Tải bản đầy đủ (.docx) (40 trang)

245 bai tap hoa chon loc THCS

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (476.51 KB, 40 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>245</b>



<b>câu hỏi và Bài tập</b>

<b>chọn lọc </b>



<b>hoá học trung học cơ sở</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Phần I</b>

<b>Hoá Vô cơ</b>



<i><b>Dng 1</b></i><b>: iu ch cỏc cht, vit phng trình theo sơ đồ</b>
<b>1. Các phơng pháp điều chế đơn cht</b>


<i><b>1.1. Điều chế kim loại</b></i>


a. Dựng cỏc cht CO, H2 , Al, C tác dụng với oxit kim loại ở nhiệt độ cao.


VÝ dô: CO + CuO
<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> Cu + CO</sub><sub>2</sub>


b. Dùng kim loại đứng trớc (trừ K, Na, Ca) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch
muối.


VÝ dô: Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu


c. Điện phân muối nóng chảy (của kim loại mạnh)


Ví dụ: 2NaCl(nóng chảy)

<i>DienPhan</i>

2Na(cực âm) + Cl2(cực dơng)


<i><b>1.2. Điều chÕ phi kim</b></i>
<i><b>- §iỊu chÕ X</b><b>2 </b><b>(Halogen)</b></i>


Víi Cl2: Trong PTN, dùng KMnO4, MnO2 tác dụng với HCl, còn trong công nghiệp


điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn)


Ví dô: MnO2 + 4HCl MnCl2 +2H2O + Cl2 


2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 8H2O + 5Cl2 


2NaCl+2H2O


<i>DienPhan</i>


 

<sub>Cl</sub><sub>2</sub><sub></sub><sub>(cực dơng) + H</sub><sub>2</sub><sub></sub><sub>(cực âm) + 2NaOH(cực âm)</sub>


<i><b>- §iỊu chÕ O</b><b>2 </b></i>


Trong PTN: NhiƯt ph©n các hợp chất giàu oxi và dƠ gi¶i phãng ra oxi (KMnO4,


KClO3 )


VÝ dô: 2KClO3


<i>o</i>


<i>t</i>



 

<sub>2KCl + 3O</sub><sub>2 </sub><sub></sub>


2KMnO4


0
2


<i>t</i>
<i>MnO</i>
  


K2 MnO4 + MnO2 + O2 


Trong CN: Chng phân đoạn không khÝ láng hc điện phân nớc (cã pha mét Ýt
H2SO4)


<i><b>- §iỊu chÕ H</b><b>2 </b></i>


Trong PTN: Hoµ tan Zn, Fe, Al kim lo¹i b»ng dd axit HCl, H2SO4


Zn + 2 HCl  ZnCl2 + H2


Trong CN: Điện phân nớc (có pha một ít H2SO4) hc dïng than khư oxi cđa níc.


H2O + C


0


<i>t</i>



 

<sub> H</sub><sub>2</sub><sub> + CO </sub>


<b>2. Điều chế các hợp chất</b>
<i><b>2.1. Điều chế oxit:</b></i>


1) Oxihoá kim loại, phi kim hoặc hợp chất


Ví dụ: C + O2  CO2 ; hc 2CO + O2  2CO2 ;


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

4P + 5O2 2P2O5


S + O2  SO2


4FeS + 7O2  2Fe2 O3 + 4SO2



2SO2 + O2


0<sub>,</sub>


<i>t xt</i>


  

<sub> 2SO</sub><sub>3 </sub>


2) NhiƯt ph©n mi
VÝ dơ: CaCO3


<i>o</i>


<i>t</i>



 

<sub> CaO +CO</sub><sub>2 </sub>



2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2


- Nhiệt phân bazơ kh«ng tan
VÝ dơ: 4Al(OH)3


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub>2Al</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>3</sub><sub> + 6H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>


<i><b>2.2. Điều chế bazơ</b></i>


1) Kim loại mạnh + H2O  baz¬ (tan) + H2 


VÝ dô: Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2



2) Oxit baz¬ + H2O  baz¬ (tan)


VÝ dơ: BaO + H2O  Ba(OH)2


3) Bazơ(tan) + Muối (tan)  Muối (mới) + Bazơ (mới);
sau phản ứng thu đợc chất  hoặc 


VÝ dô: 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2 


4) §iƯn phân dung dịch muối clorua của kim loại mạnh (có vách ngăn) bazơ
(tan) + H2 + Cl2 



VÝ dô: BaCl2 + 2H2O  Ba(OH)2 + H2  + Cl2 


<i><b>2.3. §iỊu chÕ Axit:</b></i>


1) Hidro + Phi kim


VÝ dô: H2 + Cl2  2HCl


2) Oxit axit + H2O  Axit


VÝ dô: SO3 + H2O  H2SO4


3) Axit + Muèi Axit (míi) + Muèi (míi)


sau phản ứng thu đợc chất

hoặc 


VÝ dô: 2HCl + FeS  FeCl2 + H2S


4) Điện phân dung dịch muối có oxi cđa kim lo¹i u
VÝ dơ: 2CuSO4 + 2H2O  2Cu + O2 + 2H2SO4


<i><b>2.4. §iỊu chÕ mi:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

2) Kim loại (đứng trớc H) + dd axit  Muối + H2



VÝ dô: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2



3) Kim loại đứng trớc đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dd muối
Ví dụ: Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu



4) Cl2 ; Br2 t¸c dơng víi dd kiỊm


VÝ dơ: Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O


5) Axit + baz¬  Mi + H2O


VÝ dơ: H2SO4 + NaOH  NaHSO4 + H2O


Hc H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O


6) Axit + oxitbaz¬  Muèi + H2O


VÝ dô: 2HCl + CaO  CaCl2 + H2O


7) Axit + Muèi Axit (míi) + Mi (míi)
VÝ dơ: H2SO4 + Na2S  Na2SO4 + H2S



8) Baz¬ + oxit axit  Muèi + H2O


VÝ dô: NaOH + CO2  NaHCO3


Hc 2 NaOH + CO2  Na2CO3 + H2O


9) Bazơ(tan) + Muối (tan)Muối + Bazơ sau phản ứng thu đợc chất

hoặc


Ví dụ: 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2 


10) Oxit axit + oxitbaz¬  Mi
VÝ dơ: Na2O + SO2  Na2SO3



11) dd muèi + dd muèi

2 Muèi (míi) (sau ph¶n øng cã )


VÝ dơ: NaCl + AgNO3

NaNO3 + AgCl 


12) Muèi axit + baz¬

Muèi + H2O


VÝ dô: NaHCO3 + NaOH

Na2CO3 + H2O


2NaHCO3 + Ba(OH)2

Na2CO3 + BaCO3  + 2 H2O


<b>Câu hỏi tự luận</b>


<b>1.</b> Từ dung dịch CuCl2 nêu các phơng pháp điều chế CuO, viết các phơng trình hoá


học.


<b>2.</b> Từ dung dịch FeSO4 nêu các phơng pháp điều chế Fe, viết các phơng trình hoá


học.


<b>3.</b> Từ dung dịch NaHCO3, viết phơng trình hoá học ®iỊu chÕ CO2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>6.</b> §iỊu chÕ CaCl2 từ mỗi chất sau: Ca, CaSO4 , CaO, CaS (các hoá chất cần thiết có


).


<b>7.</b> T Fe v cỏc hố chất cần thiết hãy viết các phơng trình hố học để thu đợc các
oxit riêng biệt: Fe3O4 , Fe2O3 và ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có.


<b>8.</b> Tõ mỗi chất: Mg, MgO, Mg(OH)2 ; MgCO3 và dung dịch axit sunfuric loÃng, hÃy



viết các phơng trình hoá học điều chế magiê sunfat.
<b>9.</b> Những oxit nào dới đây có thể điều chế:


a) Chỉ bằng phản ứng hoá hợp ? Viết phơng trình hoá học


b) Bằng cả phản ứng hoá hợp và phản ứng phân huỷ ? Viết phơng trình hoá học
CuO ; Na2O ; CO2 ; P2O5 ; Fe2O3 ; CO.


<b>10.</b> Tõ nh÷ng chÊt có sẵn là Na2O, CaO, H2O, vµ các dung dịch CuCl2 FeCl3 ,


Mg(NO3)2, h·y viÕt các phơng trình điều chế:


a) Các dung dịch bazơ
b) Các bazơ không tan.


<b>11.</b> Từ những chất sau: CaO (vôi sống), Na2CO3 (sô đa), H2O. Viết các phơng trình


hoá học điều chế NaOH.


<b>12.</b> Viết ít nhất 5 phơng trình hoá học điều chế FeCl2


<b>13.</b> Viết ít nhất 5 phơng trình hoá học điều chế CuSO4


<b>14. </b>Viết ít nhất 6 phơng trình hoá học điều chế Na2SO4


<b>15.</b> Cho 4 chÊt sau: Fe, FeCl3, Fe(OH)3, Fe2O3. H·y s¾p xÕp 4 chÊt nµy thµnh 3 d·y


chuyển hố (mỗi dãy gồm 4 chất) và viết các phơng trình hố học tơng ứng để thực hiện
dãy chuyển hố đó.



<b>16.</b> Cã c¸c chÊt sau: FeCl3, Fe2 O3, Fe, Fe(OH)3, FeCl2. H·y lËp thành một vòng biến


hoỏ khộp kớn v vit cỏc phng trình hố học. Ghi rõ điều kiện phản ứng.
<b>17.</b> Viết phơng trình hố học theo sơ đồ chuyển hố sau:


a)




S

A



(l u huúnh)



D


B


E



E

A



(1)


(2)
(3)


(4)


(5) (6)


b)



A (1) SO<sub>2</sub> B D E


(2)


(3) (4) <sub>(5)</sub> (6)


H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> SO<sub>2</sub> SO<sub>2</sub>
NaHSO<sub>3</sub> Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>


(7) <sub>(8)</sub>


(9)


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>


A

B


(1)
(2)
(3)
(4)
(5) (6)


CaCO

<sub>3</sub>

CO

<sub>2</sub>


Ca(HSO

<sub>3</sub>

)

<sub>2</sub>

CaCl

<sub>2</sub>

CaCO

<sub>3</sub>
d)

A



B


E


(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)


FeCl

3

FeCl

<sub>3</sub>


e)




A

B

E



(1)
(2) <sub>(3)</sub>
(4)
(5)
(6)

Fe


g)

A


(nh«m)


D


B


E



(1)
(2) (3)
(4)
(5)

Al



F


h)

A


(nh«m)


D


B



(1) (2) (3) (4) (5) (6)


Al

<sub>A</sub>



(nh«m)



Al

B



i)




A

B

D



(1) <sub>(2)</sub> <sub>(3)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

m)




A



D



B


(1)


(2) (3)
(4)
(5)
(6)


CO

2

Ca(HCO

<sub>3</sub>

)

<sub>2</sub>


(7)


(8)

CaCO

3



CO

2


<b>18.</b> Cho sơ đồ chuyển hoá sau:


Phi kim  oxitaxit (1)  oxitaxit (2)  axit  muèi sunfat tan  mi sunfat kh«ng
tan


a) Tìm cơng thức các chất thích hợp để thay cho tên chất trong sơ đồ


b) Viết các phơng trình hố học biểu diễn chuyển hố trên


<b>19.</b> Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl2  A  B  C  A  Cl2


Trong đó A, B, C là chất rắn và đều chứa nguyên tố Na. Xác định các chất A, B, C ?
<b>20.</b> Có những chất: Na2O, Na, NaOH, NaHCO3 , Na2SO4 , Na2CO3 , NaCl, NaClO.


a) Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành một sơ đồ
chuyển hố khơng nhánh.


b) Viết các phơng trình hố học theo sơ đồ trên.
<b>21.</b> Cho sơ đồ chuyển hóa sau:


Cu



CuCl

<sub>2</sub>

A



B

D



CuCl

2

+ H

2

O



CuCl

2

+ H

2

O


Xác định các chất A, B, D và viết các phơng trình hố học ?


