Tải bản đầy đủ (.docx) (27 trang)

Giáo án lớp 3 Tuần 17

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (209.74 KB, 27 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 17</b>
<i><b> Thứ hai ngày </b></i>


<b>Tốn</b>


<b>TIẾT 81: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (tiếp)</b>
<b>A. Mục tiêu: </b>


- Biết thực hiện tính giá trị của các biểu thức đơn giản có dấu ngoặc( ) và ghi nhớ quy
tắc tính giá trị của biểu thức dạng này.


- Học sinh luôn tự tin và tự chịu trách nhiệm khi làm bài tập
<b> - Học sinh chăm học và biết giúp đỡ bạn trong học tập.</b>
B.Đồ dùng dạy- học:


Gv : -Phấn màu , bảng con.
<b> HS : -vở, bảng con,phấn .</b>
<b>C. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b> Hoạt động dạy </b> <b> Hoạt động học</b>
<b>I. Ôn bài: 4p</b>


Gọi 2HS lên bảng mỗi HS làm 1 phép
tính.


- GV nhận xét.
<b>II. Bài mới : 28p</b>


<b>1.Hoạt động 1: HD tính giá trị của BT.</b>
- GV viết bảng:



40 + 15 : 5 và ( 40+ 15 ) : 5


- Hãy nêu cách tính giá trị biểu thức thứ
nhất ?


- 2 em lên bảng làm


-125 - 85 + 80 147 : 7 x 6
-HS nhận xét


- HS quan sát
- HS nêu:
+ Hãy nêu cách tính giá trị biểu thức có


dấu ngoặc ?


- Ta thực hiện phép tính trong ngoặc
trước


- GV viết bảng bt: 4 x (40 - 20) - HS áp dụng thực hiện vào bảng con.
- GV sửa sai cho HS sau khi giơ bảng


- GV tổ chức cho HS học thuộc lòng các
quy tắc tính giá trị của biểu thức .


- HS đọc theo tổ, bàn, dãy, cá nhân.
- GV gọi HS thi đọc - 4 - 5 HS thi đọc thuộc lòng qui tắc.
- GV nhận xét và tuyên dương học sinh.


<b>2. Hoạt động 2: Thực hành </b>



* Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu. - 2HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con.
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng.


* Bài 2 ( 8’): Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét . - 2HS đọc bài - HS khác nhận xét
. Bài 3:


- Gọi HS đọc bài toán - 2HS đọc bài toán
- GV yêu cầu HS phân tích bài tốn - 2HS phân tích bài tốn
- Bài tốn có thể giải bằng mấy cách ? - 2 cách


- GV yêu cầu HS làm vào vở
Cách 1:


Số sách xếp trong mỗi tủ là:
240 : 2 = 120 ( quyển)
Số sách xếp trong mỗi ngăn là:
120 : 4 = 30 ( quyển)


Đáp số : 30 quyển


Cách 2:


Số ngăn có ở cả hai tủ là:
4 x 2 = 8 ( ngăn)



Số sách xếp trong mỗi ngăn là:
240 : 8 = 30 ( quyển)


Đáp số: 30 quyển
- GV theo dõi HS làm bài.


- GV gọi HS đọc bài giải - nhận xét - 3HS đọc bài - HS khác nhận xét.
<b>III. Củng cố: 3p</b>


- Gọi 2 em nêu lại quy tắc tính giá trị của
biểu thức


- 2 HS nêu
- Nx tiết học.


<b>Tập đọc - Kể chuyện</b>
<b>MỒ CÔI XỬ KIỆN</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết đọc phân biệt dẫn chuyện với các lời nhân vật
+ Hiểu các từ ngữ : công đường , bồi thường .


+ Hiểu nội dung: Ca ngợi sự thơng minh,tài trí của Mồ Cơi. Nhờ sự thơng minh tài trí
của Mồ Cơi đã bảo vệ được bác nông dân thật thà( trả lời được các CH trong SGK).
- HS biết lắng nghe người khác, mạnh dạn khi giao tiếp, HS biết kể chuyện từng đoạn
theo gợi ý


- Giáo dục HS biết đã nói thì cố làm cho được, ham học bộ mơn.
<b>II. Đồ dùng dạy- học </b>



- Gv : Tranh minh hoạ trong SGK,bảng phụ, sgk.
- HS : sgk


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b> Hoạt động dạy </b> <b> Hoạt động học </b>
<b>TIẾT 1</b>


<i><b>A. Ôn bài: 4p: Về quê ngoại</b></i>


- Chuyến về tham quê ngoại đã làm cho
bạn nhỏ có gì thay đổi?


- Nx


<i><b>B. Bài mới: 60p</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài.</b>
<b>2. Luyện đọc: </b>


a. GV đọc diễn cảm toàn bài - HS nghe


GV hướng dẫn cách đọc - HS quan sát tranh minh hoạ.
b. GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp


giải nghĩa từ.


- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc câu


- Đọc từng đoạn trong nhóm. - HS đọc theo N3



- Thi đọc giữa các nhóm: + 3 nhóm HS nối tiếp nhau 3 đoạn
- GV nhận xét và tuyên dương học sinh. - HS nhận xét


<b>3. Tìm hiểu bài: </b>


- Câu chuyện có những nhân vật nào ? - Chủ quán, bác nông dân, mồ côi.


- Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì ? - Vì tội bác vào qn hít mùi thơm của
lơn quay, gà luộc.


- Tìm câu nêu rõ lý lẽ của bác nông dân? - Tôi chỉ vào quán để ngồi nhờ ăn miếng
cơm nắm. Tôi không mua gì cả


- Thái độ của bác nơng dân như thế nào
khi nghe lời phán?


- Bác giãy nảy lên..
- Tại sao Mồ côi bảo bác nông dân xoè 2


đồng tiền đủ 10 lần ?


- Xoè 2 đồng bạc đủ 10 lần mới đủ số
tiền 20 đồng:


<b>TIẾT 2</b>


- Mồ côi đã nói gì để kết thúc phiên tồ ? - Bác này đã bồi thường cho chủ quán 20
đồng: Một bên "hít mùi thịt" một bên
"nghe tiếng bạc".



- Em hãy thử đặt tên khác cho chuyện ? - HS nêu


<b>4. Luyện đọc lại </b> - 1HS giỏi đọc đoạn 3


- GV gọi HS thi đọc - 2 tốp HS phân vai thi đọc truyện .
- GV nhận xét và tuyên dương học sinh. - HS nhận xét.


