Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (476.51 KB, 40 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Phần I</b>
<i><b>Dng 1</b></i><b>: iu ch cỏc cht, vit phng trình theo sơ đồ</b>
<b>1. Các phơng pháp điều chế đơn cht</b>
<i><b>1.1. Điều chế kim loại</b></i>
a. Dựng cỏc cht CO, H2 , Al, C tác dụng với oxit kim loại ở nhiệt độ cao.
VÝ dô: CO + CuO
<i>o</i>
<i>t</i>
b. Dùng kim loại đứng trớc (trừ K, Na, Ca) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch
muối.
VÝ dô: Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu
c. Điện phân muối nóng chảy (của kim loại mạnh)
Ví dụ: 2NaCl(nóng chảy)
<i><b>1.2. Điều chÕ phi kim</b></i>
<i><b>- §iỊu chÕ X</b><b>2 </b><b>(Halogen)</b></i>
Víi Cl2: Trong PTN, dùng KMnO4, MnO2 tác dụng với HCl, còn trong công nghiệp
điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn)
Ví dô: MnO2 + 4HCl MnCl2 +2H2O + Cl2
2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 8H2O + 5Cl2
2NaCl+2H2O
<i>DienPhan</i>
<i><b>- §iỊu chÕ O</b><b>2 </b></i>
Trong PTN: NhiƯt ph©n các hợp chất giàu oxi và dƠ gi¶i phãng ra oxi (KMnO4,
KClO3 )
VÝ dô: 2KClO3
<i>o</i>
<i>t</i>
2KMnO4
0
2
<i>t</i>
<i>MnO</i>
K2 MnO4 + MnO2 + O2
Trong CN: Chng phân đoạn không khÝ láng hc điện phân nớc (cã pha mét Ýt
H2SO4)
<i><b>- §iỊu chÕ H</b><b>2 </b></i>
Trong PTN: Hoµ tan Zn, Fe, Al kim lo¹i b»ng dd axit HCl, H2SO4
Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2
Trong CN: Điện phân nớc (có pha một ít H2SO4) hc dïng than khư oxi cđa níc.
H2O + C
0
<i>t</i>
<b>2. Điều chế các hợp chất</b>
<i><b>2.1. Điều chế oxit:</b></i>
1) Oxihoá kim loại, phi kim hoặc hợp chất
Ví dụ: C + O2 CO2 ; hc 2CO + O2 2CO2 ;
4P + 5O2 2P2O5
S + O2 SO2
4FeS + 7O2 2Fe2 O3 + 4SO2
2SO2 + O2
0<sub>,</sub>
<i>t xt</i>
2) NhiƯt ph©n mi
VÝ dơ: CaCO3
<i>o</i>
<i>t</i>
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
- Nhiệt phân bazơ kh«ng tan
VÝ dơ: 4Al(OH)3
<i>o</i>
<i>t</i>
<i><b>2.2. Điều chế bazơ</b></i>
1) Kim loại mạnh + H2O baz¬ (tan) + H2
VÝ dô: Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
2) Oxit baz¬ + H2O baz¬ (tan)
VÝ dơ: BaO + H2O Ba(OH)2
3) Bazơ(tan) + Muối (tan) Muối (mới) + Bazơ (mới);
sau phản ứng thu đợc chất hoặc
VÝ dô: 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2
4) §iƯn phân dung dịch muối clorua của kim loại mạnh (có vách ngăn) bazơ
(tan) + H2 + Cl2
VÝ dô: BaCl2 + 2H2O Ba(OH)2 + H2 + Cl2
<i><b>2.3. §iỊu chÕ Axit:</b></i>
1) Hidro + Phi kim
VÝ dô: H2 + Cl2 2HCl
2) Oxit axit + H2O Axit
VÝ dô: SO3 + H2O H2SO4
3) Axit + Muèi Axit (míi) + Muèi (míi)
sau phản ứng thu đợc chất
VÝ dô: 2HCl + FeS FeCl2 + H2S
4) Điện phân dung dịch muối có oxi cđa kim lo¹i u
VÝ dơ: 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + O2 + 2H2SO4
<i><b>2.4. §iỊu chÕ mi:</b></i>
2) Kim loại (đứng trớc H) + dd axit Muối + H2
VÝ dô: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3) Kim loại đứng trớc đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dd muối
Ví dụ: Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
4) Cl2 ; Br2 t¸c dơng víi dd kiỊm
VÝ dơ: Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
5) Axit + baz¬ Mi + H2O
VÝ dơ: H2SO4 + NaOH NaHSO4 + H2O
Hc H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
6) Axit + oxitbaz¬ Muèi + H2O
VÝ dô: 2HCl + CaO CaCl2 + H2O
7) Axit + Muèi Axit (míi) + Mi (míi)
VÝ dơ: H2SO4 + Na2S Na2SO4 + H2S
8) Baz¬ + oxit axit Muèi + H2O
VÝ dô: NaOH + CO2 NaHCO3
Hc 2 NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
9) Bazơ(tan) + Muối (tan)Muối + Bazơ sau phản ứng thu đợc chất
10) Oxit axit + oxitbaz¬ Mi
VÝ dơ: Na2O + SO2 Na2SO3
11) dd muèi + dd muèi
VÝ dơ: NaCl + AgNO3
12) Muèi axit + baz¬
VÝ dô: NaHCO3 + NaOH
2NaHCO3 + Ba(OH)2
<b>Câu hỏi tự luận</b>
<b>1.</b> Từ dung dịch CuCl2 nêu các phơng pháp điều chế CuO, viết các phơng trình hoá
học.
<b>2.</b> Từ dung dịch FeSO4 nêu các phơng pháp điều chế Fe, viết các phơng trình hoá
học.
<b>3.</b> Từ dung dịch NaHCO3, viết phơng trình hoá học ®iỊu chÕ CO2.
<b>6.</b> §iỊu chÕ CaCl2 từ mỗi chất sau: Ca, CaSO4 , CaO, CaS (các hoá chất cần thiết có
).
<b>7.</b> T Fe v cỏc hố chất cần thiết hãy viết các phơng trình hố học để thu đợc các
oxit riêng biệt: Fe3O4 , Fe2O3 và ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có.
<b>8.</b> Tõ mỗi chất: Mg, MgO, Mg(OH)2 ; MgCO3 và dung dịch axit sunfuric loÃng, hÃy
viết các phơng trình hoá học điều chế magiê sunfat.
<b>9.</b> Những oxit nào dới đây có thể điều chế:
a) Chỉ bằng phản ứng hoá hợp ? Viết phơng trình hoá học
b) Bằng cả phản ứng hoá hợp và phản ứng phân huỷ ? Viết phơng trình hoá học
CuO ; Na2O ; CO2 ; P2O5 ; Fe2O3 ; CO.
<b>10.</b> Tõ nh÷ng chÊt có sẵn là Na2O, CaO, H2O, vµ các dung dịch CuCl2 FeCl3 ,
Mg(NO3)2, h·y viÕt các phơng trình điều chế:
a) Các dung dịch bazơ
b) Các bazơ không tan.
<b>11.</b> Từ những chất sau: CaO (vôi sống), Na2CO3 (sô đa), H2O. Viết các phơng trình
hoá học điều chế NaOH.
<b>12.</b> Viết ít nhất 5 phơng trình hoá học điều chế FeCl2
<b>13.</b> Viết ít nhất 5 phơng trình hoá học điều chế CuSO4
<b>14. </b>Viết ít nhất 6 phơng trình hoá học điều chế Na2SO4
<b>15.</b> Cho 4 chÊt sau: Fe, FeCl3, Fe(OH)3, Fe2O3. H·y s¾p xÕp 4 chÊt nµy thµnh 3 d·y
chuyển hố (mỗi dãy gồm 4 chất) và viết các phơng trình hố học tơng ứng để thực hiện
dãy chuyển hố đó.
<b>16.</b> Cã c¸c chÊt sau: FeCl3, Fe2 O3, Fe, Fe(OH)3, FeCl2. H·y lËp thành một vòng biến
hoỏ khộp kớn v vit cỏc phng trình hố học. Ghi rõ điều kiện phản ứng.
<b>17.</b> Viết phơng trình hố học theo sơ đồ chuyển hố sau:
a)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5) (6)
b)
A (1) SO<sub>2</sub> B D E
(2)
(3) (4) <sub>(5)</sub> (6)
H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> SO<sub>2</sub> SO<sub>2</sub>
NaHSO<sub>3</sub> Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>
(7) <sub>(8)</sub>
(9)
e)
(1)
(2) <sub>(3)</sub>
(4)
(5)
(6)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
i)
(1) <sub>(2)</sub> <sub>(3)</sub>
m)
(2) (3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
<b>18.</b> Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Phi kim oxitaxit (1) oxitaxit (2) axit muèi sunfat tan mi sunfat kh«ng
tan
a) Tìm cơng thức các chất thích hợp để thay cho tên chất trong sơ đồ
<b>19.</b> Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl2 A B C A Cl2
Trong đó A, B, C là chất rắn và đều chứa nguyên tố Na. Xác định các chất A, B, C ?