<b>22.</b> Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

XCO

<sub>3</sub>


A




B



G


XCO

3


D



E



XCO

<sub>3</sub>

F



XCO

<sub>3</sub>


Xác định các chất X; A; B; D; G; E và F và viết các phơng trình hố học minh hoạ.
<b>23.</b> Cho các chất: photpho, khơng khí, nớc, đồng (II) oxit, axit sunfuric, xút. Viết
ph-ơng trình phản ứng điều chế: H3PO4, Cu(OH)2, CuSO4, HNO3, Na3PO4, Cu(NO3)2.


<b>24.</b> Từ các chất sau: NaCl, MnO2, H2SO4 đặc và nớc có thể đợc điều chế bao nhiờu


khí. Viết phơng trình phản ứng.


<b>25.</b> Từ KNO3, H2O, P và Fe, điều chế:


- Các oxit của Fe


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>26.</b> Cho các hoá chất NaCl(r), NaOH(dd), KOH(dd), H2SO4(đặc), Ca(OH)2(r). Từ các


hố chất đó, có thể điều chế đợc các chất sau đây hay không?
a) Nớc Gia-ven



b) Kali clorat
c) Clorua vôi
d) Oxi


e) Lu huỳnh đioxit


Viết phơng trình phản ứng x¶y ra.


<b>27.</b> Để điều chế kali clorat với giá thành hạ ngời ta thờng làm nh sau: Cho khí clo đi
qua nớc vơi đun nóng, lấy dung dịch thu đợc trộn với KCl và làm lạnh. Khi đó kali clorat
sẽ kết tinh. Hãy viết phơng trình các phản ứng xảy ra và giải thích vì sao kali clorat kết
tinh.


<b>28.</b> Trong phòng thí nghiệm, ngời ta có thể điều chế khí clo bằng những phản ứng
sau:


a) Cho MnO2 tỏc dng vi dung dịch HCl đặc.


b) Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc.


c) Dùng H2SO4 đặc tác dụng với hỗn hp NaCl v MnO2.


HÃy viết các phơng trình phản ứng hoá học xảy ra.


<b>29.</b> Nu t Mg trong khụng khớ rồi đa vào bình đựng khí lu huỳnh đioxit, nhận thấy
có 2 chất bột đợc sinh ra: bột A màu trắng và bột B màu vàng. Bột B không tác dụng với
dung dịch H2SO4 lỗng, nhng cháy đợc trong khơng khí, sinh ra khí C làm mất màu dung


dÞch thc tÝm.



a) Hãy cho biết tên các chất A, B, C và giải thích cho sự khẳng định này.
b) Viết tất cả những phơng trình phản ứng đã xảy ra.


<b>30.</b> Viết phơng trình phản ứng của những biến đổi sau:
- Sản xuất vơi sống bằng cách nung đá vơi.


- Cho v«i sống tác dụng với nớc (tôi vôi).


<b>31.</b> Glixerin trinitrat là chất nổ đinamit. Đó là một chất lỏng có công thức phân tử
C3H5O9N3, rất không bền, bị phân hủy tạo ra CO2, H2O, N2 và O2.


a) Viết phơng trình phản ứng phân hủy glixerin trinitrat.
<b>32.</b> HÃy nêu thí dụ về phản ứng phân hủy tạo ra:


a) Hai n chất.
b) Hai hợp chất.


c) Một đơn chất và một hợp chất.


<b>33.</b> Hãy nêu thí dụ về phản ứng tạo ra muối:
a) Từ hai đơn chất.


b) Tõ hai hỵp chÊt.


c) Từ một đơn chất và một hợp chất.


<b>34.</b> Khi bị nung nóng, kali clorat đồng thời phân hủy theo 2 cách:
a) Tại ra oxi và kali clorua.



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>C©u hỏi trắc nghiệm khách quan</b>


<b>35.</b> Chn cht thớch hp in vào mỗi sơ đồ phản ứng và lập phơng trình hoá học:
Na2O + ...

Na2SO4 +...


Na2SO4 + ...

NaCl + ...


NaCl + ...

NaNO3 +...


CO2 + ...

NaHCO3


CO2 + ...

Na2CO3 + ...


CO2 + ...

CO


<b>36. </b>C©u hái nh c©u 23
...


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> FeO + H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>


H2SO4 + ...

NaHSO4


H2SO4 + ...

Na2 SO4 + ...


H2SO4 + ...

ZnSO4 + ...



BaCO3 + ...

CO2

+ ...+ ...


<b>37. </b>C©u hái nh c©u 23


... + ...

NaCl + ...
... + ...

HCl + ...
... + ...

Fe(OH)3 + ...


... + ...

Ba(OH)2 + ...


... + ...

CuSO4 + ...


<b>38. </b>C©u hái nh c©u 23


... + HCl

MgCl2 + ... ……
... + NaOH

Mg(OH)2 + ... ……
... + MgO

MgCl2 + ... ……
... + CuO

Cu(NO3)2 + ... ……
... + CO

Fe + ... ……


<i><b>Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D... chỉ đáp án ỳng cỏc cõu t</b></i>
<i><b>39 </b></i><i><b> 41:</b></i>


<b>39. </b>Cho các phơng trình hoá học sau:
(1) 2 HgO


0


<i>t</i>



<sub> 2 Hg + O</sub><sub>2</sub>


(2) 2KClO3


0


<i>xt</i>
<i>t</i>
 


2KCl + O2


(3) 2H2O


<i>DienPhan</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

(4) 2Al2O3
<i>dfnc</i>


 

<sub> 4Al + 3O</sub><sub>2</sub>


(5) 2KMnO4


0


<i>t</i>


<sub> K</sub><sub>2</sub><sub>MnO</sub><sub>4</sub><sub> + MnO</sub><sub>2</sub><sub> + O</sub><sub>2</sub>


Phơng trình biểu diễn phản ứng điều chế O2 trong PTN là:



<b> A.</b> (1), (4) <b>B.</b> (2), (5) <b>C.</b> (2), (4)
<b>D.</b> (1), (5) <b>E.</b> (2), (3) và (5)


<b>40. </b>Cho các phơng trình hoá học sau:
(1) C(r) + H2O (h)


0


<i>t</i>




<sub> CO (k) + H</sub><sub>2 </sub><sub>(k)</sub>


(2) Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2


(3) 2H2O


<i>DienPhan</i>


   

<sub> 2H</sub><sub>2</sub><sub> + O</sub><sub>2</sub>


(4) 2NaCl + 2H2O


<i>DienPhan</i>
<i>MangNgan</i>

   



2NaOH + H2 + Cl2


(5) 2HI



0


<i>t</i>


 

<sub> H</sub><sub>2</sub><sub> + I</sub><sub>2</sub>


Phơng trình biểu diễn phản ứng điều chế H2 trong công nghiệp là:


<b> A.</b> (4), (5) <b>B.</b> (1), (5) <b>C.</b> (2), (4)
<b>D.</b> (1), (3), (4) <b>E.</b> (2), (3) và (4)


<b>41.</b> Những oxit chỉ có thể điều chế bằng phản ứng hoá hợp là:
<b>A.</b> CuO ; CO2 ; NO2 <b>B.</b> Na2O ; P2O5 ; Fe2O3


<b>C. </b>Na2O ; P2O5 ; CO <b>D.</b> CuO ; CO2 ; P2O5


<b>42.</b> Ghép một trong các chữ cái (chỉ cặp chất) với một trong các chữ số (chỉ chất điều
chế đợc) sao cho hợp lý:


A Fe, H2SO4 lo·ng, KClO3 1 O2


B Cu, H2SO4 , CuO 2 H2


C KMnO4, KClO3, H2O 3 cả O2 và H2


D Fe, Mg, H2SO4 loÃng


<b>Hớng dẫn giải</b>



<b>1.</b> Phơng pháp 1: CuCl2 + Fe

FeCl2 + Cu


2Cu + O2


<i>o</i>


<i>t</i>


<sub> 2CuO</sub>


Phơng pháp 2: CuCl2 + 2NaOH

2NaCl + Cu(OH)2



Cu(OH)2


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> CuO + H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>


<b>2. </b>Phơng pháp 1: FeSO4 + Zn

ZnSO4 + Fe


Phơng pháp 2: FeSO4 + 2NaOH

2Na2SO4 + Fe(OH)2



Fe(OH)2


<i>o</i>


<i>t</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

FeO + H2


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> Fe + H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>


Phơng pháp 3: 2FeSO4 + 2H2O


<i>DienPhan</i>


   

<sub> 2Fe + O</sub><sub>2</sub><sub></sub><sub> + H</sub><sub>2</sub><sub>SO</sub><sub>4</sub>


<b>3. </b> NaHCO3 + HCl

NaCl + H2O + CO2



NaHCO3


0


<i>t</i>


 

<sub> Na</sub><sub>2</sub><sub>CO</sub><sub>3</sub><sub> + H</sub><sub>2</sub><sub>O + CO</sub><sub>2</sub><sub></sub>


<b>4. </b>Phơng pháp 1: 2Na + 2H2O

2NaOH + H2



Phơng pháp 2: 4Na + O2

2Na2O


Na2O + H2O

2NaOH



Phơng pháp 3: Na + H2SO4 lo·ng

Na2SO4 + H2



Na2SO4 + Ba(OH)2

2NaOH + BaSO4



Phơng pháp 4: 2Na + Cl2 2NaCl


2NaCl + 2H2O


<i>DienPhan</i>

   

<sub> Cl</sub>


2+ H2 + 2NaOH


<b>5. </b> S + O2

SO2


2SO2 + O2


o


t , xt


  

<sub> 2SO</sub><sub>3 </sub>


SO3 + H2 O

H2SO4


<b>6. </b>Ca + 2HCl

CaCl2 + H2 


Ca + Cl2

CaCl2


CaSO4 + 2HCl

CaCl2 + H2O


CaSO4 + BaCl2

CaCl2 + BaSO4


CaO + 2HCl

CaCl2 + H2O


CaS + 2HCl

CaCl2 + H2S



<b>7. </b>- §iỊu chÕ Fe3O4


3Fe + 2O2


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> Fe</sub><sub>3</sub><sub>O</sub><sub>4</sub><sub> </sub>


- §iỊu chÕ Fe2O3


2Fe + 3Cl2  2FeCl3


FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3

+ 3NaCl


2Fe(OH)3


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> Fe</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>3 </sub><sub> + 3H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>



<b>8. </b>Mg + H2SO4 (lo·ng)  MgSO4 + H2 


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Mg(OH)2 + H2SO4  MgSO4 + 2H2O


MgCO3 + H2SO4  MgSO4 + CO2 + H2O


<b>9. </b>a)Điều chế chỉ bằng phản ứng hoá hợp: Na2O ; P2O5 ; CO


4Na + O2  2Na2O


4P + 5O2  2P2O5


CO2 + C  2 CO


b) §iỊu chÕ b»ng phản ứng hoá hợp và phản ứng phân huỷ: H2O; CuO ; CO2


2H2 + O2  2H2O vµ 2Fe(OH)3


0


<i>t</i>


 

<sub> Fe</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>3 </sub><sub> + 3H</sub><sub>2</sub><sub>O </sub>


2Cu + O2  2CuO vµ Cu(OH)2


<i>o</i>


<i>t</i>



 

<sub> CuO + H</sub><sub>2</sub><sub>O </sub>


C + O2  CO2 vµ CaCO3


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> CaO + CO</sub><sub>2 </sub><sub> </sub>


<b>10. </b>a) Các dung dịch bazơ


Na2O + H2O

2NaOH


CaO + H2O

Ca(OH)2


b) Các bazơ không tan.