1. GV nêu nhiệm vụ - HS nghe


<i><b>2. HD học sinh kể câu chuyện tranh. </b></i> - HS quan sát 4 tranh minh hoạ
- GV gọi HS kể mẫu - 1HS giỏi kể mẫu đoạn 1


- HS quan sát tiếp tranh 2, 3, 4, suy nghĩ.
- GV gọi HS thi kể kể - 3HS tiếp nhau kể từng đoạn .


- 1 HS kể toàn truyện
- GV nhận xét và tuyên dương học sinh. - HS nhận xét


C. Củng cố: 3p


- Goi 2 em nêu ND chính của câu
chuyện ?


- 2HS nêu
- Nx tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>Thứ ba ngày </b></i>


<b>Chính tả ( nghe - viết )</b>


<b>VẦNG TRĂNG QUÊ EM</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xi. Làm đúng bài tập
điền các tiếng chứa âm, vần dễ lẫn ( d/gi/r)


- Học sinh luôn tự tin khi viết chính tả và làm được các bài tập chính tả.
- Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ giữ vở .


<b>II. Đồ dùng dạy- học:</b>


Gv : 2 tờ phiếu to viết ND bài 2 a ,phấn màu .
Hs : Vở ,bảng con .


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


Hoạt động dạy <b> Hoạt động học</b>
<b>A. Ôn bài: 4p</b>


- Gv đọc: chăm chỉ; cá trê; chê bai.
- Nx


<b>B. Bài mới: 28p</b>


<b>1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài.</b>
<b>2. HD học sinh nghe -viết </b>
a. HD học sinh chuẩn bị.


- GV đọc đoạn văn - 2 HS đọc lại



+ Vầng trăng đang nhô lên được tả đẹp
như thế nào?


- Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu vào
đáy mắt.


+ Bài chính tả gồm mấy đoạn?


- Chữ đầu mỗi đoạn được viết thế nào? - HS nêu


- GV đọc 1 số tiếng khó - HS viết vào bảng con
- GV sửa sai cho HS.


b. GV đọc bài - HS nghe - viết vào vở


- GV quan sát, uốn nắn cho HS
c. Nhận xét, chữa bài.


- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi


- GV thu bài nhận xét
- GV nhận xét bài viết
<b>3. HD làm bài tập </b>


- Bài 2: (a): Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài cá nhân
- GV dán 2 tờ phiếu lên bảng - 2HS lên bảng làm.


- HS nhận xét.
a. Gì - dẻo - ra - duyên



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Nx tiết học.


………
………


<b>Toán</b>


<b>TIẾT 82: LUYỆN TẬP</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Biết thực hiện tính giá trị của các biểu thức đơn giản có dấu ngoặc( ). Ap dụng được
việc tính giá trị của biểu thức vào dạng BT điền dấu =, <, >.


- Học sinh luôn tự tin và tự chịu trách nhiệm khi làm bài tập
<b> - Học sinh chăm học và biết giúp đỡ bạn trong học tập.</b>
B. <b> Đồ dùng dạy- học : </b>


Gv : -Phấn màu , bảng phụ
<b> Hs : - Vở ,bảng con </b>
<b>B. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b> Hoạt động dạy </b> <b> Hoạt động học </b>
<i><b>I.Ôn bài: 4p</b></i>


Gọi hs nêu qui tắc tính giá trị của biểu
thức có dấu ngoặc ?


- GV nhận xét.
<i><b>II. Bài mới: 28p</b></i>



<b>1. GTB</b>


<b>2.Luyện tập </b>


<b>- 1 HS nêu , nhận xét </b>


- 1 hs thực hiện( 30 + 15) : 5


Bài 1:


- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách tính ? - 1HS nêu


- GV yêu cầu HS làm vào bảng con
- GV sửa sai cho HS


Bài 2


- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV gọi HS nêu cách tính - 2 HS nêu


- GV yêu cầu HS làm vào vở
- Gv theo dõi HS làm bài


- GV gọi HS đọc bài - 2 HS đọc bài làm -> HS khác nhận xét.
- GV nhận xét và tuyên dương học sinh.


Bài 3:



- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS nêu cách làm - 1HS nêu


- GV yêu cầu làm vào bảng con.
- GV sửa sai cho HS


Bài 4:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- GV yêu cầu HS nêu cách xếp - HS xếp + 1 HS lên bảng
- HS nhận xét


<b>III. Củng cố: 3p</b>


- Gọi 1 em nêu lại quy tắc tính giá trị biểu
thức có dấu ngoặc


- Chốt Nd bài


- 1HS nêu
- Nx tiết học


………
………


<b>Luyện Tiếng Việt</b>
<b>Chính tả ( nghe - viết )</b>
<b>VẦNG TRĂNG QUÊ EM</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. Làm đúng bài tập


điền các tiếng chứa âm, vần dễ lẫn ( d/gi/r)


- Học sinh luôn tự tin khi viết chính tả và làm được các bài tập chính tả.
- Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ giữ vở .


<b>II. Đồ dùng dạy- học:</b>


Gv : 2 tờ phiếu to viết ND bài 2 a ,phấn màu .
Hs : Vở ,bảng con .


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


Hoạt động dạy <b> Hoạt động học</b>
<b>A. Ôn bài: 4p</b>


- Gv đọc: trong trẻo, trùng trục, cồng
chiêng; chiều chiều.


- Nx


<b>B. Bài mới: 28p</b>


<b>1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài.</b>


- Hs viết bảng


<b>2. HD học sinh nghe -viết </b>
a. HD học sinh chuẩn bị.


- GV đọc đoạn văn - 2 HS đọc lại



+ Vầng trăng đang nhơ lên được tả đẹp
như thế nào?


- Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu vào
đáy mắt.


+ Bài chính tả gồm mấy đoạn?


- Chữ đầu mỗi đoạn được viết thế nào? - HS nêu


- GV đọc 1 số tiếng khó - HS viết vào bảng con: lũy tre làng; làn
gió nồm nam; mát rượi.


- GV sửa sai cho HS.


b. GV đọc bài - HS nghe - viết vào vở


- GV quan sát, uốn nắn cho HS
c. Nhận xét, chữa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- GV thu bài nhận xét
- GV nhận xét bài viết
<b>3. HD làm bài tập </b>


- Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV dán 2 tờ phiếu lên bảng - 2HS lên bảng làm.


- HS nhận xét.
Hạt điều; con hạc; nhà cửa san sát; hương



thơm ngào ngạt.
<b>C. Củng cố: 3p</b>
- Chốt ND bài
- Nx tiết học.