<b>20.</b> Có những chất: Na2O, Na, NaOH, NaHCO3 , Na2SO4 , Na2CO3 , NaCl, NaClO.
a) Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành một sơ đồ
chuyển hố khơng nhánh.
b) Viết các phơng trình hố học theo sơ đồ trên.
<b>21.</b> Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
<b>22.</b> Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Xác định các chất X; A; B; D; G; E và F và viết các phơng trình hố học minh hoạ.
<b>23.</b> Cho các chất: photpho, khơng khí, nớc, đồng (II) oxit, axit sunfuric, xút. Viết
ph-ơng trình phản ứng điều chế: H3PO4, Cu(OH)2, CuSO4, HNO3, Na3PO4, Cu(NO3)2.
<b>24.</b> Từ các chất sau: NaCl, MnO2, H2SO4 đặc và nớc có thể đợc điều chế bao nhiờu
khí. Viết phơng trình phản ứng.
<b>25.</b> Từ KNO3, H2O, P và Fe, điều chế:
- Các oxit của Fe
<b>26.</b> Cho các hoá chất NaCl(r), NaOH(dd), KOH(dd), H2SO4(đặc), Ca(OH)2(r). Từ các
hố chất đó, có thể điều chế đợc các chất sau đây hay không?
a) Nớc Gia-ven
b) Kali clorat
c) Clorua vôi
d) Oxi
e) Lu huỳnh đioxit
Viết phơng trình phản ứng x¶y ra.
<b>27.</b> Để điều chế kali clorat với giá thành hạ ngời ta thờng làm nh sau: Cho khí clo đi
qua nớc vơi đun nóng, lấy dung dịch thu đợc trộn với KCl và làm lạnh. Khi đó kali clorat
sẽ kết tinh. Hãy viết phơng trình các phản ứng xảy ra và giải thích vì sao kali clorat kết
tinh.
<b>28.</b> Trong phòng thí nghiệm, ngời ta có thể điều chế khí clo bằng những phản ứng
sau:
a) Cho MnO2 tỏc dng vi dung dịch HCl đặc.
b) Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
c) Dùng H2SO4 đặc tác dụng với hỗn hp NaCl v MnO2.
HÃy viết các phơng trình phản ứng hoá học xảy ra.
<b>29.</b> Nu t Mg trong khụng khớ rồi đa vào bình đựng khí lu huỳnh đioxit, nhận thấy
có 2 chất bột đợc sinh ra: bột A màu trắng và bột B màu vàng. Bột B không tác dụng với
dung dịch H2SO4 lỗng, nhng cháy đợc trong khơng khí, sinh ra khí C làm mất màu dung
dÞch thc tÝm.
a) Hãy cho biết tên các chất A, B, C và giải thích cho sự khẳng định này.
b) Viết tất cả những phơng trình phản ứng đã xảy ra.
<b>30.</b> Viết phơng trình phản ứng của những biến đổi sau:
- Sản xuất vơi sống bằng cách nung đá vơi.
- Cho v«i sống tác dụng với nớc (tôi vôi).
<b>31.</b> Glixerin trinitrat là chất nổ đinamit. Đó là một chất lỏng có công thức phân tử
C3H5O9N3, rất không bền, bị phân hủy tạo ra CO2, H2O, N2 và O2.
a) Viết phơng trình phản ứng phân hủy glixerin trinitrat.
<b>32.</b> HÃy nêu thí dụ về phản ứng phân hủy tạo ra:
a) Hai n chất.
b) Hai hợp chất.
c) Một đơn chất và một hợp chất.
<b>33.</b> Hãy nêu thí dụ về phản ứng tạo ra muối:
a) Từ hai đơn chất.
b) Tõ hai hỵp chÊt.
c) Từ một đơn chất và một hợp chất.
<b>34.</b> Khi bị nung nóng, kali clorat đồng thời phân hủy theo 2 cách:
a) Tại ra oxi và kali clorua.
<b>C©u hỏi trắc nghiệm khách quan</b>
<b>35.</b> Chn cht thớch hp in vào mỗi sơ đồ phản ứng và lập phơng trình hoá học:
Na2O + ...
Na2SO4 + ...
NaCl + ...
CO2 + ...
CO2 + ...
CO2 + ...
<b>36. </b>C©u hái nh c©u 23
...
<i>o</i>
<i>t</i>
H2SO4 + ...
H2SO4 + ...
H2SO4 + ...
BaCO3 + ...
<b>37. </b>C©u hái nh c©u 23
... + ...
... + ...
... + ...
<b>38. </b>C©u hái nh c©u 23
... + HCl
<i><b>Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D... chỉ đáp án ỳng cỏc cõu t</b></i>
<i><b>39 </b></i><i><b> 41:</b></i>
<b>39. </b>Cho các phơng trình hoá học sau:
(1) 2 HgO
0
<i>t</i>
(2) 2KClO3
0
<i>xt</i>
<i>t</i>
2KCl + O2
(3) 2H2O
<i>DienPhan</i>
(4) 2Al2O3
<i>dfnc</i>
(5) 2KMnO4
0
<i>t</i>
Phơng trình biểu diễn phản ứng điều chế O2 trong PTN là:
<b> A.</b> (1), (4) <b>B.</b> (2), (5) <b>C.</b> (2), (4)
<b>D.</b> (1), (5) <b>E.</b> (2), (3) và (5)
<b>40. </b>Cho các phơng trình hoá học sau:
(1) C(r) + H2O (h)
0
<i>t</i>
(2) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
(3) 2H2O
<i>DienPhan</i>
(4) 2NaCl + 2H2O
<i>DienPhan</i>
<i>MangNgan</i>
2NaOH + H2 + Cl2
(5) 2HI
0
<i>t</i>
Phơng trình biểu diễn phản ứng điều chế H2 trong công nghiệp là:
<b> A.</b> (4), (5) <b>B.</b> (1), (5) <b>C.</b> (2), (4)
<b>D.</b> (1), (3), (4) <b>E.</b> (2), (3) và (4)
<b>41.</b> Những oxit chỉ có thể điều chế bằng phản ứng hoá hợp là:
<b>A.</b> CuO ; CO2 ; NO2 <b>B.</b> Na2O ; P2O5 ; Fe2O3
<b>C. </b>Na2O ; P2O5 ; CO <b>D.</b> CuO ; CO2 ; P2O5
<b>42.</b> Ghép một trong các chữ cái (chỉ cặp chất) với một trong các chữ số (chỉ chất điều
chế đợc) sao cho hợp lý:
A Fe, H2SO4 lo·ng, KClO3 1 O2
B Cu, H2SO4 , CuO 2 H2
C KMnO4, KClO3, H2O 3 cả O2 và H2
D Fe, Mg, H2SO4 loÃng
<b>Hớng dẫn giải</b>
<b>1.</b> Phơng pháp 1: CuCl2 + Fe
2Cu + O2
<i>o</i>
<i>t</i>
Phơng pháp 2: CuCl2 + 2NaOH
Cu(OH)2
<i>o</i>
<i>t</i>
<b>2. </b>Phơng pháp 1: FeSO4 + Zn
Phơng pháp 2: FeSO4 + 2NaOH
Fe(OH)2
<i>o</i>
<i>t</i>
FeO + H2
<i>o</i>
<i>t</i>
Phơng pháp 3: 2FeSO4 + 2H2O
<i>DienPhan</i>
<b>3. </b> NaHCO3 + HCl
NaHCO3
0
<i>t</i>
<b>4. </b>Phơng pháp 1: 2Na + 2H2O
Phơng pháp 2: 4Na + O2
Na2O + H2O
Phơng pháp 3: Na + H2SO4 lo·ng
Na2SO4 + Ba(OH)2
Phơng pháp 4: 2Na + Cl2 2NaCl
2NaCl + 2H2O
<i>DienPhan</i>
2+ H2 + 2NaOH
<b>5. </b> S + O2
2SO2 + O2
o
t , xt
SO3 + H2 O
<b>6. </b>Ca + 2HCl
Ca + Cl2
CaSO4 + 2HCl
CaSO4 + BaCl2
CaS + 2HCl
<b>7. </b>- §iỊu chÕ Fe3O4
3Fe + 2O2
<i>o</i>
<i>t</i>
- §iỊu chÕ Fe2O3
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3
2Fe(OH)3
<i>o</i>
<i>t</i>
<b>8. </b>Mg + H2SO4 (lo·ng) MgSO4 + H2
Mg(OH)2 + H2SO4 MgSO4 + 2H2O
MgCO3 + H2SO4 MgSO4 + CO2 + H2O
<b>9. </b>a)Điều chế chỉ bằng phản ứng hoá hợp: Na2O ; P2O5 ; CO
4Na + O2 2Na2O
4P + 5O2 2P2O5
CO2 + C 2 CO
b) §iỊu chÕ b»ng phản ứng hoá hợp và phản ứng phân huỷ: H2O; CuO ; CO2
2H2 + O2 2H2O vµ 2Fe(OH)3
0
<i>t</i>
2Cu + O2 2CuO vµ Cu(OH)2
<i>o</i>
<i>t</i>
C + O2 CO2 vµ CaCO3
<i>o</i>
<i>t</i>
<b>10. </b>a) Các dung dịch bazơ
Na2O + H2O
CaO + H2O
b) Các bazơ không tan.