CuCl2 + 2NaOH

Cu(OH)2

+ 2NaCl


FeCl3 + 3NaOH

Fe(OH)3

+ 3NaCl


Mg(NO3)2 + 2NaOH

Mg(OH)2

+ 2NaNO3


<b>11. </b>CaO + H2O

Ca(OH)2


Ca(OH)2 + Na2CO3

CaCO3

+ 2NaOH


<b>12.</b> Fe + 2HCl

FeCl2 + H2 



Fe + CuCl2

FeCl2 + Cu


FeO + 2HCl

FeCl2 + H2 O


Fe(OH)2 + 2HCl

FeCl2 + 2H2 O


FeSO4 + BaCl2

FeCl2 + BaSO4



<b>13. </b>Cu + Ag2SO4

CuSO4 + 2Ag


CuO + H2SO4

CuSO4 + H2 O


CuO + SO3

CuSO4


Cu(OH)2 + H2SO4

CuSO4 +2H2 O


CuCl2 + Ag2 SO4

CuSO4 + 2AgCl



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Na2O + H2SO4

Na2SO4 + H2O


2NaOH + H2SO4

Na2SO4 + 2H2O


Na2O + SO3

Na2SO4


2NaOH + CuSO4

Na2SO4 + Cu(OH)2



NaOH + NaHSO4

Na2SO4 + H2O


<b>15. </b>Ba sơ đồ chuyển hoá:



a) Fe

FeCl3,

Fe(OH)3

Fe2O3.


b) Fe(OH)3

Fe2O3.

FeCl3,

Fe


c) FeCl3,

Fe(OH)3

Fe2O3

Fe


Phơng trình hoá häc:


a) 2Fe + 3Cl2

2FeCl3


FeCl3 + 3NaOH

Fe(OH)3

+ 3NaCl


2Fe(OH)3


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> Fe</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>3 </sub><sub> + 3H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>


b) 2Fe(OH)3


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> Fe</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>3 </sub><sub> + 3H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>


Fe2O3 + 6HCl

2FeCl3 + 3H2O



FeCl3 + Al

AlCl3 + Fe


c) FeCl3 + 3NaOH

Fe(OH)3

+ 3NaCl


2Fe(OH)3


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> Fe</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>3 </sub><sub> + 3H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>


Fe2O3 + 3CO


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> 2Fe + 3CO</sub><sub>2 </sub>


<b>16.</b>




FeCl

<sub>2</sub>

<sub>FeCl</sub>

<sub>3</sub>

Fe(OH)

<sub>3</sub>


Fe

Fe

<sub>2</sub>

O

<sub>3</sub>


+Cl<sub>2</sub> +NaOH



+H<sub>2</sub>,t0


+HCl <sub>t</sub>0


<b>17. </b>a)


S

SO

2

H

2

SO

3


(L u huúnh)


(1)


(2)
(3)


(4)


(5) (6)


SO

2

Na

2

SO

3


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

b) (1) S + O2

SO2


(2) SO2 + NaOH

NaHSO3


(3) 2SO2 + O2


0


,



<i>xt t</i>


  

<sub> 2SO</sub><sub>3 </sub>


(4) SO3 + H2 O

H2SO4


(5) H2SO4 (®,n) + Cu

CuSO4 + SO2 + H2O


(6) SO2 + H2O

H2SO3


(7) H2SO3 + 2NaOH

Na2 SO3 + 2H2O


(8) Na2SO3 + 2HCl

2NaCl + H2O + SO2 


(9) H2SO4 + NaOH

NaHSO4 + H2O


(10) NaHSO4 + NaOH

Na2 SO4 + H2O


c)


CaO



CaCO

<sub>3</sub> (1)

CO

<sub>2</sub>


(2)
(3)


(4)



(5) (6)


CaCl

<sub>2</sub>

Ca(HCO

<sub>3</sub>

)

<sub>2</sub>


CaCO

<sub>3</sub>

Ca(OH)

<sub>2</sub>


(1) CaCO3


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> CaO + CO</sub><sub>2 </sub>


(2) CaO + 2HCl

CaCl2 + H2O


(3) CaO + H2O

Ca(OH)2


(4) Ca(OH)2 + 2HNO3

Ca(NO3)2 + 2H2O


(5) Ca(OH)2 + CO2

CaCO3

+ H2O


(6) CaCO3 + 2HCl

CaCl2 + H2O + CO2


d)


FeCl

<sub>3</sub>

FeCl

3

Fe(OH)

3

Fe

2

O

3



Fe(NO

<sub>3</sub>

)

<sub>3</sub>


(1) FeCl3 + 3NaOH

Fe(OH)3

+ 3 NaCl


(2) Fe(OH)3 + 3HCl

FeCl3 + 3H2O


(3) 2Fe(OH)3


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> Fe</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>3 </sub><sub> + 3H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>


(4) FeCl3 + 3AgNO3

Fe(NO3 )3 + 3AgCl


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

(6) Fe2O3 + 6HCl

2 FeCl3 + 3H2O


e)


FeCl

2

Fe



FeO


FeSO

4


(1)
(2)


(3)



(4)
(5)


(6)


Fe(OH)

2


(1) Fe + 2 HCl

FeCl2 + H2


(2) Zn + FeCl2

ZnCl2 + Fe


(3) FeCl2 + 2NaOH

Fe(OH)2

+ 2 NaCl


(4) Fe(OH)2


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> FeO + H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>


(5) Fe(OH)2 + H2SO4 (lo·ng)

FeSO4 + 2H2O


(6) FeSO4 + 2NaOH

Fe(OH)2

+ Na2SO4


g) (1) 2Al + 6HCl

2AlCl3 + 3H2 


(2) 2Al + 3S

Al2S3



(3) 2Al + 3H2SO4 (lo·ng)

Al2(SO4)3 + 3H2 


(4) 2Al + 3Cu(NO3)2

2Al(NO3)3 + 3Cu


(5) 4Al + 3O2

2Al2O3


h) (1) 4Al + 3O2

2Al2O3


(2) Al2O3 + 6 HCl

2AlCl3 + 3H2O


(3) AlCl3 + 3NaOH (kh«ng d)

Al(OH)3

+ 3NaCl


(4) 2Al(OH)3


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> Al</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>3 </sub><sub> + 3H</sub><sub>2</sub><sub>O </sub>


(5) 2Al2O3
<i>dfnc</i>


 

<sub> 4Al + 3O</sub><sub>2 </sub>


(6) 2Al + 6HCl

2AlCl3 + 3H2


i) (1) 4Na + O2

2Na2O


(2) Na2O + H2O

2NaOH


(3) NaOH + HCl

NaCl + H2O


(4) 2NaCl + 2H2O
<i>dfdd</i>


<i>mn</i>
 


2NaOH + H2  + Cl2


(5) NaCl + AgNO3

NaNO3 + AgCl



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

(2) FeCl3 + 3NaOH

Fe(OH)3

+ 3 NaCl


(3) Cl2 + H2

2HCl


(4) 4HCl + MnO2

MnCl2 + Cl2  + 2H2O


(5) Cl2 + 2NaOH

NaCl + NaClO + H2O


m)


C

CO

2

CaCO

<sub>3</sub>


(1)


(2) (3)


(4)


(5)


(6)


Ca(HCO

<sub>3</sub>

)

<sub>2</sub>


CO

CO

2


(7)
(8)


Na

<sub>2</sub>

CO

<sub>3</sub>
(1) C + O2

CO2


(2) CO2 + C

2CO


(3) 2CO + O2

2CO2


(4) CO2 + Ca(OH)2

CaCO3

+ H2O


(5) CaCO3 + 2HCl

CaCl2 + H2O + CO2 


(6) CO2 + 2NaOH

Na2CO3 + H2O


(7) Na2CO3 + 2HCl

2NaCl + H2O + CO2 


(8) CaCO3 + H2O + CO2


 




Ca(HCO3)2


<b>18. </b>a)


S SO2 SO3 H2SO4 CuSO4 BaSO4


b) S + O2

SO2


2SO2 + O2


0<sub>,</sub>


<i>t xt</i>


  

<sub> 2SO</sub><sub>3</sub>


SO3 + H2O

H2SO4


H2SO4 + CuO

CuSO4 + H2O


CuSO4 + BaCl2

BaSO4

+ CuCl2


<b>19. </b>A: NaCl ; B: NaOH vµ C: Na2co3


Phơng trình hoá học:


Cl2 + 2Na

2NaCl


2NaCl + 2H2O


<i>dfdd</i>


<i>mn</i>
 


2NaOH + H2 + Cl2


2NaOH + CO2

Na2CO3 + H2O


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

2NaCl (nãng ch¶y)

   

<i>DienPhan</i>

2Na + Cl2


<b>20. </b>a) Sơ đồ chuyển hoá:


Na

Na2O

NaOH

NaHCO3

Na2CO3

Na2SO4

NaCl

NaClO


b) Phơng trình hoá học


4Na + O2

2Na2O


Na2O + H2O

2NaOH


NaOH + CO2

NaHCO3


NaOH + NaHCO3

Na2CO3 + H2O


Na2CO3 + H2SO4

Na2SO4 + H2O + CO2


Na2SO4 + BaCl2

BaSO4

+ 2NaCl


NaCl + H2O khong


<i>dfdd</i>
<i>mn</i>


   



NaClO + H2


<b>21. </b> Cu + Cl2

CuCl2


2 Cu + O2

2CuO (A)


CuO + 2HCl

CuCl2 + H2O


Cu + Ag2SO4

CuSO4 (B) + 2Ag


CuSO4 + 2NaOH

Cu(OH)2

(D) + Na2SO4


Cu(OH)2 + 2HCl

CuCl2 + 2 H2O


<b>22. </b>A: CaO; B: CO2; C: Ca(OH)2; D: KHCO3; E: CaCl2; F: K2CO3


(1) CaCO3


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> CaO + CO</sub><sub>2</sub>


(2) CaO + CO2

CaCO3


(3) CaO + H2O

Ca(OH)2


(4) CO2 + KOH

KHCO3


(5) Ca(OH)2 + 2KHCO3

CaCO3

+ K2CO3 + 2H2O


(6) KHCO3 + KOH

K2CO3 + H2O


(7) Ca(OH)2 + 2HCl

CaCl2 + 2H2O


(8) CaCl2 + K2CO3

CaCO3

+ 2KCl


<b>23. </b> §iỊu chÕ H3PO4 : 4P + 5O2 2P2O5


P2O5 + 3H2O  2H3PO4


§iỊu chÕ Na3PO4 : H3PO4 + 3NaOH  Na3PO4 + 3H2O


§iỊu chÕ CuSO4 : CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

§iỊu chÕ HNO3 : N2 + O2


<i>TiaLuaDien</i>


   

<sub> 2NO</sub>


2NO + O2 2NO2


4NO2 + 2H2O + O2 4HNO3



§iỊu chÕ Cu(NO3)2 : CuO + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2O


<b>24. </b> Điều chế đợc 4 khí: H2 ; O2 ; HCl ; Cl2 .