………
………
<i><b>Thứ tư ngày </b></i>


<b>Tập đọc</b>
<b>ANH ĐOM ĐÓM</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<i><b>1. Kiến thức : Hiểu nội dung: Đom đóm rất chuyên cần. cuộc sống của các loài</b></i>
vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động; trả lời được các câu hỏi trong sách
giáo khoa; thuộc 2; 3 khổ thơ trong bài.


<i><b>2. Kĩ năng : Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý khi đọc các dịng thơ, khổ thơ.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b></i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


<i>- Bảng phụ. Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa. GAĐT</i>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


<b>I. Ôn bài: 4p</b>



Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Mồ
Côi xử kiện


- Nhận xét.
<b>II. Bài mới: 27p</b>
<i><b>1. GTB</b></i>


<i><b>2. Luyện đọc</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Đọc mẫu bài văn.


- Cho HS luyện đọc từng câu thơ.


- Cho HS chia khổ (6 khổ: mỗi khổ cách nhau
1 dòng)


- Cho HS luyện đọc từng khổ trước lớp.
- Hướng dẫn HS ngắt nghỉ hơi.


- HD HS giải thích từ mới: Đom Đóm, chun
cần, cị bợ, vạc.


- Cho HS đọc từng khổ trong nhóm đơi.
- Thi đọc giữa các nhóm.


- Đọc đồng thanh tồn bài.
3. Tìm hiểu bài


- Yêu cầu học sinh đọc thầm 2 khổ thơ 1, 2 và
trả lời câu hỏi:



<i>+ Anh Đom Đóm lên đèn đi đâu?</i>


<i>+ Tìm từ tả đức tính của anh Đom Đóm?</i>
- Yêu cầu HS đọc các khổ thơ 3, 4 và TLCH:
<i>+ Anh Đom Đóm thấy những cảnh gì trong</i>
<i>đêm</i>


- Nêu câu hỏi:


<i>+ Tìm một hình ảnh đẹp của anh Đom Đóm</i>
<i>trong bài thơ?</i>


4. Luyện đọc lại


- Mời 2 HS đọc lại toàn bài thơ


- Hướng dẫn HS học thuộc lòng từng khổ, cả
bài thơ theo cách xoá dần bảng


- Cho HS thi đua học thuộc lòng từng khổ thơ
của bài thơ.


- Cho 3 HS thi đua đọc thuộc lòng cả bài thơ.
- Nhận xét bạn nào đọc đúng, đọc hay.


- Lắng nghe và đọc thầm theo
- Đọc tiếp nối từng câu.


- Chia khổ thơ



- Tiếp nối nhau đọc từng đoạn.
- Giải thích các từ khó trong bài.


- Đọc nhóm đơi.


- Các nhóm đọc tiếp nối.
- Cả lớp đọc đồng thanh.
- Đọc thầm khổ thơ 1 và 2
- Học sinh trả lời


- 1 HS đọc khổ 3, 4
- Thảo luận nhóm đơi


- Phát biểu cá nhân.


- 2 HS đọc lại toàn bài thơ.


- Đọc theo hướng dẫn của giáo
viên.


- Thi đua đọc thuộc lòng từng khổ
của bài thơ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>III. Củng cố</b>


- Nhắc lại nội dung bài học.
- Nx tiết học.


- Nhận xét.



<b>Toán</b>


<b>TIẾT 83: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Củng cố và rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức.


- Học sinh luôn tự tin và tự chịu trách nhiệm khi làm bài tập
<b> - Học sinh chăm học và biết giúp đỡ bạn trong học tập.</b>
B. <b> Đồ dùng dạy- học : </b>


Gv : -Phấn màu , bảng phụ
<b> Hs : - Vở ,bảng con </b>
<b>B. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b> Hoạt động dạy </b> <b> Hoạt động học </b>
<i><b>I.Ôn bài: 4p</b></i>


- Yêu cầu


- GV nhận xét.
<i><b>II. Bài mới: 28p</b></i>


<b>1. GTB</b>


<b>2.Luyện tập </b>


- 1 hs thực hiện: 34 + 56 - 29
Lớp B: 3 x ( 25 + 91)



Bài 1:


- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách tính ? - 1HS nêu


- GV yêu cầu HS làm vào bảng con 324 - 20 + 61 = 304 + 61
= 365
- GV sửa sai cho HS


Bài 2


- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV gọi HS nêu cách tính - 2 HS nêu


- GV yêu cầu HS làm vào vở 15 + 7 x 8 = 15 + 56
= 71
- Gv theo dõi HS làm bài


- GV gọi HS đọc bài - 2 HS đọc bài làm -> HS khác nhận xét.
- GV nhận xét và tuyên dương học sinh.


Bài 3:


- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS nêu cách làm - 1HS nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- GV sửa sai cho HS
Bài 4:



- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV tổ chức thành trò chơi: Đội nào


nhanh hơn


- HS chơi trò chơi


- Gv nx, chốt lại - HS nhận xét


Bài 5:


- Gọi hs đọc đề
- Yêu cầu


- Nx một số bài, chữa bài


- Hs đọc bài.
- Hs phân tích đề
- Hs làm bài


800 cái bánh được xếp vào số hộp là:
800 : 4 = 200 ( hộp)


200 hộp bánh xếp được vào số thùng là:
200 : 5 = 40 ( thùng)


Đáp số: 40 thùng
<b>III. Củng cố: 3p</b>



- Gọi 1 em nêu lại quy tắc tính giá trị biểu
thức.


- Chốt Nd bài


- 1HS nêu
- Nx tiết học


<b>Luyện Tốn</b>


<b>BÀI 79: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC </b>
<b>A. Mục tiêu: </b>


- Biết thực hiện tính giá trị của các biểu thức đơn giản có dấu ngoặc( ) và ghi nhớ quy
tắc tính giá trị của biểu thức dạng này.


- Học sinh luôn tự tin và tự chịu trách nhiệm khi làm bài tập
<b> - Học sinh chăm học và biết giúp đỡ bạn trong học tập.</b>
B.Đồ dùng dạy- học:


Gv : -Phấn màu , bảng con.
<b> HS : -vở, bảng con,phấn .</b>
<b>C. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>I. Ôn bài: 4p</b>


Gọi 2HS lên bảng mỗi HS làm 1 phép
tính.


- GV nhận xét.