CuCl2 + 2NaOH
FeCl3 + 3NaOH
Mg(NO3)2 + 2NaOH
<b>11. </b>CaO + H2O
Ca(OH)2 + Na2CO3
<b>12.</b> Fe + 2HCl
Fe + CuCl2
FeO + 2HCl
Fe(OH)2 + 2HCl
FeSO4 + BaCl2
<b>13. </b>Cu + Ag2SO4
CuO + H2SO4
CuO + SO3
Cu(OH)2 + H2SO4
CuCl2 + Ag2 SO4
Na2O + H2SO4
2NaOH + H2SO4
Na2O + SO3
2NaOH + CuSO4
NaOH + NaHSO4
<b>15. </b>Ba sơ đồ chuyển hoá:
a) Fe
b) Fe(OH)3
c) FeCl3,
Phơng trình hoá häc:
a) 2Fe + 3Cl2
FeCl3 + 3NaOH
2Fe(OH)3
<i>o</i>
<i>t</i>
b) 2Fe(OH)3
<i>o</i>
<i>t</i>
Fe2O3 + 6HCl
FeCl3 + Al
c) FeCl3 + 3NaOH
2Fe(OH)3
<i>o</i>
<i>t</i>
Fe2O3 + 3CO
<i>o</i>
<i>t</i>
<b>16.</b>
+Cl<sub>2</sub> +NaOH
+H<sub>2</sub>,t0
+HCl <sub>t</sub>0
<b>17. </b>a)
(2)
(3)
(4)
(5) (6)
b) (1) S + O2
(2) SO2 + NaOH
(3) 2SO2 + O2
0
,
<i>xt t</i>
(4) SO3 + H2 O
(5) H2SO4 (®,n) + Cu
(6) SO2 + H2O
(7) H2SO3 + 2NaOH
(8) Na2SO3 + 2HCl
(9) H2SO4 + NaOH
(10) NaHSO4 + NaOH
c)
(2)
(3)
(4)
(5) (6)
(1) CaCO3
<i>o</i>
<i>t</i>
(2) CaO + 2HCl
(3) CaO + H2O
(4) Ca(OH)2 + 2HNO3
(5) Ca(OH)2 + CO2
(6) CaCO3 + 2HCl
d)
(1) FeCl3 + 3NaOH
(2) Fe(OH)3 + 3HCl
(3) 2Fe(OH)3
<i>o</i>
<i>t</i>
(4) FeCl3 + 3AgNO3
(6) Fe2O3 + 6HCl
e)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(1) Fe + 2 HCl
(2) Zn + FeCl2
(3) FeCl2 + 2NaOH
(4) Fe(OH)2
<i>o</i>
<i>t</i>
(5) Fe(OH)2 + H2SO4 (lo·ng)
(6) FeSO4 + 2NaOH
g) (1) 2Al + 6HCl
(2) 2Al + 3S
(3) 2Al + 3H2SO4 (lo·ng)
(4) 2Al + 3Cu(NO3)2
(5) 4Al + 3O2
h) (1) 4Al + 3O2
(2) Al2O3 + 6 HCl
(3) AlCl3 + 3NaOH (kh«ng d)
(4) 2Al(OH)3
<i>o</i>
<i>t</i>
(5) 2Al2O3
<i>dfnc</i>
(6) 2Al + 6HCl
i) (1) 4Na + O2
(2) Na2O + H2O
(3) NaOH + HCl
(4) 2NaCl + 2H2O
<i>dfdd</i>
<i>mn</i>
2NaOH + H2 + Cl2
(5) NaCl + AgNO3
(2) FeCl3 + 3NaOH
(3) Cl2 + H2
(4) 4HCl + MnO2
(5) Cl2 + 2NaOH
m)
(1)
(2) (3)
(4)
(6)
(7)
(8)
(2) CO2 + C
(3) 2CO + O2
(4) CO2 + Ca(OH)2
(5) CaCO3 + 2HCl
(6) CO2 + 2NaOH
(7) Na2CO3 + 2HCl
(8) CaCO3 + H2O + CO2
Ca(HCO3)2
<b>18. </b>a)
S SO2 SO3 H2SO4 CuSO4 BaSO4
b) S + O2
2SO2 + O2
0<sub>,</sub>
<i>t xt</i>
SO3 + H2O
H2SO4 + CuO
CuSO4 + BaCl2
<b>19. </b>A: NaCl ; B: NaOH vµ C: Na2co3
Phơng trình hoá học:
Cl2 + 2Na
2NaCl + 2H2O
<i>mn</i>
2NaOH + H2 + Cl2
2NaOH + CO2
2NaCl (nãng ch¶y)
<b>20. </b>a) Sơ đồ chuyển hoá:
Na
b) Phơng trình hoá học
4Na + O2
Na2O + H2O
NaOH + CO2
NaOH + NaHCO3
Na2CO3 + H2SO4
Na2SO4 + BaCl2
NaCl + H2O khong
NaClO + H2
<b>21. </b> Cu + Cl2
2 Cu + O2
CuO + 2HCl
Cu + Ag2SO4
CuSO4 + 2NaOH
Cu(OH)2 + 2HCl
<b>22. </b>A: CaO; B: CO2; C: Ca(OH)2; D: KHCO3; E: CaCl2; F: K2CO3
(1) CaCO3
<i>o</i>
<i>t</i>
(2) CaO + CO2
(3) CaO + H2O
(4) CO2 + KOH
(5) Ca(OH)2 + 2KHCO3
(6) KHCO3 + KOH
(7) Ca(OH)2 + 2HCl
(8) CaCl2 + K2CO3
<b>23. </b> §iỊu chÕ H3PO4 : 4P + 5O2 2P2O5
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
§iỊu chÕ Na3PO4 : H3PO4 + 3NaOH Na3PO4 + 3H2O
§iỊu chÕ CuSO4 : CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
§iỊu chÕ HNO3 : N2 + O2
<i>TiaLuaDien</i>
2NO + O2 2NO2
4NO2 + 2H2O + O2 4HNO3
§iỊu chÕ Cu(NO3)2 : CuO + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2O
<b>24. </b> Điều chế đợc 4 khí: H2 ; O2 ; HCl ; Cl2 .
2H2O
<i>DienPhan</i>
2NaCl + H2SO4<i>(đặc)</i>
0
<i>t</i>
MnO2 + 4 HCl
0
<i>t</i>
<b>25. </b>a) 2H2O
<i>DienPhan</i>
3Fe + 2O2
0
<i>t</i>
4Fe3O4 + O2
0
<i>t</i>
Fe3O4 + H2
0
<i>t</i>
b) 4P + 5O2 2P2O5
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
3FeO + 2H3PO4 Fe3(PO4)2 + 3H2O
Fe2O3 + 2H3PO4 2Fe(PO4) + 3H2O
<b>26. </b> a) 2NaCl + 2H2O
<i>dfdd</i>
<i>mn</i>
2NaOH + H2 + Cl2
Cl2 + 2NaOH NaClO + NaCl + H2O
b) 3Cl2 + 6KOH KClO3 + 5KCl + 3H2O
c) Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
d) 2KClO3
0
<i>t</i>
<b>27. </b>Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
3CaOCl2 + KCl KClO3 + 3CaCl2
<b>28. </b>a) MnO2 + 4 HCl
0
<i>t</i>
b) 2KMnO4 + 16 HCl
0
<i>t</i>
c) 2H2SO4 + 4NaCl + MnO2
0
<i>t</i>
<b>29. </b>2Mg + O2
0
<i>t</i>
MgO + SO2 MgSO3
2Mg + SO2
0
<i>t</i>
S + O2
0
<i>t</i>
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
<b>30. </b> CaCO3
0
<i>t</i>
CaO + H2O Ca(OH)2
<b>31. </b> 4C3H5O9N3
0
<i>t</i>
<b>32. </b> a) 2HgO
0
<i>t</i>
b) CaCO3
0
<i>t</i>
c) 2KClO3
0
<i>t</i>
<b>33. </b> a) 2Na + S
0
<i>t</i>
b) CaO + H2O Ca(OH)2
c) Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
<b>34. </b>a) 2KClO3
0
<i>t</i>
b) 4KClO3
0
<i>t</i>
<b>35. </b>Na2O + H2SO4
Na2SO4 + BaCl2
NaCl + AgNO3
CO2 + NaOH
CO2 + 2NaOH
CO2 + C
0
<i>t</i>
<b>36. </b>Fe(OH)2
<i>o</i>
<i>t</i>
H2SO4 + NaOH
H2SO4 + 2NaOH
H2SO4 lo·ng + Zn
BaCO3 + 2HCl
<b>37. </b>NaOH + HCl
H2SO4 (đặc)+ 2NaCl(khan)
FeCl3+ 3NaOH
Cu(OH)2 + H2SO4
<b>38. </b> Mg + 2HCl
MgCl2 + 2NaOH
2HCl + MgO
2HNO3 + CuO
Fe3O4+ 4CO
0
<i>t</i>
<b>39. B </b>vì(1) hố chất đắt; (3) và (4) là cách điều chế công nghiệp
<b>41. C </b>vìA, B, D có CuO, CO2, Fe2O3 điều chế đợc bằng phản ứng phân huỷ
<b>42. A</b>-3 ; <b>C</b>-1; <b>D</b>-2
<b>Dạng 2: Bài nhận biết các chất</b>
<b>A. Lý thuyết cơ bản về thuốc thử hoá học ở THCS</b>
1. Mét sè thc thư th«ng dơng:
Thuốc thử Dùng để nhận Hiện tợng
1 <b>Q tÝm</b> -Axit
-Baz¬ kiỊm
quỳ tím hóa
qu tớm húa xanh
2 <b>Phờnolphtalờin </b>
(không màu)
-Bazơ kiềm Hóa màu hồng
3 <b>Nớc (H2O)</b> - Các kim loại mạnh (Na, K, Ca,
Ba)
Riêng Ca còn tạo dd đục
Ca(OH)2
- C¸c oxit Kl m¹nh (Na2O, K2O,