2H2O


<i>DienPhan</i>


   

<sub> 2H</sub><sub>2</sub><sub></sub><sub> + O</sub><sub>2</sub><sub></sub>


2NaCl + H2SO4<i>(đặc)</i>


0


<i>t</i>


 

<sub> Na</sub><sub>2</sub><sub>SO</sub><sub>4</sub><sub> + 2HCl </sub><sub></sub>


MnO2 + 4 HCl


0


<i>t</i>


 

<sub> MnCl</sub><sub>2</sub><sub> + Cl</sub><sub>2</sub><sub></sub><sub> + 2H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>


<b>25. </b>a) 2H2O


<i>DienPhan</i>



   

<sub> 2H</sub><sub>2</sub><sub></sub><sub> + O</sub><sub>2</sub><sub></sub>


3Fe + 2O2


0


<i>t</i>


 

<sub> Fe</sub><sub>3</sub><sub>O</sub><sub>4</sub>


4Fe3O4 + O2


0


<i>t</i>


 

<sub> 6Fe</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>3</sub>


Fe3O4 + H2


0


<i>t</i>


 

<sub> 3FeO + H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>


b) 4P + 5O2 2P2O5


P2O5 + 3H2O  2H3PO4



3FeO + 2H3PO4 Fe3(PO4)2 + 3H2O


Fe2O3 + 2H3PO4 2Fe(PO4) + 3H2O


<b>26. </b> a) 2NaCl + 2H2O
<i>dfdd</i>


<i>mn</i>
 


2NaOH + H2 + Cl2


Cl2 + 2NaOH  NaClO + NaCl + H2O


b) 3Cl2 + 6KOH  KClO3 + 5KCl + 3H2O


c) Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O


d) 2KClO3


0


<i>t</i>


 

<sub> 2 KCl + 3O</sub><sub>2</sub><sub></sub>


<b>27. </b>Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O


3CaOCl2 + KCl  KClO3 + 3CaCl2



<b>28. </b>a) MnO2 + 4 HCl


0


<i>t</i>


 

<sub> MnCl</sub><sub>2</sub><sub> + Cl</sub><sub>2</sub><sub></sub><sub> + 2H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>


b) 2KMnO4 + 16 HCl


0


<i>t</i>


 

<sub> 2MnCl</sub><sub>2</sub><sub> + 2KCl + 5Cl</sub><sub>2</sub><sub></sub><sub> + 8H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>


c) 2H2SO4 + 4NaCl + MnO2


0


<i>t</i>


 

<sub> MnCl</sub><sub>2</sub><sub> + 2Na</sub><sub>2</sub><sub>SO</sub><sub>4</sub><sub> + Cl</sub><sub>2</sub><sub></sub><sub> + 2H</sub><sub>2</sub><sub>O </sub>


<b>29. </b>2Mg + O2


0


<i>t</i>



 

<sub> 2MgO</sub>


MgO + SO2 MgSO3


2Mg + SO2


0


<i>t</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

S + O2


0


<i>t</i>


 

<sub> SO</sub><sub>2</sub>


5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4


<b>30. </b> CaCO3


0


<i>t</i>


 

<sub> CaO + CO</sub><sub>2</sub><sub></sub>


CaO + H2O  Ca(OH)2



<b>31. </b> 4C3H5O9N3


0


<i>t</i>


 

<sub> 12CO</sub><sub>2</sub><sub> + 10H</sub><sub>2</sub><sub>O + 6N</sub><sub>2</sub><sub> + O</sub><sub>2</sub>


<b>32. </b> a) 2HgO


0


<i>t</i>


 

<sub> 2 Hg + O</sub><sub>2</sub>


b) CaCO3


0


<i>t</i>


 

<sub> CaO + CO</sub><sub>2</sub><sub></sub>


c) 2KClO3


0


<i>t</i>



 

<sub> 2 KCl + 3O</sub><sub>2</sub><sub></sub>


<b>33. </b> a) 2Na + S


0


<i>t</i>


 

<sub> Na</sub><sub>2</sub><sub>S</sub>


b) CaO + H2O  Ca(OH)2


c) Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu


<b>34. </b>a) 2KClO3


0


<i>t</i>


 

<sub> 2 KCl + 3O</sub><sub>2</sub><sub></sub>


b) 4KClO3


0


<i>t</i>


 

<sub> KCl + 3KClO</sub><sub>4</sub>


<b>35. </b>Na2O + H2SO4

Na2SO4 + H2O


Na2SO4 + BaCl2

2NaCl + BaSO4



NaCl + AgNO3

NaNO3 + AgCl



CO2 + NaOH

NaHCO3


CO2 + 2NaOH

Na2CO3 + H2O


CO2 + C


0


<i>t</i>


 

<sub> 2CO</sub>


<b>36. </b>Fe(OH)2


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> FeO + H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>


H2SO4 + NaOH

NaHSO4 + H2O


H2SO4 + 2NaOH

Na2 SO4 + 2H2O


H2SO4 lo·ng + Zn

ZnSO4 + H2 


BaCO3 + 2HCl

CO2

+ BaCl2 + H2O


<b>37. </b>NaOH + HCl

NaCl + H2O


H2SO4 (đặc)+ 2NaCl(khan)

2HCl + Na2SO4


FeCl3+ 3NaOH

Fe(OH)3

+ 3NaCl


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Cu(OH)2 + H2SO4

CuSO4 + 2H2O


<b>38. </b> Mg + 2HCl

MgCl2 + H2 


MgCl2 + 2NaOH

Mg(OH)2

+ 2NaCl


2HCl + MgO

MgCl2 + H2O


2HNO3 + CuO

Cu(NO3)2 + H2O


Fe3O4+ 4CO


0


<i>t</i>


 

<sub> 3Fe </sub><sub> </sub><sub>+ 4CO</sub><sub>2</sub>


<b>39. B </b>vì(1) hố chất đắt; (3) và (4) là cách điều chế công nghiệp


<b>40. D </b>vì(5) phản ứng thuận nghịch; (2) là cách điều chế trong PTN


<b>41. C </b>vìA, B, D có CuO, CO2, Fe2O3 điều chế đợc bằng phản ứng phân huỷ


<b>42. A</b>-3 ; <b>C</b>-1; <b>D</b>-2


<b>Dạng 2: Bài nhận biết các chất</b>


<b>A. Lý thuyết cơ bản về thuốc thử hoá học ở THCS</b>
1. Mét sè thc thư th«ng dơng:


Thuốc thử Dùng để nhận Hiện tợng


1 <b>Q tÝm</b> -Axit
-Baz¬ kiỊm


quỳ tím hóa
qu tớm húa xanh
2 <b>Phờnolphtalờin </b>


(không màu)


-Bazơ kiềm Hóa màu hồng


3 <b>Nớc (H2O)</b> - Các kim loại mạnh (Na, K, Ca,
Ba)


Riêng Ca còn tạo dd đục
Ca(OH)2



- C¸c oxit Kl m¹nh (Na2O, K2O,


CaO, BaO)
- P2O5


- C¸c muèi Na, K, NO3


- CaC2


<sub> H</sub><sub>2</sub>



<sub> Tan, tạo dd làm hồng</sub>


Phenoltalein


Riờng CaOdd c
Tan+dd lm q
Tan


Tan + C2H2 bay lªn


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Al2O3, ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2 Tan


5 <b>Dung dịch Axít</b>
HCl, H2SO4


HNO3, H2SO4đ,n'


HCl



H2SO4


HNO3


- Muối CO3, SO3, Sunfua


- Kim loi ng trc H


- Hầu hết Kim loại kể cả Cu, Hg,
Ag


(Riêng Cu còn tạo dd muối Đồng
màu xanh)


- MnO2


- Ag2O


- CuO


- Ba, BaO, muèi Ba


- Fe, FeO, Fe3O4, FeS, FeS2,


FeCO3, CuS, Cu2S


- Tan + KhÝCO2,


SO2, H2S bay lªn



Tan + H2 bay lªn


Tan + KhÝ NO2,


SO2 bay lªn


<sub> Cl</sub><sub>2</sub><sub> bay lªn</sub>
<sub> AgCl kÕt tđa</sub>
<sub> dd mµu xanh</sub>
<sub> BaSO</sub><sub>4</sub><sub> k.tđa</sub>


<sub>KhÝ NO</sub><sub>2</sub><sub>, SO</sub><sub>2</sub><sub>, CO</sub><sub>2</sub>


bay lên


6 <b>Dung dịch muối</b>
BaCl2, Ba(NO3)2,


(CH3COO)2Ba


- AgNO3


Cd(NO3)2, Pb(NO3)2


- Hỵp chÊt cã gèc SO4


- Hỵp chÊt cã gốc Cl
- Hợp chất có gốc S


<sub>BaSO</sub><sub>4</sub>

<sub> trắng</sub>


<sub>AgCl </sub>

<sub> trắng</sub>
<sub> CdS </sub>

<sub> vàng</sub>


PbS

®en


2. Thc thư cho mét số loại chất:


Chất cần nhận biết Thuốc thử Hiện tợng


1 <b>Các Kim loại</b>


Na, K (Kim loại
kiềm hoá trị 1)
Ba (hóa trị 2)
Ca (hóa trị 2)


+ H2O


+ Đốt cháy, quan sát màu ngọn
lửa


+ H2O


+ H2O


+ Đốt cháy, quan sát mµu ngän
lưa


<sub> tan + dd trong + H</sub><sub>2</sub>



<sub> mµu vµng (Na)</sub>
<sub> mµu tÝm (K)</sub>


<sub>tan + dd trong + H</sub><sub>2</sub>


<sub>tan + dd đục + H</sub><sub>2</sub>


<sub> màu lục (Ba)</sub>
<sub> màu đỏ (Ca)</sub>


- Al, Zn + dd kiÒm NaOH, Ba(OH)2 tan +H2



Phân biệt Al và Zn + HNO3 đặc, nguội Al không tan, còn Zn tan


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Các kim loại từ Mg
đến Pb




+ dd HCl tan + H2

+ riªng Pb cã

<sub>PbCl</sub><sub>2</sub><sub> tr¾ng</sub>


- Kim loại Cu + HNO3 đặc tan + dd xanh + NO2



nâu
- Kim loại Hg + HNO3 đặc, sau đó cho Cu


vµo dd


<sub>tan + NO</sub><sub>2</sub>

<sub>nâu</sub>

<sub>trắng bạc lên đỏ</sub>



- Kim loại Cu (đỏ) + AgNO3  tan + dd xanh +

trắng


bạc lên đỏ
- Kim loại Ag + HNO3, sau đó cho NaCl vào


dd


<sub> tan + NO</sub><sub>2</sub>

<sub>n©u +</sub>

<sub>trắng</sub>


2 <b>Một số phi kim </b>


- I2 (màu tím đen) + Hồ tinh bột


+ Đun nóng mạnh


<sub> màu xanh</sub>
<sub> thăng hoa hết</sub>


- S (màu vàng) + Đốt trong O2, không khí SO2 mùi hắc


- P (mu )