<b>II. Bài mới : 28p</b>
<b>1.GTB</b>


<b>2. Thực hành </b>


- 2 em lên bảng làm


123 - 45 +7 89 + 45 x 7
-HS nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con.
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng. 300 + ( 23 + 77) = 300 + 100


= 400
* Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở. (17 + 18) x 3 = 35 x 3


= 105
- GV theo dõi HS làm bài


- GV gọi HS đọc bài, nhận xét . - 2HS đọc bài - HS khác nhận xét
. Bài 3:


- Gọi HS đọc yêu cầu bài - 2HS nêu yêu cầu
- 2HS chữa bài
- Đổi chéo kiểm tra


- GV theo dõi HS làm bài. 48 : ( 4 x 2) = 48 : 8
= 6
- GV nx



<b>III. Củng cố: 3p</b>


- Gọi 2 em nêu lại quy tắc tính giá trị của
biểu thức


- 2 HS nêu
- Nx tiết học.


………
………


<b>Tập viết</b>
<b>ÔN CHỮ HOA: N</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<i><b>- Viết đúng chữ hoa N (2 dòng); Q, Đ (1 dòng); viết đúng tên riêng Ngơ Quyền</b></i>
(1 dịng) và câu ứng dụng: Đường vơ ... tranh hoạ đồ (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.


<i><b>- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng.</b></i>
<i><b>- Có ý thức rèn chữ, giữ vở.</b></i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


<i>- Mẫu chữ viết hoa N, Q Đ. Các chữ Ngô Quyền và câu tục ngữ viết trên dịng</i>
kẻ ơ li.


<i>- Vở tập viết 3 tập một, bảng con, phấn, ...</i>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>



<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


<b>I Ôn bài: 4p</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

ứng dụng tiết trước.


- Nhận xét, đánh giá chung.
<b>II. Bài mới: 27p</b>


<i>* HD viết chữ hoa</i>


- Cho HS tìm các chữ hoa có trong bài:


- YC HS nêu cách viết các chữ hoa vừa tìm
được


- Chốt lại cách viết từng chữ


- Viết mẫu, kết hợp với việc nhắc lại cách
viết từng chữ.


- Yêu cầu HS viết chữ “N, Q, Đ” vào bảng
con.


<i>* Luyện viết từ ứng dụng.</i>


- Gọi HS đọc từ ứng dụng: Ngô Quyền.


- Giới thiệu: Ngô Quyền là vị anh hùng dân
<i>tộc của nước ta. Năm 938, ông đã đánh bại</i>


<i>quân xâm lược Nam Hán trên sông Bạch</i>
<i>Đằng, mở đầu thời độc lập tự chủ của nước</i>
<i>ta.</i>


- Yêu cầu HS viết vào bảng con.
<i>Luyện viết câu ứng dụng</i>
- Mời HS đọc câu ứng dụng.


- Cho HS nêu ý nghĩa của câu ca dao


- KL: Ca ngợi phong cảnh Xứ Nghệ đẹp như
<i>tranh vẽ.</i>


* HD viết vở


- Nêu yêu cầu viết theo mẫu như trong vở
- Cho HS viết vào vở


- Theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở các HS viết
đúng nét, độ cao và khoảng cách giữa các
chữ.


- Thu 5 bài để nx.


- Hs nêu chữ hoa trong bài: N, Q, Đ.
- 2 HS nêu


- Theo đõi


- Viết các chữ vào bảng con.



- 1 HS đọc
- Lắng nghe


- Viết trên bảng con.
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- 2 HS nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>III. Củng cố: 4p</b>


- Nhắc lại nội dung bài học.
- Nx tiết học.


<b>Luyện từ và câu</b>


<b>ÔN VỀ TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM</b>


<b>ÔN TẬP CÂU: AI THẾ NÀO ? DẤU PHẨY.</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


<b> - Tìm được các từ chỉ đặc điểm của người hoặc vật.</b>


+ Biết đặt câu theo mẫu : Ai thế nào? để miêu tả một đối tượng. Đặt được dấu phẩy
vào chỗ thích hợp trong câu.


- Học sinh có ý thức tự giác và trả lời được các câu hỏi trong bài
- Chăm học, đoàn kết biết giúp đỡ bạn trong học tập.


<b>II. Đồ dùng dạy- học:</b>



GV : - Bảng phụ, phấn màu
Hs : -Vở,bảng con.


<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>


<b> Hoạt động dạy </b> <b> Hoạt động học</b>
<b>A. Ôn bài: 4p</b>


-


<b>B. Bài mới: 28p</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài </b></i>
<i><b>2. HD làm bài tập</b></i>


a. Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập


- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm bài CN - nối tiếp phát biểu ý
kiến .


- HD học sinh làm. a. Mến dũng cảm / tốt bụng…


b. Đom đóm chuyên cần/ chăm chỉ….
c. Chàng mồ cơi tài trí/…….


- GV nhận xét Chủ quán tham lam……..


b. Bài 2 Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu


- HS làm vào vở + 1HS lên bảng làm.



- GV theo dõi HS làm. Ai Thế nào


- GV gọi HS đọc bài làm, nhận xét. Bác nông dân rất chăm chỉ
Bông hoa vươn thơm ngát
- GV nhận xét và tuyên dương học sinh. Buổi sớm hôm qua lạnh buốt
c. Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT


- HS làm bài CN


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>C. Củng cố : 3p</b></i>


- Goi 1 hs nêu lại 1 số từ chỉ đặc điểm của
người và vật .


- 1 HS nêu
- Nx tiết học.


………
………


<b>Thủ công</b>


<b>CẮT, DÁN CHỮ VUI VẺ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS biết cách kẻ, cắt dán chữ vui vẻ.


- Kẻ, cắt, dán được chữ vui vẻ đúng qui trình kĩ thuật
- HS yêu thích cắt chữ.



<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


- Mẫu chữ vui vẻ đã cắt dán và mẫu chữ dán.
- Giấy TC, thước, kéo, hồ dán….


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Kiểm tra đồ dùng: 2p</b>


GV kiểm tra đồ dùng chuẩn bị của HS
-Nhận xét sự chuẩn bị của HS


<b>2. Bài mới: 30p</b>


* Hoạt động 1: GV hướng dẫn và nhận xét
- GV giới thiệu mẫu từ vui vẻ


- HS quan sát


+Gồm mấy chữ? 5 chữ


+ đó là những chữ nào? V, U, I, E
- Dờu hỏi đặt trên chữ nào? - HS nêu
* Hoạt động 2:


GV cho HS nêu lại cách cắt từng chữ? - HS nêu
- HS bổ xung


- HS quan sát


Cắt chữ Vui Vẻ. - HS quan sát


Dán chữ Vui Vẻ.