CaO, BaO)
- P2O5
- C¸c muèi Na, K, NO3
- CaC2
<sub> H</sub><sub>2</sub>
<sub> Tan, tạo dd làm hồng</sub>
Phenoltalein
Riờng CaOdd c
Tan+dd lm q
Tan
Tan + C2H2 bay lªn
- Al2O3, ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2 Tan
5 <b>Dung dịch Axít</b>
HCl, H2SO4
HNO3, H2SO4đ,n'
HCl
H2SO4
HNO3
- Muối CO3, SO3, Sunfua
- Kim loi ng trc H
- Hầu hết Kim loại kể cả Cu, Hg,
Ag
(Riêng Cu còn tạo dd muối Đồng
màu xanh)
- MnO2
- Ag2O
- CuO
- Ba, BaO, muèi Ba
- Fe, FeO, Fe3O4, FeS, FeS2,
FeCO3, CuS, Cu2S
- Tan + KhÝCO2,
SO2, H2S bay lªn
Tan + H2 bay lªn
Tan + KhÝ NO2,
SO2 bay lªn
<sub> Cl</sub><sub>2</sub><sub> bay lªn</sub>
<sub> AgCl kÕt tđa</sub>
<sub> dd mµu xanh</sub>
<sub> BaSO</sub><sub>4</sub><sub> k.tđa</sub>
<sub>KhÝ NO</sub><sub>2</sub><sub>, SO</sub><sub>2</sub><sub>, CO</sub><sub>2</sub>
bay lên
6 <b>Dung dịch muối</b>
BaCl2, Ba(NO3)2,
(CH3COO)2Ba
- AgNO3
Cd(NO3)2, Pb(NO3)2
- Hỵp chÊt cã gèc SO4
- Hỵp chÊt cã gốc Cl
- Hợp chất có gốc S
<sub>BaSO</sub><sub>4</sub>
<sub> trắng</sub><sub>AgCl </sub>
<sub> trắng</sub>PbS
2. Thc thư cho mét số loại chất:
Chất cần nhận biết Thuốc thử Hiện tợng
1 <b>Các Kim loại</b>
Na, K (Kim loại
kiềm hoá trị 1)
Ba (hóa trị 2)
Ca (hóa trị 2)
+ H2O
+ Đốt cháy, quan sát màu ngọn
lửa
+ H2O
+ H2O
+ Đốt cháy, quan sát mµu ngän
lưa
<sub> tan + dd trong + H</sub><sub>2</sub>
<sub>tan + dd trong + H</sub><sub>2</sub>
- Al, Zn + dd kiÒm NaOH, Ba(OH)2 tan +H2
Phân biệt Al và Zn + HNO3 đặc, nguội Al không tan, còn Zn tan
- Các kim loại từ Mg
đến Pb
…
+ dd HCl tan + H2
- Kim loại Cu + HNO3 đặc tan + dd xanh + NO2
nâu
- Kim loại Hg + HNO3 đặc, sau đó cho Cu
vµo dd
<sub>tan + NO</sub><sub>2</sub>
- Kim loại Cu (đỏ) + AgNO3 tan + dd xanh +
bạc lên đỏ
- Kim loại Ag + HNO3, sau đó cho NaCl vào
dd
<sub> tan + NO</sub><sub>2</sub>
2 <b>Một số phi kim </b>
- I2 (màu tím đen) + Hồ tinh bột
+ Đun nóng mạnh
<sub> màu xanh</sub>
<sub> thăng hoa hết</sub>
- S (màu vàng) + Đốt trong O2, không khí SO2 mùi hắc
- P (mu )
- C (màu đen)
+ Đốt cháy
+ Đốt cháy
<sub>P</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>5</sub><sub> tan trong H</sub><sub>2</sub><sub>O+ dd</sub>
<sub> CO</sub><sub>2</sub> <sub></sub><sub> làm đục nớc vôi</sub>
trong
3 <b> Mét sè chÊt khÝ </b>
- NH3 +Q tÝm ít - Mïi khai, ho¸ xanh
- NO2 - có màu nâu
- NO + Không khí hoặc O2 (trộn) NO2 màu nâu
- H2S + Cd (NO3)2 dd Mïi trøng thèi
+ Pb (NO3)2 dd CdS vàng, PbSđen
- O2 + Tn úm Bựng chỏy
- CO2 + Nớc vôi trong Vẫn đục CaCO3
- CO + đốt trong khơng khí CO2
- SO2 + Nớc vơi trong Vẫn đục CaSO3
+ Níc Br2 (n©u) Lµm mÊt mµu Br2
- SO3 + ddBaCl2 (cã H2O) BaSO4 trắng
- Cl2 + dd KI và hồ tinh bét
+ AgNO3 dd
<sub> I</sub><sub>2</sub><sub></sub><sub> + mµu xanh </sub>
<sub> AgCl </sub><sub></sub>
- H2 + đốt cháy giọt H2O
4 <b>Oxit ë thĨ r¾n</b>
- Na2O, K2O, BaO + H2O dd trong suèt, lµm xanh
quú tÝm
- CaO + H2O Tan + dd đục
+ dd Na2CO3 kÕt tña CaCO3, BaCO3
- P2O5 + H2O dd làm đỏ quỳ tím
- SiO2 + dd HF (Không tan trong các
axit khác)
Tan tạo SiF4
- Al2O3 + Tan cả trong axit và kiềm
- CuO + dd axit HCl, HNO3,
H2SO4lo·ng…
dd mµu xanh
- Ag2O + dd HCl đun nóng AgCl trắng
- MnO2 + dd HCl đun nóng Cl2 màu vàng
5 <b>Các dung dÞch muèi</b>
a, NhËn gèc axit Cl- <sub>+ AgNO</sub>
3 AgCl ®en
Br- <sub>+ Cl</sub>
2 Br2 lỏng màu nâu
I- <sub>+ Br</sub>
2(Cl2) + tinh bét Mµu xanh do I2
S2- <sub>+ Cd (NO</sub>
3)2 hay Pb (NO3)2 CdS vµng, PbS ®en
SO42- + dd BaCl2, Ba (NO3) 2 BaSO4 tr¾ng
SO32- + dd HCl, H2SO4, HNO3 SO2mùi hắc và làm Br2 mất
màu
CO32- + dd axit HCl, H2SO4, HNO3… CO2 làm đục nớc vôi
PO43- (trong muèi) + dd AgNO3 Ag3PO4 vµng
NO3- + H2SO4 đặc + Cu dd xanh + NO2
b, NhËn kim lo¹i
trong muèi:
Kim lo¹i kiỊm
+ đốt cháy và quan sát màu
ngọn lửa
mµu vµng (Na)
mµu tÝm (K)
- Mg2+ <sub>+ NaOH dd</sub> <sub></sub><sub></sub><sub> Mg(OH)</sub>
2 tr¾ng
Fe2+ <sub>+ NaOH dd</sub>
Fe(OH)2trắng+kh.khí
Fe(OH)3nâu
Fe(OH)2trắng
Fe3+ <sub>+ NaOH dd</sub> <sub></sub><sub> Fe(OH)</sub>
Al3+ <sub>+ NaOH đến d</sub> <sub></sub><sub> Al(OH)</sub>
3 tr¾ng, tan
Ca2+ <sub>+ Na</sub>
2CO3 dd CaCO3
Pb2+ <sub>+ Na</sub>
2S dd (hoặc H2S) PbS đen
6 <b>Một số chất hữu cơ</b>
Etylen và Axetilen + Dung dịch brom (màu nâu) mất màu nâu
+ Dung dịch KMnO4 (màu tím) mất màu tím
Rợu etylic + Na H2
Axit axetic + quỳ tím hố đỏ
+ CaCO3 CO2
dd Glucoz¬ + dd AgNO3 (trong amoniac) Ag
Tinh bột + dd I2 màu xanh
<b>Câu hỏi tự luận</b>
<b>43.</b> Bằng phơng pháp hoá học hÃy nhận biết từng chất trong mỗi dÃy chất sau:
a) Hai chất rắn màu trắng là CaO và Na2O
b) Hai chất khí không màu là CO2 và O2
c) Hai dung dịch không màu là H2SO4 và HCl
d) Hai dung dịch không màu là Na2SO4 và NaCl
e) Hai dung dịch không màu là NaOH và Ba(OH)2
Viết các phơng trình phản ứng
<b>44.</b> Nhận biết từng chất trong mỗi nhóm chất sau:
a) CaO, CaCO3
b) CaO vµ CuO
c) CaO vµ P2O5
d) Hai chất khí không màu SO2 và O2
Viết các phơng trình phản ứng
<b>45.</b> HÃy nhận biết từng cặp chất sau đây bằng phơng pháp hoá học:
a) Dung dịch H2SO4 và CuSO4
b) Dung dịch HCl và FeCl2
c) Bột đá vôi CaCO3 và Na2CO3 . Viết các phng trỡnh hoỏ hc (nu cú)
<b>46.</b> Có các bình khí riêng biệt là: CO2 , Cl2 , CO, H2 .