- C (màu đen)


+ Đốt cháy


+ Đốt cháy


<sub>P</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>5</sub><sub> tan trong H</sub><sub>2</sub><sub>O+ dd</sub>


làm đỏ q tím


<sub> CO</sub><sub>2</sub> <sub></sub><sub> làm đục nớc vôi</sub>


trong
3 <b> Mét sè chÊt khÝ </b>


- NH3 +Q tÝm ít - Mïi khai, ho¸ xanh


- NO2 - có màu nâu


- NO + Không khí hoặc O2 (trộn) NO2 màu nâu


- H2S + Cd (NO3)2 dd  Mïi trøng thèi


+ Pb (NO3)2 dd CdS vàng, PbSđen


- O2 + Tn úm Bựng chỏy


- CO2 + Nớc vôi trong Vẫn đục CaCO3


- CO + đốt trong khơng khí CO2


- SO2 + Nớc vơi trong  Vẫn đục CaSO3


+ Níc Br2 (n©u)  Lµm mÊt mµu Br2


- SO3 + ddBaCl2 (cã H2O) BaSO4 trắng


- Cl2 + dd KI và hồ tinh bét



+ AgNO3 dd


<sub> I</sub><sub>2</sub><sub></sub><sub> + mµu xanh </sub>
<sub> AgCl </sub><sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- H2 + đốt cháy  giọt H2O


4 <b>Oxit ë thĨ r¾n</b>


- Na2O, K2O, BaO + H2O  dd trong suèt, lµm xanh


quú tÝm


- CaO + H2O  Tan + dd đục


+ dd Na2CO3  kÕt tña CaCO3, BaCO3


- P2O5 + H2O  dd làm đỏ quỳ tím


- SiO2 + dd HF (Không tan trong các


axit khác)


Tan tạo SiF4


- Al2O3 + Tan cả trong axit và kiềm


- CuO + dd axit HCl, HNO3,



H2SO4lo·ng…


 dd mµu xanh


- Ag2O + dd HCl đun nóng AgCl trắng


- MnO2 + dd HCl đun nóng Cl2 màu vàng


5 <b>Các dung dÞch muèi</b>


a, NhËn gèc axit Cl- <sub>+ AgNO</sub>


3  AgCl   ®en


Br- <sub>+ Cl</sub>


2 Br2 lỏng màu nâu


I- <sub>+ Br</sub>


2(Cl2) + tinh bét  Mµu xanh do I2


S2- <sub>+ Cd (NO</sub>


3)2 hay Pb (NO3)2 CdS vµng, PbS ®en


SO42- + dd BaCl2, Ba (NO3) 2  BaSO4  tr¾ng


SO32- + dd HCl, H2SO4, HNO3 SO2mùi hắc và làm Br2 mất



màu


CO32- + dd axit HCl, H2SO4, HNO3… CO2 làm đục nớc vôi


PO43- (trong muèi) + dd AgNO3  Ag3PO4 vµng


NO3- + H2SO4 đặc + Cu  dd xanh + NO2


b, NhËn kim lo¹i
trong muèi:


Kim lo¹i kiỊm


+ đốt cháy và quan sát màu
ngọn lửa


 mµu vµng (Na)


 mµu tÝm (K)


- Mg2+ <sub>+ NaOH dd</sub> <sub></sub><sub></sub><sub> Mg(OH)</sub>


2 tr¾ng


Fe2+ <sub>+ NaOH dd</sub>


Fe(OH)2trắng+kh.khí


Fe(OH)3nâu



Fe(OH)2trắng


Fe3+ <sub>+ NaOH dd</sub> <sub></sub><sub> Fe(OH)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Al3+ <sub>+ NaOH đến d</sub> <sub></sub><sub> Al(OH)</sub>


3 tr¾ng, tan


Ca2+ <sub>+ Na</sub>


2CO3 dd  CaCO3


Pb2+ <sub>+ Na</sub>


2S dd (hoặc H2S) PbS đen


6 <b>Một số chất hữu cơ</b>


Etylen và Axetilen + Dung dịch brom (màu nâu) mất màu nâu
+ Dung dịch KMnO4 (màu tím) mất màu tím


Rợu etylic + Na H2


Axit axetic + quỳ tím  hố đỏ


+ CaCO3  CO2


dd Glucoz¬ + dd AgNO3 (trong amoniac)  Ag 


Tinh bột + dd I2 màu xanh



<b>Câu hỏi tự luận</b>


<b>43.</b> Bằng phơng pháp hoá học hÃy nhận biết từng chất trong mỗi dÃy chất sau:
a) Hai chất rắn màu trắng là CaO và Na2O


b) Hai chất khí không màu là CO2 và O2


c) Hai dung dịch không màu là H2SO4 và HCl


d) Hai dung dịch không màu là Na2SO4 và NaCl


e) Hai dung dịch không màu là NaOH và Ba(OH)2


Viết các phơng trình phản ứng


<b>44.</b> Nhận biết từng chất trong mỗi nhóm chất sau:
a) CaO, CaCO3


b) CaO vµ CuO
c) CaO vµ P2O5


d) Hai chất khí không màu SO2 và O2


Viết các phơng trình phản ứng


<b>45.</b> HÃy nhận biết từng cặp chất sau đây bằng phơng pháp hoá học:
a) Dung dịch H2SO4 và CuSO4


b) Dung dịch HCl và FeCl2



c) Bột đá vôi CaCO3 và Na2CO3 . Viết các phng trỡnh hoỏ hc (nu cú)


<b>46.</b> Có các bình khí riêng biệt là: CO2 , Cl2 , CO, H2 .


Hãy nhận biết các khí trên bằng phơng pháp hố học. Viết các phơng trình hố học.
<b>47.</b> Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu sau: NaCl, Ba(OH)2 ,


NaOH và Na2SO4 . Chỉ đợc dùng quỳ tím, làm thế nào nhận biết dung dịch đựng trong mi


lọ bằng phơng pháp hoá học. Viết các phơng trình hoá học.


<b>48.</b> Cú 3 l khụng nhón, mi l đựng một trong các chất rắn sau: NaOH, Ba(OH)2 ,


NaCl. Hãy trình bày cách nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng ph ơng pháp hoá học.
Viết các phơng trình hố học (nếu có)


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

cacbonat. Gi¶i thích và viết các phơng trình hoá học.


<b>50.</b> Cú 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn màu trắng: CaCO3 , CaO, Ca(OH)2.


Hãy nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng phơng pháp hoá học. Viết các phơng trình hố
học.


<b>51.</b> Có 3 lọ khơng nhãn, mỗi lọ đựng một dd muối sau: CuSO4, AgNO3 , NaCl. Hãy


nhận biết dd đựng trong mỗi lọ bằng phơng pháp hoá học. Viết các phơng trình hố học.
<b>52.</b> Chỉ đợc dùng một hố chất thích hợp, phân biệt 2 muối trong các cặp chất sau:
a) dd CuSO4 và dd Fe2(SO4 )3



a) dd Na2SO4 vµ dd CuSO4


b) dd NaCl vµ dd BaCl2


<b>53.</b> Có 3 mẫu phân bón hố học khơng ghi nhãn là: phân kali KCl, phân đạm
NH4NO3 và phân supephotphat (phân lân) Ca(H2PO4)2. Hóy nhn bit mi mu phõn bún


trên bằng phơng ph¸p ho¸ häc.


<b>54. </b>a) Có 3 kim loại riêng biệt là nhôm, sắt, bạc. Hãy nêu ph ơng pháp hoá học để
nhận biết từng kim loại. Các dụng cụ hố chất coi nh có đủ. Viết các phơng trình hoá học.


b) Chỉ dùng nớc và khí cacbonic có thể phân biệt đợc 5 chất bột trắng sau đây
không?


NaCl, Na2CO3 , Na2SO4 , BaCO3 , BaSO4 .


Nếu đợc hãy trình bày cách phân biệt.


<b>55. </b>Cã 4 chÊt láng trong suốt, không màu: dung dịch NaCl, dung dịch H2SO4, dung


dịch NaOH, H2O. Chỉ dùng một thuốc thử hÃy nêu cách phân biệt 4 chất lỏng trên.


<b>56. </b>Cú 4 bình chứa riêng biệt mỗi khí sau: oxi, hidro, nitơ, cacbonic. Hãy nêu các
phản ứng để phân biệt các khí trên, viết phơng trình hố học.


<b>57</b>. Chỉ dùng quỳ tím, nhận biết các dung dịch đặc sau: HCl; Na2CO3; AgNO3; BaCl2.


<b>58</b>. Không dùng hoá chất khác, nhận biết: HCl, K2CO3, NaCl, Na2SO4 và Ba(NO3)2



<b>59</b>. Có bốn bình không dán nhÃn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch HCl,
HNO3, KCl, KNO3. HÃy trình bày phơng pháp hoá học nhận biết dung dịch chứa trong


mỗi bình.


<b>60</b>. Cú 3 l (khụng nhãn) đựng dung dịch không màu là: AgNO3, HCl, NaOH. Hãy


nhận biết mỗi dung dịch trên bằng phơng pháp hoá học với điều kiện chỉ đợc dùng kim
loại làm thuốc thử. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.