- Thực hiện dán tương tự như bài trước


- HS quan sát
- GV tổ chức cho HS kẻ, cắt chữ Vui Vẻ. - HS thực hành.
* Hoạt động 3:


- Hãy nhắc lại cách kẻ, cắt, dán chữ Vui
Vẻ.


- HS nhắc lại
- GV nhận xét và nhắc lại các bước


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

+ B3: Dán chữ Vui Vẻ.


- GV tổ chức cho HS thực hành - HS thực hành CN
- GV quan sát, uấn nắn cho HS.


* Trưng bày SP


- GV tổ chức cho HS trưng bày SP


- HS trưng bày SP
- GV đánh giá SP thực hành của HS - HS nhận xét
<b>3. Củng cố: 3p</b>



- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái
độ học tập và kĩ năng thực hành của HS.
<i><b>Thứ năm ngày </b></i>


<b>Chính tả (nghe - viết)</b>
<b>ÂM THANH THÀNH PHỐ</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xi. Làm đúng bài tập
điền các tiếng chứa âm, vần dễ lẫn ( ui/ i)


- Học sinh ln tự tin khi viết chính tả và làm được các bài tập chính tả.
- Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ giữ vở .


<b>II. Đồ dùng dạy- học.</b>


Gv :- Bút dạ + 3 tờ phiếu khổ to kẻ bảng của BT 2.
- 4 -> 5 tờ giấy A4 làm BT3.


Hs : Vở,bảng con


<b>III. Các hoạt động dạy- học.</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A. Ôn bài: 4p </b>


- GV đọc ,ríu rít, dẻo dai
-> GV nhận xét.


<b>B. Bài mới: 28p</b>


<b>1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài.</b>


(HS viết bảng con)
-HS nhận xét
<b>2. HD nghe - viết. </b>


a) HS chuẩn bị.


- GV đọc 1 lần đoạn chính tả. - HS nghe.


- 2 HS đọc lại + cả lớp đọc thầm.
- GV HD nhận xét chính tả.


+ Trong đoạn văn có những từ nào viết
hoa?


- Các chữ đầu đoạn, đầu câu, các địa
danh, tên người, tên tác phẩm.


- GV đọc một số tiếng khó: Pi -a-nô, Bét -
tô - ven,


- HS luyện viết vào bảng con.
- HS nhận xét, viết vào vở.
b) GV đọc bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- GV đọc lại bài. - HS đổi vở soát lỗi.
- GV thu vở nhận xét.



- GV nhận xét bài viết.
<b>3. HD làm bài tập: </b>
a) BT 2:


- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- HS làm bài cá nhân.


- 3 nhóm HS lên bảng thi tiếp sức.
- HS nhận xét.


b) Bài 3(a):


- Gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu BT.
- HS làm vào nháp.


- GV phát phiếu riêng cho 4 HS làm. - 4 HS làm bài vào phiếu, dán lên bảng.
- HS nhận xét.


a) Giống - rạ - dạy.
<b>C. Củng cố : 4p </b>


- Chốt ND bài
- Nx tiết học.


………
………


<b>Luyện Tiếng Việt</b>
<b>Chính tả (nghe - viết)</b>


<b>ÂM THANH THÀNH PHỐ</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. Làm đúng bài tập
điền các tiếng chứa âm, vần dễ lẫn ( ui/ uôi)


- Học sinh ln tự tin khi viết chính tả và làm được các bài tập chính tả.
- Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ giữ vở .


<b>II. Đồ dùng dạy- học.</b>


Gv :- Bút dạ + 3 tờ phiếu khổ to kẻ bảng của BT 2.
- 4 -> 5 tờ giấy A4 làm BT3.


Hs : Vở,bảng con


<b>III. Các hoạt động dạy- học.</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A. Ôn bài: 4p </b>


- GV đọc : dịu dàng; giản dị; gióng giả;
rộn ràng; ríu rít.


-> GV nhận xét.
<b>B. Bài mới: 28p</b>


<b>1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài.</b>



(HS viết bảng con)
-HS nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

a) HS chuẩn bị.


- GV đọc 1 lần đoạn chính tả. - HS nghe.


- 2 HS đọc lại + cả lớp đọc thầm.
- Hằng ngày Hải nghe thấy những âm


thanh nào?


- Đoạn văn có mấy câu?


- Hs nêu
- 4 câu
+ Trong đoạn văn có những từ nào viết


hoa?


- Các chữ đầu đoạn, đầu câu, các địa
danh, tên người, tên tác phẩm.


- GV đọc một số tiếng khó - HS luyện viết vào bảng con.
- HS nhận xét, viết vào vở.


b) GV đọc bài - Hs viết bài


c) NX, chữa bài:



- GV đọc lại bài. - HS đổi vở soát lỗi.
- GV thu vở nhận xét.


- GV nhận xét bài viết.
<b>3. HD làm bài tập: </b>
a) BT 2:


- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- HS làm bài cá nhân.


- 3 nhóm HS lên bảng thi tiếp sức: sắc,
mẩy; mắt, nhắt/


- HS nhận xét.
<b>C. Củng cố : 3p </b>


- Chốt ND bài
- Nx tiết học.


<b>Đạo đức</b>


<b>Bài 8: BIẾT ƠN THƯƠNG BINH, LIỆT SỸ ( T2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: Giúp HS hiểu: </b>


 Thương binh, liệt sĩ là những người đã hi sinh xương máu vì Tổ quốc- Chúng ta cần
biết ơn, kính trọng những người thương binh liệt sĩ.


<b>2. Thái độ</b>



 Tôn trọng, biết ơn các thương binh, liệt sĩ.


 Sẵn sàng tham gia các hoạt động, phong trào biết ơn, đáp nghĩa, giúp đỡ các
thương binh liệt sĩ.


 Phê bình, nhắc nhỡ những ai khơng kính trọng, giúp đỡ các cơ chú thương binh, liệt
sĩ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Làm các công việc phù hợp để tỏ lịng biết ơn các cơ chú thương binh, liệt sĩ.
<i><b>II. CHUẨN BỊ</b></i>


 Tranh, ảnh và câu chuyện về các anh hùng (Kim Đồng, Lý Tự Trọng, Võ Thị Sáu,
Trần Quốc Toản).