Hãy nhận biết các khí trên bằng phơng pháp hố học. Viết các phơng trình hố học.
<b>47.</b> Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu sau: NaCl, Ba(OH)2 ,
NaOH và Na2SO4 . Chỉ đợc dùng quỳ tím, làm thế nào nhận biết dung dịch đựng trong mi
lọ bằng phơng pháp hoá học. Viết các phơng trình hoá học.
<b>48.</b> Cú 3 l khụng nhón, mi l đựng một trong các chất rắn sau: NaOH, Ba(OH)2 ,
NaCl. Hãy trình bày cách nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng ph ơng pháp hoá học.
Viết các phơng trình hố học (nếu có)
cacbonat. Gi¶i thích và viết các phơng trình hoá học.
<b>50.</b> Cú 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn màu trắng: CaCO3 , CaO, Ca(OH)2.
Hãy nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng phơng pháp hoá học. Viết các phơng trình hố
học.
<b>51.</b> Có 3 lọ khơng nhãn, mỗi lọ đựng một dd muối sau: CuSO4, AgNO3 , NaCl. Hãy
nhận biết dd đựng trong mỗi lọ bằng phơng pháp hoá học. Viết các phơng trình hố học.
<b>52.</b> Chỉ đợc dùng một hố chất thích hợp, phân biệt 2 muối trong các cặp chất sau:
a) dd CuSO4 và dd Fe2(SO4 )3
a) dd Na2SO4 vµ dd CuSO4
b) dd NaCl vµ dd BaCl2
<b>53.</b> Có 3 mẫu phân bón hố học khơng ghi nhãn là: phân kali KCl, phân đạm
NH4NO3 và phân supephotphat (phân lân) Ca(H2PO4)2. Hóy nhn bit mi mu phõn bún
trên bằng phơng ph¸p ho¸ häc.
<b>54. </b>a) Có 3 kim loại riêng biệt là nhôm, sắt, bạc. Hãy nêu ph ơng pháp hoá học để
nhận biết từng kim loại. Các dụng cụ hố chất coi nh có đủ. Viết các phơng trình hoá học.
b) Chỉ dùng nớc và khí cacbonic có thể phân biệt đợc 5 chất bột trắng sau đây
không?
NaCl, Na2CO3 , Na2SO4 , BaCO3 , BaSO4 .
Nếu đợc hãy trình bày cách phân biệt.
<b>55. </b>Cã 4 chÊt láng trong suốt, không màu: dung dịch NaCl, dung dịch H2SO4, dung
dịch NaOH, H2O. Chỉ dùng một thuốc thử hÃy nêu cách phân biệt 4 chất lỏng trên.
<b>56. </b>Cú 4 bình chứa riêng biệt mỗi khí sau: oxi, hidro, nitơ, cacbonic. Hãy nêu các
phản ứng để phân biệt các khí trên, viết phơng trình hố học.
<b>57</b>. Chỉ dùng quỳ tím, nhận biết các dung dịch đặc sau: HCl; Na2CO3; AgNO3; BaCl2.
<b>58</b>. Không dùng hoá chất khác, nhận biết: HCl, K2CO3, NaCl, Na2SO4 và Ba(NO3)2
<b>59</b>. Có bốn bình không dán nhÃn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch HCl,
HNO3, KCl, KNO3. HÃy trình bày phơng pháp hoá học nhận biết dung dịch chứa trong
mỗi bình.
<b>60</b>. Cú 3 l (khụng nhãn) đựng dung dịch không màu là: AgNO3, HCl, NaOH. Hãy
nhận biết mỗi dung dịch trên bằng phơng pháp hoá học với điều kiện chỉ đợc dùng kim
loại làm thuốc thử. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
<b>C©u hái trắc nghiệm khách quan</b>
<i><b>Khoanh trũn vo mt trong cỏc ch cái A, B, C, D... chỉ đáp án đúng ở cỏc cõu t</b></i>
<i><b>61 - 64:</b></i>
<b>61. </b>Trong các chất sau đây, chÊt lµm q tÝm chun mµu xanh lµ:
A. H2O B. dung dÞch H2SO4
C. dung dÞch KOH D. dung dÞch Na2SO4
<b>62. </b>Cho 3 kim loại magie, đồng, nhôm. Phân biệt 3 kim loại này bằng
A. màu sắc B. dung dịch HCl
C. dung dịch NaOH D. cả 2 dung dịch NaOH và HCl
<b>63. </b>Trong các thuốc thử :
<b> </b> (1) dung dÞch AgNO3; (2) giÊyquú tÝm;
Dùng nhận biết dung dịch HCl là:
<b> A. </b> (1) vµ (2) <b>B.</b> (2) vµ (3) <b>C.</b> (2) vµ (4)
<b>64. </b>Trong các chất hữu cơ sau, chất làm mất màu dung dịch brom lµ:
A. metan B. etylen C. benzen D. rỵu etylic
<b>65. </b>Ghép một trong các chữ cái (chỉ phản ứng) với một trong các chữ số (chỉ sự đổi
màu) sao cho ỳng:
<b>A</b> Dung dịch axit tác dụng với quỳ tÝm lµm
cho quú tÝm
<b>1</b> đổi màu xanh
<b>B</b> Dung dịch bazơ tác dụng với quỳ tím làm
cho q tÝm
<b>2</b> khơng đổi màu
<b>3</b> đổi màu đỏ
<b>Hớng dẫn giải</b>
<b>43. </b>a) Cho tõng chất vào dd Na2CO3
Hiện tợng: chất nào cho kết tủa trắng là CaO
Phơng trình phản ứng:
CaO + H2O + Na2CO3
b) Cho hai khÝ qua dd Ca(OH)2 d
Hiện tợng: khí nào cho qua dd tạo kết tủa trắng là CO2
Phơng trình phản ứng:
CO2 + Ca(OH)2 d
c) Cho BaCl2 vào hai dd
Hiện tợng: chất nào cho kết tủa trắng là ddH2SO4
Phơng trình phản ứng:
H2SO4 + BaCl2
d) Tơng tự trờng hợp c)
e) Cho Na2SO4 vào hai dd
Hiện tợng: chất nào cho kết tủa trắng là Ba(OH)2
Phơng trình phản ứng:
Na2SO4 + Ba(OH)2
<b>44. </b>a) cho tõng chÊt vµo dd HCl
HiƯn tợng: chất nào cho khí bay lên là CaCO3
Phơng trình phản ứng
CaCO3 + 2HCl
CaCl2 + CO2 + H2Ob) Cho tõng chÊt vµo níc
Phơng trình phản ứng
CaO + H2O
c) Cho từng chất vào nớc đợc 2 dung dịch
Cho quỳ tím vào 2 dung dịch
Hiện tợng: dung dịch nào làm quỳ tím chuyển màu đỏ thì chất ban đầu là P2O5
Dung dịch nào làm quỳ tím chuyển màu xanh thì chất ban đầu là CaO
Phơng trình phản ứng
P2O5 + 3H2O
CaO + H2O
d) Cho tõng khÝ sôc qua dd Ca(OH)2
Hiện tợng: cốc nào thấy xuất hiện kết tủa trắng thì khí đó là SO2
Phơng trình phản ứng
Ca(OH)2 + SO2
<b>45. a) </b>Dung dịch H2SO4 và CuSO4 .
Dùng dd NaOH cho vµo 2 dd, dd nµo xt hiƯn kÕt tđa mµu xanh là dd CuSO4 .
Phơng trình phản ứng: CuSO4 + 2NaOH
b) Dung dịch HCl và FeCl2
Dùng dd NaOH cho vµo 2 dd, dd nµo xt hiƯn kÕt tđa màu trắng xanh là dd FeCl2
Phơng trình phản ứng: FeCl2 + 2NaOH
c) Bột đá vôi CaCO3 và Na2CO3
Cho hoà tan vào nớc, chất nào không tan trong níc lµ CaCO3 , chÊt nµo tan lµ Na2CO3
.
<b>46. </b>Sơ nhn bit.