<b>C©u hái trắc nghiệm khách quan</b>


<i><b>Khoanh trũn vo mt trong cỏc ch cái A, B, C, D... chỉ đáp án đúng ở cỏc cõu t</b></i>
<i><b>61 - 64:</b></i>


<b>61. </b>Trong các chất sau đây, chÊt lµm q tÝm chun mµu xanh lµ:
A. H2O B. dung dÞch H2SO4


C. dung dÞch KOH D. dung dÞch Na2SO4


<b>62. </b>Cho 3 kim loại magie, đồng, nhôm. Phân biệt 3 kim loại này bằng
A. màu sắc B. dung dịch HCl
C. dung dịch NaOH D. cả 2 dung dịch NaOH và HCl
<b>63. </b>Trong các thuốc thử :


<b> </b> (1) dung dÞch AgNO3; (2) giÊyquú tÝm;


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

Dùng nhận biết dung dịch HCl là:


<b> A. </b> (1) vµ (2) <b>B.</b> (2) vµ (3) <b>C.</b> (2) vµ (4)


<b>D.</b> (1), (2) vµ (4) <b>E.</b> (1) và (3)


<b>64. </b>Trong các chất hữu cơ sau, chất làm mất màu dung dịch brom lµ:
A. metan B. etylen C. benzen D. rỵu etylic


<b>65. </b>Ghép một trong các chữ cái (chỉ phản ứng) với một trong các chữ số (chỉ sự đổi
màu) sao cho ỳng:


<b>A</b> Dung dịch axit tác dụng với quỳ tÝm lµm
cho quú tÝm


<b>1</b> đổi màu xanh
<b>B</b> Dung dịch bazơ tác dụng với quỳ tím làm


cho q tÝm


<b>2</b> khơng đổi màu
<b>3</b> đổi màu đỏ
<b>Hớng dẫn giải</b>


<b>43. </b>a) Cho tõng chất vào dd Na2CO3


Hiện tợng: chất nào cho kết tủa trắng là CaO
Phơng trình phản ứng:


CaO + H2O + Na2CO3

CaCO3

+ 2NaOH


b) Cho hai khÝ qua dd Ca(OH)2 d


Hiện tợng: khí nào cho qua dd tạo kết tủa trắng là CO2



Phơng trình phản ứng:


CO2 + Ca(OH)2 d

CaCO3

+ H2O


c) Cho BaCl2 vào hai dd


Hiện tợng: chất nào cho kết tủa trắng là ddH2SO4


Phơng trình phản ứng:


H2SO4 + BaCl2

BaSO4

+ 2HCl


d) Tơng tự trờng hợp c)
e) Cho Na2SO4 vào hai dd


Hiện tợng: chất nào cho kết tủa trắng là Ba(OH)2


Phơng trình phản ứng:


Na2SO4 + Ba(OH)2

BaSO4

+ 2NaOH


<b>44. </b>a) cho tõng chÊt vµo dd HCl


HiƯn tợng: chất nào cho khí bay lên là CaCO3


Phơng trình phản ứng


CaCO3 + 2HCl

CaCl2 + CO2  + H2O



b) Cho tõng chÊt vµo níc


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Phơng trình phản ứng


CaO + H2O

Ca(OH)2


c) Cho từng chất vào nớc đợc 2 dung dịch
Cho quỳ tím vào 2 dung dịch


Hiện tợng: dung dịch nào làm quỳ tím chuyển màu đỏ thì chất ban đầu là P2O5


Dung dịch nào làm quỳ tím chuyển màu xanh thì chất ban đầu là CaO
Phơng trình phản ứng


P2O5 + 3H2O

2H3PO4


CaO + H2O

Ca(OH)2


d) Cho tõng khÝ sôc qua dd Ca(OH)2


Hiện tợng: cốc nào thấy xuất hiện kết tủa trắng thì khí đó là SO2


Phơng trình phản ứng


Ca(OH)2 + SO2

CaSO3

+ H2O


<b>45. a) </b>Dung dịch H2SO4 và CuSO4 .


Dùng dd NaOH cho vµo 2 dd, dd nµo xt hiƯn kÕt tđa mµu xanh là dd CuSO4 .



Phơng trình phản ứng: CuSO4 + 2NaOH

Cu(OH)2 xanh + Na2SO4


b) Dung dịch HCl và FeCl2


Dùng dd NaOH cho vµo 2 dd, dd nµo xt hiƯn kÕt tđa màu trắng xanh là dd FeCl2


Phơng trình phản ứng: FeCl2 + 2NaOH

Fe(OH)2 tr¾ng xanh + 2NaCl


c) Bột đá vôi CaCO3 và Na2CO3


Cho hoà tan vào nớc, chất nào không tan trong níc lµ CaCO3 , chÊt nµo tan lµ Na2CO3


.


<b>46. </b>Sơ nhn bit.


Chất thử CO2 Cl2 CO H2


màu sắc Không màu Vàng nhạt Không màu Không màu
dd nớc vôi trong d trắng


Đốt cháy, cho sản
phẩm qua dd nớc vôi
trong d


trắng


Phơng trình hoá học:


Ca(OH)2 + CO2  CaCO3

+ H2O


2CO + O2  2CO2


Ca(OH)2 + CO2  CaCO3

+ H2O


<b>47.</b> Để làm những thí nghiệm ta chia các dung dịch ban đầu thành nhiều phần nhỏ.
- Trớc hết ta cho quỳ tím vào 4 dung dịch, có hiƯn tỵng sau:


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

+ Hai dung dịch khơng làm quỳ đổi màu là NaCl và Na2SO4 (nhóm 2)


- Lần lợt lấy từng dung dịch nhóm 1 đổ vào từng dung dịch ở nhóm 2 ta đợc kết quả
nh sau:


+ Nếu dung dịch đổ vào là NaOH


Hiện tợng: Cả hai dung dịch đều khơng có hiện tợng gì
+ Nếu dung dịch đổ vào là Ba(OH)2


Hiện tợng: dung dịch khơng có hiện tợng gì thì dung dịch đó là NaCl; dung dịch xuất
hiện kết tủa trắng thì dung dch ú l Na2SO4 .


Phơng trình hoá học:


Na2SO4 + Ba(OH)2

BaSO4

+ 2NaOH


Nh vậy dựa vào hiện tợng thí nghiệm ta đã nhận biết đợc 4 dung dịch trên.
<b>48. </b>Cách 1:


Ta có sơ đồ nhận biết:



ChÊt thư NaOH Ba(OH)2 NaCl


dd Na2SO4 -

<sub></sub>



trắng


-dd AgNO3 -

<sub></sub>



trắng
Phơng trình hoá häc:


Na2SO4 + Ba(OH)2

2NaOH + BaSO4

tr¾ng


AgNO3 + NaCl

NaNO3 + AgCl

trắng


Cách 2:


Ta cú s nhn bit:


Chất thử NaOH Ba(OH)2 NaCl


H2O + giÊy quú tÝm Quú tÝm chun


mµu xanh


Q tÝm chun
mµu xanh


Khơng đổi màu
quỳ tím



dd Na2SO4 -

<sub></sub>



trắng
Phơng trình hoá học:


Na2SO4 + Ba(OH)2

2NaOH + BaSO4

trắng


<b>49. </b>Cách 1: dùng dd MgCl2 cho vµo 2 dd, dd nµo xuÊt hiện kết tủa trắng là dd


Na2CO3 dd còn lại không có hiện tợng gì là Na2SO4.


Phơng trình hoá học:


MgCl2 + Na2CO3

MgCO3 ( trắng) + 2NaCl


Cách 2: dùng dd HCl cho vào 2 dd, dd nào xuất hiện khí màu trắng là dd Na2CO3 dd


còn lại không có hiện tợng gì là Na2SO4.


Phơng trình hoá học:


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>50. </b>Cho 3 cht rắn trên vào nớc sẽ có các hiện tợng sau:
+ Có một chất khơng tan trong nớc, đó là CaCO3 .


+ Có một chất tác dụng mạnh với nớc, toả nhiều nhiệt, đó là CaO.
Phơng trình hố học:


CaO + H2 O

Ca(OH)2



+ Chất cịn lại tan trong nớc, đó là Ca(OH)2 .


<b>51. </b>Ta có sơ đồ nhận biết


ChÊt thư CuSO4 AgNO3 NaCl


Ba(NO3)2

<sub></sub>



trắng -


-AgNO3 -

<sub></sub>



trắng
Phơng trình hoá häc:


Ba(NO3)2 + CuSO4

BaSO4 ( tr¾ng) + Cu(NO3)2


AgNO3 + NaCl

AgCl ( tr¾ng) + NaNO3


<b>52. </b>a) Cho dd NaOH vào từng dd sẽ có hiện tợng sau:
- Một dd xuất hiện kết tủa màu xanh, đó là dd CuSO4.


- Một dd xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, ú l dd Fe2(SO4 )3


Phơng trình hoá học:


CuSO4 + 2NaOH

Cu(OH)2 ( xanh) + Na2SO4


Fe2(SO4 )3 + 6NaOH

2Fe(OH)3 ( nâu đỏ) + 3Na2SO4



b) Cho dd NaOH vào từng dd sẽ có hiện tợng sau:
- Một dd xuất hiện kết tủa màu xanh, đó là dd CuSO4


- Một dd khơng có hiện tợng gì, đó là dd Na2SO4


Phơng trình hoá học:


CuSO4 + 2NaOH

Cu(OH)2 ( xanh) + Na2SO4


c) Cho dd Na2SO4 vào từng dd sẽ có hiện tợng sau:


- Mt dd xuất hiện kết tủa màu trắng, đó là dd BaCl2


- Một dd khơng có hiện tợng gì, đó là dd NaCl
Phơng trình hố học:


Na2SO4 + BaCl2

BaSO4 ( tr¾ng) + 2NaCl


53.



ChÊt thư KCl NH4NO3 Ca(H2PO4)2.


Ca(OH)2 - NH3 trắng


Phơng trình hoá học:


Ca(OH)2 + 2 NH4NO3

Ca(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>54. </b>a) Cho từng kim loại tác dụng với dd NaOH d, Al bị tan hoàn toàn còn sắt và bạc
không bị tan.



2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2


- Lấy 2 kim loại còn lại cho tác dụng với dd HCl, kim loại không tan là Ag. Ph ơng
trình hoá học: Fe + 2HCl

FeCl2 + H2 


b) Ta có sơ đồ nhận biết:



ChÊt thư NaCl Na2CO3 Na2SO4 BaCO3 BaSO4


H2O tan tan tan  


CO2 d  tan (dd 1)  kh«ng tan


dd (1) 


CO2 d tan không tan


Phơng trình hoá học:


CO2 + H2O + BaCO3

Ba(HCO3)2


Ba(HCO3)2 + Na2CO3

BaCO3 + 2NaHCO3


Ba(HCO3)2 + Na2SO4

BaSO4 + 2NaHCO3


CO2 + H2O + BaCO3

Ba(HCO3)2


<b>55. </b>

Thuốc thử duy nhất đợc dùng là quỳ tím, theo bảng sau:




dd NaCl dd H2SO4 dd NaOH H2O


Quỳ tím tím đỏ xanh tớm


cô cạn có cặn trắng không có cặn


<b>56. </b>Cho mỗi khí đi qua dung dịch nớc vôi trong, làm đục nớc vôi trong là khí
cacbonic: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O


Dïng kim sắt cắm mẩu than hồng đa vào ba khí còn lại, làm bùng cháy than hồng là
khí oxi: C + O2 CO2


Cho 2 khí cịn lại đi qua CuO nung nóng, làm xuất hiện màu đỏ của đồng là khí H2:


H2 + CuO  Cu + H2O


<b>57. </b>Dùng quỳ tím nhận ra dung dịch HCl làm quỳ tím hố đỏ. Dùng dung dịch HCl
vừa nhận đợc để phân biệt ba dung dịch còn lại:


Na2CO3 AgNO3 BaCl2


HCl CO2 AgCl


<b>-58. </b>Đổ một dung dịch bất kỳ vào 4 dung dịch còn lại và quan sát:


HCl K2CO3 NaCl Na2SO4 Ba(NO3)2


HCl


CO2 - -


-K2CO3 CO2


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

NaCl -


-

-


-Na2SO4 - -


-

BaSO4


Ba(NO3)2 - BaCO3 - BaSO4




Dung dịch không tạo hiện tợng gì là NaCl


Dung dịch tạo CO2 với một dung dịch khác là HCl


Dung dịch tạo kết tủa trắng với một dung dịch khác là Na2SO4


Dung dịch tạo kết tủa trắng với hai dung dịch khác là Ba(NO3)2


Dung dịch vừa tạo CO2 vừa tạo kết tủa trắng với hai dung dịch khác là K2CO3


<b>59. </b>Dùng hai thuốc thử là quỳ tím và dung dịch AgNO3 theo bảng sau:


HCl HNO3 KCl KNO3


quỳ tím đỏ đỏ tím tím



AgNO3 AgCl  - AgCl 


<b>-60. </b>

Hai kim loại đợc dùng làm thuốc thử là Cu và Fe



AgNO3 HCl NaOH


Cu (đỏ) Ag trng bc -


-Fe H2


<b>-Câu hỏi trắc nghiệm khách quan</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<i><b>Dạng 3: </b></i><b>Bài tập tách hỗn hỵp</b>


<b>66.</b> Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 . Dùng kim loại nào để làm sạch dung


dÞch ZnSO4 ? HÃy giải thích và viết phơng trình phản ứng.