<b>III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1- Ôn bài: 4p</b>


- Vì sao phải quan tâm, giúp dỡ các thương binh, liệt sĩ? ( 2hs nêu)
- Nx


<b>2- Bài mới: 27p</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<i><b>Hoạt động 1: Kể tên việc em đã làm hoặc trường em tổ chức</b></i>
<b>Mục tiêu</b>


Làm các cơng việc phù hợp để tỏ lịng biết ơn các
cơ chú thương binh, liệt sĩ.



<b>Cách tiến hành</b>


<b>- Yêu cầu HS dựa vào kết quả tìm hiểu (trong yêu</b>
cầu về nhà ở tiết1) trả lời/báo cáo.


<b>- Ghi lại một số việc làm tiêu biểu, những việc</b>
được nhiều HS thực hiện lên bảng.


<b>- Hỏi: Tại sao chúng ta phải biết ơn?</b>


<b>- Kết luận: Thương binh, liệt sĩ là những người</b>
đã hi sinh xương máu vì Tổ quốc. Vì vậy chúng ta
cần biết ơn, kính trọng các anh hùng thương binh
liệt sĩ. Có rất nhiều việc mà ta có thể làm được.


<b>- HS lần lượt báo cáo. </b>


<b>- HS trả lời: Vì các cơ chú thương</b>
binh là những người đã hi sinh
xương máu vì Tổ quốc, đát nước…
<b>Hoạt động 2: Xử lí tình huống</b>


<b>Mục tiêu</b>


HS làm các cơng việc phù hợp để tỏ lịng biết ơn
các cơ chú thương binh, liệt sĩ.


<b>Cách tiến hành</b>



<b>- Yêu cầu các nhóm thảo luận, xử lí các tình huống</b>
sau:


+ Tình huống 1 (Nhóm 1- 2):


Em đang đi học sớm để trực nhật- Đến ngã 3
đường thấy 1 chú thương binh đang muốn sang
đường khi đường rất đơng- Em sẽ làm gì?


+ Tình huống 2 (Nhóm 3 - 4):


<b>- Tiến hành thảo luận nhóm. </b>
Cách ứng xử đúng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Ngày 27/7, trường mời các chú tới nóichuyện
trước tồn trường- Cả trường đang lắng nghe thì 1
bạn lớp 4 cười đùa trêu chọc các bạn và bắt chước
hành động của chú- Em sẽ làm gì?


+ Tình huống 3 (Nhóm 5 - 6):


Lớp 3B có bạn Lan là con thương binh- Nhà bạn
rất nghèo, lại ít người nên bạn thường nghỉ học để
làm giúp bố mẹ- Điểm học tập của bạn vì vậy rất
thấp- Nếu là HS lớp 3B em sẽ làm gì?


<b>- GV tóm tắt ý kiến thảo luận của cácnhóm. </b>


<b>Kết luận: Chỉ bằng những hành động rất nhỏ, ta</b>
cũng đã góp phần đền đáp công ơn của các thương


binh, liệt sĩ.


<b>- Nhắc nhỡ không nên làm vậy, nếu</b>
anh không nghe thì báo GV biết
ngay.


<b>- Cùng các bạn trong lớp tranh thủ</b>
thời gian rãnh đến nhà giúp Lan và
bố, động viên Lan đi học đầy đủ.
Báo GV chủ nhiệm để có biện pháp
giúp Lan.


<b>- Đại diện mỗi nhóm báo cáo kết</b>
quả thảo luận- Nhóm có cùng tình
huống sẽ nhận xét, bổ sung.
Cácnhóm khác góp ýnhận xét.
<b>Hoạt động 3: Xem tranh và kể về các anh hùng liệt sĩ</b>


<b>Mục tiêu</b>


Giúp HS hiểu rõ hơn về gương chiến đấu, hi sinh
của các anh hùng liệt sĩ thiếu niên


<b>Cách tiến hành</b>


<b>- Yêu cầu các nhóm HS xem tranh, thảoluận, trả</b>
lời 2 câu hỏi sau:


+ Bức tranh vẽ ai?



+ Hãy kể đôi điều về người trong tranh- (GV treo
tranh: Kim Đồng, Võ Thị Sáu, Lý Tự Trọng, Trần
Quốc Toản lên bảng).


<b>GV kết luận: Kim Đồng, Võ Thị Sáu, Lý Tự</b>
Trọng, Trần Quốc Toản tuy tuổi còn trẻ nhưng
đều anh dũng chiến đấu hi sinh xương máu để bảo
vệ Tổ quốc. Chúng ta phải biết ơn và phấn đấu học
tập để đền đáp các công ơn các anh hùng thương
binh liệt sĩ.


<b>3. Củng cố: 4p</b>


<b>- Yêu cầu HS hát 1 bài ca ngợi gương </b>
anh hùng(Anh Kim Đồng…) hoặc GV
có thể hát cho HS nghe(nghe băng).
<b>- Nhận xét giờ học, </b>


<b>- Tiến hành thảo luận (mỗi nhóm1</b>
tranh)


<b>- Đại diện mỗi nhóm lên bảng chỉ</b>
vào tranh và giới thiệu về anh hùng
trong


tranh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Tốn </b>


<b>TIẾT 84: HÌNH CHỮ NHẬT</b>


<b>I. Mục tiêu :</b>


- Bước đầu nhận biết một số yếu tố (đỉnh, cạnh, góc) của hình chữ nhật . Biết cách
nhận dạng hình chữ nhật(theo yếu tố cạnh, góc).


- Học sinh ln tự tin và tự chịu trách nhiệm khi làm bài tập
<b> - Học sinh chăm học và biết giúp đỡ bạn trong học tập.</b>
<b>II. Đồ dùng dạy- học .</b>


Gv : - Một số mơ hình có dạng hình chữ nhật .


- Ê ke để kẻ kiểm tra góc vng, thước đo chiều dài .
<b> HS : Ê ke, thước </b>


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b> Hoạt động dạy </b> <b> Hoạt động học</b>
<b>A. Ôn bài: 4p </b>


1 HS làm bài tập 2 tiết 83
-> GV nhận xét
<b>B. Bài mới: 28p</b>


<b>-HS nhận xét .</b>


<b>. Hoạt động 1 Giới thiệu hình chữ nhật .</b>
- GV vẽ lên bảng HCN ABCD và yêu cầu
HS gọi tên hình .


