Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

KT DAI 8 CHUONG 2 D3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (184.31 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH <i>Thứ … ngày … tháng … năm 2011</i>


LỚP : 8A2 KIỂM TRA CHƯƠNG II


Họ và tên : ……… Môn : TOÁN ( ĐẠI SỐ ) _ Tiết PPCT : 36


Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )


<i>Điểm:</i> <i>Lời nhận xét của giáo viên:</i>


<b>ĐỀ RA</b>
<b>Bài 1: (5đ) Thực hiện phép tính:</b>


a)


2 <sub>9 6</sub>


3 3


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>





  <sub> b) </sub>


4 5 5 9


2 1 2 1



<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 




  <sub> c) </sub>


5 10
4 8


<i>x</i>
<i>x</i>



 .


4 2
2


<i>x</i>
<i>x</i>





d)



2
2


6 3 4 1


:
3


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


e)

(


<i>x</i>
<i>x −</i>1+


2


<i>x</i>+1<i>−</i>


3<i>−</i>5<i>x</i>


1<i>− x</i>2

)

:
<i>x −</i>1


<i>x+</i>1



<b>Bài 2: (1đ)Rút gọn phân thức sau: </b>


3
2
5( 1)
20( 1)


<i>x</i>
<i>x</i>





<b>Bài 3: (4đ) Cho phân thức : P = </b> 2
3 3


1
<i>x</i>
<i>x</i>




 <sub> </sub>


a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
b) Rút gọn P


c) Tính giá trị của P khi x = 3


d) Tìm giá trị của nguyên của x để giá trị của P là một số nguyên.


<b>BÀI LÀM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:</b>



<b>Bài</b> <b>Sơ lược giải</b> <b>Điểm</b>


<b>Bài 1:</b>


a)


2 <sub>9 6</sub>


3 3


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>





 


2 <sub>9 6</sub>
3


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
 




 <sub> = </sub>


2
( 3)


3
<i>x</i>


<i>x</i>


 <sub>=</sub><i>x</i> 3<sub> </sub>




b)


4 5 5 9 13


2 1 2 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


  



 




c)


2
2


6 3 3


.


4 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>





 <sub> = </sub>
2


9 (2 1)
(2 1)(2 1)


<i>x</i> <i>x</i>



<i>x x</i> <i>x</i>




  <sub> = </sub>


9
2 1


<i>x</i>
<i>x</i>




d) =


(5 10)(4 2 )
(4 8)( 2)


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


  <sub> = </sub>


10( 2)(2 )
4( 2)( 2)



<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


 


=



10( 2)( 2)
4( 2)( 2)


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


  


  <sub>= </sub>


5
2


0.5


0.5
e)

(

<i><sub>x −</sub>x</i><sub>1</sub>+ 2



<i>x</i>+1<i>−</i>


3<i>−</i>5<i>x</i>


1<i>− x</i>2

)

:
<i>x −</i>1


<i>x</i>+1
¿

(

<i>x</i>(<i>x</i>+1)


(<i>x</i>+1)(<i>x −</i>1)+


2(<i>x −</i>1)
(<i>x</i>+1)(<i>x −</i>1)+


3<i>−</i>5<i>x</i>


(<i>x</i>+1)(<i>x −</i>1)

)

:


<i>x −</i>1


<i>x</i>+1
<i>x −</i>1¿2


¿
¿
¿

(

<i>x</i>


2



+<i>x+</i>2<i>x −</i>2+3<i>−</i>5<i>x</i>
(<i>x+</i>1)(x −1)

)

.


<i>x+</i>1


<i>x −</i>1=¿


0.5


0.5


<b>Bài 2:</b> 3


2
5( 1)
20( 1)


<i>x</i>
<i>x</i>



 <sub>= </sub>


( 1)
4


<i>x</i> 1đ


<b>Bài 3:</b> <sub>a) Đk: </sub><i>x</i>1<sub> và </sub><i>x</i>1<sub> thì giá trị của phân thức được xác định</sub> 1đ
b) Rút gọn P



P = 2


3 3


1
<i>x</i>
<i>x</i>



 <sub> = </sub>


3( 1)
( 1)( 1)


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>




  <sub>= </sub>
3


1
<i>x</i>




c) Tính giá trị của P khi x = 3


P(3) =


3 3


3 1 2 




d) Tìm giá trị của nguyên của x để giá trị của P là một số nguyên
Để giá trị của P là số nguyên thì (x – 1)<sub>Ư( 3).</sub>


 <sub> (x – 1)</sub><sub>{ -3; -1; 1; 3 }</sub>
Nên ta có :


x – 1 = –3  <sub> x = –2</sub>
x – 1 = –1  <sub> x = 0</sub>
x – 1 = 1  <sub> x = 2</sub>
x – 1 = 3  <sub>x = 4</sub>


Cả bốn giá trị của x đều thỏa mãn ĐKXĐ


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 2</b>



<b>Cấp độ</b>
<b>Chủ đề</b>


<b>Nhận biêt</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dung</b> <b>Cộng</b>


<b>Cấp độ Thấp</b> <b>Cấp độ Cao</b>



<b>TNK</b>


<b>Q</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b>


<b>Tính chất cơ</b>
<b>bản phân</b>
<b>thức. Rút gọn</b>


<b>phân thức</b>


Nhận biết
được một phân
thức.


Vận dụng
được tính chất
cơ bản của
phân thức để
rút gọn phân
thức.


<i>Số câu hỏi</i>
<i>Số điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i>


<i>2</i>
<i>2</i>
<i>20%</i>


<i>2</i>


<i>2</i>
<i>20%</i>


<b>Phép cộng,</b>
<b>trừ, phân</b>
<b>thức đại số. </b>


Thực hiện
được các phép
tính đơn giản


Vận dụng được
các quy tắc
cộng, trừ các
PTĐS .


<i>Số câu hỏi</i>
<i>Số điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i>


<i>2</i>
<i>2</i>
<i>10%</i>


<i>2</i>
<i>2</i>
<i>20%</i>


<b>Nhân, chia</b>
<b>các phân</b>


<b>thức đại số. </b>


Vận dụng được
các quy tắc
nhân, chia các
PTĐS


<i>Số câu hỏi</i>
<i>Số điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i>


<i>2</i>
<i>2</i>
<i>10%</i>


<i>2</i>
<i>2</i>
<i>20%</i>


<b>Biến đổi</b>
<b>biểu thức</b>
<b>hữu tỉ. Giá</b>
<b>trị của phân</b>


<b>thức.</b>


Biết phối hợp
thực hiện các
phép tính về



cộng, trừ,


nhân, chia.


Tìm ĐKXĐ khi
biến đổi biểu
thức hữu tỉ, tìm
giá trị của phân


thức


Tìm điều kiện
để biểu thức có


giá trị nguyên


<i>Số câu hỏi</i>
<i>Số điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i>


<i>1</i>
<i>1</i>
<i>10%</i>


<i>2</i>
<i>2</i>
<i>20%</i>


<i>1</i>
<i>1</i>


<i>10%</i>


<i>4</i>
<i>4</i>
<i>40%</i>
<i>Tổng số câu</i>


<i>Tổng số điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i>


<i>3</i>
<i>3</i>
<i>30%</i>


<i>6</i>
<i>6</i>
<i>60%</i>


<i>1</i>
<i>1</i>
<i>10%</i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×