<b>67.</b> Bột kim loại sắt có lẫn nhôm. HÃy nêu phơng pháp làm sạch sắt.


<b>68.</b> Sau khi lm thớ nghim cú những khí thải độc hại sau: HCl, H2S, CO2, SO2, có thể


dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất ?
a) Nớc vôi trong ; b) dd HCl ; c) dd NaCl ; d) nớc
Giải thích và viết các phơng trình hố học (nếu có)


<b>69.</b> Bạc dạng bột có lẫn tạp chất đồng, nhơm. Bằng phơng pháp hoá học, làm thế nào
thu đợc bạc tinh khiết. Các hố chất coi nh có đủ.



<b>70.</b> Trong phịng thí nghiệm, ngời ta làm khơ các khí ẩm bằng cách dẫn khí này đi
qua các bình có đựng các chất háo nớc nhng khơng phản ứng với khí cần làm khơ.


Có các chất làm khơ sau: H2SO4 đặc, CaO. Dùng hố chất nào nói trên để làm khơ


mỗi khí ẩm sau đây: khí SO2, O2, CO2. Hãy giải thích sự lựa chọn đó.


<b>71.</b> H·y t¸ch Al2O3 ra khái hỗn hợp gồm Al2O3, Fe2O3 và SiO2


<b>72.</b> Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm:
a) N2; CO2; NH3.


b) Fe; Cu vµ Au.


<b>73. </b>Làm thế nào để tách các chất sau đây ra khỏi hỗn hợp:
a) Dầu hoả ra khỏi hỗn hợp với nớc


b) Muối ăn ra khỏi hỗn hợp với dầu hoả
c) Muối ăn ra khỏi hỗn hợp với cát
d) Đờng kính ra khỏi hỗn hợp với cát


<b>74. </b>Nêu cách tách rợu etylic ra khỏi hỗn hợp giữa nó với axit axetic.


<b>75.</b> Dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 . Chất có thể làm sạch muối nhôm là:


<b>A.</b> AgNO3 ; <b>B.</b> HCl ; <b>C.</b> Mg ; <b> D.</b> Al ; <b>E.</b> Zn


Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc một chất đúng và viết phơng trình hố học để
giải thích.



<b>Híng dÉn gi¶i</b>


<b>66. </b>Dùng kim loại Zn d cho vào dung dịch ta thu đợc 1 dung dịch mi l ZnSO4 v


hỗn hợp rắn là Zn và Cu tách ra khỏi dung dịch.
Phơng trình phản ứng:


Zn + CuSO4

ZnSO4 + Cu (ë tr¹ng thái rắn bám vào miếng kẽm)


<b>67.</b> Cho hỗn hợp bột vào dung dịch NaOH d, Al tan hoàn toàn trong dd, còn lại Fe
nguyên chất.


2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

Ca(OH)2 + 2HCl

CaCl2 + 2H2O


Ca(OH)2 + H2S

CaS + 2H2O


Ca(OH)2 + CO2

CaCO3 + H2O


Ca(OH)2 + SO2

CaSO3 + H2O


Giải thích: tồn bộ khí độc trên đều đợc chuyển hố sang dạng muối tan hoặc khơng
tan, khơng có khả năng gây độc nữa.


<b>69. </b>- Cho hỗn hợp bột vào dd HCl d, Al bị hoà tan hoàn toàn theo phơng trình hoá
học:


2Al + 6HCl

2AlCl3 + 3H2 



- Hỗn hợp cịn lại mang đốt trong oxy d, ta có phơng trình hố học:
2Cu + O2

2CuO


Ag không phản ứng


Sau khi t ta thu đợc hỗn hợp rắn là: CuO và Ag


- Cho hỗn hợp rắn trên vào dd HCl d, CuO bị tan hoàn toàn, còn lại Ag tinh khiết.
Phơng trình hoá häc: CuO + 2HCl

CuCl2 + H2O


<b>70. </b>- Khí SO2: dùng H2SO4 đặc để làm khơ vì H2SO4 đặc háo nớc và khơng tác dụng


víi SO2 .


- Khí O2: có thể dùng H2SO4 đặc và CaO để làm khô vì chúng khơng tác dụng với


oxy.


- Khí CO2: dùng H2SO4 đặc để làm khơ vì H2SO4 đặc hút nc v khụng tỏc dng vi


CO2 .


<b>71. </b>Hoà tan hỗn hợp bằng dung dịch NaOH d, đun nóng rồi lọc bá Fe2O3 kh«ng tan.


Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O


SiO2 + 2NaOH  Na2SiO3 + H2O


Sôc khÝ CO2 d ®i qua níc läc



NaAlO2 + CO2 + H2O  Al(OH)3 + NaHCO3


läc lÊy kÕt tđa ®em nung: 2Al(OH)3


0


<i>t</i>


 

<sub>Al</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>3</sub><sub> + 3H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>


<b>72. </b>a) Cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch H2SO4 để hấp thụ NH3


2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4


đun nóng dung dich thu đợc với KOH  NH3


(NH4)2SO4 + 2KOH  K2SO4 + 2NH3 + 2H2O


Cho 2 khí cịn lại đi qua dung dịch kiềm d, tách đợc N2
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O


lọc lấy kết tủa đem hoà tan bằng axit để thu CO2


CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O


b) Dïng HCl hoà tan thì Cu, Au không tan:
Fe + 2HCl  FeCl2 + H2


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

FeCl

<sub>2</sub>

FeCl

<sub>3</sub>

Fe(OH)

3

Fe

2

O

3



+Cl<sub>2</sub> <sub>+NaOH</sub>


Fe



t0 +CO


Hỗn hợp Cu, Au đợc đốt cháy trong oxi: 2Cu + O2 2CuO


Chất rắn sau phản ứng là CuO và Au đợc hoà tan bằng dd axit
CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O


lọc để tách Au và điều chế lại Cu theo sơ đồ: CuCl2 Cu


<b>73. </b>a) Dùng phễu chiết để tách dầu ra khỏi nớc


b) Dùng nớc hoà tan muối, chiết để tách dầu ra khỏi dung dịch muối, cô cạn dung
dịch muối.


c) Hoà tan trong nớc để muối tan, lọc để tách cát không tan và cuối cùng đem cô cạn
để muối kết tinh.


d) Hoà tan trong nớc để đờng tan, lọc để tách cát không tan và cuối cùng em cụ cn
ng kt tinh


<b>74. </b>Cho hỗn hợp tác dơng víi dung dÞch NaOH:
CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O


Chng cất dung dịch sau phản ứng để thu lấy C2H5OH


<b>75. </b>Chất đúng là Al (<b>D</b>)



Dùng kim loại Al d cho vào dung dịch ta thu đợc 1 dung dch mi l AlCl3 v hn hp


rắn là Al và Cu tách ra khỏi dung dịch.
Phơng trình phản ứng:


2Al + 3CuCl2

2AlCl3 + 3Cu (ở trạng thái rắn bám vào miếng nhôm)


<b>Dạng 4: Giải thích hiện tợng</b>
<b>Câu hỏi tự luận</b>


<b>76. </b>Cã nh÷ng chÊt sau:CuO, Mg, Al2O3, Fe(OH)3, Fe2O3 .H·y chän mét trong nh÷ng


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

a) Khí nhẹ hơn khơng khí và cháy đợc trong khơng khí
b) Dung dịch có mu xanh lam


c) Dung dịch có màu vàng nâu
d) Dung dịch không có màu
Viết các phơng trình phản ứng


<b>77. </b>Cú những chất sau:CuO, BaCl2, Zn, ZnO. Hãy chọn một trong nhng hoỏ cht ó


cho tác dụng với dd HCl và dd H2SO4 lo·ng sinh ra:


a) Chất khí cháy đợc trong khơng khí
b) Dung dịch có màu xanh lam


c) Chất kết tủa màu trắng không tan trong nớc và axit
d) Dung dịch không màu



Viết các phơng trình phản ứng


<b>78.</b> Ngâm một miếng kẽm sạch trong dd CuSO4. Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất


cho hiện tợng quan sỏt c ?


a) Không có hiện tợng nào xảy ra.


b) Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài miếng kẽm, miếng kẽm khơng có sự thay đổi.
c) Một phần miếng kẽm bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài miếng kẽm và màu
xanh ban đầu của dd nhạt dần.


d) Khơng có chất mới nào đợc sinh ra, chỉ có một phần miếng kẽm bị hoà tan.
<b>79.</b> Để một mẩu NaOH trên tấm kính trong khơng khí, sau vài ngày thấy có chất rắn
màu trắng phủ ngoài. Nếu nhỏ vài giọt dd HCl vào chất rắn trắng thấy có khí thốt ra, khí
này làm đục nớc vơi trong. Chất rắn màu trắng l sn phm phn ng ca NaOH vi:


a) Ôxy trong không khí
b) Hơi nớc trong không khí


c) Các bon đioxit và oxy trong không khí
d) Các bon đioxit và hơi nớc trong không khí
e) Các bon đioxit trong không khí.


Hóy chọn câu đúng. Giải thích và viết phơng trình hố học minh hoạ.
<b>80.</b> Dự đoán hiện tợng xảy ra và viết phơng trình phản ứng hố học khi:
a) Đốt dây st trong khớ clo


b) Cho một đinh sắt vào dd CuCl2



c) Cho một viên kẽm vào dd CuSO4


<b>81.</b> Cho biết hiện tợng xảy ra khi cho:
a) Zn + dd CuCl2


b) Cu + dd AgNO3


c) Zn + dd MgCl2


d) Al + dd CuCl2


Viết các phơng trình hoá học (nếu có).


<b>82.</b> a) Cho một mẩu natri kim loại vào dung dịch CuCl2 , nêu hiện tợng và viết các


ph-ơng trình hoá học.


b) A, B, C là các hợp chất vô cơ của một kim loại. Khi đốt nóng ở t0 <sub>cao cho ngọn lửa</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

A + B

C
B


0


<i>t</i>


 

<sub> C + H</sub><sub>2</sub><sub>O + D</sub> <sub> (D là hợp chất của cacbon)</sub>


D + A

B hc C



- Hái A, B, C là các chất gì? Viết phơng trình hoá học giải thích quá trình trên ?
- Cho A, B, C tác dụng với CaCl2 viết các phơng trình hoá học.


<b>83. </b>Nêu hiện tợng và giải thích bằng phản ứng hoá học khi cho:


a) Dung dịch Na2S vào mỗi dung dịch sau: NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4.


b) Khí H2S đi vào mỗi dung dịch trên.