- HS quan sát hình chữ nhật



- HS đọc : HCn ABCD, hình tứ giác
ABCD


A B




D <sub>C</sub>


- GV giới thiệu : Đây là HCN ABCD - HS lắng nghe
- GV yêu cầu HS dùng thước để đo độ dài


các cạnh HCN


- HS thực hành đo


+ So sánh độ dài của cạnh AD và CD ? - Độ dài cạnh AB bằng độ dài cạnh CD
+ So sánh độ dài cạnh AD và BC ? - Độ dài cạnh AD bằng độ dài cạn BC
+ So sánh độ dài cạnh AB với độ dài cạnh


AD ?


- Độ dài cạnh AB lớn hơn độ dài cạn
AD .


- Vậy HCN có hai cạnh dài có độ dài bằng
nhau AB = CD, hai cạnh ngắn có độ dài
bằng nhau AD = BC



- HS nhắc lại : AB = CD ; AD = BC
- Hãy dùng thước kẻ, ê ke để kiểm tra các


góc của HCN ABCD


- HCN ABCD có 4 góc cũng là góc
vng


- GV cho HS quan sát 1 số hình khác ( mơ
hình ) để HS nhận diện HCN


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Nêu lại đặc điểm của HCN ?
<b>2. Hoạt động 2: Thực hành </b>


a. Bài 1 : HS nhận biết được HCN .


- GV gọi HS nêu yêucầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS tự nhận biết HCN sauđó


dùng thước và ê ke để kiểm tra lại


- HS làm theo yêu cầu của GV


= HCN là : MNPQ và RSTU cịn lại các
hình khơng phải là HCN


-> GV chữa bài và củng cố
b. Bài 2 :


- GV gọi HS nêu yêu cầu BT :Vẽ HCN có


cạnh AB = CD = 6cm ,AD =BC = 4cm


- 2 HS nêu yêu cầu BT
HCN có cạnh MN=PQ = 7 cm , MQ=


NP=5cm


- GV yêu cầu HS dùng thước để kẻ độ dài
các cạnh của 2 HCN sau đó nêu kết quả


- Hs kẻ


MQ = NP = 5 cm
- GV nhận xét và tuyên dương học sinh. - HS nhận xét.


c. Bài 3 :


- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêucầu BT
- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp để


tìm tất cả HCN .


- HS nêu :
d. Bài 4 :


- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT


- GVHD HS vẽ - HS vẽ dưới hình thức thi


- HS nhận xét


<b>C. Củng cố: 3p</b>


- Nêu đặc điểm của HCN ? - 2 HS nêu
- Tìm các đồ dùng có dạng HCN ?


- Nx tiết học


………
………


<b>Luyện Tốn</b>
<b>BÀI 80: LUYỆN TẬP</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Rèn kĩ năng tính giá trị của các biểu thức.


- Học sinh luôn tự tin và tự chịu trách nhiệm khi làm bài tập
<b> - Học sinh chăm học và biết giúp đỡ bạn trong học tập.</b>
B. <b> Đồ dùng dạy- học : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b> Hoạt động dạy </b> <b> Hoạt động học </b>
<i><b>I.Ôn bài: 4p</b></i>


Gọi hs nêu qui tắc tính giá trị của biểu
thức có dấu ngoặc ?


- GV nhận xét.
<i><b>II. Bài mới: 28p</b></i>


<b>1. GTB</b>



<b>2.Luyện tập </b>


<b>- 1 HS nêu , nhận xét </b>


- 1 hs thực hiện 239 - ( 38 + 123)


Bài 1:


- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách tính ? - 1HS nêu


- GV yêu cầu HS làm vào bảng con ( 23 + 14 ) x 3 = 37 x 3
= 111
- GV sửa sai cho HS


Bài 2


- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV gọi HS nêu cách tính - 2 HS nêu


- GV yêu cầu HS làm vào vở ( X - 23 ) : 2 = 27
X - 23 = 27 x 2
X - 23 = 54
X = 54 + 23
X = 77
- Gv theo dõi HS làm bài


- GV gọi HS đọc bài - 2 HS đọc bài làm -> HS khác nhận xét.
- GV nhận xét và tuyên dương học sinh.



Bài 3: Số?


- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS nêu cách làm - 1HS nêu


- GV yêu cầu làm vào bảng con.
- GV sửa sai cho HS


<b>III. Củng cố: 3p</b>


- Gọi 1 em nêu lại quy tắc tính giá trị biểu
thức có dấu ngoặc


- Chốt Nd bài


- 1HS nêu
- Nx tiết học


<i><b>Thứ sáu ngày </b></i>


<b>Tập làm văn</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Dựa vào ND bài TLV miệng tuần 16, HS viết được 1 lá thư cho bạn kể những điều
em biết về thành thị (nơng thơn):Thư trình bày đúng thể thức, đủ ý .


- HS cởi mở, chia sẻ với mọi người.


- Chăm học, đoàn kết biết giúp đỡ bạn trong học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>



- GV : Bảng lớp viết trình tự mẫu của lá thư.
- HS : Tìm hiểu trước .


<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>


<b> Hoạt động dạy </b> <b> Hoạt động học </b>
<b>1. Ôn bài: 4p </b>


- Kể những điều mình biết về thành thị,
nơng thơn


- GV nhận xét.
<i><b>2. Bài mới: 28p</b></i>


*. Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
* Hướng dẫn làm bài tập.


- 2HS kể


- Gọi HS nêu yêu cầu BT. - 2 HS nêu yêu cầu BT.


- HS mở Sgk trang 83 đọc mẫu lá thư
- GV mời HS làm mẫu - 1 HS khá giỏi nói mẫu đoạn đầu lá thư


của mình


VD : Hà Nội ngày tháng năm
Thuý Hồng thân mến.



Tuần trước, bố mình cho mình về quê nội
ở Phú Thọ . Ơng bà mình mất trước khi
mình ra đời, nên đến giời mình mới biết
thế nào là nông thôn .


Chuyến đi về quê thăm thật là thúvị …
- GV nhắc HS có thể viết lá thư


khoảng 10 câu hoặc dài hơn, trình bày thư
cần đúng thể thức, nội dung hợp lí .


- HS nghe


- HS làm vào vở
- GV giúp theo dõi giúp đỡ HS còn


lúng túng


- HS đọc lá thư trước lớp
- GV nhận xét 1 số bài


<b>3. Củng cố : 3p </b>


- GV hệ thống kiến thức bài .
* Đánh giá tiết học


………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>VIẾT VỀ THÀNH THỊ, NÔNG THÔN</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Dựa vào ND bài TLV miệng tuần 16, HS viết được 1 lá thư cho bạn kể những điều
em biết về thành thị (nơng thơn):Thư trình bày đúng thể thức, đủ ý .


