàn bầu, sáo và cặp sanh để gõ nhịp.
b- Nhớ- viết bài thơ Qua Đèo
Ngang-Bà Huyện Thanh Quan:


</div>
<span class='text_page_counter'>(132)</span><div class='page_container' data-page=132>

- Hoc sinh lµm bµi tËp?


- Học sinh đặt câu?


<b>a- Điền vào chỗ trống:</b>


- Chân lí, chân châu, trân trọng, chân
thành.


- Mẩu chuyện, thân mẫu, tình mẫu
tử, mẩu bút chì.


- Dành dụm, để dành, tranh giành,
giành độc lập.


- Liêm sỉ, dũng sĩ, sĩ khí, sỉ vả.
<b>b- Tìm từ theo yêu cầu:</b>


- Chơi bời, chuồn thẳng, chán nản,


choáng váng, cheo leo.


- Lẻo khỏe, dũng mãnh.
- Giả dối.


- Từ giã.
- Giã gạo.


<b>c- Đặt câu phân biệt các từ chứa </b>
<b>những tiếng dễ lẫn:</b>


- Mẹ tôi lên nơng trồng ngơ.
Con cái muốn nên người thì phải
nghe lời cha mẹ.


- Vì sợ muộn nên tơi phải vội vàng đi
ngay.


Nước mưa từ trên mái tôn dội xuống
ầm ầm.


<b>IV- Cđng cè: - GV hƯ thèng néi dung bµi</b>
V- H<b> íng dÉn vỊ nhµ:</b>


- Hs tập chép một văn bản đã học, tự sủa lỗi chính tả
- Gi sau tr bi kim tra tng hp


<i>Ngày soạn:</i>
<i>Ngày giảng:</i>



<b>Tiết 140</b>


<b>Trả bài kiểm tra tổng hợp</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Giỳp học sinh nhận thấy đợc những u, khuyết điểm trong bài làm của mình về
cả nội dung và hình thức để những bài sau làm đợc tốt hơn.


- củng cố kiến thức về các nội dung đã học cả ba phần: văn, tiếng việt, tập làm
văn


- kĩ năng chữa lỗi trong bài kiểm tra hc kỡ II
- Giáo dục ý thức chữa bài


<b>B.Chuẩn bị:</b>


-Gv:Chấm chữa bài chi tiÕt.


- Hs:Ôn lại kiến thức;Xem lại đề bài.
<b>C. Nội dung:</b>


<b>1.</b>


<b> ổ n định tổ chức . </b>


<b>2. KiÓm tra :Sự chuẩn bị của hs </b>
<b>3.Tiến hành trả bài:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(133)</span><div class='page_container' data-page=133>

- Bài kiểm tra hc kì II



- Giúp hs củng cố và hệ thống hoá
kiến thức ở học kì II


- làm bài tập trắc nghiệm.
- Lµm bµi tù luËn..


Hs nhắc lại đề bài và yêu cầu của đề?


Hs so ỏp ỏn?


Dàn bài bài văn nghị luận


<b>I. Đề bài :</b>


<b>II. H ớng dẫn chấm - thang ®iĨm</b>
<b>I. Tr¾c nghiƯm ( 3®iĨm )</b>


<b>Câu 1: Mỗi phơng án đúng đợc 0,5 </b>
điểm.


C©u 1 2 3 4 5 6


Đáp


án A C D D B A


<b>II.Tự Ln. (7®iĨm)</b>


<b> Học sinh có thể trình bày bằng </b>


nhiều cách khác nhau nhng cần đảm
bảo các yêu cầu cơ bản sau:


<b>Câu 1: ( 1điểm ) Chuyển đổi câu bị </b>
động thành câu chủ động


Con ngựa bạch bị chàng kị
sĩ buộc bên gốc đào.


<b>=> Chuyển :Chàng kị sĩ buộc con </b>
nga bch bờn gc o.


<b>Câu 2: ( 1điểm ) Phân tích cấu tạo </b>
ngữ pháp câu sau


Nhng ht ma xuân thì thầm rơi trong
đêm, gợi lên bao nỗi buồn man mác.
- CN: Những hạt ma xuân


- VN1: Thì thầm rơi trong đêm
- VN2: Gợi lên bao nỗi buồn man
mác.


<b>C©u 3: ( 5điểm )</b>


<b>+ yêu cầu :</b> - Thể loại: Nghị luận
ch-ng minh


<b>A. Hình thức: bố cục bài viết đủ 3 </b>
phần, đúng yêu cầu đặc trng của kiểu


bài ngh lun chng minh:


- Cách lập luận phù hợp, mạch lạc.
- Dẫn chứng chính xác, tiêu biểu.
- Đúng chính tả, dùng từ, câu, có kết
nối chuyển ý...