<b>84.</b> a) Axit sunfuric c c dựng lm khơ những khí ẩm, hãy lấy một thí dụ. Có một
số khí ẩm khơng đợc làm khơ bằng axit sunfuric đặc, hãy lấy một thí dụ. Vì sao?


b) Axit sunfuric đặc có thể biến nhiều hợp chất hữu cơ thành than, đợc gọi là sự hố
than. Lấy thí dụ về sự hoá than của glucozơ, saccarozơ. Viết sơ đồ phản ng.


c) Sự làm khô và sự hoá than nói trên khác nhau nh thế nào?


<b>85.</b> Cú mt ống nghiệm chứa dung dịch xút. Cho mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch.
Sau đó cho từ từ từng giọt dung dịch HCl vào dung dịch nói trên. Mầu của giấy quỳ sẽ
biến đổi nh thế nào. Giải thích thí nghiệm trên.


<b>86.</b> Cho 100ml nớc vào cốc thuỷ tinh. Sau đó cho thêm 40g muối ăn vào khuấy đều
cho đến khi cịn một ít muối khơng tan, lắng xuống đáy. Sau đó đun nhẹ, thấy tồn bộ
muối trong cốc đều tan. Để nguội dung dịch đến nhiệt độ phịng, thì thấy muối kết tinh trở
lại. Giải thích hiện tợng nêu trên.


<b>87.</b> Khí H2 thu đợc bằng phơng pháp điện phân dung dịch NaCl, đôi khi bị lẫn tạp


chất là khí Cl2. Để kiểm tra xem khí H2 có lẫn Cl2 hay khơng, ngời ta thổi khí đó qua mt



dung dịch có chứa kali iotua và tinh bột. HÃy giải thích vì sao phải làm nh vậy?
<b>Câu hỏi trắc nghiệm khách quan</b>


<b>88. </b>Có những từ, cụm từ sau: hạt nhân, nơtron, hạt vô cùng nhỏ bé, proton, số proton
bằng nơtron, trung hoà về điện, những electron.


HÃy chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:


Nguyên tử là... và ... Từ nguyên tử tạo ra mọi
chất. Nguyên tử gồm... mang điện tích dơng và vỏ tạo bởi ... mang điện
tích âm". Hạt nhân dợc tạo bởi ... và...


<b>89. </b>

HÃy ghép mỗi chữ cái (chỉ chất hoá học) với mỗi chữ số (chỉ hiện


t-ợng xảy ra) sao cho hợp lý:



làm quỳ tím hoá Td víi dd BaCl2


<b>A</b> Dung dịch NaOH <b>1</b> đỏ to kt ta trng


<b>B</b> Dung dịch HCl <b>2</b> xanh không kết tủa


<b>C</b> Dung dịch H2SO4 <b>3</b> tím tạo kết tủa trắng


<b>D</b> H2O <b>4</b> khụng kt ta


<b>E</b> Dung dịch Na2SO4


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>Đ</b> <b>S</b>
<b>1</b> Chất vô cơ gồm đơn chất cịn chất hữu cơ chỉ có hợp chất



<b>2</b> ChÊt h÷u cơ thờng ít tan trong nớc


<b>3</b> Trong phân tử chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị IV
<b>4</b> Hidrocacbon gồm các nguyên tố cacbon, oxi và hidro


<b>5</b> Công thức cấu tạo cho biết thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa
các nguyên tử trong phân tử


<i><b>Khoanh trũn vào một trong các chữ cái A, B, C, D... chỉ đáp án đúng ở các câu từ</b></i>
<i><b>91 </b></i>–<i><b> 95:</b></i>


<b>91. </b>Khí oxi có lẫn hơi nớc. Chất tốt nhất để làm khô oxi là:
A. nhôm oxit B. đồng (II) sunfat khan
C. nớc vôi trong D. axit sunfuric đặc


E. dung dịch natri hidroxit


<b>92. </b>Cho công thøc ho¸ häc cđa c¸c chÊt sau: NaCl, KOH, HCl, MgO, CaCO3,


Ca(OH)2, Cu(OH)2. Những chất đều làm đổi màu quỳ tím là:


A. KOH, Cu(OH)2, HCl B. KOH, NaCl, CaCO3
C. MgO, KOH, Cu(OH)2 D. KOH, Ca(OH)2, HCl


<b>93. </b>ChÊt X cã c«ng thøc phân tử C3H6O2 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành


chất Y có công thức C3H5O2Na. Chất X thuộc loại:


A. rợu B. hidrocacbon C. axit D. polime



<b>94. </b>Trong cáccặp chất sau đây, cặp chất không tác dụng đợc với nhau là:
A.H2SO4 và KHCO3 B. K2CO3 và NaCl


C. CaCl2 vµ Na2CO3 D. Ba(OH)2 vµ K2CO3


E. MgCO3 vµ HCl


<b>95. </b>Trong cácchất sau đây, chất không tác dụng đợc với nớc brom là:
A. CH2=CH2 B. CHCH


C. CH3 – CH3 D. CH2=CH CH=CH2


<b>hớng dẫn giải</b>
<b>Câu hỏi tự luận</b>


<b>76. </b>a) Mg + 2HCl

MgCl2 + H2


(H2 là chất khí nhẹ hơn khơng khí và cháy đợc trong khơng khí)


b) CuO + 2HCl

CuCl2 + H2O


(dd CuCl2 cã mµu xanh lam)


c) Fe2O3 + 6HCl

2FeCl3 + 3H2O


Fe(OH)3 + 3HCl

FeCl3 + 3H2O


(dd FeCl3 có màu vàng nâu)


d) Al2O3 + 6HCl

2AlCl3 + 3H2O


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>77. </b>a) Zn + 2HCl

ZnCl2 + H2


Zn + H2SO4 (lo·ng)

ZnSO4 + H2


(H2 là chất khí cháy đợc trong khơng khí)


b) CuO + 2HCl

CuCl2 + H2O


(dd CuCl2 cã mµu xanh lam)


CuO + H2SO4

CuSO4 + H2O


(dd CuSO4 cã mµu xanh lam)


c) BaCl2 + H2SO4

BaSO4

+ 2HCl (BaSO4 lµ chất kết tủa màu trắng không tan


trong nớc và axit)


d) ZnO + 2HCl

ZnCl2 + H2O (dd ZnCl2 không màu)


<b>78. </b>Cõu tr li đúng nhất là câu c)
Phơng trình hố học:


Zn + CuSO4

Cu + ZnSO4


<b>79. </b>Chất rắn màu trắng là sản phẩm phản ứng của NaOH với cacbon đioxit trong
không khí.


Vì: 2NaOH + CO2

Na2CO3 + H2O


chất rắn màu trắng phủ ngoài là Na2CO3


Na2CO3 + 2HCl

2NaCl + H2O + CO2


Ca(OH)2 + CO2

CaCO3

+ H2O


<b>80. </b>a) Dây sắt cháy sáng
2Fe + 3Cl2

2FeCl3


b) Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh ban
đầu của dd nhạt dần.


Fe + CuCl2

Cu + FeCl2


c) Một phần miếng kẽm bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài miếng kẽm và màu
xanh ban đầu của dd nhạt dần.


Zn + CuSO4

Cu + ZnSO4


<b>81. </b>a) Một phần miếng kẽm bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài miếng kẽm và màu
xanh ban đầu của dd nhạt dần.


Zn + CuCl2

Cu + ZnCl2


b) Một phần miếng đồng bị hoà tan, kim loại bạc bám ngoài miếng đồng và dd có
màu xanh.


Cu + 2AgNO3

Cu(NO3)2 + 2Ag



c) không phản ứng


d) Mt phn ming nhụm b ho tan, kim loại đồng bám ngồi miếng nhơm và màu
xanh ban đầu của dd nhạt dần.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>82. </b>a) Hiện tợng: miếng natri tan dần, có khí màu trắng bay lên, màu xanh của dd
nhạt dần, có kết tủa màu xanh xuất hiện.


Phơng trình hoá học:


2Na + 2H2O

2NaOH + H2


2NaOH + CuCl2

Cu(OH)2 (xanh) + 2NaCl


b) A, B, C là các hợp chất của Na vì khi đốt nóng cho ngọn lửa màu vàng. Để thoả
mãn điều kiện của đầu bài: A là NaOH; B là NaHCO3 v C l Na2CO3


Phơng trình hoá học: NaOH + NaHCO3

Na2CO3


NaHCO3


0


<i>t</i>


 

<sub> Na</sub><sub>2</sub><sub>CO</sub><sub>3 </sub><sub> + H</sub><sub>2</sub><sub>O + CO</sub><sub>2 </sub>


CO2 + NaOH

NaHCO3


Hc: CO2 + NaOH

Na2CO3


- Cho A, B, C t¸c dơng víi CaCl2


Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl


<b>83.</b> a) Na2S không phản ứng với NaCl và KNO3


Na2S phản ứng với Pb(NO3)2 và CuSO4 đều cho kết tủa đen


Pb(NO3)2 + Na2S  PbS  + 2NaNO3


CuSO4 + Na2S  CuS  + Na2SO4


b) Ph¶n øng cña H2S: CuSO4 + H2S  CuS  + H2SO4


H2S ph¶n øng víi Pb(NO3)2 tạo ra HNO3 có tính oxihoá nên có phản ứng tiÕp víi PbS


 khÝ NO 


Pb(NO3)2 + H2S  PbS  + 2HNO3


3PbS + 8HNO3 3PbSO4 + 8NO  + 4H2O


<b>84. </b>a) VÝ dô: CO2, SO2, H2, N2 ...


Những khí khơng đợc làm khơ bằng H2SO4 đặc do có thể tác dụng với H2SO4 đ. Ví


dơ: 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4


<b> </b>H2S + 3H2SO4 4SO2 + 4H2O



b) C6H12O6

   



2 4


<i>H SO dac</i>


6C + 6H2O


C12H22O11

   



2 4


<i>H SO dac</i>


12C + 11H2O


c) Sù lµm khô phần lớn là phản ứng hoá hợp
Sự hoá than là phản ứng phân huỷ


<b>85. </b>Mu qu tớm hoỏ xanh, sau đó lại trở về tím và cuối cùng chuyển sang đỏ. Do
kiềm làm xanh quỳ tím, khi axit trung hồ hết kiềm thì màu quỳ trở về tím và axit d làm
quỳ tím hố đỏ.


<b>86. </b>Hồ tan d NaCl tạo ra dung dịch bão hồ, phần khơng tan đợc sẽ lắng xuống. Khi
tăng nhiệt độ  độ tan của muối tăng nên NaCl tan thêm. Khi giảm nhiệt độ  độ tan của
muối giảm nên phần không tan đợc kết tinh trở lại.


<b>87. </b>Cl2 + 2KI  2KCl + I2 (làm xanh tinh bột)



</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>88.</b> Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hoà về điện. Từ nguyên tử tạo ra mọi
chất. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dơng và vỏ tạo bởi những electron mang
điện tích âm". Hạt nhân dợc tạo bởi proton và nơtron.


<b>89. C ; 90. A-2 , B-4 , C-1, E-3</b>
<b>91. 1-S, 2-§, 3-§, 4-S, 5-§</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×