- HS cởi mở, chia sẻ với mọi người.


- Chăm học, đoàn kết biết giúp đỡ bạn trong học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- GV : Bảng lớp viết trình tự mẫu của lá thư.
- HS : Tìm hiểu trước .


<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>


<b> Hoạt động dạy </b> <b> Hoạt động học </b>
<b>1. Ôn bài: 4p </b>


- Kể những điều mình biết về thành thị,
nơng thơn


- GV nhận xét.
<i><b>2. Bài mới: 28p</b></i>


* Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
* Hướng dẫn làm bài tập.


- 2HS kể


- Gọi HS nêu yêu cầu BT. - 2 HS nêu yêu cầu BT.


- Em cần viết thư cho ai?


- Em viết thư cho bạn để làm gì?


- 1 hs nêu


- Kể về thành thị hoặc nông thơn.
- Gv Hd lại cách trình bày, trình tự của


một lá thư.


VD : Hà Nội ngày tháng năm
Thuý Hồng thân mến.


Tuần trước, bố mình cho mình về quê nội
ở Phú Thọ . Ông bà mình mất trước khi
mình ra đời, nên đến giời mình mới biết
thế nào là nơng thơn .


Chuyến đi về quê thăm thật là thúvị …
- GV nhắc HS có thể viết lá thư


khoảng 10 câu hoặc dài hơn, trình bày thư
cần đúng thể thức, nội dung hợp lí .


- HS nghe


- HS làm vào vở
- GV giúp theo dõi giúp đỡ HS còn



lúng túng


- HS đọc lá thư trước lớp
- GV nhận xét 1 số bài


<b>3. Củng cố : 3p </b>


- GV hệ thống kiến thức bài .
* Đánh giá tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Tốn</b>


<b>TIẾT 85: HÌNH VNG</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>


- Giúp HS Biết được hình vng là hình có 4 góc vng và 4 cạnh bằng nhau .
- Học sinh luôn tự tin và tự chịu trách nhiệm khi làm bài tập


<b> - Học sinh chăm học và biết giúp đỡ bạn trong học tập.</b>
<b>II . Đồ dùng dạy học : </b>


- GV : Mơ hình ê ke , thước .
- HS : Ê ke , thước .


<b>III .Các hoạt động dạy học : </b>


<b> Hoạt động dạy</b> <b> Hoạt động học</b>
<b>A. Ôn bài: 4p </b>


- Nêu đặc điểm của HCN ?


- GV nhận xét


B. Bài mới: 28p


1. Hoạt động 1 : Giới thiệu hình vng
* HS nắm được đặc điểm về hình vng.
- GV vẽ lên bảng 1 hình vng, 1 hình
trịn, 1 HCN, một hình tam giác.


- 2 HS


- HS quan sát
+ Em hãy tìm và gọi tên các hình vng


trong các hình vừa vẽ.


- HS nêu.
+ Theo em các góc ở các đỉnh hình của


hình vng là các góc như thế nào?


- Các góc này đều là góc vng.
- GV u cầu HS dùng ê ke để kiểm tra - HS dùng ê ke để kiểm tra các góc


vng
+ Vậy hình vng có 4 góc ở đỉnh như thế


nào ?


- Hình vng có 4 góc ở đỉnh đều là góc


vng -> Nhiều HS nhắc lại


+ Em hãy ước lượng và so sánh độ dài các
cạnh của hình vng ?


- Độ dài các cạnh của 1 hình vng là
bằng nhau


- HS dùng thước đẻ kiểm tra lại
+ vậy hình vng có 4 cạnh như thế nào? - Hình vng có 4 cạnh bằng nhau
+ Em hãy tìm tên đồ vật trong thực tế có


dạng hình vng ?


- HS nêu : Khăn mùi xoa, viên gạch hoa


+ Tìm điểm khác nhau và giống nhau của
hình vng , HCN ?


- Giống nhau : Đều có 4 góc ở 4 đỉnh đều
là góc vng .


- Khác nhau : + HCN có 2 cạnh dài bằng
nhau, hai cạnh ngắn bằng nhau


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

2. hoạt động 2 : Thực hành
a. Bài 1 : * Nhận dạng dược HV .


- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêucầu



- HS dùng ê ke và thước kẻ kiểm tra từng
hình


- GV gọi HS nêu kết quả + Hình ABCD là HCN khơng phải HV
+ Hình MNPQ khơng phải là HV vì các
góc ở đỉnh khơng phải là góc vng
+ Hình EGHI là hình vng vì có 4 góc ở
đỉnh là góc vng, 4 cạnh bằng nhau
-> GV nhận xét


b. Bài 2 : * HS biét cách đo độ dài các
cạnh của hình vng .


- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
+ Nêu lại cách đo độ dài đoạn thẳng


cho trước ?


-1 HS nêu


- Lớp làm vào nháp + 1 HS lên bảng
+ Hình ABCD có độ dài cạnh là 3 cm
+ Hình MNPQ có độ dài cạnh là 4 cm
-> GV nhận xét, sửa sai cho HS


c. Bài 3+ 4 :


* Củng cố cách vẽ hình .



- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS quan sát hìnhmẫu


- HS vẽ hình theo mẫu vào vở
- GV thu 1 số bài nhận xét.


- GV nhận xét
<b>C. Củng cố: 3p</b>


- Nêu đặc điểm của hình vng ? - 1 HS nêu
- Nx tiết học.


………
………


<b>SINH HOẠT LỚP TUẦN 17</b>
<b>I-Mục tiêu:</b>


- Giúp HS thấy được ưu,khuyết điểm của lớp, cá nhân hs trong tuần.
- Giúp học sinh nắm được phương hướng hoạt động của tuần tới.
- Rèn tính tự giác, tinh thần phê và tự phê.


- GD hs có ý thức sửa chữa khuyết điểm.
<b>II- Các hoạt động dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>B) Nội dung: 27p</b>


1- GV giới thiệu ND giờ sinh hoạt.
2- Tổng kết tuần.



a. Các tổ trưởng lên nhận xét về nề nếp truy bài, xếp hàng, thể dục, múa hát tập thể các
bạn của tổ mình.


b. Cán sự lớp đánh giá công tác tuần.


c. GV nhận xét chung: nêu ưu điểm, nhược điểm các nề nếp như :
* Ưu điểm:


………
………
………
* Tồn tại:


………
………
………
……… ………….
3- Phương hướng tuần tới


...
...
………
4- Sinh hoạt sao-tổ chức văn nghệ.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×