Chất thử CO2 Cl2 CO H2
màu sắc Không màu Vàng nhạt Không màu Không màu
dd nớc vôi trong d trắng
Đốt cháy, cho sản
phẩm qua dd nớc vôi
trong d
trắng
Phơng trình hoá học:
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3
2CO + O2 2CO2
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3
<b>47.</b> Để làm những thí nghiệm ta chia các dung dịch ban đầu thành nhiều phần nhỏ.
- Trớc hết ta cho quỳ tím vào 4 dung dịch, có hiƯn tỵng sau:
+ Hai dung dịch khơng làm quỳ đổi màu là NaCl và Na2SO4 (nhóm 2)
- Lần lợt lấy từng dung dịch nhóm 1 đổ vào từng dung dịch ở nhóm 2 ta đợc kết quả
nh sau:
+ Nếu dung dịch đổ vào là NaOH
Hiện tợng: Cả hai dung dịch đều khơng có hiện tợng gì
+ Nếu dung dịch đổ vào là Ba(OH)2
Hiện tợng: dung dịch khơng có hiện tợng gì thì dung dịch đó là NaCl; dung dịch xuất
hiện kết tủa trắng thì dung dch ú l Na2SO4 .
Phơng trình hoá học:
Na2SO4 + Ba(OH)2
Nh vậy dựa vào hiện tợng thí nghiệm ta đã nhận biết đợc 4 dung dịch trên.
<b>48. </b>Cách 1:
Ta có sơ đồ nhận biết:
ChÊt thư NaOH Ba(OH)2 NaCl
dd Na2SO4 -
trắng
-dd AgNO3 -
trắng
Phơng trình hoá häc:
Na2SO4 + Ba(OH)2
AgNO3 + NaCl
Cách 2:
Ta cú s nhn bit:
Chất thử NaOH Ba(OH)2 NaCl
H2O + giÊy quú tÝm Quú tÝm chun
mµu xanh
Q tÝm chun
mµu xanh
Khơng đổi màu
quỳ tím
dd Na2SO4 -
trắng
Phơng trình hoá học:
Na2SO4 + Ba(OH)2
<b>49. </b>Cách 1: dùng dd MgCl2 cho vµo 2 dd, dd nµo xuÊt hiện kết tủa trắng là dd
Na2CO3 dd còn lại không có hiện tợng gì là Na2SO4.
Phơng trình hoá học:
MgCl2 + Na2CO3
Cách 2: dùng dd HCl cho vào 2 dd, dd nào xuất hiện khí màu trắng là dd Na2CO3 dd
còn lại không có hiện tợng gì là Na2SO4.
Phơng trình hoá học:
<b>50. </b>Cho 3 cht rắn trên vào nớc sẽ có các hiện tợng sau:
+ Có một chất khơng tan trong nớc, đó là CaCO3 .
+ Có một chất tác dụng mạnh với nớc, toả nhiều nhiệt, đó là CaO.
Phơng trình hố học:
CaO + H2 O
+ Chất cịn lại tan trong nớc, đó là Ca(OH)2 .
<b>51. </b>Ta có sơ đồ nhận biết
ChÊt thư CuSO4 AgNO3 NaCl
Ba(NO3)2
trắng -
-AgNO3 -
trắng
Phơng trình hoá häc:
Ba(NO3)2 + CuSO4
AgNO3 + NaCl
<b>52. </b>a) Cho dd NaOH vào từng dd sẽ có hiện tợng sau:
- Một dd xuất hiện kết tủa màu xanh, đó là dd CuSO4.
- Một dd xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, ú l dd Fe2(SO4 )3
Phơng trình hoá học:
CuSO4 + 2NaOH
Fe2(SO4 )3 + 6NaOH
b) Cho dd NaOH vào từng dd sẽ có hiện tợng sau:
- Một dd xuất hiện kết tủa màu xanh, đó là dd CuSO4
- Một dd khơng có hiện tợng gì, đó là dd Na2SO4
Phơng trình hoá học:
CuSO4 + 2NaOH
Cu(OH)2 ( xanh) + Na2SO4c) Cho dd Na2SO4 vào từng dd sẽ có hiện tợng sau:
- Mt dd xuất hiện kết tủa màu trắng, đó là dd BaCl2
- Một dd khơng có hiện tợng gì, đó là dd NaCl
Phơng trình hố học:
Na2SO4 + BaCl2
ChÊt thư KCl NH4NO3 Ca(H2PO4)2.
Ca(OH)2 - NH3 trắng
Phơng trình hoá học:
Ca(OH)2 + 2 NH4NO3
<b>54. </b>a) Cho từng kim loại tác dụng với dd NaOH d, Al bị tan hoàn toàn còn sắt và bạc
không bị tan.
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
- Lấy 2 kim loại còn lại cho tác dụng với dd HCl, kim loại không tan là Ag. Ph ơng
trình hoá học: Fe + 2HCl
ChÊt thư NaCl Na2CO3 Na2SO4 BaCO3 BaSO4
H2O tan tan tan
CO2 d tan (dd 1) kh«ng tan
dd (1)
CO2 d tan không tan
Phơng trình hoá học:
CO2 + H2O + BaCO3
Ba(HCO3)2 + Na2CO3
Ba(HCO3)2 + Na2SO4
CO2 + H2O + BaCO3
<b>55. </b>
dd NaCl dd H2SO4 dd NaOH H2O
Quỳ tím tím đỏ xanh tớm
cô cạn có cặn trắng không có cặn
<b>56. </b>Cho mỗi khí đi qua dung dịch nớc vôi trong, làm đục nớc vôi trong là khí
cacbonic: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Dïng kim sắt cắm mẩu than hồng đa vào ba khí còn lại, làm bùng cháy than hồng là
khí oxi: C + O2 CO2
Cho 2 khí cịn lại đi qua CuO nung nóng, làm xuất hiện màu đỏ của đồng là khí H2:
H2 + CuO Cu + H2O
<b>57. </b>Dùng quỳ tím nhận ra dung dịch HCl làm quỳ tím hố đỏ. Dùng dung dịch HCl
vừa nhận đợc để phân biệt ba dung dịch còn lại:
Na2CO3 AgNO3 BaCl2
HCl CO2 AgCl
<b>-58. </b>Đổ một dung dịch bất kỳ vào 4 dung dịch còn lại và quan sát:
HCl K2CO3 NaCl Na2SO4 Ba(NO3)2
HCl
-K2CO3 CO2
NaCl -
-Na2SO4 - -
Ba(NO3)2 - BaCO3 - BaSO4
Dung dịch không tạo hiện tợng gì là NaCl
Dung dịch tạo CO2 với một dung dịch khác là HCl
Dung dịch tạo kết tủa trắng với một dung dịch khác là Na2SO4
Dung dịch tạo kết tủa trắng với hai dung dịch khác là Ba(NO3)2
Dung dịch vừa tạo CO2 vừa tạo kết tủa trắng với hai dung dịch khác là K2CO3
<b>59. </b>Dùng hai thuốc thử là quỳ tím và dung dịch AgNO3 theo bảng sau:
HCl HNO3 KCl KNO3
quỳ tím đỏ đỏ tím tím
AgNO3 AgCl - AgCl
<b>-60. </b>
AgNO3 HCl NaOH
Cu (đỏ) Ag trng bc -
-Fe H2
<b>-Câu hỏi trắc nghiệm khách quan</b>
<i><b>Dạng 3: </b></i><b>Bài tập tách hỗn hỵp</b>
<b>66.</b> Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 . Dùng kim loại nào để làm sạch dung
dÞch ZnSO4 ? HÃy giải thích và viết phơng trình phản ứng.
<b>67.</b> Bột kim loại sắt có lẫn nhôm. HÃy nêu phơng pháp làm sạch sắt.
<b>68.</b> Sau khi lm thớ nghim cú những khí thải độc hại sau: HCl, H2S, CO2, SO2, có thể
dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất ?
a) Nớc vôi trong ; b) dd HCl ; c) dd NaCl ; d) nớc
Giải thích và viết các phơng trình hố học (nếu có)
<b>69.</b> Bạc dạng bột có lẫn tạp chất đồng, nhơm. Bằng phơng pháp hoá học, làm thế nào
thu đợc bạc tinh khiết. Các hố chất coi nh có đủ.
<b>70.</b> Trong phịng thí nghiệm, ngời ta làm khơ các khí ẩm bằng cách dẫn khí này đi
qua các bình có đựng các chất háo nớc nhng khơng phản ứng với khí cần làm khơ.
Có các chất làm khơ sau: H2SO4 đặc, CaO. Dùng hố chất nào nói trên để làm khơ
mỗi khí ẩm sau đây: khí SO2, O2, CO2. Hãy giải thích sự lựa chọn đó.
<b>71.</b> H·y t¸ch Al2O3 ra khái hỗn hợp gồm Al2O3, Fe2O3 và SiO2
<b>72.</b> Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm:
a) N2; CO2; NH3.
b) Fe; Cu vµ Au.