- Trình bày sạch sẽ
<b>B. Nội dung:</b>


<b>a. Mở bài ( 1điểm )</b>


- Khái quát vai trò quan trọng của
thiên nhiên đối với đời sống con ngời
- Con ngời cn yờu mn v bo v
thiờn nhiờn


<b>b. Thân bài :( 3®iĨm )</b>
Chøng minh:


- Thiên nhiên đem đến cho con ngời
nhiều lợi ích, vì thế thiên nhiên là bạn
tốt của con ngời. ( 0,5 đ ) - Thiên
nhiên cung cấp điều kiện sống và phát
triển cho con ngời( 0,5 đ )


<b> - Thiên nhiên đẹp đẽ mang lại cảm </b>
xúc lành mạnh trong sáng cho tâm hồn
con ngi. ( 0,5 )



</div>
<span class='text_page_counter'>(134)</span><div class='page_container' data-page=134>

Giáo viên nhận xét u, nhợc điểm của
hs




+G/V trả bài cho học sinh.


+H/S tìm ra những điểm mạnh, điểm
yếu trong bài KT của mình.


G/v: Đọc 1 số bài văn viết tốt có nêu
tên H/S.


Đọc 1 số bài văn viết yếu không nêu
tên H/S


trọng. ( 0,5 đ )


- Khai thác nguồn lợi từ thiên nhiên
một cách hợp lí ( 0,5 đ )


- Chăm sóc và bảo vệ môI trờng quanh
ta( 0,5 đ )


<b>c. Kết luận : ( 1®iĨm)</b>


- Ngày nay cả thế giới quan tâm đến
mơI trờng với mục đích là bảo vệ thiên
nhiên( 0,5 đ )



- Liên hệ: Bản thân em thân em dã
làm gì để góp phần vào việc bảo vệ
thiên nhiên. ( 0,5 đ )


<i> IV. Nhận xét bài làm của HS:</i>
<b>1.Ưu điểm</b>


- Phn ln hs có ý thức làm bài
- Chuẩn bị đủ điều kiện để làm bài .
- phần trắc nghiệm các em xác định
hầu nh chính xác


- Xác định đợc phần chuyển đổi câu.
- phân tích cấu tạo ngữ pháp hầu nh
chính xác


- BiÕt viết một bài văn nghị luận
chứng minh theo yêu cầu .


<b> </b>


<b> 2. Nh ợc ®iÓm :</b>


- Một số em xác định phần trắc
nghiệm còn nhầm lẫn


- Chuyển i cõu cũn thiu


- Phân tích, cấu tạo ngữ pháp cha
chính xác


- Phần viết văn nghị luận, chứng
minh: Một số em cha biết cách trình
bày một bài văn nghị luận chứng minh
một cách khoa học,chữ viết sai nhiều
lỗi chính tả, câu văn còn lủng củng,
nhiều chỗ dài dòng.


<b>3. Trả bài cho H/S: </b>


-H/S nhận bài với kết quả cụ thể về
điểm và những nhận xét chung về việc
làm bài KT học kì I, đối chiếu bài làm
của mình với nhận xét của GV và
điểm bài kiểm tra.


GV nghe ý kiÕn ph¸t biĨu của học sinh
( nếu có).


Yêu cầu HS ghi ®iĨm kiĨm tra của
mình vào sổ liên lạc, nộp lại bài kiểm
tra cho GV.




IV .Cđng cè : - Rót kinh nghiƯm , nhÊn mạnh phơng pháp làm bài văn nghị
luận, chứng minh


<b>V:HDVN:- Tiếp tục ôn tập kiến thức.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(135)</span><div class='page_container' data-page=135>

<i>Ngày tháng năm 2012</i>


<b>Tổ chuyên môn duyệt</b>


<b>Ma trn kim tra ng vn 7</b>


<b>Học kỳ II năm häc 2011- 2012</b>


<b>chủ đề</b>


<b>Các cấp độ tư duy</b>


<b>tỉng</b>
<b>NhËn biÕt</b> <b>Th«ng hiĨu</b> <b>VËn dơng </b>


<b> M.®</b>


<b>thÊp</b> <b>M. đ cao</b>


<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>T</b>


<b>N</b> <b>TL</b> <b>NT</b> <b>TL</b>
<b>Phần </b>


<b>tiếng </b>
<b>việt: Câu:</b>
Rút gọn,
đặc biệt,
biến đổi
câu, dấu


Biết đợc


về biện
pháp liệt
kê.


Hiểu
đặc
điểm
câu rút
gn.


Phân
tích
cấu
tạo
ngữ
pháp


</div>
<span class='text_page_counter'>(136)</span><div class='page_container' data-page=136>

cõu.
4
3.0
30 %
Câu
Điểm
Phần%
1
0.5
5 %
1
0.5
5 %


1
1.0
10%
1
1.0
10%
<b>Phần tập</b>
<b>làm</b>
<b>văn:Nghị</b>
luận,
Hành
chính
cơng vụ
Nghị luận
CM
Nhận
biết đợc
đặc điểm
của luận
điểm.
Hiểu
đ-ợc mục
đích của
văn bản
hành
chính
- Chứng


minh sự



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×