<b>73. </b>Làm thế nào để tách các chất sau đây ra khỏi hỗn hợp:
a) Dầu hoả ra khỏi hỗn hợp với nớc
b) Muối ăn ra khỏi hỗn hợp với dầu hoả
c) Muối ăn ra khỏi hỗn hợp với cát
d) Đờng kính ra khỏi hỗn hợp với cát
<b>74. </b>Nêu cách tách rợu etylic ra khỏi hỗn hợp giữa nó với axit axetic.
<b>75.</b> Dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 . Chất có thể làm sạch muối nhôm là:
<b>A.</b> AgNO3 ; <b>B.</b> HCl ; <b>C.</b> Mg ; <b> D.</b> Al ; <b>E.</b> Zn
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc một chất đúng và viết phơng trình hố học để
giải thích.
<b>Híng dÉn gi¶i</b>
<b>66. </b>Dùng kim loại Zn d cho vào dung dịch ta thu đợc 1 dung dịch mi l ZnSO4 v
hỗn hợp rắn là Zn và Cu tách ra khỏi dung dịch.
Phơng trình phản ứng:
Zn + CuSO4
<b>67.</b> Cho hỗn hợp bột vào dung dịch NaOH d, Al tan hoàn toàn trong dd, còn lại Fe
nguyên chất.
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
Ca(OH)2 + 2HCl
Ca(OH)2 + H2S
Ca(OH)2 + CO2
Ca(OH)2 + SO2
Giải thích: tồn bộ khí độc trên đều đợc chuyển hố sang dạng muối tan hoặc khơng
tan, khơng có khả năng gây độc nữa.
<b>69. </b>- Cho hỗn hợp bột vào dd HCl d, Al bị hoà tan hoàn toàn theo phơng trình hoá
học:
2Al + 6HCl
- Hỗn hợp cịn lại mang đốt trong oxy d, ta có phơng trình hố học:
2Cu + O2
Ag không phản ứng
Sau khi t ta thu đợc hỗn hợp rắn là: CuO và Ag
- Cho hỗn hợp rắn trên vào dd HCl d, CuO bị tan hoàn toàn, còn lại Ag tinh khiết.
Phơng trình hoá häc: CuO + 2HCl
<b>70. </b>- Khí SO2: dùng H2SO4 đặc để làm khơ vì H2SO4 đặc háo nớc và khơng tác dụng
víi SO2 .
- Khí O2: có thể dùng H2SO4 đặc và CaO để làm khô vì chúng khơng tác dụng với
oxy.
- Khí CO2: dùng H2SO4 đặc để làm khơ vì H2SO4 đặc hút nc v khụng tỏc dng vi
CO2 .
<b>71. </b>Hoà tan hỗn hợp bằng dung dịch NaOH d, đun nóng rồi lọc bá Fe2O3 kh«ng tan.
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O
Sôc khÝ CO2 d ®i qua níc läc
NaAlO2 + CO2 + H2O Al(OH)3 + NaHCO3
läc lÊy kÕt tđa ®em nung: 2Al(OH)3
0
<i>t</i>
<b>72. </b>a) Cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch H2SO4 để hấp thụ NH3
2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
đun nóng dung dich thu đợc với KOH NH3
(NH4)2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2NH3 + 2H2O
Cho 2 khí cịn lại đi qua dung dịch kiềm d, tách đợc N2
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
lọc lấy kết tủa đem hoà tan bằng axit để thu CO2
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
b) Dïng HCl hoà tan thì Cu, Au không tan:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
+Cl<sub>2</sub> <sub>+NaOH</sub>
t0 +CO
Hỗn hợp Cu, Au đợc đốt cháy trong oxi: 2Cu + O2 2CuO
Chất rắn sau phản ứng là CuO và Au đợc hoà tan bằng dd axit
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
lọc để tách Au và điều chế lại Cu theo sơ đồ: CuCl2 Cu
<b>73. </b>a) Dùng phễu chiết để tách dầu ra khỏi nớc
b) Dùng nớc hoà tan muối, chiết để tách dầu ra khỏi dung dịch muối, cô cạn dung
dịch muối.
c) Hoà tan trong nớc để muối tan, lọc để tách cát không tan và cuối cùng đem cô cạn
để muối kết tinh.
d) Hoà tan trong nớc để đờng tan, lọc để tách cát không tan và cuối cùng em cụ cn
ng kt tinh
<b>74. </b>Cho hỗn hợp tác dơng víi dung dÞch NaOH:
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
Chng cất dung dịch sau phản ứng để thu lấy C2H5OH
<b>75. </b>Chất đúng là Al (<b>D</b>)
Dùng kim loại Al d cho vào dung dịch ta thu đợc 1 dung dch mi l AlCl3 v hn hp
rắn là Al và Cu tách ra khỏi dung dịch.
Phơng trình phản ứng:
2Al + 3CuCl2
2AlCl3 + 3Cu (ở trạng thái rắn bám vào miếng nhôm)<b>Dạng 4: Giải thích hiện tợng</b>
<b>Câu hỏi tự luận</b>
<b>76. </b>Cã nh÷ng chÊt sau:CuO, Mg, Al2O3, Fe(OH)3, Fe2O3 .H·y chän mét trong nh÷ng
a) Khí nhẹ hơn khơng khí và cháy đợc trong khơng khí
b) Dung dịch có mu xanh lam
c) Dung dịch có màu vàng nâu
d) Dung dịch không có màu
Viết các phơng trình phản ứng
<b>77. </b>Cú những chất sau:CuO, BaCl2, Zn, ZnO. Hãy chọn một trong nhng hoỏ cht ó
cho tác dụng với dd HCl và dd H2SO4 lo·ng sinh ra:
a) Chất khí cháy đợc trong khơng khí
b) Dung dịch có màu xanh lam
c) Chất kết tủa màu trắng không tan trong nớc và axit
d) Dung dịch không màu
Viết các phơng trình phản ứng
<b>78.</b> Ngâm một miếng kẽm sạch trong dd CuSO4. Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất
cho hiện tợng quan sỏt c ?
a) Không có hiện tợng nào xảy ra.
b) Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài miếng kẽm, miếng kẽm khơng có sự thay đổi.
c) Một phần miếng kẽm bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài miếng kẽm và màu
xanh ban đầu của dd nhạt dần.
d) Khơng có chất mới nào đợc sinh ra, chỉ có một phần miếng kẽm bị hoà tan.
<b>79.</b> Để một mẩu NaOH trên tấm kính trong khơng khí, sau vài ngày thấy có chất rắn
màu trắng phủ ngoài. Nếu nhỏ vài giọt dd HCl vào chất rắn trắng thấy có khí thốt ra, khí
này làm đục nớc vơi trong. Chất rắn màu trắng l sn phm phn ng ca NaOH vi:
a) Ôxy trong không khí
b) Hơi nớc trong không khí
c) Các bon đioxit và oxy trong không khí
d) Các bon đioxit và hơi nớc trong không khí
e) Các bon đioxit trong không khí.
Hóy chọn câu đúng. Giải thích và viết phơng trình hố học minh hoạ.
<b>80.</b> Dự đoán hiện tợng xảy ra và viết phơng trình phản ứng hố học khi:
a) Đốt dây st trong khớ clo
b) Cho một đinh sắt vào dd CuCl2
c) Cho một viên kẽm vào dd CuSO4
<b>81.</b> Cho biết hiện tợng xảy ra khi cho:
a) Zn + dd CuCl2
b) Cu + dd AgNO3
c) Zn + dd MgCl2
d) Al + dd CuCl2
Viết các phơng trình hoá học (nếu có).
<b>82.</b> a) Cho một mẩu natri kim loại vào dung dịch CuCl2 , nêu hiện tợng và viết các
ph-ơng trình hoá học.
b) A, B, C là các hợp chất vô cơ của một kim loại. Khi đốt nóng ở t0 <sub>cao cho ngọn lửa</sub>
A + B
0
<i>t</i>
D + A
- Hái A, B, C là các chất gì? Viết phơng trình hoá học giải thích quá trình trên ?
- Cho A, B, C tác dụng với CaCl2 viết các phơng trình hoá học.
<b>83. </b>Nêu hiện tợng và giải thích bằng phản ứng hoá học khi cho:
a) Dung dịch Na2S vào mỗi dung dịch sau: NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4.
b) Khí H2S đi vào mỗi dung dịch trên.
<b>84.</b> a) Axit sunfuric c c dựng lm khơ những khí ẩm, hãy lấy một thí dụ. Có một
số khí ẩm khơng đợc làm khơ bằng axit sunfuric đặc, hãy lấy một thí dụ. Vì sao?
b) Axit sunfuric đặc có thể biến nhiều hợp chất hữu cơ thành than, đợc gọi là sự hố
than. Lấy thí dụ về sự hoá than của glucozơ, saccarozơ. Viết sơ đồ phản ng.
c) Sự làm khô và sự hoá than nói trên khác nhau nh thế nào?
<b>85.</b> Cú mt ống nghiệm chứa dung dịch xút. Cho mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch.
Sau đó cho từ từ từng giọt dung dịch HCl vào dung dịch nói trên. Mầu của giấy quỳ sẽ
biến đổi nh thế nào. Giải thích thí nghiệm trên.
<b>86.</b> Cho 100ml nớc vào cốc thuỷ tinh. Sau đó cho thêm 40g muối ăn vào khuấy đều
cho đến khi cịn một ít muối khơng tan, lắng xuống đáy. Sau đó đun nhẹ, thấy tồn bộ
muối trong cốc đều tan. Để nguội dung dịch đến nhiệt độ phịng, thì thấy muối kết tinh trở
lại. Giải thích hiện tợng nêu trên.
<b>87.</b> Khí H2 thu đợc bằng phơng pháp điện phân dung dịch NaCl, đôi khi bị lẫn tạp
chất là khí Cl2. Để kiểm tra xem khí H2 có lẫn Cl2 hay khơng, ngời ta thổi khí đó qua mt
dung dịch có chứa kali iotua và tinh bột. HÃy giải thích vì sao phải làm nh vậy?
<b>Câu hỏi trắc nghiệm khách quan</b>
<b>88. </b>Có những từ, cụm từ sau: hạt nhân, nơtron, hạt vô cùng nhỏ bé, proton, số proton
bằng nơtron, trung hoà về điện, những electron.
HÃy chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Nguyên tử là... và ... Từ nguyên tử tạo ra mọi
chất. Nguyên tử gồm... mang điện tích dơng và vỏ tạo bởi ... mang điện
tích âm". Hạt nhân dợc tạo bởi ... và...
<b>89. </b>
làm quỳ tím hoá Td víi dd BaCl2
<b>A</b> Dung dịch NaOH <b>1</b> đỏ to kt ta trng
<b>B</b> Dung dịch HCl <b>2</b> xanh không kết tủa
<b>C</b> Dung dịch H2SO4 <b>3</b> tím tạo kết tủa trắng
<b>D</b> H2O <b>4</b> khụng kt ta
<b>E</b> Dung dịch Na2SO4
<b>Đ</b> <b>S</b>
<b>1</b> Chất vô cơ gồm đơn chất cịn chất hữu cơ chỉ có hợp chất
<b>2</b> ChÊt h÷u cơ thờng ít tan trong nớc
<b>3</b> Trong phân tử chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị IV
<b>4</b> Hidrocacbon gồm các nguyên tố cacbon, oxi và hidro
<b>5</b> Công thức cấu tạo cho biết thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa
các nguyên tử trong phân tử
<i><b>Khoanh trũn vào một trong các chữ cái A, B, C, D... chỉ đáp án đúng ở các câu từ</b></i>
<i><b>91 </b></i>–<i><b> 95:</b></i>
<b>91. </b>Khí oxi có lẫn hơi nớc. Chất tốt nhất để làm khô oxi là:
A. nhôm oxit B. đồng (II) sunfat khan
C. nớc vôi trong D. axit sunfuric đặc
E. dung dịch natri hidroxit
<b>92. </b>Cho công thøc ho¸ häc cđa c¸c chÊt sau: NaCl, KOH, HCl, MgO, CaCO3,
Ca(OH)2, Cu(OH)2. Những chất đều làm đổi màu quỳ tím là:
A. KOH, Cu(OH)2, HCl B. KOH, NaCl, CaCO3
C. MgO, KOH, Cu(OH)2 D. KOH, Ca(OH)2, HCl
<b>93. </b>ChÊt X cã c«ng thøc phân tử C3H6O2 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành
chất Y có công thức C3H5O2Na. Chất X thuộc loại:
A. rợu B. hidrocacbon C. axit D. polime
<b>94. </b>Trong cáccặp chất sau đây, cặp chất không tác dụng đợc với nhau là:
A.H2SO4 và KHCO3 B. K2CO3 và NaCl
C. CaCl2 vµ Na2CO3 D. Ba(OH)2 vµ K2CO3
E. MgCO3 vµ HCl
<b>95. </b>Trong cácchất sau đây, chất không tác dụng đợc với nớc brom là:
A. CH2=CH2 B. CHCH
C. CH3 – CH3 D. CH2=CH CH=CH2
<b>hớng dẫn giải</b>
<b>Câu hỏi tự luận</b>
<b>76. </b>a) Mg + 2HCl
(H2 là chất khí nhẹ hơn khơng khí và cháy đợc trong khơng khí)
b) CuO + 2HCl
(dd CuCl2 cã mµu xanh lam)
c) Fe2O3 + 6HCl
Fe(OH)3 + 3HCl
(dd FeCl3 có màu vàng nâu)
d) Al2O3 + 6HCl
<b>77. </b>a) Zn + 2HCl
Zn + H2SO4 (lo·ng)
(H2 là chất khí cháy đợc trong khơng khí)
b) CuO + 2HCl
(dd CuCl2 cã mµu xanh lam)
CuO + H2SO4
(dd CuSO4 cã mµu xanh lam)
c) BaCl2 + H2SO4
trong nớc và axit)
d) ZnO + 2HCl
<b>78. </b>Cõu tr li đúng nhất là câu c)
Phơng trình hố học:
Zn + CuSO4
<b>79. </b>Chất rắn màu trắng là sản phẩm phản ứng của NaOH với cacbon đioxit trong
không khí.
Vì: 2NaOH + CO2
chất rắn màu trắng phủ ngoài là Na2CO3
Na2CO3 + 2HCl
Ca(OH)2 + CO2
<b>80. </b>a) Dây sắt cháy sáng
2Fe + 3Cl2
b) Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh ban
đầu của dd nhạt dần.
Fe + CuCl2
c) Một phần miếng kẽm bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài miếng kẽm và màu
xanh ban đầu của dd nhạt dần.
Zn + CuSO4
<b>81. </b>a) Một phần miếng kẽm bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài miếng kẽm và màu
xanh ban đầu của dd nhạt dần.
Zn + CuCl2
b) Một phần miếng đồng bị hoà tan, kim loại bạc bám ngoài miếng đồng và dd có
màu xanh.
Cu + 2AgNO3
c) không phản ứng
d) Mt phn ming nhụm b ho tan, kim loại đồng bám ngồi miếng nhơm và màu
xanh ban đầu của dd nhạt dần.
<b>82. </b>a) Hiện tợng: miếng natri tan dần, có khí màu trắng bay lên, màu xanh của dd
nhạt dần, có kết tủa màu xanh xuất hiện.
Phơng trình hoá học:
2Na + 2H2O
2NaOH + CuCl2
b) A, B, C là các hợp chất của Na vì khi đốt nóng cho ngọn lửa màu vàng. Để thoả
mãn điều kiện của đầu bài: A là NaOH; B là NaHCO3 v C l Na2CO3
Phơng trình hoá học: NaOH + NaHCO3
NaHCO3
0
<i>t</i>
CO2 + NaOH
Hc: CO2 + NaOH
- Cho A, B, C t¸c dơng víi CaCl2
Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
<b>83.</b> a) Na2S không phản ứng với NaCl và KNO3
Na2S phản ứng với Pb(NO3)2 và CuSO4 đều cho kết tủa đen
Pb(NO3)2 + Na2S PbS + 2NaNO3
CuSO4 + Na2S CuS + Na2SO4
b) Ph¶n øng cña H2S: CuSO4 + H2S CuS + H2SO4
H2S ph¶n øng víi Pb(NO3)2 tạo ra HNO3 có tính oxihoá nên có phản ứng tiÕp víi PbS
khÝ NO
Pb(NO3)2 + H2S PbS + 2HNO3
3PbS + 8HNO3 3PbSO4 + 8NO + 4H2O
<b>84. </b>a) VÝ dô: CO2, SO2, H2, N2 ...
Những khí khơng đợc làm khơ bằng H2SO4 đặc do có thể tác dụng với H2SO4 đ. Ví
dơ: 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
<b> </b>H2S + 3H2SO4 4SO2 + 4H2O
b) C6H12O6
2 4
<i>H SO dac</i>
6C + 6H2O
C12H22O11
2 4
<i>H SO dac</i>
12C + 11H2O
c) Sù lµm khô phần lớn là phản ứng hoá hợp
Sự hoá than là phản ứng phân huỷ
<b>85. </b>Mu qu tớm hoỏ xanh, sau đó lại trở về tím và cuối cùng chuyển sang đỏ. Do
kiềm làm xanh quỳ tím, khi axit trung hồ hết kiềm thì màu quỳ trở về tím và axit d làm
quỳ tím hố đỏ.
<b>86. </b>Hồ tan d NaCl tạo ra dung dịch bão hồ, phần khơng tan đợc sẽ lắng xuống. Khi
tăng nhiệt độ độ tan của muối tăng nên NaCl tan thêm. Khi giảm nhiệt độ độ tan của
muối giảm nên phần không tan đợc kết tinh trở lại.
<b>87. </b>Cl2 + 2KI 2KCl + I2 (làm xanh tinh bột)
<b>88.</b> Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hoà về điện. Từ nguyên tử tạo ra mọi
chất. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dơng và vỏ tạo bởi những electron mang
điện tích âm". Hạt nhân dợc tạo bởi proton và nơtron.
<b>89. C ; 90. A-2 , B-4 , C-1, E-3</b>
<b>91. 1-S, 2-§, 3-§, 4-S, 5-§</b>